• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2334/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực đo đạc và bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/10/2024 16:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2334/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Ngọc Ảnh
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2334/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2334/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2334/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
QUẢNG
NAM
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
#SoKyHieuVanBan
#DiaDiemNgayBanHanh
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3096/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 9 năm 2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021
của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền công bố danh mục và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý;
2
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam tại Tờ
trình số 369/TTr-STNMT ngày 04/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải nội dung Quyết định
lên trang Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Quảng Nam theo địa chỉ
http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, cá
nhân truy cập, tải về triển khai thực hiện.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Xây dựng, ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc
chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Quảng Nam.
- Cập nhật, đồng bộ Danh mục thủ tục hành chính lên Trang thông tin
điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường; phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để niêm yết dữ liệu đúng theo quy định.
- Phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng
Nam thuộc Sở Thông tin và Truyền thông thiết lập quy trình điện tử vào hệ
thống thông tin Một cửa điện tử tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 9 năm
2024. Các Quyết định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Bộ TN&MT;
- UBND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các Sở TN&MT, TT và TT;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CNTT và TT Quảng Nam;
- Lưu: VT.
TUQ.
CHỦ
TỊCH
GIÁM ĐỐC SỞ TN&MT
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 10 năm 2024
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Lĩnh
vực
Cơ quan
thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
1 1.000049
Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ
hạng II
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
Đo đạc
và Bản
đồ
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
2 1.011671
Cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và
bản đồ
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
Đo đạc
và Bản
đồ
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG
NAM
I. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng II
1. Trình tự thực hiện
1.1. Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II gửi 01
bộ hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam trực tuyến qua hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Nam theo địa chỉ
https://dichvucong.quangnam.gov.vn hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch dịch vụ bưu
chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, địa chỉ số 159B Trần Quý Cáp,
phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
- Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm kiểm tra sự
đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử
cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ về đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy
định.
- Bước 3: Tổ chức sát hạch xét cấp chứng chỉ
+ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm tổ chức
sát hạch cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam thành lập Hội đồng xét
cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ để tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát
hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng
chỉ hành nghề.
- Bước 4: Cấp chứng chỉ
Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề hạng II, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam ký,
cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.
Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
nhưng chưa có kết quả sát hạch thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ tại thời
điểm tổ chức sát hạch do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ thông báo. Trong trường hợp này, thời hạn xét cấp chứng chỉ hành nghề
theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung theo quy định tại khoản 19 Nghị định số 136/2021/NĐ- CP) được tính kể
từ thời điểm có kết quả sát hạch.
3
Trường hợp cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam phải thông báo, nêu rõ
lý do không cấp chứng chỉ cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ.
1.2. Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Trong thời hạn 30 ngày trước khi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hết hạn, nếu cá nhân có yêu cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đã được cấp thì gửi
hồ sơ đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề tại khoản 2 Điều 48 đến cơ quan đã
cấp chứng chỉ hành nghề để làm thủ tục gia hạn. Chứng chỉ hành nghề không được
gia hạn sau ngày chứng chỉ hết hạn.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm kiểm tra thông tin về
chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ, trả chứng chỉ được gia hạn cho cá nhân đề nghị gia hạn chứng chỉ.
Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá
nhân đề nghị cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
1.3. Về cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Cá nhân đề nghị cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
gửi hồ sơ theo quy định đến Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam trực
tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Nam theo
địa chỉ https://dichvucong.quangnam.gov.vn hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, địa chỉ số 159B Trần Quý
Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm kiểm tra thông tin về
chứng chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ, trả chứng chỉ được cấp lại/cấp đổi cho cá nhân đề nghị cấp
lại/cấp đổi chứng chỉ.
Trường hợp hồ sơ chưa đúng theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Quảng Nam có trách nhiệm thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá
nhân đề nghị cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
2. Cách thức thực hiện
2.1. Cách thức nộp hồ sơ
Trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
2.2. Cách thức nhận kết quả
Trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ
4
3.1.1. Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12
Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ
4x6 cm có nền màu trắng.
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp
cấp; giấy chứng nhận đủ sức khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có
đủ điều kiện theo quy định.
- Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Bản sao giấy tờ chứng minh là người được miễn sát hạch kinh nghiệm
nghề nghiệp, kiến thức pháp luật.
- Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp đã sát hạch trước
ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
3.1.2. Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số
12 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Bản khai tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc chứng nhận liên quan
đến việc cập nhật kiến thức theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2019/NĐ-CP liên quan đến nội dung hành nghề trong khoảng thời gian
03 năm trước thời điểm chứng chỉ hết hạn.
- Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều
kiện theo quy định.
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
3.1.3. Về cấp lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền
màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng
chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
3.1.4. Về cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền
màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại chứng
chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng;
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
5
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
4.1. Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời hạn trả kết quả: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
4.2. Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời hạn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Cá nhân trong nước.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Quảng Nam.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường; Chi cục Quản
lý đất đai Quảng Nam.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Kết quả của thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng II cấp theo Mẫu số 19 (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị
định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP).
8. Phí, lệ phí
Chưa quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
9.1. Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ- CP;
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 13: Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp (Ban hành kèm theo Phụ
lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 19: Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
9.2. Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP;
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
6
- Mẫu số 19: Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 20: Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp/Cập nhật kiến thức chuyên
môn (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP).
9.3. Về cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP;
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 19: Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
10.1. Về cấp/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II được cấp cho cá nhân có
trình độ từ đại học trở lên, có thời gian ít nhất là 02 năm liên tục tham gia hoạt
động đo đạc và bản đồ; cá nhân có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng, có ít nhất là
03 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ và đáp ứng đủ các điều kiện
sau đây:
- Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
- Có trình độ chuyên môn được đào tạo, thời gian và kinh nghiệm tham gia
công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
- Đã qua sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan
đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
10.2. Về cấp lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ được cấp lại trong trường hợp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bị mất.
10.3. Về cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ được cấp đổi trong các trường hợp
chứng chỉ hành nghề bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được hoặc khi cá
nhân có yêu cầu thay đổi thông tin trong chứng chỉ.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
7
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
8
Mẫu số 12
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Quảng Nam, ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN
(1)
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam
1. Họ và tên: &&&&&&&& ...... &&&..........&...................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: &&&&&&&&...............................................
3. Quốc tịch: &&&&&&&&...................................................................
4. Số Chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân:
............... ngày cấp:................. nơi cấp.....................
5. Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố &........&&....; xã/phường/ thị trấn
&&.. huyện/quận/thị xã…………tỉnh/thành phố………….
6. Số điện thoại:………………...Email: &&&&.........&&&...............&
7. Đơn vị công tác (nếu có)&&......&&&&&&&&&&.......................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): &...............&....&
9. Đã hoàn thành Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản
đồ ngày & tháng &. năm &&& tại &&&&&&&&&&&&&&.
&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
10. Mã số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có): ...&..&&&.............
11. Thời hạn có hiệu lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu
có):....
Đề nghị được cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
như sau:
a) Cấp chứng chỉ hành nghề .............................. □
(2)
Hạng: &&& Nội dung hành nghề
(1)
: &&&&...............&&&. . .........
Kết quả sát hạch theo Quyết định số ..... ngày ..... tháng .... năm .....:
- Điểm kiến thức pháp luật
(3)
:
- Điểm kinh nghiệm nghề nghiệp
(3)
:
b) Cấp lại chứng chỉ hành nghề ......................... □
(2)
9
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: &&&&&&&&..&.... .........&&&.
c) Cấp đổi chứng chỉ hành nghề ........................ □
(2)
Lý do đề nghị cấp đổi chứng chỉ: &&&&&&&&..&... .... ........&&.
d) Gia hạn chứng chỉ hành nghề ......................... □
(2)
Lý do đề nghị gia hạn chứng chỉ: &&&&&&&&..& ........&&&&.
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo
đạc và bản đồ theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các
quy định của pháp luật có liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, họ tên)
Ghi chú:
(1)
Ghi phù hợp với từng trường hợp cụ thể.
(2)
Lựa chọn và chỉ đánh dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
(3)
Trường hợp miễn thi, cá nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
10
Mẫu số 13
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên:...........................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&...
Số Chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân:
&&&&&.&&&& ngày cấp……….. Nơi cấp.............
Địa chỉ thường trú: Số nhà, thôn/đường phố &&...; Xã/phường/thị trấn &&..
Huyện/quận/thị xã…………Tỉnh/thành phố………….
Mã số bảo hiểm xã hội: .................................................................................
Thời gian đóng bảo hiểm xã hội (1): từ tháng….năm .. đến &tháng.. năm.
Trình độ chuyên môn:.......................................................................................
Tổ chức xác nhận
(2)
:.................................................................
Mã số chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: &...&&. ngày
cấp………………….…. Cơ quan cấp:…… .......................... &&&&&&&&
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ
BẢN ĐỒ
STT
Tên đề án, dự án, thiết
kế kỹ thuật - dự toán
nhiệm vụ đo đạc và
bản
đồ
Nội dung công việc đã
tham gia
Vị trí đảm
nhiệm, cơ
quan thực
hiện
Thời
gian
tham gia
1
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Ghi rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng
dấu)
&&, ngày……tháng.....năm………
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1)
Thời gian đóng bảo hiểm xã hội tại tổ chức xác nhận.
(2)
Tổ chức xác nhận bản khai quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo
đạc và bản đồ tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân
đã công tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một bản kê khai được
xác nhận.
11
Mẫu số 19
(Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3
năm 2019 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định
số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
Trang 1, trang 4
1. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ gồm 4 trang mỗi trang có kích thước
13,5 x 18 cm.
2. Trang 1 và trang 4 in có tông màu xanh là mạ.
3. Trang 2 và trang 3 màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.
Trang 2 trang 3
Mẫu số 20
(Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3
năm 2019 của Chính phủ)
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP/CẬP NHẬT KIẾN THỨC
CHUYÊN MÔN
1. Họ và tên:........................ .................................................................................
2. Trình độ chuyên môn: .....................................................................................
3. Thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp
(1)
(bao nhiêu năm, tháng): ................
4. Đơn vị công tác (nếu có): ...............................................................................
5. Mã số chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: &...&&...... ngày
cấp………………….….Cơ quan cấp:………………………
.....................................
6. Quá trình hoạt động chuyên môn hoặc cập nhật kiến thức về đo đạc và bản đồ:
Thời gian hành
nghề/cập nhật kiến
thức đo đạc và bản
đồ (Từ tháng, năm
đến
tháng,
năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị,
số điện thoại liên
hệ)
Nội dung hành nghề/ cập
nhật kiến thức đo đạc và
bản đồ (Ghi rõ lĩnh vực,
chức danh hành nghề đo
đạc
và
bản
đồ)
Ghi chú
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trách nhiệm./.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
(Chức
vụ,
ký tên,
đóng
dấu)
&&, ngày&&..tháng& năm……….
NGƯỜI KHAI
(Ký,họ tên)
Ghi chú:
(1) Tính theo thời gian làm việc sau khi có bằng cấp chuyên môn đầu tiên.
13
II. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
1. Trình tự thực hiện
1.1. Nộp hồ sơ
Cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
phải xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá
nhân/hộ chiếu; người đại diện cơ quan, tổ chức đến giao dịch yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ phải xuất trình Chứng minh nhân
dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu và giấy giới thiệu hoặc
công văn của cơ quan, tổ chức; phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ cho Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam trực
tuyến qua hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Nam theo
địa chỉ https://dichvucong.quangnam.gov.vn hoặc gửi trực tiếp hoặc qua dịch dịch
vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, địa chỉ số 159B Trần Quý
Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam theo Mẫu số 03
Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
Khi cung cấp qua mạng Internet đối với thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ không thuộc Danh mục bí mật nhà nước thì bên yêu cầu cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ gửi tệp tin chứa giấy giới thiệu hoặc công
văn của cơ quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ ký số; trường hợp không có chữ ký số
thì bên yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ phải xuất
trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu
khi làm thủ tục mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng thời cung cấp số điện
thoại di động để bên cung cấp gửi mã xác nhận giao dịch.
1.2. Trả kết quả
Khi nhận đủ hồ sơ yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ theo quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam có trách
nhiệm cung cấp ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên
yêu cầu cung cấp. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm thì
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam phải trả lời bằng văn bản cho cơ
quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp.
2. Cách thức thực hiện
2.1. Cách thức nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ nộp hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, địa chỉ số
100 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam bằng hình thức trực tuyến
qua môi trường mạng, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
2.2. Cách thức nhận kết quả
14
Dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm với các hình thức sau: trực tuyến
qua môi trường mạng, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính trên vật mang tin.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.1. Thành phần hồ sơ
3.1.1. Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc bưu chính
- Xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá
nhân/hộ chiếu đối với cá nhân.
- Xuất trình giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức đối với cơ
quan, tổ chức.
- Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ theo
Mẫu số 03 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
3.1.2. Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực tuyến
Tệp tin chứa giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ quan, tổ chức; tệp tin
chứa phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký
bằng chữ ký số. Trường hợp không có chữ ký số thì xuất trình Chứng minh nhân
dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/hộ chiếu khi làm thủ tục mở tài
khoản giao dịch trực tuyến, đồng thời cung cấp số điện thoại di động.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
Thời hạn trả kết quả: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống
nhất với bên yêu cầu cung cấp.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Quảng Nam.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan được giao cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
8. Phí, lệ phí
- Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
15
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu số 03: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa
đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc phạm vi bí mật
nhà nước.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
16
Mẫu số 03
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
PHIẾU YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số: &
Không thuộc Danh mục bí mật nhà nước □ Thuộc Danh mục bí mật nhà
nước □
Kính gửi
(1)
: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam.
Họ và tên:&&&&&&&& &&&&&&&&&&&...&&&&&&
Số Chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/Hộ
chiếu &&&&. ngày cấp: && nơi cấp: &&&
Quốc tịch (đối với người nước ngoài):&& .............................................................
Đại diện cho (Bên yêu cầu cung cấp): &&&&&&&&&&&&.&&.
Địa chỉ: &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&...&....
theo công văn, giấy giới thiệu số:…………………………………………....
Danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
STT
Danh mục
thông tin, dữ
liệu,
sản
phẩm
Khu
vực
Đơn vị
tính
Số
lượng
Mục đích sử dụng
(Ghi rõ tên đề án, dự
án, công trình)
Hình thức
cung cấp
Bên yêu cầu cung cấp cam kết thực hiện, đồng thời thông báo cho người có
liên quan đến quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ thực hiện những quy định sau:
- Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị cung
cấp;
- Không cung cấp, chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào mục
đích khác;
- Cam kết thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài
liệu thuộc Danh mục bí mật nhà nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu
bản đồ được cung cấp để kết nối thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
17
DUYỆT CUNG CẤP
(2)
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng & năm &
BÊN YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký, họ tên)
Ghi chú:
(1)
Thủ trưởng cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ duyệt
cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí mật nhà nước.
(2)
Người có thẩm quyền quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP duyệt cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có văn
bản đề nghị của cấp có thẩm quyền.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2334/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2334/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×