• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2349/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 09:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2349/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2349/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2349/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2349/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh
vc Vin thông và Internet, tn s vô tuyến điện thuc phm vi, chức năng
quản lý nhà nước ca S Khoa hc và Công ngh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghđịnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phsửa đổi, bổ sung một số điều của các nghđịnh liên quan đến kiểm soát thủ
tục nh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục nh chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng B
Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Viễn thông Internet, Tần số tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của BKhoa học và Công nghệ;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Khoa hc Công ngh ti T trình s
289/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể n
sau: t số thứ tự 07 đến 18 mục I phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1529/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
16
09
2025
2349
2
mục thủ tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền thuộc phạm vi, chức năng quản nhà nước của Sở Khoa
học ng nghệ.
(Có ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n tỉnh; Giám đốc S Khoa hc
và Công ngh; Th trưởng các s, ban, nnh; Ch tịch UBND các xã, phường và
các t chc, nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trc tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Như Điu 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đặng Ngc Hu
3
Ph lc
Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc Vin thông và Internet, tn stuyến đin
thuc phm vi, chức năng quản lý nhà nước ca S Khoa hc và Công ngh
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Ch tch UBND tnh)
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
1
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng
mạng, loại hình dịch
vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố
định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.013899
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 t đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tđồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 t
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 t đồng: 250 t
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Tng số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 m 2025 của B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ thu,
np, qun s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy
phép nghip v vin thông.
2349
16
09
2025
4
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
đồng; Từ 50.000 tđồng trở
n: 300 tỷ đồng;
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
2
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng ng
tần sốtuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã thủ tục: 1.013900
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng (nộp hàng
năm):
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
sử dụng băng tần số
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 m 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công ngh;
- Thông s 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy đnh mc thu, min, chế độ
thu, np, qun s dng phí quyn
hot động vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông;
5
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
sử dụng kênh tần số
tuyến điện: 200 triu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng băng tần số
tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
sử dụng băng tần số
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng;
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
6
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 t đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tđồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 t
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tđồng trở
n: 300 tỷ đồng;
- L phí: 1.000.000
đồng/giy phép.
3
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh n
La;
- Np trc tiếp; qua
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
7
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013901
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 t đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tđồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 t
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 t đồng: 250 t
đồng; Từ 50.000 tđồng trở
n: 300 tỷ đồng;
- L phí: 500.000 đồng/giy
phép.
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công ngh;
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 m 2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ thu,
np, qun s dng p quyn hot
động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông và giy
phép nghip v vin tng.
4
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không
hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
8
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường
hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều 36
Ngh định số
163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013902
tuyến.
đồng; Từ 50 t đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tđồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 t
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 t đồng: 250 t
đồng; Từ 50.000 tđồng trở
n: 300 tỷ đồng;
- L phí: 500.000 đồng.
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ
thu, np, qun s dng phí quyn
hoạt động vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
5
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tỉnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng (nộp hàng
năm):
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định s163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà ớc của
9
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương đối với trường
hợp quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
Mã thủ tục: 1.013903
không sử dụng ng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
sử dụng băng tần số
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
sử dụng kênh tần số
tuyến điện: 200 triu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng ng tần số
tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy đnh mc thu, min, chế độ
thu, np, qun s dng phí quyn
hoạt động vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
10
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
công cộng di động mặt đất
sử dụng băng tần số
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng.
- Phí dch v vin thông:
Dưới 20 t đồng: 50 triu
đồng; T 20 t đồng đến
dưới 50 t đồng: 250 triu
đồng; T 50 t đồng đến
dưới 100 t đồng: 400 triu
đồng; T 100 t đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 t
đồng; T 1.000 t đồng đến
dưới 10.000 t đồng: 10 t
đồng; T 10.000 t đồng đến
dưới 20.000 t đồng: 100 t
đồng; T 20.000 t đồng đến
dưới 30.000 t đồng: 150 t
đồng; T 40.000 t đồng đến
dưới 50.000 t đồng: 250 t
đồng; T 50.000 t đồng tr
11
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
n: 300 t đồng;
- L phí: 500.000 đồng.
6
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng ng tần số
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP.
Mã thủ tục: 1.013904
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lp mng vin
thông công cng (np hàng
năm):
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
sử dụng băng tần số
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ thu,
np, qun s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông giy
phép nghip v vin thông.
12
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
sử dụng kênh tần số
tuyến điện: 200 triu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng băng tần số
tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
sử dụng băng tần số
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng;
- Phí dch v vin thông:
Dưới 20 t đồng: 50 triu
đồng; T 20 t đồng đến
i 50 t đồng: 250 triu
13
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
đồng; T 50 t đồng đến
dưới 100 t đồng: 400 triu
đồng; T 100 t đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 t
đồng; T 1.000 t đồng đến
dưới 10.000 t đồng: 10 t
đồng; T 10.000 t đồng đến
dưới 20.000 t đồng: 100 t
đồng; T 20.000 t đồng đến
dưới 30.000 t đồng: 150 t
đồng; T 40.000 t đồng đến
dưới 50.000 t đồng: 250 t
đồng; T 50.000 t đồng tr
n: 300 t đồng;
- L phí: 500.000 đồng.
7
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vviễn
thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
Phí thiết lập mạng viễn
thông công cộng:
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện: 1) Phạm vi
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công ngh;
14
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
Mã thủ tục: 1.013905
một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương: 100 triệu
đồng; 2) Phạm vi khu vực:
300 triệu đồng; 3) Phạm vi
toàn quốc: 600 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất
sử dụng băng tần số
tuyến điện: 1) Phạm vi khu
vực: 800 triệu đồng; 2)
Phạm vi toàn quốc: 2.000
triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
sử dụng kênh tần số
tuyến điện: 200 triu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
không sử dụng băng tần số
tuyến điện (MVNO):
2.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động mặt đất
sử dụng băng tần số
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 của B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ
thu, np, qun s dng phí quyn
hot động vin thông l pcp giy
phép kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
15
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
tuyến điện: 5.000 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng cố định vệ tinh:
100 triệu đồng;
+ Thiết lập mạng viễn thông
công cộng di động vệ tinh:
100 triệu đồng;
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 t đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 t đồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 t
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 tỷ đồng: 250 tỷ
đồng; Từ 50.000 tđồng trở
n: 300 tỷ đồng;
16
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
- L phí: 500.000 đồng/giy
phép.
8
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
Mã thủ tục: 1.013906
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 t đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tđồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 t
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 t đồng: 250 t
đồng; Từ 50.000 tđồng trở
n: 300 tỷ đồng;
- L phí: 500.000 đồng.
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 m 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ thu,
np, qun s dng phí quyn hot
động vin thông, l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông giy
phép nghip v vin thông.
17
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
9
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng
tần sốtuyến điện,
không sử dụng số thuê
bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
Mã thủ tục: 1.013907
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h l
phí theo quy
định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
- Phí: không ;
- L phí: 1.000.000
đồng/giy phép.
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 m 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
Ngh định s 133/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 m 2025 của Chính ph quy
định v phân quyn, phân cp trong lĩnh
vc quản nhà nước ca B Khoa hc
và Công ngh;
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ thu,
np, qun s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông giy
phép nghip v vin thông.
10
Cấp lại giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không hạ tầng
mạng, loại hình dịch
v viễn thông cố định
20 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí,
l phí theo
quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn thông:
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 m 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
18
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố
định mặt đất).
Mã thủ tục: 1.013976
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Dưới 20 tỷ đồng: 50 triệu
đồng; Từ 20 tỷ đồng đến
dưới 50 tỷ đồng: 250 triệu
đồng; Từ 50 t đồng đến
dưới 100 tỷ đồng: 400 triệu
đồng; Từ 100 tỷ đồng đến
dưới 1.000 t đồng: 01 tỷ
đồng; Từ 1.000 tđồng đến
dưới 10.000 tỷ đồng: 10 t
đồng; Từ 10.000 tỷ đồng đến
dưới 20.000 tỷ đồng: 100 tỷ
đồng; Từ 20.000 tỷ đồng đến
dưới 30.000 tỷ đồng: 150 tỷ
đồng; Từ 40.000 tỷ đồng đến
dưới 50.000 t đồng: 250 t
đồng; Từ 50.000 tđồng trở
n: 300 tỷ đồng;
- L phí: 1000.000 đồng/giy
phép.
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ thu,
np, qun s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông giy
phép nghip v vin thông.
11
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không hạ
tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông c
định mặt đất (dịch vụ
10 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí
theo quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp phải
nộp phí cung cấp dịch vụ
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 m 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
19
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ
viễn thông.
Mã thủ tục: 1.013908
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
viễn thông hết quý ngày
thu hồi giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy
phép bị thu hồi;
- Lệ phí: không.
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 52/2025/TT-BTC ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, min, chế độ thu,
np, qun s dng phí quyn hot
động vin thông l phí cp giy phép
kinh doanh dch v vin thông giy
phép nghip v vin thông.
12
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt
đất không sử dụng
băng tần số tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
10 ngày k t
ngày nhận đủ
h phí
theo quy định
- B phn tiếp nhn
tr kết qu ca S
KH&CN ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh Sơn
La;
- Np trc tiếp; qua
dch v bưu chính;
dch v công trc
tuyến.
Thực hiện theo Thông số
52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghip phi
np phí cung cp dch v
vin thông hết quý ngày
thu hi giy phép. Thi điểm
nộp phí trước ngày giy
phép b thu hi;
- L phí: không.
-
Luật Viễn thông năm 2023;
-
Nghị định s 163/2024/NĐ-CP ngày
24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Viễn thông;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông s 52/2025/TT-BTC ngày 24
20
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin,
cách thc thc hin
Phí, l phí (đồng)
Căn c pháp lý
thuộc trung ương.
Mã thủ tục: 1.013909
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Tài
chính quy đnh mc thu, min, chế độ
thu, np, qun s dng phí quyn
hoạt động vin thông l phí cp giy
phép kinh doanh dch v vin thông
giy phép nghip v vin thông.
(Ghi chú: Ch in nghiên là phn sa đi, b sung căn c pháp lý ca th tc hành chính)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2349/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2349/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2486/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2349/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×