• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2040/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Viễn thông Internet

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/09/2025 10:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2040/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2040/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2040/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2040/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Viễn thông và Internet; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định ln quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo chế mt cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhiệm Văn phng Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08/9/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công b thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung nh vực Viễn thông Internet, Tần số tuyến điện thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SKhoa học Công ngh tại Tờ trình số
2905/TTr-SKHCN ngày 15/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; phê duyệt 12 quy trình nội
bộ trong giải quyết thtục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
(Danh mục Quy trình nội bộ chi tiết m theo)
2
Điu 2. Giao n phòng y ban nn dân tnh ch trì, phối hp vi Sở Khoa
học Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ được
p duyt ti Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết th tục
hành chính o Hthống thông tin giải quyết thtục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày Quyết địnhy có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,
18 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bdanh mục thtục hành chính
mới ban nh theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
2. Quy trình nội bcó số thứ tự 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
Mục I Phần I Phụ lục ban nh kèm theo Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày
10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục nh chính theo chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học
Công nghệ; c tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VP Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Dương Xuân Huyên
Ph lc I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết đnh s: 2040 /QĐ-UBND ngày 17/9/2025 ca Ch tch UBND tnh Lạng Sơn)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
01
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
(1.013899)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ
- quan tiếp nhận
và trkết quả:
Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Lạng
n. Địa chỉ: Ph Dã
Tượng, pờng Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng
n.
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và ng
nghệ tỉnh Lạng n.
Địa chỉ: s 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
pờng Lương n
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
02
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
(1.013900)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ
1
Phần chữ in nghiêng là VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
2
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
03
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
(1.013901)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- quan tiếp nhận
và trkết quả:
Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Lạng
n. Địa chỉ: Ph Dã
Tượng, pờng Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng
n.
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và ng
nghệ tỉnh Lạng n.
Địa chỉ: s 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
pờng Lương n
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
04
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
(1.013902)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
3
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
05
Sửa đổi, b sung giấy phép
cung cấp dch v vin thông
có hạ tng mng, loại mạng
viễn thông công cộng c đnh
mặt đất không sdụng băng
tần số tuyến điện, không
s dng s thuê bao viễn
tng phạm vi thiết lp
mạng viễn thông trong mt
tỉnh, thành phố trực thuc
trung ương đối với trường
hợp quy đnh tại đim a, điểm
b khon 1 Điu 36 Nghị đnh
số 163/2024/NĐ-CP.
(1.013903 )
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- quan tiếp nhận
và trkết quả:
Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Lạng
n. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, pờng Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng
n.
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng n.
Địa chỉ: s 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
pờng Lương n
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
06
Sửa đổi, b sung giấy pp
cung cấp dch v vin thông
có hạ tng mng, loại mạng
viễn thông công cộng c đnh
mặt đất không sdụng băng
tần số tuyến điện, không
s dng s thuê bao viễn
tng phạm vi thiết lp
mạng viễn thông trong mt
tỉnh, thành phố trực thuc
trung ương tại đim a khon
2 Điều 36 Nghị đnh số
163/2024/NĐ-CP.
(1.013904)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
4
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
07
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
(1.013905)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
- quan tiếp nhận
và trkết quả:
Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Lạng
n. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, pờng Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng
n.
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng n.
Địa chỉ: s 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
pờng Lương n
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
08
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
(1.013906)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ.
5
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
09
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
(1.013907)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ
- quan tiếp nhận
và trkết quả:
Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Lạng
n. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, pờng Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng
n.
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng n.
Địa chỉ: s 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
pờng Lương n
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
10
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất).
(1.013976)
15 ngày kể từ
ngày kết thúc thời
hạn xét tính hợp
lệ của hồ sơ
6
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
11
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn
thông cố định mặt đất)
giấy chứng nhận đăng
cung cấp dịch vụ viễn
thông.
(1.013908)
10 ngày làm việc
- quan tiếp nhận
và trkết quả:
Trung
tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh Lạng
n. Địa chỉ: Phố Dã
Tượng, pờng Lương
Văn Tri, tỉnh Lạng
n.
- Cơ quan thực hiện:
Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Lạng n.
Địa chỉ: s 01 đường
Mai Thế Chuẩn,
pờng Lương n
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp, quản và sử
dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông giấy
phép nghiệp vụ viễn thông.
12
Thu hồi giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao
viễn thông phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
(1.013909)
10 ngày làm việc
_______________________________________________
Phụ lục II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CH MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2040 /-UBND ngày 17/9/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (12 TTHC)
S
TT
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan
thực hiện
01
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
- Ủy ban nhân
dân tỉnh.
- Sở Khoa học
và Công nghệ.
02
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
03
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cđịnh mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
04
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
05
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong mt
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy
định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
06
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
2
07
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
- Ủy ban nhân
n tỉnh.
- Sở Khoa học
và Công nghệ.
08
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
09
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
10
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
11
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ vin
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
12
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm t vit tt:
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Th tục hành chnh: TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chnh công: TTPVHCC
- Nhân viên bưu điện: NV
- Công chức Bộ phận một cửa: CCMC
3
1. Nhóm 10 TTHC, gồm:
1.1. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất).
1.2. Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.3. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
1.4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
1.5. Sửa đổi, bsung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP.
1.6. Sửa đổi, bsung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
1.7. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.8. Gia hạn giấy phép cung cấp dịch v viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
1.9. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.10. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
4
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày kể tngày kết thúc thời hạn
xét tnh hợp lệ ca hồ sơ.
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
Chuyển đổi số.
CCMC tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Chuyển đổi số
01 ngày
B3
Thẩm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, hcần
bổ sung: Thông báo bằng văn bản cho
nhân/tổ chức trong thời hạn không quá 05
ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đáp ứng yêu cầu: Dự
thảo Tờ trình kèm Giấy phép hoặc Công
văn từ chối. Trường hợp từ chối phải nêu rõ
lý do.
Chuyên viên Phòng
Chuyển đổi số
08 ngày
B4
Xem xét dự thảo, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Chuyển đổi số
01 ngày
B5
Phê duyệt, ký văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B6
Đóng dấu, ban hành tờ trình.
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyn kết qu x
cho CCMC ti TTPVHCC
UBND tỉnh
03 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
CCMC tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
15 ngày
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
2.1. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng cung cấp
dịch vụ viễn thông.
2.2. Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông hạ tầng mạng, loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
5
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo Phòng
Chuyển đổi số.
CCMC tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Chuyển đổi số
0,5 ngày
B3
Thẩm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, hồ cần
bổ sung: dự thảo văn bản nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu: Dự
thảo Tờ trình kèm Quyết định hoặc Công
văn từ chối. Trường hợp từ chối phải nêu rõ
lý do.
Chuyên viên Phòng
Chuyển đổi số
03 ngày
B4
Xem xét dự thảo, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
Chuyển đổi số
1,5 ngày
B5
Phê duyệt, ký văn bản trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B6
Đóng dấu, ban hành tờ trình
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyn kết qu x
cho CCMC ti TTPVHCC
UBND tỉnh
03 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
CCMC tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
10 ngày
làm việc
_______________________________________

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2040/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet; phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2040/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×