• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2219/QĐ-UBND Khánh Hòa 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/11/2025 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2219/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực quản lý ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2219/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2219/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2219/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bdanh mục thtục nh cnh kng phụ thuc địa giới hành chính
nh vực quản ngành ng Tơng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh,
UBND cấp xã trên địa n tỉnh Knh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính
;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017
của Chính phủ sửa
đổi
,
bổ
sung
một số điều của các Nghị định liên
quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025
của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính
theo
cơ chế một cửa
,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của Bộ trưởng
,
Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi
hành một số nội
dung
của Nghị định số
118/2025/NĐCP ngày
09/6//2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo
chế một cửa
,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số
78/TTr-SCT ngày 06/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm
theo
Quyết định này
danh
mục thủ tục hành chính
k
hông
phụ thuộc địa giới hành chính nh vực quản lý ngành Công Thương thuộc thẩm quyền
giải quyết của
UBND
tỉnh
,
UBND
cấp trên địa n tỉnh Khánh Hòa
(
đính kèm Phụ
lục).
Điều
2.
Quyết định này hiệu lực
thi
hành kể từ ngày
.
Giao
Sở Công Thương
chủ trì
,
phối hợp với các
quan
liên
quan
xây dựng
quy
trình nội bộ
,
quy
trình điện
2219
25
11
2
tử giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
theo
quy
định.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Ủy
ban
nhân dân tỉnh
;
Giám đốc Sở Công Thương;
Thủ trưởng các sở
,
ban,
ngành
;
Chủ tịch Ủy
ban
nhân dân các xã
,
phường
,
đặc
khu
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bộ Công Thương (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, KT;
- TTPVHCC: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, NL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN
NGÀNH CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, UBND CẤP XÃ TỈNH
KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I.
DANH
MỤC THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
KHÔNG
PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH
CHÍNH
THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
1
Đăng
hợp đồng
theo
mẫu, điều kiện
giao
dịch
chung
thuộc thẩm quyền
của Sở Công Thương
2.000191
Bảo vệ
quyền lợi
người
tiêu dùng
30 ngay kê
ngay nhân đủ
hơp
có thể
được gia hạn
thêm tối đa
không q
30 ngày
trong trường
hợp phức
tạp.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật Bảo vệ quyền lợi người
tiêu dùng
-
Ngh định số 55/2024/NĐ-
CP ngày 16/05/2024
của
Chính phủ
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/06/2025
của
Chính phủ
- Thông
số
42/2025/TT-
BCT ngày 22/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1781/QĐ-
BCT ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
2
Đăng
hoạt động
khuyến mại đối với
chương
trình
khuyến
mại
mang tính may
rủi thực hiện
trên
địa
2.000004
Xúc tiến
thương
mại
05 Ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Không
- Luật Thương mại
-
Ngh định số 81/2018/NĐ-
CP
ngày
21/05/2018
của
Chính phủ
2219
25
11
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
bàn 01
tỉnh,
thành
phố trực thuộc
Trung
ương
hợp lệ
vụ
hành chính
công cấp xã
-
Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP
ngày
05/02/2020
của
Chính phủ
-
Nghị định số
128/2024/NĐ-
CP
ngày
10/10/2024
của
Chính phủ
-
Quyết định số
2902/QĐ-
BCT
ngày
04/11/2024
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 3002/QĐ-
UBND ngày 20/11/2024
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
3
Đăng
sửa đổi, bổ
sung
nội
dung
chương
trình
khuyến
mại đối với chương
trình
khuyến mại
mang tính may
rủi
thực hiện
trên
địa
bàn
01
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc
Trung
ương
2.000002
Xúc tiến
thương
mại
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
4
Thông
báo
hoạt động
khuyến mại
2.000033
Xúc tiến
thương
mại
Không quy
định (Giải
quyết tại
chỗ)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
5
Thông báo
sửa đổi,
bổ
sung
nội
dung
chương
trình
khuyến
mại
2.001474
Xúc tiến
thương
mại
Không quy
định (Giải
quyết tại
chỗ)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
6
Đăng
tổ chức Hội
chợ, triển
lãm
thương
mại tại Việt Nam
2.000131
Xúc tiến
thương
mại
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
7
Đăng
sửa đổi, bổ
sung
nội
dung
tổ
chức hội chợ, triển
lãm
thương mại tại
Việt Nam
2.000001
Xúc tiến
thương
mại
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
8
Đăng
tổ chức Hội
chợ, Triển
lãm
thương mại tại nước
ngoài
2.000026
Xúc tiến
thương
mại
05 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
- Luật Thương mại
-
Ngh định số 81/2018/NĐ-
CP
ngày
21/05/2018
của
Chính phủ
-
Nghị định số 128/2024/NĐ-
CP
ngày
10/10/2024
của
Chính phủ
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
9
Đăng
sửa đổi, bổ
sung
nội
dung
tổ
chức Hội chợ, Triển
lãm
thương mại tại
nước ngoài
2.000133
Xúc tiến
thương
mại
05 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
10
Sửa đổi giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
đại diện của tổ chức
xúc
tiến thương mại
nước
ngoài
tại Việt
Nam.
2.002605
Xúc tiến
thương
mại
14 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số
28/2018/NĐ-
CP
ngày
01/3/2018
của
Chính
phủ
-
Ngh định số
14/2024/NĐ-
CP
ngày
07/02/2024
của
Chính phủ
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
11
Gia
hạn Giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
đại diện của tổ chức
xúc
tiến thương mại
nước
ngoài
tại Việt
Nam
2.002607
Xúc tiến
thương
mại
14 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Quyết định số
469/QĐ-
BCT
ngày
05/3/2024
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 684/QĐ-
UBND
ngày
14/3/2024
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
12
Chấm dứt hoạt động
thu
hồi Giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
đại diện của tổ chức
xúc
tiến thương mại
nước
ngoài
tại Việt
Nam
2.002608
Xúc tiến
thương
mại
30 ngày kể
từ ngày tiếp
nhận hồ
đề nghị chấm
dứt hoạt
động của
Văn phòng
đại diện mà
không nhận
được bất kỳ
thông báo,
khiếu nại,
khiếu kiện
của các
quan, t
chức, cá
nhân có liên
quan
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
13
Cấp Giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
đại
diện của tổ chức
xúc
tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
2.002604
Xúc tiến
thương
mại
- 20 ngày k
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- 40 ngày k
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
trong trường
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số
28/2018/NĐ-
CP
ngày
01/3/2018
của
Chính
phủ
-
Ngh định số
14/2024/NĐ-
CP
ngày
07/02/2024
của
Chính phủ
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
hợp phải xin
ý kiến Bộ
Công an, Bộ
Quốc phòng
-
Quyết định số
469/QĐ-
BCT
ngày
05/3/2024
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 684/QĐ-
UBND
ngày
14/03/2024
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
14
Cấp lại Giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
đại diện của tổ chức
xúc
tiến thương mại
nước
ngoài
tại Việt
Nam.
2.002606
Xúc tiến
thương
mại
- 14 ngày k
từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo
quy định tại
điểm a khoản
1a Điều 28
Nghị định s
28/2018/NĐ-
CP, được bổ
sung tại điểm
a khoản 3
của Điều 1
Nghị định s
14/2024/NĐ-
CP.
- 26 ngày k
từ ngày tiếp
nhận đủ hồ
theo quy
định tại điểm
b khoản 1a
Điều 28
Nghị định s
28/2018/NĐ-
CP, được bố
sung tại điểm
a khoản 3
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
của Điều 1
Nghị định s
14/2024/NĐ-
CP.
15
Cấp Giấy
phép bán
buôn
sản phẩm thuốc
2.000190
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số 67/2013/NĐ-
CP
ngày
27/6/2013
của
Chính
phủ
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP
ngày
14/9/2017
của
Chính
phủ
-
Ngh định số 08/2018/NĐ-
CP
ngày 15/01/2018
của
Chính phủ
-
Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP
ngày 05/02/2020
của
Chính phủ
-
Thông
số
57/2018/TT-
BCT
ngày
26/12/2018
của Bộ
Công Thương
-
Thông
số
168/2016/TT-
BTC
ngày
26/10/2016
của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
-
Quyết định số 688A/QĐ-
BCT
ngày
28/02/2020
của Bộ
trưởng Bộ Công thương
-
Quyết định số 1522/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2020
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
16
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép bán buôn
sản phẩm thuốc
2.000176
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
17
Cấp lại Giấy
phép
bán buôn
sản phẩm
thuốc lá
2.000167
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
18
Cấp Giấy
phép bán
buôn
rượu
trên
địa
bàn
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc
trung
ương
2.001624
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
19
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép bán buôn
2.001619
Lưu
thông
07 ngày làm
việc kể từ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Theo quy
định của
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
rượu
trên
địa
bàn
tỉnh,
thành
phố trực
thuộc trung ương
hàng hóa
trong
nước
khi nhận
được hồ
hợp lệ
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Bộ Tài
chính
20
Cấp lại Giấy
phép
bán buôn
rượu
trên
địa
bàn
tỉnh,
thành
phố trực thuộc
trung
ương
2.000636
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
07 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
21
Cấp Giấy chứng nhận
cửa
hàng
đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu
2.000648
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
20 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số 83/2014/NĐ-
CP
ngày
03/09/2014
của
Chính phủ
-
Thông
số
38/2014/TT-
BCT
ngày
24/10/2014
của Bộ
Công thương
-
Ngh định số 95/2021/NĐ-
CP
ngày
01/11/2021
của
Chính phủ
-
Ngh định số 80/2023/NĐ-
CP
ngày
17/11/2023
của
Chính phủ.
-
Thông
số
18/2025/TT-
BCT
ngày
13
tháng
3
năm
2025
của Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 985/QĐ-BCT
ngày
10/4/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
22
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy chứng nhận cửa
hàng
đủ điều kiện
bán
lẻ xăng dầu
2.000645
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
20 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
23
Cấp lại Giấy chứng
nhận cửa
hàng
đủ
điều kiện
bán
lẻ xăng
dầu
2.000647
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
20 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
24
Cấp Giấy
xác
nhận
đủ điều kiện
làm
đại
2.000673
Lưu
thông
30 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Theo quy
định của
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
bán lẻ xăng dầu
hàng hóa
trong
nước
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Bộ Tài
chính
-
Quyết định số 1190/QĐ-
UBND ngày 7/5/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
25
Cấp lại Giấy
xác
nhận đủ điều kiện
làm
đại
bán
lẻ xăng
dầu
2.000672
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
30 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
26
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
xác
nhận đủ
điều kiện
làm
đại
bán lẻ xăng dầu
2.000669
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
30 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
27
Cấp lại Giấy
xác
nhận đủ điều kiện
làm
tổng đại
kinh
doanh
xăng dầu
thuộc thẩm quyền
cấp của Sở
Công
Thương
2.000664
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
30 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
28
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
xác
nhận đủ
điều kiện
làm
tổng
đại
kinh doanh
xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở
Công Thương
2.000666
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
30 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
29
Cấp Giấy
phép
phân
phối rượu
1.003977
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP
ngày
14/09/2017
của
Chính phủ
-
Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020
của
Chính phủ
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/ 2025
của
Chính phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
30
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
phân
phối
rượu
1.005376
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
31
Cấp lại Giấy
phép
phân phối rượu
1.003101
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
32
Cấp Giấy
phép
phân
phối sản phẩm thuốc
1.001338
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
33
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
phân
phối
sản phẩm thuốc
1.001323
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
34
Cấp lại Giấy
phép
phân
phối sản phẩm
thuốc lá
2.000598
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
35
Cấp Giấy
phép
sản
xuất rượu
công
nghiệp
(quy
dưới
3 triệu lít/năm)
2.001646
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP
ngày
14
/
09
/
2017
của
Chính phủ
-
Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP
ngày 05/02/2020
của
Chính phủ
-
Thông
số
299/2016/TT-
BTC
ngày
15
/
11
/
2016
của Bộ
Tài chính
-
Quyết định số 688A/QĐ-
BCT
ngày
28/02/2020
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1522/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2020
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
36
Cấp lại Giấy
phép
sản
xuất rượu
công
nghiệp
(quy
dưới
3 triệu lít/năm)
2.001630
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
37
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
sản xuất
rượu
công
nghiệp
(quy
dưới
3
triệu
lít/năm)
2.001636
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
38
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu
trồng cây thuốc
2.000637
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số 08/2018/NĐ-
CP
ngày
15/01/2018
của
Chính phủ
-
Ngh định số 67/2013/NĐ-
CP
ngày
27/06/2013
của
Chính phủ
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
39
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu
trồng cây thuốc
2.000640
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP
ngày
14/09/2017
của
Chính phủ
-
Thông
số
57/2018/TT-
BCT
ngày
28/12/2018
của Bộ
Công thương
-
Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP
ngày
14/09/2017
của
Chính phủ
-
Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP
ngày 05/02/2020
của
Chính phủ
Thông
số
28/2019/TT-
BCT
ngày
05/02/2020
của Bộ
Tài chính
-
Quyết định số 688A/QĐ-
BCT
ngày
28/02/2020
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1522/QĐ-
UBND ngày 25/6/2020
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
40
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu trồng
cây thuốc lá
2.000197
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
41
Cấp Giấy
phép mua
bán nguyên
liệu
thuốc lá
2.000626
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
42
CấplạiGiấy
phép
mua
bán nguyên
liệu
thuốc lá
2.000622
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
43
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
2.000204
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
44
Giấy tiếp nhận
thông
báo
kinh
doanh
xăng
dầu bằng thiết bị
bán
xăng dầu
quy
nhỏ
1.010696
Lưu
thông
hàng hóa
trong
nước
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số 83/2014/NĐ-
CP
ngày
03/09/2014
của
Chính phủ
- Thông
số
38/2014/TT-
BCT ngày 24/10/2014
của
Chính
phủ
-
Ngh định số 95/2021/NĐ-
CP
ngày 01/11/2021
của
Chính phủ
-
Thông
số
17/2021/TT-
BCT
ngày
15/11/2021
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Thông
số 2729/QĐ-
BCT
ngày
03/12/2021
của Bộ
Công Thương
-
Quyết định số 742/QĐ-
UBND ngày 21/3/2022
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
45
Đăng
sửa đổi, bổ
sung
nội
dung
hoạt
động
bán
hàng
đa cấp
tại địa phương
2.000631
Quản lý
bán hàng
đa cấp
07 ngày làm
việckể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số
40/2018/NĐ-
CP
ngày
12/3/2018
của
Chính
phủ
-
Ngh định số
03/2023/NĐ-
CP
ngày
10/02/2023
của
Chính phủ
-
Ngh định số
18/2023/NĐ-
CP
ngày
28/4/2023
của
Chính
phủ
-
Quyết định số
49/QĐ-
BCT
ngày
09/01/2024
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
-
Quyết định số 219/QĐ-
UBND
ngày
24/01/2024
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
46
Đăng
hoạt động
bán hàng
đa cấp tại
địa phương
2.000309
Quản lý
bán hàng
đa cấp
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số
40/2018/NĐ-
CP
ngày
12/3/2018
của
Chính
phủ
-
Ngh định số
03/2023/NĐ-
CP
ngày
10/02/2023
của
Chính phủ
-
Ngh định số
18/2023/NĐ-
CP
ngày
28/4/2023
của
Chính
phủ
-
Quyết định số
1299/QĐ-
BCT
ngày
31/5/2023
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1543/QĐ-
UBND ngày 04/7/2023
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
47
Thông o
tổ chức
hội nghị, hội thảo,
đào tạo về
bán hàng
đa cấp
2.000609
Quản lý
bán hàng
đa cấp
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được thông
báo
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
48
Thông
báo
chấm dứt
hoạt động
bán hàng
đa cấp tại địa phương
2.000619
Quản lý
bán hàng
đa cấp
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
49
Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp
2.001573
Quản lý
bán hàng
đa cấp
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12/03/2018 Chính
phủ
-
Ngh định số 03/2023/NĐ-
CP ngày 10/02/2023
của
Chính phủ
-
Ngh định số 18/2023/NĐ-
CP
ngày
28/10/2023
của
Chính phủ
50
Công
nhận chương
trình
đào tạo kiến
thức
pháp
luật về
bán
1.003705
Quản lý
bán hàng
đa cấp
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
Không
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
hàng đa cấp
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/ 2025
của
Chính phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
51
Xác
nhận kiến thức
pháp
luật về
bán
hàng
đa cấp, kiến thức
cho
đầu mối tại địa
phương
2.000324
Quản lý
bán hàng
đa cấp
15 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
52
Thu
hồi giấy
phép,
giấy chứng nhận về
quản
lý,
sử dụng vật
liệu nổ
công
nghiệp,
tiền chất nổ thuộc
thẩm quyền của Sở
Công Thương
1.003401
Vật liệu
nổ công
nghiệp
tiền
chất
thuốc n
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn bản
đề nghị
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật Quản
,
sử dụng
khí
,
vật liệu nổ
công
cụ hỗ
trợ
-
Nghị định số 181/2024/NĐ-
CP
ngày
31/12/2024
của
Chính phủ
-
Thông
số
23/2024/TT-
BCT
ngày
07/11/2024
của Bộ
Công Thương
-
Quyết định số 03/QĐ-BCT
ngày
02/01/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 86/QĐ-UBND
ngày
13/01/2025
của
UBND
tỉnh Khánh Hòa
53
Cấp Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật
an toàn
tiền chất
thuốc n
2.000221
Vật liệu
nổ công
nghiệp
tiền
chất
thuốc n
18 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật Quản
lý,
sử dụng
khí,
vật liệu nổ
công
cụ hỗ
trợ.
-
Nghị định số 181/2024/NĐ-
CP ngày 31/12/2024
của
Chính phủ
-
Quyết định số 03/QĐ-BCT
này 02/01/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 86/QĐ-
UBND ngày 13/01/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
54
Cấp lại Giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật
an
toàn
tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Sở Công Thương
2.000172
Vật liệu
nổ công
nghiệp
tiền
chất
thuốc n
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
55
Cấp Giấy
phép
sản
xuất hóa chất Bảng 1
1.003820 Hóa chất
16 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
5 ngày xin
ý kiến (nếu
cần)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật Hóa chất
-
Ngh định số 33/2024/NĐ-
CP
27/03/2024
của
Chính
phủ
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12
/
6
/
2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
56
Cấp lại Giấy
phép
sản
xuất hóa chất Bảng 1
1.003775 Hóa chất
05 (năm)
ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
57
Cập điều chỉnh Giấy
phép
sản xuất
hóa
chất Bảng 1
2.001585 Hóa chất
16 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
5 ngày xin
ý kiến (nếu
cần).
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
58
Cấp Giấy
phép
sản
xuất
hóa
chất Bảng
2
hóa chất Bảng 3
1.003724 Hóa chất
16 (mươi
sáu) ngay
lam viêc
ngay nhân
đủ sơ hơp
5 ngày
xin ý kiến
(nếu cần).
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
59
Cấp lại Giấy
phép
sản
xuất
hóa
chất Bảng
2
hóa chất Bảng 3
2.001722 Hóa chất
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
60
Cấp điều chỉnh Giấy
phép
sản xuất
hóa
chất Bảng
2,
hóa
chất
Bảng 3
1.004031 Hóa chất
16 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
5 ngày xin
ý kiến (nếu
cần)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
61
Cấp giấy
phép
xuất
khẩu, nhập khẩu
hóa
2.000431 Hóa chất
07 ngay lam
viêc kê tư
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Theo quy
định của
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
chất Bảng 1
ngay nhân đủ
hơp
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Bộ
Tàichính
62
Cấp giấy
phép
xuất
khẩu, nhập khẩu
hóa
chất Bảng
2,
hóa
chất
Bảng 3
2.000257 Hóa chất
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
63
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất
kinh doanh
hóa
chất sản xuất,
kinh doanh
điều
kiện
trong
lĩnh vực
công nghiệp
1.011507 Hóa chất
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Luật
Hóa
chất
ngày
21/11/2007.
-
Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 09/10/2017
của
Chính phủ
-
Ngh định số 82/2022/NĐ-
CP ngày 18/10/2022
của
Chính phủ
-
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT
ngày
19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 531/QĐ-
UBND ngày 09/3/2023
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
64
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất
hóa
chất sản
xuất,
kinh doanh
điều kiện
trong
lĩnh
vực công nghiệp
2.001175 Hóa chất
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
65
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
kinh doanh hóa
chất
sản xuất,
kinh
doanh
điều kiện
trong
lĩnh vực công nghiệp
2.001161 Hóa chất
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
66
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
kinh doanh hóa
chất sản xuất,
kinh
doanh
điều kiện
trong
lĩnh vực
công
nghiệp
1.011506 Hóa chất - 12 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
sở sản
xuất, kinh
doanh hóa
chất của tổ
chức, cá
nhân được
đặt tại địa
phương đặt
trụ sở chính.
- 15 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
tổ chức, cá
nhân có
sở sản xuất,
kinh doanh
hóa chất tại
địa phương
khác với địa
phương đặt
trụ sở chính.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
67
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất
kinh
doanh hóa
chất sản
xuất,
kinh doanh
điều kiện
trong
lĩnh
vực công nghiệp
1.011508 Hóa chất
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
68
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
hóa
chất sản xuất,
kinh doanh
điều
kiện
trong
lĩnh vực
công nghiệp
2.001547 Hóa chất
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
69
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất
hóa
chất sản xuất,
kinh
doanh
điều kiện
trong
lĩnh vực
công
nghiệp
2.001172 Hóa chất
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
70
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện
kinh
doanh hóa
chất sản
xuất,
kinh doanh
1.002758 Hóa chất
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
điều kiện
trong
lĩnh
vực công nghiệp
vụ
hành chính
công cấp xã
71
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện
kinh doanh hóa
chất sản xuất,
kinh
doanh
điều kiện
trong
lĩnh vực
công
nghiệp
2.000652 Hóa chất
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
72
Cấp lại Giấy
phép
xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 1
1.012429 Hóa chất
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Luật
Hóa
chất
ngày
21/11/2007
-
Nghị định số 33/2024/NĐ
-
CP
ngày
27/3/202
4
của
Chính
phủ
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
73
Cấp điều chỉnh Giấy
phép
xuất khẩu, nhập
khẩu
hóa
chất Bảng
1
1.012430 Hóa chất
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
74
Cấp
gia
hạn Giấy
phép
xuất khẩu, nhập
khẩu
hóa
chất Bảng
1
1.012431 Hóa chất
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
75
Cấp lại Giấy
phép
xuất khẩu, nhập khẩu
hóa
chất Bảng
2, hóa
1.012432 Hóa chất
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
chất Bảng 3
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
76
Cấp điều chỉnh Giấy
phép
xuất khẩu, nhập
khẩu
hóa
chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
1.012433 Hóa chất
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
77
Cấp
Gia
hạn Giấy
phép
xuất khẩu, nhập
khẩu
hóa
chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
1.012434 Hóa chất
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
78
Cấp Giấy
phép kinh
doanh
hóa
chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
1.012438 Hóa chất
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
05 ngày
xin ý kiến
(nếu cần)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
79
Cấp lại Giấy
phép
kinh doanh hóa
chất
Bảng
2, hóa
chất
Bảng 3
1.012439 Hóa chất
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
80
Cấp điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh hóa
1.012440 Hóa chất
16 ngày làm
việc kể từ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
chất Bảng
2,
hóa
chất
Bảng 3
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
05 ngày
xin ý kiến
(nếu cần)
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
81
Cấp Giấy
phép
sản
xuất
kinh doanh
hóa
chất Bảng
2,
Bảng 3
1.012441 Hóa chất
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
05 ngày
xin ý kiến
(nếu cần)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
82
Cấp lại Giấy
phép
sản
xuất
kinh doanh
hóa
chất Bảng
2,
Bảng 3
1.012442 Hóa chất
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
83
Cấp điều chỉnh Giấy
phép
sản xuất
kinh
doanh
hóa
chất Bảng
2, Bảng 3
1.012443 Hóa chất
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
05 ngày
xin ý kiến
(nếu cần)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
84
Cấp lại Giấy
phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy
ban
nhân
dân
cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy
phép
1.013417 Điện lực
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật điện lực
-
Ngh định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04/03/2025
của
Chính phủ
-
Quyết định số 623/QĐ-BCT
ngày 06/3/2025
của Bộ
Công
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
bị mất, bị hỏng).
Thương
-
Quyết định số 767/QĐ-
UBND ngày 20/3/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
85
Cấp
gia
hạn Giấy
phép
hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy
ban
nhân
dân cấp tỉnh.
1.013418 Điện lực
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ vả
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
86
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
hoạt động
điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh.
1.013419 Điện lực
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
87
Cấp lại Giấy
phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy
ban
nhân
dân
cấp tỉnh
trong
trường hợp giấy
phép
bị mất, bị hỏng
1.013420 Điện lực
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
88
Thông
báo
phát
triển
điện mặt trời
mái
nhà
tự sản xuất, tự
tiêu
thụ
đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
2.002676 Điện lực
Không quy
định
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 58/2025/NĐ-
CP
ngày
03/3/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 609/QĐ-BCT
ngày 03/3/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 685/QĐ-
UBND ngày 14/3/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
89
Cấp Giấy
phép
hoạt
động
phát
điện thuộc
thẩm quyền cấp của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh.
1.013401 Điện lực
14 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Luật Điện lực số
61/2024/QH15.
-
Ngh định số
61/2025/NĐ-
CP
ngày
04/3/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 623/QĐ-
BCT
ngày
06/3/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 767/QĐ-
UBND ngày 20/3/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
90
Thu
hồi Giấy
phép
hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền
của Ủy
ban
nhân
dân
cấp tỉnh.
1.013421 Điện lực
10 ngày kể
từ thời điểm
cơ sở xác
định giấy
phép hoạt
động điện
lực thuộc
trường hợp
quy định tại
khoản 1 Điều
23 Nghị định
số
61/2025/NĐ-
CP
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
91
Cấp giấy chứng nhận
đăng
phát
triển
điện mặt trời
mái
nhà
tự sản xuất, tự
tiêu
thụ
đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
1.013004 Điện lực
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 58/2025/NĐ-
CP
ngày
03/3/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 609/QĐ-BCT
ngày 03/3/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 685/QĐ-
UBND ngày 14/3/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa.
92
Điều chỉnh bổ
sung
giấy chứng nhận
đăng
phát
triển
điện mặt trời
mái
nhà
tự sản xuất, tự
tiêu
1.013005 Điện lực
10 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
thụ
đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
công cấp xã
93
Phê
duyệt
danh
mục
đầu lưới điện
trung
áp, hạ áp
1.013394 Điện lực
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 56/2025/NĐ-
CP
ngày
03
tháng
3
năm
2025
của Chính phủ
-
Quyết định số 609/QĐ-BCT
ngày 03/3/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương.
-
Quyết định số 685/QĐ-
UBND ngày 14/3/2025
của
UBND
tỉnh
Khánh
Hòa
Công
Thương.
94
Điều chỉnh
danh
mục
đầu lưới điện
trung
áp, hạ áp
1.013395 Điện lực
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
95
Cấp Giấy
phép
hoạt
động
phân
phối điện
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy
ban
nhân
dân cấp tỉnh
1.013411 Điện lực
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
96
Cấp Giấy
phép
hoạt
động
bán buôn
điện
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy
ban
nhân
dân cấp tỉnh
1.013412 Điện lực
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
97
Cấp Giấy
phép
hoạt
động
bán
lẻ điện
thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy
ban nhân
1.013416 Điện lực
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
dân cấp tỉnh
vụ
hành chính
công cấp xã
98
Cấp Giấy
phép quá
cảnh
hàng hóa
cấm
xuất khẩu, cấm nhập
khẩu;
hàng hóa
tạm
ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu;
hàng hóa
cấm
kinh
doanh
theo
quy
định
pháp luật
1.000477
Xuất
nhập
khẩu
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 69/2018/NĐ-
CP ngày 15/05/2018
của
Chính phủ
- Thông
số
12/2018/TT-
BCT
ngày
15/06/2018
của Bộ
Công Thương
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT
ngày
19/06/2025
của Bộ
Công Thương
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12
/
06
/
2025
của
Chính phủ
-
Quyết định số 1781/QĐ-
BCT ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT
ngày
19/6/2025
của Bộ
Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
99
Cấp Giấy
phép kinh
doanh
tạm nhập,
tái
xuất
1.001062
Xuất
nhập
khẩu
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
100
Cấp
số
kinh
doanh
tạm nhập,
tái
xuất
hàng
hóa
đã
qua
sử dụng
2.001758
Xuất
nhập
khẩu
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
101
Thủ tục cấp Giấy
phép
nhập khẩu sản
phẩm thuốc
để
kinh doanh hàng
miễn thuế
1.001419
Xuất
nhập
khẩu
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
102
Thủ tục cấp Giấy
1.003438
Xuất
17 ngày làm
- Trung tâm
Phục
Không
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
phép
nhập khẩu
các
mặt
hàng
ảnh
hưởng trực tiếp đến
quốc
phòng, an ninh
(nhưng
không
phục
vụ mục đích quốc
phòng, an ninh)
nhập
khẩu
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
103
Thủ tục cấp Giấy
phép
tạm nhập,
tái
xuất
theo hình
thức
khác
1.000957
Xuất
nhập
khẩu
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
104
Thủ tục cấp Giấy
phép
tạm xuất,
tái
nhập
1.000905
Xuất
nhập
khẩu
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
105
Cấp
số
kinh
doanh
tạm nhập,
tái
xuất
hàng
hóa
thuế
tiêu thụ đặc biệt
1.004181
Xuất
nhập
khẩu
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
106
Cấp
số
kinh
doanh
tạm nhập,
tái
xuất
hàng
thực phẩm
đông lạnh
1.004155
Xuất
nhập
khẩu
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
27
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
107
Cấp Chứng thư xuất
khẩu
cho hàng
dệt
may
xuất khẩu
sang
Mêhico
1.000400
Xuất
nhập
khẩu
02 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
108
Cấp Giấy
phép kinh
doanh chuyển khẩu
1.000890
Xuất
nhập
khẩu
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
109
Sửa đổi, bổ
sung/
cấp
lại
số
kinh
doanh
tạm nhập, tái xuất
1.000551
Xuất
nhập
khẩu
05ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
110
Cấp Giấy chứng nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối với
hàng
hóa
xuất
khẩu thuộc thẩm
quyền quản
của Bộ
Công Thương
1.001238
Xuất
nhập
khẩu
03 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật Quản
ngoại
thương ngày 12/6/ 2017
-
Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
ngày
15/5/2018 của Chính phủ
-
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông
số
12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018
của
111
Sửa đổi, bổ
sung/
cấp
lại Giấy chứng nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối với
hàng
hóa
xuất
khẩu thuộc thẩm
quyền quản
của Bộ
1.001104
Xuất
nhập
khẩu
03 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
28
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
Công Thương
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
112
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung/cấp lại Giấy
phép
quá
cảnh
hàng
hóa
1.000421
Xuất
nhập
khẩu
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo
quy định
của Bộ
Tài
chính
-
Luật Quản
ngoại
thương số 05/2017
QH14 ngày 12/6/2017
-
Nghị định số
69/2018/NĐ-CP
ngày 15
tháng 5
năm
2018
của
Chính phủ
-
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
ngày 12
tháng 6 năm 2025 của
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
113
Đăng
Giấy chứng
nhận hạn ngạch thuế
quan
xuất khẩu mật
ong
tự
nhiên sang
Nhật Bản
1.000264
Xuất
nhập
khẩu
03 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
Nghị định số
146/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 quy
định về
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh vực
công
nghiệp
thương mại.
Quyết định số 1752/QĐ-
29
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương về việc
công
bố
thủ tục
hành chính
được
sửa đổi, bổ
sung,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
thủ
tục
hành chính
được
ban
hành
mới
trong các
lĩnh
vực quản
nhà
nước của
Bộ Công Thương.
114
Thủ tục
gia
hạn thời
gian
quá
cảnh đối với
hàng hóa quá cảnh
1.013778
Xuất
nhập
khẩu
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
115
Thủ tục cấp Giấy
phép cho
thương
nhân
được
hợp
đồng đại
mua,
bán
hàng hóa
xuất khẩu
theo giấy phép
1.013779
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
116
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
VI.
1.014119
Xuất
nhập
khẩu
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được đính
kèm trên hệ
thống
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
chính
phủ mại.
-
Quyết định số 1845/QĐ-
BCT ngày 27/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
- Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
117
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu D.
1.000665
Xuất
nhập
khẩu
118
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
1.000695
Xuất
nhập
30
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
(C/O) ưu đãi Mẫu E.
khẩu
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ
đề nghị cấp
C/O được
thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được Đơn đề
nghị cấp C/O
C/O đã
được khai
hoàn chỉnh
hợp lệ
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND ngày 13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
119
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
AK.
1.000603
Xuất
nhập
khẩu
120
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
AJ.
1.000432
Xuất
nhập
khẩu
121
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
AI.
2.000303
Xuất
nhập
khẩu
122
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
AANZ.
1.000694
Xuất
nhập
khẩu
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 2161/QĐBCT
ngày 25/7/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
- Thông
số
44/2025/TTBCT ngày
07/07/2025của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND ngày 13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
123
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu S.
1.000676
Xuất
nhập
khẩu
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1845/QĐ-
BCT ngày 27/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
124
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) ưu đãi Mẫu X.
2.000260
Xuất
nhập
khẩu
31
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
125
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
VJ.
1.000686
Xuất
nhập
khẩu
dưới dạng
bản giấy, T
chức cấp
C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng
bản giấy.
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được nộp
trực tiếp tại
trụ sở của Tổ
chức cấp
C/O dưới
dạng bản
giấy, trong
thời hạn 8
giờ làm việc
kể từ khi T
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đề nghị cấp
C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ
chức cấp
C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND ngày 13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
126
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
VC.
1.000664
Xuất
nhập
khẩu
127
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
VK.
1.000431
Xuất
nhập
khẩu
32
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được nộp
qua bưu
điện, trong
thời hạn 24
giờ làm việc
kể từ khi T
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đề nghị cấp
C/O đầy đủ
hợp lệ
theo ngày
ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả
kết quả cấp
C/O.
128
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi Mẫu
EAV.
1.000382
Xuất
nhập
khẩu
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được đính
kèm trên hệ
thống
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
- Thông
số
40/2025/TTBCT ngày 22
/
6/2025 của Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
129
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
1.000490
Xuất
nhập
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Theo quy
định của
33
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
(C/O) ưu đãi Mẫu A.
khẩu
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ
đề nghị cấp
C/O được
thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được Đơn đề
nghị cấp C/O
C/O đã
được khai
hoàn chỉnh
hợp lệ
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Bộ Tài
chính
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
ngày
13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
34
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
130
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) không
ưu đãi
Mẫu B.
1.000450
Xuất
nhập
khẩu
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được đính
kèm trên hệ
thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ
đề nghị cấp
C/O được
thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
131
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
Mẫu
DA59
(cho hàng hóa
xuất
khẩu đi Châu Phi).
1.000430
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
- Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
ngày
13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
132
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
Mẫu
ICO
(cho
hàng phê
xuất
khẩu).
1.000398
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
133
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) Mẫu Peru.
1.003477
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
134
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
Mẫu Thổ Nhĩ
Kỳ.
1.003400
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
35
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
chức cấp
C/O nhận
được Đơn đề
nghị cấp C/O
C/O đã
được khai
hoàn chỉnh
hợp lệ
dưới dạng
bản giấy, T
chức cấp
C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng
bản giấy.
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được nộp
trực tiếp tại
trụ sở của Tổ
chức cấp
C/O dưới
dạng bản
giấy, trong
thời hạn 8
giờ làm việc
kể từ khi T
chức cấp
Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
ngày
13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
36
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
135
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
Mẫu
Venezuela.
1.002960
Xuất
nhập
khẩu
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được đính
kèm trên hệ
thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ
đề nghị cấp
C/O được
thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
136
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) cho hàng hóa
gửi
kho
ngoại
quan
đến
các
nước
thành
viên theo
Điều ước
Việt
Nam
kết
hoặc gia nhập.
1.001298
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
137
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) cho hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu
từ
doanh
nghiệp chế
xuất,
khu
chế xuất,
kho
ngoại
quan, khu
phi
thuế
quan
các
khu
vực hải
quan
riêng
khác
quan
hệ
xuất nhập khẩu với
nội địa.
1.001370
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
ngày
13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
138
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) cấp sau.
1.001380
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
37
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
chức cấp
C/O nhận
được Đơn đề
nghị cấp C/O
C/O đã
được khai
hoàn chỉnh
hợp lệ
dưới dạng
bản giấy, T
chức cấp
C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng
bản giấy.
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được nộp
trực tiếp tại
trụ sở của Tổ
chức cấp
C/O dưới
dạng bản
giấy, trong
thời hạn 8
giờ làm việc
kể từ khi T
chức cấp
công cấp xã
139
Cấp lại Giấy chứng
nhận xuất xứ
hàng
hoá (C/O).
1.001383
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
38
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
C/O nhận
được hồ
đề nghị cấp
C/O đầy đủ
hợp lệ, Tổ
chức cấp
C/O trả kết
quả cấp C/O.
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được nộp
qua bưu
điện, trong
thời hạn 24
giờ làm việc
kể từ khi T
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đề nghị cấp
C/O đầy đủ
hợp lệ
theo ngày
ghi trên bì
thư, Tổ chức
cấp C/O trả
kết quả cấp
C/O.
39
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
140
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) giáp lưng.
1.003522
Xuất
nhập
khẩu
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được đính
kèm trên hệ
thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ
đề nghị cấp
C/O được
thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
ngày
13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
141
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi mẫu
CPTPP.
2.001372
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
142
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi mẫu
AHK.
1.007968
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
143
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưuđãimẫu
VN-
CU.
1.008361
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
ngày
13/8/2025
của
144
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O) mẫu EUR1.
1.008667
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
40
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
chức cấp
C/O nhận
được Đơn đề
nghị cấp C/O
C/O đã
được khai
hoàn chỉnh
hợp lệ
dưới dạng
bản giấy, T
chức cấp
C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng
bản giấy.
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được nộp
trực tiếp tại
trụ sở của Tổ
chức cấp
C/O dưới
dạng bản
giấy, trong
thời hạn 8
giờ làm việc
kể từ khi T
chức cấp
UBND tỉnh Khánh Hòa
41
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
145
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi mẫu
EUR1 trong
UKVFTA.
1.010.056
Xuất
nhập
khẩu
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được đính
kèm trên hệ
thống
eCoSys dưới
dạng điện tử:
+) Trong thời
hạn 6 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
chức cấp
C/O nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ dưới
dạng điện tử,
kết quả xét
duyệt hồ sơ
đề nghị cấp
C/O được
thông báo
trên hệ thống
eCoSys;
+) Trong thời
hạn 2 giờ
làm việc kể
từ khi Tổ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
146
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hoá
(C/O)
ưu đãi mẫu
RCEP.
1.010762
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
ngày
13/8/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
147
Cấp Giấy chứng nhận
không thay
đổi xuất
xứ (CNM).
1.001274
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
148
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hóa
(C/O) mẫu GSTP.
1.013642
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
149
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ
hàng hóa
(C/O) mẫu BR9.
1.013643
Xuất
nhập
khẩu
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Thông
số
40/2025/TTBCT ngày
22
/
6
/
2025
của Bộ
Công
42
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
chức cấp
C/O nhận
được Đơn đề
nghị cấp C/O
C/O đã
được khai
hoàn chỉnh
hợp lệ
dưới dạng
bản giấy, T
chức cấp
C/O trả kết
quả cấp C/O
dưới dạng
bản giấy.
- Đối với
trường hợp
hồ sơ đề nghị
cấp C/O của
thương nhân
được nộp
trực tiếp tại
trụ sở của Tổ
chức cấp
C/O dưới
dạng bản
giấy, trong
thời hạn 8
giờ làm việc
kể từ khi T
chức cấp
Thương
-
Quyết định số 1845/QĐBCT
ngày 27/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 698/QĐ-
UBND
của
UBND
tỉnh
Khánh Hòa ngày 13/8/2025
43
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
150
Cấp Văn bản chấp
thuận tự chứng nhận
xuất xứ
hàng hóa
trong ASEAN.
1.000366
Xuất
nhập
khẩu
14 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
151
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Văn bản chấp thuận
tự chứng nhận xuất
xứ
hàng hóa trong
ASEAN.
1.008882
Xuất
nhập
khẩu
- Trường hợp
thay đổi hoặc
bổ sung mặt
hàng đăng ký
tự chứng
nhận xuất x
hàng hóa,
trong vòng
14 ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
đầy đủ, hợp
lệ và cập
nhật kết qu
kiểm tra thực
tế năng lực
sản xuất của
thương nhân.
- Trường hợp
thay đổi hoặc
bổ sung
người có
thẩm quyền
nội dung
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
44
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
tự khai báo
xuất xứ hàng
hóa, trong
vòng 03
ngày làm
việc kể từ
ngày tiếp
nhận hồ
đầy đủ
hợp lệ của
thương nhân.
152
Cấp
phép
nhập khẩu
tự động thuốc
điếu,
1.000363
Xuất
nhập
khẩu
05 (năm)
ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
153
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
quyền xuất khẩu,
quyền nhập khẩu của
thương
nhân
nước
ngoài không
hiện
diện tại Việt Nam
1.000350
Xuất
nhập
khẩu
30 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
154
Cấp lại, sửa đổi, bổ
sung
Giấy chứng
nhận đăng
quyền
xuất khẩu, quyền
1.005405
Xuất
nhập
khẩu
15 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Không
45
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
nhập khẩu của
thương
nhân
nước
ngoài không
hiện
diện tại Việt Nam
vụ
hành chính
công cấp xã
155
Gia
hạn Giấy chứng
nhận đăng
quyền
xuất khẩu, quyền
nhập khẩu của
thương
nhân
nước
ngoài không
hiện
diện tại Việt Nam
1.005406
Xuất
nhập
khẩu
30 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
156
Sửa đổi, bổ
sung/
cấp
lại Giấy
phép kinh
doanh
tạm nhập,
tái
xuất; Giấy
phép
tạm
nhập,
tái
xuất; Giấy
phép
tạm xuất,
tái
nhập; Giấy
phép
kinh
doanh chuyển khẩu
1.004191
Xuất
nhập
khẩu
03 (ba) ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của B
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
157
Cấp chứng ch kiểm
định viên
2.000140
An toàn
vệ sinh
lao động
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 140/2018/NĐ-
CP
ngày
08
/
10
/
2018
của
Chính phủ
- Thông
số
37/2018/TT-
BCT
ngày
25/10/2018
của Bộ
Công thương
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
158
Cấp lại chứng chỉ
kiểm định viên
2.000066
An toàn
vệ sinh
05 ngay lam
viêc kê tư
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Không
46
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
lao động
ngay nhân đủ
hơp
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
159
Cấp Giấy chứng nhận
đăng
hoạt động
kiểm định
2.000604
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật
Tiêu
chuẩn
quy
chuẩn kỹ thuật
-
Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá
- Luật Đầu
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
160
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
hoạt
động kiểm định
2.001665
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
161
Cấp Giấy chứng nhận
đăng
hoạt động
thử nghiệm
1.001271
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
10 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật
Tiêu
chuẩn
quy
chuẩn kỹ thuật
-
Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá
- Luật Đầu
47
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
162
Cấp bổ
sung,
sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng
hoạt động
thử nghiệm
2.000618
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
10 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 107/2016/NĐ-
CP
ngày
01
/
07
/
2016
của
Chính phủ
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1781/QĐ-
BCT ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
163
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
hoạt
động thử nghiệm
2.000613
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
5 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
164
Cấp Giấy chứng nhận
đăng
hoạt động
giám định
1.000878
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
10 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
165
Cấp bổ
sung,
sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng
hoạt động
giám định
2.000401
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
10 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
166
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
hoạt
động giám định
2.000251
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
5 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
48
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
167
Cấp Giấy chứng nhận
đăng
hoạt động
chứng nhận
1.001292
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
10 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
168
Cấp bổ
sung,
sửa đổi
Giấy chứng nhận
đăng
hoạt động
chứng nhận
2.000628
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
10 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
169
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
hoạt
động chứng nhận
2.000624
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
5 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
170
Cấp lại quyết định chỉ
định
1.013990
Chất
lượng
sản phẩm
hàng hóa
05 ngày làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
171
Cấp
sung,
a đôi
Giây chưng nhân
đăng ky hoat đông
kiêm đinh
2.001675
Chất
lượng
sản phẩm
hàng hóa
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
49
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
172
Cấp
thông báo xác
nhận
công
bố sản
phẩm
hàng
hóa
nhóm
2 phù
hợp với
quy
chuẩn kỹ thuật tương
ứng
2.000046
Chất
lượng
sản phẩm
hàng hóa
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
173
Cấp Quyết định
thay
đổi, bổ
sung
phạm
vi,
lĩnh vực được chỉ
định
1.013989
Chất
lượng
sản phẩm
hàng hóa
05 (năm)
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được báo cáo
kết quả hành
động khắc
phục theo
biên bản
đánh giá thực
tế
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
174
Thông
báo
ứng dụng
thương mại điện tử
bán hàng
1.003390
Thương
mại điện
tử
Không quy
định (Giải
quyết tại
chỗ)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 52/2013/NĐ-
CP ngày 16/05/2013
của
Chính phủ
Thông
số
59/2015/TT-
BCT
ngày
31/12/2015
của Bộ
Công thương
- Thông
số
04/2016/TT-
BCT
ngày
06/06/2016
của Bộ
Công thương
Thông
số
21/2018/TT-
BCT 20/08/2018
của Bộ
Công thương
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
175
Đăng
hoạt động
đánh
giá tín
nhiệm
website
thương mại
điện tử
1.000880
Thương
mại điện
tử
15 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
176
Thông báo website
thương mại điện tử
2.000243
Thương
mại điện
Không quy
định (Giải
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Không
50
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
bán hàng
tử
quyết tại
chỗ)
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
177
Thay
đổi, chấm dứt
thông tin
đã
thông
báo
về ứng dụng
TMĐT bán hàng
1.002968
Thương
mại điện
tử
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được thông
báo đầy đủ,
chính xác
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số
52/2013/NĐ-CP
ngày
16/5/ 2013 của Chính phủ
-
Nghị định số
85/2021/NĐ-CP
ngày
25/9/2021 của Chính phủ
-
Nghị định 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
của
Chính phủ
-
Thông
47/2014/TT-
BCT
ngày
05/12/2014
của
Bộ Công Thương
-
Thông
59/2015/TT-
BCT
ngày
31/12/2015
của
Bộ Công Thương
- Thông
01/2022/TT-
BCT
ngày
18/01/2022
của
Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
178
Thay
đổi, chấm dứt
thông tin
đã
thông
báo
về
website
TMĐT bán hàng
1.000758
Thương
mại điện
tử
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được thông
báo đầy đủ,
chính xác
của thương
nhân, tổ
chức
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
179
Sửa đổi, bổ
sung
thông tin
đăng
hoạt động đánh
giá
tín
nhệm
website
TMĐT
1.000799
Thương
mại điện
tử
7 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được thông
báo đầy đủ,
chính xác
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
51
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
của thương
nhân, tổ
chức
180
p Giấy
phép
thành
lập
Chi nhánh
của
thương
nhân
nước
ngoài tại Việt Nam
1.000376
Thương
mại quốc
tế
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25/01/2016
của
Chính phủ
11/2016/TT-BCT ngày
05/07/2016
của Bộ
Công
thương
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
- Thông
s
38/2025/TT-
BCT
ngày
1
9/06/2025
của
Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1781/QĐ-
BCT ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
181
Chấm dứt hoạt động
của Văn
phòng
đại
diện của thương
nhân
nước
ngoài
tại Việt
Nam
thuộc thẩm
quyền cấp của Sở
Công Thương
2.000314
Thương
mại quốc
tế
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật Thương mại
ngày
14/6/2005.
-
Ngh định số 07/2016/NĐ-
CP ngày 25/01/2016
của
Chính phủ
- Thông
số
11/2016/TT-
BCT ngày 05/7/2016
của Bộ
Công Thương
52
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
-
Thông
143/2016/TT-BTC
ngày 26/9/2016
của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
-
Quyết định số 01/QĐ-BCT
ngày 11/8/2019
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2766/QĐ-
UBND ngày 06/10/2022
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
182
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh
tế
vốn đầu tư
nước
ngoài
để thực
hiện quyền
phân
phối
bán lẻ hàng hóa
2.000255
Thương
mại quốc
tế
10 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
183
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh
tế
vốn đầu tư
nước
ngoài
để thực
hiện quyền nhập
khẩu, quyền
phân
phối
bán buôn các
hàng hóa
dầu, mỡ
bôi trơn
2.000370
Thương
mại quốc
tế
28 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
184
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh
tế
vốn đầu tư
nước
ngoài
để thực
hiện quyền
phân
phối
bán
lẻ
các
hàng
hóa
gạo; đường; vật phẩm
2.000362
Thương
mại quốc
tế
28 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
53
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
ghi
hình;
sách;
báo
tạp chí
185
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh
tế
vốn đầu tư
nước
ngoài
để thực
hiện
các
dịch vụ
khác
quy
định tại khoản
d,
đ,
e, g, h, i
Điều
5
Ngh định
09/2018/NĐ-CP
2.000351
Thương
mại quốc
tế
28 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
186
Cấp lại Giấy
phép
kinh doanh cho
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầunước ngoài
2.000340
Thương
mại quốc
tế
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
187
Điều chỉnh Giấy
phép
kinh
doanh
cho
tổ chức
kinh
tế
vốn
đầunước ngoài
2.000330
Thương
mại quốc
tế
28 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
188
Cấp Giấy
phép kinh
doanh
đồng thời với
Giấy
phép
lập sở
bán
lẻ được
quy
định
tại Điều
20
Ngh định
số 09/2018/NĐ-CP
2.000272
Thương
mại quốc
tế
20 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
189
Cấp Giấy
phép
lập
2.000361
Thương
20 ngay lam
- Trung tâm
Phục
54
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
sở
bán
lẻ thứ nhất,
sở
bán
lẻ
ngoài
cơ sở
bán
lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp
không
phải thực hiện thủ tục
kiểm
tra
nhu
cầu
kinh
tế (ENT)
mại quốc
tế
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
190
Cấp Giấy
phép
lập
sở
bán
lẻ
ngoài
cơ sở
bán
lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm
tra
nhu
cầu
kinh
tế
(ENT)
1.000774
Thương
mại quốc
tế
55 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
191
Điều chỉnh
tên,
số
doanh
nghiệp, địa chỉ
trụ sở
chính, tên,
địa
chỉ của sở
bán
lẻ,
loại
hình
của sở
bán
lẻ, điều chỉnh
giảm diện
tích
của
sở
bán
lẻ
trên
Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
2.000339
Thương
mại quốc
tế
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
192
Điều chỉnh tăng diện
tích
sở
bán
lẻ thứ
nhất
trong
trung
tâm
thương mại; tăng
diện
tích
cơ sở
bán
lẻ
ngoài
sở
bán
lẻ thứ
nhất được lập
trong
trung tâm
thương mại
2.000334
Thương
mại quốc
tế
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
55
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
không
thuộc loại
hình
cửa
hàng
tiện
lợi,
siêu
thị
mini,
đến
mức dưới 500 m2
193
Điều chỉnh tăng diện
tích
sở
bán
lẻ thứ
nhất
không
nằm
trong trung tâm
thương mại
2.000322
Thương
mại quốc
tế
20 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
194
Điều chỉnh tăng diện
tích
sở
bán
lẻ
khác
trường hợp sở
ngoài
sở
bán
lẻ thứ
nhất
thay
đổi loại
hình thành
cửa
hàng
tiện lợi, siêu thị mini
2.002166
Thương
mại quốc
tế
55 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
195
Cấp lại Giấy
phép
lập
sở bán l
2.000665
Thương
mại quốc
tế
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
196
Gia
hạn Giấy
phép
lậpsở bán l
1.001441
Thương
mại quốc
tế
05 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
197
Cấp Giấy
phép
lập
2.000662
Thương
55 ngay lam
- Trung tâm
Phục
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
56
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
sở
bán
lẻ
cho
phép
sở
bán
lẻ được tiếp
tục hoạt động
mại quốc
tế
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
198
Cấp Giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
đại
diện của thương
nhân
nước
ngoài
tại Việt
Nam
2.000063
Thương
mại quốc
tế
- 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ;
- 13 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ trong các
trường hợp:
+ Nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện không
phù hợp với
cam kết của
Việt Nam;
+ Thương
nhân nước
ngoài không
thuộc quốc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Luật Thương mại
ngày
14/6/2005;
-
Ngh định số 07/2016/NĐ-
CP
ngày
25
tháng
01
năm
2016 của Chính phủ
-
Thông
11/2016/TT-
BCT
ngay
05/7/2016
cua Bộ
trưởng Công thương
-
Quyết định số 01/QĐ-BCT
ngày
08/11/2019
của Bộ
trưởng Bộ Công thương
-
Quyết định số 598/QĐ-
UBND
ngày
23/3/2020
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
57
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
gia, vùng
lãnh th
tham gia
điều ước
quốc tế
Việt Nam là
thành viên;
+ Việc thành
lập Văn
phòng đại
diện chưa
được quy
định tại văn
bản quy
phạm pháp
luật chuyên
ngành.
199
Điêu chinh Giấy
phép thành
lập Văn
phòng
đại diện của
thương
nhân
nước
ngoài tại Việt Nam
2.000347
Thương
mại quốc
tế
- 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ;
- 13 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ trong các
trường hợp:
+ Việc điều
chỉnh nội
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
58
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
dung hoạt
động của
Văn phòng
đại diện
không p
hợp với cam
kết của Việt
Nam;
+ Thương
nhân nước
ngoài không
thuộc quốc
gia, vùng
lãnh th
tham gia
điều ước
quốc tế
Việt Nam là
thành viên;
+ Việc thành
lập Văn
phòng đại
diện chưa
được quy
định tại văn
bản quy
phạm pháp
luật chuyên
ngành.
200
Cấp lại Giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
2.000450
Thương
mại quốc
05 ngày làm
việc kể từ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
59
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
đại diện của thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt Nam
tế
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
201
Gia
hạn Giấy
phép
thành
lập Văn
phòng
đại diện của thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt Nam
2.000327
Thương
mại quốc
tế
- 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- 13 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ trong
trường hợp
việc gia hạn
Giấy phép
thành lập
Văn phòng
đại diện chưa
được quy
định tại văn
bản quy
phạm pháp
luật chuyên
ngành.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
202
p lại Giấy
phép
thành
lập
Chi nhánh
của thương
nhân
nước
ngoài
tại Việt
1.000361
Thương
mại quốc
tế
05 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Không
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
60
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
Nam
vụ
hành chính
công cấp xã
ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
203
Điều chỉnh Giấy
phép thành
lập
Chi
nhánh
của thương
nhân
nước
ngoài
tại
Việt Nam
2.000129
Thương
mại quốc
tế
05 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
204
Gia
hạn Giấy
phép
thành
lập
Chi nhánh
của thương
nhân
nước
ngoài
tại Việt
Nam
1.000358
Thương
mại quốc
tế
05 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
205
Chấm dứt hoạt động
Chi nhánh
của
thương
nhân
nước
ngoài tại Việt Nam
1.000168
Thương
mại quốc
tế
05 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
206
Đăng
dấu nghiệp
vụ
giám
định thương
mại
1.005190
Giám
định
thương
mại
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số 20/2006/NĐ-
CP
ngày
20
/
02
/
2006
của
Chính phủ
-
Ngh định số
125/2014/NĐ-CP
ngày
26/08/2019 của Chính ph
-
Thông
s
01/2015/TT-
BCT
ngày
12
/
01
/
2015
của
Bộ Công thương
- Thông
s
38/2025/TT-
207
Đăng
thay
đổi dấu
nghiệp vụ
giám
định
thương mại
2.000110
Giám
định
thương
mại
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Không
61
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
vụ
hành chính
công cấp xã
BCT
ngày
1
9/06/2025
của
Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1781/QĐ-
BCT ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
208
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân
kinh
doanh
mua
bán CNG
2.000354
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP
ngày
1
5/0
6
/20
18
của
Chính phủ
-
Ngh định 17/2020/NĐ-CP
ngày
0
5/
02
/20
20
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 688A/QĐ-
BCT
ngày
28/02/2020
của Bộ
trưởng Bộ Công thương
-
Quyết định số 1522/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2020
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
209
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương
nhân
kinh doanh mua bán
CNG
1.000481
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số
87/2018/NĐ-
CP
ngày
15/6/2018
của
Chính
phủ
-
Quyết định số
2454/QĐ-
BCT
ngày
10/7/2018
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 3129/QĐ-
UBND
ngày
19/10/2018
cuả
UBND tỉnh Khánh Hòa
210
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương
nhân kinh
2.000279
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
62
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
doanh mua bán CNG
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
211
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân
kinh
doanh
mua
bán LNG
2.000166
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018
-
Ngh định số 17/2020/NĐ-
CP
ngày 05/02/2020
của
Chính phủ
-
Quyết định số 688A/QĐ-
BCT
ngày
28/02/2020
của Bộ
trưởng Bộ Công thương
-
Quyết định 1522/QĐ-
UBND ngày 25/6/2020
cả
UBND tỉnh Khánh Hòa
212
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương
nhân
kinh doanh mua bán
LNG
2.000390
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số
87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018
-
Quyết định số
2454/QĐ-
BCT
ngày
10/7/2018
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 3129/QĐ-
UBND
ngày
19/10/2018
cả
UBND tỉnh Khánh Hòa
213
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương
nhân kinh
doanh mua bán LNG
2.000156
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
214
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân
kinh
doanh
mua
2.000142
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
Theo quy
định của
Bộ Tài
-
Ngh định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018
-
Ngh định số 17/2020/NĐ-
63
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
bán LPG
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
chính
CP
ngày 05/02/2020
của
Chính phủ
-
Quyết định số 688A/QĐ-
BCT
ngày
28/02/2020
của Bộ
trưởng Bộ Công thương
-
Quyết định 1522/QĐ-
UBND ngày 25/6/2020
cả
UBND tỉnh Khánh Hòa
215
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương
nhân
kinh doanh mua bán
LPG
2.000078
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Ngh định số
87/2018/NĐ-
CP ngày 15/6/2018
-
Quyết định số
2454/QĐ-
BCT
ngày
10/7/2018
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 3129/QĐ-
UBND
ngày
19/10/2018
cả
UBND tỉnh Khánh Hòa
216
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương
nhân kinh
doanh mua bán LPG
2.000136
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
217
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào chai
2.000073
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
218
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp
LPG vào
chai
2.000207
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
64
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
vụ
hành chính
công cấp xã
219
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp
LPG
vào chai
2.000201
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
220
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào xe bồn
2.000194
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
221
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp
LPG
vào
xe
bồn
2.000187
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
222
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp
LPG
vào xe bồn
2.000175
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
223
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LPG
vào
phương tiện
vận tải
2.000196
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
65
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
vụ
hành chính
công cấp xã
224
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp
LPG vào
phương tiện vận tải
1.000425
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
225
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp
LPG
vào
phương tiện vận
tải
2.000180
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
226
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LNG vào
phương
tiện vận tải
2.000387
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
227
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp
LNG vào
phương tiện vận tải
2.000376
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
228
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp
LNG
vào
phương tiện vận
2.000371
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
66
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
tải
vụ
hành chính
công cấp xã
229
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
CNG vào
phương
tiện vận tải
2.000163
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
230
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
trạm nạp
CNG vào
phương tiện vận tải
1.000444
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
231
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp
CNG
vào
phương tiện vận
tải
2.000211
Kinh
doanh
khí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
232
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân
xuất khẩu, nhập
khẩu LPG
2.001424
Kinh
doanh
khí
15 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
233
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương
nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
1.000491
Kinh
doanh
khí
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
67
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
LPG
vụ
hành chính
công cấp xã
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
234
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương
nhân
xuất
khẩu, nhập khẩu
LPG
1.000510
Kinh
doanh
khí
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
235
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân
xuất khẩu, nhập
khẩu LNG
1.005184
Kinh
doanh
khí
15 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
236
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương
nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
1.000649
Kinh
doanh
khí
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
237
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương
nhân
xuất
khẩu, nhập khẩu
LNG
1.005372
Kinh
doanh
khí
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
238
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương
nhân
xuất khẩu, nhập
khẩu CNG
1.000706
Kinh
doanh
khí
15 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Không
68
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
vụ
hành chính
công cấp xã
239
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện thương
nhân
xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
2.000146
Kinh
doanh
khí
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
240
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
thương
nhân
xuất
khẩu, nhập khẩu
CNG
1.000387
Kinh
doanh
khí
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
241
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa
chai
chứa
LPG.
1.000475
Kinh
doanh
khí
15 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
242
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa
chai
chứa LPG.
1.000455
Kinh
doanh
khí
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
243
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG
1.000742
Kinh
doanh
khí
7 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
69
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
vụ
hành chính
công cấp xã
244
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini
2.000304
Kinh
doanh
khí
15 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
245
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
1.000709
Kinh
doanh
khí
7 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
246
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất
chai
LPG mini
1.000704
Kinh
doanh
khí
7 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
247
Thẩm định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên tai cho công
trình
vùng
hạ
du
đập
thủy điện thuộc thẩm
quyền
phê
duyệt của
UBND tỉnh
2.001313
An toàn
đập, hồ
chứa
thủy điện
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
- Luật Thủy lợi năm 2017;
-
Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP
ngày
04/9/2018
của
Chính
phủ
-
Thông
số
09/2019/TT-
BCT
ngày 8/7/2019
của Bộ
Công Thương
-
Quyết định số 01/QĐ-BCT
ngày 08/11/2019
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
70
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
-
Quyết định 1522/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2020
c
ủa
UBND tỉnh Khánh Hòa
248
Điều chỉnh phương
án
ứng
phó
với
tình
huống khẩn cấp hồ
chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền
phê
duyệt của Ủy
ban
nhân dân tỉnh
1.013398
An toàn
đập, hồ
chứa
thủy điện
25 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật Điện lực số
61/2024/QH15
ngày
30-11-
2024.
-
Ngh định số
62/2025/NĐ-
CP
ngày
04/3/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định số
628/QĐ-
BCT
ngày
07/3/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 773/QĐ-
UBND
ngày
21/3/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
249
Thẩm định,
phê
duyệt
quy
trình
vận
hành
hồ
chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền
phê
duyệt của
UBND
cấp
tỉnh
2.001322
An toàn
đập, hồ
chứa
thủy điện
30 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
250
Điều chỉnh
quy
trình
vận
hành
hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm
quyền
phê
duyệt của
UBND tỉnh
2.001292
An toàn
đập, hồ
chứa
thủy điện
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
251
Thẩm định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống khẩn
cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê
duyệt của
UBND
cấp tỉnh
2.001300
An toàn
đập, hồ
chứa
thủy điện
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
252
Thẩm định,
phê
duyệt
phương
án
bảo vệ
1.013399
An toàn
đập, hồ
25 ngay lam
viêc kê tư
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Không
-
Luật Điện lực số
61/2024/QH15
71
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
đập, hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm
quyền
phê
duyệt của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
chứa
thủy điện
ngay nhân đủ
hơp
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
-
Ngh định số 62/2025/NĐ-
CP
ngày
04/3/2025
của
Chính
phủ
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
253
Điều chỉnh phương
án
bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện thuộc
thẩm quyền
phê
duyệt của Ủy
ban
nhân dân cấp tỉnh
1.013400
An toàn
đập, hồ
chứa
thủy điện
25 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
254
Xét
tặng
Danh
hiệu
“Nghệ
nhân nhân
dân”, “Nghệ
nhân
ưu
tú”
trong
lĩnh vực
ngh thủ
công
mỹ
ngh tại Hội đồng cấp
tỉnh
1.012471
Nghề th
công mỹ
ngh
90 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật
Thi
đua
Khen
thưởng
2022;
-
Luật
Di
sản văn
hóa
năm
2021
(được sửa đổi, bổ
sung
năm 2010);
-
Ngh định số 43/2024/NĐ-
CP
ngày
19/4/2024
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1200/QĐ-
BCT
ngày 16/5/2024
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1481/QĐ-
UBND ngày 04/6/2024
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
72
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
255
Giao tài
sản kết cấu
hạ tầng chơ
do
p
tinh quản
1.012567
Tài sản
kết cấu
hạ tầng
chợ do
nhà nước
đầu tư,
quản lý
- Trong thời
hạn 60 ngày,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
cơ quan
chuyên môn
về tài sản kết
cấu hạ tầng
chợ cấp tỉnh
chủ trì, phối
hợp với
quan đơn vị
liên quan
của địa
phương trình
UBND tỉnh
xem xét,
quyết định
giao tài sản.
- Trong thời
hạn 30 ngày,
kể từ ngày
Quyết định
giao tài sản
kết cấu hạ
tầng chợ của
UBND tỉnh,
cácquan,
đơn vị,
doanh nghiệp
liên quan
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Ngh định số
60/2024/NĐ-
CP
ngày
05/6/2024
của
Chính
phủ
-
Quyết định số 1825/QĐ-
BCT
ngày
09/7/2024
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1945/QĐ-
UBND
ngày
25/7/2024
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
73
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
thực hiện
việc bàn
giao, tiếp
nhận tài sản.
256
Nhượng
bán,
xuất
khẩu,
tái
xuất,
thanh
máy móc
thiết bị
chuyên ngành
thuốc
của
các doanh
nghiệp sản xuất thuốc
lá,
chế biến
nguyên
liệu thuốc
1.013780
Công
nghiệp
tiêu dùng
15 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
257
Cấp Giấy
phép
sản
xuất rượu
công
nghiệp
(quy
từ
3
triệu lít/năm trở lên)
1.004021
Công
nghiệp
tiêu dùng
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
258
Cấp lại Giấy
phép
sản
xuất rượu
công
nghiệp
(quy
từ
3
triệu lít/năm trở lên)
1.003992
Công
nghiệp
tiêu dùng
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
259
Cấp sửa đổi, bổ
sung
1.004007
Công 07 ngày làm
- Trung tâm
Phục Theo quy
74
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
Giấy
phép
sản xuất
rượu
công
nghiệp
(quy
từ
3
triệu
lít/năm trở lên)
nghiệp
tiêu dùng
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
định của
Bộ Tài
chính
260
Nhập khẩu
nguyên
liệu thuốc
lá,
giấy
cuốn điếu thuốc
để
sản xuất sản phẩm
thuốc
tiêu
thụ
trong nước
1.001335
Công
nghiệp
tiêu dùng
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ của doanh
nghiệp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số
146
/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
261
Nhập khẩu
máy
móc,
thiết bị
chuyên
ngành
thuốc lá
1.000667
Công
nghiệp
tiêu dùng
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đủ hồ
hợp lệ của
doanh nghiệp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
262
Cấp Giấy
phép
chế
biến
nguyên
liệu
thuốc lá
1.000981
Công
nghiệp
tiêu dùng
20 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
của doanh
nghiệp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
263
Cấp lại Giấy
phép
chế biến
nguyên
liệu
thuốc lá
1.000948
Công
nghiệp
tiêu dùng
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
264
Cấp sửa đổi, bổ
sung
1.000911
Công
15 ngày làm
- Trung tâm
Phục
Theo quy
75
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
Giấy
phép
chế biến
nguyên liệu thuốc lá
nghiệp
tiêu dùng
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
định của
Bộ Tài
chính
265
Nhập khẩu thuốc
nhằm mục đích
phi
thương mại
2.000209
Công
nghiệp
tiêu dùng
07 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
của doanh
nghiệp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
266
Chấp thuận đầu
đổi mới thiết bị,
công
nghệ, đầu tư sản xuất
thuốc
xuất khẩu,
gia
công
thuốc
xuất
khẩu,
di
chuyển địa
điểm
theo
quy
hoạch;
đầu chế biến
nguyên liệu thuốc lá
1.000162
Công
nghiệp
tiêu dùng
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
của doanh
nghiệp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
267
Chấp thuận nhập
khẩu
nguyên
liệu
thuốc
lá,
giấy cuốn
điếu thuốc
để sản
xuất sản phẩm thuốc
xuất khẩu hoặc
gia
công
xuất khẩu sản
phẩm thuốc
1.000172
Công
nghiệp
tiêu dùng
20 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
của doanh
nghiệp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
268
Chấp thuận nhập
khẩu
nguyên
liệu
thuốc
để chế biến
1.000949
Công
nghiệp
tiêu dùng
20 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
Theo quy
định của
Bộ Tài
76
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
nguyên
liệu thuốc
xuất khẩu hoặc
gia
công
chế biến
nguyên
liệu thuốc
xuất
khẩu
hơp
của doanh
nghiệp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
chính
269
Chấp thuận
các tài
liệu
an toàn
thuộc
thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân tỉnh
1.013987 Dầu khí
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
270
Thành
lập/mở rộng
cụm công nghiệp
1.012427
Cụm
công
nghiệp
57 ngay lam
viêc kê tư
ngay nhân đủ
hơp
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Nghị định số 139/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
271
Cấp Giấy
xác
nhận
ưu đãi dự
án
sản xuất
sản phẩm
công
nghiệp hỗ trợ thuộc
Danh
mục sản phẩm
1.001158
Công
nghiệp
nặng
55 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Không
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ.
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
77
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
công
nghiệp hỗ trợ
ưu
tiên
phát
triển của
các
doanh
nghiệp nhỏ
vừa
công cấp xã
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
272
Cấp Quyết định chỉ
định tổ chức đánh
giá
sự phù hợp
2.000147
Khoa học
công
ngh
20 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
273
Cấp giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện
an
toàn
thực phẩm
do
Sở
Công
Thương thực
hiện
2.000591
An toàn
thực
phẩm
25 ngày làm
việc (không
tính thời gian
bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1781/QĐ-
BCT
ngày
23
/
6
/
2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
274
Cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều
kiện
an toàn
thực
phẩm
do
Sở
Công
Thương thực hiện
2.000535
An toàn
thực
phẩm
- Trường hợp
cấp lại do
Giấy chứng
nhận bị mất
hoặc bị
hỏng; do cơ
sở thay đổi
tênsở
nhưng không
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
78
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
thay đổi ch
sở, địa
chỉ, địa điểm
toàn bộ
quy trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh; do cơ
sở thay đổi
chủsở
nhưng không
thay đổi tên
sở, địa
chỉ, địa điểm
toàn bộ
quy trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh; do
thay đổi ch
sở nhưng
không thay
đổi tênsở,
địa chỉ, địa
điểm và toàn
bộ quy trình
sản xuất, mặt
hàng kinh
doanh: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
79
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
đầy đủ
hợp lệ.
-Trường hợp
cấp lại do
sở thay đổi
địa điểm sản
xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung
quy trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh và khi
Giấy chứng
nhận hết hiệu
lực; Trường
hợp chuỗi cơ
sở kinh
doanh thực
phẩm có tăng
về cơ sở kinh
doanh: 25
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận h
đầy đủ
hợp lệ.
275
Đăng
chỉ định
sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản
2.001682
An toàn
thực
phẩm
45 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
Theo quy
định của
Bộ Tài
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
80
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
nhà nước
gian đánh g
sở kiểm
nghiệm)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
chính
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
276
Đăng
gia
hạn chỉ
định sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản
nhà
nước
1.003951
An toàn
thực
phẩm
30 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh g
sở kiểm
nghiệm)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
277
Đăng
thay
đổi, bổ
sung
phạm
vi
chỉ
định sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản
nhà
nước
2.001660
An toàn
thực
phẩm
30 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh g
sở kiểm
nghiệm)
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
278
Đăng
chỉ định
sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về
an toàn
thực phẩm
1.003860
An toàn
thực
phẩm
45 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
279
Đăng
gia
hạn chỉ
định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng
về
an
toàn
thực phẩm
2.001595
An toàn
thực
phẩm
30 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh g
sở kiểm
nghiệm) kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
81
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
280
Đăng
thay
đổi, bổ
sung
phạm
vi
chỉ
định sở kiểm
nghiệm kiểm chứng
về
an
toàn
thực phẩm
1.003929
An toàn
thực
phẩm
30 ngày làm
việc (chưa
bao gồm thời
gian đánh g
sở kiểm
nghiệm) kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
281
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện
an toàn
thực phẩm đối với cơ
sở
kinh doanh
thực
phẩm
2.000117
An toàn
thực
phẩm
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
282
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
an
toàn
thực phẩm đối
với cơ sở
kinh
doanh
thực phẩm
2.000115
An toàn
thực
phẩm
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
283
Cấp Giấy
phép
sử
dụng vật liệu nổ
công
nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
2.001434
Vật liệu
nổ công
nghiệp,
tiền chất
thuốc n
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Thông
số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-BCT
ngày 23/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
284
Cấp lại Giấy
phép
sử
dụng vật liệu nổ
công
nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của
2.001433
Vật liệu
nổ công
nghiệp,
tiền chất
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
82
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
Ủy ban nhân dân tỉnh
thuốc n
vụ
hành chính
công cấp xã
285
Cấp điều chỉnh giấy
phép
sử dụng vật liệu
nổ
công
nghiệp thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Ủy
ban
nhân dân tỉnh
1.013058
Vật liệu
nổ công
nghiệp,
tiền chất
thuốc n
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
286
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
tiền chất thuốc nổ
1.000998
Vật liệu
nổ công
nghiệp,
tiền chất
thuốc n
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
287
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ
1.000965
Vật liệu
nổ công
nghiệp,
tiền chất
thuốc n
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
288
Cấp lại giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật
an
toàn
vật liệu
nổ
công
nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở
Công Thương
2.000210
Vật liệu
nổ công
nghiệp,
tiền chất
thuốc n
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
83
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
289
Cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật
an toàn
vật liệu nổ
công
nghiệp thuộc
thẩm quyền của Sở
Công Thương
2.000229
Vật liệu
nổ công
nghiệp,
tiền chất
thuốc n
20 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
-
Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-BCT
ngày 19/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
290
Phê
duyệt kế hoạch
quản
rủi
ro trong
khai
thác
khoáng
sản
bằng phương
pháp
hầm
thuộc thảm
quyền giải quyết ủa
Sở Công Thương
1.013652
Khoáng
sản
15 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
-
Luật Địa chất
Khoáng
sản
ngày 29/11/2024
- Thông
số
24/2025/TT-
BCT
ngày
13
/
5
/
2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1473/QĐ-
BCT
ngày
28
/
5
/
2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1583/QĐ-
UBND ngày 10/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
291
Cấp giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật
an toàn trong khai
thác khoáng sản.
1.014125
Khoáng
sản
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, k
từ ngày nhận
được hồ
đầy đủ
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Không
-
Luật Địa chất
Khoáng
sản
ngày 29/11/2024
- Thông
số
43/2025/TT-
BCT
ngày
04
/
7
/
2025
của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
-
Quyết định số 1972/QĐ-
84
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
hợp lệ, Sở
Công
Thương
thông báo kế
hoạch kiểm
tra cho tổ
chức đề nghị.
Trường hợp
hồ sơ không
đầy đủ, hợp
lệ, trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ
phải trả lời
bằng văn bản
nêu rõ lý
do.
- Trong thời
hạn 07 (bảy)
ngày làm
việc, kể từ
ngày thông
báo kế hoạch
kiểm tra, S
Công
Thương tổ
chức kiểm
tratrình
kết quả kết
công cấp xã
BCT
ngày
07
/
7
/
2025
của Bộ
trưởng Bộ
Công
Thương của
Bộ Công Thương.
-
Quyết định số 380/QĐ-
UBND ngày 03/7/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
85
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
tra cho
UBND tỉnh
xem xét.
- Trong thời
hạn 05 (năm)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đề ngh
của Sở Công
Thương, Ủy
ban nhân dân
tỉnh thực
hiện cấp giấy
chứng nhận
huấn luyện
kỹ thuật an
toàn về khai
thác khoáng
sản.
292
Cấp lại giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật
an toàn trong
khai
thác
khoáng
sản.
1.014126
Khoáng
sản
3 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Không
293
Thu
hồi giấy chứng
nhận huấn luyện kỹ
thuật
an toàn trong
khai thác khoáng sản
1.014127
Khoáng
sản
3 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
Không
86
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp
công cấp xã
294
Cấp Giấy chứng nhận
sản phẩm
công
nghiệp
nông
thôn
tiêu
biểu cấp tỉnh
2.000331
Công
nghiệp
địa
phương
30 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp l
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Nghị định số 45/2012/NĐ-
CP ngày 21/05/2012 của
Chính phủ
- Thôngsố 26/2014/TT-
BCT ngày28/08/2014 của Bộ
Công thương
- Quyết định số 01/QĐ-BCT
ngày 08/11/2019
II.
DANH
MỤC TH TỤC
HÀNH
CHÍNH
KHÔNG
PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH
CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp
1
Cấp lại Giấy
phép
sản xuất rượu thủ
công
nhằm mục đích
kinh doanh
1.001279
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Ngh định số
139/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
2
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
sản xuất
rượu thủ
công
nhằm
mục đích kinh doanh
2.000629
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
3
Cấp Giấy
phép
sản
xuất rượu thủ
công
nhằm mục đích
kinh
doanh.
2.000633
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục vụ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
87
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp
hợp lệ
hành chính công
cấp
4
Cấp Giấy
phép
bán
lẻ
rượu
2.000620
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Ngh định số
139/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
5
Cấp lại Giấy
phép
bán lẻ rượu
2.001240
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
6
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép n
lẻ
rượu
2.000615
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
7
Cấp Giấy
phép
bán
lẻ
sản phẩm thuốc
2.000181
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Ngh định số
139/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định 1781/QĐ-
BCT ngày 23/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
8
Cấp sửa đổi, bổ
sung
Giấy
phép
bán
lẻ sản
phẩm thuốc
2.000162
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
88
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp
cấp
9
Cấp lại Giấy
phép
bán
lẻ sản phẩm
thuốc lá
2.000150
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
10
Thông báo
về việc
thực hiện hoạt động
bán hàng không
tại
điểm
giao
dịch
thường xuyên
2.002620
Bảo vệ
quyền lợi
người tiêu
dùng
Không quy
định
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
-
Luật Bảo vệ quyền lợi
người
tiêu ng ngày
20/6/2023
-
Ngh định số
55/2024/NĐ-CP
ngày
16/5/2024 của Chính phủ
-
Quyết định số 2017/QĐ-
BCT
ngày 31/7/2024
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương.
-
Quyết định số 2114/QĐ-
UBND
ngày
16/8/2024
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
11
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
cửa
hàng
bán
lẻ
LPG
chai
2.001283
Kinh doanh
khí
15 ngày làm
việc
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
-
Ngh định số
139/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
12
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
cửa
hàng
bán
lẻ
LPG
chai
2.001270
Kinh doanh
khí
07 ngày làm
việc
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
- Trung tâm
Phục vụ
Không
89
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp
hành chính công
cấp
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
13
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện cửa
hàng
bán
lẻ
LPG chai
2.001261
Kinh doanh
khí
07 ngày làm
việc
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
14
Giao tài
sản kết cấu
hạ tầng chợ
do
cấp
quản lý
1.012568
Tài sản kết
cấu hạ tầng
chợ do Nhà
nước đầu tư,
quản lý
60 Ngày
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
-
Ngh định số
125/2025/NĐ-CP
ngày
11/6/2026 của Chính phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
15
Thu
hồi
tài
sản kết
cấu hạ tầng chợ
1.012569
Tài sản kết
cấu hạ tầng
chợ do Nhà
nước đầu tư,
quản lý
45 Ngày
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
16
Phê
duyệt phương
án
cắm mốc chỉ giới
xác
định phạm
vi
bảo vệ
đập thủy điện
2.001384
An toàn đập,
hồ chứa
thuỷ điện
25 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
-
Ngh định số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04/9/2018 của Chính phủ
-
Ngh định số
131/2025/NĐ-CP của
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
90
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp
-
Quyết định số 2866/QĐ-
BCT
ngày
13/10/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
17
Thẩm định,
phê
duyệt phương
án
ứng
phó thiên tai cho
công trình vùng
hạ
du
đập thủy điện
thuộc thẩm quyền
phê
duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp xã
2.000206
An toàn đập,
hồ chứa
thuỷ điện
20 ngày làm
việc
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
- Luật Thủy lợi 2017
-
Ngh định số
114/2018/NĐ-CP
ngày
04/9/2018 của Chính phủ
-
Ngh định số
139/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025 của Chính phủ
-
Quyết định 1752/QĐ-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
18
p Giấy chứng
nhận sản phẩm
công
nghiệp
nông thôn
tiêu biểu cấp xã
2.002096
Công nghiệp
địa phương
Theo Kế
hoạch t
chức bình
chọn sản
phẩm công
nghiệp nông
thôn tiêu
biểu cấp xã
được cấp có
thẩm quyền
phê duyệt
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh
-
Trung
tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
-
Thông
tư số
38/2025/TT-
BCT ngày 19/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định 1781/QĐ-
BCT ngày 23/6/2025
của
Bộ trưởng Bộ
Công
Thương
-
Quyết định số 1827/QĐ-
UBND
ngày
27/6/2025
của
UBND tỉnh Khánh Hòa
91
STT
Tên thủ tục
hành chính
thủ tục
Lĩnh vực
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp
theo từng k
bình chọn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2219/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực quản lý ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2219/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×