• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2165/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 ủy quyền Giám đốc Sở KHCN giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2165/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2165/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2165/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2165/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 2165/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 17 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc
thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 132/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền
khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực
hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo
doanh nghiệp công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Cơ quan: TRUNG
TÂM THÔNG TIN,
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Thời gian ký:
30.12.2025 15:16:24
+07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Căn cứ Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân
cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1446/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1466/QĐ-BKHCN ngày 25 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2179/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số
1442/QĐ-BKHCN ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
3352/TTr-SKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết
một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, cụ thể:
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet: 22 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện: 10 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ: 19 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân: 07 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường Chất lượng: 32 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ: 16 thủ tục hành chính.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định ủy quyền có hiệu lực
thi hành đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội
dung liên quan có thay đổi.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức
triển khai, thực hiện đầy đủ, đúng quy định pháp luật các nội dung được ủy
quyền; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền. Kịp thời báo cáo, đề xuất
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến đối với những vấn đề phát sinh vượt
thẩm quyền hoặc chưa được quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hoà
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH CAO BẰNG THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 2165/QĐ-UBND
ngày 17 /12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Nội dung uỷ quyền
VBQPPL quy định
thẩm quyền
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (22 TTHC)
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh
nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước
quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông
công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt
đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một
phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
Khoản 1, Điều 19
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh
nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh
nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường
đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước
quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn
thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch
vụ viễn thông
Khoản 2, điều 19
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 20, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản
trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ
thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng
giá trị
Điều 21, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)
Khoản 1, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Khoản 2, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Khoản 1, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Khoản 1, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b
khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Khoản 2, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông
công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
Khoản 2, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Khoản 2, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Khoản 1, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Khoản 2, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Khoản 1, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
Khoản 1, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Khoản 2, Điều 4,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
Điều 22, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
Điều 23, Nghị định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
viễn thông di động
số 133/2025/NĐ-CP
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
Điều 24, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động
Điều 25, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương
thức đấu giá
Khoản 1, Điều 27,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ
theo phương thức đấu giá
Khoản 2, Điều 27,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN (10 TTHC)
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Khoản 1, Điều 29,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Khoản 1, Điều 29,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Khoản 1, Điều 29,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp
dư
Khoản 1, Điều 29,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Khoản 1, Điều 31,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Khoản 1, Điều 31,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Khoản 1, Điều 31,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
Khoản 1, Điều 31,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
Khoản 1, Điều 32,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
Khoản 1, Điều 32,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (19 TTHC)
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
Khoản 1, Điều 39,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Khoản 1, Điều 39,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Khoản 1, Điều 39,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Khoản 1, Điều 5,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công
nghiệp
Khoản 1, Điều 6,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Khoản 1, Điều 40,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Khoản 1, Điều 7,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công
nghiệp
Khoản 1, Điều 8,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở
Khoản 1, Điều 38,
Nghị định số
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
hữu công nghiệp
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Khoản 1, Điều 44,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Khoản 1, Điều 44,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Khoản 1, Điều 44,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định
sở hữu công nghiệp
Khoản 1, Điều 43,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
Điều 36, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
Điều 10, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp
Khoản 1, Điều 42,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
Khoản 1, Điều 37,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế
Khoản 1, Điều 9,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng
chế theo quyết định bắt buộc
Khoản 1, Điều 41,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (07 TTHC)
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp
với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia
X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử,
Khoản 1, Điều 45,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
soi kiểm tra an ninh
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho
người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT),
tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ
phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh
Khoản 1, Điều 46,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Thủ tục khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích
nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử,
soi kiểm tra an ninh
Khoản 1, Điều 47,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
Khoản 1, Điều 45,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ -sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
Khoản 1, Điều 45,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ
tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
Khoản 1, Điều 45,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ -sử
dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ
Khoản 1, Điều 45,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm
tra an ninh
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (32
TTHC)
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Khoản 1, Điều 51
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
Điều 51, Nghị định
số 133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử
nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Khoản 1, Điều 51,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
Khoản 1, Điều 52,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa trong quá trình sử dụng
Khoản 1, Điều 52,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng
Khoản 1, Điều 52,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Khoản 1, Điều 53,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng
hóa
Khoản 1, Điều 53,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám
định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Khoản 1, Điều 53,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng
nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Khoản 1, Điều 54,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
Khoản 1, Điều 54,
Nghị định số
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản
phẩm, hệ thống quản lý
Khoản 1, Điều 54,
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2
Khoản 1, Điều 4,
Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo
nhóm 2
Khoản 1, Điều 5,
Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn
đo lường
Khoản 1, Điều 6,
Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
Khoản 1, Điều 7,
Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp
thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
Khoản 1, Điều 8,
Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp
thẻ kiểm định viên đo lường
Khoản 1, Điều 9,
Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng
giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân
Khoản 1, Điều 10,
Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc
hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ
thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư
vấn độc lập
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc
hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư
vấn độc lập
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc
hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng
nhận
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc
hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng
nhận
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh
giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư
vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng
nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị
mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia
đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận.
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia
tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ
quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư
vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên
gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước.
Điều 11, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư
Điều 11, Thông tư
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên
gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại
cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi
tên, địa chỉ liên lạc
07/2025/TT-BKHCN
Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng
lực thực hiện hoạt động đào tạo.
Điều 12, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung,
điều chỉnh phạm vi đào tạo.
Điều 12, Thông tư
07/2025/TT-BKHCN
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (16 TTHC)
Chấp thuận chuyển giao công nghệ
Khoản 1 Điều 11
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy phép chuyển giao công nghệ
Khoản 1 Điều 12
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ.
Khoản 1 Điều 59
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
Khoản 1 Điều 59
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ đánh giá công nghệ
Khoản 1 Điều 59
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
Khoản 1 Điều 60
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Khoản 1 Điều 60
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
dịch vụ giám định công nghệ
Khoản 1 Điều 60
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong
dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt
động sản xuất của dự án đầu tư
Khoản 1 Điều 61
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công
nghệ cao cho tổ chức
Khoản 1 Điều 65
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công
nghệ cao cho cá nhân
Khoản 1 Điều 67
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao
Khoản 1 Điều 69
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao cho tổ chức
Khoản 1 Điều 71
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao cho cá nhân
Khoản 1 Điều 73
Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới
từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển
Khoản 1 Điều 3
Thông tư
08/2025/TT-BKHCN
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ
cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
Khoản 1 Điều 5
Thông tư
08/2025/TT-BKHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2165/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2165/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2165/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×