• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1567/QĐ-UBND Nam Định 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục giáo dục nghề nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/06/2025 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1567/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1567/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1567/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1567/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Nam Đnh, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip thuc phm vi,
chức năng quản lý ca S Giáo dc và Đào tạo
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Ngh đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong
gii quyết th tc hành chính;
n cứ Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Quyết định s 963/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 ca Ch tch UBND
tỉnh Nam Đnh v vic công b danh mc th tục hành chính lĩnh vc giáo dc
ngh nghip thuc phm vi, chức năng quản lý ca S Giáo dục và Đào tạo;
Theo đ ngh của Giám đc S Giáo dục và Đào tạo ti T trình s 1028/TTr-
SGDĐT ngày 28/5/2025 v vic phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính trong lĩnh vực giáo dc ngh nghip thuc phm vi, chức năng quản lý ca
S Giáo dục và Đào to.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 27 quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính trong lĩnh vc giáo dc ngh nghip thuc phm vi, chức năng
qun lý ca S Giáo dc và Đào to (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. S Giáo dục và Đào tạo, UBND cp huyn và các cơ quan đơn v liên
quan thc hin tiếp nhn, gii quyết tr kết qu gii quyết th tc hành chính
thuc thm quyn theo quy trình ni b được phê duyt ti Quyết định này.
2
S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi S Giáo dc Đào to,
UBND cp huyện và c quan, đơn v liên quan căn cứ Quyết đnh này xây
dựng quy trình điện t gii quyết th tc hành chính trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca tnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
i b các ni dung phê duyệt đối vi các quy trình ni b trong lĩnh vực giáo
dc ngh nghip ti s th t: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 mc I phn I, 14,
15, 17, 18, 19 mc II phn I; 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 mc I phn II, 14,
15, 17, 18, 19 mc II phn II ph lc kèm theo Quyết đnh s 2541/QĐ-UBND
ngày 26/11/2021.
i b các ni dung phê duyệt đối vi các quy trình ni b trong lĩnh vc giáo
dc ngh nghip ti s th t: 1, 2, 3, 4, 5 mc I phn A, 1, 2 mc II phn A; 1, 2,
3, 4, 5 mc I phn B; 1, 2 mc II phn B ph lc kèm theo Quyết đnh s
1573/QĐ-UBND ngày 23/8/2022.
i b các ni dung phê duyệt đối vi các quy trình ni b trong lĩnh vc giáo
dc ngh nghip ti s th t: 1, 2 tiu mc III, mc B phn I; 1, 2 tiu mc III,
mc B phn II ph lc kèm theo Quyết định s 2325/QĐ-UBND ngày 22/11/2023
ca Ch tch UBND tỉnh Nam Định.
Điều 4. Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Giáo dc
Đào tạo, Giám đc Khoa hc và Công ngh; Ch tch UBND các huyn, thành ph
Nam Định và các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cc KSTTHC);
- Cổng TTĐT của tnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- u VP1, TT.
CH TCH
Phm Đình Nghị
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VC GIÁO DC NGH NGHIP THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CA S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày /5/2025
ca Ch tch UBND tỉnh Nam Định )
Phn I
DANH MC QUY TRÌNH NI B
A. QUY TRÌNH NI B THUC THMQUYN GII QUYT CA S GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TO
TT
Tên quy trình ni b
I
QUY TRÌNH NI B THUC THM QUYN QUYT ĐỊNH CA UBND TNH
1
Chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp trc
thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên đa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
2
Đổi tên trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành
ph trc thuộc trung ương trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp thục
trên đa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
3
Gii th trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuộc trung ương và trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp
thc trên đa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
4
Thành lp phân hiu của trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuc
trung ương; cho phép thành lập phân hiu của trường trung cấp tư thc trên đa bàn
5
Thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp trc thuc tnh,
thành ph trc thuộc trung ương và trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp
thc trên đa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
6
Chm dt hoạt động phân hiu của trưng trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph
trc thuộc trung ương phân hiu ca trưng trung cấp thục trên địa bàn tnh, thành
ph trc thuc trung ương
7
Cho phép thành lập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip thục hoạt động
không vì li nhun
8
Công nhận trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục; trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu nước ngoài chuyn sang hoạt động không
vì li nhun
9
Thành lp hi đồng trường trung cp công lp thuc S Giáo dục và Đào tạo
10
Min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cp công lp
11
Cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm go dc ngh nghip có vốn đầu tưc
ngoài; trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hot
động không vì li nhun
2
TT
Tên quy trình ni b
I
QUY TRÌNH NI B THUC THM QUYN QUYT ĐỊNH CA UBND TNH
12
Chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu
nước ngoài
13
Đổi tên trưng trung cp, trung tâm giáodc ngh nghip có vốn đầu tư nưc ngoài
14
Cho phép thành lp phân hiu của trưng trung cp có vốn đầu tư nưc ngoài
15
Gii th trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài;
chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp có vốn đầu tư nước ngoài
16
Thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cp công lp
II
QUY TRÌNH NI B THUC THM QUYN QUYT ĐỊNH CA S GIÁO
DC VÀ ĐÀO TO
17
Cp giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghiệp đối với trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghip, trung m giáo dc ngh nghip - giáo dục thường
xuyên và doanh nghip
18
Cp giy chng nhận đăng b sung hot động giáo dc ngh nghiệp đối với trưng
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dc
thưng xuyên và doanh nghip
19
Công nhn hi đng qun tr trưng trung cấp tư thục
20
Thay thế ch tịch, tký, thành viên hội đồng qun tr trưng trung cấp thục, chm
dt hot đng hi đng qun tr
21
Công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thc
22
Thôi công nhn hiu trưởng trường trung cấp tư thục
23
Cp giy chng nhận đăng hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dc
thưng xuyên và doanh nghip
24
Chm dt hoạt động liên kết đàotạo với nưc ngoài của trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip, trung tâm giáo dc ngh nghip giáo dục thường xuyên doanh
nghip
B. QUY TRÌNH NI B THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND
CP HUYN
TT
Tên quy trình ni b
1
Cp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cp ti các sở giáo dc ngh nghip công lp trc thuc huyn,
qun, th xã, thành ph trc thuc tnh
3
TT
Tên quy trình ni b
2
Cp chính sách ni trú cho hc sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cp tại các sở giáo dc ngh nghiệp thc hoặc sở giáo dc
ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
C. QUY TRÌNH NI B THUC THM QUYN GII QUYT CỦA CƠ S
GIÁO DC NGH NGHIP TRC THUC TNH
TT
Tên quy trình ni b
1
Cp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ
cao đẳng, trung cp tại các cơ sở giáo dc ngh nghip công lp trc thuc tnh, thành
ph Trung ương
4
Phn II
NI DUNG C TH
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
I. QUY TRÌNH NI B THUC THM QUYN QUYT ĐỊNH CA UBND TNH
1. Th tc thành lp trung tâm giáo dc ngh nghip, trưng trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuc trung
ương và trung tâm giáo dục ngh nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
- Mã s TTHC: 1.000243.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 16 (ngày làm vic) x 08 gi = 128 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Văn bản đề ngh thành lp của quan chủ quản đi
vi trung tâm giáo dc ngh nghip, trường trung cp
công lập; văn bản đề ngh cho phép thành lp ca t chc
hi, t chc hi - ngh nghip, t chc kinh tế,
nhân đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cấp tư thục.
b) Đề án thành lp trung tâm giáo dc ngh nghip,
trưng trung cp.
c) D tho quy hoch tng th mt bng các công trình
kiến trúc y dng, bảo đảm phù hp vi ngành, ngh,
quy mô, trình độ đào to tiêu chun din tích s dng,
din tích xây dng cho hot đng hc tp và ging dy.
d) Bn sao Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà của quan, tổ chức, nhân trong đó xác
định địa ch, din ch, mc gii của khu đất tha
04 gi
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu
5
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
thun v nguyên tắc thsở vt cht sn phù hp
với quy định ca pháp lut các giy t pháp liên
quan còn thi hn ít nht là 05 năm k t ngày gi h sơ.
đ) Đối vi trung m giáo dc ngh nghiệp, trưng trung
cấp thục, ngoài các h trên cần b sung: Văn bản
xác nhn kh năng tài chính đ đầu y dựng trung
tâm giáo dc ngh nghip, trường trung cp của quan,
t chc thm quyn; Giy t khác chng minh quyn
s hu v tài sn vn góp của nhân đề ngh thành
lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung cp.
e) Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung
cấp tư thục có t 02 thành viên góp vn tr lên, ngoài các
h trên cần b sung: Biên bn c người đại diện đứng
tên thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cp ca các thành viên góp vn; Danh sách trích
ngang các thành viên Ban sáng lp; Danh sách, hình thc
biên bn góp vn ca các thành viên cam kết góp vn
thành lp; D kiến Hội đồng qun tr Ch tch Hi
đồng qun tr ca trưng trung cp.
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
24 gi
- D tho T tnh đề ngh;
D tho quyết định thành lp
Hội đng thẩm đnh
- Trong thi hn 3 ngày
văn bn tr li nếu h
không hp l (nêu rõ do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
04gi
T trình kèm d tho
Quyết đnh
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định đến Hội đồng thm
định
04 gi
6
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 5
Hi đng
thẩm đnh
Thành viên
hi đng
Thẩm định, chuyn h thông báo kết qu thẩm định
đến S Giáo dục và Đào tạo
40 gi
- Kết qu thm định
- Trong thi hn 3 ngày làm
vic k t ngày thm đnh,
S Giáo dc và Đào tạo có
văn bản tng báo kết qu
thẩm đnh
c 6
S Giáo dc
và Đào tạo
Chuyên viên
Căn cứ kết qu thm định tham mưu
04 gi
- D tho T tnh đề ngh;
D tho quyết đnh tnh lp
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
c 7
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
08 gi
T trình kèm theo d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 8
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 9
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
20 gi
Quyết đnh tnh lp đối vi
trung m GDNN, trường
trung cp công lp; quyết
đnh cho phép thành lập đối
với trung tâm GDNN, trường
trung cp thục
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bn gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c10
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn kết qu gii quyết, xác nhn trên phn mm
kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
08 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
7
2. Th tc chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc
thuộc trung ương trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung cấp thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung
ương.
- Mã s TTHC: 2.000099.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 10 (ngày làm vic) x 08 gi = 80 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h np trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Văn bản đề ngh ca quan ch quản đối vi trung
tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lập; văn
bn ca t chc, nhân s hu hoặc đại din hp pháp
ca những người góp vn thành lập đối vi trung tâm
giáo dc ngh nghiệp, trường trung cấp thục, trong đó
nêu do, mục đích ca vic chia, tách, sáp nhp; tr
s chính, phân hiệu, địa điểm đào tạo ca trung tâm giáo
dc ngh nghiệp, trường trung cp sau khi sáp nhp
tr s mi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung
cp sau khi chia, tách.
b) Đề án chia, tách, sáp nhp trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trưng trung cấp, trong đó m phương án bo
đảm quyn li của ngưi hc, giáo viên, ging viên, cán
b quản lý, nhân viên người lao động trong trung tâm
giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp; kế hoch, thi
gian d kiến, l trình thc hin vic chia, tách, sáp nhp;
th tc thi hn chuyển đổi tài sn, chuyển đổi vn
góp.
c) Biên bn hp, ngh quyết ca Hội đồng qun tr hoc
những ngưi góp vn thành lp trung tâm giáo dc ngh
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
8
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
nghiệp, trường trung cp v vic chia, tách, sáp nhập
s giáo dc ngh nghip đối vi trung tâm giáo dc ngh
nghiệp, trường trung cấp tư thục.
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
40 gi
- D tho T tnh đề ngh;
D tho quyết đnh.
- Trong thi hn 5 ngày (k
t ny nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h sơ không
hp l (u lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
08 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
&GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
16 gi
Quyết định chia, tách, sáp
nhp hoc cho phép chia,
tách, sáp nhp trung tâm
GDNN, trưng trung cp
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
9
3. Th tục đổi tên trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuc trung
ương và trung tâm giáo dục ngh nghiệp, trường trung cp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
- Mã s TTHC: 1.000031.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 03 (ngày làm vic) x 08 gi = 24 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
Văn bản của quan chủ qun, hoặc văn bản ca t
chc, nhân s hu hoặc đại din hp pháp ca nhng
người góp vn thành lp trung m giáo dc ngh nghip,
trưng trung cp trong đó nêu do ca việc đổi tên;
tên ca trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung cp
sau khi thay đi
02 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng
GDNN&
GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
10 gi
D tho T trình đ ngh; D
tho quyết đnh
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
02 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
02 gi
T trình kèm theo d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
&GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
02 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
04 gi
Quyết định đổi tên trung
tâm giáo dc ngh nghip,
trưng trung cp.
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
10
c
thc hin
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn kết qu gii quyết, xác nhn trên phn mm
kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
02 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
4. Th tc gii th trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuc trung
ương và trung tâm giáo dục ngh nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung ương.
- Mã s TTHC: 1.000234.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Đi với trường hp b gii th
- Kết lun thanh tra, kiểm tra đối vi hành vi vi phm các
quy định ca pháp lut gây hu qu nghiêm trng
- Quyết định đình chỉ hoạt động đào tạo của quan
thm quyền đối vi hành vi hết hạn đình chỉ hoạt động
đào tạo không khc phục được nguyên nhân dẫn đến
vic b đình chỉ.
- Biên bn kim tra ca quan thẩm quyn cp giy
chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
hoặc cơ quan chủ quản đối vi trưng hp:
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
11
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
+ Không đưc cp giy chng nhận đăng hoạt động
giáo dc ngh nghip sau thi hạn 36 tháng đối vi
trưng trung cp hoặc 24 tháng đi vi trung tâm giáo
dc ngh nghip k t ngày quyết định thành lp hoc
cho phép thành lp có hiu lc.
+ Không trin khai hoạt đng đào tạo sau thi hn 24
tháng k t ngày được cp giy chng nhận đăng hoạt
động giáo dc ngh nghip.
b) Đối với trường hợp đề ngh gii th
- Văn bản đề ngh của cơ quan chủ quản, trong đó nêu
do gii th phương án giải thể. Phương án giải th
bao gồm: Phương án giải quyết tài sản; phương án bảo
đảm quyn li của ngưi hc, giáo viên, ging viên, cán
b quản lý, nhân viên, người lao động thc hiện nghĩa
v v tài chính theo quy định ca pháp lut.
c 2
Phòng
GDNN&
GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
40 gi
D tho T trình đ ngh; D
tho quyết đnh
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
16 gi
T trình kèm theo d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
40 gi
Quyết định gii th, cho
phép gii th trung tâm
GDNN, trưng trung cp
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
12
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
08 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
5.Thành lp phân hiu của trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuc trung ương; cho phép thành lập
phân hiu của trường trung cp tư thục trên địa bàn
- Mã s TTHC: 1.010927.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 7 (ngày làm vic) x 08 gi = 56 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Đối với trưng hp b chm dt hoạt động Văn bản đề
ngh chm dt hoạt động phân hiệu trưng trung cp ca
quan thẩm quyền, trong đó nêu do b chm
dt và kèm theo một trong các văn bản sau đây:
- Văn bản đề ngh thành lp, cho phép thành lp phân
hiu của trưng trung cp theo Mu s 01 Ph lc I ban
hành m theo Ngh định s 143/2016/NĐ-CP (được sa
đổi, b sung ti Ngh định s 24/2022/NĐ-CP);
- D tho quy hoch tng th mt bng các công trình
kiến trúc y dng, bảo đảm phù hp vi ngành, ngh,
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
13
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
quy mô, trình độ đào to tiêu chun din tích s dng,
din tích xây dng cho hot đng hc tp và ging dy;
- Bn sao giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết
định giao đất, cho thuê đất để xây dựng sở giáo dc
ngh nghip ca y ban nhân dân cp tnh kèm theo bn
sao biên lai (np tin s dụng đất hoc tiền thuê đất) hoc
minh chứng đã hoàn thành nghĩa v tài chính v đất đai
theo quy định;
- Bn sao hợp đồng thuê sở vt cht gn lin với đất
còn thi hn ít nhất 05 năm kể t ngày gi h đối
với trường hợp thuê cơ sở vt cht gn lin với đất
giy t chng minh quyn s dng hoc quyn s hu
ca bên cho thuê;
- Bản sao văn bn phê duyt ch trương đầu , quyết
định đầu tư hoặc văn bn phê duyt, giao kế hoạch đầu tư
công hoặc văn bản phê duyt quyết toán d án hoàn
thành đầu y dựng sở giáo dc ngh nghip công
lp của cơ quan có thm quyn;
- Văn bản xác nhn kh năng tài chính để đầu y
dựng sở giáo dc ngh nghiệp thục của quan, tổ
chc có thm quyn; - Bn sao giy t chng minh quyn
s hu v tài sản m theo văn bản thẩm đnh giá tài sn
góp vn nếu góp vn bng tài sn.
b) Đề án thành lp phân hiu của trường trung cp theo
Mu s 03 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
143/2016/NĐ-CP (đưc sửa đổi, b sung ti Ngh định s
24/2022/NĐ-CP).
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
12 gi
D tho T trình đ ngh; D
tho quyết đnh.
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
14
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
04 gi
T trình kèm theo d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
20 gi
Quyết định thành lp, cho
phép thành lp phân hiu
ca trưng trung cp.
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
08 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
6. Th tc chm dt hoạt động phân hiu của trường trung cp công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc trung ương
và phân hiu của trưng trung cấp tư thục trên đa bàn.
- Mã s TTHC: 1.000266.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
15
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
H sơ gồm:
a) Đối với trưng hp b chm dt hoạt động Văn bản đề
ngh chm dt hoạt động phân hiệu trưng trung cp ca
quan thẩm quyền, trong đó nêu do b chm
dt và kèm theo một trong các văn bản sau đây:
- Kết lun thanh tra, kiểm tra đối vi hành vi vi phm các
quy định ca pháp lut gây hu qu nghiêm trng.
- Quyết định đình chỉ hoạt động đào tạo của quan
thm quyền đối vi hành vi hết hạn đình chỉ hoạt động
đào tạo không khc phục được nguyên nhân dẫn đến
vic b đình chỉ.
- Biên bn kim tra ca quan thẩm quyn cp giy
chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip
hoặc quan chủ quản đối với trường hp không trin
khai hoạt động đào tạo sau thi gian 24 tháng k t ngày
được cp giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc
ngh nghip.
b) Đối với trường hp đề ngh chm dứt Văn bản đề ngh
của quan chủ qun hoc t chức đề ngh thành lp
trường cao đẳng, trong đó nêu lý do chm dt hot
động và phương án chm dt hot đng.
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
40 gi
D tho T trình đ ngh; D
tho quyết đnh.
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
c 3
S Giáo dc
Đào to
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
16 gi
T trình kèm theo d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
40 gi
Quyết định chm dt hot
động phân hiu của trường
16
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
trung cp
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
08gi
Quyết đnh ca UBND tnh
7. Th tc cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp tư thc hot đng không vì li nhun.
- Mã s TTHC: 1.000509.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin:16 (ngày làm vic) x 08 gi = 128 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
- Văn bản đề ngh cho phép thành lp ca t chc hi,
t chc xã hi - ngh nghip, t chc kinh tế, cá nhân.
- Đề án thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cấp tư thục hoạt động không vì li nhun.
- D tho quy hoch tng th mt bng các công trình
kiến trúc y dng, bảo đảm phù hp vi ngành, ngh,
quy mô, trình độ đào to tiêu chun din tích s dng,
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
17
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
din tích xây dng cho hot đng hc tp và ging dy
- Bn sao Giy chng nhn quyn s dng đt, quyn s
hu nhà của quan, tổ chức, nhân trong đó xác
định địa ch, din ch, mc gii của khu đất tha
thun v nguyên tắc thsở vt cht sn phù hp
với quy định ca pháp lut các giy t pháp liên
quan còn thi hn ít nht là 05 năm k t ngày gi h sơ.
- Văn bản xác nhn kh năng tài chính để đầu y
dng trung m giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp
của quan, tổ chc có thm quyn; giy t khác chng
minh quyn s hu v tài sn vn góp của nhân đ
ngh thành lp trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng
trung cp
- Biên bn c người đi diện đứng tên thành lp trung
tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung cp ca các
thành viên góp vn
- Danh sách trích ngang các thành viên Ban sáng lp
- Danh sách, hình thc và biên bn góp vn ca các thành
viên cam kết góp vn thành lp
- D kiến Hội đồng qun tr Ch tch Hội đồng qun
tr ca trưng trung cp
- Văn bản cam kết ca các t chc, cá nhân là ch s hu
ngun vốn đầu cam kết vic s dng phn tài chính
chênh lch gia thu và chi của cơ sở giáo dc ngh
nghiệp thục theo quy định ti khon 1 Điều 37 Ngh
định này
- Biên bn hp ca t chc, nhân s hu hoc nhng
người góp vn thành lp thông qua việc sở giáo dc
ngh nghiệp tư thục hot đng không vì li nhun
- D tho Quy chế t chc hoạt động của sở giáo
dc ngh nghiệp tư thc hot đng không vì li nhun
- D tho Quy chế tài chính ni b của cơ sở giáo dc
18
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
60 gi
- D tho T trình đề ngh;
D tho quyết định
- Trong thi hn 5 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
12 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
&GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
36 gi
Quyết định cho phép thành
lp trung tâm giáo dc
ngh nghiệp, trường trung
cấp thục hot động
không vì li nhun
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
8. Th tc công nhận trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghiệp thục, trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip có vn đầu tư nước ngoài chuyn sang hoạt động không vì li nhun.
- Mã s TTHC:1.000482.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 20 (ngày làm vic) x 08 gi = 160 gi
- Quy trình ni b:
19
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
- Văn bản đề ngh chuyn sang hoạt động không li
nhuận (trong đó nêu tôn chỉ, mục đích hoạt động
không li nhun; phn vn góp, phn tài sn thuc s
hu chung hp nht không phân chia của sở giáo dc
ngh nghiệp thục, cơ s giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài
- Văn bản cam kết ca các t chc, cá nhân là ch s hu
ngun vốn đầu cam kết vic s dng phn tài chính
chênh lch gia thu và chi của cơ sở giáo dc ngh
nghiệp tư thục, cơ sở giáo dc ngh nghip vốn đầu
nước ngoài theo quy đnh ti khon 1 Điều 37 Ngh định
s 15/2019/NĐ-CP
- Biên bn hp ca t chc, nhân s hu hoc nhng
người góp vn thành lp thông qua việc sở giáo dc
ngh nghiệp thục, cơ s giáo dc ngh nghip vn
đầu nước ngoài chuyn sang hoạt động không li
nhun
- Bn sao quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dc
ngh nghiệp thục, cơ s giáo dc ngh nghip vn
đầu tư nước ngoài
- Báo cáo tài chính 03 năm gn nht báo cáo kim
toán theo đnh k của cơ s giáo dc ngh nghiệp tư thục,
cơ sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nưc ngoài
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
64 gi
- D tho T trình đề ngh;
D tho quyết định.
20
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
- Trong thi hn 3 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do)
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
16 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
&GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
60 gi
Quyết định ng nhn
trưng trung cp, trung tâm
giáo dc ngh nghiệp
thục, trường trung cp, trung
tâm GDNN vn đầu tư
c ngi hot động không
vì li nhun
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
9. Th tc thành lp hi đồng trường trung cp công lpthuc S Giáo dục và Đào to
- Mã s TTHC: 1.010590.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
21
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Văn bản đề ngh thành lp hội đồng trưng.
b) Văn bản c đại din tham gia hội đồng trường ca t
chức Đảng cơ sở, Công đoàn, Đoàn Thanh niên Cộng sn
H Chí Minh, đội ngũ giáo viên một s phòng, khoa,
sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếu
có).
c) Văn bản c đại din tham gia hội đồng trưng của
quan ch quản trường hoặc văn bản c đại din tham gia
hội đồng trường của s sn xut, kinh doanh, dch v
có liên quan.
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
44 gi
- D tho T trình đề ngh;
D tho quyết định.
- Văn bản tr li nếu h
không hp l (nêu rõ lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyt, trình lãnh đạo S
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
16 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
40 gi
Quyết định thành lp Hi
đồng trường trung cp công
lập trong đó ghi chc
danh nhim v ca các
thành viên trong hội đồng
trưng.
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
22
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
10. Th tc min nhim, cách chc ch tch, thư ký, thành viên hi đồng trường trung cp công lp
- Mã s TTHC:1.010592.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Văn bn nêu rõ lý do min nhim.
b) Các văn bản, giy t chứng minh liên quan đến vic b
min nhim.
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
44 gi
- D tho T trình đề ngh;
D tho quyết định.
- Văn bản tr li nếu h
không hp l (nêu rõ lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
16 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
23
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
định
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
40 gi
Quyết đnh min nhim ch
tch, thành viên hội đồng
trưng
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
11. Th tc cho phép thành lập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài; trường trung
cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài hot đng không vì li nhun
- Mã s TTHC: 1.000160.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 16 (ngày làm vic) x 08 gi = 128 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
24
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
- Bn sao giy chng nhận đăng đầu (đối vi các
trưng hợp nhà đầu nước ngoài phi thc hin th tc
cp Giy chng nhận đăng đầu theo quy đnh ca
pháp lut đầu tư)
- Đề án thành lập trường trung cp, trung m giáo dc
ngh nghip vn đầu tư nước ngoài; trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghip có vn đầu tư nưc ngoài
hot đng không vì li nhun
- Bn sao Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s
hu nhà hoặc văn bn chp thuận cho thuê đất của
quan, t chức, nhân trong đó xác định đa ch, din
tích, mc gii của khu đất tha thun v nguyên tc
thuê cơ sở vt cht sn phù hp với quy định ca pháp
lut các giy t pháp liên quan còn thi hn ít nht
là 05 năm k t ngày gi h
- Giy t chứng minh năng lc tài chính v vốn đầu
thành lp bng ngun vn hp pháp ti thiu 50 t đồng
đối với trường trung cp, ti thiu 05 t đồng đối vi
trung tâm giáo dc ngh nghip
- Trưng hp t 02 t chức, nhân nước ngoài góp
vn tr n hoc liên doanh gia nđầu trong c
nhà đầu nước ngoài, h cần b sung gm có: -
Bn sao giy t chng minh quyn s hu v tài sn m
theo văn bn thm định giá v tài sn vn góp ca t
chức, nhân nước ngoài hoặc các bên liên doanh đề
ngh thành lập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip có vn đầu tư nước ngoài; trường trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hot
động không li nhun; - Biên bn c người đại din
đứng tên thành lập trường trung cp, trung m giáo dc
ngh nghip vn đầu nước ngoài; trường trung cp,
trung tâm giáo dc ngh nghip có vn đầu tư nưc ngoài
25
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
hoạt động không li nhun ca t chức, nhân nước
ngoài hoc các bên liên doanh;
- Danh sách, hình thc và biên bn góp vn ca các thành
viên liên doanh cam kết góp vn thành lp
- Ngoài h sơ nêu trên, t chức, cá nhân đề ngh cho phép
thành lập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip vốn đầu c ngoài hoạt động không li
nhun phi b sung các giy t sau:
+ Văn bản cam kết ca các t chc, nhân ch s
hu ngun vốn đầu cam kết vic s dng phn tài
chính chênh lch gia thu và chi của sở giáo dc ngh
nghip vốn đầu nước ngoài theo quy định ti khon
1 Điều 37 Ngh định s 15/2019/NĐ-CP;
+ Biên bn hp ca t chc, nhân s hu hoc nhng
người góp vn thành lp thông qua việc sở giáo dc
ngh nghip vốn đầu nước ngoài hoạt đng không
li nhun. Biên bn y phải được s đồng ý của đại
din ti thiu 75% tng s vn góp ca các thành viên
góp vn;
+ D tho Quy chế t chc hoạt động của sở giáo
dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài hoạt động
không vì li nhun;
- D tho Quy chế tài chính ni b của sở giáo dc
ngh nghip vốn đầu nước ngoài hoạt đng không
vì li nhun.
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
40 gi
- D tho: T tnh đ ngh;
quyết đnh.
- Trong thi hn 5 ngày (k
t ny nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h sơ không
hp l (u lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
16 gi
26
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
12 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuynt trình, d tho quyết định, h sơ theo quy đnh
đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
44 gi
Quyết định cho phép thành
lập trường trung cp, trung
tâm GDNN vốn đầu
nước ngoài; trường trung
cp, trung tâm GDNN
vốn đầu c ngoài hot
động không vì li nhun
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc
và Đào tạo
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
08gi
Quyết đnh ca UBND tnh
12. Th tc chia, tách, sáp nhập trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vn đầu tư nưc ngoài.
- Mã s TTHC: 1.000138.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 10 (ngày làm vic) x 08 gi = 80 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
27
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
- Văn bn ca t chc, cá nhân s hữu đề ngh chia, tách,
sáp nhập trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh
nghip vốn đầu nước ngoài, trong đó nêu do,
mục đích của vic chia, tách, sáp nhập trường, trung tâm;
tr s chính, phân hiệu, địa điểm đào to của trường,
trung tâm sau khi sáp nhp tr s mi của trường,
trung tâm sau khi chia, tách;
- Biên bn hp ca các bên góp vn hoc liên doanh v
vic chia, tách, sáp nhập trưng trung cp, trung m
vốn đầu tư nước ngoài;
- Hợp đồng sáp nhập do người đại din theo pháp lut
của các s giáo dc ngh nghip cùng kết. Hp
đồng sáp nhp phi các ni dung ch yếu: tên, địa ch
tr s chính của s giáo dc ngh nghip nhn sáp
nhập; tên, đa ch tr s chính của sở giáo dc ngh
nghip b sáp nhp; th tục điều kin sáp nhp;
phương án đối vi người hc, nhà giáo, cán b qun lý,
nhân viên người lao động; thi hn, th tục điều
kin chuyển đổi tài sn, chuyển đổi phn vn góp của
s giáo dc ngh nghip b sáp nhp thành phn vn góp
của sở giáo dc ngh nghip nhn sáp nhp, thi hn
thc hin sáp nhp.
- Đề án chia, tách s giáo dc ngh nghip có vốn đầu
nước ngoài đã được ch s hữu sở giáo dc ngh
nghiệp thông qua. Đề án chia, tách sở giáo dc ngh
nghip phi tuân th các quy định ca pháp lut hin
hành phi các ni dung v n, địa điểm của sở
giáo dc ngh nghip b chia, tách; tên địa điểm ca
cơ sở giáo dc ngh nghip sau khi chia, tách; nguyên tc
th tc chia, tách tài sản; phương án đối với người
hc, nhà giáo, cán b quản lý, nhân viên và người lao
động; thi hn th tc chuyển đổi phn vn góp ca
28
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
sở giáo dc ngh nghip b chia, tách sang sở giáo
dc ngh nghip mi thành lp; nguyên tc gii quyết các
nghĩa vụ của sở giáo dc ngh nghip b chia, tách;
thi hn thc hiện chia, tách cơ s giáo dc ngh nghip.
Đề án chia, tách phải đưc gi đến tt c các ch n (nếu
có) thông báo cho người hc, nhà giáo, cán b qun
lý, nhân viên người lao động biết trong thi hn 30
ngày, k t ngày thông qua đề án.
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
32 gi
- D tho T trình đề ngh;
D tho quyết định.
- Trong thi hn 3 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do).
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
08 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
24 gi
Quyết định chia, tách, sáp
nhập trưng trung cp,
trung tâm GDNN vn
đầu tư nước ngoài
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên S
Giáo dc và
Đào to
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
29
13. Th tc đổi tên trường trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip có vn đu tư nước ngoài.
- Mã s TTHC: 1.000530.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 03 (ngày làm vic) x 08 gi = 24 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
Văn bản đề ngh đổi tên.
02 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
02 gi
D tho T trình đề ngh;
quyết đnh
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
02 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
02gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
địnhđến UBND tnh
02 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
10 gi
Quyết định đổitên trưng
trungcp, trung tâmGDNN có
vn đu tư nước ngoài
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
Chuyên viên
S Giáo dc và
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
30
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Đào to
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
14. Th tc cho phép thành lp phân hiu của trưng trung cp có vn đầu tư nưc ngoài.
- Mã s TTHC: 1.000154.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 07 (ngày làm vic) x 08 gi = 56 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
- Đề án thành lp
- Văn bản đề ngh cho phép thành lp
- Bn sao các giy t pháp chứng minh sở vt cht
năng lực tài chính theo quy định ti khon 2, khon 3
Điu 11 Ngh định s 15/2019/NĐ-CP
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng GDNN
&GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
28 gi
- D tho: T tnh đ ngh;
quyết đnh.
- Trong thi hn 3 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
04 gi
T trình kèm theo d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
08 gi
Quyết định cho phép thành
lp phân hiu của trường
31
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
trung cp vốn đầu
nước ngoài.
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên S
Giáo dc và
Đào to
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
15. Th tc gii th trường trung cp, trung m giáo dc ngh nghip vốn đầu c ngoài; chm dt hot động phân
hiu của trường trung cp có vn đầu tư nước ngoài.
- Mã s TTHC: 1.000553.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Đối vi gii th trưng trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip vốn đầu nước ngoài, chm dt hot
động phân hiệu trường trung cp vốn đầu nước
ngoài theo quy định ti khoản 1 Điều 21 ca Lut giáo
dc ngh nghip, h giải th, h chấm dt hot
động phân hiu là 01 b, bao gm:
- Văn bản đề ngh gii th, chm dt hoạt động phân
hiu của quan có thm quyền, trong đó nêu do bị
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
32
gii th, lý do b chm dt hot đng phân hiu;
- Kết lun thanh tra, kiểm tra đối với hành vi quy đnh
tại điểm a khoản 1 Điều 21 ca Lut giáo dc ngh
nghip;
- Quyết định đình chỉ hoạt động đào to của quan có
thm quyền đối với nh vi quy định tại điểm b khon 1
Điu 21 ca Lut giáo dc ngh nghip;
- Biên bn kim tra của quan thẩm quyn cp giy
chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh nghip đối
với trường hợp quy đnh tại điểm c đim d khon 1
Điu 21 ca Lut giáo dc ngh nghip.
b) Đối vi gii th trưng trung cp, trung tâm giáo dc
ngh nghip vốn đầu nước ngoài; chm dt hot
động phân hiu của trưng trung cp vn đầu nước
ngoài theo đề ngh ca t chc, nhân thành lập trường
trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip vốn đầu
nước ngoài theo quy định ti khoản 2 Điều 21 Lut giáo
dc ngh nghip, h giải th, h chấm dt hot
động phân hiu là 01 b, bao gm:
- Văn bản đề ngh ca t chc, nhân s hữu sở
giáo dc ngh nghip vốn đầu nước ngoài, trong đó
nêu do gii th, do chm dt hoạt động phân
hiu;
- Phương án gii thể, phương án chấm dt hoạt động
phân hiệu, trong đó u phương án gii quyết tài sn,
quyn li của người hc, nhà giáo, cán b qun lý, nhân
viên, người lao đng thc hin nghĩa v v tài chính
theo quy định ca pháp lut.
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
48 gi
- D tho T trình đề ngh;
quyết đnh.
- Trong thi hn 3 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do);
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyt, trình lãnh đạo S
08 gi
33
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh
16 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn t trình, d tho quyết định, h theo quy
định đến UBND tnh
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
36 gi
- Quyết định cho phép gii
th trưng trung cp, trung
tâm giáo dc ngh nghip
có vốn đầu tư nước ngoài,
- Quyết định cho phép
chm dt hoạt động phân
hiu của trường trung cp
có vốn đầu tư nước ngoài
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
c 6
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên S
Giáo dc và
Đào to
- Tiếp nhn h kết qu gii quyết t VP7-UBND
tnh, xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết đnh ca UBND tnh
16. Th tc thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cp công lp
- Mã s TTHC: 1.010591.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn v
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
S Giáo dc và
Đào to
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
- Văn bn ca hi đng trưng đ ngh thay thế ch
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
34
tch, thư ký, thành viên hi đng trưng (mu s 03
Ph lc ban hành kèm theo Thông tư s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đồng tng v vic thay thế ch
tch, thư ký, thành viên hi đng trưng (mu s 04
Ph lc ban hành kèm theo Thông tư s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Trường hp thay thế ch tch hi đng tng thì b
sung bn sao văn bng, chng ch của ngưi được đ
ngh gi chc danh ch tch hi đng trưng.
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho T trình và quyết đnh.
40 gi
- Văn bản tr li nếu h
không hp l (nêu
do).
- D tho T trình đề ngh;
D tho quyết định.
Lãnh đo phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S.
08 gi
c 3
S Giáo dc
Đào to
nh đạo S
Ký duyt trình UBND tnh.
16 gi
T trình kèm d tho
Quyết định, h theo quy
định
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Chuyn h sơ theo quy định UBND tnh.
04 gi
c 5
n png
UBND tnh
VP7
Thẩm định h sơ, dự tho Quyết định trình lãnh đạo Văn
phòng.
20 gi
D tho Quyết định thay
thế ch tịch, thư , thành
viên hội đồng trường trung
cp công lp.
nh đạo n
phòng
Xem xét, phê duyt d tho Quyết định
08 gi
UBND tnh
nh đạo
UBND tnh
Xem xét ký duyt Quyết đnh
08 gi
Quyết định thay thế ch
tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường trung cp công
lp.
n png
UBND tnh
n t
Phát hành n bản gi kết qu cho S Giáo dục Đào
to
04 gi
c 6
S Giáo dc
và Đào tạo
Phòng GDNN
& GDTX
- Nhn kết qu t UBND tnh
- Lưu hồ sơ, trả kết qu cho Trung m Phc v hành
chính công, XTĐT& HTDN tnh
04 gi
c 7
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
Chuyên viên S
Giáo dc và
Đào to
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình
- Tr kết qu cho t chc/cá nhân.
04 gi
35
KSTTHC và
XTĐT tnh
II. QUY TRÌNH NI B THUC THM QUYN QUYT ĐNH CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
17. Th tc cp giy chng nhận đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghiệp đối trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường trung
cp, doanh nghip.
- Mã s TTHC: 2.000189.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 10 (ngày làm vic) x 08 gi = 80 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung
cp công lập và tư thục:
- Văn bản đăng hoạt động giáo dc ngh nghip. (Ph
lc 3 theo NĐ s 143/2016/NĐ-CP)
- Báo cáo các điều kin bảo đảm cho hoạt động giáo dc
ngh nghip m theo các giy t chng minh. (Ph
lc 5a theo NĐ s 143/2016/NĐ-CP)
- Báo cáo các điều kin bảo đảm cho hoạt động giáo dc
ngh nghip m theo các giy t chng minh. (Ph
lc 5b theo NĐ s 143/2016/NĐ-CP)
b) Đối vi trung m giáo dc ngh nghiệp, trưng trung
cp vốn đầu c ngoài, h đăng hoạt động
giáo dc ngh nghiệp được làm bng tiếng Vit hoc
tiếng Vit và tiếng Anh, bao gm:
- Văn bản đăng ký hoạt động giáo dc ngh nghip. (Ph
lc 3 theo NĐ s 143/2016/NĐ-CP)
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
36
- Bn sao giy chng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
c) Đi vi doanh nghip:
- Văn bản đăng hoạt động giáo dc ngh nghip. (Ph
lc 3 theo NĐ s 143/2016/NĐ-CP)
- Bản sao điều l hoc quy chế t chc, hot đng.
c 2
Phòng
GDNN&
GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
48 gi
- D tho giấy đăng ký
- Trong thi hn 5 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
12 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt Giy đăng ký
08 gi
Giy chng nhận đăng
hoạt động giáo dc ngh
nghip.
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm Phc v hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tnh
04 gi
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Văn bản ca S Giáo dc
và Đào tạo
18. Cp giy chng nhận đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghiệp đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trường
trung cp, doanh nghip.
- Mã s TTHC: 1.000389.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 10 (ngày làm vic) x 08 gi = 80 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
37
XTĐT tnh
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Trường hợp (i) Tăng quy mô tuyển sinh ca tng
ngành, ngh đào tạo vượt t 10% tr lên so vi quy
tuyển sinh/năm được cp trong giy chng nhận đăng
hoạt động giáo dc ngh nghip; (ii) B sung ngành,
ngh đào tạo (m ngành, ngh đào tạo mi); (iii) B sung
hoặc thay đổi trình đ đào to hoặc điều chnh quy mô
tuyn sinh giữa các trình độ đào tạo gia các ngành,
ngh trong cùng nhóm ngành, ngh; (iv) Chia, tách, sáp
nhp hoc có s thay đi giy chng nhận đăng ký đầu tư
hoc giy chng nhận đăng doanh nghip có liên quan
đến ni dung ghi trong giy chng nhận đăng hoạt
động giáo dc ngh nghip:
- Văn bản đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh
nghip. (Ph lc IV Kèm theo Ngh định s
143/2016/NĐ-CP)
- Báo cáo c điều kin bo đảm đăng b sung hot
động giáo dc ngh nghip kèm theo các giy t chng
minh. (Ph lcVI Kèm theo Ngh định s 143/2016/NĐ-
CP)
b) Trường hp (i) Chuyn tr s chính hoc phân hiu
hoặc địa điểm đào tạo đến nơi khác, mà tr s chính hoc
phân hiu hoặc địa điểm đào tạo nơi trực tiếp t chc
đào tạo; (ii) Thành lp phân hiu mi t chc hot
động đào tạo; (iii) M thêm địa điểm đào tạo mi hoc
liên kết vi các t chức, nhân để t chc hoạt động
đào tạo ngoài tr s chính hoc phân hiu:
- Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung
cp và doanh nghiệp đăng bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghip trong cùng tnh, thành ph trc thuc trung
ương với nơi đặt tr s chính, h bao gồm: Văn bản
đăng bổ sung hoạt động giáo dc ngh nghip; Báo
cáo các điều kin bo đảm đăng bổ sung hoạt động
38
giáo dc ngh nghip kèm theo các giy t chng minh;
Văn bản của người thm quyn v vic chuyn tr s
chính hoc phân hiu hoặc địa điểm đào tạo khác đối vi
trưng hp chuyn tr s chính hoc phân hiu hoc địa
điểm đào tạo đến nơi khác, trụ s chính hoc phân
hiu hoặc địa điểm đào tạo nơi trc tiếp t chức đào
tạo; Văn bản của người thm quyn v vic thành lp
phân hiu mới đối với trưng hp thành lp phân hiu
mi có t chc hot động đào tạo.
- Đối vi trung tâm giáo dc ngh nghiệp, trưng trung
cp và doanh nghiệp đăng bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghip tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác
với nơi đặt tr s chính, h sơ bao gồm: Văn bản đăng ký
b sung hoạt động giáo dc ngh nghip; Báo cáo các
điều kin bảo đảm đăng bổ sung hoạt động giáo dc
ngh nghip m theo các giy t chng minh; Bn sao
quyết định thành lp hoc cho phép thành lp hoc giy
chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhn
đăng đầu tư; bản sao quyết định b nhim hoc công
nhận người đứng đầu trưng trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip doanh nghiệp; Văn bản của ngưi
thm quyn v vic chuyn tr s chính hoc phân hiu
hoặc địa điểm đào tạo khác đi với trường hp chuyn
tr s chính hoc phân hiu hoặc địa điểm đào tạo đến
nơi khác, trụ s chính hoc phân hiu hoặc địa điểm
đào tạo nơi trc tiếp t chức đào tạo; Văn bản ca
người có thm quyn v vic thành lp phân hiu mới đối
với trưng hp thành lp phân hiu mi t chc hot
động đào tạo.
c) Trưng hợp đổi tên doanh nghiệp:Văn bản đăng b
sung hoạt động giáo dc ngh nghip; Bn sao quyết
định đổi tên doanh nghip của cơ quan có thẩm quyn.
d) Trường hp thôi tuyn sinh hoc gim quy tuyn
sinh đi vi c ngành, ngh đào tạo đã đưc cp trong
39
giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghiệp: Văn bản đề ngh thôi tuyn sinh hoc gim quy
mô tuyển sinh đối vi các ngành, ngh đã được cp trong
giy chng nhận đăng hoạt động giáo dc ngh
nghip.
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
48 gi
- D tho giấy đăng ký
- Trong thi hn 5 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
12 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt Giy chng nhn
08 gi
Giy chng nhận đăng
b sung hoạt động giáo dc
ngh nghip.
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm Phc v hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tnh
04 gi
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
Văn bản ca S Giáo dc
và Đào tạo
19. Công nhn hi đng qun tr trưng trung cấp tư thục
- Mã s TTHC: 1.010593.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
Bước
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
40
- Văn bản đề ngh công nhn hội đồng qun tr, nêu
quy trình xác định các thành viên hi đng qun tr:
+ Đối vi nhim k đầu tiên: Văn bản của người đại din
hp pháp ca thành viên đứng tên thành lp trường (Mu
s 07 Ph lục ban hành m theo Thông s
14/2021/TT-BLĐTBXH).
+ Đối vi nhim k kế tiếp: Văn bản ca hội đồng qun
tr đối với đề ngh công nhn hi đồng qun tr nhim k
kế tiếp (Mu s 07 Ph lc ban hành kèm theo Thông tư
s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản c đại din tham gia hội đồng qun tr ca S
nơi trường đặt tr s chính hoặc văn bản c đại din
tham gia hội đồng qun tr của cơ sở sn xut, kinh
doanh, dch v có liên quan.
- Văn bản c đại din tham gia hi đồng qun tr ca c
t chc đảng, đoàn thể, đội ngũ nhà giáo.
- Biên bn hp bu hội đồng qun tr (mu s 08 Ph lc
ban hành kèm theo Thông s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
84 gi
- D tho quyết đnh công
nhn.
- Trong thi hn 3 ngày
văn bản tr li nếu h
không hp l
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt Quyết đnh
16 gi
Quyết định công nhn hi
đồng qun tr trưng trung
cấp tư thục
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm PVHCC
04 gi
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
41
20. Th tc thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng qun tr trưng trung cấp tư thc, chm dt hot đng hội đồng qun
tr
- Mã s TTHC: 1.010594.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) H đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội
đồng qun tr
- Văn bản đề ngh thay thế ch tịch, tký, thành viên
hội đồng qun tr (Mu s 09 Ph lc ban hành m theo
Thông tư s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đồng qun tr v vic thay thế ch
tịch, thư ký, thành viên hội đồng qun tr (Mu s 10 Ph
lục ban hành kèm theo Thông s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
b) H sơ đề ngh chm dt hot đng hi đng qun tr
- Văn bản ca thành viên duy nht s hữu trường đề ngh
chm dt hoạt động ca hội đng qun tr (Mu s 11
Ph lc ban nh kèm theo Thông s 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Các giy t liên quan đến vic chuyển nhượng vn.
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
84 gi
- Trong thi hn 3 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do);
- D tho quyết đnh
nh đạo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
42
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
duyt Quyết đnh
16 gi
Quyết định thay thế hoc
chm dt hoạt động hi
đồng qun tr
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm Phc v hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tnh
04 gi
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
21. Công nhn hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
- Mã s TTHC: 1.010595.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn v
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
- Văn bn ca hội đng qun tr hoc thành vn duy
nht s hu trưng đ ngh công nhn hiu tng
(Mu s 12 Ph lc ban hành kèm theo Thông s
14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đng qun tr đ ngh công nhn
hiu trưng (Mu s 13 Ph lc ban hành kèm theo
Thông s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao n bng, chng ch đào to, bi dưng ca
ngưi đưc đ ngh ng nhn gi chc hiu trưng.
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
c 2
Phòng GDNN
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
84 gi
- Văn bản tr li nếu h
43
& GDTX
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính.
không hp l (nêu
do).
- D tho quyết đnh.
Lãnh đo phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S.
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt Quyết đnh
16 gi
Quyết đnh ca S Giáo
dc và Đào to
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
&GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm Phc v hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tnh
04 gi
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
22. Thôi công nhn hiệu trưởng trưng trung cấp tư thục
- Mã s TTHC: 1.010596.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 15 (ngày làm vic) x 08 gi = 120 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn v
thc hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
- Văn bn ca hội đng qun tr hoc tnh viên duy
nht s hu tờng đ ngh thôi công nhn hiệu trưởng
(Mu s 14 Ph lc ban hành kèm theo Thông s
14/2021/tT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hi đng qun tr đ ngh thôi công
nhn hiu trưng (Mu s 15 Ph lc ban hành kèm
theo Thông s 14/2021/TT-BTBXH).
04 gi
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
44
c 2
Phòng
GDNN &
GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính.
84 gi
- Văn bản tr li nếu h
không hợp l (nêu
do).
- D tho quyết đnh.
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S.
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt Quyết đnh
16 gi
Quyết định ca S Giáo
dc và Đào to
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm Phc v hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tnh
04 gi
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
23. Th tc cp giy chng nhận đăng hoạt động liên kết đào to với nưc ngoài đối với trường trung cp, trung tâm giáo
dc ngh nghip và doanh nghip.
- Mã s TTHC: 1.000167.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 10 (ngày làm vic) x 08 gi = 80 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
- Văn bản đăng hoạt động liên kết đào tạo do các bên
liên kết cùng (Mu ph lc 3A; Mu ph lc 3B -
15/2019/NĐ-CP)
- Báo cáo thc trng v các điều kin bảo đảm hot động
liên kết đào tạo do các bên liên kết xây dng
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
45
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
- Bn sao giy t chứng minh cơ sở giáo dc ngh nghip
Việt Nam sở giáo dc ngh nghiệp nước ngoài
được phép đào tạo trong lĩnh vực d định liên kết
- Bn sao giy chng nhn kim định chất lượng đối vi
chương trình đào tạo nước ngoài, sở giáo dc ngh
nghiệp nước ngoài hoc giy t công nhn chất lượng
của cơ quan có thẩm quyn.
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
48 gi
- D tho giy chng nhn
- Trong thi hn 3 ngày (k
t ngày nhn h sơ) văn
bn tr li nếu h không
hp l (nêu rõ lý do)
Lãnh đo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
12 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt Giy chng nhn
08 gi
Giy chng nhận đăng
hoạt động liên kết đào tạo
với nước ngoài trong lĩnh
vc GDNN
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm Phc v hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tnh
04 gi
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành c hính cho cá nhân/t chc
04 gi
Quyết định ca S Giáo
dc và Đào to
46
24. Chm dt hoạt đng liên kết đào to vi nước ngoài của trưng trung cp, trung tâm giáo dc ngh nghip, trung m
giáo dc ngh nghip giáo dục thường xuyên và doanh nghip
- Mã s TTHC: 1.010928.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 10 (ngày làm vic) x 08 gi = 80 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
GDNN&GDTX.
H sơ gồm:
a) Văn bản đề ngh chm dt hoạt động liên kết đào của
các bên liên kết, trong đó nêu do đ ngh chm dt
hot đng liên kết đào to.
b) Báo cáo chm dt hoạt động liên kết đào tạo, trong đó
nêu do, ni dung chm dứt, phương án giải quyết
quyn li ích hp pháp của ngưi hc, nhà giáo, cán
b quản lý, nhân viên người lao động; thanh toán các
khon n thuê và các khon n khác (nếu có).
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
c 2
Phòng GDNN
& GDTX
Chuyên viên
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
44 gi
- Văn bản tr li nếu h
không hp l (nêu
do).
- D tho T trình đề ngh;
D tho quyết định.
nh đạo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
08 gi
c 3
S Giáo dc
và Đào tạo
nh đạo S
Ký duyt Quyết đnh
16 gi
Quyết định chm dt hot
động liên kết đào tạo vi
nước ngoài.
c 4
Văn thư;
Phòng GDNN
& GDTX
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho Trung tâm Phc v hành chính công,
KSTTHC và XTĐT tnh
04 gi
47
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 5
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
KSTTHC và
XTĐT tnh
Chuyên viên
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
II. TH TC HÀNH CHÍNH THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA UBND CP HUYN
1. Cp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cp tại các sở
giáo dc ngh nghip công lp trc thuc huyn, qun, th xã, thành ph trc thuc tnh
- s TTHC: 2.002284.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 03 (ngày làm vic) x 08 gi = 24 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Cơ sở giáo
dc ngh
nghip công
lp
Viên chc (tiếp
nhn h sơ)
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến Phòng
chuyên môn.
H sơ gồm:
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo mu ti Ph lc
II. 1 ban hành kèm theo Thông s 18/2018/TT-
BLĐTBXH.
- Đối vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s thuc
h nghèo, h cận nghèo, ngoài đơn đ ngh cp chính
sách ni trú phi b sung giy chng nhn h nghèo, h
cn nghèo do y ban nhân dân cp xã cp (Bản sao đưc
chng thc t bn chính hoc bn sao mang bn chính
để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người n tc thiếu s
người khuyết tt, ngoài đơn đề ngh cp chính sách ni
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
48
trú phi b sung Giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân
dân cp xã cp hoc Quyết định ca y ban nhân dân câp
huyn v vic tr cp hội đối với người khuyết tt
sng ti cng đồng trong trường hợp chưa giấy xác
nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp cp (Bn sao
được chng thc t bn chính hoc bn sao có mang bn
chính đ đối chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên người Kinh thuc h nghèo,
h cn nghèo h khẩu thường trú tại vùng có điều kin
kinh tế - hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tc thiu s,
biên gii, hải đảo ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni
trú phi b sung: Giy chng nhn h nghèo, h cn
nghèo do Uy ban nhân dân cp cp (Bản sao được
chng thc t bn chính hoc bn sao mang bn chính
để đối chiếu).
c 2
Phòng chuyên
môn
Viên chc
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
04 gi
D tho quyết định
nh đạo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
c 3
Cơ sở giáo
dc ngh
nghip công
lp
nh đạo đơn
v
Ký duyt Quyết đnh
04 gi
Hc bng chính sách
các khon h tr khác đưc
cp.
c 4
B phận Văn
thư
Viên chc
-
Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho viên chc tiếp nhn.
04 gi
Quyết định ca Th trưởng
sở giáo dc ngh
nghip công lp trc thuc
cp huyn
c 5
Cơ sở giáo
dục nghề
nghiệp
công lập
Viên chc
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi
49
2. Cp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cp tại các s giáo
dc ngh nghiệp tư thc hoc sở giáo dc ngh nghip có vốn đầu tư nước ngoài
- s TTHC: 2.001960.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 03 (ngày làm vic) x 08 gi = 24 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
B phn mt
ca UBND
cp huyn
ng chc
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
Giáo dục và Đào tạo.
Thc hin:
+ Trường hp h th tc hành chính chưa đầy đ,
chính xác theo quy định: hướng dn b sung, hoàn thin
h gi phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
theo quy định;
+ Trường hp t chi nhn h sơ th tc hành chính: gi
Phiếu t chi gii quyết h th tc hành chính theo
quy định.
+ Trường hp h th tc hành chính đầy đủ, chính
xác: tiếp nhn h sơ, lập Giy tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu gi t chc, nhân; chuyn h đến
phòng Giáo dc và Đào tạo
02 gi
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ.
c 2
Phòng Giáo
dc và Đào
to
nh đạo
phòng
Nhn h th tc hành chính, phân công chc ph trách
xem xét, tham mưu xử lý h th tc hành chính.
04 gi
ng chc ph
trách
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính. Thc
hiên: Thm định h sơ, đ xut ni dung; o cáo Lãnh
đạo phòng Giáo dục Đào tạo kết qu thm định h sơ,
tham mưu giải pháp gii quyết th tc hành chính
08 gi
D thảo văn bản
50
nh đạo
phòng
Phê duyt kết qu gii quyết th tc hành chính
04 gi
Hc bng chính sách
các khon h tr khác được
cp
B phận Văn
thư
- Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho B phn TN&TKQ UBND cp huyn.
04 gi
(Học sinh, sinh viên được
cp hc bng chính sách và
các khon h tr khác 02
lần trong năm học: ln 01
cp cho 06 tháng vào tháng
10 hoc tháng 11 hàng
năm; lần 02 cp cho 06
tháng vào tháng 3 hoc
tháng 4 năm sau (Phòng
Giáo dục Đào to cp
huyn trc thuc tnh thông
báo công khai v thi gian
cp hc bng chính sách và
các khon h tr khác))
hoặc trưng hp t chi,
phi tr li bng văn bn và
nêu rõ lý do.
c 3
Bộ phận một
cửa UBND
cấp huyện
ng chc
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
02 gi
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ.
- Quyết định của Lãnh đạo
Phòng phòng Giáo dc
Đào to
51
III. TH TC HÀNH CHÍNH THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CƠ SỞ GIÁO DC NGH NGHIP CÔNG
LP TRC THUC TNH
1. Cp chính sách ni trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cp tại các s giáo
dc ngh nghip công lp trc thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
- s TTHC: 2.002284.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 03 (ngày làm vic) x 08 gi = 24 gi
- Quy trình ni b:
c
thc hin
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
Biu mu/kết qu
c 1
Cơ sở giáo
dc ngh
nghip công
lp trc thuc
tnh
Viên chc (tiếp
nhn h sơ)
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu hn tr cho
nhân/ t chc;
- Phân loi, s hóa h theo quy đnh (tr trưng hp
h nộp trc tuyến toàn trình), chuyn h đến phòng
Phòng chuyên môn
H sơ gồm:
- Đơn đề ngh cp chính sách ni trú theo mu ti Ph lc
II. 1 ban hành kèm theo Thông s 18/2018/TT-
BLĐTBXH.
- Đối vi học sinh, sinh viên người dân tc thiu s thuc
h nghèo, h cận nghèo, ngoài đơn đ ngh cp chính
sách ni trú phi b sung giy chng nhn h nghèo, h
cn nghèo do y ban nhân dân cp xã cp (Bản sao đưc
chng thc t bn chính hoc bn sao mang bn chính
để đối chiếu).
- Đối vi học sinh, sinh viên người n tc thiếu s
người khuyết tt, ngoài đơn đề ngh cp chính sách ni
trú phi b sung Giy xác nhn khuyết tt do y ban nhân
dân cp xã cp hoc Quyết định ca y ban nhân dân câp
huyn v vic tr cp hội đối với người khuyết tt
sng ti cng đồng trong trường hợp chưa giấy xác
nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp cp (Bn sao
được chng thc t bn chính hoc bn sao có mang bn
chính đ đối chiếu).
- Đối vi hc sinh, sinh viên ngưi Kinh thuc h nghèo,
04 gi
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu
52
h cn nghèo h khẩu thường trú tại vùng có điều kin
kinh tế - hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tc thiu s,
biên gii, hải đảo ngoài đơn đ ngh cp chính sách ni
trú phi b sung: Giy chng nhn h nghèo, h cn
nghèo do Uy ban nhân dân cp cp (Bản sao được
chng thc t bn chính hoc bn sao có mang bn).
c 2
Phòng chuyên
môn
Viên chc
Kim tra, x lý h ;
Tham mưu dự tho kết qu th tc hành chính
04 gi
D tho quyết định.
nh đạo
phòng
Kim tra, duyệt, trình lãnh đạo S
04 gi
c 3
Cơ sở giáo
dc ngh
nghip công
lp
nh đạo đơn
v
Ký duyt Quyết đnh
04 gi
Hc bng chính sách
các khon h tr khác đưc
cp.
c 4
Văn thư
Viên chc
-
Cp số, đóng dấu, lưu hồ sơ;
- Tr kết qu cho viên chc tiếp nhn.
04 gi
Quyết định ca Th trưởng
sở giáo dc ngh
nghip công lp trc thuc
tnh, thành ph trc thuc
Trung ương
c 5
Cơ sở giáo
dc ngh
nghip công
lp
Viên chc
- Xác nhn trên phn mm kết thúc quy trình;
- Tr kết qu th tc hành chính cho cá nhân/t chc
04 gi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1567/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1567/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2325/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×