• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1226/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Khung kiến trúc ICT phát triển đô thị thông minh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/04/2026 20:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1226/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Ban hành Khung kiến trúc công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) phát triển đô thị thông minh tỉnh Thanh Hóa (Phiên bản 2.0)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1226/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1226/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1226/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
Ban hành Khung kiến trúc công nghệ thông tin và truyền tng (ICT)
phát trin đô thị tng minh tỉnh Thanh Hóa (Phiên bn 2.0)
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền đa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Công ngh thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Ngh quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột
phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi ng to chuyển đi s quc gia;
Căn cứ Quy đnh s 05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 ca Ban Ch đạo
Trung ương về phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi ng to chuyển đi s
v hình liên tng s thng nht, hiu qu và qun tr da trên d liu trong
h thng chính tr.
Căn cứ c Ngh đnh ca Chính ph: s 269/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 v phát triển đô th thông minh; s 278/2025/NĐ-CP ngày
22/10/2025 quy đnh v kết ni, chia s d liu bt buc giữa các cơ quan thuc
h thng chính tr.
Căn cứ các Ngh quyết ca Chính ph: s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 sa
đi, b sung cp nht Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh
quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đt phá phát trin khoa
hc, ng nghệ, đi mi ng to chuyển đi s quc gia; s 11/NQ-CP ngày
14/01/2026 sa đi, b sung, cp nht Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025
ca Chính ph;
Căn c các Quyết đnh ca Th ng Chính ph: s 2439/QĐ-TTg ngày
04/11/2025 ban hành Khung kiến tc d liu quc gia, Khung qun tr, qun lý
d liu quc gia, T đin d liu dùng chung (Phiên bn 1.0); s 2629/QĐ-TTg
ngày 01/12/2025 phê duyệt Chương trình phát trin Chính ph s; s 502/QĐ-
TTg ngày 28/3/2026 v phê duyệt Phương án kết ni, chia s d liu giac h
thng camera giám t an ninh, trt t, x lý vi phm điều hành giao thông
vi sở d liu quc gia v dân chia s d liu vi Trung tâm gm t,
điều hành đô th thông minh;
Căn cứ c Quyết đnh ca B Khoa hc ng ngh: s 3090/QĐ-
BKHCN ngày 08/10/2025 ban hành Khung kiến tc tng th quc gia s; s
1713/QĐ-BKHCN ngày 11/3/2026 ban hành Khung kiến tc công ngh tng tin
truyn thông (ICT) phát triển đô th thông minh quc gia - Phiên bn 2.0.
1226
21 4
2
Căn cứ Quyết đnh s 2621/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 ca UBND tnh
Thanh a v vic phê duyt Khung kiến tc Chính quyn s tnh Thanh a,
phiên bn 4.0;
Theo đ ngh ca S Khoa hc Công ngh ti T trình s 1435/TTr-
KHCN ngày 14/4/2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Khung kiến tc công nghệ
thông tin và truyền thông (ICT) phát triển đô thị thông minh tỉnh Thanh Hóa
(Phn bản 2.0).
Điu 2: Quyết định này hiệu lc ktừ ngày ký và thay thế Quyết định
số 2269/QĐ-UBND ngày 30/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành
Kiến trúc ICT phát triển đô thị thông minh tỉnh Thanh Hóa (Phiên bản 1.0).
Điu 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Gm đc các sở, Th trưởng các
ban, nnh, đơn v cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các , phường c đơn v
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết định;
- B Khoa hc Công ngh b/c);
- Thường trc: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Các doanh nghip vin thông;
- Lưu: VT, CNXDKH.
UỶ BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHUNG KIẾN TRÚC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRUYỀN THÔNG (ICT) PT TRIỂN ĐÔ THỊ THÔNG
MINH TỈNH THANH HÓA (PHIÊN BẢN 2.0)
(Kèm theo Quyết định số: QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch y ban nhân n tỉnh Thanh Hóa)
Thanh a, năm 2026
21 4
1226
2
MC LỤC
I. Giới thiệu ....................................................................................................... 5
1. Căn cứ ......................................................................................................... 5
2. Mc đích ..................................................................................................... 6
3. Phạm vi áp dụng.......................................................................................... 6
II. Khung kiến trúc ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh Hóa .................................... 6
1. Các ngun tắc chung ................................................................................. 6
2. Khung kiến tc ICT phát triển ĐTTM........................................................ 7
2.1 Sơ đồ tng thKhung khiến tc ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh
a ............................................................................................................. 7
2.2 Diễn gii các thành phn trong sơ đồ.................................................... 8
2.2.1 Lớp Tầm nhìn mc tu .............................................................. 8
2.2.2 Lớp người dùng .............................................................................. 8
2.2.3 Lớp kênh giao tiếp .......................................................................... 9
2.2.4 Lớp nghiệp vụ ................................................................................. 9
2.2.5 Lớp tri thc ĐTTM ......................................................................... 9
a) hình tri thức ĐTTM ......................................................................... 9
b) Nền tng quản lý tri thc ..................................................................... 10
2.2.6 Lớp dịch vụ nền tảng .................................................................... 11
a) Nền tng trực quan hóa d liệu ........................................................... 11
b) Quy tnh điều hành SOP .................................................................... 11
c) Qun lý KPIs điều hành ...................................................................... 11
d) Nền tng tổng hợp, phân tích dữ liệu................................................... 11
e) Nền tng Bản đ số ............................................................................. 11
f) Nền tng trí tuệ nhân to cấp tỉnh ....................................................... 11
g) Dịch vụ qun lý dữ liệu ....................................................................... 12
2.2.7 Lớp d liệu ................................................................................... 12
2.2.8 Lớp Tích hợp ................................................................................ 13
a) Nền tng kết ni thiết bị Internet vạn vật (IOT) ................................... 13
b) Nền tng quản lý video (VMS) ............................................................. 13
c) Công cụ ETL h trợ giao tiếp, tích hợp các hệ thng, cơ sở d liệu, ứng
dng bên th ba................................................................................... 13
2.2.9 Lớp H tầng ICT .......................................................................... 14
2.2.10 Lớp thu thp d liệu ..................................................................... 15
2.2.11 Chính ch, chiến lược ................................................................. 15
2.2.12 An toàn thông tin .......................................................................... 16
2.2.13 Hệ thống định danh ...................................................................... 16
3
2.2.14 Hệ thống định vị ........................................................................... 16
2.2.15 Bản sao s đô th .......................................................................... 16
2.2.16 Trung tâm gm sát, điều hành ĐTTM .......................................... 16
III. c tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật áp dng ............................................. 17
IV. Tổ chc thực hiện ..................................................................................... 17
4
DANH MC TỪ NG VIT TẮT GIẢI THÍCH
Từ viết tt
Gii thích
AI
Trí tuệ nhân tạo
API
Giao diện lập trình ứng dụng
ATTT
An toàn thông tin
BIM
hình thông tin công trình
CNTT
Công ngh thông tin
CSDL
sở dữ liệu
ĐTTM
Đô th thông minh
ESG
Bộ tiêu chuẩn đánh giá phát triển bền vng bao gm: Môi
trường, Xã hi và Quản trị
GIS
Hệ thống thông tin địa
GPS
Hệ thống định vị toàn cầu
ICT
Công ngh thông tin Truyền thông
IOC
Trung tâm giám sát, điều hành đô th thông minh
IoT
Internet vạn vật
RFID
Nhận dạng tần số ng tuyến
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
TSLCD
Mạng truyền số liệu chuyên dùng
Sandbox
Thử nghiệm kiểm soát
ETL
Extract, Transform, Load
VMS
Nền tảng quản video (VMS - Video Management System)
SOP
Quy trình vận hành chuẩn (Standard Operating Procedure)
5
I. Giới thiu
1. n c
- Nghị quyết 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị vđột phá
phát triển khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo chuyển đổi số quốc gia;
- Quy định số 05-QĐ/BCĐTW ny 27/8/2025 của Ban Ch đạo Trung
ương vphát triển khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo và chuyển đổi số v
Mô hình liên thông số thống nhất, hiệu quvà quản trị dựa trên d liệu trong h
thống chính trị;
- Nghị định số 269/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ vphát
triển đô thị thông minh;
- Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính ph quy định
vkết ni, chia sẻ dữ liệu bắt buc giữa các cơ quan thuc hệ thng chính trị;
- Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung cập nhật Chương trình hành đng của Chính ph thực hiện Nghị quyết số
57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa hc,
công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số quốc gia; Ngh quyết số 11/NQ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính ph sa đi, b sung, cập nhật Ngh quyết số
71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính phủ;
- Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ ớng Chính ph
ban hành Khung kiến trúc d liệu quc gia, Khung quản trị, quảndữ liệu quc
gia, Từ điển d liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
- Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ ớng Chính ph
phê duyệt Chương trình phát triển Chính ph số;
- Quyết định số 502/QĐ-TTg ny 28/3/2026 của Thủ tướng Chính ph
vphê duyệt Phương án kết ni, chia sẻ dữ liệu giữa các hthống camera gm
sát an ninh, trật tự, xử vi phạm và điều hành giao thông với sở dliệu
quc gia vdân và chia sẻ dữ liệu với Trung tâm gm sát, điều hành đô thị
thông minh;
- Quyết định số 3090/-BKHCN ngày 08/10/2025 của B Khoa học
Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quc gia số;
- Quyết định số 1713/QĐ-BKHCN ngày 11/3/2026 của B Khoa học và
Công nghệ ban hành Khung kiến trúc công nghệ thông tin và truyền thông (ICT)
phát triển đô thị thông minh quc gia - Phn bản 2.0;
- Quyết định số 2621/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Thanh
Hóa v việc pduyệt Khung kiến tc Chính quyền s tỉnh Thanh Hóa, phiên
bản 4.0;
6
2. Mục đích
Khung kiến trúc ng nghthông tin và truyền thông (ICT) phát triển đô
thị thông minh TTM) tỉnh Thanh Hóa (Phiên bản 2.0) nhằm mục đích:
- Là tài liệu quy định vc nguyên tắc, hình tham chiếu, tiêu chuẩn
k thuật và các thành phần cốt lõi của hthống ng nghệ phc vụ phát triển
ĐTTM trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Giúp xác định kiến trúc tổng thể, c tiêu chuẩn kỹ thuật để bảo đảm c
hthống thông tin ĐTTM kh năng chia sẻ, khai thác dữ liệu mở, phc vụ
quản trị, điều hành và cung cấp dịch v đô thị.
- Là căn cứ đcác sở, ban, nnh, UBND các , phường, doanh nghiệp
triển khai các giải pháp ICT phc v phát triển ĐTTM theo hướng đng b,
ơng thích, bảo đảm kết ni, liên thông, tránh đầu tư trùng lặp, ng phí nguồn lc.
3. Phạm vi áp dụng
c sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, doanh nghiệp, nhân áp
dng Khung kiến tc ICT phát triển ĐTTM đbảo đảm đng b, tương thích,
kết ni, chia sẻ dliệu của c hthống thông tin trong quá trình triển khai các
ni dung liên quan đến phát triển ĐTTM của từng nh vực như y tế thông minh,
go dc thông minh, giao thông thông minh, môi trường thông minh, du lịch
thông minh, khi triển khai c Đề án, Chương trình, Kế hoạch… phc v phát
triển ĐTTM trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
II. Khung kiến trúc ICT phát trin ĐTTM tỉnh Thanh Hóa
1. Các nguyên tắc chung
Việc triển khai áp dng Khung kiến trúc ICT phát triển ĐTTM tại các sở,
ban, ngành, UBND các xã, phường, doanh nghiệp phải bảo đảm tuân thủ Quy
định số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương vphát
triển khoa học, ng nghệ, đi mới sáng tạo chuyển đi số về Mô hình liên
thông số thng nhất, hiệu quvà quản trị dựa trên dliệu trong hệ thống chính
trị, Khung kiến trúc tổng thquc gia số ban hành theo Quyết định số 3090/QĐ-
BKHCN ngày 08/10/2025 của B Khoa hc ng nghệ; đồng thời bảo đảm
phù hợp với các ni dung, nhiệm vụ phát triển ĐTTM đã được phê duyệt trong
Đề án, Chương trình, Kế hoạch phát triển ĐTTM của sở, ban, ngành, UBND
các xã, phường, doanh nghiệp.
Việc xây dựng Kiến trúc ICT phát triển ĐTTM giúp các sở, ban, nnh,
UBND các xã, phường, doanh nghiệp c định tầm nhìn và kế hoạch tng thể,
u dài, đng thời bảo đảm tính đng bộ và bền vng trong phát triển ĐTTM.
Kiến trúc ICT phát triển ĐTTM đóng vai t nền tảng tổng thể làm căn cứ đcác
sở, ban, ngành, UBND các , phường, doanh nghiệp và các bên liên quan thiết
kế, xây dựng các thành phần, chức năng, giải pháp dịch vụ ứng dng ICT
trong việc xây dựng ĐTTM của tỉnh.
7
Kiến trúc ICT phát triển ĐTTM của tỉnh kiến trúc mở, -đun hoá, bảo
đảm nh trung lập vng nghệ, chống khóa công nghệ, bảo đảm tính ơng thích,
kết nối liên thông, chia sẻ dữ liệu và có khả năng mở rộng linh hoạt tu theo quy
đô thị, sự thay đi của c nghiệp v liên quan và xu hướng phát triển ICT.
Kiến trúc ICT cũng cơ sở tham chiếu để phát triển, cung cấp các dch v ĐTTM
một ch nhanh chóng, hiệu quả, bảo đảm an toàn, an ninh mạng.
2. Khung kiến trúc ICT pt trin ĐTTM
2.1
đồ tng th Khung khiến trúc ICT phát trin ĐTTM tỉnh
Thanh a
Khung kiến trúc ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh Hóa được thiết kế như
một hsinh thái thống nhất, liên kết chặt chẽ giữa cấp địa phương và cấp Quc
gia (Tầng quc gia).
Khung tham chiếu ICT phát triển ĐTTM được ban hành từ Khung kiến
trúc ICT phát triển ĐTTM quc gia - Phn bản 2.0 trong Quyết định 1713/QĐ-
BKHCN. Trong khung được phân thành các lớp: Lớp nghiệp vụ, Lớp tri thức
ĐTTM, Lớp dịch v nền tảng, Lớp d liệu, Lớp ch hợp, Htầng ICT, Lớp thu
thập dliệu. Ngoài ra n các khi đảm bảo vận hành gm: Trung tâm điều
hành thông minh IOC, Bản sao số đô thị, Hệ thống định vị, Hệ thng định danh,
Lớp An toàn thông tin, Lớp chính sách, chiến ợc.
TẦNG
QUỐC
GIA
8
Tầng Địa phương: Tại tầng này, các công nghICT được ứng dng sâu
rộng vào htầng kthuật đô thị đgiải quyết các vấn đề cụ thể (giao thông, i
trường, quy hoạch...) và phc vụ nời dân, doanh nghiệp. c ni dung triển
khai tại tầng này trên sở c nhiệm v, giải pháp phát triển ĐTTM trong Đ
án, Kế hoạch…phát triển ĐTTM cấp tỉnh đã được phê duyệt, trong đó khuyến
khích la chọn các trụ cột ưu tiên triển khai trong từng giai đoạn phù hợp với đặc
thù của tỉnh gắn với c tiêu chí, chỉ số đánh giá, công nhận cấp đ trưởng thành
ĐTTM theo hướng dẫn của B y dựng.
Sự liên kết giữa hai tầng này không chỉ kết nối kỹ thuật qua trc ln
thông sự liên thông về dliệu và quản trị: D liệu được khởi tạo, u trữ,
chia sẻ và khai thác theo các quy chế của Khung qun trị, qun lý d liệu quc
gia, đảm bảo nguyên tắc đúng đủ - sạch sống thng nht ng chung.
2.2 Diễn giải các thành phn trong đ
2.2.1 Lớp Tầm nhìn mục tiêu
a) Tầm nhìn: Xây dựng ĐTTM sáng tạo, phát triển bền vững dựa trên nền
tảng ng nghệ số dliệu số; lấy nời dân m trung m, lấy hiệu quhoạt
đng làm thước đo; hướng tới một đô th đáng sống, văn minh, hiện đại, phù hợp
với bản sắc, đặc thù của tỉnh Thanh Hóa.
b) Mc tiêu: Kiến trúc ICT phải h trợ đạt được tối thiểu 04 mục tiêu trụ
cột phát triển ĐTTM trong đó bảo đảm lồng ghép thc hiện các mục tiêu phát
triển bền vng của Ln hợp quc và các tiêu chí phát triển bền vững theo bộ
tiêu chuẩn ESG (Môi trường - hi - Quản trị) vào các mc tu trụ cột:
- ng cao hiệu ququản trị đô thị: Chuyển đi tquản theo quy trình
truyền thống sang quản trị dựa trên dliệu; Tự đng hóa các tác v giám sát
cảnh báo sớm.
- Phát triển kinh tế bền vững: Tạo i trường thuận lợi cho kinh tế s, kinh
tế chia sẻ và khởi nghiệp đổi mới sáng tạo; Nâng cao năng lc cạnh tranh của tỉnh.
- ng cao chất lượng cuộc sống: Cải thiện c chỉ số vi trường, giao
thông, y tế, go dục; Đảm bảo an sinh hi và an ninh trật tự.
- Tối ưu hóa nguồn lực: S dng hiệu qutài nguyên thiên nhiên, năng ợng
và htầng k thuật thông qua c giải pháp giám sátđiều khiển thông minh.
2.2.2 Lớp người ng
Lớp Người ng sử dng bao gm các tác nhân tham gia sử dng các dịch
v, ứng dụng của ĐTTM. Bao gm:
Quản lý: trực tiếp khai thác, sử dng thông tin, d liệu từ các dịch v
thông minh trong hoạt động chỉ đạo, điều hành hàng ngày.
Vận hành: Là đơn vị vận hành các dịch v và quản trị dữ liệu của ĐTTM.
Công dân, doanh nghiệp: Là các đi ợng trực tiếp sử dng các dịch v,
kết quả của ĐTTM và tham gia vào quá trình phát triển ĐTTM của tỉnh.
9
2.2.3 Lớp kênh giao tiếp
c kênh giao tiếp bao gm phương thức giao tiếp tại c Trung tâm phc
v hành chính ng, Bphận một cửa và các kênh số như kiosk, điện thoại, tin
nhắn, thư điện tử, ứng dụng di đng, ng dng trên máy tính, ứng dng web
hoặc các thiết bị khác.
2.2.4 Lớp nghiệp vụ
Lớp nghiệp vụ ĐTTM, bám sát với các ni dung và yêu cầu phát triển
ĐTTM tại Nghị định số 269/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ, bao
gm c ứng dụng thông minh kh năng tích hợp xuyên sut các lĩnh vực
cùng với sự h trợ từ các lớp bên dưới và kết ni, chia sẻ dữ liệu với c nền
tảng, hthng tại tầng quc gia. Các ứng dng nghiệp vụ từ các nh vực khác
nhau như quy hoạch ĐTTM, xây dựng và quản lý hạ tầng ĐTTM, c tiện ích
ĐTTM,… giúp hiện thực a tầm nhìn và mục tiêu phát triển ĐTTM của tỉnh.
2.2.5 Lớp tri thức ĐTTM
Lớp tri thức ĐTTM nhằm định hướng ch y dựng c hình dữ liệu,
tri thức của tỉnh, đng thời c định c hoạt đng cốt lõi trong công tác tổ chc
quản liên thông, khai thác hiệu quả dữ liệu, dịch v đa lĩnh vực giúp ứng dụng
tri thức trong vận hành ĐTTM và hỗ trợ ra quyết định, từ đó góp phần chuyển
đi mô hình quản lý dựa trên d liệu rời rạc sang quản dựa trên tri thức và
hiểu biết tổng thể, toàn diện. Việc triển khai lớp tri thức ĐTTM tại tỉnh Thanh
Hóa bảo đảm tuân thủ các quy định và hướng dẫn tại Quyết định số 2439/QĐ-
TTg ngày 04/11/2025 của Th ớng Chính ph ban hành Khung kiến tc d
liệu quc gia, Khung quản trị, quản lý dliệu quc gia, Từ điển dữ liệu dùng
chung (Phiên bản 1.0).
Lớp tri thức ĐTTM được chia làm 2 thành phần chính:
a) Mô hình tri thc ĐTTM
Cung cấp hệ thống khái niệm và ngữ nghĩa chung cho đô th. Thành phần
này h trdiễn giải mi quan hgiữa c đi ợng thực thể, đng thời đảm bảo
khả năng ln thông và hiểu thống nhất giữa các lĩnh vực và hthống khác nhau.
Mô hình dữ liệu tri thc được hình thành từ các hình khái niệm cốt lõi
của đô thị, tc đối tượng, khái niệm chung, thuc tính cơ bản và mối quan
hcốt lõi dựa trên các sở dữ liệu nền tảng: Ví d CSDL n (Con người),
Doanh nghiệp (Tổ chức), Đất đai (Vtrí, tài sản), Dịch vvà các mối quan h
bản như Con người thuc tổ chc, Con người sở hu tài sản, Tổ chức cung
cấp dịch vụ cho Con nời…. Dựa trên các hình khái niệm cốt lõi và mối
quan hca chúng, y chỉnh, mở rng đnh nghĩa các hình dữ liệu tri thc
theo từng lĩnh vực chun nnh (Giao thông, Y tế, Giáo dc, Môi trường,…)
(Tham chiếu theo Tiêu chun Việt Nam TCVN 14168:2024 Đô thị tng minh -
ớng dn thiết lp mô hình liên thông d liệu”).
10
Để đảm bảo mô hình tri thức va chuẩn hóa vừa linh hoạt thích ng
khung kiến trúc cung cấp các kỹ thuật, phương pháp chuẩn để biểu diễn hình
và cải tiến mô hình d liệu, tri thc thông qua các kỹ thuật chính:
i) Bản thể học đô thị: Xây dựng tập hợp các khái niệm, định nghĩa mối
quan hgiữa các thực thể trong đô thị (Ví d: Định nghĩa "Ùn tắc giao thông"
? quan hthế nào với "Thời tiết" và "Mật độ xe"?). Thành phần này phải
tuân thủ chặt chẽ Từ điển dữ liệu dùng chung quc gia.
ii) Đ thtri thc: Mô hình hóa dliệu dưới dạng mạng ới c nút (thực
thể) cạnh (quan hệ), cho phép truy vấn c mối liên hphức tạp CSDL
truyền thng không làm được.
b) Nn tng qun lý tri thc
Đóng vai trò triển khai c giải pháp ng nghệ da trên hình tri thức
được định nghĩa. Nền tảng y hỗ trợ khai thác dliệu, phân ch đến ng dng
thực tế và phản hi ngược trở lại lớp hình tri thức, giúp hình tri thức liên
tục được cập nhật, hoàn thiện và thích ứng với sự phát triển của ĐTTM. Nền
tảng này gm 05 khi chức năng chính:
i) Thu thập nguồn dữ liệu:
- Chức năng: Xác định và kết ni đa dạng các nguồn dữ liệu đầu vào.
- Thành phn: Dliệu cảm biến (IoT), dliệu của cơ quan nhà nước, d
liệu mạng hội và dữ liệu do cộng đng đóng góp.
ii) Hợp nhất và xử lý dữ liệu:
- Chức năng: Làm sạch, chuẩn hóa và tích hợp dữ liệu.
- Hot động: Trích xuất thông tin và hợp nhất dliệu t nhiều nguồn đ
loại b nhiễu và sự không nhất quán.
iii) Xây dựng và quản tri thức:
- Chức năng: Lưu trữ và duy trì tri thức.
- Hot động: y dựng và cập nhật đồ thị tri thức; Quản phiên bản của
bản thể hc; Đảm bảo chất lượng tri thức.
iv) Khám phá và suy luận tri thức:
- Chức năng: Tạo ra tri thc mới và giá trị gia tăng từ tri thức đã có.
- Hot đng: Tìm kiếm các quy luật, xu hướng ẩn trong d liệu lớn. Sử
dng các luật logic đ tự đng đưa ra cảnh báo hoặc đề xuất (Ví d: Suy luận
nguyên nhân ngập lụt tdữ liệu mưa và triều ờng).
v) Dịch v tri thức và ứng dng:
- Chức năng: Cung cấp đầu ra cho nời dùng cui và c hệ thng
nghiệp v khác.
- Hot đng: H trra quyết đnh cho Lãnh đạo; Hi đáp thông minh
cho người dân, doanh nghiệp và trực quan hóa dữ liệu.
11
2.2.6 Lớp dịch vụ nền tảng
c thành phần dịch v nền tảng được y dng dưới dạng các nền tảng
đng cho phép dễ dàng tích hợp d liệu và xây dng các module chức năng
mới hoặc tùy chỉnh quy trình nghiệp v, đảm bảo nh kế tha và tiết kiệm.
a) Nền tng trực quan hóa dliệu
Là thành phần cho phép thực thi chức năng hiển th các cảnh báo sự kiện
đã được thiết lập trong IOC hoặc các thông tin, chsố phc v giám sát, điều
hành lên c n hình theo dõi dưới dạng c bảng điều khiển kỹ thuật số
(Dashboard), các báo cáo thống kê hoặc phân tích số liệu theo chsố KPIs. Các
thông tin phc v Trực quan hóa dliệu sẽ được thực thi/cung cấp bởi các phần
mềm của IOC theo từng bài toán nghiệp vụ.
b) Quy trình điều hành SOP
Cho phép theo dõi, giám sát các luồng nghiệp vụ x trong việc phát
triển các dịch v ĐTTM và bảo đảm các quy trình nghiệp v tuân thủ c quy
tắc và quy trình đã được cấu hình, thiết lập.
c) Quản KPIs điều hành
Cho phép quản lý các chỉ số phc v giám sát, chỉ đạo, điều hành cho lãnh
đạo và các cán b giám sát, điều hành các cấp. Các chỉ số hiệu suất này là thước
đo đã được thiết lập đphc vụ địnhợng, theo dõi, giám sát phc v cảnh báo
một hoặc một tập các sự kiện/tình hung hoặc đánh gmức độ hoàn thành mục
tiêu được thiết lập trước phc v ng tác ch đạo, điều hành.
d) Nền tng tng hợp, phân tích dliệu
Nền tảng tổng hợp, phân tích dliệu đáp ứng đầy đ các yêu cầu bản
v chức năng, tính năng k thuật theo hướng dẫn của B Khoa hc và ng
nghtại Quyết định số 2463/QĐ-BTTTT ngày 15/12/2023 của B Thông tin và
Truyền thông (nay là B Khoa học Công nghệ) ban hành u cầu bản v
chức năng, nh năng k thuật của nền tảng tổng hợp, phân tích dliệu (phiên
bản 1.0).
e) Nền tảng Bn đ số
Là thành phần cho phép tạo lập, xây dựng nền bản đ phc v việc giám
sát, theo dõi trực quan các lớp dữ liệu chuyên ngành đã được số hóa trên nền bản
đ số phc v các kịch bản điều hành như kịch bản gm sát điều hành ngập lụt;
kịch bản giám sát điều hành an ninh trật tự, an toàn giao thông; kịch bản giám
sát điều hành quy hoạch đô thị…
f) Nền tảng trí tuệ nhân to cấp tỉnh
Là hạ tầng và dịch v Trí tuệ nhân tạo (AI) dùng chung trong phạm vi cấp
tỉnh, cung cấp năng lực nh toán, mô hình và công cụ phát triển ng dng đ
phc vụ chính quyền số, ĐTTM, kinh tế số và dịch v ng.
12
Việc phát triển, vận hành phải tuân thủ nguyên tắc AI trách nhiệm, bảo
đảm minh bạch, an toàn, đồng thời kết ni, chia sẻ dliệu qua c nền tảng kết
ni chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh, cấp quc gia và khai thác, đng b với Nền tảng AI
quc gia. Da vào nền tảng này, tỉnh sẽ vận hành như một hệ thng có khả năng
hc hi, dbáo và tự tối ưu dựa trên ttuệ nhân tạo, đóng vai trò như hệ thần
kinh số” giúp đô thị thích ứng linh hoạt, tối ưu quản tr- vận hành - dịch v.
g) Dịch vụ quản d liệu
Dịch v quản dữ liệu bao gồm 03 chc năng chính:
- Cổng dliệu mở: Cho phép công khai, truy cập và sử dụng c d liệu
mở phc vụ phát triển đô thị (quy hoạch, giao thông, môi trường…) từ các cơ quan
quản nhà nước, thúc đẩy minh bạch, đi mới sáng tạo và phát triển ng dng.
- Quản lý dịch v chia sẻ dliệu: Thiết lập chính sách, kết ni vviệc
trao đi d liệu giữa các quan nhà nước với các đơn vmong mun khai thác
d liệu. Trong quá trình vận hành, phải thực hiện các biện pháp xác thực, mã
hóa, tổ chức phân quyền chặt ch kiểm soát nghiêm ngặt quyền truy cập
nhằm bảo mật và bảo vệ thông tin.
- Quản API: Quản trị về mặt kỹ thuật, kết nối và là điểm tiếp nhận duy
nhất cho mọi yêu cầu d liệu, đảm bảo dliệu tr qua API tuân thủ các tiêu
chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghthông tin trongquan nhà nước.
2.2.7 Lớp dliệu
Dliệu ĐTTM phải được quản lý theo mt vòng đời hoàn chỉnh, bảo đảm
kết ni, chia sẻ, an toàn và được sử dng làm sở cho việc ra quyết định. Lớp
d liệu được xây dựng dựa trên kiến trúc Data Lakehouse tiên tiến, kết hợp ưu
điểm lưu tr linh hoạt của H d liệu (Data Lake) và kh năng quản trị quy
chuẩn của Kho dliệu (Data Warehouse). Kiến tc này cho phép quản đng
thời dữ liệu cấu trúc, phi cấu tc và dliệu không gian (GIS), h trợ xử
d liệu thời gian thực phc v công tác điều hành và ra quyết định thông minh.
Hthống d liệu đô thị được phân loại và chuẩn hoá thành các nhóm chính sau:
- Dliệu thô: Tập hợp dliệu nguyên bản được thu thập trực tiếp từ h
tầng IoT, camera giám sát, cảm biến môi trường... Dliệu này đóng vai t
đầu vào cho các quy trình làm sạch và phân ch chun sâu.
- D liệu chuyên ngành: Bao gm CSDL nghiệp v của các sở, ban,
ngành (Y tế, Giáo dc, Giao thông, Tài nguyên và Môi trường...). Đặc biệt chú
trọng CSDL nền tảng GIS m sở tham chiếu ta đ không gian cho các lớp
d liệu khác.
- sở d liệu ĐTTM: Là tài nguyên dùng chung của tỉnh được xây
dng và quản trị theo quy định tại Điều 19 Nghđịnh số 269/2025/- CP ny
14/10/2025 của Chính ph, được kết ni, chia sẻ dliệu hai chiều với sở d
liệu tổng hợp quc gia và c cơ sở dữ liệu quc gia khác, tích hợp và chuẩn hóa
từ c nguồn d liệu chun nnh quc gia theo quy định tại Nghđnh số
13
278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính ph theo hình kết nối tại
Quyết định số 2439/-TTg ny 04/11/2025 ca Thủ ớng Chính phủ. Tại
tỉnh Thanh Hóa, dliệu được kết ni thông qua Nền tảng ch hợp, chia sẻ d
liệu (LGSP) để phc v chỉ đạo, điều hành liên ngành.
- Dữ liệu phc vụ điều hành: Các chsố KPI tổng hợp, dữ liệu báo o phc
v Trung tâm điều hành thông minh (IOC) giám sát hoạt đng kinh tế - xã hi.
- Dliệu mở (Open Data): Các tập dliệu đã được xlý, nặc danh hóa,
được ng b công khai đnời dân và doanh nghiệp ng khai thác, thúc đẩy
hệ sinh thái đi mới sáng tạo.
2.2.8 Lớp Tích hợp
Bao gm các thành phần ng dụng cho phép ch hợp, kết nối với các h
thống thông tin/cơ sở d liệu ni bộ hoặc bên ngoài để ch hợp, chia sẻ trao đi
thông tin, d liệu phc vụ giải quyết c bài toán nghiệp v của tỉnh. Lớp ch
hợp cần bảo đảm các thành phần:
a) Nn tng kết ni thiết b Internet vn vt (IOT)
Đóng vai trò trung tâm trong việc kết nối, quản và vận hành các thiết b
cảm biến, thiết bngoại vi và dữ liệu thời gian thc trong ĐTTM. Nền tảng kết
ni thiết bInternet vạn vật (IoT) cho phép thu thập d liệu từ c thiết bkhác
nhau thông qua nhiều giao thức (MQTT, CoAP, LwM2M,…), đng thời cung
cấp khả năng quản lý thiết bị, định danh, điều khiển từ xa, cập nhật phần mềm,
và cấu hình. Nền tảng này còn hỗ trợ x dữ liệu tại bn (edge computing),
phát hiện bất thường ch hợp với c hthống phân ch, hệ thống cảnh báo,
dashboard vận hành và nền tảng AI. Nền tảng IoT lớp trung gian kết nối giữa
h tầng cảm biến và c ng dng ĐTTM (giao thông, i trường, an ninh,
chiếu sáng,…).
b) Nn tng qun lý video (VMS)
Là nền tảng trung tâm đquản lý, u trữ và phân ch hình ảnh từ các
camera giám sát. Hthống cho phép thu nhận x lý lung video từ camera
theo thời gian thực; h trợ xem trực tiếp, xem lại, trích xuất bằng chng ghi
hình theo sự kiện. VMS hiện đại ch hợp các ng nghệ phân tích hình ảnh
thông minh (AI video analytics) như nhận diện khuôn mặt, nhận dạng biển số,
phát hiện đám đông, m nhập trái phép, hành vi bất thường,… VMS còn đóng
vai trò trung m điều phi dữ liệu hình ảnh, kết ni với c hệ thống nghiệp
v khác như an ninh, giao thông, png cháy cha cháy, Trung tâm IOC và h
trợ chia sẻ dliệu qua API. Hthống đảm bảo an toàn, phân quyền nời dùng,
h trợ mở rng linh hoạt theo vùng, cụm camera và mc đích sử dụng.
c) Công c ETL h tr giao tiếp, tích hp các h thng, sở d liu,
ng dng bên th ba
Khnăng xử và tích hợp dữ liệu bao gồm:
- Cung cấp việc trích xuất, chuyển đi và tải d liệu cấu trúc và d
liệu bán cấu trúc.
14
- Cung cấp việc tđng hoặc bán tự đng nhận dạng, trích xuất, gắn thẻ
và các ch thức kỹ thuật số khác đi với dữ liệu phi cấu trúc.
- Cung cấp các công cụ hoặc c thành phần xlý và tích hợp c kh
năng về quản lý, gm sát, h trợ hoạt đng giao diện ngôn ng ni b.
- Cung cấp sự hài hòa về mặt ngnghĩa của dliệu thu được thành một
ngôn ngữ chung cho đô thị.
c bước quan trọng trong quá trình chuyển hóa d liệu t h thng
ngun về kho dữ liệu bao gm:
- Extract: D liệu được trích xuất từ sở dữ liệu OLTP (Online
transaction processing).
- Transform: Dữ liệu được chuyển đi để phù hợp với ợc đ kho d
liệu (schema). Ngoài ra, các li trong dliệu cũng được sửa và m sạch để đảm
bảo thích ứng với lược đ.
- Load: Tải dữ liệu vào kho dữ liệu để nời dùng cui sử dng.
Ngoài ra, công cụ ETL thể h trợ việc nhận dạng và gán nhãn dliệu
phi cấu trúc. Mục tiêu là để sắp xếp các dliệu phi cấu trúc trong hthống theo
từng ch đề nhất định dựa vào các nguồn d liệu đã kết ni.
2.2.9 Lớp Hạ tng ICT
Lớp H tầng ICT bao gồm phần cứng, phần mềm máy tính, mạng, thiết bị,
an toàn thông tin, sở vật chất đtriển khai các ứng dụng CNTT phc v phát
triển ĐTTM. Bao gm các thành phần chính sau đây:
H tầng Trung m dliệu, phòng máy ch: Gm các máy chủ, thiết b
mạng, thiết b u trữ, cáp mạng, ngun điện, thiết bị làm mát, quản lý (môi
trường, an ninh, vận hành), h tầng thiết b CNTT (máy nh, màn hình, tấm
ghép,...).
Điện toán biên: Cho phép x dliệu ngay tại nơi dliệu được tạo ra
(biên mạng) - gần thiết bIoT, cảm biến, hay người ng - thay vì gửi về đám
mây (cloud) tập trung, giúp giảm đ trễ, ng tốc đ phản hồi, tiết kiệm băng
thông và cho phép ra quyết định tức thời cho các ứng dng thời gian thực.
H tầng điện toán đám mây và lưu trữ: H tầng đám mây chính là nền
tảng cho điện toán đám mây, bao gm c thành phần chính như: Máy chủ
(Server), Lưu trữ (Storage) và Mạng (Network).
Htầng tính toán: Bao gồm các i nguyên xử năng lực nh toán của
hthng như máy ch vật , máy chủ ảo, nền tảng ảo hóa và các nền tảng điện
toán hiệu năng cao (HPC) phc v xử lý dliệu lớn, trí tunhân tạo (AI), phân
ch dliệu thời gian thc phng đô thị. Hạ tầng này cho phép phân b tài
nguyên tính toán linh hoạt, mở rộng theo nhu cầu và tối ưu hiệu năng cho c
ng dng ĐTTM như phân tích video, hình dự báo, hthng cảnh báo sớm,
phân ch dữ liệu giao thông, i trường,… và vận hành đô thị.
15
H tầng mạng kết nối: Bao gm Mạng ng cộng (Internet, WiFi ng
cộng, 4G, 5G,...) mạng rng (mạng LAN, WAN, VPN, Mạng truyền số liệu
chun dùng, mạng kết ni thiết bị IoT…).
2.2.10 Lớp thu thp dliệu
Lớp thu thập dliệu vai t tiếp nhận thông tin đầu vào t các thiết b
cảm biến, camera, thiết bIoT các hthống ngoại vi đặt trong đô th. Lớp này
giúp ghi nhận d liệu thời gian thc từ i trường, giao thông, an ninh, năng
ợng, nước sạch, chất thải,... đảm bảo d liệu đầu vào là chính xác, đầy đủ, kịp
thời đphc vụ cho các lớp xử lý, phân tích và ra quyết đnh thông minh. Đây
tầng nền tảng để kích hoạt các ứng dng ĐTTM.
2.2.11 Chính ch, chiến lược
Chính sách, chiến ợc phát triển ICT phc vụ ĐTTM phải gắn kết chặt
chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hi, bảo vi trường và nâng cao
chất ợng cuc sống của nời dân. Phải xác định được tầm nhìn mục tiêu
dài hạn của tỉnh Thanh Hóa. Bên canh đó, cần bao gm các ni dung đánh giá
rủi ro và c vấn đề về đạo đức trong quá trình ứng dng trí tuệ nhân tạo (AI)
c đng ngược trở lại i trường hi. Các chính sách ban hành tại tỉnh phải
đảm bảo các yếu t:
- chế phi hợp: Xác định rõ vai trò, trách nhiệm và quyền hạn của các
quan, ban, ngành trong việc triển khai và vận hành ĐTTM.
- chế thí điểm thử nghiệm kiểm soát (Sandbox): Khuyến khích thử
nghiệm các công nghệ, sản phẩm, dịch v theo các định hướng ưu tiên của chiến
ợc quc gia về khoa hc, ng nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong
các dự án phát triển ĐTTM.
- Bảo đảm an toàn, bảo mật và tính rng: Chính sách phải ưu tiên đảm
bảo an ninh mạng và an toàn thông tin cho toàn b hạ tầng và dliệu của tỉnh.
Thiết lập các quy tắc nghiêm ngặt vthu thập, u trữ, xử lý và chia sẻ dliệu
nhân để bảo vệ quyền rng tư của công dân.
- Nời dân trung tâm: Chính sách phải định hướng phát triển các ứng
dng và dịch v thông minh phc v trực tiếp cho nhu cầu của người dân và
doanh nghiệp một cách tiện lợi, dễ tiếp cận. cơ chế cho phép nời dân đánh
g mức đ hài lòng đối với dch v, tiện ích ĐTTM. Thiết lập chính sách đ
đảm bảo dliệu được xem tài sản chung, được quản để đảm bảo nh chính
xác, chất ợng và khả năng chia sẻ gia các hệ thng
- Chính sách thu hút đầu và thúc đẩy đổi mới sáng tạo: Các chính sách
ban hành cần khuyến khích và tạo điều kiện cho sự tham gia của các viện nghiên
cứu, trường đại hc, doanh nghiệp cả cộng đng vào việc xây dựng ĐTTM.
Ưu tiên sử dng công nghệ mở và nguồn mở đtránh bị ph thuc vào một
nhà cung cấp duy nhất, thúc đẩy sự cạnh tranh và đi mới.
16
2.2.12 An toàn thông tin
Thực hiện các hoạt đng bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu theo
các quy đnh của pháp luật, Luật Bảo vệ dliệu nhân và các quy định, hướng
dẫn của BCông an, BQuc phòng. An toàn thông tin bảo đảm các yêu cầu
bảo mật, an toàn và bảo vdliệu trong toàn b kiến trúc ĐTTM. Hệ thng này
triển khai các giải pháp c thc đa tầng, phân quyền truy cập, a d liệu
(truyền u trữ), giám sát truy vết và cảnh báo c hành vi bất thường trong
hthống. Ngoài ra, lớp này ch hợp c ng cụ đánh giá rủi ro, kiểm thử xâm
nhập. An toàn thông tin ng bao gồm việc triển khaiờng lửa, hệ thống chống
DDoS, bảo vthiết bđầu cuối (EDR), bảo vệ nền tảng IoT, d liệu công dân và
hệ thống điều hành.
2.2.13 Hệ thng định danh
Hthống định danh cung cấp các dịch v vđịnh danh cho tất cả các lớp
trong Khung kiến trúc. Các dịch v định danh cung cấp các định danh duy nhất
cho con người, địa điểm, c sự kiện, thực thể, hthng, nền tảng, dch v,…
theo yêu cầu của từng lớp trong kiến trúc, bảo đảm tuân th theo các quy định và
hướng dẫn trong từng nh vực chuyên ngành.
2.2.14 Hệ thng định vị
H thng định v bảo đảm tất cả c h thng, nền tảng, dịch v khác
trong các lớp của hình chung mt cách thức xác định vtrí không gian
của c đi tượng, thc thể. Để bảo đảm tính bền vng trong toàn đô th, tất cả
các hệ thống định vphải tuân theo hệ thng tham chiếu không gian.u cầu v
mức đ chính xác vđịnh v phụ thuc vào việc sử dụng thông tin vđịnh vị.
Mức độ chính xác ph thuc cả vào thiết bị (hệ thống) được sử dụng và hệ thống
tham chiếu không gian và công nghệ h trợ.
2.2.15 Bản sao số đô th
Bản sao số đô thị hình số đng của một đô thị, được tạo ra bằng
cách tích hợp dữ liệu đa ngun toàn diện của đô thị (dữ liệu không gian, hình
công trình, h tầng ngầm, tòa nhà, giao thông,…) theo thời gian thực đ
phng, phân ch, dbáo và tối ưu hóa các quá trình vật và hoạt động diễn ra
trong đô th đó. Hthống giúp quản đô thị hiệu quđng thời giúp thực hiện
phỏng tác đng của c yếu tố mới đi với đô thtrước khi triển khai chính
thức. Ví dụ phng tác đng của việc y mới 1 tòa nhà đi với giao thông,
năng ợng, i trường,... hoặc phng kịch bản thiên tai, lt,... trên
hình 3D đcác quan chức năng th nghiệm các kịch bản ng phó. Hướng
dẫn kỹ thuật xây dng và ng dụng bản sao số trong quản lý phát triển đô thị
theo hướng dẫn c thể của B Khoa hc và Công nghệ.
2.2.16 Trung tâm giám t, điều hành ĐTTM
Trung tâm gm sát, điều hành ĐTTM cấp tỉnh đóng vai trò "B não số"
của đô thị, phc v Lãnh đạo UBND các cấp và c quan chuyên n, chính
17
quyền đô thtrong công tác chđạo, điều hành trực tuyến dựa trên dliệu theo
thời gian thc. Việc triển khai Trung tâm giám sát, điều nh thông minh cấp
tỉnh theo hướng dẫn của B Khoa hc và Công nghệ.
2.2.17 Hệ thng thông tin, sở d liệu
Bao gồm các hthống thông tin, sở d liệu khác được tích hợp, kết ni
đchia sẻ dữ liệu hoặc phi hợp xcác bài toán nghiệp v liên thông liên
quan theo u cầu.
III. c tiêu chuẩn, quy chun kỹ thuật áp dụng
Danh mc các quy chuẩn kthuật, tiêu chuẩn quc gia, tu chuẩn quc
tế, khu vực, nước ngoài liên quan đến ICT phát triển ĐTTM đã ban hành tại Ph
lục kèm theo.
IV. Tổ chức thực hin
1. SKhoa học và Công nghệ
- Ch trì, xây dựng, hướng dẫn, các tiêu chuẩn kthuật phc v kiến trúc
ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh Hóa.
- y dựng và duy trì Kiến trúc ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh Hóa,
trình UBND tỉnh điều chỉnh Kiến trúc (nếu cần thiết).
- Tham mưu UBND tỉnh kết ni với h thng giám sát tuân th Khung
kiến trúc ICT phát triển ĐTTM quc gia để theo dõi, đánh g việc tuân thủ
Khung kiến trúc ICT phát triển ĐTTM quc gia, c tiêu chuẩn, quy chuẩn k
thuật quc gia phát triển ĐTTM.
- Ch trì thẩm định các dự án thành phần đảm bảo các tiêu chí kthuật
chun nnh theo quy đnh và phù hợp với Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh
Thanh Hóa và Kiến trúc ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh Hóa.
- Tổ chức đào tạo, bi dưỡng nâng cao nhận thc và năng lực của cán bộ,
công chức, vn chức người dân, doanh nghiệp trong việc tiếp cận, sử dng
các tiện ích, dịch v của mô hình ĐTTM.
2. SXây dựng
- Ch trì, hướng dẫn các tu chí, chỉ số đánh giá, công nhận cấp đ trưởng
thành ĐTTM theo hướng dẫn của B y dựng.
3. Các sở, ban, ngành
- Triển khai các nội dung, thành phần của Khung kiến trúc ICT phát triển
ĐTTM tỉnh Thanh Hóa (Phiên bản 2.0) bảo đảm phù hợp với lộ trình triển khai
các nhiệm v, giải pháp phát triển ĐTTM trong Chương trình, kế hoạch phát
triển ĐTTM cấp tỉnh, phù hợp với các tiêu chí, ch số đánh giá, công nhận cấp
đ trưởng thành ĐTTM. Các thành phần của Kiến tc ICT thể được đầu
hoặc thuê dịch v, quản tập trung hoặc bán tập trung (kết hợp giữa tập trung
18
và phân tán) tùy theo nhu cầu và điều kiện thc tiễn, bảo đảm ưu tiên sử dụng h
tầng dùng chung và tuân th Mô hình liên thông số thống nhất, hiệu quả và quản
trị dựa trên dữ liệu trong hthng chính trị theo Quy định số 05-/BCĐTW
ngày 27/8/2025 của Ban Chđạo Trung ương về phát triển khoa hc, công nghệ,
đi mới sáng tạo và chuyển đi số.
- Định hướng quy hoạch và phát triển ngành,nh vực thuc phạm vi quản
lý, ph trách theo xu hướng, hình Kiến trúc ICT phát triển ĐTTM đảm
bảo quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật, ch tiêu đánh giá ĐTTM ca tỉnh, của quc
gia theo hướng dẫn của SKhoa hc và ng nghệ để đảm bảo sự kết ni và
chia sẻ,ch hợp CSDL.
- Huy động c nguồn lực t các B, nnh dc, kêu gi, thu hút đầu từ
các doanh nghiệp, tổ chức; cung cấp dịch v theo ngành, lĩnh vực cho phát triển
ĐTTM ca tỉnh nói chung và của ngành, nh vực nói rng bằng c hình thức
như đầu , hợp tác đầu ,....
4. UBND cp xã, phường
- Phát triển ng dng CNTT địa phương theo xu hướng, hình Khung
kiến tc ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh Hóa (Phiên bản 2.0) và đảm bảo quy
chuẩn, tu chuẩn k thuật, chỉ tiêu đánh giá ĐTTM của tỉnh, của quc gia và
theo hướng dẫn của Sở Khoa học và ng nghệ để đảm bảo sự kết nối và chia
sẻ, tích hợp CSDL, thông tin số.
5. Các doanh nghip hot động trong lĩnh vực Vin tng, CNTT
- y dựng chiến lược kinh doanh phù hợp với định hướng phát triển
ĐTTM của tỉnh, phù hợp với Khung kiến trúc ICT phát triển ĐTTM tỉnh Thanh
Hóa (Phiên bản 2.0) vừa đảm bảo mục tiêu kinh doanh của đơn vị, vừa góp phần
thiết thc thúc đẩy sự nghiệp phát triển kinh tế hội i chung và phát triển
viễn thông, công nghệ thông tin nói rng.
19
PHỤ LỤC
Danh mục các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc
tế, khu vực, nước ngoài liên quan đến ICT pt trin ĐTTM
(Kèm theo Khung kiến trúc ICT phát trin ĐTTM tnh Thanh Hóa (Phiên bn 2.0)
ti Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
3
TT
n quy chuẩn, tiêu chun
Văn bn
ban nh
I
Quy chuẩn kỹ thut
1
QCVN 09:2025/BCA Quy chuẩn kỹ thuật
quc gia về Cấu tc thông điệp d liệu đi
với sở d liệu tổng hợp quc gia
Thông tư số
08/2025/TT-BCA ngày
05/02/2025
2
QCVN 75:2013/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật
quc gia vthiết bị truyền dẫn d liệu tốc đ
thấp dải tần 5.8 GHz ng dng trong nh vực
giao thông vận tải
Thông tư số
16/2013/TT-BTTTT
ngày 10/7/2013
3
QCVN 76:2013/BTTTT Quy chuẩn k thuật
quc gia vthiết bị truyền dẫn d liệu tốc đ
cao dải tần 5.8 GHz ứng dng trong nh vực
giao thông vận tải
Thông tư số
16/2013/TT-BTTTT
ngày 10/7/2013
4
QCVN 112:2017/BTTTT Quy chuẩn k thuật
quc gia về vơng thích điện t đi với thiết
bị vô tuyến truyền dữ liệu băng rộng
Thông tư số
18/2017/TT-BTTTT
ngày 11/9/2017
5
Sửa đổi 1:2024 QCVN 126:2021/BTTTT Quy
chuẩn kỹ thuật quc gia vchất lượng dch vụ
truy nhập Internet trên mạng viễn thông di
đng mặt đất 5G
Thông tư số
22/2024/TT-BTTTT
ngày 31/12/2024
6
QCVN 127:2021/BTTTT Quy chuẩn k thuật
quc gia về thiết bđầu cuối mạng thông tin di
đng 5G độc lập - Phần truy nhập vô tuyến
Thông tư số
06/2021/TT-BTTTT
ngày 31/8/2021
7
QCVN 128:2021/BTTTT Quy chuẩn k thuật
quốc gia về thiết btrạm gc thông tin di đng
5G - Phần truy nhập vô tuyến
Thông tư số
05/2021/TT-BTTTT
ngày 16/8/2021
8
QCVN 129:2021/BTTTT Quy chuẩn k thuật
quc gia về thiết bđầu cuối mạng thông tin di
đng 5G lai ghép - Phần truy nhập vô tuyến
Thông tư số
28/2021/TT-BTTTT
ngày 31/12/2021
1226
21 4
20
9
QCVN 109: 2017/BTTTT Quy chuẩn k thuật
quốc gia vcấu trúc thông điệp d liệu công dân
trao đi với sở dữ liệu quc gia về dân
Thông tư số
02/2017/TT-TTTT ny
04/4/2017
10
QCVN 120:2019/BTTTT Quy chuẩn k thuật
quc gia vcấu tc, định dạng dữ liệu gói tin
phc v kết nối Cổng Dịch vụ ng quc gia
với Cổng Dịch vụ công, h thng thông tin
một cửa điện tử cấp b, cấp tỉnh và các sở
d liệu quc gia, chuyên ngành
Thông tư số
18/2019/TT-BTTTT
ngày 25/12/2019
11
QCVN 125:2021/BTTTTQuy chuẩn k thuật
quc gia vcấu tc, đnh dạng dữ liệu phc
v kết ni, tích hợp, chia sẻ dữ liệu gia các
hệ thống thông tin báo cáo trong H thng
thông tin báo cáo quc gia
Thông tư số
02/2021/TT-BTTTT
ngày 21/6/2021
12
QCVN 135:2024/BTTTTQuy chuẩn k thuật
quc gia về thiết bcamera giám sát sử dng
giao thức Internet - Các u cầu an toàn thông
tinbản
Thông tư số
21/2024/TT-BTTTT
ngày 31/12/2024
II
Tiêu chuẩn kthuật
1
Thành ph thông minh - Từ vng
Smart cities Vocabulary
TCVN 12135:2018
2
Khung thành ph thông minh - Hướng dẫn
thiết lập các chiến ợc cho thành ph và cộng
đng thông minh
Smart city framework - Guide to
establishing strategies for smart cities and
communities
TCVN 12136:2018
3
Thành ph thông minh - Hướng dẫn
Smart cities - Guide
TCVN 12138:2018
4
Thành ph thông minh - Hướng dẫn đi với
vai trò trong quá trình qui hoạch và phát triển
Smart cities - Guide to the role of the planning
and development process
TCVN 12139:2018
5
Hướng dẫn xây dựng cộng đng bền vững
Guidance for community sustainable
development
TCVN 12140:2018
21
6
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập
hình liên thông dữ liệu
Smart City - Guidance for establishing a
model for data interoperability
TCVN 14168:2024
7
Đô thị thông minh - Hướng dẫn thiết lập
khung ra quyết định đi với chia sẻ dliệu
dịch v thông tin
Smart cities - Guide to establishing a decision-
making framework for sharing data and
information services
TCVN 14169:2024
8
Đô ththông minh - Khung dliệu mở
Smart cities - Framework of open data in
smart cities
TCVN 14170:2024
9
Đặc tả tập dữ liệu mở cho cổng dữ liệu
Open dataset specification of data portal
TCVN 14171:2024
10
Công trình xây dng Tổ chc thông tin
về ng trình xây dng Phần 2: Khung
phân loại
Building construction - Organization of
information about construction works
Part 2: Framework for classification
TCVN
14176-2:2024
11
Tổ chức số hóa thông tin về ng trìnhy
dng, bao gồm mô hình hóa thông tin công
trình (BIM) Quản thông tin sử dng
hình hóa thông tin công trình Phần 1: Khái
niệm và nguyên tắc
Organization and digitization of information
about buildings and civil engineering works,
including building information modelling
(BIM) Information management using
building information modelling Part 1:
Concepts and principles
TCVN 14177-1:2024
12
Tổ chức và số hóa thông tin vng trình
xây dựng, bao gm hình hóa thông tin
công trình (BIM) - Quản lý thông tin sử
dng hình hóa thông tin công trình -
Phần 2: Giai đoạn chuyển giao tài sản
TCVN 14177-2:2024
22
Organization and digitization of information
about buildings and civil engineering works,
including building information modelling
(BIM) - Information management using
building information modelling Part 2:
Delivery phase of the assets
13
Đô th cộng đồng bền vững – Từ vựng
Sustainable cities and communities
Vocabulary
TCVN ISO 37100:2020
14
Phát triển bền vững cho cộng đồng Hệ
thống quản v phát triển bền vững Các
yêu cầu và hướng dẫn sử dng
Sustainable development in communities
Management system for sustainable
development Requirements with guidance
for use
TCVN 37101:2018
15
Đô th cộng đồng bền vững Chuyển đổi
đô thị - Hướng dẫn thực hiện trong thực tiễn
địa phương theo TCVN 37101
Radiological protection Criteria and
performance limits for the periodic luation of
dosimetry services
TCVN ISO 37104:2020
16
Đô thị cộng đồng bền vững – Khung tả
cho các đô thị và cộng đồng
Sustainable cities and communities
Descriptive framework for cities and
communities
TCVN ISO 37105:2020
17
Đô thị cộng đồng bền vững Hướng
dẫn thiết lập hình hoạt động ca đô thị
thông minh cho cộng đng bền vững
Sustainable cities and communities
Guidance on establishing smart city operating
models for sustainable communities
TCVN ISO 37106:2018
18
Đô thị và cộng đng bền vững Mô hình
trưởng thành cho các cộng đồng thông minh
và bền vng
Sustainable cities and communities Maturity
model for smart sustainable communities
TCVN ISO/TS
37107:2020
23
19
Phát triển bền vững cho cộng đồng Các chỉ
số về dịch v và chất lượng sống đô thị
Sustainable developmentin communities
Indicators for city services and quality of life
TCVN 37120:2018
20
Đô th cộng đồng bền vững c chỉ số
cho đô thị thông minh
Sustainable cities and communities
Indicators for smart cities
TCVN ISO 37122:2020
21
Đô th cộng đồng bền vững c chỉ số
cho đô thị có khả năng phục hi
Sustainable cities and communities
Indicators for resilient cities
TCVN ISO 37123:2020
22
Đô thvà cộng đng bền vng Các chỉ số v
i trường, hi và quản tr (ESG) cho các
đô thị
Sustainable cities and communities
Environmental, social and governance (ESG)
indicators for cities
TCVN 14505:2025
23
Phát triển bền vững cho cộng đồng Danh mục
các hướng dẫn và cách tiếp cận hiện hành v
sự phát triển bền vững khả năng phục hồi
tại các đô thị
Sustainable develop ment in communities -
Inventory of existing guidelines and
approaches on sustainable
development and resilience in cities
TCVN ISO/TR
37121:2018
24
Đô th thông minh Hướng dẫn thiết lập
khung ra quyết định vchia sẻ dịch v thông
tin và dữ liệu
Smart cities Guide to establishing a
decision- making framework for sharing data
and information services
TCVN 13243:2020
25
Đô th thông minh Phát triển các đề xuất
dự án đcung cấp các giải pháp đô thị thông
minh Hướng dẫn
Smart Cities - Developing project proposals
for delivering smart city solutions. Guide
TCVN 13244:2020
24
26
Đô thị thông minh Đặc tả cho việc thiết lập
và triển khai cách tiếp cận tập trung vào an
ninh/tâm thức an ninh
Smart cities Specification for establishing
and implementing a security-minded approach
TCVN 13245:2020
27
H thống giao thông thông minh -
Kiến
trúc mô hình tham chiếu cho h
thống giao thông thông minh (ITS) - Phần 1:
c miền dịch v, nhóm dịch vvà dịch v
ITS
Intelligent transport systems - Reference
model architecture(s) for the ITS sector - Part
1: ITS service domains, service groups and
services
TCVN
12836-1:2020
28
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) Trao
đổi d liệu với các đun giao tiếp bên
đường Phần 1: Nguyên tắc chung và khung tài
liệu cho các h ứng dng
Intelligent transport systems (ITS) Data
Exchange Involving Roadside Modules
Communication Part 1: General principles and
documentation framework of application
profiles
TCVN
13599-1:2022
29
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) Trao
đổi d liệu với các mô đun giao tiếp bên
đường Phần 2: Giao tiếp giữa trung tâm
các thiết b liên quan bằng giao thức SNMP
Intelligent trasport systems (ITS) Data
Exchange Involving Roadside Modules
Communication Part 2: Traffic
Management Centre to field device
communications using SNMP
TCVN
13599-2:2022
30
Hệ thống giao thông thông minh (ITS) Trao
đổi d liệu với các mô đun giao tiếp bên
đường Phần 3: H ng dụng Trao đi
d liệu (AP-DATEX)
Intelligent transport systems (ITS) Data
exchange involving roadside modules
communication Part 3: Application profile-
data exchange (AP-DATEX)
TCVN
13599-3:2022
25
31
Hệ thống gm sát thông tin giao thông
Giao diện dữ liệu giữa các trung m phục vụ
hệ thống giám sát thông tin giao thông
Phần 1: Các yêu cầu định nghĩa thông điệp
Transport information and control systems
Data interfaces between centres for transport
information and control systems Part 1:
Message definition requirements
TCVN
13600-1:2022
32
Hệ thống gm sát thông tin giao thông
Giao diện d liệu giữa các trung m phc v
h thống giám sát thông tin giao thông
Phần 2: DATEX- ASN
Transport information and control systems
Data interfaces between centres for transport
information and control systems Part 2:
DATEX-ASN
TCVN
13600-2:2022
33
Hthống giám sát và thông tin giao thông
Giao diện dliệu giữa các trung tâm phc v
h thng giám sát thông tin giao thông
Phần 3: Giao diện d liệu giữa c trung tâm
phc v hệ thng giao thông thông minh
(ITS) sử dng XML (H A)
Transport information and control systems
Data interfaces between centres for transport
information and control systems Part 3: Data
interfaces between centres for intelligent
transport sytems (ITS) using XML (Profile
A)
TCVN
13600-3:2022
34
H thống giao thông thông minh (ITS)
Giao thc hướng dẫn qua thiết bị ITS nhân
cho các hệ thng cảnh báo an toàn giao thông
- Phần 1: Thông tin chung và c đnh
trường hợp sử dng
Intelligent transport systems Guidance
protocol via personal ITS station for advisory
safe system Part 1: General information and
use casedefinitions
TCVN
13063-1:2020
35
Hthống giao thông thông minh (ITS) Giao
thức hướng dẫn qua thiết bị ITS nhân cho
các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông -
TCVN
13063-2:2020
26
Phần 2: Các yêu cầu và đặc tả giao thức hướng
dẫn đường b
Intelligent transport systems(ITS)Guidance
protocol via personal ITS station for advisory
safe system - Part
2: Road
guidance
protocol
(RGP) requirements and
specification
36
Hthng giao thông thông minh (ITS) Giao
thức hướng dẫn qua thiết bị ITS nhân cho
các hệ thống cảnh báo an toàn giao thông -
Phần 3: Đặc tkiểm thử sự phù hợp với giao
thức hướng dẫn đường b
Intelligent transport systems(ITS)Guidance
protocol via personal ITS station for advisory
safe system
-Part
3:
Road
guidance
protocol
(RGP) conformance test
specification
TCVN
13063-3:2020
37
Hthng giao thông thông minh (ITS) Giao
diện phương tiện đcung cấp và hỗ trợ dịch
v ITS - Phần 1: Thông tin chung xác định
trường hợp sử dụng
Intelligent transport systems Vehicle
interface for provisioning and support of ITS
services - Part 1: General information and use
case definitions
TCVN
13064-1:2020
38
H thống giao thông thông minh (ITS)
Giao diện phương tiện đcung cấp và h trợ
dịch vụ ITS Phần 2: Yêu cầu và đặc tả giao
thức cổng hợp nhất đối với giao diện cổng
trạm ITS phương tiện
Intelligent transport systems Vehicle
interface for provisioning and support of ITS
services Part 2: Unified gateway protocol
(UGP) requirements and specification for
vehicle ITS station gateway (V-ITS- SG)
interface
TCVN
13064-2:2020
39
H thng giao thông thông minh Giao diện
phương tiện đcung cấp và h trợ dịch v ITS
- Phần 3: Đặc tả API máy chủ máy khách
giao thức giao diện phương tiện hợp nhất
TCVN
13064-3:2020
27
Intelligent transport systems - Vehicle
interface forprovisioning and support of ITS
Services - Part 3:Unified vehicle interface
protocol (UVIP) server and client API
specification
40
Hthống giao thông thông minh Từ điển dữ
liệu trung m ITS Phần 1: u cầu đối với
định nghĩa d liệu ITS
Intelligent transport systems - ITS central
data dictionaries - Part 1: Requirements for
ITS data definitions
TCVN
13910-1:2024
41
Hthng giao thông thông minh Từ điển d
liệu trung tâm ITS - Phần 2: Quản đăng
khái niệm dữ liệu ITS trung tâm
Intelligent transport systems - ITS central data
dictionaries - Part 2: Governance of the
Central ITS Data Concept Registry
TCVN
13910-2:2024
42
Hệ thng giao thông thông minh Từ điển d
liệu trung m ITS – Phần 3: Gán định
danh điợng cho c khái niệm dữ liệu ITS
Intelligent transport systems - ITS central data
dictionaries - Part 3: Object identifier
assignments for ITS data concepts
TCVN
13910-3:2024
43
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Xem t
hoạt đng hiện tại liên quan đến chuẩn đo
Smart community infrastructures - Review of
existing activities relevant to metrics
TCVN 37150:2018
44
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng Nguyên
tắc yêu cầu đi với chuẩn đo kết quhoạt
động
Smart community infrastructures Principles
and requirements for performance metrics
TCVN 37151:2018
45
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng Khuôn
kh chung vphát triển và vận hành
Smart community infrastructures
Common framework for development and
operation
TCVN 37152:2018
28
46
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng -
hình trưởng thành cho đánh giá và cải tiến
Smart community infrastructures - Maturity
model for assessment and improvement
TCVN
ISO 37153:2020
47
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Hướng
dẫn thực hành tốt trong giao thông vận tải
Smart community infrastructures Best
practice guidelines for transportation
TCVN
ISO 37154:2020
48
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Giao
thông vận tải thông minh cho đô thị thu gọn
Smart community infrastructures - Smart
transportation for compact cities
TCVN
ISO 37157:2020
49
Hệ thng quản sử dụng nước hiệu quả -u
cầu hướng dẫn sử dng
Water efficiency management systems -
Requirements with guidance for use
TCVN ISO 46001:2025
50
Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị –
Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước
tập trung Phần 1: Nguyên tắc thiết kế hệ
thống tái sử dụng nước tập trung
Water reuse in urban areas - Guidelines for
centralized water reuse system Part 1:
Design principle of a centralized water reuse
system
TCVN
12525-1:2018
51
Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị –
Hướng dẫn cho hệ thng tái sử dụng nước
tập trung Phần 2: Quản hệ thống tái sử
dng nước tập trung
Water reuse in urban areas - Guidelines for
centralized water reuse system - Part 2:
Management of a centralized water reuse
system
TCVN
12525-2:2018
52
Tin hc y tế n, làm nhãn phân định và
thu nhận dữ liệu tự động Phân định nhân
vn y tế và bệnh nhân
Health Informatics Automatic identification
and data capture marking and labelling
TCVN 12344:2019
29
Subject of care and individual provider
identification
53
Công nghệ thông tin Chỉ số công nghệ
thông tin và truyền thông cho đô thị thông
minh
Information technology Smart city
Information and Communication Technologies
indicators
TCVN 14506:2025
54
Công nghệ thông tin Kiến trúc tham chiếu
nền tảng số đô ththông minh Dliệu
dịch v
Information technology Smart city digital
platform reference architecture Data and
service
TCVN 14507:2025
III
c tiêu chun quốc tế, khu vực, nước ngoài
về ICT pt trin đô th tng minh
1
Phát triển bền vng trong cng đồng - Hệ
thống quản cho phát triển bền vững - Các
yêu cầu hướng dẫn sử dụng
Soát xét: TCVN 37101:2028
ISO 37101:2016
(Amd 1:2024)
2
Cộng đồng đô thị bền vững - Hướng dẫn
thiết lập hình điều hành đô thị thông minh
cho c cộng đng bền vững
Soát xét: TCVN ISO 37106:2018
ISO 37106:2021
3
Đô thị cộng đồng bền vng - hình
trưởng thành cho cộng đng thông minh, bền
vng
ISO 37108:2022
4
Đô thị cộng đồng bền vững - Các chsố cho
dịch v đô thvà chấtợng cuc sống
Soát xét: TCVN 37120:2018
ISO 37120:2018
5
Đô thị thông minh Hướng dẫn thiết lập
khuôn kh ra quyết định đchia sẻ dữ liệu và
dịch v thông tin
ISO/IEC 17917:2024
6
Công nghệ thông tin Ontology cấp cao cho
các chỉ số thành ph thông minh
ISO/IEC 21972:2020
30
7
Công nghệ thông tin Khung tham chiếu
CNTT Thành phố thông minh - Phần 1: Khung
quy trình kinh doanh thành ph thông minh
ISO/IEC 30145-1:2021
8
Công ngh thông tin Khung tham chiếu
CNTT Thành phố thông minh - Phần 2: Khung
quản tri thc thành ph thông minh
ISO/IEC 30145-2:2020
9
Công nghệ thông tin Khung tham chiếu
CNTT Thành ph thông minh - Phần 3: Khung
k thuật thành ph thông minh
ISO/IEC 30145-3:2020
10
hình khái niệm thành phố thông minh
Hướng dẫn thiết lập mô hình ơng tác d liệu
Soát xét: TCVN 14168:2024
ISO/IEC 30182:2017
11
Khung tích hợp và vận hành sở h tầng
cộng đng thông minh - Phần 1: Khuyến nghị
để xem xét c hi và thách thức t các
ơng tác trong sở htầng cộng đồng thông
minh từ các khía cạnh liên quan trong sut
vòng đời
ISO
37155-1:2020
12
Khung tích hợp và vận hành sở h tầng
cộng đng thông minh Phần 2: Phương
pháp tiếp cận toàn diện chiến ợc phát
triển, vận hành bảo trì sở h tầng cộng
đng thông minh
ISO
37155-2:2021
13
sở h tầng cộng đồng thông minh
Hướng dẫn v trao đổi chia sẻ dữ liệu cho
sở hạ tầng cộng đng thông minh
ISO 37156:2020
14
sở hạ tầng cộng đồng thông minh
Khung ch hợp dữ liệu đô thcho quy hoạch
thành ph thông minh (SCP)
ISO 37166:2022
15
sở hạ tầng cộng đồng thông minh
Khung dliệu cho quản trị sở htầng dựa
trên ng nghệ số tại các thành ph thông
minh
ISO 37170:2022
16
sở hạ tầng cộng đồng thông minh Trao
đổi và chia sẻ dliệu cho sở htầng cộng
đng dựa trên thông tin địa
ISO TS 37172:2022
31
17
sở hạ tầng cộng đồng thông minh
Hướng dẫn phát triển hệ thống thông tin tòa
nhà thông minh
ISO 37173:2023
18
sở hạ tầng cộng đồng thông minh Đánh
g kh năng phản ng và mô hình trưởng
thành
ISO 37176:2024
19
Hướng dẫn thc hiện thực tế loạt tiêu chuẩn
ISO 37155 để giám sát từng giai đoạn vòng
đời của cơ sở hạ tầng cộng đồng thông minh
ISO 37190:2025
20
Di chuyển vận tải bền vng Quản trị số
Nhu cầu chiến ợc ln quan đến mục đích
phát triển bền vững của ISO 37101
ISO 16481:2025
21
Di chuyển và vận tải bền vững Di chuyển
tự động sử dụng sở hạ tầng vật kỹ
thuật số - Phần 1: Kiến trúc vai trò dịch v
ISO
16499-1:2025
22
Di chuyển và vận tải bền vng Khung cho
các dịch vụ vận tải bằng cách cung cấp mạng
ới cho truyền thông 5G
ISO 37184:2023
23
An toàn thông tin, an ninh mạng bảo vệ
quyền riêng Hệ thống quản an toàn
thông tin — Yêu cầu
Soát xét: TCVN ISO/IEC 27001:2019
ISO/IEC 27001:2022
và ISO/IEC
27001:2022/Amd
1:2024
24
An toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ
quyền riêng Biện pháp kiểm soát an toàn
thông tin
Soát xét: ISO/IEC 27002:2020
ISO/IEC 27002:2022
25
Công nghthông tin Kỹ thuật bảo mật
Hthống quản lý an toàn thông tin Hướng
dẫn
ISO/IEC 27003:2017
26
An toàn thông tin, an ninh mạng bảo vệ
quyền riêng Hướng dẫn quản ri ro an
toàn thông tin
ISO/IEC
27005:2022
27
An toàn thông tin, an ninh mạng bảo vệ
quyền riêng Hướng dẫn quản ri ro an
toàn thông tin
ISO/IEC 27701:2019
32
28
Internet vạn vật (IoT) bản sao kỹ thuật số
Từ vựng (Internet of Things (IoT) and
digital twin — Vocabulary)
ISO/IEC 20924:2024
29
Bản sao kỹ thuật số Khái niệm thuật ngữ
(Digital twin Concepts and terminology)
ISO/IEC 30173:2023
30
Internet vạn vật (IoT) bản sao kỹ thuật số
c phương pháp hay nhất cho c dán
trường hợp sử dụng (Internet of things (IoT)
and digital twin Best practices for use case
projects)
ISO/IEC 30194:2024
31
Công nghệ thông tin Kiến trúc thiết bUPnP
Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển
quản IoT Phần 30-10: Dịch vụ lưu trữ d
liệu
ISO/IEC 29341-
30-10:2017
32
Công nghệ thông tin Kiến trúc thiết bUPnP
Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển
quản lý IoT Phần 30-11: Dịch v hình d
liệu điều khiển và quản lý IoT
ISO/IEC 29341-
30-11:2017
33
Công nghệ thông tin Kiến trúc thiết bUPnP
Giao thức điều khiển thiết bị điều khiển
quản lý IoT Phần 30-12: Dịch v truyền điều
khiển và quản lý IoT
ISO/IEC 29341- 30-
12I:2017
34
Trí tuệ nhân tạo — Chất ợng d liệu cho
phân ch học máy (ML) Phần 1: Tổng
quan, thuật ngvà ví d
ISO/IEC 5259-1:2024
35
Trí tuệ nhân tạo Chất lượng dữ liệu cho
phân tích học máy (ML) — Phần 2: Các
biện pháp chất lượng d liệu
ISO/IEC 5259-2:2024
36
Trí tuệ nhân tạo — Chất ợng d liệu cho
phân ch học máy (ML) Phần 3: Yêu
cầu hướng dẫn quản lý chấtợng dữ liệu
ISO/IEC 5259-3:2024
37
Trí tuệ nhân tạo — Chất ợng d liệu cho
phân ch học máy (ML) Phần 4: Khung
quy trình chất ợng d liệu
ISO/IEC 5259-4:2024
38
Trí tuệ nhân tạo — Chất ợng d liệu cho
phân ch học máy (ML) Phần 5: Khung
quản trị chất ợng dữ liệu
ISO/IEC 5259-3:2024
33
39
Công nghệ thông tin Trí tuệ nhân tạo
Hướng dẫn ứng dng AI
ISO/IEC 5339:2024
40
Công nghệ thông tin Trí tuệ nhân tạo
Quy trình vòng đời hệ thng AI
ISO/IEC 5338:2023
41
Công nghệ thông tin T tuệ nhân tạo (AI)
— Đánh giá c động của hthống AI
ISO/IEC 42005:2025
42
Công nghệ thông tin Trí tuệ nhân tạo
Yêu cầu đi với các tổ chức cung cấp dịch v
kiểm toán và chứng nhận hthng quản trí
tuệ nhân tạo
ISO/IEC 42006:2025
43
Công nghệ thông tin Trí tuệ nhân tạo
Hướng dẫn quản lý ri ro
ISO/IEC 23894:2023
44
Công nghthông tin Điện toán đám mây
Kiểm toán dịch v đám mây
ISO/IEC TR 3445:2022
45
Công nghệ thông tin Điện toán đám mây —
c khái niệm vđa đám mây và việc sử dụng
nhiều dịch v đám mây
ISO/IEC 5140:2024
46
Công nghệ thông tin — Điện toán đám mây
Tổng quan về loại khả năng của nền tảng
nền tảng dưới dạng dịch v
ISO/IEC TS 7339:2024
47
Công nghệ thông tin - Các ch số hiệu quả
chính ca Trung tâm dữ liệu - Phần 1: Tổng
quan và các yêu cầu chung
ISO/IEC 30134-1:2016
48
Công nghệ thông tin - Các ch số hiệu quả
chính của Trung tâm dliệu - Phần 3: Yếu t
năng lượng tái tạo (REF)
ISO/IEC 30134-3:2016
49
Công nghệ thông tin - Các ch số hiệu quả
chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 4: Hiệu
qu năng ợng thiết bị CNTT cho máy chủ
(ITEEsv)
ISO/IEC 30134-4:2017
50
Công nghệ thông tin - Các ch số hiệu quả
chính của Trung m d liệu - Phần 5: Sử dụng
thiết bị CNTT cho máy ch (ITEUsv)
ISO/IEC 30134-5:2017
51
Công nghệ thông tin - Các ch số hiệu quả
chính của Trung m dliệu - Phần 6: Hsố
i sử dng năng lượng (ERF)
ISO/IEC 30134-6:2021
34
52
Dịch vụ tài chính di đng - Hướng dẫn định
danh khách hàng
ISO 5158:2023
53
Dịch vụ tài chính - Bảo mật thanh toán bằng
quét
ISO 5201:2024
54
Dịch v tài chính Mã định danh pháp nhân
(LEI) - Phần 1: Phân công
Soát xét TCVN 12106:2017 (ISO 17442:2012)
ISO
17442-1:2020
55
Dịch vụ tài chính đnh danh pháp nhân
(LEI)
- Phần 2: Ứng dụng trong chứng thư số
ISO
17442-2:2020
56
Dịch vụ tài chính đnh danh pháp nhân
(LEI)
- Phần 3: LEI thể xác minh (vLEI)
ISO
17442-3:2024
57
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm
soát đi với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng
thực chữ ký số ng cộng
ETSI EN 319
411-1 và một phần
ETSI EN 319 411-2 phù
hợp áp dng trong pháp
luật Việt Nam
58
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm
soát đi với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng
thực chữ ký số công cộng theo mô hình ký số
từ xa
ETSI TS 119
431-1, ETSI TS
119 431-2
59
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành kiểm
soát đi với tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu
thời gian
ETSI EN 319 421
60
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành kiểm
soát đi với tổ chức cung cấp dịch vụ gửi,
nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm
ETSI EN 319
521, ETSI EN
319 531
61
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vận hành kiểm
soát đi với tổ chức cung cấp dịch v u trữ
và xác nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ
liệu
ETSI TS 119 511
62
Giao dịch điện tử - Giao thc cấp dấu thời
gian cho dịch v tin cậy
ETSI EN 319 422
63
Giao dịch điện tử - Giao thc tạo chữ số
cho hình ký số từ xa
ETSI TS 119 432
35
64
Giao dịch điện tử - ng dng ký trên máy ch
ký số cho mô hình ký số txa
EN 419241-
1:2018
65
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về đun số
cho hình ký số từ xa
EN 419241-
2:2019
66
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về dịch vụ chứng
thực thông điệp dữ liệu
ETSI EN 319
522: Part 1, 2, 3,
4-1, 4-2; ETSI
EN 319 532: Part
1, 2, 3, 4; ETSI
TS 119 512; ETSI TS
101 533-1;
RFC 4998; RFC
6283
67
Giao dịch điện tử - Yêu cầu v ký số trên
thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn
ETSI TS 119 172:
Part 1, 2, 3, 4;
ETSI EN 319
102-1, 2; ETSI
EN 319 122-1, 2,
3; ETSI EN 319
142-1,2; ISO
32000-1:2008;
ISO 14533-
3:2017; ISO
32000-2:2020;
ETSI EN 319
132-1, 2
68
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về chức năng,
nghiệp v cho hình ký số trên thiết bdi
động
ETSI TR 102 203
69
Giao dịch điện tử - Yêu cầu về giao diện dịch
vụ Web cho hình ký số trên thiết bị di đng
ETSI TS 102 204
70
Giao dịch điện tử - Yêu cầu vkhung bảo mật
cho hình ký số trên thiết bị di đng
ETSI TR 102 206
71
Giao dịch điện tử - u cầu v thông số k
thuật chuyển vùng cho hình số trên
thiết bị di đng
ETSI TS 102 207
72
Khuyến nghị cho c ứng dng sử dụng thuật
toán băm được chấp thuận
NIST Special
Publication 800-
107
36
73
Giao dịch điện tử - u cầu về phần mềm ký
số, phần mềm kiểm tra chữ ký số
NIST Special
Publication 800-
89
74
Khuyến nghị về Quản lý Khóa: Phần 1 Tổng
quan
NIST Special
Publication 800-
57 Part 1
Revision 5

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1226/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa Ban hành Khung kiến trúc công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) phát triển đô thị thông minh tỉnh Thanh Hóa (Phiên bản 2.0)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1226/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×