• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1767/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 tái cấu trúc thủ tục hành chính Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1767/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1767/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1767/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1767/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực
Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành chính;
Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố;
Căn cứ kết quả lấy ý kiến theo văn bản số 2165/TTPVHCC-KSTTHC ngày
17/12/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
1767
19
12
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc nhóm 15
thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình – liền
mạch – thực chất, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc nhóm TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm
vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở
Y tế Hà Nội, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử
hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc
tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone hoàn thành
việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã được nêu ra theo phương án tái
cấu trúc tại Quyết định này.
3. Hoàn thành Mục 1, 2 chậm nhất 05 ngày kể từ ngày phê duyệt Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Sở Khoa
học và Công nghệ, các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Tổ Giúp việc thường trực BCĐ NQ57/TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, Sở Y tế, KSTTHC
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thẩm quyền giải quyết
1
1.014028.H26
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
UBND các Xã/Phường
2
1.014027.H26
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội
UBND các Xã/Phường
3
1.013817.H26
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành
nghề công tác xã hội
Sở Y tế
4
1.013814.H26
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội
dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
Sở Y tế
5
1.012993.H26
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt
Nam đối với người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
Sở Y tế
6
1.012990.H26
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công
tác xã hội
Các cơ sở, đơn vị có
cung cấp dịch vụ CTXH
7
1.001776.000.
00.00.H26
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp
xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
UBND các Xã/Phường
8
1.001653.000.
00.00.H26
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
UBND các Xã/Phường
9
1.001699.000.
00.00.H26
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và
cấp Giấy xác nhận khuyết tật
UBND các Xã/Phường
10
2.000355.000.
00.00.H26
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp
xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
UBND các Xã/Phường
11
1.001731.000.
00.00.H26
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo
trợ xã hội
UBND các Xã/Phường
12
2.000282.000.
00.00.H26
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
vào cơ sở trợ giúp xã hội
UBND các Xã/Phường,
Cơ sở trợ giúp xã hội
13
1.001806.000.
00.00.H26
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh
doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở
lên là người khuyết tật
Sở Y tế
14
2.000286.000.
00.00.H26
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn
cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp
xã hội
UBND các Xã/Phường,
Cơ sở trợ giúp xã hội
15
2.000477.000.
00.00.H26
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã
hội
Cơ sở trợ giúp xã hội
1767
19
12
4
Phụ lục II
Phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. CƠ SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính cho thấy một số tồn tại cần
được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ sơ và
khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Cụ thể, đối với nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Y tế Hà Nội, các thủ tục trên đã có thể đáp ứng thực hiện
mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn trình, nhưng Danh mục thành phần hồ sơ còn
thiếu sự cụ thể hóa chi tiết về các tài liệu, dữ liệu điện tử cần thiết. Điều này gây
khó khăn, chưa tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân/tổ chức khi thực hiện
nộp hồ sơ trực tuyến, dẫn đến lãng phí nguồn lực xã hội do phải thực hiện nhiều
thao tác, tìm kiếm, chuẩn bị hồ sơ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ sơ và khai thác dữ liệu: Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân phải
cung cấp bản chính hoặc bản sao có chứng thực. Trong khi đó, nhiều tài liệu này
hoàn toàn có thể được khai thác thông qua Cơ sở dữ liệu về dân cư quốc gia và các
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã được thiết lập, chưa tận dụng triệt để nguyên tắc
chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm theo định hướng của Thành phố.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiện tại còn nhiều dư địa để cải
thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính cho
công dân: Mẫu đơn điện tử (E-form) chưa được tối ưu để tự động điền các thông
tin cơ bản của người dân, doanh nghiệp khi đăng nhập bằng tài khoản VneID của
tổ chức, cá nhân. Vẫn có thể yêu cầu thực hiện ký số trong khi việc đăng nhập qua
VNeID đã đảm bảo tính xác thực, gây thêm rào cản thao tác. Ngoài ra, cán bộ thụ
lý cần có khả năng thực hiện toàn bộ quy trình thẩm định và giải quyết hồ sơ (như
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trả
kết quả giải quyết) trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
mà không cần thông qua hệ thống thứ ba, nhằm tiết kiệm thời gian và nâng cao
hiệu quả công việc.
Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử
trong thời gian qua đã chứng minh được tính khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện
1767
19
12
5
cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên quy mô lớn, đảm bảo
hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước.
Cổng Dịch vụ công Thành phố, được Y tế và phát triển bởi Tổng Công ty
Viễn Thông Mobifone, đã cơ bản tinh chỉnh hoàn thành các tính năng cốt lõi, đảm
bảo điều kiện kỹ thuật thông luồng để kết nối, tích hợp và tiếp nhận hồ sơ thông
suốt qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia, sẵn sàng cho việc triển khai dịch vụ công
toàn trình theo đúng lộ trình đã đề ra.
Những phân tích trên là cơ sở quan trọng để đề xuất các giải pháp tái cấu trúc
toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình – liền mạch – thực chất, đảm bảo sự thuận tiện tối đa cho người
dân và tổ chức.
II. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Trên cơ sở Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu
sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
Bên cạnh đó, nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội nằm trong
danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình Quyết định số
4445/QĐ-UBND ngày 17/8/2025 của UBND Thành phố Hà Nội Về việc phê duyệt
danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Thực hiện Thông báo số 12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 của Ban Chỉ đạo 57
Thành ủy về kết luận của đồng chí Bí thư Thành ủy tại Hội nghị Ban Chỉ đạo 57
của Thành ủy; Thông báo kết luận số 788/TB-VP ngày 05/12/2025 của UBND
Thành phố tại cuộc họp về Tái cấu trúc thủ tục hành chính để thực hiện toàn trình.
6
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
1. Thủ tục: Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
1.1. Mã thủ tục: 1.014028.H26
1.2. Cấp giải quyết: Cấp Xã.
1.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức,
viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
1.4. Phí/lệ phí: Không
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công
bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai
táng (theo Mẫu số 02 ban hành
kèm theo Nghị định số
176/2025/NĐ-CP).
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E-Form điện tử. (Cá nhân/Doanh
nghiệp có mã định danh đăng nhập qua VNeID
không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư/đăng ký doanh
nghiệp
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử
7
8
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
9
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
2. Thủ tục: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội.
2.1. Mã thủ tục: 1.014027.H26
2.2. Cấp giải quyết: Cấp xã
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam
2.4. Phí/lệ phí: Không
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
10
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị hưởng trợ cấp
hưu trí xã hội (theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định
số 176/2025/NĐ-CP)
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E-Form điện tử. (Cá nhân/Doanh
nghiệp có mã định danh đăng nhập qua
VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư/đăng ký doanh nghiệp
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử
11
12
2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
13
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
3. Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
3.1. Mã thủ tục: 1.013817.H26
3.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh (Theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 01/08/2025 Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
3.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam;
3.4. Phí/lệ phí: Không
3.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
14
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Cấp giấy chứng nhận hành nghề công tác xã hội
1.1
Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội
(theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form điện
tử. (Cá nhân có mã định danh đăng
nhập qua VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư/đăng ký doanh
nghiệp
1.2
Giấy chứng nhận đạt kết quả thực hành nghề
công tác xã hội;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
1
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
2
(cá nhân, tổ chức
tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước
pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho quản
lý dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
1.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận
chuyên môn về chuyên ngành công tác xã
hội, xã hội học, tâm lý học, giáo dục đặc biệt
hoặc chuyên ngành khoa học xã hội khác theo
quy định của pháp luật
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
1
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
2
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
15
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1.4
Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có
thẩm quyền cấp mà thời điểm cấp giấy chứng
nhận sức khỏe tính đến ngày nộp hồ sơ đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề không quá 12
tháng;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
3
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
4
(cá nhân, tổ chức
tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước
pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi Cơ
sở dữ liệu nền tảng sổ sức khỏe
điện tử hoàn thành việc kết nối để
khai thác thông tin. Thời gian cắt
giảm theo quyết định công bố của
cơ quan có thẩm quyền.)
- Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho quản
lý dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
1.5
Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp
trên nền trắng trong thời gian không quá 06
tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ.
02
Bản điện tử:
- Độ phân giải tối thiểu 300dpi;
- Định dạng file jpeg 2000;
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
2. Cấp lại giấy chứng nhận hành nghề công tác xã hội
3
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
4
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
16
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
2.1
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 08
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP);
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form điện
tử. (Cá nhân có mã định danh đăng
nhập qua VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư/đăng ký doanh
nghiệp
2.2
Bản chính giấy chứng nhận đăng ký hành
nghề công tác xã hội đối với trường hợp bị hư
hỏng, thay đổi thông tin hoặc sai sót thông
tin;
01
Công dân nộp lại qua bưu chính khi
nhận bản chính .
2.3
Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận
chuyên môn phù hợp với nội dung hành nghề
đề nghị thay đổi đối với trường hợp thay đổi
thông tin quy định tại điểm b khoản 3 Điều
38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP;
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
2.4
Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp
trên nền trắng trong thời gian không quá 06
tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ;
02
Bản điện tử:
- Độ phân giải tối thiểu 300dpi;
- Định dạng file jpeg 2000;
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
2.5
Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác
xã hội tương đương 120 tiết học trong thời
gian 05 năm đối với trường hợp giấy chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hết
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
5
- Bản chứng thực điện tử
- Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho quản
lý dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ thống thông
5
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
17
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
thời hạn
- Bản sao điện tử
6
(cá nhân, tổ chức
tự chịu trách nhiệm hoàn toàn trước
pháp luật về tài liệu đã cung cấp)
tin giải quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
3.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu người làm công tác xã hội; Cơ sở dữ liệu nền tảng sổ sức khỏe
điện tử
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử
6
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
18
3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
19
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
20
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Thu hồi Bản gốc: Đối với trường hợp Công dân phải nộp lại Bản gốc chứng chỉ hành nghề kiến trúc đã được cấp, việc thu hồi sẽ
được thực hiện thông qua dịch vụ Bưu chính khi Công dân nhận kết quả bản chính (nếu có).
4. Thủ tục: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập
4.1. Mã thủ tục: 1.013814.H26
4.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh (Theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 01/08/2025 Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
4.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã.
4.4. Phí/lệ phí: Không
4.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ
thể:
21
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Thành phần hồ sơ đăng ký thành lập
1.1
Tờ khai đăng ký thành lập theo Mẫu số 06 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số
103/2017/NĐ-CP;
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình
văn bản đề nghị dưới dạng E-
Form điện tử. (Cá nhân/doanh
nghiệp có mã định danh đăng
nhập qua VNeID không cần
ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư/đăng ký doanh
nghiệp
1.2
Phương án thành lập cơ sở;
01
Văn bản điện tử do tổ chức
ký số phát hành hoặc bản
sao điện tử có chữ ký số của
đại diện doanh nghiệp, tổ
chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
1.3
Dự thảo Quy chế hoạt động của cơ sở theo Mẫu số
03b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
103/2017/NĐ-CP;
01
1.4
Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc hợp
đồng cho thuê, mượn đất đai, cơ sở vật chất và tài
sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ
sở;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình
thức sau:
- Bản điện tử
7
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
8
(cá nhân, tổ
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu
đã cung cấp)
- Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc Tái
sử dụng dữ liệu từ Kho
quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính/ví điện
tử VneID/Ihanoi
7
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
8
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
22
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1.5
Đối với sáng lập viên là cá nhân nước ngoài, hộ
chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của
các sáng lập viên;
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
1.6
Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương
khác của tổ chức và văn bản ủy quyền; thẻ căn
cước công dân hoặc căn cước hoặc giấy chứng
minh nhân dân hoặc hộ chiếu, chứng thực cá nhân
hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền
của tổ chức. Đối với sáng lập viên là tổ chức nước
ngoài thì bản sao quyết định thành lập hoặc tài liệu
tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự.
01
2. Thành phần hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
2.1
Văn bản đề nghị về việc đăng ký thay đổi nội dung
hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
của cơ sở.
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình
văn bản đề nghị dưới dạng E-
Form điện tử. (Cá nhân có mã
định danh đăng nhập qua
VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư/đăng ký doanh
nghiệp
2.2
Bản photocopy đăng ký thành lập cơ sở đã được
cấp.
01
Bản sao điện tử
(Cắt giảm thành phần hồ sơ
khi Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ
giúp xã hội hoàn thành việc
kết nối để khai thác thông tin.
Thời gian cắt giảm theo quyết
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
23
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
định công bố của cơ quan có
thẩm quyền.)
3. Thành phần hồ sơ giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
3.1
Đơn đề nghị giải thể cơ sở của tổ chức, cá nhân
đăng ký thành lập cơ sở, trong đó có nêu rõ lý do
đề nghị giải thể theo Mẫu số 04b tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP;
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình
văn bản đề nghị dưới dạng E-
Form điện tử. (Cá nhân có mã
định danh đăng nhập qua
VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư/đăng ký doanh
nghiệp
3.2
Bản kê khai tài sản, tài chính và phương án xử lý;
01
Văn bản điện tử do tổ chức
ký số phát hành hoặc bản
sao điện tử có chữ ký số của
đại diện doanh nghiệp, tổ
chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
3.3
Danh sách đối tượng và phương án giải quyết khi
cơ sở giải thể;
01
3.4
Các tài liệu liên quan khác (nếu có);
01
3.5
Kiến nghị giải thể cơ sở của cơ quan có thẩm
quyền (nếu có);
01
4.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp xã hội; Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp.
4.7. Quy trình thực hiện
4.7.1. Lưu đồ điện tử
24
25
4.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
26
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
5. Thủ tục: Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
5.1. Mã thủ tục: 1.012993.H26
5.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh (Theo Quyết định số 4055/QĐ-UBND ngày 01/08/2025 Về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế thành phố
Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
5.3. Đối tượng thực hiện: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
5.4. Phí/lệ phí: Không
5.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
27
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai đăng ký hành nghề công tác xã hội
(theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình
văn bản đề nghị dưới dạng E-
Form điện tử. (Cá nhân có mã
định danh đăng nhập qua
VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
2
Giấy phép hành nghề công tác xã hội đã được cơ
quan, tổ chức nước ngoài cấp và được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình
thức sau:
- Bản điện tử
9
- Bản chứng thực điện tử
- Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho quản lý
dữ liệu của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính/ví
điện tử VneID/Ihanoi
5.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
5.7. Quy trình thực hiện
5.7.1. Lưu đồ điện tử
9
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
28
29
5.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
30
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
6. Thủ tục: Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
6.1. Mã thủ tục: 1.012990.H26
6.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh (Các cơ sở, đơn vị có cung cấp dịch vụ CTXH)
6.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam
6.4. Phí/lệ phí: Không
6.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công
bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Giấy đề nghị thực hành (theo
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề
nghị dưới dạng E-Form điện tử. (Cá nhân có
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
31
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công
bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP).
mã định danh đăng nhập qua VNeID không
cần ký số)
2
Văn bằng, chứng chỉ, chứng
nhận (nếu có) chuyên môn liên
quan
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
10
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
11
(cá nhân, tổ chức tự
chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
luật về tài liệu đã cung cấp)
- Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho quản lý
dữ liệu của tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính/ví
điện tử VneID/Ihanoi
6.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
6.7. Quy trình thực hiện
6.7.1. Lưu đồ điện tử
10
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
11
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
32
33
6.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng
trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho
dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức bộ phận một cửa của đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ CTXH kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
34
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Công chức, viên chức bộ phận một cửa của đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ CTXH xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng
thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp Công chức, viên chức bộ phận một cửa của đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ CTXH kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ
sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính..
7. Thủ tục: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
7.1. Mã thủ tục: 1.001776.000.00.00.H26
7.2. Cấp giải quyết: Cấp xã
7.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam
7.4. Phí/lệ phí: Không
7.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
35
* Đối với hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai của đối tượng (theo Mẫu số 1a,
1b, 1c, 1d, 1đ ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP).
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản
đề nghị dưới dạng E-Form điện tử. (Cá
nhân có mã định danh đăng nhập qua
VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư
2
Giấy xác nhận thông tin về cư trú hoặc
Giấy thông báo số định danh cá nhân và
thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư; chứng minh thư nhân
dân hoặc thẻ căn cước công dân; (Cơ
quan có thẩm quyền, cán bộ, công chức,
viên chức, cá nhân được giao trách nhiệm
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công phải khai thác, sử
dụng thông tin về cư trú của công dân
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để
giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công; trường hợp không thể khai
thác được thông tin cư trú của công dân
thì cơ quan có thẩm quyền, cán bộ, công
01
Cắt giảm thành phần hồ sơ do có thể
lấy từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
36
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
chức, viên chức, cá nhân được giao trách
nhiệm tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công có thể yêu
cầu công dân nộp bản sao hoặc xuất trình
một trong các giấy tờ có giá trị chứng
minh thông tin về cư trú);
3
Giấy khai sinh của trẻ em đối với trường
hợp xét trợ cấp xã hội đối với trẻ em,
người đơn thân nghèo đang nuôi con,
người khuyết tật đang nuôi con;
01
Cắt giảm thành phần hồ sơ này vì đã có
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về hộ tịch
4
Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của cơ
quan y tế có thẩm quyền đối với trường
hợp bị nhiễm HIV;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
12
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
13
(cá nhân, tổ chức tự
chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân hoặc
Tái sử dụng dữ liệu từ
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
5
Giấy tờ xác nhận đang mang thai của cơ
quan y tế có thẩm quyền đối với trường
hợp người khuyết tật đang mang thai;
01
12
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
13
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
37
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
6
Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường
hợp người khuyết tật.
01
luật về tài liệu đã cung cấp)
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi Cơ sở
dữ liệu lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS;
Cơ sở dữ liệu người khuyết tật hoàn
thành việc kết nối để khai thác thông
tin. Thời gian cắt giảm theo quyết định
công bố của cơ quan có thẩm quyền.)
quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
* Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia
sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai hộ gia đình có người khuyết tật (Biểu mẫu số 2a
ban hành kèm theo Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ);
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form
điện tử. (Cá nhân có mã định
danh đăng nhập qua VNeID
không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu
quốc gia về
dân cư
2
Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
(theo Mẫu số 2b ban hành kèm theo Nghị định số
20/2021/NĐ-CP);
01
3
Tờ khai đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng dành
01
38
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia
sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
cho đối tượng không hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
(theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ).
4
Giấy xác nhận thông tin về cư trú hoặc Giấy thông báo
số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư; chứng minh thư nhân dân
hoặc thẻ căn cước công dân; (Cơ quan có thẩm quyền,
cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân được giao trách
nhiệm tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công phải khai thác, sử dụng thông tin về cư trú
của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để
giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
trường hợp không thể khai thác được thông tin cư trú của
công dân thì cơ quan có thẩm quyền, cán bộ, công chức,
viên chức, cá nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công có thể
yêu cầu công dân nộp bản sao hoặc xuất trình một trong
các giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú);
01
Cắt bỏ thành phần hồ sơ này vì đã
có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư
5
Giấy khai sinh của trẻ em đối với trường hợp xét trợ cấp
xã hội đối với trẻ em, người đơn thân nghèo đang nuôi
con, người khuyết tật đang nuôi con;
01
Cắt bỏ thành phần hồ sơ này vì đã
có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
hộ tịch
39
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia
sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
6
Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của cơ quan y tế có thẩm
quyền đối với trường hợp bị nhiễm HIV;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức
sau:
- Bản điện tử
14
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
15
(cá nhân, tổ
chức tự chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước pháp luật về tài liệu đã
cung cấp)
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi
Cơ sở dữ liệu lĩnh vực dự phòng,
HIV, AIDS; Cơ sở dữ liệu người
khuyết tật hoàn thành việc kết nối
để khai thác thông tin. Thời gian
cắt giảm theo quyết định công bố
của cơ quan có thẩm quyền.)
- Kho quản lý
dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
hoặc Tái sử
dụng dữ liệu
từ Kho quản
lý dữ liệu của
tổ chức/cá
nhân trên Hệ
thống thông
tin giải quyết
thủ tục hành
chính/ví điện
tử
VneID/Ihanoi
7
Giấy tờ xác nhận đang mang thai của cơ quan y tế có
thẩm quyền đối với trường hợp người khuyết tật đang
mang thai;
01
8
Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường hợp người
khuyết tật.
01
7.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu quốc gia về hộ tịch; Cơ sở dữ liệu lĩnh vực dự phòng, HIV,
AIDS; Cơ sở dữ liệu người khuyết tật.
7.7. Quy trình thực hiện
14
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
15
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
40
7.7.1. Lưu đồ điện tử
41
42
7.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
43
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
8. Thủ tục: Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
8.1. Mã thủ tục: 1.001653.000.00.00.H26
8.2. Cấp giải quyết: Cấp xã
8.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam
8.4. Phí/lệ phí: Không
8.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
44
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết
tật theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2019/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form điện
tử. (Cá nhân/Doanh nghiệp có mã
định danh đăng nhập qua VNeID
không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
8.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
8.7. Quy trình thực hiện
8.7.1. Lưu đồ điện tử
45
46
8.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
47
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
9. Thủ tục: Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
9.1. Mã thủ tục: 1.001699.000.00.00.H26
9.2. Cấp giải quyết: Cấp xã.
9.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam
9.4. Phí/lệ phí: Không
9.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
48
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận
khuyết tật theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH (được
sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH).
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề
nghị dưới dạng E-Form điện tử. (Cá
nhân/Doanh nghiệp có mã định danh
đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
9.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
9.7. Quy trình thực hiện
9.7.1. Lưu đồ điện tử
49
50
9.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
51
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
10. Thủ tục: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
10.1. Mã thủ tục: 2.000355.000.00.00.H26
10.2. Cấp giải quyết: Cấp xã
10.3. Đối tượng thực hiện: Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
10.4. Phí/lệ phí: Không
10.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan. Cụ
thể:
52
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
theo Mẫu số 14 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP;
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form
điện tử. (Cá nhân có mã định
danh đăng nhập qua VNeID
không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư/đăng ký doanh nghiệp
2
Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu
cơ sở, nhân viên của cơ sở;
01
Lựa chọn 1 trong 2 hình thức sau:
- Bản sao điện tử từ bản chính Lý
lịch tư pháp số 1.
- Phiếu lý lịch tư pháp số 1 lấy từ
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ
chức, cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính/Ví giấy tờ trên VNeID
16
.
Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
(Công dân, tổ chức không phải
cung cấp Phiếu lý lịch tư pháp
khi Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp
đã được kết nối; cán bộ phải
khai thác, sử dụng dữ liệu trên
CSDLQG về tư pháp;
Thời hạn thực hiện: theo quyết
định công bố của cơ quan có
thẩm quyền).
3
Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc
chứng thực cá nhân hợp pháp khác của
người đứng đầu, nhân viên của cơ sở.
01
Cắt thành phần hồ sơ này vì đã
có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư
16
Theo khoản 8 Điều 9 Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/10/2025 “Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp, xuất trình bản chính hoặc bản sao các
giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.”
53
10.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.
10.7. Quy trình thực hiện
10.7.1. Lưu đồ điện tử
54
10.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
55
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
11. Thủ tục: Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
11.1. Mã thủ tục: 1.001731.000.00.00.H26
11.2. Cấp giải quyết: Cấp xã
11.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
11.4. Phí/lệ phí: Không
11.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
56
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng
của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc
cá nhân đứng ra tổ chức mai táng cho
đối tượng theo Mẫu số 04 ban hành kèm
theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP;
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình
văn bản đề nghị dưới dạng E-
Form điện tử. (Cá nhân có mã
định danh đăng nhập qua
VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư/đăng ký doanh nghiệp
2
Bản sao giấy chứng tử hoặc giấy báo tử
của đối tượng;
01
Cắt thành phần hồ sơ này vì
đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về hộ tịch
3
Bản sao quyết định hoặc danh sách thôi
hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp
khác của cơ quan có thẩm quyền đối với
trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang
hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng
tháng, trợ cấp hàng tháng khác.
01
Văn bản điện tử hoặc Bản
sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng
dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
11.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu quốc gia về hộ tịch.
57
11.7. Quy trình thực hiện
11.7.1. Lưu đồ điện tử
58
11.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
59
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
12. Thủ tục: Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
12.1. Mã thủ tục: 1.012993.H26
12.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh; Cấp Xã
12.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
12.4. Phí/lệ phí: Không
12.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Tờ khai của đối tượng hoăc người
giám hộ theo Mẫu số 07 ban hành
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư/đăng ký doanh nghiệp
60
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-
CP;
điện tử. (Cá nhân có mã định
danh đăng nhập qua VNeID
không cần ký số)
2
Bản sao chứng minh nhân dân hoặc
giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu
có);
01
Cắt thành phần hồ sơ này vì đã có
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư
3
Biên bản đối với trường hợp khẩn
cấp có nguy cơ đe dọa đến tính mạng
của đối tượng;
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
12.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
12.7. Quy trình thực hiện
12.7.1. Lưu đồ điện tử
61
62
12.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
63
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
13. Thủ tục: Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật.
13.1. Mã thủ tục: 1.001806.000.00.00.H26
13.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
13.3. Đối tượng thực hiện: Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
13.4. Phí/lệ phí: Không
13.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị của cơ sở sản xuất, kinh
doanh trong đó nêu rõ tổng số lao động
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư/đăng ký doanh nghiệp
64
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
hiện có, số lao động là người khuyết tật
(Mẫu kèm theo);
điện tử. (Cá nhân có mã định
danh đăng nhập qua VNeID
không cần ký số)
2
Bản sao quyết định thành lập hoặc bản
sao giấy phép hoạt động của cơ sở;
01
Bản sao điện tử
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi
Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp xã
hội hoàn thành việc kết nối để
khai thác thông tin. Thời gian cắt
giảm theo quyết định công bố
của cơ quan có thẩm quyền.)
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
3
Danh sách lao động là người khuyết tật
(Mẫu kèm theo);
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký
số phát hành hoặc bản sao điện
tử có chữ ký số của đại diện
doanh nghiệp, tổ chức khi nộp
hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
4
Bản sao giấy xác nhận khuyết tật của
những người khuyết tật có trong danh sách;
01
Bản sao điện tử (Cắt giảm thành
phần hồ sơ khi Cơ sở dữ liệu
người khuyết tật hoàn thành
việc kết nối để khai thác thông
tin. Thời gian cắt giảm theo
quyết định công bố của cơ quan
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
65
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
có thẩm quyền.)
5
Bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết
định tuyển dụng của lao động là người
khuyết tật đang làm việc.
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
13.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp xã hội; Cơ sở dữ liệu người khuyết tật.
13.7. Quy trình thực hiện
13.7.1. Lưu đồ điện tử
66
67
13.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
68
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
14. Thủ tục: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội.
14.1. Mã thủ tục: 2.000286.000.00.00.H26
14.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
14.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam
14.4. Phí/lệ phí: Không
14.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1.
Tờ khai của đối tượng hoặc
người giám hộ (theo Mẫu số
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị
dưới dạng E-Form điện tử. (Cá nhân có mã định
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
69
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
07 ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP);
danh đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
2.
Bản sao giấy khai sinh đối
với trẻ em, trường hợp trẻ
em bị bỏ rơi phải làm thủ
tục đăng ký khai sinh theo
quy định của pháp luật về
đăng ký hộ tịch;
01
Cắt thành phần hồ sơ này vì đã có trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về hộ tịch
3.
Bản sao Giấy xác nhận
khuyết tật đối với trường
hợp là người khuyết tật
01
Bản sao điện tử (Cắt giảm thành phần hồ sơ khi
Cơ sở dữ liệu người khuyết tật hoàn thành việc
kết nối để khai thác thông tin. Thời gian cắt giảm
theo quyết định công bố của cơ quan có thẩm
quyền.)
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân
4.
Xác nhận của cơ quan y tế
có thẩm quyền đối với
trường hợp nhiễm HIV;
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
17
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
18
(cá nhân, tổ chức tự chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã
cung cấp)
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng
dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính/ví điện tử
17
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
18
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
70
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
(Cắt giảm thành phần hồ sơ khi Cơ sở dữ liệu
lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS hoàn thành việc
kết nối để khai thác thông tin. Thời gian cắt
giảm theo quyết định công bố của cơ quan có
thẩm quyền.)
VneID/Ihanoi
5.
Giấy tờ liên quan khác (nếu
có).
01
Lựa chọn 1 trong 03 hình thức sau:
- Bản điện tử
19
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
20
(cá nhân, tổ chức tự chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã
cung cấp)
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng
dữ liệu từ Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
14.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu quốc gia về hộ tịch; Cơ sở dữ liệu lĩnh vực dự phòng, HIV,
AIDS.
14.7. Quy trình thực hiện
14.7.1. Lưu đồ điện tử
19
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định."
(khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
20
Đối với tổ chức, cá nhân nộp bản sao điện tử phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tài liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
71
72
14.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc
sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá
nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và
chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã
chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
73
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả
đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải quyết để
thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
15. Thủ tục: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội.
15.1. Mã thủ tục: 2.000477.000.00.00.H26
15.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác (Các cơ sở trợ giúp xã hội)
15.3. Đối tượng thực hiện: Công dân Việt Nam;
15.4. Phí/lệ phí: Không
15.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
74
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công
bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia
sẻ dữ liệu và
số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Đơn đề nghị dừng trợ giúp xã hội
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn bản đề nghị dưới
dạng E-Form điện tử. (Cá nhân/Doanh nghiệp có mã
định danh đăng nhập qua VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân
cư
15.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
15.7. Quy trình thực hiện
15.7.1. Lưu đồ điện tử
75
76
15.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Đối tượng sử dụng dịch vụ hoặc người giám hộ, thân nhân hoặc gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng hoặc cha mẹ nuôi
chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính hoặc sử dụng trực tiếp các bản
điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp (thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử,
ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Đối tượng sử dụng dịch vụ hoặc người giám hộ, thân nhân hoặc gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng hoặc cha mẹ nuôi
truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản VneID và chọn thủ tục
hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác thực
vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Đối tượng sử dụng dịch vụ hoặc người giám hộ, thân nhân hoặc gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng hoặc cha mẹ nuôi
thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài liệu đã chuẩn bị từ Kho
quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ
Công chức, viên chức bộ phận 1 cửa tại các trung tâm cơ sở trợ giúp xã hội kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy trình
quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
77
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết quả đã ký số
đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Công chức, viên chức bộ phận 1 cửa tại các trung tâm cơ sở trợ giúp xã hội xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả
kết quả”).
Trường hợp Công chức, viên chức bộ phận 1 cửa tại các trung tâm cơ sở trợ giúp xã hội kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được
trả lại cho đơn vị giải quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển phát
miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại cơ quan hành chính. Công dân có thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi nơi
thông qua môi trường mạng. Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thời gian chuẩn bị
hồ sơ.
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi trạng
thái hồ sơ theo thời gian thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu cá nhân/VNeID/iHanoi) giúp Công dân được sở hữu kết quả giải quyết TTHC dưới
dạng dữ liệu số có giá trị pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
78
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Cán bộ và Lãnh đạo thực hiện toàn bộ quy trình từ soạn thảo, thẩm định đến phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trực tiếp trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) và Kết quả giải quyết TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn có sẵn trên Hệ
thống. Việc ký số điện tử trực tiếp trên Hệ thống và tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm thiểu lỗi thủ công, tăng tính
thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa và chuyên
sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công
và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
1
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
3.354.120.000 đ
2
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
93.599.352.000 đ
3
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
7.700.000 đ
4
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
10.395.000 đ
5
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở
nước ngoài
3.850.000 đ
6
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
231.000.000 đ
7
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng
17.879.400.000 đ
79
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
hàng tháng
8
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
2.234.232.000 đ
9
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
11.884.488.000 đ
10
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
8.470.000 đ
11
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
5.864.859.000 đ
12
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
6.160.000 đ
13
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người
khuyết tật
15.400.000 đ
14
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
12.705.000 đ
15
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
357.280.000 đ
Tổng chi phí tiết kiệm được:
135.469.411.000 đ
* Chi tiết tại Phụ lục III
D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết định phê duyệt phương án này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
a. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vị phát
triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy
trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Tổ chức tiếp nhận trực tuyến toàn trình và thực hiện trả kết quả cho Công dân theo đúng quy định của phương án, không đặt ra yêu
cầu khác đối với Công dân;
80
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của
Văn phòng Chính phủ;
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện.
b. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn
thông Mobifone hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các cơ sở dữ
liệu chuyên ngành.
c. Sở Y tế Hà Nội Đảm bảo thụ lý hồ sơ được tiếp nhận theo hình thức trực tuyến mà không đặt ra bất kỳ yêu cầu khác biệt nào so
với hồ sơ giấy; thực hiện cấp kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt.
d. Các cơ quan, đơn vị khác có trách nhiệm sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo phương án tái cấu
trúc này.
15
Phụ lục III
Bảng tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. Chi phí tuân thủ hiện tại
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
1
Hỗ trợ
chi phí
mai
táng đối
với đối
tượng
hưởng
trợ cấp
hưu trí
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi
phí mai táng (theo Mẫu số
02 ban hành kèm theo Nghị
định số 176/2025/NĐ-CP).
2
77000
1
5445
154000
838.530.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
5445
308000
1.677.060.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
82
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
5445
308000
1.677.060.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
4.192.650.000 đ
2
Thực
hiện,
điều
chỉnh,
thôi
hưởng
trợ cấp
hưu trí
xã hội.
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản đề nghị hưởng trợ
cấp hưu trí xã hội (theo Mẫu
số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 176/2025/NĐ-
CP)
2
77000
1
151947
154000
23.399.838.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
151947
308000
46.799.676.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
83
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
151947
308000
46.799.676.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
116.999.190.000
đ
3
Cấp,
cấp lại
giấy
chứng
nhận
đăng ký
hành
nghề
công tác
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký hành nghề
công tác xã hội (theo Mẫu
số 07 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP);
2
77000
1
10
154000
1.540.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Giấy chứng nhận đạt kết quả
thực hành nghề công tác xã
hội;
3
77000
1
10
231000
2.310.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao văn bằng, chứng
chỉ, chứng nhận chuyên
môn về chuyên ngành công
tác xã hội, xã hội học, tâm
lý học, giáo dục đặc biệt
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
84
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
hoặc chuyên ngành khoa
học xã hội khác theo quy
định của pháp luật
Thành phần hồ
sơ 4
Hai (02) ảnh màu 04 cm x
06 cm được chụp trên nền
trắng trong thời gian không
quá 06 tháng, tính đến ngày
nộp hồ sơ.
3
77000
1
10
231000
2.310.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
3.080.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
3.080.000 đ
Bưu điện
Internet
85
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Khác
TỔNG
13.090.000 đ
4
Đăng ký
thành
lập,
đăng ký
thay đổi
nội
dung,
cấp lại
giấy
chứng
nhận
đăng ký
thành
lập và
giải thể
cơ sở
trợ giúp
xã hội
ngoài
công lập
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký thành lập
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị
định số 103/2017/NĐ-CP;
2
77000
1
15
154000
2.310.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao có chứng thực đối
với giấy tờ hợp pháp về
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở hoặc hợp đồng
cho thuê, mượn đất đai, cơ
sở vật chất và tài sản gắn
liền với đất phục vụ cho
hoạt động của cơ sở;
3
77000
1
15
231000
3.465.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Phương án thành lập cơ sở;
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
15
308000
4.620.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
86
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
15
308000
4.620.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
16.170.000 đ
5
Đăng ký
hành
nghề
công tác
xã hội
tại Việt
Nam
đối với
người
nước
ngoài,
người
Việt
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký hành nghề
công tác xã hội (theo Mẫu
số 07 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP);
2
77000
1
5
154000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Giấy phép hành nghề công
tác xã hội đã được cơ quan,
tổ chức nước ngoài cấp và
được hợp pháp hóa lãnh sự
theo quy định của pháp luật
3
77000
1
5
231000
1.155.000 đ
87
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Nam
định cư
ở nước
ngoài
Việt Nam
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
5
308000
1.540.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
5
308000
1.540.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
5.005.000 đ
6
Cấp
giấy xác
nhận
quá
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Giấy đề nghị thực hành
(theo Mẫu số 03 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị
2
77000
1
300
154000
46.200.000 đ
88
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
trình
thực
hành
công tác
xã hội
định số 110/2024/NĐ-CP).
Thành phần hồ
sơ 2
Văn bằng, chứng chỉ, chứng
nhận (nếu có) chuyên môn
liên quan
3
77000
1
300
231000
69.300.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
300
308000
92.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
300
308000
92.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
300.300.000 đ
7
Thực
Chuẩn bị hồ sơ
89
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
hiện,
điều
chỉnh,
thôi
hưởng
trợ cấp
xã hội
hàng
tháng,
hỗ trợ
kinh phí
chăm
sóc,
nuôi
dưỡng
hàng
tháng
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai của đối tượng (theo
Mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ
ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP).
2
77000
1
19350
154000
2.979.900.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Giấy khai sinh của trẻ em
đối với trường hợp xét trợ
cấp xã hội đối với trẻ em,
người đơn thân nghèo đang
nuôi con, người khuyết tật
đang nuôi con;
3
77000
1
19350
231000
4.469.850.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Giấy tờ xác nhận bị nhiễm
HIV của cơ quan y tế có
thẩm quyền đối với trường
hợp bị nhiễm HIV;
3
77000
1
19350
231000
4.469.850.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
19350
308000
5.959.800.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Kiểm tra
90
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Quyết định
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
19350
308000
5.959.800.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
23.839.200.000 đ
8
Đổi, cấp
lại Giấy
xác
nhận
khuyết
tật
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại
Giấy xác nhận khuyết tật
theo Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH
(được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH).
2
77000
1
3627
154000
558.558.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
3627
308000
1.117.116.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
91
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
3627
308000
1.117.116.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
2.792.790.000 đ
9
Xác
định,
xác định
lại mức
độ
khuyết
tật và
cấp
Giấy
xác
nhận
khuyết
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại
Giấy xác nhận khuyết tật
theo Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH
(được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH).
2
77000
1
19293
154000
2.971.122.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
19293
308000
5.942.244.000 đ
92
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
tật
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
19293
308000
5.942.244.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
14.855.610.000 đ
10
Đăng ký
hoạt
động
đối với
cơ sở
trợ giúp
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký hoạt động
trợ giúp xã hội theo Mẫu số
14 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số
103/2017/NĐ-CP;
2
77000
1
10
154000
1.540.000 đ
93
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
dưới 10
đối
tượng
có hoàn
cảnh
khó
khăn
Thành phần hồ
sơ 2
Phiếu lý lịch tư pháp của
người đứng đầu cơ sở, nhân
viên của cơ sở;
3
77000
1
10
231000
2.310.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao giấy chứng minh
nhân dân hoặc thẻ căn cước
công dân hoặc hộ chiếu
hoặc chứng thực cá nhân
hợp pháp khác của người
đứng đầu, nhân viên của cơ
sở.
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
3.080.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
3.080.000 đ
94
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
10.780.000 đ
11
Hỗ trợ
chi phí
mai
táng cho
đối
tượng
bảo trợ
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi
phí mai táng của cơ quan, tổ
chức, hộ gia đình hoặc cá
nhân đứng ra tổ chức mai
táng cho đối tượng theo
Mẫu số 04 ban hành kèm
theo Nghị định số
20/2021/NĐ-CP;
2
77000
1
8463
154000
1.303.302.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao giấy chứng tử hoặc
giấy báo tử của đối tượng;
1
77000
1
8463
77000
651.651.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao quyết định hoặc
danh sách thôi hưởng trợ
cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp
khác của cơ quan có thẩm
quyền đối với trường hợp
người từ đủ 80 tuổi đang
1
77000
1
8463
77000
651.651.000 đ
95
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm
xã hội hàng tháng, trợ cấp
hàng tháng khác.
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
8463
308000
2.606.604.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
8463
308000
2.606.604.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
7.819.812.000 đ
12
Tiếp
nhận
đối
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai của đối tượng hoăc
2
77000
1
10
154000
1.540.000 đ
96
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
tượng
cần bảo
vệ khẩn
cấp vào
cơ sở
trợ giúp
xã hội
người giám hộ theo Mẫu số
07 ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP;
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao chứng minh nhân
dân hoặc giấy tờ tùy thân
của đối tượng (nếu có);
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Biên bản đối với trường hợp
khẩn cấp có nguy cơ đe dọa
đến tính mạng của đối
tượng;
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
3.080.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
3.080.000 đ
97
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
9.240.000 đ
13
Quyết
định
công
nhận cơ
sở sản
xuất,
kinh
doanh
sử dụng
từ 30%
tổng số
lao
động trở
lên là
người
khuyết
tật
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản đề nghị của cơ sở
sản xuất, kinh doanh trong
đó nêu rõ tổng số lao động
hiện có, số lao động là
người khuyết tật (Mẫu kèm
theo);
2
77000
1
20
154000
3.080.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Danh sách lao động là người
khuyết tật (Mẫu kèm theo);
3
77000
1
20
231000
4.620.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao quyết định thành
lập hoặc bản sao giấy phép
hoạt động của cơ sở;
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
20
308000
6.160.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
98
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
20
308000
6.160.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
21.560.000 đ
14
Tiếp
nhận
đối
tượng
bảo trợ
xã hội
có hoàn
cảnh
đặc biệt
khó
khăn
vào cơ
sở trợ
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai của đối tượng hoặc
người giám hộ (theo Mẫu số
07 ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP);
2
77000
1
15
154000
2.310.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao giấy khai sinh đối
với trẻ em, trường hợp trẻ
em bị bỏ rơi phải làm thủ
tục đăng ký khai sinh theo
quy định của pháp luật về
đăng ký hộ tịch;
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
99
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
giúp xã
hội.
Thành phần hồ
sơ 3
Xác nhận của cơ quan y tế
có thẩm quyền đối với
trường hợp nhiễm HIV;
3
77000
1
15
231000
3.465.000 đ
Thành phần hồ
sơ 4
Bản sao Giấy xác nhận
khuyết tật đối với trường
hợp là người khuyết tật
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
15
308000
4.620.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
15
308000
4.620.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
100
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
TỔNG
17.325.000 đ
15
Dừng
trợ giúp
xã hội
tại cơ sở
trợ giúp
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị dừng trợ giúp
xã hội
2
77000
1
10
154000
89.320.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
178.640.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
10
308000
178.640.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
446.600.000 đ
101
B. Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
1
Hỗ trợ
chi phí
mai
táng đối
với đối
tượng
hưởng
trợ cấp
hưu trí
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi
phí mai táng (theo Mẫu số
02 ban hành kèm theo Nghị
định số 176/2025/NĐ-CP).
1
77000
1
5445
77000
419.265.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
5445
77000
419.265.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
102
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
TỔNG
838.530.000 đ
2
Thực
hiện,
điều
chỉnh,
thôi
hưởng
trợ cấp
hưu trí
xã hội.
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản đề nghị hưởng trợ
cấp hưu trí xã hội (theo Mẫu
số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 176/2025/NĐ-
CP)
1
77000
1
151947
77000
11.699.919.000
đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
151947
77000
11.699.919.000
đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
103
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Khác
TỔNG
23.399.838.000
đ
3
Cấp,
cấp lại
giấy
chứng
nhận
đăng ký
hành
nghề
công tác
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký hành nghề
công tác xã hội (theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP);
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Giấy chứng nhận đạt kết quả
thực hành nghề công tác xã
hội;
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao văn bằng, chứng
chỉ, chứng nhận chuyên môn
về chuyên ngành công tác xã
hội, xã hội học, tâm lý học,
giáo dục đặc biệt hoặc
chuyên ngành khoa học xã
hội khác theo quy định của
pháp luật
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 4
Hai (02) ảnh màu 04 cm x
06 cm được chụp trên nền
3
77000
1
10
231000
2.310.000 đ
104
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
trắng trong thời gian không
quá 06 tháng, tính đến ngày
nộp hồ sơ.
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
5.390.000 đ
4
Đăng ký
thành
lập,
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký thành lập
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
105
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
đăng ký
thay đổi
nội
dung,
cấp lại
giấy
chứng
nhận
đăng ký
thành
lập và
giải thể
cơ sở
trợ giúp
xã hội
ngoài
công lập
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị
định số 103/2017/NĐ-CP;
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao có chứng thực đối
với giấy tờ hợp pháp về
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở hoặc hợp đồng
cho thuê, mượn đất đai, cơ
sở vật chất và tài sản gắn
liền với đất phục vụ cho hoạt
động của cơ sở;
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Phương án thành lập cơ sở;
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Bưu điện
Internet
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
106
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
5.775.000 đ
5
Đăng ký
hành
nghề
công tác
xã hội
tại Việt
Nam
đối với
người
nước
ngoài,
người
Việt
Nam
định cư
ở nước
ngoài
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký hành nghề
công tác xã hội (theo Mẫu số
07 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP);
1
77000
1
5
77000
385.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Giấy phép hành nghề công
tác xã hội đã được cơ quan,
tổ chức nước ngoài cấp và
được hợp pháp hóa lãnh sự
theo quy định của pháp luật
Việt Nam
1
77000
1
5
77000
385.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
107
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Internet
1
77000
1
5
77000
385.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
1.155.000 đ
6
Cấp
giấy xác
nhận
quá
trình
thực
hành
công tác
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Giấy đề nghị thực hành (theo
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
110/2024/NĐ-CP).
1
77000
1
300
77000
23.100.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Văn bằng, chứng chỉ, chứng
nhận (nếu có) chuyên môn
liên quan
1
77000
1
300
77000
23.100.000 đ
108
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
300
77000
23.100.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
69.300.000 đ
7
Thực
hiện,
điều
chỉnh,
thôi
hưởng
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai của đối tượng (theo
Mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ
ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP).
1
77000
1
19350
77000
1.489.950.000 đ
109
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
trợ cấp
xã hội
hàng
tháng,
hỗ trợ
kinh phí
chăm
sóc,
nuôi
dưỡng
hàng
tháng
Thành phần hồ
sơ 2
Giấy khai sinh của trẻ em
đối với trường hợp xét trợ
cấp xã hội đối với trẻ em,
người đơn thân nghèo đang
nuôi con, người khuyết tật
đang nuôi con;
Thành phần hồ
sơ 3
Giấy tờ xác nhận bị nhiễm
HIV của cơ quan y tế có
thẩm quyền đối với trường
hợp bị nhiễm HIV;
1
77000
1
19350
77000
1.489.950.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
1
77000
1
19350
77000
1.489.950.000 đ
Bưu điện
Internet
1
77000
1
19350
77000
1.489.950.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
110
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
5.959.800.000 đ
8
Đổi, cấp
lại Giấy
xác
nhận
khuyết
tật
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại
Giấy xác nhận khuyết tật
theo Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH
(được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH).
1
77000
1
3627
77000
279.279.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
3627
77000
279.279.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
111
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
558.558.000 đ
9
Xác
định,
xác định
lại mức
độ
khuyết
tật và
cấp
Giấy
xác
nhận
khuyết
tật
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị cấp đổi, cấp lại
Giấy xác nhận khuyết tật
theo Mẫu số 01 ban hành
kèm theo Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH
(được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH).
1
77000
1
19293
77000
1.485.561.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
19293
77000
1.485.561.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
112
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
2.971.122.000 đ
10
Đăng ký
hoạt
động
đối với
cơ sở
trợ giúp
xã hội
dưới 10
đối
tượng
có hoàn
cảnh
khó
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đăng ký hoạt động
trợ giúp xã hội theo Mẫu số
14 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số
103/2017/NĐ-CP;
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Phiếu lý lịch tư pháp của
người đứng đầu cơ sở, nhân
viên của cơ sở;
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao giấy chứng minh
nhân dân hoặc thẻ căn cước
113
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
khăn
công dân hoặc hộ chiếu hoặc
chứng thực cá nhân hợp
pháp khác của người đứng
đầu, nhân viên của cơ sở.
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
2.310.000 đ
11
Hỗ trợ
Chuẩn bị hồ sơ
114
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
chi phí
mai
táng cho
đối
tượng
bảo trợ
xã hội
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi
phí mai táng của cơ quan, tổ
chức, hộ gia đình hoặc cá
nhân đứng ra tổ chức mai
táng cho đối tượng theo Mẫu
số 04 ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-
CP;
1
77000
1
8463
77000
651.651.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao giấy chứng tử hoặc
giấy báo tử của đối tượng;
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao quyết định hoặc
danh sách thôi hưởng trợ cấp
bảo hiểm xã hội, trợ cấp
khác của cơ quan có thẩm
quyền đối với trường hợp
người từ đủ 80 tuổi đang
hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm
xã hội hàng tháng, trợ cấp
hàng tháng khác.
1
77000
1
8463
77000
651.651.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
8463
77000
651.651.000 đ
115
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
1.954.953.000 đ
12
Tiếp
nhận
đối
tượng
cần bảo
vệ khẩn
cấp vào
cơ sở
trợ giúp
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai của đối tượng hoăc
người giám hộ theo Mẫu số
07 ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP;
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao chứng minh nhân
dân hoặc giấy tờ tùy thân
của đối tượng (nếu có);
Thành phần hồ
Biên bản đối với trường hợp
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
116
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
sơ 3
khẩn cấp có nguy cơ đe dọa
đến tính mạng của đối
tượng;
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Bưu điện
Internet
1
77000
1
10
77000
770.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
3.080.000 đ
13
Quyết
định
công
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản đề nghị của cơ sở
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
117
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
nhận cơ
sở sản
xuất,
kinh
doanh
sử dụng
từ 30%
tổng số
lao
động trở
lên là
người
khuyết
tật
sản xuất, kinh doanh trong
đó nêu rõ tổng số lao động
hiện có, số lao động là người
khuyết tật (Mẫu kèm theo);
Thành phần hồ
sơ 2
Danh sách lao động là người
khuyết tật (Mẫu kèm theo);
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Bản sao quyết định thành lập
hoặc bản sao giấy phép hoạt
động của cơ sở;
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
118
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Internet
Khác
TỔNG
6.160.000 đ
14
Tiếp
nhận
đối
tượng
bảo trợ
xã hội
có hoàn
cảnh
đặc biệt
khó
khăn
vào cơ
sở trợ
giúp xã
hội.
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Tờ khai của đối tượng hoặc
người giám hộ (theo Mẫu số
07 ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP);
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Bản sao giấy khai sinh đối
với trẻ em, trường hợp trẻ
em bị bỏ rơi phải làm thủ tục
đăng ký khai sinh theo quy
định của pháp luật về đăng
ký hộ tịch;
Thành phần hồ
sơ 3
Xác nhận của cơ quan y tế
có thẩm quyền đối với
trường hợp nhiễm HIV;
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Thành phần hồ
sơ 4
Bản sao Giấy xác nhận
khuyết tật đối với trường
hợp là người khuyết tật
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
119
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Bưu điện
Internet
1
77000
1
15
77000
1.155.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
4.620.000 đ
15
Dừng
trợ giúp
xã hội
tại cơ sở
trợ giúp
xã hội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị dừng trợ giúp
xã hội
1
77000
1
10
77000
44.660.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
10
77000
44.660.000 đ
120
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01 năm
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
89.320.000 đ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1767/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1767/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1767/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×