• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3046/QĐ-UBND Huế 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới và bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 26/09/2025 09:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3046/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới được ban hành và bị bãi bỏ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Ngoại vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Ngoại giao

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3046/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3046/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3046/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới được ban hành và
bị bãi bỏ giữa các quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Ngoại vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 2673/QĐ-BNG ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Bộ
Ngoại giao về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới được ban
hành bị bãi bỏ giữa các quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Ngoại giao;
Căn c Kế hoch s 416/KH-UBND ngày 31 tng 10 năm 2022 ca UBND
tnh v vic soát, đơn gin a th tc nh chính ni b trong cơ quan hành
chính nhà nưc tnh Tha Thiên Huế (nay thành ph Huế) giai đon 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1965/TTr-SNgV
ngày 19 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính
nội bộ mới được ban hành 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ giữa các quan
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Ngoại vụ
thành phố Huế. (có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2772/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ lĩnh vực kết thực hiện Thoả thuận quốc tế thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Ngoại vụ.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 3046 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 24 tháng 9 năm 2025
2
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND thành ph, Giám đốc S Ngoi v,
Th trưởng các S, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã biên giới các t chc,
cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
Phụ lục
TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI ĐƯC BAN HÀNH, B BÃI B
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ NHÀ NƯC CA S NGOI V
(Kèm theo Quyết định số: 3046/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. Danh mục TTHC nội bộ mới ban hành
STT
Tên TTHC nội bộ
quan thực hiện
1
Thủ tục kết thoả thuận quốc
tế nhân danh quan nhà
nước cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch HĐND hoặc Chủ
tịch UBND thành phố.
2
Thủ tục kết thoả thuận quốc
tế nhân danh quan nhà
nước cấp tỉnh theo quy trình
rút gọn.
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch HĐND/Chủ tịch
UBND thành phố.
3
Thủ tục kết thỏa thuận quốc
tế nhân danh nhiều quan
cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch HĐND/Chủ tịch
UBND thành phố.
4
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
thoả thuận quốc tế nhân danh
quan nhà nước cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch HĐND/Chủ tịch
UBND thành phố.
5
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện thoả thuận quốc tế nhân
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
2
STT
Tên TTHC nội bộ
quan thực hiện
danh quan nhà nước cấp
tỉnh bị tác động do sắp xếp đơn
vị hành chính các cấp.
tịch HĐND/Chủ tịch
UBND thành phố.
6
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện thoả
thuận quốc tế nhân danh
quan cấp Sở bị tác động do sắp
xếp đơn vị hành chính các cấp
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch UBND thành phố.
7
Thủ tục kết thỏa thuận
quốc tế (TTQT) nhân danh
quan cấp Sở
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch UBND thành phố.
8
Thủ tục sửa đổi, bổ sung,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện thoả
thuận quốc tế của Ủy ban nhân
dân cấp huyệnkết trước
ngày 01/7/2025
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch UBND thành phố.
9
Thủ tục kết thoả thuận quốc
tế nhân danh Ủy ban nhân dân
cấp xã biên giới.
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch UBND thành phố.
10
Th tc sa đi, b sung, gia
hn, chm dt hiu lc, t khi,
tm đình ch thc hin tha
thun quc tế nhân danh y ban
nn dân cp biên gii
- quan trực tiếp thực
hiện: Sở Ngoại vụ.
- quan thẩm
quyền quyết định: Chủ
tịch UBND thành phố.
B. Danh mục TTHC nội bộ bị bãi bỏ
STT
số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
1
5.002615
Thủ tục kết thỏa thuận quốc tế
(TTQT) nhân danh UBND cấp huyện
3
STT
số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
2
5.002616
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa
thuận quốc tế (TTQT) nhân danh UBND
cấp huyện
3
5.002620
Thủ tục chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế
(TTQT) nhân danh UBND cấp huyn
4
5.002621
Thủ tục kết thỏa thuận quốc tế (TTQT)
nhân danh UBND cấp xã biên giới
5
5.002625
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa
thuận quốc tế (TTQT) nhân danh UBND
cấp xã biên giới
6
5.002626
Thủ tục chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế
(TTQT) nhân danh UBND cp biên gii
Quản nhà
nước về
kết thực
hiện thoả
thuận quốc
tế
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh quan nhà nước cấp tỉnh
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Sở Ngoại vụ trình Hội đồng nhân dân (HĐND) hoặc Ủy ban nhân
dân (UBND) thành phố hồ đề xuất kết thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân
danh HĐND hoặc UBND thành phố để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại
giao và quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất ký TTQT.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến nhất trí với đề xuất
kết TTQT
- Bước 3: Sở Ngoại vụ đề xuất tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiếngửi hồ
sơ đề xut kết TTQT tnh Ch tch HĐND/UBND thành ph xem t, quyết đnh.
- Bước 4: Chủ tịch HĐND/UBND thành phố quyết địnhtiến hành ký kết
hoc y quyn cho mt người khác TTQT nhân danh HĐND/UBND thành ph.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày TTQT được kết): HĐND thành phố báo cáo
Thủ tướng Chính phủ bằng văn bản, gửi bản sao TTQT cho Bộ Ngoại giao; UBND
thành phố gửi báo cáo về việckết TTQT cho Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến không nhất trí với đề
xuấtkết TTQT
4
- Bước 3: Sở Ngoại vụ trao đổi, trình UBND thành phố gửi công văn lấy ý
kiến Bộ Ngoại giao về sự cần thiết của việc kết TTQT trên sở đánh giá quan
hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 4 (07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ủy ban nhân dân thành
phố): Bộ Ngoại giao cho ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết của việc kết TTQT
trên sở đánh giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 5: Trên sở ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tịch
HĐND/UBND thành phố quyết định kết TTQT nhân danh HĐND/UBND
thành phố.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày TTQT được kết): HĐND thành phố báo cáo
Thủ tướng Chính phủ bằng văn bản, gửi bản sao TTQT cho Bộ Ngoại giao; UBND
thành phố gửi báo cáo về việc kết TTQT cho Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, gửi
bản sao TTQT đã ký cho Bộ Ngoại giao.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu
sau đây: yêu cầu, mục đích của việc kết TTQT; nội dung chính của TTQT;
đánh giá sự phù hợp của TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước
quốc tế có liên quan mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;
đánh giá tác động của TTQT về chính trị, đối ngoại, quốc phòng, an ninh, kinh tế
- hội các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 3
của Luật TTQT số 70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu quả của TTQT.
- Dự thảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp
TTQT ch văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit kèm theo.
2.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất về việckết TTQT, trong đó bao gồmc nội dung quy
định tại khoản 1 Điều 27 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 vấn đề ý kiến
khác nhau giữa quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có), đề xuất về việc ủy
quyền ký TTQT (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- D tho văn bn TTQT bng tiếng Vit tiếng nước ngi. Trưng hp
TTQT ch văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
5
Chủ tịch HĐND, UBND thành phố; cán bộ, công chức Sở Ngoại vụ đề xuất
kết TTQT; cán bộ, công chức các Sở, ban, ngành địa phương, Bộ Ngoại giao,
các Bộ, ngành liên quan.
5. quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND thành phố, Chủ
tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa phương,
Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã đượckết.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
II. kết thỏa thuận quốc tế nhân danh quan nhà nước cấp tỉnh
theo quy trình rút gọn
1. Điều kiện áp dụng:
Trình tự, thủ tục rút gọn áp dụng đối với việc kết thỏa thuận quốc tế
(TTQT) nhân danh HĐND/UBND thành phố trong trường hợp đáp ứng một trong
các điều kiện sau đây:
a) Được quan thẩm quyền cho phép trong chuyến thăm của đoàn
cấp cao Việt Nam tại nước ngoài hoặc của đoàn cấp cao nước ngoài tại Việt Nam;
b) Cần phải xử gấp do yêu cầu về chính trị, đối ngoại, cứu trợ khẩn cấp,
khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh.
2. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Sở Ngoại vụ trình Hội đồng nhân dân (HĐND) hoặc Ủy ban nhân
dân (UBND) thành phố hồ đề xuất kết TTQT nhân danh HĐND/UBND
thành phố theo trình tự, thủ tục rút gọn để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại
giao và quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
- Bước 2 (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất ký TTQT.
- Bước 3: quan đề xuất tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ
đề xuất kết TTQT trình Chủ tịch HĐND/UBND thành phố xem xét, quyết định.
6
- Bước 4: Chủ tịch HĐND/UBND thành phố quyết định kết hoặc ủy quyền
cho một người khác ký kết TTQT nhân danh HĐND/UBND.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày TTQT được kết): HĐND thành phố báo cáo
Thủ tướng Chính phủ, UBND thành phố báo cáo Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và gửi
bản sao TTQT đã ký cho Bộ Ngoại giao.
3. Thành phần hồ sơ:
3.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT theo trình tự, thủ tục rút gọn phải bao
gồm các nội dung chủ yếu sau đây: yêu cầu, mục đích của việckết TTQT; nội
dung chính của TTQT; đánh giá sự phù hợp của TTQT với quy định của pháp luật
Việt Nam điều ước quốc tế liên quan nước Cộng hòa hội chủ nghĩa
Việt Nam thành viên; đánh giá tác động của TTQT về chính trị, đối ngoại, quốc
phòng, an ninh, kinh tế - hội các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên
tắc quy định tại Điều 3 của Luật TTQT số 70/2020/QH14; lý do đề nghị áp dụng
trình tự, thủ tục rút gọn.
- Tài liệu chứng minh được áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định
tại Điều 35 của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
- D tho văn bn TTQT bng tiếng Vit tiếng nước ngi. Trưng hp
TTQT ch văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit kèm theo.
3.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT theo trình tự, thủ tục rút gọn, trong
đó bao gồm các nội dung quy định tại Điều 40 của Luật TTQT số 70/2020/QH14
đề xuất về việc ủy quyền ký TTQT (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp
TTQT ch có văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit m theo.
4. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
5. Đối tượng thực hiện:
Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND thành phố; cán bộ, công chức Sở Ngoại
vụ đề xuất kết TTQT, các Sở, ban, ngành địa phương, Bộ Ngoại giao, các
Bộ, ngành liên quan.
6. quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND thành phố, Chủ
tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa phương,
Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
7
7. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã đượckết.
8. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
9. Phí và lệ phí: không
10. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
III. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều quan cấp tỉnh
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Các quan cấp tỉnh cùng tham gia kết thỏa thuận quốc tế
(TTQT) với bên kết nước ngoài thống nhất bằng văn bản chỉ định một quan
nhà nước thành phố làm đầu mốikết (sau đây gọi tắt“Cơ quan đầu mối”).
- Bước 2: Sở Ngoại vụ lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao và các
quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến nội dung TTQT.
- Bước 3 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất ký TTQT.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến nhất trí với đề xuất
kết TTQT
- Bước 4: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ đề
xuất kết TTQT trình Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố (HĐND) hoặc Chủ
tịch Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố xem xét, quyết định.
- Bước 5: Chủ tịch HĐND/UBND thành phố quyết định kết hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho một người khác kết TTQT nhân danh HĐND/UBND thành
phốmột bên ký kết TTQT.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày ký TTQT): UBND/HĐND báo cáo Bộ trưởng
Ngoại giao bằng văn bảngửi bản sao TTQT đã ký cho Bộ Ngoại giao.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến không nhất trí với đề
xuấtkết TTQT
- Bước 4: Sở Ngoại vụ kết trao đổi, trình ND/UBND thành phố gửi
công văn lấy ý kiến Bộ Ngoại giao về sự cần thiết của việc kết TTQT trên
sở đánh giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 5 (07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của quan đề xuất): Bộ
Ngoại giao cho ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết của việckết TTQT trên
sở đánh giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
8
- Bước 6: Trên sở ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tịch
HĐND/UBND thành phố quyết địnhkết hoặc ủy quyền bằng văn bản cho một
người khác TTQT kết TTQT nhân danh HĐND/UBND thành phố một
bên ký kết TTQT.
- Bước 7 (15 ngày kể từ ngày TTQT được kết): quan đầu mối báo cáo
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bằng văn bản gửi bản sao TTQT cho Bộ Ngoại giao.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuấtkết TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
yêu cầu, mục đích của việc kết TTQT; nội dung của TTQT; đánh giá sự phù
hợp của việckết TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam điều ước quốc
tếliên quan nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; đánh
giá tác động của việc kết TTQT về chính trị, đối ngoại, quốc phòng, an ninh,
kinh tế - hội các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định tại
Điều 3 của Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu quả của
việckết TTQT.
- Dự thảo TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp kết
TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản dịch tiếng Việt kèm
theo.
2.2. Hồ trình:
- Văn bản chỉ định quan nhà nước cấp tỉnh làm đầu mốikết TTQT.
- Văn bản đề xuất về việckết TTQT, trong đó bao gồmc nội dung quy
định tại khoản 1 Điều 27 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 vấn đề ý kiến
khác nhau giữa quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp
TTQT ch văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND thành phố; Sở Ngoại vụ đề xuất kết
TTQT.
5. quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa phương,
Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan, tổ chức liên quan.
9
6. Kết quả thực hiện
Văn bản TTQT đã đượckết.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
IV. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh quan nhà nước cấp tỉnh
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Sở Ngoại vụ trình Hội đồng nhân dân (HĐND) hoặc Ủy ban nhân
dân (UBND) thành phố hồ đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế (TTQT) nhân danh HĐND
hoặc UBND thành phố để lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao quan,
tổ chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): quan, tổ chức
được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản về đề xuất sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
(*) Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến nhất trí với đề xuất sửa
đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT
- Bước 3: quan đề xuất tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ
đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện TTQT trình Chủ tịch HĐND hoặc Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết
định.
- Bước 4: Chủ tịch HĐND/UBND thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh
HĐND/UBND thành phố.
- Bước 5 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hiệu lực): HĐND thành phố, UBND
thành phố thông báo cho Bộ Ngoại giao về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT.
Trường hợp quan, tổ chức được lấy ý kiến không nhất trí với đề xuất
sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT
- Bước 3: Sở Ngoại vụ trao đổi, trình UBND thành phố gửi công văn lấy ý
kiến Bộ Ngoại giao về sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt
10
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT trên sở đánh giá quan hệ giữa
Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 4 (07 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của quan đề xuất): Bộ
Ngoại giao cho ý kiến bằng văn bản về sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT trên sở đánh
giá quan hệ giữa Việt Nam và bên ký kết nước ngoài.
- Bước 5: Trên sở ý kiến đồng ý của Bộ Ngoại giao, Chủ tịch
HĐND/UBND thành phố quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực,
rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh HĐND/UBND thành phố.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiệnhiệu lực): HĐND/UBND thành phố thông
báo cho Bộ Ngoại giao về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
yêu cầu, mục đích của việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT; nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện của TTQT; đánh giá sự phù hợp của việc sửa
đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT
với quy định của pháp luật Việt Nam điều ước quốc tế liên quan nước
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam thành viên; đánh giá tác động của việc
sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT về chính trị, đối ngoại, quốc phòng, an ninh, kinh tế - hội các tác
động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 3 của Luật Thỏa thuận
quốc tế số 70/2020/QH14; tính khả thi, hiệu quả của việc sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, gia hạn TTQT bằng tiếng Việt tiếng
nước ngoài. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
bản dịch tiếng Việt kèm theo;
- Bản sao TTQT được đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện.
2.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, trong đó bao gồm các nội dung quy định tại
khoản 1 Điều 27 của Luật TTQT số 70/2020/QH14 vấn đề ý kiến khác nhau
giữa quan, tổ chức được lấy ý kiến (nếu có);
11
- Ý kiến bằng văn bản của quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp TTQT
chỉvăn bản bằng tiếng nước ngoài thì phảibản dịch tiếng Việt kèm theo;
- Bản sao TTQT được đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Sở Ngoại vụ đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
5. quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch
UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, các Sở, ban, ngành địa phương,
Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
TTQT được sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại.
V. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh quan nhà nước
cấp tỉnh bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: quan tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan
nhà nước cấp tỉnh thuộc đối tượng thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính các cấp
đang thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn liên quan đến việc kết, thực
hiện thỏa thuận quốc tế (TTQT) (sau đây gọi tắt quan thành phố tiếp nhận)
thực hiện soát quy định của TTQT bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính
12
các cấp, trong đó bao gồm cả việc soát sự thay đổi quyền nghĩa vụ của bên
kết Việt Nam (thông qua Sở Ngoại vụ).
- Bước 2: Sở Ngoại vụ thực hiện thông báo, trao đổi với đối tác nước ngoài
về sự cần thiết sửa đổi quy định liên quan đến tên gọi của quan được quy định
trong TTQT, sự cần thiết sửa đổi, bổ sung các nội dung khác, việc gia hạn, chấm
dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT (nếu có).
- Bước 3: quan cấp tỉnh tiếp nhận gửi hồ đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT để lấy ý kiến bằng
văn bn ca B Ngoi giao cơ quan, t chc liên quan trc tiếp đến TTQT đó.
- Bước 4 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): quan, tổ chức
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
- Bước 5: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ đề
xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT trình Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố (HĐND)/Ủy ban nhân dân
(UBND) thành phố xem xét, quyết định.
- Bước 6: Chủ tịch HĐND/UBND thành phố hoặc một người khác được ủy
quyền bằng văn bản tiến hành sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
- Bước 7 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hiệu lực): quan cấp tỉnh tiếp nhận báo
cáo Bộ trưởng Bộ Ngoại giao bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, đồng thời gửi Bộ Ngoại giao bản
sao văn bản sửa đổi, bổ sung đãvới đối tác nước ngoài để thông báo.
Trường hợp sửa đổi TTQT nhân danh quan cấp tỉnh bị tác động do sắp
xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp chỉ liên quan đến tên gọi của bên
kết Việt Nam, quan cấp tỉnh chủ động tiến hành thủ tục sửa đổi TTQT, không
thực hiện xin ý kiến bằng văn bản của các quan theo quy định hiện hành.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: Yêu cầu,
mục đích của việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện TTQT; nội dung chỉnh sửa đổi, bổ sung; đánh giá sự phù hợp của việc sửa
đổi, bổ sung TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam điều ước quốc tế
liên quan nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam thành viên; đánh giá
tác động của nội dung sửa đổi, bổ sung về chính trị, đối ngoại, quốc phòng, an
ninh, kinh tế - xã hội và các tác động khác; việc tuân thủ các nguyên tắc quy định
tại Điều 3 của Luật TTQT năm 2020; tính khả thi, hiệu quả của nội dung sửa đổi,
bổ sung.
13
- Dự thảo nội dung văn bản sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt tiếng nước
ngoài. Trường hợp chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản dịch tiếng
Việt kèm theo.
2.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT vấn đề ý kiến khác nhau giữa quan, tổ chức
được lấy ý kiến (nếu có), đề xuất về việc ủy quyền nội dung sửa đổi, bổ sung
(nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức được lấy ý kiến;
- Dự thảo nội dung văn bản sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt tiếng nước
ngoài. Trường hợp chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản dịch tiếng
Việt kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Cán bộ, công chức Sở Ngoại vụ tiếp nhận đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt
hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT; cán bộ, công chức của Bộ Ngoại
giao và quan, tổ chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
5. quan thực hiện:
- quan, người thẩm quyền quyết định: Chủ tịch HĐND, Chủ tịch
UBND thành phố tiếp nhận.
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Ngoại vụ, Bộ Ngoại giao quan, tổ
chức có liên quan trực tiếp đến TTQT đó.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã được sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc kết thực hiện TTQT theo quy định của Luật TTQT
năm 2020.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấpsắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực TTQT;
14
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đối ngoại.
VI. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh quan cấp Sở bị tác động do sắp
xếp đơn vị hành chính các cấp
1. Các bước thực hiện
- Bước 1: quan tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của quan
cấp Sở thuộc đối tượng thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính các cấp đang thực
hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn liên quan đến việc kết, thực hiện thỏa
thuận quốc tế (TTQT) nhân danh quan cấp Sở đã kết (sau đây gọi tắt là “cơ
quan cấp Sở tiếp nhận”) tiến hành rà soát quy định của TTQT bị tác động do sắp
xếp đơn vị hành chính các cấp.
- Bước 2: quan cấp Sở tiếp nhận thông báo, trao đổi, thống nhất với đối
tác nước ngoài về sự cần thiết sửa đổi quy định liên quan đến tên gọi của quan
được quy định trong TTQT, sự cần thiết sửa đổi, bổ sung các nội dung khác, việc
gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT (nếu có).
- Bước 3: quan cấp Sở tiếp nhận lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Ngoại
vụ, các quan cấp Sở liên quan trực tiếp đến TTQT đó các quan khác
có liên quan.
- Bước 4 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Các quan được lấy
ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 5: quan cấp Sở tiếp nhận tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến, hoàn
thiện hồ gửi hồ đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT cho Sở Ngoại vụ để trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân (UBND) thành phố xem xét, quyết định.
- Bước 6 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch UBND thành
phố quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
- Bước 7: Người đứng đầu quan cấp Sở tiếp nhận (hoặc người được ủy
quyền) tiến hành sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình
chỉ thực hiện TTQT.
- Bước 8 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hiệu lực): quan cấp Sở tiếp nhận báo
o Ch tch UBND thành ph bng văn bn v vic sa đổi, b sung, chm dt hiu
lc, rút khi, tm đình ch thc hin TTQT, đồng gi S Ngoi v đ tng báo.
Trường hợp sửa đổi TTQT nhân danh quan cấp Sở bị tác động do sắp xếp
đơn vị hành chính các cấp chỉ liên quan đến tên gọi của bên kết Việt Nam,
quan cấp Sở tiếp nhận gửi hồ cho Sở Ngoại vụ để trình Chủ tịch UBND thành
15
phố quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi TTQT, không thực hiện xin ý kiến
bằng văn bản của các quan theo quy định hiện hành.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện thoả thuận quốc tế, trong đó nêu rõ: do đề xuất, nội dung đề xuất
(gồm: nội dung sửa đổi, bổ sung, thời điểm rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện).
2.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện thoả thuận quốc tế;
- Ý kiến bằng văn bản của các quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước
ngoài. Trường hợp TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản
dịch tiếng Việt kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc thông qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Chủ tịch HĐND và UBND thành phố; cán bộ, công chức UBND thành phố,
Sở Ngoại vụ, quan cấp Sở tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
quan cấp Sở thuộc đối tượng thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính các cấp đề xuất
sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thoả thuận
quc tế; các cơ quan cp S ln quan trc tiếp và c cơ quan khác có liên quan.
5. quan thực hiện:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: UBND thành phố, Sở Ngoại vụ đề xuất sửa
đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, các
quan cấp Sở liên quan trực tiếp đến TTQT đó các quan khác liên quan.
6. Kết quả thực hiện
Văn bản TTQT đã được sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT năm 2020, nội dung TTQT quy định tại Điều 3 của Nghị
định 64/2021/NĐ-CP.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
16
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến việc
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấpsắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực
TTQT;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 của Chính phủ về kết
thực hiện TTQT nhân danh tổng cục, Cục thuộc Bộ, quan ngang Bộ, quan
chuyên môn thuộc UBND thành phố; UBND cấp huyện; UBND cấp khu vực
biên giới; quan thành phố của tổ chức.
VII. Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều quan cấp Sở
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Các quan cấp Sở cùng tham gia kết thỏa thuận quốc tế
(TTQT) với bên kết nước ngoài thống nhất bằng văn bản chỉ định một quan
cấp Sở làm đầu mốikết (sau đây gọi tắt quan đầu mối).
- Bước 2: quan đầu mối lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Ngoại vụ, các
quan cấp Sở liên quan trực tiếp đến TTQT đó các quan khác liên quan.
- Bước 3 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Các quan được lấy
ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 4: quan đầu mối tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiếngửi hồ
đề xuất kết TTQT cho Sở Ngoại vụ để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân (UBND)
thành phố xem xét, quyết định.
+ Bước 4a: Trường hợp TTQT nhân danh cấp Sởnội dung liên quan đến
quốc phòng, an ninh, đầu hoặc/và nội dung phức tạp, nhạy cảm về đối ngoại
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính,
Bộ Ngoại giao, ngoài việc xin ý kiến theo quy trình tại Bước 1 - Bước 3, quan
đầu mối trình UBND thành phố gửi hồ lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao.
+ Bước 4b (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ lấy ý kiến): Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao trả lời bằng văn bản.
- Bước 5 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Chủ tịch UBND thành
phố quyết định bằng văn bản về việckết TTQT.
Trường hợp phải xử thêm các bước 3a, 3b, Chủ tịch UBND thành phố
quyết định bằng văn bản về việc kết TTQT sau khi nhận được ý kiến đồng ý
bằng văn bản của quan cấp Bộ nêu trên.
- Bước 6: Người đứng đầu quan cấp Sở tiến hành kết hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho một người khác ký TTQT.
17
- Bước 7 (15 ngày kể từ ngày TTQT được kết): quan cấp Sở báo cáo
Chủ tịch UBND thành phố bằng văn bản, đồng thời gửi Sở Ngoại vụ bản sao
TTQT để thông báo.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT, trong đó nêu rõ bối cảnh, mục đích
của việc kết TTQT; nội dung chính của TTQT; đánh giá sự phù hợp của TTQT
với quy định của pháp luật Việt Nam, tác động của TTQT dự định kết; việc
tuân thủ các quy định tại Điều 3 của Luật Thỏa thuận quốc tế năm 2020 Điều
3 của Nghị định 64/2021/NĐ-CP; kiến nghị họ tên, chức vụ của người đại diện
ký; kiến nghị về việc đăng tải, bảo mật TTQT.
- Dự thảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp
TTQT ch có văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit m theo.
2.2. Hồ trình:
- Văn bản chỉ định một quan cấp Sở làm đầu mốikết.
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT vấn đề ý kiến khác nhau giữa
các quan, tổ chức liên quan (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của các quan, tổ chức.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức liên quan.
- Dự thảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp
TTQT ch văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc thông qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
n b, công chc ca cơ quan cp S đ xut TTQT, S Ngoi v, các cơ
quan cp S ln quan trc tiếp đến TTQT đó và c cơ quan khác có liên quan.
5. quan thực hiện:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: quan cấp Sở đề xuất TTQT, Sở Ngoại
vụ, các quan cấp Sở liên quan trực tiếp đến TTQT đó các quan khác
có liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã đượckết.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc, trình tự, thủ tục kết thực hiện TTQT theo quy
định của Luật TTQT số 70/2020/QH14, nội dung TTQT quy định tại Điều 3 của
Nghị định 64/2021/NĐ-CP
18
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 của Chính phủ về kết
thực hiện TTQT nhân danh tổng cục, Cục thuộc Bộ, quan ngang Bộ, quan
chuyên môn thuộc UBND thành phố; UBND cấp huyện; UBND cấp khu vực
biên giới; quan cấp tỉnh của tổ chức.
VII. Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rứt khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện thỏa thuận quốc tế của Ủy ban nhân dân cấp huyện kết trước ngày
01/7/2025
1. Các bước thực hiện:
- Bước 1: Sở Ngoại vụ thông báo, trao đổi với đối tác nước ngoài về sự cần
thiết sửa đổi quy định sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện thỏa thuận quốc tế (TTQT) của Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện
kết trước ngày 01/7/2025.
- Bước 2: Sở Ngoại vụ lấy ý kiến bằng văn bản của quan chuyên môn
thuộc UBND thành phốliên quan trực tiếp đến TTQT đó và các quan khác
có liên quan.
- Bước 3 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị cho ý
kiến): Các quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 4: Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến, hoàn thiện hồ
và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định.
- Bước 5 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ trình của Sở Ngoại vụ):
Chủ tịch UBND thành phố quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ sung,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT.
- Bước 6: Chủ tịch UBND thành phố tiến hành hoặc ủy quyền bằng văn
bản cho một người khác văn bản sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi,
tạm đình chỉ thực hiện TTQT với bên ký kết nước ngoài.
- Bước 7 (15 ngày kể từ ngày việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT hiệu lực): UBND thành phố thông báo cho
Bộ Ngoại giao về việc sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện TTQT.
Trường hợp sửa đổi TTQT được kế thừa bị tác động do sắp xếp, tổ chức lại
đơn vị hành chính các cấp chỉ liên quan đến tên gọi của bên kết Việt Nam, Sở
Ngoại vụ chủ động tiến hành thủ tục sửa đổi TTQT, không thực hiện xin ý kiến
bằng văn bản của các quan theo quy định hiện hành.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
19
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện TTQT, trong đó nêu rõ: lý do đề xuất, nội dung đề xuất (gồm: nội dung
sửa đổi, bổ sung, thời điểm rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện).
2.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện TTQT;
- Ý kiến bằng văn bản của các quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước
ngoài. Trường hợp TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản
dịch tiếng Việt kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc thông qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Cán bộ, công chức UBND thành phố, Sở Ngoại vụ đề xuất sửa đổi, bổ sung,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, quan chuyên môn
thuộc UBND thành phốliên quan trực tiếp đến TTQT đó và các quan khác
có liên quan.
5. quan thực hiện:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: UBND thành phố, Sở Ngoại vụ đề xuất sửa
đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, quan
chuyên môn thuộc UBND thành phố liên quan trực tiếp đến TTQT đó các
quan khác có liên quan.
6. Kết quả thực hiện
Văn bản TTQT đã được sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện
Tuân thủ nguyên tắc kết thực hiện TTQT theo quy định của Luật TTQT
số 70/2020/QH14.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến việc
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấpsắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực
TTQT;
20
- Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đối ngoại;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 của Chính phủ về kết
thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh tổng cục, Cục thuộc Bộ, quan ngang
Bộ, quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp
khu vực biên giới; quan thành phố của tổ chức.
IX. Ký kết tha thun quc tế nn danh y ban nhân dân cp xã biên gii
1. Các bước thực hiện
- Bước 1: Ủy ban nhân dân (UBND) cấp biên giới gửi hồ lấy ý kiến
bằng văn bản của Sở Ngoại vụ.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Trường hợp cần thiết,
Sở Ngoại vụ cho ý kiến bằng văn bản.
- Bước 3 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản cho ý kiến của Sở
Ngoại vụ): UBND cấp xã biên giới giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ đề xuất
kết thỏa thuận quốc tế (TTQT) cho Sở Ngoại vụ.
+ Bước 3a (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Trong trường hợp
Sở Ngoại vụ không cho ý kiến, Sở Ngoại vụ lấy ý kiến bằng văn bản của Công an
thành phố, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, quan cấp Sở liên quan trực tiếp
và các quan khác có liên quan.
+ Bước 3b (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của
Sở Ngoại vụ về đề xuất kết TTQT nhân danh UBND cấp xã biên giới): Các
quan, đơn vị được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ trình của Sở Ngoại vụ):
Chủ tịch UBND thành phố quyết định bằng văn bản về việc kết TTQT nhân
danh UBND cấp xã biên giới.
- Bước 5: Chủ tịch UBND cấp biên giới tiến hành kết hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho một người khác ký TTQT.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày TTQT được kết): UBND cấp biên giới
báo cáo Chủ tịch UBND thành phố bằng văn bản, đồng thời gửi Sở Ngoại vụ bản
sao TTQT.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất kết TTQT, trong đó nêu rõ bối cảnh, mục đích của việc
kết TTQT; nội dung chính của TTQT; đánh giá sự phù hợp của TTQT với quy
định của pháp luật Việt Nam, tác động của TTQT dự định kết; việc tuân thủ
các quy định tại Điều 3 của Luật TTQT Điều 3 của Nghị định 64/2021/NĐ-
CP; kiến nghị họ tên, chức vụ của người đại diện ký; kiến nghị về việc đăng tải,
bảo mật TTQT.
21
- Dự thảo văn bản TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp
TTQT ch văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit kèm theo.
2.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất về việc kết TTQT vấn đề ý kiến khác nhau giữa
các quan, tổ chức liên quan (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của các quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức liên quan;
- D tho văn bn TTQT bng tiếng Vit tiếng nước ngi. Trưng hp
TTQT ch văn bn bng tiếng nước ngoài thì phi bn dch tiếng Vit kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Cán bộ, công chức UBND cấp biên giới đề xuất kết TTQT, Sở Ngoại
vụ, Công an thành phố, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, quan cấp Sở liên
quan trực tiếp và các quan khác có liên quan.
5. quan thực hiện:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: UBND cấp xã biên giới đề xuấtkết TTQT,
Sở Ngoại vụ, Công an thành phố, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, quan cấp Sở
có liên quan trực tiếp và các quan khác có liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã đượckết.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc kết thực hiện TTQT theo quy định của Luật TTQT
năm 2020.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấpsắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực TTQT;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về kết thực hiện TTQT
nhân danh tổng cục, Cục thuộc Bộ, quan ngang Bộ, quan chuyên môn thuộc
UBND cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp khu vực biên giới; quan
thành phố của tổ chức.
22
X. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ
thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh Ủy ban nhân dân cấp xã biên giới
1. Các bước thực hiện
- Bước 1: Ủy ban nhân dân (UBND) cấp biên giới gửi hồ lấy ý kiến
bằng văn bản của Sở Ngoại vụ.
- Bước 2 (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Trường hợp cần thiết,
Sở Ngoại vụ cho ý kiến bằng văn bản.
- Bước 3 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản cho ý kiến của Sở
Ngoại vụ): UBND cấp xã biên giới giải trình, tiếp thu ý kiến gửi hồ đề xuất
sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa
thuận quốc tế (TTQT) cho Sở Ngoại vụ.
- Bước 3a (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ): Trong trường hợp
Sở Ngoại vụ không cho ý kiến, Sở Ngoại vụ lấy ý kiến bằng văn bản của Công an
thành phố, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, quan cấp Sở liên quan trực tiếp
và các quan khác có liên quan.
- Bước 3b (07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến của
Sở Ngoại vụ về đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh UBND cấp biên giới): Các quan, đơn
vị được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản.
- Bước 4 (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ trình của Sở Ngoại vụ):
Chủ tịch UBND thành phố quyết định bằng văn bản về việc sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh UBND
cấp xã biên giới.
- Bước 5: Chủ tịch UBND cấpbiên giới tiến hành ký hoặc ủy quyền bằng
văn bản cho một người khác nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT nhân danh UBND cấp xã biên giới.
- Bước 6 (15 ngày kể từ ngày TTQT được sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm
dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện): UBND cấp biên giới báo cáo
Chủ tịch UBND thành phố bằng văn bản, đồng thời gửi Sở Ngoại vụ bản sao
TTQT.
2. Thành phần hồ sơ:
2.1. Hồ lấy ý kiến:
- Văn bản đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm
đình chỉ thực hiện TTQT, trong đó nêu bối cảnh, mục đích của việc sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT; nội dung
chỉnh sửa đổi, bổ sung, gia hạn, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện; đánh giá sự phù
hợp của TTQT với quy định của pháp luật Việt Nam, tác động của dự định sửa
đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện; việc
tuân thủ các quy định tại Điều 3 của Luật TTQT Điều 3 của Nghị định
23
64/2021/NĐ-CP; kiến nghị họ tên, chức vụ của người đại diện ký; kiến nghị về
việc đăng tải, bảo mật.
- Dự thảo nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện
TTQT bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài. Trường hợp TTQT chỉ văn bản
bằng tiếng nước ngoài thì phảibản dịch tiếng Việt kèm theo.
2.2. Hồ trình:
- Văn bản đề xuất về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện vấn đề ý kiến khác nhau giữa các quan, tổ
chức liên quan (nếu có);
- Ý kiến bằng văn bản của các quan, tổ chức;
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của quan, tổ chức liên quan;
- Dự thảo nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, rút khỏi, tạm đình chỉ thực
hiện; bản sao văn bản TTQT đề xuất chấm dứt bằng tiếng Việt tiếng nước
ngoài. Trường hợp TTQT chỉ văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải bản
dịch tiếng Việt kèm theo.
3. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua hệ thống quảnvăn bản điện tử.
4. Đối tượng thực hiện:
Cán bộ, công chức UBND cấp biên giới đề xuất sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, Sở Ngoại vụ, Công an
thành phố, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, quan cấp Sở liên quan trực tiếp
và các quan khác có liên quan.
5. quan thực hiện:
- quan, ngườithẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND thành phố.
- quan trực tiếp thực hiện: UBND cấp biên giới đề xuất sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện TTQT, Sở Ngoại
vụ, Công an thành phố, Bộ Chỉ huy quân sự thành phố, quan cấp Sở liên
quan trực tiếp và các quan khác có liên quan.
6. Kết quả thực hiện:
Văn bản TTQT đã được sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút
khỏi, tạm đình chỉ thực hiện.
7. Yêu cầu điều kiện:
Tuân thủ nguyên tắc kết thực hiện TTQT theo quy định của Luật TTQT
năm 2020.
8. Phí và lệ phí: không
9. Căn cứ pháp lý:
- Luật TTQT số 70/2020/QH14 của Quốc hội ngày 13/11/2020;
24
- Nghị định số 177/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung các Nghị
định trong lĩnh vực TTQT; xử một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấpsắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực TTQT;
- Nghị định số 64/2021/NĐ-CP ngày 30/6/2021 về kết thực hiện TTQT
nhân danh tổng cục, Cục thuộc Bộ, quan ngang Bộ, quan chuyên môn thuộc
UBND cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp khu vực biên giới; quan
thành phố của tổ chức.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3046/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới được ban hành và bị bãi bỏ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Ngoại vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2772/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×