• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2390/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2390/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2390/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2390/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2390/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: 2390/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 15 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm sot thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phng
Chính phủ hướng dn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
2
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
2828/TTr-SKHCN ngày 11/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu (có Phụ lục I, II chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Thông tư số 52/2025/TT-
BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính có hiệu lực. Các thủ tục hành
chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công
nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình ban hành kèm theo
Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc7.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
1
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2390/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt
đất)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp
giấy phép viễn
thông.
- Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
2
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
- Phí thiết lập
mạng viễn thông
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
2
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ
công cộng: nộp
theo quy định tại
khoản 2 Điều 5,
Mục I.2 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông.
-Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép.
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
3
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ.
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
3
với trường hợp quy
định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-
CP
phép viễn thông
- Lệ phí:
500.000
đồng/giấy phép
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
4
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối
với trường hợp quy
định tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông.
-Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch
4
vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
5
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ.
- Phí thiết lập
mạng viễn thông
công cộng: nộp
theo quy định
tại khoản 2 Điều
5, Mục I.2 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí
cấp giấy phép
viễn thông.
-Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
6
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ.
- Phí thiết lập
mạng viễn thông
công cộng: nộp
theo quy định tại
khoản 2 Điều 5,
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
5
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-
CP
Mục I.2 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông,
lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông
-Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
7
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ.
- Phí thiết lập
mạng viễn thông
công cộng: nộp
theo quy định tại
khoản 2 Điều 5,
Mục I.2 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
6
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông.
-Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
8
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt
đất).
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ.
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp giấy
phép viễn thông.
-Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
7
9
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ
-Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
10
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc
thời hạn xét
tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phí dịch vụ
viễn thông: nộp
theo quy định tại
khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu
mức thu phí
quyền hoạt động
viễn thông, lệ
phí cấp
giấy phép viễn
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
8
thông.
-Lệ phí:
1.000.000
đồng/giấy phép
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông
11
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt
đất) và giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông.
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
- Phí: Doanh
nghiệp phải nộp
phí cung cấp
dịch vụ viễn
thông hết quý có
ngày thu hồi
giấy phép. Thời
điểm nộp phí
trước ngày giấy
phép bị thu hồi.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
9
nghiệp vụ viễn thông.
12
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
10 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Phí: Doanh
nghiệp phải nộp
phí cung cấp
dịch vụ viễn
thông hết quý có
ngày thu hồi
giấy phép. Thời
điểm nộp phí
trước ngày giấy
phép bị thu hồi.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2390/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
1
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
2
2
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
3
3
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất) đối với
trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
4
4
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định
mặt đất) đối với
trường hợp quy định
tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
5
5
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản
1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
6
6
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số
thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
7
7
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
8
8
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
9
9
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét
tính hợp lệ của hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
10
10
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất).
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
11
11
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp
dịch vụ viễn thông.
Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày
12
12
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không
sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc
trung ương.
Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở KH&CN
(Ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư Sở KH&CN
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo
VP UBND tỉnh
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên VP UBND tỉnh
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
3.5 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã/Bộ phận một cửa cấp xã
- Bộ phận thu ngân và trả kết quả
TT PVHCC tỉnh; Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã/Bộ phận một
cửa cấp xã
* Thời gian thực hiện:
Tiếp nhận: 1/2 ngày
LĐ Phòng
BCVTCNTT phân công
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên Phòng
BCVTCNTT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện:
05 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2390/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2390/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2390/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×