• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2144/QĐ-UBND Sơn La 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/08/2025 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2144/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2144/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2144/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2144/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA X HI CHỦ NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phc
Sơn La, ngy thng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và thay thế thuc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 thng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong cc lĩnh vực thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ
Công Thương; Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Sơn
La về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hnh; được sửa đổi bổ
sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ, trong cc lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nh nước của Sở Công Thương; Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bội giải quyết thủ
tục hành chính mới trong cc lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nh nước
của Sở Công Thương; Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bội giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành, sửa đổi bổ sung trong cc lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nh nước
của Sở Công Thương;
2144
26
08
2
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 239/TTr-SCT
ngày 21 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Công Thương, cụ thể như sau: 08 quy trình tại số thứ tự từ 01
đến 08 mục XI - Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng, phần A và 10 quy trình từ số
thứ tự 01 đến 10 mục I - Lĩnh vực An toàn thực phẩm, phần B phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh; 02 quy trình tại số thứ tự 01, 02 mục I - Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp và
tiền chất thuốc nổ; 03 quy trình tại số thứ tự 01, 02, 03 mục II - Lĩnh vực Bán
hàng đa cấp; 02 quy trình tại số thứ tự 01, 02 mục III - Lĩnh vực Xúc tiến thương
mại; 03 quy trình tại số thứ tự 01, 02, 03 mục IV - Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
trong nước, phần B phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1613/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
3
Phụ lục
Danh mục quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính lĩnh thuc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. LNH VỰC VẬT LIU NỔ CÔNG NGHIP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 02 Quy trình
1. Cấp Giấy chứng nhn huấn luyện kỹ thut an toàn vt liệu nổ công nghiệp
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý công nghiệp
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp tiếp
nhận, thẩm định trình Kế hoạch
huấn luyện, kiểm tra
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Kế hoạch
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn
thảo văn bản trả lại hồ sơ
2,5 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản/Kế hoạch; Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
1/4 ngày
B4
Phòng Quản lý Công nghiệp,
Văn phòng Sở
Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp
Thông báo Kế hoạch cho tổ chức/doanh
nghiệp;Tổ chức huấn luyện theo Kế hoạch
đối với Người quản lý
04 ngày
2144
26
08
2025
4
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
Lãnh đạo, Chuyên viên phòng Quản lý
công nghiệp, Văn phòng Sở
Tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện
1/4 ngày
Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp
Tổng hợp kết quả kiểm tra;
Dự thảo Báo cáo, Tờ trình,
Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo
1 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B5
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B6
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/4 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên
thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
B9
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở tại Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh tiếp nhận
kết quả liên thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Giấy chứng nhận
huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ
công nghiệp)
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
12 ngày
5
2. Cấp lại Giấy chứng nhn huấn luyện kỹ thut an toàn vt liệu nổ công nghiệp thuc thẩm quyền của UBND tỉnh
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý công nghiệp
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Báo cáo thẩm định; Dự thảo
Giấy chứng nhận.
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Báo cáo thẩm định và dự
thảo Giấy chứng nhận)
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
1/2 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp)
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
03 ngày
6
II. LNH VỰC BÁN HÀNG ĐA CẤP: 03 Quy trình
1. Chấm dứt hoạt đng bán hàng đa cấp
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản xác nhận
hoặc không xác nhận, dự thảo Tờ trình
5,25 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành Tờ trình kèm dự thảo văn bản xác
nhận hoặc không xác nhận
1/2 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
10 ngày
7
2. Công nhn chương trình đào tạo kiến thức pháp lut về bán hàng đa cấp
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; dự thảo thông báo công
nhận hoặc không công nhận
22 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành Tờ trình kèm dự thảo thông báo công
nhận hoặc không công nhận
1/2 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo thông báo công nhận
hoặc không công nhận
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Thông báo công nhận hoặc không công nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
30 ngày
8
3. Xác nhn kiến thức pháp lut về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(scan hồ sơ) Hồ sơ đủ, đúng theo quy định của
pháp luật
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản xác nhận
hoặc không xác nhận
10 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận
hoặc không xác nhận
1/2 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không
xác nhận
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
15 ngày
9
III. LNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 02 Quy trình
1. Đăng ký tổ chức hi chợ, triển lm thương mại tại nước ngoài
-Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(scan hồ sơ) Hồ sơ đủ, đúng theo quy định của
pháp luật
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Tờ trình và văn bản
xác nhận hoặc không xác nhận
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành Tờ trình kèm dự thảo văn bản xác nhận
hoặc không xác nhận
1/4 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không
xác nhận
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
1,5 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
05 ngày
10
2. Đăng ký sửa đổi, bổ sung ni dung tổ chức hi chợ, triển lm thương mại tại nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
(scan hồ sơ) Hồ sơ đủ, đúng theo quy định của
pháp luật
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Tờ trình và văn bản
xác nhận hoặc không xác nhận
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận
hoặc không xác nhận
1/4 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không
xác nhận
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
1,5 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
05 ngày
11
IV. LNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC: 03 Quy trình
1. Cấp Giấy phép phân phối rượu
-Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần
chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định. Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý,
chuyên viên dự thảo Giấy phép, kèm hồ sơ báo
cáo lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt hồ sơ để
trình lãnh đạo Sở duyệt. Trường hợp không cho
phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
09 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phê duyệt; trình Lãnh đạo Sở
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo sở
Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận hoặc
không xác nhận
1/2 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không xác
nhận
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Kết quả được số hóa và trả cho cá nhân theo
quy định
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
15 ngày
12
2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ
cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định. Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý,
chuyên viên dự thảo Giấy phép, kèm hồ sơ báo
cáo lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt hồ sơ để
trình lãnh đạo Sở duyệt. Trường hợp không cho
phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
04 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phê duyệt; trình Lãnh đạo Sở.
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không
xác nhận
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
1,5 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Kết quả được số hóa và trả cho cá nhân theo
quy định
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
07 ngày
13
3. Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng Quản lý thương mại
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ
cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên được phân công
Thẩm định. Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý,
chuyên viên dự thảo Giấy phép, kèm hồ sơ báo
cáo lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt hồ sơ để
trình lãnh đạo Sở duyệt. Trường hợp không cho
phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
04 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến phê duyệt; trình Lãnh đạo Sở.
1/4 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Đính kèm hồ sơ liên thông
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không
xác nhận
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
1,5 ngày
B6
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Kết quả được số hóa và trả cho cá nhân theo
quy định
1/4 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
07 ngày
14
V. LNH VỰC CÔNG NGHIP TIÊU DÙNG: 08 Quy trình
1. Nhp khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Công Thương tại Trung tâm
PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Dự thảo văn bản; Dự thảo Giấy chứng nhận
06 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định
và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành Tờ trình; dự thảo Giấy Chứng
nhận
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp
nhận và chuyển hồ sơ liên thông
UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
15
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết
quả
Đính kèm kết quả (bản scan và bản chính Giấy
chứng nhận)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
10 ngày
2. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết
định); dự thảo Báo cáo thẩm định
12,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
16
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện
20 ngày
3. Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm viêc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính
công
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định
12 ngày
17
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
3,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
20 ngày
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết
định); dự thảo Báo cáo thẩm định
9,5 ngày
18
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
4,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện
15 ngày
5. Nhp khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định
03 ngày
19
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện
07 ngày
6. Chấp thun đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa
điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
20
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm
định
8 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ
sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
3,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện
15 ngày
7. Chấp thun nhp khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công
xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
21
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; dự
thảo Báo cáo thẩm định
12,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
20 ngày
8. Chấp thun nhp khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu
thuốc lá xuất khẩu
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
22
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm
định
12 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ
liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
4,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
20 ngày
VI. LNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 10 Quy trình
1. Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện an toàn thc phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh, cơ sở kinh
doanh thc phẩm
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý Công nghiệp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ
sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
23
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân
công
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản
thông báo (trong trường hợp không đạt
hoặc chỉnh sửa, bổ sung)
13 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Phê duyệt; Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
3,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
22 ngày
2. Cấp lại Giấy chứng nhn đủ điều kiện an toàn thc phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh, cơ sở kinh
doanh thc phẩm
a) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận
hết hiệu lực.
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
24
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ
cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm hoặc Văn bản thông báo
(trong trường hợp không đạt hoặc chỉnh sửa,
bổ sung)
13 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Phê duyệt; Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và
chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
3,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của
Sở tại Trung tâm PVHCC
Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
22 ngày
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và
toàn bộ quy trình sản xuất
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
STT
Trình t thc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
25
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ
sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản
thông báo (trong trường hợp không đạt
hoặc chỉnh sửa, bổ sung)
05 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt; Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
10 ngày
c) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
26
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ
sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản
thông báo (trong trường hợp không đạt
hoặc chỉnh sửa, bổ sung)
01 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt; Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
03 ngày
d) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
27
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC
Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ
sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản
thông báo (trong trường hợp không đạt
hoặc chỉnh sửa, bổ sung)
01 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Phê duyệt; Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
03 ngày
3. Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thc phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
28
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết
định); dự thảo Báo cáo thẩm định
35 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
5,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả.
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
45 ngày
4. Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thc phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
29
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định
21,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ
sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
30 ngày
5. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thc phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
30
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định
22 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ
sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
4,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
30 ngày
6. Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thc phẩm
-Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
31
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý Công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý Công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết
định); dự thảo Báo cáo thẩm định
35 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
5,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
45 ngày
7. Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thc phẩm
-Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
32
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết
định); dự thảo Báo cáo thẩm định
22 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển
hồ sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
4,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở
tại Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
30 ngày
8. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thc phẩm
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
33
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng Quản lý công nghiệp
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý công nghiệp
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định
22 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/2 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ
sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
4,5 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
30 ngày
9. Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện an toàn thc phẩm đối với cơ sở kinh doanh thc phẩm
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
34
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng quản lý thương mại
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng quản lý thương mại
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định
02 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ
sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
05 ngày
10. Cấp lại Giấy chứng nhn đủ điều kiện an toàn thc phẩm đối với cơ sở kinh doanh thc phẩm
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
35
STT
Trình tthc hiện
Trách nhiệm thc hiện
Sản phẩm thc hiện
Thời gian
thc hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
Phòng quản lý thương mại
(scan hồ sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công
Thương tại Trung tâm PVHCC
Hồ sơ đủ, đúng theo quy định
1/4 ngày
B2
Phòng quản lý thương mại
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo
Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định
01 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Văn thư lưu số và bàn giao bộ
phận một cửa tại Trung tâm
PVHCC
Văn thư Sở
Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)
1/4 ngày
B5
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ
sơ liên thông UBND tỉnh
Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B7
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở tại Trung tâm
PVHCC tiếp nhận kết quả liên
thông, trả kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại
Trung tâm PVHCC trả kết quả
Đính kèm kết quả (scan Quyết định
phê duyệt)
1/2 ngày
Tổng thời gian thc hiện:
03 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2144/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2144/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×