• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2349/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 09:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2349/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2349/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2349/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2349/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
289/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như
sau: từ số thứ tự 07 đến 18 mục I phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1529/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
16
09
2025
2349
2
mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa
học và Công nghệ.
(Có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
3
Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện
thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố
định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.013899
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
2349
16
09
2025
4
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
2
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã thủ tục: 1.013900
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng (nộp hàng
năm):
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông;
5
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
có sử dụng kênh tần số vô
tuyến điện: 200 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng;
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
6
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
3
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
7
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013901
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
4
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
8
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013902
tuyến.
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 500.000 đồng.
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
5
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng (nộp hàng
năm):
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
9
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục: 1.013903
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
có sử dụng kênh tần số vô
tuyến điện: 200 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
10
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
công cộng di động mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng.
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
11
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 500.000 đồng.
6
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013904
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng (nộp hàng
năm):
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
12
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
có sử dụng kênh tần số vô
tuyến điện: 200 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng;
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
13
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 500.000 đồng.
7
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng:
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
14
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
Mã thủ tục: 1.013905
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
có sử dụng kênh tần số vô
tuyến điện: 200 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
có sử dụng băng tần số vô
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
15
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng;
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
16
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
8
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
Mã thủ tục: 1.013906
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 500.000 đồng.
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
17
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
9
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
Mã thủ tục: 1.013907
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và lệ
phí theo quy
định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
- Phí: không có;
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
10
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí,
lệ phí theo
quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
18
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố
định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.013976
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 tỷ đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 tỷ đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tỷ đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 tỷ
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tỷ đồng trở
lên: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 1000.000 đồng/giấy
phép.
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
11
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí
theo quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải
nộp phí cung cấp dịch vụ
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
19
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ
viễn thông.
Mã thủ tục: 1.013908
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
viễn thông hết quý có ngày
thu hồi giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy
phép bị thu hồi;
- Lệ phí: không.
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt
động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
12
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt
đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ và phí
theo quy định
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
KH&CN tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Nộp trực tiếp; qua
dịch vụ bưu chính;
dịch vụ công trực
tuyến.
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải
nộp phí cung cấp dịch vụ
viễn thông hết quý có ngày
thu hồi giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy
phép bị thu hồi;
- Lệ phí: không.
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24
20
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện,
cách thức thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
thuộc trung ương.
Mã thủ tục: 1.013909
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền
hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và
giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
(Ghi chú: Chữ in nghiên là phần sửa đổi, bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2349/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2349/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2349/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×