• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2621/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Khung kiến trúc Chính quyền số phiên bản 4.0

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 01/08/2025 09:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2621/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Thanh Hóa, phiên bản 4.0
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2621/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2621/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2621/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
---------------oOo---------------
KHUNG KIẾN TRÚC CHÍNH QUYỀN SỐ
TỈNH THANH HÓA, PHIÊN BẢN 4.0
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ-UBND ngày .../.../2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Thanh Hóa, 2025
2
MC LC
PHN I. THÔNG TIN CHUNG .................................................................................. 7
I. MC TIÊU, PHM VI ÁP DNG .......................................................................... 7
1. Mục tiêu ....................................................................................................................... 7
2. Phạm vi áp dụng .......................................................................................................... 7
II. TM NHÌN KIN TRÚC ........................................................................................ 8
1. Phù hợp với tầm nhìn, định hướng của Quốc gia về Chính phủ số ............................. 8
2. Tầm nhìn Kiến trúc số tỉnh Thanh Hóa năm 2025, định hướng đến năm 2030 ........ 10
III. NGUYÊN TC KIN TRÚC .............................................................................. 10
1. Nguyên tắc chung ...................................................................................................... 10
2. Nguyên tắc trong xây dựng Khung kiến trúc số tỉnh Thanh Hóa, phiên bản 4.0 ...... 11
PHN II. NI DUNG KIN TRÚC .......................................................................... 12
I. K HOCH PHÁT TRIN KINH T - XÃ HI ................................................ 12
II. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIN CHÍNH QUYN S ......................................... 12
III. KIN TRÚC HIN TI ....................................................................................... 20
1. Kiến trúc nghiệp vụ ................................................................................................... 20
2. Kiến trúc ứng dụng .................................................................................................... 66
3. Kiến trúc dữ liệu ........................................................................................................ 70
4. Kiến trúc công nghệ ................................................................................................... 77
5. Kiến trúc an toàn thông tin ........................................................................................ 79
6. Phân tích các ưu điểm, hạn chế ................................................................................. 81
IV. KIN TRÚC MC TIÊU ..................................................................................... 83
1. Sơ đồ tổng quát Chính quyền số ................................................................................ 83
2. Kiến trúc nghiệp vụ ................................................................................................... 90
3. Kiến trúc dữ liệu ...................................................................................................... 143
4. Kiến trúc ứng dụng .................................................................................................. 186
5. Kiến trúc công nghệ ................................................................................................. 199
6. Kiến trúc an toàn thông tin mạng, an ninh mạng .................................................... 210
V. PHÂN TÍCH KHONG CÁCH .......................................................................... 224
VI. T CHC TRIN KHAI .................................................................................. 228
1. Lộ trình triển khai Kiến trúc .................................................................................... 228
2. Giải pháp quản trị kiến trúc ..................................................................................... 230
3. Giải pháp về nguồn nhân lực ................................................................................... 231
4. Giải pháp về cơ chế, chính sách .............................................................................. 232
5. Giải pháp về tài chính .............................................................................................. 232
6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị ...................................................................... 233
3
MC LC HÌNH V
Hình 1: Sơ đồ t chc tng th chính quyn tnh Thanh Hóa ............................ 20
Hình 2: Sơ đồ mi quan h nghip v trong tnh Thanh Hóa ............................. 31
Hình 3: Sơ đồ mi quan h nghip v gia các s/ban/ngành trong tnh ........... 32
Hình 4: Sơ đồ mi quan h nghip v giữa các cơ quan cấp thành ph/huyn .. 32
Hình 5: Sơ đồ mi quan h nghip v ca cp xã ............................................... 33
Hình 6: Quy trình x lý Th tc hành chính - th công ..................................... 34
Hình 7: Quy trình x lý Th tc hành chính - Tin hc hóa ................................ 35
Hình 8: Sơ đồ mng tnh Thanh Hóa .................................................................. 77
Hình 9: Sơ đồ tng th Khung kiến trúc s tnh Thanh Hóa .............................. 84
Hình 10. Sơ đồ t chc ca UBND tnh Thanh Hóa .......................................... 91
Hình 11: Mô hình hóa quy trình x lý nghip v ............................................. 125
Hình 12: Quy trình cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip .................. 126
Hình 13: Quy trình x lý h ......................................................................... 128
Hình 14: Quy trình quản lý thi đua khen thưởng .............................................. 130
Hình 15: Quy trình x lý văn bản đến ............................................................... 133
Hình 16: Quy trình x lý văn bản đi ................................................................. 135
Hình 17: Quy trình nghip v tăng tài sản c định ........................................... 137
Hình 18: Quy trình thanh lý tài sn ................................................................... 139
Hình 19: Sơ đồ tng quát quy trình nghip v liên thông hin ti .................... 141
Hình 20: Sơ đồ khái quát tng th nghip v liên thông .................................. 142
Hình 21: Mô hình tng quan t chc d liu .................................................... 178
Hình 22: Mô hình khung tham chiếu d liu tnh Thanh Hóa .......................... 182
Hình 23: Mô hình d liu mc khái nim ca tnh ........................................... 183
Hình 24: Min ng dng và nhóm dch v ng ca ca tnh............................ 187
Hình 25: Sơ đồ ng dng tng th .................................................................... 192
Hình 26: Sơ đồ tích hp ng dng .................................................................... 195
Hình 27: Các thành phần cơ bản ca LGSP ...................................................... 196
Hình 28: Min tham chiếu kiến trúc h tng k thut, công ngh .................... 200
Hình 29: Mô hình h tng truyn dn tng quan ca tnh Thanh Hóa ............. 200
Hình 30: Mô hình h tng mng Metro-WAN tnh Thanh Hóa ....................... 201
Hình 31: Mô hình kết nối địa phương vào mạng TSLCD ................................ 202
Hình 32: Mô hình tng quan trin khai trung tâm d liu tnh Thanh Hóa ...... 202
Hình 33: Tng quan h tầng lưu trữ ti TTDL tnh .......................................... 204
Hình 34: Mô hình Trung tâm d liu d phòng (DR-Site) ............................... 206
Hình 35: Mô hình kiến trúc h tng IOT .......................................................... 206
Hình 36: Sơ đồ kết ni mng có dây ................................................................. 208
Hình 37: Sơ đồ mng không dây ....................................................................... 208
Hình 38: Min tham chiếu kiến trúc an toàn thông tin ..................................... 211
Hình 39: Mô hình an toàn thông tin .................................................................. 212
Hình 40: Mô hình thành phn SOC................................................................... 218
Hình 41: H thng giám sát trung tâm SOC ..................................................... 219
MC LC BNG BIU
Bảng 1. Các bước tin hc hóa x lý TTHC ........................................................ 35
Bng 2. Các gii pháp tin học hóa đã triển khai ................................................. 36
Bng 3: Mt s mi quan h cung cp dch v gia c cơ quan tham gia x
lý TTHC .............................................................................................................. 38
Bng 4: Mi quan h trong vic trao đi thông tin giữa các cơ quan tham gia
x lý TTHC ........................................................................................................ 43
Bng 5: Dch vng chung và yêu cu v mt chức năng của h thng cung
cp dch v........................................................................................................... 47
Bng 6: c đi tưng mà tnh nhu cu s dng thông tin ....................... 50
Bng 7: Kết ni, s dng CSDLQG và CSDL do các B đã và đang xây dựng 58
Bng 8: Danh sách các thông tin d liu dung chung cho toàn tnh Thanh Hóa 64
Bng 9: Cng/trang TTĐT ca s, ban, ngành tnh Thanh Hóa ..................... 66
Bng 10: Danh mc nghip v ........................................................................... 92
Bng 11: Mô t các bước cung cấp TTHC cho người dân/doanh nghip......... 126
Bng 12: Mô t quy trình nghip v x lý thi đua khen thưởng ....................... 131
Bng 13: Mô t các bước quy trình x lý văn bản đến ..................................... 133
Bng 14: Mô t các bước ca quy trình x văn bản đi ................................. 136
Bng 15: Mô t quy trình nghip v ng tài sản .............................................. 138
Bng 16: Mô t quy trình thanh lý tài sn ......................................................... 140
Bng 17: Các loi dch v ng dng ................................................................. 187
Bng 18: Danh sách các HTTT, nn tng dùng chung ch yếu ca tnh .......... 193
5
BNG T VÀ THUT NG VIT TT
STT
Từ và thuật ngữ
viết tắt
Giải thích
1.
AI
Artificial Intelligence - Trí tuệ nhân tạo
2.
ANTT
An ninh thông tin
3.
ATTP
An toàn thực phẩm
4.
ATTT
An toàn thông tin
5.
Big Data
Dữ liệu lớn
6.
BHXH
Bảo hiểm xã hội
7.
CBCCVC
Cán bộ, công chức, viên chức
8.
CCHC
Cải cách hành chính
9.
Cloud Computing
Điện toán đám mây
10.
CMND/CCCD/TCC
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ
căn cước
11.
CNTT
Công nghệ thông tin
12.
Cổng DVC
Cổng dịch vụ công
13.
Cổng TTĐT
Cổng Thông tin điện tử
14.
Cổng TT-GTĐT
Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử tỉnh
15.
CPĐT
Chính phủ điện tử
16.
CPS
Chính phủ số
17.
CQĐT
Chính quyền điện tử
18.
CQS
Chính quyền s
19.
CQNN
Cơ quan nhà nước
20.
CSDL
Cơ sở dữ liệu
21.
CSDLQG
Cơ sở dữ liệu quốc gia
22.
DN
Doanh nghiệp
23.
DVC
Dịch vụ công
24.
DVCC
Dịch vụ cung cấp
25.
DVCTT
Dịch vụ công trực tuyến
26.
CMCN 4.0
Cách mạng công nghiệp 4.0
27.
Email
Thư điện tử
6
STT
Từ và thuật ngữ
viết tắt
Giải thích
28.
GPXD
Giấy phép xây dựng
29.
HCC
Hành chính công
30.
HTTT
Hệ thống thông tin
31.
LGSP
Local Government Service Platform - Nền tảng
tích hợp, chia sẻ cấp tỉnh
32.
NGSP
National Government Service Platform - Hệ
thống kết nối, liên thông các hệ thống thông tin
ở Trung ương, địa phương
33.
PCCC
Phòng cháy, chữa cháy
34.
BQLKKT
Ban quản lý khu kinh tế
35.
QLVB&ĐH
Quản lý văn bản và điều hành
36.
SOA
Service-Oriented Architecture - Kiến trúc
hướng dịch vụ
37.
TSLCD
Truyền số liệu chuyên dùng
38.
TTHC
Thủ tục hành chính
39.
TW
Trung ương
40.
ĐTTM
Đô thị thông minh
41.
BRM
hình tham chiếu nghip v (Business
Reference Model)
42.
DRM
hình tham chiếu d liu (Data Reference
Model, viết tt là DRM)
43.
ARM
hình tham chiếu ứng dụng (Application
Reference Model, viết tắt là ARM)
44.
TRM
hình tham chiếu ng ngh (Technical
Reference Model, viết tt là TRM)
45.
SRM
hình tham chiếu An toàn thông tin mng, an
ninh mng (Security Reference Model, viết tt
SRM)
7
PHN I. THÔNG TIN CHUNG
I. MC TIÊU, PHM VI ÁP DNG
UBND tnh Thanh a đã ban nh Kiến trúc Cnh quyn điện t (CQĐT),
phiên bn 2.0 ti Quyết định s 5447/QĐ-UBND ngày 22/12/2020. T thc tin trin
khai y dng CQĐT của tnh và Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2025
ca B Khoa hc Công ngh ban hành Khung kiến trúc Chính ph s Vit
Nam, phiên bn 4.0.
Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa, phn bản 4.0, được nghiên
cu, y dng cp nht, b sung mt s ni dung mi so vi vi Kiến trúc CQĐT
phiên bn 2.0 đã ban hành, cụ th:
- Cp nhật sơ đ khái quát CQS và mô t các thành phn, các nn tng mi,
các hình tham chiếu, các công ngh mi, gii pháp an toàn thông tin mới…
phù hp vi s phát trin của xu hướng phát trin ca CPS và Khung kiến trúc
Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0.
- Cp nht, b sung các quan đim, nguyên tc, tm nhìn kiến trúc; định
ng phát trin, nhim v, gii pháp, mô hình kiến trúc thành phn; chi tiết hóa
mô t các h thng thông tin, h thng CSDL to nn tng kèm theo l trình thc
hin c th để tham chiếu phc v xây dng CQS phù hp với định hướng phát
trin CQS, kinh tế s, hi s đô thị thông minh, kinh tế - hi ca tnh
(ban hành tại các văn bản: Kế hoch s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 ca Ban
Thưng v Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca
B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 101/KH-UBND ngày 25/5/2025 ca UBND
tnh thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph Kế
hoạch hành đng s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường v Tnh y
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr; Ngh
quyết s 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường v Tnh y v chuyển đổi
s tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030; Quyết định s
176/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 ca UBND tnh v Chương trình hành đng
thc hin Ngh quyết s 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường v Tnh u
v chuyn đổi s tnh Thanh a đến năm 2025, định ớng đến năm 2030;…).
1. Mục tiêu
- Phù hp Kế hoch s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 ca Ban Thường v
Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính
tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyển đổi s
quc gia; Kế hoch s 101/KH-UBND ngày 25/5/2025 ca UBND tnh thc hin
Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính phKế hoạch hành động
s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết
s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr; Quyết định s 153/-TTg
8
ngày 27/02/2023 ca Th ng Chính ph phê duyt Quy hoch tnh Thanh Hóa
thi k 2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2045.
- Phù hp vi Chiến lược D liu quốc gia đến năm 2030 tại Quyết định s
142/QĐ-TTg ngày 02/02/2024 ca Th ng Chính ph phê duyt Chiến lược
d liu quốc gia đến năm 2030.
- Phù hp vi Ngh quyết s 175/NQ-CP ngày 30/10/2023 ca Chính ph v
Phê duyệt Đề án Trung tâm d liu quc gia.
- Phù hp vi Khung Kiến trúc Chính ph s Vit Nam phiên bn 4.0 theo
Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2025 ca B Khoa hc và Công ngh.
Ngoài ra mục đích cập nht Kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa phiên
bản 4.0 để hình thành trin khai áp dng hiu qu, cht chẽ, đồng b h thng
Kiến trúc CPS t Trung ương đến địa phương với 3 mc tiêu sau:
- Tăng cường kh năng kết ni, chia s d liu, dùng chung các tài nguyên
công ngh thông tin trong mỗi quan nhà nước giữa quan nhà nước vi
các quan, tổ chc khác trên phm vi toàn quốc; hướng ti tiết kim chi phí,
thi gian trong hoạt động ni b của quan nhà nước, cung cp hiu qu các
dch v tích hợp cho ngưi dân và doanh nghiệp, coi người dân và doanh nghip
là trung tâm;
- Tăng cường kh năng giám sát, đánh giá đầu công nghệ thông tin; hướng
ti trin khai Chính quyn s đồng b, l trình phù hp, hn chế trùng lp;
- Tăng cường kh năng chuẩn hóa, bảo đảm an toàn thông tin mng, an ninh
mng, bo v d liu cá nhân trong trin khai Chính quyn s.
2. Phạm vi áp dụng
Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa, phiên bản 4.0 được áp
dng ti các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị thuc UBND tỉnh, các xã, phường.
Các quan khác tham gia vào qtrình thực hin, trin khai, cung cp các
dch v, gii pháp ng dng CNTT phc v phát trin chính quyn s bảo đảm
kết ni, liên thông, triển khai đồng b vi HTTT của các cơ quan nhà nước trên
địa bàn tnh Thanh Hóa.
II. TM NHÌN KIN TRÚC
1. Phù hợp với tầm nhìn, định hướng của Quốc gia về Chính phủ số
Trin khai xây dng Khung kiến trúc s tnh Thanh Hóa, phiên bn 4.0 nhm
bảo đảm phù hp với các văn bản ch đạo ca Chính ph v xây dng, phát trin
Chính ph s, c th:
- Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của B Chính tr v
đột p phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc gia;
- Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
cp nhật Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
9
- Ngh định s 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 ca Chính ph v Qun lý,
kết ni và chia s d liu s của cơ quan nhà nước;
- Ngh định s 53/2022/NĐ-CP ngày 15/8/2022 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut An ninh mng;
- Ngh định s 13/2023/NĐ-CP ngày 17/4/2023 ca Chính ph v bo v d
liu cá nhân;
- Ngh định s 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 ca Chính ph quy định v
định danh và xác thực điện t;
- Ngh định s 194/2025/-CP ngày 03/7/2025 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu ca Lut giao dch điện t v sở d liu quc gia, kết ni
chia s d liu, d liu m phc v giao dịch điện t của cơ quan nhà nước;
- Quyết định s 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Th ng Chính ph v
phê duyệt “Chương trình Chuyển đối s quốc gia đến năm 2025, định hướng đến
năm 2030”;
- Quyết định s 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph v
Phê duyt Chiến lược phát trin Chính ph đin t ng ti Chính ph s giai
đon 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030;
- Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 31/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về
phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển kinh tế số hội số đến năm 2025,
định hướng đến m 2030;
- Quyết định s 1132/QĐ-TTg ngày 09/10/2024 ca Th ng Chính ph
phê duyt Chiến lược h tng s đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030;
- Quyết định s 912/QĐ-BKHCN ngày 18/5/2025 ca B Khoa hc Công
ngh ban hành Kế hoch phát trin h tng s thi k 2025 2030;
- Quyết định s 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 ca Th ng Chính ph phê
duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh và xác thực điện t
phc v chuyn đi s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến m 2030;
- Ngh quyết s 175/NQ-CP ngày 30/10/2023 ca Chính ph phê duyệt Đề
án Trung tâm d liu quc gia;
- Quyết định s 153/QĐ-TTg ny 27/02/2023 ca Th ng Cnh ph phê
duyt Quy hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2045;
- Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc
Công ngh ban hành Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0;
- Công văn số 1736/BKHCN-CĐSQG ngày 21/5/2025 ca B Khoa hc và
Công ngh v vic Khung kiến trúc tng th quc gia s (Phiên bn 1.0);
Định hướng phát trin Chính ph s (CPS), kinh tế s hi s ch
trương chiến lược của Đảng và Nhà nước Việt Nam, được Chính ph ch đạo sát
sao. Để hin thc hóa mc tiêu này, vic phát triển CPS đóng vai trò then chốt,
to nn tng vng chc cho quá trình chuyển đổi s toàn din. Trong bi cảnh đó,
vic xây dng mt Kiến trúc Chính ph s (CQS) đồng b hiện đại ti các tnh,
10
thành ph trên c c yêu cu cp thiết. Điều này hoàn toàn phù hp vi xu
ng phát trin CPS trên thế gii và Khung Kiến trúc CPS Vit Nam phiên bn
4.0, được B Khoa hc Công ngh ban hành theo Quyết đnh s 292/QĐ-
BKHCN ngày 25/03/2025 Khung kiến trúc tng th quc gia s (Phiên bn
1.0) theo Công văn s 1736/BKHCN-SQG ngày 21/5/2025 của B Khoa hc
và Công ngh.
Do đó, việc tnh Thanh Hóa xây dng, nâng cp và cp nht Khung kiến trúc
Chính quyn s ca tnh lên phiên bn 4.0 phù hp vi tầm nhìn, định hướng
phát trin CPS, quc gia s ca Trung ương.
2. Tầm nhìn Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Thanh Hóa năm 2025,
định hướng đến năm 2030
Tnh Thanh Hóa đã và đang tiếp cn, ch động nm bt, trin khai thành qu
quan trng ca cuộc CMCN 4.0, đy nhanh vic chuyển đổi s, xây dng Chính
quyn số. Điều đó thể hin thông qua nhiu ch trương, quyết sách mnh m ca
toàn Đảng b c h thng chính tr ca tỉnh như: Ngh quyết s 06-NQ/TU
ngày 10/11/2021 của Ban Thường v Tnh y v chuyển đổi s tnh Thanh Hóa
đến năm 2025, định ớng đến năm 2030; Quyết định s 176/QĐ-UBND ngày
10/01/2022 ca UBND tnh v Chương trình hành đng thc hin Ngh quyết s
06-NQ/TU ngày 10/11/2021 ca Ban Thưng v Tnh u v chuyn đổi s tnh
Thanh a đến m 2025, định hướng đến m 2030; Kế hoch s 266-KH/TU
ngày 26/4/2025 của Ban Thường v Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025 ca UBND tnh thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 ca Chính ph Kế hoạch hành động s 266-KH/TU ngày 26/4/2025
của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và
chuyển đổi s quc gia...
Trong đó, đặt ra các quan điểm, mc tiêu như sau:
- Xây dng chính quyn s, kinh tế s, hi s hiện đại, minh bch, hiu
qu, đưa hoạt đng qun lý, ch đạo, điu hành của các cơ quan Đảng, Nhà nước
lên môi trường s, da trên d liu; cung cp tin ích, dch v s thun li cho
ngưi dân, t chc, doanh nghip, tạo đột phá trong ci cách hành chính, qun tr
công và phát trin bn vng.
- Tái cu trúc, xây dng h tng s thng nht, ổn định, linh hoạt, ưu tiên áp
dng công ngh điện toán đám mây, đảm bo an toàn thông tin, an ninh mng,
từng bước nâng cao chất lượng sng của người dân, góp phn chuyn dịch cơ cu
kinh tế theo hướng công nghip hóa, hiện đại hóa.
III. NGUYÊN TC KHUNG KIN TRÚC
1. Nguyên tắc chung
11
Trong quá trình xây dng trin khai áp dng, các ni dung Khung kiến
trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa phi tuân th các nguyên tc theo Khung
kiến trúc CPS Vit Nam, phiên bn 4.0 (ban hành Quyết định s 292/QĐ-BKHCN
ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc và Công ngh), c th:
a) Phù hp vi Khung Kiến trúc CPS và các văn bản hướng dn liên quan.
b) Phù hp với định hướng, mc tiêu trin khai ng dng CNTT, phát trin
CPS ca quc gia.
c) Phù hp vi chiến lược, mc tiêu phát trin kinh tế - xã hi của đất nước,
ca các bộ, ngành, địa phương.
d) Bảo đảm việc đầu tư triển khai CPS hiu qu.
đ) Nền tng giải pháp đt phá, xây dng và dùng chung các nn tng s
ca tnh bảo đảm hoạt động thng nhất, liên thông các ngành, lĩnh vc trên môi
trường s. Kết hp mô hình trin khai tp trung và phân tán, tuân th Khung kiến
trúc CPS Vit Nam Kiến trúc s ca các bộ, ngành, địa phương. Phát triển các
nn tảng theo hướng cung cp dch v đồng b, thông sut các cấp hành chính để
th s dng ti mọi nơi. Các nn tng, ng dng dch v quy toàn tnh
phải được làm trước, làm tp trung.
e) Áp dng hiu quc công ngh s mi; s dng, ng dng hiu qung
ngh điện toán đám y, trí tuệ nhân to các công ngh hin đại khác theo l trình
phù hp.
g) Trin khai các gii pháp bo mt, an toàn thông tin mng, an ninh mng
các thành phn ca kiến trúc mc tiêu theo nhu cu và l trình phù hp.
h) Tuân th các quy chun, tiêu chun bt buc áp dụng, quy định k thut
v ng dng CNTT, phát trin CPS ca quc gia, chuyên ngành.
i) D liu là tài nguyên mi;m giàu, khai thác tối đa tiềmng của d liu,
đưa d liu thành liu sn xut chính, thúc đy pt triển nhanh cơ sở d liu các
cp, công nghip d liu, kinh tế d liu.
quan nhà nưc m d liu và cung cp d liu m phc v phát trin CQS,
kinh tế s, hi s; kết ni, chia s d liệu để ngưi n ch phi khai o, cung
cp d liu mt ln cho các CQNN các đơn vị cung ng DVC thiết yếu.
k) Phát trin d liu s to nn tng cho trin khai CQS, bảo đảm cung cp
d liu s cho các DVCTT, chia s d liu thông sut gia các CQNN, cung cp
các b d liu m có chất lượng và giá tr khai thác cao để phát trin các dch v
đổi mi sáng to.
2. Nguyên tắc trong xây dựng Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh
Thanh Hóa, phiên bản 4.0
a) Tuân th Khung kiến trúc (ca Quc gia, ca B, ngành liên quan) trong
trin khai ng dng CNTT, chuyển đổi s.
b) Phù hp vi quy hoch, chiến lược, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi
ca tnh; phù hợp định hướng, mc tiêu phát trin CQS, kinh tế s, hi s
12
phát triển ĐTTM của tnh.
c) Phù hp vi quy trình nghip vụ, thúc đẩy liên thông, chia s, tái cu trúc
nghip vụ, hướng đến đơn giản hóa, tăng hiu qu trong cung cp DVCTT toàn
trình tích hợp định danh, xác thực, thanh toán điện t tốt hơn cho ngưi n, doanh
nghip.
d) Ưu tiên các nn tng, công ngh s mi trên c nn tng Web thiết b
di động; ưu tiên các ứng dng, dch v, h thống thông tin, CSDL dùng chung,
liên thông, chia s qua nn tng LGSP ca tnh Thanh Hóa; Bảo đảm tính đồng
b, thng nht và liên thông gia các h thng thông tin, kết ni vi các h thng
thông tin Quc gia.
đ) Phát triển d liu s, d liu m cung cấp cho người dân, doanh nghip
phc v phát trin CQS, kinh tế s - hi số; tăng cường s dng chun m
trong trao đổi thông tin, d liệu để cung cp các b d liu m chất lượng
giá tr khai thác cao để phát trin các dch v đổi mi sáng to.
e) Các vấn đ v ATTT cn phi đưc nhn din và gii pháp toàn din, các
h thng trin khai trong Khung kiến tc Chính quyn s phi đượcc đnh cp đ
an toàn tng tin theo quy đnh ca Chính ph, hưng dn ca B Khoa hc Công
ngh.
g)c h thng k thut, các ng dng, dch v phi tuân th đápngc
quy chun, tiêu chun k thut v CNTT và các n bản quy đnh ln quan.
PHN II. NI DUNG KHUNG KIN TRÚC
I. K HOCH PHÁT TRIN KINH T - XÃ HI
Quy hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045
(theo Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27/2/2023 ca Th ng Chính phủ) đã
đặt ra các quan điểm, mc tiêu:
Quan điểm phát trin:
- Phù hp vi các ch trương, đường li phát trin của Đảng Nhà nước;
thng nhất, đồng b vi mục tiêu, định hướng chiến lược phát trin kinh tế -
hi ca c c, chiến lược quc gia v tăng trưởng xanh và bn vng; bảo đảm
dân ch, s tuân th, tính liên tc, kế tha, ổn định, phù hp vi quy hoch tng
th quc gia, quy hoch ngành quc gia, quy hoch vùng.
- Phát huy v trí chiến lược đặc bit quan trng tiềm năng khác bit, li
thế cnh tranh ca tỉnh để phát trin kinh tế - xã hi nhanh bn vng, phát trin
hài hòa, cân đi gia các vùng, min, nhất vùng đng bng ven bin vi
vùng min núi, gia thành th vi nông thôn; gii quyết tt mi quan h gia phát
trin nhanh vi phát trin bn vng, gia phát trin hp theo chiu rng vi
phát trin theo chiều sâu, trong đó phát trin theo chiu sâu là ch đạo; đưa Thanh
Hóa tr thành mt cực tăng trưởng mi, cùng vi Ni, Hi Phòng, Qung Ninh
to thành t giác phát trin phía Bc ca T quc.
13
- T lc, t ờng, đổi mi sáng to, thu hút nhân tài, nâng cao chất lượng
ngun nhân lực và năng lực hi nhp kinh tế quc tế; thc hin chuyển đổi s, ly
chính quyn s làm động lực đ phát trin kinh tế s, xã hi s, tạo đột phá trong
ci cách hành chính và ci thiện môi trường đầu tư kinh doanh. Bố trí không gian
phát triển các ngành, lĩnh vực bảo đảm hài hòa, s dng hp lý các ngun lc cho
phát trin, chú trọng đến phát trin kinh tế tun hoàn, kinh tế xanh, phù hp vi
kh năng đáp ứng v kết cu h tng kinh tế - xã hội đểng cao cht lượng tăng
trưởng và chuyn dịch cơ cấu kinh tế.
- Phát trin kinh tế gn vi thc hin tiến b công bng hi, gim nghèo
nâng cao chất lượng đi sống văn hóa, tinh thần vt cht cho Nhân n; bo
đảm s hài hòa v li ích kinh tế, hội và môi trường trong sut quá trình phát
trin. Bo v môi trường, cân bng sinh thái, s dng hp lý, tiết kim, hiu qu
các ngun tài nguyên và thích ng vi biến đổi khí hu; gắn quá trình đô th hóa
vi xây dng nông thôn mới văn minh, hiện đại, hài hòa vi thiên nhiên.
- Kết hp cht ch gia phát trin kinh tế - hi với đảm bo vng chc
quốc phòng và an ninh; trong đó đảm bo vng chc quc phòng, an ninh nhim
v chiến lược, trng yếu, phát trin kinh tế là trng tâm. Ch động nm chc tình
hình, không đ b động bt ng trong mi tình huống, đặc bit chú trng các địa
bàn chiến lược, khu vc biên gii, hải đảo. M rng các quan h đối ngoi, ch
động hi nhp quc tế để tạo môi trường thun li cho hp tác phát trin kinh tế
- xã hi.
Mc tiêu phát triển đến năm 2030:
Phấn đấu đưa Thanh Hóa trở thành mt trong nhng trung tâm ln ca khu
vc và c c v công nghip nng, công nghiệp năng lượng, chế biến, chế to;
nông nghip quy ln, giá tr gia tăng cao; dịch v logistics, du lch, giáo dc
đào to, y tế chuyên sâu, văn hóa thể thao. Đến năm 2030 trở thành tnh
công nghip hiện đại, người dân mc sống cao hơn bình quân c c; quc
phòng, an ninh đảm bo vng chc; gi vng ổn định trt t an toàn xã hi.
II. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIN CHÍNH QUYN S
V ng dng, phát trin CNTT và chuyển đổi s, Tnh y, UBND tỉnh đã
ban hành Ngh quyết, Kế hoch trin khai chuyển đi s, xây dng chính quyn
s phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh như: Ngh quyết s 06-NQ/TU ngày
10/11/2021 của Ban Thưng v Tnh y v chuyển đi s tỉnh Thanh Hóa đến
năm 2025, định ớng đến năm 2030; Quyết định s 176/QĐ-UBND ngày
10/01/2022 ca UBND tnh v Chương trình hành đng thc hin Ngh quyết s
06-NQ/TU ngày 10/11/2021 ca Ban Thưng v Tnh u v chuyn đổi s tnh
Thanh a đến m 2025, định hướng đến m 2030; Kế hoch s 266-KH/TU
ngày 26/4/2025 của Ban Thường v Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 101/KH-UBND
14
ngày 25/5/2025 ca UBND tnh thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 ca Chính ph Kế hoạch hành động s 266-KH/TU ngày 26/4/2025
của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và
chuyển đổi s quc gia; …. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để các doanh nghip
ưu tiên nguồn lc, ch động phi hp vi các S, ngành, UBND các huyn, thành
ph khảo sát, đề xut trin khai các nhim v chuyển đổi s, xây dng chính
quyn s phát triển các lĩnh vực trên địa bàn theo thế mnh ca mi doanh
nghiệp, đồng thi tuân th các quy đnh pháp lut hin hành. Các s, ban, ngành
ch động trin khai các h thống thông tin và sở d liu chuyên ngành, hình
thành d liu số, hướng ti kết ni, chia s d liu phc v hoạt động ch đạo,
điu hành cp y, chính quyn các cấp trên địa bàn tỉnh…
V định hướng, Ngh quyết s 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường
v Tnh y v chuyển đi s tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm
2030 đặt ra quan điểm:
- Nâng cao nhn thc ca cp y, chính quyn các cp, nhất người đứng
đầu v chuyển đi s điều kin tiên quyết, quan trng, góp phn to s thng
nhất trong ý chí, hành đng quyết tâm ca c h thng chính tr đối vi vic
thúc đẩy mnh m quá trình chuyển đổi s tại địa phương.
- Chuyển đi s ớng đến li ích của người dân, doanh nghip, nâng cao
hiu qu công tác lãnh đạo ca các cp y, hiu lc qun lý ca chính quyn các
cp; gn vi khai thác hiu qu không gian tăng trưởng mi, bn vững, đổi mi
sáng to ng dng khoa hc k thuật đối với các ngành, lĩnh vực sn xut nông,
lâm nghip, thy sn, công nghip, xây dng và dch v.
- Huy động và s dng có hiu qu các ngun lực để thúc đẩy phát trin các
nn tng công ngh s, ngun nhân lc phc v chuyển đi s ti tnh.
- Chuyển đổi s ca tnh phải được thc hiện trên s phát trin các nn
tng dùng chung ban hành h thng tiêu chuẩn chung để kết ni thng nht,
tích hợp, đồng b các h thng thông tin phc v chuyển đổi s.
Nhim v, gii pháp chuyển đổi s trên địa bàn tnh Thanh a giai
đon 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 theo Quyết định s 176/QĐ-
UBND ngày 10/01/2022 ca UBND tnh:
Trên s các mc tiêu được trình bày ti Mc II ca tài liu này, các ni
dung bản liên quan đến chế, chính sách, các nhim v phát trin h tng,
xây dng chính quyn s và đảm bo an toàn thông tin ca kế hoạch như sau:
1. Nhim v, gii pháp to nn móng chuyển đi s
a) Tăng cường s lãnh đạo ca chính quyn các cp, các ngành, nâng cao
hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước
- Chính quyn các cấp, các ngành ng ờng công tác lãnh đo, ch đạo thc
hin các ngh quyết, ch th của Trung ương về chuyển đổi s, nht là Ngh quyết
15
s 52-NQ/TW, ngày 27/9/2019 ca B Chính tr v mt s ch trương, chính sách
ch động tham gia cuc Cách mng công nghip ln th tư; Quyết định
s 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Th ng Chính ph phê duyệt Chương
trình chuyển đổi s quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030; Quyết
định s 942/QĐ-TTg , ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph phê duyt Chiến
c phát trin Chính ph đin t ng ti Chính ph s giai đoạn 2021 - 2025,
định hướng đến 2030.
- Gn các mc tiêu, nhim v v chuyển đổi s vi ngh quyết, chiến lược,
chương trình hành đng, mc tiêu, nhim v phát trin kinh tế - hi, bảo đảm
quc phòng, an ninh ca các cấp, các ngành. Người đứng đầu chính quyn các
cp, các ngành phải gương mẫu, đi đầu trong công tác lãnh đo, ch đạo t chc
trin khai chuyển đổi s tại quan, đơn vị, địa phương ph trách; lấy phương
châm “nhận thức” là quyết định, “người dân, doanh nghiệp” là trung tâm, “chính
quyền” tiên phong trong hành động chuyn đi s; ly vic trin khai thc hin
Kế hoch chuyển đi s mt trong những tiêu chí đánh giá kết qu thc hin
nhim v của người đứng đầu chính quyn các cp, các ngành, địa phương.
- Đẩy mnh công tác tuyên truyn, quán trit, nâng cao nhn thc ca các
cp, các ngành, cán bộ, đảng viên, cộng đồng doanh nghiệp người dân v s
cn thiết và tính cp thiết ca chuyển đổi số. Các ngành, các cơ quan, đơn vị, các
t chc chính tr - xã hi tn dng tối đa hội để phát trin chính quyn s, kinh
tế s, xã hi s.
b) Xây dựng cơ chế, chính sách thúc đẩy quá trình chuyển đổi s
- Quán trit, c th hóa các chế, chính sách của Trung ương v chuyn
đổi s, kết hợp soát các điu kin của địa phương đ xây dng, b sung, hoàn
thiện cơ chế, chính sách thúc đẩy chuyển đổi số, đặc biệt đổi mi mô hình, quy
trình hoạt động, kết hp áp dng công ngh s, d liu s trong ch đạo, điều hành,
phát trin kinh tế - hi ph cp các ng dng, các tin ích thiết thc phc
v hoạt động của người dân.
- chế, chính sách ưu tiên, tạo môi trường, điều kin thun lợi để h tr,
thúc đẩy vic chuyển đổi s toàn din, hiu qu ti các doanh nghip; thu hút
ngun nhân lc chất lượng cao thuộc lĩnh vực ng ngh thông tin và các lĩnh vực
khác, sn sàng tham gia vào quá trình chuyển đổi s khai thác s dng môi
trường s.
- Ch động liên kết, đẩy mnh hp tác vi các viện, trường, trung tâm nghiên
cứu, các đối tác trong ngoài nước đ đào tạo ngun nhân lc phc v quá trình
chuyển đổi s ca tnh.
c) Đầu tư phát triển h tng k thuật đáp ứng yêu cu chuyển đổi s
- Tiếp tục đầu hoàn thiện h thng h tng k thut, tuân th nguyên tc
an toàn thông tin, an ninh mng; tn dng, kết hp tối đa với h tng k thut ca
các t chc, doanh nghip.
16
- Xây dng, phát trin h tầng băng rng chất lượng cao trên toàn tnh, bt
đầu t các đô thị, khu ng nghiệp, quan nhà nước, trường hc, bnh vin, bo
đảm s kết ni, liên thông trong toàn tnh. Tích cc trin khai h tng mng di
động 5G và ph cập điện thoại di động thông minh.
- Xây dng, phát trin h tng Internet vn vt (IoT) gn kết vi phát trin
đô thị thông minh, bảo đm vic tích hp cm biến ng dng công ngh s vào
các h tng thiết yếu như giao thông, năng lượng, điện, nước,... tiến ti hình thành
h tng s.
- Triển khai tđiểm nhng nn tng, gii pháp công ngh mới; qua đó
chính sách, l trình đầu hạ tng k thut phù hợp, đồng bộ, đáp ng yêu cu
chuyển đổi s theo từng giai đoạn phát trin của địa phương.
- Thu hút, tạo điều kin cho các doanh nghiệp đầu hạ tng k thut chuyn
đổi s.
d) Phát trin d liu
- S hóa d liu phc v hoạt đng của các cơ quan trong hệ thng chính tr,
bảo đảm tp trung, thông suốt, đáp ứng công tác lãnh đạo, ch đạo, điều hành ca
cp y, chính quyn, Mt trn và các t chc chính tr - xã hội trên môi trường s.
To lp các nguồn cơ sở d liệu theo ngành, lĩnh vực, trước hết phc v công tác
quản nhà nước chuyên ngành, làm s để xây dng nguồn cơ sở d liu dùng
chung ca tnh.
- Xây dng Kho d liu dùng chung ca tnh, tích hp vi Cng d liu quc
gia (data.gov.vn); thc hin chia s, tích hp d liu thông sut giữa các cơ quan
nhà nước, hình thành các s d liu d báo, phc v công tác ch đạo, điu
hành ca các cp lãnh đạo.
- Xây dựng Kho lưu tr đin t ca tỉnh theo quy định tiêu chuẩn Kho lưu
tr s đ phc v cho vic nộp lưu tr tìm kiếm, x d liệu được nhanh
chóng, hiu qu.
- Xây dng, to lp d liu m phc v người dân và doanh nghip, tiến ti
hình thành các b d liu m có cht lượnggiá tr khai thác cao, thúc đẩy phát
trin chính quyn s, kinh tế s, xã hi s.
đ) Phát triển nn tng, h thng
- Nâng cp, hoàn thin các nn tng hiện có, như: Nền tng chính quyền đin
t, Trung tâm Dch v hành chính công trc tuyến, H thng thông tin địa qun
h tng kinh tế - xã hi, nn tng tích hp chia s d liu cp tnh (LGSP);
phát trin mi các nn tng phân tích, x d liu tng hợp, định danh điện t,
nn tảng đô thị thông minh và ch đng phi hp vi B Thông tin Truyn
thông (nay B KHCN) trin khai các nn tng dùng chung do Chính ph quy
định.
17
- Triển khai Trung tâm giám sát, điều hành thông minh (IOC), trong đó
H thống Trung tâm giám sát, điều hành an toàn, an ninh mng (SOC) cho các h
thng thông tin ca tnh.
e) Bảo đảm an toàn, an ninh mng
- Tăng cường xây dựng đội ngũ chuyên gia an toàn, an ninh mạng, kết hp
đầu trang thiết bị, phương tiện khoa hc k thut hiện đại để ch đng phòng
nga ri ro, ng phó khc phc kp thi các s c v an toàn, an ninh mng;
giảm tác động tiêu cc ca quá trình chuyển đổi s, bo v an toàn các ngun
thông tin, d liu trong chuyển đi s, góp phần thúc đy hoạt động trên môi
trường s.
- Đẩy mnh công tác thông tin tuyên truyền, hướng dẫn người dân nâng cao
nhn thc t bo v thông tin, d liệu trên môi trường s, tuân th các quy tc v
s dng dch v s, tham gia tích cc các hoạt động v an toàn, an ninh mng,
góp phn phòng, chng có hiu qu các hoạt đng phá hoi, thâm nhp trái phép
các h thng thông tin
2. Nhim v, gii pháp phát trin chính quyn s
a) Đẩy mnh trin khai thc hin hoàn thành các ngh quyết, chương trình,
kế hoạch, đề án, d án phát trin chính quyền điện t ng ti chính quyn s,
bảo đảm đạt 100% các ch s, tiêu chí v phát trin chính quyn s theo B ch s
đánh giá chuyển đổi s cp tnh.
b) Tăng cường hoạt động lãnh đạo, ch đạo, điều hành trên môi trưng s,
theo đó, 100% các thông tin, s liệu bản phc v cho vic ra quyết định ca
cp y, chính quyền được cung cp t động trên môi trường s, bảo đm chính
xác, nhanh chóng tùy biến theo tình hình thc tế, đặc bit trong công tác
qun lý, vận hành đô thị thông minh, trong gii quyết, x lý các vấn đề cn thiết,
cp bách,...
c) Trin khai cung cp 100% dch v công trc tuyến mức độ 4 vào năm
2025 trên thiết b di động thông minh để phc v ngưi dân, doanh nghip trong
giao dch với quan hành chính nhà nước, góp phn nâng cao ch s xếp hng
v chính quyn s ca tnh.
H sơ, kết qu gii quyết th tục hành chính được lưu giữ ti Trung tâm Dch
v hành chính công trc tuyến ca tỉnh được đồng b, ch hp với s d
liu quc gia, bảo đảm cho vic qun lý, khai thác s dụng lâu dài và đưc np
lưu vào lưu trữ cơ quan khi đến hn.
d) Tăng cường giao dịch điện t trong cung cp dch v công ích, theo đó
đưa 100% các giao dch, dch v kèm theo trong thc hin dch v công ích lên
môi trường s, nht vic trin khai nn tng thanh toán trc tuyến, di động phc
v ngưi dân
3. Nhim v, gii pháp phát trin kinh tế s
18
a) Thúc đẩy phát trin kinh tế s vi trng tâm là phát trin doanh nghip
công ngh s, phát trin ni dung s, công nghip sáng tạo, thương mại điện t
sn xut thông minh; phấn đấu đến năm 2025, trên địa bàn tnh ít nht 10 doanh
nghip công ngh s đưc thành lp mi.
b) Tạo chế, chính sách phù hp h tr, khuyến khích các doanh nghip
ng dng công ngh s để to ra các sn phm, dch v mới; đẩy mnh trin khai
nn tng thanh toán trc tuyến, di đng trong giao dịch điện t; phát triển thương
mại điện t an toàn, bn vững; theo đó, đến hết năm 2024, 100% các doanh nghiệp
trên địa bàn tỉnh được h tr thc hin chuyển đổi số, như: Tham gia các lớp đào
to, tp hun v chuyển đi s; tham gia các hi ngh, hi tho v chuyển đổi s
(qua đó tìm hiểu, la chn các gii pháp, sn phm phù hp vi nhu cu chuyn
đổi s ca doanh nghiệp); được vấn gii pháp chuyển đi số; được kết ni,
quảng bá, đưa sản phm, dch v lên các sàn giao dịch điện t được tiếp cn
các chính sách h tr chuyển đổi s ca tnh.
c) Ci thiện môi trường đầu tư, nâng cao ch s ci cách hành chính công,
ch s năng lực cnh tranh cp tnh, tạo môi trường thun li cho các doanh nghip
s khi nghip, hình thành cộng đng doanh nghip s, tham gia vào h sinh thái
s ca các tập đoàn, doanh nghip lớn trong nước và quc tế; theo đó, hàng năm
t chc ít nht 01 s kin v công ngh thông tin nhm thu hút các ngun lc, ý
ng cho phát trin doanh nghip s, bên cạnh đó triển khai kp thi các chính
sách ưu đãi, miễn gim, bảo đảm 100% các doanh nghip s khi nghiệp được
tiếp cn và áp dng hiu qu.
d) Đẩy mnh hình liên kết gia doanh nghiệp, trường đại hc, vin nghiên
cu nhm hình thành các hình kinh doanh, sn xut, sn phm, dch v mi,
ng bn vng, ổn đnh, cân bng cung - cầu lao động, phấn đấu đến năm 2025,
trên 80% sinh viên tt nghiệp ra trường có vic làm phù hợp, đúng ngành nghề và
có thu nhp ổn định.
đ) ng dng công ngh số, đặc bit công ngh chui khi, trí tu nhân to,
d liu ln,... trong t chc qun lý, phát trin kinh tế ca tnh, bảo đảm 100%
các chi tiêu kinh tế được tính toán, xác định mt cách t động, da trên các thông
tin, s liu có sn.
e) Triển khai các chương trình đào tạo, đào tạo li k năng lãnh đo, qun lý
chuyển đổi s cho người đứng đầu doanh nghiệp và người lao động ti các doanh
nghip trong các khu công nghip; phấn đấu, đến hết năm 2024, 100% các doanh
nghiệp trên địa bàn tỉnh được tham gia các lớp đào to, tp hun các chuyên đề v
chuyển đổi s phù hp vi ngành, nghề, lĩnh vực hoạt động.
4. Nhim v, gii pháp phát trin xã hi s
a) Thúc đẩy chuyển đổi s hi, tp trung vào chuyển đổi k năng, cung
cp các khóa học đại trà trc tuyến m, hp tác vi các t chc, doanh nghiệp để
19
đào tạo, tp hun, nâng cao kiến thc, k năng về công ngh s và chuyển đổi s
cho người dân và doanh nghip.
b) Thu hút đầu tư phát triển các khu, cm dân cư, đô thị thông minh; khai
thác, s dng hiu qu nn tng s trong công tác qun lý hi tại địa phương.
Thc hiện thí điểm xây dựng khu dân cư đin t mt s địa phương có đủ điu
kin.
c) Tăng cường công tác tuyên truyn, ph biến pháp lut, kết hp kim tra,
giám sát và x các vi phm v cung cp s dng thông tin số, hướng đến
xây dựng môi trường thông tin s lành mnh, mang tri thc và có giá tr s dng
cao; theo đó, cần chú trọng đa dạng hóa phương thc tuyên truyn pháp lut, kết
hp trin khai các gii pháp trí tu nhân to trong hoạt động giám sát thông tin s,
đồng thi bảo đm 100% sn phm, dch v cung cấp trên môi trường s phi
đưc tích hp, gắn kèm đầy đủ các hướng dẫn, các quy định v qun lý, s dng
(theo hình thc d tiếp cn, ngn gn, d nhớ,...) để to thun lợi cho người dùng.
d) Ph cập đin thoại di động thông minh cho người dân, (mỗi người dân
một đin thoại di động thông minh), mi h gia đình một đường cáp quang;
chính sách khuyến khích người dân cài đặt s dng các ng dụng tương tác với
chính quyn.
T quan đim, địnhng và các nhim v, gii pháp trên trên, yêu cu
pt trin Chính quyn s tnh Thanh Hóa c th như sau:
- Xây dng CQS tnh Thanh a phù hp vi đnh ng phát trin chuyn
đổi s, phát trin CPS ca Trung ương theo Khung Kiến trúc CPS Vit Nam, phiên
bn 4.0; đảm bo thc hin tt các mc tiêu, nhim v, gii pp phát trin kinh tế,
hi, chuyển đổi s, xây dng chính quyn s và phát triển đô th thông minh
trên địa bàn tnh tại các n bản: Kế hoch s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 ca
Ban Thường v Tnh y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và
chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 101/KH-UBND ngày 25/5/2025 ca UBND
tnh thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph Kế
hoạch hành đng s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường v Tnh y
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đt phá
phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi ng to chuyển đổi s quc gia; Ngh
quyết s 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường v Tnh y v chuyển đổi
s tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến năm 2030; Quyết định s
176/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 ca UBND tnh v Chương trình hành đng
thc hin Ngh quyết s 06-NQ/TU ngày 10/11/2021 của Ban Thường v Tnh u
v chuyn đổi s tỉnh Thanh a đến m 2025, định ng đến m 2030; Quy
hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045 tại Quyết định
s 153/QĐ-TTg ngày 27/2/2023 ca Th ng Chính ph.
20
- Đẩy mnh ng dng, phát trin ng dng CNTT chuyn đổi s đảm bo
đồng b, thng nht, liên thông, chia s kp thi trên tt c c lĩnh vực, nâng cao
chất lưng, hiu qu hoạt động ca các CQNN, phc v ngưi dân doanh nghip
trên đa bàn tnh Thanh Hóa. ng cao v trí xếp hng Chuyn đổi s (DTI) ca tnh
Thanh Hóa lên mc khá so vi các tnh/tnh ph trên toàn quc.
- Hoàn thin nn tng CQS nhm ng cao hiu lc, hiu qu hoạt động ca b
y nh chính nhà nước và cht ng phc v ngưi dân, doanh nghip; pt trin
CQS da trên d liu d liu m ng ti nn kinh tế s, hi s, phát trin
ĐTTM, bảo đm an toàn tng tin an ninh mạng trên địa n tnh Thanh Hóa.
III. KHUNG KIN TRÚC HIN TRNG
Kiến trúc hin tại được cp nhật đến ngày 31/12/2024.
1. Kiến trúc nghiệp vụ
1.1. Sơ đồ tng quát nghip v
UBND TỈNH
Đơn vị chức năng giúp việc cho
Chủ tịch tỉnh
Sở, ban, ngành
UBND cấp huyện
CHÍNH PHỦ
Quản lý hành chính
nội bộ: Cán bộ, kế
hoạch, tài
chính,thanh tra, thi
đua, khen thưởng,
pháp chế, khoa học,
công nghệ
Quản lý về chuyên
môn nghiệp vụ: Xây
dựng, môi trường,
giao thông, thông tin
truyền thông, thể
thao, du lịch, giáo
dục đào tạo, y tế...
Các hội
Tỉnh ủy
UBND cấp xã
UBND tỉnh
khác
Bộ
Người dân,
doanh
nghiệp, tổ
chức
HĐND
Hướng dẫn,chỉ đạo,
quản
Hướng dẫn, chỉ đạo,
quản
Tham mưu, giúp
việc
Tham mưu,
giúp việc
Tham mưu, giúp việc
Hướng dẫn, chỉ đạo,
quản
Tham mưu,
giúp việc
Phối hợpPhối hợp
Thực thi pháp luật
Góp ý, phản hồi
Thực thi pháp luật
Góp ý, phản hồi
Thực thi pháp luật
Góp ý, phản hồi
Thực hiện
Thực hiện
Thực hiện
Phối hợp
Chỉ đạo Phối hợp
Hình 1: Sơ đồ t chc tng th chính quyn tnh Thanh Hóa
1.1.1. Nghip v chuyên ngành cp S
1. Văn phng UBND tnh
- Chương trình, kế hoch công tác
- Kim soát TTHC
- Mt ca
- Chế độ thông tin, báo cáo
- Công báo
21
- Qun tr ni b
- Tham mưu
2. S Ni v
- T chc b máy
- V trí vic làm
- Biên chế công chức, cấu ngch công chức trong các quan, t chc
hành chính
- V trí việc làm, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip và s ng
ngưi làm việc trong các đơn vị s nghip công lp
- Tiền lương đối vi cán b, công chc, viên chức, lao động hợp đồng trong
cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị s nghip công lp
- Ci cách hành chính, ci cách chế độ công v, công chc
- Chính quyền địa phương
- Địa gii hành chính
- Cán b, công chc, viên chc cán b, công chức xã, phường, th trn
(sau đây gọi chung là cp xã)
- Đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc và cán b, công chc
- Những người hoạt động không chuyên trách cp xã
- T chc hi, t chc phi chính ph
- Văn thư, lưu trữ nhà nước
- Tôn giáo
- Thi đua - khen thưởng và công tác thanh niên
3. S Y tế
- Y tế d phòng
- Khám bnh, cha bnh
- Phc hi chức năng
- Giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thn
- Y, dược c truyn
- Sc khe sinh sn
- Trang thiết b y tế
- c
- M phm
- An toàn thc phm
- Bo him y tế
- Dân s kế hoch hóa gia đình
4. S Công Thương
- Cơ khí
- Luyn kim
- Đin
- Năng lượng mi
22
- Năng lượng tái to
- Du khí
- Hóa cht
- Vt liu n công nghip
- Công nghip khai thác m và chế biến khoáng sn
- Công nghip tiêu dùng
- Công nghip thc phm
- Công nghip chế biến khác
- Lưu thông hàng hoá trên địa bàn tnh
- Xut khu
- Nhp khu
- Thương mại biên gii
- Qun lý th trường
- Qun lý cnh tranh
- Xúc tiến thương mại
- Kiểm soát độc quyn
- Chng bán phá g
- Chng tr cp, bo v quyn lợi người tiêu dùng
- Thương mại điện t
- Dch v thương mại
- Hi nhp kinh tế
- Qun lý cụm, điểm công nghip
5. S Tài chính
- Tài chính
- Ngân sách nhà nước
- N chính quyền địa phương, phí, l phí và thu khác ca ngân sách nhà nước
- Tài sn công
- Các qu tài chính nhà nước ngoài ngân sách
- Đầu tư tài chính
- Tài chính doanh nghip
- Kế toán
- Kiểm toán độc lp
- Lĩnh vực giá và các hoạt động dch v tài chính
6. S Khoa hc và Công ngh
- Hoạt động nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh, đi mi sáng to
- Phát trin tim lc khoa hc và công ngh
- Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
- S hu trí tu
- ng dng bc x đồng v phóng x
- An toàn bc xht nhân
23
7. S Thông tin và Truyn thông
- Báo chí
- Xut bn, in, phát hành
- Phát thanh, truyn hình
- Thông tin điện t
- Thông tin đối ngoi
- Thông tin cơ sở
- Bưu chính
- Vin thông
- Tn s vô tuyến điện
- Công nghip công ngh thông tin
- ng dng công ngh thông tin
- An toàn thông tin mng
- Giao dịch điện t, chuyển đổi s
8. S Tài nguyên và Môi trưng
- Đất đai
- Tài nguyên nước
- Tài nguyên khoáng sản, địa cht
- Môi trường
- Khí tượng thu văn
- Biến đổi khí hu
- Đo đạc và bản đ
- Qun lý tng hp tài nguyên và bo v môi trường bin và hải đảo
9. S Tư pháp
- Công tác xây dng và thi hành pháp lut
- Theo dõi tình hình thi hành pháp lut
- Kim tra, x lý, rà soát, h thống hóa văn bản quy phm pháp lut
- Ph biến, giáo dc pháp lut
- Hòa gii cơ sở
- Pháp chế
- Chng thc
- Nuôi con nuôi
- H tch
- Quc tch
- Lý lịch tư pháp
- Bồi thường nhà nước
- Tr giúp pháp lý
- Luật sư, tư vấn pháp lut
- Công chng
- Giám định tư pháp
24
- Đấu giá tài sn
- Trọng tài thương mại
- Hòa giải thương mại
- Tha phát li
- Qun tài viên, doanh nghip qun lý, thanh tài sn và hành ngh qun lý,
thanh lý tài sn
- Đăng ký biện pháp bảo đảm
- Qun lý công tác thi hành pháp lut v x lý vi phm hành chính
10. S Lao động Thương binh X hi
- Lao động, tiền lương và việc làm trong khu vc doanh nghip
- Giáo dc ngh nghip (tr sư phạm)
- Bo him xã hi
- An toàn, v sinh lao động
- Ngưi có công
- Bo tr xã hi
- Tr em
- Bình đẳng gii
- Phòng, chng t nn xã hi
11. S Kế hoch và Đầu tư
- Quy hoch
- Kế hoch phát trin kinh tế - xã hi
- Kế hoạch đầu tư công
- chế, chính sách trong các lĩnh vực kinh tế, thu hút ngun lực đầu tư,
cu li kinh tế, trin khai mô hình kinh tế mới, phương thức kinh doanh mi
- Thc hiện điều phi phát trin vùng, liên vùng
- Đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài địa phương
- Qun lý ngun h tr phát trin chính thc (ODA), ngun vốn vay ưu đãi
ca các nhà tài tr và các ngun vin tr không hoàn li không thuc h tr phát
trin chính thc của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Đấu thu
- Đăng ký kinh doanh
- Tng hp thng nht qun các vấn đề v doanh nghip, kinh tế tp
th, hp tác xã, kinh tế tư nhân, hộ gia đình và tổ chc kinh tế khác
12. S Giao thông vn ti
- Đưng bộ, đường thy nội địa, đường sắt đô thị
- Vn ti
- An toàn giao thông
- Qun , khai thác, duy tu, bo trì h tâng giao thông đô thị, gm: cầu đường
b, cầu vượt, ph, đường ph, di phân cách, h thông bin báo hiệu đường
25
bộ, đèn tín hiệu điu khin giao thông, hầm dành cho người đi b, hầm giới
đưng b, cầu dành cho người đi bộ, bến xe, bãi đồ xe
13. S Ngoi v
- Công tác ngoi v và công tác biên gii lãnh th quc gia của địa phương
14. S Xây dng
- Quy hoch xây dng
- Kiến trúc
- Hoạt động đầu tư xây dựng
- Phát triển đô thị
- H tng k thut
- Nhà
- Công s
- Th trường bất động sn
- Vt liu xây dng
15. S Nông nghip và Phát trin Nông thôn
- Nông nghip
- Lâm nghip
- Diêm nghip
- Thu sn
- Thu li
- Phòng chng thiên tai
- Phát trin nông thôn
- Chất lượng, an toàn thc phẩm đối vi nông sn, lâm sn, thu sn và mui
16. S Văn hóa, Th thao và Du lch
- Văn hoá, gia đình, th dc th thao qung cáo (tr qung cáo trên báo
chí, mng thông tin, máy tính và xut bn phm)
- Khách sn
- L hành
17. Thanh tra tnh
- Thanh tra
- Tiếp công dân
- Gii quyết khiếu ni, t cáo
- Phòng, chng tham nhũng
18. Ban Dân tc
- Công tác dân tc
19. Ban qun Khu kinh tế Nghi Sơn c Khu công nghiệp tnh
Thanh Hóa
- Thc hin chức năng quản nhà nước trc tiếp đối vi các khu công
nghip, các khu kinh tế trên địa bàn tnh;
26
- Qun t chc thc hin chức năng cung ng dch v hành chính công
và dch v h tr khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xut, kinh doanh
cho doanh nghip trong khu công nghip, khu kinh tế
20. S Giáo dục và Đào tạo
- Cơ sở vt cht và thiết b trường hc
- Giáo dục Thường xuyên
- Giáo dc Trung hc ph thông
- Giáo dc Trung hc
- Giáo dc Tiu hc
- Giáo dc Mm non
- Giáo dc Quc phòng
- Giáo dc Chuyên nghip
- Kiểm định chất lượng giáo dc
- Quy chế thi, tuyn sinh
- Tiêu chun nhà giáo, cán b qụản lý giáo dc
1.1.2. Nghip v chuyên ngành cp huyn
1. Phng Ni v:
- T chc b máy
- V trí vic làm
- Biên chế công chức và cơ cấu ngch công chức trong các cơ quan, tổ chc
hành chính nhà nước
- V trí việc làm, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip và s ng
ngưi làm việc trong các đơn vị s nghip công lp
- Tiền lương đối vi cán b, công chc, viên chức, lao động hợp đồng trong
cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị s nghip công lp
- Ci cách hành chính
- Chính quyền địa phương
- Địa gii hành chính
- Cán b, công chc, viên chc
- Cán b, công chc cp những người hoạt động không chuyên trách
cp xã
- Hi, t chc phi chính ph
- Văn thư, lưu trữ nhà nước
- Tôn giáo
- Thi đua - khen thưởng
- Công tác thanh niên
2. Phng Y tế:
- Y tế d phòng
- Khám bnh, cha bnh
- Phc hi chức năng
27
- Y dược c truyn
- Sc khe sinh sn
- Dân s
- Trang thiết b y tế
- c
- M phm
- An toàn thc phm
- Bo him y tế
3. Phng Tài nguyên và Môi trưng:
- Đất đai
- Tài nguyên nước
- Tài nguyên khoáng sn
- Môi trường
- Bin
- Đo đạc và bản đ
- Biến đổi khí hu
4. Phng Nông nghip và Phát trin nông thôn:
- Nông nghip
- Lâm nghip
- Diêm nghip
- Thy li
- Thy sn
- Phòng, chng thiên tai
- Chất lượng, an toàn thc phẩm đối vi nông sn, lâm sn, thy sn và mui
- Phát trin nông thôn
- Phát trin kinh tế h
- Kinh tế trang tri nông thôn
- Kinh tế hp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gn vi ngành ngh, làng
ngh nông thôn
5. Phng Lao động Thương binh X hi:
- Vic làm
- Lao động, tiền lương
- Tin công
- Giáo dc ngh nghip
- Bo him xã hi
- An toàn lao động
- Ngưi có công
- Bo tr xã hi
- Bo v và chăm sóc tr em
- Bình đẳng gii
28
- Phòng, chng t nn xã hi
6. Phng Giáo dc và Đào to:
- Giáo dục và Đào tạo thuc h thng giáo dc quc dân bao gm:
+ Giáo dc Mm non
+ Giáo dc Tiu hc
+ Giáo dc Trung hc
+ Giáo dc khác (Giáo dc dân tc, an ninh quốc phòng …)
- Ph cp giáo dc xoá mù ch
- Cơ sở vt cht, sách và thiết b
- Kho thí Kiểm định chất lượng giáo dc, xây dựng trường chun QG;
công tác thi, cp, thu hồi văn bằng, chng ch.
- Tiêu chun chc danh ngh nghip.
7. Phng Kinh tế - H tng:
- Công nghip
- Tiu th công nghip
- Thương mại
- Quy hoch xây dng, kiến trúc
- Hoạt động đầu tư xây dựng
- Phát triển đô thị
- H tng k thuật đô thị, khu công nghip, khu kinh tế, khu công ngh cao
(bao gm: cp nước, thoát nước đô th và khu cong nghip, khu kinh tế, khu công
ngh cao, sở sn xut vt liu xây dng; chiếu sáng đô thị, cây xanh đô th;
qun lý nghĩa trang, tr nghĩa trang lit sĩ; qun lý xây dng ngầm đô thị; qun lý
s dụng chung cơ sở h tng k thuật đô thị)
- Nhà
- Công s
- Vt liu xây dng
- Giao thông
- Khoa hc và công ngh
8. Phng Tư pháp:
- Công tác xây dng và thi hành pháp lut
- Theo dõi tình hình thi hành pháp lut
- Kim tra, x lý, rà soát, h thống hoá văn bản quy phm pháp lut
- Ph biến, giáo dc pháp lut
- Hoà giải cơ sở
- Tr giúp pháp lý
- Nuôi con nuôi
- H tch
- Chng thc
- Qun lý công tác thi thành pháp lut v x lý vi phm hành chính
29
9. Phng Văn hóa và Thông tin:
- Văn hóa
- Gia đình
- Th dc, th thao
- Du lch
- Qung cáo
- Báo chí, xut bn, in và phát hành
- Phát thanh
- Thông tin điện t
- Thông tin cơ sở
- Thông tin đối ngoi
- Bưu chính
- Vin thông
- Công ngh thông tin
- Chuyển đổi s
10. Thanh tra huyn
- Thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chng tham nhũng
- Tiếp công dân
11. Phng Tài chính Kế hoch
- Tài chính - ngân sách, qun lý nhà c v quy hoạch trên địa bàn
- Kế hoch và đầu tư
- Đăng ký h kinh doanh
- Đăng ký hp tác xã
- Tng hp và thng nht qun lý các vấn đ v kinh tế tp th, hp tác xã,
h kinh doanh, kinh tế tư nhân
12. Văn phng HĐND – UBND
- Hoạt động qun lý nhà c ca HĐND, UBND
- Tham mưu
- Bảo đảm cơ sở vt cht, k thut
- Trc tiếp qun lý và ch đạo hoạt động ca Ban tiếp công dân xã, B phn
tiếp nhn và tr kết qu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
1.1.3. Nghip v chuyên ngành cp xã
- An toàn thc phm
- An toàn v sinh lao động
- Chính sách - Xã hi
- Địa chính - Xây dng
- Tài chính - Kế toán
- Thi đua - Khen thưởng
- Tư pháp - H tch
- Văn hóa - Thông tin
30
- Văn phòng - Thng kê
1.2. Phân tích, xác định danh mc, quy trình x lý nghip v hin có
1.1.1. Nghip v cung cp và gii quyết th tc hành chính
Nghip v này do UBND tnh Thanh Hóa, S, ngành và UBND cp xã cung
cấp dưới dng dch v công trc tuyến cho người dân, doanh nghip, t chc qua
Trung tâm dch v hành chính công trc tuyến ca tnh tại địa ch
https://hanhchinhcong.thanhhoa.gov.vn
Các dch v cung cp gm các nhóm ln: Dch v công trc tuyến, tra cu
h sơ, thanh toán trực tuyến, dch v công thiết yếu, c th gm:
- Dch v cung cp tên các TTHC ca tnh
- Dch v cung cp tên và danh sách các DVCTT toàn trình hoc mt phn
- Dch v tra cu, tìm kiếm, truy vn TTHC theo từng lĩnh vực, cơ quan
- Dch v cung cp thng kê v tình hình x lý h sơ (tiếp nhn, x đúng
hn, x lý quá hạn, đang x lý) chung ca toàn b h sơ và của các cơ quan theo
tng tháng và theo từng cơ quan
- Dch v cung cp tra cu trng thái và tiến độ x lý h sơ trực tuyến
- Dch v cho phép người dân, doanh nghip, t chức đánh giá chất lượng
hành chính công chung theo từng quan tng cán b tiếp nhn gii
quyết
- Dch v tiếp nhn phn ánh kiến ngh ca người dân, doanh nghip
t chc v dch v công trc tuyến
- Dch v cung cp thông tin h sơ đã có kết qu
- Dch v đăng ký tài khoản để thc hin gii quyết TTHC.
1.2.2. Nghip v phc v qun lý của cơ quan nhà c
- Quản lý văn bản và h sơ công việc
- Quản lý đầu tư
- Qun tr nhân s
- Qun tr tài chính
- Qun tr tài sn
- Qun lý h sơ giải quyết TTHC
- Qun lý quy trình
- Phân tích, báo cáo thng kê
- Qun tr các biu mu
- Qun tr ni dung
- Qun tr h thng
- H trng dân, doanh nghip
- Qun lý d liu, tài liu
- Tìm kiếm tài liu s.
1.2.3. Sơ đồ mi quan h nghip v các cp Chính quyn tnh
31
Hình 2: Sơ đồ mi quan h nghip v trong tnh Thanh Hóa
Ký hiu: Quan h chuyên môn
Ch đạo, quan h trc tiếp
+ Các s, ban, ngành trong tnh:
32
Hình 3: Sơ đồ mi quan h nghip v gia các s/ban/ngành trong tnh
+ Cp thành ph/huyn, th xã:
Hình 4: Sơ đồ mi quan h nghip v giữa các cơ quan cấp thành
ph/huyn
33
+ Cp xã:
Hình 5: Sơ đồ mi quan h nghip v ca cp xã
1.2.4. Mô hình nghip v liên quan đến TTHC
Xây dng Khung kiến trúc Chính quyn s phi xut phát t bài toán
hình nghip v liên thông. Phân tích hình nghip v liên thông ca các TTHC
ưu tiên triển khai là mt yêu cu bt buộc, đ t đó thấy được vai trò s kết ni
của các cơ quan nhà nước tham gia vào mt TTHC công. Vic phân tích hình
nghip v liên thông của các TTHC để thấy được nhng thông tin nào cn trao
đổi, chia s giữa các cơ quan, từ đó định hướng được vic xây dng nhng CSDL
cn thiết phc v cho mc đích kiểm tra, trích lọc trao đi thông tin gia các
cơ quan tham gia vào vic x lý TTHC.
Vic phân tích quy trình hin ti ca một DVC bước đầu tiên trong quá
trình phân tích hình nghip v liên thông. Tại bước này xác đnh các quy trình
thc hin tun t trong mt hình nghip v liên thông, các đơn vị tham gia
vào vic xquy trình (ví d: B phn tiếp nhn h và trả kết qu, B phn
x lý ca S A, B phn x lý ca S B).
Căn cứ trên việc phân tích các văn bản, biu mu, quy trình xTTHC ca
1.895 TTHC
1
ca tnh Thanh Hóa, s đề xut ra mi quan h nghip v, thông tin
trao đổi giữa các cơ quan.
1
S liu thng kê tại địa ch: https://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
Cấp Xã
Công tác hành chính
Các hoạt động tổ chức cán
bộ, quốc phòng, an ninh, đối
nội, đối ngoại, quản lý tài sản
Quản lý dịch vụ công theo
lĩnh vực: Thanh tra, kiểm tra;
giải quyết khiếu nại, tố cáo
Quản lý nhà nước
theo lĩnh vực
Quản lý địa chính, xây dựng,
đô thị
Quản lý pháp, hộ tịch
Quản lý Văn hóa, xã hội
34
T quy trình hin ti ca TTHC, cần hình hóa các bước trong tng TTHC
để thấy được những điểm yếu, những điểm bt cp cn phi ng dng CNTT, tin
hc hóa quy trình.
Hình 6: Quy trình x lý Th tc hành chính - th công
Sau khi đã mô hình hóa quy trình hiện ti ca TTHC, vic tiếp theo phải đưa
ra nhng yêu cầu để th ng dng CNTT phc v mục đích tin học hóa mt s
nhng quy trình nhằm tăng tính t đng hóa, gim bớt các công đoạn th công
như hiện tại. Đ làm được điều này, cần căn cứ vào các bước th nht, th hai để
bảo đảm quy trình ca TTHC mặc dù được tin học hóa nhưng cũng không thay
đổi quá nhiu v mt t chc ca mỗi đơn vị liên quan.
35
Hình 7: Quy trình x lý Th tc hành chính - Tin hc hóa
Xác định các vấn đề và định hướng gii pháp tin hc hóa:
Qua vic phân tích 1.895 TTHC ca tỉnh Thanh Hóa, các bước trong quy
trình sau khi tin hc hóa, th tng hợp được các khâu trong quy trình x
TTHC và t đó đề xut những bước nên để mc th công, t động hoc bán t
động theo bảng bên i. Các khâu th công nghĩa con người vn phi hoàn
toàn t làm không s giúp đỡ ca các thiết b. Khâu t động nghĩa con
ngưi không cn phi tham gia vào, khâu này, các thiết b CNTT s hoàn toàn
đảm nhim 100%. Khâu bán t động xảy ra đối với các trường hp c s
tham gia của con người ln các thiết b CNTT h tr. Ví d như khâu kiểm tra s
hp l ca h thì ngoài việc kim tra t động đối với các trường thông tin (đưc
điền đầy đủ thông tin), cn s tham gia của con người để kim tra tính chính xác
ca thông tin.
Bng 1. Các bước tin hc hóa x lý TTHC
Các khâu
Th công
T động
Bán t động
Đăng nhp vào Website
x
Điền thông tin chính (Mã định
danh/CMND/CCCD/TCC/S H chiếu) vào
Form và tải văn bản đính kèm
x
H thng t tr v các thông tin liên quan
x
Kim tra s đầy đủ ca h
x
Gi thông báo (Email, SMS)
x
36
Các khâu
Th công
T động
Bán t động
Kim tra s hp l ca h
x
Trích xut gi yêu cu cung cp thông tin
x
Gi tr thông tin theo yêu cu
x
Thm tra h
x
Lưu trữ kết qu xh
x
In kết qu x
x
Thanh toán
x
Tr kết qu x
x
ng dụng CNTT đ tin hc hóa các quy trình trong các TTHC, có th gim
ợc đáng k đưc s tham gia của con người trong các khâu như: Hệ thng t tr
v các thông tin liên quan; kim tra s đầy đủ ca h sơ; gửi thông báo (Website,
Email, SMS); trích xut và gi yêu cu cung cp thông tin; gi tr thông tin theo
yêu cầu; lưu trữ kết qu x lý h ; in kết qu x lý.
T đó thể xác định các vấn đ cn tin học hóa đưa ra các định hướng
tin học hóa để gii quyết tng vấn đề một, đây cũng chính là những điều kin cn
để có th áp dng nhng gii pháp tin hc hóa.
Bng 2. Các gii pháp tin học hóa đã triển khai
STT
Các vấn đề
Các gii pháp tin hc hóa đ triển
khai
1
H thủ tc ca các TTHC hin ti
vn tn ti nhiều văn bn giy, gây
khó khăn cho người dân, doanh
nghip và c đơn vị x lý. T l h
gii quyết trc tuyến qua mng
Internet chưa cao.
Xây dng Cng dch v công trc tuyến
tnh cung cp toàn b các danh mc
cũng như thông tin ca tng TTHC.
Từng bước đưa các DVC này lên toàn
trình bng vic xây dng các E-form
(biu mẫu điện t tương tác) để cho
phép trích, xut thông tin mt cách t
động t các CSDL tránh vic sai sót
trong khi điền các thông tin liên quan
ca ngưi dân/doanh nghip. Cho phép
tiếp nhận các văn bản điện t dưới
nhiều định dạng như .pdf, .doc, .xls,
.jpeg,… để hn chế việc lưu trữ h
dưới dng giy truyn thng s gây khó
37
STT
Các vấn đề
Các gii pháp tin hc hóa đ triển
khai
khăn trong vic x lý, tìm kiếm lưu
tr sau này.
2
Chưa các ng dng, h thng thông
tin để x lý mt s quy trình TTHC t
động.
Xây dng các phn mm, ng dng, các
h thống thông tin đ có th x mt
s quy trình mt cách t động như tự
động kiểm tra tính đầy đủ ca h sơ, tự
động luân chuyn các tác v đã xác
định trước, t động yêu cu cung cp
thông tin đã đưc lp trình t ban đầu
3
Các đơn vị liên quan trong vic gii
quyết TTHC chưa cung cấp các dch
v theo yêu cầu để th truy
cp/cung cp thông tin mt cách t
động. Do đó, vẫn tn ti vic gi văn
bn xin cung cp, xác minh thông tin,
gây mt thi gian và công sc ca các
đơn vị x lý.
Xây dng các ng dng, phn mm, h
thống thông tin để cung cp thông tin
dưới dng các dch v. d như dịch
v cung cp thông tin v giy chng
nhn quyn s dụng đất. Khi thc hin
x các TTHC cn phi kim tra
thông tin v giy chng nhn quyn s
dụng đất th yêu cu dch v này để
cung cp thông tin.
4
Thông tin vẫn còn u ri rác ti c
CSDL khác nhau, do các đơn vị khác
nhau quản lý, do đó gây khó khăn cho
vic xác thc thông tin cũng như việc
tra cu thông tin.
Cn phi xây dng danh mc các CSDL
dùng chung cho toàn tnh phi kết
nối được ti tt c các đơn vị trong tnh
(nếu yêu cu kết ni, truy xut thông
tin).
Mô hình trao đổi thông tin, d liu giữa các cơ quan:
Qua phân tích 1.895 TTHC ca tnh Thanh Hóa, có nhiu dch v khi được
một cơ quan cung cp, s có có nhiều cơ quan có nhu cầu khai thác thông tin, d
liệu liên quan đến dch v này. quan cung cấp dch v. Trong phm vi
thuyết minh Khung kiến trúc s, phiên bn 4.0, không th tng hợp đầy đủ mi
quan h cung cp - khai thác, cung cp - phi hp ca tt c các cơ quan, đơn vị
liên quan đến các th tc hành chính.
Bng 3, Bng 4 dưới đây giới thiu mt s dch v bản, th hin mi quan
h nghip vụ, trao đổi thông tin giữa các cơ quan trong tnh Thanh Hóa khi tham
gia cung cp các dch v công, TTHC.
Bng 3: Mt s mi quan h cung cp dch v gia c cơ quan tham gia x lý TTHC
Cung cp/
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S Ni v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
Ban
QLKKT và
các KCN
tnh Thanh
Hóa
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
DVCC
thông tin
v thuế
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
-
DVCC
thông tin v
quy hoch
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin v
GPXD
DVCC
thông tin
v h
chiếu ph
thông
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
DVCC
thông tin v
chng ch
xây dng
UBND tnh
DVCC
thông tin
v công
dân
DVCC
thông tin
v DN
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
DVCC
thông tin
bng cp
chng
ch
DVCC
thông tin
v an toàn
PCCC
Công an
tnh
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin v
giy phép
lao động
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
DVCC
thông tin
bng cp
chng
ch
UBND
huyn
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
DVCC
thông tin
v thuế
DVCC
thông tin
v giy
chng
nhn
ATTP
DVCC
thông tin
v DN
-
DVCC thông
tin v
CBCCVC
DVCC
thông tin
v đất
đai
DVCC
thông tin
v h tch
DVCC
thông tin v
GPXD
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v an toàn
PCCC
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
DVCC
thông tin v
chng ch
xây dng
DVCC
thông tin
v báo
cáo tài
chính
39
Cung cp/
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S Ni v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
S Công
Thương
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
DVCC
thông tin
v thuế
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
-
DVCC
thông tin v
GPXD
DVCC
thông
tin v
v
sinh
ATTP
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v an toàn
PCCC
DVCC
thông tin
v điu
kin
ANTT
S
VH&TT;
S Du lch
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
-
DVCC
thông tin v
GPXD
DVCC
thông
tin v
v
sinh
ATTP
-
DVCC
thông tin
bng cp
chng
ch
DVCC
thông tin
v an toàn
PCCC
DVCC
thông tin
v điu
kin
ANTT
S
GD&ĐT
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
DVCC thông
tin v
CBCCVC
DVCC
thông tin
v đất
đai
DVCC
thông tin
v h tch
-
-
-
S GTVT
-
DVCC
thông tin
v đăng
phương
tin
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
-
-
DVCC
thông tin v
GPXD
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v công
dân
40
Cung cp/
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S Ni v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
DVCC
thông tin
v an toàn
PCCC
S
KH&ĐT
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v công
dân
-
DVCC
thông
tin v
thông
quan
đin
t
DVCC
thông tin
v thuế
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp (tổ
chc là
DN, cá
nhân góp
vn thành
lp DN)
DVCC
thông tin v
chng ch
xây dng
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v đăng
phương
tin
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
S
LĐTB&XH
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
DVCC
thông tin
v h tch
-
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
S Ni v
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
-
-
-
S
NN&PTNT
-
DVCC
thông tin
v công
dân
DVCC
thông
tin v
đăng
kim
phương
tin
DVCC
thông
tin v
thông
quan
đin
t
DVCC
thông tin
v thuế
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
-
DVCC
thông
tin v
v
sinh
ATTP
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
S Tài
chính
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
DVCC thông
tin v
CBCCVC
DVCC
thông tin
v đất
đai
-
-
-
-
41
Cung cp/
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S Ni v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
S
TN&MT
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
DVCC
thông tin
v thuế
-
DVCC
thông tin
v DN
-
DVCC thông
tin v
CBCCVC
-
-
DVCC
thông tin v
quy hoch
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
S TT&TT
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
DVCC
thông tin
v báo
cáo tài
chính
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
-
-
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v điu
kin
ANTT
S Tư pháp
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
DVCC
thông tin
v thuế
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
-
-
-
-
S Y tế
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
-
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
-
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v giy
phép lái
xe
S Xây
dng
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
DVCC
thông tin
v đất
đai
DVCC
thông tin
v lý lch
tư pháp
-
-
DVCC
thông tin
v chng
nhận đầu
DVCC
thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
S
KH&CN
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
DVCC thông
tin v
CBCCVC
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v chng
DVCC
thông tin
bng cp
42
Cung cp/
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S Ni v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
DVCC
thông tin
v đăng
phương
tin
nhận đầu
chng
ch
S Ngoi
v
Ban Dân
tc
Dch v
cung cp
thông tin
v công
dân
UBND xã
DVCC
thông
tin v
BHXH
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
-
DVCC
thông tin v
ngưi có
công
-
-
DVCC
thông tin
v h tch
-
-
-
Thanh tra
tnh
-
DVCC
thông tin
v công
dân
-
-
-
-
DVCC
thông tin
v DN
-
-
-
-
-
-
-
-
43
Bng 4: Mi quan h trong vic trao đi tng tin gia các quan tham gia x lý TTHC
Cung cp
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S
Ni
v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
Ban QLKKT
và các KCN
tnh Thanh
Hóa
Thông
tin v
BHXH
Thông tin
v công
dân
-
-
Thông tin
v thuế
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
-
Thông tin
v quy
hoch
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v GPXD
Thông tin
v h
chiếu ph
thông
Thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
Thông tin
v chng
ch xây
dng
UBND tnh
Thông tin
v công
dân
Thông tin
v doanh
nghip
Thông tin
v lý lch
tư pháp
Thông tin
bng cp
chng ch
Thông tin
v an toàn
PCCC
Công an tnh
Thông
tin v
BHXH
Thông tin v
giy phép lao
động
Thông tin
v lý lch
tư pháp
Thông tin
bng cp
chng ch
UBND
huyn
Thông
tin v
BHXH
Thông tin
v công
dân
-
-
Thông tin
v thuế
Thông tin
v giy
chng nhn
ATTP
Thông tin
v doanh
nghip
-
Thông
tin v
cbccvc
Thông tin
v đất đai
Thông tin
v h tch
Thông tin
v GPXD
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v an toàn
PCCC
Thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
Thông tin
v lý lch
tư pháp
Thông tin
v chng
ch xây
dng
-Thông
tin v
báo cáo
tài chính
S Công
Thương
-
Thông tin
v công
dân
-
-
Thông tin
v thuế
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
-
Thông tin
v GPXD
Thông
tin v
v
sinh
ATTP
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v an toàn
PCCC
44
Cung cp
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S
Ni
v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
Thông tin
v điu
kin an
ninh trt
t
S VH&TT;
S Du lch
-
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
-
Thông tin
v GPXD
Thông
tin v
v
sinh
ATTP
-
Thông tin
bng cp
chng ch
Thông tin
v an toàn
PCCC
Thông tin
v điu
kin an
ninh trt
t
S GD&ĐT
-
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
Thông
tin v
cbccvc
Thông tin
v đất đai
Thông tin
v h tch
-
-
-
S GTVT
-
Thông tin
v đăng
phương
tin
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
-
-
Thông tin
v GPXD
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v công
dân
Thông tin
v an toàn
PCCC
S KH&ĐT
Thông
tin v
BHXH
Thông tin
v công
dân
-
Thông
tin v
thông
quan
đin
t
Thông tin
v thuế
-
-
-
-
Thông tin
v đất đai
Thông tin
v lý lch
tư pháp (tổ
chc là
doanh
nghip, cá
nhân góp
vn thành
lp
Thông tin
v chng
ch xây
dng
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v đăng
phương
tin
Thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
45
Cung cp
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S
Ni
v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
doanh
nghip)
S
LĐTB&XH
Thông
tin v
BHXH
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
Thông tin
v h tch
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v lý lch
tư pháp
S Ni v
Thông
tin v
BHXH
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
-
-
-
Thông tin
v đất đai
Thông tin
v lý lch
tư pháp
-
-
-
S
NN&PTNT
-
Thông tin
v công
dân
Thông
tin v
đăng
kim
phương
tin
Thông
tin v
thông
quan
đin
t
Thông tin
v thuế
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
Thông tin
v lý lch
tư pháp
-
Thông
tin v
v
sinh
ATTP
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
S Tài chính
-
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
Thông
tin v
cbccvc
Thông tin
v đất đai
-
-
-
-
S TN&MT
-
Thông tin
v công
dân
-
-
Thông tin
v thuế
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
Thông
tin v
cbccvc
-
-
Thông tin
v quy
hoch
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
S TT&TT
-
Thông tin
v công
dân
-
-
Thông tin
v báo
cáo tài
chính
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
-
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v điu
kin an
ninh trt
t
S Tư pháp
-
Thông tin
v công
dân
-
-
Thông tin
v thuế
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
-
-
-
-
S Y tế
Thông
tin v
BHXH
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
-
Thông tin
v lý lch
tư pháp
-
-
Thông
tin v
chng
46
Cung cp
Trin khai
BHXH
tnh
Công an
tnh
Trung
tâm
Đăng
kim
Chi
Cc
Hi
quan
Cc
Thuế
S Công
Thương
S
KH&ĐT
S
LĐTB&XH
S
Ni
v
S
TN&MT
S
pháp/Công
an tnh
S Xây
dng
S Y
tế
UBND
tnh
S
GD&ĐT
Thông tin
v giy
phép lái
xe
nhn
đầu tư
S Xây dng
-
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
Thông tin
v đất đai
Thông tin
v lý lch
tư pháp
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
v đánh
giá tác
động môi
trường
S KH&CN
-
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
Thông
tin v
cbccvc
-
-
-
-
Thông
tin v
chng
nhn
đầu tư
Thông tin
bng cp
chng ch
Thông tin
v đăng
phương
tin
S Ngoi v
Ban Dân tc
Thông tin
v công
dân
UBND xã
Thông
tin v
BHXH
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
-
Thông tin v
ngưi có
công
-
-
Thông tin
v h tch
-
-
-
Thanh tra
tnh
-
Thông tin
v công
dân
-
-
-
-
Thông tin
v doanh
nghip
-
-
-
-
-
-
-
-
47
Dch v dùng chung và yêu cu v mt chức năng của các h thng cung cp các dch v: Qua phân tích các TTHC, mt s
nhng dch v mang tính ct lõi s trin khai thành dch v dùng chung cho toàn tỉnh (như bảng bên dưới).
Bng 5: Dch vng chung và yêu cu v mt chức năng của h thng cung cp dch v
Đơn vị
CC
dịch
vụ
BHXH
tỉnh
Công an tỉnh
TT
Đăng
kiểm
Chi
Cục
Hải
quan
Cục Thuế
S
Công
Thương
S
KH&ĐT
S
TB&XH
S Nội
vụ
S Tài nguyên
và Môi trưng
S Tư
pháp
S Xây dựng
S Y
tế
Ban QL
KKTNS
&CKCN
Bộ
Ngoại
giao
DVCC
DVCC
thông
tin về
BHXH
DVCC
thông
tin về
an toàn
PCCC
DVCC
thông
tin về
công
dân
DVCC
thông
tin về
hộ
chiếu
phổ
thông
DVCC
thông
tin về
đăng ký
phương
tiện
DVCC
thông
tin về
lý lịch
pháp
DVCC
thông
tin về
đăng
kiểm
phương
tiện
DVCC
thông
tin về
thông
quan
điện tử
DVCC
thông
tin về
thuế
DVCC
thông
tin về
báo
cáo tài
chính
DVCC
thông tin
về giấy
chứng
nhận
ATTP
DVCC
thông tin
về doanh
nghiệp,
về chứng
nhận đầu
DVCC
thông tin
về người
có công
DVCC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC
DVCC
thông
tin về
đất đai
DVCC
thông
tin về
đánh
giá tác
động
môi
trường
DVCC
thông
tin về
hộ tịch
DVCC
thông
tin về
quy
hoạch
DVCC
thông
tin về
giấy
phép
xây
dựng
DVCC
thông
tin về
chứng
chỉ xây
dựng
DVCC
thông
tin về
vệ sinh
ATTP
DVCC
thông tin
về chứng
nhận đầu
DVCC
thông
tin về
hộ
chiếu
công
vụ,
ngoại
giao
Chức
năng
ứng
dụng
CC
dịch
vụ
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
BHXH
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
an toàn
PCCC
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
công
dân
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
hộ
chiếu
phổ
thông
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
đăng ký
phương
tiện
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
lý lịch
pháp
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
đăng
kiểm
phương
tiện
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
thông
quan
điện tử
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
thuế
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
báo
cáo tài
chính
Tiếp
nhận các
YC về
CC
thông tin
về giấy
chứng
nhận
ATTP
Tiếp
nhận các
YC về
CC thông
tin về
doanh
nghiệp,
về chứng
nhận đầu
Tiếp
nhận các
YC về
CC
thông tin
về người
có công
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
đất đai
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
đánh
giá tác
động
môi
trường
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
hộ tịch
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
quy
hoạch
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
giấy
phép
xây
dựng
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
chứng
chỉ xây
dựng
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin về
vệ sinh
ATTP
Tiếp
nhận các
YC về
CC thông
tin về
chứng
nhận đầu
Tiếp
nhận
các YC
về CC
thông
tin hộ
chiếu
công
vụ,
ngoại
giao
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
BHXH
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
an toàn
PCCC
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
công
dân
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
hộ
chiếu
phổ
thông
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
đăng ký
phương
tiện
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
lý lịch
pháp
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
đăng
kiểm
phương
tiện
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
thông
quan
điện tử
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
thuế
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
báo
cáo tài
chính
Xử lý
các YC
CC
thông tin
về giấy
chứng
nhận
ATTP
Xử lý các
YC CC
thông tin
về doanh
nghiệp,
về chứng
nhận đầu
Xử lý
các YC
CC
thông tin
về người
có công
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
đất đai
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
đánh
giá tác
động
môi
trường
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
hộ tịch
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
quy
hoạch
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
giấy
phép
xây
dựng
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
chứng
chỉ xây
dựng
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
vệ sinh
ATTP
Xử lý các
YC CC
thông tin
về chứng
nhận đầu
Xử lý
các YC
CC
thông
tin về
hộ
chiếu
công
vụ,
ngoại
giao
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản hồi
các YC
Phản hồi
các YC
Phản hồi
các YC
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản
hồi các
Phản hồi
các YC
Phản
hồi các
48
Đơn vị
CC
dịch
vụ
BHXH
tỉnh
Công an tỉnh
TT
Đăng
kiểm
Chi
Cục
Hải
quan
Cục Thuế
S
Công
Thương
S
KH&ĐT
S
TB&XH
S Nội
vụ
S Tài nguyên
và Môi trưng
S Tư
pháp
S Xây dựng
S Y
tế
Ban QL
KKTNS
&CKCN
Bộ
Ngoại
giao
YC CC
thông
tin về
BHXH
YC CC
thông
tin về
an toàn
PCCC
YC CC
thông
tin về
công
dân
YC CC
thông
tin về
hộ
chiếu
phổ
thông
YC CC
thông
tin về
đăng ký
phương
tiện
YC CC
thông
tin về
lý lịch
pháp
YC CC
thông
tin về
đăng
kiểm
phương
tiện
YC CC
thông
tin về
thông
quan
điện tử
YC CC
thông
tin về
thuế
YC CC
thông
tin về
báo
cáo tài
chính
CC
thông tin
về giấy
chứng
nhận
ATTP
CC thông
tin về
doanh
nghiệp,
về chứng
nhận đầu
CC
thông tin
về người
có công
YC CC
thông
tin về
cán bộ,
CCVC
YC CC
thông
tin về
đất đai
YC CC
thông
tin về
đánh
giá tác
động
môi
trường
YC CC
thông
tin về
hộ tịch
YC CC
thông
tin về
quy
hoạch
YC CC
thông
tin về
giấy
phép
xây
dựng
YC CC
thông
tin về
chứng
chỉ xây
dựng
YC CC
thông
tin về
vệ sinh
ATTP
CC thông
tin về
chứng
nhận đầu
YC CC
thông
tin về
hộ
chiếu
công
vụ,
ngoại
giao
Dịch
vụ
dùng
chung
cho
toàn
tỉnh
DVCC thông tin về BHXH
DVCC thông tin về an toàn PCCC
DVCC thông tin về công dân
DVCC thông tin về hộ chiếu phổ thông
DVCC thông tin về đăng ký phương tiện
DVCC thông tin về đăng kiểm phương tiện
DVCC thông tin về thông quan điện tử
DVCC thông tin về thuế
DVCC thông tin về báo cáo tài chính
DVCC thông tin về giấy chứng nhận ATTP
DVCC thông tin về doanh nghiệp
DVCC thông tin về chứng nhận đầu tư
DVCC thông tin về người có công
DVCC thông tin về cán bộ, CCVC
DVCC thông tin về đất đai
DVCC thông tin về đánh giá tác động môi trường
DVCC thông tin về hộ tịch
Dịch vụ cung cấp thông tin về lý lịch tư pháp
DVCC thông tin về quy hoạch
DVCC thông tin về giấy phép xây dựng
49
Đơn vị
CC
dịch
vụ
BHXH
tỉnh
Công an tỉnh
TT
Đăng
kiểm
Chi
Cục
Hải
quan
Cục Thuế
S
Công
Thương
S
KH&ĐT
S
TB&XH
S Nội
vụ
S Tài nguyên
và Môi trưng
S Tư
pháp
S Xây dựng
S Y
tế
Ban QL
KKTNS
&CKCN
Bộ
Ngoại
giao
DVCC thông tin về chứng chỉ xây dựng
DVCC thông tin về vệ sinh ATTP
DVCC thông tin về hộ chiếu công vụ, ngoại giao
Dịch vụ quản lý định danh
Dịch vụ xác thực
Dịch vụ cấp quyền truy cập
Dịch vụ thanh toán điện tử
50
1.3. Phân tích, đánh giá yêu cu, nhu cu đổi mi, liên tng quy trình
nghip v
Đánh giá chung: Hiện ti các nghip v liên thông gia các CQNN ti tỉnh đã
đáp ng hoàn toàn phn liên thông x văn bản điện t. Ngoài ra vic liên thông
trong vic x lý nghip v chuyên ngành hiện trong giai đoạn tiếp tc thc hin vic
ng dng CNTT để thc hin nhu cu chia s d liu, góp phn giảm các bước trong
gii quyết TTHC.
Căn cứ trên nhng dch v dùng chung cho toàn tnh việc trao đổi thông tin,
d liu giữa các quan trong tỉnh cũng như đối với các cơ quan Trung ương, các
thông tin cơ bản đối vi từng đối tượng c th tnh có nhu cu s dng thông tin:
Bng 6: c đi tượng mà tnh có nhu cu s dng thông tin
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
1
Thông tin v
công dân
- S định danh
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Nơi đăng ký khai sinh
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
- Tình trng hôn nhân
- Nơi thường trú
- Nơi ở hin ti
- Và các thông tin khác
2
Thông tin v
doanh nghip
- Mã s doanh nghip
- Tên doanh nghip
- Ngành, ngh kinh doanh
- Mã s địa điểm kinh doanh
- Địa ch doanh nghip
- Đin thoi
- Email
- Ch s hu
51
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
- Vốn điều l
- Ngưi đi din theo pháp lut
- Và các thông tin khác
3
Thông tin v
chng nhận đầu
- Mã s giy chng nhận đầu tư
- Tên ch đầu tư
- Địa ch
- Địa đim thc hin d án đầu tư
- Quy mô đầu tư
- Tng vốn đầu tư
- Thi gian thc hin
- Tiến độ
- Và các thông tin khác
4
Thông tin v đất
đai
- Nhóm d liu v người: gm d liệu người quản đất đai,
nhà tài sn khác gn lin với đất, ngưi s dụng đất,
ch s hu nhà tài sn khác gn lin với đất, người
liên quan đến các giao dch v đất đai, nhà và tài sn khác
gn lin vi đt;
- Nhóm d liu v tha đất: gm d liu không gian d
liu thuc tính ca tha đt;
- Nhóm d liu v tài sn gn lin với đất: gm d liu không
gian và d liu thuc tính ca nhà và tài sn khác gn lin
vi đt;
- Nhóm d liu v quyn: gm d liu thuc tính v nh
trng s dng ca thửa đất, nhà tài sn khác gn lin
với đất; hn chế quyền nghĩa vụ trong s dụng đất, s hu
nhà tài sn khác gn lin với đất; giao dch v đất đai,
nhà và tài sn khác gn lin với đất;
- Nhóm d liu v thy h: gm d liu không gian d
liu thuc tính v h thng thủy văn và h thng thy li;
- Nhóm d liu v giao thông: gm d liu không gian
d liu thuc tính v h thống đường giao thông;
- Nhóm d liu v địa gii: gm d liu không gian d
liu thuc tính v mốc đường địa gii hành chính các cp;
52
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
- Nhóm d liu v địa danh ghi chú: gm d liu không
gian và d liu thuc tính v v trí, tên của các đối tượng địa
danh sơn văn, thu văn, dân cư, và các ghi chú khác;
- Nhóm d liu v điểm khng chế tọa độ độ cao: gm
d liu không gian và d liu thuc tính v điểm khng chế
tọa độ độ cao trên thực địa phc v đo vẽ lp bản đồ địa
chính;
- Nhóm d liu v quy hoch: gm d liu không gian và d
liu thuc tính v đường ch gii mc gii quy hoch s
dụng đất, quy hoch xây dng, quy hoch giao thông và các
loi quy hoch khác; ch gii hành lang an toàn bo v công
trình.
5
Thông tin v h
tch
- Khai sinh
- Tình trng hôn nhân
- Tình trng giám h
- Khai t
- Quc tch
- Cha, m, con
- Và các thông tin khác
6
Thông tin v thuế
- Mã s thuế
- H và tên
- S CMND/CCCD/TCC
- Tnh/Thành ph cư trú
- Ngày cp mã s thuế
- Cơ quan thuế qun lý
- Và các thông tin khác
7
Thông tin v
đăng kiểm
phương tiện
- Mã s h sơ đăng kim
- S đăng ký phương tin
- Ch s hữu phương tiện
- Thi hạn đăng kim
- Tình trạng phương tin
- Và các thông tin khác
8
Thông tin v bo
him xã hi
- H và tên
- Ngày sinh
53
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
- Gii tính
- S CMND/CCCD/TCC
- Nơi cấp giy khai sinh
- Địa ch cư trú
- Mã h gia đình
- Quan h vi ch h
- Mã s th bo him
- Địa ch đăng ký khám chữa bnh
- Thi hn s dng
- Và các thông tin khác
9
Thông tin v
đăng ký phương
tin
- Mã s đăng ký phương tiện
- Tên ch phương tiện
- S máy
- S khung
- Địa ch thưng trú
- Biến s đăng ký
- Nhãn hiu
- Màu sơn
- Và các thông tin khác
10
Thông tin v
lịch tư pháp
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Nơi sinh
- Quc tch
- Gii tính
- Nơi thường trú
- Nơi tạm trú
- S CMND/CCCD/TCC
- H và tên cha
- H và tên m
- H và tên v/chng
- Tình trng án tích
54
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
11
Thông tin v giy
phép xây dng
- Mã s giy phép
- Ngày, tháng, năm cp
- Cấp cho: Tên người dân/doanh nghip/t chc
- Địa ch công trình
- Tên công trình
- V trí xây dng
- Loi và cp công trình
- Ch gii xây dng
- Din tích xây dng
- Tng din tích sàn
- Chiu cao công trình
- S tng xây dng
- Hiu lc giy phép
12
Thông tin v
chng ch hot
động xây dng
Thông tin v chng ch
hành ngh hoạt động xây
dng ca nhân bao
gm:
- Mã s chng ch
- H và tên
- S CMND/CCCD/TCC
- Ngày cấp, nơi cấp
- Ngày, tháng, năm sinh
- Địa ch thưng trú
- S điện thoi
- Trình đ chuyên môn
- Đơn vị công tác
- Lĩnh vực hoạt đng xây
dng
- Hn s dng
Thông tin v chng ch hành
ngh hoạt động xây dng ca t
chc bao gm:
- Mã s chng ch
- Tên t chc
- Giy chng nhận đăng
doanh nghip/Quyết đnh thành
lp
- Tên người đi din theo pháp
lut
- Quc tch
- Địa ch tr s chính
- S điện thoi
- Vốn điều l
- Phm vi hot đng xây dng
- Hn s dng
13
Thông tin v an
toàn phòng cháy
cha cháy
- S
- H và tên
- Chc v
- Đại din cho
55
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
- Ngày lp biên bn kim tra
- Cơ sở
- Địa ch
14
Thông tin v h
chiếu ph thông
- Loi
- Mã s
- S h chiếu
- H và tên
- Quc tch
- Ngày sinh
- Nơi sinh
- S CMND/CCCD/TCC
- Gii tính
- Ngày cp
- Ngày hết hn
- Nơi cấp
15
Thông tin v
thông quan đin
t
- S
- Ngày đăng ký
- Tên Cc
- Tên Chi cc
- Mã s thuế đơn v nhp khu
- Tên đơn vị nhp khu
- Tên đơn vị xut khu
- Loi hình
- S hợp đồng
- Ngày tháng năm hợp đồng
- S hóa đơn
- Ngày tháng năm hóa đơn
- c xut khu
- Cảng, địa điểm xếp hàng
- Cảng, địa điểm d hàng
16
Thông tin v báo
cáo tài chính
- Tên công ty
- Địa ch
56
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
- Năm báo cáo tài chính
- Tài sn
- Mã s
- Thuyết minh
- S cuối năm
- S đầu năm
17
Thông tin v giy
chng nhn an
toàn thc phm
- S
- Hiu lc
- Tên cơ sở
- Ch cơ sở
- Địa ch
- Đin thoi
- Ngành ngh kinh doanh đủ điều kin an toàn thc phm
18
Thông tin v
người có công
- S
- Loi đi tưng
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
- Nơi thường trú
19
Thông tin v cán
b, công chc,
viên chc
- H và tên
- Năm sinh
- Quê quán
- Trình đ
- Chuyên ngành đào to
- S CMND/CCCD/TCC
- Chc danh chuyên môn
- Chc danh ngh nghip
- H s lương
57
Danh mc CSDL dùng chung cp tnh:
Danh sách các phn t d liu trong CSDL dùng chung và ràng buc:
Vic la chn xây dng các CSDL dùng chung cho tỉnh cũng phải da trên
nguyên tc, đó bảo đảm vic chia s các thông tin dùng chung cho toàn tnh, cung
cp chính xác, kp thi các thông tin cho các hoạt động nghip v chung ca tỉnh để
gim thiu tối đa thời gian x lý, phi hp giữa các cơ quan, đơn vị trong tnh. Qua
đó, cung cấp c DVC cho người dân mt cách minh bch, ràng gim thiu ti
đa thời gian đi lại cho người dân. Hơn nữa, các CSDL dùng chung này cũng cn phi
so sánh, tham chiếu đến các CSDL quc gia hiện nay đang được xây dựng để có th
có l trình cũng như sự phi hp trin khai cho phù hp.
Ngoài ra, tùy theo tình hình thc tế để xem xét, cân nhắc đưa các dữ liu khác
phát sinh trong quá trình gii quyết TTHC, cũng như sự cn thiết ca các d liệu đó
để phc v quá trình quản nhà nước, hình thành d liu dùng chung ca tnh. Tuy
vy, vic hin thc hóa vic xây dng các CSDL cn phi s tham gia ca các
thành phần liên quan để bảo đảm tính đầy đủ, chính xác v mt d liệu để tránh vic
đầu tư, xây dng trùng lặp. Cũng cần phải cân đối ngân sách ca tnh trong việc đề
STT
Các đi tưng
mà tnh có nhu
cu s dng
thông tin
Các thông tin cơ bn ca tng đi tưng
- Và các thông tin khác
20
Thông tin v
đánh giá tác động
môi trưng
- S quyết định
- Ngày tháng năm
- Tên d án
- Ch đầu tư
- Và các thông tin khác
21
Thông tin v quy
hoch
- S quyết định
- Sơ đồ
- Loi quy hoch
- Và các thông tin khác
22
Thông tin v v
sinh an toàn thc
phm
- S
- Tên cơ sở
- Loi hình kinh doanh
- Ch cơ sở
- Địa ch
- Đin thoi
58
xut xây dng CSDL phù hp vi vic cp nht, duy trì Khung kiến trúc s ca tnh
Thanh Hóa. Ví d như đối vi dch v cung cp cp giy phép xây dng, ngoài dch
v cung cp theo thm quyn ca ca S Xây dng, Tnh xem xét s cn thiết
la chn thời điểm phù hợp để trin khai dch v cung cp thông tin cp giy phép
xây dng thuc thm quyn ca Ban Qun lý các khu công nghip Thanh Hóa, cp
giy phép xây dng thuc thm quyn cp giy phép ca UBND cp huyện, để hình
thành d liệu dùng chung đng b, bảo đảm phù hp v h tng k thut, ngun
nhân lc duy trì vn hành, cp nht d liệu thường xuyên, quyết tâm của người đứng
đầu, hiu qu, vn,...
Qua phân tích và n cứ vào bng các dch v ng chung ca tnh Thanh Hóa,
vic kết ni, s dng các CSDL quc gia, các CSDL do các B đã và đang triển khai
sau và danh sách các d liu dùng chung cho toàn tỉnh như sau:
Bng 7: Kết ni, s dng CSDLQG và CSDL do các B đã và đang xây dựng
STT
CSDL
Các thông tin cơ bn
Cơ quan chủ
qun
1
CSDLQG v
dân cư
- S định danh/CMND/CCCD/TCC
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Nơi đăng ký khai sinh
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
- Tình trng hôn nhân
- Nơi thường trú
- Nơi ở hin ti
- Và các thông tin khác
B Công an
2
CSDLQG v
đăng ký doanh
nghip
- Mã s doanh nghip
- Tên doanh nghip
- Ngành, ngh kinh doanh
- Mã s địa điểm kinh doanh
- Địa ch doanh nghip
- Đin thoi
- Email
B Tài chính
59
- Ch s hu
- Vốn điều l
- Ngưi đi din theo pháp lut
- Và các thông tin khác
3
CSDL đất đai
quc gia
- Nhóm d liu v người: gm d liệu người
quản đất đai, nhà tài sn khác gn lin
với đất, người s dụng đất, ch s hu nhà
tài sn khác gn lin với đất, người liên
quan đến các giao dch v đất đai, nhà
tài sn khác gn lin vi đt;
- Nhóm d liu v thửa đất: gm d liu
không gian d liu thuc tính ca tha
đất;
- Nhóm d liu v tài sn gn lin với đất:
gm d liu không gian d liu thuc tính
ca nhà và tài sn khác gn lin vi đt;
- Nhóm d liu v quyn: gm d liu thuc
tính v tình trng s dng ca thửa đất, nhà
tài sn khác gn lin với đất; hn chế
quyền và nghĩa vụ trong s dụng đất, s hu
nhà tài sn khác gn lin với đất; giao
dch v đất đai, nhà tài sn khác gn lin
vi đt;
- Nhóm d liu v thy h: gm d liu
không gian và d liu thuc tính v h thng
thủy văn và hệ thng thy li;
- Nhóm d liu v giao thông: gm d liu
không gian và d liu thuc tính v h thng
đường giao thông;
- Nhóm d liu v địa gii: gm d liu
không gian d liu thuc tính v mc
đường địa gii hành chính các cp;
- Nhóm d liu v địa danh và ghi chú: gm
d liu không gian d liu thuc tính v
v trí, tên của các đối tượng địa danh sơn văn,
thu văn, dân cư, và các ghi chú khác;
- Nhóm d liu v điểm khng chế tọa độ
độ cao: gm d liu không gian d liu
thuc tính v điểm khng chế tọa độ đ
B Nông
nghip và Môi
trưng
60
cao trên thực địa phc v đo vẽ lp bản đồ
địa chính;
- Nhóm d liu v quy hoch: gm d liu
không gian d liu thuc tính v đường
ch gii mc gii quy hoch s dụng đất,
quy hoch xây dng, quy hoch giao thông
các loi quy hoch khác; ch gii hành
lang an toàn bo v công trình.
4
CSDL v h
tch
- Khai sinh
- Tình trng hôn nhân
- Tình trng giám h
- Khai t
- Quc tch
- Cha, m, con
- Và các thông tin khác
B Tư pháp
5
CSDL v thuế
- Mã s thuế
- H và tên
- S CMND/CCCD/TCC
- Tnh/Thành ph cư trú
- Ngày cp mã s thuế
- Cơ quan thuế qun lý
- Và các thông tin khác
Cc Thuế
6
CSDL v đăng
kiểm phương
tin
- Mã s h sơ đăng kim
- S đăng ký phương tin
- Ch s hữu phương tiện
- Thi hạn đăng kim
- Tình trạng phương tin
- Và các thông tin khác
Cc Đăng
kim B
Xây dng
7
CSDL v bo
him xã hi
- H và tên
- Ngày sinh
- Gii tính
- S CMND/CCCD/TCC
- Nơi cấp giy khai sinh
- Địa ch cư trú
- Mã h gia đình
Bo him xã
hi Vit Nam
61
- Quan h vi ch h
- Mã s th bo him
- Địa ch đăng ký khám chữa bnh
- Thi hn s dng
- Và các thông tin khác
8
CSDL v đăng
ký phương tiện
- Mã s đăng ký phương tiện
- Tên ch phương tiện
- S máy
- S khung
- Địa ch thưng trú
- Biến s đăng ký
- Nhãn hiu
- Màu sơn
- Và các thông tin khác
B Công an
9
CSDL v
lịch tư pháp
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Nơi sinh
- Quc tch
- Gii tính
- Nơi thường trú
- Nơi tạm trú
- S CMND/CCCD/TCC
- H và tên cha
- H và tên m
- H và tên v/chng
- Tình trng án tích
B Tư pháp
10
CSDL v h
chiếu ph thông
- Loi
- Mã s
- S h chiếu
- H và tên
- Quc tch
- Ngày sinh
- Nơi sinh
- S CMND/CCCD/TCC
- Gii tính
Cc Qun lý
xut nhp
cnh B
Công an
62
- Ngày cp
- Ngày hết hn
- Nơi cấp
11
CSDL v thông
quan điện t
- S
- Ngày đăng ký
- Tên Cc
- Tên Chi cc
- Mã s thuế đơn v nhp khu
- Tên đơn vị nhp khu
- Tên đơn vị xut khu
- Loi hình
- S hợp đồng
- Ngày tháng năm hợp đồng
- S hóa đơn
- Ngày tháng năm hóa đơn
- c xut khu
- Cảng, địa điểm xếp hàng
- Cảng, địa điểm d hàng
Cc Hi quan
12
CSDL v báo
cáo tài chính
- Tên công ty
- Địa ch
- Năm báo cáo tài chính
- Tài sn
- Mã s
- Thuyết minh
- S cuối năm
- S đầu năm
Cc Thuế
13
CSDL v người
có công
- S
- Loi đi tưng
- H và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Gii tính
- Quê quán
- Dân tc
- Tôn giáo
- Quc tch
B Ni v
63
- Nơi thường trú
14
CSDL v cán
b, công chc,
viên chc
- H và tên
- Năm sinh
- Quê quán
- Trình đ
- Chuyên ngành đào to
- S CMND/CCCD/TCC
- Chc danh chuyên môn
- Chc danh ngh nghip
- H s lương
- Và các thông tin khác
B Ni v
15
CSDL v h
chiếu công v,
ngoi giao
- Loi
- Mã s
- S h chiếu
- H và tên
- Quc tch
- Ngày sinh
- Nơi sinh
- S CMND/CCCD/TCC
- Gii tính
- Ngày cp
- Ngày hết hn
- Nơi cấp
B Ngoi giao
CSDL dùng chung cho toàn tnh Thanh Hóa cần đáp ứng được các yêu cu:
(1) D liệu được lưu tại Trung tâm d liu ca tỉnh, do cơ quan chủ qun chu
trách nhim qun lý, d liu s hóa phải được bảo đảm gtr pháp theo quy
định. D liu th đưc chia s với các cơ quan trong đa bàn tnh, hoc vi các
tnh khác hoc với các cơ quan Trung ương tùy theo nhu cu, trách nhim gia các
bên.
(2) D liệu được lưu tr nhm mục đích phục v cho công tác qun lý, cp
nht, chia s với các quan liên quan trong đa bàn tnh vi các tnh, các b,
ngành khi nhu cu thc tế. D liệu này cũng được thu thập đ nhm mục đích
xây dng CSDL v gii quyết TTHC.
(3) D liệu được thu thp, cp nhật và lưu trữ t vic thc hin các TTHC ca
ngưi dân và doanh nghip.
64
(4) D liệu được thu thp, chun hóa, xác thực được lưu trữ nhm mục đích
chia s với các đơn vị liên quan đ tăng khả năng tra cứu, xut thông tin trong quá
trình gii quyết TTHC, thu ngn thi gian x lý h sơ TTHC. Các dữ liệu này cũng
là nhng thành phn quan trọng để phc v cho vic xây dng kho d liu ca tnh
nhm mục đích thống kê, phân tích, báo cáo sau này.
Bng 8: Danh sách các thông tin d liu dung chung cho toàn tnh Thanh Hóa
STT
D liu
dùng chung
Các thông tin cơ bn
Cơ quan chủ
qun
1
D liu v
chng nhn
đầu tư trong
nước tnh
- Mã s giy chng nhận đầu tư
- Tên ch đầu tư
- Địa ch
- Địa đim thc hin d án đầu tư
- Quy mô đầu tư
- Tng vốn đầu tư
- Thi gian thc hin
- Tiến độ
- Và các thông tin khác
- Ban Qun lý
Khu kinh tế
Nghi Sơn các
Khu công nghip
tnh Thanh Hóa
- S Kế hoch
Đầu tư
(Thm quyn
cấp, điều chnh
thu hi Giy
chng nhận đăng
đầu thực
hin theo quy
định tại Điều 38
Luật Đầu
ngày
26/11/2014)
2
D liu v
giy phép
xây dng
- Mã s giy phép
- Ngày, tháng, năm cp
- Cấp cho: Tên người dân/doanh nghip/t
chc
- Địa ch công trình
- Tên công trình
- V trí xây dng
- Loi và cp công trình
- Ch gii xây dng
- Din tích xây dng
- Tng din tích sàn
- Chiu cao công trình
- S Xây dng
- Ban Qun
Khu kinh tế
Nghi Sơn các
Khu công nghip
tnh Thanh Hóa
- UBND cp
huyn
65
- S tng xây dng
- Hiu lc giy phép
3
D liu v
chng ch
hot đng
xây dng
D liu v chng ch
hành ngh hoạt động
xây dng ca nhân
bao gm:
- Mã s chng ch
- H và tên
- S
CMND/CCCD/TCC
- Ngày cấp, nơi cấp
- Ngày, tháng, năm
sinh
- Địa ch thưng trú
- S điện thoi
- Trình đ chuyên
môn
- Đơn vị công tác
- Lĩnh vc hoạt động
xây dng
- Hn s dng
D liu v chng ch
hành ngh hoạt động
xây dng ca t chc
bao gm:
- Mã s chng ch
- Tên t chc
- Giy chng nhn
đăng ký doanh
nghip/Quyết đnh
thành lp
- Tên ngưi đi din
theo pháp lut
- Quc tch
- Địa ch tr s chính
- S điện thoi
- Vốn điều l
- Phm vi hot đng
xây dng
- Hn s dng
S Xây dng
4
D liu v
an toàn
phòng cháy
cha cháy
- S giy phép
- H và tên ca ch sở được cp giy phép
- Chc v ca ch cơ s
- Đại din cho
- Ngày lp biên bn kim tra
- Địa ch cơ sở
Cnh sát Phòng
cháy cha cháy
tnh
5
D liu v
giy chng
nhn an
toàn thc
phm
- S giy chng nhn
- Hiu lc
- Tên cơ sở
- Tên ch cơ sở
- Địa ch cơ sở
- Đin thoi
- Ngành ngh kinh doanh đủ điều kin an toàn
thc phm
S Công
Thương
66
6
D liu v
đánh giá tác
động môi
trưng
- S quyết định
- Ngày tháng năm
- Tên d án
- Tên ch đầu tư
- Và các thông tin khác
S Tài nguyên
và Môi trường
7
D liu v
quy hoch
- S quyết định
- Sơ đồ
- Loi quy hoch
- Và các thông tin khác
S Xây dng
8
D liu v
v sinh an
toàn thc
phm
- S giy chng nhn
- Tên cơ sở
- Loi hình kinh doanh
- Tên ch cơ sở
- Địa ch cơ sở
- Đin thoi
S Y tế
Ngoài các đề xut v vic s dng các d liu nêu trên, Khung kiến trúc s tnh
Thanh Hóa còn nhng CSDL dùng chung khác, phc v các h thng, ng dng,
dch v dùng chung thuc Kiến trúc.
2. Kiến trúc ứng dụng
2.1. Hin trng các ng dụng đang sử dng
a) ng dng cung cp dch vd liu thông tin:
ng dng cung cp dch v thông tin Cổng TTĐT tỉnh, các Cng, trang thông
tin điện t ca các s, ban, ngành, UBND huyn, thành phng dng công ngh
thông tin, mt ca, dch v công trc tuyến ti Trung tâm Phc v hành chính công.
Danh sách Cổng TTĐT tnh và các cổng, trang thông tin đin t ca các
quan nhà nước trên địa bàn tnh c th như sau:
Bng 9: Cng/trang TTĐT ca s, ban, ngành tnh Thanh Hóa
STT
CƠ QUAN, ĐƠN V
TÊN MIN
I
CỔNG TTĐT TỈNH VÀ CÁC CNG
THÀNH PHN
1.
Cổng thông tin đin t tnh Thanh Hóa
https://thanhhoa.gov.vn/
2.
Hi đng nhân dân tnh
https://hdndthanhhoa.gov.vn/
67
STT
CƠ QUAN, ĐƠN V
TÊN MIN
II
CÁC HUYN, THÀNH PH
3.
Thành ph Thanh Hóa
http://tpthanhhoa.thanhhoa.gov.vn/
4.
Thành ph Sầm Sơn
http://samson.thanhhoa.gov.vn/
5.
Th xã Nghi Sơn
https://tinhgia.thanhhoa.gov.vn/
6.
Th xã Bỉm Sơn
http://bimson.thanhhoa.gov.vn/
7.
Huyn Quảng Xương
http://quangxuong.thanhhoa.gov.vn/
8.
Huyn Hu Lc
http://hauloc.thanhhoa.gov.vn/
9.
Huyện Nga Sơn
http://ngason.thanhhoa.gov.vn/
10.
Huyn Triệu Sơn
http://trieuson.thanhhoa.gov.vn/
11.
Huyn Ngc Lc
http://ngoclac.thanhhoa.gov.vn/
12.
Huyn Thch Thành
http://thachthanh.thanhhoa.gov.vn/
13.
Huyn Th Xuân
http://thoxuan.thanhhoa.gov.vn/
14.
Huyện Như Xuân
http://nhuxuan.thanhhoa.gov.vn/
15.
Huyn Lang Chánh
http://langchanh.thanhhoa.gov.vn/
16.
Huyn Quan Hóa
http://quanhoa.thanhhoa.gov.vn/
17.
Huyện Mường Lát
http://muonglat.thanhhoa.gov.vn/
18.
Huyn Hong Hóa
http://hoanghoa.thanhhoa.gov.vn/
19.
Huyn Hà Trung
http://hatrung.thanhhoa.gov.vn/
20.
Huyn Thiu Hóa
http://thieuhoa.thanhhoa.gov.vn/
21.
Huyện Yên Định
http://yendinh.thanhhoa.gov.vn/
22.
Huyn Nông Cng
http://nongcong.thanhhoa.gov.vn/
23.
Huyn Cm Thy
http://camthuy.thanhhoa.gov.vn/
24.
Huyện Vĩnh Lộc
http://vinhloc.thanhhoa.gov.vn/
25.
Huyện Như Thanh
http://nhuthanh.thanhhoa.gov.vn/
26.
Huyện Thường Xuân
http://thuongxuan.thanhhoa.gov.vn/
27.
Huyện Bá Thước
http://bathuoc.thanhhoa.gov.vn/
28.
Huyện Quan Sơn
http://quanson.thanhhoa.gov.vn/
III
S, BAN, NGÀNH
29.
S Tài chính
http://stc.thanhhoa.gov.vn/
30.
S Xây dng
http://sxd.thanhhoa.gov.vn/
31.
S Tư pháp
http://stp.thanhhoa.gov.vn/
32.
S Văn hóa - Th thao - Du lch
http://svhttdl.thanhhoa.gov.vn/
33.
S Khoa hc và Công ngh
http://skhcn.thanhhoa.gov.vn/
68
STT
CƠ QUAN, ĐƠN V
TÊN MIN
34.
S Y tế
http://syt.thanhhoa.gov.vn/
35.
S Ngoi v
http://songoaivu.thanhhoa.gov.vn/
36.
S Nông nghiệp và Môi trường
http://snnptnt.thanhhoa.gov.vn/
37.
S Công thương
http://sct.thanhhoa.gov.vn/
38.
S Giáo dục và Đào to
http://thanhhoaedu.vn/
39.
S Ni v
http://snv.thanhhoa.gov.vn/
40.
S Dân tc và Tôn giáo
http://sdttg.thanhhoa.gov.vn/
41.
Đài phát thanh truyn hình
http://truyenhinhthanhhoa.vn/
42.
Thanh tra tnh
http://thanhtra.thanhhoa.gov.vn/
43.
Ban Qun Khu kinh tế Nghi Sơn
các Khu công nghip tnh Thanh Hóa
http://nghison.thanhhoa.gov.vn/
44.
Vin Quy hoch - Kiến trúc Thanh Hóa
http://http//thanhhoacpi.vn/
IV
CƠ QUAN TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
45.
Chi Cc thuế Thanh Hóa
http://thanhhoa.gdt.gov.vn/
46.
Chi Cc Thng kê
http://ctk.thanhhoa.gov.vn/
47.
Công an tnh
http://conganthanhhoa.gov.vn/
48.
Ngân hàng nhà nưc tnh Khu vc 7
https://nganhang.thanhhoa.gov.vn/
49.
Bo him xã hi tnh
https://thanhhoa.baohiemxahoi.gov.vn/
V
ĐOÀN, HI THUC TNH
50.
Hi Nông dân
http://hoinongdan.thanhhoa.gov.vn/
51.
Liên đoàn Lao đng
http://congdoanthanhhoa.org.vn/
52.
Đoàn TNCS H Chí Minh tnh
http://tuoitrethanhhoa.vn/
Cổng TTĐT tỉnh và các Cổng TTĐT của các sở, ngành, địa phương được vn
hành, cp nht d liệu theo quy định. Các Cổng TTĐT đã cơ bản đăng tải công khai
các thông tin theo quy định ti Ngh định 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính
phủ, qua đó góp phần đẩy mnh minh bch tiếp cn thông tin ca các t chc,
doanh nghiệp và người dân với các cơ quan Nhà nước.
b) ng dng CNTT ti B phn mt ca và dch v công trc tuyến:
H thng dch v ng trc tuyến tích hp ng dng mt cửa điện t liên thông
ca tnh tp trung ti Trung tâm Dch v hành chính công trc tuyến ca tỉnh, được
trin khai cho toàn tnh.
69
Ngoài Cng dch v công trc tuyến đưc trin khai tp trung ti Trung tâm
Dch v hành chính công trc tuyến ca tnh, có 04 s, ngành s dng H thng mt
của điện t liên thông được bộ, ngành Trung ương đầu tư và quản lý.
Thc hin kết ni, tích hp HTTT gii quyết TTHC ca tnh vi các HTTT ca
Chính ph các bộ, ngành Trung ương (trong đó CSDLQG v dân cư); thực
hin khai thác d liệu, thông tin ngưi dùng trong CSDLQG v dân trên HTTT
gii quyết TTHC ca tỉnh đối vi 03 dch v: Xác minh CCCD/CMND, xác minh
thông tin ch h, ly thông tin công dân phc v vic gii quyết TTHC.
c) ng dng CNTT trong ni b quan nhà nước:
- H thống thư đin t: Tài khoản thư điện t đã được cấp cho 100% quan
nhà nước trên địa bàn tnh phc v trao đổi, gi nhận văn bản đin t giữa các
quan hành chính nhà nước.
- H thống văn bản điều hành: H thng Quản văn bản và điều hành đã được
triển khai đồng b đến toàn b các quan nhà nước t cp tỉnh đến cp xã. T l
văn bản đi/đến được chuyển trên môi trường mạng đạt trên 98%. Đã kết ni, liên
thông trao đổi văn bản điện t vi H thng của Văn phòng Chính ph, các b,
quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph các tnh, thành ph trc thuc Trung
ương và các cơ quan khác qua Trục liên thông văn bản quc gia.
- ng dng chs: ng dng ch ký s đã được tnh Thanh Hóa trin khai
rộng rãi trong các cơ quan nhà nưc ca tnh (gm chứng thư số quan và chng
thư sốnhân là các cán bchức danh lãnh đạo trong các CQNN ca tnh); t l
trao đổi văn bản điện t s dng ch s trên văn bản điện t tại các quan
nhà nước thuc tnh đạt trên 98%.
- Nn tng chia s, tích hp d liu cp tnh (LGSP): Nn tng tích hp, chia
s d liu cp tnh (tại địa ch https://lgsp. thanhhoa. gov.vn) đưc duy trì, hoạt động
thưng xuyên, ổn định; hiện đang cung cấp 11 dch v kết ni các phn mm ni
tnh
2
và 11 dch v kết ni bên ngoài
3
;
2.2. Phân tích, đánh giá kết qu trin khai Kiến trúc ng dng trong Kiến
trúc CQĐT cấp tnh, phiên bn 2.0
Kiến trúc ng dng trong phiên bản 2.0 đt trng tâm vào vic tích hp, chia
s d liu xây dng nn tng kết ni gia các h thng qun d liu của các
2
Phn mm Quản lý văn bn và H sơ công việc cho các cơ quan, đơn vị t cp tỉnh đến cp xã; Phn mm gi nhận văn bản dành cho
doanh nghip; Cng dch v công trc tuyến ca tnh; Phn mm mt cửa điện t cp tnh, cp huyn, cp xã; Phn mm Qun lý văn bản ca khi
Đảng; Phn mm Quản lý văn bản ca VNPT; H thống thư điện t công v; Phn mm Phn hi Thanh Hóa; Phn mm theo dõi nhim v; Cng
thông tin điện t ca tnh; Cng d liu m ca tnh.
3
Dch v bưu chính công ích (VNPost); Thông tin cấp mã s đơn vịquan h vi ngân sách; H thống Đăng ký doanh nghiệp ca B
Kế hoạch & Đầu tư; Thông tin bảo him xã hi; CSDL quc gia v văn bản quy phm pháp lut ca B Pháp; Phần mm cp lý lịch tư pháp
trc tuyến ca B Tư pháp; Phần mm h tịch điện t ca B Tư pháp; Hệ thng thông tin qun lý danh mục điện t dùng chung của các cơ quan
nhà nước phc v phát trin Chính ph đin t Vit Nam (B Thông tin và Truyn thông); Cng dch v công ca B Xây dng; CSDL quc gia
v đất đai; Tích hợp CSDL quc gia v dân.
70
quan nhà nước tại địa phương. Vic trin khai Kiến trúc ng dụng đã giúp tăng
ng kh năng quản lý, tối ưu hóa quy trình giải quyết th tc hành chính, và to
điu kiện cho các cơ quan chia sẻ d liu d dàng hơn, đồng thi liên kết với các
s d liu quc gia quan trọng như dữ liệu dân cư, bảo him và h tch. Tnh Thanh
Hóa đã tập trung vào vic xây dng triển khai đng b các HTTT dùng chung,
đảm bo liên thông d liu gia các h thng thông tin ca tỉnh. Điều này bao gm
các nn tng tích hp, chia s d liu dùng chung (LGSP) h thng thông tin qun
lý hành chính công.
2.3. Mô t nhu cu phát trin hoc nâng cp các thành phn ng dng
Nhu cu duy trì, nâng cp cổng thông tin điện t ca tỉnh đáp ứng Thông tư số
22/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B Thông tin và Truyền thông Quy đnh
cu trúc, b cc, yêu cu k thut cho cổng thông tin điện t và trang thông tin điện
t của cơ quan nhà nước.
Nhu cu duy trì, nâng cp H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca
tỉnh đáp ứng Thông số 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B Thông tin
và Truyền thông Quy định v chức năng, tính năng kỹ thut ca H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính và Quyết định 473/QĐ-BTTTT ngày 03/4/2024 ca
B Thông tin Truyn thông v vic ban hành B tiêu chí đánh giá Hệ thng thông
tin gii quyết th tc hành chính cp b, cp tỉnh năm 2024.
Nhu cu duy trì, nâng cp, vn hành LGSP ca tnh tích hp, khai thác thông
tin đầy đủ các h thng thông tin, CSDL quốc gia đã triển khai và cho phép kết ni.
Nhu cu phát trin các nn tng s dùng chung, chú trng tích hp tro để
thun tiện hơn cho người dùng, tiết kim thời gian tăng hiu qu khi s dng thiết
b thông minh.
Nhu cu phát trin các HTTT chuyên ngành, ...
3. Kiến trúc dữ liệu
3.1. Hin trạng các cơ sở d liu
a. Dch v cung cp thông tin v tình hình phát trin kinh tế, hi ca tnh
cung cp các d liu:
- D liu v lch s Thanh Hóa
- D liu v bản đồ hành chính tnh.
- D liu v cơ sở h tng.
- D liu v điu kin t nhiên.
- D liu v sơ đồ t chc by.
- D liu v ci cách hành chính.
71
- D liu v lch làm vic ca Lãnh đạo tnh.
- D liu v thông tin tiếp dân của Lãnh đạo tnh.
- D liu v thông tin đất đai, quy hoạch, đu thu, nghiên cu khoa hc, ngân
sách, giá c hàng hóa.
- D liu v văn bản quy phm pháp lut.
- D liu v công báo.
- D liu v thư viện pháp lut.
- D liu v nhà đầu tư.
- D liu v thông tin TTHC và DVCTT mt phn và toàn trình.
- D liu v Kinh tế xã hi, hợp tác đầu tư, thông tin đối ngoi.
- D liu v thông tin ch đạo điều hành ca UBND.
- D liu v tiếp nhn, x lý phn án, kiến ngh của người dân, doanh nghip.
- D liu v Website ca các s, ban, ngành, huyện, xã và các đơn vị khác.
b. Dch v cung cp thông tin v đăng xử TTHC cung cp nhng d liu:
- D liu v danh sách TTHC ca tnh.
- D liu v mã, tên, cơ quan công bố, cơ quan thực hiện, lĩnh vực ca TTHC.
- D liu v Tên TTHC, mức độ DVC, lĩnh vực, quan quản lý, quy trình tiếp
nhn, x lý h sơ của DVCTT .
- D liu vnh hình x lý h sơ chung ca toàn tnh, ca tng đơn vị theo tng
tháng (D liu v h sơ tiếp nhn, h sơ đã gii quyết, s h sơ gii quyết đúng hn).
- D liu v công dân đăng s dng (s ng, H tên, S CMND/h
chiếu/CCCD/TCC, ngày sinh, email, s đin thoại…..).
- D liu v cán b x TTHC (S ng, Tên cán b, cán b, S
CMND/CCCD/TCC, ngày sinh, email,…).
- D liu v t chức đăng sử dng (Loi tài khon, Tên, s thuế, giy
phép, ngày cấp, email,….).
- Và các d liu khác.
c. D liu do dch v ni b cung cp
*. D liu ni b dùng chung cp tnh:
- D liu v thư điện t công v (s ng email công v đã cấp, tên, danh sách
email công v, h tên, tên đơn vị làm vic, s đin thoại, ngày tháng năm sinh….,
s ợng văn bản điện t đã chuyển qua đường email…).
- D liu v qun lý tài sn công: Danh mc tài sn công, mã tài sn công, tên
tài sn công, ngày mua, ngày khấu hao, ngày ban giao, đơn vị bàn giao, đơn vị qun
lý, h và tên cán b quản lý,…
72
- D liu v cán b, công chc, viên chức và đánh giá cán bộ công chc, viên
chc (H tên, gii tính, ngày sinh, s đin thoi, email, trng thái làm vic, tên
đăng nhập, cán b, đơn vị công tác, chc danh, chc v khác, dân tc, s
CMND/CCCD/TCC, nơi cấp, quê quán, h khẩu thường trú, h khu tm trú, ngày
hợp đồng, ngày tuyn dng tp s, Ngày hết hn tp s, ngày b nhim ngch,
mã ngch, bậc lượng, h s, thời điểm nâng lương, ph cp chc v, ph cp khác,
trình độ chuyên môn cao nht, chuyên ngành, trình độ lý lun chính tr, qun lý nhà
ớc, trình độ tiếng anh, trình đ ngoi ng khác, trình đ tin hc, ngày vào đng,
đơn vị kết np, ngày chính thức vào đảng, hình thức khen thưởng cao nht, s s
BHXH…).
- D liu v quản lý văn bản điều hành.
- D liu v ch s: S ng ch s công v đã được cp, danh mc các
cán b đã được cp ch ký s, danh mục các văn bản được ký số…
- D liu v thi đua khen thưởng.
*. D liu chuyên ngành trong tnh:
- Ngành Y tế:
+ D liu qun lý bnh vin.
+ D liu ca qun y tế sở: D liu v khám bnh, h bệnh án, báo cáo
khám bnh, danh sách bnh nhân nhp vin, qun danh sách bnh nhân, danh sách
bnh nhân xut vin, xác nhn chi phí bo him y tế, vin phí ni trú, d liu báo
cáo bo him y tế cp xã, huyn, tnh.
- Ngành Giáo dục và Đào tạo:
+ D liu v qun lý nhân s.
+ H thng thông tin giáo dc.
+ H thng thông tin website, d liu ngành giáo dục và đào tạo.
- D liệu ngành Tài nguyên và Môi trường:
+ Cơ sở d liu qun đt đai.
- D liu ngành Giao thông vn ti:
+ D liu v quản lý đào tạo, sát hch, cấp đổi giy phép lái xe.
- D liệu ngành Lao động, Thương binh và xã hội:
+ D liu v thông tin cung cầu lao động.
+ D liu v tài chính tr cấp ưu đãi người có công.
+ D liu v CSDL v an sinh xã hi.
+ D liu v ngưi có công
- D liu ngành Ni v:
+ D liu v điu tra xã hi hc.
73
+ Phn mm h tr công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh.
+ Phn mm qun lý cán b, công chc, viên chc tnh.
+ Phn mm quản thông tin tviện & sở d liu (lưu trữ sách và tài liu
s hoá…).
+ Phn mm s hóa lưu trữ tài liu lch s tnh
- D liu ngành Thông tin và Truyn thông: D liu qun trm thông tin di
động BTS.
- D liu ngành Xây dng: D liu v công b công khai quy hoch xây dng
tnh .
c) D liu ngành dc trin khai t trung ương xuống địa phương:
- D liu ngành Công an:
+ D liệu đăng xe: Loại phương tiện, phương tiện, ngày đăng ký, niên
hn s dng, ngày hết hn, s máy, tình trạng phương tiện, h tên ch phương
tiện…
+ D liu qun tai nạn giao thông đường b: S ng tai nn giao thông,
ngày tai nn, S ợng người gp nn, s ợng người chết, địa điểm xy ra tai nn
giao thông, quá trình x lý…
+ D liu thông tin chng minh nhân dân, th căn cước công dân…
- D liu ngành Kế hoạch và Đầu tư:
+ D liệu đăng doanh nghip: Tên doanh nghip, s doanh nghiệp, địa
ch tr s chính, ngành, ngh kinh doanh, tên người đại din theo pháp lut, mu du
ca doanh nghip, tình trng pháp lý ca doanh nghip...
+ D liệu theo dõi, giám sát đánh giá các dự án đầu tư sử dng vn ca Nhà
ớc: Đơn vị; Đơn vị con; Mã QHNS/S QĐ; Tên d án; Hình thc qun lý; Ngành
kinh tế; Ch đầu tư; Hình thức đầu tư; Nhóm dự án; Ban qun lý d án…
+ D liu mạng đu thu quc gia: Loi thông tin; S TBMT; Tên gói thu;
Bên mi thu; Ngun vốn; Ngày đăng tải; S CBDMDA; Tên d án; Ch đầu tư…
- D liệu ngành Tư pháp:
+ D liu lý lch tư pháp: Họ tên, tên gi khác, giới tính, ngày sinh, nơi sinh,
quc tch, dân tộc, nơi thường trú, nơi tạm trú, S CMND/CCCD/H chiếu/TCC;
Ngày cp, nơi cấp, s đin thoi, email, H tên cha, ngày sinh, h tên m, ngày dinh,
h tên v (chồng), ngày sinh…
+ D liu v văn bản pháp lut: loại văn bản, quan ban hành, tình trạng hiu
lc, thi gian ban hành, s văn bản, …
+ D liu v quc tịch: Tên quan, Trạng thái h sơ, loại h sơ, ngày nhận
h sơ, mã hồ sơ, Họ và tên, giới tính, ngày sinh, điện thoại, nơi sinh (quốc gia, qun,
huyn, thành phố), nơi đăng khai sinh (quc gia, qun, huyn, thành ph), S
74
CMND/CCCD/TCC/h chiếu, ngày cấp, cơ quan cấp, địa ch cư trú hiện nay, ngh
nghiệp, nơi làm việc, giy t kèm theo
- D liu ngành Giao thông vn ti:
D liu v Giy phép lái xe: H tên, ngày tháng năm sinh, s CMND
CCCD/TCC, s GPLX, gii tính, quc tịch, địa chỉ, năm trúng tuyn, hng GPLX,
ảnh chân dung…
- D liu ngành Ni v:
+ D liu cán b công chc, viên chc;
+ D liu v h sơ khen thưởng điện t ngành thi đua, khen thưởng.
- D liu ngành Tài chính:
+ D liu ngân sách và kho bạc (TABMIS): Tên đơn v, mã s, ni nghip v
thu chi, s tin, địa bàn…
+ D liu v Qun tài sn công trên 500 triệu: Tên đơn v, s, Loi tài
sn, tên Tài sản, năm đưa vào sử dng, khấu hao, địa bàn…
+ D liu v thanh toán điện t liên kho bạc trong điều kin vn hành TABMIS:
Tên đơn vị, mã s, ni nghip v thu chi, s tiền, địa bàn…
+ D liu v Chương trình quản lý ngân sách nhà nước: Tên đơn vị, mã s, ni
nghip v thu chi, s tiền, địa bàn.
+ D liu v s cho các đơn vị có quan h với ngân sách nhà nước: Tên đơn
v, d án, mã s tương ứng, thông tin địa ch đơn vị…
+ D liu v H thng thuế tích hp TMS: D liu qun lý thuế các loi thuế
của toàn ngành…
+ D liu vkhai thuế qua mng: Tên cá nhân, mã s, ni nghip v thu, s
tiền, đơn vị, địa bàn…
- D liu ngành Ngân hàng: D liu báo cáo thng kê.
- D liệu ngành Lao động, Thương binh và xã hội:
+ D liu v đối tượng bo tr xã hi: H tên đối tượng bo tr, s ng,
danh sách đối tượng bo tr, tui, giới tính, ngày tháng năm sinh.
+ D liu v H nghèo, cn nghèo: Danh sách h nghèo, cận nghèo; địa chỉ…
+ D liu v d liu tr em.
+ D liu v d liệu cung lao đng: H và tên người lao động, s ng, ngày
tháng năm sinh, giới tính, dân tc.
+ D liu v cầu lao đng: Dân s tui t 15 tr lên, lực lượng lao động, lao
động vic làm, tht nghip, không tham gia hoạt động kinh tế, trình độ chuyên
môn k thuật, lao động đã quan đào tạo, Tng s doanh nghiệp trên địa bàn, tng s
lao đng, nhu cu tuyn dụng lao động, quy lao động, loi hình doanh nghip,
lao động chia theo nhóm nghề, Lao động chia theo lĩnh vực kinh doanh…
75
+ D liu v dy nghề: Danh sách các trường ngh, danh sách ngh đào tạo, s
ợng lao động được đào tạo ngh.
+ D liu v tài chính tr cấp ưu đãi ngưi công: H và tên; ngày tháng năm
sinh; Nguyên quán, Trú quán, Thuộc đối tượng tr cấp ưu đãi; Số s tr cp; T l
suy gim kh năng lao động;…
+ D liu v tai nạn lao động: Địa ch quan quản tai nạn, điện thoi, Email,
thi gian xy ra tai nạn, địa điểm xy ra tai nn; H và tên nạn nhân, năm sinh, giới
tính, ngh nghip, tình trng tai nn (Chết, b thương nặng/nh).
+ D liu v an sinh hi quc gia: Loại đối tượng (cn tr giúp, h nghèo,
ngưi công vi cách mng, tham gia bo him tht nghiệp…), Họ tên, năm
sinh, địa ch thường trú.
- D liu ngành Xây dng:
D liu thông tin thng kê ngành xây dựng: (Theo thông tư 06/2018/TT-BXD
ngày 08/8/2018) Tng s công trình khi công mới trên địa bàn, tng s giy phép
xây dựng được cp; tng s công trình vi phạm quy định trt t xây dựng trên địa
bàn; Tng s s c v công trình xây dng; Tng s công trình đưc chp thun
nghiệm thu đưa vào sử dng; Tng s s c k thut gây mất an toàn lao động trong
thi công xây dựng công trình….
- D liu ngành Bo him:
+ D liu bo him hi: Loi chế độ bo him hội; Danh ch người tham
gia bo him bt buộc, danh sách người tham gia bo him xã hi t nguyn, Mã s
định danh/Mã công dân; nhân/Mã công dân d phòng; h gia đình; Họ
tên nhân khu; H tên khác; địa chỉ…
+ D liu v giao dịch BHXH điện tử: Tên quan BHXH; Tên quan t
chc; Mã s thuế; Mã s bo him xã hi; Địa ch liên hệ; người liên hệ; địa ch thư
đin tử; điện thoại di động; …
- D liu quản lý văn phòng (Văn phòng chính phủ):
D liu theo dõi tình hình thc hin ch đạo ca Chính ph, Th ng Chính
ph: D liu TTHC: Danh sách, s ng, tên TTHC, mã số, cơ quan công bố/công
khai; cơ quan thực hiện, lĩnh vực, quy trình x lý,…
- D liệu ngành Công Thương:
D liu h cha thủy điện: Tên Đập; Địa điểm xây dng; nhim vụ; năm xây
dựng; lưu vực sông; năm xây dựng; Din tích lưu vực; Dung tích; mức nước.
- D liu ngành Y tế:
+ D liu bnh nhân khám cha bnh.
+ D liu v đăng cp phép hành ngh khám bnh - cha bnh : Thông tin
v người đăng ký cấp phép hành nghề, cơ sở xin cp phép hoạt động...
76
+ D liu v qun trang thiết b y tế : Công b đủ điu kin sn xut trang
thiết b y tế ; Công b tiêu chun áp dng đi vi trang thiết b y tế thuc loi A ;
Công b đủ điu kin mua bán trang thiết b y tế loi B, C, D.
- D liu ngành Nông nghip Phát triên nông thôn: D liu thng ca B
Nông nghip và Phát triên nông thôn: Thng kê s liu sn xut nông, lâm nghip.
- D liu ngành Giáo dục và Đào tạo:
+ D liu giáo dc và đào tạo : Quản lý giáo viên, năng lực phm cht (H
tên, cán bộ, địa ch công tác, năm công tác, trình độ chuyên môn…); sở vt
chất nhà trường;…
+ D liu v Ph cp giáo dc a ch : D liệu điều tra v hc sinh, gia
đình gồm: Tên cha m, học sinh, độ tuổi,…
+ D liu thng EMIS : Tng hp quy mô, s ng, chất lượng giáo dc
học sinh, cơ sở vt chất, đội ngũ.
3.2. Hin trng kết ni, chia s d liu
Hin nay, tỉnh Thanh Hóa đang xây dựng nn tng chia s tích hp cp tnh
(LGSP) để phc v ngưi n doanh nghip, vic trin khai h thống y giúp đảm
bo kết ni vic h thng ca các ngành triển khai độc lp t cp b đến cp tnh,
đảm bo an tn, bo mt và hiu qu trong công tác vnnh, khai tc s dng.
Cng DVC, H thng thông tin mt cửa điện t ca tỉnh được kết ni, chia s
d liu vi Cng DVC quốc gia, đã triển khai kết ni Cng dch v công trc tuyến
ca tnh vi Cng thanh toán tp trung Quc gia.
3.3. Phân tích, đánh giá kết qu trin khai Kiến trúc d liu trong Kiến trúc
CQĐT cấp tnh, phiên bn 2.0
Kiến trúc d liu trong Kiến trúc phiên bản 2.0 đặt trng tâm vào vic tích hp,
chia s d liu xây dng nn tng kết ni gia các h thng qun d liu ca
các cơ quan nhà nước tại địa phương. Các d liệu bản đã được hình thành dng
s được kết ni, chia s mt phn. Tuy nhiên, nhiu d liệu (đặc bit d liu
chuyên ngành) chưa hệ thng quản . Các CSDL chưa được kết ni, chia s nhiu
trong tnh.
Đ đápng nhu cu qun, khai thác, chia s d liu. Trung tâm d liu ca tnh
cn đưc ng cp, m rng năng lực, duy trì và kh ng d phòng, phc hi sau s c.
Công tác bo mt d liệu cũng cần được chú trọng, tăng cường bảo đm an
toàn, an ninh mng.
3.4. Nhu cu xây dng CSDL, kết ni, chia s d liu
- Tiếp tc S hóa tài liu và xây dựng cơ sở d liu tài liệu lưu trữ giúp cho cơ
quan Nhà nước gii quyết vấn đ qun phc v khai thác tài liệu lưu trữ nhanh
chóng, chính xác, tạo điều kin thun tiện cho các quan, các cán b nghiên cu
đưc tra cu theo đúng yêu cầu s dng.
- Tiếp tc phát triển các sở d liu cốt lõi như: Quy hoạch phát trin ca các
ngành, các lĩnh vực, H cán b công chc, Mc lc h kho lưu trữ... để làm
77
s kết ni, liên thông d liu cho các h thng thông tin chuyên ngành dùng chung
d liệu; cơ sở d liệu người dùng các h thng thông tin của cơ quan Nhà nước (để
thc hin xác thc mt ln (SSO); các danh mc dùng chung: Danh mục các đơn vị
s dng các h thng thông tin của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tnh ; Phát trin
kho d liệu dùng chung để tích hợp, lưu trữ, chia s các cơ sở d liu chuyên ngành,
cơ sở d liu dùng chung khác ca tnh ; Phát trin cng d liu m ca tnh.
- Tăng cường hiu qu qun lý, khai thác, chia s d liệu trên địa bàn tnh; sn
sàng kết ni, tích hp vi các CSDL quc gia khi có yêu cu.
4. Kiến trúc công nghệ
4.1. Hin trng h tng mng
Hình 8: Sơ đồ mng tnh Thanh Hóa
78
Hình 8.2. Sơ đồ kết ni mng s, ban, ngành, UBND các cp
4.2. Hin trng h tng vn hành Trung tâm d liu
Trung m D liu tỉnh Thanh a đưc khi ng y dng năm 2019, đưc
qun lý bi Trung m Công ngh thông tin Thanh Hóa, gm 03 phòng: Phòng Hành
chính tng hp, Phòng Qun lý H thng, Phòng Đào tạo Dch v. Nhân s ca Trung
m đu có trình đ đại hc tr n, trong đó có 02 ngưi có trình đ trên đại hc.
4.3. Hin trng h tng công ngh thông tin ti Trung tâm d liu
- H thng y ch H thng máy ch ti Trung tâm d liu chức năng cung
cấp môi trường i đặt, duy thoạt đng các phn mm dùng chung ca tnh ng
dng CNTT của các quan, đơn v. Hin nay, ti Trung tâm d liệu đang 23
máy ch vt lý, lắp đt, trin khai trên các t Rack. Trong đó, các máy chủ đưc
trin khai theo các chức năng như sau:
+ Máy ch dng Rack: bao gm 07 máy ch lắp đặt trên các t Rack đ cài đt
các phn mềm dùng chung cho các quan, đơn v. Các máy ch vật này được
kết ni hoạt động theo cm logic và cung cp to lp 63 máy o hóa nhằm đáp ng
các yêu cu ca mi phn mm, ng dng.
+ Máy ch dng phiến: bao gm 16 máy ch lắp đặt trên 02 khung máy ch
chuyên dụng; trong đó 08 máy chủ vật lý được o hóa thành 129 máy ch ảo để cài
đặt các phn mm dùng chung, ng dụng chuyên ngành cho các cơ quan, đơn vị; 08
máy ch dùng để thc hiện sao lưu dữ liệu và cài đặt phn mm h tr.
- H thống lưu trữ d liu tp trung H thống lưu tr d liu tp trung ti Trung
tâm d liu chức năng cung cấp không gian lưu tr d liu cho hoạt động các
phn mm dùng chung ca tnh và ng dng CNTT chuyên ngành của các cơ quan,
đơn vị. Hiện nay, đang 03 h thng lưu trữ d liu tập trung được đưa vào hoạt
động t năm 2018, 2019 và năm 2021.
- H thng thiết b mng bo mt H thng thiết b mng bo mt ti
Trung tâm d liu chức năng cung cấp các kết ni truy cp mng và thiết lp bo
mt cho toàn b hoạt động vào/ra thông tin trên các phn mm, ng dng trin khai
trên Trung tâm d liu. Hin nay, ti Trung tâm d liệu đang có 14 thiết b mng và
10 thiết b bo mật được đưa vào hoạt động t năm 2018, 2019 và năm 2021.
Trong đó, hệ thng mạng được trin khai bao gm 05 lp mng: (1) Lp mng
biên: Bao gm thiết b kết ni Internet, thiết b mng kết ni mng Truyn s liu
chuyên dùng Chính ph h thng hi ngh truyn hình ca tnh; (2) Lp mng
trung tâm (mng Core); (3) Lp mng truy cp; (4) Lp mng cho máy ch, phn
79
mm (Vùng Server Farm); (5) Lp mng phc v cho công tác qun tr, giám sát h
thng.
4.4. Hin trng h tng CNTT tại các đơn vị
- H tng máy tính
100% các quan, đơn vị nhà nước t cp tỉnh đến cấp đã trang bị máy tính.
Trong đó t l cán b máy tính s dng trong công vic các cấp quan nhà
c. Nhìn chung h tng máy tính tại các cơ quan các cấp trên đa bàn tnh Thanh
Hóa đã được đầu tư tương đối đầy đủ, cơ bản đáp ng nhu cu hoạt động, công tác
chuyên môn ca các cán b, công chc. Tuy nhiên, nhiều máy tính đã được trang b
t lâu, tốc độ x chm. Nhng thiết b này cn kế hoạch soát để nâng cp
hoc thay thế.
- H tng mng:
H tng mng LAN, WAN, Internet và TSLCD trong các CQNN ca tnh hin
đã được đầu tư tương đối đầy đủ với 20/20 quan chuyên môn, 26/26 huyện kết
ni mng LAN, mng LAN (có 547/547 mạng LAN); 100% quan hành
chính nhà nước cp tnh có kết nối Internet, đáp ứng được nhu cầu trao đổi d liu,
kết ni với các đơn vị trong và ngoài tnh. T l máy tính kết ni internet 100%
cơ các cơ quan ban ngành trong tỉnh.
4.5. Phân tích, đánh giá kết qu trin khai Kiến trúc công ngh trong Kiến
trúc CQĐT cấp tnh, phiên bn 2.0
- H tng k thuật cơ bản được đầu tư, phát trin, tuân th nguyên tc an toàn
thông tin, an ninh mng; tn dng, kết hp tối đa vi h tng k thut ca các t
chc, doanh nghip.
- H tầng băng rộng bản đã được trin khai trên toàn tnh. Ph cập điện thoi
thông minh.
- H tng Internet vn vật (IOT) bản đã được triển khai vào các lĩnh vc
như: giao thông; y tế; điện; nước,…
4.6. Mô t nhu cu v phát trin, áp dng xu hướng công ngh mi
- Tái cu trúc, chuyển đổi h tng công ngh thông tin thành h tng s tp
trung ti một điểm. Áp dng công ngh điện toán đám mây kết ni, qun các tài
nguyên đin toán, tạo môi trường lưu trữ, chia s d liu, phát trin dch v công
ngh thông tin an toàn, linh hot, ổn định và hiu qu.
- Trin khai h thng d phòng thng nht trên sở hình h tng điện toán
đám mây riêng (h thng Private Cloud). Sn sàng kết ni với đám mây của Cnh ph.
5. Kiến trúc an toàn thông tin
5.1. Hin trng bảo đảm an toàn thông tin
Nhìn chung, hin ti việc đảm bo an toàn thông tin tp trung ch yếu ti Trung
tâm D liu tỉnh, các đơn vị còn li s dng gii pháp riêng l ca từng quan, đơn
v trong vic thiết lp h tng phn cng phn mm bo mt, tnh Thanh Hóa
chưa có giải pháp chung cho đảm bo an toàn an ninh thông tin.
80
Việc cài đặt các phn mm antivirus mới đảm bo mức độ hn chế s lây nhim,
phá hy thông tin của mã độc. S dng phn mm antivirus có bn quyn giúp vic
cp nht các phiên bn virus mới được kp thời, tăng hiu qu hoạt động ca phn
mm. H thng firewall trang b ti Trung tâm D liu tnh.
5.2. Kết qu triển khai các phương án bảo đm ATTT
- Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin ca các máy tính cá nhân:
Thực hiện Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về
việc nâng cao năng lực phòng, chống phần mềm độc hại ý kiến chỉ đạo của UBND
tỉnh, Sở TT&TT triển khai cài đặt phần mềm phòng, chống độc theo hình
quản lý tập trung nhằm nâng cao năng lực phòng, chống phần mềm độc hại cho các
máy trạm thiết bđầu cuối tại các sở, ban, ngành UBND cấp huyện trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa, có khả năng kết nối, chia sẻ dữ liệu mã độc về Bộ TT&TT.
- Hoạt đng giám sát, bo v các h thng thông tin ca tnh
+ S TT&TT thường xuyên theo dõi, kp thời ngăn chặn các cuc tn công
quét vào Trung tâm D liu ca tỉnh, không đ xy ra s c mất ATTT nào đối vi
h thng thông tin dùng chung ca tnh; kp thi cnh báo và h tr k thuật đối vi
100% các cnh báo mt ATTT, lệnh điều phi ng cu t B Thông tin Truyn
thông, cnh báo t B Công an.
+ Đầu tư hệ thống trang thiết bị ATTT cho Trung tâm Dữ liệu của tỉnh và các
sở, ban ngành để từng bước hoàn thiện hệ thống quan trắc sở cấp tỉnh theo Quyết
định số 1017/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án giám sát
ATTT mạng đối với hệ thống dịch vụ CNTT phục vụ Chính phủ điện tđến năm
2020, định hướng đến 2025; 100% các sở, ngành, UBND cấp huyện được trang bị
phần mềm diệt mã độc tập trung và tường lửa bảo vệ mạng LAN.
+ Áp dụng Hệ thống quản an toàn, an ninh thông tin theo tiêu chuẩn ISO/IEC
27001 cho Trung tâm Dữ liệu tỉnh.
5.3. Phân tích, đánh gkết qu trin khai Kiến trúc An toàn thông tin trong
Kiến trúc CQĐT cấp tnh, phiên bn 2.0
- T chc din tp ATTT: T chc din tập ATTT các cơ quan Nhà nưc tnh
Thanh Hóa hàng năm vi ch đề linh hot, phù hp vi tình hình thc tế nhm phòng
nga, phát hiện ngăn chn, bảo đảm an toàn cho h thng thông tin ca tnh
nâng cao năng lc t chc, k năng phối hp, phân tích, x s c ATTT mng
ca cán b qun lý, vn hành các h thng thông tin ca tnh.
- Duy trì T ng cu s c máy tính tnh Thanh Hóa, thưng xun phi hp c
quan, đơn vị x tình hung mt an toàn thông tin trên địa bàn tnh; chưa phát hiện
c s c lây nhim độc ln gây ảnh hưởng đến h thng mạng trên đan tnh.
+ Công tác phân loại, xác định cp độ an toàn h thống thông tin đã được trin
khai vi c HTTT. Tuy nhiên, cn triển khai định k vic kiểm tra, rà soát và đánh
giá cho tt c các HTTT sau khi đưc phê duyt. Đồng thi, triển khai các phương
án bảo đảm an toàn theo cấp độ đưc duyt.
81
5.4. Nhu cu v áp dng, trin khai c ni dung mi v ATTT
- Trin khai bảo đảm an toàn thông tin theo mô hình 4 lp.
- Lãnh đạo các cp cn quan tâm sâu sát đến an toàn, an ninh mng.
- Tăng cường nhân lc chuyên môn, chất lượng trong công tác bảo đảm
ATTT.
- Tăng cường đào to, tp hun nâng cao nhn thc cho các cán b v ATTT;
đặc biệt là đào tạo chuyên sâu cho các cán b chuyên trách ATTT.
6. Phân tích các ưu điểm, hạn chế
a) Ưu điểm
- H thng cng thông tin của địa phương được triển khai đầy đủ, cung cp
thông tin tới người dân doanh nghiệp đúng theo quy định ti Ngh định s
42/2022/NĐ-CP, bảo đm vic tiếp cn thông tin chính sách tới người dân doanh
nghiệp được minh bạch và đầy đủ.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đã và đang triển khai cung cấp dịch
vụ công trực tuyến tới tất cả các địa phương trên địa bàn tỉnh, giúp người dân/doanh
nghiệp tiết kiệm được nhiều thời gian công sức khi cần sdụng các DVC của
chính quyền.
- Các ứng dụng phục vụ nghiệp vụ nội bộ đã được triển khai tới hầu hết các đơn
vị, địa phương, nâng cao hiệu quả quá trình xử lý công việc.
- Hệ thống thông tin, CSDL dùng chung được duy trì, cập nhật thường xuyên,
quản lý tập trung tại Trung tâm dữ liệu tỉnh.
- Mạng Lan, Internet cáp quang đã được triển khai tới 100% quan quản
từ cấp huyện trở lên, giúp việc liên lạc giữa các nơi thông suốt, dễ dàng.
- Tỉ lệ trang bị các trang thiết bị bảo đảm an toàn, an ninh mạng đạt mức khá
cao, các biện pháp bảo đảm an toàn an ninh thông tin được triển khai đồng bộ, hiện
đại tại Trung tâm dữ liệu tỉnh.
- Công tác đào tạo ng cao kiến thức về CNTT cho n bộ được quan tâm, với
số lượng lớp bồi dưỡng hàng năm mức khả quan, các đơn vị hầu hết đều đã
lãnh đạo phụ trách riêng mảng ứng dụng CNTT.
b) Hn chế
Ngoài những ưu điểm đã nêu ở trên, tình hình ứng dụng CNTT của tỉnh Thanh
Hóa cũng còn gặp nhiều những khó khăn và hạn chế:
- Nhận thức về vai trò ứng dụng CNTT xây dựng chính quyền điện tử đã
được nâng cao, thể hiện qua sự quan tâm chđạo tổ chức triển khai tích cực
nhiều quan, địa phương. Tuy nhiên, việc ứng dụng CNTT vẫn gặp một số rào cản
trong qtrình triển khai như: Việc tiếp cận CNTT của một bộ phận cán bộ, công
chức còn chậm; động lực để thay đổi thói quen làm việc hiện đại bị hạn chế trong
điều kiện khối lượng công việc chuyên môn lớn; kinh phí đầu tư, trang bị cho hạ
tầng CNTT còn thiếu, nhất là cấp cơ sở như xã/phường và các đơn vị sự nghiệp; đội
ngũ cán bộ chuyên trách CNTT mng yếu, đặc biệt cấp huyện – xã, đội ngũ này
82
không khả năng thu hút để tăng cường trong điều kiện biên chế hạn hẹp và không
chính sách hỗ trợ đặc thù; tại một số Sở, ban, ngành, đã được Ủy ban nhân dân
tỉnh chỉ đạo tạo điều kiện nhưng việc đề xuất triển khai ứng dụng CNTT còn lúng
túng, dàn trải và thiếu trọng tâm; hạ tầng CNTT dùng chung đã có dấu hiệu quá tải,
làm phát sinh lỗi truy cập, bị mất kết nối; phần mềm một cửa có tình trạng bị chậm,
không truy cập được một số thời điểm; đường truyền kết nối hệ thống đôi khi bị
sự cố,…
- Knăng năng lực ứng dụng công nghệ số của một số cán bộ, ng chức,
viên chức, người dân, doanh nghiệp chưa bắt kịp xu thế. Tỷ lệ công chức, viên chức
chuyên trách, kiêm nhiệm về Chuyển đổi số, An toàn thông tin trong các quan,
đơn vị thấp.
- Công tác phối hợp, kết nối chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin của tỉnh
với hệ thống thông tin, sở dữ liệu của các Bộ, ngành địa phương chưa đồng bộ,
ảnh hưởng đến tiến độ triển khai.
c) Đánh giá việc trin khai Kiến trúc CQĐT, phiên bản 2.0
Khung kiến trúc CQĐT, phiên bản 2.0 tnh Thanh Hóa ban hành ti Quyết định
s 5447/QĐ-UBND ny 22/12/2020 ca UBND tỉnh, được xây dng tuân th theo
Khung Kiến trúc CPĐT Vit Nam, phiên bn 2.0 (Quyết định s 2323/QĐ-BTTTT
ngày 31/12/2019). V bản, các nhim v, d án ca tỉnh và các quan, đơn vị
trc thuc tỉnh đã triển khai trên nguyên tc bảo đảm tuân th Khung kiến trúc
CQĐT, phiên bản 2.0. Mt s kết qu trong vic trin khai Kiến trúc được phân tích
tại điểm 6.a và 6.b.
B Khoa hc và Công ngh ban hành Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam,
phiên bn 4.0 ti Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025. Do đó, Khung
kiến trúc Cnh quyn s tnh Thanh a cn đưc cp nht để phù hp vi Khung
kiến trúc CPS Vit Nam.
d) Đánh giá việc đáp ng các yêu cu, chính sách, quy định mi
Trung ương đã ban hành các Ngh quyết, Ngh định, chương trình, kế hoch,
các văn bản quy định mi, c th:
- Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
- Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph thc hin Ngh quyết
s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
- Ngh định s 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 ca Chính ph v Qun lý, kết
ni và chia s d liu s của cơ quan nhà nước;
- Ngh định s 53/2022/NĐ-CP ngày 15/8/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut An ninh mng;
- Ngh định s 13/2023/-CP ngày 17/4/2023 ca Chính ph v bo v d
liu cá nhân;
83
- Quyết định s 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 ca Th ng Chính ph v p
duyệt “Chương trình Chuyển đối s quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm
2030”;
- Quyết định s 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph v Phê
duyt Chiến lược phát trin Chính ph đin t ng ti Chính ph s giai đoạn
2021 - 2025, định hướng đến năm 2030;
- Ngh định s 59/2022/NĐ-CP ngày 05/9/2022 ca Chính ph quy định v
định danh và xác thực điện t;
- Quyết định s 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 ca Th ng Chính ph phê
duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh xác thực điện t
phc v chuyển đổi s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
- Quyết định s 318/QĐ-TTg ngày 29/3/2023 ca Th ng Chính ph phê
duyt Quy hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc và Công
ngh ban hành Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0.
Tnh y, UBND tnh, Ch tch UBND tỉnh đã ban hành các Văn bản cấp địa
phương:
- Kế hoạch hành động s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường v Tnh
y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột
phá phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia.
- Kế hoch s 101/KH-UBND ngày 25/5/2025 ca UBND tnh thc hin Ngh
quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột pphát trin khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
Để đáp ứng yêu cầu, chính sách, quy định tại các văn bản nêu trên. Khung kiến
trúc CQĐT tỉnh Thanh Hóa cần được cp nht, b sung các ni dung mi phù hp
vi Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0.
Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa s tiếp tục được cp nht, sa
đổi, b sung đ đáp ng tinh thn Ngh quyết s 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 ch
đạo của Trung ương, bảo đảm phù hp vi ch trương sáp nhp mt s đơn vị cp
tnh, không t chc cp huyn, sáp nhập đơn vị hành chính cp xã.
IV. KHUNG KIN TRÚC MC TIÊU
1. Sơ đồ tổng quát Chính quyền s
Trên s ng dn Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phn bn
4.0 ti Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/03/2025 ca B Khoa hc và Công
nghệ, đ tng th Khung kiến tc Chính quyn s tnh Thanh Hóa, phiên bn
4.0 được mô t như sau:
84
Hình 9: Sơ đồ tng th Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa
85
Mô t chi tiết các thành phần trong sơ đồ tng quát:
a. Người s dng
Ngưi s dng hoặc đối tượng s dụng người dân, doanh nghip hoc các
cơ quan tương tác với dch v đưc cung cp bi các CQNN, bao gm:
- Các CQNN (G2G): Trong trường hp này, CQNN s dng các dch v t các
CQNN khác để thc hin công vic hoc cung cp dch v cho CQNN khác.
- Doanh nghip (G2B): Doanh nghip s dng các dch v đưc cung cp bi
các CQNN khác nhau.
- Công dân (G2C): Công dân s dng các dch v đưc cung cp bi các CQNN
khác nhau.
- Cán b, công chc, viên chức nhà nước (G2E): CBCCVC truy cập đến các
dch v ni b của cơ quan để thc hin công vic ca h.
b. Kênh giao tiếp
môi trường, công c giúp Ngưi s dụng tương tác với CQNN để s dng
các dch v CQS. Qua môi trường Internet, Người s dng có th s dng các kênh
giao tiếp sau: Cng Dch v công trc tuyến ( quc gia Cng Dch v công quc
gia, H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh); Cng d liu;
Cổng/Trang thông tin đin t các quan nhà nước); Đa phương tin (ng dng
trên nn tng thiết b di động: ng dụng định danh điện t -VNeID; ng dng bo
him hi s -VssID;… ); Kiosk tra cu thông tin; Mng xã hội do quan n
c cho phép cung cp thông tin trên môi trưng mạng theo quy đnh ca pháp
luật; Thư điện t (Email). Ngoài môi trường Internet, Người s dng th s dng
các kênh khác như điện thoi (Tổng đài hỗ tr), SMS (tin nhn) hoc trc tiếp ti
Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn mt cửa,…
c. Nghip v
Thành phn này bao gm các dòng nghip v cn thiết cho hoạt động ni b
cung cp dch v công trc tuyến, được phân loi thành: Nghip v gii quyết th
tc hành chính, nghip v h tr hoạt động CQNN, nghip v chuyên ngành, nghip
v Qun lý ngun lc và các nghip v khác.
d. ng dng
Thành phn này bao gm 03 nhóm ng dng: nhóm HTTT dùng chung; nhóm
HTTT chuyên ngành; nhóm HTTT phc v người dân, doanh nghip.
- H thng thông tin dùng chung: thành phn này bao gm các ng dng phc
v công tác quản lý, điều hành, h tr các hoạt đng qun tr ni b các CQNN cũng
như quản lý ngun lc. Nhng ng dng tiêu biu ca nhóm này, bao gm: HT báo
cáo; Qun tài sn; Qun CBCCVC; Qun nhim v; Quản văn bản điều
hành ni bộ; Thư điện t; Quản lý vào/ra,…
- H thng thông tin chuyên ngành: thành phn này bao gm các ng dng phc
v công tác qun chuyên môn, chuyên ngành, gm có: Giáo dục, đào to; Y tế;
Giao thông, vn ti, xây dựng; Tài nguyên, môi trưng; nông nghip; i chính; Dân
86
tc, tôn giáo; Khoa hc và Công ngh, Thông tin Truyền thông; Văn hóa, thể thao
và Du lịch; Công thương; Tư pháp; Ngoại vụ; …
- H thng thông tin phc v người dân, doanh nghip: thành phn này bao
gm các ng dng phc v ngưi dân, doanh nghip, gm có: HTTT gii quyết
TTHC; Cổng TTĐT; Cổng d liu m; h thng phn ánh, kiến ngh,…
- Các ng dng h tr thêm cho nghip v gm có: Tr o (AI); ng dng
sinh ra t nn tng; ng dụng điều hành bng s liu; ng dụng IOT,…
đ. Nền tng
Nn tng lp quan trọng đặc trưng trong chuyển đi s. Lp này bao gm
các nn tng ct lõi và các nn tng s khác.
Nn tng ct lõi gm có:
(1) Nn tng tích hp, chia s d liu cp tnh (LGSP)
Thành phần này đóng vai trò nền tng CNTT kết ni, ch hp gia các HTTT
trong tnh vi các HTTT bên ngoài tnh. Vi nn tng này, thông tin nghip v
th được trao đổi theo chiu ngang và theo chiu dc gia các CQNN trong tnh và
HTTT bên ngoài tnh. Thành phần này cũng hoạt động như mt cng nghip v,
cùng vi các dch v cp tỉnh để trao đổi thông tin vi các b, tnh khác, hoc vi
các quan Đảng, các h thng thông tin ca doanh nghip, hay t chc khác khi
cn thiết.
Nn tng tích hp, chia s d liu tnh Thanh Hóa (LGSP cp tnh), bao gm
các dch v chia s và tích hợp đưc s dụng để h tr các ng dng lp trên và các
CSDL. Đây là các dịch vth dùng chung, chia s gia các ng dng trong phm
vi quy toàn tỉnh, điều này làm giảm đầu trùng lp, lãng phí, thiếu đồng b.
Mt khác, mt trong các chức năng quan trọng ca các dch v nhóm này để kết
ni, liên thông, tích hp các ng dụng, CSDL các ngành, các địa phương.
(2) Trung tâm giám sát, điều hành thông minh (IOC), nn tng này gm các
thành phn:
+ Phn mm kết ni, tích hp d liu.
+ Phn mm thu thp d liu.
+ Phn mm phân tích x lý d liu.
+ Phn mm qun lý thông tin tng hp.
+ Phn mềm giám sát điều hành IOC:
+ Phn mm quản lý không gian tài nguyên đô thị.
+ Phn mm qun lý, kết ni, vận hành đa thiết b IoT.
+ Các dch v giám sát, điều hành thông minh trên IOC
4
:
4
(1) Giám sát, điều hành ch tiêu kinh tế - xã hội (2) Giám sát tương tác phản hi của người dân; (3) Giám sát môi trường
sng (4) Giám sát x thi ti các nhà máy, khu công nghiệp (5) Giám sát, điều hành an toàn giao thông và an ninh trt t (6) Theo
dõi thông tin báo chí mng hi (7) Giám sát hoạt động tàu cá (8) Giám sát dch v hành chính công (9) Giám sát tình hình
x lý văn bản và điều hành (10) Giám sát, điều hành lĩnh vực Y tế (11) Giám sát, điều hành lĩnh vực Giáo dc (12) Giám sát hot
động ca cổng/trang thông tin điện t.
87
(3) Các nn tng s khác gm có: Nn tng qun tr s; Nn tng bản đồ s;
Nn tng hp thông minh; Nn tng qun camera AI; Nn tng xác thực định danh
tng th.
e. D liu s
D liu s bao gm 03 nhóm: Nhóm d liu dùng chung, nhóm d liu chuyên
ngành và nhóm d liu m hình thành lên Kho d liu tp trung ca tnh.
- Kho d liu dùng chung ca tỉnh: nơi tập trung các ngun d liu dùng
chung, nơi tích hợp, chun hóa, qun lý, phân tích, chia s, cung cp giám sát
đánh giá hiệu qu khai thác s dng các ngun d liu dùng chung ca tnh. Các nn
tng/h thng/ng dng/thiết b đang trực tiếp lưu tr, qun lý d liu dùng chung
phi cung cp bn sao d liệu “sống” (cp nht theo thi gian thc hoặc định k tùy
theo tính cht, quy mô ni dung ca d liu) cho Kho d liu dùng chung theo
chế thu thp/tích hp d liu được S Khoa hc và Công ngh thng nht trin khai.
chế này bao gồm phương thức, tn sut kết ni, chia s d liu phm vi d
liệu được chia s, tích hợp, được áp dng c th cho tng h thng, tng nhóm d
liệu được chia s, tích hp v Kho d liu dùng chung.
- D liu dùng chung: D liệu dùng chung được xác định là d liu có t 2 cơ
quan hoc nn tng/h thng thông tin/ng dng tr lên nhu cu s dng. D liu
dùng chung bao gm d liu cấu trúc (VD: s d liu quan h đưc thiết kế
phc v mt ng dng, phn mm c th), d liu bán cu trúc (VD: tp tin .xlsx,
tập tin csv, thư mục cha tp tin kèm link truy vn, tp tin kèm d liu đặc tả,…)
d liu phi cu trúc (VD: video, hình nh, âm thanh, d liu t cm biến IoT,…).
Tùy tng loi d liu và định dng d liệu được cung cp t các h thng thông tin,
Kho d liu dùng chung áp dụng các phương thức phù hợp để thu tp, phân tích,
chun hóa, chuyển đổi d liu cho phù hp vi mc tiêu chia s, khai thác, s dng.
- D liu chuyên ngành: D liu chuyên ngành/dùng riêng d liu s dng
riêng của 1 ngành, lĩnh vực, quan, đơn vị, chưa chia s vi các h thng thông tin
khác. D liệu chuyên ngành/dùng riêng được các quan, đơn vị, địa phương xây
dng t chc qun lý, khai thác s dng theo nhu cu yêu cu qun ca
ngành, lĩnh vực, địa phương.
Trường hp d liệu chuyên ngành/dùng riêng được đăng ký khai thác sử dng
bởi cơ quan, đơn vị, địa phương khác và đáp ứng các điu kin v kết ni, tích hp
d liu thì s đưc xem d liệu dùng chung được quản như các dữ liu dùng
chung khác theo quy định.
- D liu m (Opendata): d liệu được công khai và t do s dng, tái s
dng và phân phi bi nhiều cơ quan, đơn v, cá nhân mà không b hn chế bi các
ràng buc v bn quyn, quyn s hu hoc các hn chế khác.
D liu m đưc cung cp t c quan, đơn vị, t chc, nhân quyn s
88
hu, qun lý d liu theo danh mc d liu m đưc ng b. D liu m đưc cung
cp công khai theo c tiêu chun m (thông thưng dưới dng các tệp tin điện t),
có th đưc truy cp và ti v t ngun d liu trc tuyến (Cng d liu m) và cho
phép đối tượng nhu cu có th s dng, phân tích và tái s dng mt cách t do.
g. H tng k thut
H tng k thut cung cp phn cng/phn mm máy tính, mng, thiết b, an
toàn thông tin, cơ sở vt chất để trin khai các ng dng CNTT. Bao gm các thành
phần chính sau đây:
(1) H tng k thut dùng chung:
- H tng Trung tâm d liu/Phòng máy ch: Gm các máy ch, thiết b mng,
thiết b lưu trữ, cáp mng, nguồn điện, thiết b làm mát, quản (môi trưng, an ninh,
vn hành).
- H tng o hóa: gm các h thng o hóa phc v cài đặt, vn hành các
HTTT.
- H tng mng bao gm: Mng din rng (WAN, MAN), Mng cc b (LAN),
Mng riêng o (VPN), Kết ni Internet.
- H tầng điện toán đám mây (cloud): H tầng đám mây chính là nn tng cho
điện toán đám mây, bao gm các thành phần chính như: Máy chủ (Server), Lưu tr
(Storage) và Mng (Network)
- H tầng lưu trữ: gm có h thng thiết b phc v lưu trữ d liu ca tnh.
- Trung tâm điều hành Network Operations Centers (NOC): nhm giám sát và
điu khin h thng mạng, điện, điều hòa, phòng cháy và an ninh ca DC; Theo dõi
thông s v môi trường thường xuyên liên tc (nhiệt độ, độ m trên tng v trí
trên đồ phòng máy), giúp k thuật viên điu chnh h thống điều hòa hoạt động
cho phù hp.
(2) H tng k thut dùng riêng: Bao gm các máy ch, thuê dch v hosting,
các thiết b cho người dùng cuối như máy tính nhân, máy tính xách tay thiết b
h tr cá nhân dùng riêng của các đơn vị.
h. An toàn thông tin mng, an ninh mng
Vic bảo đảm an toàn thông tin mng, an ninh mng phc v phát trin CQS
phải đưc trin khai c th, thng nhất, đồng b gia các thành phần trong đồ tng
th Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa.
H thng bo đảm an toàn thông tin mng, an ninh mngc h thng nn tng
h tng ng chung ca tnh (Trung tâm d liu, mng metro-Wan, các nn tng h
tng s)các nn tng/ng dụng/cơ sở d liệu được vn hành, x lý trên nn tng
h tầng dùng chung đưc bo v theo chế đm bo an toàn tng tin 4 lp. Trung
tâm Giám sát an toàn, an ninh mng (SOC) thc hin nhim v giám sát an toàn thông
tin mng cho toàn b các h thng kết ni vào Trung tâm d liu mng WAN.
Trung tâm d liu d phòng và h thống lưu trữ đưc trin khai cơ chế backup 3-2-1
cho toàn b d liu ng dng ti Trung tâm d liu tỉnh, đảm bo mỗi sở d
89
liu, ng dng ít nht 2 bn sao cp nht theo thi gian thc cho phép d phòng
1-1, không gián đoạn hoạt đng khi có s c xảy ra đối vi mt s h thng thông tin
quan trng ca tnh.
k. Qun lý ch đạo, chính sách
Bao gm công tác ch đạo, qun , t chức, hướng dẫn, đào tạo, môi trường
pháp lý, truyn thông nhm bảo đảm c điều kin các h thng thông tin ca Khung
kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa.
l. Kết ni vi các h thống thông tin, cơ sở d liu bên ngoài
- Nn tng tích hp, chia s d liu quc gia (NDXP)
Nn tng tích hp, chia s d liu quc gia do B Khoa hc và Công ngh ch
trì trin khai vi mc tiêu tích hp, chia s d liu gia các h thống thông tin và cơ
s d liu ca các bộ, ngành, địa phương theo hình thức kết ni tp trung và hình
thc kết ni trc tiếp theo mô hình phân tán.
Các h thống thông tin và sở d liu ca tỉnh đặt ti Trung tâm d liu quc
gia thc hin kết ni, tích hp, chia s d liu thông qua Nn tng chia sẻ, điều phi
d liu ca Trung tâm d liu quc gia.
- Cng Dch v công quc gia: Cng Dch v công quc gia thc hin kết ni,
tích hp chia s thông tin vi H thng thông tin gii quyết th tc hành chính cp
b, cp tnh.
- H thng thông tin báo cáo Chính ph: H thng thông tin o cáo Chính ph
trin khai trong phm vi toàn quc, kết ni, tích hp vi H thng thông tin báo cáo
ca các b, ca tỉnh để hình thành H thng thông tin báo cáo quc gia.
- H thống giám t, đo ng mc đ cung cp s dng dch v Chính ph s:
H thng EMC kết ni, thu thp s liu v tình hình s dng thông tin dch v
công trc tuyến trên Cổng/Trang thông tin đin t, H thng thông tin gii quyết th
tc hành chính ca các B, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính ph; các tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- H thng danh mục điện t dùng chung: H thống được xây dng nhm qun
lý, cung cp d liu danh mc dùng chung dạng điện t của các cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng (như: Định danh các quan nhà nước, đơn vị hành chính,
quc gia, quc tch, tôn giáo, ngành đào to, ngành ngh kinh
doanh,...) phc v vic qun lý, kết ni chia s mt cách thng nht trong toàn
quc.
- Các cơ sở d liu quc gia: CSDL quc gia v dân cư; CSDL quốc gia v đất
đai; CSDL quốc gia v Đăng doanh nghiệp; CSDL quc gia v Tài chính; CSDL
quc gia v Bo him; CSDL quc gia v cán b, công chc, viên chức trong các
quan nhà nước; CSDL quc gia v th tc hành chính; CSDL tng hp quc gia;
CSDL quc gia v hoạt động xây dng; CSDL quc gia v xut nhp cnh.
- Các h thng thông tin quc gia: Trung tâm d liu quc gia; H thống định
danh và xác thực điện t; H thng mạng đấu thu quc gia; Kho d liu tng hp,
90
kho d liu v con người; Cng d liu quc gia; Các h thng thông tin hoc nn
tng s khác.
- Các cơ sở d liu, h thng thông tin khác.
2. Kiến trúc nghiệp vụ
2.1. Nguyên tc nghip v:
- Kiến trúc nghip v Business Architecture (BA) mô t toàn b các nghip v
theo cu trúc t chc mối tương tác giữa kế hoch, chiến lược hoạt động, mc
tiêu, chức năng, quy trình x nhu cu thông tin phc v các quy trình trong
phạm vi tác động ca Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa cn xây dng.
- Kiến trúc nghip v mt t v các khía cnh quan trng ca t chc.
Kiến trúc ng dng là mt mô t v các ng dng phn mm h tr nghip v, bao
gm cách thc các ng dụng đó được s dng cách thức chúng tương tác vi
nhau. Kiến trúc k thut mt t v sở h tng phn cng h tr các ng
dng phn mm.
- Kiến trúc nghip v phi chi phi kiến trúc ng dng, tiếp đến là kiến trúc
ng dng chi phi kiến trúc k thut.
- Kiến trúc nghip v xác định các chức năng nghiệp v, dch v, quy trình và
luồng thông tin để trin khai và thc hin các quy trình TTHC, các quy trình nghip
v ni b ca tỉnh, đáp ứng nhu cu của người dân, doanh nghip. Kiến trúc nghip
v là thành phn kiến trúc đầu tiên phi thc hiện để xây dng bn kiến trúc s ca
tnh Thanh Hóa. Các sn phm kiến trúc nghip v cn xây dng ti thiu bao gm:
+ BA-1: Sơ đồ quy trình các nghip v chính (business process);
+ BA-2: Kế hoch hoạt động (business plan);
+ BA-3: Danh mc các nghip v (business services);
+ BA-4: Sơ đồ t chc b máy (organization chart).
- Các nguyên tc cn tuân th khi xây dng kiến trúc nghip v:
+ Nguyên tc 1: Tt c các quyết định qun thông tin phải đem lại li ích
chung tối đa cho cơ quan nhà nước.
+ Nguyên tc 2: Tp trung xây dng kiến trúc nghip v ng tới các lĩnh
vc, ngành mà Chính ph, bộ, ngành, địa phương ưu tiên.
+ Nguyên tc 3: Các quy trình x hin ti phải được thiết kế lại để loi b
các hoạt động không cn thiết, mt nhiu thi gian, chi phí bng gii pháp CNTT.
91
2.2. Sơ đồ t chức các cơ quan nhà nước
Hình 10. Sơ đồ t chc ca UBND tnh Thanh Hóa
UBND TỈNH THANH HÓA
Các chính quyền địa
phương Cấp x
Cơ quan tổ chức trung ương
trên địa bàn tỉnh
1. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
2. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
tỉnh
3. Công an tỉnh
4. Tòa án Nhân dân tỉnh
5. Viện KSND tỉnh
6. Cục Thi hành án dân sự
7. Thuế tỉnh Thanh Hóa
8. Kho bạc nhà nước Khu vực X
9. NHNN Khu vực 7
10. Chi Cục Thống kê
11. Chi Cục Hải quan Khu vực X
12. BHXH tỉnh
S/Ban/Ngành thuộc UBND tỉnh
1. Văn phòng UBND tỉnh
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo
3. Sở Tài chính
5. Sở Xây dựng
6. Sở Công thương
7. Sở Khoa học và Công nghệ
8. Sở Nông nghiệp và Môi trường
9. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
10. Sở Y tế
11. Sở Tư pháp
12. Sở Giáo dục và Đào tạo
13. Sở Nội vụ
14. Thanh tra tỉnh
15. Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các KCN
92
2.3. Danh mc nghip v
Bng 10: Danh mc nghip v
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
1.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.001
Bo v người tiêu
dùng
S Công Thương
2.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.002
Bo him
Bo him xã hi tnh
3.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.003
Đăng ký thành lập, cp
giy phép hoạt động
S Tài chính
4.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.004
Hoạt động ca doanh
nghip
S Tài chính
5.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.005
H tr và phát trin
doanh nghip va và
nh
S Tài chính
6.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.006
H tr, phát trin kinh
tế tp th, hp tác xã
S Tài chính
7.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.007
H tr và phát trin
các ngành kinh tế
S Tài chính
8.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.008
Qun lý cnh tranh
S Công Thương
9.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.009
Ưu đãi thuế
Thuế tnh Thanh Hóa
10.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.010
Đăng ký biện pháp
bảo đảm
S Công Thương
11.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.011
H tr pháp lý doanh
S Công Thương
93
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
nghip
12.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.001
H tr doanh nghip
BRM001.001.012
H tr, phát trin khu
kinh tế
S Công Thương
13.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.001
Chính sách tài khóa
S Tài chính
14.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.002
Chính sách tin t
S Tài chính
15.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.003
Dch v thuế
Thuế tnh Thanh Hóa
16.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.004
Đầu tư nước ngoài
S Tài chính
17.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.005
Đầu tư tài chính
S Tài chính
18.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.006
Đầu tư vốn nhà nước
S Tài chính
19.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.007
Giá hàng hóa, dch v
S Công Thương
20.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.008
Qun lý h thng tài
chính
S Tài chính
21.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.009
Ngân qu Nhà nước
Ngân hàng NN
22.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.010
Thanh toán mua hàng,
s dng dch v ca
cơ quan nhà nước
S Tài chính
23.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.011
Qun lý tin t ng
tin quc gia).
Ngân hàng NN
24.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.012
Kim soát th trường
chng khoán
Ngân hàng NN
25.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.013
Kim soát các t chc
Ngân hàng NN
94
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
tín dng
26.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.014
Qun lý ngoi hi và
kinh doanh vàng
Ngân hàng NN
27.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.015
Qun lý và kim soát
an toàn hoạt động
ngân hàng
Ngân hàng NN
28.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.016
Phòng chng ra tin
và tài tr khng b
Ngân hàng NN
29.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.002
Qun lý kinh tế
BRM001.002.017
Giám sát h thng
thanh toán quc gia
Ngân hàng NN
30.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.001
Bo h quyn tác gi
và quyn liên quan
quyn tác gi
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
31.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.002
Bo h tài sn trí tu
S Khoa hc và Công
ngh
32.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.003
Hiệp định thương mại
quc tế
S Công Thương
33.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.004
Kim soát nhp khu
Chi cc Hi quan khu
vc X
34.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.005
Kim soát xut khu
Chi cc Hi quan khu
vc X
35.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.006
Qun lý, giám sát hàng
hóa lưu thông trên thị
S Công Thương
95
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
trường
36.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.007
Tiêu dùng và phát
trin bn vng
S Công Thương
37.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.003
Thương mại
BRM001.003.008
Xúc tiến thương mại
S Công Thương
38.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.004
Du lch
BRM001.004.001
Phát trin ngành du
lch
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
39.
BRM001
Kinh tế - xã hi
BRM001.004
Du lch
BRM001.004.002
Xúc tiến du lch
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
40.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.001
An toàn v sinh thc
phm
S Y tế
41.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.002
Bo him y tế
Bo him xã hi tnh
42.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.003
Dân s và sc khe
sinh sn
S Y tế
43.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.004
Dch v y tế quc
phòng, an ninh
S Y tế
44.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.005
Dch v khám cha
bnh
S Y tế
45.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.006
Dch v cho người có
nhu cầu đặc bit
S Y tế
46.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.007
Phác đồ điều tr
S Y tế
47.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.008
Nghiên cu y hc
S Y tế
96
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
48.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.009
Y tế cơ sở
S Y tế
49.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.010
Y tế công cng
S Y tế
50.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.011
Y tế d phòng
S Y tế
51.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.012
c và m phm
S Y tế
52.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.013
Y, dược c truyn
S Y tế
53.
BRM002
Xã hi
BRM002.001
Chăm sóc sức khe
BRM002.001.014
Thiết b y tế
S Y tế
54.
BRM002
Xã hi
BRM002.002
Báo chí
BRM002.002.001
Phát trin và qun lý
h thng báo chí
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
55.
BRM002
Xã hi
BRM002.002
Báo chí
BRM002.002.002
Qun lý hoạt động báo
chí
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
56.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.001
Bình đẳng gii
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
57.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.002
Dch v h tr nơi ở
S Ni v
58.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.003
Dch v h tr khn
cp
S Ni v
59.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.004
Dch v tư vấn cng
đồng
S Ni v
60.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.005
Gia đình, Thanh niên
và Tr em
S Ni v
61.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
BRM002.003.006
Phòng chng t nn xã
S Ni v
97
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
và tr giúp xã hi
hi
62.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.007
Phát trin cộng đồng
S Ni v
63.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.008
Người có công
S Ni v
64.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.009
Thiên tai, dch bnh
S Y tế
65.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.010
Tiếp cn giao thông
đường b
S Xây dng
66.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.011
Tr giúp tài chính
S Tài chính
67.
BRM002
Xã hi
BRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
BRM002.003.012
Tr giúp pháp lý
S Tư pháp
68.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.001
Công nhận văn bằng
nước ngoài
S Giáo dục và Đào
to
69.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.002
Giáo dục đại hc
S Giáo dục và Đào
to
70.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.003
Giáo dc hòa nhp
S Giáo dục và Đào
to
71.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.004
Giáo dc mm non
(nhóm tr, nhà tr
mu giáo)
S Giáo dục và Đào
to
98
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
72.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.005
Giáo dc ph thông,
thường xuyên
S Giáo dục và Đào
to
73.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.006
Giáo dc quc phòng
và an ninh
S Giáo dục và Đào
to
74.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.007
Giáo dc ngh nghip
S Giáo và Đào tạo
75.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.008
Giáo dc ngh thut,
th cht
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
76.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.009
Giáo dục tư tưởng
chính tr
S Ni v
77.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.010
Ph cp giáo dc
S Giáo dục và Đào
to
78.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.011
Phát triển đội ngũ nhà
giáo
S Giáo dục và Đào
to
79.
BRM002
Xã hi
BRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
BRM002.004.012
Kiểm định, phát trin
chương trình giáo dục
S Giáo dục và Đào
to
80.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.001
Đăng kiểm
Trung tâm Đăng kiểm
81.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.002
Đưng b
S Xây dng
82.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.003
Đưng st
S Xây dng
83.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.004
Đưng hàng không
S Xây dng
84.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.005
Thy nội địa
S Xây dng
99
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
85.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.006
Phát trin h tng giao
thông
S Xây dng
86.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.007
Vn chuyn hàng hóa
S Xây dng
87.
BRM002
Xã hi
BRM002.005
Giao thông vn ti
BRM002.005.008
Vn chuyn hành
khách
S Xây dng
88.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.001
Cung cấp năng lượng
S Công thương
89.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.002
Cung cấp nước
S Nông nghip và
Môi trường
90.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.003
Duy trì mạng lưới giao
thông
S Xây dng
91.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.004
Phát triển vùng đô thị
S Xây dng
92.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.005
Qun lý cht thi
S Nông nghip và
Môi trường
93.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.006
Quản lý đất công và
công trình công cng
S Nông nghip và
Môi trường
94.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.007
Quản lý đô thị
UBND tnh
95.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.008
Nhà xã hi
S Xây dng
96.
BRM002
Xã hi
BRM002.006
H tầng đô thị
BRM002.006.009
Các tin ích công cng
và dch v thiết yếu
S Xây dng
97.
BRM002
Xã hi
BRM002.007
Hàng hi
BRM002.007.001
Lung hàng hi
S Xây dng
100
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
98.
BRM002
Xã hi
BRM002.007
Hàng hi
BRM002.007.002
Qun lý cng bin
S Xây dng
99.
BRM002
Xã hi
BRM002.007
Hàng hi
BRM002.007.003
Qun lý hoa tiêu
S Xây dng
100.
BRM002
Xã hi
BRM002.007
Hàng hi
BRM002.007.004
Quản lý khu neo đậu
S Xây dng
101.
BRM002
Xã hi
BRM002.007
Hàng hi
BRM002.007.005
Qun lý tàu, thuyn
S Xây dng
102.
BRM002
Xã hi
BRM002.007
Hàng hi
BRM002.007.006
Qun lý thuyn viên
S Xây dng
103.
BRM002
Xã hi
BRM002.007
Hàng hi
BRM002.007.007
Tìm kiếm, cu h cu
nn
S Xây dng
104.
BRM002
Xã hi
BRM002.008
Hi, Qu, T chc
phi Chính ph
BRM002.008.001
Đăng ký thành
lp/hoạt động
S Ni v
105.
BRM002
Xã hi
BRM002.008
Hi, Qu, T chc
phi Chính ph
BRM002.008.002
Qun lý hoạt động ca
hi, t chc phi chính
ph
S Ni v
106.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.001
An toàn, v sinh lao
động
S Ni v
107.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.002
Bo him tai nn lao
động, bnh ngh
nghip
Bo him Xã hi tnh
108.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.003
Bo him tht nghip
Bo him Xã hi tnh
109.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.004
Bo him xã hi
Bo him Xã hi tnh
101
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
110.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.005
Dch v vic làm
S Ni v
111.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.006
Phát trin ngun nhân
lc
S Ni v
112.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.007
Quan h lao động
S Ni v
113.
BRM002
Xã hi
BRM002.009
Lao động - Vic làm
BRM002.009.008
Th trường lao động
S Ni v
114.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.001
Bo tn di tích
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
115.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.002
Bo v môi trường các
di sn thiên nhiên
S Nông nghip và
Môi trường
116.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.003
Bo v môi trường
bin
S Nông nghip và
Môi trường
117.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.004
Gìn gi môi trường
nhân to
S Nông nghip và
Môi trường
118.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.005
Gìn gi môi trường t
nhiên trên đất lin
S Nông nghip và
Môi trường
119.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.006
Hoạt động tr giúp
cộng đồng
S Nông nghip và
Môi trường
102
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
120.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.007
Kim soát ô nhim
môi trường
S Nông nghip và
Môi trường
121.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.009
Qun lý chất lượng
môi trường
S Nông nghip và
Môi trường
122.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.010
Thông tin môi trường
S Nông nghip và
Môi trường
123.
BRM002
Xã hi
BRM002.010
Môi trường
BRM002.010.011
ng phó biến đổi khí
hu
S Nông nghip và
Môi trường
124.
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
BRM002.011.001
Quc tch
Công an tnh
125.
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
BRM002.011.002
Tm gi, trc xut
Công an tnh
126.
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
BRM002.011.003
Nghip v cư trú
Công an tnh
127.
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
BRM002.011.004
Nghip v cho người
t nn
Công an tnh
128.
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
BRM002.011.005
Qun lý xut nhp
cnh
Công an tnh
103
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
129.
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tịch, cư
trú và định danh xác
thc
BRM002.011.006
Qun lý h tch
S Tư pháp
130.
BRM002
Xã hi
BRM002.011
Quc tch, h tịch, cư
trú và định danh xác
thc
BRM002.011.007
Quản lý định danh và
xác thực điện t
Công an tnh
131.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.001
Địa cht và khoáng
sn
S Nông nghip và
Môi trường
132.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.002
Quản lý đất đai
S Nông nghip và
Môi trường
133.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.003
Tài nguyên bin và hi
đảo
S Nông nghip và
Môi trường
134.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.004
Tài nguyên nước
S Nông nghip và
Môi trường
135.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.005
Tài nguyên năng
ng
S Nông nghip và
Môi trường
136.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.006
Tài nguyên sinh vt
S Nông nghip và
Môi trường
137.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.007
Tài nguyên rng
S Nông nghip và
Môi trường
138.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.008
Khí tượng, thủy văn
S Nông nghip và
Môi trường
104
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
139.
BRM002
Xã hi
BRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
BRM002.012.009
Bo tn thiên nhiên và
đa dạng sinh hc
S Nông nghip và
Môi trường
140.
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
BRM002.013.001
Dch v công viên và
khu bo tn
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
141.
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
BRM002.013.002
Phát trin th dc - th
thao
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
142.
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
BRM002.013.003
Kim soát cht cm
trong th thao
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
143.
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
BRM002.013.004
Kim soát hoạt động
vui chơi có thưởng
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
144.
BRM002
Xã hi
BRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
BRM002.013.005
Vui chơi và giải trí
cộng đồng
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
145.
BRM002
Xã hi
BRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn giáo
BRM002.014.001
Thành lp, công nhn
t chc tôn giáo
S Dân tc và Tôn
giáo
146.
BRM002
Xã hi
BRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn giáo
BRM002.014.002
Qun lý hoạt động các
t chc tôn giáo
S Dân tc và Tôn
giáo
147.
BRM002
Xã hi
BRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn giáo
BRM002.014.003
Qun lý hoạt động tín
ngưỡng, các cơ sở tín
ngưỡng
S Dân tc và Tôn
giáo
148.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.001
Dch v bưu chính
S Khoa hc và Công
ngh
105
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
149.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.002
H tng truyn thông
S Khoa hc và Công
ngh
150.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.003
Phát thanh truyn hình
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
151.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.004
Thương mại điện t
S Công thương; Sở
Khoa hc và Công
ngh
152.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.005
Thông tin vô tuyến
S Khoa hc và Công
ngh
153.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.006
Thông tin điện t
S Khoa hc và Công
ngh
154.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.007
V tinh
S Khoa hc và Công
ngh
155.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.008
Vin thông
S Khoa hc và Công
ngh
156.
BRM002
Xã hi
BRM002.015
Truyn thông
BRM002.015.009
Xut bn
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
157.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.001
Chun mc qung cáo
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
158.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.002
Đin nh
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
106
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
159.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.003
Giải thưởng văn học
ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
160.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.004
M thut, nhiếp nh
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
161.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.005
Ngh thut biu din
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
162.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.006
Phát triển văn học,
ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
163.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.007
Qung bá, gii thiu
sưu tầm ngh thut,
hin vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
164.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.008
Văn hóa quần chúng,
văn hóa dân dộc và
tuyên truyn c động
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
165.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.009
Qun lý l hi
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
166.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.010
Qun lý bo tn và
sưu tầm hin vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
167.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.011
Quy chun, tiêu chun
v qung cáo
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
168.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.012
Tiếp cn vt phẩm văn
hóa ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
107
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
169.
BRM002
Xã hi
BRM002.016
Văn hóa
BRM002.016.013
Di sản văn hóa
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
170.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.001
Trng trt và bo v
thc vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
171.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.002
Chăn nuôi và thú y
S Nông nghip và
Môi trường
172.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.003
Lâm nghip
S Nông nghip và
Môi trường
173.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.004
Diêm nghip
S Nông nghip và
Môi trường
174.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.005
Thy sn
S Nông nghip và
Môi trường
175.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.006
Thy li
S Nông nghip và
Môi trường
176.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.007
Phát trin nông thôn
S Nông nghip và
Môi trường
177.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.008
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn và
mui
S Nông nghip và
Môi trường
178.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.009
Qun lý chất lượng đối
vi ging cây trng,
gia súc, gia cm, vt
nuôi, dng c, thiết b,
S Nông nghip và
Môi trường
108
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
vật tư, sản phm, dch
v nông, lâm, diêm
nghip, thy sn
179.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.010
Bo qun, chế biến,
vn chuyn nông, lâm,
thy sn
S Nông nghip và
Môi trường
180.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.011
Thương mại nông,
lâm, thy sn và mui
S Nông nghip và
Môi trường
181.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.012
Khuyến nông
S Nông nghip và
Môi trường
182.
BRM002
Xã hi
BRM002.017
Nông nghip
BRM002.017.013
Hp tác xã và các loi
hình kinh tế tp thể, tư
nhân khác
S Nông nghip và
Môi trường
183.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.001
An toàn giao thông
Công an tnh
184.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.002
An ninh, trt t an
toàn xã hi
Công an tnh
185.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.003
An ninh kinh tế
Công an tnh
109
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
186.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.004
An ninh thông tin
Công an tnh
187.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.005
Điu tra phòng chng
ti phm
Công an tnh
188.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.006
Thi hành án
Công an tnh
189.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.007
Phòng cháy cha cháy
và cu nn cu h
Công an tnh
190.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
BRM003.001.008
Thc thi pháp lut
Công an tnh
191.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.001
Các điều ước, tha
thun quc tế
Nhiều đơn vị
192.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.002
Dch v Lãnh s
Nhiều đơn vị
110
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
193.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.003
Dch v h chiếu
Nhiều đơn vị
194.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.004
Đại din ngoi giao ti
Vit Nam
Nhiều đơn vị
195.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.005
Hp tác quc phòng
Nhiều đơn vị
196.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.006
Người Vit Nam
nước ngoài
Nhiều đơn vị
197.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.007
Tham vn quc tế
Nhiều đơn vị
198.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.002
Quan h quc tế
BRM003.002.008
Xúc tiến, qung bá ra
nước ngoài
S Công thương
199.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.001
Lực lượng vũ trang
B ch huy quân s
tnh
111
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
200.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.002
Gìn gi hòa bình quc
tế
B ch huy quân s
tnh
201.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.003
H tr các s kin dân
s ln của đất nước
B ch huy quân s
tnh
202.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.004
H tr ng phó các
tình hung khn cp
B ch huy quân s
tnh
203.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.003
Quc phòng
BRM003.003.005
Xây dng tim lc
quc phòng
B ch huy quân s
tnh
204.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.001
Hoạt động t tng
S Tư pháp
205.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.002
Lut Doanh nghip
S Tư pháp
206.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.003
Lý lịch tư pháp
Công an tnh
112
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
207.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.004
Pháp lut Dân s
S Tư pháp
208.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.005
Pháp lut hành chính
S Tư pháp
209.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.006
Pháp lut hình s
S Tư pháp
210.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.007
Thi hành án dân s
Cc Thi hành án dân
s
211.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.008
Theo dõi thi hành
pháp lut
S Tư pháp
212.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.009
X lý vi phm hành
chính
S Tư pháp
213.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.010
Bồi thường nhà nước
S Tư pháp
113
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
214.
BRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
BRM003.004
Tư pháp
BRM003.004.011
B tr tư pháp
S Tư pháp
215.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.001
Ci tiến nghip v
S Tài chính
216.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.002
D toán ngân sách
S Tài chính
217.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.003
Hiu qu ngun lc
S Tài chính
218.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.004
Hoạch định ngun
nhân lc
S Tài chính
219.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.005
Kế hoạch đấu thu,
mua sm
S Tài chính
220.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.006
Kiến trúc
S Tài chính
114
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
221.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.007
Phân b ngân sách
S Tài chính
222.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
BRM004.001.008
Quy hoch
S Tài chính
223.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.001
Đo đạc và bản đồ
S Nông nghip và
Môi trường
224.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.002
Hoạt động nghiên cu
khoa hc, phát trin
công ngh và đổi mi
sáng to và chuyển đổi
s
S Khoa hc và Công
ngh
225.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.003
Phát trin tim lc
khoa hc và công ngh
S Khoa hc và Công
ngh
226.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.004
Năng lượng nguyên
t, an toàn bc x
ht nhân
S Khoa hc và Công
ngh
227.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.005
Tiêu chuẩn, đo lường
và chất lượng
S Khoa hc và Công
ngh
115
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
228.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.006
S hu công nghip và
Quyền đối vi ging
cây trng
S Khoa hc và Công
ngh
229.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.002
Khoa hc và công
ngh
BRM004.002.007
Vin thám
S Nông nghip và
Môi trường
230.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.001
L phát động (chiến
dch truyn thông)
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
231.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.002
Quan h công chúng
Nhiều đơn vị
232.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.003
Thông tin cho người
dân
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
233.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.004
Tiếp nhn góp ý, x
phn ánh, kiến ngh
Nhiều đơn vị
234.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.005
Truyn thông chính
ph
S Tư pháp
116
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
235.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.006
Tiếp cn thông tin
S Tư pháp
236.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.007
Ph biến giáo dc
pháp lut
S Tư pháp
237.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
BRM004.003.008
Cung cp dch v
công, th tc hành
chính
Nhiều đơn vị
238.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.001
Địa gii hành chính
S Nông nghip và
Môi trường
239.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.002
Hành chính công
VP UBND tnh
240.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.003
L tân hành chính
VP UBND tnh
241.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.004
Quan h gia các
CQNN
VP UBND tnh
242.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.005
Thi đua - Khen thưởng
S Ni v
117
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
243.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.006
Thanh tra, kim tra và
kim toán
Đơn vị kim toán
244.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.007
T chc s kin
Nhiều đơn vị
245.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.008
Xây dựng văn bản
pháp lut
Nhiều đơn vị
246.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.009
Xây dng quy chế,
quy định
Nhiều đơn vị
247.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.004
Qun tr
BRM004.004.010
Kiểm tra văn bản quy
phm pháp lut; pháp
điển h thng quy
phm pháp lut
S Tư pháp
248.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.001
Công b và ph biến
thông tin thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
249.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.002
Điu tra thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
250.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.003
Phi hp thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
251.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.004
Phương pháp và Tiêu
chun thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
118
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
252.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.005
Thng kê
BRM004.005.005
Tng hp và phân tích
thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
253.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.001
Thu thuế
Thuế tnh Thanh Hóa
254.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.002
Phí và L phí
Nhiều đơn vị
255.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.003
Thu t x pht vi
phm hành chính
Kho bạc nhà nước
256.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.005
Thu t cp quyn,
thăm dò, khai thác tài
nguyên
S Nông nghip và
Môi trường
257.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.006
Thu hi tin cho vay
của Nhà nước
S Nông nghip và
Môi trường
258.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.007
Thanh lý tài sn công
Nhiều đơn vị
259.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.008
Bán tài sn công
Nhiều đơn vị
260.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.006
Thu ngân sách
BRM004.006.009
Các khoản đóng góp
t nguyn, vin tr
không hoàn li ca
Chính ph nước ngoài,
t chc, cá nhân
Nhiều đơn vị
119
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
261.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
BRM004.007.001
Cung cp, hin th
thông tin cho người
dân
S Khoa hc và Công
ngh
262.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
BRM004.007.002
Diễn đàn và thảo lun
Nhiều đơn vị
263.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
BRM004.007.003
Định dng ni dung
thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
264.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
BRM004.007.004
ng dn, cung cp
thông tin
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
265.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
BRM004.007.005
Phát n phm hoc
truyn thanh, truyn
hình
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
266.
BRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
BRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
BRM004.007.006
Phân tích và báo cáo
Nhiều đơn vị
267.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.001
Cơ sở vt cht, trang
thiết b
Nhiều đơn vị
268.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.002
Công tác ca cán b,
công chc, viên chc
Nhiều đơn vị
120
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
269.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.003
Dch v h tr k
thut, giải đáp thông
tin
Nhiều đơn vị
270.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.004
Bảo đảm an ninh trt
t
Công an tnh
271.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.005
Kế hoch hoạt động
Công an tnh
272.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.006
Ni quy, quy chế ca
cơ quan, tổ chc
S Ni v
273.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.007
Tr s làm vic
Nhiều đơn vị
274.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.001
Qun lý hành chính
BRM005.001.008
Văn hóa công sở
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
275.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.001
Bo trì và cung cp
gii pháp CNTT,
chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
276.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.002
H tr dch v CNTT,
chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
277.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.003
Qun lý dch v
CNTT, chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
278.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.004
Qun lý h tng và vn
hành h thng
S Khoa hc và Công
ngh
121
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
279.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.005
Qun lý ngun lc
CNTT, chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
280.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
BRM005.002.006
Qun lý nhà cung ng
dch v CNTT, chuyn
đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
281.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.003
Qun lý d tr vật tư,
thiết b, hàng hóa
BRM005.003.001
Danh mc hàng d tr
quc gia
Nhiều đơn vị
282.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.003
Qun lý d tr vật tư,
thiết b, hàng hóa
BRM005.003.002
Mua, bán hàng d tr
quc gia
Nhiều đơn vị
283.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.003
Qun lý d tr vật tư,
thiết b, hàng hóa
BRM005.003.003
Qun lý, s dng hàng
d tr quc gia
Nhiều đơn vị
284.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.001
Đào tạo, bồi dưỡng
cán b, công chc,
viên chc
S Ni v
285.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.002
Đánh giá, phân loại
cán b, công chc,
viên chc
S Ni v
286.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.003
Qun lý hiu qu lao
động
S Ni v
287.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.004
Qun lý v trí vic làm
và t chc b máy
S Ni v
122
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
288.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.005
Qun lý và duy trì
phúc li
S Ni v
289.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.006
Tuyn dng cán b,
công chc, viên chc
S Ni v
290.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.007
Tiền lương
S Ni v
291.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.008
Tinh gin biên chế
S Ni v
292.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.004
Qun lý ngun lc
BRM005.004.009
Thu hút nhân lc
S Ni v
293.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.001
Báo cáo tài chính
S Tài chính
294.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.002
Đo lường hiu qu
S Tài chính
295.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.003
Kế toán
S Tài chính
296.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.004
Mua sm công
S Tài chính
297.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.005
Qun lý ngun lc tài
chính
S Tài chính
298.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.006
Qun lý tin công qu
S Tài chính
299.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.007
Qun lý tài sn và n
phi tr
S Tài chính
300.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.005
Qun lý tài chính
BRM005.005.008
Thanh toán
S Tài chính
123
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
301.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.001
Qun lý an toàn thông
tin
Nhiều đơn vị
302.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.002
Qun lý h sơ, văn bản
Nhiều đơn vị
303.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.003
Qun lý quyn thông
tin
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
304.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.004
Quản lý thư viện
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
305.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.005
Tiêu chun/quy chun
trao đổi thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
306.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.006
Tiêu chun/quy chun
qun lý thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
307.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.007
Qun lý tri thc
S Khoa hc và Công
ngh
308.
BRM005
Qun lý ngun lc
BRM005.006
Qun lý thông tin
BRM005.006.007
Văn thư, lưu trữ nhà
nước
S Ni v
124
2.4. Kế hoch hoạt động nghip v
Để đạt được các ch tiêu phát trin kinh tế hi ca tnh Thanh Hóa, cn
thiết phi có kế hoch hoạt động nghip v c th. Nghip v ca tnh Thanh Hóa
gm 2 nhóm: Nghip v cung cp TTHC và nghip v ni b của các quan
nhà nước trong tnh.
* Nghip v cung cp TTHC:
- Cn phải được thc hin cải cách theo hướng đơn giản hóa quy trình thc
hin, gim thành phn h sơ, rút ngắn thi gian, chi phí... c th:
- soát các TTHC ca tỉnh để ct gim c TTHC hoặc các bước thc hin
không cn thiết. T đó, nâng cao chất lượng TTHC trong tt c các lĩnh vực qun
lý nhà nước ca các CQNN thuc tnh.
- Kim soát cht ch vic ban hành mới các TTHC theo quy đnh ca pháp
lut.
- Công khai, minh bch tt c các TTHC bng các hình thc thiết thc và
thích hp; thc hin thng nht cách tính chi pnhân, t chc phi b ra
khi gii quyết TTHC tại cơ quan hành chính nhà nước, đặc bit là mt s lĩnh vc
nghip v trng tâm cn tập trung là: đầu tư; đất đai; xây dng; s hu nhà ;
thuế; hi quan.
- Tiếp nhn, x lý phn ánh, kiến ngh ca cá nhân, t chc v các quy định
hành chính đ h tr vic nâng cao chất lượng các quy định hành chính và giám
sát vic thc hin TTHC của các cơ quan hành chính nhà nước thuc tnh.
- Tp trung trin khai cung cp các DVCTT (nghip v cung cp TTHC)
theo l trình phê duyt ca y ban nhân dân tnh và tích hp Cng DVC ca tnh
lên Cng DVC Quc gia.
* Đối vi các nghip v ni b:
- Trin khai vic trao đổin bn đin t gia c CQNN có ng dng ch
s trong tt c các cơ quan, ban, ngành, đoàn th, các cp trc thuc.
- Triển khai trao đổi, vic gi nhn thông tin gia các cán b, công chc,
viên chức qua email điện t.
- Trin khai phn mm mt ca liên thông ti tt c các cp trc thuc, trong
đó, 100% hồ TTHC cần trao đổi gia các b phn mt cửa liên thông được trao
đổi qua môi trường mng nhm bảo đm tính liên thông giữa các đơn vị trong quy
trình gii quyết các TTHC.
+ Trin khai kết ni, liên thông phn mm QLVB tt c các sở, ngành, đơn
v cp trc thuc kết ni, công khai tiến độ gii quyết h trên Cổng TTĐT
ca tnh.
+ Trin khai nghip v qun lý CBCC, VC ca tnh tp trung trên i
tng mng.
2.5. Sơ đồ quy trình nghip v
125
Mô hình hóa quy trình nghip v đưc thc hin bằng các sơ đồ quy trình.
Mục đích của đ lung quy trình t tt c các hình ánh x
liên quan đến mt quy trình.
đồ lung quy trình t chức năng nội b của các quy trình đưc th
hin bng cách s dng tiêu chun BPMN, t chui các nhim v, các thc
th chu trách nhim v các nhim v này và thông tin được trao đổi.
Lưu ý, trong đ này, s thấy các vai tđược xác định trước đó (Người
dân, doanh nghiệp), tương ng vi các dòng (trách nhim cho các nhim vụ), đơn
v nghip v (b phn x lý, b phn tiếp nhn) các thc th nghip v t
hàng). Do đó, một quy trình nghip v hoàn thành các phân b ca mt vai trò
hoc mt b phn.
Quy trình nghip v chính ca tỉnh được phân thành 2 loi:
- Nghip v cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip G2C G2B (bao
gm c nghip v cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip ti b phn mt
ca nghip v cung cp DVCTT cho người dân, doanh nghip trên Cng DVC
Quc gia);
- Nghip v ni b trong các cơ quan của tnh bao gm các nghip v h tr
và qun lý ngun lc của các cơ quan, đơn vị thuc tnh.
Hình 11: Mô hình hóa quy trình x lý nghip v
Các bước mô hình hóa quy trình nghip v:
Vic mô hình hóa quy trình nghip v th hin:
126
- Hoạt động nghip v;
- Lung thông tin;
- Tính logic trong quy trình nghip v.
Vi tính trực quan hóa, được s dụng để truyền đạt thông tin liên quan
đến mt quy trình s tương tác bao gồm trong/gia các t chc hoc
gia nhng người s dng mô hình hoc những người to ra nó.
Các bước để to quy trình nghip v:
Các bước dưới đây phác thảo các bước chính cn thc hiện đ to ra mt quy
trình nghip v.
+ Xác định quy trình trong phm vi hoạt động nghip v ca t chc;
+ Xác định điểm bắt đầu ca quy trình;
+ Xác định các bước khác nhau trong quy trình;
+ Làm rõ ai hoc những điều gì thc hin mỗi bước;
+ Quyết định loi ký hiu mô hình nào s đưc s dng, chng hạn như sử
dng BPMN.
2.4.1. Nghip v cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip (G2C và
G2B):
Quy trình cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip hin tại được tng
quát hóa nsau:
Hình 12: Quy trình cung cấp TTHC cho người dân, doanh nghip
Bng 11: Mô t các bưc cung cấp TTHC cho người dân/doanh nghip
127
c
Tác nhân
Tài liệu đi kèm (nếu
có)
Hình thc
Đin Np
h (nộp l
phí nếu có)
Công dân/Doanh
nghip
H tùy theo TTHC
yêu cu ( dạng điện t)
Trc tiếp/Trc
tuyến/qua bưu điện
Nhn h
Cán b/công
chc/viên chc ca
CQNN thuc tnh
H tùy theo TTHC
yêu cu ( dạng điện t)
Đin t
X lý h
Cán b/công
chc/viên chc ca
CQNN thuc tnh
H tùy theo TTHC
yêu cu ( dạng điện t)
Đin t
Tr kết qu
Cán b/công
chc/viên chc ca
CQNN thuc tnh
Kết qu gii quyết TTHC
(Giy chng nhn, Giy
phép,…(tùy thuc vào
TTHC), Giy thông báo
t chi cp Giy chng
nhn, Giấy phép,…)
Đin t
Nhn kết qu
Công dân/Doanh
nghip
Trc tiếp/Trc
tuyến/qua bưu điện
128
Hình 13: Quy trình x lý h
129
3.4.2. Nghip v ni b trong các cơ quan của tnh:
- Quản lý thi đua khen thưởng;
- Quản lý và lưu trữ văn bản;
- Qun lý tài sn.
ới đây là Sơ đồ quy trình các nghip v ni b:
a) Quy trình Quản lý thi đua khen thưởng:
130
Hình 14: Quy trình quản lý thi đua khen thưởng
131
Bng 12: Mô t quy trình nghip v x lý thi đua khen thưởng
STT
c
Ngưi thc hin
(Vai trò)
Tài liệu đi kèm (nếu có)
Hình thc
1
Nhn h
TĐKT
B phn tiếp nhn
h ca Ban thi
đua Khen thưng
H sơ TĐKT
Đin t
2
Phân công
x
Lãnh đạo Ban Thi
đua khen thưởng
H TĐKT + Ý kiến
ch đạo
Đin t
3
Thm đnh
h sơ TĐKT
Chuyên viên
phòng nghip v
H sơ TĐKT
Đin t
4
Trình duyt
Chuyên viên
phòng nghip v
Kết qu thẩm định h
TĐKT
Đin t
5
Duyt
Lãnh đạo Ban Thi
đua khen thưng
ca tnh
Kết qu thẩm định h
TĐKT + Các ý kiến ca
chuyên viên phòng
nghip v (nếu có)
Đin t
6
Lưu hồ
Chuyên viên
phòng nghip v
Kết qu sau khi phê
duyt thẩm định h
TĐKT
Đin t
7
Nhn h
đã thẩm đnh
B phn tiếp nhn
h của Ban
TĐKT
H đã được S Ni v
thm đnh
Đin t
8
Nhn h
TĐKT đã
được S Ni
v thẩm đinh
B phn tiếp nhn
h của VP
UBND tnh
H đã được S Ni v
thm đnh
Đin t
9
X lý h
TĐKT
Chuyên viên ph
trách lĩnh vực
TĐKT (VP UBND
tnh)
H sơ đã được S Ni
v thm đnh
Đin t
10
Trình phê
duyt
Chuyên viên ph
trách lĩnh vực
TĐKT
H đã được Chuyên
viên TĐKT (VPUBND
tnh) x +Kèm ý kiến
ca chuyên viên x
Đin t
11
Phê duyt
Lãnh đạo UBND
tnh
H đã được Chuyên
viên TĐKT (VPUBND
tnh) x +Kèm ý kiến
ca chuyên viên x
Đin t
12
Lưu kết qu
Chuyên viên ph
trách lĩnh vực
TĐKT
H KT đã đưc
phê duyt kết qu
Đin t
132
STT
c
Ngưi thc hin
(Vai trò)
Tài liệu đi kèm (nếu có)
Hình thc
13
Nhn kết qu
TĐKT
B phn tiếp nhn
h của
VPUBND
H KT đã đưc
phê duyt kết qu
Đin t
14
Nhn KQ x
lý cui cùng
B phn tiếp nhn
h của Ban
TĐKT
H KT đã đưc
phê duyt kết qu
Đin t
15
Thông báo
cho ngưi
yêu cu
TĐKT
B phn tiếp nhn
h của Ban
TĐKT
Tin nhn báo KQ x
h sơ TĐKT
Email/Phone
16
Lưu hồ
Chuyên viên
phòng nghip v
(S Ni v)
H KT đã đưc
phê duyt kết qu
Đin t
133
b) Quản lý và lưu trữ văn bản:
Quy trình quản lý văn bản đến như sau:
Hình 15: Quy trình x lý văn bản đến
Bng 13: Mô t các bưc quy trình x lý văn bản đến
STT
c
Ngưi thc hin
(Vai trò)
Tài liệu đi kèm (nếu có)
Hình thc
1
Tiếp nhn
Văn bản đến
Văn thư cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có)
Đin t
2
Đọc đ phân
phi VB
Lãnh đạo cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có)
Đin t
134
STT
c
Ngưi thc hin
(Vai trò)
Tài liệu đi kèm (nếu có)
Hình thc
3.1
Ch đạo đơn
v x lý (Có
x lý)
Lãnh đạo cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
3.2
Lưu văn bản
(Không cn
x lý)
Văn thư cơ quan
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
4
T chc x
Lãnh đạo đơn vị
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
5
Gii quyết,
Lp h
công vic
CCVC chuyên
môn
Văn bản đến + Tài liu
đính kèm (nếu có) + ý
kiến ch đạo
Đin t
Quy trình x lý văn bản đi:
135
Hình 16: Quy trình x lý văn bản đi
136
Bng 14: Mô t các bưc ca quy trình x lý văn bản đi
STT
c
Ngưi thc hin
(Vai trò)
Tài liệu đi kèm (nếu có)
Hình
thc
1
D thảo văn
bản đi
CCVC chuyên
môn
Văn bản đến + D thảo văn
bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
2
Trình LĐ
đơn vị
CCVC chuyên
môn
Văn bản đến + D thảo văn
bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
3
Duyt ni
dung VB
Lãnh đạo đơn vị
Văn bản đến + D thảo văn
bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
4
Kim tra th
thc Văn bn
đi
Văn thư cơ quan
Văn bản đến + D thảo văn
bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
5
Trình Lãnh
đạo cơ quan
Văn thư cơ quan
Văn bản đến + D thảo văn
bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
6
Phê duyt
Lãnh đạo cơ quan
Văn bản đến + D thảo văn
bản đi + Tài liệu đính kèm
(nếu có)
Đin t
7
Ký s lãnh
đạo
Lãnh đạo cơ quan
Văn bản đi + Tài liệu đính
kèm (nếu có)
Đin t
8
Cp s
Văn thư cơ quan
Văn bản đi + Tài liệu đính
kèm (nếu có)
Đin t
9
Ký s
quan
Văn thư cơ quan
Văn bản đi + Tài liệu đính
kèm (nếu có)
Đin t
10
Phát hành
văn bản đi
Văn thư cơ quan
Văn bản đi + Tài liệu đính
kèm (nếu có)
Đin t
137
c) Qun lý tài sn:
Quy trình nghip v tăng tài sản c định do mua mi, thuê:
Hình 17: Quy trình nghip v tăng tài sản c định
138
Bng 15: Mô t quy trình nghip v tăng tài sản
STT
c
Ngưi thc hin
(Vai trò)
Tài liệu đi kèm (nếu có)
Hình thc
1
Lp biên bn
nghim thu
bàn giao tài
sn
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
2
Phê duyt
Lãnh đạo cơ quan
Biên bn bàn giao + H
sơ về tài sn
Đin t
3
Tiếp nhn TS
Các đơn vị
thuc/trc thuc
CQ
H sơ về tài sn + Tài sn
Đin t +
trc tiếp
4
Đánh mã s
tài sn
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn + Tài sn
Đin t +
trc tiếp
5
Khai báo
thông tin TS
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
6
Qun lý khu
hao
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
7
Lưu hồ
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
139
Quy trình thanh lý tài sn:
Hình 18: Quy trình thanh lý tài sn
140
Bng 16: Mô t quy trình thanh lý tài sn
TT
c
Ngưi thc hin
(Vai trò)
Tài liệu đi kèm (nếu
có)
Hình thc
1
Lp biên bản đề
ngh thanh lý
Hi đng Thanh lý
H sơ về tài sn
Đin t
2
Phê duyt
Lãnh đạo cơ quan
Biên bn bàn giao + H
sơ về tài sn
Đin t
3
Xác nhn tình
trng tài sn
Hi đng thanh lý
Biên bn bàn giao + H
sơ về tài sn
Đin t + trc
tiếp
4
Thc hin thanh
Hi đng thanh lý
H sơ về tài sn + Tài
sn
Đin t + trc
tiếp
5
Xác nhn KQ
thanh lý TS
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
6
Lp giao dch
thanh lý
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về tài sn
Đin t
7
Lưu hồ
Đơn vị qun lý tài
sn
H sơ về TS
Đin t
141
2.6. Sơ đồ liên thông nghip v
- Sơ đồ tng quát quy trình nghip v liên thông hin ti:
Hình 19: Sơ đồ tng quát quy trình nghip v liên thông hin ti
Vic ng dng CNTT vào quá trình xnghip v đã có những bước tiến
rt. Tuy nhiên vn còn mt s gii hạn như: Đa phn ng dng còn riêng l
tng nghip v, tính kết ni còn hn chế. Nhng nghip v ni b của các quan
đơn vị chưa thực s kết nối liên thông, trao đổi chính còn qua đường văn bản (th
công). Vic kết ni gia các ng dng chuyên ngành ng dng hành chính,
quản lý còn chưa được đồng b.
Chính vy trong quá trình nghiên cu xây dng kiến trúc quy trình nghip
v được hướng ti s thng nht, chuẩn hóa đồng b kết nối đó là vic: Tái
cu trúc hóa nghip vng dng công ngh thông tin như mô tả bên dưới:
142
Hình 20: Sơ đồ khái quát tng th nghip v liên thông
Đặc điểm ca vic tái cu trúc hóa quy trình nghip v trong tương lai:
- Vic qun quy trình, x công việc được tiến hành mt cách đồng b
trên mt nn tng chung, các quy trình ni b ca các quan, đơn v được đặt
trong bi cnh của quy trình chung được điều phi bi quy trình qun lý chung
này;
- Quy trình liên thông giữa các cơ quan, đơn vị trong tnh s đưc thc hin
trên nn tng chung v quản lý quy trình. Điều này s làm đơn giản quá trình liên
thông giữa các quan. Việc chuyn quy trình giữa các đơn vị tương tự đơn
giản như quá trình luân chuyển công vic trong ni b ca một đơn vị;
- Để thc hiện được vic thng nht chung này thì ng dng CNTT phi
được đồng b đối vi tt c các đơn vị thuc tnh;
- Tăng tối đa quá trình t động hóa x công vic bi s dng các ng dng
CNTT để x lý công vic t động;
- S dụng các CSDL dùng chung để phc v mục đích đơn giản hóa TTHC,
giy t t đó giảm các tác v kim tra, x thông tin, thay vào đó kết ni, khai
thác d liu t CSDL để đánh giá phân tích hỗ tr ra quyết định.
143
3. Kiến trúc dữ liệu
3.1. Danh mc min d liu
Bng: Danh mc min d liu
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
309.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.001
Bo v người tiêu
dùng
S Công Thương
310.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.002
Bo him
Bo him xã hi tnh
311.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.003
Đăng ký thành lập, cp
giy phép hoạt động
S Tài chính
312.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.004
Hoạt động ca doanh
nghip
S Tài chính
313.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.005
H tr và phát trin
doanh nghip va và
nh
S Tài chính
314.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.006
H tr, phát trin kinh
tế tp th, hp tác xã
S Tài chính
315.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.007
H tr và phát trin
các ngành kinh tế
S Tài chính
316.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.008
Qun lý cnh tranh
S Công Thương
317.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.009
Ưu đãi thuế
Thuế tnh Thanh Hóa
318.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.010
Đăng ký biện pháp
S Công Thương
144
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
bảo đảm
319.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.011
H tr pháp lý doanh
nghip
S Công Thương
320.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.001
H tr doanh nghip
DRM001.001.012
H tr, phát trin khu
kinh tế
S Công Thương
321.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.001
Chính sách tài khóa
S Tài chính
322.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.002
Chính sách tin t
S Tài chính
323.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.003
Dch v thuế
Thuế tnh Thanh Hóa
324.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.004
Đầu tư nước ngoài
S Tài chính
325.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.005
Đầu tư tài chính
S Tài chính
326.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.006
Đầu tư vốn nhà nước
S Tài chính
327.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.007
Giá hàng hóa, dch v
S Công Thương
328.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.008
Qun lý h thng tài
chính
S Tài chính
329.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.009
Ngân qu Nhà nước
Ngân hàng NN
330.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.010
Thanh toán mua hàng,
s dng dch v ca
cơ quan nhà nước
S Tài chính
331.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.011
Qun lý tin t ng
tin quc gia).
Ngân hàng NN
145
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
332.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.012
Kim soát th trường
chng khoán
Ngân hàng NN
333.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.013
Kim soát các t chc
tín dng
Ngân hàng NN
334.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.014
Qun lý ngoi hi và
kinh doanh vàng
Ngân hàng NN
335.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.015
Qun lý và kim soát
an toàn hoạt động
ngân hàng
Ngân hàng NN
336.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.016
Phòng chng ra tin
và tài tr khng b
Ngân hàng NN
337.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.002
Qun lý kinh tế
DRM001.002.017
Giám sát h thng
thanh toán quc gia
Ngân hàng NN
338.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.001
Bo h quyn tác gi
và quyn liên quan
quyn tác gi
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
339.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.002
Bo h tài sn trí tu
S Khoa hc và Công
ngh
340.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.003
Hiệp định thương mại
quc tế
S Công Thương
341.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.004
Kim soát nhp khu
Chi cc Hi quan khu
146
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
vc X
342.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.005
Kim soát xut khu
Chi cc Hi quan khu
vc X
343.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.006
Qun lý, giám sát hàng
hóa lưu thông trên thị
trường
S Công Thương
344.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.007
Tiêu dùng và phát
trin bn vng
S Công Thương
345.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.003
Thương mại
DRM001.003.008
Xúc tiến thương mại
S Công Thương
346.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.004
Du lch
DRM001.004.001
Phát trin ngành du
lch
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
347.
DRM001
Kinh tế - xã hi
DRM001.004
Du lch
DRM001.004.002
Xúc tiến du lch
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
348.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.001
An toàn v sinh thc
phm
S Y tế
349.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.002
Bo him y tế
Bo him xã hi tnh
350.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.003
Dân s và sc khe
sinh sn
S Y tế
351.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.004
Dch v y tế quc
phòng, an ninh
S Y tế
147
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
352.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.005
Dch v khám cha
bnh
S Y tế
353.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.006
Dch v cho người có
nhu cầu đặc bit
S Y tế
354.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.007
Phác đồ điều tr
S Y tế
355.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.008
Nghiên cu y hc
S Y tế
356.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.009
Y tế cơ sở
S Y tế
357.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.010
Y tế công cng
S Y tế
358.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.011
Y tế d phòng
S Y tế
359.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.012
c và m phm
S Y tế
360.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.013
Y, dược c truyn
S Y tế
361.
DRM002
Xã hi
DRM002.001
Chăm sóc sức khe
DRM002.001.014
Thiết b y tế
S Y tế
362.
DRM002
Xã hi
DRM002.002
Báo chí
DRM002.002.001
Phát trin và qun lý
h thng báo chí
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
363.
DRM002
Xã hi
DRM002.002
Báo chí
DRM002.002.002
Qun lý hoạt động báo
chí
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
364.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.001
Bình đẳng gii
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
365.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.002
Dch v h tr nơi ở
S Ni v
148
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
366.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.003
Dch v h tr khn
cp
S Ni v
367.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.004
Dch v tư vấn cng
đồng
S Ni v
368.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.005
Gia đình, Thanh niên
và Tr em
S Ni v
369.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.006
Phòng chng t nn xã
hi
S Ni v
370.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.007
Phát trin cộng đồng
S Ni v
371.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.008
Người có công
S Ni v
372.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.009
Thiên tai, dch bnh
S Y tế
373.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.010
Tiếp cn giao thông
đường b
S Xây dng
374.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.011
Tr giúp tài chính
S Tài chính
375.
DRM002
Xã hi
DRM002.003
Dch v cộng đồng
và tr giúp xã hi
DRM002.003.012
Tr giúp pháp lý
S Tư pháp
376.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.001
Công nhận văn bằng
S Giáo dục và Đào
149
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
nước ngoài
to
377.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.002
Giáo dục đại hc
S Giáo dục và Đào
to
378.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.003
Giáo dc hòa nhp
S Giáo dục và Đào
to
379.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.004
Giáo dc mm non
(nhóm tr, nhà tr
mu giáo)
S Giáo dục và Đào
to
380.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.005
Giáo dc ph thông,
thường xuyên
S Giáo dục và Đào
to
381.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.006
Giáo dc quc phòng
và an ninh
S Giáo dục và Đào
to
382.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.007
Giáo dc ngh nghip
S Giáo và Đào tạo
383.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.008
Giáo dc ngh thut,
th cht
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
384.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.009
Giáo dục tư tưởng
chính tr
S Ni v
385.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.010
Ph cp giáo dc
S Giáo dục và Đào
to
386.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.011
Phát triển đội ngũ nhà
giáo
S Giáo dục và Đào
to
150
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
387.
DRM002
Xã hi
DRM002.004
Giáo dục và Đào tạo
DRM002.004.012
Kiểm định, phát trin
chương trình giáo dục
S Giáo dục và Đào
to
388.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.001
Đăng kiểm
Trung tâm Đăng kiểm
389.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.002
Đưng b
S Xây dng
390.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.003
Đưng st
S Xây dng
391.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.004
Đưng hàng không
S Xây dng
392.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.005
Thy nội địa
S Xây dng
393.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.006
Phát trin h tng giao
thông
S Xây dng
394.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.007
Vn chuyn hàng hóa
S Xây dng
395.
DRM002
Xã hi
DRM002.005
Giao thông vn ti
DRM002.005.008
Vn chuyn hành
khách
S Xây dng
396.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.001
Cung cấp năng lượng
S Công thương
397.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.002
Cung cấp nước
S Nông nghip và
Môi trường
398.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.003
Duy trì mạng lưới giao
thông
S Xây dng
399.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.004
Phát triển vùng đô thị
S Xây dng
151
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
400.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.005
Qun lý cht thi
S Nông nghip và
Môi trường
401.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.006
Quản lý đất công và
công trình công cng
S Nông nghip và
Môi trường
402.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.007
Quản lý đô thị
UBND tnh
403.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.008
Nhà xã hi
S Xây dng
404.
DRM002
Xã hi
DRM002.006
H tầng đô thị
DRM002.006.009
Các tin ích công cng
và dch v thiết yếu
S Xây dng
405.
DRM002
Xã hi
DRM002.007
Hàng hi
DRM002.007.001
Lung hàng hi
S Xây dng
406.
DRM002
Xã hi
DRM002.007
Hàng hi
DRM002.007.002
Qun lý cng bin
S Xây dng
407.
DRM002
Xã hi
DRM002.007
Hàng hi
DRM002.007.003
Qun lý hoa tiêu
S Xây dng
408.
DRM002
Xã hi
DRM002.007
Hàng hi
DRM002.007.004
Quản lý khu neo đậu
S Xây dng
409.
DRM002
Xã hi
DRM002.007
Hàng hi
DRM002.007.005
Qun lý tàu, thuyn
S Xây dng
410.
DRM002
Xã hi
DRM002.007
Hàng hi
DRM002.007.006
Qun lý thuyn viên
S Xây dng
411.
DRM002
Xã hi
DRM002.007
Hàng hi
DRM002.007.007
Tìm kiếm, cu h cu
nn
S Xây dng
412.
DRM002
Xã hi
DRM002.008
Hi, Qu, T chc
phi Chính ph
DRM002.008.001
Đăng ký thành
lp/hoạt động
S Ni v
152
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
413.
DRM002
Xã hi
DRM002.008
Hi, Qu, T chc
phi Chính ph
DRM002.008.002
Qun lý hoạt động ca
hi, t chc phi chính
ph
S Ni v
414.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.001
An toàn, v sinh lao
động
S Ni v
415.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.002
Bo him tai nn lao
động, bnh ngh
nghip
Bo him Xã hi tnh
416.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.003
Bo him tht nghip
Bo him Xã hi tnh
417.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.004
Bo him xã hi
Bo him Xã hi tnh
418.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.005
Dch v vic làm
S Ni v
419.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.006
Phát trin ngun nhân
lc
S Ni v
420.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.007
Quan h lao động
S Ni v
421.
DRM002
Xã hi
DRM002.009
Lao động - Vic làm
DRM002.009.008
Th trường lao động
S Ni v
153
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
422.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.001
Bo tn di tích
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
423.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.002
Bo v môi trường các
di sn thiên nhiên
S Nông nghip và
Môi trường
424.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.003
Bo v môi trường
bin
S Nông nghip và
Môi trường
425.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.004
Gìn gi môi trường
nhân to
S Nông nghip và
Môi trường
426.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.005
Gìn gi môi trường t
nhiên trên đất lin
S Nông nghip và
Môi trường
427.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.006
Hoạt động tr giúp
cộng đồng
S Nông nghip và
Môi trường
428.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.007
Kim soát ô nhim
môi trường
S Nông nghip và
Môi trường
429.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.009
Qun lý chất lượng
môi trường
S Nông nghip và
Môi trường
430.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.010
Thông tin môi trường
S Nông nghip và
Môi trường
431.
DRM002
Xã hi
DRM002.010
Môi trường
DRM002.010.011
ng phó biến đổi khí
hu
S Nông nghip và
Môi trường
154
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
432.
DRM002
Xã hi
DRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
DRM002.011.001
Quc tch
Công an tnh
433.
DRM002
Xã hi
DRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
DRM002.011.002
Tm gi, trc xut
Công an tnh
434.
DRM002
Xã hi
DRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
DRM002.011.003
Nghip v cư trú
Công an tnh
435.
DRM002
Xã hi
DRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
DRM002.011.004
Nghip v cho người
t nn
Công an tnh
436.
DRM002
Xã hi
DRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
DRM002.011.005
Qun lý xut nhp
cnh
Công an tnh
437.
DRM002
Xã hi
DRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
DRM002.011.006
Qun lý h tch
S Tư pháp
438.
DRM002
Xã hi
DRM002.011
Quc tch, h tch và
cư trú và định danh
xác thc
DRM002.011.007
Quản lý định danh và
xác thực điện t
Công an tnh
155
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
439.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.001
Địa cht và khoáng
sn
S Nông nghip và
Môi trường
440.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.002
Quản lý đất đai
S Nông nghip và
Môi trường
441.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.003
Tài nguyên bin và hi
đảo
S Nông nghip và
Môi trường
442.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.004
Tài nguyên nước
S Nông nghip và
Môi trường
443.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.005
Tài nguyên năng
ng
S Nông nghip và
Môi trường
444.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.006
Tài nguyên sinh vt
S Nông nghip và
Môi trường
445.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.007
Tài nguyên rng
S Nông nghip và
Môi trường
446.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.008
Khí tượng, thủy văn
S Nông nghip và
Môi trường
447.
DRM002
Xã hi
DRM002.012
Tài nguyên thiên
nhiên
DRM002.012.009
Bo tn thiên nhiên và
đa dạng sinh hc
S Nông nghip và
Môi trường
448.
DRM002
Xã hi
DRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
DRM002.013.001
Dch v công viên và
khu bo tn
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
156
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
449.
DRM002
Xã hi
DRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
DRM002.013.002
Phát trin th dc - th
thao
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
450.
DRM002
Xã hi
DRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
DRM002.013.003
Kim soát cht cm
trong th thao
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
451.
DRM002
Xã hi
DRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
DRM002.013.004
Kim soát hoạt động
vui chơi có thưởng
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
452.
DRM002
Xã hi
DRM002.013
Th thao, vui chơi và
gii trí
DRM002.013.005
Vui chơi và giải trí
cộng đồng
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
453.
DRM002
Xã hi
DRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn giáo
DRM002.014.001
Thành lp, công nhn
t chc tôn giáo
S Dân tc và Tôn
giáo
454.
DRM002
Xã hi
DRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn giáo
DRM002.014.002
Qun lý hoạt động các
t chc tôn giáo
S Dân tc và Tôn
giáo
455.
DRM002
Xã hi
DRM002.014
Tín ngưỡng, Tôn giáo
DRM002.014.003
Qun lý hoạt động tín
ngưỡng, các cơ sở tín
ngưỡng
S Dân tc và Tôn
giáo
456.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.001
Dch v bưu chính
S Khoa hc và Công
ngh
457.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.002
H tng truyn thông
S Khoa hc và Công
ngh
458.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.003
Phát thanh truyn hình
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
157
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
459.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.004
Thương mại điện t
S Khoa hc và Công
ngh; S Công thương
460.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.005
Thông tin vô tuyến
S Khoa hc và Công
ngh
461.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.006
Thông tin điện t
S Khoa hc và Công
ngh
462.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.007
V tinh
S Khoa hc và Công
ngh
463.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.008
Vin thông
S Khoa hc và Công
ngh
464.
DRM002
Xã hi
DRM002.015
Truyn thông
DRM002.015.009
Xut bn
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
465.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.001
Chun mc qung cáo
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
466.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.002
Đin nh
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
467.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.003
Giải thưởng văn học
ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
468.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.004
M thut, nhiếp nh
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
158
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
469.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.005
Ngh thut biu din
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
470.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.006
Phát triển văn học,
ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
471.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.007
Qung bá, gii thiu
sưu tầm ngh thut,
hin vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
472.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.008
Văn hóa quần chúng,
văn hóa dân dộc và
tuyên truyn c động
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
473.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.009
Qun lý l hi
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
474.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.010
Qun lý bo tn và
sưu tầm hin vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
475.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.011
Quy chun, tiêu chun
v qung cáo
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
476.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.012
Tiếp cn vt phẩm văn
hóa ngh thut
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
477.
DRM002
Xã hi
DRM002.016
Văn hóa
DRM002.016.013
Di sản văn hóa
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
159
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
478.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.001
Trng trt và bo v
thc vt
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
479.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.002
Chăn nuôi và thú y
S Nông nghip và
Môi trường
480.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.003
Lâm nghip
S Nông nghip và
Môi trường
481.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.004
Diêm nghip
S Nông nghip và
Môi trường
482.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.005
Thy sn
S Nông nghip và
Môi trường
483.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.006
Thy li
S Nông nghip và
Môi trường
484.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.007
Phát trin nông thôn
S Nông nghip và
Môi trường
485.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.008
An toàn thc phm
nông, lâm, thy sn và
mui
S Nông nghip và
Môi trường
486.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.009
Qun lý chất lượng đối
vi ging cây trng,
gia súc, gia cm, vt
nuôi, dng c, thiết b,
vật tư, sản phm, dch
S Nông nghip và
Môi trường
160
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
v nông, lâm, diêm
nghip, thy sn
487.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.010
Bo qun, chế biến,
vn chuyn nông, lâm,
thy sn
S Nông nghip và
Môi trường
488.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.011
Thương mại nông,
lâm, thy sn và mui
S Nông nghip và
Môi trường
489.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.012
Khuyến nông
S Nông nghip và
Môi trường
490.
DRM002
Xã hi
DRM002.017
Nông nghip
DRM002.017.013
Hp tác xã và các loi
hình kinh tế tp thể, tư
nhân khác
S Nông nghip và
Môi trường
491.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.001
An toàn giao thông
Công an tnh
492.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.002
An ninh, trt t an
toàn xã hi
Công an tnh
493.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.003
An ninh kinh tế
Công an tnh
161
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
494.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.004
An ninh thông tin
Công an tnh
495.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.005
Điu tra phòng chng
ti phm
Công an tnh
496.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.006
Thi hành án
Công an tnh
497.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.007
Phòng cháy cha cháy
và cu nn cu h
Công an tnh
498.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.001
An ninh, trt t an
toàn xã hi
DRM003.001.008
Thc thi pháp lut
Công an tnh
499.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.001
Các điều ước, tha
thun quc tế
Nhiều đơn vị
162
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
500.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.002
Dch v Lãnh s
Nhiều đơn vị
501.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.003
Dch v h chiếu
Nhiều đơn vị
502.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.004
Đại din ngoi giao ti
Vit Nam
Nhiều đơn vị
503.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.005
Hp tác quc phòng
Nhiều đơn vị
504.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.006
Người Vit Nam
nước ngoài
Nhiều đơn vị
505.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.007
Tham vn quc tế
Nhiều đơn vị
163
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
506.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.002
Quan h quc tế
DRM003.002.008
Xúc tiến, qung bá ra
nước ngoài
S Công thương
507.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.003
Quc phòng
DRM003.003.001
Lực lượng vũ trang
B ch huy quân s
tnh
508.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.003
Quc phòng
DRM003.003.002
Gìn gi hòa bình quc
tế
B ch huy quân s
tnh
509.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.003
Quc phòng
DRM003.003.003
H tr các s kin dân
s ln của đất nước
B ch huy quân s
tnh
510.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.003
Quc phòng
DRM003.003.004
H tr ng phó các
tình hung khn cp
B ch huy quân s
tnh
511.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.003
Quc phòng
DRM003.003.005
Xây dng tim lc
quc phòng
B ch huy quân s
tnh
164
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
512.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.001
Hoạt động t tng
S Tư pháp
513.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.002
Lut Doanh nghip
S Tư pháp
514.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.003
Lý lịch tư pháp
Công an tnh
515.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.004
Pháp lut Dân s
S Tư pháp
516.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.005
Pháp lut hành chính
S Tư pháp
517.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.006
Pháp lut hình s
S Tư pháp
165
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
518.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.007
Thi hành án dân s
Cc Thi hành án dân
s
519.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.008
Theo dõi thi hành
pháp lut
S Tư pháp
520.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.009
X lý vi phm hành
chính
S Tư pháp
521.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.010
Bồi thường nhà nước
S Tư pháp
522.
DRM003
Đối ngoi, Quc
phòng và An ninh, trt
t an toàn xã hi
DRM003.004
Tư pháp
DRM003.004.011
B tr tư pháp
S Tư pháp
523.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.001
Ci tiến nghip v
S Tài chính
166
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
524.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.002
D toán ngân sách
S Tài chính
525.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.003
Hiu qu ngun lc
S Tài chính
526.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.004
Hoạch định ngun
nhân lc
S Tài chính
527.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.005
Kế hoạch đấu thu,
mua sm
S Tài chính
528.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.006
Kiến trúc
S Tài chính
529.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.007
Phân b ngân sách
S Tài chính
167
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
530.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.001
Kế hoch và ngân
sách
DRM004.001.008
Quy hoch
S Tài chính
531.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.002
Khoa hc và công
ngh
DRM004.002.001
Đo đạc và bản đồ
S Nông nghip và
Môi trường
532.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.002
Khoa hc và công
ngh
DRM004.002.002
Hoạt động nghiên cu
khoa hc, phát trin
công ngh và đổi mi
sáng to và chuyển đổi
s
S Khoa hc và Công
ngh
533.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.002
Khoa hc và công
ngh
DRM004.002.003
Phát trin tim lc
khoa hc và công ngh
S Khoa hc và Công
ngh
534.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.002
Khoa hc và công
ngh
DRM004.002.004
Năng lượng nguyên
t, an toàn bc x
ht nhân
S Khoa hc và Công
ngh
535.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.002
Khoa hc và công
ngh
DRM004.002.005
Tiêu chuẩn, đo lường
và chất lượng
S Khoa hc và Công
ngh
536.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.002
Khoa hc và công
ngh
DRM004.002.006
S hu công nghip và
Quyền đối vi ging
cây trng
S Khoa hc và Công
ngh
168
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
537.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.002
Khoa hc và công
ngh
DRM004.002.007
Vin thám
S Nông nghip và
Môi trường
538.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.001
L phát động (chiến
dch truyn thông)
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
539.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.002
Quan h công chúng
Nhiều đơn vị
540.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.003
Thông tin cho người
dân
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
541.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.004
Tiếp nhn góp ý, x
phn ánh, kiến ngh
Nhiều đơn vị
542.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.005
Truyn thông chính
ph
S Tư pháp
543.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.006
Tiếp cn thông tin
S Tư pháp
169
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
544.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.007
Ph biến giáo dc
pháp lut
S Tư pháp
545.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.003
Ph biến, cung cp
thông tin, chính sách,
pháp lut
DRM004.003.008
Cung cp dch v
công, th tc hành
chính
Nhiều đơn vị
546.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.001
Địa gii hành chính
S Nông nghip và
Môi trường
547.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.002
Hành chính công
VP UBND tnh
548.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.003
L tân hành chính
VP UBND tnh
549.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.004
Quan h gia các
CQNN
VP UBND tnh
550.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.005
Thi đua - Khen thưởng
S Ni v
551.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.006
Thanh tra, kim tra và
kim toán
Đơn vị kim toán
170
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
552.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.007
T chc s kin
Nhiều đơn vị
553.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.008
Xây dựng văn bản
pháp lut
Nhiều đơn vị
554.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.009
Xây dng quy chế,
quy định
Nhiều đơn vị
555.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.004
Qun tr
DRM004.004.010
Kiểm tra văn bản quy
phm pháp lut; pháp
điển h thng quy
phm pháp lut
S Tư pháp
556.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.005
Thng kê
DRM004.005.001
Công b và ph biến
thông tin thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
557.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.005
Thng kê
DRM004.005.002
Điu tra thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
558.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.005
Thng kê
DRM004.005.003
Phi hp thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
559.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.005
Thng kê
DRM004.005.004
Phương pháp và Tiêu
chun thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
560.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.005
Thng kê
DRM004.005.005
Tng hp và phân tích
thng kê
Chi Cc Thng kê
tnh
171
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
561.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.001
Thu thuế
Thuế tnh Thanh Hóa
562.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.002
Phí và L phí
Nhiều đơn vị
563.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.003
Thu t x pht vi
phm hành chính
Kho bạc nhà nước
564.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.005
Thu t cp quyn,
thăm dò, khai thác tài
nguyên
S Nông nghip và
Môi trường
565.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.006
Thu hi tin cho vay
của Nhà nước
S Nông nghip và
Môi trường
566.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.007
Thanh lý tài sn công
Nhiều đơn vị
567.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.008
Bán tài sn công
Nhiều đơn vị
568.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.006
Thu ngân sách
DRM004.006.009
Các khoản đóng góp
t nguyn, vin tr
không hoàn li ca
Chính ph nước ngoài,
t chc, cá nhân
Nhiều đơn vị
172
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
569.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
DRM004.007.001
Cung cp, hin th
thông tin cho người
dân
S Khoa hc và Công
ngh
570.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
DRM004.007.002
Diễn đàn và thảo lun
Nhiều đơn vị
571.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
DRM004.007.003
Định dng ni dung
thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
572.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
DRM004.007.004
ng dn, cung cp
thông tin
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
573.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
DRM004.007.005
Phát n phm hoc
truyn thanh, truyn
hình
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
574.
DRM004
H tr hoạt động ca
CQNN
DRM004.007
Trao đổi thông tin,
ph biến hướng dn
kiến thc
DRM004.007.006
Phân tích và báo cáo
Nhiều đơn vị
575.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.001
Cơ sở vt cht, trang
thiết b
Nhiều đơn vị
576.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.002
Công tác ca cán b,
công chc, viên chc
Nhiều đơn vị
173
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
577.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.003
Dch v h tr k
thut, giải đáp thông
tin
Nhiều đơn vị
578.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.004
Bảo đảm an ninh trt
t
Công an tnh
579.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.005
Kế hoch hoạt động
Công an tnh
580.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.006
Ni quy, quy chế ca
cơ quan, tổ chc
S Ni v
581.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.007
Tr s làm vic
Nhiều đơn vị
582.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.001
Qun lý hành chính
DRM005.001.008
Văn hóa công sở
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
583.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
DRM005.002.001
Bo trì và cung cp
gii pháp CNTT,
chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
584.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
DRM005.002.002
H tr dch v CNTT,
chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
585.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
DRM005.002.003
Qun lý dch v
CNTT, chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
586.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
DRM005.002.004
Qun lý h tng và vn
hành h thng
S Khoa hc và Công
ngh
174
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
587.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
DRM005.002.005
Qun lý ngun lc
CNTT, chuyển đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
588.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.002
Qun lý công ngh
thông tin
DRM005.002.006
Qun lý nhà cung ng
dch v CNTT, chuyn
đổi s
S Khoa hc và Công
ngh
589.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.003
Qun lý d tr vật tư,
thiết b, hàng hóa
DRM005.003.001
Danh mc hàng d tr
quc gia
Nhiều đơn vị
590.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.003
Qun lý d tr vật tư,
thiết b, hàng hóa
DRM005.003.002
Mua, bán hàng d tr
quc gia
Nhiều đơn vị
591.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.003
Qun lý d tr vật tư,
thiết b, hàng hóa
DRM005.003.003
Qun lý, s dng hàng
d tr quc gia
Nhiều đơn vị
592.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.001
Đào tạo, bồi dưỡng
cán b, công chc,
viên chc
S Ni v
593.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.002
Đánh giá, phân loại
cán b, công chc,
viên chc
S Ni v
594.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.003
Qun lý hiu qu lao
động
S Ni v
595.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.004
Qun lý v trí vic làm
và t chc b máy
S Ni v
175
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
596.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.005
Qun lý và duy trì
phúc li
S Ni v
597.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.006
Tuyn dng cán b,
công chc, viên chc
S Ni v
598.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.007
Tiền lương
S Ni v
599.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.008
Tinh gin biên chế
S Ni v
600.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.004
Qun lý ngun lc
DRM005.004.009
Thu hút nhân lc
S Ni v
601.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.001
Báo cáo tài chính
S Tài chính
602.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.002
Đo lường hiu qu
S Tài chính
603.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.003
Kế toán
S Tài chính
604.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.004
Mua sm công
S Tài chính
605.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.005
Qun lý ngun lc tài
chính
S Tài chính
606.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.006
Qun lý tin công qu
S Tài chính
607.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.007
Qun lý tài sn và n
phi tr
S Tài chính
176
STT
Mã min
nghip v
Min nghip v
Mã nhóm
nghip v
Tên nhóm nghip
v
Mã loi nghip v
Tên loi nghip v
Đơn vị thc hin
608.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.005
Qun lý tài chính
DRM005.005.008
Thanh toán
S Tài chính
609.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.001
Qun lý an toàn thông
tin
Nhiều đơn vị
610.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.002
Qun lý h sơ, văn bản
Nhiều đơn vị
611.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.003
Qun lý quyn thông
tin
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
612.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.004
Quản lý thư viện
S Văn hóa, Thể thao
và Du lch
613.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.005
Tiêu chun/quy chun
trao đổi thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
614.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.006
Tiêu chun/quy chun
qun lý thông tin
S Khoa hc và Công
ngh
615.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.007
Qun lý tri thc
S Khoa hc và Công
ngh
616.
DRM005
Qun lý ngun lc
DRM005.006
Qun lý thông tin
DRM005.006.007
Văn thư, lưu trữ nhà
nước
S Ni v
177
3.2. Nguyên tc d liu
- Nguyên tc 1: D liu xây dng phi chia s đưc giữa các quan (s,
ban ngành) và gia các h thng vi nhau. (Cn phải xác định cơ quan nào sẽ s
hu/quản CSDL nào. Đi với CSDL do quan s hữu, đó CSDL chính
thng, là d liu gốc được tạo ra và được cp nht hoc xóa)
- Nguyên tc 2: D liu v nht h thng, nhật người s dng phi
được lưu trữ phc v mục đích vận hành và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;
- Nguyên tc 3: D liu phải được lưu tr cho mục đích s dng chung, s
dng li. D liệu dùng chung đưc s dng chia s gia nhiều quan, nhiều
nghip v, nhiu mục đích khác nhau.
- Nguyên tc 4: D liu phải được quản đ bảo đảm tính chính xác.
quan qun lý, cp nht d liu phải có cơ chế bo mt, xác thực để bảo đảm tính
chính xác ca d liệu. Đối vi d liu dng tài liu, cn phải được chng thc
đin t (ký s).
- Nguyên tc 5: D liu phi d tìm kiếm, truy vn, cho kết qu chính xác
phải được cung cp t ngun tin cy
- Nguyên tắc 6: Các quan, tổ chc, nhân x cùng loi nghip v phi
trên cùng d liu và biết rõ ngun gc d liệu đó.
- Nguyên tc 7: Danh mục sở d liu ca tnh phi tuân th tuyệt đối
ng dẫn theo Văn bn s 2051/BTTTT-THH ngày 04/6/2020 v ng dn
trin khai mt s nhim v thc thi Ngh định s 47/2020/NĐ-CP.
178
3.3. Mô hình d liu
Hình 21: Mô hình tng quan t chc d liu
Mô hình d liu phc v chuyển đổi s tnh Thanh Hóa gm 03 thành phn
chính: D liu dùng chung; D liu dùng riêng; D liu m
a) Dữ liệu dùng chung
- D liệu dùng chung được xác định d liu t 2 quan hoặc nn
tng/h thng thông tin/ng dng tr lên có nhu cu s dng.
- Trên sở khảo sát, đánh giá kết qu đăng nhu cầu chia s, khai thác
d liu của các quan, đơn vị, địa phương, Sở KHCN tng hp, công b, t chc
thu thp, tích hp v Kho d liu dùng chung chia s qua các kênh cung cp
d liu dùng chung. S KHCN ch trì, phi hợp các quan, địa phương xây
dng danh mc d liệu đc t (metadata) dùng chung, danh mc d liu (data)
dùng chung và danh mc d liu m (opendata) để công b và t chc trin khai
xây dng, tích hp vào Kho d liu dùng chung.
- D liu dùng chung bao gm d liu cấu trúc (VD: s d liu quan
h đưc thiết kế phc v mt ng dng, phn mm c th), d liu bán cu trúc
(VD: tp tin .xlsx, tập tin csv, thư mục cha tp tin kèm link truy vn, tp tin kèm
d liệu đặc tả,…) và dữ liu phi cu trúc (VD: video, hình nh, âm thanh, d liu
t cm biến IoT,…). Tùy từng loi d liệu và định dng d liệu được cung cp t
các h thng thông tin, Kho d liu dùng chung áp dụng các phương thức phù hp
179
để thu tp, phân tích, chun hóa, chuyển đổi d liu cho phù hp vi mc tiêu
chia s, khai thác, s dng. Quá trình chun hóa, chuyển đổi d liu được thc
hiện theo hướng chuyn d liu phi cu trúc thành d liu bán cu trúc hoc
cu trúc (bng cách trích xut, xây dng d liệu đc t cho d liu phi cu trúc
hoc chuyn d liu phi cu trúc vào h thống cơ s d liu quan h để qun lý)
và chuyn d liu bán cu trúc thành d liu có cu trúc.
- D liệu dùng chung sau khi được phân tích, chuẩn hóa được cung cp theo
nhiu hình thc và kênh cung cấp khác nhau (như API, chia s qua cng d liu
m, chia s trc tiếp, cung cp d liệu đóng gói, dữ liệu dashboard,…) phù hợp
vi tính chất, định dng ca d liu nhu cu của các đối tượng được cp quyn
tích hp, khai thác, s dng.
- Danh mc d liệu đặc t dùng chung, danh mc d liu dùng chung danh
mc d liu m phải được thường xuyên soát, cp nhật, trong đó ưu tiên cập
nht, b sung, chuyển đổi d liu chuyên ngành/dùng riêng thành d liu dùng
chung, d liu m tinh chnh, loi b trùng lp d liu trong các h thng thông
tin phc v chuyn đổi s ca tnh.
b) Dữ liệu chuyên ngành/dùng riêng
- D liu chuyên ngành/dùng riêng là d liu s dng riêng ca 1 ngành, lĩnh
vực, cơ quan, đơn vị, chưa chia sẻ vi các h thng thông tin khác.
- D liệu chuyên ngành/dùng riêng được các quan, đơn vị, địa phương
xây dng và t chc qun lý, khai thác s dng theo nhu cu và yêu cu qun
của ngành, lĩnh vực, địa phương. Trong quá trình xây dng d liu chuyên
ngành/dùng riêng, nếu các thành phn d liu trùng lp vi danh mc d liu
đặc t dùng chung, danh mc d liu dùng chung danh mc d liu m đã đưc
công bcung cấp thì cơ quan, đơn vị, địa phương phải có phương án tích hợp,
s dng ngun d liu này, không thiết kế riêng đ tránh trùng lắp; đồng thi, có
trách nhim cung cp chia s d liu v Kho d liệu dùng chung theo hưng dn
(ti thiu bao gm các thành phn d liệu liên quan đến d liệu đặc t dùng
chung, d liu dùng chung d liu m đã được tích hợp) để phc v vic giám
sát, đánh giá hiệu qu s dng d liu.
- Các quan, đơn vị, địa phương đang s hu, qun d liu chuyên
ngành/dùng riêng có trách nhim công b danh mc, thành phn, cu trúc ca d
liu chuyên ngành/dùng riêng của mình đ các cơ quan, đơn vị, địa phương khác
nghiên cứu, đăng khai thác, s dng nếu nhu cầu. Trường hp d liu
chuyên ngành/dùng riêng được đăng khai thác s dng bởi quan, đơn vị,
địa phương khác đáp ứng các điều kin v kết ni, tích hp d liu thì s đưc
xem d liệu dùng chung đưc quản như các dữ liu dùng chung khác theo
quy định.
- Khuyến khích các quan, đơn vị, địa phương mở rng phm vi xây dng
d liu phc v công tác qun lý chuyên ngành nhằm đa dạng ngun d liu, ch
180
động đăng chia s ngun d liệu đang quảnđăng ký các d liu chuyên
ngành/dùng riêng vào danh mc d liu dùng chung, danh mc d liu m.
c) Dữ liệu mở
- D liu m (opendata) d liệu được công khai và t do s dng, tái s
dng và phân phi bi nhiều quan, đơn v, nhân không b hn chế bi
các ràng buc v bn quyn, quyn s hu hoc các hn chế khác.
- Trên sở khảo sát, đánh giá các nguồn d liu, nhu cu s dng d liu
của các quan, đơn vị, địa phương cộng đồng hi, S KHCN tng hp,
trình UBND tnh công b danh mc d liu mở; đồng thi, ch trì, phi hp các
quan, địa phương xây dng Cng d liu m để công b cung cp d liu
m phc v cộng đồng.
- D liu m đưc cung cp t các quan, đơn vị, t chc, nhân quyn
s hu, qun d liu theo danh mc d liu m đưc công b. D liu m đưc
cung cp công khai theo các tiêu chun m (thông thường dưới dng các tp tin
đin t), có th đưc truy cp và ti v t ngun d liu trc tuyến (Cng d liu
mở) cho phép đối tượng nhu cu th s dng, phân tích tái s dng
mt cách t do. D liu m th đưc s dụng để nghiên cu, phân tích, phát
trin ng dng, to ra sn phm dch v mi, cung cp thông tin cho công
chúng và to ra giá tr kinh tế. Nó cũng có thể đóng vai trò quan trọng trong vic
thúc đy s minh bạch, tăng cường s tham gia công dân khuyến khích s phát
trin bn vng.
- D liu m do quan nhà nước cung cp phải đáp ứng đầy đ các tiêu
chun và yêu cu, bao gm: Toàn vẹn và đầy đủ (phản ánh đúng và đầy đủ thông
tin t quan chính quyền); cp nhật (được cp nhật thường xuyên để đảm bo
tính mi nht); truy cp qua mng (có kh năng truy cập và s dng thông qua
môi trường mng); h tr thiết b s (được sp xếp sao cho các thiết b s th
gi, nhận, lưu trữ và x lý d liu mt cách d dàng); t do truy cp (t chc
nhân quyn t do truy cp s dng d liu m không yêu cu khai
báo định danh); định dng m (được công b trong các định dng mở, giúp tăng
ng kh năng tương thích ơng đồng vi các ngun d liu khác); min phí
s dng (s dng min phí, không có yêu cu phí s dụng); ưu tiên cung cấp (cơ
quan nhà nước ưu tiên cung cấp d liu m cho nhng d liệu người dân
doanh nghip có nhu cu s dng cao).
- T chc, cá nhân có nhu cu khai thác, s dng d liu m truy cp Cng
d liu m để khai thác s dụng, đăng ký, yêu cu cung cp d liu m (trong
trường hp d liệu chưa được công khai), đóng góp ý kiến, đề xut các danh mc
d liu m mới, đánh giá, phản hi v chất lượng d liu m đưc cung cấp đ
góp phn hoàn thin, m rng nâng cao chất lượng ngun d liu m đưc
cung cp, chia s. Cng d liu m cũng là nơi cộng đồng, người dân, doanh
nghip chia s các ngun d liu do mình s hu, qun lý hoc d liu phát trin
181
t các ngun d liu m đã khai thác trước đó cho cơ quan chính quyn và cng
đồng nhm mc tiêu phát trin các h thng phc v cộng đồng hi, từng bước
hình thành môi trường chia s d liu m đa dạng, minh bch, góp phần thúc đẩy
xã hi s và kinh tế s.
d) Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu và phương thức dịch vụ chia sẻ dữ liệu
- Trong hình dữ liệu phục vụ chuyển đổi số tỉnh Thanh Hóa, các nền
tảng/hệ thống thông tin đang quản dữ liệu được thiết lập kết nối với Kho dữ
liệu dùng chung tỉnh Thanh Hóa qua phương thức trực tiếp hoặc gián tiếp thông
qua các trung gian như trục/kho (nếu có).
- Các hệ thống thông tin được vận hành ngoài Trung tâm dliệu/mạng WAN
(bao gồm cả các hthống thông tin của các quan Trung ương ngoài tỉnh),
việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với Kho dữ liệu dùng chung phải thực hiện thông qua
Nền tảng tích hợp ứng dụng dịch vcông nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa
(LGSP). Trường hợp kết nối với các hệ thống của Trung ương, nền tảng LGSP
thực hiện nhiệm vụ trung gian để kết nối đến các trục quy quốc gia (NDXP,
VDXP,…) theo hướng dẫn của cơ quan Trung ương. Đối với các hệ thống thông
tin đang được vận hành ngoài Trung tâm dữ liệu/mạng WAN của tỉnh, Sở KHCN
đánh giá, xem xét việc thực hiện kết nối trực tiếp đến Kho dliệu dùng chung
hoặc thông qua nền tảng LGSP, trong đó ưu tiên các kết nối trực tiếp trên sở
đảm bảo phù hợp với tính chất, quy mô của từng hệ thống và tối ưu hóa năng lực
điều phối, xử lý, cung cấp dữ liệu của Kho dữ liệu dùng chung.
- Phương thức truyền dữ liệu từ các nguồn dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung
thông qua các công cụ bao gồm: Các phần mềm trích xuất đồng bộ dữ liệu
(agent); chia sẻ trực tiếp từ nguồn sdữ liệu về Kho dữ liệu thông qua API;
truyền dữ liệu tập tin theo giao thức truyền dữ liệu trực tiếp (FTP); truyền dữ liệu
phi cấu trúc, dliệu đa phương tiện qua kênh truyền trực tiếp hoặc hệ thống quản
trị dữ liệu trung gian (VD: hệ thống video management system (VMS),…) và các
phương thức khác phù hợp với tính chất, quy mô và định dạng dữ liệu được chia
sẻ.
- Kho dữ liệu dùng chung tỉnh Thanh Hóa cung cấp ứng dụng nhiệm vụ
trích xuất và đồng bộ dữ liệu (agent) cài đặt trực tiếp trên hệ thống quản lý cơ sở
dữ liệu để trích xuất và đồng bộ dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung. Nguyên tắc
hoạt động của agent được thiết lập tùy theo tính chất phạm vi của dữ liệu
được phép sao chép; phạm vi dữ liệu agent được sao chép thể toàn bộ
hoặc một phần sở dữ liệu (tùy theo tính chất dùng chung/dùng riêng của các
thành phần dữ liệu) theo sự thống nhất của Sở KHCN với đơn vị chủ quản dữ liệu
trong quá trình khảo sát, thiết lập agent.
- Kho dữ liệu dùng chung thiết lập chế, kênh truyền, không gian lưu trữ
và năng lực tính toán để tiếp nhận dữ liệu được chia sẻ chủ động từ các nguồn dữ
liệu thông qua các phương thức khác như API, FTP,…
182
D liu ca tnh s đưc sp xếp, t chc li theo hình tham chiếu d
liu, c th như sau:
Hình 22: Mô hình khung tham chiếu d liu tnh Thanh Hóa
- Mô hình d liu mc khái nim:
hình d liu mc khái nim ca kiến trúc s cp tnh Thanh Hóa
hình khái niệm các đối tượng d liệu chính (trung tâm các đối tượng d liu
gc: công dân, doanh nghiệp, quan nhà nước) mi quan h của các đối tượng
d liu này, không bao gm toàn b d liu phc v các quy trình nghip v ca
tt c các quan trong Tỉnh da trên vic phân tích các nghip v ưu tiên d
trên hin trng Vit Nam và kinh nghim của đơn vị vấn. Các đối tượng d liu
mc cao trong mô hình này và các mi quan h phc v mục đích chính cho việc
liên kết, trao đổi, chia s thông tin, d liu giữa các quan trong tỉnh Thanh Hóa.
C thể, ngoài các đối tượng d liu liên kết với đối tượng d liu gc (công dân,
doanh nghiệp, cơ quan nhà nước), còn có các đối tượng d liu phc v vic gii
183
quyết TTHC cho người dân, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước như: Tài khoản,
H sơ TTHC, Kết qu TTHC, trong đó:
+ Tài khon chứa các trường thông tin bản như: Số tài khoản, Tên đăng
nhp, Password, H tên, mã định danh, email, s đin thoại, địa ch liên h,…
+ H TTHC chứa các trường thông tin bản như: hồ sơ, quan
tiếp nhận, quan xử lý, các giy t đính kèm, ngày nhn, ngày trả, người np
h sơ, chủ s hu h sơ, người liên h ca h sơ, tình trạng h sơ (hp l, không
hp lệ,…).
+ Kết qu TTHC chứa các trường thông tin cơ bản như: Loại kết qu TTHC
(Giy phép thông quan, Giy chng nhận đăng kiểm phương tiện, Đăng xe,
lịch pháp, Giấy chng nhận người công,…), kết qu TTHC, quan cấp,
ngày cấp, người được cp, thi hn, thông tin khác,…
- Mô hình d liu mc khái nim ca tỉnh như sau:
Hình 23: Mô hình d liu mc khái nim ca tnh
Mô hình này dùng làm định hướng thiết kế, trin khai, qun lý CSDL thuc
Khung kiến trúc Chính quyn s ca tỉnh, đặc bit là các CSDL dùng chung, chia
s bảo đảm s liên kết, trao đổi, chia s thông tin, d liu giữa các cơ quan trong
tnh Thanh Hóa. Tuy nhiên, tnh Thanh Hóa cần căn cứ vào nhu cu thc tế ca
tỉnh để trin khai các CSDL thuc Khung kiến trúc Chính quyn s phù hp vi
hình khái niệm này. Để th trin khai Khung kiến trúc Chính quyn s tnh
184
Thanh a đt hiu qu, bảo đảm s php hình d liu mc khái nim,
khuyến ngh như sau:
(1) Bảo đm tuân th các quy định, hướng dn của các quan chủ qun
trin khai các CSDL quc gia, h thng thông tin quy t Trung ương đến
địa phương: Khi triển khai các CSDL dùng chung ca tnh, tnh Thanh Hóa cn
tuân th các quy định, hướng dn của cơ quan chủ qun trin khai các CSDL quc
gia theo Quyết định s 714/QĐ-TTg ngày 22/05/2015 ca Th ng Chính ph
v vic ban hành Danh mc CSDL quc gia cần ưu tiên triển khai to nn tng
phát trin chính ph đin t; Quyết định s 142/QĐ-TTg ngày 02/02/2024 ca
Th ng Chính ph phê duyt Chiến lược d liu quc gia; các nn tng s do
các b, ngành trin khai trên toàn quốc để địa phương khai thác, tránh trin khai
trùng lặp (theo văn bản s 2765/BTTTT-CĐSQG ngày 15/7/2024 đ xác định
phm vi, nội dung, quy mô đầu tư của CSDL dùng chung ca tỉnh đng thi bo
đảm s liên kết, kế tha thông tin, d liu ca các CSDL quc gia, h thng thông
tin quc gia;
(2) Liên tc cp nht, chi tiết mô hình khái nim bảo đm phù hp vi thc
tế ca tnh: Hin ti, vic triển khai, các văn bản quy định, hướng dn v k thut
v các CSDL quc gia, h thng thông tin quốc gia còn chưa rõ. Dẫn đến, các mi
quan h, ràng buc trong hình khái nim hiện còn chưa phải ràng buc cht.
Do đó, tỉnh Thanh Hóa cn liên tc làm chi tiết mô hình khái niệm này, trong đó,
các ràng buc cht giữa các đối tượng s dần được định nghĩa trong hình d
liu mc lô gic, mô hình d liu mc vật lý trên cơ sở thiết kế sở, thiết kế chi
tiết ca các d án/đề án/nhim v v trin khai các CSDL dùng chung ca tnh.
(3) Thẩm định s phù hp vi hình d liu mc khái nim: S KHCN
tnh Thanh Hóa cn s dng hình kiến trúc mc khái nim trong thẩm định,
định hướng thiết kế s, thiết kế chi tiết các d án thuc kiến trúc đ bảo đảm
kh năng liên kết, trao đổi, chia s thông tin, d liu gia các h thng sau khi
đưc hoàn thành.
3.4. Danh mục cơ sở d liu dùng chung tnh Thanh Hóa: đưc ban hành
ti Quyết định s 630/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 ca UBND tnh tiếp tc
đưc cp nht trong thi gian ti.
3.5. Phân tích, xác định yêu cu, nhu cu kết ni, tích hp chia s d
liu trong ni b tnh và vi bên ngoài:
Trong hình d liu phc v chuyển đi s tnh Thanh Hóa, các nn
tng/h thống. thông tin đang qun d liệu được thiết lp kết ni vi Kho d
liu dùng chung tỉnh Thanh Hóa qua phương thc trc tiếp hoc gián tiếp thông
qua các trung gian như trục/kho (nếu có).
Các h thống thông tin được vn hành ngoài Trung tâm d liu/mng WAN
(bao gm c các h thng thông tin của các quan Trung ương ngoài tnh),
vic kết ni, chia s d liu vi Kho d liu dùng chung phi thc hin thông qua
185
Nn tng tích hp ng dng dch v công ngh thông tin tnh Thanh Hóa
(LGSP). Trường hp kết ni vi các h thng của Trung ương, nn tng LGSP
thc hin nhim v trung gian đ kết nối đến các trc quy quc gia (NDXP,
VDXP,…) theo hướng dn của cơ quan Trung ương. Đối vi các h thng thông
tin đang được vn hành ngoài Trung tâm d liu/mng WAN ca tnh, S KHCN
đánh giá, xem xét việc thc hin kết ni trc tiếp đến Kho d liu dùng chung
hoc thông qua nn tảng LGSP, trong đó ưu tiên các kết ni trc tiếp trên sở
đảm bo phù hp vi tính cht, quy mô ca tng h thng và tối ưu hóa năng lực
điu phi, x lý, cung cp d liu ca Kho d liu dùng chung.
Phương thức truyn d liu t các ngun d liu v Kho d liu dùng chung
thông qua các công c bao gm: Các phn mm trích xuất đồng b d liu
(agent); chia s trc tiếp t nguồn sở d liu v Kho d liu thông qua API;
truyn d liu tp tin theo giao thc truyn d liu trc tiếp (FTP); truyn d liu
phi cu trúc, d liệu đa phương tiện qua kênh truyn trc tiếp hoc h thng qun
tr d liu trung gian và các phương thc khác phù hp vi tính cht, quy mô và
định dng d liệu được chia s.
Kho d liu dùng chung tnh Thanh Hóa cung cp ng dng nhim v
trích xuất và đồng b d liệu (agent) cài đặt trc tiếp trên h thng quản lý cơ sở
d liệu để trích xut và đng b d liu v Kho d liu dùng chung. Nguyên tc
hoạt động của agent được thiết lp tùy theo tính cht và phm vi ca d liu
được phép sao chép; phm vi d liệu agent đưc sao chép th toàn b
hoc mt phần sở d liu (tùy theo tính cht dùng chung/dùng riêng ca các
thành phn d liu).
Kho d liu dùng chung thiết lập cơ chế, kênh truyn, không gian lưu trữ
năng lực tính toán đ tiếp nhn d liệu được chia s ch động t các ngun d
liệu thông qua các phương thức khác như API, FTP,…
Phương thức chia s d liu t Kho d liu dùng chung cho các h thng
thông tin có nhu cu kết ni, khai thác d liu gm: Chia s d liu theo hình thc
cung cp bn sao nguyên trng (áp dụng đối vi d liu cu trúc); chia s d
liu trc tiếp vi h thng khai thác qua API; chia s d liu tp tin qua giao thc
FTP; chia s d liệu đa phương tiện, d liu phi cu trúc (video, nh, âm thanh,
d liệu IoT,…) theo giao thức tương ng vi từng định dng d liu; chia s d
liu m qua Cng d liu m (dng API/tp tin cho phép truy cp trc tiếp); chia
s kết qu phân tích, x d liu (d liệu đặc t, chun d liu, các kết qu thng
kê, phân tích dạng dashboard,…).
Tùy thuc vào tng d liu/nhóm d liệu được chia s kh năng tiếp nhn,
tích hp ca h thng khai thác, Kho d liu dùng chung cung cấp phương thức
chia s d liu phù hp, đảm bảo tính đầy đ, toàn vn, cp nht và tính an toàn
ca d liệu được chia s.
186
Kho d liu dùng chung áp dụng chế xác thc/phân quyn tp trung, áp
dụng đối vi từng đối tượng kết ni, chia s, khai thác d liu, tng loi d liu
từng phương thức tích hp, chia s d liu nhằm đảm bo mức độ tin cy, toàn
vn, cp nht và an toàn ca các ngun d liệu cũng như dữ liệu được chia s.
4. Kiến trúc ứng dụng
4.1. Nguyên tc ng dng:
- Nguyên tc th nht: Da trên Mô-đun và thành phần:
+ Phát biu nguyên tc: Áp dng mt mô-đun thành phn da trên các
gii pháp kiến trúc, gn vi các quy trình nghip v phù hợp để thiết lp các tiêu
chun m cùng với vai trò và các định nghĩa được xác định rõ.
+ S cn thiết: Gim tng chi phí s hữu tránh được s ph thuc vào nhà
cung cp.
+ Áp dng: Khi áp dng cn tránh các gii pháp và công ngh độc quyn (tr
trường hp bt buộc). Ưu tiên các tiêu chuẩn và công ngh Internet trên nn web.
- Nguyên tc th hai: Bảo đảm đơn giản, tái s dng, linh hot và gii pháp
m rng
+ Phát biu nguyên tc: Các dch v thành phn ph biến nên được thc hin
mt ln và tái s dng khi cn thiết. Dch v/gii pháp cần được linh hot và m
rộng để đápng, phù hp và thích ng vi yêu cầu không lường trước được mt
cách d dàng. Cng c đơn giản hóa các ng dng công ngh bt c khi nào
có th để gim thiu s phc tp.
+ S cn thiết: Vic này nhm cung cp mt gii pháp hiu qu và đơn giản
hơn; giảm thi gian phát trin to ra các gii pháp d duy trì hơn vi các yêu
cầu thay đổi; to ra mt gii pháp linh hoạt hơn và mnh m hơn; gim s trùng
lp thông qua hp nht các h thng/ dch v hiện có và tăng cường độ tin cy và
kh năng mở rng vi ít rủi ro hơn.
+ Áp dng: ng dng nên s dng các d liệu đặc t để cu hình chính nó;
các dch v nên được liên kết lng lo các giải pháp đồng b mt cách t nhiên.
4.2. Cấu trúc, sơ đồ
- Cu trúc ca ARM là s phân cp theo lp th hin các phân nhóm ng
dng và dch v cn thiết để thc hin các chức năng và dch v nghip v cung
cp bi CQNN. Các phân lp bao gm:
Cp đ
Thành phn
Mô t
Cấp độ 1
Min chức năng
ng dng
phân loi tng quát ca ng dng da trên chc
năng và hoạt đng ca CQNN
Cấp độ 2
Nhóm dch v ng
dng
danh mc c th hơn của ng dụng để thc hin
được chức năng dịch v nghip v do CQNN
cung cp
187
Cp đ
Thành phn
Mô t
Cấp độ 3
Loi dch v ng
dng
Là các dch v ng dng chi tiết có sn trong mi
danh mc ng dụng để có th thc hin các chc
năng và dịch v nghip v do CQNN cung cp
- Sơ đồ ng dng tng th
Min ng dng trong ARM phân chia các ng dng ca CQNN thành by
(7) phân nhóm chức năng ứng dng và nhóm dch v ng dng Thanh Hóa:
Hình 24: Min ng dng và nhóm dch v ng ca ca tnh
Theo hình tham chiếu ng dng, Thanh Hóa các min ng dng
nhóm dch v ng dụng như hình trên.
- Chi tiết loi dch v Thanh Hóa:
Bng 17: Các loi dch v ng dng
Min chức năng/ Nhóm
dch v ng dng
Loi dch v ng dng
ARM001
Giao tiếp công dân
Phân loi tng quát các ng dng cn thiết để thc hin
các dch v do CQNN cung cp trc tiếp (độc lp vi các
cơ quan thực hin) đến công dân (cá nhân, doanh nghip
và các t chc khác)
ARM001.001
Qun lý quan h công dân
- ARM001.001.001 Các dch v qun lý trung tâm hi đáp
- ARM001.001.002 Các dch v phân tích v công dân
188
Min chức năng/ Nhóm
dch v ng dng
Loi dch v ng dng
- ARM001.001.003 Các dch v v phí, l phí, giá và qung
sn phm, dch v
- ARM001.001.006 Các dch v qun lý người dùng/tài khon
- ARM001.001.007 Các dch v qun lý giao dch và h công
dân
- ARM001.001.009 Các dch v v phn hi ca công dân
ARM001.002
Tùy chọn người dùng
- ARM001.003.001 Các dch v cá nhân hóa
- ARM001.003.003 Các dch v cnh báo và thông báo
ARM001.003
H tr ban đầu cho công
dân
- ARM001.003.001 Các dch v hướng dn trc tuyến
- ARM001.003.003 Các dch v t phc v
- ARM001.003.004 Các dch v gi ch/đăng ký
- ARM001.003.006 Các dch v yêu cầu đưc h tr
ARM002
T động hóa quy trình
Phân loi tng quát các ng dng nhm t động hóa các
chức năng và quy trình nghiệp v trong CQNN
ARM003.001 Truy vết
lung công vic
- ARM003.001.001 Các dch v truy vết quy trình
- ARM003.001.002 Các dch v qun lý s v
- ARM003.001.003 Các dch v v gii quyết xung đột v nhim
v
ARM003
Qun lý nghip v
Phân loi tng quát ca ng dụng được s dụng đ duy trì
tính liên tc ca nghip v trong CQNN
ARM003.001 Qun lý quy
trình
- ARM003.001.001 Các dch v qun lý thay đổi
- ARM003.001.002 Các dch v qun lý cu hình
- ARM003.001.003 Các dch v qun lý yêu cu
- ARM003.001.004 Các dch v qun lý chương trình/d án
- ARM003.001.005 Các dch v qun tr/chính sách
- ARM003.001.006 Các dch v qun lý chất lượng
- ARM003.001.007 Các dch v qun lý quy định nghip v
- ARM003.001.008 Các dch v qun lý ri ro
ARM003.002 Quản
cu t chc
- ARM003.003.001 Các dch v qun lý nhóm làm vic/t công
tác
- ARM003.003.002 Các dch v qun lý mạng lưi giao tiếp
ARM003.003 Quản lý đầu
tư công
- ARM003.003.002 Các dch v qun lý danh mc d án đầu
công
189
Min chức năng/ Nhóm
dch v ng dng
Loi dch v ng dng
ARM003.004 Qun
mua sm công
- ARM003.004.003 Các dch v qun lý vt liệu, văn phòng
phm còn tn
ARM004
Qun lý d liệu đin t
Phân loi tng quát các ng dụng được s dụng để h tr
vic to, qun lý phân phi tài sn trí tu phương tiện
đin t trong các nghip v ca t chc.
ARM004.001 Qun ni
dung
- ARM004.001.002 Các dch v soát xét và phê duyt ni dung
ARM004.002 Quản lý văn
bn
- ARM004.003.001 Các dch v s hóa và nhân dng ký t
quang học văn bản
- ARM004.003.002 Các dch v Tham kho tài liu
- ARM004.003.003 Các dch v Chnh sửa văn bản
- ARM004.003.004 Các dch v Thư viện/Lưu trữ
- ARM004.003.005 Các dch v Soát xét và Phê duyệt văn bản
- ARM004.003.006 Chuyển đổi văn bản
- ARM004.003.007 Đánh ch mục văn bản
- ARM004.003.008 Phân loại văn bản
ARM004.003 Qun tri
thc
- ARM004.003.001 Các dch v Truy xut thông tin
- ARM004.003.002 Các dch v Ánh x/Phân loi thông tin
- ARM004.003.003 Các dch v Chia s thông tin
- ARM004.003.006 Các dch v thu nhn tri thc
- ARM004.003.007 Các dch v Phân phi tri thc
ARM004.004 Qun h
- ARM004.004.001 Các dch v Liên kết h
- ARM004.004.002 Các dch v Hủy văn bản
- ARM004.004.003 Các dch v Qun lý quyn s hu tài sn
s
ARM005
Qun phân tích nghip
v
Phân loi tng quát các ng dụng được s dụng để h tr
trích xut, tng hp trình bày thông tin, tạo điều kin cho
phân tích, ra quyết định và đánh giá nghiệp v
ARM005.001 Phân tích và
thng kê
- ARM005.001.001 Các dch v toán hc
- ARM005.001.002 Các dch v Cu trúc
ARM005.002 Tr giúp đồ
ha
- ARM005.003.001 Các dch v biểu đồ/Đồ ha
- ARM005.003.002 Các dch v Hình nh
190
Min chức năng/ Nhóm
dch v ng dng
Loi dch v ng dng
- ARM005.003.003 Các dch v Đa phương tiện
ARM005.003 Khai phá tri
thc
- ARM005.003.001 Các dch v Khai phá d liu
- ARM005.003.002 Các dch v Mô hình hóa
- ARM005.003.003 Các dch v Mô phng
ARM005.004 Nghip v
thông minh
- ARM005.004.001 Các dch v Qun lý/D báo nhu cu
- ARM005.004.003 Các dch v Lp kế hoch và H tr ra quyết
định
ARM005.005 Báo cáo
- ARM005.005.001 Các dch v Báo cáo theo nhu cầu đặc thù
- ARM005.005.002 Các dch v Báo cáo theo biu mu tiêu
chun
- ARM005.005.003 Các dch v Phân tích x lý trc tuyến
ARM 006 h tr ni b
Phân loi tng quát các ng dụng được s dụng để h tr
qun lp kế hoch tng th và các chức năng da trên
giao dch
ARM006.001 Qun d
liu
- ARM006.001.001 Các dch v Trao đổi d liu
- ARM006.001.002 Các dch v Ch d liu
- ARM006.001.003 Các dch v Kho d liu
- ARM006.001.004 Các dch v Qun lý d liệu đặc t
- ARM006.001.005 Các dch v Làm sch d liu
- ARM006.001.006 Các dch v Trích xut và Chuyển đi
- ARM006.001.007 Các dch v Ti lên và Lưu trữ lâu dài
- ARM006.001.008 Các dch v Phc hi d liu
- ARM006.001.009 Các dch v Phân loi d liu
ARM006.002 Qun
công chc, viên chc
- ARM006.003.001 Các dch v Qun lý tuyn dng công chc,
viên chc
- ARM006.003.002 Các dch v Qun lý lý lch công chc, viên
chc
- ARM006.003.003 Các dch v Phát trin và Duy trì ngh
nghip
- ARM006.003.004 Các dch v Báo cáo thi gian
- ARM006.003.005 Các dch v Qun lý Thi đua, Khen thưởng
- ARM006.003.006 Các dch v Qun lý phúc li
- ARM006.003.008 Các dch v Qun tr ngun nhân lc
191
Min chức năng/ Nhóm
dch v ng dng
Loi dch v ng dng
- ARM006.003.009 Các dch v Qun lý Đào to/Bi dưng
- ARM006.003.010 Các dch v Qun lý Sc khe và An toàn
- ARM006.003.011 Các dch v Qun lý Đi công tác
ARM 006.003 Qun lý tài
chính, kế toán
- ARM006.003.001 Các dch v Qun lý Hóa đơn Thanh toán
- ARM006.003.002 Các dch v Tín dng/Phí, l phí
- ARM006.003.003 Các dch v Qun lý chi
- ARM006.003.004 Các dch v Bảng lương
- ARM006.003.005 Các dch v Thanh toán/Quyết toán
- ARM006.003.006 Các dch v Thu hi n
- ARM006.003.007 Các dch v Qun lý thu/ngun thu
- ARM006.003.008 Các dch v Kim soát ni b
- ARM006.003.009 Các dch v Kim toán
ARM006.004 Qun tài
sn
- ARM006.004.002 Các dch v Biên mc/Nhân dng tài sn
- ARM006.004.003 Các dch v Chuyn giao, Phân b và Duy
trì tài sn
- ARM006.004.004 Các dch v Qun lý trang thiết b vt cht
- ARM006.004.005 Các dch v Qun lý Máy tính/Thiết b t
động hóa
ARM006.005 Qun
ngun nhân lc
- ARM006.005.002 Các dch v Qun lý k năng
- ARM006.005.003 Các dch v Thư mục/Địa ch công chc,
viên chc
- ARM006.005.005 Các dch v Qun lý d phòng ngun nhân
lc
ARM007
Công tác và h tr
Phân loi tng quát các ng dng cung cp, h tr b sung
cho chức năng nghiệp v và hiu qu dch v trong CQNN
ARM007.001
Qun lý an toàn thông tin
- ARM007.001.001 Các dch v Định danh và Xác thc
- ARM007.001.002 Các dch v Kim soát truy cp
- ARM007.001.003 Các dch v Mt mã
- ARM007.001.004 Các dch v Qun lý Ch ký s
- ARM007.001.005 Các dch v Phòng chng thâm nhp
- ARM007.001.006 Các dch v Phát hin xâm nhp
- ARM007.001.007 Các dch v ng cu s c
- ARM007.001.008 Các dch v Kim toán và Phân tích vết
192
Min chức năng/ Nhóm
dch v ng dng
Loi dch v ng dng
- ARM007.001.009 Các dch v Chng nhn và Công nhn
- ARM007.001.010 Các dch v Qun Báo cáo tuân th
quy định ATTT mng
- ARM007.001.011 Phòng chng vi rút
ARM007.002
Cng tác
- ARM007.003.001 Các dch v Thư điện t
- ARM007.003.003 Các dch v Thư viện tài liu
- ARM007.003.004 Các dch v Chia s Lp lch
- ARM007.003.005 Các dch v Qun lý Nhim v
ARM007.003
Tìm kiếm
- ARM007.003.001 Các dch v Truy vn
- ARM007.003.002 Các dch v Xếp hng chính xác
- ARM007.003.003 Các dch v Phân loi
- ARM007.003.004 Các dch v tìm kiếm phù hp vi mu
Sơ đồ ng dng tng th:
Hình 25: Sơ đồ ng dng tng th
Sơ đồ ng dng th hin các nn tng s, h thng thông tin, ng dng dch
v (gi chung ng dng) tổng quan trong tương lai. Trong đó, các ứng dng
đã được trin khai ng dụng chưa được triển khai. Trên cơ s đó, giai đoạn ti
cần xác định các ng dng trng tâm cn trin khai, các ng dng cn nâng cp,
m rng và các ng dng cần đầu tư mới. Mô t lp ng dụng như sau:
193
- H thng thông tin dùng chung: thành phn này bao gm các ng dng
phc v công tác quản lý, điu hành, h tr các hoạt động qun tr ni b các
CQNN cũng như qun ngun lc. Nhng ng dng tiêu biu ca nhóm này,
bao gm: HT báo cáo; Qun tài sn; Qun CBCCVC; Qun nhim v;
Quản lý văn bản và điều hành ni bộ; Thư điện t; Quản lý vào/ra,…
- H thng thông tin chuyên ngành: thành phn này bao gm các ng dng
phc vng tác qun lý chuyên môn, chuyên ngành, gm có: Qun lý giáo dc;
Qun lý giao thông; Quản lý tài nguyên, môi trường; Qun nông nghip; Qun
lý y tế; Qun lý dân tộc, tôn giáo,
- H thng thông tin phc v người dân, doanh nghip: thành phn này bao
gm các ng dng phc v ngưi dân, doanh nghip, gm có: HTTT gii quyết
TTHC; Cổng TTĐT; Cổng d liu m; h thng phn ánh, kiến nghị,… (theo quy
định ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v vic
thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
mt ca và Cng Dch v công quc gia).
- Các ng dng h tr thêm cho nghip v gm có: Tr o (AI); ng dng
sinh ra t nn tng; ng dụng điều hành bng s liu; ng dụng IOT,…
Lp nn tng s s kết ni ra ngoài qua Nn tng tích hp, chia s d liu
ca tnh (LGSP). Thành phn các nn tng s ch yếu gm:
- Trung tâm giám sát, điu hành thông minh (IOC), nn tng này gm các
thành phn:
+ Phn mm kết ni, tích hp d liu.
+ Phn mm thu thp d liu.
+ Phn mm phân tích x lý d liu.
+ Phn mm qun lý thông tin tng hp.
+ Phn mềm giám sát điều hành IOC.
+ Phn mm quản lý không gian tài nguyên đô thị.
+ Phn mm qun lý, kết ni, vận hành đa thiết b IoT.
+ Các dch v giám sát, điều hành thông minh trên IOC..
- Nn tng khác: Qun tr tng th; Bản đ s; Hp thông minh; Qun tr
camera AI; Xác thực định danh tng th.
4.3. Danh sách các h thng thông tin, nn tng s
Bng 18: Danh sách các HTTT, nn tng dùng chung ch yếu ca tnh
STT
Tên ng dng
1
Nn tng tích hp, chia s d liu ca tnh (LGSP)
2
Nn tng xác thc, định danh điện t (SSO) tnh Thanh Hóa
3
Nn tng h tng CNTT h tng s tnh Thanh Hóa (gm Trung tâm d liu,
mng metro-WAN, h tng cloud, h tầng IoT,…)
194
STT
Tên ng dng
4
Kho d liu dùng chung tnh Thanh Hóa
5
Trung tâm Giám sát, điu hành thông minh (IOC) tnh Thanh Hóa
6
ng dng Công dân s tnh Thanh Hóa
7
H thng GIS Thanh Hóa
8
Nn tng s hóa d liu tnh Thanh Hóa
9
H thng d liệu giám sát và định v (CCTV) tnh Thanh Hóa
10
H thng qun lý và cung cp d liu IoT tnh Thanh Hóa
11
Cổng thông tin đin t tnh Thanh Hóa
12
H thng thông tin Quản lý Văn bản và H sơ công việc
13
H thng thông tin gii quyết TTHC tnh Thanh Hóa
14
H thng phn ánh, kiến ngh của người dân, doanh nghip v KT-XH tnh
Thanh Hóa (phn ánh hiện trường)
15
H thống thư điện t công v tnh Thanh Hóa
16
H thng thông tin báo cáo tnh Thanh Hóa
17
H thng qun lý cán b, công chc, viên chc tnh Thanh Hóa
18
H thng thông tin ngun tnh Thanh Hóa
19
H thng qun lý thông tin mng xã hi (lng nghe mng xã hi)
20
H thống Trung tâm điu hành giao thông công cng
21
H thng thông tin qun lý du lch thông minh
22
Phn mềm đánh giá, xếp hng các ch s PARI, DTI,… tỉnh Thanh Hóa
23
Các h thng nghip v chuyên ngành, lĩnh vc: xây dng; tài nguyên, môi
trưng; tài chính; kế hoạch đầu tư; giáo dc; y tế; giao thông, Khoa hc
công ngh, thông tin và truyền thông, văn hóa, thể tho, du lịch, …
* Các h thng thông tin, nn tảng dùng chung khác được xây dng trin khai
theo nhu cu chuyn đổi s ca tnh.
4.4. Sơ đồ tích hp ng dng
195
Hình 26: Sơ đồ tích hp ng dng
Phương thức kết ni để khai thác thông tin, d liu:
Đối vi các h thng thông tin quy trin khai t Trung ương đến địa
phương (theo Thông s 25/2014/TT-BTTTT), tỉnh thường đối tượng s dng
cui (end user) ca các h thng do các B chuyên ngành triển khai. Do đó, dữ
liệu thường hn chế, ch phc v nghip v của các quan chuyên môn tương
ứng. Để các địa phương th khai thác trc tiếp theo nhu cu nghip v ca
mình, các B ch qun cn nâng cp h thống để có th cung cp dng dch v
thông tin/d (vic làm này ph thuc vào B ch qun). Trong trường hp này,
tnh cn làm vic với các cơ quan liên quan để để xác định nhu cu nghip v c
thể, cơ chế khai thác d liu phù hợp, đồng thi la chọn phương án kết ni thông
qua NGSP, LGSP như sau:
- B ch qun cung cp dch v khai thác thông tin theo nhu cu nghip v
ca tỉnh, đăng dịch v trên NGSP. Tỉnh đăng s dng dch v do B ch
qun cung cp. Các h thng ca tnh kết nối đến LGSP ca tnh LGSP ca
tnh kết nối NGSP để có th s dng dch v.
* Các thành phần cơ bản ca LGSP:
196
Hình 27: Các thành phần cơ bản ca LGSP
(1) Phn mm nn tng: Là các phn mm h thng nn tng dùng chung
phc v vic kết ni, chia s các ng dng, dch v phm vi cp b hoc tnh, bao
gm các thành phn tiêu biểu như sau:
- Trc kết nối để cung cp các chức năng cơ bản bao gm: Giao tiếp, tương
tác và tích hp dch v; X thông điệp; Kim soát truy cp dch vụ, định tuyến
thông điệp; Qun lý giao tiếp, tương tác và tích hợp dch v;
- Qun quy trình nghip v để cung cp các chức năng bản bao gm:
Định nghĩa quy trình nghiệp v; thc thi quy trình nghip v; qun thông tin
quy trình nghip vụ; định nghĩa, áp dụng quản lý các quy định nghip v dùng
chung; tích hp quy trình nghip v; x s kin nghip v trong quy trình
nghip v; qun lý và kim soát quy trình nghip v;
- Xác thc tài khoản trong quan để cung cp các chức năng bn bao
gm: Xác thc và cp quyn, qun lý an toàn bo mật đối vi các tác nhân dch
v, h thng, phn mm s dng các dch v dùng chung, chia s ca LGSP;
- Dch v d liệu để cung cp các chức năng bn bao gm: Qun các
ngun d liu; to lp dch v d liu; qun các dch v d liu; qun vic
s dng các ngun d liu, dch v d liu;
- Qun tr tài nguyên đ cung cp các chức năng cơ bn bao gồm: Đăng ký,
quản lý, lưu trữ, tìm kiếm, khai thác d liệu đặc t kiến trúc hướng dch v (thông
tin, d liu v dch v; thông tin, d liệu liên quan đến vic thiết kế, trin khai,
cung cp dch v, chất lượng dch v; tài liu qun tr dch v);
- Qun giao din lp trình ng dụng để cung cp các chức năng bản
bao gm: Cổng tương tác vi các tác nhân s dng dch v; Nhóm dch v truy
197
cp: Triu gi dch v ti thời điểm chy; liên kết các dch v ti thời điểm chy;
qun các mối đe dọa mt an toàn bo mật trong qtrình tương tác, s dng
dch v;
- Giám sát quy trình x lý nghip v để cung cp các chức năng cơ bản bao
gm: Qun lý, giám sát, tìm kiếm, thng kê, báo cáo, phân tích các hoạt đng
nghip v được lưu trữ trong biên bản ghi lưu nhật hoạt động (log file), s kin
nghip v theo thi gian thc trong LGSP theo nhu cu qun tr.
(2) Phn mm vn hành: Là các phn mềm được xây dng phc v công tác
qun lý, vn hành nn tng LGSP ca b/tnh, bao gm các thành phn tiêu biu
như sau:
- Phn mm qun lý, vận hành LGSP để cung cp các chức năng cơ bản bao
gm: Qun lý và kim soát trng thái hoạt động các h thng, ng dng, dch v
thuc nn tng LGSP; Qun toàn b vòng đi ca các gii pháp dch v
thuc nn tng t lúc khi tạo đ cung cp dch v cho đến lúc kết thúc dch v;
Phân phi dch v nh v, lưu trữ, biên dch, triu gi các ng dng, dch v
trong nn tng LGSP); To lp mô t mô t dch v; phát trin ng dng thc thi
dch v; kích hot s thc thi dch v; công b dch v đã phát triển; kim th
dch vụ; đóng gói và đưa dịch v o môi trường vn hành tht;
- Qun lý danh mục điện t dùng chung: To lp, qun lý, duy trì, cp nht,
khai thác các bn đin t, danh mục điện t dùng chung ca b/tnh. Các bng
mã này cn phi tuân th các quy đnh hiện hành, có phương án kết ni, s dng
li các danh mục điện t đã có thuộc có h thng của các cơ quan ở Trung ương.
(3) Các dch v dùng chung: mục đích hỗ tr phát trin các ng dng,
bao gm các thành phn dùng chung cho các ng dng mà không phi xây dng
li, tiêu biểu như:
- Các dch v nn tng qun lý ni dung: Dch v trình din; tìm kiếm, truy
vn; qun biu mu điện tử; lưu tạm ti ni dung; Dch v thư mục; Dch v
quản lý định danh; Dch vc thc; Dch v cp quyn truy cp. nhóm các dch
v này hin LGSP tỉnh đã triển khai th nghim trong dch v tên SSO trên
LGSP, s dụng cơ sở d liệu người dùng t h thống thư điện tng v.
- Các dch v nn tng quản văn bn, công vic: Nhóm các dch v v
qun lý, x lý, lưu trữ văn bản đi, đến; các dch v v to lp công vic, giao vic,
theo dõi, giám sát, truy vết, thng kê, báo cáo v thc hin các công vic;
- Các dch v nn tng x h sơ nghiệp v: Nhóm các dch v v to lp
h nghiệp v; gi h nghiệp v; nhn h nghiệp v; s hóa h giải
quyết TTHC phc v qun lý, s dng li; s hóa kết qu gii quyết TTHC phc
v vic khai thác li trong các ln thc hin TTHC ln tiếp theo;
- Dch v quản lý định danh: Dch vy cung cp một cơ chế cho phép các
h thng CQS nhn dng người s dng. Mt s chế th đưc áp dng để
đảm bảo định danh c định, dụ: định danh/mt khu cng vi xác nhn, h
198
tng khóa công khai, sinh trc hc... Bt k chế định danh nào đưc s dng,
việc định danh s tuân theo th tục tương t do đó, những chế này th
đưc xây dng thành các dch v dùng chung. Khi h thng CQS cần định danh
ngưi s dng, th s dng dch v dùng chung này để hoàn thành vic xác
định người s dng.
- Dch v xác thc: Xác thực quá trình để xác nhn s tht ca các thc
th. Trong h thng CQS, không ch cn xác thực người dùng còn cn xác
thc các h thng. Xác thực người s dụng qtrình để định danh người s
dng; nó có th tuân theo quy trình tương tự như dịch v định danh. Xác thc h
thống quá trình để xác định các h thng khác có th s dng ngun lc ca h
thng. Hu hết các trường hp, chứng thư của máy ch s đưc sinh ra và có giá
tr xác thc máy ch đó. Khi h thng cn phi xác thc mt h thng khác,
th định hướng lại quá trình đến dch v xác thc dùng chung và dch v chia s
s gi kết qu đến h thống CQS để hoàn tt quá trình xác thc máy ch.
- Dch v cp quyn truy cp: Khi h thng hoàn thành quá trình xác thc,
s căn cứ vào mức độ quyn hn khác nhau của người s dụng để cp quyn
c thể. Tương t vi quá trình xác thc, khi h thng cung cp các quyn khác
nhau cho người s dng, nó có th định hướng li quá trình dch v cp quyn và
các dch v dùng chung s gi kết qu đến h thống đ hoàn tt quá trình cp
quyn truy cp.
- Dch v trao đổi thông tin/d liu; Dch v tích hợp: đây tên gọi ca loi
dch v, 23 dch v trên LGSP tỉnh trong đó nhiều API tương ng nhiu dch
v cp con, các dch v cp con s thuc 2 loi dch v này. 23 dch v đang triển
khai được đặt theo tên dch v/h thng thông tin cn kết ni, va chức năng
trao đổi thông tin/d liệu và đồng b, tích hp d liu.
- Dch v tích hp: Dch v này nhằm điều phi các ng dng hay các dch
v để cung cp các loi dch v mi. Vi tích hp, việc đăng và tiếp nhn dch
v cn thiết cùng vi dch v thư mục, xác thc/cp quyn và qun lý tài khon
- Nhóm dch v thanh toán điện t: Giao din kết ni ti c cng thanh toán
đin t ca bên th ba giúp người dùng th chn lựa phương thức thanh toán
thích hp; kim toán phc v việc đối soát (khi cn), truy vn báo cáo giao
dịch thanh toán điện t;
- Tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC qua dch v bưu chính công ích:
Kết ni vi h thng thông tin ca Tổng công ty u điện Vit Nam thông qua h
thống NGSP đ trao đi thông tin v nhu cu s dng; thông tin v trng thái x
lý, kết qu gii quyết; trng thái gi, nhn h và chuyển tr kết qu gii quyết
TTHC qua dch v bưu chính công ích theo Thông tư số 17/2017/TT-BTTTT .
(4) Nhóm các dch v thông tin: Nhóm các dch v khai thác thông tin thuc
CSDL quc gia; h thng quy mô, phm vi t Trung ương đến địa phương theo
Thông s 25/2014/TT-BTTTT; nhóm các dch v thông tin đ các Bộ, địa
199
phương khác khai thác đ bảo đm s thng nhất, tăng cường liên kết, s dng li
thông tin, d liệu đã có phục v gii quyết TTHC, hướng đến đơn giản hóa thành
phn h sơ, c th bao gm:
+ Nhóm dch v thông tin khai thác các CSDL quốc gia, trước hết là các
CSDL quc gia ưu tiên triển khai theo Quyết định s 714/QĐ-TTg ngày
22/5/2015, các CSDL quc gia hiện đã sẵn sàng;
+ Nhóm dch v thông tin khai thác các h thng quy mô, phm vi t
Trung ương đến địa phương theo Thông tư s 25/2014/TT-BTTTT, trước hết ưu
tiên các h thống đã sn sàng theo Danh mục được cơ quan quản lý nhà nưc có
thm quyn công b;
+ Nhóm các dch v thông tin để các Bộ, địa phương khác khai thác theo nhu
cu thc tế ca các B, tnh.
(trường hợp các văn bản vin dn ti mc này được thay thế, b sung, khi
thc hin thì cp nhật theo văn bản mi ban hành)
4.5. Các yêu cu v bảo đảm chất lượng:
Các ng dng phải được xây dng tuân th các quy định:
- Quy trình đầu (có đủ các tài liu thiết kế, hướng dn s dụng, hướng dn
qun tr, vn hành...)
- Bảo đm tuân th các tiêu chuẩn, quy đnh k thut v: giao din, chc
năng, kết ni, hiu năng, an toàn bảo mt...
4.6. Các yêu cu v duy trì h thng ng dng
- Các h thng phải được b trí kinh phí vận hành duy trì hàng năm đ
bảo đảm vn hành liên tc.
- Phi tuân th cht ch các phương án v ATTT đ bảo đm h thng luôn
đưc bo v mt cách tt nht.
- Các yêu cu phát sinh v nghip v để phc v công vic phải được ưu tiên
chnh sa.
5. Kiến trúc công nghệ
5.1. Nguyên tc công ngh
- Ni dung này trình bày, t các nguyên tc k thut - công ngh gm có:
+ Nguyên tc 1: Khi la chn gii pháp k thut - công ngh phi xem xét,
đánh giá sử dng phn mm mã ngun m cùng vi các phn mềm thương mại.
+ Nguyên tc 2: Phi xem xét xây dng các gii pháp da trên nn tảng điện
toán đám mây.
+ Nguyên tc 3: Phn mm và phn cng phi tuân th các tiêu chun, quy
chun k thut nhm bảo đảm duy trì kết ni ca d liu, ng dng và công ngh,
tránh trường hp b gián đoạn do không tương thích dn tới tăng chi phí, tăng độ
phc tp khi tích hp, kết ni.
- Min tham chiếu kiến trúc h tng k thut, công ngh:
200
Hình 28: Min tham chiếu kiến trúc h tng k thut, công ngh
5.2. H tng mng:
a) H tng truyn dn
Hình 29: Mô hình h tng truyn dn tng quan ca tnh Thanh Hóa
Hình thành mng truyn dn din rng và tốc độ cao (Metro-WAN) đến tt
c các quan thuộc h thng chính quyền địa phương (cơ quan nhà nước,
quan Đảng, Mt trn đoàn thể) trên phm vi toàn tnh, với điểm trung tâm
Trung tâm d liu tnh Thanh Hóa.
RING 01 RING 02
Internet
INTERNET IN
DC CORE
SERVER FARM
NOC
INTERNET OUT
DC Fabric
Proxy
WAN
DC SITE
DMZ
SOC
Sở Ban Ngành
PARTNER
Partner
Internet
INTERNET IN
SERVER FARM
CORE Switch DR
DR SITE
MPLS CORE
KHA
P-01 P-02
S
i
S
i
S
i
S
i
S
i
S
i
S
i
S
i
PE-04
50 Sở Ban Ngành
PE-01
S
i
S
i
S
i
S
i
PE-02
150 Huyện/Xã/Phường
P-03 P-04
S
i
S
i
S
i
S
i
PE-INTERNET
RING 05
Wifi
Marketing
IOT/CCTV
Firewall DR
S
i
S
i
S
i
S
i
PE-04
201
Hình 30: Mô hình h tng mng Metro-WAN tnh Thanh Hóa
S dng công ngh SD (software defined), là công ngh qun tr mng din
rng (WAN) tt nht hin nay cho mng din rng ca tnh. Công ngh này cho
phép thiết lp qun tr mt mng din rng không gii hn phạm vi địa
không ph thuc vào mng truyn dn vt lý. Do vy, tnh không phi xây dng
mt mng truyn dn trc tiếp t tỉnh đến nhưng vẫn có được mt mng din
rộng được qun tr tp trung, thng nht toàn tnh.
b) Kết ni vi Mng truyn s liu chuyên dùng
- hình ng dn kết ni trung tâm d liệu đặt ti b, ban, ngành, đa
phương với Mng truyn s liu chuyên dùng.
- Mng truyn s liu chuyên dùng kết nối các đối tượng s dng ca mng
truy nhp cp I, mng truy nhp cp II và trung tâm d liu ca b, ban, ngành,
địa phương qua cổng kết ni.
- Mô hình hướng dn kết nối các cơ quan, tổ chc tại địa phương vào Mạng
truyn s liu chuyên dùng.
202
Hình 31: Mô hình kết nối địa phương vào mạng TSLCD
- Mng din rng kết nối các cơ quan, tổ chức trên địa bàn bao gồm các đối
ng s dng ca mng truy nhp cp I (Tnh y, Thành y, Hội đồng nhân dân,
y ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuộc trung ương), đối tượng s dng
ca mng truy nhp cấp II các đơn vị không thuộc đối tượng s dng ca Mng
truyn s liu chuyên dùng.
5.3. H tng Trung tâm d liu
Mô hình tng quan trin khai Trung tâm d liu:
Hình 32: Mô hình tng quan trin khai trung tâm d liu tnh Thanh Hóa
Trung tâm d liu tỉnh Thanh Hóa đưc phát triển theo ng tr thành h
thng h tng CNTT tp trung ca toàn tỉnh, đáp ng tiêu chun Tier-3, đồng thi,
203
trin khai Trung tâm d liu d phòng t xa (Disaster Recovery DR site) cách
Trung tâm d liu tnh ti thiểu 30km. Nơi triển khai, qun tp trung các h
thng CNTT dùng chung ca toàn tỉnh. Đáp ứng v các yêu cầu lưu trữ thông tin
tp trung; trin khai nn tng LGSP; trin khai và qun lý tp trung các h thng
CSDL, dch v CNTT, ng dng nghip v, ng dng h tr chính quyn, ng
dng k thut dùng chung; cung cp kết ni truyn dn thông tin din rng
trong ngoài tnh (mng WAN, mng Internet); bảo đm các yêu cu an toàn,
an ninh h thng thông tin ca toàn tnh. H tng Trung tâm d liu tỉnh được
đảm bảo đủ năng lực (và có d phòng m rộng) đ vn hành tt c các nn tng,
h thng, ng dụng, cơ s d liu dùng chung ca tnh và các h thng thông tin
đưc quản lý, lưu trữ ti Trung tâm d liu tnh.
V bản, hình Trung tâm d liệu Thanh Hóa đưc chia thành 5 thành
phần chính như sau:
- Thiết b mng:
Gm các thiết b bo mt chng tn công, các thiết b cân bng ti, các
thiết b định tuyến, phân lung. S ng cách b trí chi tiết các thiết b s đưc
xác định khi lp thiết kế Trung tâm d liu tnh.
+ Vùng máy ch vt lý và vùng máy ch o:
mô hình Trung tâm d liu tỉnh Thanh Hóa, đ xut s dng công ngh o
hóa mt phn cho mt s máy ch nhm phân phi tài nguyên cho các máy ch
hợp lý hơn, tính sẵn sàng cao, trin khai ng dng mới đơn giản và nhanh chóng,
t đó tiết kim chi phí, ngun lc.
+ Vùng máy ch vt lý:
Đây các máy chủ cn hiệu năng tính ổn định cao. Khi trin khai Nn
tng chia s, tích hp Thanh Hóa, mt s thành phn chính trong nn tng chia s,
tích hp phc v các mc đích như chuyn mch, chuyển đổi, đnh tuyến, phân
phi... khi các yêu cu x lý tăng cao trong khoảng thi gian ngn, s đòi hi kh
năng xử lý ca h thng (phn cng) rt cao. Vì vy, các thành phn này yêu cu
được cài đặt trên các máy ch vt lý. Ngoài ra, các máy ch CSDL cũng cần được
cài đặt trên các máy ch vt lý.
+ Vùng máy ch o:
Như đã phân tích lợi ích ca vic áp dng công ngh o hóa trên, các máy
ch dch v như dịch v thư mục, dch v xác thc cp quyn, quản định
danh... c máy ch ng dng, y ch web, máy ch phc v qun và giám
sát h thng và các máy ch tương tự khác s là các máy ch o.
+ Lưu trữ:
Do yêu cu cao v tốc độ truy xuất cũng như mức độ an toàn ca d liu, đề
xut s dng các giải pháp lưu trữ bng đĩa mạng (SAN) cho toàn b Trung tâm
d liu tnh. SAN thc cht mt mng riêng tốc độ cao dùng cho vic truyn
d liu gia các máy ch tham gia vào h thống lưu trữ cũng như gia các thiết
b lưu trữ vi nhau. SAN cho phép thc hin qun tp trung cung cp kh
năng chia s d liệu và tài nguyên lưu trữ. Hu hết mng SAN hin nay da trên
204
công ngh kênh cáp quang, cung cấp cho người s dng kh năng mở rng, hiu
năng tính sn sàng cao. th thấy được mt s ưu đim ca h thng SAN
như sau:
Có kh năng sao lưu dữ liu với dung lượng ln và thường xuyên mà
không làm ảnh hưởng đến lưu lượng thông tin trên mng.
SAN đặc bit thích hp vi các ng dng cn tốc độ độ tr nh ví d
như việc truy xut thông tin t nhiều CSDL để cung cp cho cán b, công
chc trong x lý các TTHC.
D liu luôn mức độ sn sàng cao.
D liệu được lưu trữ thng nht, tp trung và có kh năng quản lý cao. Có
kh năng khôi phục d liu nếu có xy ra s c.
Có kh năng mở rng tt trên c phương diện s ng thiết b, dung
ng h thng cũng như khoảng cách vt lý.
Mức độ an toàn cao do thc hin qun lý tp trung cũng như sử dng các
công c h tr qun lý SAN.
Hình 33: Tng quan h tầng lưu trữ ti TTDL tnh
+ Sao lưu:
Việc sao lưu dữ liu ti Trung tâm d liu tnh cần được thc hiện thường
xuyên nhm bảo đảm d liệu luôn được an toàn trong mi s c xảy ra tác động
đến hoạt động ca h thng. D liệu sao lưu thể được lưu trữ trên /t đĩa
(Disk) và/hoặc trên băng từ (Tape). Vi mi loi thiết b lưu trữ đều ưu và
nhược điểm riêng. Đối với băng từ, giá thành r và kh năng lưu trữ ln, th
lưu trữ bên ngoài h thng bng cách th công, lưu trữ đưc lâu, tốc độ lưu trữ
thấp. Đối vi đĩa, tuy hiệu năng cao hơn nhưng giá thành chi phí cũng cao
TRUNG TÂM DỮ LIỆU
MÁY CHỦ VẬT LÝ ẢO HÓA
E-Office, Hành chính công, Email
MÁY CHỦ VẬT LÝ ẢO HÓA CDS
QSAN
HDD
IP Network giao thức iSCSI (NAS)
SERVER VẬT
Lưu trữ local disk
QNAS
SCALE-OUT-NAS
Fibre Channel (FC SAN)
STORAGE
MỚI
DELL
SCV3000
DELL
ME5012
STORAGE
BACKUP 1
STORAGE
BACKUP 2
TRUNG TÂM DỮ LIỆU DỰ PHÒNG
STORAGE
BACKUP 3
205
hơn, việc sao lưu đồng thi nhiu lung nên rút ngn thời gian sao lưu kh
năng phục hi nhanh chóng.
+ Các thiết b khác:
các thiết b nhm bảo đảm hoạt động ca phòng máy ch liên tục như:
Các thiết b chng sét, các thiết b cung cp ngun liên tc (UPS) ngun d
phòng, các thiết b ổn định dòng điện, điện thế, các thiết b làm mát...
- Các dch v cơ sở h tng:
Dch v theo mô hình điện toán đám mây:
+ Bên cnh vic phát trin Trung tâm d liu vt tp trung toàn Tnh, vic
s dng các dch v điện toán đám mây như: PaaS (máy chủ ng dng o hóa,
máy ch h điu hành ảo hóa, lưu trữ…), IaaS (máy chủ vt lý, ch đặt máy ch
vt lý, trang thiết b kết ni mạng…) cũng giúp cho Thanh Hóa gii quyết phn
nào bài toán v cơ sở h tầng, đặc biệt là đối với xu hướng thuê ngoài dch v
s h tng hin nay;
+ Vic thuê ngoài dch v sở h tng giúp cho tnh không phải đầu quá
nhiều vào cơ s h tng công ngh cũng như nguồn nhân lực để vn hành, trong
khi vn bảo đảm đầy đủ sở h tng phc v cho các quan, đơn vị ca tnh
theo yêu cu phát trin chung vic phát trin CQS tnh;
Dch v h tng khóa công khai (PKI): Các dch v v cung cp chứng thư
s, dch v chng thc s (OCSP, CRL, Time stamp…) cho các quan trong
CQS ca tnh Thanh Hóa. Vic cung cp các dch v h tầng khóa do Ban yếu
Chính ph phi hp cùng S KHCN tnh Thanh Hóa thc hin.
- Các ng dụng cơ sở h tng: ng dng nn tng ca Trung tâm d liu:
Nhm bảo đảm kh năng giám sát hệ thng vn hành liên tc, phát hin sm
các vấn đềth nảy sinh đ ngăn chặn các thm ha có th xảy ra đối vi toàn
b h thống sở h tầng đồng thời nâng cao năng sut hiu sut hoạt động,
hn chế thi gian phi ngng h thng, Trung tâm d liu Thanh Hóa không th
thiếu các ng dng quản sở h tng. Hin nay, tùy theo mi gii pháp nn
tng hoc chng loi thiết b phn cng c th, rt nhiu các ng dng qun lý
sở h tầng được các bên cung cp. Tuy nhiên, các ng dng này cn các
chức năng cơ bản như:
+ Qun lý h tng, máy ch, CSDL liên tc;
+ Nhanh chóng xác đnh hiệu năng sử dng các vấn đ hin hu nhm
đưa ra các biện pháp;
+ Cnh báo khi h thng gp các s c, quá ti, các vấn đề phn hi h thng;
+ Phân tích các li, thng kê lch s, hiu sut theo thi gian thc, phân tích
xu hướng ca h thng;
+ D làm ch ng dng, d cài đặt và h tr đa nền tng.
Trung tâm d liu d phòng:
206
Hình 34: Mô hình Trung tâm d liu d phòng (DR-Site)
Công ngh lưu tr đưc s dụng đối vi thành phn h tầng lưu trữ dành cho
các nn tng, h thng, d liu dùng chung là kết hp gia SAN-SSD (dành cho
các h thng yêu cu v truy vn hiệu năng cao) và Scale-out NAS (dành
cho các h thng có yêu cu v truy vn và hiệu năng ở mc trung bình và thp).
Công ngh o hóa s dng các gii pháp phn mềm thương mi (VM Ware,
Nutanix,…) nhằm đảm bo kh năng quản tr linh hot và s h tr đầy đủ t các
hãng sn xut trong quá trình trin khai.
5.4. H tng Internet vn vt (IOT)
- H tng Internet vn vật (IoT) được chia thành 03 thành phn: H thng
thiết b cm biến, h tng truyn dn d liu IoT và h tầng lưu trữ, x lý d liu
IoT. Ngoài ra h tầng IoT cũng có thể đưc hiu bao gm các h thng ng dng
phân tích d liu IoT và các d liệu được to ra t quá trình phân tích.
Hình 35: Mô hình kiến trúc h tng IOT
207
- H thng thiết b cm biến thuc h tầng IoT được các sở, ngành địa phương
đầu tư theo nhu cầu qun lý của mình như: camera, cm biến môi trường, thiết b
giám sát, thiết b định v, thiết b nhúng trong các thc th h tng k thuật khác,…
S KHCN d kiến ch trì đầu một s hng mc h tầng IoT như camera tm
xa. H thng thiết b cm biến thuc h tầng IoT cũng có thể tính đến các thiết b
do doanh nghiệp người dân trang b và sn sàng chia s d liệu để phc v phát
trin các h thng phc v cng đồng.
- H tng truyn dn d liệu IoT đảm bo kh năng truyền d liu t h thng
cm biến v h thống lưu trữ. Trong hình tp trung d liu ca tnh, h tng
truyn dn này bao gm c các tuyến truyn dn t h thống lưu tr ca đơn v
ch qun h thng v h tầng lưu tr x d liu IoT ti Trung tâm d liu
tỉnh; đng thời cũng có th thiết lp kênh truyn d liu trc tiếp t thiết b cm
biến v Trung tâm d liu tnh thông qua các giao thc mng ph biến.
- H tầng lưu trữ, x d liu IoT dùng chung ca tnh được thiết lp tp
trung ti Trung tâm d liu tỉnh, đảm bo kh năng lưu tr tt c c ngun d liu
IoT được tích hp v Trung m d liệu đáp ứng ng lực nh toán cho các ng
dng, gii pháp phân ch d liu IoT. H tầng u tr, x d liệu IoT đưc thiết
kế vi các thành phn riêng phù hp vi tng loi d liu IoT cho phép m rng
năng lực lưu trữ theo quy mô d liệu đưc tích hp. H tng này cũng được trang
b h thng máy ch năng lực tính toán cao để phc v vic phân tích d liu
IoT theo c nhu cu ng dng khác nhau.
- H tng IoT ti Trung tâm d liệu được trang b các ng dng phân tích,
x lý d liệu IoT tương ứng vi tng nhóm d liu và tng nhu cu khai thác, s
dng. Kết qu phân tích, x d liệu IoT được đưa vào Kho d liu tng hp
dùng chung đ chia s cho các h thống thông tin khác, đồng thi, d liu IoT
đưc tích hợp cũng thể chia s trc tiếp cho các h thng thông qua các phương
thc phù hp.
5.5. H tng trang thiết b công ngh thông tin phc v cán b, công chc,
viên chc
Kết nối qua mạng có dây:
208
Hình 36: Sơ đồ kết ni mng có dây
Tùy vào mức độ sử dụng và yêu cầu bảo mật để trang bị máy chủ tại các cơ
quan, đơn vị (nếu không cần thiết thì có thể không sử dụng máy chủ tại chỗ, việc
xử lý hệ thống nằm hoàn toàn trên máy chủ của tại Trung tâm dữ liệu.
Kết nối qua mạng không dây:
Hình 37: Sơ đồ mng không dây
Mạng không dây được trang bị tại các cơ quan, đơn vị phục vụ việc truy cập
Internet từ các thiết bị di động, máy tính xách tay phục vụ công việc.
5.5. Danh mc các tiêu chun k thut
Thông số 01/2022/TT-BTTTT ngày 17/02/2022 ca B trưởng B Thông
tin Truyn thông sửa đổi 1:2022 QCVN 102:2016/BTTTT Quy chun k thut
quc gia v cấu trúc định danh định dng d liu gói tin phc v kết ni
các h thng quản lý văn bản và điều hành.
Thông tư 02/2017/TT-BTTTT ngày 04/4/2017 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông ban hành Quy chun k thut quc gia v cấu trúc thông điệp d
liệu công dân trao đổi vi CSDL quc gia v dân cư.
Thông số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 ca B trưởng B Thông
tin và Truyn thông v vic ban hành Danh mc tiêu chun k thut v ng dng
CNTT trong cơ quan nhà nước.
209
Thông s 22/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 ca B Thông tin
Truyền thông quy đnh v yêu cu k thuật đối vi phn mm s, phn mm
kim tra ch ký s.
Thông s 02/2021/TT-BTTTT ngày 21/6/2021 ca B Thông tin
Truyền thông ban hành “Quy chuẩn k thut quc gia v cấu trúc, định dng d
liu phc v kết ni, tích hp, chia s d liu gia các h thng thông tin báo cáo
trong H thng thông tin báo cáo quốc gia”;
Thông số 23/2022/TT-BTTTT ngày 30/11/2022 ca B trưởng B Thông
tin Truyn thông sửa đi, b sung mt s điu ca Thông số 03/2013/TT-
BTTTT ngày 22 tháng 01 m 2013 của B trưởng B Thông tin Truyn thông
quy định áp dng tiêu chun, quy chun k thuật đối vi trung tâm d liu.
Thông s 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông v việc quy định chi tiết và hướng dn mt s điu ca ngh định s
85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph v đảm bo an toàn h thng
thông tin theo cấp độ.
Quy chun k thut quc gia v cấu trúc, định dng d liu gói tin phc v
kết ni Cng DVC quc gia vi Cng DVC, h thng thông tin mt cửa điện t
cp b, tnh và các CSDL quc gia, chuyên ngành (QCVN 120:2019/BTTTT).
Thông số 21/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông
tin Truyền thông quy định v chức năng, tính năng kỹ thut ca H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính cp b, cp tnh.
Thông số 22/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B Thông tin
Truyền thông quy định v cu trúc, b cc, yêu cu k thut cho cng thông tin
đin t và trang thông tin điện t của cơ quan nhà nước.
Công văn số 1016/BTTTT-CĐSQG ngày 22/3/2024 của B Thông tin
Truyn thông v việc hướng dn xây dng, áp dng quy chun, tiêu chun, quy
định k thut kết ni, chia s d liu.
Tiêu chun Quc tế ISO/IEC 18384:2016 v Kiến trúc tham chiếu SOA.
5.6. Xu hướng công ngh
- ngun m: Hin nay, phn mm những bước chuyển đi hết sc
mnh m h tr hu hết cho tt c các loi ngành ngh t quản nhà nước,
công nghip, gii trí, dch vụ… Khả năng tái cấu trúc được đem đến t các sn
phm mã ngun m, giúp cho kh năng phát triển ca các loi phn mm tr
nên d dàng hơn khi các lp trình viên chuyên nghip ln nghiệp đều
th đóng góp để tối ưu hóa các sản phm t phn mm tin ích này.
- Trí tu nhân to: Lĩnh vực Trí tu nhân tạo (AI) đã trải qua nhng tiến b
khoa hc to lớn trong vài năm qua, t nhng ci tiến ln v sc mnh x
hiu qu tính toán đến nhng hiu biết mi v nhn dạng đối tượng, ngôn ng
hc sâu. Trí tu nhân tạo đang được s dng trong mọi ngành, lĩnh vc, ng dng:
nhn dng bin s xe (Giao thông), nhn dng khuôn mt (Xã hi), phân loi sn
210
phm (Công nghiệp), tư vấn khám cha bnh (Y tế)... AI s tiếp tục tác động đến
nơi làm việc của con người trong nhiều năm tới s biến đổi cách mọi người
làm vic, thông qua t động hóa.
- D liu ln: bao gồm các thách thức như phân tích, thu thập, giám sát dữ
liệu, tìm kiếm, chia sẻ, lưu trữ, truyền nhận, trực quan, truy vấn và tính riêng tư.
Thuật ngữ này thường chỉ đơn giản đcập đến việc sử dụng các phân tích dự báo,
phân tích hành vi người dùng, hoặc một số phương pháp phân tích dữ liệu tiên
tiến khác trích xuất giá trị từ dữ liệu ít khi đề cập đến kích thước của bộ d
liệu. Vài nghi ngờ cho rằng slượng của dữ liệu sẵn hiện nay thực sự lớn,
nhưng đó không phải là đặc trưng phù hợp nhất của hệ sinh thái dữ liệu mới này.
- Điện toán đám mây: hình cung cấp tài nguyên máy tính cho người
dùng y theo mục đích sử dụng thông qua kết nối Internet. Nguồn tài nguyên này
bao gồm rất nhiều thứ liên quan đến điện toán máy tính, dụ như: phần mềm,
dịch vụ, phần cứng,snằm tại các máy chủ ảo (đám mây) trên mạng. Người
dùng thể truy cập vào bất cứ tài nguyên nào trên đám mây. Vào bất kỳ thời
điểm nào và ở bất kỳ đâu, chỉ cần kết nối với hệ thống internet.
6. Kiến trúc an toàn thông tin mạng, an ninh mạng
6.1. Nguyên tc bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mng
- Nguyên tc th nht: Tuân th, la chn và tu chun a kim soát bo mt
Phát biu nguyên tc: Kim soát bo mt phi php vi các chính sách
bo mật đã được xác định trước; vic la chn các kim soát bo mt phải được
da trên phân tích ri ro và các quyết đnh qun lý ri ro. Quá trình la chn kim
soát mi s đưc cân nhc c 2 yếu t mức độ gim thiu ri ro do s kim soát
và tổng chi phí để được, thc hin và duy trì s kim soát; vic la chn kim
soát nên được thúc đẩy bi kh năng kiểm soát được áp dng thng nht trên toàn
b và để gim thiểu các trường hp ngoi l.
S cn thiết: Đạt được một môi trường da trên tiêu chun s gim chi phí
vn hành, ci thin kh năng tương tác và cải thin kh năng hỗ tr; Bảo đảm các
gii pháp bo mt là phù hp vi mục đích; Tránh các vi phạm v bo mt.
Áp dng: Chính sách bo mt CNTT, chính sách bo mt d liu và bo mt
ng dụng nên được phát trin cho tt c các pha trong quá trình xây dng, trin
khai, vn hành, duy trì kiến trúc.
- Nguyên tc th hai: Các mức độ bo mt
Phát biu nguyên tc: Các h thng thông tin (gm các ng dng, nn tng
máy tính, d liu và mng) s duy trì mt mức đ bo mật tương xứng vi ri ro
mức độ ca các tác hi th kết qu t các s mt mát, lm dng, tiết l
hoc sửa đổi thông tin.
S cn thiết: Hiu bo mt hoàn ho là không th được trong mi h
thng thông tin. Vì vy, kim soát bo mt s đưc áp dụng để gim thiu ri ro
đến mc có th chp nhận được.
211
Áp dng: Thành lp các nhóm có mục đích riêng cho bảo mt ng dng, d
liu và CNTT. Cần duy trì nơi lưu trữ cho nhng ni dung này; Tuân th áp dng
các quy định, hướng dn v bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ.
- Nguyên tc th ba: Đo lường bo mt
Phát biu nguyên tc: Kim soát bo mt s có th đưc xem xét hoc kim
tra lại thông qua định tính hoặc định lượng cho vic truy xut ngun gc bo
đảm rủi ro đang được duy trì mc thp nht.
S cn thiết: Cho phép li được sa gim thiu các s dng sai lm h
thống được.
Áp dụng: Xác định ra mt báo cáo cấu trúc người qun s th
mt báo cáo tng hp.
- Nguyên tc th : Sử dng chung xác thực người dùng
Phát biu nguyên tc: Phi h tr s dng chung khung xác thực người dùng
ti tt c các mc ca Kiến trúc CQS. Bao gm c vic s dng li cùng khung
xác thực cho đăng nhập vào các cng thông tin các dch v đăng trên LGSP,
cho c bên s dng và bên cung cp.
S cn thiết: Cho phép d dàng truy cp vi nhng người dùng đã được xác
thc; Các tiếp cn này loi b s trùng lp và nhận được s tiết kim v kinh tế.
Áp dụng: chế xác thc tp trung cn phải được phát trin. ng dng hin
ti cn phải thay đổi để chúng có th s dng các mô hình tp trung.
- Min tham chiếu kiến trúc an toàn thông tin:
Hình 38: Min tham chiếu kiến trúc an toàn thông tin
6.2. Các phương án bảo đảm an toàn thông tin mng, an ninh mng
6.2.1. Mô hình an toàn thông tin:
212
Hình 39: Mô hình an toàn thông tin
hình đảm ATTT tổng thể của tỉnh bao gồm các thành phần: (1) Hệ thống
thông tin phục vụ phát triển CPS cấp tỉnh; (2) Trung tâm điều hành an toàn, an
ninh mạng; (3) hình tổ chức “04 lớp” bảo đảm ATTT; (4) hình tham
chiếu vbiện pháp quản ATTT; (5) hình tham chiếu về giải pháp, công
nghệ; (6) Mô hình tham chiếu Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mạng.
Tỉnh thiết lập một Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mạng và thực hiện
kết nối, chia sẻ thông tin với hệ thống giám sát quốc gia (khi đã hình thành) phục
vụ hoạt động hỗ trợ giám sát, phòng chống tấn công mạng và điều phối ứng cứu
sự cố ATTT.
- Các thành phn bảo đảm an toàn thông tin:
Việc bảo đảm ATTT phục vụ phát triển CPS phải thống nhất, đồng bộ các
hệ thống thành phần trong hình. Các hệ thống thành phần cần bảo đảm ATTT
phục vụ CPS cấp bộ, tỉnh bao gồm nhưng không giới hạn các thành phần sau:
(1) Cổng TTĐT;
(2) H thng thông tin mt cửa điện t;
(3) H thng Quản lý văn bản và H sơ công việc;
(4) H thng thông tin báo cáo;
(5) Nn tng chia s, tích hp dùng chung (LGSP);
(6) Các h thng CSDL phc v phát trin CQS;
(7) Các h thng thông tin khác phc v phát trin CQS;
(8) Trung tâm điều hành an toàn, an ninh mng (SOC).
213
* Mô hình t chức “04 lớp” bảo đm ATTT:
Công tác bảo đảm ATTT nói chung và công tác bảo đảm ATTT trong CQS
phải được thc hin mt cách tng thể, đồng b theo ch đạo ca Th ng Chính
ph ti Ch th s 14/CT-TTg ngày 06/7/2019. Theo đó, quan, t chc trin
khai bảo đảm ATTT cho h thng thông tin thuc phm vi quản theo “4
lớp”: (1) Lực lượng ti ch, (2) T chc hoc doanh nghip giám sát, bo v
chuyên nghip, (3) T chc hoc doanh nghiệp độc lp kiểm tra, đánh giá định
k, (4) Kết ni, chia s thông tin vi h thng giám sát quc gia.
6.2.2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin mng, an ninh mng
- Bảo đảm an toàn mng:
Thiết kế phương án bảo đảm ATTT: Đưa ra các phương án thiết kế các vùng
mng trong h thng theo chức năng, các ng mạng; Phương án qun truy cp,
qun tr h thng t xa an toàn; Phương án qun lý truy cp gia các vùng mng
và phòng chng xâm nhập; Phương án cân bng ti, d phòng nóng cho các thiết
b mạng; Phương án bảo đảm an toàn cho máy ch CSDL; Phương án chn lc
phn mềm đc hại trên môi trường mạng; Phương án phòng chống tn công t
chi dch vụ; Phương án giám sát h thng thông tin tp trung; Phương án giám
sát an toàn h thng thông tin tập trung; Phương án quản lý sao lưu dự phòng tp
trung; Phương án quản lý phn mm phòng chống mã độc trên các máy ch/máy
tính người dùng tập trung; Phương án phòng, chống tht thoát d liu; Phương án
bảo đảm an toàn cho mạng không dây; Phương án quản tài khoản đặc quyn;
Phương án dự phòng h thng v trí địa lý khác nhau.
Kim soát truy cp tn ngoài mng: Đưa ra pơng án quản truy cp t
các mng bên ngoài theo chiu đi vào hệ thng ti các máy ch dch v bên trong
mng, bao gm: Các dch v/ng dng cho phép t truy cp t bên ngoài; Thi
gian mt kết ni; Phân quyn truy cp; Gii hn kết ni; Thiết lập chính sách ưu
tiên. Phương án cn mô t cnh ch đó đưc thiết lp trên thiết b h thngo.
Kim soát truy cp t bên trong mạng: Đưa ra phương án quản truy cp t
các máy nh/máy ch bên trong mng theo chiều đi ra các mạng bên ngoài và các
mng khác bên trong mng, bao gm: Các ng dng/dch v nào được truy cp;
Qun lý truy cập theo địa ch thiết bị; phương án ưu tiên truy cập. Phương án cần
mô t chính sách đó được thiết lp trên thiết b h thng nào.
Nht ký h thống: Đưa ra phương án quản lý nht ký h thng (log) trên các
thiết b h thng v bt chức năng ghi log; thông tin ghi log; thời gian, dung lượng
ghi log; qun lý log.
Phòng chng xâm nhập: Đưa ra phương án triển khai/thiết lp cu hình ca
thiết b phòng, chng xâm nhp IDS/IPS hoc chức năng IDS/IPS trên thiết b
ng la có trong h thng nhằm đáp ứng yêu cu an toàn.
214
Phòng chng phn mềm độc hại trên môi trường mạng: Đưa ra phương án
trin khai/thiết lp cu hình ca thiết b để thc hin chức năng phòng chống phn
mềm độc hại trên môi trường mạng đáp ứng yêu cu an toàn.
Bo v thiết b h thống: Đưa ra phương án triển khai/thiết lp cu hình chc
năng bảo mt trên các thiết b có trong h thng nhm bảo đảm an toàn cho thiết
b trong quá trình s dng và qun lý vn hành.
- Bảo đảm an toàn máy ch:
Xác thực: Đưa ra phương án thiết lp chính sách xác thc trên máy ch để
bảo đảm vic xác thực khi đăng nhập vào máy ch an toàn.
Kim soát truy cập: Đưa ra phương án thiết lp chính sách kim soát truy
cp trên máy ch để bảo đảm vic truy cp, s dng máy ch an toàn sau khi đăng
nhp thành công.
Nht ký h thống: Đưa ra phương án quản lý nht ký h thng (log) trên các
máy ch v: Bt chức năng ghi log; Thông tin ghi log; Thời gian, Dung lượng ghi
log; Qun lý log.
Phòng chng xâm nhập: Đưa ra phương án thiết lp cu hình bo mt trên
máy ch để bo bo v tn công xâm nhp t bên ngoài.
Phòng chng phn mềm độc hại: Đưa ra phương án thiết lp cu hình bo
mt trên máy ch về: Cài đt phn mm phòng chống độc; quét độc;
X độc; Qun tp trung phn mm phòng chống độc...để phòng chng
mã độc cho máy ch.
Xmáy ch khi chuyển giao: Đưa ra phương án xóa sạch d liệu; sao lưu
d phòng d liu khi chuyn giao hoặc thay đổi mục đích sử dng.
- Bảo đảm an toàn ng dng:
Xác thực: Đưa ra phương án thiết lp chính sách xác thc trên ng dụng để
bảo đảm vic xác thực khi đăng nhập vào máy ch an toàn.
Kim soát truy cập: Đưa ra phương án thiết lp chính sách kim soát truy
cp trên ng dụng để bảo đảm vic truy cp, s dng ng dng an toàn sau khi
đăng nhập thành công.
Nht ký h thống: Đưa ra phương án quản lý nht ký h thng (log) trên các
ng dng v: Bt chức năng ghi log; Thông tin ghi log; Thời gian, dung lượng ghi
log; Qun lý log.
Bo mt thông tin liên lạc: Đưa ra phương án hóa s dng giao thc
mng hoc kênh kết ni mạng an toàn khi trao đổi d liệu qua môi trường mng.
Chng chi b: Đưa ra phương án áp dng bo v ch s để bo v
tính bí mt và chng chi b khi gi/nhn thông tin quan trng qua mng.
An toàn ng dng và nguồn: Đưa ra phương án cu hình/thiết lp chc
năng bảo mt cho ng dụng và phương án bảo v mã ngun ng dng.
- Bảo đảm an toàn d liu:
215
Nguyên vn d liệu: Đưa ra phương án lưu tr, quản lý thay đổi, khôi phc
d liu bo đảm tính nguyên vn ca d liu.
Bo mt d liệu: Đưa ra phương án lưu tr, quản thay đổi, khôi phc d
liu bảo đảm tính bí mt ca d liu.
Sao lưu d phòng: Đưa ra phương án sao lưu d phòng d liu: Các thông
tin yêu cầu sao lưu dự phòng; Phân loi d liệu sao lưu d phòng; H thng sao
lưu dự phòng…
6.2.3. Phương án quản lý an toàn thông tin
- Chính sách an toàn thông tin: Chính sách an toàn thông tin bao gm các ni
dung cơ bản như:
Mc tiêu, nguyên tc bảo đảm ATTT.
Trách nhim bảo đảm ATTT: Mô t trách nhim bo đảm ATTT của đơn vị
chuyên trách v ATTT và các đối tượng thuc phạm vi điều chnh ca chính sách
ATTT.
Phm vi chính sách ATTT: t phạm vi chính sách, đối tượng áp dng
chính sách bảo đảm ATTT ca t chc.
- T chc bảo đảm an toàn thông tin:
Cung cp thông tin v cơ cấu, t chc bảo đảm ATTT ca t chc, bao gm:
Đơn vị chuyên trách v ATTT; Cơ chế, đầu mi phi hp với cơ quan/tổ chc có
thm quyn trong hoạt động bảo đảm ATTT.
- Bảo đảm ngun nhân lc:
Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun bảo đảm ngun nhân lc
ATTT ca t chc, bao gm: Tuyn dng cán b; quy chế/quy đnh bảo đảm
ATTT trong quá trình làm vic và chm dt hoặc thay đổi công vic.
- Qun lý thiết kế, xây dng h thng:
Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun thiết kế, xây dng h thng
ca t chc, bao gm: Thiết kế an toàn h thng thông tin; Phát trin phn mm
thuê khoán; Th nghim và nghim thu h thng.
- Qun lý vn hành an toàn h thng:
Qun lý vn hành an toàn h thng bao gm 09 ni dung qun lý:
Qun an toàn mạng: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun an toàn
h tng mng ca t chc, bao gm: Qun lý vn hành hoạt động bình thường ca
h thng; Cp nhật, sao lưu dự phòng khôi phc h thng sau khi xy ra s c;
Truy cp và qun lý cu hình h thng; Cu hình tối ưu, tăng cường bo mt cho
thiết b h thng (cứng hóa) trước khi đưa vào vận hành, khai thác.
Qun an toàn máy ch ng dụng: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin
qun an toàn máy ch ng dng ca t chc, bao gm: Qun vn hành
hoạt động bình thưng ca h thng máy ch dch v; Truy cp mng ca máy
ch; Truy cp qun tr máy ch ng dng; Cp nhật, sao lưu d phòng
khôi phc sau khi xy ra s c; Cài đặt, g b h điu hành, dch v, phn mm
216
trên h thng; Kết ni và g b h thng máy ch và dch v khi h thng; Cu
hình tối ưu tăng cường bo mt cho h thng máy ch trước khi đưa vào vn
hành, khai thác.
Qun an toàn d liệu: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun an
toàn d liu ca t chc, bao gm: Yêu cầu an toàn đối với phương pháp hóa;
Phân loi, qun lý s dng khóa bí mt d liệu mã hóa; chế hóa
kim tra tính nguyên vn ca d liệu; Trao đi d liệu qua môi trường mng
phương tiện lưu trữ; Sao lưu d phòng khôi phc d liu; Cp nhật đồng b
thông tin, d liu gia h thống sao lưu dự phòng chính và h thng ph.
Qun an toàn thiết b đầu cuối: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun
an toàn thiết b đầu cui ca t chc, bao gm: Qun vn hành hoạt động
bình thường cho thiết b đầu cui; Kết ni, truy cp s dng thiết b đầu cui
t xa; Cài đặt, kết ni g b thiết b đầu cui trong h thng; Cu hình tối ưu
tăng cường bo mật cho máy tính người s dng; Kiểm tra, đánh giá, x
đim yếu ATTT cho thiết b đầu cui.
Qun lý phòng chng phn mềm độc hại: Đưa ra chính sách/quy trình thc
hin qun lý phòng chng phn mềm độc hi ca t chc, bao gồm: Cài đt, cp
nht, s dng phn mm phòng chống độc; Cài đt, s dng phn mm trên
máy tính, thiết b di động vic truy cp các trang thông tin trên mng; Gi nhn
tập tin qua môi trường mạng và các phương tiện lưu trữ di động; Thc hin kim
tra quét phn mềm độc hi trên toàn b h thng; Kim tra x phn
mềm độc hi.
Qun giám sát an toàn h thống thông tin: Đưa ra chính sách/quy trình
thc hin qun lý phòng chng phn mềm độc hi ca t chc, bao gm: Qun
vn hành hoạt động bình thường ca h thống giám sát; Đối tượng giám sát bao
gm; Kết ni gi nht h thng; Truy cp qun tr h thng giám sát;
Loi thông tin cần được giám t; Lưu trữbo v thông tin giám sát; Theo dõi,
giám sát và cnh báo s c; B trí ngun lc và t chc giám sát.
Quản điểm yếu ATTT: Đưa ra chính sách/quy trình thực hin quản điểm
yếu ATTT ca t chc, bao gm: Qun thông tin các thành phn trong h
thng kh năng tồn tại điểm yếu ATTT; Qun lý, cp nht ngun cung cp
đim yếu ATTT; Phân nhóm mức độ của điểm yếu; chế phi hp vi các
nhóm chuyên gia; Kiểm tra, đánh giá xử điểm yếu ATTT trước khi đưa hệ
thng vào s dng; Quy trình khôi phc li h thng.
Qun s c ATTT: Đưa ra chính sách/quy trình thc hin qun s c
ATTT ca t chc, bao gm: Phân nhóm s c ATTT; Phương án tiếp nhn, phát
hin, phân loi x thông tin; Kế hoch ng phó s c ATTT; Giám sát, phát
hin cnh báo s c ATTT; Quy trình ng cu s c ATTT thông thường; Quy
trình ng cu s c ATTT nghiêm trọng; Cơ chế phi hp trong vic x lý, khc
phc s c ATTT; Din tập phương án xử lý s c ATTT.
217
Quản an toàn người s dụng đầu cuối: Đưa ra chính sách/quy trình thc
hin quản lý an toàn người s dụng đầu cui ca t chc, bao gm: Qun lý truy
cp, s dng tài nguyên ni b; Qun truy cp mng tài nguyên trên Internet;
Cài đặt và s dng máy tính an toàn.
6.2.4. Phương án dự phòng thm ho
T chc y dng trin khai kế hoch ng phó s c bảo đảm ATTT mng
theo quy đnh tại Điều 16, Quyết định s 05/2017/NĐ-CP ngày 16/3/2017 quy
định v h thống phương án ng cu khn cp bảo đảm ATTT mng quc gia.
Theo đó, cần thc hin:
(1) Kho sát thc hiện đánh giá rủi ro đ xác định các nguy cơ, sự c
ATTT có th xảy ra đối vi h thng;
(2) Đánh giá và phân loại các nguy cơ, sự c ATTT;
(3) Xây dựng phương án, quy trình x lý các s c, bao gồm nhưng không
gii hn các nhóm s c sau:
+ S c do b tn công mng: Tn công t chi dch v, Tn công gi mo,
Tn công s dụng mã độc, Tn công truy cp trái phép, chiếm quyền điều khin,
Tấn công thay đổi giao din, Tn công hóa phn mm, d liu, thiết b, Tn
công phá hoi thông tin, d liu, phn mm, Tn công nghe trộm, gián điệp, ly
cp thông tin, d liu, Tn công tng hp s dng kết hp nhiu hình thc.
+ S c do li ca h thng, thiết b, phn mm, h tng k thut: S c
nguồn điện, S c đưng kết ni Internet, S c do li phn mm, phn cng, ng
dng ca h thng thông tin, S c liên quan đến quá ti h thng, S c khác do
li ca h thng, thiết b, phn mm, h tng k thut.
+ Tình hung s c do li của người qun tr, vn hành h thng: Li trong
cp nhật, thay đổi, cu hình phn cng, Li trong cp nhật, thay đổi, cu hình
phn mm; Lỗi liên quan đến chính sách th tc ATTT, Lỗi liên quan đến vic
dng dch v lý do bt buc, Lỗi khác liên quan đến người qun tr, vn hành
h thng.
(4) Xây dng kch bn và t chc din tập để thực hành phương án ứng cu
s c đưc xây dng.
6.2.5 Phương án giám sát liên tục công tác bảo đảm ATTT
Mô hình SOC bao gm 04 thành phần cơ bản như hình dưới đây:
218
Các giải pháp bảo vệ
Hệ thống giám sát trung tâm
Hạ tầng mạng
Hệ thống hạ tầng SOC
Hình 40: Mô hình thành phn SOC
(1) Hạ tầng mạng: Bao gồm c thiết bị mạng, thiết bị bảo mật, hệ thống u
tr và các thiết bị ph tr khác phc vụ hot đng của SOC;
(2) Hệ thống hạ tầng SOC: Bao gồm hạ tầng, trang thiết bị, máy móc để bảo
đảm các yêu cầu an toàn về vật như điều hòa, độ ẩm, điện, điện từ, kiểm soát
vào ra…;
(3) H thống giám sát trung tâm: Là thành phần quan trng nht của h thng,
cho phép thu thp log, quản , gm sát, điều tra và xử lý sự c;
(4)c giải pháp bảo vệ: Bao gồm tập hợp c thiết bị, gii pháp bảo mật để
bảo vệ hệ thống SOC quản tập trung các giải pháp Endpoint đưc triển khai tại
c hệ thng tng tin cần bảo v.
c thành phần của SOC đưc tc th i đây:
a) H tng mng: H tng mng đưc thiết kế bao gm 05 phân h bản sau:
- Phân h kết ni ra bên ngoài (Outsite): Là phân h kết ni SOC vi các h
thng bên ngoài và mng Internet thông qua các kết ni mng TSLCD, WAN và
Internet. Phân h này bao gm các thiết b bn sau: Thiết b định tuyến chuyên
dụng để đón các đường kết ni; H thng tường lửa để kim soát truy cp ra, vào
h thng; H thng VPN và h thng phòng, chng tn công DoS/DDOS.
- Phân h cho h thng SOC được chia thành các vùng mng chức năng sau:
Phân vùng cho h thng giám sát trung tâm quy hoch cho các thành phn giám
sát trung tâm; Phân vùng cho h thng qun Endpoint tp trung; Phân vùng cho
các h thng qun lý, vn hành, bao gm các gii pháp bo v các thành phn
trong Phân h SOC và TTDL (Data Center).
219
- Phân h cho h thng SOC có h thống tường la, Core Switch và Access
Switch, H thng lưu trữ đ kết ni, qun truy cp gia các h thng thành phn
trong phân h này vi nhau qun lý truy cp gia vùng Outsite và vùng TTDL.
- Phân h lưu tr cần được thiết lập đ lưu trữqun tp trung log t các
thiết b mng, bo mt, máy ch, ng dng ti SOC, TTDL log t các h thng
cn bo v gi v. H thống lưu trữ cn bảo đảm v dung lượng lưu tr theo yêu
cu giám sát thc tế ca từng đơn vị.
- Phân h mng lõi (System Core SW): Là h thng thiết b chuyn mch có
băng thông tốc độ chuyn mch mng rt ln, nhim v kết ni các phân
vùng Outsite, SOC và TTDL li vi nhau.
- Phân h cho TTDL phân h phc v hoạt động cung cp dch v, ng
dng CNTT. Phân h này được chia thành các phân vùng: Vùng DMZ để đặt các
máy ch cung cp dch v trc tiếp ra bên ngoài Internet; Vùng máy ch ni b
để đt các máy ch yêu cu bo mật cao, không được kết ni trc tiếp vi
Internet; Vùng máy ch CSDL đ đặt các máy ch CSDL ca h thng. Ngoài ra,
Phân h này cũng phân vùng cho h thống lưu tr. H thống lưu tr cn tách
riêng v vt lý hoc logic vi h thống lưu trữ ca phân h SOC.
- H thng trích rút d liu chuyên dng (Network-TAP): H thng này
các thiết b chuyên dụng được dùng để sao chép d liu (log thô) tại các điểm cn
giám sát. Các điểm cn giám sát trên h thng bao gồm: Các điểm ti các Router
biên kết ni ra các mạng bên ngoài; Các điểm ra vào các vùng mng chức năng
DMZ, Máy ch ni b, CSDL, Vùng qun trị…
b) H thng giám sát trung tâm:
H thng giám sát trung tâm bao gm 04 thành phn: Thu thp qun lý
log, Thành phn qun lý trung tâm, Thành phn giám sát tng th và Thành phn
điu tra và x lý s cố, như hình dưới đây:
Module giám sát tổng thể
Module quản lý
Thành phần Log Collector
Module điều tra và xử lý sự cố
Hình 41: H thng giám sát trung tâm SOC
220
- Thành phn thu thp qun log: Thành phn này cho phép thu thp,
chun hóa qun log t các thành phn trong SOC, TTDL các h thng
quan trắc cơ sở ca các h thng bên ngoài phc v hoạt động giám sát.
D liu thu thập cơ bản bao gm:
(1) Log t các thiết b mng, thiết b bo mt;
(2) Log t các máy chng dng;
(3) Log thô (nếu có) các gói tin được thu thp trc tiếp trên môi trưng
mng tại các điểm giám sát s dng thiết b TAP chuyên dng hoc thc hin
SPAN trên các thiết b Switch ca h thng.
Sau khi d liệu được thu thp chun hóa, d liu này d liệu đầu vào
ca thành phn giám sát tng th phc v hoạt động phân tích, giám sát, truy vết
và x lý s c.
- Thành phn giám sát tng th (Security Analytic/SIEM):
Đây thành phần lõi, cung cp kh năng kết ni, thu thp thông tin t các
h thng khác cho phép tng hp tt c thông tin giúp tương tác, kết ni các
thành phn khác ca SOC. D liu thu thập được t các h thng quan trắc cơ sở
s đưc tp hp vào h thng giám sát nn tng này tiến hành phân tách d
liệu trước khi tiến hành các phân tích chuyên sâu hơn.
Thành phn giám sát tng th cũng hỗ tr giám sát và phát hin hành vi bt
thường (Anormaly detection) điu tra, x các s c (Investigation). Thành
phn này s dng các d liu thu thập được t các thành phn trong h thống để
tiến hành các phân tích chuyên sâu, liên kết tương quan d liu nhm phát hin ra
các nguy cơ, sự c, tn công mng. Thành phn này cung cp giao din thng kê
các s kin, các cnh báo sm, các s c đang xử lý, các l hng, các cuc tn
công vào h thng trên mt h thng giao din tng th giúp bao quát được toàn
b tình hình ATTT ca h thng cn bo v.
Thành phn này cũng cho phép kết hp các ngun mi đe dọa ATTT (Threat
Intelligence) t các t chc n ngoài nhm cp nhật các nguy mt ATTT kp thi.
Đồng thi, khi có các s c xy ra, thành phần này cũng giúp các chuyên gia
phân tích và h tr điu tra x lý các s c và cho phép tương tác với các thiết b
khác để chng li các tn công (Incident response).
- Thành phn qun lý (Management):
Thành phn qun lý bao gm các chức năng chính như:
(1) Chức năng qun tài sn cho phép qun các thành phn: máy ch,
thiết b các thành phn kết ni mng vào h thng. Thành phn này cho phép
qun lý truy cp, giám sát trng thái hoạt động lp mng, h điu hành ng
dng tp trung;
(2) Chc năng quản ri ro cho phép quản các nguy cơ, ri ro mt ATTT
th xy ra vi h thống. Các nguy cơ, rủi ro th đến t h tng, ng dng, con
ngưi, công ngh quy trình qun lý h thng. Thành phn này đưc kết ni vi
221
thành phn giám sát tng th để cung cấp thông tin đầu vào cho phép giám sát để
tiến nh phân tích tương quan dữ liu l hng vi các d liu khác trên h thng;
(3) Chức năng quản chính sách cho phép qun lý các quy trình, chính sách
đã đang được thc thi trong t chc, bảo đảm các chính sách này đưc thc
thi, áp dng trên các thiết b trong h thng.
- Thành phần điều tra và x lý s c (Incident Response):
Thành phn này cho phép thc thi các hành động c th căn cứ vào kết qu
đầu ra ca thành phn giám t tng th. Thành phn giám sát tng th s đưa ra
các cảnh báo, căn cứ vào mức đ ca mi cảnh báo, ngưi qun tr th thc hin
điu tra, phân tích mc sâu để xác minh s c đưa ra các hành đng x lý.
c) Thành phn các gii pháp bo v: Các gii pháp bo v bản bao gm
các gii pháp sau:
- Gii pháp phát hin và ứng phó điểm cui EDR:
Gii pháp phát hin ứng phó điểm cui (EDR: Endpoint Detection and
Response) cho phép to thêm lp bo v cho các máy trm bên cnh các gii pháp
bo v phn mm dit virus. Gii pháp này cung cp kh năng phát hin bt
thưng dựa trên hành vi cho cái nhìn sâu hơn v các thông tin c th liên
quan trên điểm cuối để phát hin và gim thiu các mối đe dọa.
- Gii pháp qun lý l hng:
Gii pháp này cho phép quét l hng bằng các phương thc ch động
hoc b động trên các thiết b mng, máy ch, máy trạm để thu thp các thông tin
nhm phát hin ra các l hng, d liu nhy cm, các kết ni bất thường…Các
thông tin này sau khi được x s tng hp kết qu gi v thành phn giám
sát trung tâm để tiến hành liên kết thông tin vi các d liu khác.
- Gii pháp dò quét l hng bo mt trên các ng dng:
Gii pháp này cho phép quét l hng ng dụng, cơ s d liệu để đánh g
đưc tình trng bo mt hin ti ca ng dng. Giúp SOC kp thời đưa ra các biện
pháp khc phc và tránh các ri ro có th xy ra.
- Giải pháp tường la:
H thống tường la là gii pháp s dụng để phân chia và kim soát truy cp
gia các vùng mng trong mt h thng. Các h thống tường la thế h mi cho
phép tích hợp các tính năng bảo mt trên mt nn tng phn cng.
- Gii pháp kim soát truy cp:
Gii pháp này cho phép qun các thiết b đầu cui, thiết b mng khi kết
ni, hoạt đng trong h thng bảo đm s tuân th theo mt chính sách qun
chung.
- Gii pháp qun lý truy cập đặc quyn:
Gii pháp y cho phép qun tp trung c tài khon qun tr h thng trong
vic truy cp i nguyên thiết lập, thay đổi chínhch, cu hình trên h thng.
- Gii pháp phòng chng DoS/DdoS:
222
Gii pháp này cho phép phát hin và phòng, chng tn công t chi dch v
DoS/DDoS đã biết zero- day nhm bảo đảm tính kh dng ca h thng, ng
dng và dch v. Gii pháp này có th trin khai theo nhiu hình thc khác nhau
như thuê dịch v ca doanh nghip hoặc đầu tư trin khai gii pháp ti các h
thống được bo v. Tuy nhiên, việc đầu giải pháp ti các h thống được bo v
ch hiu qu vi các dng tn công DoS/DDoS vào lp ng dụng khi lưu lượng
tn công nh n băng thông kết ni mng ca h thng b tn công.
- Gii pháp phòng chống mã độc cho máy ch, máy trm:
Giải pháp này được triển khai i dng phn mềm được cài đặt trên máy
ch, máy trm. Gii pháp này cho phép bo v các máy ch, máy trạm trước các
nguy cơ tấn công, lây nhim phn mềm đc hi.
- Giải pháp tường la ng dng Web:
Giải pháp này cho pp bảo vệ ứng dụng Web trưc các tấn công mức ứng dụng
sử dụng chc ng phân tích u o ứng dụng Web, cấu trúc dữ liệu ng như logic
hoạt động nh thường ca ng dng.
- Gii pháp bảo đảm ATTT cho h thống thư điện t:
Gii pháp này cho phép bo v ng dụng thư đin t trước các tn công mc
ng dng s dng t bên ngoài Internet. Gii pháp này hoạt động như một tường
la lp ng dng cho phép giám sát và kim soát mi yêu cu gửi đến, kim tra
tính hp l trước khi chuyn ti h thống thư điện t.
- H thng VPN:
Gii pháp này cho phép các h thng khác nhau hoc máy trm t xa kết ni
vi mt h thng thông tin thông qua một đường hm o (tunnel). Giao thc VPN
s dng công ngh hóa, xác thc và chng chi b cho phép d liệu trao đổi
đưc bo v an toàn khi đi qua môi trường Internet.
d) H thng h tng SOC:
- H thng máy tính chuyên dùng phc v giám sát được thiết kế bao gm:
(1) Máy tính xách tay chuyên dùng phc v giám sát;
(2) Máy tính để bàn chuyên dùng phc v giám sát;
(3) H thng UPS dùng cho máy giám sát.
Các máy tính chuyên dùng được cài đặt các chương trình, các công cụ, các
phn mm phc v quá trình giám sát.
- H thng màn hình chuyên dng cho giám sát bao gm:
(1) H thng màn hình chuyên dụng cho giám sát được thiết kế chức năng
hin thnh nh cho h thng Camera giám sát và h thng máy ch qun tr;
(2) H thống màn hình ghép thường được ghép bi 06 màn hình cho phép
hin th thông tin giám sát vi khung hình ln. Các màn hình hin th, thiết b điu
khin, cáp kết ni to thành mt h thng Videowall.
- H thng bàn ghế cho phòng giám sát:
223
Bàn ghế chuyên dng phc v công tác giám sát, ng cứu được lắp đt ti
phòng giám sát, vận hành ATTT cũng nơi lắp đặt h thng màn hình chuyên
dng phc v giám sát.
- H thng kim soát ra vào (Access Control):
H thng kim soát ra vào cho phép kim soát nhng truy cp vào trung tâm
để giám sát phát hin nhng truy cập không được phép. H thng này bao gm
các thành phn sau:
(1) Máy kim soát ca vào/ra, vân tay;
(2) Th cm ng t; (3) Khóa điện t;
(4) B ngun d phòng;
(5) Nút nhn m ca khn cp.
- Thiết kế cơ sở h thng camera giám sát CCTV:
H thng camera giám sát cho phép quan sát và ghi li mi hoạt động din
ra trong SOC bng hình nh, bao gm các thành phần chính như sau: (1) Đầu ghi
hình và phn mm quản lý; (2) Camera giám sát đ theo dõi liên tc các khu vc
chức năng trong SOC; (3) Mạng truyn tín hiệu, cáp điều khin, các kết ni bên
trong h thng; (4) Thành phần lưu trữ (S dng cng HDD chuyên dng hoc
h thống lưu trữ ca SOC); (5) H thng màn chiếu.
- H thng sàn nâng k thut:
H thng sàn nâng bo v h thống dây điện, cáp điện hay bt kì vt liu
để ới sàn tránh được s xâm hi ca côn trùng, hóa cht hay không khí nóng
m ca mt sàn tông bng h thống giá đỡ đưc thiết kế phù hp cho tng công
trình, tng loi thiết b đặt trên sàn ph.
6.2.6. Phương án đánh giá, duy trì công tác bảo đảm ATTT
T chc thc hin kiểm tra, đánh giá ATTT theo quy đnh tại Thông số
12/2022/TT-BTTTT. Ni dung kiểm tra đánh giá bao gồm:
(1) Kim tra vic tuân th quy định ca pháp lut v bảo đảm an toàn h
thng thông tin theo cấp độ;
(2) Đánh giá hiệu qu ca bin pháp bảo đảm an toàn h thng thông tin;
(3) Đánh giá pt hiện mã đc, l hng, điểm yếu, th nghim xâm nhp h thng.
Đối vi vic kiểm tra, đánh giá vic tuân th quy định ca pháp lut v bo
đảm an toàn h thng thông tin theo cấp độ, t chc kiểm tra, đánh giá theo nhim
v và thm quyền quy định.
Đối vi việc đánh giá hiệu qu ca bin pháp bảo đảm an toàn h thng thông
tin đánh giá phát hiện độc, l hổng, đim yếu, th nghim xâm nhp h
thng, thc hin kiểm tra, đánh giá theo tinh thần ch đạo ca Th ng Chính
ph ti Ch th s 14/CT-TTg ngày 25/5/2018 quy định như sau: “Đối vi công
tác kiểm tra, đánh giá ATTT mng cho h thng thông tin thuc quyn qun lý:
La chn t chc, doanh nghiệp độc lp vi t chc, doanh nghip giám sát, bo
v để định k kiểm tra, đánh giá ATTT mạng đối vi h thng thông tin cấp độ 3
224
tr lên thuc quyn qun lý hoc kiểm tra, đánh giá đt xut khi có yêu cu theo
quy định ca pháp luật”.
Kết qu kiểm tra đánh giá được giám sát và đánh giá bởi mt đơn vị độc lp
(đơn vị chức năng, đơn vị chuyên trách v ATTT hoc một đơn vị độc lp khác)
để phc v vic kim tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyn.
Thm quyn, phm vi ni dung kiểm tra đánh giá phù hp với quy định
tại Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT.
Ni dung kiểm tra, đánh giá ATTT cơ bản bao gm các ni dung sau:
(1) Kiểm tra, đánh giá về thiết kế, cu hình bo mt ca h tng mng;
(2) Kiểm tra, đánh giá lỗ hổng, đim yếu ATTT trên thiết b mng, thiết b
bo mt;
(3) Kiểm tra, đánh giá lỗ hổng, điểm yếu ATTT trên máy ch;
(4) Kiểm tra, đánh giá lỗ hổng, điểm yếu ATTT trên ng dng;
(5) Kiểm tra, đánh giá lỗ hổng, điểm yếu ATTT trên các thiết b đầu cui.
V. PHÂN TÍCH KHOẢNG CÁCH
1. Phân tích khoảng cách nghiệp vụ
Đến hết năm 2024:
- ớc đầu chun hóa quy trình nghip v, ban hành các tiêu chun, quy
chun thông tin trong hoạt động ch đạo, điều hành và hành chính công.
- Nhiu nghip vn thc hiện độc lp, liên thông nghip v còn hn chế.
- Tin hc hóa nghip v còn chưa hiệu quả; chưa cắt gim bt khâu thc
hiện; chưa ci cách quy trình nghip v.
Định hướng đến năm 2030:
- Tt c nghip v đều được chun hóa.
- Liên thông nghip v thông sut.
- Tin hc hóa toàn din, áp dng chuyển đổi quy trình s vào cải cách, đổi
mi quy trình nghip v; cung cp dch v công trc tuyến toàn trình; cung cp
thông tin, báo cáo, thng kê trc tuyến.
Giải pháp đạt được mc tiêu nghip v:
- Chuyển đổi s kết hp vi h thng qun lý chất lượng ISO trong các hot
động của cơ quan.
- Ci cách th tục hành chính; đổi mới giám sát, đánh giá chất lượng gii
quyết h sơ, công việc trên cơ sởng ngh s.
2. Phân tích khoảng cách dữ liệu
Đến hết năm 2024:
- Bắt đầu xây dng hình d liu dùng chung; Phát triển định danh
đin t thng nht.
- Đã triển khai mt s các sở d liu dùng chung gm: CSDL cán b
CCVC; CSDL h sơ hành chính điện t; CSDL h tch, ...
- Đang triển khai Kho d liu TTHC; Kho d liu dùng chung
225
Định hướng đến năm 2030:
- Trin khai nn tng d liu theo nguyên tắc “dữ liu ch t mt nguồn”,
đáp ứng các yêu cu v kết ni, chia s tài nguyên thông tin, d liu.
- Chuyển đổi toàn b d liu phc v công tác chuyên môn sang d liu s.
- Cp nht và hoàn thin Danh mc CSDL thuc phm vi qun lý.
Giải pháp đạt được mc tiêu d liu:
- Thiết kế kiến trúc d liu tng th; các định dng gói tin, danh mc, ch
mc d liu dch v d liu chia s, bảo đm nguyên tc mi loi d liu do
một đầu mi cung cp.
- T chc thu thp d liu, s hóa lp ch mc d liệu đã được s hóa,
chun hóa cu trúc chuyển đổi các d liu căn bản thành d liệu điện t; có h
thng qun lý chuyên nghip.
- Phát trin Kho d liu dùng chung, kết ni, ch hp vi Cng d liu ca Trung
ương đưc ch hp tr o phc v qun lý, khai thác, chia s d liu thun tin.
- Tăng cường vai trò ca Nn tng chia s, tích hp các HTTT, CSDL
(LGSP).
3. Phân tích khoảng cách ứng dụng
Đến hết năm 2024:
- Cổng TTĐT được trin khai trên nn tng công ngh mới; là đầu mi cung
cp thông tin thng nht ca tnh; tích hp tro.
- Cng DVC cung cấp 100% DVCTT đủ điu kin toàn trình; công khai tiếp
nhn và tình hình xh sơ.
- Nhiu h thống thông tin dùng chung đã đưc áp dng chế đăng nhập
mt lần; được giám sát an toàn thông tin.
Định hướng đến năm 2030:
- 100% DVCTT chức năng định danh, xác thực một lần thanh toán
điện tử; cho phép thực hiện TTHC hoàn toàn trên môi trường mạng; chức năng
tự động điền sẵn dữ liệu mà người dùng đã từng cung cấp.
- Hình thành mạng xã hội tập trung nội bộ. Tích hợp một số hệ thống thông
tin dùng chung và công cụ giao tiếp, chia sẻ thông tin trực tuyến.
- Phát triển hệ thống xác thực tập trung, bảo đảm tất cả các hệ thống thông
tin dùng chung đều được truy cập bằng một tài khoản duy nhất.
Giải pháp đạt được mục tiêu ứng dụng:
- Xây dựng và phát triển các nền tảng số, hệ thống thông tin, phần mềm ứng
dụng, bảo đảm hiệu quả thiết thực.
- Thí điểm triển khai hệ sinh thái số trên nền web và di động phục vụ chính
phủ điện tử, hướng tới chính phủ số.
- Phát triển các nền tảng số, HTTT, PMUD dựa trên công nghệ điện toán
đám mây, cho phép truy cập mọi lúc, mọi nơi, từ mọi thiết bị thông minh.
226
4. Phân tích khoảng cách công nghệ
Đến hết năm 2024:
- Bước đầu triển khai các CSDL tập trung, tuy nhiên chưa đạt chuẩn, chưa
kết nối, dự phòng, chia tải với nhau.
- Các đơn vị độc lập quản lý tài nguyên kỹ thuật, chưa tận dụng tối đa năng
lực hạ tầng kỹ thuật sẵn có cho các nhiệm vụ cần triển khai ngay.
- Bước đầu khảo sát, nghiên cứu phương án triển khai htầng kỹ thuật dựa
trên công nghệ điện toán đám mây.
Định hướng đến năm 2030:
- Hoàn thiện htầng kỹ thuật dựa trên công nghệ điện toán đám mây; bảo
đảm cung cấp đủ tài nguyên để triển khai được ngay các hệ thống thông tin, ứng
dụng phần mềm.
Giải pháp đạt được mục tiêu công nghệ:
- Nâng cấp hoàn thiện chất lượng hạ tầng số. Tái cấu trúc, chuyển đổi hạ tầng
CNTT thành hạ tầng số dựa trên công nghệ điện toán đám mây.
- Chuyển đổi toàn bộ mạng lưới, HTTT, ứng dụng, nền tảng sang ứng dụng
giao thức Internet thế hệ mới (IPv6).
- Nghiên cứu, hợp tác trong ngoài nước để làm chủ, ứng dụng hiệu quả
các công nghệ mới.
5. Phân tích khoảng cách an toàn thông tin mạng, an ninh mạng
Đến hết năm 2024:
- Chưa áp dụng hiệu quả quy chế bảo đảm an toàn thông tin.
- Nhiều nền tảng số, HTTT đã được phê duyệt HSDXCĐ nhưng chưa triển
khai phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ được duyệt.
- Chưa áp dụng nhiều giải pháp trong bảo đảm ATTT mạng.
- Hệ thống lưu trữ và dự phòng còn yếu.
Định hướng đến năm 2030:
- Áp dụng hiệu quả quy chế bảo đảm ATTT.
- Triển khai phê duyệt HSĐXCĐ cho tất cả các nền tảng số, HTTT triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ được duyệt.
- Định kỳ giám sát, đánh giá ATTT cho các nền tảng số, HTTT.
Giải pháp đạt được mục tiêu ATTT:
- Xây dựng, ban hành, áp dụng và thường xuyên rà soát quy trình ATTT.
- Nâng cao năng lực bảo vệ các hệ thống mạng; HTTT; CSDL.
- Triển khai các phương án giám sát ATTT mạng toàn diện.
- Đảm bảo khả năng định kỳ sao lưu, dự phòng cho HTTT.
6. Nội dung cập nhật, điều chỉnh
6.1. Cp nht, b sung tm nhìn Khung kiến trúc
Cp nht, b sung để phù hp với các văn bản định hướng, chiến lược
chuyển đổi s mới như: Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính
227
tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyển đổi s
quc gia; Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr; Chiến lược D liu quc
gia đến năm 2030 ti Quyết đnh s 142/QĐ-TTg ngày 02/02/2024 ca Th ng
Chính ph phê duyt Chiến lược d liu quốc gia đến năm 2030; Nghị quyết s
175/NQ-CP ngày 30/10/2023 ca Chính ph v Phê duyệt Đ án Trung tâm d
liu quc gia; Quyết định s 942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021; Quyết định s
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020; Quyết định s 411/QĐ-TTg ngày 31/3/2022;
Khung Kiến trúc Chính ph đin t Vit Nam phiên bản 4.0, hướng ti Chính ph
s theo Quyết định s 292/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2025 ca B Khoa hc và
Công ngh ban hành Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên bn 4.0.
6.2. B sung thêm nguyên tc kiến trúc
Cp nht, b sung đ phù hp vi Khung Kiến trúc Chính ph đin t Vit
Nam, phiên bản 3.0, hướng ti Chính ph s.
6.3. Cp nht Kế hoch phát trin ca tnh
Cp nhật để phù hợp định hướng, chiến lược chuyển đổi s tại các văn bản:
Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Th ng Chính ph phê duyt
Quy hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ngh
quyết s 06-NQ/TU ngày 11/11/2021 ca Tnh y Thanh Hóa v Chuyển đổi s
tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030; Kế hoch s
266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thường v Tnh y v thc hin Ngh quyết
s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc,
công nghệ, đi mi sáng to chuyển đổi s quc gia; Kế hoch s 101/KH-
UBND ngày 25/5/2025 ca UBND tnh thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 ca Chính ph Kế hoạch hành động s 266-KH/TU ngày 26/4/2025
của Ban Thường v Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024
ca B Chính tr.
6.4. Cp nhật định hướng phát trin Chính quyn s
Cp nhật để phù hợp định hướng, chiến lược chuyển đổi s tại các văn bản:
Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Th ng Chính ph phê duyt
Quy hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Kế
hoch s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 ca Tnh y; Kế hoch s 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025 ca UBND tỉnh; …
6.5. Cp nht Khung kiến trúc hin ti
Cp nht b sung hin trng nghip v, d liu, ng dng, công ngh, an
toàn thông tin theo tình hình kho sát thc tế hin nay.
6.6. Cp nht, b sung Khung kiến trúc mc tiêu
6.6.1. Cp nhật sơ đồ khái quát Chính quyn s
Cp nhật sơ đồ khái quát CQS và mô t các thành phần, trong đó thể hin rõ
kết nối đến các h thng bên ngoài qua nn tảng NDXP, như: Nền tảng định danh
228
và xác thực điện t; Trung tâm d liu quc gia; Kho d liu v con người; Kho
d liu tng hợp để phù hp vi Khung Kiến trúc Chính ph s Vit Nam, phiên
bn 4.0.
6.6.2. Cp nht Kiến trúc nghip v
Cp nht phù hp vi các nghip v, t chc chính quyn 2 cp hin nay.
6.6.3. Cp nht Kiến trúc d liu
Cp nht, b sung mt s CSDL mi theo tình hình thc tin ch tiêu, định
ng kiến trúc.
6.6.4. Cp nht Kiến trúc ng dng
Cp nht phù hp vi ch tiêu, định hướng, nhim v đặt ra tại các văn bản:
Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Th ng Chính ph phê duyt
Quy hoch tnh Thanh Hóa thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Kế
hoch s 266-KH/TU ngày 26/4/2025 ca Tnh y; Kế hoch s 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025 ca UBND tnh; đồng thời, đáp ứng nhu cu ng dng mi, hin
đại, thun tiện để đẩy mnh hoạt đng chuyển đổi s.
6.6.5. Cp nht Kiến trúc công ngh
Cp nht phù hp vi tình hình hin nay ch tiêu, định hướng kiến trúc.
Áp dng các công ngh mi, hin đại, ph biến hin nay.
6.6.6. Cp nht Kiến trúc An toàn thông tin mng
Cp nhật mô hình, phương án bảo đảm an toàn, an ninh mng theo mô hình
4 lp. Cp nht giải pháp, phương án bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. Cp nht
tên thành “Kiến trúc an toàn thông tin mng, an ninh mạng” bảo đảm đồng b vi
Lut an toàn thông tin mng và Lut an ninh mng phù hp vi Khung kiến trúc
CPS Vit Nam, phiên bn 4.0.
VI. T CHC TRIN KHAI
1. Lộ trình triển khai Khung kiến trúc
Nhiệm vụ trọng tâm:
TT
Tên nhiệm vụ
Đơn vị chủ trì
I
Hoàn thiện thể chế
1
Duy trì, cập nhật Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Thanh
Hóa
Sở KH&CN
2
Chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường
điện tử
Sở KH&CN
3
soát, đơn giản hoá, tái cấu trúc quy trình giải quyết công
việc, theo dõi, kiểm tra, giám sát phục vụ công tác chỉ đạo,
điều hành trên môi trường điện tử
Văn phòng UBND
tỉnh; các Sở, Ban,
ngành, UBND cấp xã
II
Hiện đại hóa hạ tầng CNTT
1
Tái cấu trúc, chuyển đổi hạ tầng công nghệ thông tin thành
Sở KH&CN
229
hạ tầng số thống nhất, ổn định, linh hoạt, ưu tiên ứng dụng
công nghệ điện toán đám mây
2
Xây dựng, phát triển hthống trung tâm điều hành, quản
mạng (NOC)
Sở KH&CN
3
Nâng cao năng lực hạ tầng lưu trữ, chú trọng lưu trữ trực
tuyến, bảo đảm đáp ứng nhu cầu lưu trữ trên địa bàn tỉnh, ưu
tiên ứng dụng công nghệ Big data
Sở KH&CN
III
Phát triển nền tảng số
1
Nền tảng Giám sát dữ liệu trực tuyến
Sở KH&CN
2
Nền tảng Mạng xã hội truyền thông nội bộ
Sở VHTTDL
3
Phát triển nền tảng Xác thực, định danh điện tử tập trung
Công an tỉnh
4
Phát triển Trung tâm giám sát, điều hành thông minh (IOC)
Sở KH&CN
5
Phát triển nền tảng quản trị tổng thể
Sở KH&CN
6
Phát triển nền tảng Tổng hợp, phân tích dữ liệu
Sở KH&CN
7
Nâng cấp, mở rộng nền tảng chia sẻ, tích hợp dùng chung
(LGSP) tỉnh
Sở KH&CN
8
Nền tảng bản đồ số thông tin địa lý dùng chung ca tnh
Sở NN&MT
IV
Phát triển HTTT, phần mềm, ứng dụng
1
HTTT Báo cáo của tỉnh
Văn phòng UBND tỉnh
2
HT Quản lý Văn bản và Hồ sơ công việc
Sở KH&CN
3
HT Thư điện tử công v
Văn phòng UBND tỉnh
4
HT Quản lý cán bộ, công chức, viên chức
Sở Nội vụ
5
PM Chấm điểm, đánh giá mức độ chuyển đổi số
Sở KH&CN
6
PM Theo dõi Nhiệm v
Văn phòng UBND tỉnh
7
Các HTTT, phần mềm, ứng dụng dùng chung khác
Sở KH&CN; các Sở,
ban, ngành, UBND cấp
8
Phát triển hệ thống Internet vạn vật (IOT)
Sở KH&CN; các Sở,
Ban, ngành, UBND cấp
9
Phát triển Trợ lý ảo
Các Sở, Ban, ngành,
UBND cấp xã
10
Phát triển các HTTT, ứng dụng chuyên ngành các lĩnh vực:
Công thương, Giáo dục, đào tạo; Giao thông; Khoa học;
Đầu tư; Tài chính; Nông nghiệp, Lao động; Thông tin,
truyền thông; Tài nguyên, môi trường; Văn hóa, thể thao, du
lịch; Xây dựng; Y tế,
Các Sở, Ban, ngành
V
Phát triển dữ liệu số
1
Xây dựng, phát triển Cổng dữ liệu mở Kho dữ liệu dùng
Sở KH&CN
230
chung của tỉnh
2
Tạo lập, kết nối, chia sẻ, tổng hợp, phân tích, đánh giá, giám
sát chất lượng thông tin, dữ liệu
Các Sở, Ban, ngành,
UBND cấp xã
3
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực TTHC, PAKN
Văn phòng UBND tỉnh
4
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Công thương
Sở Công thương
5
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
Sở GD&ĐT
6
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Giao thông, xây dựng
Sở Xây dựng
7
Tạo lập phát triển CSDL lĩnh vực Kế hoạch đầu tư, tài
chính
Sở Tài chính
8
Tạo lập phát triển CSDL nh vực Khoa học và Công nghệ
Sở KH&CN
9
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Nội vụ, lao động
Sở Nội vụ
10
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Nông nghiệp và môi
trường
Sở NNMT
11
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Văn hóa, thể thao và
Du lịch
Sở VHTTDL
12
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Tư pháp
Sở Tư pháp
13
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Y tế
Sở Y tế
14
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Dân tộc và Tôn giáo
Sở Dân tộc và Tôn giáo
15
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Ngoại vụ
Sở Ngoại vụ
16
Tạo lập và phát triển CSDL lĩnh vực Thanh tra
Thanh tra tỉnh
17
Tạo lập và phát triển CSDL cụ thể (Phụ lục kèm theo) và
các chuyên ngành khác
Các Sở, Ban, ngành,
UBND cấp xã
VI
Bảo đảm an toàn thông tin mạng
1
Triển khai đầy đủ các phương án, giải pháp bảo đảm an toàn
thông tin, an ninh mạng các hệ thống thông tin theo
HSĐXCĐ được phê duyệt
Công an tỉnh; các Sở,
Ban, ngành, UBND cấp
2
Tăng cường khả năng sao lưu, dự phòng, khôi phục dữ liệu
cho các HTTT, CSDL quan trọng
Sở KHCN; Các Sở,
Ban, ngành, UBND cấp
3
Phát triển Trung tâm giám sát an toàn thông tin (SOC) của
tỉnh
Công an tỉnh
2. Giải pháp quản trị Khung kiến trúc
Xây dng và duy trì kiến trúc là mt quá trình liên tục. Do đó, sau khi đưc
phê duyt, cn phải có phương án tổ chức để duy trì và vn hành kiến trúc s ca
tnh Thanh Hóa. Vic làm này bảo đảm chất lượng ca kiến trúc, khi đó, kiến trúc
CQS mi tr thành công c qun hiu qu trong t chc trin khai CQS tnh
Thanh Hóa.
231
Để trin khai, cn thiết có s b sung c th chức năng, nhiệm v của các
quan, đơn v liên quan trong t chc qun lý, duy trì Khung kiến trúc Chính quyn
s tnh Thanh Hóa. Mô t sơ bộ v t chức như sau:
(1) Ch tch UBND tnh phê duyt Khung kiến trúc Chính quyn s, ch đạo
trin khai thc hin Kiến trúc Chính quyn s ca Thanh Hóa;
(2) Ban Ch đạo ca UBND tnh v phát trin khoa hc, công ngh, đi mi
sáng to, chuyển đổi s Đề án 06 giúp UBND tnh ch đạo, đôn đốc, kim tra
thc hin Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa, phiên bn 4.0 bo đảm
đồng b, thng nht 02 cp chính quyn đến trên đa bàn tnh với Trung ương.
(3) S Khoa hc Công ngh: Chu trách nhim chính trong vic t chc
trin khai Khung kiến trúc Chính quyn s; t chc công b công khai Khung
kiến trúc Chính quyn s tỉnh Thanh Hóa đến các cơ quan nhà nước trên địa bàn
tnh, trin khai thc hin các ni dung ca Khung kiến trúc Chính quyn s tnh
Thanh Hóa thuộc ngành, lĩnh vực, địa bàn ph trách.
(4) Các s, ban, ngành, UBND cấp và các quan, đơn vị trc thuc trin
khai thc hiện các chương trình, d án, đề cương dự toán chi tiết, kế hoch
thuê đầu ng dng công ngh thông tin theo quy định bảo đảm tuân th
Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa.
3. Giải pháp về nguồn nhân lực
- Hình thành đội ngũ cán bộ chuyên trách để thc hin CQS ti các s, ban,
ngành; UBND cấp các quan, đơn v trc thuc. Bảo đm mỗi quan,
đơn vị s có mt cán b lãnh đo v CNTT và ti thiu 01 cán b chuyên trách v
CNTT chuyển đổi s, chuyên trách v ATTT đ t chc vic trin khai, vn
hành, khai thác, ng dng các h thng thông tin của các quan, đơn vị, địa
phương.
- Xây dng, triển khai các chế, chính sách v đào tạo, thu hút ngun nhân
lc, chế độ đãi ng phù hp cho cán bộ, đặc bit là ngun nhân lc công ngh
thông tin, ngun nhân lc v an toàn thông tin chất lượng cao.
- Triển khai các chương trình đào tạo, bi dưỡng kiến thc v quản lý đầu tư
ng dng công ngh thông tin cho cán b ph trách công ngh thông tin các
cán b có liên quan.
- Triển khai chương trình đào to chuyên sâu cho các cán b chuyên trách
CNTT, ATTT và chuyển đổi s nhm thc hin tt vai trò tham mưu liên quan
đến ng dng và phát trin công ngh thông tin.
- Triển khai các chương trình đào to cho cán b lãnh đo công ngh thông
tin (CIO) v vai trò qun lý, ch đạo t chc ng dng công ngh thông tin để gii
quyết các vấn đề nghip v, qun lý chi phí và ri ro; k năng nhận diện và đánh
giá nhng phát trin công ngh mi; k năng duy chuyển giao các d án
công ngh thông tin đúng thời gian trong khuôn kh ngân sách,… nhằm giúp
tnh thc hin tt chiến lược xây dng CQS.
232
- Phát trin các hình thc liên kết đào to; kế hoạch đào to, bồi dưỡng,
ph cập thường xuyên cho cán b, công chc, viên chc trong toàn tnh v kiến
thc k năng ng dng CNTT, khai thác s dng thành tho các h thng thông
tin do Trung ương, tỉnh, ngành, lĩnh vc trin khai (bao gm công chc, viên chc
đưc tuyn dng mi).
- Tăng cường xã hi hóa công tác ph cp tin hc cho toàn xã hi.
4. Giải pháp về cơ chế, chính sách
- T chc trin khai hiu qu các chính sách của Truong ương; soát, sa
đổi, b sung các chế, chính sách, quy định, hướng dẫn, văn bản quy phm pháp
lut ca tnh thúc đẩy đổi mi sáng to và chuyển đổi s.
- Duy trì, cp nht Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa theo các
văn bản hướng dn ca B Khoa hc và Công nghệ. Đnh k đánh giá và cập nht
để phù hp vi s phát trin công ngh và yêu cu nghip v mi.
- Xây dng các chính sách v cơ sở d liu: Chiến lược chun hóa, tích hp
d liu; danh mc d liu; danh mc CSDL; quy chế khai thác, s dng d liu;
kết ni, chia s d liu; kế hoch m d liu; ...
- Cp nht, xây dng các quy chế qun lý, vn hành, duy trì các h tng s,
nn tng s, h thống thông tin, cơ sở d liu dùng chung ca tỉnh đảm bảo đồng
b, an toàn thông tin và kh năng chia sẻ d liu.
- Cp nht b sung các quy định, quy chế, chính sách bảo đảm an toàn thông
tin mng trong hoạt động của các quan nhà nước trên địa bàn tỉnh. Tăng cường
các bin pháp quản lý thông tin trên môi trường mng.
- Người đứng đầu quan, địa phương tích cc phi hp th nghim cái
mi, ng dng công ngh mới, thúc đẩy trin khai chuyển đi s thành công trong
ngành, lĩnh vực, địa phương mình phụ trách.
5. Giải pháp về tài chính
Pơng án i chính đ thc hin trin khai Khung kiến trúc Chính quyn s
c hng mc đầu tư dự kiến huy động t nhiu ngun gm: Ngun ngân sách nhà
c; hợp tác công xã hội hóa; thuê dch v CNTT cung cp t Doanh nghip
năng lc, uy tín.
Đối vi ngun vốn ngân sách, phương thc thc hin theo c hình thc quy
định ti Ngh định s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 Ngh đnh s
82/2024/NĐ-CP ca Chính ph:
- Đầu tư: Cơ quan sở hu tài sn (h tng, phn mềm,...) nhưng cần đảm bo
ngun lc (nhân lực, tài chính) để duy trì, vn hành.
- Thuê dch v: quan không phải đầu kinh phí xây dựng, mua sắm,
không phải tăng biên chế vẫn được dịch vụ chuyên nghiệp công nghệ
luôn cập nhật.
Ngoài ra, đối vi các ngun vn khác, th xem xét hình thc hp tác công
- (PPP - Public - Private Partnership); theo đó nhà nước cho phép nhân cùng
233
tham gia đầu tư vào các dịch v hoc công trình công cng của nhà nước. Vi mô
hình PPP, tnh cn thiết lp các tiêu chun v cung cp dch v nhân được
khuyến khích cung cp bằng chế thanh toán theo chất lượng dch vụ; qua đó
góp phn ti ưu hóa hiệu qu đầu tư, nâng cao chất lượng dch v, tn dng được
ngun lc tài chính và qun lý t tư nhân và vẫn đảm bo lợi ích cho nhà nước.
6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
a) S Khoa hc và Công ngh:
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp tham mưu triển
khai các hoạt động Chính quyền số của tỉnh dựa trên Khung kiến trúc CQS tỉnh
Thanh Hóa, phiên bản 4.0.
- Tham mưu UBND tỉnh ban hành các chương trình, đ án, kế hoch chuyn
đổi s, bảo đảm đồng b, tuân th Khung kiến trúc Chính ph s Vit Nam, Khung
kiến trúc Chính quyn s ca tnh.
- Xây dựng, ban hành các văn bản quy phm pháp luật, các văn bản hướng
dn, các tiêu chun k thut phc v thc hin Khung kiến trúc CQS ca tnh; y
dng, trin khai nn tng tích hp (LGSP) ca tnh; ch trì, phi hp vic trin khai tích
hp dch v, ng dng đi vi các h thng thông tin ca tnh Thanh Hóa.
- T chc công b công khai Khung kiến trúc CQS tnh Thanh Hóa, phiên
bản 4.0 đến các quan nhà nước trên địa bàn tnh, trin khai thc hin các ni
dung ca Khung kiến trúc CQS thuộc ngành, lĩnh vực ph trách.
- Tuyên truyn, ph biến nâng cao nhn thc, tp huấn, đào tạo, hướng
dn trin khai Khung kiến trúc CQS tnh.
- Thẩm định sphù hợp của các kế hoạch, dán ứng dụng CNTT với Khung
kiến trúc CQS tỉnh Thanh Hóa.
- Đôn đốc, giám sát cht ch vic áp dng, tuân th các ni dung Khung kiến
trúc Chính ph s Vit Nam; Khung kiến trúc Chính quyn s ca tnh khi trin
khai các nhim v, d án.
- Đề xut các cp có thm quyền ưu tiên bố trí kinh phí xây dng, duy trì, t
chc trin khai các nhim v trong Khung kiến trúc Chính quyn s cp tnh t
ngun ngân sách khoa hc công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s hng
năm của tnh.
b) S Tài chính:
- Tham mưu ưu tiên bố trí nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa
phương để thực hiện các dự án đầu xây dựng, hoàn thiện hạ tầng CNTT, đảm
bảo các mục tiêu đề ra trong quá trình xây dựng Kế hoạch đầu tư công trung hạn
và hàng năm.
- Trong quá trình tham mưu xây dựng chính sách huy động nguồn lực đầu
phát triển kinh tế - hội của tỉnh, cần quan tâm ưu tiên các chính sách nhằm
khuyến khích nguồn lực đầu vào lĩnh vực CNTT nói chung xây dựng Khung
kiến trúc CQS nói riêng.
234
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ cân đối ngân sách lồng
ghép các nguồn vốn, xác định tỷ lệ chi ngân sách hằng năm cho CNTT, đảm bảo
đủ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ của Khung kiến trúc CQS tỉnh đã đề ra theo
đúng tiến độ.
- Hướng dẫn các sở, ban, ngành, UBND cấp trong việc bố trí, sử dụng
kinh phí, các quy định về quản lý tài chính; thanh tra, kiểm tra việc sử dụng ngân
sách nhà nước và các nguồn huy động trong thực hiện các dự án.
c) S Ni v:
Phi hp vi S Khoa hc và Công ngh các quan, đơn vị liên quan xây
dng kế hoạch đào tạo, bi dưỡng cán b ng chc, viên chc trong ng tác tham
u triển khai Khung kiến trúc Chính quyn số, đáp ng kh năng quản tr, vn
hành và s dng có hiu qu các h thng phn mm, sở d liu nn tng CQS
của cơ quan nhà nước.
d) c sở, ban, nnh, địa phương:
- Ch trì xây dng, trin khai các h thống thông tin, sở d liu chun
ngành, b trí ngun nhân lc công ngh thông tin, bảo đảm phù hp, tuân th vi
Khung kiến trúc Chính quyn s tnh Thanh Hóa, phn bn 4.0.
- Định kỳ báo o UBND tỉnh việc trin khai thực hiện (tng qua Sở Khoa học
Công ngh) để tng hợp, cp nhật Khung kiến trúc Chính quyn số ca tỉnh./.
235
PH LC
Tạo lập và phát triển CSDL cụ thể thực hiện theo định hướng tại Kế hoạch số 266-
KH/TU ngày 26/4/2024 của Ban Thưng vụ Tỉnh Ủy; Kế hoch số 101/KH-UBND
ngày 25/5/2025 của UBND tnh thc hiện Ngh quyết số 71/NQ-CP ny 01/4/2025 của
Chính phủ và Kế hoạch hành động số 266-KH/TU ngày 26/4/2025 của Ban Thưng
vụ Tỉnhy thực hiện Nghị quyết s57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
(1)
sở dữ liệu quốc gia về Bảo him
Sở Tài chính
(2)
Tiếp nhậnquản hồ
Sở Tài chính
(3)
Hệ thống Cấp số BHXH Quản
BHYT hộ gia đình
Sở Tài chính
(4)
Hệ thống quản thu sổ thẻ (TST)
Sở Tài chính
(5)
Hệ thống t duyệt chính sách (TCS)
Sở Tài chính
(6)
Hệ thống giám định bảo hiểm y tế
Sở Tài chính
(7)
Cơ sở dữ liệu về cư trú
Công an tỉnh
(8)
CSDL Căn cước công dân
Công an tỉnh
(9)
CSDL đăngphương tiện
Công an tỉnh
(10)
CSDL Địa chỉ số quốc gia
Công an tnh
(11)
CSDL Điều tra hình sự
Công an tnh
(12)
CSDL định danh điện tử
Công an tnh
(13)
CSDL định danh điện tử tổ chc
Công an tnh
236
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
(14)
CSDL dùng chung về con dấu kinh
doanh điều kiện
Công an tnh
(15)
CSDL Quản phạm nhân, trại viên, học
sinh trường giáo dưỡng
Công an tnh
(16)
CSDL Quốc gia về dân
Công an tnh
(17)
CSDL Quốc gia về xuất nhập cảnh
Công an tnh
(18)
CSDL tai nạn giao thông
Công an tnh
(19)
CSDL về phòng cháy chữa cháy cứu
hộ, cứu nạn
Công an tnh
(20)
CSDL Xử vi phạm hành chính trong
CAND
Công an tnh
(21)
Quản số liệu thống CAND
Công an tnh
(22)
sở dữ liệu kinh tế công nghiệp
thương mại
Sở Công Thương
(23)
Cơ sở dữ liệu về Giáo dục Mầm non -
Phổ thông - Thường xuyên
Sở Giáo dục và Đào tạo
(24)
sở dữ liệu về Giáo dục Đại học
Sở Giáo dục và Đào tạo
(25)
sở dữ liệu kết cấu h tầng đường bộ
Sở Xây dng
(26)
sở dữ liệu kết cấu hạ tầng giao thông
đường sắt
Sở Xây dng
(27)
sở dữ liệu giấy phép lái xe
Công an tỉnh
(28)
sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện
Công an tỉnh
(29)
sở dữ liệu kết cấu hạ tầng giao thông
đường hàng không
Sở Xây dng
(30)
sở dữ liệu tàu biển, thuyền viên nh
vực hàng hải
Sở Xây dựng
(31)
sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
Sở Tài chính
(32)
sở dữ liệu quốc gia về khu công
nghiệp, khu kinh tế
Sở Tài chính
237
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
(33)
sở dữ liệu về đăng ký hợp tác
Sở Tài chính
(34)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư nước
ngoài và đầu tư ra nước ngoài
Sở Tài chính
(35)
sở dữ liệu quốc gia về đầu công
Sở Tài chính
(36)
sở dữ liệu về hỗ trợ doanh nghiệp
nhvừa
Sở Tài chính
(37)
sở dữ liệu quốc gia về đấu thầu
Sở Tài chính
(38)
sở dữ liệu thốngquốc gia
Sở Tài chính
(39)
CSDL quốc gia về khoa học công
ngh
Sở Khoa học và Công nghệ
(40)
sở dữ liệu người lao động
Sở Nội vụ
(41)
Cơ sở dữ liệu Người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
Sở Nội vụ
(42)
sở dữ liệu giải quyết hưởng bảo hiểm
thất nghiệp
Sở Nội vụ
(43)
Cơ sở dữ liệu người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng
Sở Nội vụ
(44)
sở dữ liệu tai nạn lao động
Sở Nội vụ
(45)
sở dữ liệu sở giáo dục nghề
nghiệp
Sở Giáo dục và Đào tạo
(46)
sở dữ liệu học sinh, sinh viên
giáo dục nghề nghiệp
Sở Giáo dục và Đào tạo
(47)
sở dữ liệu ADN của liệt thân
nhân
Sở Nội vụ
(48)
Cơ sở dữ liệu người hưởng chính sách
ưu đãi người có công
Sở Nội vụ
(49)
sở dữ liệu sở trợ giúp xã hội
Sở Y tế
(50)
sở dữ liệu đối tượng trợ giúp xã hội
Sở Y tế
238
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
(51)
sở dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo
Sở Y tế
(52)
sở dữ liệu người khuyết tật
Sở Y tế
(53)
sở dữ liệu người làm công tác hội
Sở Y tế
(54)
sở dữ liệu quản trẻ em
Sở Y tế
(55)
sở dữ liệu nạn nhân bị mua bán
Công an
(56)
sở dữ liệu người cai nghiện ma
túy sau cai nghiện ma túy
Công an
(57)
sở dữ liệu nhà giáo giáo dục nghề
nghiệp
Sở Giáo dục và Đào tạo
(58)
sở dữ liệu về di
Ngoại giao
(59)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công
chức, viên chức
Sở Nội vụ
(60)
sở dữ liệu về Chính quyền địa
phương địa giới hành chính
Sở Nội vụ
(61)
sở dữ liệu về Hội, quỹ, tổ chức phi
chính phủ
Sở Nội vụ
(62)
sở dữ liệu về Tôn go
Sở Dân tộc và Tôn giáo
(63)
sở dữ liệu nghề quốc gia
(Vnfishbase)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(64)
sở dữ liệu nuôi trồng thủy sản
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(65)
sở dữ liệu về giống cây trồng
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(66)
sở dữ liệu trồng trọt
Sở Nông nghiệp và Môi trường
239
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
(67)
CSDL tổng hợp về tài chính
Sở Tài chính
(68)
Hệ thống báo cáo thống kê ngành tài
nguyên và môi trường
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(69)
sở dữ liệu khí tượng thuỷ văn quốc
gia
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(70)
Hệ thống thông tin sở dữ liệu môi
trường quốc gia
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(71)
sở dữ liệu nền địa quốc gia
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(72)
Cơ sở dữ liệu về khai thác sử dụng tài
nguyên biển và hải đảo
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(73)
sở dữ liệu quốc gia về Đất đai
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(74)
sở dữ liệu viễn thám quốc gia
Sở Nông nghiệp và Môi trường
(75)
CSDL quan, doanh nghiệp bưu chính
Sở Khoa học và Công nghệ
(76)
CSDL quan, doanh nghiệp lĩnh vực
viễn thông
Sở Khoa học và Công nghệ
(77)
CSDL Tài nguyên viễn tng
Sở Khoa học và Công nghệ
(78)
CSDL Doanh thu dịch vụ viễn tng
Sở Khoa học và Công nghệ
(79)
CSDL quan báo chí
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(80)
CSDL Cấp phép lĩnh vực Chứng thực
điện tử
Sở Khoa học và Công nghệ
(81)
CSDL Thống kê tốc độ truy cập
Internet băng rộng cố địnhbăng
rộng di động của các Doanh nghiệp
Sở Khoa học và Công nghệ
240
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
địa phương trên cả ớc.
(82)
sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Sở Tư pháp
(83)
sở dữ liệu lịch pháp
Sở Tư pháp
(84)
Hệ thống quản tổ chứchoạt động
trợ giúp pháp
Sở Tư pháp
(85)
sở dữ liệu thi hành án dân sự
Sở Tư pháp
(86)
sở dữ liệu xử lý vi phạm hành chính
Sở Tư pháp
(87)
sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm
Sở Tư pháp
(88)
CSDL Thành tích thể thao
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(89)
CSDL Sản phẩm quảng cáo
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(90)
CSDL Phòng chống bạo lực gia đình
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(91)
CSDL Hiện vật (Hệ thống thông tin quản
hiện vật)
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(92)
CSDL Di sản văn hóa phi vật thể (hệ
thống thông tin quản lý di sản văn hóa
phi vật thể)
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(93)
CSDL Đăngquyền tác giả, quyền
liên quan
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(94)
Hệ thống thông tin nhà thị trường
bất động sản
Sở Xây dựng
(95)
sở dữ liệu cấp nước sạchthoát
nước đô thị
Sở Xây dựng
(96)
Cơ sở dữ liệu về năng lực hành nghề
hoạt động xây dựng của cá nhân và tổ
chức.
Sở Xây dựng
(97)
sở dữ liệu về Phát triển đô thị
Sở Xây dựng
(98)
sở dữ liệu lĩnh vực dự phòng, HIV,
AIDS
Sở Y tế
(99)
Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khe
mẹ trẻ em/sức khe sinh sản.
Sở Y tế
241
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
(100)
sở dữ liệu môi trường sở y tế.
Sở Y tế
(101)
Hệ thống quản thông tin tiêm chủng
quốc gia.
Sở Y tế
(102)
sở dữ liệu về nhân lực y tế.
Sở Y tế
(103)
sở dữ liệu về khám, chữa bệnh.
Sở Y tế
(104)
sở dữ liệu về an toàn thực phẩm.
Sở Y tế
(105)
Kho dữ liệu Data warehouse.
Ngân hàng nhà nước Khu vực 7
(106)
CSDL Thông tin tín dng.
Ngân hàng nhà nước Khu vực 7
(107)
CSDL ngân hàng.
Ngân hàng nhà nước Khu vực 7
(108)
Bảng số liệu Cổng thông tin điện tử của
Ngân hàng Nhà nước.
Ngân hàng nhà nước Khu vực 7
(109)
Hệ thống Quản thông tin khách hàng.
Điện lực Thanh Hóa
(110)
Hệ thống phần mềm quản lý nghiệp vụ
thụ lý, giải quyết các loại vụ, việc dùng
chung của Tòa án nhân
dân .
Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(111)
sở dữ liệu Thủ tục hành chính
Văn phòng UBND tỉnh
(112)
sở dữ liệu quốc gia về quy hoch
Sở Tài chính
(113)
sở dữ liệu về các dân tộc thiểu số
Sở Dân tộc và Tôn giáo
(114)
sở dữ liệu về đào tạo, bồi dưỡng nh
vực dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng.
Sở Dân tộc và Tôn giáo
242
TT
Tên nhiệm vụ
quan chủ trì
Ghi chú
(115)
Cơ sở dữ liệu về kết quả khoa học,
công nghệ lĩnh vực dân tộc, tôn giáo,
tín ngưỡng.
Sở Dân tộc và Tôn giáo
(116)
Xây dựng, số hóa sở dữ liệu về dân
tộc, thành phần dân tộc các dân tộc Việt
Nam.
Sở Dân tộc và Tôn giáo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2621/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Khung kiến trúc Chính quyền số tỉnh Thanh Hóa, phiên bản 4.0

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2621/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2621/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×