• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2289/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế 2024 quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/09/2024 19:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2289/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Ban hành quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư chữ ký số, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2289/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2289/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2289/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
Số: 2289 /QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 28 tháng 8 năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng chữsố, chứng thư chsố, thiết bị
lưu khóa bí mậtdịch vụ chứng thực chữsố chuyên dùng công vụ
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Tổ
chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật yếu ngày 26 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ
tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các quan trong hệ
thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ Quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ;
Căn cứ Thông 41/2017/TT-BTTTT ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông về việc quy định sử dụng chữ số cho
văn bản điện tử trong các quan nhà nước;
Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền Thông.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, s dụng chữ
số, chứng thư chữ số, thiết bị lưu khóa mật dịch vụ chứng thực chữ
số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điu 2. Hiệu lực thi hành
Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các S, ban, ngành; Th
trưng các đơn v s nghip trên địa bàn tnh; Ch tch UBND các huyn, th,
thành ph Huế; Ch tch UBND các xã, phưng, th trn; Th trưởng các cơ quan,
đơn v, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Chứng thực số Bảo mật thông tin;
- VP: CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THA THIÊN HU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY CHẾ
Qun lý, s dng ch ký s, chng thư ch ký s, thiết b u khóa bí mật
và dch v chng thc ch ký s chuyên dùng công v
trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế
(Kèm theo Quyết định s 2289/QĐ-UBND ngày 28/8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối ng áp dng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chế này quy định về việc quản , sử dụng chữ ký số chuyên dùng công
vụ, chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ dịch vụ chứng thực chữ số
chuyên dùng công vụ cho các quan, đơn vị, nhân trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chế này được áp dụng đối với các quan, tổ chức, nhân thuộc
quan nhà ớc liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng chữ số chuyên
ng công vụ, bao gồm:
a) Ủy ban nhân dân (UBND) các cấp.
b) c sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh.
c) c đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, ban, ngành, UBND cấp huyện.
d) Các đơn vị, tổ chức chính trị - hội nhu cầu sử dụng ch số
chuyênng công vụ do Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin, Ban Cơ yếu
Chính phủ cấp.
e) Các cá nhân cán bộ, công chức, viên chức tại các quan, đơn vị quy
định tại khoản a, b, c, d khoản 2 Điều này.
Điều 2. Giá tr pháp lý ca ch ký s chuyên dùng công v
Giá trị pháp lý của chữsố đưc quy định tại Điều 23, Điều 24 Điều 25
Luật số 20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Luật giao dịch điện tử.
Điều 3. T chc cung cp dch v chng thc ch ký s chuyên dùng
công v
Thông tin liên hệ:
a) Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin, Ban Cơ yếu Chính phủ.
2
b) Địa chỉ: Số CN27A, Khu công nghệ cao Hòa Lạc, Thạch Thất, Nội.
c) Điện thoại/Fax: 024.3773.8668
d) Địa chỉ thư điện tử: ca@bcy.gov.vn
đ) Trang thông tin điện tử: https://dichvucong.ca.gov.vn
e) Mã định danh trao đổi văn bản điện tử: G11.07.05
Điều 4. Gi, nhận văn bản yêu cu chng thc, thiết b u khóa bí mật
Gửi, nhn văn bản yêu cầu chng thực, thiết bị lưu khóa mật được thc
hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm
2024 của Chính phủ Quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ (Nghị đnh số
68/2024/NĐ-CP)
Chương II
HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ
CHUYÊN DÙNG CÔNG V
Điều 5. Dch v chng thc ch ký s chuyên dùng công v
Dịch vụ chứng thực chữ ký s chuyên dùng công v được thực hiện theo tại
Điều 6 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 6. Ni dung chứng thư ch ký s chuyên dùng công v
Nội dung chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được thực hiện theo tại
Điều 7 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 7. To và phân phi các cp khóa
Tạo và phân phối các cặp khóa được thực hiện theo tại Điều 8 Nghị định số
68/2024/NĐ-CP.
Điều 8. Thi hn hiu lc ca chng t ch s chuyên ng
công v
Thời hạn hiu lực của chứng t chữ số chuyên dùng công vụ được
thực hiện theo tại Điều 9 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 9. Điều kin cp mi chứng thư chữ ký s chuyên dùng công v
Điều kiện cấp mới chng t chký số chun dùng công vụ được thực hiện
theo tại Điều 10 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 10. H sơ, trình t, th tc cp chứng thư ch ký s chuyên dùng
công v
Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được
thực hiện theo tại Điều 11 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
3
Điều 11. Điều kin gia hn chứng thư chữ ký s chuyên dùng công v
Điều kiện gia hạn chứng thư chữsố chuyên dùng công vụ được thực hiện
theo tại Điều 12 Nghị đnh số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 12. H sơ, trình t, th tc gia hn chứng thư ch s chuyên
dùng công v
Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn chứng thư chữ số chuyên dùng công vụ
được thực hiện theo tại Điều 13 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 13. Điều kiện thay đổi ni dung thông tin ca chứng thư chữ ký s
chuyên dùng công v
Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chng thư chữsố chuyên dùng
công vụ được thực hiện theo tại Điều 14 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 14. Các trường hợp thay đi ni dung thông tin ca chứng thư chữ
ký s chuyên dùng công v
c trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng tchữ số chuyên
ng công vụ được thc hiện theo tại Điều 15 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 15. H sơ, trình tự, th tục thay đổi ni dung thông tin ca chng
thư chữ ký s chuyên dùng công v
Hồ sơ, trình tự, thủ tục thay đổi nội dung thông tin của chứng t chữ
số chuyên dùng công vụ được thực hiện theo tại Điều 16 Nghị định số
68/2024/NĐ-CP.
Điều 16. Các trưng hp thu hi chng thư chữ s chuyên dùng
công v
c trưng hợp thu hồi chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ được thực
hiện theo tại Điều 17 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 17. Thm quyền đ ngh thu hi chứng thư chữ ký s chuyên dùng
công v
Thẩm quyền đnghị thu hồi chứng thư chữ số chuyên dùng công vụ được
thực hiện theo tại Điều 18 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 18. H sơ, trình t, th tc thu hi chứng thư chữ ký s chuyên
dùng công v
Hồ sơ, trình tự, thủ tc thu hồi chứng tchữ schuyên dùng công v
được thực hiện theo tại Điều 19 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 19. Thu hi thiết b lưu khóa mt sau khi chứng thư ch ký s
chuyên dùng công v hết hn s dng hoc chứng thư ch ký s chuyên dùng
công v b thu hi
4
Thu hồi thiết b lưu khóa mật sau khi chứng thư chữ số chun dùng
công vụ hết hạn sử dụng hoặc chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ bị thu
hồi được thực hiện theo tại Điều 20 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 20. Cp chứng thư chữ ký s chuyên dùng công v sau khi chng
thư chữ s chuyên dùng công v hết hn hoc chứng thư chữ ký s
chuyên dùng công v b thu hi
Cấp chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ sau khi chứng thư chữ ký số
chuyên dùng công vụ cũ hết hạn hoặc chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ
bị thu hồi được thực hiện theo tại Điều 21 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 21. Khôi phc thiết b lưu khóa bí mt do th bao qun lý
Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật do thuê bao quản lý được thực hiện theo
tại Điều 22 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 22. Qun lý và s dng chứng thư chữ ký s chuyên dùng công v
1. Văn thư của quan người được lãnh đạo cơ quan giao quản sử
dụng chứng thư ch ký số chuyên dùng công vụ cho quan, tchức; trách
nhiệm thực hiện c quy định ti Quy chế này đối với chứng thư chữ số chuyên
ng công vụ cho cơ quan, tổ chức được giao quản lý và sử dụng.
2. Chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ cho nhân của người thẩm
quyền của cơ quan theo quy định của pháp luật về quản và sử dụng con dấu chỉ
được sử dụng để thực hiện các giao dịch theo đúng chức danh của người đó.
3. Việc thay, ký thừa lệnh theo quy định của pháp luật được thực hiện bởi
người thẩm quyền người ký thay, thừa lệnh phải sử dụng chứng thư số
cá nhân của mình đký.
Chương III
SỬ DỤNG CH KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ, CHỨNG THƯ
CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ VÀ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC
CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CÔNG VỤ
Điều 23. Quy trình to ch ký s chuyên dùng công v
Quy trình tạo chữ ký số chuyên dùng công vụ được thực hiện theo quy đnh
tại Điều 29 Nghị định số 68/2024/-CP.
Điều 24. Quy trình kim tra ch ký s chuyên dùng công v
Quy trình kiểm tra chữ ký số chuyên dùng công vụ thực hiện theo quy định
tại Điều 30 Nghị đnh số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 25. Kim tra hiu lc ca chng thư chữ ký s chuyên dùng công v
5
Việc kiểm tra hiu lực của chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ thực
hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 26. Kim tra hp l của đường dn chng thc
Việc kiểm tra hợp lệ của đường dẫn chứng thực thực hiện theo quy định tại
Điều 32 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Điều 27. Yêu cu k thutchức năng đối vi phn mm s chuyên
dùng công v, kim tra ch ký s chuyên dùng công v
Việc yêu cầu k thuật và chức năng đối với phần mềm số chuyên dùng
công vụ, kiểm tra chữ schuyên dùng công vụ thực hiện theo quy định tại Điều
33 Nghị định số 68/2024/NĐ-CP.
Chương IV
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, NHÂN
Điều 28. Trách nhim ca S Thông tin và Truyn thông
UBND tnh y quyn cho S Thông tin và Truyn thông thc hin nhim v
qun lý, trin khai, s dng dch v chng thc ch ký s chuyên dùng công v
theo quy đnh ti Điều 34 Ngh định s 68/2024/NĐ-CP.
Điều 29. Trách nhim ca Th trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương
Trách nhim ca Th trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương thc hin theo quy
định tại Điu 37 Ngh định s 68/2024/NĐ-CP.
Điều 30. Trách nhim ca thuê bao
Trách nhiệm của thuê bao thc hiện theo quy đnh ti Điều 39 Ngh định s
68/2024/NĐ-CP.
Điều 31. Văn thư của cơ quan có nhiệm v
1. Tiếp nhận, quản sử dụng chữ số chuyên dùng công v quan,
tổ chức, thiết bị lưu khóa bí mật khi được phân công, đảm bảo theo đúng các quy
định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan.
2. Trực tiếp thực hiện số bằng chng thư số quan, tổ chức phát nh
n bản điện tử theo đúng quy trình tại Quy chế này, không giao chữ số chuyên
ng công vụ của cơ quan cho người khác khi chưa được phép bằng văn bản của
người có thẩm quyền.
3. Kiểm tra, xác thực tính hợp lệ của chữ ký số trên văn bản điện tử trước
khi tiếp nhận, xử lý. Trường hợp văn bản không hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
thông báo lại đơn vị gửi văn bản biết lý do từ chối văn bản.
6
4. Chịu trách nhiệm trước thủ tởng quan về việc đảm bảo an toàn
xác thực thông tin văn bản điện tử của cơ quan; chịu trách nhiệm trước pháp luật
khi vi phạm các hành vi nghiêm cấm liên quan đến quản lý, sử dụng chữ số
chuyên dùng công vụ của cơ quan theo quy định.
Điều 32. B phn/cá nhân chuyên trách ng ngh thông tin nhim v
1. Hỗ trợ kỹ thut, i đặt và cập nhật phần Phần mềm số chuyên dùng
công vụ, hướng dẫn sử dụng ch số chuyên ng công vụ cho nhân được
cấp chứng thư số tại cơ quan.
2. Tiếp nhận n giao chứng thư số chuyên dùng công vụ, thiết bị lưu
khóa mật của thiết bị, dịch vụ, phần mm khi được phân công, đảm bảo theo
đúng các quy định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan.
3. Theo i báo cáo tình hình sử dụng chữ số chuyên dùng công vụ của
quan, báo cáo cho Thủ trưởng cơ quan đề nghị thu hồi chứng thư số đối với cá
nhân nghỉ hưu, thôi việc và chuyển công tác hoặc từ trần.
4. Tham mưu cho lãnh đạo quan thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn,
an ninh tại cơ quan đi với văn bản điện tử được ký số.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Điều khon thi hành
1. Sở Thông tin và Truyền thôngtrách nhiệm chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan triển khai, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế y.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc và cần
sửa đổi, bổ sung Quy chế này, các quan, nhân kịp thời phản ánh về Sở Thông
tin Truyền thông đtổng hợp, báo cáo đ xuất UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2289/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư chữ ký số, thiết bị lưu khóa bí mật và dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2289/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×