• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1590/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC sửa đổi bổ sung lĩnh vực đo đạc bản đồ của Sở Tài nguyên và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/10/2024 22:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1590/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực đo đạc bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1590/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1590/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1590/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung
trong lĩnh vực đo đạc bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa pơng ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n c Luật Đo đạc và bản đồ ny 14/6/2018;
n cứ Ngh định s 68/2022/-CP ngày 22/9/2022 ca Chính ph quy định
chc ng, nhim v, quyn hạn cu t chc ca B Tài nguyên Môi trường;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca Chính
ph sửa đi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
hành chính và Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát th tcnh chính;
n cứ Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc bản đ; Ngh định s 136/2021/NĐ-
CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh s
27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca
Luật Đo đạc và bản đồ;
n cứ Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến hot động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B tng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn nghip v v kim st th tc nh cnh;
Căn c Quyết định s 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng v vic công b th tục hành chính được sửa đi b sung
trong lĩnh vực đo đc bản đồ thuc phm vi chức năng quản nhà c ca B
Tài nguyên và Môi trưng;
Theo đ ngh của Giám đốc S Tài nguyên và Môi tng ti T tnh s 496/TTr-
STNMT ngày 03/10/2024
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định y Danh mc th tục nh chính được
sửa đổi, b sung trong nh vực đo đc bn đ thuc phm vi chc năng quản lý nhà
c ca S i nguyên i tng ( Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đc S Tài nguyên Môi trường xây dng và p duyt quy
tnh ni b đối vi các th tc nh chính đưc u ti Điu 1. Phi hp vi S
Thông tin Truyn thông rà soát, sa đổi quy trình điện t cp nht trên H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang.
Điều 3. Ni dung công b ti Quyết định này thay thế các nội dung đã được
công b ti Quyết định s 876/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 và Quyết định s
166/QĐ-UBND ngày 30/01/2020 ca Ch tch UBND tnh.
Th trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tnh, S Tài nguyênMôi trường,
S Thông tin Truyn thông; Trung tâm Phc v hành chính công t chc,
nhân có liên quan căn cứ Quyết đnh thi hành./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính ph (Cc KSTT);
- TT Tnh y, TT HĐND tnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP; TH, KTN;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
Bn
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Phan Thế Tun
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
––––––––––
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
I
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
1
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng II
2
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG NH VỰC ĐO ĐẠC
BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN Đ
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng II
2.1. Cấp chứng chỉ
2.1.1. Các bước thực hiện
1. Trình tự thực hiện
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Bước 1: Nộp hồ nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc
bản đồ hạng II gửi 01 bộ hồ đến Sở Tài nguyên Môi trường nơi nhân
tham gia sát hạch.
- Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm
kiểm tra sự đầy đủ tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ chưa đúng quy
định, Sở Tài nguyên Môi trường thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử
cho nhân đề nghị cấp chứng chỉ về đề nghị hoàn thiện hồ theo đúng quy
định.
- Bước 3: Tổ chức sát hạch xét cấp chứng chỉ
+ Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm tổ chức sát hạch cho
nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành
nghề đo đạc bản đồ để tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm
nghề nghiệp, kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề.
- Bước 4: Cấp chứng chỉ Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi
trường ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.
Trường hợp nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ
nhưng chưa kết quả sát hạch thực hiện nộp hồ đề nghị cấp chng chỉ ti
thời điểm tổ chức sát hạch do quan thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề
đo đạc bản đồ thông báo. Trong trường hợp này, thời hạn xét cấp chứng chỉ
hành nghề theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Nghị định số
136/2021/NĐCP) được tính kể từ thời điểm có kết quả sát hạch.
Trường hợp nhân không đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ, Sở Tài nguyên và Môi trường phải thông báo, nêu rõ lý do không cấp
chứng chỉ cho cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ.
b) Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Trong thời hạn 30 ngày trước khi chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ
hết hạn, nếu nhân yêu cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đã được cấp t
gửi hồ đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề tại khoản 2 Điều 48 đến quan
đã cấp chứng chỉ hành nghề để làm thủ tục gia hạn. Chứng chhành nghề không
được gia hạn sau ngày chứng chỉ hết hạn.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành ngh
đã cấp, hoàn thành việc gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ, trả
chứng chỉ được gia hạn cho cá nhân đề nghị gia hạn chứng chỉ.
Trường hợp hồ chưa đúng theo quy định, Sở Tài nguyên Môi trường
trách nhiệm thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho nhân đề ngh
cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
c) Về cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- nhân đề nghị cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
gửi hồ sơ theo quy định đến Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài
nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành ngh
đã cấp, hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ,
trả chứng chỉ được cấp lại/cấp đổi cho nhân đề nghị cấp lại/cấp đổi chứng
chỉ.
Trường hợp hồ chưa đúng theo quy định, Sở Tài nguyên Môi trường
trách nhiệm thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho nhân đề ngh
cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
2.1.2. Cách thức thực hiện:
a) Cách thức nộp hồ sơ
Trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Cách thức nhận kết quả
Trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
2.1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
a.1) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ theo Mẫu số 12
Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, b
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu
cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do sở đào tạo hợp pháp
cấp; giấy chứng nhận đủ sức khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có
đủ điều kiện theo quy định.
- Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5
Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Bản sao giấy tờ chứng minh người được miễn sát hạch kinh nghiệm
nghề nghiệp, kiến thức pháp luật.
- Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp đã sát hạch trước
ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
a.2) Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ theo Mẫu số
12 Phlục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Bản khai tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc chứng nhận liên quan
đến việc cập nhật kiến thức theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 27/2019/NĐ-CP liên quan đến nội dung hành nghề trong khoảng thời
gian 03 năm trước thời điểm chứng chỉ hết hạn.
- Giấy chứng nhận sức khỏe do sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều
kiện theo quy định.
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
a.3) Về cấp lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm nền
màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng.
a.4) Về cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP); kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm nền
màu trắng hoặc tệp tin chứa ảnh màu chụp từ bản chính đơn đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề kèm theo ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng;
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.1.4. Thời hạn giải quyết:
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời hạn trả kết quả: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
b) Về gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ
hạng II
Thời hạn trả kết quả: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
2.1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cá nhân trong nước.
2.1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện thủ tục: Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
2.1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kết quả của thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo
đạc bản đồ hạng II cấp theo Mẫu số 19 (Ban hành kèm theo Phlục I Nghị
định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bsung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định
số 22/2023/NĐ-CP).
2.1.8. Lệ phí: Chưa quy định
2.1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nêu có và đính kèm):
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐCP;
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 13: Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp (Ban hành kèm theo Phụ
lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu s19: Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ (Ban hành kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
b) Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề
đo đạc bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-
CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 19: Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ (Ban hành kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 20: Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp/Cập nhật kiến thức chuyên
môn (Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP).
c) Về cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
- Mẫu số 12: Đơn đề nghị cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề
đo đạc bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-
CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
- Mẫu số 19: Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ (Ban hành kèm theo
Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều
9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
2.1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
a) Về cấp/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II được cấp cho nhân
trình độ từ đại học trở lên, thời gian ít nhất 02 năm liên tục tham gia hoạt
động đo đạc bản đồ; nhân trình đtrung cấp hoặc cao đẳng, ít nhất
03 năm liên tục tham gia hoạt động đo đạc bản đồ đáp ứng đủ c điều
kiện sau đây:
- Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
- Có trình độ chuyên môn được đào tạo, thời gian kinh nghiệm tham gia
công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
- Đã qua sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp kiến thức pháp luật liên
quan đến nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
b) Về cấp lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ được cấp lại trong trường hợp
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bị mất.
c) Về cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ được cấp đổi trong các trường hợp
chứng chỉ hành nghề bị rách nát, hỏng không thể sử dụng được hoặc khi
nhân có yêu cầu thay đổi thông tin trong chứng chỉ.
2.1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
Mẫu số 12
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN (1)
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi:.............. (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ)
1. Họ và tên: ……………………......………..........…...................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………...............................................
3. Quốc tịch: ……………………...................................................................
4. Số Chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân:
............... ngày cấp:................. nơi cấp.....................
5. Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …........……....; xã/phường/ thị
trấn …….. huyện/quận/thị xã…………tỉnh/thành phố………….
6. Số điện thoại:………………...Email: ………….........………...............…
7. Đơn vị công tác (nếu có)……......…………………………......................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …...............…....…
9. Đã hoàn thành Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản
đồ ngày … tháng …. năm ……… tại …………………………………….
………………………………………………………………………………
10. Mã số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có): ...…..……….............
11. Thời hạn có hiệu lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu
có):.... Đề nghị được cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
như sau:
a) Cấp chứng chỉ hành nghề ..............................
Hạng: ……… Nội dung hành nghề (1): …………...............………. . .........
Kết quả sát hạch theo Quyết định số ..... ngày ..... tháng .... năm .....:
- Điểm kiến thức pháp luật (3):
- Điểm kinh nghiệm nghề nghiệp (3):
b) Cấp lại chứng chỉ hành nghề ......................... (2)
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ……………………..….... .........……….
c) Cấp đổi chứng chỉ hành nghề ........................ (2)
Lý do đề nghị cấp đổi chứng chỉ: ……………………..…... .... ........…….
d) Gia hạn chứng chỉ hành nghề ......................... (2)
Lý do đề nghị gia hạn chứng chỉ: ……………………..…........………….
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo
đạc và bản đồ theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy
định của pháp luật có liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, họ tên)
Mẫu số 19
(Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
Trang 1, trang 4
Trách nhiệm của người được cấp
chứng chỉ:
1. Chỉ được nhận và thực hiện các nội dung
hành nghề đo đạc bản đồ trong phạm vi cho
phép của chứng chỉ này.
2. Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo
đạc bản đồ, quy định khác của pháp luật
liên quan.
3. Nghiêm cấm cho người khác thuê, mượn
hoặc sử dụng chứng chỉ này để hành nghề.
4. Nghiêm cấm tẩy xóa, sửa chữa chứng chỉ.
5. Xuất trình khi yêu cầu của cơ quan
thẩm quyền.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Hạng:….
Số: XXX-XXXXX
1. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ gồm 4 trang mỗi trang có kích thước 13,5 x
18 cm.
2. Trang 1 và trang 4 in có tông màu xanh là mạ.
3. Trang 2 và trang 3 màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.
Trang 2, trang 3
CHNG CH HÀNH NGH ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
nh 4x6
(Đóng dấu ni ca
cơ quan cấp chng
ch)
Hạng:……
S: XXX-XXXXX
Ch ký của người
đưc cp chng ch
H và tên: ..........................................................................
Ngày tháng năm sinh: .......................................................
Địa ch thường trú:……………………………………..
S Chng minh nhân dân/s th Căn cước công dân/s định danh cá
nhân: ………… ngày cấp……….. Nơi cp...........................................
Trình độ chuyên môn: .....................................................
Cơ sở đào tạo: .................................................................
Hình thc chng ch: (cp mi, cấp đổi, cp li, gia hn).
Chng ch có giá tr đến ngày…… tháng……. năm…….
Nội dung được hành ngh đo đạc và bản đồ:
1………………………………………..………..;
2………………………………………………….;
3…………………………………………..……..;
4…………………………………………..……..;
5……………………………………………..…..
………, ngày .....tháng……năm……….
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chc v, ký, h tên, đóng dấu)
Mẫu số 20
(Ban hành kèm theo Phụ lục I Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm
2019 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP/
CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
1. Họ và tên:.........................................................................................................
2. Trình độ chuyên môn: .....................................................................................
3. Thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp (1) (bao nhiêu năm, tháng): ................
4. Đơn vị công tác (nếu có): ...............................................................................
5. Mã số chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: …...……......
ngày cấp………………….….Cơ quan cấp:………………………
......................................
6. Quá trình hoạt động chuyên môn hoặc cập nhật kiến thức về đo đạc và bản
đồ:
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn
chịu trách nhiệm./.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC QUẢN
LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
(Chức vụ, ký tên, đóng dấu)
……, ngày……..tháng… năm………..
NGƯỜI KHAI
(Ký,họ tên)
Ghi chú: (1) Tính theo thời gian làm việc sau khi có bằng cấp chuyên môn đầu tiên.
Thời gian hành
nghề/cập nhật kiến
thức đo đạc và bản
đồ
Từ tháng, năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị,
số điện thoại liên
hệ)
Nội dung hành
nghề/ cập nhật
kiến thức đo đạc
và bản đồ
(Ghi rõ lĩnh vực,
chức danh hành
nghề đo đạc và bản
đồ)
Ghi chú
II. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
1. Trình tự thực hiện
a) Nộp hồ sơ
nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
phải xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh
nhân/hộ chiếu; người đại diện quan, tổ chức đến giao dịch yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ phải xuất trình Chứng minh nhân
dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh nhân/hộ chiếu giấy giới thiệu
hoặc công văn của quan, tổ chức; phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ cho Sở Tài nguyên Môi trường theo Mẫu s03
Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, b
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
Khi cung cấp qua mạng Internet đối với thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ không thuộc Danh mục mật nhà nước thì bên yêu cầu cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ gửi tệp tin chứa giấy giới thiệu
hoặc công văn của cơ quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ và ký bằng chữ ký số; trường hợp không
chữ số thì bên yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ phải xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định
danh nhân/hộ chiếu khi làm thtục mtài khoản giao dịch trực tuyến, đồng
thời cung cấp số điện thoại di động để bên cung cấp gửi mã xác nhận giao dịch.
b) Trả kết quả
Khi nhận đủ hồ sơ yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ theo quy định, Sở Tài nguyên Môi trường trách nhiệm cung cấp
ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung
cấp. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm t Sở Tài
nguyên và Môi trường phải trả lời bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý
do không cung cấp.
2. Cách thức thực hiện
a) Cách thức nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dliệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ nộp hđến Sở Tài nguyên Môi trường bằng hình thức trực tuyến
qua môi trường mạng, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Cách thức nhận kết quả
Dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm với các hình thức sau: trực tuyến
qua môi trường mạng, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính trên vật mang tin.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
a.1) Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc bưu chính
- Xuất trình Chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân/số định danh
nhân/hộ chiếu đối với cá nhân.
- Xuất trình giấy giới thiệu hoặc công văn của quan, tổ chức đối với
quan, tổ chức.
- Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ
theo Mẫu số 03 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
a.2) Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực tuyến
Tệp tin chứa giấy giới thiệu hoặc công văn của quan, tổ chức; tệp tin
chứa phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ
bằng chữ số. Trường hợp không chữ số thì xuất trình Chứng minh
nhân dân/thẻ Căn ớc công dân/sđịnh danh nhân/hộ chiếu khi làm thủ tục
mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng thời cung cấp số điện thoại di động.
b) Số lượng hồ sơ
01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
Thời hạn trả kết quả: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống
nhất với bên yêu cầu cung cấp.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- quan trực tiếp thực hiện: quan được giao cung cấp thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
8. Phí, lệ phí
- Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật
hướng dẫn Luật phí và lệ phí.
- Thông số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế đthu, nộp, miễn, quản sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu số 03: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ (Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP; được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc phạm vi mật
nhà nước.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
Mẫu số 03
(Ban hành kèm theo Phụ lục IA Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN Đ
Số: …
Không thuộc Danh mục bí mật nhà nước ….. Thuộc Danh mục bí mật nhà nước….
Kính gửi (1):……………………
Họ và tên:…………………… ……………………………...………………
Số Chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/Hộ
chiếu …………. ngày cấp: …… nơi cấp: ………
Quốc tịch (đối với người nước ngoài):……
.............................................................
Đại diện cho (Bên yêu cầu cung cấp): ……………………………….…….
Địa chỉ: ………………………………………………………………...…....
theo công văn, giấy giới thiệu số:………………………………………….... Danh mục
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
STT
Danh mục thông
tin, dữ liệu, sản
phẩm
Khu
vực
Đơn vị
tính
Số lượng
Mục đích sử dụng
(Ghi rõ tên đề án,
dự án, công trình)
Hình thức
cung cấp
Bên yêu cầu cung cấp cam kết thực hiện, đồng thời thông báo cho người có liên
quan đến quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
thực hiện những quy định sau:
- Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị
cung cấp;
- Không cung cấp, chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào
mục đích khác;
- Cam kết thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài
liệu thuộc Danh mục bí mật nhà nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu bản
đồ được cung cấp để kết nối thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
DUYỆT CUNG CẤP(2)
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng … năm …
BÊN YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký, họ tên)
Ghi chú: (1) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm
đo đạc và bản đồ duyệt cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không
thuộc danh mục bí mật nhà nước. (2) Người có thẩm quyền quy định tại khoản 8 Điều
21 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP duyệt cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có văn bản đề nghị của cấp có thẩm
quyền.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1590/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực đo đạc bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1590/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 876/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×