• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2209/QĐ-UBND Sơn La 2024 danh mục, quy trình giải quyết TTHC sửa đổi lĩnh vực đo đạc, bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/10/2024 15:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2209/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2209/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2209/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2209/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và
bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tài nguyên và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
715/TTr-STNMT ngày 18/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 02 Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài
nguyên và Môi trường
.
2. Phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành thuộc thẩm quyền
giải quyết của
Sở Tài nguyên và Môi trường
.
(Có phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 01, 02, mục V (lĩnh vực đo đạc bản đồ)
phần A phụ lục I, và các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ
tự 01, 02, 03, mục II, phần B, phụ lục II ban hành kèm Quyết định 1249/QĐ-
UBND ngày 11/7/2023 của chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực: Môi
trường, khoáng sản, tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, đo đạc bản đồ thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(05b)
CHỦ TỊCH
Hoàng Quốc Khánh
3
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
STT Thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
Phí, Lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
1 Cấp, gia hạn, cấp lại,
cấp đổi chứng chỉ hành
nghề đo đạc và bản đồ
hạng II
1.000049
- Về cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc
và bản đồ hạng II:
Sau thời hạn 08
ngày làm việc, kể
từ ngày đăng tải
kết quả sát hạch và
xét cấp chứng chỉ
hành nghề. theo
quy định tại khoản
6 Điều 44 Nghị định
số 27/2019/NĐ-CP.
- Về gia hạn/cấp
lại/ cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng
II: Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Tài
nguyên và
Môi trường
tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh
Sơn La
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính,
công ích, dịch
vụ công trực
tuyến
Không
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14/
6/2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-
CP ngày 13/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-
CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/
2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
4
một số điều của các Nghị
định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Thông tư số 34/2017/TT-
BTC ngày 21/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ;
- Quyết định số 3096/QĐ-
BTNMT ngày 26/9/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi
trường về công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đo đạc
và bản đồ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Tài nguyên và Môi
trường
2 Cung cấp thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ
1.011671
Ngay trong ngày
làm việc hoặc theo
thời gian thống
nhất với bên yêu
cầu cung cấp
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả hồ sơ
của Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính,
công ích, dịch
vụ công trực
I. Bản đồ địa hình quốc
gia in trên giấy
1. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn:
120.000đ/tờ
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14/
6/2018;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-
CP ngày 13/3/2019 của
5
tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh
Sơn La
tuyến
2. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:25.000: 130.000đ/tờ
3. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:50.000: 140.000đ/tờ
4. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn:
170.000đ/tờ
II. Bản đồ số dạng Vector
1. Bản đồ địa hình quốc gia tỷ
lệ 1:2.000: 400.000đ/mảnh
2. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:5.000:
440.000đ/mảnh
3. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:10.000:
670.000đ/mảnh
4. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:25.000:
760.000đ/mảnh
5. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:50.000:
950.000đ/mảnh
6. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:100.000:
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-
CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/
2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
- Thông tư số 34/2017/TT-
BTC ngày 21/4/2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ;
- Quyết định số 3096/QĐ-
6
2.000.000đ/mảnh
7. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:250.000:
3.500.000đ/mảnh
8. Bản đồ địa hình uốc gia tỷ
lệ 1:500.000:
5.000.000đ/mảnh
9. Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:1.000.000:
8.000.000đ/mảnh
10. Bản đồ hành chính Việt
Nam: 4.000.000đ/bộ
11. Bản đồ hành chính tỉnh:
2.000.000đ/bộ
12. Bản đồ hành chính cấp
huyện: 1.000.000/bộ
Nếu chọn lọc nội dung theo
lớp dữ liệu thành phần thì
mức thu phí như sau:
a) Nhóm lớp dữ liệu: địa
hình; dân cư; giao thông;
thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức
thu theo mảnh nhân với hệ
số 1,2;
b) Nhóm lớp dữ liệu: địa
BTNMT ngày 26/9/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi
trường về công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đo đạc
và bản đồ thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Tài nguyên và Môi
trường
7
giới hành chính, biên giới
quốc gia; thực vật: thu bằng
1/6 mức thu theo mảnh
III. Bản đồ số dạng Raster
Mức thu bằng 50% bản đồ
số dạng vector cùng tỷ lệ
IV. Dữ liệu ảnh hàng
không
1. Dữ liệu ảnh hàng không
kỹ thuật số: 250.000đ/file
2. Dữ liệu ảnh hàng không
quét từ tờ phim độ phân giải
16 µm: 250.000đ/file
3. Dữ liệu ảnh hàng không
quét từ tờ phim độ phân giải
20 µm: 200.000đ/file
4. Dữ liệu ảnh hàng không
quét từ tờ phim độ phân giải
22 µm: 150.000đ/file
5. Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:2.000: 60.000đ/mảnh
6. Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:5.000: 60.000đ/mảnh
7. Bình đồ ảnh số tỷ lệ
8
1:10.000: 70.000đ/mảnh
8. Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:25.000: 70.000đ/mảnh
9. Bình đồ ảnh số tỷ lệ
1:50.000: 70.000đ/mảnh
V. Số liệu của mạng lưới
tọa độ quốc gia
1. Cấp 0: 340.000đ/điểm
2. Hạng I: 250.000đ/điểm
3. Hạng II: 220.000đ/điểm
4. Hạng III: 200.000đ/điểm
(Áp dụng cho cả các điểm
địa chính cơ sở)
VI. Số liệu của mạng lưới
độ cao quốc gia
1. Hạng I: 160.000đ/điểm
2. Hạng II: 150.000đ/điểm
3. Hạng III: 120.000đ/điểm
VII. Số liệu của mạng lưới
trọng lực quốc gia
1. Điểm cơ sở:
200.000đ/điểm
2. Hạng I: 160.000đ/điểm
9
3. Hạng II: 140.000đ/điểm
4. Ghi chú điểm toạ độ quốc
gia, độ cao quốc gia, trọng
lực quốc gia: 20.000 đ/tờ
VIII. Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia
1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2.000:
400.000đ/mảnh
2. Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:5.000:
500.000đ/mảnh
3. Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:10.000:
850.000đ/mảnh
4. Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:25.000;
1:50.000; 1:100.000:
1.500.000đ/mảnh
5. Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:250.000;
1:500.000; 1:1.000.000:
8.000.000đ/mảnh
6. Mô hình số độ cao độ
chính xác cao xây dựng
10
bằng công nghệ quét lidar
đóng gói theo mảnh tỉ lệ
1/2.000 hoặc tỷ lệ1/5.000:
200.000đ/mảnh
7. Mô hình số độ cao độ
chính xác tương ứng với
khoảng cao đều 0.5 mét đến
5 mét đóng gói theo mảnh tỷ
lệ1/2.000 hoặc tỷ lệ1/5.000:
80.000đ/mảnh
8. Mô hình số độ cao độ
chính xác tương ứng với
khoảng cao đều 5 mét
đến 10 mét đóng gói theo
mảnh tỷ lệ 1/10.000:
170.000/mảnh
9. Mô hình số độ cao độ
chính xác tương ứng với
khoảng cao đều 5 mét đến
10 mét:
- Đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:50.000: 2.550.000đ/mảnh
- Đóng gói theo mảnh tỷ lệ
1:25.000: 640.000đ/mảnh
10. Mô hình số độ cao độ
11
chính xác tương ứng với
khoảng cao đều 20 mét
đóng gói theo mảnh tỷ
lệ1/50.000: 300.000đ/mảnh.
Nếu chọn lọc nội dung theo
dữ liệu thành phần thì mức
thu phí như sau:
a) Các dữ liệu: địa hình; dân
cư; giao thông; thuỷ văn:
thu bằng 1/6 mức thu theo
mảnh nhân với hệ số 1,2;
b) Các dữ liệu: địa giới hành
chính, biên giới quốc gia;
lớp phủ bề mặt: thu bằng
1/6 mức thu theo mảnh.
Nếu bản đồ số được kết xuất
từ cơ sở dữ liệu và đã thu
phí sử dụng cơ sở dữ liệu thì
không thu phí sử dụng bản
đồ.
12
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1 Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Kèm scan hồ sơ 1/2 ngày
B2
Phòng Đất đai và Đo đạc bản đồ
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đất đai và Đo đạc bản
đồ phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý 1/2 ngày
Chuyên viên được phân công thụ ý thẩm
định hồ sơ
Ý kiến thẩm định 4,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định Ý kiến thẩm định 01 ngày
B3 Xem xét, thẩm định Lãnh đạo Sở phụ trách khối Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B4 Xem xét, phê duyệt Giám đốc Sở Chứng chỉ hành nghề 1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Chứng chỉ hành nghề 1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện: 08 ngày
13
1.2. Gia hạn, cấp lại, cấp đổi Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Đất đai và Đo đạc bản đồ
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phân công chuyên viên thụ lý Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công thụ ý thẩm
định hồ sơ, in chứng chỉ hành nghề
Ý kiến thẩm định
0,75 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định Ý kiến thẩm định 1/2 ngày
B3 Xem xét, thẩm định Lãnh đạo Sở phụ trách khối Ý kiến thẩm định 1/4 ngày
B4 Xem xét, phê duyệt Giám đốc Sở Chứng chỉ hành nghề 1/4 ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Chứng chỉ hành nghề
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện: 03 ngày
14
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu sản phẩm đo đạc bản đồ
- Thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
TT Trình tự thực hiện Trách nhiệm thực hiện Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Kèm scan hồ sơ
01 giờ
B2
Trung tâm công nghệ thông tin
Tài nguyên và Môi trường
Lãnh đạo phân công viên chức thụ lý Ý kiến phân công thụ lý
0,5 giờ
Viên chức được phân công thụ chuẩn
bị hồ sơ, tài liệu
Bản sao các hồ sơ, tài liệu
03 giờ
Lãnh đạo phê duyệt Ý kiến thẩm định
0,5 giờ
B3
Phê duyệt Lãnh đạo Trung tâm công nghệ thông
tin tài nguyên và môi trường
Ý kiến phê duyệt
02 giờ
B4
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Bản sao các dữ kiệu sản phẩm đo đạc
bản đồ
01 giờ
Tổng thời gian thực hiện: 01 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2209/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2209/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1249/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×