• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1757/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục hành chính Mỹ phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 22/12/2025 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1757/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1757/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1757/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1757/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc p duyt phương án tái cấu tc nhóm thtục hành chính lĩnh vực
M phẩm thuộc phạm vi quản của UBND tnh phố Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương s 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Pduyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết Thủ tục hành chính;
Phê duyệt quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bthuộc phạm vi
quản lý của UBND Thành phố;
Căn cứ kết quả lấy ý kiến theo văn bản số 2165/TTPVHCC-KSTTHC ngày
17/12/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
1757
19
12
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này phương án tái cấu trúc nhóm 06
thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc phạm vi quản của UBND
thành phố Nội để thực hiện dịch vcông trực tuyến toàn trình liền mạch
thực chất, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc thuộc phạm vi quản của
UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc nhóm TTHC lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chtrì, phối hợp với Sở
Y tế Nội, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn vị phát triển H thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính) các quan, đơn vị liên quan cập nhật
quy trình điện tử theo phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone hoàn thành
việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính và các sở dữ liệu chuyên ngành đã được nêu ra theo phương án tái
cấu trúc tại Quyết định này.
3. Hoàn thành Mục 1, 2 chậm nhất 05 ny ktừ ngày phê duyệt Quyết đnh y.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026.
Điều 4: Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Sở Khoa
học Công nghệ, các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- B Y tế;
- Tổ Giúp việc thường trực BCĐ NQ57/TP;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Văn phòng UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện t Thành ph;
- Lưu: VT, Sở Y tế, KSTTHC
GIÁM ĐỐC
Cù Ngc Trang
3
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Mỹ phẩm
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thẩm quyền giải
quyết
1
1.000990.000.
00.00.H26
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
Sở Y tế
2
1.000793.000.
00.00.H26
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu
lực tại Khoản 2 Điêu 21 Thông số
09/2015/TT- BYT
Sở Y tế
3
1.000662.000.
00.00.H26
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo mỹ phẩm khi thay đổi vtên, địa
chỉ của chức, nhân chịu trách
nhiệm và không thay đổi nội dung quảng
cáo
Sở Y tế
4
1.009566.000.
00.00.H26
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong
nước để xuất khẩu
Sở Y tế
5
1.002600.000.
00.00.H26
Cấp số tiếp nhận Phiếu ng bố sản
phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
Sở Y tế
6
1.002483.000.
00.00.H26
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo
mỹ phẩm
Sở Y tế
1757
19
12
4
Phụ lục II
Phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Mỹ phẩm
thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung m Phục vụ hành chínhng Thành phố)
A. CƠ SỞ TÁI CẤU TRÚC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Phân tích, đánh giá hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính
Hiện trạng thực hiện nhóm thủ tục hành chính cho thấy một số tồn tại cần
được khắc phục để nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
Các vấn đề này bao gồm sự chưa đồng bộ trong hướng dẫn, yêu cầu về hồ
khả năng tối ưu hóa của hệ thống dịch v công trực tuyến.
Cụ thể, đối với nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế Hà Nội, các thủ tục trên đã có thể đáp ứng thực hiện mức độ
dịch vụ công trực tuyến toàn trình, nhưng Danh mục thành phần hồ sơ còn thiếu sự
cụ thể hóa chi tiết về các tài liệu, dữ liệu điện tử cần thiết. Điều này gây khó khăn,
chưa tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho người dân/tổ chức khi thực hiện nộp hồ
trực tuyến, dẫn đến lãng phí nguồn lực xã hội do phải thực hiện nhiều thao tác, tìm
kiếm, chuẩn bị hồ sơ không cần thiết.
Về yêu cầu hồ khai thác dữ liệu: Việc yêu cầu tổ chức, nhân phải
cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực. Trong khi đó, nhiều tài liệu này
hoàn toàn có thể được khai thác thông qua Cơ sở dữ liệu về dân cư quốc gia và các
sở dữ liệu chuyên ngành đã được thiết lập, chưa tận dụng triệt để nguyên tắc
chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm theo định hướng của Thành phố.
Hệ thống cung cấp dịch vụ công trực tuyến hiện tại còn nhiều địa để cải
thiện nhằm nâng cao hiệu suất trong quá trình giải quyết th tục hành chính cho
công dân: Cán bộ thụ cần khả năng thực hiện toàn bộ quy trình thẩm định và
giải quyết hồ (như thông báo hồ không đủ điều kiện, phiếu hướng dẫn bổ
sung hoàn thiện hồ sơ, trả kết quả giải quyết) trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính không cần thông qua hệ thống thứ ba, nhằm tiết kiệm
thời gian và nâng cao hiệu quả công việc.
Quá trình tiếp nhận, giải quyết và xử lý hồ sơ TTHC trên môi trường điện tử
trong thời gian qua đã chứng minh được tính khả thi, đáp ứng đầy đủ các điều kiện
cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên quy lớn, đảm bảo
hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước.
Cổng Dịch vụ công Thành phố, được Y tế phát triển bởi Tổng Công ty
Viễn Thông Mobifone, đã bản tinh chỉnh hoàn thành các tính năng cốt lõi, đảm
bảo điều kiện kthuật thông luồng để kết nối, tích hợp tiếp nhận hồ thông
1757
19
12
5
suốt qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia, sẵn sàng cho việc triển khai dịch vụ công
toàn trình theo đúng lộ trình đã đề ra.
Những phân tích trên cơ sở quan trọng để đề xuất các giải pháp tái cấu trúc
toàn diện, hướng tới mục tiêu nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình liền mạch thực chất, đảm bảo sự thuận tiện tối đa cho người
dân và tổ chức.
II. Cơ sở tái cấu trúc thủ tục hành chính
Trên sở Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu quả đáp ứng yêu cầu
sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ về việc Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
Bên cạnh đó, nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực mỹ phẩm nằm trong danh
mục thtục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình Quyết định số 4445/QĐ-
UBND ngày 17/8/2025 của UBND Thành phố Nội Vviệc phê duyệt danh
mục thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến thuộc phạm vi quản của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội.
Thực hiện Thông báo s12-TB/BCĐ ngày 15/11/2025 của Ban Chỉ đạo 57
Thành ủy về kết luận của đồng chí thư Thành ủy tại Hội nghị Ban Chỉ đạo 57
của Thành ủy; Thông báo kết luận số 788/TB-VP ngày 05/12/2025 của UBND
Thành phố tại cuộc họp về Tái cấu trúc thủ tục hành chính để thực hiện toàn trình.
6
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
I. Phương án tái cấu trúc thành phần hồ sơ
1. Thtục: Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng o mphm trong trưng hp bị mất hoặc hư hỏng
1.1. th tục: 1.000990.000.00.00.H26
1.2. Cấp giải quyết: Cấp Tnh
1.3. Đối ợng thực hiện TTHC: Doanh nghip; Doanh nghiệp vốn đu tư ớc ngoài; Tchc (không bao gồm doanh nghip,
HTX); Hợp c xã
1.4. Phí/lệ phí: Không
1.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
01
Văn bản điện tử do tổ chức sphát hành
hoặc bản sao điện tử chữ ký số của đại
diện doanh nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin gii quyết thtục
nh chính/ đin tử
VneID/Ihanoi
2
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo đã hết hiệu lực
01
- Giấy xác nhận nội dung quảng o đã hết
hiệu lực: ng dân nộp lại qua u cnh khi
Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nn hoặci sử
7
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
kèm theo mẫu hoặc kịch bản
quảng cáo đã được duyệt
nhận bản chính.
- Kịch bản quảng cáo đã được duyệt la chn
1 trong 03 hình thc sau:
- Bn đin t
1
- Bn chứng thc đin t
- Bn sao đin t
2
(cá nhân, t chc t chu trách
nhim hoàn toàn trưc pháp lut v tài liu đã cung
cấp; không áp dụng vi đi tượng là người nưc
ngoài)
dụng dữ liệu từ Kho quản
dữ liệu của tổ chức/cá
nhân trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
1.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu về dược và mỹ phẩm.
1.7. Quy trình thực hiện
1.7.1. Lưu đồ điện tử
1
"Văn bản điện tử văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
2
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
8
9
1.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hthống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận h
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ và chuyển hồ điện tử đến quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
10
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết qusai t, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc ng dân u cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Thu hồi Bản gốc: Đối với trường hợp Công dân phải nộp lại Bản gốc chứng chỉ hành nghề kiến trúc đã được cấp, việc thu
hồi sẽ được thực hiện thông qua dịch vụ Bưu chính khi Công dân nhận kết quả bản chính (nếu có).
2. Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông
tư số 09/2015/TT-BYT.
2.1. Mã thủ tục: 1.000793.000.00.00.H26
2.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
2.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Hợp tác xã
2.4. Phí/lệ phí: Không
2.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
11
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp lại
giấy xác nhận nội dung
quảng cáo theo quy định tại
Phụ lục 04 ban hành kèm
theo Thông 09/2015/TT-
BYT;
01
Văn bản điện tử do tổ chức số phát hành
hoặc bản sao điện tử chữ ký số của đại din
doanh nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản dliệu của
tổ chức/cá nhân trên Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
2
Phiếu công bố sản phẩm mỹ
phẩm đã được quan nhà
nước có thẩm quyền cấp;
01
- Bản sao điện t
- Bản điện tử i sử dụng dữ liệu từ Kho quản
dữ liệu của tổ chc/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính/điện t
VneID/Ihanoi
Kho quản dliệu của
tổ chức/cá nhân
3
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo đã hết hiệu lực
kèm theo mẫu hoặc kịch
bản quảng cáo đã được
duyệt
01
- Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã hết
hiệu lực: Công n nộp lại qua bưu chính khi
nhận bản chính.
- Kịch bản quảng cáo đã được duyệt la chn 1
trong 03 hình thc sau:
Kho quản dliệu của
tổ chc/cá nhân hoặc Tái
sử dụng dữ liu từ Kho
quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nn tn Hệ
12
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
và số hóa hồ
Bản
chính
Bản
sao
- Bn đin t
3
- Bn chứng thc đin t
- Bản sao đin t
4
( nhân, t chức t chu trách nhiệm
hoàn toàn trưc pháp lut v tài liệu đã cung cp;
không áp dụng với đối tượng là người nước ngoài)
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
2.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quc gia đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu về dược và m phẩm.
2.7. Quy trình thực hiện
2.7.1. Lưu đồ điện tử
3
"Văn bản điện tử văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
4
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
13
14
2.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hthống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận h
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ và chuyển hồ điện tử đến quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
15
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết qusai t, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc ng dân u cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Thu hồi Bản gốc: Đối với trường hợp Công dân phải nộp lại Bản gốc chứng chỉ hành nghề kiến trúc đã được cấp, việc thu
hồi sẽ được thực hiện thông qua dịch vụ Bưu chính khi Công dân nhận kết quả bản chính (nếu có).
3. Th tục: Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nn chịu tch
nhiệm không thay đổi nội dung quảng cáo.
3.1. Mã thủ tục: 1.000662.000.00.00.H26
3.2. Cấp giải quyết: Cấp tỉnh
3.3. Đối ợng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp vốn đầu ớc ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Hợp c ;
3.4. Phí/lệ phí: Không
3.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
16
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
01
Văn bản điện tử do tổ chức số phát
hành hoặc bản sao điện tử chữ
số của đại diện doanh nghiệp, tổ chức
khi nộp hồ sơ.
Kho quản d liệu của t
chức/cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
2
Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo đã được cấp kèm theo
mẫu hoặc kịch bản quảng cáo
đã được duyệt;
01
- Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã
hết hiệu lực: Công n nộp lại qua u
chính khi nhận bản chính.
- Kịch bản quảng cáo đã được duyệt la
chn 1 trong 03 hình thc sau:
- Bn đin t
5
- Bn chứng thc đin t
- Bản sao đin t
6
( nhân, t chc t chu
trách nhim hoàn toàn trưc pháp lut vtài
Kho quản d liệu của t
chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng d
liệu từ Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
5
"Văn bản điện tử văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
6
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
17
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
liu đã cung cp; không áp dng vi đi tưng
là ngưi nưc ngoài)
3
Văn bản của quan thẩm
quyền vviệc thay đổi về tên,
địa chỉ của tổ chức, nhân
chịu trách nhiệm đưa sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ ra thị
trường.
01
La chn 1 trong 03 hình thc sau:
- Bn đin t
7
- Bn chứng thc đin t
- Bản sao đin t
8
( nhân, t chc t chu
trách nhim hoàn toàn trưc pháp lut vtài
liu đã cung cp; không áp dng vi đi tưng
là ngưi nưc ngoài)
Kho quản d liệu của t
chức/cá nhân hoặc Tái sử dụng d
liệu từ Kho quản dữ liệu của tổ
chức/cá nhân trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính/ví điện tử VneID/Ihanoi
3.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu về dược và mỹ phẩm.
3.7. Quy trình thực hiện
3.7.1. Lưu đồ điện tử
7
"Văn bản điện tử văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
8
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
18
19
3.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hthống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Bước 3: Tiếp nhận h
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ và chuyển hồ điện tử đến quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 4: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
20
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 5: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ sở dữ liệu điện tử
của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết qusai t, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc ng dân u cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
Thu hồi Bản gốc: Đối với trường hợp Công dân phải nộp lại Bản gốc chứng chỉ hành nghề kiến trúc đã được cấp, việc thu
hồi sẽ được thực hiện thông qua dịch vụ Bưu chính khi Công dân nhận kết quả bản chính (nếu có).
4. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
4.1. Mã thủ tục: 1.009566.000.00.00.H26
4.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
4.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
4.4. Phí thẩm định: 500.000 đồng/mặt hàng (Thông 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
sử dụng trong lĩnh vực dược và mỹ phẩm, trong đó quy định về mức phí thẩm định điều kiện sản xuất m phẩm)
4.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
21
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS
của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản
phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu
có), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu có),
nước nhập khẩu hàng hóa (văn bản thể hiện bằng
tiếng Việt và tiếng Anh) theo Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký số phát
hành hoặc bản sao điện tử chữ
số của đại diện doanh nghiệp, tổ chức
khi nộp hồ sơ.
Kho quản dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ
thống thông tin
giải quyết th tục
nh chính/ví đin
tử VneID/Ihanoi
2
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận
đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp (Bản sao đóng dấu của thương
nhân);
01
- Bản sao điện t
- Bản điện tử i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản lý d liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết
th tục nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi.
- (Cắt giảm thành phần hồ sơ khi Cơ sở
dữ liệu quc gia về đăng ký doanh
nghiệp hoàn thành việc kết nối để khai
thác thông tin. Thời gian cắt giảm theo
Kho quản dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
22
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
quyết định ng bố của cơ quan có
thẩm quyền.)
3
Danh mục các sở sản xuất (nếu có), bao gồm
tên, địa chỉ của sở, các mặt hàng sản xuất để
xuất khẩu;
01
Văn bản điện tử do tổ chức ký số phát
hành hoặc bản sao điện tử chữ
số của đại diện doanh nghiệp, tổ chức
khi nộp hồ sơ.
Kho quản d
liệu của tổ
chức/cá nhân trên
Hệ thống thông
tin giải quyết thủ
tục hành chính/
4
Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản
phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên
nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài
liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa) ( bản sao
đóng dấu của thương nhân).
01
Bản sao điện tử
- Bản điện tử i sử dụng dữ liệu từ
Kho quản lý d liệu của tổ chức/cá
nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết
th tục nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi.
Kho quản dữ
liệu của tổ chức/cá
nhân
4.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu về dược và mỹ phẩm.
4.7. Quy trình thực hiện
4.7.1. Lưu đồ điện tử
23
4.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
24
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hthống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử đến quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
25
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết qusai t, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc ng dân u cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
5. Thủ tục: Cấp s tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước:
5.1. Mã thủ tục: 1.002600.000.00.00.H26
5.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
5.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ
chức nước ngoài; Hợp tác xã
5.3. Đối tượng thực hiện: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
5.4. Phí thẩm định: 500.000 đồng/mặt hàng (Thông tư 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 vmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng trong lĩnh vực dược và mỹ phẩm, trong đó quy định về mức phí thẩm định điều kiện sản xuất m phẩm)
5.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
26
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Phiếu công bố sản phẩm mỹ
phẩm
01
Văn bản điện tử do tổ chức số
phát hành hoặc bản sao điện tử
chữ số của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý d liệu của t
chức/cá nhân trên Hệ thống
thông tin giải quyết th tục
nh chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi
2
Giấy ủy quyền của nhà sản
xuất hoặc chủ sở hữu sản
phẩm ủy quyền cho tổ chức,
nhân chịu trách nhiệm đưa
sản phẩm ra thị tờng được
phân phối sản phẩm mỹ phẩm
tại Việt Nam (áp dụng đối với
mỹ phẩm sản xuất trong nước
tổ chức, cá nhân chịu trách
nhiệm đưa sản phẩm ra thị
01
Lựa chọn 1 trong 03nh thức
sau:
- Bản điện tử
9
- Bản chứng thực điện tử
- Bản sao điện tử
10
(cá nhân, tổ
chức tự chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật về tài liệu đã cung
cấp)
Kho quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nhân hoặc i sử dụng
dữ liu từ Kho qun dữ liu
của tổ chức/ nhân trên Hệ
thống thông tin giải quyết th
tục nh chính/ đin t
VneID/Ihanoi
9
"Văn bản điện tử văn bản dưới dạng thông điệp dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy
định." (khoản 4 Điều 3 Nghị định 30/2020/NĐ-CP)
10
Đối với tchức, nhân nộp bản sao điện tphải chịu trách nhiệm hoàn toàn tớc pháp luật vi liệu đã cung cấp, chuyển từ tiền kiểm sang hậu kiểm
27
STT
Tên hồ sơ theo quyết định
công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ dữ liệu và số
hóa hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
trường không phải nhà sản
xuất).
5.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu về dược và mỹ phẩm.
5.7. Quy trình thực hiện
5.7.1. Lưu đồ điện tử
28
29
5.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hthống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử đến quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
30
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết qusai t, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc ng dân u cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
6. Thủ tục: Cp giy xác nhn ni dung qung cáo m phm
6.1. Mã thủ tục: 1.002483.000.00.00.H26
6.2. Cấp giải quyết: Cấp Tỉnh
6.3. Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Hợp tác xã
6.4. Phí thẩm định: 1.600.000 VNĐ đồng/mặt hàng (Thông 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng trong lĩnh vực dược và mỹ phẩm, trong đó quy định về mức phí thẩm định điều kiện sản xuất mỹ phẩm)
6.5. Kết quả rà soát, đánh giá thành phần hồ sơ:
31
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử các quy định khác liên
quan. Cụ thể:
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1
Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định tại Phụ
lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
01
Văn bản điện tử do tổ
chức số phát hành
hoặc bản sao điện t
chữ số của đại diện
doanh nghiệp, t chức
khi nộp hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/ nhân
trên Hệ thống tng
tin giải quyết th
tục nh chính/ví
điện tử
VneID/Ihanoi
2
Giấy chứng nhận đăng kinh doanh của doanh nghiệp hoặc giấy
phép thành lập văn phòng đại diện của thư¬ơng nhân nước ngoài;
01
- Bản sao điện t
- Bản điện tử Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho
quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nn tn Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi.
- Kho quản dữ
liệu của tổ chc/cá
nhân
32
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- (Cắt giảm thành phần
hồ sơ khi Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng
doanh nghiệp hn
thành việc kết nối để
khai thác thông tin. Thời
gian cắt giảm theo quyết
định ng bố của
quan thẩm quyền.)
3
Nội dung đề nghị xác nhận quảng cáo:
- Nếu quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải 01 bản
ghi nội dung quảng cáo d kiến trong đĩa hình, đĩa âm
thanh, file mềm kèm theo 03 bản kịch bản dự kiến quảng
cáo, trong đó miêu tả nội dung, phương tiện dkiến
quảng cáo, phần hình ảnh (đối với báo hình), phần lời,
phần nhạc;
- Nếu quảng cáo trên các phương tiện quảng cáo không
phải báo nói, báo hình thì phải 03 bản ma-két nội dung
dự kiến quảng cáo in mầu kèm theo file mềm ghi nội dung
01
Bản điện tử hoặc bản
sao điện tử có chữ ký số
của đại diện doanh
nghiệp, tổ chức khi nộp
hồ sơ.
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
33
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
dự kiến quảng cáo;
- Nếu quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự
kiện: Ngoài các tài liệu quy định tại điểm này phải các
tài liệu: mẫu quảng cáo sử dụng trong chương trình đã
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt còn hiệu lực
(trong trường hợp mẫu quảng cáo đã được duyệt nội
dung), chương trình ghi tên nội dung báo cáo, thời
gian (ngày/tháng/năm), địa điểm tổ chức (địa chỉ cụ thể);
nội dung bài báo cáo tài liệu trình bày, phát cho người
dự; bảng kê tên, chức danh khoa học, trình độ chuyên môn
của báo cáo viên
4
Mẫu nhãn sản phẩm hoặc mẫu nhãn sản phẩm đã được
quan y tế thẩm quyền chấp thuận trong trường hợp
pháp luật quy định nhãn sản phẩm phải được quan y tế
có thẩm quyền duyệt
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
5
Các yêu cầu khác đối với hồ sơ:
a) Trường hợp đơn vị đnghị xác nhận nội dung quảng
cáo đơn vị được ủy quyền thì phải các giấy tờ sau
đây:
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
34
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Văn bản ủy quyền hợp lệ;
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
của đơn vị được ủy quyền.
b) Tài liệu tham khảo, chứng minh, xác thực thông tin
trong nội dung quảng cáo:
- Các tài liệu bằng tiếng Anh phải dịch ra tiếng Việt kèm
theo tài liệu gốc bằng tiếng Anh. Bản dịch tiếng Việt phải
được đóng dấu xác nhận của đơn vị đề nghị xác nhận nội
dung quảng cáo;
- Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài không phải tiếng
Anh phải dịch ra tiếng Việt kèm theo tài liệu gốc bằng
tiếng nước ngoài. Bản dịch tiếng Việt phải được công
chứng theo quy định của pháp luật.
c) Các giấy t trong hồ đề nghị xác nhận nội dung
quảng cáo phải còn hiệu lực, bản sao chứng thực hoặc
bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị xác nhận nội dung
quảng cáo. Các tài liệu trong hồ phải dấu giáp lai
của đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo;
35
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
d) Mẫu nội dung quảng cáo được trình bày trên khổ giấy
A4. Mẫu hình thức quảng cáo ngoài trời khổ lớn thể
trình bày trên khổ giấy A3 hoặc khổ giấy khác và ghi rõ tỷ
lệ kích thước so với kích thước thật.
6
Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được quan n
nước có thẩm quyền cấp.
01
- Bản sao điện t
- Bản điện tử Tái sử
dụng dữ liệu từ Kho
quản lý dữ liệu của tổ
chức/cá nn tn Hệ
thống thông tin giải
quyết th tục nh
chính/ví điện tử
VneID/Ihanoi.
- (Ct giảm thành phn
hồ khi sdữ liệu
về dược mỹ phẩm
hoàn thành việc kết nối
để khai thác tng tin.
Thời gian cắt giảm theo
quyết định ng bố của
quan thẩm quyền.)
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
36
STT
Tên hồ sơ theo quyết định công bố
Số lượng
Hồ sơ điện tử
Kết nối, chia sẻ
dữ liệu và số hóa
hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
7
Tài liệu hợp lệ, tin cậy chứng minh cho tính năng, công
dụng của sản phẩm trong trường hợp nội dung quảng cáo
mỹ phẩm nêu tính năng, ng dụng của sản phẩm không
trong nội dung của Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
đã được cơ quan có thẩm quyền cấp số tiếp nhận.
01
Bản sao điện tử
Kho quản lý dữ liệu
của tổ chức/cá nhân
6.6. Cơ sở dữ liệu kết nối: Cơ sở dữ liệu quc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu về dược và mỹ phẩm.
6.7. Quy trình thực hiện
6.7.1. Lưu đồ điện tử
37
38
6.7.2. Mô tả chi tiết
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Công dân, tổ chức chuẩn bị đầy đủ các thành phần hồ sơ điện tử theo yêu cầu. Tài liệu có thể được scan, chụp từ bản chính
hoặc sử dụng trực tiếp các bản điện tử đã có sẵn. Các tài liệu điện tử được người dân chủ động lựa chọn và lấy từ nguồn phù hợp
(thiết bị nhân, kho dữ liệu điện tử, VNeID hoặc các kho lưu trữ khác) và tải lên Hthống thông tin giải quyết TTHC của
Thành phố.
Bước 2: Nộp hồ sơ
Công dân truy cập vào Cổng Dịch vụ công Quốc gia (tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/), đăng nhập bằng tài khoản
VneID và chọn thủ tục hành chính, chọn cơ quan, đơn vị thực hiện.
Hệ thống tự động kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu dân cư và điền các thông tin cá nhân/doanh nghiệp đã được xác
thực vào E-form điện tử tương ứng với TTHC được chọn.
Công dân thực hiện tái sử dụng dữ liệu đã sẵn từ các kết quả giải quyết TTHC trước đó (nếu có) hoặc đính kèm các tài
liệu đã chuẩn bị từ Kho quản lý dữ liệu cá nhân lên Hệ thống.
Hệ thống tự động tính Phí, lệ phí gửi yêu cầu thanh toán phí/lệ phí (nếu có) trực tiếp qua Hệ thống đến Công dân thông qua
tin nhắn di động/ứng dụng iHanoi.
Bước 3: Nộp Phí/Lệ phí
Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia qua các hình thức thanh toán đã được tích hợp.
Sau khi Công dân thực hiện thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Bước 4: Tiếp nhận hồ sơ
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân, tổ chức qua tài khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi gửi nhân, tổ chức qua tài
khoản của tổ chức, cá nhân tại Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận hồ chuyển hồ điện tử đến quan chuyên môn để giải quyết theo
quy trình quy định.
39
Bước 5: Thẩm định hồ sơ
Cơ quan chuyên n giải quyết tiến nh thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định;
Hệ thống cung cấp các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa để cán bộ sử dụng cho các trường hợp: Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Lãnh đạo quan, đơn vị số trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Hệ thống tự động chuyển
kết quả đã ký số đến Bộ phận Văn thư điện tử để thực hiện lấy số, vào sổ và đóng dấu điện tử.
Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết trên Hệ thống (trạng thái “Đã xử lý xong”).
Bước 6: Nhận kết quả
Sau khi Cán bộ xác nhận kết thúc quy trình giải quyết, hệ thống tự động chuyển Kết quả giải quyết bản điện tử đến Kho cơ
sở dữ liệu điện tử của tổ chức/cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/ví iHaNoi/ví VNeID.
Cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận trả kết quả trên Hệ thống (trạng thái “Đã trả kết quả”).
Trường hợp cán bộ Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra kết qusai t, hồ sẽ được trả lại cho đơn vị giải
quyết để thực hiện giải quyết lại.
Tờng hợp pháp luật chuyên ngành quy định bắt buộc hoặc ng dân u cầu, kết quả giải quyết bản giấy sẽ được
chuyển phát miễn phí về địa chỉ đăng của Công dân thông qua dịch vụ bưu chính.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Giảm thiểu tuyệt đối nhu cầu đi lại, chờ đợi tại cơ quan hành chính. Công dân có thể thực hiện thủ tục 24/7, mọi lúc, mọi
nơi thông qua môi trường mạng. Việc tái sử dụng dữ liệu (theo nguyên tắc "một lần khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thời gian
chuẩn bị hồ sơ.
Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường điện tử duy nhất (Cổng DVC Quốc gia), cho phép Công dân theo dõi
trạng thái hồ sơ theo thời gian thực, nâng cao tính minh bạch, giảm thiểu rủi ro hồ sơ bị thất lạc hoặc chậm trễ.
40
Việc trả kết quả điện tử (qua Kho dữ liệu cá nhân/VNeID/iHanoi) giúp Công dân được sở hữu kết quả giải quyết TTHC
dưới dạng dữ liệu số có giá trị pháp lý, phục vụ cho các giao dịch điện tử tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyền giải quyết
Cán bộ và Lãnh đạo thực hin toàn b quy trình t soạn thảo, thẩm đnh đến p duyệt kết quả gii quyết TTHC trực tiếp trên H
thống thông tin giải quyết TTHC.
Các biểu mẫu điện tử (Phiếu bổ sung, Thông báo) Kết quả giải quyết TTHC được hoàn thiện theo mẫu chuẩn sẵn
trên Hệ thống. Việc số điện ttrực tiếp trên Hệ thống tự động chuyển sang Bộ phận Văn thư điện tử giảm thiểu lỗi thủ
công, tăng tính thống nhất và rút ngắn chu trình phê duyệt nội bộ.
3. Tác động đối với Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa
chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch
vụ công và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Tác động đối với chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
1
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
34.650.000 đ
2
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điêu
21 Thông tư số 09/2015/TT- BYT
48.510.000 đ
3
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi thay đổi về tên, địa chỉ của chức,
nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
58.212.000 đ
4
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với m phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
38.808.000 đ
41
STT
Tên TTHC
Chi phí tiết kiệm
(VNĐ)
5
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
3.043.656.000 đ
6
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
989.604.000 đ
Tổng chi phí tiết kiệm được:
4.213.440.000 đ
* Chi tiết tại Phụ lục III
D. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thời gian triển khai: Bắt đầu từ ngày Quyết định phê duyệt phương án này có hiệu lực.
2. Trách nhiệm thực hiện:
a. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Tổng Công ty Viễn thông Mobifone (đơn
vị phát triển Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính) các quan, đơn vliên quan cập nhật quy trình điện tử theo
phương án tái cấu trúc tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính;
- Tổ chức tiếp nhận trực tuyến toàn trình và thực hiện trả kết quả cho Công dân theo đúng quy định của phương án, không
đặt ra yêu cầu khác đối với Công dân;
- Đánh giá cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ;
- Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện.
b. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Y tế, Tổng Công ty
Viễn thông Mobifone hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
các cơ sở dữ liệu chuyên ngành.
42
c. Sở Y tế Hà Nội Đảm bảo thụ lý hồ sơ được tiếp nhận theo hình thức trực tuyến mà không đặt ra bất kỳ yêu cầu khác biệt
nào so với hồ sơ giấy; thực hiện cấp kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt.
d. Các quan, đơn vị khác trách nhiệm sdụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện theo phương án
tái cấu trúc này.
15
Phụ lục III
Bảng tính toán chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2025
của Giám đốc Trung m Phục vụ hành chínhng Thành phố)
A. Chi phí tuân thủ hiện tại
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
1
Cấp lại giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo mỹ
phẩm trong
trường hợp
bị mất hoặc
hư hỏng
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
2
77000
1
50
154000
7.700.000 đ
Thành phần hồ
2
Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo đã hết hiệu lực kèm theo
mẫu hoặc kịch bản quảng cáo
đã được duyệt
3
77000
1
50
231000
11.550.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
50
308000
15.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
44
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
50
308000
15.400.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
50.050.000 đ
2
Cấp lại giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo mỹ
phẩm trong
trường hợp
hết hiệu lực
tại Khoản 2
Điêu 21
Thông số
09/2015/TT-
BYT
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
2
77000
1
70
154000
10.780.000 đ
Thành phần hồ
2
Phiếu công b sản phẩm mỹ
phẩm đã được quan nhà
nước có thẩm quyền cấp;
1
77000
1
70
77000
5.390.000 đ
Thành phần hồ
3
Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo đã hết hiệu lực kèm theo
3
77000
1
70
231000
16.170.000 đ
45
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
mẫu hoặc kịch bản quảng cáo
đã được duyệt
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
70
308000
21.560.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
70
308000
21.560.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
75.460.000 đ
3
Cấp lại giấy
xác nhận nội
dung quảng
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
2
77000
1
84
154000
12.936.000 đ
46
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
cáo mỹ
phẩm khi
thay đổi về
tên, địa chỉ
của chức,
nhân chịu
trách nhiệm
không
thay đổi nội
dung quảng
cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
Thành phần hồ
2
Văn bản của quan thẩm
quyền về việc thay đổi vtên,
địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm đưa sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ ra thị
trường.
3
77000
1
84
231000
19.404.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
84
308000
25.872.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
84
308000
25.872.000 đ
Bưu điện
47
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Internet
Khác
TỔNG
84.084.000 đ
4
Cấp Giấy
chứng nhận
lưu hành tự
do (CFS)
đối với mỹ
phẩm sản
xuất trong
nước để
xuất khẩu
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
1
Văn bản đề nghị cấp CFS nêu
tên hàng, HS của hàng
hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn
sản phẩm hoặc sđăng ký, số
hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành
phần hàm lượng hợp chất (nếu
có), nước nhập khẩu hàng hóa
(văn bản thể hiện bằng tiếng
Việt và tiếng Anh) theo Phụ
lục III ban hành kèm theo
Thông số 12/2018/TT-BCT
ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương;
2
77000
1
72
154000
11.088.000 đ
Thành phần hồ
2
Danh mục các sở sản xuất
(nếu có), bao gồm tên, địa chỉ
của sở, các mặt hàng sản
xuất để xuất khẩu;
3
77000
1
72
231000
16.632.000 đ
Thành phần hồ
Giấy chứng nhận đầu hoặc
1
77000
1
72
77000
5.544.000 đ
48
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
3
giấy chứng nhận đăng kinh
doanh, giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp (Bản sao
đóng dấu của thương nhân);
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
72
308000
22.176.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
72
308000
22.176.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
77.616.000 đ
5
Cấp số tiếp
Chuẩn bị hồ sơ
49
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
nhận Phiếu
công bố sản
phẩm mỹ
phẩm sản
xuất trong
nước
Thành phần hồ
1
Phiếu công b sản phẩm mỹ
phẩm
2
77000
1
4392
154000
676.368.000 đ
Thành phần hồ
2
Giấy y quyền của nhà sản
xuất hoặc chủ s hữu sản
phẩm ủy quyền cho tổ chức,
nhân chịu trách nhiệm đưa sản
phẩm ra thị trường được phân
phối sản phẩm mỹ phẩm tại
Việt Nam (áp dụng đối với mỹ
phẩm sản xuất trong nước
tổ chức, nhân chịu trách
nhiệm đưa sản phẩm ra thị
trường không phải nhà sản
xuất).
3
77000
1
4392
231000
1.014.552.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
4392
308000
1.352.736.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Kiểm tra
50
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Quyết định
Công việc khác
(nếu có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
4392
308000
1.352.736.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
4.396.392.000 đ
6
Cấp giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo mỹ
phẩm
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ
1
Văn bản đề nghị xác nhận nội
dung quảng cáo theo quy định
tại Phụ lục 01 ban hành kèm
theo Thông 09/2015/TT-
BYT;
2
77000
1
1836
154000
282.744.000 đ
Thành phần hồ
2
Nội dung đề nghị xác nhận
quảng cáo:
- Nếu quảng o trên báo nói,
báo hình thì phải có 01 bản ghi
nội dung quảng cáo dự kiến
trong đĩa hình, đĩa âm thanh,
file mềm kèm theo 03 bản kịch
3
77000
1
1836
231000
424.116.000 đ
51
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
bản dự kiến quảng cáo, trong
đó miêu tả nội dung,
phương tiện dự kiến quảng
cáo, phần hình ảnh (đối với
báo hình), phần lời, phần nhạc;
- Nếu quảng cáo trên các
phương tiện quảng cáo không
phải báo nói, báo hình thì phải
03 bản ma-két nội dung d
kiến quảng cáo in mầu kèm
theo file mềm ghi nội dung dự
kiến quảng cáo;
- Nếu quảng cáo thông qua hội
thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện:
Ngoài các tài liệu quy định tại
điểm này phải các tài liệu:
mẫu quảng cáo sử dụng trong
chương trình đã được quan
thẩm quyền phê duyệt còn
hiệu lực (trong trường hợp
mẫu quảng o đã được duyệt
nội dung), chương trình ghi
tên nội dung báo cáo, thời
52
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
gian (ngày/tháng/năm), địa
điểm tổ chức (địa chỉ cụ thể);
nội dung bài báo cáo tài
liệu trình bày, phát cho người
dự; bảng tên, chức danh
khoa học, trình độ chuyên môn
của báo cáo viên
Thành phần hồ
3
Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh của doanh nghiệp hoặc
giấy phép thành lập văn phòng
đại diện của thư¬ơng nhân
nước ngoài;
1
77000
1
1836
77000
141.372.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
4
77000
1
1836
308000
565.488.000 đ
Bưu điện
Internet
Nộp phí, lệ phí,
chi phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo,
trình lãnh đạo
Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác
(nếu có)
53
STT
Tên TTHC
Các công việc
khi thực hiện
TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí
thực hiện TTHC/
01 năm
Nhận kết quả
Trực tiếp
4
77000
1
1836
308000
565.488.000 đ
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
1.979.208.000 đ
54
B. Chi phí tuân thủ sau tái cu trúc
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
1
Cấp lại giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo mỹ
phẩm trong
trường hợp
bị mất hoặc
hư hỏng
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
2
77000
1
50
154000
7.700.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo đã hết hiệu lực
kèm theo mẫu hoặc kịch bản
quảng cáo đã được duyệt
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
50
77000
3.850.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo, trình
lãnh đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
55
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
15.400.000 đ
2
Cấp lại giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo mỹ
phẩm trong
trường hợp
hết hiệu lực
tại Khoản 2
Điêu 21
Thông số
09/2015/TT-
BYT
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
2
77000
1
70
154000
10.780.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Phiếu công bố sản phẩm mỹ
phẩm đã được quan nhà
nước có thẩm quyền cấp;
1
77000
1
70
77000
5.390.000 đ
Thành phần hồ sơ 3
Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo đã hết hiệu lực
kèm theo mẫu hoặc kịch bản
quảng cáo đã được duyệt
1
77000
1
70
77000
5.390.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
70
77000
5.390.000 đ
56
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo, trình
lãnh đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
26.950.000 đ
3
Cấp lại giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo mỹ
phẩm khi
thay đổi về
tên, địa chỉ
của chức,
nhân chịu
trách nhiệm
không
thay đổi nội
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo
theo quy định tại Phụ lục 04
ban hành kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
2
77000
1
84
154000
12.936.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Văn bản của cơ quan có thẩm
quyền về việc thay đổi về
tên, địa chỉ của tổ chức,
nhân chịu trách nhiệm đưa
1
77000
1
84
77000
6.468.000 đ
57
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
dung quảng
cáo
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
ra thị trường.
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
84
77000
6.468.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo, trình
lãnh đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
25.872.000 đ
4
Cấp Giấy
chứng nhận
lưu hành tự
do (CFS)
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Văn bản đ nghị cấp CFS
nêu tên hàng, HS của
hàng hóa, số chứng nhận tiêu
2
77000
1
72
154000
11.088.000 đ
58
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
đối với mỹ
phẩm sản
xuất trong
nước để
xuất khẩu
chuẩn sản phẩm hoặc số
đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn
(nếu có), thành phần hàm
lượng hợp chất (nếu có),
nước nhập khẩu hàng hóa
(văn bản thể hiện bằng tiếng
Việt tiếng Anh) theo Phụ
lục III ban hành kèm theo
Thông số 12/2018/TT-
BCT ngày 15/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
Thành phần hồ sơ 2
Danh mục các ssản xuất
(nếu có), bao gồm tên, địa
chỉ của sở, các mặt hàng
sản xuất để xuất khẩu;
3
77000
1
72
231000
16.632.000 đ
Thành phần hồ sơ 3
Giấy chứng nhận đầu hoặc
giấy chứng nhận đăng
kinh doanh, giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp (Bản
sao đóng dấu của thương
nhân);
1
77000
1
72
77000
5.544.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
59
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
Bưu điện
Internet
1
77000
1
72
77000
5.544.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo, trình
lãnh đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
38.808.000 đ
5
Cấp số tiếp
nhận Phiếu
công bố sản
phẩm mỹ
phẩm sản
xuất trong
nước
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Phiếu công bố sản phẩm mỹ
phẩm
2
77000
1
4392
154000
676.368.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Giấy ủy quyền của n sản
xuất hoặc chủ sở hữu sản
phẩm ủy quyền cho tổ chức,
nhân chịu trách nhiệm đưa
1
77000
1
4392
77000
338.184.000 đ
60
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
sản phẩm ra thị trường được
phân phối sản phẩm mỹ
phẩm tại Việt Nam (áp dụng
đối với mỹ phẩm sản xuất
trong nước mà tổ chức,
nhân chịu trách nhiệm đưa
sản phẩm ra thị trường không
phải là nhà sản xuất).
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
4392
77000
338.184.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo, trình
lãnh đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
có)
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
61
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
TỔNG
1.352.736.000 đ
6
Cấp giấy
xác nhận nội
dung quảng
cáo mỹ
phẩm
Chuẩn bị hồ sơ
Thành phần hồ sơ 1
Văn bản đ nghị xác nhận
nội dung quảng cáo theo quy
định tại Phụ lục 01 ban hành
kèm theo Thông
09/2015/TT-BYT;
2
77000
1
1836
154000
282.744.000 đ
Thành phần hồ sơ 2
Nội dung đề nghị xác nhận
quảng cáo:
- Nếu quảng cáo trên báo nói,
báo hình thì phải 01 bản
ghi nội dung quảng cáo dự
kiến trong đĩa hình, đĩa âm
thanh, file mềm kèm theo 03
bản kịch bản dự kiến quảng
cáo, trong đó miêu tả nội
dung, phương tiện dự kiến
quảng cáo, phần hình ảnh
(đối với báo hình), phần lời,
phần nhạc;
- Nếu quảng cáo trên các
phương tiện quảng cáo không
3
77000
1
1836
231000
424.116.000 đ
62
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
phải báo nói, báo hình thì
phải có 03 bản ma-két nội
dung dự kiến quảng cáo in
mầu kèm theo file mềm ghi
nội dung dự kiến quảng cáo;
- Nếu quảng cáo thông qua
hội thảo, hội nghị, tổ chức sự
kiện: Ngoài các tài liệu quy
định tại điểm này phải các
tài liệu: mẫu quảng cáo s
dụng trong chương trình đã
được quan thẩm quyền
phê duyệt còn hiệu lực (trong
trường hợp mẫu quảng cáo
đã được duyệt nội dung),
chương trình có ghi tên
nội dung báo cáo, thời gian
(ngày/tháng/năm), địa điểm
tổ chức (địa chỉ cụ thể); nội
dung bài báo cáo tài liệu
trình bày, phát cho người dự;
bảng tên, chức danh khoa
học, trình độ chuyên môn của
63
STT
Tên TTHC
Các công việc khi
thực hiện TTHC
Các hoạt động/ cách thức thực
hiện cụ thể
Thời
gian
thực
hiện
(giờ)
Mức
TNBQ
/01 giờ
làm
việc
(đồng)
Mức chi
phí thuê
tư vấn,
dịch vụ,
xăng xe
đi lại
(đồng)
Mức
phí,
lệ
phí,
chi
phí
khác
Số
lần
thực
hiện/
01
năm
Số
lượng
đối
tượng
tuân
thủ/ 01
năm
Chi phí
thực
hiện
TTHC
(đồng)
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01
năm
báo cáo viên
Thành phần hồ sơ 3
Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh của doanh nghiệp
hoặc giấy phép thành lập văn
phòng đại diện của thư¬ơng
nhân nước ngoài;
1
77000
1
1836
77000
141.372.000 đ
Nộp hồ sơ
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
1
77000
1
1836
77000
141.372.000 đ
Nộp phí, lệ phí, chi
phí khác
Tiếp nhận, thẩm
định, dự thảo, trình
lãnh đạo Quyết định
Kiểm tra
Công việc khác (nếu
Nhận kết quả
Trực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
989.604.000 đ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1757/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án tái cấu trúc nhóm thủ tục hành chính lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1757/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×