• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1725/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/07/2025 13:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1725/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1725/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1725/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1725/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực:
Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Ththao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In Phát
hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tại Ttrình
số 171/TTr-SVHTT&DL ngày 05/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh chính
phê duyệt Quy tnh nội bộ giải quyết thủ tụcnh chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch như sau:
1. Công bố 10 danh mục thtục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ
sung tại số thứ tự 98, 99, 100, 111, 112, 113, 114, 115 mục C1, phần C, mục I
ban hành kèm theo Quyết định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc
phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch; tại
số thứ t10, mục III phần A ban nh kèm theo Quyết định số 693/QĐ-UBND
07
07
1725
2
ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình thông tin điện tử;
báo chí; xuất bản, in phát hành; thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng
quản nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; tại số thứ tự 1, mục III
phần C ban hành kèm theo Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công bố Danh mục thủ tục hành chính và pduyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền.
(Có phụ lục I ban hành kèm theo)
2. Phê duyệt 10 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung tại số thứ tự 98, 99, 100, 111, 112, 113, 114, 115 mục C1, phần C,
mục I ban hành kèm theo Quyết định s213/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc pduyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch; tại số thứ tự 01, mục III phần A ban hành kèm theo Quyết
định số 855/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc p
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực:
Phát thanh truyền hình thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in phát hành;
thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch; tại số thứ tự 05, phần C, phụ lục III ban hành kèm theo
Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh v
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính pduyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi btrong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
(Có phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và c t chức, cá nn liên quan chịu trách nhim thi hành Quyết
định y./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- VNPT tnh;
- Trung tâm PV Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin - VP UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nươc của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A
LĨNH VỰC DU LỊCH: 08 TTHC
1
Thủ tục cấp giấy
phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành
nội địa
8 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận
một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
1.500.000 đồng/
giấy phép
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định s
168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều của Luật Du lịch;
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
của B trưng B Văn a,
Thể thao và Du lch quy đnh
chi tiết mt sđiu của Lut
Du lch;
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng
1725
07
4
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
5
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch.
2
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị
Bộ phận
một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
750.000
đồng/giấy phép
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định s
168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều của Luật Du lịch;
- Thông tư s 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017
6
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của B trưng B Văn a,
Thể thao và Du lch quy đnh
chi tiết mt sđiu của Lut
Du lch;
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
7
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch.
3
Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận
một cửa tại
Trung tâm
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
8
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành nội địa
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
trực tuyến
- Nghị định s
168/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều của Luật Du lịch;
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch;
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
9
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
10
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch.
4
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên du
lịch tại điểm
8 ngày kể từ ngày
có kết quả kiểm tra
Bộ phận
một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
100.000
đồng/thẻ
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Luật trú số
68/2020/QH14 ngày
13/11/2020
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch.
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
11
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/ 6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch.
5
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
12 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận
một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
325.000
đồng/thẻ
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Luật trú số
68/2020/QH14 ngày
13/11/2020;
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch;
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
13
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/ 6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
14
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch.
6
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên du
lịch nội địa
12 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
B phn
mt ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
325.000
đồng/thẻ
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Luật trú số
68/2020/QH14 ngày
13/11/2020;
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
15
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch;
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/ 6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
16
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch.
7
Thủ tục cấp đổi
thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc
8 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận
một cửa tại
Trung tâm
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
325.000
đồng/thẻ
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
17
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tế, thẻ hướng dẫn
viên du lịch nội
địa
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
trực tuyến
- Luật trú số
68/2020/QH14 ngày
13/11/2020;
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch;
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/ 6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
18
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
19
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
một số điều của Luật Du
lịch.
8
Thủ tục cấp lại thẻ
hướng dẫn viên du
lịch
8 ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
Bộ phận
một cửa tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Nộp trực tiếp;
dịch vụ bưu
chính hoặc
trực tuyến
+ 325.000
đồng/thẻ hướng
dẫn viên du lịch
quốc tế hoặc thẻ
hướng dẫn viên
du lịch nội địa;
+ 100.000
đồng/thẻ hướng
dẫn viên du lch
tại điểm
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
20
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông
số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du
lịch. Có hiệu lực từ ngày
20/8/2024;
- Thông số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày
25/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư
21
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
số 06/2017/TT-BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định
chi tiết một số điều của
Luật Du lịch.
B
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN PHÁT HÀNH: 02 TTHC
9
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản tài
liệu không kinh
doanh
9 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
B phn
mt ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Gi h
trc tiếp, trc
tuyến hoc
qua bưu điện
Kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026:
+ Tài liệu in
trên giấy:
7.500
đồng/trang
quy chuẩn;
+ Tài liệu điện
tử dưới dạng
đọc: 3.000
đồng/phút;
+ Tài liệu điện
tử dưới dạng
nghe, nhìn:
- Luật Xuất bản ngày 20
tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông số
214/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí thẩm
22
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
13.500.000
đồng/phút.
định nội dung tài liệu
không kinh doanh để cấp
giấy phép xuất bản, lệ
phí cấp giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh lệ
phí đăng nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh
doanh;
- Thông số
01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền
thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản
Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
23
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
xuất bản;
- Thông số
23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền
thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư
số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền
thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản
Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Nghị định số
24
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn hóa,
thể thao và du lịch;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
10
Cấp giấy phép
nhập khẩu xuất
bản phẩm không
kinh doanh
7 ngày kể từ
ngàynhận được hồ
sơ hợp lệ
B phn
mt ca ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Gi h
trc tiếp, trc
tuyến hoc
qua bưu điện
Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026:
25.000
đồng/hồ sơ theo
quy định tại
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ
- Luật Xuất bản ngày 20
tháng 11 năm 2012;
- Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
25
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Tài chính.
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền
thông quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản
Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp
thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền
thông sửa đổi, bsung một
số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi
26
TT
Tên th tc
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật xuất
bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21
tháng 11 năm 2013.
27
Phụ lục II
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In
và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nươc của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Th tc cp Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa
- Thi gian gii quyết: 08 ngày
- Các bước x lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện
tử.Số hóa thành phần hồ sơ
bắt buộc số hóa
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Tham mưu, dự thảo văn bản
liên quan; nếu hồ sơ đảm
bảo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển
lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định; nếu hồ sơ chưa
đảm bảo theo yêu cầu thì
chuyên viên tham mưu văn
3,5 ngày
1725
07
28
bản trả lời tổ chức, cá nhân
chuyển lãnh đạo phòng xem
xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
02 ngày
B4
Phát hành văn bản bàn chuyển
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản ký số
½ ngày
B5
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Số hóa kết quả
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
2. Th tc cp li Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa
- Thi gian gii quyết: 04 ngày làm vic
- Các bước x lý:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tiếp nhn và bàn giao h sơ về
phòng chuyên môn (scan h
sơ)
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
H sơ đưc Scan, u điện t.S hóa
thành phn h bt buc s a
¼ ngày
29
B2
Phòng Qun lý du lch th
và x lý h
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công th
Ý kiến phân công th
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Tham mưu, dự thảo văn bản liên
quan; nếu hồ sơ đảm bảo theo
yêu cầu thì tham mưu BC thẩm
định chuyển lãnh đạo phòng xem
xét, thẩm định; nếu hồ sơ chưa
đảm bảo theo yêu cầu thì chuyên
viên tham mưu văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở
duyệt
01 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thm
định, trình lãnh đạo S phê duyt
Báo cáo thẩm định
½ ngày
B3
Xem xét, phê duyt.
Lãnh đạo S
Quyết định cp giy phép
01 ngày
B4
Phát hành văn bản bàn chuyn
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
Văn thư Sở
Văn bản ký s
½ ngày
B5
Tiếp nhn, tr kết qu cho
khách hàng
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
S hóa kết qu
¼ ngày
Tng thi gian thc hin
04 ngày
3. Th tc cấp đổi Giy phép kinh doanh dch v l hành nội địa
30
- Thi gian gii quyết: 04 ngày làm vic
- Các bước x lý:
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tiếp nhn và bàn giao h sơ về
phòng chuyên môn (scan h sơ)
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
H sơ đưc Scan, u điện t. S hóa
thành phn h bt buc s a
¼ ngày
B2
Phòng Qun lý du lch th lý và
x lý h
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công th
Ý kiến phân công th
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Tham mưu, dự thảo văn bản liên
quan; nếu hồ sơ đảm bảo theo yêu
cầu thì tham mưu BC thẩm định
chuyển lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định; nếu hồ sơ chưa đảm
bảo theo yêu cầu thì chuyên viên
tham mưu văn bản trả lời tổ chức,
cá nhân chuyển lãnh đạo phòng
xem xét, trình lãnh đạo Sở duyệt
01 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thm
định, trình lãnh đạo S phê duyt
Báo cáo thẩm định
½ ngày
B3
Xem xét, phê duyt.
Lãnh đạo S
Quyết định cp giy phép
01 ngày
B4
Phát hành văn bản bàn chuyn
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
Văn thư Sở
Văn bản ký s
½ ngày
B5
Tiếp nhn, tr kết qu cho khách
hàng
B phn mt ca ti Trung tâm
Phc v hành chính công tnh
S hóa kết qu
¼ ngày
31
Tng thi gian thc hin
04 ngày
4. Th tc cp th ng dn viên du lch tại điểm
- Thi gian gii quyết: 08 ngày
- Các bước x lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận, và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số
hóa thành phần hồ sơ bắt buộc
số hóa
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu
hồ sơ đảm bo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển nh đạo
phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ
chưa đảm bo theo yêu cu thì
chuyên viên tham mưu văn bản trả
lời tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đo
phòng xem xét, trình lãnh đạo S
duyệt
Tham mưu, dự thảo văn bản liên
quan
1 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Báo cáo thẩm định
½ ngày
32
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Quyết định cấp thẻ HDV
1 ngày
B4
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch tại
điểm
4,5 ngày
B5
Phát hành văn bản chuyển Bộ
phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn
viên Du lịch
¼ ngày
B6
Bộ phận một cửa tiếp nhận, tr
kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thẻ HDV DL tại điểm
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
5. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số
hóa thành phần hồ sơ bắt buộc
số hóa
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu
hồ sơ đảm bo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển nh đạo
Tham mưu, dự thảo văn bản liên
quan
3,5 ngày
33
phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ
chưa đảm bo theo yêu cu thì
chuyên viên tham mưu văn bản trả
lời tổ chức, cá nhân chuyển nh đạo
phòng xem xét, trình lãnh đạo S
duyệt
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Báo cáo thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Quyết định cấp thẻ HDV du lịch
½ ngày
B4
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
6 ngày
B5
Phát hành văn bản chuyển Bộ
phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn
viên Du lịch
¼ ngày
B6
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
6. Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
- Thời gian thực tế giải quyết: 12 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
34
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.Số
hóa thành phần hồ sơ bắt buộc
số hóa
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý du lịch thụ lý và
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu
hồ sơ đảm bo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển nh đạo
phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ
chưa đảm bo theo yêu cu thì
chuyên viên tham mưu văn bản trả
lời tổ chức, cá nhân chuyển nh đạo
phòng xem xét, trình lãnh đạo S
duyệt
Tham mưu, dự thảo văn bản liên
quan
3,5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Báo cáo thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch
½ ngày
B4
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
6 ngày
B5
Phát hành văn bản chuyển Bộ
phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn
viên Du lịch
¼ ngày
B6
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
12 ngày
35
7. Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ
sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu điện tử.
Số hóa thành phần hồ sơ bắt
buộc số hóa
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý du lịch thụ lý
và xử lý hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu
hồ sơ đảm bo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển nh đạo
phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ
chưa đảm bo theo yêu cu tchuyên
viên tham mưu văn bản tr lời tchc,
nn chuyển lãnh đạo phòng xem
t, trình nh đạo Sduyệt
Tham mưu, dự thảo văn bản liên
quan
1 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Báo cáo thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số, vào
sổ, phát hành.
Lãnh đạo Sở
Quyết định cấp đổi thẻ HDV du
lịch
1 ngày
B4
In thẻ Hướng dẫn viên Du lịch
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Thẻ Hướng dẫn viên du lịch
4,5 ngày
36
B5
Phát hành văn bản chuyển Bộ
phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn
viên Du lịch
¼ ngày
B6
Bộ phận một cửa tiếp nhận, tr
kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Thẻ HDV du lịch
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
8. Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Hsơ được Scan, lưu đin tử. S
hóa tnh phn h sơ bắt buộc số
hóa
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý du lịch thụ
và xử lý hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ; nếu
hồ sơ đảm bo theo yêu cầu thì tham
mưu BC thẩm định chuyển nh đạo
phòng xem xét, thẩm định; nếu hồ
chưa đảm bo theo yêu cu thì chuyên
viên tham mưu văn bản tr lời tchc,
nn chuyển lãnh đạo phòng xem
Tham mưu, d tho văn bn liên quan
01 ngày
37
t, trình nh đạo Sduyệt
Lãnh đo phòng xem xét, thm đnh, trình
lãnh đo S phê duyt
Báo cáo thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành.
Lãnh đạo Sở
Quyết định cấp lại th HDV du lịch
01 ngày
B4
In thẻ Hướng dẫn viên Du
lịch
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được
phân công
Thẻ Hướng dẫn viên du lịch
4,5 ngày
B5
Phát hành văn bản chuyển Bộ
phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Văn bản ký số; Thẻ Hướng dẫn
viên Du lịch
¼ ngày
B6
Bộ phận một cửa tiếp nhận,
trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Thẻ HDV du lịch
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN PHÁT HÀNH
9. Thủ tục Cấp giấy phép xuất bản tài liệu kng kinh doanh
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
38
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ Cấp giấy phép xuất bn
tài liệu không kinh doanh
1/2 ngày
B2
Phòng Quản Báo chí – Xut
bản thụ lý, xử lý hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao
chuyên viên phục trách tham
mưu giải quyết
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, x hồ
Dự tho các văn bản đầu ra
6 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
1/2 ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Đính kèm kết quả Giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh
doanh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
9 ngày
10. Thủ tc Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
39
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Hồ sơ Cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
B2
Phòng Quản Báo chí Xut
bản thụ lý, xử lý hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao
chuyên viên phục trách tham
mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, x hồ
Dự tho các văn bản đầu ra
4 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thẩm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Văn bản chấp thuận.
½ ngày
B5
Bộ phận mt cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
Đính kèm kết quả Giấy phép
nhập khẩu xuất bản phẩm
không kinh doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1725/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực: Du lịch; Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1725/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1725/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×