• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2998/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tổ chức - Biên chế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/06/2025 08:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b giữa các cơ quan hành chính
nhà nước trong lĩnh vực T chc - Biên chế thuc phm vi qun lý
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn cứ Lut T chc Chính quyn địa phương năm 2025;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính ph v vic công bố, rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b;
Căn cứ Quyết định s 316/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 ca B Ni v v vic
công b th tc hành chính ni b giữa các quan hành chính nhà nước lĩnh vực
T chc - Biên chế thuc phm vi chứcng quản lý nhà nưc ca B Ni v;
Căn cứ Kế hoch s 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 ca UBND thành
ph Hà Ni v việc rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b trong các cơ
quan hành chính nhà ớc giai đon 2022-2025;
Theo đề ngh ca Giám đc S Ni v ti T trình s 3159/TTr-SNV ngày
10 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 18 th tc hành chính ni b
giữa các quan hành chính nhà nước lĩnh vực T chc - Biên chế thuc phm
vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni (Chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thinh t ngày ký.
Các th tc hành chính ni b sau đây hết hiu lc:
- Th tc s 1, 3, 5, 6 lĩnh vực T chc hành chính, đơn vị s nghip ti Ph
lc ban hành kèm theo Quyết định s 1467/QĐ-UBND ngày 13/3/2023 ca Ch
tch UBND Thành ph.
- Th tc s 1 nh vực T chc hành chính ti Ph lc ban nh kèm theo
Quyết định s 3958/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 ca Ch tch UBND Thành ph.
2998
15
6
2
Điu 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành ph, Giám đốc các S,
Th trưng c ban, ngành; Ch tch y ban nhân n c qun, huyn, th xã và
các t chc cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Ch tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- VP UBND TP: CVP, các PCVP, các phòng:
TH, NC, Trung tâm TT, DL&CNS;
- Lưu: VT, VPUB, SNV.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Trọng Đông
3
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIỮA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC T CHC - BIÊN CH
THUC PHM VI QUN LÝ CA UBND THÀNH PH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2025
ca Ch tch y ban nhân dân thành phNi)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
Tên TTHC ni b
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
Th tc lp kế hoch biên chế hàng
năm của Thành ph
T chc - Biên chế
S Ni v
Th tc thẩm định cho ý kiến đối vi
công chức các quan, đơn vị thuc
Thành ph chuyển công tác đến các cơ
quan, đơn vị ngoài Thành ph.
T chc - Biên chế
S Ni v
Th tc cho ý kiến đề án v trí vic làm
của đơn vị s nghip công lp t đảm
bảo chi thường xuyên.
T chc - Biên chế
S Ni v
Th tc cho ý kiến điều chỉnh đ án v
trí vic làm của đơn vị s nghip công
lp t đảm bảo chi thường xuyên.
T chc - Biên chế
S Ni v
Th tục xét nâng lương trước thi hn
do lp thành tích xut sắc đối vi cán
b din BTV Thành y qun lý.
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định thành lp tổ chức
hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định tchức lại tổ chức
hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định giải thể t chức
hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn v
sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
4
Tên TTHC ni b
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc
làm trong các quan, tổ chức hành
chính thuộc thẩm quyền quyết định
của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí
việc làm trong các quan, tổ chức
hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định đề án vtrí việc
làm trong các đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí
việc làm trong các đơn vị snghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định số lượng người
làm việc trong các đơn vị snghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của UBND Thành phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số
lượng người làm việc trong các đơn
vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của UBND Thành
phố
T chc - Biên chế
S Ni v
Xét nâng bậc lương thường
xuyên/nâng phụ cấp thâm niên vượt
khung/nâng phụ cấp thâm niên nghề
đối với công chức, viên chức lãnh
đạo diện Ban Thường vụ Thành ủy
quản lý.
T chc - Biên chế
S Ni v
5
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
NI B
1. Th tc lp kế hoch biên chế hàng năm của Thành ph
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Các quan, đơn v thuc Thành ph gi báo cáo s dng biên
chế hàng năm v S Ni v.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: S Ni v tng hp báo cáo ca UBND Thành ph; d tho T
trình ca UBND Thành ph báo cáo HĐND Thành ph; d tho Ngh quyết
HĐND Thành phố v kế hoch tng biên chế hành chính, s nghip hằng năm;
- c 4: Ban Thường v Đng y UBND Thành ph báo cáo Thường trc
Thành ủy, Ban Thường v Thành y.
- c 5: UBND Thành ph trìnhND Thành phố ban hành Ngh quyết
giao ch tiêu biên chế.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h qua Hệ thng qun
văn bản và điều hành ca UBND Thành ph.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h sơ: Báo cáo tình hình s dng biên chế, xây dng kế hoch
biên chế hành chính, s nghip và các biu mu theo yêu cu.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các Sở, ban, ngành, đơn vị s
nghip thuc Thành ph; khi chính quyền địa phương.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Ngh quyết HĐND
Thành ph kế hoch biên chế hành chính, s nghiệp năm sau.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
4.13. Căn cứ pháp lý ca TTHC ni b:
- Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
- Lut Cán b công chc ngày 13/11/2008, Lut Viên chc ngày
15/11/2010; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc
Lut Viên chức; các văn bản Ngh định, Thông tư hướng dn thi hành.
2. Th tc thẩm định cho ý kiến đối vi công chc các cơ quan, đơn vị
thuc Thành ph chuyển công tác đến các cơ quan, đơn v ngoài Thành ph
a) Trình t thc hin
6
- ớc 1: Cơ quan, đơn vị gi h sơ về S Ni v.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Công chc S Ni v thẩm định h sơ, rà soát nghĩa vụ tài chính
đối vi việc đào to bồi dưỡng ca Thành ph.
- c 4: S Ni v ban hành công văn về vic chuyn công tác ca công
chức đến các cơ quan, đơn vị ngoài Thành ph.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h qua Hệ thng qun
văn bản và điều hành ca UBND Thành ph.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề ngh cho công chc chuyển công tác, trong đó nêu phương
án b sung nhân s và các ni dung khác (nếu có) (bn chính).
i với trường hợp được hưởng kinh phí h tr đào tạo sau đại hc t
ngun ngân sách ca Thành phố, cơ quan sử dng công chc ghi công chức đ
ngh chuyển công tác đã hoàn thành nghĩa v theo quy đnh).
+ H cá nhân: Đơn xin chuyển công tác của cá nhân, Sơ yếu lý lch mu
Thông 06/2023/TT-BNV ngày 04/5/2023 ca B Ni v, Bn nhn xét quá
trình ng c; Quyết định tuyn dng, b nhim ngch công chc (bn chính hoc
bn sao).
+ Ý kiến đồng ý ca cp thm quyn qun cán b, công chc (bn
chính).
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: các cơ quan đơn v thuc Thành
ph.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: công văn của S Ni
v đồng ý hoặc không đồng ý cho công chc chuyển công tác đến các quan,
đơn vị ngoài Thành ph.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý công chc; Ngh định 116/2024/NĐ-CP ngày
17/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
138/2020/NĐ-CP.
7
3. Th tc cho ý kiến đề án v trí vic làm của đơn vị s nghip công
lp t đảm bảo chi thường xuyên
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Đơn vị s nghip công lp t đảm bo chi thường xuyên gi h
sơ về S Ni v.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Công chc S Ni v thẩm định h sơ.
- c 4: S Nội ban hành văn bản cho ý kiến v Đề án v trí vic làm ca
đơn vị s nghip công lp t đảm bảo chi thường xuyên.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h qua Hệ thng qun
văn bản và điều hành ca UBND Thành ph.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề ngh thẩm định Đề án v trí vic làm.
+ Đề án v trí vic làm.
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của đơn vị s nghip công lp; quy trình
qun lý chuyên môn, nghip v theo quy định ca pháp lut chuyên ngành.
+ Các văn bn khác ln quan đến y dng Đề án v trí vic làm (nếu ).
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 39 ngày làm vic.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: đơn vị s nghip công lp t
đảm bo chi thường xuyên..
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tục hành chính: Văn bản cho ý kiến v đ
án v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp t bảo đảm chi thường xuyên.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng
qun lý viên chc;
- Ngh định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 ca Chính ph v v trí
vic làm và s ợng người làm việc trong đơn vị s nghip công lp.
- Văn bản hướng dn ca các B chuyên ngành (nếu có).
8
4. Th tc cho ý kiến điều chỉnh đề án v trí vic làm của đơn vị s
nghip công lp t đm bảo chi thường xuyên
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Đơn vị s nghip công lp t đảm bo chi thường xuyên gi h
sơ về S Ni v.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Công chc S Ni v thẩm định h sơ.
- c 4: S Nội ban hành văn bn cho ý kiến v điu chỉnh Đề án v trí
vic làm ca đơn vị s nghip công lp t đảm bảo chi thường xuyên.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h qua Hệ thng qun
văn bản và điều hành ca UBND Thành ph.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề ngh thẩm định Đề án v trí vic làm.
+ Đề án v trí vic làm.
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc của đơn vị s nghip công lp; quy trình
qun lý chuyên môn, nghip v theo quy định ca pháp lut chuyên ngành.
+ Các văn bản khác liên quan đến xây dựng Đề án v trí vic làm (nếu
có).
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 24 ngày làm vic.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: đơn vị s nghip công lp t
đảm bảo chi thường xuyên..
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tục hành chính: n bản cho ý kiến v
điu chỉnh Đề án v trí vic làm của đơn v s nghip công lp t bảo đảm chi
thưng xuyên.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng
qun lý viên chc.
9
- Ngh định s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 ca Chính ph v v trí
vic làm và s ợng người làm việc trong đơn vị s nghip công lp.
- Văn bản hướng dn ca các B chuyên ngành (nếu có).
5. Th tục xét nâng lương trước thi hn do lp thành tích xut sắc đi
vi cán b diện Ban Thường v Thành y qun lý.
a) Trình t thc hin
- ớc 1: các cơ quan, đơn vị gi h sơ về S Ni v.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Công chc S Ni v thẩm định h sơ, dự thảo văn bn ca S
Ni v báo cáo Ban Thường v Đảng y UBND Thành ph; d tho Quyết định
ca Ch tch UBND Thành ph.
- ớc 4: Ban Thường v Đảng y UBND Thành ph báo cáo Ban Thường
v Thành y.
- c 5: Ch tch UBND Thành ph ban hành Quyết đnh v vic nâng
bậc lương trước thi hn.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trên H thng qun
văn bản và điều hành ca UBND Thành ph.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị nâng lương trước thời hạn;
+ Biên bản họp xét nâng lương trước thời hạn;
+ Quyết định nâng bậc lương gần nhất;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền khen thưởng do lập thành
tích xuất sắc.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày làm vic.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các quan, đơn vị thuc Thành
ph.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Quyết định nâng bc
lương trước thi hn ca Ch tch UBND Thành ph.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
- Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn
thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn
đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động;
10
- Thông tư số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ
sung chế độ ng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế
độ phụ cấp thâm niên ợt khung đối với cán bộ, ng chức, viên chức và người
lao động.
6. Th tc thm định thành lp t chc hành chính thuc thm quyn
quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: Cơ quan, tổ chức đề ngh thành lp t chc hành chính gi h
đến S Ni v.
- c 2: Công chc S Ni v kim tra h sơ; nếu h chưa đầy đ thì
tr lại cơ quan, tổ chức để hoàn chnh. Nếu h đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
- c 3: Thm định h sơ.
- c 4: Văn bản thm định.
a) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h trc tiếp ti b phn mt
ca hoc qua h thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mng.
b) Thành phn s ng h sơ:
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập tổ chức hành chính theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập tổ chức hành chính.
+ Dự thảo đề án thành lp tổ chức hành chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các cơ quan liên quan.
- S ng h sơ: 01 b.
c) Thi hn gii quyết: Trong 10 (mười) ngày m vic, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
d) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
e) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Cơ quan, tổ chức đề ngh thành
lp t chc hành chính.
g) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
h) Phí, l phí: Không.
i) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Văn bn thm định.
k) Căn c pháp lý ca th tc hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính.
7. Th tc thm định t chc li t chc hành chính thuc thm quyn
quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin:
11
- ớc 1: quan, t chức đề ngh t chc li t chc hành chính gi h
sơ đến S Ni v.
- c 2: Công chc S Ni v kim tra h sơ; nếu h chưa đầy đ thì
tr lại cơ quan, tổ chức để hoàn chnh. Nếu h đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
- c 3: Thm định h sơ.
- c 4: Văn bản thm định.
a) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h trc tiếp ti b phn mt
ca hoc qua h thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Đề án tổ chức lại tổ chức hành chính.
+ Tờ trình tổ chức lại tổ chức hành chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố.
+ Các văn bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ vtài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn
đề khác có liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Trong 10 (mười) ngày m vic, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối ng thc hin th tc hành chính: quan, t chc đề ngh t
chc li t chc hành chính.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Văn bn thm định.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính.
8. Th tc thm định gii th t chc hành chính thuc thm quyn
quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin:
- ớc 1: quan, tổ chức đề ngh gii th t chc hành chính gi h
đến S Ni v.
- c 2: Công chc S Ni v kim tra h sơ; nếu h chưa đy đủ thì
tr lại cơ quan, tổ chức để hoàn chnh. Nếu h đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
- c 3: Thm định h sơ.
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trực tiếp ti b phn mt
ca hoc qua h thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
12
- Thành phn h :
+ Đề án giải thể tổ chức hành chính.
+ Tờ trình giải thể tổ chức hành chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố.
+ Các văn bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ vtài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn
đề khác có liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Trong 10 (mười) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, t chức đề ngh gii
th t chc hành chính.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Văn bn thm định.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Chính ph
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính.
9. Th tc thẩm định thành lập đơn vị s nghip công lp thuc thm
quyn quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin
- ớc 1: quan, t chức đề ngh thành lập đơn vị s nghip công lp gi
h trc tiếp hoc qua h thng bưu chính công ích hoc trên môi trường mng
đến S Ni v.
- c 2: Công chc S Ni v kim tra h sơ; nếu h chưa đầy đủ thì
tr lại cơ quan, tổ chức để hoàn chnh. Nếu h đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
- c 3: Thm định h sơ.
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc qua h
thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mng.
c) Thành phn s ng h
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ quan, tổ chức
đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lập đơn vị sự nghiệpng lập.
+ Dự thảo đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố.
+ Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
13
chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan về việc thành lập đơn vị
sự nghiệp công lập.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các cơ quan liên quan.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Trong 10 (mười) ngày m vic, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức đề nghị thành
lập đơn vị sự nghiệp công lập..
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Văn bn thm định.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành cnh
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính ph
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
10. Th tc thẩm định t chc lại đơn vị s nghip công lp thuc thm
quyn quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin
- ớc 1: quan, tổ chức đề ngh t chc lại đơn vị s nghip ng lp
gi h trực tiếp hoc qua h thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường
mạng đến S Ni v.
- c 2: Công chc S Ni v kim tra h sơ; nếu h chưa đy đủ thì
tr lại cơ quan, tổ chức để hoàn chnh. Nếu h đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
- c 3: Thm định h .
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc qua h
thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mng.
c) Thành phn s ng h
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng du của quan, tổ chức
đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân Thành phố.
+ Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
14
chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Các văn bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ vtài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn
đề khác có liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Trong 10 (mười) ngày m vic, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính Sở Nội vụ.
g) Đối ng thc hin th tc hành chính: quan, t chc đề ngh t
chc lại đơn vị s nghip công lp.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Văn bn thm định.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính ph
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
11. Th tc thm định gii th đơn v s nghip công lp thuc thm
quyn quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Cơ quan, tổ chức đề ngh gii th đơn vị s nghip công lp gi
h trc tiếp hoc qua h thng bưu chính công ích hoc trên môi trường mng
S Ni v.
- c 2: Công chc S Ni v kim tra h sơ; nếu h chưa đy đủ thì
tr lại cơ quan, tổ chức để hoàn chnh. Nếu h đã đầy đủ thì thc hin bước 3.
- c 3: Thm định h sơ.
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc qua h
thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mng.
c) Thành phn s ng h
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ quan, tổ chức
đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảoTờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố.
+ Các văn bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ vtài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn
đề khác có liên quan (nếu có).
15
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Trong 10 (mười) ny m vic, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, tổ chức đề ngh gii
th đơn vị s nghip công lp.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành cnh
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính ph
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
12. Th tc thẩm định đề án v trí việc làm trong các cơ quan, tổ chc
hành chính thuc thm quyn quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin
- ớc 1: quan, tổ chc thuc y ban nhân dân Thành ph xây dựng đề
án v trí vic làm.
- c 2: S Ni v kim tra h sơ, nếu h sơ chưa đầy đủ ttr lại
quan, t chức để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Thm định Đ án.
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h trực tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích hoc tiếp nhận qua môi trường mng.
c) Thành phn s ng h sơ:
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị phê duyệt vị trí việc làm;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của quan, tổ chức; quy trình quản
chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: Trong 40 (bn mươi) ngày m vic, k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, t chức đề ngh phê
duyệt đề án v trí vic làm.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Văn bn thm định.
16
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức.
13. Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các quan, tổ
chức
hành chính
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân Thành
phố
a) Trình t thc hin
- ớc 1: quan, tổ chc thuc y ban nhân dân Thành ph lập đề án
điu chnh v trí vic làm.
- c 2: S Ni v kim tra h sơ, nếu h sơ chưa đầy đủ ttr lại
quan, t chức đ hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Thm định đề án điu chnh v trí vic làm.
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h trực tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích hoc tiếp nhận qua môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc m;
+ Đề án điều chỉnh vị trí việcm:
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của quan, tổ chức; quy trình quản
chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: Trong 25 (hai năm) ngày làm vic, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: quan, t chức đề ngh điu
chnh v trí vic làm.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tục hành chính: Văn bản thẩm định điều
chnh v trí vic làm.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm và biên chế công chức.
14. Th tc thẩm định đề án v trí việc làm trong các đơn vị s nghip
công lp thuc thm quyn quyết định ca y ban nhân dân Thành ph
a) Trình t thc hin
- c 1: Đơn v s nghip công lp xây dng đề án v trí vic làm.
17
- c 2: S Ni v kim tra h sơ: nếu h chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Thm định Đề án.
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h trực tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích hoc tiếp nhận qua môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị thẩm định Đề án vị trí việc m;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các văn bản khác liên quan đến việc xây dựng Đề án vị tviệc làm
(nếu có).
- S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: Trong 40 (bn mươi) ngày m vic, k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghip công lập đề
ngh thẩm định đề án v trí vic làm.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Văn bn thm định.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị snghiệp
công lập.
15. Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vsự
nghiệp công lập thuộc thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân
Thành phố
a) Trình t thc hin
- c 1: quan, t chc thuc tnh lp đề án điu chnh v trí vic làm.
- c 2: S Ni v kim tra h sơ; nếu h chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Thm định đề án điu chnh v trí vic làm.
- c 4: Văn bản thm định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h trực tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích hoc tiếp nhận qua môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
18
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc m;
+ Đề án điều chỉnh vị trí việcm;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các văn bản khác có liên quan đến việc xây dựng Đề án điều chỉnh vị trí
việc làm.
- S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: Trong 25 (hai năm) ngày làm việc, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghip công lập đề
ngh điu chnh v trí vic làm.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tục hành chính: Văn bản thẩm định điều
chnh v trí vic làm.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị snghiệp
công lập.
16. Th tc thm định s ợng người làm việc trong các đơn vị s
nghip công lp thuc thm quyn quyết định ca y ban nhân dân Thành
ph
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Đơn v s nghip công lp t bảo đm mt phần chi thường xuyên
đơn vị s nghip công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
(sau đây gọi chung đơn vị s nghip công lp) thuc Thành ph xây dng kế
hoch s ợng người làm vic của đơn vị mình.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Thẩm định kế hoch s ng người làm vic của đơn vị s nghip
công lp.
- c 4: Tng hp s ợng người làm vic trong các đơn vị s nghip
công lp ca Thành ph.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích hoc tiếp nhận qua môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị;
+ Kế hoạch số lượng người làm việc của đơn vị sự nghiệp công lập, kèm
19
theo văn bản làm cơ sở xác định số lượng người làm việc;
+ Bản sao các văn bản của quan thẩm quyền quyết định hoặc phê
duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của đơn vị hoặc
của tỉnh của năm trước liền kề với năm kế hoạch;
+ Các văn bản liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: Không.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghip công lập đề
ngh kế hoch s ợng người làm vic.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Tng hp s ợng ngưi
làm việc trong các đơn vị s nghip công lp ca Thành ph.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành chính
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập.
17. Th tc thẩm định điều chnh s ợng người làm vic trong các
đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn quyết định ca y ban nhân
dân Thành ph
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Đơn vị s nghip công lp thuc tnh xây dựng đề án điều chnh
s ợng người làm vic của đơn v mình.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: Thẩm định đề án điều chnh s ợng người làm vic của đơn v
s nghip công lp.
- c 4: Tng hợp đề án điều chnh s ợng người làm vic ca đơn vị
s nghip công lp ca tnh.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích hoc tiếp nhận qua môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh số lượng người làm việc;
+ Đề án điều chỉnh số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các tài liệu liên quan đến điều chỉnh số lượng người làm việc quy định
tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP;
+ Quyết định của quan thẩm quyền về thành lập, tổ chức lại đơn vị sự
nghiệp công lập;
20
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Đơn vị s nghip công lập đề
ngh điu chnh s ợng người làm vic.
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Tng hp đề án điu
chnh s ợng người làm việc trong các đơn vị s nghip công lp ca Thành
ph.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị snghiệp
công lập.
18. Xét nâng bậc lương thường xuyên/nâng phụ cấp thâm niên vượt
khung/nâng phụ cấp thâm niên nghề đối với công chức, viên chức lãnh đạo
diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý.
a) Trình t thc hin
- ớc 1: Các cơ quan, đơn vị thuc Thành ph gi h đề ngh đến S
Ni v.
- c 2: S Ni v tiếp nhn h sơ; nếu h sơ chưa đầy đủ thì tr lại đơn
v để hoàn chnh. Nếu h sơ đã đầy đủ thì thc hiện bước 3.
- c 3: S Ni v gi T trình d tho Quyết định ca Ch tch UBND
Thành ph v vic nâng bậc lương thường xuyên/nâng ph cấp thâm niên vượt
khung/nâng ph cp thâm niên ngh.
- c 5: Ch tch UBND Thành ph ký Quyết định.
b) Cách thc thc hin: S Ni v tiếp nhn h sơ trực tiếp hoc qua dch
v bưu chính công ích hoc tiếp nhận qua môi trường mng.
c) Thành phn s ng h :
- Thành phn h :
+ Văn bản đề nghị của các cơ quan, đơn vị;
+ Biên bản họp xét nâng bậc lương thường xuyên/nâng phụ cấp thâm niên
vượt khung/nâng phụ cấp thâm niên nghề ca cơ quan, đơn vị;
+ Quyết định nâng bậc lương thường xuyên/nâng phụ cấp tm niên vượt
khung/nâng phụ cấp thâm niên nghề gần nhất.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: Không.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Ni v.
g) Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các quan, đơn v thuc
UBND Thành ph.
21
h) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch
tch UBND Thành ph nâng bc lương thường xuyên/nâng ph cp thâm niên
t khung/nâng ph cp thâm niên ngh.
l) Căn c pháp lý ca th tc hành cnh;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ
tiền lương đối với cán b, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định
số 76/2009/NĐ-CP ngày 15/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP.
- Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn
thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn
đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động.
- Thông tư số 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ
sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế
độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người
lao động.
- Thông số 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng
dẫn thực hiện chế đphụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức,
viên chức;
- Thông tư liên tịch số 04/2009/TTLT-BNV-BTC ngày 24/12/2009 của B
Tài chính Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên nghề
đối với cán bộ, công chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức danh
chuyên ngành tòa án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự kiểm
lâm.
- Nghị định số 77/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ về chế độ
phụ cấp thâm niên nhà giáo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2998/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2998/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×