• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1765/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục An toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1765/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1765/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1765/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1765/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực
An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định
tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Y tế.
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành chính;
Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố;
1765
19
12
2
Căn cứ kết quả lấy ý kiến theo văn bản số 2165/TTPVHCC-KSTTHC ngày
17/12/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc nhóm 04
thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Nội để thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình – liền
mạch – thực chất, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thuộc phạm vi quản
lý của UBND thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc nhóm TTHC lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở
Y tế Hà Nội, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vị phát triển Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử
hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai, cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc
tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone hoàn thành
việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã được nêu ra theo phương án tái
cấu trúc tại Quyết định này.
3. Hoàn thành Mục 1, 2 chậm nhất 05 ngày kể từ ngày phê duyệt Quyết định này
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Sở Khoa
học và Công nghệ, các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Tổ Giúp việc thường trực BCĐ NQ57/TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, Sở Y tế, KSTTHC
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thẩm quyền giải
quyết
1
1.013847.H26
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng
nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm
thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản
lý của Bộ Y tế (CFS).
Sở Y tế
2
1.013838.H26
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất
khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.
Sở Y tế
3
1.013829.H26
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm
xuất khẩu
Sở Y tế
4
1.013855.H26
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế
Sở Y tế
1765
19
12
4
Phụ lục II
Phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. CƠ SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính cho thấy một số tồn tại cần
được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ sơ và
khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
Cụ thể, đối với nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế Hà Nội, các thủ tục trên đã có thể đáp ứng thực
hiện mức độ dịch vụ công trực tuyến toàn trình, nhưng Danh mục thành phần hồ sơ
còn thiếu sự cụ thể hóa chi tiết về các tài liệu, dữ liệu điện tử cần thiết. Điều này
gây khó khăn, chưa tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân/tổ chức khi thực
hiện nộp hồ sơ trực tuyến, dẫn đến lãng phí nguồn lực xã hội do phải thực hiện
nhiều thao tác, tìm kiếm, chuẩn bị hồ sơ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ sơ và khai thác dữ liệu: Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân phải
cung cấp bản chính hoặc bản sao có chứng thực. Trong khi đó, nhiều tài liệu này
hoàn toàn có thể được khai thác thông qua Cơ sở dữ liệu về dân cư quốc gia và các
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành đã được thiết lập, chưa tận dụng triệt để nguyên tắc
chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm theo định hướng của Thành phố.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiện tại còn nhiều dư địa để cải
thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính cho
công dân: Mẫu đơn điện tử (E-form) chưa được tối ưu để tự động điền các thông
tin cơ bản của người dân, doanh nghiệp khi đăng nhập bằng tài khoản VneID của
tổ chức, cá nhân. Vẫn có thể yêu cầu thực hiện ký số trong khi việc đăng nhập qua
VNeID đã đảm bảo tính xác thực, gây thêm rào cản thao tác. Ngoài ra, cán bộ thụ
lý cần có khả năng thực hiện toàn bộ quy trình thẩm định và giải quyết hồ sơ (như
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện, phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ, trả
kết quả giải quyết) trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
mà không cần thông qua hệ thống thứ ba, nhằm tiết kiệm thời gian và nâng cao
hiệu quả công việc.
Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử
trong thời gian qua đã chứng minh được tính khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện
1765
19
12
5
cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên quy mô lớn, đảm bảo
hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước.
Cổng Dịch vụ công Thành phố, được Y tế và phát triển bởi Tổng Công ty
Viễn Thông Mobifone, đã cơ bản tinh chỉnh hoàn thành các tính năng cốt lõi, đảm
bảo điều kiện kỹ thuật thông luồng để kết nối, tích hợp và tiếp nhận hồ sơ thông
suốt qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia, sẵn sàng cho việc triển khai dịch vụ công
toàn trình theo đúng lộ trình đã đề ra.
Những phân tích trên là cơ sở quan trọng để đề xuất các giải pháp tái cấu trúc
toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình – liền mạch – thực chất, đảm bảo sự thuận tiện tối đa cho người
dân và tổ chức.
II. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Trên cơ sở Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu
sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
Bên cạnh đó, nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm nằm
trong danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình Quyết định số
4445/QĐ-UBND ngày 17/8/2025 của UBND Thành phố Hà Nội Về việc phê duyệt
danh mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Thực hiện Thông báo số 12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 của Ban Chỉ đạo 57
Thành ủy về kết luận của đồng chí Bí thư Thành ủy tại Hội nghị Ban Chỉ đạo 57
của Thành ủy; Thông báo kết luận số 788/TB-VP ngày 05/12/2025 của UBND
Thành phố tại cuộc họp về Tái cấu trúc thủ tục hành chính để thực hiện toàn trình.
6
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
1. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản
lý của Bộ Y tế (CFS).
1.1. Mã thủ tục: 1.013847.H26
1.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh.
1.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã.
1.4. Phí thẩm định: 500.000 đồng/lần/giấy chứng nhận (Theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 về chế độ thu nộp
quản lý và sử dụng phí công tác an toàn thực phẩm)
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1.
Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại CFS: 01 bản
chính. Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS
của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số
đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm
lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 01
bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh;
01
Văn bản điện tử do tổ chức
ký số phát hành hoặc bản
sao điện tử có chữ ký số
của đại diện doanh nghiệp,
tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
7
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
2.
Các giấy tờ liên quan đến việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại
CFS.
01
Bản sao điện tử
- Bản điện tử Tái sử dụng dữ
liệu từ Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu đăng ký doanh nghiệp.
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử
8
9
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
10
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
2. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của
Bộ Y tế.
2.1. Mã thủ tục: 1.013838.H26
2.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
11
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
2.4. Phí thẩm định: 500.000 đồng/lần/giấy chứng nhận (Theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 về chế độ thu nộp
quản lý và sử dụng phí công tác an toàn thực phẩm)
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1.
Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của
hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số
đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm
lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 01
bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký
số phát hành hoặc bản sao
điện tử có chữ ký số của đại
diện doanh nghiệp, tổ chức khi
nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
2.
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp: 01 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
01
- Bản sao điện tử
- Bản điện tử Tái sử dụng dữ liệu
từ Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ
thống thông tin
giải quyết thủ tục
hành chính/ví điện
tử VneID/Ihanoi
12
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3
Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên,
địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu:
01 bản chính.
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký
số phát hành hoặc bản sao
điện tử có chữ ký số của đại
diện doanh nghiệp, tổ chức khi
nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
4
Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm,
hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa
hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản
phẩm, hàng hóa): 01 bản sao có đóng dấu của thương
nhân.
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu đăng ký doanh nghiệp.
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử
13
14
2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
15
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
3. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu.
3.1. Mã thủ tục: 1.013829.H26
3.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
3.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX);
Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã.
16
3.4. Phí thẩm định: 500.000 đồng/lần/giấy chứng nhận (Theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 về chế độ thu nộp
quản lý và sử dụng phí công tác an toàn thực phẩm)
3.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1.
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu số 12 ban
hành kèm theo Phụ lục V của Nghị định số
148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực y tế nộp một (01) bộ hồ sơ đăng ký chỉ định
01
Cổng Dịch vụ công cấu
hình văn bản đề nghị
dưới dạng E-Form điện
tử. (Cá nhân/Doanh
nghiệp có mã định danh
đăng nhập qua VNeID
không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về dân cư
2.
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm hoặc một trong các Giấy chứng nhận: Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối
nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống
quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000, Tiêu chuẩn
thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an
toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn
01
- Bản sao điện tử
- Bản điện tử Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho
quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
17
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương còn hiệu
lực (Bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân xuất
khẩu), trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
VneID/Ihanoi
3
Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của
mẫu thử thuộc lô sản phẩm thực phẩm xuất khẩu (đối
với Giấy chứng nhận y tế và các giấy chứng nhận khác
có liên quan đến lô hàng xuất khẩu), có đầy đủ thông
tin về tên sản phẩm, lô sản phẩm thực phẩm được cấp
bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng
kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025
(Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực), đạt yêu cầu
của Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng (đối với sản phẩm
đã có Quy chuẩn kỹ thuật); hoặc đạt các chỉ tiêu theo
quy định/ yêu cầu kỹ thuật (đối với sản phẩm chưa có
Quy chuẩn kỹ thuật) tại một trong các giấy tờ và theo
thứ tự ưu tiên như sau: - Thông tư của các bộ, ngành;
- Tiêu chuẩn Quốc gia (trong trường hợp chưa có các
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của các Bộ
ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương);
01
- Bản sao điện tử
- Bản điện tử Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho
quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
18
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
- Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế
(Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu chuẩn nước ngoài
(trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia, Thông tư của các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật
địa phương, Tiêu chuẩn quốc gia);
- Tiêu chuẩn nhà sản xuất đính kèm (trong trường hợp
chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Thông tư của
các bộ ngành, Quy chuẩn kỹ thuật địa phương, Tiêu
chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn của Ủy ban tiêu chuẩn
thực phẩm quốc tế (Codex), Tiêu chuẩn khu vực, Tiêu
chuẩn nước ngoài.
4
Xác nhận đóng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối
với thực phẩm xuất khẩu
01
- Bản sao điện tử
- Bản điện tử Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho
quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
19
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
5
- Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu giấy chứng
nhận theo mẫu do nước nhập khẩu quy định có những
thông tin ngoài những thông tin quy định tại khoản 5
Phần này, ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 1 Phần
này, tổ chức, cá nhân phải nộp các giấy tờ liên quan
phù hợp để chứng minh các thông tin đó.
- Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu tổ chức, cá
nhân nộp giấy chứng nhận theo mẫu do nước đó quy
định thì cơ quan cấp dựa trên mẫu được yêu cầu để
cấp giấy chứng nhận.
01
Lựa chọn 1 trong 02
hình thức sau:
- Bản điện tử
1
- Bản chứng thực điện tử
- Kho quản lý dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân hoặc Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho
quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính/ví
điện tử
VneID/Ihanoi
3.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu đăng ký doanh nghiệp.
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử
1
"Văn bản điện tử là văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
20
21
3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
22
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
4. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.
4.1. Mã thủ tục: 1.013855.H26
4.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh; Cấp Xã (Theo Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 Về việc ban hành Quy định
phân công, phân cấp quản lý về An toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hà Nội)
23
4.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
4.4. Phí thẩm định:
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống dưới 200 suất ăn: 350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống từ 200 suất ăn trở lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuấy vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 1.250.000/lần/cơ sở
(Theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 về chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí công tác an toàn thực phẩm)
4.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử và các quy định khác có liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo
Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo Nghị định
số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ;
01
Cổng Dịch vụ công cấu hình văn
bản đề nghị dưới dạng E-Form
điện tử. (Cá nhân/Doanh nghiệp
có mã định danh đăng nhập qua
VNeID không cần ký số)
Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư
24
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
2
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với
loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (ó xác
nhận của cơ sở);
01
Bản sao điện tử (Cắt giảm thành
phần hồ sơ khi Cơ sở dữ liệu
đăng ký doanh nghiệp hoàn
thành việc kết nối để khai thác
thông tin. Thời gian cắt giảm
theo quyết định công bố của cơ
quan có thẩm quyền.)
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
3
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang
thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm;
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký số
phát hành hoặc bản sao điện tử
có chữ ký số của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân
4
Giấy xác nhận đủ sức khoẻ của chủ cơ sở
và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đủ điều kiện cấp;
01
Bản sao điện tử (Cắt giảm thành
phần hồ sơ khi Cơ sở dữ liệu nền
tảng sổ sức khỏe điện tử hoàn
thành việc kết nối để khai thác
thông tin. Thời gian cắt giảm
theo quyết định công bố của cơ
quan có thẩm quyền.)
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
25
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hóa hồ sơ
5
Danh sách người sản xuất thực phẩm,
kinh doanh dịch vụ ăn uống đã được tập
huấn kiến thức an toàn thực phẩm có xác
nhận của chủ cơ sở.
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký số
phát hành hoặc bản sao điện tử
có chữ ký số của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
4.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu nền tảng sổ sức
khỏe điện tử
4.7. Quy trình thực hiện
4.7.1. Lưu đồ điện tử
26
27
4.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị cá nhân, kho dữ liệu điện tử, ví VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã có sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi cá nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
28
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy
trình quy định.
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên môn giải quyết tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển kết
quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết quả có sai sót, hồ sơ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc Công dân có yêu cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được chuyển
phát miễn phí về địa chỉ đăng ký của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại cơ quan hành chính. Công dân có thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi
nơi thông qua môi trường mạng. Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thời gian
chuẩn bị hồ sơ.
29
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi
trạng thái hồ sơ theo thời gian thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu cá nhân/VNeID/iHanoi) giúp Công dân được sở hữu kết quả giải quyết TTHC
dưới dạng dữ liệu số có giá trị pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Cán bộ và Lãnh đạo thực hiện toàn bộ quy trình từ soạn thảo, thẩm định đến phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trực tiếp trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) và Kết quả giải quyết TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn có sẵn
trên Hệ thống. Việc ký số điện tử trực tiếp trên Hệ thống và tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm thiểu lỗi thủ công,
tăng tính thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa và
chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch
vụ công và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
1
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế (CFS).
10.780.000 đ
2
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế (CFS).
45.276.000 đ
30
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
3
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
38.500.000 đ
4
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản
xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
2.679.600.000 đ
Tổng chi phí tiết kiệm được:
2.774.156.000 đ
* Chi tiết tại Phụ lục III
D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết định phê duyệt phương án này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
a. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn
vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) và các cơ quan, đơn vị liên quan điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ khai,
cập nhật quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Tổ chức tiếp nhận trực tuyến toàn trình và thực hiện trả kết quả cho Công dân theo đúng quy định của phương án, không
đặt ra yêu cầu khác đối với Công dân;
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ;
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện.
31
b. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty
Viễn thông Mobifone hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các
cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
c. Sở Y tế Hà Nội Đảm bảo thụ lý hồ sơ được tiếp nhận theo hình thức trực tuyến mà không đặt ra bất kỳ yêu cầu khác biệt
nào so với hồ sơ giấy; thực hiện cấp kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt.
d. Các cơ quan, đơn vị khác có trách nhiệm sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo phương án tái
cấu trúc này.
15
Phụ lục III
Bảng tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. Chi phí tuân thủ hiện tại
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
1
Sửa đổi,
bổ sung,
cấp lại
giấy
chứng
nhận lưu
hành tự
do đối
với sản
phẩm
thực
phẩm
xuất khẩu
thuộc
quyền
quản lý
của Bộ Y
tế (CFS).
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ
sung/cấp lại CFS: 01 bản
chính. Văn bản đề nghị cấp
CFS nêu rõ tên hàng, mã HS
của hàng hóa, số chứng nhận
tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số
đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn
(nếu có), thành phần hàm
lượng hợp chất (nếu có), nước
nhập khẩu hàng hóa: 01 bản
chính, thể hiện bằng tiếng Việt
và tiếng Anh;
2
77000
1
20
154000
3.080.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Các giấy tờ liên quan đến việc
sửa đổi, bổ sung, cấp lại CFS.
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
33
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
20
308000
6.160.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
20
308000
6.160.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
16.940.000 đ
2
Cấp giấy
chứng
nhận lưu
hành tự
do (CFS)
đối với
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Văn bản đề nghị cấp CFS nêu
rõ tên hàng, mã HS của hàng
hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn
sản phẩm hoặc số đăng ký, số
2
77000
1
84
154000
12.936.000 đ
34
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
sản phẩm
thực
phẩm
xuất khẩu
thuộc
quyền
quản lý
của Bộ Y
tế.
hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành
phần hàm lượng hợp chất (nếu
có), nước nhập khẩu hàng hóa:
01 bản chính, thể hiện bằng
tiếng Việt và tiếng Anh.
Thành phần hồ
sơ 2
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp: 01 bản sao
có đóng dấu của thương nhân.
1
77000
1
84
77000
6.468.000 đ
Thành phần hồ
sơ 3
Danh mục các cơ sở sản xuất
(nếu có), bao gồm tên, địa chỉ
của cơ sở, các mặt hàng sản
xuất để xuất khẩu: 01 bản
chính.
3
77000
1
84
231000
19.404.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
84
308000
25.872.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
Kiểm tra
35
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
trình lãnh đạo
Quyết định
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
84
308000
25.872.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
90.552.000 đ
3
Cấp giấy
chứng
nhận đối
với thực
phẩm
xuất khẩu
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng
nhận theo mẫu số 12 ban hành
kèm theo Phụ lục V của Nghị
định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế nộp một (01) bộ hồ sơ
đăng ký chỉ định
2
77000
1
50
154000
7.700.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Xác nhận đóng phí thẩm định
cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
36
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Thành phần hồ
sơ 3
- Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu giấy chứng nhận theo
mẫu do nước nhập khẩu quy
định có những thông tin ngoài
những thông tin quy định tại
khoản 5 Phần này, ngoài các
giấy tờ quy định tại khoản 1
Phần này, tổ chức, cá nhân
phải nộp các giấy tờ liên quan
phù hợp để chứng minh các
thông tin đó.
- Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp
giấy chứng nhận theo mẫu do
nước đó quy định thì cơ quan
cấp dựa trên mẫu được yêu cầu
để cấp giấy chứng nhận.
3
77000
1
50
231000
11.550.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
50
308000
15.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
37
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
50
308000
15.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
53.900.000 đ
4
Cấp giấy
chứng
nhận cơ
sở đủ
điều kiện
an toàn
thực
phẩm đối
với cơ sở
kinh
doanh
dịch vụ
ăn uống,
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
sơ 1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng
nhận theo Mẫu số 01 Phụ lục I
kèm theo Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ;
2
77000
1
4350
154000
669.900.000 đ
Thành phần hồ
sơ 2
Bản thuyết minh về cơ sở vật
chất, trang thiết bị, dụng cụ
bảo đảm điều kiện vệ sinh an
toàn thực phẩm;
3
77000
1
4350
231000
1.004.850.000 đ
Thành phần hồ
Giấy xác nhận đủ sức khoẻ của
1
77000
1
4350
77000
334.950.000 đ
38
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
cơ sở sản
xuất thực
phẩm
thuộc
phạm vi
quản lý
của Bộ Y
tế
sơ 3
chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp;
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
4350
308000
1.339.800.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
4350
308000
1.339.800.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
4.689.300.000 đ
39
B. Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
1
Sửa đổi,
bổ sung,
cấp lại
giấy
chứng
nhận
lưu
hành tự
do đối
với sản
phẩm
thực
phẩm
xuất
khẩu
thuộc
quyền
quản lý
của Bộ
Y tế
(CFS).
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ
sung/cấp lại CFS: 01 bản
chính. Văn bản đề nghị cấp
CFS nêu rõ tên hàng, mã HS
của hàng hóa, số chứng nhận
tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số
đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn
(nếu có), thành phần hàm
lượng hợp chất (nếu có), nước
nhập khẩu hàng hóa: 01 bản
chính, thể hiện bằng tiếng Việt
và tiếng Anh;
2
77000
1
20
154000
3.080.000 đ
Thành phần hồ sơ
2
Các giấy tờ liên quan đến việc
sửa đổi, bổ sung, cấp lại CFS.
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
20
77000
1.540.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
40
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
6.160.000 đ
2
Cấp
giấy
chứng
nhận
lưu
hành tự
do
(CFS)
đối với
sản
phẩm
thực
phẩm
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ
1
Văn bản đề nghị cấp CFS nêu
rõ tên hàng, mã HS của hàng
hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn
sản phẩm hoặc số đăng ký, số
hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành
phần hàm lượng hợp chất (nếu
có), nước nhập khẩu hàng hóa:
01 bản chính, thể hiện bằng
tiếng Việt và tiếng Anh.
2
77000
1
84
154000
12.936.000 đ
Thành phần hồ sơ
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
1
77000
1
84
77000
6.468.000 đ
41
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
xuất
khẩu
thuộc
quyền
quản lý
của Bộ
Y tế.
2
giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh, giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp: 01 bản sao
có đóng dấu của thương nhân.
Thành phần hồ sơ
3
Danh mục các cơ sở sản xuất
(nếu có), bao gồm tên, địa chỉ
của cơ sở, các mặt hàng sản
xuất để xuất khẩu: 01 bản
chính.
3
77000
1
84
231000
19.404.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
84
77000
6.468.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
42
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Internet
Khác
TỔNG
45.276.000 đ
3
Cấp
giấy
chứng
nhận
đối với
thực
phẩm
xuất
khẩu
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng
nhận theo mẫu số 12 ban hành
kèm theo Phụ lục V của Nghị
định số 148/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế nộp một (01) bộ hồ sơ
đăng ký chỉ định
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
Thành phần hồ sơ
2
Xác nhận đóng phí thẩm định
cấp giấy chứng nhận đối với
thực phẩm xuất khẩu
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
Thành phần hồ sơ
3
- Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu giấy chứng nhận theo
mẫu do nước nhập khẩu quy
định có những thông tin ngoài
những thông tin quy định tại
khoản 5 Phần này, ngoài các
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
43
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
giấy tờ quy định tại khoản 1
Phần này, tổ chức, cá nhân
phải nộp các giấy tờ liên quan
phù hợp để chứng minh các
thông tin đó.
- Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp
giấy chứng nhận theo mẫu do
nước đó quy định thì cơ quan
cấp dựa trên mẫu được yêu cầu
để cấp giấy chứng nhận.
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
44
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
15.400.000 đ
4
Cấp
giấy
chứng
nhận cơ
sở đủ
điều
kiện an
toàn
thực
phẩm
đối với
cơ sở
kinh
doanh
dịch vụ
ăn uống,
cơ sở
sản xuất
thực
phẩm
thuộc
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng
nhận theo Mẫu số 01 Phụ lục I
kèm theo Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính phủ;
1
77000
1
4350
77000
334.950.000 đ
Thành phần hồ sơ
2
Bản thuyết minh về cơ sở vật
chất, trang thiết bị, dụng cụ
bảo đảm điều kiện vệ sinh an
toàn thực phẩm;
3
77000
1
4350
231000
1.004.850.000
đ
Thành phần hồ sơ
3
Giấy xác nhận đủ sức khoẻ của
chủ cơ sở và người trực tiếp
sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điều kiện cấp;
1
77000
1
4350
77000
334.950.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
45
STT
Tên
TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí, lệ
phí,
chi
phí
khác
Số lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện
TTHC/ 01
năm
phạm vi
quản lý
của Bộ
Y tế
Internet
1
77000
1
4350
77000
334.950.000 đ
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
2.009.700.000
đ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1765/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1765/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×