• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1641/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/06/2025 13:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1641/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1641/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1641/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1641/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHỎNG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
Ngày
ký:
18-06-2025 10:47:15
+07:00
CÔNG
BÁO/Số
347+348/Ngày
15-6-2025
49
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
1641/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
26
tháng
4
năm
2025
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
công
bố
danh mục
thủ
tục
hành
chính chính
lĩnh
vực
Môi
trường
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
Chính
quyên
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
vê
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điêu
của
các
Nghị
định
có
liên
quan
đến
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
nghiệp
vụ
vê
kiêm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Xét đê
nghị
của
Giám
đôc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
sô
3135/TTr-STNMT-VP
ngày
23
tháng
4
năm
2025.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này danh
mục
11
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
Môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025).
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen
(CÔNG
Bô
TTHC,
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH,
Công
bố
thủ
tục
hành
chính).
50
CÔNG
BÁO/Số
347+348/Ngày
15-6-2025
Điều
2.
Giao
Sở Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025)
rà
soát,
đánh
giá
tiêu
chí
để
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyên
trong
thực
hiện
thủ tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
xây
dựng
quy
trình
nội
bộ
giải
quyêt
các
thủ
tục
hành
chính,
tái
cấu
trúc
quy
trình
nội
bộ
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
theo
các
phương
án
tại
Quyêt
định
số
1802/QĐ-
UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
và
cập
nhật
đầy
đủ
lên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính của Thành
phố.
Điều
3.
Quyêt
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
nội
dung
công
bố
thủ
tục
có
thứ
tự
A.1,
D.1
và
mục
B,
C
tại
Phụ
lục
XIX
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Môi
trường
ban
hành
kèm
theo
Quyêt
định
số
1168/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
3
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
thuộc
phạm
vi
quản
lý
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025),
Trưởng
ban
Ban Quản
lý
các
Khu
chê
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Trưởng
ban
Ban
Quản
lý
Khu công
nghệ
cao
Thành
phố,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyêt
định
này./.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Võ
Văn
Hoan
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
ĐƯỢC
SỬA
ĐỔI,
BỔ
SUNG
LĨNH
Vực
MÔI
TRƯỜNG
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
1641/QĐ-UBND
ngày
26
tháng
4
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
A.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025)
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Thẩm
định
phương
án
cải
tạo,
phục hồi
môi
trường
trong
hoạt
động
khai
thác
khoáng
sản
(báo
cáo
riêng
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
36
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-
CP)
-
Thời
hạn
kiểm
tra, trả
lời
về
tính
đầy
đủ
và
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Thời
hạn thẩm
định
hồ
sơ:
Tối
đa 30
(ba
mươi) ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
hồ
sơ:
Tối
đa
15
(mười
lăm)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ.
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(63
Lý
Tự
Trọng,
phường
Bến
Nghé,
Quận
1)
Thu
phí
theo
quy
định
-
Luật
Khoáng
sản
năm
2010.
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
nă:m
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyêt
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
Ul
tò
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số 973/QĐ-BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Q
o>
Q
B
o
õ>>
3
+
00
sả'
2
o
N
B.
Danh
mục
thủ tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiêp
nhận
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(có
tên
mới
là
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
kể
từ
ngày
01
tháng
5
năm
2025);
Ban
Quản
lý
Khu
Công
nghệ
cao;
Ban
Quản
lý
các
Khu
chê
xuất
và
khu
công
nghiệp
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyêt
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
1
Cấp
giấy
phép
môi
trường
-
Thời
hạn kiểm
tra, trả
lời
về
tính
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Đối
với
trường
hợp
Dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
không
thuộc
đối
tượng
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thành
phố
Thu
phí
theo
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số 98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
phải
vân
hành
thử
nghiệm
công
trình
xử
lý
chất
thải:
Thời gian
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
20
(hai
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhân
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ
(trong
đó
thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ,
trả
kết
quả
sau
khi
nhân
được
hồ
sơ
chỉnh
sửa,
bổ
sung
theo
yêu
cầu
của
cơ
quan
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
05
(năm)
ngày
kể
từ
ngày
nhân
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ).
-
Đối
với
các
trường
hợp
còn
lại:
Thời gian
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
30
(ba
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhân
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ
(trong
đó
thời
hạn
thẩm
định
hồ
sơ,
trả
kết
quả
sau
khi
nhân
được
hồ
sơ
chỉnh
sửa,
bổ
sung
theo
yêu
cầu
của
cơ
quan
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
15
(mười
lăm)
ngày
kể
từ
ngày
nhân
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ).
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp).
-
Ban
quản
lý
Khu công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luât
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT -BTNMT
ngày
10
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
ui
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
Thời
gian
phân
tích
mẫu
chất
thải
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính vào
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
Thành
phố.
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số
973/QĐ-BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
-
Quyết
định số
1873/QĐ-UBND
ngày
11
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
-
Quyết
định
số 686/QĐ-UBND
ngày
06
tháng
3
năm
2024
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Quyết
định
số
Ui
•t*
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
1873/QĐ-UBND ngày
11
tháng
5
năm
2023
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
2
Cấp
đổi
Giấy
phép
môi
trường
-
Thời
hạn kiểm
tra, trả
lời
về
tính
đầy
đủ
và
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Thời
hạn
cấp
đổi
giấy
phép
môi
trường:
Tối
đa
10
(mười)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ.
-
Thời gian
tổ
chức,
cá
nhân
chỉnh
sửa,
bổ
sung
hồ
sơ
không
tính vào
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
Thành
phố
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp).
-
Ban
quản
lý
Khu công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
Không
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số 98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
ữiI
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyêt
Địa
điếm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
khu
công
nghệ
cao).
-
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT -BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số
973/QĐ-BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
Ui
cK
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
-
Quyết
định số
1873/QĐ-UBND
ngày
11
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
-
Quyết
định
số 686/QĐ-UBND
ngày
06
tháng
3
năm
2024
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Quyết
định
số
1873/QĐ-UBND ngày
11
tháng
5
năm
2023
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
3
Cấp
điều
chỉnh
Giấy
phép
môi
trường
-
Thời
hạn
trả
lời
về tính
đầy
đủ
và
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
Không
quy
định.
-
Thời
hạn
cấp
điều
chỉnh
giấy
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thu
phí
theo
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số 98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
phép
môi
trường:
Tối
đa
25
(hai
mươi
lăm)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ.
-
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
chỉnh
sửa,
bổ
sung
hồ
sơ
không
tính vào
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
Thành
phố.
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp).
-
Ban
quản
lý
Khu công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
môt
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
môt
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
môt
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bô
trưởng
Bô
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành
môt
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bô
trưởng
Bô
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
môt
số
điều
của
Thông
tư
số
Ui
00
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
nghệ
cao) 02/2022/TT-BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số
973/QĐ-BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
-
Quyết
định số
1873/QĐ-UBND
ngày
11
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
-
Quyết
định
số 686/QĐ-UBND
ngày
06
tháng
3
năm
2024
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
sửa
đổi,
bổ
sung
một
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
U\
<0
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
số
điều
của
Quyết
định
số
1873/QĐ-UBND ngày
11
tháng
5
năm
2023
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
4
Cấp
lại
Giấy
phép
môi
trường
-
Thời
hạn kiểm
tra, trả
lời
về
tính
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Thời
hạn
cấp
lại
giấy
phép
môi
trường:
+
Tối
đa
30
(ba
mươi) ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ
theo
quy
định
tại
điểm
b
khoản
4
Điều 43
Luật
Bảo
vệ
môi
trường;
+
Tối
đa
20
(hai
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ,
trong
trường
hợp
việc
tiếp
nhận
và
trả kết
quả
cấp
lại
giấy
phép
môi
trường
được
thực
hiện
trên môi
trường
điện
tử
thông
qua
hệ
thống
dịch
vụ
công
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp).
-
Ban
quản
lý
Khu công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
Thu
phí
theo
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số 98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
o
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
trực
tuyến
toàn
trình
của
cơ
quan
cấp
phép
đối
với
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
không
thuộc
đối
tượng
phải
vận
hành
thử
nghiệm
công
trình
xử
lý
chất
thải
và
khi
có
yêu
cầu
của
chủ
dự
án
đầu
tư.
Thời
gian
phân
tích
mẫu
chất
thải
của
cơ
quan
cấp
phép
và
thời
gian
hoàn
thiện
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
lại
giấy
phép
môi
trường
của
chủ
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
không
tính
vào
thời
hạn
cấp
lại
giấy
phép
môi
trường
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường, Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
Thành
phố.
cơ
sở trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT-BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số
973/QĐ-BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
o\
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
nghiệp
và
Môi
trường.
-
Quyết
định số
1873/QĐ-UBND
ngày
11
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
-
Quyết
định
số 686/QĐ-UBND
ngày
06
tháng
3
năm
2024
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Quyết
định
số
1873/QĐ-UBND ngày
11
tháng
5
năm
2023
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
5
Thẩm
định
đánh
giá
tác
động
môi
Tổng
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
tối
đa
50
ngày,
cụ
thể
như
sau:
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Thu
phí
theo
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số 98/2023/QH15
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
trường
-
Thời
hạn kiểm
tra, trả
lời
về
tính
đầy
đủ,
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Thời
hạn thẩm
định
báo
cáo
đánh
giá
tác
động
môi
trường:
Tối
đa
là
30
(ba
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ
đối
với
trường
hợp
thẩm
định
báo
cáo
đánh
giá
tác
động
môi
trường
của
các
dự
án
đầu
tư
nhóm
II
quy
định
tại
các
điểm
c,
d,
đ
và
e
khoản
4
Điều
28
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
thẩm
định
của
UBND
tỉnh
(quy
định
tại
khoản
3
Điều
35
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường).
-
Thời
điểm
thông
báo
kết
quả:
trong
thời
hạn
thẩm
định.
-
Thời
hạn
phê
duyệt
báo
cáo
đánh
giá
tác
động
môi
trường:
tối
đa
20
(hai
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ.
-
Thời
gian
tổ
chức,
cá
nhân
chỉnh
sửa,
bổ
sung
hồ
sơ
không
Công
nghiệp
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp).
-
Ban
quản
lý
Khu công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
LO
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
tính vào
thời
gian
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
của
Sở
Tài
nguyên
và
Môi
trường,
Ban
quản
lý
các
Khu
chê
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
Thành
phố.
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT -BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiêt
thi
hành một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyêt
định
số
973/QĐ-BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
-
Quyêt
định số
1873/QĐ-UBND
ngày
11
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
ủy
quyền
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyêt
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
-
Quyêt
định
số
686/QĐ-UBND
ngày
06
tháng
3
năm
2024
của
Ủy
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Quyết
định
số
1873/QĐ-UBND ngày
11
tháng
5
năm
2023
về
việc
ủy
quyền
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
theo
quy
định
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
năm
2020.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
Ợ9
po>
y
2
o
N
C.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện,
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
Thành
phố
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
1
Cấp
giấy
phép
môi
trường
-
Đối
với
trường
hợp
Dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
không
thuộc
đối
tượng
phải
vận
hành
thử
nghiệm
công
trình
xử
lý
chất
thải:
Thời
gian giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
20
(hai
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
trong các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp)
-
Ban
quản
lý
Thu
phí
theo
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số
98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
On
Ui
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
(trong
đó
thời
hạn
thâm
định
hồ
sơ,
trả
kết
quả
sau
khi
nhận
được
hồ
sơ
chỉnh
sửa,
bổ
sung
theo
yêu
cầu
của
cơ
quan
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
05
(năm)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ).
-
Đối
với
các
trường
hợp
còn
lại:
Thời
gian giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
30
(ba
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ
(trong
đó
thời
hạn
thâm
định
hồ
sơ,
trả
kết
quả
sau
khi
nhận
được
hồ
sơ
chỉnh
sửa,
bổ
sung
theo
yêu
cầu
của
cơ
quan
cấp
giấy
phép
môi
trường
tối
đa
là
10
(mười)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ).
Thời gian
phân
tích
mẫu
chất
thải
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
không
tính vào
thời
gian giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Khu
công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
On
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
Uy
ban
nhân
dân
cấp
huyện,
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu công
nghệ
cao
Thành
phố.
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT-BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định số
973/QĐ-
BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
2
Cấp
đổi
Giấy
phép
môi
trường
-
Thời
hạn kiểm
tra, trả
lời
về
tính
đầy
đủ,
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Thời
hạn
cấp
đổi
giấy
phép
môi
trường:
Tối
đa
10
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
Không
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số
98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
~-J
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
(mười)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ.
trong các
khu
chê
xuất,
khu
công
nghiệp)
-
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chê
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chê,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiêt
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiêt
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiêt
thi
hành một
số
điều
của
Luật
On
00
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT-BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định số
973/QĐ-
BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
3
Cấp
điều
-
Thời
hạn
trả
lời
về
tính
đầy
-
Ban
quản
lý
các
Thu
phí
theo
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
>0
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
chỉnh
phép
trường
Giấy
môi
đủ
và
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Thời
hạn
cấp
điều
chỉnh
giấy
phép
môi
trường:
Tối
đa
25
(hai
mươi
lăm)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ.
Thời gian
tổ
chức,
cá
nhân
chỉnh
sửa,
bổ
sung
hồ
sơ
không
tính vào
thời
gian giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện,
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
công
nghiệp
Thành
phố,
Ban
quản
lý
Khu công
nghệ
cao
Thành
phố.
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
trong các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp)
-
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
quy
định
2020.
-
Nghị
quyết
số
98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
SI
o
Q
o>
Q
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT-BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định số
973/QĐ-
BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
~-~ì
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
4
Cấp
lại giấy
phép
môi
trường
-
Thời
hạn kiểm
tra, trả
lời
về
tính
đầy
đủ,
hợp
lệ
của
hồ
sơ:
Không
quy
định.
-
Thời
hạn
cấp
lại giấy
phép
môi
trường:
+
Tối
đa
30
(ba
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ
theo
quy
định
tại
điểm
b
khoản
4
Điều
43
Luật
Bảo
vệ
môi
trường;
+
Tối
đa
20
(hai
mươi)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ,
hợp
lệ,
trong
trường
hợp
việc
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
cấp
lại giấy
phép
môi
trường
được
thực
hiện
trên
môi
trường
điện
tử
thông
qua
hệ
thống
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trình
của
cơ
quan
cấp
phép
đối
với
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
không
thuộc
đối
tượng
phải
vận
hành
thử
nghiệm
công
trình
xử
lý
chất
-
Ban
quản
lý
các
Khu
chế
xuất
và
Công
nghiệp
Thành
phố
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
trong các
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp)
-
Ban
quản
lý
Khu
công
nghệ
cao
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
trong
khu
công
nghệ
cao).
-
Ủy
ban
nhân
dân
quận,
huyện,
thành
phố
Thủ
Đức
(đối
với
các
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
ngoài
khu
chế
xuất,
khu
công
nghiệp,
khu
công
nghệ
cao)
Thu
phí
theo
quy
định
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
quyết
số
98/2023/QH15
ngày
24
tháng
6
năm
2023
của
Quốc
hội
về
thí
điểm
một
số
cơ
chế,
chính
sách
đặc
thù
phát
triển
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-
CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
to
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
thải
và khi
có
yêu
cầu
của
chủ
dự
án
đầu
tư.
Thời gian
phân
tích
mẫu
chất
thải
của
cơ
quan
cấp
phép
và
thời
gian
hoàn
thiện
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
lại
giấy
phép
môi
trường
của
chủ
dự
án
đầu
tư,
cơ
sở
không
tính vào
thời
hạn
cấp
lại giấy
phép
môi
trường.
Chính
phủ
quy
định chi
tiêt
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiêt
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-
BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT-BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định chi
tiêt
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyêt
định số
973/QĐ-
BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N
LÕ
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn
cứ
pháp
lý
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
D.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
1
Tham
vấn
trong
đánh
giá
tác
động
môi
trường
-
Thời
hạn kiểm
tra
về
tính
đầy
đủ
của
hồ
sơ:
không
quy
định.
-
Thời
hạn
xử
lý,
trả
kết
quả:
Tối
đa
15
(mười
lăm)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị
của
chủ
dự
án
đầu
tư.
Trường
hợp
không
có
văn
bản
trả
lời
trong
thời
hạn
quy
định
được
coi
là
thống
nhất
với
nội
dung
tham
vấn.
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
Không
-
Luật
Bảo
vệ
môi
trường
2020.
-
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Nghị
định
05/2025/NĐ-CP
ngày
06
tháng
01
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10
tháng
01
năm
2022
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
02/2022/TT-BTNMT
TT
Tên thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa
điểm
thực hiện
Phí,
lệ
phí
Căn cứ
pháp
lý
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Thông
tư
số
07/2025/TT-BTNMT
ngày
28
tháng
02
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
02/2022/TT-
BTNMT
ngày
10
tháng
01
năm
2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của Luật
Bảo
vệ
môi
trường.
-
Quyết
định
số
973/QĐ-BNNMT
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi
trường
về
việc
công
bố
chuẩn
hóa
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
môi
trường thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ Nông
nghiệp
và
Môi
trường.
Q
o>
Q
B
o
S
õ>>
3
+
00
ỢQ
po>
y
2
o
N

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1641/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1641/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1641/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×