• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2401/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/07/2025 16:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2401/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2401/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2401/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2401/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện
dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24
tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 631/TTr-SNV ngày
03 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 87 thủ tục hành
chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo)
1
.
1
Địa chỉ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2401
07 7
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
I
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
1
2.000111.000.00.00.H56
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
An toàn,
vệ sinh
lao động
Cấp Tỉnh
2
1.005450.000.00.00.H56
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy
chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
An toàn,
vệ sinh
lao động
Cấp Tỉnh
3
1.005449.000.00.00.H56
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ
điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập)
An toàn,
vệ sinh
lao động
Cấp Tỉnh
II
Lĩnh vực Lao động
2
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
1
1.000414.000.00.00.H56
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
Lao động
Cấp Tỉnh
2
1.000436.000.00.00.H56
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Lao động
Cấp Tỉnh
3
1.000448.000.00.00.H56
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Lao động
Cấp Tỉnh
4
1.000479.000.00.00.H56
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Lao động
Cấp Tỉnh
5
1.000464.000.00.00.H56
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Lao động
Cấp Tỉnh
6
1.009467.000.00.00.H56
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội
đồng thương lượng tập thể
Lao động
Cấp Tỉnh
7
1.009466.000.00.00.H56
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
Lao động
Cấp Tỉnh
III
Lĩnh vực Người có công
1
1.010829.000.00.00.H56
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
Người có
công
Cấp Tỉnh
2
1.010826.000.00.00.H56
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
Người có
công
Cấp Tỉnh
3
1.010802.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ
khác
Người có
công
Cấp Tỉnh
4
1.010830.000.00.00.H56
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại
nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người
hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Người có
công
Cấp Tỉnh
5
1.010808.000.00.00.H56
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời
là bệnh binh
Người có
công
Cấp Tỉnh
6
1.010809.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao
Người có
Cấp Tỉnh
3
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
động
công
7
2.001157.000.00.00.H56
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
Người có
công
Cấp Tỉnh
8
1.010801.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
Người có
công
Cấp Tỉnh
9
1.010828.000.00.00.H56
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
Người có
công
Cấp Tỉnh
10
1.010811.000.00.00.H56
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang
được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa
phương quản lý
Người có
công
Cấp Xã
11
1.013750.H56
Thăm viếng mộ liệt sĩ
Người có
công
Cấp Xã
12
1.010820.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
Người có
công
Cấp Xã
13
1.010821.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo
dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Người có
công
Cấp Xã
14
2.002308.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ
chống Pháp
Người có
công
Cấp Xã
15
2.002307.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
Người có
công
Cấp Xã
16
1.010803.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
Người có
công
Cấp Xã
17
1.001257.000.00.00.H56
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng
chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của
Người có
công
Cấp Xã
4
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng
cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
18
1.010824.000.00.00.H56
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
Người có
công
Cấp Xã
19
1.010833.000.00.00.H56
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
Người có
công
Cấp Xã
20
1.004964.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia
sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
Người có
công
Cấp Xã
21
1.010804.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu
vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
Người có
công
Cấp Xã
22
1.010814.000.00.00.H56
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
Người có
công
Cấp Xã
23
1.010816.000.00.00.H56
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
Người có
công
Cấp Xã
24
1.010817.000.00.00.H56
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa học
Người có
công
Cấp Xã
25
1.010827.000.00.00.H56
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
Người có
công
Cấp Xã
26
1.010825.000.00.00.H56
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
Người có
công
Cấp Xã
27
1.010818.000.00.00.H56
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến,
bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
Người có
công
Cấp Xã
28
1.010819.000.00.00.H56
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ
tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
Người có
công
Cấp Xã
5
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
IV
Lĩnh vực Việc làm
1
1.013718.H56
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Việc làm
Cấp Tỉnh
2
2.000219.000.00.00.H56
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến
tuyển người lao động nước ngoài
Việc làm
Cấp Tỉnh
3
1.013719.H56
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Việc làm
Cấp Tỉnh
4
1.013722.H56
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Việc làm
Cấp Tỉnh
5
1.000459.000.00.00.H56
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao
động
Việc làm
Cấp Tỉnh
6
1.009873.000.00.00.H56
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
Việc làm
Cấp Tỉnh
7
1.009874.000.00.00.H56
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Việc làm
Cấp Tỉnh
8
1.013720.H56
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Việc làm
Cấp Tỉnh
9
1.013721.H56
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
Việc làm
Cấp Tỉnh
10
1.001978.000.00.00.H56
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm
Cấp Tỉnh
11
1.001973.000.00.00.H56
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm
Cấp Tỉnh
12
1.001966.000.00.00.H56
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm
Cấp Tỉnh
13
2.001953.000.00.00.H56
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
Việc làm
Cấp Tỉnh
14
2.000178.000.00.00.H56
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
Việc làm
Cấp Tỉnh
6
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
15
1.000401.000.00.00.H56
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
Việc làm
Cấp Tỉnh
16
1.000362.000.00.00.H56
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
Việc làm
Cấp Tỉnh
17
1.001865.000.00.00.H56
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
Việc làm
Cấp Tỉnh
18
1.001853.000.00.00.H56
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
Việc làm
Cấp Tỉnh
19
1.001823.000.00.00.H56
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
Việc làm
Cấp Tỉnh
20
1.000105.000.00.00.H56
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài
Việc làm
Cấp Tỉnh
21
2.000205.000.00.00.H56
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt
Nam
Việc làm
Cấp Tỉnh
22
2.000192.000.00.00.H56
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
Việc làm
Cấp Tỉnh
23
1.009811.000.00.00.H56
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam (cấp Tỉnh)
Việc làm
Cấp Tỉnh
V
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước
1
1.005132.000.00.00.H56
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày
Quản lý lao
động ngoài
nước
Cấp Tỉnh
2
1.013729.H56
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh
nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
Quản lý lao
động ngoài
nước
Cấp Tỉnh
3
1.013728.H56
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ
chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
Quản lý lao
động ngoài
nước
Cấp Tỉnh
7
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
4
1.013727.H56
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
Quản lý lao
động ngoài
nước
Cấp Tỉnh
5
1.013731.H56
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc
gia đình ở nước ngoài
Quản lý lao
động ngoài
nước
Cấp Tỉnh
6
1.013733.H56
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người
lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Quản lý lao
động ngoài
nước
Cấp Tỉnh
7
1.013734.H56
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
Quản lý lao
động ngoài
nước
Cấp Xã
VI
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ
1
1.012948.H56
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn (cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
2
1.013018.H56
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng
quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
3
1.012927.H56
Công nhận ban vận động thành lập hội (Cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
4
1.012929.H56
Thành lập hội (cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
5
1.013023.H56
Quỹ tự giải thể
Quản lý nhà
Cấp Tỉnh
8
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
nước về hội,
quỹ
6
1.013021.H56
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
7
1.013022.H56
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
8
1.012945.H56
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
9
1.013020.H56
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
10
1.013019.H56
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
11
1.012946.H56
Hội tự giải thể (cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
12
1.012947.H56
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện (cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
13
1.012942.H56
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của
hội (cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
9
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cấp giải
quyết
14
1.013017.H56
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
15
1.012943.H56
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
(cấp tỉnh)
Quản lý nhà
nước về hội,
quỹ
Cấp Tỉnh
VII
Lĩnh vực Công tác thanh niên
1
2.001717.000.00.00.H56
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh
Công tác
thanh niên
Cấp Tỉnh
2
2.001683.000.00.00.H56
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
Công tác
thanh niên
Cấp Tỉnh
3
1.003999.000.00.00.H56
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh
Công tác
thanh niên
Cấp Tỉnh
VIII
Lĩnh vực Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
1
2.001955.000.00.00.H56
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
Lao động,
tiền lương
và bảo hiểm
xã hội
Cấp Tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2401/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2401/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×