• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 224/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Chăn nuôi của Sở NNPTNT

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/02/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 224/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 224/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 224/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 224/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Căn cứ Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 75/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại
các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn
tỉnh Sơn La;
Căn cứ Quyết định số 2719/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi (cấp huyện) thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
01
2025
224
25
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 41/TTr-SNN ngày 20/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính và phê duyệt
03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm
vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có
Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay
thế Quyết định số 2719/QĐ- UBND ngày 14/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi (cấp huyện) thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND
các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b)
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
Phụ lục I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SƠN LA
((Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
A. Cấp huyện
1
Hỗ trợ trồng cỏ
Chăn nuôi
UBND huyện
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
Chăn nuôi
UBND huyện
3
Hỗ trợ công tác triển khai,
thực hiện
Chăn nuôi
UBND huyện
224
25
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: HỖ TRỢ TRỒNG CỎ
1. Trình tự thực hiện
a) Đăng ký hỗ trợ trồng cỏ
- Hàng năm trước thời vụ trồng cỏ, nhân viên kỹ thuật phối hợp với UBND
xã thông báo điều kiện, nội dung, mức hỗ trợ để các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức
đăng ký trồng cỏ (theo mẫu 02) nộp trực tiếp cho UBND xã, để đảm bảo mùa vụ
trồng cỏ và thời gian nghiệm thu kết quả, thời gian đăng ký hỗ trợ trồng cỏ trước
ngày 31/7 hàng năm.
b) Nghiệm thu cơ sở
Sau 45 ngày kể từ ngày nhận đơn đăng ký hỗ trợ, Ủy ban nhân dân xã tổng
hợp gửi Trung tâm DVNN (theo mẫu 03) và tổ chức nghiệm thu cơ sở. Thành
phần nghiệm thu cơ sở gồm đại diện Ủy ban nhân dân xã, Ban quản lý bản và các
đối thụ hưởng (theo mẫu 03, 04,05,06, 10, 10a)
Kết quả nghiệm thu cơ sở được Ủy ban nhân dân xã, Phòng Nông nghiệp
và PTNT huyện, Trung tâm DVNN tổng hợp theo đơn vị xã lập thành biên bản
nghiệm thu chung, thành phần nghiệm thu chung gồm: Đại diện Ủy ban nhân dân
xã, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Trung tâm DVNN (mẫu 11, 11a).
c) Hoàn thiện hồ sơ
Sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc nghiệm thu UBND cấp xã lập hồ sơ bao
gồm Đơn đăng ký hỗ trợ, danh sách đăng ký, cấp phát giống cỏ (nếu có), danh
sách kiểm tra kết quả trồng cỏ (mẫu 02, 03, 04, 05, 06); Biên bản nghiệm thu kết
quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND xã, Trung tâm DVNN, phòng
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (mẫu 10, 10a, 11, 11a) gửi Trung tâm
DVNN tổng hợp trình UBND huyện phê duyệt.
d) Phê duyệt kinh phí hỗ trợ
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Ủy
ban nhân dân cấp huyện tiến hành thẩm định. Trường hợp kết quả thẩm định đạt
yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định phê duyệt kinh phí hỗ
trợ; trường hợp không đạt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu
chính.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Quyết định của UBND huyện phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán
kinh phí (mẫu 01);
- Đơn đăng ký hỗ trợ, danh sách đăng ký, cấp phát giống cỏ (nếu có), danh
sách kiểm tra kết quả trồng cỏ (mẫu 02, 03, 04, 05, 06).
3
- Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND
xã, Trung tâm DVNN, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND
cấp huyện (mẫu 10, 10a, 11, 11a).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND huyện, xã
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ của UBND huyện.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đăng ký hỗ trợ theo mẫu số 02
của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 75 /2023/NQ-HĐND ngày 08/ 12/202
của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại
gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024 - 2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các tổ chức chăn nuôi đại gia súc quy mô từ 30 con trở lên, cá nhân, hộ
chăn nuôi đại gia súc có quy mô từ 10 con trở lên tại các xã khu vực III và bản đặc
biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La, trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi cho đại gia
súc trên đất trồng cây hàng năm, lâu năm được hỗ trợ tiền mua cỏ giống khi diện
tích trồng cỏ tập trung đạt tối thiểu là 200m
2
trở lên.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị quyết số 75/2023/NQ-
HĐND ngày 08 /12/202 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định về chính sách hỗ trợ
phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn
2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
12. Biểu mẫu:
4
Mẫu số 01: Quyết định phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ……..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
……………., ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ
phát triển chăn nuôi đại gia súc năm ……..
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN..................
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị quyết số /2023/NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực
III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của………. tại Tờ trình số: …/TTr-….. ngày... tháng ... năm
20…..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi
đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn huyện ……, với các nội
dung chủ yếu sau:
1. Địa bàn và quy mô thực hiện:
TT
Nội dung
Quy mô
Địa điểm triển khai
1
Hỗ trợ trồng cỏ
01
Xã …
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
01
Xã ..
3
Hỗ trợ công tác triển khai thực hiện
………..
…
2. Kinh phí triển khai
Tổng kinh phí: ……………………..
Thời gian thực hiện: …………………….
Đơn vị triển khai thực hiện: ………………………
5
Điều 2: Giao Phòng tài chính - Kế hoạch cấp kinh phí thực hiện chương
trình theo kế hoạch đã được phê duyệt. Phòng Nông nghiệp & PTNT cùng các
ngành liên quan hướng dẫn ……………… tổ chức thực hiện.
Điều 3: Chánh văn phòng HĐND - UBND huyện, thủ trưởng các phòng:
Tài Chính kế hoạch, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước huyện,
…………………., thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VT,…...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
6
Mẫu số 02: MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ KINH PHÍ
Kính gửi: - Ủy ban nhân dân huyện……………tỉnh..............................
- Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn
Tôi tên là: ............................................................................................
Số CMND/CCCD:………..…, Ngày cấp:……..……, Nơi cấp: ….....
Địa chỉ: ……………………………………………………….…..
Điện thoại: ..................................................................................……
Hiện gia đình có: …… con trâu, …….. con bò;
Căn cứ Nghị quyết số ……/202..../NQ-HĐND ngày….tháng…. năm 202…
của HĐND tỉnh Sơn La quy định chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia
súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Tôi đề nghị được hỗ trợ với số tiền là…………………..…. đồng
(bằng chữ: ……………………..........................................…..).
Tên người thụ hưởng: ……………………………….………
Số tài khoản …………………….. tại ngân hàng/Kho bạc….……..……
(nếu nhận hỗ trợ theo hình thức chuyển khoản).
Nội dung đề nghị hỗ trợ:
- Trồng cỏ ………..…. m
2
- Chế biến thức ăn …….…….tấn
Tôi cam kết việc hỗ trợ nêu trên là đúng sự thật và tôi chưa nhận hỗ trợ theo
chính sách hỗ trợ khác của Nhà nước. Nếu khai sai, tôi sẽ hoàn trả lại số tiền đã
nhận hỗ trợ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết của mình./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
… … …, ngày.... tháng.... năm.......
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
7
Mẫu số 03: MẪU DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ TRỒNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ TRỒNG CỎ
Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực
III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: …….
Tại bản ……………… xã …………. Huyện …………………
TT
Họ và tên
Diện tích đăng ký
(m
2
)
Giống cỏ
Ký xác nhận
của chủ hộ, cá
nhân, tổ chức
Tổng cộng:
Ngày …. tháng ….. năm …..
TRƯỞNG BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
(Ký, đóng dấu)
TRUNG TÂM DỊCH VỤ
NÔNG NGHIỆP HUYỆN
(Ký, đóng dấu)
8
Mẫu số 04: MẪU DANH SÁCH HỖ TRỢ GIỐNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CẤP PHÁT CỎ GIỐNG (nếu có)
Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các
xã khu III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ………….
Tên giống cỏ: ………..
Tại bản ……………… xã …………. Huyện …………………
TT
Họ và tên
Diện tích
đăng ký
(m
2
)
Số lượng giống (kg)
Ký xác nhận
của chủ hộ,
cá nhân, tổ
chức
Giống A
Giống B
Giống C
Tổng cộng:
Ngày …. tháng ….. năm …..
TRƯỞNG BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
(Ký, đóng dấu)
TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG
NGHIỆP HUYỆN
CB KỸ THUẬT GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu)
9
Mẫu số 05: MẪU DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ TRỒNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ TRỒNG CỎ
Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực
III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ………….
Tên giống cỏ: ………..
Tại bản ……………… xã …………. Huyện …………………
TT
Họ và tên
Ngày
kiểm tra
đồng cỏ
Diện tích đăng
ký trồng cỏ
(m
2
)
Diện tích trồng
cỏ thực tế (m
2
)
Diện tích
trồng cỏ
đảm bảo
chất lượng
(m
2
)
Ký xác nhận
của chủ hộ,
cá nhân, tổ
chức
Tổng cộng:
Ngày …. tháng ….. năm …..
TRƯỞNG BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
(Ký, đóng dấu)
TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG
NGHIỆP HUYỆN
CB KỸ THUẬT GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu)
10
Mẫu số 06: MẪU TỔNG HỢP KẾT QUẢ TRỒNG CỎ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TỔNG HỢP KẾT QUẢ TRỒNG CỎ
Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III
và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ………….
Tên giống cỏ: ………..
Tại xã …………. Huyện …………………
TT
Địa chỉ (bản)
Diện tích
đăng ký
trồng cỏ
(m
2
)
Số lượng cỏ giống đã cấp (kg)
Diện tích
trồng cỏ
thực tế
(m
2
)
Diện tích
trồng cỏ
đảm bảo
chất lượng
(m
2
)
Giống A
Giống B
Giống C
Tổng cộng:
Ngày …. tháng ….. năm …..
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
(Ký, đóng dấu)
TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG
NGHIỆP HUYỆN
CB KỸ THUẬT GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu)
PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
(Ký, đóng dấu)
11
Mẫu số 10: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: ..................
Căn cứ Nghị quyết số .…./2023/NQ-HĐND ngày …/…/2023 của HĐND
tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày..... tháng ..... năm 202....
Tại: ..............................................................................................................
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ..............................................
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ...........
2. Đại diện Hợp tác xã nông nghiệp, doanh nghiệp (nếu có): ..............
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ:...............................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ..............................
3. Đại diện Ban quản lý bản: .................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
4. Đại diện tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ……………..
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
Đã tiến hành nghiệm thu cơ sở kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển
chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại bản (HTX):
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn Hội đồng
nghiệm thu cơ sở xác nhận những kết quả và yêu cầu điều kiện của chính sách mà
12
đối tượng thụ hưởng đã thực hiện trên địa bàn bản (HTX)
…………………………...... như sau:
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai
thực hiện.
2. Nội dung hỗ trợ:
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Thành
tiền
Ghi chú
1
Hỗ trợ trồng cỏ
M
2
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
Tấn
3
Hỗ trợ công tác triển khai
Đồng
Cộng:
(Có bảng kê chi tiết các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức thực hiện chính sách
hỗ trợ kèm theo).
III. TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ:………………………..
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: ………………………………………………..
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn …………………………………..
- Hỗ trợ công tác triển khai …………………………………………….…
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký ………….. ………
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04
bản: 01 bản lưu tại UBND cấp xã; 01 bản lưu tại HTX, doanh nghiệp (nếu có); 01
bản lưu tại Ban quản lý bản; 01 bản gửi đơn vị thực hiện chính sách./.
ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ BẢN
ĐẠI DIỆN HỘ THỰC HIỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ...........................
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
ĐẠI DIỆN HỢP TÁC XÃ
(Chữ ký, dấu)
13
Mẫu số 10a: BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): .....................................
Bản: ..........................................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Năm 202….
(Kèm theo biên bản nghiệm thu cơ sở ngày …. tháng ….. năm 202….)
TT
Họ và tên chủ
hộ, cá nhân, tổ
chức
Nội dung hỗ trợ
Thành tiền
(đồng)
Ký xác nhận của chủ
hộ, cá nhân, tổ chức
Trồng cỏ
Chế biến thức ăn
Hỗ trợ công tác
triển khai
Số
lượng
(ha)
Thành
tiền (đồng)
Số lượng
(tấn)
Thành
tiền (đồng)
Số
lượng
Thành
tiền (đồng)
1
2
3
……..
Cộng:
Ngày.......tháng........ năm 202….
Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng bản
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBND xã (phường, thị trấn)
(Chữ ký, dấu)
14
Mẫu số 11: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các
xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: .........................
Căn cứ Nghị quyết số .…./2023/NQ-HĐND ngày …/…/2023 của HĐND
tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày..... tháng ..... năm 202....
Tại Xã: ……………………………………………………
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ..............................................
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ...........
2. Đại diện Trung tâm DVNN huyện
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ:...............................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ..............................
3. Đại diện Phòng Nông nghiệp huyện ……………………………
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
Đã tiến hành nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn
nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại xã: … … …..
……………………………………………………………….
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn và Biên
bản nghiệm thu cơ sở, Hội đồng nghiệm thu thống nhất kết quả đạt được như sau:
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai
thực hiện
2. Nội dung hỗ trợ:
15
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Mức hỗ
trợ
Thành
tiền
1
Hỗ trợ trồng cỏ
M
2
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
Tấn
3
Hỗ trợ công tác triển khai
Đồng
Cộng:
(Có bảng kê chi tiết các bản thực hiện chính sách hỗ trợ kèm theo).
III/ TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ:………………………..
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: …………………………………………..
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn……………………………..
- Hỗ trợ công tác triển khai ……………………
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký …………..………
……………………………………………………………………………………………
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04
bản có giá trị như nhau./.
ĐẠI DIỆN TRUNG TÂM DỊCH VỤ
NÔNG NGHIỆP HUYỆN
ĐẠI DIỆN PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PTNT HUYỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ...........................
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
16
Mẫu số 11a: BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): .....................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Năm 202….
(Kèm theo biên bản nghiệm thu chung ngày …. tháng ….. năm 202….)
TT
Địa
điểm
(bản)
Nội dung hỗ trợ
Thành
tiền
(đồng)
Ghi
chú
Trồng cỏ
Chế biến thức
ăn
Hỗ trợ công tác
triển khai
Số
lượng
(ha)
Thành
tiền
(đồng)
Số
lượng
(tấn)
Thành
tiền
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
1
Bản A
2
Bản B
3
Bản C
……..
Cộng:
Ngày.......tháng........ năm 202….
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
(PHƯỜNG, THỊ TRẤN)
(Chữ ký, dấu)
TRUNG TÂM DỊCH
VỤ NÔNG NGHIỆP
HUYỆN
(Chữ ký, dấu)
PHÒNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PTNT
(Ký, ghi rõ họ tên)
17
II. TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
1. Trình tự thực hiện
a) Đăng ký hỗ trợ chế biến thức ăn
Hàng năm, nhân viên kỹ thuật phối hợp với UBND xã thông báo điều kiện,
nội dung, mức hỗ trợ để các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức đăng ký hỗ trợ (theo
mẫu 02) nộp trực tiếp cho UBND xã, để đảm bảo có đủ nguyên liệu và thời gian
nghiệm thu kết quả, thời gian đăng ký hỗ trợ trước ngày 31/7 hàng năm.
b) Nghiệm thu cơ sở
Sau 45 ngày kể từ ngày nhận đơn đăng ký hỗ trợ, Ủy ban nhân dân xã tổng
hợp gửi Trung tâm DVNN (theo mẫu 07) và tổ chức nghiệm thu cơ sở. Thành
phần nghiệm thu cơ sở gồm đại diện Ủy ban nhân dân xã, Ban quản lý bản và các
đối thụ hưởng (theo mẫu 07, 08, 09, 10, 10a)
Kết quả nghiệm thu cơ sở được Ủy ban nhân dân xã, Phòng Nông nghiệp
và PTNT huyện, Trung tâm DVNN tổng hợp theo đơn vị xã lập thành biên bản
nghiệm thu chung, thành phần nghiệm thu chung gồm: Đại diện Ủy ban nhân dân
xã, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Trung tâm DVNN (mẫu 11, 11a).
c) Hoàn thiện hồ sơ
Sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc nghiệm thu UBND cấp xã lập hồ sơ bao
gồm Đơn đăng ký hỗ trợ, danh sách đăng ký hỗ trợ chế biến thức ăn, danh sách
kiểm tra kết quả chế biến thức ăn, danh sách tổng hợp (mẫu 02, 07, 08, 09); Biên
bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND xã, Trung
tâm DVNN, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (mẫu 10, 10a, 11, 11a)
gửi Trung tâm DVNN tổng hợp trình UBND huyện phê duyệt.
d) Phê duyệt kinh phí hỗ trợ
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Ủy
ban nhân dân cấp huyện tiến hành thẩm định. Trường hợp kết quả thẩm định đạt
yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định phê duyệt kinh phí hỗ
trợ; trường hợp không đạt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu
chính.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đăng ký hỗ trợ, danh sách đăng ký, danh sách kiểm tra kết quả chế
biến thức ăn, Hồ sơ nghiệm thu cơ sở (mẫu 02, 07, 08, 09).
- Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND
xã, tổ chức được giao, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND
cấp huyện (mẫu 10, 11)
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
18
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND huyện, xã
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ của UBND huyện.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đăng ký hỗ trợ theo mẫu số 02
của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại
gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2024 - 2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các tổ chức chăn nuôi đại gia súc quy mô từ 30 con trở lên, cá nhân, hộ
chăn nuôi đại gia súc có quy mô từ 10 con trở lên tại các xã khu vực III và bản đặc
biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La
Thực hiện chế biến thức ăn cho đại gia súc bằng phương pháp ủ chua
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị quyết số 75 /2023/NQ-
HĐND ngày 08 /12/202 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định về chính sách hỗ trợ
phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn
2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La
12. Biểu mẫu:
19
Mẫu số 01: Quyết định phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ……..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
……………., ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ
phát triển chăn nuôi đại gia súc năm ……..
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN..................
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị quyết số /2023/NQ-HĐND ngày tháng năm 2023 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sơn La Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực
III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của………. tại Tờ trình số: …/TTr-….. ngày... tháng ... năm
20…..,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt kế hoạch thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi
đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn huyện ……, với các nội
dung chủ yếu sau:
1. Địa bàn và quy mô thực hiện:
TT
Nội dung
Quy mô
Địa điểm triển khai
1
Hỗ trợ trồng cỏ
01
Xã …
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
01
Xã ..
3
Hỗ trợ công tác triển khai thực hiện
………..
…
2. Kinh phí triển khai
Tổng kinh phí: ……………………..
Thời gian thực hiện: …………………….
Đơn vị triển khai thực hiện: ………………………
20
Điều 2: Giao Phòng tài chính - Kế hoạch cấp kinh phí thực hiện chương
trình theo kế hoạch đã được phê duyệt. Phòng Nông nghiệp & PTNT cùng các
ngành liên quan hướng dẫn ……………… tổ chức thực hiện.
Điều 3: Chánh văn phòng HĐND - UBND huyện, thủ trưởng các phòng:
Tài Chính kế hoạch, Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Kho bạc Nhà nước huyện,
…………………., thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VT,…...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
21
Mẫu số 02: MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ KINH PHÍ
Kính gửi: - Ủy ban nhân dân huyện……………tỉnh..............................
- Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn
Tôi tên là: ............................................................................................
Số CMND/CCCD:………..…, Ngày cấp:……..……, Nơi cấp: ….....
Địa chỉ: ……………………………………………………….…..
Điện thoại: ..................................................................................……
Hiện gia đình có: …… con trâu, …….. con bò;
Căn cứ Nghị quyết số ……/202..../NQ-HĐND ngày….tháng…. năm 202…
của HĐND tỉnh Sơn La quy định chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia
súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Tôi đề nghị được hỗ trợ với số tiền là…………………..…. đồng
(bằng chữ: ……………………..........................................…..).
Tên người thụ hưởng: ……………………………….………
Số tài khoản …………………….. tại ngân hàng/Kho bạc….……..……
(nếu nhận hỗ trợ theo hình thức chuyển khoản).
Nội dung đề nghị hỗ trợ:
- Trồng cỏ ………..…. m
2
- Chế biến thức ăn …….…….tấn
Tôi cam kết việc hỗ trợ nêu trên là đúng sự thật và tôi chưa nhận hỗ trợ theo
chính sách hỗ trợ khác của Nhà nước. Nếu khai sai, tôi sẽ hoàn trả lại số tiền đã
nhận hỗ trợ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết của mình./.
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
… … …, ngày.... tháng.... năm.......
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
22
Mẫu số 07: MẪU DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN CHẾ BIẾN THỨC ĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
(tháng …….. năm ……….)
TT
Họ và tên
Địa chỉ
(bản, xã)
Tổng đàn trâu bò
(con)
Số lượng đăng
ký hỗ trợ (tấn)
Ký xác
nhận của
chủ hộ, cá
nhân, tổ
chức
Trâu
bò
1
2
…
Tổng:
NGƯỜI LẬP
(ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND
XÃ
23
Mẫu số 08: MẪU DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH KIỂM TRA KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực
III và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ………….
Tên giống cỏ: ………..
Tại bản ……………… xã …………. Huyện …………………
TT
Họ và
tên
Ngày
kiểm tra
Số lượng
đăng ký chế
biến thức ăn
(tấn)
Số lượng
chế biến
thức ăn
thực tế
(tấn)
Số lượng chế
biến thức ăn
đảm bảo
chất lượng
(tấn)
Ký xác
nhận của
chủ hộ, cá
nhân, tổ
chức
Tổng cộng:
Ngày …. tháng ….. năm …..
TRƯỞNG BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
(Ký, đóng dấu)
TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG
NGHIỆP HUYỆN
CB KỸ THUẬT GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu)
24
Mẫu số 09: MẪU TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHẾ BIẾN THỨC ĂN
Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III
và bản đặc biệt khó khăn
Năm thực hiện: ………….
Tại xã …………. Huyện …………………
TT
Địa chỉ (bản)
Số lượng đăng
ký chế biến
thức ăn (tấn)
Số lượng chế
biến thức ăn
thực tế (tấn)
Số lượng chế biến
thức ăn đảm bảo chất
lượng (tấn)
Tổng cộng:
Ngày …. tháng ….. năm …..
XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ
(Ký, đóng dấu)
TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG
NGHIỆP HUYỆN
CB KỸ THUẬT GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu)
PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
(Ký, đóng dấu)
25
Mẫu số 10: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: ..................
Căn cứ Nghị quyết số .…./2023/NQ-HĐND ngày …/…/2023 của HĐND
tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày..... tháng ..... năm 202....
Tại: ..............................................................................................................
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ..............................................
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ...........
2. Đại diện Hợp tác xã nông nghiệp, doanh nghiệp (nếu có): ..............
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ:...............................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ..............................
3. Đại diện Ban quản lý bản: .................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
4. Đại diện tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ……………..
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
Đã tiến hành nghiệm thu cơ sở kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển
chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại bản (HTX):
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn Hội đồng
nghiệm thu cơ sở xác nhận những kết quả và yêu cầu điều kiện của chính sách mà
đối tượng thụ hưởng đã thực hiện trên địa bàn bản (HTX)
…………………………...... như sau:
26
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai
thực hiện.
2. Nội dung hỗ trợ:
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Thành
tiền
Ghi chú
1
Hỗ trợ trồng cỏ
M
2
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
Tấn
3
Hỗ trợ công tác triển khai
Đồng
Cộng:
(Có bảng kê chi tiết các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức thực hiện chính sách
hỗ trợ kèm theo).
III. TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ:………………………..
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: ………………………………………………..
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn …………………………………..
- Hỗ trợ công tác triển khai …………………………………………….…
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký ………….. ………
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04
bản: 01 bản lưu tại UBND cấp xã; 01 bản lưu tại HTX, doanh nghiệp (nếu có); 01
bản lưu tại Ban quản lý bản; 01 bản gửi đơn vị thực hiện chính sách./.
ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ BẢN
ĐẠI DIỆN HỘ THỰC HIỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ...........................
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
ĐẠI DIỆN HỢP TÁC XÃ
(Chữ ký, dấu)
27
Mẫu số 10a: BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): .....................................
Bản: ..........................................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Năm 202….
(Kèm theo biên bản nghiệm thu cơ sở ngày …. tháng ….. năm 202….)
TT
Họ và tên chủ
hộ, cá nhân, tổ
chức
Nội dung hỗ trợ
Thành tiền
(đồng)
Ký xác nhận của chủ
hộ, cá nhân, tổ chức
Trồng cỏ
Chế biến thức ăn
Hỗ trợ công tác
triển khai
Số
lượng
(ha)
Thành
tiền (đồng)
Số lượng
(tấn)
Thành
tiền (đồng)
Số
lượng
Thành
tiền (đồng)
1
2
3
……..
Cộng:
Ngày.......tháng........ năm 202….
Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng bản
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBND xã (phường, thị trấn)
(Chữ ký, dấu)
28
Mẫu số 11: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các
xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: .........................
Căn cứ Nghị quyết số .…./2023/NQ-HĐND ngày …/…/2023 của HĐND
tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày..... tháng ..... năm 202....
Tại Xã: ……………………………………………………
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ..............................................
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ...........
2. Đại diện Trung tâm DVNN huyện
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ:...............................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ..............................
3. Đại diện Phòng Nông nghiệp huyện ……………………………
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
Đã tiến hành nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn
nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại xã: … … …..
……………………………………………………………….
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn và Biên
bản nghiệm thu cơ sở, Hội đồng nghiệm thu thống nhất kết quả đạt được như sau:
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai
thực hiện
2. Nội dung hỗ trợ:
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Mức hỗ
trợ
Thành
tiền
29
1
Hỗ trợ trồng cỏ
M
2
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
Tấn
3
Hỗ trợ công tác triển khai
Đồng
Cộng:
(Có bảng kê chi tiết các bản thực hiện chính sách hỗ trợ kèm theo).
III/ TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ:………………………..
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: …………………………………………..
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn……………………………..
- Hỗ trợ công tác triển khai ……………………
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký …………..………
……………………………………………………………………………………………
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04
bản có giá trị như nhau./.
ĐẠI DIỆN TRUNG TÂM DỊCH VỤ
NÔNG NGHIỆP HUYỆN
ĐẠI DIỆN PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PTNT HUYỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ...........................
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
30
Mẫu số 11a: BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): .....................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Năm 202….
(Kèm theo biên bản nghiệm thu chung ngày …. tháng ….. năm 202….)
TT
Địa
điểm
(bản)
Nội dung hỗ trợ
Thành
tiền
(đồng)
Ghi
chú
Trồng cỏ
Chế biến thức
ăn
Hỗ trợ công tác
triển khai
Số
lượng
(ha)
Thành
tiền
(đồng)
Số
lượng
(tấn)
Thành
tiền
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
1
Bản A
2
Bản B
3
Bản C
……..
Cộng:
Ngày.......tháng........ năm 202….
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
(PHƯỜNG, THỊ TRẤN)
(Chữ ký, dấu)
TRUNG TÂM DỊCH
VỤ NÔNG NGHIỆP
HUYỆN
(Chữ ký, dấu)
PHÒNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PTNT
(Ký, ghi rõ họ tên)
31
III. TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: HỖ TRỢ CÔNG TÁC TRIỂN KHAI
THỰC HIỆN
1. Trình tự thực hiện
a) Giao việc, ký hợp đồng với nhân viên kỹ thuật
Hàng năm, Trung tâm DVNN huyện giao việc hoặc ký hợp đồng với nhân
viên kỹ thuật thực hiện các nội dung hỗ trợ theo chính sách thời gian trước 31/7.
b) Hoàn thiện hồ sơ
Sau 15 ngày kể từ ngày kết thúc nghiệm thu nhân viên kỹ thuật phối hợp
với UBND xã hoàn thiện hồ sơ gửi Trung tâm DVNN tổng hợp
c) Phê duyệt kinh phí hỗ trợ
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Ủy
ban nhân dân cấp huyện tiến hành thẩm định. Trường hợp kết quả thẩm định đạt
yêu cầu Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định phê duyệt kinh phí hỗ
trợ; trường hợp không đạt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một trong các hình thức sau: Trực tiếp; Qua dịch vụ bưu
chính.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
Hỗ trợ công tác hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn.
- Đối với trường hợp nhân viên của Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp thực
hiện công tác hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn
+ Lãnh đạo đơn vị có Phiếu giao việc.
+ Báo cáo kết quả chỉ đạo và hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn của
nhân viên kỹ thuật có xác nhận của UBND xã.
+ Đề nghị thanh toán tiền công tác chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ và chế biến
thức ăn.
- Đối với trường hợp hợp đồng thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ, chế biến
thức ăn giữa Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp với nhân viên kỹ thuật là nhân viên
khuyến nông xã, nhân viên thú y xã phải có xác nhận của UBND xã.
+ Hợp đồng thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ, chế biến thức ăn.
+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ
và chế biến thức ăn.
+ Đề nghị thanh toán tiền thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức
ăn.
Hỗ trợ công tác nghiệm thu các nội dung thực hiện chính sách
- Giấy đi đường kèm theo phiếu giao việc của lãnh đạo đơn vị;
- Báo cáo kết quả kiểm tra hoặc biên bản kiểm tra, biên bản nghiệm thu có
xác nhận của địa phương vào báo cáo kết quả hoặc biên bản kiểm tra;
- Đề nghị thanh toán tiền chi phí kiểm tra cho từng cá nhân
32
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
4. Thời gian giải quyết: 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND huyện, xã
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ của UBND huyện.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách
hỗ trợ bao gồm: nhân viên của Trung tâm DVNN, nhân viên khuyến nông xã,
nhân viên thú y xã, Phòng Nông nghiệp và PTNT, Trung tâm DVNN huyện,
UBND xã thực hiện công tác hướng dẫn kỹ thuật, lập hồ sơ, theo dõi nghiệm thu
diện tích trồng cỏ, chế biến thức ăn; nghiệm thu các nội dung hỗ trợ và lập hồ sơ
đúng thời gian đảm bảo yêu cầu thanh quyết toán.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị quyết số 75/2023/NQ-
HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định về chính sách hỗ trợ
phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn
2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
12. Biểu mẫu
33
Mẫu số 10: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CƠ SỞ
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: ..................
Căn cứ Nghị quyết số .…./2023/NQ-HĐND ngày …/…/2023 của HĐND
tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày..... tháng ..... năm 202....
Tại: ..............................................................................................................
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ..............................................
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ...........
2. Đại diện Hợp tác xã nông nghiệp, doanh nghiệp (nếu có): ..............
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ:...............................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ..............................
3. Đại diện Ban quản lý bản: .................................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
4. Đại diện tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ……………..
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
Đã tiến hành nghiệm thu cơ sở kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển
chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại bản (HTX):
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn Hội đồng
nghiệm thu cơ sở xác nhận những kết quả và yêu cầu điều kiện của chính sách mà
đối tượng thụ hưởng đã thực hiện trên địa bàn bản (HTX)
…………………………...... như sau:
34
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai
thực hiện.
2. Nội dung hỗ trợ:
TT
Nội dung
ĐVT
Số lượng
Thành
tiền
Ghi chú
1
Hỗ trợ trồng cỏ
M
2
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
Tấn
3
Hỗ trợ công tác triển khai
Đồng
Cộng:
(Có bảng kê chi tiết các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức thực hiện chính sách
hỗ trợ kèm theo).
III. TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ:………………………..
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: ………………………………………………..
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn …………………………………..
- Hỗ trợ công tác triển khai …………………………………………….…
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký ………….. ………
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04
bản: 01 bản lưu tại UBND cấp xã; 01 bản lưu tại HTX, doanh nghiệp (nếu có); 01
bản lưu tại Ban quản lý bản; 01 bản gửi đơn vị thực hiện chính sách./.
ĐẠI DIỆN BAN QUẢN LÝ BẢN
ĐẠI DIỆN HỘ THỰC HIỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ...........................
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
ĐẠI DIỆN HỢP TÁC XÃ
(Chữ ký, dấu)
35
Mẫu số 10a: BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): .....................................
Bản: ..........................................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Năm 202….
(Kèm theo biên bản nghiệm thu cơ sở ngày …. tháng ….. năm 202….)
TT
Họ và tên chủ
hộ, cá nhân, tổ
chức
Nội dung hỗ trợ
Thành tiền
(đồng)
Ký xác nhận của chủ
hộ, cá nhân, tổ chức
Trồng cỏ
Chế biến thức ăn
Hỗ trợ công tác
triển khai
Số
lượng
(ha)
Thành
tiền (đồng)
Số lượng
(tấn)
Thành
tiền (đồng)
Số
lượng
Thành
tiền (đồng)
1
2
3
……..
Cộng:
Ngày.......tháng........ năm 202….
Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng bản
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện UBND xã (phường, thị trấn)
(Chữ ký, dấu)
36
Mẫu số 11: BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CHUNG
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc tại các
xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn
Năm: .........................
Căn cứ Nghị quyết số .…./2023/NQ-HĐND ngày …/…/2023 của HĐND
tỉnh ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi đại gia súc
tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2023-2025 trên địa
bàn tỉnh Sơn La.
Hôm nay, ngày..... tháng ..... năm 202....
Tại Xã: ……………………………………………………
I. THÀNH PHẦN NGHIỆM THU
1. Đại diện UBND xã, (phường, thị trấn): ..............................................
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: Chủ tịch (hoặc PCT) UBND xã.
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ...........
2. Đại diện Trung tâm DVNN huyện
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ:...............................
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ..............................
3. Đại diện Phòng Nông nghiệp huyện ……………………………
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: Trưởng bản.
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...........................
Đã tiến hành nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn
nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn, tại xã: … … …..
……………………………………………………………….
II. KẾT QUẢ NGHIỆM THU CƠ SỞ
Sau khi kiểm tra xem xét thực tế nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ phát
triển chăn nuôi đại gia súc tại các xã khu vực III và bản đặc biệt khó khăn và Biên
bản nghiệm thu cơ sở, Hội đồng nghiệm thu thống nhất kết quả đạt được như sau:
1. Nội dung thực hiện: Hỗ trợ trồng cỏ, chế biến thức ăn, công tác triển khai
thực hiện
2. Nội dung hỗ trợ:
TT
Nội dung
ĐVT
Số
lượng
Mức hỗ
trợ
Thành
tiền
37
1
Hỗ trợ trồng cỏ
M
2
2
Hỗ trợ chế biến thức ăn
Tấn
3
Hỗ trợ công tác triển khai
Đồng
Cộng:
(Có bảng kê chi tiết các bản thực hiện chính sách hỗ trợ kèm theo).
III/ TỔNG KINH PHÍ HỖ TRỢ:………………………..
- Kinh phí hỗ trợ trồng cỏ: …………………………………………..
- Kinh phí hỗ trợ chế biến thức ăn……………………………..
- Hỗ trợ công tác triển khai ……………………
Nhận xét, đánh giá kết quả so với kế hoạch đăng ký …………..………
……………………………………………………………………………………………
Biên bản này đã được thông qua các thành viên tham gia và lập thành 04
bản có giá trị như nhau./.
ĐẠI DIỆN TRUNG TÂM DỊCH VỤ
NÔNG NGHIỆP HUYỆN
ĐẠI DIỆN PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PTNT HUYỆN
ĐẠI DIỆN UBND XÃ ...........................
CHỦ TỊCH
(Chữ ký, dấu)
38
Mẫu số 11a: BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
UBND xã (phường, thị trấn): .....................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC BẢN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Năm 202….
(Kèm theo biên bản nghiệm thu chung ngày …. tháng ….. năm 202….)
TT
Địa
điểm
(bản)
Nội dung hỗ trợ
Thành
tiền
(đồng)
Ký xác
nhận
của chủ
hộ, cá
nhân, tổ
chức
Trồng cỏ
Chế biến thức
ăn
Hỗ trợ công tác
triển khai
Số
lượng
(ha)
Thành
tiền
(đồng)
Số
lượng
(tấn)
Thành
tiền
(đồng)
Số
lượng
Thành
tiền
(đồng)
1
Bản A
2
Bản B
3
Bản C
……..
Cộng:
Ngày.......tháng........ năm 202….
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
(PHƯỜNG, THỊ TRẤN)
(Chữ ký, dấu)
TRUNG TÂM DỊCH
VỤ NÔNG NGHIỆP
HUYỆN
(Chữ ký, dấu)
PHÒNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PTNT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Tên TTHC: Hỗ trợ trồng cỏ
a) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Quyết định của UBND huyện phê duyệt nội dung, địa điểm và dự toán kinh phí (mẫu 01);
- Đơn đăng ký hỗ trợ, danh sách đăng ký, cấp phát giống cỏ (nếu có), danh sách kiểm tra kết quả trồng cỏ (mẫu 02, 03, 04, 05,
06);
- Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND xã, Trung tâm DVNN, phòng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn thuộc UBND cấp huyện (mẫu 10, 10a, 11, 11a).
b) Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
c) Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực
hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về bộ phận
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Hành
chính huyện
Kèm theo scan hồ sơ
01 ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn huyện
Ý kiến phân công
01 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại
TTPVHCC huyện
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn huyện chủ trì; Trung tâm
Dịch vụ Nông nghiệp phối hợp
Văn bản phát hành
(Tờ trình, Dự thảo
Quyết định của
UBND huyện)
03 ngày
Liên thông UBND huyện
10 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
huyện tại trung tâm hành chính công
huyện, thành phố
Đính kèm kết quả
(scan Quyết định)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày
2
2. Tên TTHC: Hỗ trợ Chế biến thức ăn
a) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký hỗ trợ, danh sách đăng ký, danh sách kiểm tra kết quả chế biến thức ăn, hồ sơ nghiệm thu cơ sở (mẫu 02, 07, 08,
09).
- Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND xã, tổ chức được giao, phòng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn thuộc UBND cấp huyện (mẫu 10, 11).
Thời gian giải quyết:
- Thời gian theo quy định của pháp luật: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
c) Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về bộ phận
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Hành
chính huyện
Kèm theo scan hồ sơ
01 ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn huyện
Ý kiến phân công
01 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại
TTPVHCC huyện
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn huyện chủ trì; Trung tâm
Dịch vụ Nông nghiệp phối hợp
Văn bản phát hành (Tờ
trình, Dự thảo Quyết
định của UBND
huyện)
03 ngày
Liên thông UBND huyện
10 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
huyện tại trung tâm hành chính công
huyện, thành phố
Đính kèm kết quả
(scan Quyết định)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày
3
3. Tên TTHC: Hỗ trợ công tác triển khai thực hiện
a) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Hỗ trợ công tác hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn
- Đối với trường hợp nhân viên của trung tâm dịch vụ Nông nghiệp thực hiện công tác hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức
ăn:
- Lãnh đạo đơn vị có Phiếu giao việc;
- Báo cáo kết quả chỉ đạo và hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn của nhân viên kỹ thuật có xác nhận của UBND xã;
- Đề nghị thanh toán tiền công tác chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn;
- Đối với trường hợp hợp đồng thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ, chế biến thức ăn giữa Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp với
nhân viên kỹ thuật là nhân viên khuyến nông xã, nhân viên thú y xã phải có xác nhận của UBND xã.
- Hợp đồng thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ, chế biến thức ăn;
- Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn;
- Đề nghị thanh toán tiền thuê chỉ đạo, hướng dẫn trồng cỏ và chế biến thức ăn.
Hỗ trợ công tác nghiệm thu các nội dung thực hiện chính sách
- Giấy đi đường kèm theo phiếu giao việc của lãnh đạo đơn vị;
- Báo cáo kết quả kiểm tra hoặc biên bản kiểm tra, biên bản nghiệm thu có xác nhận của địa phương vào báo cáo kết quả hoặc
biên bản kiểm tra;
- Đề nghị thanh toán tiền chi phí kiểm tra cho từng cá nhân;
- Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách có xác nhận của UBND xã, Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp, phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND cấp huyện (mẫu 10, 10a, 11, 11a).
b) Thời gian giải quyết:
Thời gian theo quy định của pháp luật: 15 ngày (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
c) Quy trình:
4
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về bộ phận
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Hành
chính huyện
Kèm theo scan hồ sơ
01 ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn huyện
Ý kiến phân công
01 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một cửa tại
TTPVHCC huyện
Phòng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn huyện chủ trì; Trung tâm
Dịch vụ Nông nghiệp phối hợp
Văn bản phát hành (Tờ
trình, Dự thảo Quyết
định của UBND
huyện)
03 ngày
Liên thông UBND huyện
10 ngày
B4
Trả kết quả
Bộ phận một cửa phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
huyện tại trung tâm hành chính công
huyện, thành phố
Đính kèm kết quả
(scan Quyết định)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
15 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 224/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 224/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×