• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2958/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục Giám định thương mại, An toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/09/2025 15:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2958/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc thông qua phương án đề nghị cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Giám định thương mại và An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2958/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2958/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2958/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic thông qua phương án đề ngh ct gim, đơn gin hóa thtục
nh chính lĩnh vc Giám định tơng mại và An toàn thực phẩm
thuộc thẩm quyn giải quyết ca Sở Công Thương tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tc hành chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 m 2017 của Chính ph sửa đi, b sung một số điều của c
Nghị định liên quan đến kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ tởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph về việc ớng dn nghiệp vụ kiểm
soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5051/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành Kế hoch kiểm soát th tc hành chính
năm 2025;
Theo đngh của Giám đc SCông Thương ti Tờ trình số 1077/TTr-SCT
ngày 25 tháng 8 năm 2025 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thông qua phương án đnghcắt giảm, đơn giản hóa 03 th tục
hành chính nh vực Gm định thương mại và An toàn thực phẩm thuc thẩm
quyền giải quyết của Sở ng Thương tỉnh Thanh Hóa (có Ph lc đính kèm).
Điu 2. Giao Sở ng Thương dthảo Báo cáo kết qurà soát, đánh giá
thủ tc hành chính của UBND tỉnh kèm theo Phương án đề nghị cắt giảm,
đơn giản hóa đã được thông qua tại Quyết định này, trình Ch tịch UBND tỉnh
xem xét, phê duyệt gửi B Công Thương.
2958
02 9
2
Điu 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Th trưởng
các đơn vị và các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Công Tơng (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
2
Phụ lc
PHƯƠNG ÁN ĐỀ NGHỊ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN A THTỤC
NH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI VÀ
AN TOÀN THC PHM THUỘC THM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH A
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. Thủ tục: Đăng ký du nghip vụ giám định tơng mại
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vthành phn h
Tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ny 20/02/2006
của Chính ph vquy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch v giám
định thương mại; khoản 1 Điều 2 Nghị định số 125/2014/-CP ngày 29/12/2014
của Chính ph sửa đi, b sung quy định về giám định thương mại tại Nghị định
số 120/2011/-CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số 20/2006/-CP ngày
20/02/2006; khoản 1, 2 Điều 4 Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015
của B trưởng B Công Thương quy định th tục đăng ký dấu nghiệp v của
thương nhân kinh doanh dịch v giám đnh thương mại, quy định thành phần
h sơ, như sau:
“1. Hồ sơ đăng du nghiệp vụ bao gm:
a) 01 (Một) bn chính Đơn đăng ký du nghiệp vụ thc hiện theo mẫu ti
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) 01 (Mt) bn sao Giấy chng nhn đăng doanh nghiệp hoc Giấy
chứng nhn đu tư trong các tờng hợp sau:
- Bản sao chứng thc đi với tờng hợp np htrực tiếp hoc qua
đường bưu điện;
- Bản chp kèm theo bn chính để đi chiếu đi với tờng hợp np h
trực tiếp.
c) Các mu du nghiệp vụ hoc bn thiết kế c mẫu du nghiệp vụ mà
thương nhân đăng ký.
2. Trường hợp th tc hành chính áp dng np hồ qua mng điện t
thì thương nhân gửi bản scan từ bản gốc các giy tờ quy định tại khon 1 Điu y.
Tuy nhn, hiện nay thông tin về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký đầu đã
3
được kết ni, chia sẻ trên Cng thông tin quc gia vđăng ký doanh nghiệp. Trong
quá trình thẩm định h sơ, quan thẩm quyền giải quyết thtra cứu trên
Cổng thông tin quc gia vđăng ký doanh nghiệp mà không cần thiết phải yêu
cầu doanh nghiệp np Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng
nhận đầu . Do đó, đđơn giản hóa TTHC, tiết kiệm thời gian chi phí tuân
thủ TTHC cho tổ chức, nhân, đnghị cơ quan thẩm quyền xem xét, bãi b
thành phần hồ sơ này.
1.2. Vtrình tự thc hiện, thời hn giải quyết
Ti khoản 2 Điều 2 Ngh đnh s 125/2014/NĐ-CP và khoản 3 Điều 4
Thông số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 ca B trưởng B ng Thương,
quy đnh trình t thc hin, thi hn gii quyết th tc hành chính như sau:
“3. Trình t gii quyết h sơ đăng du nghip v:
a) Trong thi gian 03 ngày làm vic k t ngày nhn b h sơ, quan
đăng du nghip v tch nhim thông báo bng văn bn cho thương nhân
yêu cu b sung hoàn chnh h trong tng hp h chưa đy đ, hp
l;
b) Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn b h hp l
theo quy đnh ti khon 1 Điều này, quan đăng du nghip v tch
nhiệm đăngdu nghip v s dng trong chng thư giám đnh ca thương
nhâno S đăng du nghip v thông báo đăng du nghip v giám
định cho thương nhân bng n bn.
Tuy nhn, hin nay vi vic ng dng ng ngh thông tin trong gii quyết
TTHC, h được x lý hoàn toàn trên i trường điện t, quan thẩm đnh
không phi đi kiểm tra thc tế. Do đó cần ct gim thi hn gii quyết h từ 07
ngày m vic xung còn 05 ngày m vic nhm t ngn thi hn gii quyết, tiết
kim thi gian, chi phí tuân th TTHC cho t chức, nhân và đm bo phù hp
vi ch trương cải ch th tc hành chính.
1.4. Vmẫu đơn, mẫu tờ khai
Thông số 01/2015/TT-BCT ny 12 tháng 01 năm 2015 của B trưởng
B Công Thương ban hành kèm theo Mẫu đơn đăng dấu nghiệp v. Tuy
nhn, việc quy định thông tin vVn điều lệ trong Mẫu đơn không cần thiết,
vì Dịch v giám định thương mại không yêu cầu vn pháp định. Do đó, đnghị
B Công Thương xem xét, b thông tin Vốn điều lệ trong Mẫu đơn.
2. Kiến nghị thực thi
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem t:
4
- Bãi b các quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định số 20/2006/NĐ-
CP ngày 20/02/2006 của Chính ph; khoản 1 Điều 2 Nghị định số 125/2014/NĐ-
CP ny 29/12/2024 của Chính ph; điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số
01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của B trưởng B Công Thương.
- Sửa đi khoản 2 Điều 2 Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2024
của Chính ph theo phương án sau: “Trong thời hạn ti đa 05 ngày làm việc, kể
t ngày tiếp nhn b h đnghị đăng du nghiệp vụ đy đ theo quy định
ti khon 1 Điều 10 Nghđnh này, SCông Thương nơi thương nhân đăng
kinh doanh tch nhiệm đăng con du nghiệp vụ sử dng trong chứng t
giám định của thương nhân o S đăng dấu nghiệp vụ thông báo cho
thương nhân biết bng văn bn. Tờng hợp không chp nhn việc đăngdấu
nghiệp vụ, Sở Công Thương phi trả lời bng văn bn nêu rõ lý do.
- Sửa đi khoản 3 Điều 4 Thông số 01/2015/TT-BCT quy định thời hạn
giải quyết TTHC theo phương án sau:
a) Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhn b h sơ, quan
đăng ký dấu nghiệp vụ tch nhiệm thông o bằng n bn cho thương nhân
yêu cầu bsung và hn chnh hsơ trong trường hợp hsơ chưa đầy đủ, hp l;
b) Trong thời hn 05 ngày làm việc kể t ngày tiếp nhn b h hợp l
theo quy định ti khon 1 Điều này, quan đăng du nghiệp vụ tch
nhiệm đăng du nghiệp vụ sử dng trong chng thư giám định của thương
nhâno S đăngdu nghiệp vụ thôngo đăng dấu nghiệp vụ giám
định cho thương nhân bằng n bn”.
- Sửa đi mẫu đơn ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày
12 tháng 01 năm 2015 của B trưởng BCông Thương theo hướng b thông tin
Vn điều lệ.
3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 748.875 đng/năm
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 504.125 đng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 244.750 đng/năm
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 32,682%.
II. Thủ tục: Đăng ký thay đổi du nghip vụ giám đnh tơng mại
1. Ni dung đơn gin a
1.1. Vthành phn h
5
Tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP; khoản 1 Điều 2
Nghị định số 125/2014/NĐ-CP; khoản 1, 2 Điều 4 Thông tư số 01/2015/TT-BCT
quy định thành phần h sơ, như sau:
“1. Hồ sơ đăng du nghiệp vụ bao gm:
a) 01 (Một) bn chính Đơn đăng ký du nghiệp vụ thc hiện theo mu ti
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) 01 (Mt) bn sao Giấy chng nhn đăng doanh nghiệp hoc Giấy
chứng nhn đu tư trong các tờng hợp sau:
- Bản sao chứng thc đi với tờng hợp np htrực tiếp hoc qua
đường bưu điện;
- Bản chp kèm theo bn chính để đi chiếu đi với tờng hợp np h
trực tiếp.
c) Các mu du nghiệp vụ hoc bn thiết kế c mẫu du nghiệp vụ mà
thương nhân đăng .
2. Trường hợp th tc hành chính áp dng np hồ qua mng điện t
thì thương nhân gửi bản scan từ bản gốc các giấy tờ quy đnh tại khoản 1 Điu này”.
Tuy nhn, hiện nay thông tin về đăng ký doanh nghiệp, đăng ký đầu đã
được kết ni, chia sẻ trên Cổng thông tin quc gia vđăng ký doanh nghiệp. Trong
quá trình thẩm định h sơ, cơ quan thẩm quyền giải quyết thtra cứu trên
Cổng thông tin quc gia vđăng ký doanh nghiệp mà không cần thiết phải yêu
cầu doanh nghiệp np Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng
nhận đầu . Do đó, đđơn giản hóa TTHC, tiết kiệm thời gian và chi phí tuân
thủ TTHC cho tổ chức, nhân, đnghị cơ quan thẩm quyền xem xét, bãi b
thành phần hồ sơ này.
1.3. Vtrình tự thc hiện, thời hn gii quyết
Ti khoản 2 Điều 2 Ngh đnh s 125/2014/NĐ-CP và khoản 3 Điều 4 Thông
số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 ca B trưởng B Công Thương, quy
đnh trình t thc hin, thi hn gii quyết th tc hành chính như sau:
“3. Trình t gii quyết h sơ đăng du nghip v:
a) Trong thi gian 03 ngày làm vic k t ngày nhn b h sơ, cơ quan đăng
du nghip v tch nhim thông báo bng văn bn cho thương nhân yêu
cu b sung hoàn chnh h sơ trong tng hp h sơ chưa đy đ, hp l;
b) Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn b h hp l
theo quy đnh ti khon 1 Điu này, quan đăng du nghip v tch
6
nhiệm đăng du nghip v s dng trong chng thư giám đnh của thương
nhâno S đăng du nghip v thông báo đăngdu nghip v giám
định cho thương nhân bng n bn.
Tuy nhiên, hiện nay với việc ng dng công nghệ thông tin trong giải quyết
TTHC hồ được xử hoàn toàn trên môi trường điện tử, quan thẩm định
không phải đi kiểm tra thực tế. Do đó cần cắt giảm thời hạn giải quyết h sở từ 07
ngày m việc xuống còn 05 ny làm việc nhằm rút ngắn thời hạn giải quyết, tiết
kiệm thời gian, chi phí tuân th TTHC cho tổ chức, nhân và đảm bảo phù hợp
với chủ trương cải cách thủ tục hành chính.
1.4. Vmẫu đơn, mẫu tờ khai
Thông số 01/2015/TT-BCT ny 12 tháng 01 năm 2015 của B trưởng
B Công Thương ban hành kèm theo Mẫu đơn đăng dấu nghiệp v. Tuy
nhn, việc quy định thông tin về Vn điều lệ trong Mẫu đơn không cần thiết,
vì Dịch v giám định thương mại không u cầu vn pháp định. Do đó, đnghị
B Công Thương xem xét, b thông tin Vn điều lệ trong Mẫu đơn.
2. Kiến nghị thực thi
Đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem t:
- Bãi b quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Nghị định số 20/2006/-
CP ngày 20/02/2006 của Chính ph; khoản 1 Điều 2 Nghị định số 125/2014/NĐ-
CP ny 29/12/2024 của Chính ph; điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số
01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của B trưởng B Công Thương.
- Sửa đi khoản 2 Điều 2 Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2024
của Chính ph theo phương án sau: “Trong thời hạn ti đa 05 ngày làm việc, kể
t ngày tiếp nhn b h đnghị đăng du nghiệp vụ đy đ theo quy định
ti khon 1 Điều 10 Nghđnh này, Sng Thương nơi thương nhân đăng
kinh doanh tch nhiệm đăng con du nghiệp vụ sử dụng trong chng t
giám định của thương nhân o S đăng dấu nghiệp vụ thông báo cho
thương nhân biết bng văn bn. Tờng hợp không chp nhn việc đăng dấu
nghiệp vụ, Sở Công Thương phi trả lời bng văn bn nêu rõ lý do”.
- Sửa đi khoản 3 Điều 4 Thông số 01/2015/TT-BCT quy định thời hạn
giải quyết TTHC theo phương án sau:
a) Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhn b h sơ, quan
đăng ký dấu nghiệp vụ tch nhiệm thông o bằng n bn cho thương nhân
yêu cầu bsung và hn chnh hsơ trong trường hợp hsơ chưa đầy đủ, hp l;
7
b) Trong thời hn 05 ngày làm việc kể t ngày tiếp nhn b h hợp l
theo quy định ti khon 1 Điều này, quan đăng du nghiệp vụ tch
nhiệm đăng du nghiệp vụ s dng trong chứng thư giám định của thương
nhâno S đăngdu nghiệp vụ thôngo đăng dấu nghiệp vụ giám
định cho thương nhân bằng n bn”.
- Sửa đổi mẫu đơn ban hành kèm theo Thông số 01/2015/TT-BCT ngày
12 tháng 01 năm 2015 của B trưởng B Công Thương theo hướng b thông tin
Vn điều lệ.
3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 748.875 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 504.125 đng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 244.750 đng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 32,682%.
III. Th tục: Cấp Giy chng nhận s đ điu kiện an tn thc phẩm
1. Ni dung đơn gin a
1.1. V tnh phn h
Tại khoản 1 Điều 12 Ngh định số 17/2020/-CP ngày 05/02/2020 của
Chính ph sửa đi, b sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu kinh doanh thuc nh vực quản lý nhà nước của B ng Thương quy
định thành phần h sơ, như sau:
“1. Hồ sơ đề nghcấp Giấy chng nhn ln đầu:
a) Đơn đnghtheo Mẫu số 01a Mục I ti Ph lc ban hành kèm theo
Nghị định này;
b) Bản sao Giấy chng nhn đăngkinh doanh hoc Giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp hoc Giy chng nhn đu tư theo quy định của pháp lut;
c) Bản thuyết minh về sở vật cht, trang thiết bị, dng cụ bo đm điều
kiện vệ sinh an toàn thực phm theo Mẫu số 02a (đi với cơ sở sản xuất), Mẫu số
02b (đi với cơ sở kinh doanh) hoc cả Mẫu số 02a Mẫu số 02b (đi với cơ sở
vừa sản xut vừa kinh doanh) Mục I ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
này;
d) Danh ch tng hợp đ sức khỏe do chủ sở xác nhn hoc giấy xác
nhn đ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thc
phm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;
8
đ) Giấy xác nhn đã được tập hun kiến thc về an toàn thc phm của
người trực tiếp sản xut, kinh doanh thc phm c nhn của ch sở.
Tuy nhn, đề nghị b thành phần h sơ quy định tại điểm b khoản 1 Điều
12 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020: Bản sao Giấy chứng nhận
đăng kinh doanh hoc Giấy chng nhn đăng doanh nghiệp hoc Giấy
chứng nhn đu tư theo quy định của pháp lut
Lý do: Thông tin vđăng doanh nghiệp, đăng ký đầu đã được kết
ni, chia sẻ trên cổng thông tin quc gia về đăng ký doanh nghiệp, nên không cần
doanh nghiệp np Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chng nhận
đầu .
Đồng thời, đề nghb thành phần h quy định tại điểm đ khoản 1 Điều
12 Nghđịnh số 17/2020/NĐ-CP ny 05/02/2020: “Giấy xác nhn đã được tp
hun kiến thc về an toàn thc phm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh
thc phm c nhn của ch sở.”
Lý do: Đtiết kiệm thời gian và chi phí tuân thủ TTHC cho các tổ chức,
nhân trong quá trình thc hiện TTHC, thay vì u cầu doanh nghiệp phải nộp
“Giấy xác nhn đã được tp hun kiến thc về an toàn thc phm của người trực
tiếp sản xuất, kinh doanh thc phm c nhn của ch sở trong thành phần
hthì trong quá trình đi thẩm định thực tế tại sở, quan thẩm quyền
giải quyết TTHC có thyêu cầu doanh nghiệp xuất trình giấy tờ này đkiểm tra,
đi chiếu (chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm).
1.2. V tnh tự thực hin, thời hạn gii quyết
- Tại điểm đ khoản 1 Điều 13 Ngh định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 chưa quy định thời gian giải quyết TTHC sau bước thẩm định thực tế
tại sở “không đạt”.
Do đó, đnghị sửa đi, b sung thời gian giải quyết TTHC sau bước thẩm
định thực tế tại cơ sở không đạt tại điểm đ khoản 1 Điều 13 Nghị định số
17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 theo phương án như sau: “Trong thời hn 05
ngày làm việc kể t ngày có kết qu thm định thc tế ti cơ sở là “không đt”,
quan thm quyền phi trả lời bngn bn nêu lý do cho t chc,
nhân”.
1.3. V hiu lc ca Giy chng nhn
- Ti khoản 1 Điều 7 Thông s 43/2018/TT-BCT ny 15/11/2018 ca
B trưởng B Công Thương quy đnh: “Trong tng hp tiếp tc sn xut, kinh
doanh thc phm, tc 06 tháng nh đến ngày Giy chng nhn hết hn, t
9
chc, nhân sn xut, kinh doanh thc phm phi np h xin cấp li theo
quy đnh ti khon 1 Điều 4 Thông tư này”.
Đề nghị sửa đi, b sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2018 của B trưởng B Công Thương theo phương án như sau:
“Trong tờng hợp tiếp tc sản xut, kinh doanh thc phm, trước 30 ngày tính
đến ngày Giấy chng nhn hết hn, t chc, cá nhân sản xut, kinh doanh thc
phm phi np h sơ xin cấp li theo quy định tại khon 1 Điều 4 Thông tư này”.
Lý do: Thi gian gii quyết TTHC đi với trường hp cp li khi Giy
chng nhn hết hiu lc được thc hiện như đi vi cp lần đu25 ny làm
việc. Như vậy, nếu các sở sn xut, kinh doanh thc hiện theo quy đnh ti
Điều 7 Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018, thì trong khong thi
gian 5 tháng (thi gian còn hiu lc ca Giy chng nhn (6 tháng) tr đi
thi gian cp giy chng nhn mi (25 ngày làm vic)), sở sn xut, kinh
doanh thc phm s tn ti 02 giy chng nhn gm Giy chng nhận đã được
cp mi Giy chng nhận vẫn chưa hết hiu lc. Do đó, việc np h
trước 06 tháng tính đến ngày Giy chng nhn hết hn theo quy đnh ti
khoản 1, Điều 7, Thông s 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 gây ng phí v
thời gian và chi phí đi vi t chc, nhân khi thc hin TTHC.
2. Kiến nghị thực thi
Đề ngh quan có thm quyn xem xét:
- Sửa đi n TTHC quy đnh ti khon 1 Điu 12 Ngh đnh s
17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh
liên quan đến điều kin đầu kinh doanh thuc nh vc qun nhà nước ca
B Công Thương theo phương án sau: “Giấy chng nhnsở đ điu kin an
toàn thc phm”.
- Bãi b quy định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Nghđịnh số 17/2020/NĐ-
CP ngày 20/02/2006 của Chính ph.
- Bãi b quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 12 Ngh định số 17/2020/-
CP ngày 20/02/2006 của Chính ph.
- B sung vào điểm đ khoản 1 Điều 13 Ngh đnh s 17/2020/NĐ-CP ngày
05/2/2020 như sau: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày kết qu thm
đnh thc tế ti cơ s là “không đt, quan thm quyn phi tr li bng
văn bn nêu lý do cho t chc, nhân
- Sửa đi, b sung khoản 1 Điều 7 Thông số 43/2018/TT-BCT ny
15/11/2018 ca B trưởng B Công Thương theo phương án như sau: Trong
10
tờng hợp tiếp tc sản xut, kinh doanh thc phm, tớc 30 ngày tính đến ngày
Giấy chứng nhn hết hn, t chc, cá nhân sản xut, kinh doanh thc phm phi
np h sơ xin cấp li theo quy định tại khon 1 Điều 4 Thông tư này.
3. Lợi ích pơng án đơn gin a
- Chi phí tuân th TTHC trước khi đơn giản hóa: 100.863.000 đng/năm.
- Chi phí tuân th TTHC sau khi đơn giản hóa: 72.823.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 28.040.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm sau đơn giản hóa: 27,8%.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2958/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc thông qua phương án đề nghị cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Giám định thương mại và An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2958/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×