• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1773/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/06/2026 07:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1773/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1773/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1773/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1773/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1773 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư
số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND
thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn
thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 2228/BC-SNV ngày 20
tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 182 phương án đơn
giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm:
2.750/5.499 đạt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 149/151 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
- Phụ lục II. Danh mục 31/31 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 02/151 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
2
Điều 2. Sở Nội vụ căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành
phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá
thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
1.
Thi tuyển công chức
190
Ngày làm việc
50
2.
Xét tuyển công chức
85
Ngày làm việc
35
3.
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản
lý
0
Ngày làm việc
0
4.
Thi tuyển viên chức
210
Ngày làm việc
100
5.
Xét tuyển viên chức
180
Ngày làm việc
83
6.
Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
0
Ngày làm việc
0
7.
Công nhận Ban vận động thành lập hội
30
Ngày làm việc
15
8.
Thành lập hội
60
Ngày làm việc
30
9.
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
45
Ngày làm việc
22
10.
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ
hội
60
Ngày làm việc
30
11.
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
60
Ngày làm việc
30
12.
Hội tự giải thể
45
Ngày làm việc
22
13.
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
30
Ngày làm việc
15
14.
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
30
Ngày làm việc
15
15.
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
45
Ngày làm việc
22
16.
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng
45
Ngày làm việc
22
2
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ
sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
17.
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
45
Ngày làm việc
22
18.
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt
động
45
Ngày làm việc
22
19.
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động
quỹ
45
Ngày làm việc
22
20.
Quỹ tự giải thể
30
Ngày làm việc
15
21.
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập
thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND
cấp tỉnh
35
Ngày làm việc
25
22.
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
32
Ngày làm việc
22
23.
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
5
Ngày làm việc
2
24.
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
3
Ngày làm việc
0
25.
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
3
Ngày làm việc
0
26.
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
10
Ngày làm việc
5
27.
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
3
Ngày làm việc
0
28.
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
10
Ngày làm việc
5
29.
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
3
Ngày làm việc
0
3
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
30.
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng
nghề
15
Ngày làm việc
0
31.
Hưởng trợ cấp thất nghiệp
15
Ngày làm việc
0
32.
Thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm
0
Ngày làm việc
0
33.
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
2
Ngày làm việc
0
34.
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
2
Ngày làm việc
0
35.
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
0
Ngày làm việc
0
36.
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
3
Ngày làm việc
0
37.
Hỗ trợ kinh phí sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao
động
20
Ngày làm việc
10
38.
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
5
Ngày làm việc
1
39.
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
8
Ngày làm việc
3
40.
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
3
Ngày làm việc
0
41.
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
5
Ngày làm việc
1
42.
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
5
Ngày làm việc
1
43.
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
7
Ngày làm việc
2
44.
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
10
Ngày làm việc
3
45.
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
17
Ngày làm việc
10
46.
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
27
Ngày làm việc
17
4
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
47.
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
22
Ngày làm việc
12
48.
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
27
Ngày làm việc
17
49.
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
20
Ngày làm việc
10
50.
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện
UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt
động của Hội đồng thương lượng tập thể
7
Ngày làm việc
2
51.
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
10
Ngày làm việc
5
52.
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động
đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
(hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
5
Ngày làm việc
1
53.
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
5
Ngày làm việc
1
54.
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động
đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
(hợp đồng dưới 90 ngày)
5
Ngày làm việc
1
55.
Đăng ký hợp đồng lao động thực tập
3
Ngày làm việc
0
56.
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng
7
Ngày làm việc
2
57.
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu
cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
25
Ngày làm việc
15
5
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung
ương quyết định thành lập)
58.
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng
B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng
B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành,
cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
25
Ngày làm việc
15
59.
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa
được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội ban hành
5
Ngày làm việc
1
60.
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh
nghiệp
20
Ngày làm việc
10
61.
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại máy,
thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
5
Ngày làm việc
2
62.
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với
nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề
nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức
năng lao động
5
Ngày làm việc
1
63.
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao
động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc
không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị
bệnh nghề nghiệp
5
Ngày làm việc
1
6
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
64.
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến
tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh
bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
12
Ngày làm việc
5
65.
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C,
K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực
tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền
Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ
dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý
0
Ngày
0
66.
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách
mạng và thân nhân
30
Ngày
15
67.
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng
phương pháp thực chứng
30
Ngày làm việc
15
68.
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt
sĩ còn thiếu thông tin
20
Ngày làm việc
10
69.
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương
binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng
chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát
và điều chỉnh chế độ
84
Ngày
50
70.
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường
B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân
nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được
đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ
năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
0
Ngày
0
71.
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách
mạng
37
Ngày
19
72.
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
20
Ngày
10
7
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
73.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy
chồng hoặc vợ khác
17
Ngày
7
74.
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
17
Ngày
7
75.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy
tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
17
Ngày
7
76.
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang
nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong quân đội, công an
17
Ngày
7
77.
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương
binh
104
Ngày
32
78.
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường
hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ
tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết
thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại
ngũ, công tác trong quân đội, công an
84
Ngày
57
79.
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương
binh đồng thời là bệnh binh
17
Ngày
07
80.
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ
mất sức lao động
29
Ngày
14
81.
Thủ tục Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh
không thuộc quân đội, công an
128
Ngày
56
82.
Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình
hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do địa phương quản lý
35
Ngày
15
8
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
83.
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công do tỉnh quản lý
12
Ngày
7
84.
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng
tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản
lý về nuôi dưỡng tại gia đình
10
Ngày
5
85.
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do
ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy
chứng nhận thân nhân liệt sĩ
17
Ngày
10
86.
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách
mạng
37
Ngày
17
87.
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
89
Ngày
49
88.
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
89
Ngày
57
89.
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng,
kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt
tù, đày
17
Ngày
10
90.
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân
tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
17
Ngày
10
91.
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
17
Ngày
10
92.
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại
các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
24
Ngày
14
93.
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh
có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ
tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
12
Ngày
6
94.
Hưởng lại chế độ ưu đãi
12
Ngày
6
9
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
95.
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi
từ trần
36
Ngày
21
96.
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
17
Ngày
10
97.
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
24
Ngày
14
98.
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi
thường trú
24
Ngày
12
99.
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
12
Ngày
7
100.
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi
nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc
người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
11
Ngày
1
101.
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt
sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
9
Ngày
1
102.
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
15
Ngày
8
103.
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng
chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen
của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ,
Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
15
Ngày
8
104.
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
20
Ngày
10
105.
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến
15
Ngày
10
106.
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn
thành nhiệm vụ trong kháng chiến
15
Ngày
10
10
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
107.
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
15
Ngày
5
108.
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung
phong thời kỳ chống pháp
10
Ngày
3
109.
Cấp đổi hiện vật khen thưởng của thành phố
17
Ngày làm việc
10
110.
Cấp lại hiện vật khen thưởng của thành phố
17
Ngày làm việc
10
111.
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng của thành phố
22
Ngày làm việc
12
112.
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố
12
Ngày làm việc
7
113.
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến
giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập
trung
45
Ngày làm việc
25
114.
Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt
Nam
45
Ngày làm việc
25
115.
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo,
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô ở nhiều xã thuộc
một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
30
Ngày làm việc
20
116.
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
30
Ngày làm việc
20
117.
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
30
Ngày làm việc
20
118.
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo
30
Ngày làm việc
20
11
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
119.
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
20
Ngày làm việc
10
120.
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
20
Ngày làm việc
10
121.
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ
chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
60
Ngày làm việc
30
122.
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh theo quy định hiến chương của tổ chức
45
Ngày làm việc
25
123.
Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh theo quy định của hiến chương
45
Ngày làm việc
25
124.
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
60
Ngày làm việc
30
125.
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
30
Ngày làm việc
20
126.
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến
giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo ở một tỉnh
30
Ngày làm việc
20
127.
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện
hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
30
Ngày làm việc
20
128.
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn
tỉnh khác
30
Ngày làm việc
20
129.
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn
30
Ngày làm việc
20
12
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
một tỉnh
130.
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
20
131.
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam
30
Ngày làm việc
20
132.
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là
người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
30
Ngày làm việc
20
133.
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
60
Ngày làm việc
30
134.
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
30
Ngày làm việc
20
135.
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
60
Ngày làm việc
30
136.
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc
30
Ngày làm việc
20
137.
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
lưu trữ
10
Ngày làm việc
5
138.
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
60
Ngày làm việc
30
139.
Cấp Bằng Tổ quốc ghi công
35 (UBND cấp xã: 15;
Sở Nội vụ: 15, UBND
thành phố: 5).
Bộ Nội vụ: 40.
Ngày làm việc
15
140.
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng
chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã
được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994
trở về trước
132 (UBND cấp xã:
57; Sở Nội vụ: 70;
UBND thành phố: 5).
Cơ quan, đơn vị có
Ngày làm việc
50
13
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh:
20; Bộ Nội vụ: 60
ngày.
141.
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các
trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp
Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế
độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm
2006
17 (Sở Nội vụ: 12;
UBND thành phố: 5).
Bộ Nội vụ: 60.
Ngày làm việc
05
142.
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
67 (UBND cấp xã: 57;
Sở Nội vụ: 10).
Bộ Nội vụ: 62
Ngày làm việc
17
143.
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
47 (UBND cấp xã: 5;
Sở Nội vụ: 42).
Bộ Nội vụ: 50
Ngày làm việc
12
144.
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc
mất tích trong chiến tranh
69 (UBND cấp xã: 57;
Sở Nội vụ: 12).
Cơ quan liên quan: 70;
Cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy
chứng nhận hy sinh:
20; Bộ Nội vụ: 60
ngày.
Ngày làm việc
24
145.
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
người có công do Bộ Nội vụ quản lý
24 (UBND cấp xã: 7;
Sở Nội vụ: 5; UBND
thành phố: 12).
Bộ Nội vụ: 12 ngày.
Ngày làm việc
10
14
STT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
thực hiện cắt giảm
146.
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý về
nuôi dưỡng tại gia đình
10 (Cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có
công: 10).
Bộ Nội vụ: 10 ngày.
Ngày làm việc
5
147.
Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ
vang”
30 (UBND cấp xã: 15;
UBND thành phố: 15).
Bộ Nội vụ: 20 ngày.
Ngày làm việc
13
148.
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh
hùng”
25 (UBND cấp xã: 10;
UBND thành phố: 15).
Bộ Nội vụ: 10 ngày.
Ngày làm việc
10
149.
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng”
25 (UBND cấp xã: 10;
UBND thành phố: 15).
Bộ Nội vụ: 10 ngày.
Ngày làm việc
10
Tổng số: 149/151 TTHC cấp tỉnh
4.517
2.194 (đạt
48,57%)
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
phải cắt giảm
1.
1.013702
Công nhận ban vận động thành lập hội
30
Ngày làm việc
20
2.
1.013703
Thành lập hội
60
Ngày làm việc
30
3.
1.013704
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ,
đại hội bất thường của hội
45
Ngày làm việc
25
4.
1.013706
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ hội
60
Ngày làm việc
40
5.
1.013707
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
60
Ngày làm việc
30
6.
1.013708
Hội tự giải thể
45
Ngày làm việc
30
7.
1.013709
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn
30
Ngày làm việc
20
8.
1.013710
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc
giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt
động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức
khỏe
10
Ngày làm việc
3
9.
1014942
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
60
Ngày làm việc
30
10.
1014943
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công
nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng
quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc
hết nhiệm kỳ
60
Ngày làm việc
30
2
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
phải cắt giảm
11.
1014944
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ
60
Ngày làm việc
40
12.
1014945
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có
thời hạn hoạt động
60
Ngày làm việc
40
13.
1014946
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
60
Ngày làm việc
40
14.
1014947
Quỹ tự giải thể
60
Ngày làm việc
40
15.
1.013796
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
25
Ngày làm việc
15
16.
1.013798
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một xã
25
Ngày làm việc
15
17.
1.013797
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã
25
Ngày làm việc
15
18.
1.012582
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
đến địa bàn xã khác
20
Ngày làm việc
10
19.
1.012584
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
trong địa bàn một xã
20
Ngày làm việc
10
20.
1.012585
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung
15
Ngày làm việc
8
21.
1.012590
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
20
Ngày làm việc
10
22.
1.012591
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
15
Ngày làm việc
10
23.
1.012592
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
15
Ngày làm việc
10
24.
1.012222
Công nhận người có uy tính trong đồng bào dân tộc
thiểu số
20
Ngày làm việc
5
3
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian
phải cắt giảm
25.
1.012223
Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào
dân tộc thiểu số
20
Ngày làm việc
5
26.
1.014491
Rà soát đối tượng hỗ trợ đất ở, nhà ở, đất sản xuất,
nước sinh hoạt
20
Ngày làm việc
10
27.
1.014492
Rà soát đối tượng thực hiện Dự án 2: quy hoạch,
sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết
20
Ngày làm việc
10
28.
2.002821
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực
nông thôn, người lao động là thanh niên
7
Ngày làm việc
2
29.
1.013734
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
5
Ngày làm việc
1
30.
1.010833
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
5
Ngày làm việc
1
31.
1.013750
Thăm viếng mộ liệt sĩ
5
Ngày làm việc
1
Tổng số: 31/31 TTHC cấp xã
982
556 (đạt
56.6%)
1
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết theo quy định
Đơn vị tính
Tổng thời gian phải
cắt giảm
1.
1.013723
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập
khẩu
1
Ngày làm việc
TTHC có thời gian giải
quyết trong ngày
2.
1.013932
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch
sử của Nhà nước
1
Ngày làm việc
Đọc tài liệu lưu trữ TTHC
có thời gian giải quyết
trong ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1773/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1773/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1773/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×