• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2217/QĐ-UBND Thái Bình 2024 Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/12/2024 15:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2217/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian thực hiện giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ngành
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2217/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2217/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2217/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phức
số:22/lĩ
/QĐ-UBND
Thài
Bình,
ngàyl^
tháng
12
năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
cắt
giảm
thòi
gian
thực
hiện
giải
quyết
khi
nộp
hồ
bằng
hình
thức
trực
tuyến
so
vói
hình
thức
nộp
trực
tiếp
thuộc
thầm
quyền
giải
quyết
của
các
sở,
ngành
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015;
Luật
sửa
đổi,
sung
một
điêu
của
Luật
chức
Chỉnh
phủ
Luật
chức
chính
quyên
địa
phương
ngày
22/ỉ
1/2019;
Luật
Giao
dịch
đỉện
tử
ngày
29/1
ỉ/2005;
Luật
Công
nghệ
thông
tin
ngày
29/6/2006;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chỉnh
phủ:
sổ
6Ỉ/20Ỉ8/NĐ-CP
ngày
23/4/2018^
về
thực
hiện
chế
một
cửa,
một
cửa
ỉiên
thông
ừong
giải
qưyết
thủ
tục
hành
chỉnh;
107/202ỉ/NĐ-CP
ngày
06/12/2021
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
61/20Ỉ8/NĐ-CP
ngày
23/4/2018
của
Chỉnh
phủ
về
thực
hiện
chế
một
cửa,
một
cửa
ỉiên
thông
trong
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sổ
42/2022/NĐ-
CP
ngày24/6/2022
của
Chỉnh
phủ
quy
định
về
việc
cung
cấp
thông
tin
dịch
công
trực
tuyến
của
quan nhà
nước
trên
môi
ừường
mạng;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
131/NQ'CP
ngày
06/10/2022
của
Chỉnh
phủyề
mạnh
cải
cách
thủ
tục
hành
chỉnh
hiện
đại
hóa
phương
thức
chỉ
đạo,
điêu
hã^B
phục
vụ
người
dân,
doanh
nghiệp;
Căn
cứ
Công
vãn
sể
ỉ284/BTTTT-CĐSQG
ngày
Ỉ2/4/2023
của
Bộ
Thông
tin
Truyền
thông
về
việc
nâng
cao
hiệu
quả,
tăng
tỷ
ỉệ
sử
dụng
dịch
vụ
cồng
ừ-ực
tuyến,
đảĩrì
bảo
dễ
sử
dụng,
thân
thiện
với
người
dùng;
Theo
đề
nghị
của
các
Giảm
đốc
Sở:
Thông
tin
Truyền
thông;
Giao
thông
vận
tải;
Công
thương;
Nội
vụ;
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn.
QUYỂTĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
79
thủ
tục
hành
chíi^
thực
hiện
cắt
giảm
thời
gian
giải
quyêt
khi
nộp
băng
hình
thức
trực
tuyên
so
với
hình
thức
nộp hồ
trực
tiếp
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
các
sở,
ngành
thuộc
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
(cổ
Phụ
ỉục
kèm
theo).
Điều
2,
Giao
các
sở,
ngành
thủ
tục
hành
chính
tại
Điều
1
Quyết
định
này
chủ
trì,
phối
họp
với
các
đơn
vị
liên
quan
soát,
xây
dựng
quy
trình
điện
tử
trong
xử
hồ
nộp
bằng
hình
thức
trực
tuyên,
gửi
Sở
Thông
tin
Truyên
thông
để
cập
nhật
lên
Hệ
thống
Thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
tỉnh;
Cổng
Dịch
Vụ
công quốc
gia.
Wấ
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-12-24T09:01:44+07:00
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ban
hành.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
các
Giám
đốc
Sở:
Thông
tin
Truyền
thông;
Giao
thông
vận
tải;
Công
thương;
Nội
vụ;
Nông
nghiệp
Phát
triên
nông
thôn;
các
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyêt
định
này./.-..
Nơi
nhận:
-NhưĐiều
3;
-
Bộ
Thông
tin
Truyền
thông;
-
Cục
Kiểm
soát
TTHC,
VPCP;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-LĐVPUBND
tỉnh;
-VNPTThái
Bình;
-
Trung
tâm
PV
HCG
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tinh;
-
Lưu:
VT,
NCKS_^
m
Lai
Văn
Hoàn
(Kèm
Phụ
lục
Xỉủ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẮT
GIẢM
THỜI
GIAN
GIẢI
QUYÉT
I
NỘP
BẰNG
HÌNH
THựe-TRựeTƯYẾN
^22'fbQĐ-
UBND
ngàyj.f
/12/2024
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dãn
tỉnh
Thái
Bĩnh).
I.
DANH
ISTỤC
TIÌỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
TKUỘC
THẲM
QUYÈN
GIẢI
QUYỂT
CỦA CÁC
sờ,
BAN,
NGÀNH
số
TTHC
Tên
thủ
tuc
hành
chính
Thòi
hạn
giải
quyết
TT
Theo
quy
định
Trung
ương
Bằng
hình
thức
trực
tiếp/bini
chính
(theo
quy
định
của
tỉnh)
Bằng
hình
thức
trực
tuyến
I.
j
LĨNH
Vực
THÔNG
TIN
TRUYÈN
THÔNG
1
2.001765.000.00.0
0..H54
cẩp
đăng
thu
tín
hiệu
truyền
hình
nước
ngoài
trực
tiếp
từ
vệ
tinh
12
ngày
làm
việc
12
ngày
làm
việc
08
ngày
làm
việc
■2
1.003384.000.00.0
0.H54
Sửa
đổi,
bổ
sung
giấy
chứng
nhận đăng
ihu
tín
hiệu
truyền
hình
nuớc
ngoài
trực
tiếp
lừ
vệ
tinh
08
ngày
làm
việc
08
ngày
ỉàm
việc
05
ngày
làm
việc
II.
LĨNH
Vực
GIAO
THÔNG
VẬN
TẢI
1
1.002809.000.00.0
0.H54
Đổi
giấy
phép
lái
xe
do
ngành
Giao
thông
vận
tải
cấp
05
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
04
ngày
làm
việc
9
1.001623.000.00.0"
0.H54'
Cấp
lại
giấy
phép
đào
tạo
lái
xe
ô
trong
tnrờng
hợp
điều
chình
bạne
xe
đào
tạo,
lưu
lưọrng
đào
tạo
08
ngày
làm
việc
08
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
•%
ò
1
ĩ.004993.000.00.0
0.H54
Cấp
lại
Giẩy
chứng
nhận
giáo
viên
dạy
thực
hành
lái
xe
(trưÒTig
hợp
bị
mất,
bị
hỏng,
sự
thay
đổi
liên
quan
đến
nội
dung
cùa
Giấy
chứng
nhận
giáo
viên
dạy
thực
hành
lái
xe)
03
ngày
làm
việc
03
ngày
làm
việc
02
ngày
làm
việc
4
2.002001.000.00.0
0.1154
Thù
tục
cấp
Giấy
chứng
liliận
sở
đù
Điều
kiện
kinh
dọanh
dịcli
vụ
đào
tạo
ứiuvền
viên,
người
lái
phương
tiện
thủy
nội
địa
05
ngày
lảm
Vĩệc
05
ngày
làin
yíệc
04
ngày
làm
việc
ĨĨI.
;
;
LĨNH
Vực
CÔNG
THU
ƠNG
l
2.00Ị561.000.00.0
0.H5ỈÍ;
'
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
Ur
vấii
chuyên
ngành
điện
thuộc
thẩm
quyều
cấp cùa
địa
phircfng
15
ngày
lảm
việc
09
ngày
làin
việc
8.5
ngày
làm
việc
2'
2.001632,000.00,0
0.H5V
'
Cấp
sửa
đối,
sung
giấy
phép
hoạt
động
tiru
vấn
chuyên
ngành
điện
thuoc
thẩm
quyền
cấp
của
địa
phương
■'
1
.
07
ngày
làm
việc
4.5
ngày
làm
việc
4
ngày
làm
việc
'ỉ
2.00Ì6Ỉ
7.000.00.0
O.H5,4'
,
Gấp
^iấy
phép
hoạt
động
phát
điện
đối
với
các
nhà
ináy
điện
quy
niô
dưới
3
,MVV
đặt
tại
địa
phương
,
15
ngày
làm
việc
09
ngày
làm
việc
8.5
ngày
làm
việc
4
2.00Ị549.000.00.Ó
0.'H54'
f
câp
sửa
đôi,
sùng
giấy
phẻp
hoạt
dộng
phát
điện
đối
với
các
nhà
máy
điện
quy
dưới
3
MW
đặt
tại
địa
phươiig
07
ngày
!àm
viậc
06
ngày
làm
việc
5.5
ngày
làm
việc
5
2.001535.000.00.0.
0.H54'
-
câp
giây
phép
hóạt
động
bán
lẻ
điện
đến
cầp
áp
0,4
KV
tại
địa
phương.
09
ngày
làm
việc
09
ngày
làm
việc
8.5
ngày
làm
việc
6
2.00Ị266.000.C0.0
O.Hẩ
;
cẩp
sửa
đôi,
bố
sung
giấy
phép
hoạt
động
bán
lẻ
điện
đến
cấp
áp
0,4
KV
tại
địa
phương.
07
ngày
làm
việc
4.5
ngày
làm
việc
4
ngày
làm
việc
7
,
2.00Ị249.000.00.0
O.H5;4
cẩp
giấy
phép
hoạt
động
phân
phổi
điện
đến
cẩp
điện
áp
35Ky
tại
địa
phượng
09
ngày
làm
việc
09
ngày
làm
việc
8.5
ngày
làm
việc
8
2.00Ị724.Ọ00.00.0
O.KỐ'
'
Câp
sửa
đôi,
sung
giây
phép
hoạt
động phân
phổỉ
đĩện
đển
cấp
điện
áp
35KV
tại
địa
phương
07
ngày
làm
việc
4.5
ngày
làm
việc
4
ngày
làm
việc
9
2.000621.000.00.0
0.H54
'•
<
Huấn
luyện
vả
cấp
mới
thẻ
ản
toàn
điện.
07
ngày
làm
việc
06
ngày
làm
việc
Ò5
ngày
làm
việc
ĨO
2.000643.000.00.0
0.H54
)
Cấp
lại
Thẻ
an
toàn
điện
07
ngày
làin
việc
06
ngày
làm
việc
05
ngày
lềun
việc
11
2.000638.000.00.0-
0.H54
'
Huấn
luyện
cấp
sửa
đồi,
bổ
sung
Thẻ
an
toàn
điện
07
ngày
làm
việc
06
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
IV.
:
^
Lĩnh
vực
NỘI
vụ
1
1.ó
12632.000.00.0
0.H54
Thủ
t\ic
đề
ngliỊ
cấp
chửng
nhận
đăng
hoạt
động
tôn
giảo
cho
tổ
chức
địa
bàn
hoạt
động
một
tỉnh.
ỐO
ngày
làm
việc
30
ngày
làm
việc
25
ngày
làm
việc
•)
1.012605.000.00.0
-0.H54
Thù
tục
đế
nghị
giảng
đạo
ngoài
địa
bàn
phụ
trách,
sở
tôn
giáo,
địa
điểm
hợp
pháp
đã
đăng
ỉc^
cỏ
quy
lổ
chức
nhiềii
huyện
ihuộc
niột
tỉnh
hoặc
nhiều
íình.
30
ngày
làm
việc
20
ngày
làm
việc
'5
ngày
làmyiệc
"3
-.1.012672.000.00.0
.■
0.H54
Thủ
lục'đê
nghị
côiìg
nhận
chức
tôn
giáo
dịa
bàn
hoạt
động
một
tình.
60
ngày
làm
việc
30
ngày
làm
việc
25
ngày
làm
việc
4
1.012641.000.00.0
0.H54
Thủ
tục
đề
nghị
cấp
đăng
pháp
nhân
phi
thirơng
mại
cho
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thnộc
địa
bàn
hoạt
động
một
tỉnh.
60
ngày
làm
việc
30
ngày
làm
việc
25
ngày
làm
việc
5
1.0Ị2637.000.00.0
'
Ô.H54
Thủ
tục
đê
nghị
?iài
tbié
chức
tôn
giáo
trực
Ihuộc
cỏ
địa
bàn
hoạt
động
một
tĩnli
theo
quy
định
của
hiển
chương
của
tồ
chức.
45
ngày
làm
việc
22
ngày
làm
việc
20
ngày
ỉàm
việc
6
1.012661.000.00.0
"
'd.H54
Thù
tiic
đẽ
nghị
thành
lập,
chia,
tách,
sáp
nhập,
họp
Iihất
tổ
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
địa
bàn
hoạt
động
một
tỉnh.
60
ngày
làm
việc
30
ngày
làiĩi
việc
^
25
ngày
làm
vỊệc
7
1.012645.000.00.0
0.H54
Thù
tục
đê
nghị
thay
đội
tên
của
chức
tôn
giáo,
chức
tôn
giáo
trực
thuộc
địa
bàn
hoạt
động
niộí
tỉnh.
•30
ngày
làm
việc
20
ngày
làm
việc
17
ngày
làm
việc
8
1.012606.000.00.0
'
Ọ.H54
Thù
tục
để
nghị
chức
cuộc
lễ
ngoài
sở
tôn
giảo,
địa
điểm
hợp
pháp
đã
đăng
quy
ĩổ
chức
nliiều
huyện
thuộc
một tình
hcặc
nhiều
tinh.
30
Iigày
làm
\'iệc
20
ngày
làm
việc
15
ngày
làní
việc
9
1.012639.000.00.0
0.H54
Thủ
tục
đê
nghị
tự
giài
thê
chức
tôn
giáo
địa
bàn
hoạt
động
một
tinh
theo
quy
định
của
hiến
chương.
' '
45
ngày
làm
việc
22
ngày
làm
việc
20
ngày
Ịàin
việc
10
1.012Ố57.000.00.0
0.H54
Thù
tục
đàng
1^
thay
đối
người
đại
diện
của
nhótn
sinli
hoạt
tôn
giáo
tập
ữung
cùa
người
nước
ngoài
trú
hợp
pháp
tại
Việt
Nam.
.
30
ngày
iàm
việc
15
ngày
làm
việc
12
ngày
làm
việc
11.
1.012656'000.00.0
o'.H54
Thủ
tục
đê
nghị
thay
đôi
địa
điêm
sinh
hoạt
tôn
giáo
tập
tning
của
người
nước
ngoài
trú
họp
pháp
tại
Việt
Nam
trong
địa
bàn
một
tỉnh.
30
ngày
làm
việc
15
ngày
làm
việc
12
ngày
làm
việc
V.
'
LĨNH
Vực
NÔNG
NGHIỆP
PHÁT
TRIẺN
NÔNG
THÔN
1
1.011999.000.00.0
0.H54
Thu
hối
Thẻ
giám
địiứí
viên
quyên
đôi
với
giông
cây
trồng
theo
yêạ
cầu của
tổ
chức,
nhân.
60
ngày
60
ngày
36
ngày
làm
việc
kể
từ
Kể
từ
ngày
nliận
được
yêu
cầu
thu
hồi
đến
khi
người
được
cấp
Thẻ
kiến.
2
1.012000.000.00.0
0.H54
Thu
hôi
Giây
chứng
nhận
chức
giám
định
quyên
đối
với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu của
tổ
chức,
nhân.
ỐO
ngày
60
n^ày
36
ngày
làm
việc
ngày
nhận
được
yêu
cầu
thu
hồi
đến
khi
tổ
chức
đirợc
cấp
Giấy
chứng
nỊiận
ý
kiến.
3
1.012001.000.00.0
0.H54
Cấp
Thẻ
giảm
định
viên
quyền
đốĩ
với
giong
cây
trồns.
30
ngày
30
ngày
18
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
Iihận
được
hồ
hợp
lệ.
4
Ỉ.OỈ20Ó2.ÓOO.CO.O
0.H54
Cấp
lại.Thẻ
giám
định
vicii
qu3'ền
đối
với
giống
-
cây
trồng.
-
í
15
iigày
đối
vói
Quyếi
định
cấp
lại
ihù-gíáiTi
dịtih
viên.
15
ngày
làỉii
việc
đối
với
Quyếl
địnịi
cấp
lại
thẻ
giám
địnli
viên
kể
ngàv
nhậti
được
hồ
họp
lệ.
09
Iigày
làm
việc
đối
với
Quyểt
định
cấp
lại
thè
giám
định
viên
kể
r
ngỳy
nhận
được
hồ
hợp
lệ.
-
0
5
ngây
Trường
hợp
Thẻ
giám
dịnh
viên
quyền
đối
với
EÌống
cây
írona
bị
lỗi
do
ửy
ban
nhân
dân
tỉnh
cấp
gây
ra
Trường
hợp
Thẻ
giáin
định
viên
quyền
đối
vói
giống
cây
trồng
bị
lỗí
dp
ùy
ban
nhân
dân
tình
đã
cấp
gây
ra;
05
jigày
làm
việc
kể
từ
neày
nhặn
được
yêu
cầu của
ngưòd
được
cấp
Thẻ.
03
ngày
làm
việc
đối
vớí
trường
hợp
Thè
giám
địnb
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
lồi
đo
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
đã
cấp
gây
ra.
5
.
1.012003.000.00.0
0.H54
Cấp
Giấy
chứníĩ
nhận
tệ
chức
giám
định
quyén
đối
với
giống
.câv
trồng,
i
30
n2àv
"
r.
30
ri
gày
làm
việc
từ
ngày
nhận
được
hồ
họp
lệ.
8
Iigày
Ịàm
việc
từ
ngày
nhận
đirợc
hồ
hợp
lệ.
6
,
1.012004.000.00.0
O.HẶt
.
Cấp
lại
Giấy
chrág
nhậri
tổ
chức
giám
định
qiiyền
đối
với
giống
câv
trồng.
'
15
lĩgàv
đối
với
Quvết
định
cấp-lại
Giấv
chứng
lihận
tổ
chức
giám
định
quyền
đổi
với
giống
cây
trồnạ.
15
ngày
đối
vứi
Quyết
định
cáp
lại
Giấy
chứng
nhậii
tổ
chức
giảm
định'
quyền
đối
với
aiống
câv
trồng
.
!
09
ngày
làm
việc
đối
với
Quyết
đlỊỉh.
Cấp
iại
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
qu5'ển
ớối
với
eiống
cây
trồng
kể
từ
ngàv
nhận
hồ
scr
họp
lệ.
05
ngày
Trườiig
hợp
Giây
chứng
nhận
tổ
chức
giáiíi
định
quvền
đối
với
giống
cày
ữồng
bị
lỗi
do
ủy
ban
nhân
dân
tìiủi
đã
cấp gây
ra
05
ngày
Trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
tổ
cliức
giám
địnlì
quyền
đối
.
với
giông
cây
ừồng
bị
lỗi
do
ùy
ban
nhân
dân
tỉnh
đã
cấp
gây
ra
03
ngày
làm
việc
đối
với
Trường
họp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giâm
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
lỗi
do
ủy
ban
ri
hân dân
tĩnh
đã
cấp
gây
ra.
7
1.012Ọ74.000.00.0
0.H54
'
Giao
quyền
đăng
đối
với
giống
cày
trồng
kết
quả
của
Iihiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ
sử
đụng
ngân
sách
nlià
nước
24
ngày
24
ngày
15
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
đầy
đủ.
8
1.012075.000:00.0
0.H54-
.
Quyết
định
cho
ohép
chức,
nhân
khác
sử
dụng
giống
cây
trồng
được
bào hộ
kết
quả
của
nhiệm
vụ
khoa
học
công
nghệ
sử
dụng
ngân
sách
nhà
nước
07
iigày
07
ngày
04
ngày
làm
việc
kể
r
ngày
nhận hồ
đầy
đù.
1
9
2.002132.000.0
0.00;H54
Câp,
câp
lại
Giâỳ
chửng
nhận
điêu
kiện
vệ
sìnli
thú
y
(cấp
tỉnh)
15
ngàv
làm
việc
đối
với
tnrờng
hcTD
cấp,
cấp
lại
do
Giấy
chứng
nhận
điều
kiện
vậ
sinli
íhú
y
hết
hạn
15
ngàv
làm
việc
đối
với
trường
họp
cấp,
cấp
lại
do
Giấy
chứng
nhận
điều
kiện
vệ
sinh
thú
y
hết
hạn
05
ngày
làm
việc
'm
14
í-;oi
1479.000.(10.0
0.H54
Cấp
!ạì
Gíảy
chứiig
rihận
vùng
an
loàn
djch
bệnh.
động
\'ật
(cấp
tỉnh)
.
.
05
n2ồy
làm
-việc
kể
từ
khi
nhận đũ hồ
SO'.
03
ngày
làm
việc
r
khi
nhận
đù
hồ
sơ.
02
ngày
làm
việc
15
1.011478.000.00.0
0.H54
Giây
chímg
nhập,
vùng
Câp
an
tcàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tình)
Triiòng
hợj5
họ
đầy
đủ,
họp
lệ;
kliôiií!
phài
ứiực
hiện
lứỉặc
phục
íhso
quy""
định:
30
niỉày;
Trượng
hợp
hồ
đầy
đù,
hợp
lệ;
không
phải
thực
hiện
khắc
pliục
theo
quy
định:
18
ngày;
12
ngày
làm
việc
1
i
'
i
í
1
TrưÒTia
hợp
ỉĩồ.sơ
khòns
đầv
u,
hợp
lệ;
kỉiông
phải
thực
hiện
khấc
phục
tỉìeo
,
qiiỷ
định:
30
ngàv
kiiông
kể
thời
gian
vìiiig
hoàn
thiện
hồ
sơ;
Trườiig
hợp
hồ
không
đầy
đủ,
hợp
lệ;
không
phải
íhựo
hiện
khắc
phục
theo
quy
định:
18
ngàv
không
kể
thời
gian
vùng
hoàn
thiện
hồ
sơ;
i
12
ngày
làm
việc
4
í
•í
Trưòĩig
họp
đây
đù,
hợp
lệ;
phải
liiực
liiện
klìắc
phục
iheo
quy
địiili:
3 5
ngày
không
kể
thời
gian
vùníỊ
thực
hiện
khắc
phục;
Trường
hợp
hồ
đầy
đù,
hợp
lệ";
phải
thực
hiện
khắc
phục
'
theo
quy
định:
21
ngày
khônữ
kể
.
thời
gian
vùng
thực
hiện
khắc
ohục;
14
ngày
làm
việc
Trưòiig
hợp
hồ
kliông
đầy
đù,
họp
lệ;
phải
thực
hiện
kliấc
phục
íheo
quy
định:
35
ngày
không
kể
thời
gian
vùng
hoàn
thiện
hồ
thực
hiện
khắc
phục.
Trường
hợp
không
dầy
đủ,
hợp
lệ;
phải
thực
hiện
khắC
'
phục
theo
quy
định:
21
ngày
không
kể
thời
gian
vùng
hoàn
thiện
hồ
thực
hiện
khắc
phục.
14
ngày
làm
việc
16
1.0ỊỊ477.000.00.0
Q.HsV
Câp
lại
Giây
chứng
nhận
Cữ
sờ
an
toàn
dịch
bệnh động
vật
(cấp
íỉiìh)
05
ngày
làm
việc
kẽ
từ
khi
nhận
đù
hồ
sơ.
05
ngày
làm
việc
kể
từ
khi
nhận
đủ^
hồ
sơ.
03
ngày
làm
việc
17
■'
1.008.126.000.00.0
0
K54
-
Cấp
Giấy
chứng
nhậii
đù
điều
kiện
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
thương
mại,
thức
ăn
chỗn
nuôi
ieo
đặt
hàn?
Đổi
vói
sở
sàn
xuết
thức
ãn
hỗn
hợp
hoàn
chình;
thức
ăn
đậm
đặc
:
35
ngày
Đổi
với
sợ
sản
xuất
thức
;
ăn
hồn
hợp
hoàn
cKính,
thức
ãn
đậin
đặc:
25
ngày
Đôi
với
sờ
sản
xụât
thức
ăn
hỗn
hợp
hoàn
ch^,
thức
ãn
đậm
đặc
:
21
ngày
1
i
1
Đôi
với
sờ
sản
xiiâí
(sàn
xuất,
dic.iChế
biến)
thức
ăn
chăn
nuôi
truyền
thống
nhằm
mục đích
thưcmg
mại,
tiieo
đặl
hàri?:
10
nơày
Đôi
với
sở
sàn
xuât
(sàiỊ
xuất,
chế,
chế
biến)
thức
ăn
chăn
nuôi
truyền
thốnạ,
nhằm
mục
đích
thương
mại,
theo
đặt
hàr.a:
10
ngày
Đối
với
sở
sản
xuất
(sản
xuất,
chế,
chế
biến)
thức
ăn
chăn
nuôi
truyền
thống
nhằm
mục
đích
thương
mại,
theo
đặt
hàng:
06
ngày
ÌS
Ì.OOSỈ27.O0O.OO.O
0
H54
.
!
CẩD
lại
Giấy
chứiig
nhận
đù
điều
kiện
sản
xuất
Ihức
ăn
chãa
nuôi
íhương
mại,
thức
ăn
-
cỉìăn
iiUÔi
theo
eặl
hàng
Tnrờntí
họp hộp
hồ
SO'
trực
tiếp:
05
ngày
Trường
hợp
nộp
liô
trực
tiếp:
05
ngàv
,
Trường
họp
nộp
hồ
tnrc
tiếp:
03
ngày
riUÒTig
họp
nộp
hồ
qua
dịch
VỊI
biRi
chính
hoặc
qua
ĩTiói
íruờng
mạng:
08
Iiaàv
Trường
hợp
nộp
hồ
qua
dịch
VỊI
bưu
chính
hoặc
qua
mối
trường
mạng:
08
ngày
05
ngày
19
-
1.00S128/000.00.0
0
H54
'
-
Cấp
Giấv
chúng
nhận
đủ
diềi:
Idận
chăn
nuôi
đối
với
chăn
nuôi
traniỊ
trại
quy
lón
35
ngàv
làm
việc
35
ngàv
làm
việc
25
ngày
làm
việc
20
1.008129.000.00:0
0H54
Cấp
ĩại
Giấy
chứng
rihận
đù
điều
kiện
chân
nuôi
đối
với
chăn
nuôi
trang
irại
quy
lớn
05
ngây
làm
việc
05
ngày
làm
việc
03
ngày
làm
việc
21
1.004923.000.00.0
0.H5Ì
-
Công
nhậii
giao
quyền
quản
cho
tổ
chức
cộng
đông
(tìiuôc
đìa
bàn
từ
hai
huyên
trờ
lên)
1
\
;
i
i
.
)
.V
}
,
^
,
Tỏng
thời
gian;
63
ngây
làm
việc
a)
Công
khai
phương
án:
03
ngày
làm
việc;
'
b)'Thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
'
ira
thực
tế
(nếu
cần),
ban
hành
quyếl
định
cônii
nhận
iỊÌao
quyền
quàn
clio
tổ
chức
cộng;
60
ngày.
Tổng-thời
gian:
63
ngày
làm
việc
a)
Công
kliai
phương
án:
03
ngày
làm
việc;
b)
Tliấm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
tế
(nếu
cần),
ban
hàRh
quyết
định
công
nhậu
giao
qúvền
quản
cho
íổ
chức
cộne:
60
ngày..
Tông
thời
giari:
37
ngày
làm
việc
a)
Công
kliai
phưong
án:
03
ngày
làm
việc;
b)
Thẩm
định
hồ
sơ,
kiệm
Ira
thực
tế
(nếu
cần),
ban
hành
quyết
định
công
nhận
giao
quyền
quản
cho
tổ'
chức
cộng:
34
rỉgày
Ịàm
việc.
22
1.00492ỉ.000;00.0
0.H54
"
Sửa
đôi,
sung
nội
dung
quyêt
định
công
nhận
và'
giao
quyền
quản
cho
tổ
chức
cộng
đồng
(thuộc
địa
bàn
tt
r
hai
huyệỉi
trở
lên)
^
a)
Đối
với
irưòng
hợp
thay
đổi
tên
tổ
chức
cộng
đồng,
người
đại
diện
tổ
chức
cộng
đồng,
Quy
chế
hoạt
động
của
tổ
chức
cộng
đồng:
lYong
thời
hạn 07
ngày
làm
việc;
a)
Đối
với
trường
hợp
thay
đổi
têii
lổ
chức
cộng
đồng,
người
đại
diện
tổ
chức
cộng
đồng,
Quy
chế
hoạt
động
của
tổ
chức
cộng
đồng:
Trong
thời
hạn
07
ngày
làm
việc;
a)
Đối
vói
tnrờiig
họp
iav
đổi
íên
tồ
chức
cộng
đồng,
người
đại
diện
tổ
chức
cộng
đồrig,
Quy
chế
hoạt
động
của
tổ
chức
cộng
đồng:
Trong
thời
hạn
04
ngảy
làm
việc;
-V
b)
Đôi
với
trường
họp-sùa
đổi,
bổ
sunẹ
vị
trí,
ranh
giới
khu
vục
địa
lý.
được
giao;
phạm
vi
quyền
đuợc
giao;
phưong
án
bảo
vệ
khai
thác
nguồn
lợi
thủy
sàn:
-
Công
khai
phưpiig
án:
03
rigày
làm
việc;
-
Thẩm
địnli
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
tế
(nếu
cần),
ban
hành
quyết
định
công
nhận
giao
quyền
quản
cho
íổ
chức
cộng:
60
ngày.
b)
Đối
với
trường
họp
sửa
đổi,
bổ
'
sung
vị
trí,
ranh
giới
khu
virc
địa
được
giao;
phạm
vi
quyền
được
giao;
phương
án
bào
vệ
khai
thác
nguồn
lợi
thùy
sản:
-
Công
khai
phương
án:
03
ngày
làm
việc;
-
Thẩm
định
hồ
sở,
kiểm
ừa
thực
tế
(nếu
cần),
ban
hành
quyết
định
công
nhận
giao
quyền
auản
cho
tổ
chức
cộng:
60
ngày.
b)
Đối
với
trường
họp
sửa
đổi,
bổ
sung
vị
trí,
ranh
giói
khu
vực
địa
được
giao;
phạm
vi
quyền
được
giao;
phươiig
án bảo
vệ
kliai
thác
nguồn
lợi
thủy
sàn:
-
Công
khai
phương
án:
03
ngày
làm
việc;
-
Thẩm
địnli
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
tế
(nếu
cần),
ban
hành
quyết
định
công
nhận
giao
quyềri
quản
cho
tổ
chức
cộng:
34
ngày.
23
1.004918.
000.00.b0.H54
Cấp,
cấp
lại
giấy
chửng
nhận
sở
đủ
điều
kiện
sản
xuất,
ương
dưõng
giống
tliuỷ
sản
(trừ
sở
sản
xuất,
ương
dưỡng
giống
thủy
sàn
bố
mẹ,
sờ
sàn
xuất,
ương
dưõiig
đồng
thời
giống
thủy
sân
bố
mẹ
giống
tliủy
sản
không
phải
giống
thủy
sản
bố
ra
ẹ).
-
Trườr.g
hợp
cấp
mới:
13
ngày
làin
việc,
kể
íừ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ.
-
Trường
hợp
câp
mới:
13
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đù
hồ
sơ.
-
Trường
hợp
cấp
pới:
08
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đù hồ
sơ.
-
Trường
hợp
câp
lại:
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
hợp
lệ.
-
Trường
hợp
câp
lại:
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nliận
đủ
hồ
họp
lê.
-
XmÒTig
hợp
câp
Ịại:
02
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nỉiận
đủ
hồ
hợp
lê.
24
1.0049Ị5.00Ơ.00.0
0.H54
'
Câp,
câp
lại
giây
chứng
nhận
sở
đủ
điêu
kiện
sản
xuất
thức
ăn
thủy
sản,
sản
phẩm
xử
môi
tnrờng
nuôi
ừồng
thủy
sản
(trừ
nhà đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài)
i
1
-
Trường
hợp
câp
mới:
10
ngày
làiĩi
việc,
kể
từ
ngày
lìhận
đù
hồ
sơ;
-
Trường
hợp
câp
mới:
10
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đù
hồ
sơ;
-
Trường
họp
cấp
mới:
06
ngày
iàm
việc,
kể
từ
ngày
nhận đủ
hồ
sơ;
-
Trường
hợp
câp
lại:
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đirợc
hồ
hợp
lệ
-
Tnrờng
hợp
câp
lại:
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đirợc
hồ
hcrp
lệ
-
Trường
hợp
cấp
lại:
02
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đirợc
hồ
hợp
lệ
25
1.004913.0C0.00.0
0.H54
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
sở
đủ
điều
kiện
nuôi
tron?
thủy
sản
(theo
yêa
cầu)
10
ngày
làm
việc,
kể
từ
n^ày
nhận
đù
hồ
sơ.
10
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhậii
đù hồ
sơ.
06
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ.
26
1.004692.000.00.0
0.H54
Câp,
câp
lại
giây
xác
nhận đãng
nuôi
trònạ
thủy
sản
lồng
bè,
đối
tượng
thủy
sản
nuôi
chủ
lực.
07
ngày
làm
việc
từ
ngày
nhân
đủ hồ
sơ.
07
ngày
làm
việc
từ
ngày
nhận đù
hồ
sơ.
05
ngày
làm
việc
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ.
27
I.004Ố84.000.00.0
0.K54
,
Câp,
câp
lại,
gia
hạn
giây
phép
nuôi
ữông
thủy
sản
trên
biển
cho
tổ
chức,
nhân
Việt
Nam
(trong
phạm
vi
06
hải
lý)
45
ngày
đối
với
trường
hợp
cấp
mới;
ỉ5
ngày
đối
với
trường
họp
cấp
lại/gia
hạn
kể
từ
nsày
nhận
đử
hồ
sơ.
45
ngày
đổi
với
ừường
hợp
cấp
mới;
15
ngày
đổi
với
trường
hợp
cấp
lại/gia
hạn
kể
từ
ngày
nhận
đủ hồ
sơ.
26
ngày
đối
với
trường
họp
cấp
mới;
08
ngày
đối
vớỉ
trường
họp
cấp
lại/gia
hạn
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ.
28
].004680.000.00.0
0.H54
'
Xác
nhận
nguồn
gốc
loài
thủy
sàn
thuộc
Phụ
lục
Công
ước
quốc
tế
về
buôn
bán
các
loài
động
vật,
thực
yật
hoang
ngay
cấp
các
loài
thửy
sản
nguy
cấp,
quỷ,
hiếm
nguồn
gốc
từ
nuôi
trồng.
07
ngày
làm
việc.
07
ngày
làm
việc.
04
ngày
làm
việc.
29
I.004656.000.0C-.0
0.H54
Xác
nhận
nguồn
gốc
loài
liiủy
sân
thuộc
Phụ
lục
Công
ước
quốc
tế
về
buôn
báỉi
các
loài
động
vật,
thực
vật
hoang
dẩ
nguy
cấp;
loài
thủỹ
sản
nguy
cấp,
quý,
hiếm
cỏ
nguồn
gốc
khai
Ihác
từ tự
nhiên
03
rgày
làra
việc
(đôi-
với
xác
nhận
nauồn
gốc);
07
ngày
làm
việc
(đối
với
xác
nhận
mẫu
vật).
03
ngày
làm
việc
(đôi
với
xác
nhận,
nguồn
gốc);
07
ngày
làm
việc
(đối
với
xác
nhận
mẫu
vật).
02
ngày
làm
việc
(đối
với
xác
nhận
nguồn
gốc);
04
ngày
làm
việc
(đổỉ
với
xác
nhận
mẫu
vật).
30
1.00^359.000:00.0
0.H54
ì
Cấp,
cấp
ỉạì
giấy
phép
kliai
thác
thủy
sản
ngày
làm
việc
(đói
với
cấp
mới),
03
ngày
làni
việc
(đối
vởi
cấp
lạí),
kể
iừ
ngày
nhận đủ
hồ
sơ.
06
ngày
làm
việc
(đôi
với
câp
mới),'
03
ĩigày
làm
việc
(đối
với
cấp
lại),
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ.
04
ngày
làin
việc
(đối
với
cấp
mới),
02
ngày
làm
việc
(đối
với
cấp
lại),
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ.
31
1.Q03Ó34.000.00.0
0.H54
^
Cấp
lại
giấy
chửng
nhận
đãng
làu
03
ngày
làm
việc
kể
từ-ngày
nhận
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định.
03
ngày
làm
việc
từ
ngày
Rliận
được
hồ
đầy
đủ
Iheo
quy
định.
02
ngày
làm
việc
kể
từ
khi
nhận
đù
hồ
tỉieo
quy
định
32
1.004697.000.00.0
0.H54
'
Câp,
câp
lại
giây
chứiig
nhận
sờ
đủ
điêu
kiệĩi
đỏng
mới,
cải
hoán
tàu:cá.
.
10
ỉiíỊày
làm
việc,
lừ
ngày
nhận
đầv
đù
hồ
sơ.
10
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đầy'đủ
hồ
sơ.
Oố
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
đầy
đủ
hồ
sơ.
33
ỉ.004344.000.00.0
0.H54
Cốp
văh
bàn
chấp
thuận'đóng
mói,
cải
hoán,
thuê,
mua
tàu
cả
trên
biển
-
03
ngày
làm
việc
từ
ngày
nbân
đù hồ
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận đủ
hồ
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
llồ
34
ĩ
.003.586.000.00.0
0.H54
Câp
giây
chứng
nhận
đăng
tạm
thời
làu
03
ngày
làm
việc
từ
ngày
nhận
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định.
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhặn
^
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định.
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận'
được
hồ
đầy
đu
theo
quy
định
35
1.0G3650.000.00.0
0.H54
:
Cấp
Giấy
chứng
nhận đăng
tàu
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngậỳ
nhận
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định.
03
ngày
làm
việc
ưr
ngày
nhận
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
địnii.
02
ngày
làm
việc
từ
ngày
nhậii
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định
36
1.004056.000.00.0
0.H54
'
Hỗ
trợ
một
lần
sau
đầu
đóng
mới
tàu
19
ngày
làm
việc.
19
ngày
làm
việc;
10
ngày
làm
việc
37
-
1.003681.000.00.0
0.H54
^
Xỏa
đăng
tàu
03
ngày
làm
việc
ưr
ngày
nhận
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
địnli.
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định.
02
ngàv
làm
việc
từ
ngày
nhận
được
hồ
đầy
đủ
theo
quy
địnli.
38
1.004694.000.00.0
0.H54
"
Công
mở
cảng
loại
2
06
ngày
làm
việc
từ
n^ày
nhận
đủ
hồ
06
ngày
làm
việc
từ
ngãy
nhậi!
đủ hồ
04
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
39
3:000160.000.00.0
0.H54
Phân
loại
doanh
nghiệp
chế
biến
xuất
khẩu
gỗ
Trường
họp
không
phải
xác
minh:
06
ngày
làm
việc;
Trường
hợp
pliài
xảc
minh:"
14
n?ày
làm
việc
Trường
hợp
không
phải
xác
minh:
Oố
ngày
làni
việc;
Tnicmg
họp
phải
xác
minh:
14
ngàý
làm
viêc
Trường
họp
kliông
phải
xác
minlĩ:
04
ngày
làm
việc;
Trường
hợp
phải
xác
minli:
08
ngày
làm
viêc
40
3.0ÕQI59.000.00.0
O.H5^
Xác
nhận
nguồR
gốc
gồ
lỉuớc
khi
xuất
khẩu
04
ngày
làtn
việc;
Trirờng
hợp
thông
tin
vi
phạm:
06
n^ày
làm
việc
"
04
ngày
làm
việc;
Trưcmg
hợp
thông
tin
vi
phạm;
06
ngày
làm
việc
03
ngày
làm
việc;
Tnrờng
hợp
cỏ
thông
tin
vi
phạm:
04
nỉĩày
làm
việc
41
ỉ.00047.000.00.00.
H54-
'
Phê
duyệt
phưcma
án
khai
thảc
động
vật
rừng
thông
thườní?
từ
tự
nhiên
10
ngày
10
ngày
06
ngày
làm
việc
X
ai-Ịi
48
1.0007916.000.00.
00.H54
Chấp
thuận
nộp
tiền
trồng
rừng
Ihay
thế
đối
với
mrờng
hợp
chù
dự
án
không
tiX
trồng
rìmg
thay
thé
TrưÒTig
họp
ƯBND
cẩp
tìnli
bố
trí
đất
dể
trồng
rừng
trên
địa
bàn:
22
ngày
kể
từ
ri
gày
nhận
đưọc
hồ
đầy
dủ,
hợp
lệ;
TrưÒTỉg
họp
ƯBND
cấp
tỉnh
không
bố
trí
được
đất
trồng
Tnrờiig
hợp
ƯBND
câp
tỉnh
trí
đất
để
trồng
rừng
trên
địa
bàn:
22
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
đầy
đủ,
hợp
lệ;
Trường
hợp
UBND
cấp
tinh
không
bố
trí
được
đất
trồng
rùng
trên
địa
bàn:
Tniờng
họp
UBND
cấp
tỉnii
bố
trí
đất
để
trồng
rừng
trên
địa
bàn:
17
iigày
kể
từ
ngày
nhận
đLTợc
hồ
đầy
đủ,
họp
lệ;
Tnrờng
hợp
ƯBND
cấp
tỉnh
không
bố
trí
được
đất
trồiig
rừng
trên
địa
bàn:
>
ruTig
trên
địa
bản:
'
Trường
hợp
cliủ
dự
án
không
đề
nghị
nộp
nữay
số
tiền
ưồng
rừng
thay
íhế
thẹo
đơn
giá
trồng
rừng
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
nơi
đề
nghị
nộp
tiền:
57
ngày;
-
.
Trường
họp
chù
dự
án
đề
nghị
nộp
ngay
số
tiền
ữồng
rừng
ứiay
thế
theo
đem
giả
trồng
rừng
của
ủy
ban
rihân
dân
cấp
tinh
nơi
đề
nghị
nộp
íiền:
37
ngày;
Đối
với
trường
hợp
số
tiền
đã
nộp
theo
đơn
giá
trồng
rìmg
của
ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
nơi
đề
nghị
nộp
tiền
.thấp
hơn
số
tiền
phải
nộp
theo
đơn
giá
trồng
rừiig
f
ĩr»ì*i-•nrví
fTor*
»^v»nn
t-»-^r>CT
Trườiig
họp
chù
dự
án
không
đê
nahị
nộp
ngay
sổ
tiền
trồng
rừng
thay
thế
theo
đơii
giá
trồng
rừng
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉỉứi
nơi
đề
nghị
nộp
tiền:
57
ngày;
Trựờng
hợp
chù
dự
án
đề
nghị
nộp
ngay
số
tiền
trồng
rừng
thay
thế
theo
đơn
giá
trồng
rừng
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tình
nơi
đề
nghị
nộp
tiền:
37
ngày;
^
Đối
với
ữưòfng
hợp
số
tiền
đã
nộp
theo
đơn
giá
trồng
rừng
cùa
ửy
ban
nhân dân
cấp
tỉnli
nơi
đề
nghị
nộp
tiền
thấp
hơn
số
tiền
phải
nộp
theo
đơn
giá
trồng
rừng
cùa
tỉnh
nơi
tiếp
nhận
iTồng
rừng
thay
thế;
42
ngày;
Đối
với
trường
hợp
số
tiền
đã
nộp
theo
đơn
giá
trồng
rừng
cùa
ửy
ban
nhân dân
cấp
tình
nơi
đề
nghị
nộp
tiền
cao
hơn
số
tiền
phải
nộp
theo
ếYtn
rr
rr
Tmờng
họp
chủ
dự
án
không
đề
nghị
nộp
ngay
số
tiền
trồng
rừng
tliay
thế
theo
đơn
giá
trồng
rừng
cùa
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tùih
nơi
đề
nghị
nộp
tiền:
35
ngày
làm
việc;
Tnrờng
hợp
chủ
dự
ản đề
nghị
nộp
ngay
số
tiền
trồng
rừng
thay
thế
theo
đơn
giá
trồng
rừng
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
nơi
đề
nghị
nộp
tiền;
37
ngày;
Đối
với
trường
họp
số
tiền
đã
nộp
theo
đcai
giá
ưồng
rìrag
của
ủy
ban
lứiân
dân
cấp
tình
ncri
đề
nghị
nộp
.
liền
thấp
hcat
số
tiền
phài
nộp
thẹo
đcm
giá
trồng
rừng
của
tinh
ncd
tiếp
nhận
ừồng
rừng
thay
thế;
42
ngày:
Đối
với
tnrờng
họp
sổ
tiền
đã
nộp
theo
đơn
giá
trồng
rừng
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
nơi
đề
nghị
nộp
íiền
cao
hơn
số
tiền
phải
nộp
theo
49
1.000084.000.00.0
0.H54
'
^
Phê
duyệt
đề án du
lịch
sinh
tlìái,
nglií
dưỡng,
giài
trí
trong
rừng
đặc
dụng
đối
với
khu
rừng
đặc
dụng
45
ngày
45
ngày
20
ngày
làm
việc
ỏo
1.000081.000.00.0
Phô.duyệt
hoặc
điều
chinh
đề
án
du
lịch
sình
Thái,
45
ngày
45
ngày
20
ngày
làm
việc
51
1.000065.000.00.0
0.H54
'
Chuyển
loại
rừng
đối
với
khu
rừng
do
UBND
cấp
tỉnh
quyết
đinh
thành
lập
45
ngày
làm
việc
45
ngày
làm
việc
20
ngày
làm
.việc
52
Ỉ.00005S.OOO.OO.O
0.H5Ì'
Miễn,
giảm
tiền
dịch
vụ
môi
ữườĩig
rừng
(đối
với
tổ
chức,
nhân
sử
dụng
dỉch
VI.I
môi
trườiig
rừng
nàm
trong
phạm
vi
01
tinh)
15
ngày
làm
việc
5
ngày
làin
việc
10
ngàv
làm
việc
53
1.000055.000.00.0
0.H54
'
Phê
duyệt
hoặc
điều
chỉnh
phưoTig
án
quân
rừng
bền
vữnơ
của
chủ
rừng
lồ
chức
28
ngày
28
ngày
18
ngày
làm
việc
54
1.0U;470:
OOO.ỌO.OO.H54
Phê
duyệt
phương
án
khaỉ
iảc
thirc
vật
nig
thông
thường
íliuộc
íhẫm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Phát
ừiến
nông
thô)i
boặc
quan
thẩm
auyền
pliê
duyệt
uguồn
VÔJ1
tiồng
nmg
10
ngày
10
ngày
08
ngày
làm
việc
55
Phê
duyệt
hoặc
điêu
chỉnh
PhuoTig
án
tạm
sử
dụng
rừng
Trường
liọp
diện
tích
rừng
'
tạm
sử
dụng
thuộc
phạm
vi
quảii
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh:
12
ngày
làm
viêc:
1
.
.
.
Trường
hợp
diện
ưch
rừhg
tạm
sử
dụna
íhuộc
phạm
vì'
quàn
cua
chù
rừng
các"
đoTi
vị
trực
ihuộc
các
bộ,
'
ngành
chủ
quàn:
20
ngảv
làm
việc.
Trường
hợp
diện
tích
rừng
tạm
sừ
dụng
thuộc,
phạm
vi
quản
của
ủy
ban
Iihán
dân
cấp
tinh:
12
ngày
làm
việc;
Trườiig
họp
diện
tích
rừng
tạm
sử
dụng
Ihuộc
phạm
vi
quàn
cùa chủ
rừng
các
đơn
vị
trực
thuộc
các
bộ,
ngành
chù
quản:
20
ngày
làm
việc.
Trường
hợp
diện
tích
rừng
tạm
sỉr
dụng
thuộc
phạm
vi
quân
của
ửy
ban
nhân
dàn
cấp
tinh:
07
ngàv
làin
việc;
Trường
hợp
điện
tích
rừng
tạm
sử
dụng
Ihuộc
phạm
yi
quản
cửa
chủ
rímg
các
đoTĩ
vị
trực
thuộc
các
bộ,
ngành
chủ
quản:
15
ngày
làm
việc.
>
.V
56
2.001827.000.00.0
0.H54
Câp
Giây
chứng
nhận
cơ sờ
đù
điéu
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đổi
với
sở
sản
xuất,
kinh
doanh
thực
phẩm
nông,
lâm,
thủy
sản
15
ngày
từ
nsày
nhận
đủ
hồ
hợp
lệ.
15
ngày
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
hợp
ỉệ.
10
ngày
57
2.00.1823.000.00.0
O.Hd4
Câp
lại
giây
chứng
nhận
sở
đủ.điêu
kiện
ATTP
đối
với
sở
sản
xuất,
kinh
doanh
nộng
lâm
thủy
sàn
(trường
họp
trước
06
tháng
tính
đến
ngày
Giấy
chứng
r.hận
ATTP
hết
hạn)
15
ngày
rt
r
ngàv
nhận đủ
hồ
hợp
lệ.
15
ngày
r
ngày
nhận
đù
hồ
hợp
lệ.
10
ngày
58
-
1.003397.000.00.0
0H54
Hỗ
trợ
dự
án
liên
kết
(cấp
tỉnh)
25
ngăy
làm
việc
lừ
khi
nhân đủ
hồ
25,
ngày
làm
việc
ưr
tđii
nhân
đủ
14
ngày
làm
việc
kể
Ịír
khi
nhân
đủ hồ
59
1.003486.000.00.0
0.H54
Kiêra
ưa
nhà
nuớc
an
toàn
thực
phẩm
muối
nhập
khẩu
Đôi
với
phưoTig
thức
kiêm
tra
chặt:
Trong
thời
hạn
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ.
Đôi
với
phuơng
thức
kiêm
ưa
chặt:
Trong
thời
hạn
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ.
Đôi
với
phương
thức
kiêm
tra
chặt:
Trong
thời
hạn
03
ngày
làm
việc
kể
tír
ngày
nhận
hồ
sơ.
Đối
với
phương
thức
kiểm
ti-a
Ihông
thường:
Trong
thời
hạn
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ.
Đối
với
phương
thức
kiểm
tra
ihông
thường:
Trong
thời
hạn
03
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
hồ
sơ.
Đối
với
phưong
thức
kiểm
tra
thông
thường:
Trong
thời
hạn
01
nsày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận hồ
sơ.
;
60
I.C03727.000.00.0
0.H54
Công
nhận
làng
nghề
truyền
thống
30
ngày
làm
việc
30
ngày
làm
việc
15
ngày
làm
vỉệc
61
1.Q037Ĩ2.000.00.0
0.ỈÌ54
Công
nhận nghề
tniyềii
thống
30
ngày
làm
việc
30
ngày
làm
việc
15
ngày
làm
việc
62
1.005695.000.00.0
0Ìí54
Công
nhận
làng
ndiê
30
ngày
làm
việc
30
ngày
làm
việc
15
ngày
làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2217/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian thực hiện giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ngành

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2217/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×