• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 175/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 14:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 175/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 175/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 175/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 175/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Cơ quan: Tỉnh Cao Bằng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH ĐƯC SỬA ĐI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN I VN
THUC THM QUYN GII QUYT CỦA S PHÁP TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(05 TTHC)
STT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
1
Cấp chứng chỉ
hành nghề
Quản tài viên
đối với luật sư,
kiểm toán viên,
người trình
độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán,
tài chính, ngân
hàng thời
gian công tác
trong lĩnh vực
được đào tạo từ
05 năm trở lên
- Trung m
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung m
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
nhân, tổ
chức thể
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Qua dịch
v công trc
tuyến toàn
trình.
Lệ phí:
100.000
đồng/hồ sơ.
Phí: 800.000
đồng/ h
(áp dng
mc phí
400.000
đồng/ h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
Sửa đổi,
bổ sung:
căn cứ
pháp ,
mức phí.
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
175
06
2
STT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(2.001130)
số
64/2025/TT-
BTC).
ngày 10/11/2016 của Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh tài sản;
lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên;
- Thông s64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
2
Cấp chứng chỉ
hành nghề
Quản tài viên
đối với luật sư
nước ngoài đã
được cấp Giấy
phép hành nghề
luật tại Việt
Nam theo quy
định của pháp
luật về luật sư,
kiểm toán viên
người nước
- Trung m
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung m
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
nhân, tổ
chức thể
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Qua dịch
v công trc
tuyến toàn
trình.
Lệ phí:
100.000
đồng/ hồ sơ.
Phí: 800.000
đồng/ h
(áp dng
mc phí
400.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
pháp;
Sửa đổi,
bổ sung:
căn cứ
pháp ,
mức phí.
3
STT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngoài theo quy
định của pháp
luật về kiểm
toán
(1.002681)
theo Thông
số
64/2025/TT-
BTC).
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh tài sản;
lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
3
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
Quản tài viên
(2.001117)
- Trung m
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung m
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
nhân, tổ
chức thể
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Qua dịch
v công trc
tuyến toàn
Lệ phí:
100.000
đồng/ hồ sơ.
Phí: 800.000
đồng/ h
(áp dng
mc phí
400.000
đồng/ h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
Sửa đổi,
bổ sung:
căn cứ
pháp ,
mức phí,
thời hạn
giải quyết.
4
STT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trình.
31/12/2026
theo Thông
số
64/2025/TT-
BTC).
pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh tài sản;
lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
4
Đăng hành
nghề quản lý,
thanh tài sản
với cách
nhân
(1.002626)
- Trung m
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung m
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
nhân, tổ
chức thể
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Qua dịch
v công trc
Phí: 500.000
đồng/ h
(áp dng
mc phí
250.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Sửa đổi,
bổ sung:
căn cứ
pháp ,
mức phí.
5
STT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tuyến toàn
trình.
số
64/2025/TT-
BTC).
Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư
pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh tài sản;
lệ phí cấp chứng chỉ nh nghề quản
tài viên;
- Thông s64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
5
Đăng hành
nghề quản lý,
thanh tài sản
đối với doanh
nghiệp quản lý,
thanh lý tài sản
(1.001842)
- Trung m
Phc v
nh chính
ng tnh;
- Trung m
Phc v
nh chính
ng cp
xã.
nhân, tổ
chức thể
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- Qua dịch
Phí: 500.000
đồng/ h
(áp dng
mc phí
250.000
đồng/ h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm
2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phá sản về Quản tài viên hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa
Sửa đổi,
bổ sung:
căn cứ
pháp ,
mức phí.
6
STT
Tên th tc
hành chính
(mã TTHC)
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
v công trc
tuyến toàn
trình.
theo Thông
số
64/2025/TT-
BTC).
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ
pháp;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ i chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề,
hoạt động quản lý, thanh tài sản;
lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản
tài viên;
- Thông s64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
S TTHC đưc sa đổi, b sung:
05 TTHC
S TTHC thc hin qua DVC trc tuyến toàn trình:
05 TTHC
S TTHC thc hin qua dch v bưu chính công ích:
05 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUN I VIÊN
THUC THM QUYN GII QUYẾT CỦA S PHÁP TỈNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
Quy trình số 1
1. Quy trình giải quyết thủ tục “Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người
trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05
năm trở lên” (Mã TTHC: 2.001130)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đcủa hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ s
nhân được cấp để trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào H thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ giấy đến cơ quan
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
175
2
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công thụ hồ
Lãnh đạo Phòng Hành chính pháp
Bổ trợ pháp (HCTP&BTTP)
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng HCTP&BTTP
4,5 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả giải quyết, trình nh đạo Sở phê
duyệt kết quả xử lý
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở pháp
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
UBND tỉnh
Văn thư Sở pháp
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm tra, xử hồ và trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt. Vào sổ n bản, đóng dấu,
chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm
theo bản giấy) đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn
phòng UBND tỉnh
03 ngày
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày
3
Quy trình 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục “Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy
phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy
định của pháp luật về kiểm toán ( TTHC: 1.002681)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét
(scan) lưu trữ h điện tử, dùng chữ số
nhân được cấp để trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày m việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan có
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công thụ hồ
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng HCTP&BTTP
4,5 ngày
4
Bước 4
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả xử lý
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở pháp
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
UBND tỉnh
Văn thư Sở pháp
0,5 ngày
Bước 7
Xem xét, thẩm tra, xử hồ trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt. Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm
theo bản giấy) đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn
phòng UBND tỉnh
03 ngày
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày
5
Quy trình 03
3. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên” ( TTHC: 2.001117)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số cá
nhân được cấp để trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm vtính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển
ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công thụ hồ
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng HCTP&BTTP
2,5 ngày làm việc
6
Bước 4
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả xử lý
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
UBND tỉnh
Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Xem xét, thẩm tra, xử hồ trình lãnh đo
UBND tỉnh phê duyệt. Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính
(kèm theo bản giấy) đến TTPVHCC
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn
phòng UBND tỉnh
02 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc
7
Quy trình 04
4. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng nh nghề quản lý, thanh tài sản với cách nhân” (
TTHC:1.002626)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số
nhân được cấp để trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công thụ hồ sơ
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng HCTP&BTTP
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả xử lý
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
8
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc
Quy trình 05
5. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký hành nghề quản lý, thanh tài sản đối với doanh nghiệp quản , thanh
tài sản” (Mã TTHC:1.001842)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, dùng chữ số
nhân được cấp để trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm việc
9
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ giấy đến quan
thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công thụ hồ sơ
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng xem xét
Công chức Phòng HCTP&BTTP
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt kết quả xử lý
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Tr kết qu cho cá nhân, t chc
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện:
07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 175/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 175/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×