• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2877/QĐ-UBND Hà Nội 2024 thành phần hồ sơ của TTHC thuộc quản lý của Sở Nội vụ cần được số hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/06/2024 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2877/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục thành phần hồ sơ của các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ cần được số hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2877/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2877/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2877/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



- - 
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024

V vic phê duyt danh mc thành phn h a các th tc hành chính
thuc phm vi qun lý ca S Ni v cc sa

n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật T chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát TTHC; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ;
Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghđịnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tụcnh chính;
n cứ Nghị định s45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi tờng điện tử; Nghị định số 42/2022/-
CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của các cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Thông s01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính
ph hướng dẫn thi nh mt số quy định ca Nghị định s 61/2018/-CP ngày
23/4/2018 của Chính ph về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Nội tại Tờ trình
số 1645/TTr-SNV ngày 14 tháng 5 năm 2024.

 Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục các tnh phn hồ sơ
ca 151 thủ tc hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ cần được shóa.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh ph Nội, Giám đốc
Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, nnh; Ch tch Ủy ban nhân dân các quận,
huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ
;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành ph;
- S Thông tin và Truyn thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: HC-QT, KGVX, KSTTHC, TTĐT;
- Trung tâm Báo chí Thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Tr).
KT.


Ph lc
DANH MC CÁC THÀNH PHN H CA CÁC TH TC HÀNH CHÍNH
THUC PHM VI QUN LÝ CA S NI V CN S HÓA
(Bannh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni)
TT n  

TTHC



DVCTP
1.
Thi tuyển công chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
Phiếu đăng ký dự tuyn theo mẫu tại Nghị định
138/2020/NĐ-CP
Trực tuyến
2.
Xét tuyển công chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
1. Phiếu đăng ký dự tuyn theo mẫu ban hành kèm theo
Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017
2. Hồ sơ minh chứng việc tốt nghiệp xuất sắc và nhà khoa
học trẻ (theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Nghị định số
140/2017/NĐ-CP ngày 05/12/2017)
Trực tuyến
3.
Tiếp nhận vào làm công
chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
1. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cu của vị trí
việc làm cần tuyển.
2. Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị tiếp
nhận. Trường hợp là người đứng đầu thì có xác nhận của
người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của cơ quan, tổ
chức, đơn vị.
3. Đối với trường hợp tiếp nhận để bổ nhiệm chức vụ lãnh
đạo quản lý thì phải có hồ sơ về tiêu chuẩn, điều kiện bổ
nhiệm, thông báo bổ nhiệm của cấp có thẩm quyền, ...
Trực tuyến
5
TT n  

TTHC



DVCTP
4.
Thi nâng ngạch công chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
1. Văn b
n c
a cơ quan, đơn v
b
á
o c
á
o cơ c
u ngạch công
chức đã được cơ quan có thẩm quyn phê duyệt, nhu cu,
ch tiêu nâng ngch, c công chức đủ điều kin thi nâng
ngch công chc
2. H sơ cá nhân ca công chức đủ điều kin d thi
3. Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu cơ quan, t
chức s� dụng công chức về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng
ký dự thi theo quy định
4. Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi
Trực tuyến
5.
Thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
1. Văn bn của cơ quan, đơn vị báo cáo cơ cu, nhu cu,
ch tiêu thăng hạng. c viên chức đủ điều kiện thi thăng
hng
2. Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập s� dụng viên chức hoặc của người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền
3. Các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh
nghề nghiệp dự thi hoặc xét thăng hạng.
Trực tuyến
6.
Thi tuyển viên chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
Phiếu đăng ký dự tuyn theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020.
Trực tuyến
7.
Xét tuyển viên chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
Phiếu đăng ký dự tuyn kèm theo Nghị định số
115/2020/NĐ-CP.
Trực tuyến
6
TT n  

TTHC



DVCTP
8.
Tiếp nhận vào làm viên
chức
Công chức,
viên chức
Thành
phố
1. Đơn đăng ký tiếp nhận vào viên chức.
2. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cu của vị trí
dự tuyển.
3. Bản tự nhận xét, đánh giá của ngưi được đề nghị tiếp
nhận về phẩm chất chính trị, đạo đức, trình độ và năng lực
chun môn, nghiệp vụ, quá trình công tác có xác nhận của
người đứng đầu
Trực tuyến
9.
Thẩm định thành lập tổ
chức hành chính
Tổ chức hành
chính
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị
thẩm định được
n, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị thành lập theo quy định
2. T trình thành lập tổ chức hành chính
3. Đề án thành lập tổ chức hành chính
4. Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố thành lập tổ
chức hành chính
5. Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan về việc
thành lập tổ chức hành chính
6. Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan liên quan.
Trực tuyến
10.
Thẩm định tổ chức lại tổ
chức hành chính
Tổ chức hành
chính
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại theo quy định.
2. T trình tổ chức lại tổ chức hành chính
3. Đề án tổ chức lại tổ chức hành chính
4. Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố tổ chức lại tổ
chức hành chính
5. Các văn bản của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác
nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai,
các khoản vay, nợ phải trả.
Trực tuyến
7
TT n  

TTHC



DVCTP
11.
Thẩm định giải thể tổ chức
nh chính
Tổ chức hành
chính
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị giải thể theo quy định.
2. T trình giải thể tổ chức hành chính
3. Đề án giải thể tổ chức hành chính
4. Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố giải thể tổ
chức hành chính
5. Các văn bản của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác
nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai,
các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác khác có liên
quan (nếu có).
Trực tuyến
12.
Thẩm định đề án vị trí việc
làm
Tổ chức hành
chính
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị phê duyệt vị trí việc làm được ký tên,
đóng dấu ca cơ quan, tổ chức đề nghị.
2. Dự thảo đề án vị trí việc làm
3. Các văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn và
cấu t chức ca quan, tổ chức. quy trình quản chuyên
môn, nghiệp vtheo quy định ca pháp luật chuyên ngành.
Trực tuyến
13.
Thẩm định điều chỉnh vị trí
việc làm
Tổ chức hành
chính
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm được ký tên,
đóng dấu ca cơ quan, tổ chức đề nghị
2. Dự thảo đề án điều chỉnh vị trí việc làm
3. Các văn bản quy định chức năng, nhim vụ, quyn hạn và
cấu t chức ca quan, tổ chức. quy trình quản chuyên
môn, nghiệp vtheo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Trực tuyến
8
TT n  

TTHC



DVCTP
14.
Thẩm định thành lập mới
đơn vị sự nghiệp công lập
Sự nghiệp
ng lập
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
theo quy định.
2. T trình thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
3. Đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
4. Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập; Dự thảo văn bản quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của đơn vị sự
nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức và hoạt động của
đơn vị sự nghiệp công lập và các tài liệu khácliên quan
5. Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan về việc
thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
7. Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan liên quan.
Trực tuyến
15.
Thẩm định tổ chức lại đơn
vị sự nghiệp công lập
Sự nghiệp
công lập
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
theo quy định.
2. T trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
3. Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
4. Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
5. Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tố chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc
quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp công
lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh
phí, nguồn nhân lực)
Trực tuyến
9
TT n  

TTHC



DVCTP
16.
Thẩm định giải thể đơn vị
sự nghiệp công lập
Sự nghiệp
công lập
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị giải thể theo quy định.
2. T trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
3. Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
4. Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập
Trực tuyến
17.
Thẩm định đề án vị trí việc
làm của đơn vị sự nghiệp
công lập
Sự nghiệp
công lập
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị thẩm định Đề án vị trí việc làm
2. Dự thảo Đề án vị trí việc làm
3. Bản sao các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quy
định chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của đơn vị sự nghiệp công lập
Trực tuyến
18.
Thẩm định điều chỉnh vị trí
việc m của đơn v sự
nghiệp công lập
Sự nghiệp
công lập
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm được ký tên,
đóng dấu ca cơ quan, tổ chức đề nghị
2. Dự thảo Đề án điều chỉnh vị trí việc làm
3. Bản sao các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quy
định chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của đơn vị sự nghiệp công lập
4.Các văn bản khác có liên quan đến việc xây dựng Đề án
điều chỉnh vị trí việc làm
Trực tuyến
10
TT n  

TTHC



DVCTP
19.
Thẩm định Số ợng người
làm việc trong đơn vị s
nghiệp công lập
Sự nghiệp
công lập
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị thẩm định số lưng người làm việc
2. Kế hoạch số lượng người làm việc của đơn vị sự nghiệp
công lập, kèm theo văn bản làm cơ sở xác định số lượng
người làm việc
3. Bản sao các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết
định hoặc pduyệt số lượng người làm việc trong đơn vị
sự nghiệp công lập của đơn vị hoặc của bộ, ngành, địa
phương của năm trước liền kề với năm kế hoạch.
Trực tuyến
20.
Thẩm định điều chnh s
lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập
Sự nghiệp
công lập
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh số lượng người làm việc
2. Đề án điều chỉnh số lượng người làm việc trong đơn vị
sự nghiệp công lập.
3. Các tài liệu liên quan đến điều chỉnh số lượng người làm
việc quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số
106/2020/NĐ-CP.
4. Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về thành lập, t
chức lại đơn vị
sự nghiệp công lập
Trực tuyến
21.
Thủ tục phân loại đơn vị
nh chính cấp xã
Chính quyền
địa phương
Thành
phố
* Đối với đơn vị hành chỉnh cấp xã tổ chức Hội đồng
nhân dân:
1. T trình của Uỷ ban nhân dân cấp xã;
2. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã;
3. Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân loại
đơn vị hành chính; Bảng thống kê số liệu tiêu chuẩn
4. Bản đồ xác định vị trí đơn vị hành chính được pn loại;
5. Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định hoặc
c nhận về tiêu chuẩn của yếu tố đặc thù.
* Đối với đơn vị hành chỉnh cấp xã không tổ chức Hội
Trực tuyến
11
TT n  

TTHC



DVCTP
đồng nhân dân:
1. T trình của Uỷ ban nhân dân cấp xã:
2. Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân loại
đơn vị hành chính; Bảng thống kê số liệu tiêu chuẩn;
4. Bản đồ xác định vị trí đơn vị hành chính được pn loại;
5. Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền quyết định hoặc
c nhận về tiêu chuẩn của yếu tố đặc thù.
22.
Thủ tục thẩm định thành
lập thôn mới, tổ dân phố
mới
Chính quyền
địa phương
Thành
phố
1. T trình của UBND huyện/thị xã về việc thành lập
thônmi, tổ dân phố mới, kèm theo các tài liệu sau:
2. T trình của UBND xã/thị trấn đề nghị thành lập thôn
mới, tổ dân phố mới.
3. Đề án thành lập thôn mới, tổ dân phố mới.
4. Nghị quyết của HĐND xã/thị trấn về thành lập thôn mới,
tổ dân phố mới.
5. Biên bản lấy ý kiến c� tri về thành lập thôn mới, tổ dân
phố mi.
Trực tuyến
23.
Công nhận ban vận động
thành lập hội cấp tỉnh
Tổ chức phi
chính phủ
Thành
phố
1. Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội (theo
mẫu).
2. Danh sách và trích ngang của những người d kiến trong
ban vận đng thành lập hội: họ, tên. ngày, tháng, năm sinh.
trú quán. trình độ văn hóa. trình độ chuyên môn.
Trực tuyến
24.
Thành lập hội cấp tỉnh
Tổ chức phi
chính phủ
Thành
phố
1. Đơn đề nghị thành lập hội (theo mẫu).
2. Quyết định công nhận Ban Vận động kèm theo Danh
sách những người trong ban vận động thành lập hội được
quan nhà nước có thẩm quyền công nhận.
3. Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở hội.
Trực tuyến
12
TT n  

TTHC



DVCTP
25.
Phê duyệt điều lệ hội cấp
tỉnh
Tổ chức phi
chính phủ
Thành
phố
1. Công văn báo cáo kết quả đại hội (theo mẫu).
2. Điều lệ hoặc Điều lệ hội (s�a đổi và bổ sung) và biên
bản đại hội thông qua Điều lệ hội.
3. Biên bản bầu ban lãnh đạo, ban kiểm tra (có danh sách
trích ngang m theo). Công văn báo cáo thay đổi chức
danh lãnh đo Hội (nếu có)
Trực tuyến
26.
Chia, tách. sáp nhp Hội
cấp tỉnh
Tổ chức phi
chính phủ
Thành
phố
1. Đơn đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội.
2. Nghquyết đại hi ca hội về việc chia, tách, p nhập, hp
nhất hội.
3. D tho điều lhi mi do chia, tách, sáp nhp, hp nhất hi.
4. Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở của Hội hình
thành mới do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất Hội .
Trực tuyến
27.
Đổi tên hội cấp tỉnh
Tổ chức phi
chính phủ
Thành
phố
1. Đơn đề nghị đổi tên hội
2. Nghị quyết đại hội của hội về việc đổi tên hội.
3. Trường hp đồng thời có sự thay đổi về ban lãnh đạo hội
thì g�i kèm biên bản bầu ban lãnh đạo (kèm danh sách)
Đối với nhân sự là người đng đầu hội phải có:
Trực tuyến
28.
Thủ tục hội tự giải th cấp
tỉnh
Tổ chức phi
chính phủ
Thành
phố
1. Đơn đề nghị giải thể hội.
2. Nghị quyết đại hội của hội về nội dung hội tự giải thể.
3. Bản kê tài sản, tài chính.
4. Dự kiến phương thức x� lý tài sản, tài chính và thời hạn
thanh toán các khoản nợ.
Trực tuyến
13
TT n  

TTHC



DVCTP
29.
Báo cáo tổ chức đại hội
nhiệm kỳ, đại hội bất
thường cấp tỉnh
Tổ chức phi
chính phủ
* Hồ sơ báo cáo tổ chức đại hội nhiệm k:
1. Nghị quyết của ban lãnh đạo hội về việc tổ chức đại hội
nhiệm kỳ.
2. Dự thảo Điều lệ s�a đổi, bổ sung (nếu có).
3. Đề án nhân sự kèm theo Danh sách dự kiến nhân sự, Ban
* Đối với Hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: có
n bản hiệp y của cấp ủy cơ quan đối với nhân sự được
giới thiệu
Trực tuyến
30.
Thủ tục cho phép hội đặt
n phòng đại diện cấp tỉnh
(chỉ áp dụng đối với hội
phạm vi hoạt động cnước
hoặc liên tỉnh)
Tổ chức phi
chính phủ
Thành
phố
1. Đơn xin phép đặt văn phòng đại diện, trong đó cần nêu
rõ sự cần thiết đặt văn phòng đại diện. nơi đặt trụ sở văn
phòng đại diện (địa điểm, điện thoại, fax,..).
2. Bản sao chứng thực Quyết định thành lập hội, điều lhội.
3. Bản sao có chứng thực các giấy tờ hp l liên quan đến
quyền s dụng nhà, đất nơi dự kiến đặt n phòng đại diện.
Trực tuyến
31.
Cấp giấy phép tnh lập
công nhận điều lệ qu
Quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Đơn đề nghị thành lập qu (theo mẫu).
2. Tài liệu chứng minh tài sản đóng góp để thành lập quỹ.
Trực tuyến
32.
Thay đổi giấy phép thành
lập công nhận điều l
(s�a đổi, bổ sung) qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Đơn đề nghị thay đổi giấy phép và công nhận điều lệ
(s�a đổi, bổ sung) qu (theo mẫu).
2. Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ nêu rõ lý do về
việc xin thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ.
Trực tuyến
14
TT n  

TTHC



DVCTP
33.
Công nhận qu đủ điều
kiện hoạt động công
nhận thành viên Hội đồng
quản lý qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Tài liệu chứng minh việc hoàn tất các thủ tục công bố về
việc thành lp quỹ và chuyển quyn sở hữu tài sản đóng
góp thành lập quỹ.
2. Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ.
3. Văn bản liên quan đến việc bầu thành viên và các chức
danh Hội đồng quản lý quỹ.
Trực tuyến
34.
Công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng
quản lý qu
Quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Văn bản nêu rõ lý do thay đổi, bổ sung thành viên Hội
đồng quản lý quỹ, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện
thoại liên hệ.
2. Nếu thuộc diện quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì
phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm
quyền theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ trước khi
bầu Hội đồng quản lý quỹ.
Trực tuyến
35.
Cấp lại giấy phép thành lập
công nhận điều lệ qu
Quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ.
Trực tuyến
36.
Cho phép qu hoạt động
tr lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn hoạt động
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Đơn đề nghị cho quỹ hoạt động trở lại (theo mẫu)
2. Báo cáo của Hội đồng quản lý quỹ và các tài liệu chứng
minh qu đã khắc phục sai phạm.
Trực tuyến
15
TT n  

TTHC



DVCTP
37.
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt
động quỹ
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Đơn đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ, trong đó nêu rõ lý do và tên gọi
mới của quỹ (theo mẫu).
2. Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ về việc hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động qu. ý
kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc người đại
diện hợp pháp của sáng lập viên (nếu có).
3. Tài liệu chứng minh tài sản đối với quỹ muốn mở rộng
phạm vi hoạt động.
Trực tuyến
38.
Đổi tên quỹ
Quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Đơn đề nghị đổi tên quỹ (theo mẫu).
2. Nghquyết của Hội đồng quản lý quỹ về việc đổi tên quỹ.
3. Ý kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc
người đại diện hợp pháp của sáng lập viên (nếu có).
Trực tuyến
39.
Tự giải thể qu
Quỹ xã hội,
quỹ từ thiện
Thành
phố
1. Đơn đề nghị giải thể qu (theo mẫu).
2. Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ về tự giải thể,
trong đó nêu rõ lý do giải thể qu.
3. Thông báo thời hạn thanh toán nợ (nếu có) cho các tổ
chức và cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật
thông báo liên tiếp trên 03 số báo viết hoặc báo điện t�
ở địa phương.
Trực tuyến
16
TT n  

TTHC



DVCTP
40.
Thủ tục thành lập tổ chức
thanh niên xung phong
Tổ chức và
chính sách đối
với Thanh niên
xung phong
Thành
phố
1. Văn bản của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
thành phố Hà Nội g�i Sở Nội vụ đề nghị cho ý kiến về việc
thành lập tổ chức thanh niên xung phong.
2. Văn bản chấp thuận của Ban Tổ chức Thành ủy Hà Nội
về việc thành lập tổ chức thanh niên xung phong.
3. Đề án thành lập tổ chức thanh niên xung phong
4. Tài liệu chứng minh điều kiện để được thành lập tổ chức
thanh niên xung phong theo quy định tại Điều 4 Nghị định
số 12/2011/NĐ
-CP.
Trực tuyến
41.
Thủ tục giải thể tổ chức
thanh niên xung phong
Tổ chức và
chính sách đối
với Thanh niên
xung phong
Thành
phố
1. Văn bản của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
thành phố Hà Nội g�i Sở Nội vụ Hà Nội đề nghcho ý kiến
việc giải thể tổ chức thanh niên xung phong.
2. Văn bản chấp thuận của Ban Tổ chức Thành ủy Hà Nội
về việc giải thể tổ chức thanh niên xung phong.
3. Phương án giải thể tổ chức thanh niên xung phong.
4. Đối với việc giải thể Trung tâm, Trường Giáo dục lao
động xã hội, hồ sơ đề nghị giải thể còn phải lấy ý kiến bằng
n bản của các cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan.
5. Đối với trường hợp giải thể quy định tại Khoản 3, Điều 6
Thông tư số 11/2011/TT-BNV ngày 26/9/2011 của Bộ Nội
vụ, hồ sơ còn văn bản của cơ quan có thẩm quyền x�
vi phạm của tổ chức thanh niên xung phong
Trực tuyến
42.
Thủ tục xác nhận phiên
hiệu thanh niên xung
phong
Tổ chức và
chính sách đối
với Thanh niên
xung phong
Thành
phố
1. Văn bản của tổ chc, cá nhân đề nghị xác nhận phiên
hiệu đơn vị thanh niên xung phong.
2. Các giấy tờ cần thiết (bản chính hoặc bản sao) theo tiêu
chí quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Chương II
Thông tư số 18/2014/TT-BNV.
Trực tuyến
17
TT n  

TTHC



DVCTP
43.
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen cấp bộ, ban, ngành,
tỉnh
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1. Tờ trình đề nghị khen thưởng
2. o cáo thành tích ca các tp th, nhân, có xác nhn
ca cấp trình khen thưng.
3. Biên bản xét khen thưng của Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen (trừ trường hợp đề xuất khen thưởng
theo thủ tục đơn giản).
4. Chng nhn hoc xác nhn của cơ quan, tổ chc có thm
quyn v thành tích đ ngh khen thưởng đi với trưng
hợp đ ngh khen thưởng thành tích đóng góp vào s
phát trin kinh tế, hi của đất c, ng dng tiến b
khoa hc k thut, công tác xã hi, t thiện, nhân đo.
Trực tuyến
44.
Thủ tục tặng Cờ thi đua
của bộ, ban, ngành, tỉnh
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1. Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu
cờ thi đua của
UBND Thành phố.
2. Báo cáo thành tích của tập thể, có xác nhn ca cp trình
khen thưởng.
3. Biên bn bình xét thi đua kết qu b phiếu ca Hi
đ
ng Thi đua
-
Khen thư
ng c
p trình khen thư
ng.
Trực tuyến
18
TT n  

TTHC



DVCTP
45.
Thủ tục tặng danh hiệu
Chiến s thi đua của bộ,
ban, ngành, tỉnh
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1. T trình đề n
ghị xét tặng danh hiệu thi đua.
2. Báo cáo thành tích của nhân, xác nhn ca cp
trình khen tng.
3. Biên bản bình xét thi đua kết quả bỏ phiếu của Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
4. Chứng nhận hoặc xác nhận của quan tổ chức thẩm
quyền về sáng kiến đã được áp dụng hiệu quả có khả
ng nhân rộng trong Thành phố hoặc đề tài khoa học, đề
án khoa học, công tnh khoa học công nghệ đã được
nghiệm thu áp dụng hiệu quả, phạm vi ảnh hưởng
tro
ng Thành phố.
Trực tuyến
46.
Thủ tục tặng danh hiệu Tập
thể lao động xuất sắc
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1. T trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua.
2. Báo cáo tnh tích của tập thể, có xác nhn ca cp trình
khen thưởng.
3. Biên bản bình xét thi đua của Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
Trực tuyến
47.
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của bộ, ban, ngành
tỉnh theo chuyên đề
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1
. T trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo cáo thành tích của các tập thể, nhân, có xác nhận
của cấp trình khen thưởng.
3. Biên bn xét khen thưởng ca Hội đồng Thi đua - Khen
thưng cấp trình khen thưởng (tr trưng hợp đ xut khen
thưng theo th tục đơn giản).
4. Chng nhn hoc xác nhn của cơ quan, tổ chc có thm
quyn v thành tích đ ngh khen thưởng đi với trưng
hợp đ ngh khen thưởng tnh tích đóng góp vào s
phát trin kinh tế, hi của đất c, ng dng tiến b
khoa h
c k
thu
t, công tác xã h
i, t
thi
n, nhân đ
o.
Trực tuyến
19
TT n  

TTHC



DVCTP
48.
Thủ tục tặng Cờ thi đua
của bộ, ban, ngành, tỉnh
theo chuyên đề
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1. T trình đề nghị xét tặng danh hiệu cờ thi đua của
UBND Thành phố.
2. Báo cáo tnh tích của tập thể, có xác nhn ca cp trình
khen thưởng.
3. Biên bản bình xét thi đua và kết quả bỏ phiếu của Hội
đồng Thi đua
-
Khen thưởng cấp trình khen
thưởng.
Trực tuyến
49.
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của bộ, ban, ngành,
tỉnh về thành tích đột xuất
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1.
Tờ trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo o thành tích tóm tt ca tp th, cá nhân lập đưc
thành tích hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị qun trc tiếp
trong đó ghi rõ nh động, thành tích, ng trng, quá trình
công tác ca tp thể, cá nhân đ ngh khen thưởng hoc tóm
tt kết qu lập thành tích đi với khen thưởng thành tích có
ni dung ti mt, tuyt mt, có xác nhn ca cp trình khen
thưng.
3. Chng nhn hoc xác nhn của cơ quan, tổ chc có thm
quyn v thành tích đ ngh khen thưởng đi với trưng
hợp đề ngh khen thưng thành tích đt xut, xut sắc đột
xut phm vi ảnh trong lĩnh vc thuc phm vi qun lý
c
a thành ph
Trực tuyến
20
TT n  

TTHC



DVCTP
50.
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của bộ, ban, ngành,
tỉnh cho gia đình
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1
. T trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo o thành tích của các trường hợp đề nghị khen
thưởng có xác nhận của cấp trình khen thưởng.
3. Biên bn xét khen thưởng ca Hội đồng Thi đua - Khen
thưng cấp trình khen thưởng (tr trưng hợp đ xut khen
thưng theo th tục đơn giản).
4. Chng nhn hoc xác nhn của cơ quan, tổ chc có thm
quyn v thành tích đ ngh khen thưởng đi với trưng
hợp đ ngh khen thưởng thành tích đóng góp vào s
phát trin kinh tế, hi của đất c, ng dng tiến b
khoa h
c k
thu
t, công tác xã h
i, t
thi
n, nhân đ
o.
Trực tuyến
51.
Thủ tục tặng thưởng Bằng
khen của Bộ, ban, ngành
tỉnh về thành tích đối ngoại
Thi đua, khen
thưởng
Thành
phố
1. T trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo cáo thành tích ca các trường hp đề ngh khen
thưng.
Trực tuyến
52.
Thủ tục đề nghị công nhận
tổ chức tôn giáo địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu).
2. Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động của tổ chức t khi
được cấp chứng nhận đăng ký hot động tôn giáo.
3.Danh sách, bản tóm tt quá trình hoạt động tôn giáo ca
người đại diện và những người dự kiến lãnh đạo tổ chc.
4. Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi.
5. Hiến chương của tổ chức.
6. Bn kê khai tài sn hp pháp của tổ chức.
7. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
Trực tuyến
21
TT n  

TTHC



DVCTP
53.
Thủ
tục
đăng s�a đổi
hiến chương của tổ chức
tôn giáo địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu).
2. Hiến chương s�a đổi.
Trực tuyến
54.
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B13 (thành lập) hoặc B14
(chia tách, sáp nhập, hợp nhất)).
2. Văn bản tóm tt quá trình hoạt đng ca t chc tôn giáo
trc thuộc trưc khi chia tách, sáp nhp, hp nht.
3. Danh sách, bản tóm tt quá trình hoạt đng tôn giáo ca
người đại diện và những người dự kiến lãnh đạo t chc
n giáo trc thuộc.
4. Bn kê khai tài sn hp pháp của tổ chức tôn giáo trực
thuộc.
5. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
Trực tuyến
55.
Thủ tục đăng thuyên
chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu nh người
đang bị buộc tội hoặc
người chưa được xóa án
tích
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản đăng ký (theo mẫu B22). Trực tuyến
22
TT n  

TTHC



DVCTP
56.
Thủ tục đề nghị sinh hoạt
tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B36).
2. Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư trú
hợp pháp tại Việt Nam của người đại diện.
3. Văn bản đồng ý của người đi diện cơ sở tôn giáo hoc
giấy t chứng minh có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn
giáo tập trung.
Trực tuyến
57.
Thủ tục đề nghị mời tổ
chức, nhân nước ngoài
o Việt Nam thực hiện
hoạt động tôn giáo ở một
tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B37).
2. Bản giới thiệu tóm tắt các hoạt động chủ yếu của tổ
chức, cá nhân nước ngoài.
3. Văn bản chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo của
người được mời.
Trực tuyến
58.
Thủ tục đề nghị mi chức
sắc, nhà tu hành là người
nước ngoài đến giảng đạo
cho t chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo ở một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B38).
2. Bản giới thiệu tóm tắt các hoạt động chủ yếu của chức
sắc, nhà tu hành là người nước ngoài.
3. Văn bản chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo của
người được mời.
Trực tuyến
23
TT n  

TTHC



DVCTP
59.
Thủ tục đề nghị thay đổi
tên của tổ chức tôn giáo, t
chức tôn giáo trực thuộc
địa bàn hoạt động một
tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị(theo mẫu B11).
2. Bản sao có chứng thực quyết định công nhận tổ chức tôn
giáo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường
hợp thay đổi tên của tổ chức tôn giáo. Hoặc bản sao có
chứng thực văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của cơ quan n
nước có thẩm quyền và văn bản thành lập, chia, tách, sáp
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp đối
với trường hợp thay đổi tên của tổ chức tôn giáo trực thuộc
Trực tuyến
60.
Thủ tục đề nghị thay đổi
trsở của tchức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B12).
2. Bản sao có chứng thực quyết định công nhận tổ chức tôn
giáo đối với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ chc tôn giáo
đến địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao có chứng thực văn bản
chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức
n giáo trực thuộc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức
n giáo trực thuộc của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn
giáo trực thuộc quản lý trực tiếp đối với trường hợp thay
đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo trực thuộc đến địa bàn tỉnh
khác.
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
n giáo trực thuộc quản lý trực tiếp tổ chức tôn giáo trực
thuộc về việc thay đổi địa điểm.
4. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở
mới.
Trực tuyến
24
TT n  

TTHC



DVCTP
61.
Thủ tục thông báo thay đổi
trsở của tchức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản thông báo nêu rõ tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ
chức tôn giáo trực thuộc. họ và tên người đại diện của tổ
chức. lý do, thời điểm thay đổi. trụ sở của tổ chức trước
sau khi thay đổi.
2. Bản sao có chứng thực văn bản chấp thuận của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở mới.
Trực tiếp
62.
Thủ tục đề nghị cấp đăng
ký pháp nhân phi thương
mại cho tổ chức tôn giáo
trc thuộc địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1
. Văn bản đề nghị (theo mẫu B
15).
2. Bản tóm tt quá trình hoạt động tôn giáo của tổ chức tôn
giáo trực thuộc từ khi được thành lập, chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất.
3. Danh sách, bản tóm tt quá trình hoạt đng tôn giáo ca
người đại din và những người lãnh đạo của t chức tôn
giáo trc thuc.
4. Bn kê khai và giy t chng minh tài sn hp pháp ca
tổ chức tôn giáo trực thuộc.
5. Hiến chương, điều lệ hoặc các văn bản có nội dung
tương tự c
a tổ chức tôn
giáo tr
c thu
c.
Trực tuyến
63.
Thủ tục đề nghị tự giải thể
tổ chức tôn giáo địa bàn
hoạt động một tỉnh theo
quy định của hiến chương
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B16).
2. Bản kê khai tài sản, tài chính.
3. Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc thuộc tổ chức tôn
giáo đối với việc giải thể tổ chức tôn giáo hoặc danh sách
tổ chức tôn giáo trực thuộc thuộc tổ chức tôn giáo trực
thuộc bị giải thể đối với việc giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc.
Trực tuyến
25
TT n  

TTHC



DVCTP
64.
Thủ tục đề nghị giải thể t
chức tôn giáo trực thuộc
địa bàn hoạt động một
tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B16).
2. Bản kê khai tài sản, tài chính.
3. Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc thuộc tổ chức tôn
giáo đối với việc giải thể tổ chức tôn giáo hoặc danh sách
tổ chức tôn giáo trực thuộc thuộc tổ chức tôn giáo trực
thuộc bị giải thể đối với việc giải thể tổ chức tôn giáo trực
thuộc.
Trực tuyến
65.
Thủ tục thông báo về việc
đã giải thể tổ chức tôn giáo
trc thuộc địa bàn hoạt
động một tỉnh theo quy
định của hiến chương của
tổ chức
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu ).
Trực tuyến
66.
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a
điểm b khoản 3 Điều 19
của Nghị định số
162/2017/NĐ
-CP
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản đề nghị (theo mẫu). Trực tuyến
26
TT n  

TTHC



DVCTP
67.
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng hoạt động
tôn giáo cho tổ chức địa
n hoạt động ở một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B8).
2. Danh sách, bản tóm tt quá trình hoạt đng tôn giáo ca
người đại diện và những người dự kiến lãnh đạo t chc.
3. Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi.
4. Quy chế hoạt động của tổ chức.
5. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
Trực tuyến
68.
Thủ tục thông báo người
được phong phẩm hoặc suy
c� làm chức sắc đối với các
trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B18).
Trực tuyến
69.
Thủ tục thông o hủy kết
quả phong phẩm hoặc suy
c� chức sắc đối với các
trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (Nội dung văn bản thông báo theo quy
định tại khoản 4 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo).
Trực tuyến
70.
Thủ tục đăng người
được bổ nhiệm, bầu c�, suy
c� làm chức việc đối với
các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B19).
2. Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người được
dự kiến bổ nhiệm, bầu c�, suy c�.
Trực tuyến
27
TT n  

TTHC



DVCTP
71.
Thủ tục đăng người
được bổ nhiệm, bầu c�, suy
c� làm chức việc của tổ
chức được cấp chng nhận
đăng hoạt động n giáo
địa bàn hoạt động một
tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B19).
2. Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người được
dự kiến bổ nhiệm, bầu c�, suy c�.
Trực tuyến
72.
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu c�, suy
c� làm chức việc đối với
các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B20).
Trực tuyến
73.
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu c�, suy
c� làm chức việc của tổ
chức được cấp chng nhận
đăng hoạt động n giáo
địa bàn hoạt động một
tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B20).
Trực tuyến
28
TT n  

TTHC



DVCTP
74.
Thủ tục thông báo kết quả
bổ nhiệm, bầu c�, suy c�
những người lãnh đo t
chức của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn
hoạt động một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B20).
Trực tuyến
75.
Thủ tục thông báo kết quả
bổ nhiệm, bầu c�, suy c�
những người lãnh đo t
chức đối với tổ chức tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh theo quy định tại
khoản 7 Điều 34 của Luật
tín ngưỡng, tôn giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B20).
Trực tuyến
76.
Thủ tục thông báo kết quả
bổ nhiệm, bầu c�, suy c�
những người lãnh đo t
chức đối với tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa n
hoạt động một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B20).
Trực tuyến
29
TT n  

TTHC



DVCTP
77.
Thủ tục thông báo thuyên
chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu nh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B21).
Trực tuyến
78.
Thủ tục thông báo cách
chức, bãi nhiệm chức sắc,
chức việc đối với c
trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 khoản
2 Điều 34 của Luật n
ngưỡng, tôn giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B23).
Trực tuyến
79.
Thủ tục thông báo cách
chức, bãi nhiệm chc việc
của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B23).
Trực tuyến
80.
Thủ tục đăng mở lớp
bồi dưỡng vtôn giáo cho
người chuyên hoạt động
n giáo
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B27).
2. Văn bản kèm theo: Chương trình, danh sách giảng viên.
Trực tuyến
81.
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức địa bàn hoạt
động tôn giáo nhiều
huyện thuộc một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B30).
Trực tuyến
30
TT n  

TTHC



DVCTP
82.
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa
n hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B30).
Trực tuyến
83.
Thủ tục thông báo tổ chức
hội nghị thường niên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa n
hoạt động nhiều huyện
t
huộc một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
n bản thông báo (theo mẫu B31).
Trực tuyến
84.
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức n giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức được cấp chng nhận
đăng hoạt động n giáo
địa bàn hoạt động
nhiều huyện thuộc một tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B33).
2. Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức..
Trực tuyến
85.
Thủ tục đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng có quy tổ chức
nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B34)
2. Văn bản kèm theo: Chương trình tổ chức cuộc lễ. dự
kiến thành phần tham dự cuộc lễ.
Trực tuyến
31
TT n  

TTHC



DVCTP
86.
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa n ph trách,
sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăngcó quy
tổ chức nhiều huyện
thuộc một tỉnh hoặc
nhiều tỉnh
n ngưỡng,
n giáo
Thành
phố
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B35).
2. Văn bản kèm theo: Chương trình tổ chức, nội dung,
thành phần tham dự.
Trực tuyến
87.
Thành lập cơ strợ giúp xã
hội ng lập thuộc UBND
thành phố, quan chuyên
môn thuộc UBND thành phố
Bảo trợ xã hội
Thành
phố
1. Đề án thành lập (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
2. T trình về việc thành lập cơ sở trợ giúp xã hội (Mẫu số
01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
103/2017/NĐ-CP).
3. Quy chế hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội (Mẫu số
03a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
103/2017/NĐ
-CP).
Trực tuyến
88.
Tổ chức lại, giải thể
sở
tr giúp hội công lập
thuộc UBND thành phố,
quan chuyên môn thuộc
UBND thành phố
Bảo tr hội
Thành
phố
1. Đề án tổ chức lại, giải thể (Mẫu số 05 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
2. T trình về việc tổ chức lại, giải thể (Mẫu số 04a tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
Trực tuyến
89.
Phục vụ việc s� dụng tài
liệu của độc giả tại phòng
đọc
Văn thư, lưu
tr
Thành
phố
1. Phiếu đăng ký s� dụng tài liệu theo Mẫu số 05 Quyết
định số 909/QĐ-BNV ngày 27/8/2021 của Bộ Nội vụ.
2. Phiếu yêu cầu đọc tài liệu theo Mẫu số 05 Quyết định số
909/QĐ-BNV ngày 27/8/2021 của Bộ Nội vụ.
Trực ttiếp
32
TT n  

TTHC



DVCTP
90.
Cấp bản sao chng thực
tài liệu lưu trữ
Văn thư, lưu
tr
Thành
phố
(Theo mẫu tại Quyết định số 909/
-
BNV ngày 27/8
/2021
của Bộ Nội vụ):
1. Đối với thủ tục cấp bản sao
- Phiếu đăng ký s� dụng tài liệu theo (Mẫu số 05)
- Phiếu yêu cầu sao tài liệu (Mẫu số 08)
2. Đối với thủ tục chứng thực tài liệu lưu trữ:
- Phiếu đăng ký s� dụng tài liệu theo (Mẫu số 05)
-
Phiếu y
êu cầu chứng thực tài liệu (Mẫu số 09)
Trực tiếp
91.
Cấp, cấp lại chứng chỉ
nh nghề lưu trữ
Văn thư, lưu
tr
Thành
phố
(Theo mẫu tại
Quyết định s 909/QĐ
-BNV ngày 27/8/2021
của Bộ Nội vụ):
1. Hồ sơ đề nghị cấp mới
- Đơn đnghị cấp chứng chhành nghề lưu trữ theo Mẫu số 10
- Bản sao chng thực bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù
hợp với từng lĩnh vực hành nghề.
- Giấy xác nhận thời gian làm việc từ 05 năm tr lên trong
lĩnh vực hành nghề lưu trữ của cơ quan, tổ chức i nn
làm việc theo (Mẫu số 13)
- Giấy chứng nhận kết quả nghiệp vụ lưu trữ.
2. Hồ sơ đề nghị cấp lại:
- Đơn đnghị cấp li Chứng ch hành nghề lưu trnộp ti nơi
đã cấp Chứng chỉnh ngh lưu trcũ (Mẫu s 11)
- Chứng chỉ hành nghề lưu trữ cũ (trừ trường hợp Chứng ch
b mất).
- Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ (đối với nội
dung xin bổ sung hành nghề).
- Giấy xác nhận thời gian làm việc trong lĩnh vực hành nghề
liên quan theo Mẫu số 13
Trực tuyến
33
TT n  

TTHC



DVCTP
92.
Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vtrong
kháng chiến
Người có công
Thành
phố
1. Một trong các giấy tờ sau đây chứng minh là TNXP (là
bản chính hoặc bản sao có chứng thực của Ủy ban nhân
n cấp xã):
a) Lý lịch cán bộ hoặc lý lịch đảng viên khai trước ngày
Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg ngày 14/4/1999 có hiệu
lực thi hành.
b) Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyn cấp trước khi TNXP
tr về địa phương như: Giấy chứng nhận hoàn thành nhiệm
vụ của đơn vị quản lý TNXP. Giy chuyển thương, chuyển
viện, phiếu sức khoẻ. Giấy khen trong thời gian tham gia
lực lượng TNXP. Giấy chứng nhận tham gia TNXP. Giấy
điều động công tác, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ.
c) Trường hợp TNXP không còn một trong các giấy tờ quy
định tại điểm a và b khoản này thì phải nộp bản khai có
chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đăng ký hộ
khẩu thường trú trước khi tham gia TNXP (bản chính). Ủy
ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xác nhận bản khai đối
với đối tượng là người địa phương đi TNXP nhưng hiện
đang đăng ký hộ khẩu thường trú ở địa phương khác (nội
dung xác nhận theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông
tư 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày
16/4/2012).
2. Bản khai nhân (lập theo mẫu số 1A hoặc 1B ban hành
kèm theo Thông tư 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC
ngày 16/4/2012
Trực tiếp
34
TT n  

TTHC



DVCTP
93.
Trợ cấp hàng tháng đối với
thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến
Người có công
Thành
phố
1. Một trong các giấy tờ sau đây chứng minh là TNXP (là
bản chính hoặc bản sao có chứng thực của Ủy ban nhân
n cấp xã):
a) Lý lịch cán bộ hoặc lý lịch đảng viên khai trước ngày
Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg ngày 14/4/1999 có hiệu
lực thi hành.
b) Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyn cấp trước khi TNXP
tr về địa phương như: Giấy chứng nhận hoàn thành nhiệm
vụ của đơn vị quản lý TNXP. Giy chuyển thương, chuyển
viện, phiếu sức khoẻ. Giấy khen trong thời gian tham gia
lực lượng TNXP. Giấy chứng nhận tham gia TNXP. Giấy
điều động công tác, bổ nhiệm, giao nhiệm vụ.
c) Trường hợp TNXP không còn một trong các giấy tờ quy
đnh tại điểm a và b khoản này thì phải nộp bản khai có
chứng thực của Ủy ban nn dân cấp nơi đăng hộ khẩu
thường trú trước khi tham gia TNXP (bản cnh). Giấy xác
nhận bản khai đi với đối tượng là người địa phương đi
TNXP nhưng hiện đang đăng ký h khẩu thường trú ở địa
pơng khác (theo mẫu số 02 ban nh kèm theo Thông
08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012).
2. Bản khai nhân (lập theo mẫu số 1C ban hành kèm
theo Thông tư 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC)
3. Đối với đối tượng đủ điều kiện hưởng chế độ trợ cấp
ng tháng, ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 1 và 2
Điều 4 Thông tư 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC,
phải có giấy chứng nhận sức khỏe của cơ sở y tế cấp huyện
tr lên
Trực tiếp
35
TT n  

TTHC



DVCTP
94.
Thành lập hội đng trường
cao đẳng công lập trực
thuộc UBND cấp tỉnh
Giáo dục nghề
nghiệp
Thành
phố
1. Văn bản của trường cao đẳng đề nghị th
ành lập hội đồng
trường nhiệm k đầu tiên hoặc nhiệm k kế tiếp (Mẫu số
01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
2. Văn bn cđại diện tham gia hi đng tờng của c tổ chức
quy định ti điểm a khoản 3 Điều 11 Lut Go dc nghnghip.
3. Văn bản c� đại diện tham gia hội đồng trưng ca cơ quan
chủ quản trường hoặc văn bản c� đại diện tham gia hội đồng
trường của sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụliên quan.
4. Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH)
5. Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người được đề nghị giữ
chức danh chủ tịch hội đồng trường
6. Các h sơ, tài liệu khác liên quan đến thành lp hi đồng trường
Trực tuyến
95.
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng tờng
cao đẳng công lập trực
thuộc UBND cấp tỉnh
Giáo dục nghề
nghiệp
Thành
phố
1. Văn bản của hội đồng trường cao đẳng đề nghị thay thế
chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường (Mẫu số 03
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
2. Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban
nh kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
3. Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người được đề nghị giữ
chức danh chủ tịch hội đồng trường (trong trường hợp thay
thế chủ tịch hội đồng trường).
4. Các hồ sơ, tài liệu khác liên quan có liên quan.
Trực tuyến
36
TT n  

TTHC



DVCTP
96.
Miễn nhiệm, cách chức ch
tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường cao đẳng công
lập trực thuộc UBND cấp
tỉnh
Giáo dục nghề
nghiệp
Thành
phố
1. Văn bản của hội đồng trường cao đẳng đề nghị miễn
nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
2. Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách
chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường (Mẫu số
06 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
3. Các văn bản, giấy tờ chứng minh liên quan.
Trực tuyến
97.
Thủ tục thẩm định thành
lập đơn vị sự nghiệp công
lập
Sự nghiệp
công lập
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị thành lập theo quy định.
2. T trình thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
3. Đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
4. Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyn thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập
5. Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tố chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc
quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp công
lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh
phí, nguồn nhân lực)
6. Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan về việc
thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
7. Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan liên quan.
Trực tuyến
37
TT n  

TTHC



DVCTP
98.
Thủ tục thẩm định tổ chức
lại đơn vị sự nghiệp công
lập
Sự nghiệp
công lập
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại theo quy định.
2. T trình tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
3. Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
4. Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyn tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
5. Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tố chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc
quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị sự nghiệp công
lập và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh
phí, nguồn nhân lực)
6. Các văn bản của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác
nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai,
các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác khác có liên
quan (nếu có).
Trực tuyến
99.
Thủ tục thẩm định giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập
Sự nghiệp
công lập
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị giải thể theo quy định.
2. T trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
3. Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
4. Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyn giải thể đơn
vị sự nghiệp công lập
5. Các văn bản của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác
nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai,
các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác khác có liên
quan (nếu có).
Trực tuyến
38
TT n  

TTHC



DVCTP
100.
Thủ tục thẩm định thành
lập tổ chức hành chính
Tổ chức hành
chính
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị thành lập theo quy định.
2. T trình thành lập tổ chức hành chính
3. Đề án thành lập tổ chức hành chính
4. Dự thảo Quyết định của cấp có thẩm quyn thành lập tổ
chức hành chính
5. Ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan về việc
thành lập tổ chức hành chính
6. Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc
tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan liên quan.
Trực tuyến
101.
Thủ tục thẩm định tổ chức
lại tổ chức hành chính
Tổ chức hành
chính
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị thẩm định được ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại theo quy định.
2. T trình tổ chức lại tổ chức hành chính
3. Đề án tổ chức lại tổ chức hành chính
4. Dự thảo Quyết định của UBND Thành phố tổ chức lại tổ
chức hành chính
5. Các văn bản của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác
nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai,
các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác khác có liên
quan (nếu có).
Trực tuyến
39
TT n  

TTHC



DVCTP
102.
Thủ tục thẩm định giải thể
tổ chức hành chính
Tổ chức hành
chính
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị thẩm định được
ký tên, đóng dấu của cơ
quan, tổ chức đề nghị giải thể theo quy định.
2. T trình giải thể tổ chức hành chính
3. Đề án giải thể tổ chức hành chính
4. Dự thảo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền giải thể
tổ chức hành chính
5. Các văn bản của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác
nhận việc hoàn thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai,
các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đề khác khác có liên
quan (nếu có).
Trực tuyến
103.
Thi tuyển viên chức
Công chức,
viên chức
Cấp
huyện
Phiếu đăng ký dự tuyn theo Nghị
định số 115/2020/NĐ
-
CP ngày 25/9/2020.
Trực tuyến
104.
Xét tuyển viên chức
Công chức,
viên chức
Cấp
huyện
Phiếu đăng ký dự tuyn kèm theo Nghị định s
115/2020/NĐ-CP.
Trực tuyến
105.
Tiếp nhận vào làm viên
chức không giữ chức vụ
quản lý
Công chức,
viên chức
Cấp
huyện
1. Đơn đăng ký tiếp nhận vào viên chức.
2. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí
dự tuyển.
3. Bản tự nhận xét, đánh giá của người được đề nghị tiếp
nhận về phm chất cnh trị, đạo đức, trình đ năng lực
chuyên n, nghip vụ, quá trình công c xác nhận của
ni đứng đầu quan, tchức, đơn v nơi ni đó ng tác
.
Trực tuyến
106.
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội cấp
huyện
Tổ chức phi
chính phủ
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị công nhận ban vận động thành lập hội (t
heo
mẫu).
2. Danh sách và trích ngang của những người dự kiến trong
ban vận động thành lập hội.
Trực tuyến
40
TT n  

TTHC



DVCTP
107.
Thủ tục thành lập hội cấp
huyện
Tổ chức phi
chính phủ
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị thành lập hội (theo mẫu).
2. Dự thảo điều lệ hội (theo mẫu).
3. Quyết định công nhận Ban vận động kèm theo Danh
sách những người trong ban vận động thành lập hội được
quan nhà nước có thẩm quyền công nhận.
4. Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở hội.
5. Bản kê khai tài chính, tài sản (nếu có).
6. Danh sách hội viên, đơn xin gia nhập hội.
7. Đề án nhân sự Ban chấp hành.
Trực tiếp
108.
Thủ tục phê duyệt điều l
hội cấp huyện
Tổ chức phi
chính phủ
Cấp
huyện
1. Công văn báo cáo kết quả Đại hi (theo mẫu, bổ sung
thông tin địa chỉ trụ sở và giấy tờ hợp lệ liên quan đến
quyền s� dụng nhà, đất nơi xác định đặt trụ sở của hội).
2. Điều l(theo mẫu) biên bn đại hi thông qua Điều l hội.
3. Biên bản bầu ban lãnh đạo, ban kiểm tra (có danh sách
trích ngang m theo), công văn báo cáo thay đổi chức
danh lãnh đo hội (nếu có).
4. Chương trình hoạt động của Hội.
5. Nghị quyết đại hội.
6. Lý lịch của người đứng đầu Hội.
Trực tiếp
41
TT n  

TTHC



DVCTP
109.
Thủ tục hội tự giải th cấp
huyện
Tổ chức phi
chính phủ
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị giải thể hội.
2. Nghị quyết đại hội của hội về nội dung hội tự giải thể.
3. Bản kê tài sản, tài chính.
4. Dự kiến phương thức x� lý tài sản, tài chính và thời hạn
thanh toán các khoản nợ.
Trực tiếp
110.
Thủ tục chia, tách. sáp
nhập. hợp nhất hội cấp
huyện
Tổ chức phi
chính phủ
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội.
2. Đề án chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội.
3. Nghị quyết đại hội của hội về việc chia, tách, sáp nhập,
hợp nhất hội.
4. Dự thảo điều lệ hội mới do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
hội.
5. Danh sách ban lãnh đạo lâm thời của hội thành lập mới
do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội.
6. Văn bản xác nhận nơi dự kiến đặt trụ sở của hội hình
thành mới do chia, tách. sáp nhập. hợp nhất hội.
Trực tiếp
42
TT n  

TTHC



DVCTP
111.
Thủ tục đổi n hội cấp
huyện
Tổ chức phi
chính phủ
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị đổi tên hội, trong đó nêu rõ lý do, sự cần
thiết phải đổi tên hội.
2. Nghị quyết đại hội của hội về việc đổi tên hội.
3. Dự thảo điều lệ hội s�a đổi, bổ sung.
4. Trường hợp đồng thời có sự thay đổi về ban lãnh đạo hội
thì g�i kèm biên bản bầu ban lãnh đạo (có danh sách kèm
theo). Đối với người đứng đầu (Chủ tịch) hội thuộc diện
quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì phải có văn bản
đồng ý của cơ quan có thẩm quyền
Trực tiếp
43
TT n  

TTHC



DVCTP
112.
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường cấp huyn
Tổ chức phi
chính phủ
Cấp
huyện
* Hồ sơ báo cáo tổ chức đại hội nhiệm k:
1. Nghị quyết của ban lãnh đạo hội về việc tổ chức đại hội
nhiệm kỳ.
2. Dthảo báo cáo tổng kết công tác nhiệm kỳ và phương
hướng hoạt động nhiệm kỳ tới của hội. Báo cáo kiểm điểm
của Ban lãnh đạo, Ban kiểm tra và Báo cáo tài chính của
hội.
3. Dthảo điều lệ s�a đổi, bổ sung (nếu có). Bản giải trình
những nội dung s�a đổi, bổ sung của Điều lệ.
4. Đề án nhân sự kèm theo Danh sách dự kiến nhân sự Ban
nh đạo, ban kiểm tra, trong đó nêu rõ tiêu chuẩn, cơ cấu,
số lượng thành viên ban lãnh đạo, ban kiểm tra hội.
5. Báo cáo số lượng hội viên, trong đó nêu rõ số hội viên
chính thức của hội.
* Đối với Hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: có
n bản hiệp y của cấp ủy cơ quan đối với nhân sự được
giới thiệu.
* Hồ sơ báo cáo đại hội bất thường:
1. Nghị quyết của ban lãnh đạo hội về việc tổ chức đại hội
bất thường trong đó nêu rõ nội dung sẽ thảo luận và quyết
định tại đại hội. x
2. D thảo những nội dung thảo luận và quyết định tại đại
hội
* Đối với Hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: có
n bản hiệp y của cấp ủy cơ quan đối với nhân sự được
giới thiệu
Trực tuyến
44
TT n  

TTHC



DVCTP
113.
Cấp giấy phép tnh lập
công nhận điều lệ qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị thành lập qu (theo mẫu).
2. Dự thảo Điều lệ quỹ.
3. Tài liệu chứng minh tài sản đóng góp để thành lập qu.
4. Bản sao di chúc có chứng thực. Hợp đồng ủy quyền có
công chứng (nếu có).
Trực tiếp
114.
Công nhận qu đủ điều
kiện hoạt động công
nhận thành viên Hội đồng
quản lý qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1. Tài liệu chứng minh việc hoàn tất các thủ tục công bố về
việc thành lp quỹ và chuyển quyn sở hữu tài sản đóng
góp thành lập quỹ.
2. Danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ
3. Văn bản liên quan đến việc bầu thành viên và các chức
da
nh Hội đồng quản lý quỹ.
Trực tiếp
115.
Công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng
quản lý qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1.Văn bản nêu rõ lý do thay đổi, bổ sung thành viên Hội
đồng quản lý quỹ.
2. Nếu thuộc diện quản lý của cơ quan có thẩm quyền thì
phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan có thẩm
quyền theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ trước khi
bầu Hội đồng quản lý quỹ.
Trực tiếp
116.
Thay đổi giấy phép thành
lập công nhận điều l
(s�a đổi, bổ sung) qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị thay đổi giấy phép và công nhận điều lệ
(s�a đổi, bổ sung) qu (theo mẫu).
2. Nghquyết của Hội đồng quản lý quỹu do v vic
xin thay đổi giấy phép thành lập công nhận điều lệ quỹ.
3. Dự thảo điều lệ s�a đổi, bổ sung.
Trực tiếp
117.
Cấp lại giấy phép thành lập
công nhận điều lệ qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều
lệ quỹ.
Trực tiếp
45
TT n  

TTHC



DVCTP
118.
Cho phép qu hoạt động
tr lại sau khi bị tạm đình
chỉ có thời hạn hoạt động
Quxã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị cho quỹ hoạt động trở lại (theo mẫu)
2. Báo cáo của Hội đồng quản lý quỹ và các tài liệu chứng
minh qu đã khắc phục sai phạm.
Trực tiếp
119.
Đổi tên quỹ
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị đổi t
ên quỹ (theo mẫu).
2. Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ về việc đổi tên
quỹ.
3. Dự thảo điều lệ s�a đổi, bổ sung.
4. Ý kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc
người đại diện hợp pháp của sáng lập viên (nếu có).
Trực tiếp
120.
Hợp nhất, sáp nhập, mở
rộng phạm vi hoạt động
quỹ
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng
phạm vi hoạt động quỹ, trong đó nêu rõ lý do và tên gọi
mới của quỹ (theo mẫu).
2. Dự thảo điều lệ qu.
3. Nghị quyết của Hội đồng quản quỹ về việc hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động qu; ý
kiến đồng ý bằng văn bản của sáng lập viên hoặc người đại
diện hợp pháp của sáng lập viên (nếu có).
4. Dự kiến nhân sự Hội đồng quản lý quỹ.
5. Tài liệu chứng minh tài sản đối với quỹ muốn mở rộng
phạm vi hoạt động.
6. Phương án giải quyết tài sản, tài chính, lao động khi hợp
nhất, sáp nhập, chia, tách qu.
Trực tiếp
46
TT n  

TTHC



DVCTP
121.
Tự giải thể qu
Qu xã hội,
quỹ từ thiện
Cấp
huyện
1. Đơn đề nghị giải thể qu (theo mẫu).
2. Nghị quyết của Hội đồng quản lý quỹ về tự giải thể,
trong đó nêu rõ lý do giải thể qu.
3. Bản kiểm kê tài sản, tài chính của quỹ có chữ ký của
Chủ tịch Hội đồng quản lý quỹ, Trưởng Ban Kiểm tra,
Giám đốc và phụ trách kế toán.
4. Dự kiến phương thức x� lý tài sản, tài chính, lao động
thời hạn thanh toán các khoản nợ.
5. Thông báo thời hạn thanh toán nợ (nếu có) cho các tổ
chức và cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật
thông báo liên tiếp trên 03 số báo viết hoặc báo điện t�
ở địa phương.
6. Các tài liệu chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ tài
sản, tài chính của qu.
Trực tiếp
122.
Thủ tục tặng Giấy khen
của UBND cấp huyện cho
tập thể, theo công trạng
Thi đua, khen
thưởng
Cấp
huyện
1. T trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo cáo tnh tích của các tập thể, cá nhân xác nhận
của cấp trình khen.
3. Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
Trực tuyến
123.
Thủ tục tặng danh hiệu
"Tập thể lao động tiên tiến"
Thi đua, khen
thưởng
Cấp
huyện
1. T trình đề nghị xét tặng danh hiệu
thi đua.
2. Báo cáo tnh tích của tập thể, có xác nhn ca cp trình
khen thưởng.
3. Biên bản bình xét thi đua của Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
Trực tuyến
47
TT n  

TTHC



DVCTP
124.
Thủ tục tặng danh hiệu
"Chiến sĩ thi đua cơ sở"
Thi đua, khen
thưởng
Cấp
huyện
1. T trình đề nghị tặng danh hiệu thi đua.
2. Báo cáo tnh tích của các cá nhân, có xác nhn ca cp
trình khen tng.
3. Biên bản bình xét thi đua và kết quả bỏ phiếu của Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
4. Chng nhn hoc xác nhn của cơ quan, tổ chc có thm
quyền đối vi sáng kiến hoặc đề tài khoa hc, công trình
khoa h
c công ngh
ho
c hoàn thành xu
t s
c nhi
m v
.
Trực tuyến
125.
Thủ tục tặng danh hiệu
"Lao động tiên tiến"
Thi đua, khen
thưởng
Cấp
huyện
1. T trình đ
ề nghị tặng danh hiệu thi đua.
2. Báo cáo tnh tích của các cá nhân, có xác nhn ca cp
trình khen tng.
3. Biên bản bình xét danh hiệu thi đua của Hội đồng Thi
đua
-
Khen thưởng cấp trình khen thưởng.
Trực tuyến
126.
Thủ tục tặng Giấy khen
của Chủ tịch UBND cấp
huyện về thành tích thi đua
theo chuyên đề
Thi đua, khen
thưởng
Cấp
huyện
1. T trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo cáo tnh tích của các trường hợp đề nghị khen
thưởng có xác nhận của cấp trình khen thưởng.
3. Biên bản xét khen thưởng của Hội đồng Thi đua - Khen
thưởng cấp trình khen thưởng.
Trực tuyến
127.
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp huyện
về thành tích đột xuất
Thi đua, khen
thưởng
Cấp
huyện
1. T trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo cáo tóm tắt thành tích của tập thể, cá nhân lập được
thành tích đột xuất hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý
trc tiếp (trong đó ghi rõ hành động, thành tích để đề nghị
khen thưởng)
Trực tuyến
48
TT n  

TTHC



DVCTP
128.
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp huyện
cho gia đình
Thi đua, khen
thưởng
Cấp
huyện
1. T trình đề nghị khen thưởng.
2. Báo cáo tnh tích do gia đình được đề nghị khen
thưởng lập, trong đó ghi rõ thành tích để đề nghị khen
thưởng.
3. Biên bản xét khen thưởng
Trực tuyến
129.
Thủ tục thông báo mở lớp
bồi dưỡng về tôn giáo theo
quy định tại khoản 2 Điều
41 Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
n bản thông báo nêu rõ tên lớp, địa điểm, lý do, thời
gian học, nội dung, chương trình, thành phần tham dự,
danh sách giảng viên.
Trực tuyến
130.
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều
thuộc một huyện
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B30).
2. Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Trực tuyến
131.
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức địa
n hoạt động tôn giáo ở
nhiều xã thuộc một huyện
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B30).
2. Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Trực tuyến
132.
Thủ tục thông báo tổ chức
hội nghị thường niên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức n
giáo trực thuộc địa n
hoạt động ở một huyện
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B31).
2. Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Trực tuyến
49
TT n  

TTHC



DVCTP
133.
Thủ tục đnghtchức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn go trực thuộc, tổ
chức được cấp chứng nhận
đăng hoạt động n giáo
có địa bàn hoạt đng một
huyện
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B33).
2. Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức.
3. Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương s�a đổi (nếu có).
Trực tuyến
134.
Thủ tục đề nghị tổ chức
cuộc lễ ngoài cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng có quy tổ chức
ở một huyện
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B34).
2. Văn bản kèm theo: Chương trình tổ chức cuộc lễ. dự
kiến thành phần tham dự cuộc lễ.
Trực tuyến
135.
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa n ph trách,
sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăngcó quy
tổ chức ở một huyện
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B35).
2. Văn bản kèm theo: Chương trình tổ chức. nội dung.
thành phần tham dự.
Trực tuyến
136.
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp ngoài địa bàn mt
xã nhưng trong địa n một
huyện, quận, th , thành
phố thuộc tỉnh, thành ph
thuộc thành ph trực thuộc
trung ương của cơ sở tín
nỡng, t chức tôn giáo, tổ
chức n giáo trực thuộc
n ngưỡng,
n giáo
Cấp
huyện
1. Văn bản thông báo (theo mẫu B47).
2. Tài liệu khác kèm theo (nếu có).
Trực tuyến
50
TT n  

TTHC



DVCTP
137.
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp xã cho
tập thể, nhân theo công
trạng
Thi đua, khen
thưởng
Cấp xã
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách tập thể, nhân
được đề nghị tặng Giấy khen.
2. Báo cáo thành tích của tập thể, nhân có xác nhn ca
cp trình khen thưởng.
3. Biên bản xét khen thưởng.
Trực tuyến
138.
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp về
thành tích thi đua theo
chun đề
Thi đua, khen
thưởng
Cấp xã
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách tập thể, nhân
được đề nghị tặng Giấy khen.
2. o cáo thành tích của tập thể, nhân có xác nhn ca
cp trình khen thưởng.
3. Biên bản xét khen thưởng.
Trực tuyến
139.
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp về
thành tích đột xuất
Thi đua, khen
thưởng
Cấp xã
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách tập thể, nhâ
n
được đề nghị tặng Giấy khen.
2. Báo cáo tóm tt thành tích ca nhân, tp th trong đó ghi
rõ thành ch để đ ngh khen thưng, c nhn ca cp
trình khen t
ng.
Trực tuyến
140.
Thủ tục đăng hoạt động
tín ngưỡng
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B1)
2. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Trực tuyến
141.
Thủ tục đăng ký bổ sung
hoạt động tín ngưỡng
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B1)
2. Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Trực tuyến
51
TT n  

TTHC



DVCTP
142.
Thủ tục tặng Giấy khen của
Chủ tịch UBND cấp xã cho
gia đình
Thi đua, khen
thưởng
Cấp xã
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách tập thể, cá nhân
được đề nghị tặng Giấy khen.
2. Báo cáo tnh tích do tgia đình đưc đề nghị khen
thưởng lập, trong đó ghi rõ thành tích để đề nghị khen
thưởng.
3. Biên bản xét khen thưởng.
4. Chứng nhận hoặcc nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền về thành tích đề nghị khen thưởng đối với trường
hợp đề nghị khen thưởng thành tích đóng góp vào sự phát
triển kinh tế, xã hội của đất nước, ứng dụng tiến bộ khoa
học kthuật, công tác xã hội, từ thiện, nhân đạo.
Trực tuyến
143.
Thủ tục tặng danh hiệu Lao
động tiên tiến
Thi đua, khen
thưởng
Cấp xã
1. Văn bản đề nghị kèm theo danh sách tập thể, cá nhân
được đề nghị tặng Giấy khen.
2. Báo cáo tnh tích do gia đình được đề nghị khen
thưởng lập, trong đó ghi rõ tnh tích để đề nghị khen
thưởng.
3. Biên bản bình xét thi đua.
Trực tuyến
144.
Thủ tục đăng ký sinh hoạt
n giáo tập trung
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B5).
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo.
4. Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối với việc đăng ký quy
định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo.
Trực tuyến
145.
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo đối
với tổ chức địa bàn hoạt
động tôn giáo ở một xã
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản thông báo (theo mẫu B30).
2. Các tài liệu kèm theo (nếu có).
Trực tuyến
52
TT n  

TTHC



DVCTP
146.
Thủ tục thông báo danh
mục hoạt động tôn giáo bổ
sung đối với tổ chức có địa
n hoạt động tôn giáo ở
một xã
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản thông báo (theo mẫu B30).
2. Các tài liệu kèm theo (nếu có).
Trực tuyến
147.
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản đăng ký (theo mẫu B6).
2. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo về việc
thay đổi người đại diện đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung do tổ chức đăng ký.
3. Biên bn cuc hp bu, c người đại diện mới (nếu có).
Trực tuyến
148.
Thủ tục đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung trong địa bàn một
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản đề nghị (theo mẫu B7).
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm
nơi sinh hoạt tôn giáo.
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo về việc
thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo do tổ
chức đăng ký.
4. Bản sao có chứng thực văn bản chấp thuận đăng ký sinh
hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu đối với trường
hợp thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
n xã khác.
Trực tuyến
53
TT n  

TTHC



DVCTP
149.
Thủ tục đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung đến địa bàn
khác
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản đăng ký (the
o mẫu B7).
2. Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm
nơi sinh hoạt tôn giáo.
3. Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo về việc
thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo do tổ
chức đăng ký.
4. Bản sao có chứng thực văn bản chấp thuận đăng ký sinh
hoạt tôn giáo tập trung của UBND cấp xã nơi đặt địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu
Trực tuyến
150.
Thủ tục thông báo về việc
thay đổi địa điểm sinh hoạt
n giáo tập trung
Tín ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản thông báo (nêu rõ tên của tổ chức tôn giáo hoặc
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
n nhóm. họ và tên người đại diện của nhóm. thời điểm
thay đổi. địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới. thời
điểm chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ).
2. Trường hợp nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung chuyển
địa điểm sinh hoạt tôn giáo đến địa bàn xã khác, người đại
diện của nhóm còn có trách nhiệm g�i kèm bản sao có
chứng thực văn bản chấp thuận của UBND cấp xãi có
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới. (nếu có)
Trực tuyến
151.
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp trong địa bàn
một của s n
ngưỡng, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc
n ngưỡng,
n giáo
Cấp xã
1. Văn bản thông báo (theo mẫu B47).
2. Các tài liệu kèm theo (nếu có).
Trực tuyến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2877/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Danh mục thành phần hồ sơ của các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ cần được số hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2877/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×