• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2539/QĐ-UBND Huế 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực CNTT Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/07/2026 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2539/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2539/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2539/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2539/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2539 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 22 tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b th tc hành chính ni b mi ban hành trong lĩnh vc công ngh thông
tin thuc thm quyn gii quyết ca S Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh quyết s 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 ca Chính ph ban
hành Chương tnh tng th ci cách hành cnh n nưc giai đon 2021-2030;
Căn c Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th tưng
Cnh ph ban nh Kế hoch rà soát, đơn gin hóa th tc nh cnh ni b trong
h thng hành chính n nước giai đon 2022-2025;
Căn c Kế hoch s 416/KH-UBND ny 31 tng 10 năm 2022 ca UBND
tnh Tha Thiên Huế (nay tnh ph Huế) v vic st, đơn gin a th tc
hành cnh ni b trong cơ quan hành chính nhà nưc tnh Tha Thiên Huế giai đon
2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh s 1781/QĐ-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2026 ca Bi
chính v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vc công ngh thông tin thuc phm vi chc năng qun
ca B Tài chính;
Theo đ ngh ca Giám đc S Tài chính ti T trình s 6862/TTr-STC ngày
14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đc S Tài chính; Ch
tch UBND c , phường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành các tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
2
Ph lc
TH TC NH CHÍNH NI B MI BAN NH TRONG LĨNH VC
CÔNG NGH TNG TIN THUC THM QUYN GII QUYT CA
S I CNH
(Kèm theo Quyết định số 2539/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên thủ tục hành chính
quan thực hiện
1
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
Sở Tài chính
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị dự toán nộp hồ đăng ký mã
số cho Sở Tài chính.
- Bước 2: quan tài chính thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
+ Nếu hồ đăng số ĐVQHNS đầy đủ, hợp lệ thì lập Giấy biên nhận
hồ đăng ký mã số ĐVQHNS theo mẫu số 09-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo
Thông tư s 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 để gửi người nộp hồ sơ.
+ Nếu hồ hợp lệ nhưng không đầy đủ, quan tài chính vẫn tiếp nhận
hồ đề nghị đơn vị bổ sung hồ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
+ Nếu hồ không hợp lệ, quan tài chính trả lại hồ hướng dẫn đơn
vị hoàn chỉnh để nộp lại hồ sơ.
1.2. Cách thức thực hiện:
Hồ đăng ký mã số ĐVQHNS được nộp cho Sở Tài chính nơi cấp số
theo một trong ba phương thức sau:
- Nộp hồ trực tiếp;
- Nộp hồ qua đường bưu chính;
- Nộp hồ qua Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các đơn vị dự toán,
đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, gồm:
3
+ Tờ khai đăng số ĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan hệ với ngân sách theo mẫu số 01-
MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC;
+ Bảng thống đơn vị đề nghị cấp số ĐVQHNS (dùng cho đơn vị sử
dụng ngân sách, đơn vị dự toán) theo mẫu số 07-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo
Thông số 185/2015/TT-BTC được xác nhận thông tin bởi quan chủ quản
hoặc bản sao hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
- Trường hợp 2: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các đơn vị khác
quan hệ với ngân sách, gồm:
+ Tờ khai đăng số ĐVQHNS dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử
dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có quan hệ với ngân sách theo mẫu số 01-
MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:
(i) Văn bản thành lập đơn vị;
(ii) Các văn bản của quan Nhà nướcthẩm quyền giao nhiệm vụ, kinh
phí cho đơn vị.
- Trường hợp 3: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các dự án đầu tại
giai đoạn chuẩn bị đầu tư, gồm:
+ Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu giai đoạn
chuẩn bị đầu theo mẫu số 02-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số
185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ Quyết định hoặc Văn bản thông báo của cấp thẩm
quyền phê duyệt chủ trương đầu dự án.
- Trường hợp 4: Hồ đăng số ĐVQHNS cho các dự án đầu tại
giai đoạn thực hiện dự án, gồm:
+ Tờ khai đăng ký mã số ĐVQHNS dùng cho các dự án đầu giai đoạn
thực hiện dự án theo mẫu số 03-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số
185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
(i) Quyết định đầu dự án;
(ii) Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với các dự án chỉ
lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
(iii) Các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có).
- Trường hợp 5: Đăng bổ sung thông tin chuyển giai đoạn dự án đầu tư,
gồm:
+ Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu theo mẫu số 04-MSNS-BTC
tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC.
+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ sau đây:
4
(i) Quyết định đầu dự án;
(ii) Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đối với các dự án chỉ
lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật;
(iii) Các quyết định điều chỉnh dự án (nếu có).
- Trường hợp 6: Đăng ký thay đổi thông tin vềsố đơn vị có quan hệ với
ngân sách
+ Trường hợp đơn vị có quan hệ với ngân sách nếuthay đổi các chỉ tiêu
đăng số ĐVQHNS như tên đơn vị, tên dự án, tên chủ đầu tư, địa chỉ đơn
vị, địa chỉ chủ đầu tư, tên quan chủ quản cấp trên thì đơn vị gửi Thông báo đến
quan tài chính nơi đã cấpsố ĐVQHNS.
+ Nội dung Thông báo thực hiện theo Mẫu số 06-MSNS-BTC tại Phụ lục
kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: Thời hạn Sở Tài chính cấp số ĐVQHNS
gửi thông báo cấp giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tử cho đơn vị (lần đầu
hoặc cấp lại) là 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
theo phương thức nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu chính; 02 (hai) ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ theo phương thức nộp hồ qua
Dịch vụ công trực tuyến đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.5. Đối tượng thực hiện:
- Các quan Nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
- Các tổ chức chính trịhội - nghề nghiệp, tổ chứchội, tổ chứchội
- nghề nghiệp được ngân sách Nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
- Các đơn vị sự nghiệp công lập.
- Các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách.
1.6. quan thực hiện:
- quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC nội bộ: Sở Tài chính trách nhiệm
cấpsố ĐVQHNS cho các đơn vị thuộc ngân sách địa phương (ngân sách cấp
tỉnh, cấp xã).
1.7. Kết quả thực hiện: Cấp giấy chứng nhậnsố đơn vịquan hệ với
ngân sách điện tử.
- Mẫu Giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho đơn vị dự
toán, đơn vị sử dụng ngân sách, các đơn vị khác quan hệ với ngân sách theo
mẫu số 05A-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 ca B Tài chính.
- Mẫu Giấy chứng nhận số ĐVQHNS điện tử dùng cấp cho dự án đầu
theo mẫu số 05B-MSNS-BTC tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-
5
BTC ngày 17/11/2015 ca B Tài chính.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Trường hợp 1, 2: Mu s 01-MSNS-BTC - Mu t khai đăng s đơn
v quan h vi ngân sách dùng cho các đơn v d toán, đơn v s dng ngân sách
Nhà nước, đơn v khác có quan h vi ngân sách; Mu s 07-MSNS-BTC - Bng
thng đơn v đề ngh cp s đơn v quan h vi ngân sách ti Ph lc kèm
theo Thông tư s 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 ca Bi chính.
- Trường hợp 3: Mu s 02-MSNS-BTC - Mu t khai đăng ký mã s đơn
v có quan h vi ngân sách (Dùng cho các d án đầu tư giai đon chun b đầu
tư) tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 ca B
i chính.
- Trường hợp 4: Mu s 03-MSNS-BTC - Mu t khai đăng ký mã s đơn
v có quan h vi ngân sách (Dùng cho các d án đầu tư giai đon thc hin d
án) tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 ca B
i chính.
- Trường hợp 5: Mẫu số 04-MSNS-BTC - Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn
dự án đầu tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015
ca B i cnh.
- Trường hợp 6: Mẫu số 06-MSNS-BTC - Thông báo thay đổi thông tin mã
số đơn vị quan hệ với ngân sách tại Phụ lục kèm theo Thông số 185/2015/TT-
BTC ngày 17/11/2015 ca B Tài chính.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Đơn vị đăng ký mã số ĐVQHNS chỉ
nộp 01 bộ hồ đầy đủ, hợp lệ khi thực hiện thủ tục đăng ký mã số ĐVQHNS.
1.11. Căn cứ pháp lý:
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ Quy
định chi tiếthướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định về chữđiện tửdịch vụ tin cậy;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng
6
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu
tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính
hướng dẫn đăng ký, cấpsử dụngsố đơn vị có quan hệ với ngân sách.
7
1. Mẫu số 01-MSNS-BTC: Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân
sách dùng cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, đơn vị khác có
quan hệ với ngân sách (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 01-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tỉnh/TP:..........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO ĐƠN VỊ DỰ TOÁN, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
ĐƠN VỊ KHÁC CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên đơn vị: ........................................................................................................................
2. Loại hình đơn vị:
01- Đơn vị sự nghiệp kinh tế
02- Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học
03- Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
04- Đơn vị sự nghiệp y tế
05- Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin
06- Đơn vị quản lý hành chính
07- Doanh nghiệp Nhà nước
08- Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
09- Ban quảndự án đầu
10- Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách
11- Đơn vị khác
3. Chương Ngân sách:
4. Cấp dự toán:
4.1. Đơn vịđược đơn vị nào giao dự toán kinh phí hoạt động không?
Không
Nếu chọn “Có” đề nghị ghi rõ tên đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị:
.............................................................................................…………………………….............
4.2. Đơn vị có giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị nào không?
Không
Nếu chọn “Có” đề nghị ghi rõ tên từ 1 đến 3 đơn vị được đơn vị giao dự toán kinh phí:
- .....................................................................................................................................................
- .....................................................................................................................................................
- .....................................................................................................................................................
5. Đơn vị cấp trên quảntrực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên quảntrực tiếp:..................................................................................................
- số đơn vị cấp trên quảntrực tiếp:..............................................................................................
6. Văn bản thành lập đơn vị
- Số văn bản:..........................................................................................................................................
8
- Ngày ký văn bản:.................................................................................................................................
- quan ra văn bản: ..............................................................................................................................
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: .........................................................................................................................
- Xã, phường: .............................................................................................................................
- Số nhà, đường phố: .............................................................................................................................
8. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại diện:....................................................................................................................
- Điện thoại quan: .............................................................................................................................
- Điện thoại di động: .............................................................................................................................
- Email: ..................................................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
9
Mẫu số 01-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các đơn vị dự
toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước, các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách
1. Tên đơn vị: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị theo quyết định thành lập.
2. Loại hình đơn vị: Ghi mã số loại hình đơn vị tương ứng vào trong ô
3. Chương Ngân sách: Ghi rõ mã số của Chương ngân sách tương ứng của đơn vị.
4. Cấp dự toán: Ghi rõ vào ô trống cấp dự toán của đơn vị (cấp I, II, III, IV)
4.1. Trả lời câu hỏi bằng cách tích () vào ô tương ứng. Nếu chọn câu trả lời “Có” đề nghị
đơn vị ghi rõ tên đơn vị đã giao dự toán kinh phí hoạt động cho đơn vị hàng năm.
4.2. Trả lời câu hỏi bằng cách tích () vào ô tương ứng. Nếu chọn câu trả lời “Có” đề nghị
đơn vị ghi rõ tên những đơn vị được đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động hàng năm. Nếu
đơn vị giao dự toán kinh phí hoạt động cho 1 đơn vị cấp dưới thì ghi tên đơn vị đó, nếu giao
dự toán kinh phí cho 2 đơn vị cấp dưới đề nghị ghi rõ tên 2 đơn vị đó, nếu giao dự toán kinh
phí cho nhiều hơn 3 đơn vị thì chỉ cần ghi tên 3 đơn vị.
5. Đơn vị cấp trên quảntrực tiếp
- Tên đơn vị cấp trên quảntrực tiếp: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị cấp trên quảntrực
tiếp.
- đơn vị cấp trên quảntrực tiếp: Ghi mã đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị
cấp trên quảntrực tiếp.
6. Văn bản thành lập đơn vị
- Số văn bản: Số Quyết định hoặc số văn bản thành lập đơn vị.
- Ngày ký văn bản: Ngày ký Quyết định hoặcvăn bản thành lập đơn vị.
- quan ra văn bản: Tên quan ra Quyết định hoặc văn bản thành lập đơn vị.
7. Địa điểm
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên phường/xã/thị trấn.
- Số nhà, đường phố: Ghi rõ số nhà, đường phốđịa chỉ của đơn vị (nếu có).
10
8. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
- Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
- Điện thoại quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
- Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị để thực hiện tiếp nhận,
xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ quan tài chính.
Lưu ý: Sau khi lập xong tờ khai đăng ký mã sốThủ trưởng đơn vị ký tên đóng dấugửi
về Bộ, ngành chủ quản (Vụ Kế hoạch Tài chính hoặc tương đương) xác nhận theo mẫu 07-
MSNS-BTC đối với đơn vị thuộc ngân sách Trung ương; Sở, Ban, ngành chủ quản đối với
đơn vị thuộc Ngân sách tỉnh; Phòng Tài chính đối với đơn vị thuộc ngân sách xã hoặc bản sao
hợp lệ văn bản thành lập đơn vị.
Nếu đơn vị đồng thờiđơn vị chủ quản cấp trên thì không phải xác nhận. Trường hợp các
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách (như các hiệp hội, đoàn thể) thì không phải xác nhận
của đơn vị chủ quản, ngoài mẫu kê khai này cần bổ sung kèm theo 01 bản sao hợp lệ văn bản
thành lập đơn vị và các văn bản của quan Nhà nướcthẩm quyền giao nhiệm vụ, kinh
phí cho đơn vị.
11
2. Mu s 02-MSNS-BTC: Mu t khai đăng ký mã s đơn v có quan h vi ngân sách (Dùng
cho các d án đầu tư giai đon chun b đu tư) (Ban hành kèm theo Thông tư s
185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 ca B Tài chính).
Mẫu số: 02-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tỉnh/TP:........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU
1. Tên dự án đầu tư: ..............................................................................................................................
2. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án):
2.1. Tên dự án cấp trên: ...........................................................................................................
2.2. Mã dự án cấp trên: ........................................................................................................................
3. Chủ đầu tư:
3.1. Tên chủ đầu tư:...............................................................................................................................
3.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:.........................................................................................
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, Thành phố: ..........................................................................................................................
- Xã, phường: ..........................................................................................................................
- Số nhà, đường phố:........................................................................................................................
- Điện thoại (cố định hoặc di động):...............................................................................................
- Email:.............................................................................................................................................
4. Ban quảndự án (nếu có):
4.1. Tên Ban quảndự án:
.....................................................................................................................
4.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: ........................................................................................
4.3. Địa chỉ Ban quảndự án:
- Tỉnh, Thành phố: ...........................................................................................................................
- Xã, phường: ...................................................................................................................................
- Số nhà, đường phố: .........................................................................................................................
- Điện thoại:.......................................................................................................................................
12
- Email: ...........................................................................................................................................
5. quan chủ quản cấp trên:
5.1. Tên quan chủ quản cấp trên: .....................................................................................................
5.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................................................................
6. Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu dự án:
6.1. quan ra Quyết định/văn bản: ........….….…....................................................................
6.2. Số Quyết định/văn bản: …………......…………..........…………..........……………….............
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản: ...........................................................................…………............
6.4. NgườiQuyết định/văn bản: …………………………..…………..….…...............
6.5. Tổng kinh phí chuẩn bị đầu (nếu có): ....................................................................................
6.6. Nguồn vốn:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
7. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS:
7.1. Họ và tên người đại diện:..............................................................................................................
7.2.Điện thoại quan: .......................................................................................................................
7.3.Điện thoại di động: .......................................................................................................................
7.4. Email: ...........................................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
13
Mẫu số 02-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho các dự án đầu
giai đoạn chuẩn bị đầu
1. Tên dự án đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên dự án đầu theo Quyết định hoặc văn bản
thông báo chủ trương đầu dự án.
2. Dự án cấp trên
2.1. Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi rõ tên
dự án cấp trên.
2.2. Mã dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi rõ mã
số đơn vị có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
3. Chủ đầu
3.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
3.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
của chủ đầu tư.
3.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di
động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
4. Ban Quảndự án đầu (nếu có): Chỉ kê khai khi Chủ đầu thành lập Ban quản
dự án để quảndự án
4.1. Tên Ban quảndự án: Ghi rõ tên Ban quảndự án.
4.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
của Ban quảndự án đầu tư.
4.3. Địa ch Ban qun lý d án: Kê khai rõ địa ch Ban qun lý d án theo như hướng dn
khai ti mc 3.3.
5. quan chủ quản cấp trên
5.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi rõ tên của quan chủ quản cấp trên, trường hợp
chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu mục 3.1.
14
5.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
của quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi
số đơn vị có quan hệ với ngân sách của chủ đầu mục 3.2.
6. Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương đầu dự án
6.1. quan ra Quyết định/văn bản: Tên quan ra Quyết định hoặc văn bản thông báo
phê duyệt chủ trương đầu dự án.
6.2. Số Quyết định/văn bản: Số Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt chủ trương
đầu tư.
6.3. Ngày ra Quyết định/văn bản: Ngày ký Quyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt
chủ trương đầu tư.
6.4. NgườiQuyết định/văn bản: NgườiQuyết định hoặc văn bản thông báo phê duyệt
chủ trương đầu tư.
6.5. Tổng kinh phí: Ghi rõ tổng kinh phí quyết định phê duyệt dự toán chi phí công tác
chuẩn bị đầu (nếu có).
6.6. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốntỉ lệ từng
nguồn vốn đầu tổng các nguồn vốn đầu này phải bằng 100%.
7. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
7.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
7.2. Điện thoại quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
7.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
7.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng ký mã số để
thực hiện tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ quan tài
chính.
15
3. Mu s 03-MSNS-BTC: Mu t khai đăng ký mã s đơn v có quan h vi ngân sách
(Dùng cho các d án đầu tư giai đon thc hin d án) (Ban hành kèm theo Thông tư
s 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 ca B Tài chính).
Mẫu số: 03-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tỉnh/TP: .......................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư: ...............................................................................................................................
2. Nhóm dự án đầu
Dự án quan trọng quốc gia
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
3. Hình thức dự án
Xây dựng mới
Cải tạo mở rộng
Cải tạo sửa chữa
4. Hình thức quảnthực hiện dự án
Ban QLDA đầu xây dựng chuyên ngành
Ban QLDA đầu xây dựng khu vực
Ban QLDA đầu xây dựng một dự án đối với các
dự án sử dụng vốn nhà nước quy mô nhóm A có công
trình cấp đặc biệt, có áp dụng công nghệ cao
Chủ đầu trực tiếp thực hiện quản
dự án
Quản dự án của Tổng thầu xây dựng
(EPC)
Thuê vấn quảndự án
5. Dự án cấp trên (đối với tiểu dự án)
5.1. Tên dự án cấp trên: ...................................................................................................………
5.2. Mã dự án cấp trên: ....................................................................................................………
6. Chủ đầu
6.1. Tên chủ đầu tư: ...................................................................................................................………
6.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .........................................................................………
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: ..............................................................................................................………
- Xã, phường: ....................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .................................................................................................………
- Điện thoại: ......................................................................................................................………
- Email: ........................................................................................................................………
7. Ban quảndự án (nếu có)
16
7.1. Tên Ban Quảndự án: ....................................................................................................…
7.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:........................................................................……..
7.3. Địa chỉ Ban quảndự án:
- Tỉnh, thành phố: ...........................................................................................................…
- Xã, phường: ..................................................................................................................………
- Số nhà, đường phố: .............................................................................................………
- Điện thoại: .........................................................................................................………
- Email: .................................................................................................................………
8. quan chủ quản cấp trên
8.2. Tên quan chủ quản cấp trên: ......................................................................................……….
8.1. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: .......................................................................……….
9. Quyết định đầu
9.1. quan ra quyết định: ...................................................................................………………
9.2. Số quyết định: ..............................................................................…….………
9.3. Ngày quyết định: ............................................................................…………………………
9.4. Ngườiquyết định: ...….…………………………………....….…………………...
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt: …….…………….…….…………………...
9.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt: ………………………………………..
9.7. Tổng mức đầu xây dựng dự án:
o Chi phí xây dựng:..........................................
o Chi phí thiết bị: ...........................................
o Chi phí đềngiải phóng mặt bằng tái
định cư:...................................................….
o Chi phí dự phòng:......................................
o Chi phí quảndự án:..............................
o Chi phí vấn đầu xây dựng:..............
o Chi phí khác:..............................................
9.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
9.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia
Tỉnh, thành phố
Xã, phường
17
9.10. Ngành kinh tế (nếu có):
Mã ngành kinh tế
Tên ngành kinh tế
10. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người đại diện:...........................................................................................................
10.2. Điện thoại quan: ...................................................................................................................
10.3. Điện thoại di động: ...................................................................................................................
10.4. Email: ........................................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
18
Mẫu số 03-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các dự án đầu
giai đoạn thực hiện dự án
1. Tên dự án đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên dự án đầu theo quyết định đầu tư.
2. Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
3. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
4. Hình thức quảnthực hiện dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức quản
thực hiện dự án tương ứng.
5. Dự án cấp trên
5.1. Tên dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn) ghi rõ tên
dự án cấp trên.
5.2. Mã dự án cấp trên: Nếu dự án là tiểu dự án (được tách ra từ một dự án lớn), ghi rõ mã
số đơn vị có quan hệ với ngân sách của dự án cấp trên.
6. Chủ đầu
6.1. Tên chủ đầu tư: Ghi rõ tên của chủ đầu tư.
6.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
của chủ đầu dự án.
6.3. Địa chỉ chủ đầu tư:
- Tỉnh, thành phố: Ghi rõ tên tỉnh/thành phố.
- Xã, phường: Ghi rõ tên xã/phường.
- Số nhà, đường phố: Ghi chi tiết địa chỉ số nhà, đường phố của chủ đầu (nếu có).
- Điện thoại: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định hoặc số điện thoại di
động.
- Email: Ghi rõ địa chỉ Email của đơn vị (nếu có).
7. Ban Quảndự án đầu (nếu có): Chỉ kê khai khi Chủ đầu thành lập Ban quản
dự án để quảndự án.
7.1. Tên Ban quảndự án: Ghi rõ tên Ban quảndự án.
7.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
của Ban quảndự án.
7.3. Địa chỉ Ban quảndự án: Kê khai rõ địa chỉ Ban quảndự án đầu theo như hướng
dẫn kê khai tại mục 6.3.
8. quan chủ quản cấp trên
8.1. Tên quan chủ quản cấp trên: Ghi rõ tên của quan chủ quản cấp trên, trường hợp
chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi tên của chủ đầu mục 6.1.
19
8.2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
của quan chủ quản cấp trên, trường hợp chủ đầu đồng thời quan chủ quản thì ghi
số đơn vị có quan hệ với ngân sách của chủ đầu mục 6.2.
9. Quyết định đầu
9.1. quan ra quyết định: Tên quan ra quyết định đầu tư.
9.2. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
9.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
9.4. Ngườiquyết định: Ngườiquyết định đầu tư.
9.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt
nếu có.
9.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được
duyệt nếu có.
9.7. Tổng mức đầu xây dựng công trình: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết
theo một hoặc tất cả các loại chi phí.
9.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết một hoặc nhiều nguồn vốn theo nguồn vốntỉ lệ từng
nguồn vốn đầu tổng các nguồn vốn đầu này phải bằng 100%.
9.9. Địa điểm thực hiện dự án: Ghi rõ quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của
quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn (tỉnh/thành phố,
xã/phường) nếu dự án được thực hiện một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
9.10. Ngành kinh tế: Ghi rõ mã và tên một hoặc nhiều ngành kinh tế ghi trong Quyết định
đầu (nếu có). Mã và tên ngành kinh tế ghi theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày
23/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam và các
văn bản sửa đổi bổ sung về hệ thống ngành kinh tế (nếu có).
10. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
10.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
10.2. Điện thoại quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
10.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
10.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng ký mã số để
thực hiện tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ quan tài
chính.
20
4. Mẫu số 04-MSNS-BTC: Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu (Ban hành kèm
theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 04-MSNS-BTC
Bộ, ngành; Tỉnh/TP:.....................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CHUYỂN GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐẦU
DÙNG CHO CÁC DỰ ÁN ĐẦU
Tên dự án đầu : ....................................................................................................................................
số đơn vị có quan hệ với ngân sách đã cấp cho dự án đầu : ......................................................
Địa chỉ Chủ đầu : ....................................................................................................................................
Thông báo thay đổi/bổ sung chỉ tiêu đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách dùng cho dự án
đầu như sau:
1. Nhóm dự án đầu
Dự án quan trọng quốc gia
Dự án nhóm A
Dự án nhóm B
Dự án nhóm C
2. Hình thức dự án
Xây dựng mới
Cải tạo mở rộng
Cải tạo sửa chữa
3. Hình thức quảnthực hiện dự án
Ban QLDA đầu xây dựng chuyên ngành
Ban QLDA đầu xây dựng khu vực
Ban QLDA đầu xây dựng một dự án đối
với các dự án sử dụng vốn nhà nước quy mô
nhóm A có công trình cấp đặc biệt, có áp dụng
công nghệ cao
Chủ đầu trực tiếp thực hiện quảndự án
Quảndự án của Tổng thầu xây dựng (EPC)
Thuê vấn quảndự án
4. Quyết định đầu
4.1. Số quyết định: ...................................................................................................................
4.2. quan ra quyết định: .....................................................................................................
4.3. Ngày quyết định: ..............................................................................................................
4.4. Ngườiquyết định: .......................................................................................................
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện: .............................................................................................
4.6. Thời gian hoàn thành dự án: .............................................................................................
4.7. Tổng mức đầu xây dựng công trình: ............................................................................
o Chi phí xây dựng:....................................
o Chi phí thiết bị:.......................................
o Chi phí đền giải phóng mặt bằng tái định
cư:................................................
o Chi phí dự phòng: ......................
o Chi phí quảndự án: ................
o Chi phí vấn đầu xây dựng:...
o Chi phí khác: ................................
21
4.8. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn
Tỉ lệ nguồn vốn
4.9. Địa điểm thực hiện dự án:
Quốc gia
Tỉnh, thành phố
Xã, phường
5. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người đại diện:..........................................................................................................
5.2. Điện thoại quan: ..................................................................................................................
5.3. Điện thoại di động: ...................................................................................................................
5.4. Email: ........................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
22
Mẫu số 04-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Mẫu Thông báo chuyển giai đoạn dự án đầu
1. Nhóm dự án đầu tư: Đánh dấu X vào 1 trong các ô nhóm dự án tương ứng.
2. Hình thức dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức dự án tương ứng.
3. Hình thức quảnthực hiện dự án: Đánh dấu X vào 1 trong các ô hình thức quảnthực hiện dự
án tương ứng.
4. Quyết định đầu tư:
4.1. Số quyết định: Số quyết định đầu tư.
4.2. quan ra quyết định: Tên quan ra quyết định đầu tư.
4.3. Ngày quyết định: Ngày ký quyết định đầu tư.
4.4. Ngườiquyết định: Ngườiquyết định đầu tư.
4.5. Thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt: Ghi rõ thời gian bắt đầu thực hiện được duyệt nếu có.
4.6. Thời gian hoàn thành dự án được duyệt: Ghi rõ thời gian hoàn thành dự án được duyệt nếu có.
4.7. Tổng mức đầu xây dựng dự án: Mức tối đa cho phép của dự án, ghi chi tiết theo một hoặc tất cả
các loại chi phí.
4.8. Nguồn vốn đầu tư: Ghi chi tiết từng nguồn vốn, tỉ lệ từng nguốn vốn đầu tổng tỷ lệ các
nguồn vốn đầu này phải bằng 100%.
4.9. Địa điểm thực hiện dự án: Ghi rõ quốc gia nơi thực hiện dự án đối với các dự án của quan đại
diện Việt Nam tại nước ngoài. Ghi chi tiết các địa bàn (tỉnh/thành phố, xã/phường) nếu dự án được
thực hiện một hoặc nhiều địa điểm tại Việt Nam.
5. Thông tin về người đại diện đăng ký mã số ĐVQHNS
5.1. Họ và tên người đại diện: Người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
5.2. Điện thoại quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng – số điện thoại cố định.
5.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
5.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng ký mã số để thực hiện
tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số ĐVQHNS từ quan tài chính.
23
5. Mẫu số 05A-MSNS-BTC: Giấy chứng nhậnsố đơn vị có quan hệ với ngân sách điện tử
(Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách các đơn vị khác quan hệ với ngân
sách) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05A-MSNS-BTC
QUAN TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách,
đơn vị khác có quan hệ với ngân sách)
SỐ
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỊA CHỈ ĐƠN VỊ
QUAN CHỦ QUẢN
Nơi in mã vạch
24
Mẫu số 05B-MSNS-BTC: Giấy chứng nhận số đơn vị quan hệ với ngân sách sử dụng
điện tử (Dùng cho các dự án đầu tư) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày
17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số: 05B-MSNS-BTC
QUAN TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH ĐIỆN TỬ
(Dùng cho dự án đầu tư)
SỐ
TÊN DỰ ÁN ĐẦU
CHỦ ĐẦU
ĐỊA CHỈ CHỦ ĐẦU
Nơi in mã vạch
25
6. Mẫu số 06-MSNS-BTC: Thông báo thay đổi thông tin số đơn vị quan hệ với ngân sách
(Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 06-MSNS-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI THÔNG TIN MÃ SỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
1. Tên Đơn vị/Dự án đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Mã số ĐVQHNS đã được cấp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu tư: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Đơn vị xin thông báo thay đổi thông tin chỉ tiêu đăng số đơn vị quan hệ với
ngân sách như sau:
STT
Chỉ tiêu thay đổi
(1)
Thông tin đăng
(2)
Thông tin đăng
mới
(3)
1
dụ 1: Tiêu chí số 4: Cấp dự toán
Cấp dự toán: 3
Cấp dự toán: 2
2
...
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện: .........................................................................................
4.2. Điện thoại quan: ..................................................................................................
4.3. Điện thoại di động: ..................................................................................................
4.4. Email: ....................................................................................................................
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN, TỔ CHỨC,
ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)
26
Mẫu số 06-MSNS-BTC
HƯNG DN KÊ KHAI
Thông báo thay đổi thông tin mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
1. Tên Đơn vị /Dự án đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên đơn vị hoặc tên chủ đầu theo quyết
định thành lập.
2. Mã số ĐVQHNS đã được cấp: Ghi rõ mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách đã được
cấp cho đơn vị hoặc cho dự án đầu tư.
3. Địa chỉ Đơn vị/Chủ đầu tư: Ghi rõ ràng, đầy đủ chi tiết địa chỉ của đơn vị, hoặc chủ đầu
tư.
- Cột (1): Chỉ tiêu ghi tương ứng trên các mẫu Tờ khai đăng ký mã số đơn vị có quan hệ
với ngân sách.
- Cột (2): Ghi lại nội dung thông tin đã kê khai trong lần đăng ký mã số ĐVQHNS gần
nhất.
- Cột (3): Ghi chính xác chỉ tiêu mới thay đổi.
4. Thông tin về người đại diện đăng ký thay đổi thông tin mã số ĐVQHNS
4.1. Họ và tên người đại diện: người đại diện kê khai ghi rõ họ tên của mình.
4.2. Điện thoại quan: Số điện thoại ghi rõ mã vùng - số điện thoại cố định.
4.3. Điện thoại di động: Số điện thoại di động của người đại diện kê khai.
4.4. Email: Ghi rõ địa chỉ Email của người đại diện kê khai thay đổi thông tin mã số.
Đơn vị phải điền chính xác, đầy đủ thông tin của người đại diện đơn vị đăng ký thay đổi
thông tin vềsố để thực hiện tiếp nhận, xử lý thông tin về quá trình đăng ký mã số
ĐVQHNS từ quan tài chính.
27
27
7. Mẫu số 07-MSNS-BTC: Bảng thốngđơn vị đề nghị cấpsố đơn vị có quan hệ với ngân sách (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách, đơn
vị dự toán) (Ban hành kèm theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 07-MSNS-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG THỐNGĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤPSỐ ĐƠN VỊ CÓ QUAN HỆ VỚI NGÂN SÁCH
(Dùng cho đơn vị Chủ quản xác nhận )
1. Bộ, ngành; Tỉnh/thành phố:……………………………………....................................................................................
2. Số lượng đơn vị: ........................................................................................................................................................
Địa điểm
STT
Tên đơn vị
Loại
hình đơn vị
Chương
ngân sách
Cấp
dự toán
Đơn vị
cấp trên quản
trực tiếp
Tỉnh/ thành phố
Xã/phường
1
2
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN CHỦ QUẢN XÁC NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
8. Mẫu số 09-MSNS-BTC: Giấy biên nhận Hồ đăng ký mã số ĐVQHNS (Ban hành kèm
theo Thông số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính).
Mẫu số 09-MSNS-BTC
Sở Tài chính...........................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY BIÊN NHẬN HỒ ĐĂNG KÝ MÃ SỐ ĐVQHNS
1. Tên đơn vị: …………………………………………………………………
2. Tên đơn vị chủ quản: ………………………………………………..................
3. Họ và tên cán bộ đến đăng ký: ………………………………………………
4. Tình trạng hồ sơ:
5. Hồ cần bổ sung (Nếu hồ thiếu):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….............................
………………………………………………………………………….............................
………………………………………………………………………….............................
6. Ngày trả Giấy chứng nhậnsố ĐVQHNS điện tử: ...............................................
7. Điện thoại hỗ trợ của quan tài chính nơi cấpsố ĐVQHNS: ...................................
8. Tài khoản đăng nhập Dịch vụ công tra cứu kết quả đăng ký mã số: ....................................
.........., ngày....... tháng....... năm............
Người nhận hồ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hồ đủ
Hồ thiếu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2539/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực công nghệ thông tin thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2539/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×