• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2742/QĐ-UBND Nam Định 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Thông tin, Truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/12/2024 10:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2742/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2742/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2742/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2742/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b trong tnh Nam Định
lĩnh vc Thông tin và Truyn thông
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng Cnh
ph ban hành Kế hoch soát, đơn gin hóa th tc nh chính ni b trong h
thng hành chính nnước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết đnh s 1955/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 ca UBND tnh
ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhàc tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2025;
Theo đ ngh ca Giám đc S Thông tin Truyn thông ti T trình s
409/TTr-STTTT ngày 06/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 41 th tc hành chính ni b
nh vc Thông tin Truyn thông trong h thống hành chính nhà nưc thuc
phm vi chức năng qun lý ca UBND tỉnh Nam Đnh ( Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Th trưởng các s, ban, ngành;
Ch tch UBND các huyn, thành ph Nam Định; Ch tch UBND các xã,
phường, th trn các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- CPVP UBND tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP7, VP11.
CH TCH
Phạm Đình Nghị
Y BAN NHÂN DÂN
TNH NAM ĐỊNH
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Nam
Đ
nh, ngày tháng
12
năm 2024
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG TỈNH NAM ĐỊNH
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Nam Đnh)
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
Tên th tc hành chính ni b
Lĩnh vực
Np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi xut bn phm dng in
Xut bn, In
và Phát hành
Np xut bn phẩm lưu chiểu đối vi xut bn phẩm điện t
Xut bn, In
và Phát hành
Phê duyt Danh sách h gia đình tại địa phương được nhn
h tr trang b đin thoi thông minh
Bưu chính
Vin thông
Thẩm định thiết kế sở d án đầu ng dng công ngh
tng tin nhóm B
Chuyển đổi s
Thẩm định thiết kế sở d án đầu ng dng công ngh
tng tin nhóm C
Chuyển đổi s
Thẩm đnh thiết kế chi tiết d án đầu ng dng công ngh
tng tin nm B thc hin theo hình thc báo cáo kinh tế - k
thut
Chuyển đổi s
Thẩm đnh thiết kế chi tiết d án đầu ng dng công ngh
tng tin nm C thc hin theo hình thc báo cáo kinh tế - k
thut
Chuyển đổi s
Thẩm định kế hoch thuê dch v công ngh thông tin
Chuyển đổi s
Xác định ln đu cp độ đi vi h thng tng tin cấp độ 1, 2;
xác đnh li cấp đ đi vi h thng thông tin đã đưc p
duyt cp đ 1, 2
An toàn
thông tin
Xác định ln đầu cp đ đối vi h thng thông tin cp độ 3;
xác đnh li cấp đ đi vi h thng thông tin đã đưc p
duyt cp đ 3
An toàn
thông tin
2
Xác định ln đầu cp đ đối vi h thng thông tin cp độ 4;
xác đnh li cấp đ đi vi h thng thông tin đã đưc p
duyt cp đ 4
An toàn
thông tin
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành công ngh thông tin
lên chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng III
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành công ngh thông tin
lên chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành công ngh thông tin
lên chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành an toàn thông tin
lên chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng III
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành an toàn thông tin
lên chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành an toàn thông tin
lên chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành biên tp viên n
chc danh ngh nghip biên tp viên hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành biên tp viên n
chc danh ngh nghip biên tp viên hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành phóng viên lên
chc danh ngh nghip phóng viên hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành phóng viên lên
chc danh ngh nghip phóng viên hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành biên dch viên lên
chc danh ngh nghip biên dch viên hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành biên dch viên lên
chc danh ngh nghip biên dch viên hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đo din truyn
hình lên chc danh ngh nghiệp đạo din truyn hình hng
II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đo din truyn
hình lên chc danh ngh nghiệp đạo din truyn hình hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành âm thanh viên lên
chc danh âm thanh viên hng III
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành âm thanh viên lên
chc danh âm thanh viên hng II
Chế độ chính
sách cán b
3
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành âm thanh viên lên
chc danh âm thanh viên hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành phát thanh viên lên
chc danh phát thanh viên hng III
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành phát thanh viên lên
chc danh phát thanh viên hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành phát thanh viên lên
chc danh phát thanh viên hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành k thut dng phim
lên chc danh k thut dng phim hng III
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành k thut dng phim
lên chc danh k thut dng phim hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hng viên chc chuyên ngành k thut dng phim
lên chc danh k thut dng phim hng I
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành quay phim lên chc
danh quay phim hng III
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành quay phim lên chc
danh quay phim hng II
Chế độ chính
sách cán b
Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành quay phim lên chc
danh quay phim hng I
Chế độ chính
sách cán b
Cp phát, cp nht các tài khon truy cp vào h thng
thông tin ca các HTTT/CSDL do tnh qun lý
Chuyển đổi s
Thu hi các tài khon truy cp vào h thng thông tin ca
các HTTT/CSDL do tnh qun lý
Chuyển đổi s
Cp mi hộp thư công vụ cho cán b, công chc, viên chc
Chuyển đổi s
Cp li mt khu hộp thư điện t công v
Chuyển đổi s
4
Phn II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC NH CNH
1. Np xut bn phm lưu chiểu đối vi xut bn phm dng in
Trình t thc hin:
- c 1: Chm nhất 10 ngày trưc khi phát hành, tt c xut bn phm
phi nộp lưu chiểu cho cơ quan quản lý nhà nước v hoạt động xut bn, c th như
sau:
+ quan, tổ chức được S Thông tin Truyn thông tỉnh Nam Định cp
giy phép xut bn phi np 02 (hai) bn cho S Thông tin Truyn thông tnh
Nam Định 01 (mt) bn cho Cc Xut bản, In Phát hành; trường hp s
ợng in dưới 300 (ba trăm) bản thì np 01 (mt) bn cho S Thông tin và Truyn
thông, 01 (mt) bn cho Cc Xut bn, In và Phát hành.
+ Đối vi xut bn phm tái bn không sa cha, b sung thì np 01 (mt)
bn cho Cc Xut bản, In Phát hành; trưng hp sa cha, b sung thì thc
hiện theo quy định tại điểm a như trên.
+ Xut bn phm ni dung thuc mật nnước theo quy định ca pháp
lut thì ch np t khai np xut bn phẩm lưu chiểu.
- c 2: Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phi kèm theo 02 (hai) t khai
np xut bn phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định (Mu s 12).
Thời điểm np xut bn phẩm lưu chiểu được xác định ti phn nhn ca
cơ quan nhận lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
- Bước 3: S Thông tin và Truyn thông có trách nhim t chức kho lưu chiu
để thc hiện lưu giữ xut bn phẩm lưu chiểu trong thời gian 24 tháng đ khai thác,
s dng phc v công tác quản lý nhà nước.
Hết thi hạn lưu giữ, S Thông tin Truyền thông được chuyn giao xut
bn phẩm lưu chiểu cho quan, t chức khác để phc v bạn đc. Vic chuyn
giao xut bn phm phi lp thành biên bn danh mc xut bn phm kèm
theo.
Cách thc thc hin:
- Np trc tiếp tại cơ quan quản lý v hoạt động xut bn.
5
- Np qua dch v bưu chính.
Thành phn h sơ:
- T khai np xut bn phẩm lưu chiểu (02 bn).
- Xut bn phm nộp lưu chiểu đúng số ợng quy định đảm bo yêu cu
sau:
Đối vi tài liệu không kinh doanh được S Thông tin và Truyn thông cp
giy phép xut bn: Trên trang in s giy phép xut bn, phi có du và ch ca
lãnh đạo quan, tổ chức được cp giy phép xut bn hoặc người được lãnh đo
cơ quan, tổ chc y quyn bằng văn bản.
S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
Đối tượng thc hiện: quan, tổ chức được S Thông tin Truyn thông
tỉnh Nam Đnh cp giy phép xut bn.
Cơ quan thực hin:
- Cc Xut bn, In và Phát hành.
- S Thông tin và Truyn thông tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu được xác nhn.
Phí, l phí: Không có.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T khai Np xut bn phẩm lưu chiểu và np xut
bn phẩm cho Thư vin Quc gia Vit Nam (Mu s 12 ban hành kèm theo Thông
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưởng B Thông tin và Truyn
thông).
Yêu cầu, điều kin: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Xut bản năm 2012.
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đinh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Xut
6
bn Ngh đinh số định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
7
Mu s 12
CƠ QUAN CHỦ QUN (NU CÓ)
NHÀ XUT BẢN/CƠ QUAN, TỔ CHC
------------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ....... /.....
......, ngày.......tháng......năm........
T KHAI
Np xut bn phm lưu chiểu
và np xut bn phm cho Thư viện Quc gia Vit Nam
Kính gi: …………………………..
I. PHN GHI CA ĐƠN VỊ NP XUT BN PHM
1. Tên xut bn phm nộp lưu chiểu:…………………………………………………
2. Tên tác giả:………………. ; Tên dịch gi, biên dch (nếu có); ………………...
3. H và tên biên tp viên:.. ……………………………………………………………
4. S xác nhận đăng ký xuất bn hoc s giy phép xut bản:…ngày….tháng…năm…
5. S Quyết đnh xut bn (nếu có):….…………………….ngày…tháng……năm……
6. S tp: ………………………………………………………………………………..
7. Ln xut bn: ………………………………………………………………………
8. Ngôn ng dch (nếu là sách dch): ……………………………………………………
9. Ng xut bn: ………………………………………………………………………
10. S ng trang in (hoc s byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn kh hoc đnh dng tp: …………………………………………………….
12. S ng in: …………………………………… bn
13. Tên địa ch cơ s in (nếu chế bn, in, gia công sau in ti nhiều sở in phải ghi đ
thông tin ca từng cơ sở in): …………………………………………………………
14. Giá bán l trên xut bn phm (nếu có): ……………………………………………
15. Địa ch website đăng tải hoc tên nhà cung cp xut bn phẩm đin t: …………..
16. Tên và địa ch của đối tác liên kết xut bn (nếu có) ………………………………
8
17. Mã s sách chun quc tế - ISBN (nếu có)…………………………………………
18. Bn quyn thuộc (Nhà nước, công chúng, đối tác liên kết, nhà xut bn, tác
giả)…………………………………………………………………………………….
Thi hạn (vĩnh viễn, có thi hạn)……………………………………………………
NGƯI NP XUT BN PHM
(Ký tên, ghi h tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐU CQ, TC)
(Ký tên, ghi h tên, đóng du)
II. PHN GHI CỦA CƠ QUAN NHẬN XUT BN PHM
Đã nhận đủ s ng xut bn phm theo quy định ca Lut xut bn.
……, ngày…. tháng… năm….…
NGƯI NHN
(Ký tên ghi h tên)
9
2. Np xut bn phm lưu chiểu đối vi xut bn phẩm điện t
Trình t thc hin:
- c 1: Khi nộp lưu chiểu xut bn phẩm đin t cho quan qun nhà
c v hoạt động xut bản, quan, t chức được cp giy phép xut bn phi
np xut bn phẩm điện t i dng 01 (mt) bn ghi trong thiết b lưu trữ d liu
hoc np qua mng Internet bằng định dng s theo quy định ca B trưởng B
Thông tin Truyn thông v đnh dng tp tin, âm thanh, hình nh và ch
s kèm theo 02 (hai) t khai lưu chiểu theo mẫu quy định.
Ngoài vic thc hiện quy định trên, quan, tổ chức được cp giy phép xut
bn tài liu không kinh doanh phải đáp ứng các yêu cu sau:
+ chứng thư số do t chc cung cp dch v chng thc ch ký s cấp để
thc hin nộp lưu chiểu xut bn phm qua mạng Internet và đảm bo tính toàn vn
ca xut bn phm nộp lưu chiểu.
+ Trường hp np xut bn phẩm điện t qua mng Internet phi thc hin
theo hướng dn v cách thc np trên Cổng thông tin đin t ca Cc Xut bn, In
và Phát hành, S Thông tin và Truyn thông.
+ Trường hp xut bn phẩm điện t đưc cha trong thiết b lưu trữ d liu
thì phi gửi qua đường bưu chính hoc np trc tiếp ti Cc Xut bn, In Phát
hành, S Thông tin và Truyn thông.
- c 2: Chm nhất là 10 ngày trước khi phát hành, nhà xut bản, cơ quan, tổ
chức được cp giy phép xut bn phi nộp lưu chiu xut bn phẩm điện t cho cơ
quan quản lý nhà nước v hoạt động xut bn, c th như sau:
+ quan, tổ chức được S Thông tin Truyn thông cp giy phép xut
bn phi nộp lưu chiểu xut bn phẩm điện t cho S Thông tin và Truyn thông và
đồng thi gi cho Cc Xut bn, In và Phát hành.
+ Đối vi xut bn phm tái bn không sa cha, b sung thì np cho Cc
Xut bn, In Phát hành; trường hp sa cha, b sung thì thc hin theo quy
định tại điểm a như trên.
+ Xut bn phm ni dung thuc mật nnước theo quy định ca pháp
lut thì ch np t khai np xut bn phẩm lưu chiểu.
- c 3: Mi xut bn phm khi nộp lưu chiểu phi kèm theo 02 (hai) t khai
np xut bn phẩm lưu chiểu theo mẫu quy định (Mu s 12).
10
Thời điểm np xut bn phẩm lưu chiểu được xác định ti phn nhn ca
cơ quan nhận lưu chiểu trong t khai lưu chiểu.
- ớc 4: quan qun nhà c v xut bn ch đưc s dng xut bn
phẩm đin t lưu chiểu để phc vng tác qun lý.
Cách thc thc hin:
- Np trc tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước v xut bn.
- Np qua dch v bưu chính.
- Np qua mng Internet.
Thành phn h sơ:
- T khai np xut bn phẩm lưu chiểu (02 bn).
- 01 bn ghi trong thiết b lưu tr d liu hoc d liu xut bn phm nộp lưu
chiu qua mạng internet định dng s.
S ng h sơ: 01 bộ.
Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
Đối tượng thc hin: quan, tổ chc đưc S Thông tin Truyn thông
tỉnh Nam Đnh cp giy phép xut bn.
Cơ quan thực hin: S Thông tin và Truyn thông.
Kết qu thc hin: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu được xác nhn.
Phí, l phí: Không có.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T khai np xut bn phẩm lưu chiểu và np xut
bn phẩm cho Thư vin Quc gia Vit Nam (Mu s 12 ban hành kèm theo Thông
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B trưởng B Thông tin và Truyn
thông).
Yêu cầu, điều kin thc hin: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Xut bản năm 2012.
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn.
11
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đinh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Xut
bn Ngh đinh số định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca
Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
12
Mu s 12
CƠ QUAN CHỦ QUN (NU CÓ)
NHÀ XUT BN/CƠ QUAN, TỔ CHC
------------
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ....... /.....
......, ngày.......tháng......năm........
T KHAI
Np xut bn phm lưu chiểu
và np xut bn phm cho Thư viện Quc gia Vit Nam
Kính gi: …………………………..
I. PHN GHI CA ĐƠN VỊ NP XUT BN PHM
1. Tên xut bn phm nộp lưu chiểu:…………………………………………………
2. Tên tác giả:………………. ; Tên dịch gi, biên dch (nếu có); ………………...
3. H và tên biên tp viên:.. ……………………………………………………………
4. S xác nhận đăng ký xut bn hoc s giy phép xut bản:…ngày….tháng…năm…
5. S Quyết đnh xut bn (nếu có):….…………………….ngày…tháng……năm……
6. S tp: ………………………………………………………………………………..
7. Ln xut bn: ………………………………………………………………………
8. Ngôn ng dch (nếu là sách dch): ……………………………………………………
9. Ng xut bn: ………………………………………………………………………
10. S ng trang in (hoc s byte dung lượng):..........trang (……..byte)
11. Khuôn kh hoc đnh dng tp: …………………………………………………….
12. S ng in: …………………………………… bn
13. Tên địa ch cơ s in (nếu chế bn, in, gia công sau in ti nhiều sở in phải ghi đ
thông tin ca từng cơ sở in): …………………………………………………………
14. Giá bán l trên xut bn phm (nếu có): ……………………………………………
15. Địa ch website đăng tải hoc tên nhà cung cp xut bn phẩm đin t: …………..
16. Tên và địa ch của đối tác liên kết xut bn (nếu có) ………………………………
13
17. Mã s sách chun quc tế - ISBN (nếu có)…………………………………………
18. Bn quyn thuộc (Nhà nước, công chúng, đối tác liên kết, nhà xut bn, tác
giả)…………………………………………………………………………………….
Thi hạn (vĩnh viễn, có thi hạn)……………………………………………………
NGƯI NP XUT BN PHM
(Ký tên, ghi h tên)
GIÁM ĐỐC/TGĐ NXB
(NGƯỜI ĐỨNG ĐU CQ, TC)
(Ký tên, ghi h tên, đóng du)
II. PHN GHI CỦA CƠ QUAN NHẬN XUT BN PHM
Đã nhận đủ s ng xut bn phm theo quy định ca Lut xut bn.
……, ngày…. tháng… năm….…
NGƯI NHN
(Ký tên ghi h tên)
14
3. P duyệt Danh sách hộ gia đình tại địa phương được nhận hỗ trợ
trang bị điện thoại thông minh
Trình tự thực hiện:
- c 1: UBND các huyn, thành ph lp danh sách các h gia đình đủ điu
kiện được nhn h tr trang b đin thoi thông minh theo Mu s 02/DS-ĐTTM,
Ph lục I ban hành kèm theo Thông s 14/2022/BTTTT trên địa bàn các huyn,
thành ph theo quy định.
- c 2: S Thông tin và Truyn thông tng hp danh sách theo Mu s
02/DS-ĐTTM, Ph lục I ban hành kèm theo Thông s 14/2022/BTTTT và d
thảo Văn bn trình UBND phê duyt Danh sách h gia đình trên địa bàn tỉnh được
nhn h tr trang b đin thoi thông minh.
- c 3: UBND tnh pduyt Danh sách h gia đình tại địa phương được
nhn h tr trang b đin thoi thông minh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng quản lý văn bản.
Thành phần hồ : Danh sách hộ gia đình trên địa bàn tỉnh được nhận hỗ trợ
trang bị điện thoại thông minh; Văn bản phê duyệt Danh sách hộ gia đình trên địa
bàn tỉnh được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh.
S ng: 01 b.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: UBND cấp huyện.
Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
Kết qu thc hin: Văn bản phê duyt Danh sách h gia đình trên đa bàn tnh
đưc nhn trang b đin thoi thông minh.
Phí, l phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh sách hộ gia đình trên địa bàn tỉnh được nhận
trang bị điện thoại thông minh theo Mẫu số 02/DS-ĐTTM, Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2022/BTTTT.
Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
15
Căn cứ pháp lý:
- Quyết định s 2269/QĐ-TTg ngày 31/12/2021 ca Th ng Chính ph phê
duyệt Chương trình cung cấp dch v vin thông công ích đến năm 2025.
- Thông số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28/10/2022 ca B Thông tin
Truyền thông quy định danh mc, chất lượng dch v viễn thông công ích và hướng
dn thc hiện Chương trình cung cấp dch v viễn thông công ích đến năm 2025.
16
Mu s 02/DS - ĐTTM, Phụ lc I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT)
UBND HUYN, THÀNH PH
…….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
DANH SÁCH H GIA ĐÌNH ĐƯỢC NHN H TR CHI PHÍ TRANG B ĐIN THOI THÔNG MINH
Năm…..
STT
huyn,
Tên
huyn,
H và tên
ch h
CMND/
CCCD/ Mã
s định danh
ca ch h
Địa ch
Đối tượng
h gia đình
Ghi chú
A
B
C
D
1
2
3
4
…….., ngày … tháng … năm …..
Ch tch UBND huyn, thành ph
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
17
ng dn cách ghi biu:
- Ct (A): Ghi s th t.
- Ct (B): Ghi huyn, theo quy đnh ti Quyết định s 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004. Trường hợp địa phương sát nhập
hoặc chia tách đơn v hành chính (không thuc phm vi ca Quyết định s 124/2004/-TTg) thì ghi mã đơn vị hành chính chia tách,
sát nhập theo quy định ti các Quyết định b sung.
- Ct (C): Ghi tên huyện, tên xã theo quy đnh ti Quyết định s 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004. Trường hợp địa phương sát nhập
hoặc chia tách đơn v hành chính (không thuc phm vi ca Quyết định s 124/2004/-TTg) thì ghi tên đơn vị hành chính chia tách,
sát nhập theo quy định ti các Quyết định b sung.
- Ct (D): Ghi h tên ch h.
- Ct (1): Ghi s chng minh nhân dân hoc s căn cước công dân hoc mã s định danh cá nhân ca ch h.
- Ct (2): Ghi rõ s nhà, đường ph, t dân ph, thôn, bản, ….
- Ct (3): Đối tượng h gia đình được ghi như sau:
+ ĐT1: Là h nghèo hoc h cn nghèo, đồng thi là h gia đình chính sách có công.
+ ĐT2: Là h nghèo hoc h cn nghèo, đồng thi là h gia đình chính sách xã hội.
+ ĐT3: Là h nghèo (không thuộc ĐT1 và ĐT2).
+ ĐT4: Là h cn nghèo (không thuộc ĐT1 và ĐT2).
18
4. Thm đnh thiết kế cơ s d án đầu ng dng công ngh thông tin nm B
Tnh t thc hin:
- c 1: Np h thẩm định:
Đơn vị thẩm định d án (hoc Hội đồng thẩm định d án) gửi văn bản ly ý
kiến ca S Thông tin và Truyn thông thẩm định thiết kế cơ sở.
- c 2: Kim tra h :
S Thông tin và Truyn thông s kim tra tính hp l và đầy đủ ca h .
- c 3: Thẩm định ni dung thiết kế cơ s.
S Thông tin Truyn thông đánh giá sự phù hp ca thiết kế sở vi các
tiêu chun, quy chun k thut hin hành, quy hoch và yêu cu v an toàn.
- c 4: Kết lun thẩm định:
S Thông tin Truyn thông ra kết qu thẩm đnh, bao gm ý kiến chính
thc v thiết kế cơ sở và các yêu cu sửa đổi (nếu có).
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng qun văn bản và điều hành.
Tnh phn h sơ:
- Báo cáo kết qu kho sát.
- Thiết kế cơ sở.
- Các văn bản pháp lý, tài liu khác có liên quan.
S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết: 15 ny k t ngày S Thông tin Truyn thông nhận đủ
h sơ hợp l.
Đối tưng thc hiện: c quan, tổ chc, nhân tham gia hoc ln quan
đến hot động quản đầu tư ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn ngân
sách nhà nước.
Cơ quan thc hin:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Thông tin Truyn tng.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Thông tin Truyn thông.
Kết qu thc hin: Ý kiến thẩm đnh (Mu theo ph lc IA, Ngh định
82/2024/NĐ-CP).
19
P, l p: Kng quy định.
Tên mu đơn, mu t khai: Không có.
Yêu cu, điu kiện: Không.
Căn cứ pháp :
- Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Cnh ph quy định qun
đu ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn nn sách n nưc.
- Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca Chính ph sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP.
5. Thm đnh thiết kế sở d án đầu ng dng ng ngh thông tin nhóm C
Tnh t thc hin:
- c 1: Np h thẩm định:
Đơn vị thẩm định d án (hoc Hội đồng thẩm định d án) gửi văn bản ly ý
kiến ca S Thông tin và Truyn thông thẩm định thiết kế cơ sở.
- c 2: Kim tra h sơ:
S Thông tin và Truyn thông s kim tra tính hp l và đầy đủ ca h
- c 3: Thẩm định ni dung thiết kế sở.
S Thông tin Truyền thông đánh giá s php ca thiết kế s vi các
tiêu chun, quy chun k thut hin hành, quy hoch, và yêu cu v an toàn.
- c 4: Kết lun thẩm định:
S Thông tin Truyn thông ra kết qu thẩm đnh, bao gm ý kiến chính
thc v thiết kế cơ sở và các yêu cu sửa đổi (nếu có).
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng qun văn bản và điều hành.
Tnh phn h sơ:
- Báo cáo kết qu kho sát.
- Thiết kế cơ sở.
- Các văn bản pháp lý, tài liu khác có liên quan.
S ng h sơ: 01 b.
20
Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày S Thông tin Truyn thông nhận đủ
h sơ hợp l.
Đối tưng thc hin: c quan, tổ chc, nhân tham gia hoc có liên quan
đến hot động quản đầu tư ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn ngân
sách nhà nước.
Cơ quan thc hin:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Thông tin Truyn tng.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Thông tin và Truyn thông.
Kết qu thc hin: Ý kiến thẩm đnh (Mu theo ph lc IA, Ngh định
82/2024/NĐ-CP).
P, l p: Kng quy định.
Tên mu đơn, mu t khai: Không có.
Yêu cu, điu kiện: Không.
Căn cứ pháp :
- Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Cnh ph quy định qun
đu ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn nn sách n nưc.
- Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca Chính ph sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP.
6. Thẩm đnh thiết kế chi tiết d án đầu ng dng công ngh thông tin
nm B thc hin theo hình thc báo cáo kinh tế - k thut
Tnh t thc hin:
- c 1: Np h thẩm định:
Đơn vị thẩm định d án (hoc Hội đồng thẩm định d án) gửi văn bản ly ý
kiến ca S Thông tin Truyn thông v thẩm định thiết kế chi tiết d án đầu
ng dng công ngh thông tin thc hin theo hình thc báo cáo kinh tế - k thut.
- c 2: Kim tra h sơ:
S Thông tin và Truyn thông s kim tra tính hp l và đầy đủ ca h .
- c 3: Thẩm đnh ni dung thiết kế chi tiết.
S Thông tin và Truyền thông đánh giá:
21
+ S phù hp v thành phn, quy cách ca thiết kế chi tiết so vi quy định ca
pháp lut, bao gm: các ni dung chính ca thiết kế chi tiết, các tài liu kho sát
các h sơ khác theo quy đnh ca pháp lut có liên quan.
+ S phù hp vi thiết kế sở trong báo cáo nghiên cu kh thi được duyt
quy đnh ca pháp lut liên quan, tr trường hp d án thc hin lp báo cáo
kinh tế - k thut.
+ S phù hp vi các tiêu chun, quy chun k thuật được áp dng.
+ S tuân th Khung kiến trúc Chính ph đin t, Chính ph s hoc khung
kiến trúc s cp b hoc khung kiến trúc s cp tnh.
+ S hp lý ca gii pháp, thiết b (nếu có).
+ S phù hp ca bin pháp an toàn vn hành, phòng, chng cháy, n (nếu
có).
+ Ni dung khác trong thiết kế chi tiết.
- c 4: Kết lun thẩm định:
S Thông tin Truyn thông ra kết qu thẩm đnh, bao gm ý kiến chính
thc v thiết kế chi tiết và các yêu cu sửa đổi (nếu có).
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng qun văn bản và điều hành.
Tnh phn h sơ:
- Báo cáo kết qu kho sát.
- Thiết kế chi tiết d án đầu ng dng ng ngh thông tin nhóm B thc hin
theo hình thc báo cáo kinh tế - k thut.
- Các văn bản pháp lý, tài liu khác có liên quan.
S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày S Thông tin Truyn thông nhận đủ
h sơ hợp l.
Đối tưng thc hin: c quan, tổ chc, nhân tham gia hoc ln quan
đến hot động quản đầu tư ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn ngân
sách nhà nước.
Cơ quan thc hin:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Thông tin Truyn tng.
22
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Thông tin và Truyn thông.
Kết qu thc hin: Ý kiến thẩm đnh (Mu theo ph lc IB, Ngh định
82/2024/NĐ-CP).
P, l p: Kng quy định.
Tên mu đơn, mu t khai: Không có.
Yêu cu, điu kiện: Không.
Căn cứ pháp :
- Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Cnh ph quy định qun
đu ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn nn sách n nưc.
- Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca Chính ph sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP.
7. Thm đnh thiết kế chi tiết d án đầu ng dng công ngh thông tin
nm C thc hin theo nh thc báo cáo kinh tế - k thut
Tnh t thc hin:
- c 1: Np h thẩm định:
Đơn vị thẩm định d án (hoc Hội đồng thẩm định d án) gửi văn bản ly ý
kiến ca S Thông tin Truyn thông v thẩm định thiết kế chi tiết d án đầu
ng dng công ngh thông tin thc hin theo hình thc báo cáo kinh tế - k thut.
- c 2: Kim tra h sơ:
S Thông tin và Truyn thông s kim tra tính hp l và đầy đủ ca h .
- c 3: Thẩm đnh ni dung thiết kế chi tiết.
S Thông tin và Truyền thông đánh giá:
+ S phù hp v thành phn, quy cách ca thiết kế chi tiết so với quy định ca
pháp lut, bao gm: các ni dung chính ca thiết kế chi tiết, các tài liu kho sát
các h sơ khác theo quy đnh ca pháp lut có liên quan.
+ S phù hp vi thiết kế sở trong báo cáo nghiên cu kh thi được duyt
quy đnh ca pháp lut liên quan, tr trường hp d án thc hin lp báo cáo
kinh tế - k thut.
+ S phù hp vi các tiêu chun, quy chun k thuật được áp dng.
23
+ S tuân th Khung kiến trúc Chính ph đin t, Chính ph s hoc khung
kiến trúc s cp b hoc khung kiến trúc s cp tnh.
+ S hp lý ca gii pháp, thiết b (nếu có).
+ S phù hp ca bin pháp an toàn vn hành, phòng, chng cháy, n (nếu
có).
+ Ni dung khác trong thiết kế chi tiết.
- c 4: Kết lun thẩm định:
S Thông tin Truyn thông ra kết qu thẩm đnh, bao gm ý kiến chính
thc v thiết kế chi tiết và các yêu cu sửa đổi (nếu có).
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng quản n bản và điu nh.
Tnh phn h sơ:
- Báo cáo kết qu kho sát.
- Thiết kế chi tiết d án đầu ng dng ng ngh thông tin nhóm C thc hin
theo hình thc báo cáo kinh tế - k thut.
- Các văn bản pháp lý, tài liu khác có liên quan.
S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày S Thông tin Truyn thông nhận đủ
h sơ hợp l.
Đối tưng thc hin: c quan, tổ chc, nhân tham gia hoc có liên quan
đến hot động quản đầu tư ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn ngân
sách nhà nước.
Cơ quan thc hin:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Thông tin Truyn tng.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Thông tin và Truyn thông.
Kết qu thc hin: Ý kiến thẩm đinh (Mu theo ph lc IB, Ngh định
82/2024/NĐ-CP).
P, l p: Kng quy định.
Tên mu đơn, mu t khai: Không có.
Yêu cu, điu kiện: Không.
24
Căn cứ pháp :
- Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Cnh ph quy định qun
đu ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn nn sách n nưc.
- Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca Chính ph sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP.
8. Thm định kế hoch thuê dch v công ngh thông tin
Tnh t thc hin:
- c 1: Np h thẩm định:
Đơn vị thẩm định gửi văn bn ly ý kiến ca S Thông tin và Truyn thông v
thẩm định kế hoch thuê dch v công ngh thông tin.
- c 2: Kim tra h sơ:
S Thông tin và Truyn thông s kim tra tính hp l và đầy đủ ca h .
- c 3: S Thông tin Truyn thông t chc Thẩm định ni dung kế
hoch thuê dch v công ngh thông tin.
- c 4: Kết lun thẩm định:
S Thông tin Truyn thông ra kết qu thẩm đnh, bao gm ý kiến chính
thc v kế hoch thuê và các yêu cu sửa đổi (nếu có).
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng qun văn bản và điều hành.
Tnh phn h sơ:
- T trình thẩm định kế hoch thuê.
- Kế hoch thuê.
- Các văn bản có liên quan khác.
S ng h sơ: 03 b.
Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày S Thông tin Truyn thông nhận đủ
h sơ hợp l (Khoản 34 Điều 1, Ngh định 82/2024/NĐ-CP).
Đối tưng thc hin: c quan, tổ chc, nhân tham gia hoc có liên quan
đến hot động quản đầu tư ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn ngân
sách nhà nước.
Cơ quan thc hin:
25
- quan trc tiếp thc hin: S Tng tin Truyn tng.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Thông tin và Truyn thông.
Kết qu thc hin: Ý kiến thẩm đnh (Mu theo ph lc IB, Ngh định
82/2024/NĐ-CP).
P, l p: Kng quy định.
Tên mu đơn, mu t khai: Không có.
Yêu cu, điu kiện: Không.
Căn cứ pháp :
- Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Cnh ph quy định qun
đu ng dng ng ngh thông tin s dng ngun vn nn sách n nưc.
- Ngh định s 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 ca Cnh ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 73/2019/NĐ-CP.
9. Xác định ln đu cp độ đi vi h thng thông tin cp độ 1, 2; xác định li
cấp đ đối vi h thng thông tin đã được phê duyt cp đ 1, 2
Tnh t cách thc thc hin:
- c 1: Lp h đ xut cp đ.
Đơn vị vn nh h thng thông tin lp h đề xut cp độ theo quy đnh ti
Điu 15 Ngh định s 85/2016/NĐ-CP gi v S Tng tin Truyn thông để đưc
thẩm đnh, p duyt.
- c 2: Thẩm đnh h đề xut cp độ.
S Tng tin và Truyn thông thc hin thẩm định h đề xut cp độ theo quy
đnh ti Điều 16 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
- c 3: P duyt đề xut cấp đ.
S Thông tin Truyn tng phê duyt đ xut cấp đ, gi o cáo UBND tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qun lý n bn điều nh.
Tnh phn h sơ:
- Văn bản đề ngh thẩm định, phê duyt h đ xut cp đ (theo Mu s 01
Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Quy chế bo đảm an toàn h thng thông tin.
26
- H sơ đề xut cấp độ bao gm:
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin.
+ Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp độ căn cứ tn c tiêu chí theo quy định
ca pháp lut.
+ Tài liu thuyết minh phương án bo đảm an tn thông tin theo cp độ ơng
ng.
S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết: tối đa 15 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hp l.
Đối ng thc hin: cơ quan, tổ chc, nhân tham gia hoặc có ln quan đến
hot đng xây dng, thiết lp, qun lý, vn hành,ng cp, m rng h thng tng tin
phc v ng dng ng ngh thông tin trong hoạt động ca quan nhà ớc trên địa
bàn tnh Nam Đnh (các s, ban, ngành, UBND cp huyn, cp , các doanh nghip
cung cp dch v ng dng công ngh tng tin, h tngng ngh thông tin, nn tng
s ).
Cơ quan thc hin:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: S Thông tin Truyn tng.
- Cơ quan phi hp: cơ quan, đơn v có liên quan.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Thông tin Truyn thông.
Kết qu thc hin: Quyết đnh phê duyt cp độ an tn h thng thông tin.
P, l phí: Kng quy đnh.
Tên mu đơn, mu t khai:
- n bản đề ngh thm định, p duyt h đ xut cp đ (Mu s 01 ban hành
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Quyết định phê duyt cp độ an tn h thng thông tin (Mu s 06 ban nh
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
Yêu cu, điu kin thc hin: Kng quy đnh.
Căn cứ pháp :
- Lut An toàn thông tin mng (Lut s 86/2015/QH13 ngày 19/11/2015).
27
- Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Cnh ph v bo đm an tn
h thng thông tin theo cp độ.
- Thông số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Tng tin Truyn
tng quy định chi tiết ng dn mt s điu ca Ngh định s 85/2016/NĐ- CP
ngày 01/7/2016 v bo đm an tn h thng thông tin theo c p độ.
- Tiêu chun quc gia TCVN 11930:2017 v ng ngh tng tin - các k thut an
tn - yêu cu cơ bản v an tn h thng tng tin theo cp đ.
28
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: (Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin).
Căn cứ Luật an toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn cứ các văn bản hướng dẫn thi hành Luật an toàn thông tin mạng các văn
bản liên quan);
(Tên quan, tổ chức) đnghị thẩm định, phê duyệt hồ đề xuất cấp độ với các
nội dung sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên hệ thống thông tin:
2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin:
3. Địa chỉ:
4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:
Phần 2. Hồ sơ kèm theo
1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin.
2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu
giá trị tương đương.
3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy
định của pháp luật.
4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an toàn thông tin theo c ấp độ tương
ứng.
(Tên quan, tổ chức) đề nghị (Đơn vị chuyên trách van toàn thông tin) thẩm
định và phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ của hệ thống thông tin (Tên hệ thống thông
tin)./.
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
29
Mẫu số 06
CHỦ QUẢN HỆ THỐNG THÔNG TIN
S:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày... tháng... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin
(THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TỔ CHỨC)
Căn cứ Luật an toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn cứ các văn bản hướng dẫn thi hành Luật an toàn thông tin mạng và các văn
bản liên quan);
Xét đề nghị của cơ quan (Tên đơn vị đề nghị),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông
tin) cụ thể như sau:
1. Thông tin chung
a) Tên hệ thống thông tin:
b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin:
c) Địa chỉ:
2. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin: (cấp độ)
3. Phương án bảo đảm an toàn thông tin:
a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết kế hệ thống thông tin tương
ứng với cấp độ (cấp độ) phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (Tên tiêu chuẩn), quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia (Tên quy chuẩn) về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin
theo c ấp độ.
b) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình vận hành hệ thống tương
ứng với cấp độ (cấp độ) phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia (Tên tiêu chuẩn), quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia (Tên quy chuẩn) về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin
theo cấp độ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm:
30
a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản theo
các quy định tại Điều 22 Nghị định này.
b) Các nội dung khác (nếu có).
2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Điều 3. Điều Khoản thi hành
1. quan (Tên đơn vị đề xuất) các quan liên quan khác chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
2. Đơn vchuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát
việc thực hiện Quyết định này báo cáo quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo
quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: ĐẠI DIỆN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
- ; (Ký, ghi rõ h tên, chc danh và đóng dấu)
31
10. Xác đnh ln đu cấp độ đối vi h thng thông tin cp độ 3;c định li
cấp đ đối vi h thng thông tin đã được phê duyt cp đ 3
Trình t thc hin:
- c 1: Lp h sơ đề xut cấp độ.
Đơn vị vn nh h thng thông tin lp h đề xut cp độ theo quy đnh ti
Điu 15 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP gi v S Thông tin Truyn tng thẩm định.
- c 2: Thẩm đnh h đề xut cp độ.
S Tng tin và Truyn thông thc hin thẩm định h đề xut cp độ theo quy
đnh ti Điều 16 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
- c 3: P duyt đề xut cp đ.
Đơn vị vn nh h thng tng tin trình UBND tnh phê duyệt đề xut cp độ.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qun lý văn bn điu hành. Nếu
có ni dung bí mật n nưc thì thc hin theo quy định v bo v bí mt nhà c.
Tnh phn h sơ:
- T trình v vic phê duyệt đề xut cấp độ (Mu s 05 ban nh m theo Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- n bản đề ngh thẩm định h đề xut cp độ (theo Mu s 02 Ngh định s
85/2016/NĐ-CP).
- Văn bn ca S Thông tin và Truyn thông thẩm đnh h sơ đề xut cp đ (Mu
s 04 ban hành m theo Ngh định s 85/2016/NĐ-CP).
- Quy chế bo đảm an toàn h thng thông tin.
- H đ xut cấp độ bao gm:
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin.
+ Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp độ căn cứ tn c tiêu chí theo quy định
ca pháp lut.
+ Tài liu thuyết minh phương án bo đảm an tn thông tin theo cp độ ơng
ng.
S ng h sơ: 01 b.
32
Thi hn gii quyết: Thi gian thm định ti đa 15 ngày kể t ngày nhận đủ h
sơ hợp l. Thi gian x h phê duyt cp ti đa 07 ngày m vic k t ngày
nhn đủ h sơ hp l.
Đi ng thc hiện: cơ quan, tổ chc, nhân tham gia hoc ln quan đến
hot đng xây dng, thiết lp, qun lý, vn hành,ng cp, m rng h thng tng tin
phc v ng dng ng ngh thông tin trong hoạt động ca quan nhà ớc trên địa
bàn tnh Nam Đnh (các s, ban, ngành, UBND cp huyn, cp , các doanh nghip
cung cp dch v ng dng công ngh tng tin, h tngng ngh thông tin, nn tng
s ).
quan thc hin:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: UBND tnh; S Thông tin Truyn thông.
- Cơ quan phi hp: cơ quan, đơn v có liên quan.
- quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết đnh phê duyt cp độ an toàn h thng tng tin.
Phí, l phí: Kng quy định.
Tên mu đơn, mu t khai:
- Văn bản đề ngh thẩm định h đề xut cp độ (Mu s 02 ban hànhm theo
Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Văn bản thẩm định h đề xut cp đ (Mu s 04 ban nh m theo Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP)
- T tnh phê duyt h sơ đề xut cp độ (Mu s 05 ban nh m theo Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Quyết định phê duyt cp độ an toàn h thng thông tin (Mu s 06 ban nh
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
Yêu cu, điu kin thc hin: Không quy đnh.
Căn cứ pháp :
- Lut An toàn thông tin mng (Lut s 86/2015/QH13 ngày 19/11/2015).
- Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Cnh ph v bo đm an tn
h thng thông tin theo cp độ.
33
- Thông số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Tng tin Truyn
tng quy định chi tiết ng dn mt s điu ca Ngh định s 85/2016/NĐ- CP
ngày 01/7/2016 v bo đm an tn h thng tng tin theo cp độ.
- Tiêu chun quc gia TCVN 11930:2017 v ng ngh tng tin - các k thut an
tn - yêu cu cơ bản v an tn h thng tng tin theo cp đ.
34
Mu s 02
TÊN CƠ QUAN, T CHC
Số:…………
V/v đ ngh thm đnh h sơ đ xut cp độ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
.., ny ... tháng ... năm ...
Kính gi: ơn vị chuyên trách v an toàn thông tin)
Căn cứ Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 m 2015;
(n cứ các văn bn hưng dn thi hành Lut an toàn thông tin mng và cácn
bn liên quan);
(n quan, t chc) đ ngh (Cơ quan thẩm đnh) thẩm định h sơ đề xut cp
đ vi c ni dung sau:
Phn 1. Tng tin chung
1. Tên h thng tng tin:
2. Đơn vị vn hành h thng thông tin:
3. Đa ch:
4. Cp độ an toàn h thống tng tin đề xut:
Phn 2. H sơ kèm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng tng tin.
2. i liu thiết kế thi công đã đưc cp có thm quyn phê duyt hoc i liu có
giá tr ơng đương.
3. i liu thuyết minh v việc đề xut cp độ n cứ tn c tiêu c theo quy
đnh ca pp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cp độ ơng
ng.
5. Ý kiến v mt chuyên môn của đơn v chuyên tch v an toàn thông tin ca ch
qun h thống tng tin (đối vi h thng thông tin đề xut cấp độ 4 hoc cp đ 5).
(n cơ quan, t chức) đ ngh (Cơ quan thm định) cho ý kiến thm đnh h đề
xut cp độ an toàn h thng thông tin đi vi (Tên h thng thông tin)./.
Nơi nhận:
- N trên;
- …..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
35
Mu s 04
TÊN CƠ QUAN, T CHC
Số:…………
V/v ý kiến thm định h sơ đ xut cp độ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
.., ny ... tháng ... năm ...
Kính gi:
(Ch qun h thng tng tin/
Đơn v vn hành h thng thông tin).
(n cơ quan thẩm định) nhn được ng văn số .. ngày .. tháng ....... năm
.. của (Tên quan đề ngh) v vic thẩm đnh h sơ đề xut cp độ ca h thng
tng tin đi vi (Tên h thng tng tin). Sau khi xemt, tng hp ý kiến và kết qu
thẩm đnh ca các quan, tổ chc ln quan, (Tên quan thẩm đnh) ý kiến
thẩm đnh như sau:
Phn 1. H sơ, i liu thẩm định
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng tng tin.
2. Tài liu thiết kế thing đã đưc cp thm quyn p duyt hoc tài liu có
giá tr ơng đương.
3. Tài liu thuyết minh v việc đề xut cấp độ n cứ trên c tiêu ctheo quy
đnh ca pp lut.
4. i liu thuyết minh phương án bảo đm an toàn thông tin theo cp đ ơng
ng.
5. Ý kiến v mt chuyên môn ca đơn vị chuyên trách v an toàn thông tin ca
ch qun h thống tng tin đối vi h thng tng tin đề xut cấp đ 4 hoc cp đ 5.
Phần 2. Căn cứ pp lý để thẩm đnh
1. Căn c Lut an tn tng tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015.
2. Căn c các văn bản ng dn thi hành Lut an tn tng tin mng.
2. Các căn c pháp khác có liên quan.
Phn 3. T chc thẩm đnh
1. Đơn vị ch trì thẩm đnh:
2. Đơn vị phi hp thm đnh:
3. Hình thc thm định: T chc hp hoc ly ý kiến bng n bn hoc áp dng
c hai nh thc (nếu cn thiết).
Phn 4. ý kiến thm đnh
36
1. Tng hp ý kiến thẩm đnh của đơn v phi hp theo quy định ti Khon 3
Điu 12 Ngh đnh y.
2. Ý kiến thẩm định v s phù hp v việc đề xut cp đ theo quy định ti Điu
16 Ngh định y.
3. Ý kiến khác (nếu có).
Phn 5. Kết lun
H sơ đ xut cp đ h thng tng tin là p hp/ca p hp (nếu ca p
hp đề ngh ch rõ nhng ni dung ca php) đ theo cp độ đ xut.
Trên đây ý kiến thẩm đnh ca (quan thẩm định) cho h sơ đề xut cp
đ ca h thng thông tin (Tên h thống thông tin). Đ ngh quan (Tên quan đề
ngh) xem xét o o cp có thm quyn Điều chnh (nếu yêu cu Điều chnh) hoc
tnh cơ quan thm quyn phê duyt (nếu chp thun đề xut của cơ quan trình)./.
Nơi nhn:
-N tn;
- ………..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
37
Mu s 05
(N CƠ QUAN, TỔ CHC)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……..
.., ny ... tháng ... năm ...
T TRÌNH
V vic p duyt đề xut cấp đ
Kính gi: (Cơ quan ln quan thm quyn).
Căn cứ Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 m 2015;
(n cứ các văn bn hưng dn thi hành Lut an toàn thông tin mng và cácn
bn liên quan);
Căn c ý kiến thm định ca đơn vị chun trách v công ngh tng tin/ quan
thẩm đnh;
(n cơ quan, tổ chc) trình phê duyt h sơ đề xut cp độ vi c ni dung sau:
Phn 1. Tng tin chung
1. Tên h thng tng tin:
2. Đơn vị vn hành h thng thông tin:
3. Đa ch:
4. Cp độ an toàn h thống tng tin đề xut:
Phn 2. H kèm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng tng tin.
2. Tài liu thiết kế thing đã đưc cp thm quyn p duyt hoc tài liu có
giá tr ơng đương.
3. Tài liu thuyết minh v việc đề xut cấp độ n cứ trên c tiêu ctheo quy
đnh ca pp lut.
4. i liu thuyết minh phương án bảo đm an toàn thông tin theo cp đ ơng
ng.
5. Ý kiến v mt chuyên môn ca đơn vị chuyên trách v an toàn thông tin ca
ch qun h thống tng tin đối vi h thng tng tin đề xut cp đ 4 hoc cp đ 5.
38
6. Ý kiến thẩm định ca quan chủ trì thẩm đnh đối vi h thống tng tin đề
xut t cp đ 3 tr lên.
(n quan) trình (Ch qun h thng tng tin) xem xét, quyết đnh phê duyt
đ xut cấp đ ca h thng thông tin (n h thng tng tin)./.
Nơi nhận:
- N trên;
- …..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
39
Mu s 06
(CH QUN H THNG
TNG TIN)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……..
.., ny ... tháng ... năm ...
QUYT ĐNH
V vic p duyt cp đ an tn h thng thông tin
(TH TỞNG CƠ QUAN T CHC)
Căn cứ Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 m 2015;
(n c các văn bảnng dn thinh Lut an toàn thông tin mng và các văn
bn liên quan);
Xét đ ngh ca cơ quan (Tên đơn vị đề ngh),
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt cp độ an toàn h thống thông tin đối vi (n h thng tng
tin) c th n sau:
1. Thông tin chung
a) Tên h thng thông tin:
b) Đơn vị vn nh h thng tng tin:
c) Đa ch:
2. Cp độ an toàn h thng tng tin: (cấp đ)
3. Pơng án bảo đảm an toàn thông tin:
a) Phương án bo đảm an tn thông tin trong thiết kế h thống thông tin tương
ng vi cp đ (cp đ) là phù hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun
k thut quc gia (Tên quy chun) v bo đảm an toàn h thng thông tin theo cp đ.
b) Pơng án bảo đm an toàn tng tin trong quá trình vn nh h thống tương
ng vi cp đ (cp đ) là phù hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun
k thut quc gia (Tên quy chun) v bo đảm an toàn h thng thông tin theo cp đ.
Điu 2. T chc thc hin
1. Cơ quan (Tên đơn vị đề ngh) chu trách nhim:
a) Thc hin trách nhim bo đảm an toàn h thng tng tin mình qun theo
các quy định ti Điu 22 Ngh đnh này.
b) Các ni dung khác (nếu ).
2. Tch nhim ca c quan liên quan kc (nếu có).
40
Điu 3. Điu khon thi nh
1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xut) c cơ quan liên quan kc chịu trách nhim
thi hành Quyết định này.
2. Đơn vị chuyên tch v an tn thông tin chu trách nhim kim tra, giám sát
vic thc hin Quyết địnhyo cáo quan (Ch qun h thng thông tin) theo quy
đnh ca pp lut./.
Nơi nhận:
-…………..;
- ………..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, T CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
41
11. Xác đnh ln đu cấp độ đối vi h thng thông tin cp độ 4;c định li
cấp đ đối vi h thng thông tin đã được phê duyt cp đ 4
Tnh t thc hin:
- c 1: Lp h sơ đề xut cấp độ.
Đơn v vn nh h thng thông tin lp h đề xut cp đ theo quy định ti
Điu 15 Ngh định s 85/2016/NĐ-CP gi v S Tng tin Truyn thông để xin ý
kiến chuyên môn (Mu s 03 ban nh kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- c 2: Cho ý kiến chuyên môn v h đ xut cp đ.
S Thông tin Truyn thông Văn bn góp ý chuyên môn v h sơ đề xut cp
đ gi đơn v vn nh h thng thông tin.
- c 3: Thẩm đnh h đề xut cp độ.
Đơn v vn nh h thng tng tin trình UBND tnh h sơ đề xut cp đ. UBND
tnh gi h sơ đ xut cp đ ti ti B Tng tin và Truyn thông ch trì, phi hp vi
B Quc png, B ng an c B, ngành liên quan thc hin thẩm định.
- c 4: P duyt đề xut cp đ.
Tn s kết qu thm định, tng hp h sơ đ xut cp đ ca h thng tng
tin đã đưc thuyết minh phù hp vi cp độ đ xut và đ điu kin phê duyt cấp đ an
tn thông tin, đơn v vn nh h thng thông tin hoàn thin h sơ đề xut cấp đ, tnh
UBND tnh xem xét phê duyt.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qun n bản và điu hành. Nếu
có ni dung bí mật n nưc thì thc hin theo quy định v bo v bí mt nhà c.
Tnh phn h sơ:
- T trình v vic phê duyệt đề xut cấp độ (Mu s 05 ban nh m theo Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- n bản xin ý kiến chuyên n v h đề xut cp độ (Mu s 03 ban nh
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- n bản góp ý kiến chuyên môn ca S Thông tin và Truyn thông v h đề
xut cp độ.
42
- n bản đề ngh thẩm định h đề xut cp độ (theo Mu s 02 Ngh định s
85/2016/NĐ-CP).
- Văn bản thẩm định h đề xut cp đ (Mu s 04 ban nh m theo Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Quy chế bo đảm an toàn h thng thông tin.
- H sơ đề xut cấp độ bao gm:
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin.
+ Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp độ căn cứ tn c tiêu chí theo quy định
ca pháp lut.
+ Tài liu thuyết minh phương án bo đảm an tn thông tin theo cp độ ơng
ng.
S ng h sơ: 01 b.
Thi hn gii quyết: Thi gian thm định ti đa là 30 ngày kể t ngày nhn đ h
sơ hợp l. Thi gian x h phê duyt cp ti đa 07 ngày m vic k t ngày
nhn đủ h sơ hp l.
Đối ng thc hiện: cơ quan, t chc, nhân tham gia hoặc có ln quan đến
hot đng xây dng, thiết lp, qun lý, vn hành,ng cp, m rng h thng tng tin
phc v ng dng ng ngh thông tin trong hoạt động ca quan nhà ớc trên địa
bàn tnh Nam Đnh (các s, ban, ngành, UBND cp huyn, cp , các doanh nghip
cung cp dch v ng dng công ngh tng tin, h tngng ngh thông tin, nn tng
s ).
Cơ quan thc hin:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND tnh; B Thông tin và Truyn thông; S
Tng tin và Truyn thông.
- Cơ quan phi hp: B Quc phòng, B Công an và các B, ngành liên quan.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt cp độ an toàn h thng thông tin.
P, l p: Kng quy định.
Tên mu đơn, mu t khai:
43
- n bản xin ý kiến chuyên môn v h đề xut cp độ (Mu s 03 ban nh
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Văn bản đề ngh thẩm định h đề xut cp độ (Mu s 02 ban hànhm theo
Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Văn bản thẩm định h đề xut cp đ (Mu s 04 ban nh kèm theo Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- T tnh phê duyt h sơ đề xut cp độ (Mu s 05 ban nh m theo Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- Quyết định phê duyt cp độ an tn h thng thông tin (Mu s 06 ban nh
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
Yêu cu, điu kin thc hin: Không quy đnh.
Căn cứ pháp :
- Lut An toàn thông tin mng (Lut s 86/2015/QH13 ngày 19/11/2015).
- Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Cnh ph v bo đm an tn
h thng thông tin theo cp độ.
- Thông số 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Tng tin Truyn
tng quy định chi tiết ng dn mt s điu ca Ngh định s 85/2016/NĐ- CP
ngày 01/7/2016 v bo đm an tn h thng tng tin theo cp độ.
- Tiêu chun quc gia TCVN 11930:2017 v ng ngh tng tin - các k thut an
tn - yêu cu cơ bản v an tn h thng tng tin theo cp đ.
44
Mu s 02
(N CƠ QUAN, TỔ CHC)
Số:…………
V/v đ ngh thm đnh h sơ đ xut cp độ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
.., ny ... tng ... năm ...
Kính gi: ơn vị chuyên trách v an toàn thông tin)
Căn cứ Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 m 2015;
(n cứ các văn bn hưng dn thi hành Lut an toàn tng tin mng c văn
bn liên quan);
(n quan, t chc) đ ngh (Cơ quan thẩm đnh) thẩm định h sơ đề xut cp
đ vi c ni dung sau:
Phn 1. Tng tin chung
1. Tên h thng tng tin:
2. Đơn vị vn hành h thng thông tin:
3. Đa ch:
4. Cp độ an toàn h thống tng tin đề xut:
Phn 2. H sơ kèm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng tng tin.
2. i liu thiết kế thi công đã đưc cp có thm quyn phê duyt hoc i liu có
giá tr ơng đương.
3. i liu thuyết minh v việc đề xut cp độ n cứ tn c tiêu c theo quy
đnh ca pp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cp độ ơng
ng.
5. Ý kiến v mt chuyên môn của đơn v chuyên tch v an tn thông tin ca ch
qun h thống tng tin (đối vi h thng thông tin đề xut cấp độ 4 hoc cp đ 5).
(n cơ quan, t chức) đ ngh (Cơ quan thẩm đnh) cho ý kiến thm đnh h đề
xut cp độ an toàn h thng thông tin đi vi (Tên h thng thông tin)./.
Nơi nhận:
- N trên;
- …..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
45
Mu s 03
(N CƠ QUAN, TỔ CHC)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……..
V/v xin ý kiến chuyên n v h sơ đề
xut cp đ
.., ny ... tháng ... năm ...
Kính gi: ơn vị chuyên trách v an toàn thông tin)
Căn cứ Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 m 2015;
(n cứ c văn bảnng dn thinh Lut an toàn thông tin mng và
các văn bn ln quan);
(n cơ quan, tổ chức) đề ngh ơn vị chuyên trách v an toàn thông tin) cho ý
kiến chuyên môn v h đ xut cp đ vi các ni dung sau:
Phn 1. Tng tin chung
1. Tên h thng tng tin:
2. Đơn vị vn hành h thng thông tin:
3. Đa ch:
4. Cp độ an toàn h thống tng tin đề xut:
Phn 2. H sơ kèm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng tng tin.
2. Tài liu thiết kế thing đã đưc cp thm quyn p duyt hoc tài liu có
giá tr ơng đương.
3. Tài liu thuyết minh v việc đề xut cấp độ n cứ trên c tiêu ctheo quy
đnh ca pp lut.
4. i liu thuyết minh phương án bảo đm an toàn thông tin theo cp đ ơng
ng.
(n cơ quan, t chc) đề ngh ơn vị chuyên trách v an toàn thông tin) cho ý
kiến v s phù hp của đề xut cp đ và phương án bảo đảm an toàn h thng thông
tin theo cp độ ca h thng thông tin (n h thng thông tin)./.
Nơi nhận:
- N trên;
- …..
ĐI DIN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chc danh và đóng du)
46
Mu s 04
(N CƠ QUAN, TỔ CHC)
Số:…………
V/v ý kiến thm định h sơ đ xut cp độ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
.., ny ... tng ... năm ...
Kính gi:
(Ch qun h thng tng tin/
Đơn v vn hành h thng thông tin).
(n cơ quan thẩm định) nhn được ng văn số .. ngày .. tháng ....... năm
.. của (Tên quan đề ngh) v vic thẩm đnh h sơ đề xut cp độ ca h thng
tng tin đi vi (Tên h thng tng tin). Sau khi xemt, tng hp ý kiến và kết qu
thẩm đnh ca các quan, tổ chc ln quan, (Tên quan thẩm đnh) ý kiến
thẩm đnh như sau:
Phn 1. H sơ, i liu thm định
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng tng tin.
2. Tài liu thiết kế thing đã đưc cp thm quyn p duyt hoc tài liu có
giá tr ơng đương.
3. Tài liu thuyết minh v việc đề xut cấp độ n cứ trên c tiêu ctheo quy
đnh ca pp lut.
4. i liu thuyết minh phương án bảo đm an toàn thông tin theo cp đ ơng
ng.
5. Ý kiến v mt chuyên môn ca đơn vị chuyên trách v an toàn thông tin ca
ch qun h thống tng tin đối vi h thng tng tin đề xut cấp đ 4 hoc cp độ 5.
Phần 2. Căn cứ pp lý để thẩm đnh
1. Căn c Lut an tn tng tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015.
2. Căn c các văn bản ng dn thi hành Lut an tn tng tin mng.
2. Các căn c pháp khác có liên quan.
Phn 3. T chc thẩm đnh
1. Đơn vị ch trì thẩm đnh:
2. Đơn vị phi hp thm đnh:
3. Hình thc thm định: T chc hp hoc ly ý kiến bng n bn hoc áp dng
c hai nh thc (nếu cn thiết).
Phn 4. ý kiến thm đnh
47
1. Tng hp ý kiến thẩm đnh của đơn v phi hp theo quy định ti Khon 3
Điu 12 Ngh đnh y.
2. Ý kiến thẩm định v s phù hp v việc đề xut cp đ theo quy định ti Điu
16 Ngh định y.
3. Ý kiến khác (nếu có).
Phn 5. Kết lun
H sơ đ xut cp đ h thng tng tin là p hp/ca p hp (nếu ca p
hp đề ngh ch rõ nhng ni dung ca php) đ theo cp độ đ xut.
Tn đây ý kiến thẩm đnh của (Cơ quan thẩm đnh) cho h sơ đ xut cp
đ ca h thng thông tin (Tên h thống thông tin). Đ ngh quan (Tên quan đề
ngh) xem xét o o cp có thm quyn Điều chnh (nếu yêu cu Điều chnh) hoc
tnh cơ quan thẩm quyn phê duyt (nếu chp thun đề xut của cơ quan trình)./.
Nơi nhn:
-N tn;
- ………..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
48
Mu s 05
(N CƠ QUAN, TỔ CHC)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……..
.., ny ... tháng ... năm ...
T TRÌNH
V vic p duyt đề xut cấp đ
Kính gi: (Cơ quan liên quan có thm quyn).
Căn cứ Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 m 2015;
(n cứ các văn bn hưng dn thi hành Lut an toàn tng tin mng c văn
bn liên quan);
Căn c ý kiến thm đnh ca đơn vị chun trách v công ngh tng tin/ quan
thẩm đnh;
(n cơ quan, tổ chc) trình phê duyt h sơ đề xut cp độ vi c ni dung sau:
Phn 1. Tng tin chung
1. Tên h thng tng tin:
2. Đơn vị vn hành h thng thông tin:
3. Địa ch:
4. Cp độ an toàn h thống tng tin đề xut:
Phn 2. H sơ kèm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng tng tin.
2. Tài liu thiết kế thing đã đưc cp thm quyn p duyt hoc tài liu có
giá tr ơng đương.
3. Tài liu thuyết minh v việc đề xut cấp độ n cứ trên c tiêu ctheo quy
đnh ca pp lut.
4. i liu thuyết minh phương án bảo đm an toàn thông tin theo cp đ ơng
ng.
5. Ý kiến v mt chuyên môn ca đơn vị chuyên trách v an toàn thông tin ca
ch qun h thống tng tin đối vi h thng tng tin đề xut cấp đ 4 hoc cp đ 5.
49
6. Ý kiến thẩm định ca quan chủ trì thẩm đnh đối vi h thống tng tin đề
xut t cp đ 3 tr lên.
(n quan) trình (Ch qun h thng tng tin) xem xét, quyết đnh phê duyt
đ xut cấp đ ca h thng thông tin (n h thng tng tin)./.
Nơi nhận:
- N trên;
- …..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
50
Mu s 06
(CH QUN H THNG
TNG TIN)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……..
.., ny ... tháng ... năm ...
QUYT ĐNH
V vic p duyt cp đ an tn h thng thông tin
(TH TỞNG CƠ QUAN T CHC)
Căn cứ Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 m 2015;
(n c các văn bảnng dn thinh Lut an toàn thông tin mng và các văn
bn liên quan);
Xét đ ngh ca cơ quan (Tên đơn vị đề ngh),
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt cp độ an toàn h thống thông tin đối vi (n h thng tng
tin) c th n sau:
1. Thông tin chung
a) Tên h thng thông tin:
b) Đơn vị vn nh h thng tng tin:
c) Đa ch:
2. Cp độ an toàn h thng tng tin: (cấp đ)
3. Pơng án bảo đảm an toàn thông tin:
a) Phương án bo đảm an tn thông tin trong thiết kế h thng thông tin tương
ng vi cp đ (cp đ) là phù hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun
k thut quc gia (Tên quy chun) v bo đảm an toàn h thng thông tin theo cp đ.
b) Pơng án bảo đm an toàn tng tin trong quá trình vn nh h thống tương
ng vi cp đ (cp đ) là phù hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun
k thut quc gia (Tên quy chun) v bo đảm an toàn h thng thông tin theo cp đ.
Điu 2. T chc thc hin
1. Cơ quan (Tên đơn vị đề ngh) chu trách nhim:
a) Thc hin trách nhim bo đảm an toàn h thng tng tin mình qun lý theo
các quy định ti Điu 22 Ngh đnh này.
b) Các ni dung khác (nếu ).
2. Tch nhim ca c quan liên quan kc (nếu có).
51
Điu 3. Điu khon thi nh
1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xut) c cơ quan liên quan kc chịu trách nhim
thi hành Quyết định này.
2. Đơn vị chuyên tch v an tn thông tin chu trách nhim kim tra, giám sát
vic thc hin Quyết địnhyo cáo quan (Ch qun h thng thông tin) theo quy
đnh ca pp lut./.
Nơi nhận:
-…………..;
- ………..
ĐI DIN CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(, ghi h n, chức danh đóng du)
52
12. t thăng hạng viên chc chuyên ngành ng ngh thông tin n chc
danh ngh nghipng ngh tng tin lên hng III
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kin đăng t tng hạng chc danh ngh nghip, báo cáo
ngưi đứng đầu s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND tỉnh. Trên sở tng hp, s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph c đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh xây dng d thảo Đề án
t tng hạng chc danh ngh nghip t Công ngh tng tin hng IVn Công ngh
thông tin hng III gi S Ni v thẩm đnh.
- c 2: Trình UBND tnh ban hành Quyết định phê duyt ch tiêu xét thăng
hng.
S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hng chc danh
ngh nghip t Công ngh thông tin hng IV lên Công ngh thông tin hng III.
S, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph và các đơn vị s nghip công lp
thuc UBND tnh trình UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng.
- c 3: c s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip ng lp thuc UBND tnh lp Hi đồng xét thăng hạng để thẩm định h ,
đánh giá việc đáp ứng các yêu cu v tiêu chun, tiu kiện quy định đối vi vn chc
d xét thăng hạng.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai tn trang tng
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca quan, đơn vị.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
53
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Các yêu cầu quy định tại Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022
ca B Thông tin Truyền thông quy định s, tiêu chun chc danh ngh
nghip xếp lương đi vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an toàn
thông tin.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chức đang gi chc danh ngh nghip Công ngh
thông tin hng IV thuộc các quan, đơn vị trên địa n tỉnh Nam Định.
Cơ quan thực hiện:
- quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph
các đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
- quan thm quyn quyết định: Các s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph các đơn v s nghip ng lp thuc UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Công ngh thông tin hng IV lên Công ngh thông tin hng III.
Phí, l phí: Không.
54
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyn thông quy định tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
55
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương
đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn thông.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
56
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
57
13. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành công ngh thông tin lên chc
danh ngh nghip Công ngh thông tin hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip Công
ngh thông tin hng II, o o s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph các
đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip ng ngh thông tin hng III lên chc danh ngh nghip Công
ngh thông tin hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip ng ngh thông tin hạng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách ngưi tng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
58
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin và Truyn thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an
toàn thông tin.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Công ngh thông tin hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
ng ngh thông tin hng III lên Công ngh thông tin hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
59
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut ca cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
60
ngch công chc, thi hoặc t tng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương
đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
61
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
62
14. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành công ngh thông tin lên chc
danh ngh nghip Công ngh thông tin hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng t thăng hạng n chc danh ngh nghip Công
ngh thông tin hng I, o o s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c
đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Công ngh thông tin hng II n chc danh ngh nghip Công
ngh thông tin hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề án t thăng hạng đối vi viên chc ng ngh thông tin hng II
n chc danh ngh nghip Công ngh tng tin hng I, trình UBND tnh ban nh.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
ng ngh thông tin hng II n chc danh ngh nghip ng ngh thông tin hng I
theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h d thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
63
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an
toàn thông tin.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Công ngh thông tin hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Công ngh thông tin hng II lênng ngh tng tin hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
64
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
65
- Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy định s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương
đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
66
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
67
15. Xét thăng hng viên chc chun ngành an toàn thông tin lên chc danh
ngh nghip An toàn thông tin hng III
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc
đủ tiêu chun, điều kin đăng t tng hạng chc danh ngh nghip, báo cáo
ngưi đứng đầu s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND tỉnh. Trên sở tng hp, s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph c đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh xây dng d thảo Đề án
t thăng hạng chc danh ngh nghip t An toàn thông tin hng IV lên An toàn thông
tin hng III gi S Ni v thẩm định.
- c 2: Trình UBND tnh ban hành Quyết định phê duyt ch tiêu xét thăng
hng.
S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hng chc danh
ngh nghip t An toàn thông tin hng IV lên An toàn thông tin hng III.
S, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph và các đơn vị s nghip công lp
thuc UBND tnh trình UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng.
- c 3: c s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip ng lp thuc UBND tnh lp Hi đồng xét thăng hạng để thẩm định h ,
đánh giá việc đáp ứng các yêu cu v tiêu chun, tiu kiện quy định đối vi vn chc
d xét thăng hạng.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca quan, đơn vị.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qun lý văn bản.
Thành phn h sơ:
68
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin hc theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng yêu cầu quy định tại Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an
toàn thông tin.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chức đang giữ chc danh ngh nghip An toàn
thông tin hng IV thuộc các quan, đơn vị trên địa n tnh Nam Định.
Cơ quan thực hiện:
- quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph
các đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
- quan thẩm quyn quyết định: Các s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph các đơn v s nghip ng lp thuc UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t An tn thông tin hng IV lên An tn thông tin hng III.
Phí, l phí: Không.
69
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
70
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip viên chc.
- Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương
đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Định.
71
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
72
16. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành an toàn thông tin lên chc
danh ngh nghip An toàn thông tin hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip công lp lp danh sách viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký xét thăng hạng n chc danh ngh nghip An toàn
thông tin hng II, o cáo s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị
s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip An toàn thông tin hng III lên chc danh ngh nghip An toàn
thông tin hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip An toàn tng tin hng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhn xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
73
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an
toàn thông tin.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip An toàn thông tin hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
An toàn tng tin hng III lên An tn thông tin hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
74
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tc chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
75
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương
đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
76
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
77
17. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành an toàn thông tin lên chc
danh ngh nghip An toàn thông tin hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký xét thăng hạng n chc danh ngh nghip An toàn
thông tin hng I, o o s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị
s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip An toàn thông tin hng II lên chc danh ngh nghip An toàn
thông tin hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề án t thăng hạng đối vi viên chc An toàn thông tin hng II n
chc danh ngh nghip An toàn thông tin hng I, tnh UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
An toàn thông tin hng II n chc danh ngh nghip An toàn thông tin hng I theo
quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
78
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 08/2022/TT-BTTTT ngày
30/6/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an
toàn thông tin.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip An toàn thông tin hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t An tn thông tin hng II lên An toàn thông tin hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
79
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chc trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
80
- Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương
đối vi viên chc chuyên ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
81
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
82
18. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành biên tp viên lên chc danh
ngh nghip Biên tp viên hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng n chc danh ngh nghip Biên tp
viên hng II, báo cáo s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph và c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Biên tp viên hng III n chc danh ngh nghip Biên tp
viên hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chc xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip Biên tp vn hạng II theo quy đnh.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
83
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoc t thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin hc theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Biên tp viên hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
Biên tp viên hng III lên Bn tp viên hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
84
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
85
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đối
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên đạo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
86
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
87
19. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành biên tp viên lên chc danh
ngh nghip Biên tp viên hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng n chc danh ngh nghip Biên tp
viên hng I, o o s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn v s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Biên tp viên hng II n chc danh ngh nghip Biên tp viên
hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, y dng Đề án xét thăng hạng đối vi viên chc Biên tp viên hng II n chc
danh ngh nghip Biên tp vn hng I, trình UBND tnh ban nh.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
Biên tp viên hng IIn chc danh ngh nghip Biên tp viên hng I theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
88
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyn thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Biên tp viên hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Bn tp viên hng II lên Biên tp vn hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
89
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký d xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đi
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên đạo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
90
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Định.
91
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
92
20. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành phóng viên lên chc danh
ngh nghip Phóng viên hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng n chc danh ngh nghip Png
viên hng II, báo cáo s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Phóng viên hng III n chc danh ngh nghip Phóng viên
hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip Phóng vn hng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh ch viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
93
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì đưc s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Phóng viên hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn vị
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
Png viên hng III lên Phóng vn hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
94
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tc chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
95
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đi
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên và đo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
96
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
97
21. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành phóng viên lên chc danh
ngh nghip Phóng viên hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kiện đăng xét thăng hạng n chc danh ngh nghip Png
viên hng I, o o s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Phóng viên hng II n chc danh ngh nghip Png viên
hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề án t thăng hạng đối vi viên chc Phóng viên hng II n chc
danh ngh nghip Phóng vn hng I, tnh UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
Png viên hng II n chc danh ngh nghip Phóng viên hạng I theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
98
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Phóng viên hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Png viên hng II lên Png viên hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng ng lc chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
99
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn, xét tuynng chc, vn chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đi
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên đạo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
100
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
101
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
102
22. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành biên dch viên lên chc danh
ngh nghip Biên dch viên hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kiện đăng ký xét tng hạng lên chc danh ngh nghip Bn dch
viên hng II, báo cáo s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Biên dch viên hng III n chc danh ngh nghip Biên dch
viên hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề án xét tng hạng đối vi vn chc, tnh UBND tnh ban nh.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip Biên dch viên hng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thm định h sơ xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
103
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Biên dch viên hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
Biên dch viên hng III lên Biên dch vn hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
104
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thi gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt ln thì đưc cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban nh Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn ng chc, viên chc, thi ng
105
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip viên chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đi
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên đạo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
106
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
107
23. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành biên dch viên lên chc danh
ngh nghip Biên dch viên hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kiện đăng ký xét thăng hng lên chc danh ngh nghip Bn dch
viên hng I, o o s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Biên dch viên hng II n chc danh ngh nghip Biên dch
viên hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề án xét thăng hạng đối vi vn chc Biên dch viên hng II lên chc
danh ngh nghip Biên dch viên hng I, tnh UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
Biên dch viên hng II lên chc danh ngh nghip Biên dch viên hng I theo quy
định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chc theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
108
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Biên dch viên hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Bn dch viên hng II lên Biên dch viên hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
109
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyn thông quy định tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đi
110
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên đạo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
111
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
112
24. Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đo din truyn hình lên
chc danh ngh nghiệp Đạo din truyn hình hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điu kin đăng ký t thăng hạng lên chc danh ngh nghip Đo din
truyn nh hng II, o o s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn
v s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Đạo din truyn nh hng III lên chc danh ngh nghiệp Đạo
din truyn hình hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip Đo din truyn nh hng II theo quy đnh.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chc theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
113
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định ti Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghiệp Đạo din truyn hình hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
Đo din truyn nh hng III lên Đạo din truyn hình hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
114
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
115
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đi
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên và đo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
116
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
117
25. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành đạo din truyn hình lên
chc danh ngh nghiệp Đạo din truyn hình hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điu kin đăng ký xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip Đo din
truynnh hng I, báo cáo s, ban, ngành, UBND các huyn, tnh ph c đơn vị
s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp Đạo din truyn hình hng II lên chc danh ngh nghiệp Đo
din truyn hình hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dựng Đề án xét thăng hạng đối vi viên chc Đạo din truyn nh hng II
n chc danh ngh nghiệp Đo din truynnh hng I, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
Đo din truyn hình hng II n chc danh ngh nghip Đạo din truyn hình hng I
theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghip chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
118
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày
26/8/2022 ca B Thông tin và Truyền thông quy định mã s, tiêu chun chc danh
ngh nghip xếp lương đối vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch
viên và đạo din truyn hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghiệp Đạo din truyn hình hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Đo din truyn nh hng II lên Đo din truyn nh hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
119
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp s) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông quy đnh s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương đi
120
vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dịch viên đạo din truyn hình
thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip vn góp của Nhàc thuc tỉnh Nam Định.
121
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
122
26. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành âm thanh vn n chc danh
ngh nghip Âm thanh vn hng III
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kin đăng t tng hạng chc danh ngh nghip, báo cáo
ngưi đứng đầu s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND tỉnh. Trên sở tng hp, s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph c đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh xây dng d thảo Đề án
t thăng hạng chc danh ngh nghip t Âm thanh viên hng IV lên Âm thanh viên
hng III gi S Ni v thẩm định.
- Bước 2: Trình UBND tnh ban hành Quyết định phê duyt ch tiêu xét thăng
hng.
S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hng chc danh
ngh nghip t Âm thanh viên hng IV lên Âm thanh viên hng III.
S, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph và các đơn vị s nghip công lp
thuc UBND tnh trình UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng.
- c 3: c s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip ng lp thuc UBND tnh lp Hi đồng xét thăng hạng để thẩm định h ,
đánh giá việc đáp ứng các yêu cu v tiêu chun, tiu kiện quy định đối vi vn chc
d xét thăng hạng.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca quan, đơn vị.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
123
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng dự thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghip chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chức đang giữ chc danh ngh nghip Âm thanh
viên hng IV thuộc các cơ quan, đơn vị trên đa bàn tỉnh Nam Định.
Cơ quan thực hiện:
- quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph
các đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
- quan thm quyn quyết định: Các s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph các đơn v s nghip ng lp thuc UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Âm thanh viên hng IV lên Âm thanh viên hng III.
Phí, l phí: Không.
124
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh tại Thông s 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
125
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
126
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
127
27. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành âm thanh viên lên chc danh
ngh nghip Âm thanh viên hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip Âm thanh
viên hng II, báo cáo s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Âm thanh viên hng III n chc danh ngh nghip Âm thanh
viên hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip Âm thanh vn hng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
128
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyn thông: Thông quy định tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Âm thanh viên hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
Âm thanh vn hng III lên Âm thanh viên hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chc xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
129
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
130
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
131
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
132
28. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành âm thanh viên lên chc danh
ngh nghip Âm thanh viên hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kin đăng ký xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip Âm thanh
viên hng I, o o s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip công
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Âm thanh viên hng II n chc danh ngh nghip Âm thanh
viên hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đ án xét tng hạng đối vi viên chc Âm thanh viên hng II lên chc
danh ngh nghip Âm thanh vn hng I, tnh UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
Âm thanh viên hng II n chc danh ngh nghip Âm thanh viên hng I theo quy
định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày tc thi hn cui ng np h d thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
133
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Âm thanh viên hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t Âm
thanh viên hng II lên Âm thanh viên hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi cht ng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn v có thm quyn.
134
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương vi hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định ti Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
135
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
136
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
137
29. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành phát thanh viên lên chc danh
ngh nghip Pt thanh viên hng III
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc
đủ tiêu chun, điều kin đăng t tng hạng chc danh ngh nghip, báo cáo
ngưi đứng đầu s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND tỉnh. Trên sở tng hp, s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph c đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh xây dng d thảo Đề án
t thăng hạng chc danh ngh nghip t Phát thanh viên hng IV lên Phát thanh viên
hng III gi S Ni v thẩm định.
- c 2: Trình UBND tnh ban hành Quyết định phê duyt ch tiêu xét thăng
hng.
S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hng chc danh
ngh nghip t Pt thanh viên hng IV lên Pt thanh viên hng III.
S, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph và các đơn vị s nghip công lp
thuc UBND tnh trình UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng.
- c 3: c s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip ng lp thuc UBND tnh lp Hi đồng xét thăng hạng để thẩm định h ,
đánh g việc đápng cácu cu v tiêu chun, điều kiện quy định đi vi vn chc
d xét thăng hạng.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca quan, đơn vị.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
138
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn v s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định mà tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chức đang giữ chc danh ngh nghip Phát thanh
viên hng IV thuc các cơ quan, đơn vị trên đa bàn tỉnh Nam Định.
Cơ quan thực hiện:
- quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph
các đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
- quan thẩm quyn quyết định: Các s, ban, ngành, UBND các huyn,
thành ph các đơn v s nghip ng lp thuc UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Pt thanh viên hng IV lên Phát thanh viên hng III.
Phí, l phí: Không.
139
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d t ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng yêu cầu theo quy định Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
140
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét thăng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
141
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
142
30. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành phát thanh viên lên chc
danh ngh nghip Phát thanh viên hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kiện đăng t thăng hạng n chc danh ngh nghip Phát
thanh viên hng II,o cáo s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn v
s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Phát thanh vn hng III lên chc danh ngh nghip Pt thanh
viên hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip Phát thanh vn hng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
143
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khon 7 Điu 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Phát thanh viên hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
Pt thanh vn hng III lên Phát thanh viên hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải n c vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
144
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
145
ngch công chc, thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông: Thông quy định tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
146
Mu s 06
TÊN S, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
147
31. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành phát thanh viên lên chc
danh ngh nghip Phát thanh viên hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng t thăng hạng n chc danh ngh nghip Phát
thanh viên hng I,o cáo s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph và các đơn v
s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Phát thanh viên hng II lên chc danh ngh nghip Phát thanh
viên hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dựng Đề án t thăng hạng đối vi viên chc Phát thanh viên hng II n
chc danh ngh nghip Phát thanh vn hng I, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
Pt thanh viên hng II lên chc danh ngh nghip Phát thanh viên hng I theo quy
định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h dự thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin hc. Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
148
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối ng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang giữ chc danh ngh
nghip Phát thanh viên hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Pt thanh viên hng II lên Phát thanh vn hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
149
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp s) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
150
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun lý t chc b máy và cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp ca Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
151
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Được min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
152
32. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành k thut dng phim lên chc
danh ngh nghip K thut dng phim hng III
Trình t thc hin:
- c 1: Nời đng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh sách vn chc có
đủ tiêu chun, điều kin đăng t tng hạng chc danh ngh nghip, báo cáo
ngưi đứng đầu s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND tnh. Trên sở tng hp, s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph c đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh xây dng d thảo Đề án
t thăng hạng chc danh ngh nghip t K thut dng phim hng IV n K thut
dng phim hng III gi S Ni v thẩm đnh.
- c 2: Trình UBND tnh ban hành Quyết định phê duyt ch tiêu xét thăng
hng.
S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hng chc danh
ngh nghip t K thut dng phim hng IV lên K thut dng phim hng III.
S, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph và các đơn vị s nghip công lp
thuc UBND tnh trình UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng.
- c 3: c s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip ng lp thuc UBND tnh lp Hi đồng xét thăng hạng để thẩm định h ,
đánh giá việc đáp ứng các yêu cu v tiêu chun, tiu kiện quy định đối vi vn chc
d xét thăng hạng.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cổng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
153
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, n
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyn thông: Thông tư quy định tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chức đang giữ chc danh ngh nghip K thut
dng phim hng IV thuộc các quan, đơn v trên địa n tỉnh Nam Định.
Cơ quan thực hiện:
- quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph
các đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
- quan thẩm quyn quyết định: Các s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph các đơn v s nghip ng lp thuc UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t K thut dng phim hng IV lên K thut dng phim hng III.
Phí, l phí: Không.
154
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cơ cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
ng tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Các yêu cầu khác theo quy định Thông tư s 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy định tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
155
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
156
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
157
33. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành k thut dng phim lên chc
danh ngh nghip K thut dng phim hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kin đăng xét thăng hạng n chc danh ngh nghip K thut
dng phim hng II, o o s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph và c đơn v
s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh t thăng hạng
chc danh ngh nghip K thut dng phim hng III lên chc danh ngh nghip K
thut dng phim hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề ánt tng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip K thut dng phim hng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
158
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip K thut dng phim hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
K thut dng phim hng III lên K thut dng phim hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
159
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nht 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban nh Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn ng chc, viên chc, thi ng
160
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
161
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
162
34. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành k thut dng phim lên chc
danh ngh nghip K thut dng phim hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kin đăng xét thăng hạng n chc danh ngh nghip K thut
dng phim hng I, báo cáo s, ban, nnh, UBND các huyn, thành ph c đơn vị
s nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip K thut dng phim hng II n chc danh ngh nghip K
thut dng phim hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề án t thăng hạng đối vi vn chc K thut dng phim hng II lên
chc danh ngh nghip K thut dng phim hng I, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét thăng hạng viên chc
K thut dng phim hng II n chc danh ngh nghip K thut dng phim hng I
theo quy định.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qun văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
163
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip K thut dng phim hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t K thut dng phim hng II lên K thut dng phim hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
164
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương tphải thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
165
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
166
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
167
35. Xét thăng hạng viên chc chuyên ngành quay phim lên chc danh Quay
phim hng III
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chun, điều kin đăng t tng hạng chc danh ngh nghip, báo cáo
ngưi đứng đầu s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip
ng lp thuc UBND tỉnh. Trên sở tng hp, s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph c đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh xây dng d thảo Đề án
t thăng hng chc danh ngh nghip t Quay phim hng IVn Quay phim hng III
gi S Ni v thẩm đnh.
- c 2: Trình UBND tnh ban hành Quyết định phê duyt ch tiêu xét thăng
hng.
S Ni v cho ý kiến v d thảo Đề án ch tiêu xét thăng hng chc danh
ngh nghip t Quay phim hng IV lên Quay phim hng III.
S, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph và các đơn vị s nghip công lp
thuc UBND tnh trình UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng.
- c 3: c s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph các đơn vị s
nghip ng lp thuc UBND tnh lp Hi đồng xét thăng hạng để thẩm định h ,
đánh giá việc đáp ứng các yêu cu v tiêu chun, tiu kiện quy định đối vi vn chc
d xét thăng hạng.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- Bước 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca quan, đơn vị.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
168
- yếu lch viên chức theo quy định hin hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chức đang giữ chc danh ngh nghip Quay phim
hng IV thuc c quan, đơn vị trên đa bàn tỉnh Nam Định.
Cơ quan thực hiện:
- quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph
các đơn vị s nghip công lp thuc UBND tnh.
- quan thẩm quyn quyết định: Các s, ban, ngành, UBND c huyn,
thành ph các đơn v s nghip ng lp thuc UBND tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Quay phim hng IV lên Quay phim hng III.
Phí, l phí: Không.
169
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phi căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký dự xét thăng hạng.
- Các yêu cầu khác theo quy định Thông tư s 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
170
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông: Thông quy định tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
171
Mu s 06
TÊN S, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
m
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG S, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
172
36. Xét thăng hng viên chc chuyên ngành quay phim lên chc danh
ngh nghip Quay phim hng II
Trình t thc hin:
- c 1: Người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp lp danh ch viên chc có
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip Quay
phim hng II, o o s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph c đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Quay phim hng III lên chc danh ngh nghip Quay phim
hng II.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, xây dng Đề án t thăng hạng đi vi viên chc, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v tham mưu cho UBND tỉnh t chức xét thăng hạng lên chc
danh ngh nghip Quay phim hng II theo quy định.
- c 4: Trong thi hn 15 ngày k t ny hn thành vic thẩm đnh h xét
thăng hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng
hng có n bản o o người đứng đầu quan, đơn vị t chức t thăng hạng phê
duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn.
- c 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đồng xét thăng hạng trách nhim thông báo bng
n bản v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti quan,
đơn v có vn chc d xét thăng hạng; đồng thi thông báo ng khai trên trang thông
tin đin t hoc Cng Thông tin đin t ca tnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s
173
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin hc; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Quay phim hng III.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t
Quay phim hng III lên Quay phim hng II.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
174
- Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoặc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký d xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
175
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
176
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
177
37. Xét thăng hng viên chc chuyên ngành quay phim lên chc danh
ngh nghip Quay phim hng I
Trình t thc hin:
- c 1: Người đng đầu đơn vị s nghip công lp lp danhch viên chc
đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip Quay
phim hng I, báo cáo s, ban, ngành, UBND c huyn, thành ph các đơn vị s
nghip công lp thuc UBND tnh.
c s, ban, ngành, UBND các huyn, thành ph c đơn vị s nghip ng
lp thuc UBND tỉnh văn bản gi UBND tnh, S Ni v đề ngh xét thăng hạng
chc danh ngh nghip Quay phim hng II n chc danh ngh nghip Quay phim
hng I.
- c 2: S Ni v ch trì, phi hp vi c quan, đơn vị liên quan
soát, y dng Đ án t thăng hạng đối vi viên chc Quay phim hng II n chc
danh ngh nghip Quay phim hng I, trình UBND tnh ban hành.
- c 3: S Ni v thamu cho UBND tnh t chc xét tng hng viên chc
Quay phim hng II lên chc danh ngh nghip Quay phim hạng I theo quy đnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản.
Thành phn h sơ:
- yếu lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui ng np h dự thi hoặc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip, có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip d
thi hoặc xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã
chuẩn đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca
chc danh ngh nghip d thi hoặc xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng
ch ngoi ng, tin học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn
tin hc quy định ti khon 6 và khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP thì
đưc min chng ch ngoi ng, chng ch tin hc;
178
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Văn bn hp nht s 09/VBHN-BTTTT
ngày 29/8/2022 ca B Thông tin Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun
chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k thut dng
phim, quay phim thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông.
S ng h sơ: Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Viên chc thuộc ĐVSNCL đang gi chc danh ngh
nghip Quay phim hng II.
Cơ quan thực hiện:
- quan thc hin: S Ni v ch trì, phi hp với các quan, đơn v
liên quan.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Nam Định.
Kết qu thc hin: Quyết định xét thăng hng chc danh ngh nghip viên
chc t Quay phim hng II lên Quay phim hng I.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kin:
- Viên chức xét thăng hng chc danh ngh nghip phải căn cứ vào v trí vic
làm, tiêu chun chc danh ngh nghip phù hp với cấu viên chc theo chc
danh ngh nghip của đơn vị s nghip công lập đã được cp thm quyn phê
duyt.
- Đơn v s nghip công lp có nhu cu.
- Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm xét thăng hạng chc danh ngh nghip; có phm cht và
đạo đức ngh nghip; không trong thi gian thi hành k lut hoc đã thông báo
v vic xem xét k lut của cơ quan, đơn vị có thm quyn.
- đủ trình đ đào tạo, bồi dưỡng năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành, lĩnh vực.
179
- Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
hạng dưới lin k theo yêu cu ca tiêu chun chc danh ngh nghip d thi hoc
xét thăng hạng.
Trường hp viên chức trước khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian
công tác (không tính thi gian tp sự) theo đúng quy định ca pháp luật, đóng
BHXH bt buc, làm vic VTVL yêu cu v trình độ chuyên môn, nghip v
phù hp (nếu thi gian công tác không liên tục chưa nhận tr cp BHXH
mt lần thì được cng dn) thời gian đó được tính làm căn c xếp lương
CDNN hin gi thì được tính là tương đương với hng CDNN hin gi.
Trường hp tính thời gian tương đương thì phi thi gian gi CDNN hng
i lin k so vi hng CDNN d xét ít nhất 12 tháng tính đến ngày hết thi hn
np h sơ đăng ký d xét thăng hạng.
- Đáp ng các yêu cầu quy định tại Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày
23/9/2024 ca B Thông tin Truyền thông quy đnh tiêu chuẩn, điều kin xét
thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc chuyên ngành thông tin truyn
thông.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Viên chc; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công
chc và Lut Viên chc.
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v v
vic ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip vn chc; Ni quy
thi tuyn,t tuynng chc, viên chc, thing ngch công chc, thi hoc xét tng
hng chc danh ngh nghip vn chc.
- Văn bản hp nht s 09/VBHN-BTTTT ngày 29/8/2022 ca B Thông tin và
Truyền thông: Thông quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
thông tin và truyn thông.
180
- Tng số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Tng tin Truyn
thông quy định tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
chuyên ngành thông tin và truyn tng.
- Quyết định s 26/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 ca UBND tnh Nam
Định ban hành quy đnh qun lý t chc b máy cán b, công chc, viên chc,
giáo viên mm non hợp đồng, lao động hợp đồng trong các quan hành chính,
đơn vị s nghip công lập; người gi chc danh, chc v trong doanh nghip nhà
c và doanh nghip có vn góp của Nhà nước thuc tỉnh Nam Đnh.
181
Mu s 06
TÊN SỞ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ Đ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIN D
THI HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC
DANH ... LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chc
v
hoc
chc
danh
công
tác
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch theo yêu cu ca
hng d thi
Có đề
án, công
trình
Đưc min
thi
Ngoi
ng
đăng
ký thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
chc
danh
ngh
nghip
hin
gi
Trình độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
qun lý
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
TH TRƯỞNG SỞ, NGÀNH, ĐA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
182
38. Cp phát, cp nht các tài khon truy cpo h thng thông tin ca các
HTTT/CSDL do tnh qun lý
Tnh t thc hin:
- c 1: Các cơ quan, đơn vị, đa pơng có nhu cầu đăngi khoản truy cp
vào h thng thông tin ca c HTTT/CSDL do tnh quản n bản gi S Thông
tin Truyn thông tỉnh Nam Đnh (Kèm theo ph lc cung cấp thông tin) đề ngh cp
phát tài khon truy cp vào h thng thông tin.
- c 2: S Tng tin và Truyn thông tiếp nhn giao Trung tâm Chuyển đổi s
và Truyn thông rà soát, to i khon tn h thng.
- c 3: Ban hành Tng báo ca S Thông tin và Truyn thông v vic cp pt
các tài khon truy cp o h thng thông tin.
Cách thc thc hin:
- Trc tuyến qua H thng Qun văn bản.
- Trc tiếp.
- Qua u chính.
Tnh phn h : ng văn đ ngh gi S Tng tin và Truyn thông tnh Nam
Đnh.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: 03 ngày m vic.
Đối ng thc hin: T chc, cán b, công chc, viên chc.
Cơ quan thc hin:
- quan trực tiếp thc hin: Trung m Chuyển đổi s Truyn thông, S
Tng tin và Truyn thông tnh Nam Đnh.
- Cơ quan phi hp: Các Sở, ban, ngành, địa phương.
- quan thẩm quyn quyết định: S Thông tin Truyn thông tnh Nam
Định.
Kết qu thc hin: Thông báo ca S Thông tin Truyn tng v vic cp pt
các tài khon truy cp o h thng thông tin.
P, l phí: Không.
183
Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
Yêu cu, điu kin: Không quy định.
Căn cứ pháp : Quyết đnh s 05/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2016 ca
U ban nn n tnh Nam Định ban hành quy định v vic trao đổi s dng văn bn
đin t trong các quan N c tnh Nam Đnh.
39. Thu hi các tài khon truy cp o h thng thông tin ca các
HTTT/CSDL do tnh qun lý
Tnh t thc hin:
- c 1: Các cơ quan, đơn vị, địa pơng nhu cầu thu hi các i khon truy
cp vào h thng thông tin ca c HTTT/CSDL có n bản gi S Thông tin
Truyn thông tnh Nam Đnh (Kèm theo ph lc cung cp thông tin) đề ngh thu hi
các tài khon truy cp o h thng thông tin.
- c 2: S Tng tin và Truyn thông tiếp nhn giao Trung tâm Chuyển đổi s
và Truyn thông thc hin vic thu hi c i khon truy cp trên h thng.
Cách thc thc hin:
- Trc tuyến qua H thng Qun văn bản.
- Trc tiếp.
- Qua u chính.
Tnh phn h : Công văn đề ngh thu hi cáci khon truy cp gi S Thông
tin và Truyn tng tnh Nam Đnh.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: 01 ngày m vic.
Đối ng thc hin: T chc, cán b, công chc, viên chc.
Cơ quan thc hin:
- quan trực tiếp thc hin: Trung m Chuyển đổi s Truyn thông, S
Tng tin và Truyn thông tnh Nam Đnh.
- quan phi hp: Các Sở, ban, ngành, địa phương.
- quan thẩm quyn quyết định: S Thông tin Truyn thông tnh Nam
Định.
184
Kết qu thc hin: Kng quy đnh.
P, l phí: Không.
Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
Yêu cu, điu kin: Không quy định.
Căn cứ pháp : Quyết đnh s 05/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2016 ca
U ban nn n tnh Nam Định ban hành quy định v vic trao đổi s dng văn bn
đin t trong các quan N c tnh Nam Đnh.
40. Cp mi hộp t công vụ cho cán b, công chc, viên chc
Tnh t thc hin:
- ớc 1: c cơ quan, đơn vị, đa phương có nhu cầu cp mi hp thư công vụ
cho cán b, ng chc, vn chc có n bản gi S Tng tin Truyn thông tnh
Nam Đnh (Kèm theo ph lc cung cp tng tin) đề ngh cp hộp thư ng vụ.
- c 2 S Thông tin Truyn thông tiếp nhn giao Trung m Chuyển đi s
và Truyn thông rà soát, to i khon tn h thng.
- c 3: Bannh Tng báo ca S Tng tin và Truyn thông v vic cp hp
t công vụ.
Cách thc thc hin:
- Trc tuyến qua H thng Qun văn bản.
- Trc tiếp.
- Qua u chính.
Tnh phn h : ng văn đ ngh gi S Tng tin và Truyn thông tnh Nam
Đnh.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: 03 ngày m vic.
Đối ng thc hin: T chc, cán b, công chc, viên chc.
Cơ quan thc hin:
- quan trực tiếp thc hin: Trung m Chuyển đổi s Truyn thông, S
Tng tin và Truyn thông tnh Nam Đnh.
- Cơ quan phi hp: Các Sở, ban, ngành, địa phương.
185
- quan thẩm quyn quyết định: S Thông tin Truyn thông tnh Nam
Định.
Kết qu thc hin: Tng o ca S Thông tin và Truyn thông v vic cp hp
t công vụ.
P, l phí: Không.
Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
Yêu cu, điu kin: Không quy định.
Căn cứ pháp : Quyết đnh s 05/2016/QĐ-UBND ngày 16 tng 3 m 2016 ca
U ban nn n tnh Nam Định ban hành quy định v vic trao đổi s dng văn bn
đin t trong các quan N c tnh Nam Đnh.
41. Cp li mt khu hp t đin t công v
Tnh t thc hin:
- c 1: c quan, đơn vị, địa phương có nhu cầu cp li mt khu hp thư
đin t ng v ca đơn vị hoc c nhân thuc đơn vị, có n bản (kèm ph lc cung
cp thông tin) gi S Thông tin Truyn thông tnh Nam Đnh đề ngh cp li mt
khu hp thư đin t ng v.
- c 2: S Tng tin và Truyn thông tiếp nn giao Trung tâm Chuyển đổi s
và Truyn thông rà soát, x lý trên h thng.
- c 3: Thông o ca S Thông tin và Truyn thông v vic cp li mt khu
hp thư điện t công v.
Cách thc thc hin:
- Trc tuyến qua H thng Qun văn bản.
- Trc tiếp.
- Qua u chính .
Tnh phn h : Công văn của cơ quan, đơn v , địa pơng đề ngh cp li mt
khu hp thư đin t ng.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: Trong thi hn 01 ngày làm vic.
Đối ng thc hin: T chc, cán b, công chc, viên chc.
186
Cơ quan thc hin:
- quan trực tiếp thc hin: Trung m Chuyển đổi s Truyn thông, S
Tng tin và Truyn thông tnh Nam Đnh.
- Cơ quan phi hp: Các Sở, ban, ngành, địa phương.
- quan thm quyn quyết định: S Thông tin Truyn thông tnh Nam
Định.
Kết qu thc hin: Thông o ca S Tng tin Truyn thông v vic cp li
mt khu hp t điện t công v.
P, l phí: Không.
Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy đnh.
Yêu cu, điu kin: Không quy định.
Căn cứ pháp : Quyết đnh s 05/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2016 ca
U ban nn n tnh Nam Định ban hành quy định v vic trao đổi s dng văn bn
đin t trong các quan N c tnh Nam Đnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2742/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Thông tin và Truyền thông

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2742/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×