• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1633/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/06/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1633/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1633/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1633/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1633/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1633 /QĐ-UBND
Huế, ngày 25 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về Quyết định công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố về Quyết định Công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế,
công nghiệp thành phố Huế.
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ
trình số 1167/TTr-KKTCN ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý
Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục quy trình).
2
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thực hiện các công việc sau:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp:
- Có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
- Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử
giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ
thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2190/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành
phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Mã số
TTHC
Quyết định công bố danh mục TTHC
1.
1.010733
2.
1.010727
3.
1.010729
4.
1.010730
Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
2
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 35 ngày tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp; 10 ngày tại UBND thành phố) (360 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
280 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
Quy trình tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Môi trường –
Doanh nghiệp
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Môi
trường – Doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, yêu
cầu đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh nghiệp
256 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt
04 giờ
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Xem xét, ký phê duyệt Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả thẩm
định Báo cáo đánh giá tác động môi trường gửi UBND thành phố
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản
điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần
mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (bản điện tử
và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND
thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để
thực hiện thủ tục.
08 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại
Trung tâm phục vụ hành
chính công thành phố.
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng
UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố phê duyệt
64 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt văn bản/Kết quả TTHC
04 giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.5
Bộ phận văn thư/TN&TKQ
Văn phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (bản điện tử
và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm Phục vụ hành chính
công phường, xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.(Bộ
phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
360 giờ
5
2. Cấp giấy phép môi trường ( 1.010727)
2.1. Trường hợp 1
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 10 ngày tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp; 05 ngày tại UBND thành phố) (120 giờ làm việc).
- Đối tượng: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
80 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Môi trường - DN
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, yêu
cầu đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết quả giải quyết
trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh nghiệp
60 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt
04 giờ
6
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Ký phê duyệt Tờ trình đề nghị cấp giấy phép môi trường gửi
UBND thành phố
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản
điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần mềm
một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
04 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm
phục vụ hành chính công TP
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố phê duyệt
28 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản/hồ sơ
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư/TN&TKQ Văn
phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
7
2.2. Trường hợp 2
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 20 ngày tại Ban Quản lý; 10 ngày tại UBND
thành phố) đối với các trường hợp còn lại (240 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
160 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
Bước
2.1
Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh
nghiệp
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ
Bước
2.2
Chuyên viên Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, yêu cầu
đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết quả giải quyết trình
Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh nghiệp
136 giờ
Bước
2.3
Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh
nghiệp
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt
04 giờ
8
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước
2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Xem xét, ký phê duyệt Tờ trình/hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi
trường gửi UBND thành phố
04 giờ
Bước
2.5
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số xác nhận hoàn thành
- Chuyên viên xử lý của phòng MTDN liên thông hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
08 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
80 giờ
Bước
3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố.
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý
04 giờ
Bước
3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố phê duyệt
64 giờ
Bước
3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản/hồ sơ
04 giờ
Bước
3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt văn bản/Kết quả TTHC
04 giờ
Bước
3.5
Bộ phận văn thư/TN&TKQ Văn
phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
IV
TẠI UBND THÀNH PHỐ
Bước 4
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ
đầu vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
9
3. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 10 ngày tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp; 05 ngày tại UBND thành phố). (120 giờ làm việc).
- Đối tượng: Chủ dự án đầu tư, cơ sở phải thực hiện điều chỉnh giấy phép môi trường trong thời hạn còn lại của giấy
phép khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
80 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh
nghiệp
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, yêu cầu đóng phí thẩm định (nếu có), dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng Môi trường
- Doanh nghiệp
60 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh
nghiệp
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC/tờ trình đề nghị cấp
điều chỉnh giấy phép môi trường gửi UBND thành phố
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn
bản (bản điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ
sơ trên phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND
thành phố (bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận
TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện
thủ tục.
04 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố.
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố
28 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản
04 giờ
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt văn bản/Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư/TN&TKQ Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện
tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản
lý tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và
thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ
12
4. Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
4.1. Trường hợp 1
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 10 ngày tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp; 05 ngày tại UBND thành phố) đối với trường hợp đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành
thử nghiệm công trình xử lý chất thải và khi có yêu cầu của chủ dự án đầu tư. (120 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
80 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ
quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh
nghiệp
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Môi trường - Doanh
nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ,
yêu cầu đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - DN
56 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh
nghiệp
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo
Ban Quản lý phê duyệt
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Ký phê duyệt Tờ trình đề nghị cấp lại giấy phép môi
trường gửi UBND thành phố
04 giờ
Bước 2.5
Bộ phận văn thư/chuyên viên xử lý của
phòng MT-DN (liên thông hồ sơ)
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số xác nhận hoàn
thành
- Chuyên viên xử lý của phòng MTDN liên thông hồ sơ
cho Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố
08 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
40 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố.
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên
viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý
02 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành
phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND
thành phố phê duyệt
28 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt văn bản/Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư/TN&TKQ Văn phòng
UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và
bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung
tâm phục vụ hành chính công thành phố.
02 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
- Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý
KKT, CN tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
14
4.2. Trường hợp 2
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 20 ngày tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công
nghiệp; 10 ngày tại UBND thành phố) theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 43 Luật Bảo vệ môi trường (240 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
160 giờ
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
04 giờ
II
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
Bước 2.1
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết
04 giờ
Bước 2.2
Chuyên viên Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Chuyên viên xử lý hồ sơ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, yêu cầu
đóng phí thẩm định (nếu có); dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Phòng Môi trường - Doanh nghiệp
136 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Phòng Môi trường -
Doanh nghiệp
Kiểm tra, xem xét dự thảo trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt
04 giờ
Bước 2.4
Lãnh đạo Ban Quản lý
Xem xét, ký phê duyệt Tờ trình đề nghị cấp lại giấy phép môi
trường gửi UBND thành phố
04 giờ
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.5
Bộ phận văn thư /Chuyên viên
Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu chuyển văn bản (bản
điện tử và bản giấy), chuyên viên liên thông hồ sơ trên phần
mềm một cửa, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố để thực hiện thủ tục.
08 giờ
III
Quy trình tại UBND thành phố
80 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố tại Trung tâm
phục vụ hành chính công thành
phố.
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thành phố thụ lý
04 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố phê duyệt
64 giờ
Bước 3.3
Lãnh đạo Văn phòng UBND TP
Kiểm tra, ký xác nhận văn bản
04 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt văn bản/Kết quả TTHC
04 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư/TN&TKQ Văn
phòng UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản
giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố.
04 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4
Trung tâm Phục vụ hành chính công
phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ
sơ đầu vào)
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí,
lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1633/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1633/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2158/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1633/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×