• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1544/QĐ-UBND Hưng Yên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/05/2026 10:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1544/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu; thủ tục hành chính sửa đổi để cắt giảm thành phần hồ sơ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1544/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1544/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1544/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sa đổi, b sung
để thay thế, ct gim thành phn h sơ bng d liu; th tc hành chính sa
đổi để ct gim thành phn h sơ thuc phm vi chc năng qun lý nhà nước
ca S Ni v
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính ph
quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026 của Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm
thành phần hồ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 455/TTr-SNV ngày
23/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 18 thủ tục hành
chính cấp tỉnh, trong đó: 17 TTHC được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm
thành phần hồ bằng dữ liệu; 01 TTHC được sửa đổi để cắt giảm thành phần
hồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
Điều 2. Tổ chức thực hin
1. Sở Nội vụ; UBND các xã, phường trách nhiệm công khai nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định
này theo quy định tại Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
1544
14
5
2
2. Văn phòng UBND tỉnh trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc kiểm
tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Nội vụ các quan, đơn vị
liên quan.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
TH
.
Phục lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH
PHẦN HỒ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ
BẰNG DỮ LIỆU (17 TTHC)
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQP
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh
vc
quan
thực hin
Số quyết
định đã
công bố
Nội dung sửa đổi, bổ sung
(phần in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ sung)
1
2.002308
Gii quyết chế độ
mai táng phí đối
vi thanh niên
xung phong thi k
chng Pháp
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Ủy ban
nhân dân
cấp xã, Sở
Nội vụ
912/QĐ-
UBND
ngày
21/4/2025
a) Thành phần hồ sơ:
(2) Thanh niên xung phong chết từ ngày Quyết
định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông số
24/2009/TT-BLĐTBXH hiệu lực thi hành
thanh niên xung phong không hưởng bảo hiểm y
tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg.
- Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân cấp cấp
(Không yêu cầu nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ Giấy khai tử mà các thông tin trong
Giấy khai tử đãdữ liệu trong các sở dữ liệu
được quan chủ quản sở dữ liệu công bố).
2
1.010818
Công nhn và gii
quyết chế độ người
hot động cách
mng, kháng chiến,
bo v t
quc, làm
nghĩa v quc tế b
địch bt tù, đày
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Ủy ban
nhân dân
cấp xã, Sở
Nội vụ
1476/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường
hợp chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi)
(Không yêu cầu nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ trích lục khai tử các thông tin
trong trích lục khai tử đã dữ liu trong các
sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ
liệu công bố).
3
1.010819
Giải quyết chế độ
người hoạt động
kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo
vệ tổ quốc làm
nghĩa vụ quốc tế
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Sở Nội vụ,
Ủy ban
nhân dân
cấp
1476/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường
hợp chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi)
(Không yêu cầu nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ trích lục khai tử các thông tin
trong trích lục khai tử đã dữ liệu trong các
sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ liệu
công bố).
4
1.010820
Giải quyết chế độ
người có công giúp
đỡ cách mng
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Sở Nội vụ,
Ủy ban
nhân dân
cấp
1476/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường
hợp chết chưa được hưởng chế độ ưu đãi)
(Không yêu cầu nhân nộp, xuất trình thành
phần hồ trích lục khai tử các thông tin
trong trích lục khai tử đã dữ liệu trong các
sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ liệu
công bố).
5
1.010817
Công nhận giải
quyết chế độ con
đẻ của người hot
động
kháng
chiến b nhim
cht độc hóa học
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Hi đồng
Giám định
Y khoa tnh,
y ban nhân
dân cp xã,
S Ni v
1476/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
b) Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh,
trích lục khai sinh (Không yêu cầu nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ bản sao được
chứng thc từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh
các thông tin trong giấy khai sinh, trích lục khai
sinh đã dữ liệu trong các sở dữ liệu được
quan chủ quản sở dữ liệu công bố).
6
1.010824
Hưởng trợ cấp khi
người công
đang hưởng trợ cấp
ưu đãi từ trần
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
S Ni v,
y ban nhân
dân cp xã
1476/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
c.1.Thành phần hồ sơ
a) Trợ cấp một lần, mai táng
- Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc
trích lục khai tử (Không yêu cầu nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ bản sao được
chứng thực từ trích lục khai tử các thông tin
trong trích lục khai tử đã dữ liệu trong các
sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ liệu
công bố).
b) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng tháng:
- Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc
trích lục khai tử (Không yêu cầu nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ bản sao được
chứng thực từ trích lục khai tử các thông tin
trong trích lục khai tử đã dữ liệu trong các
sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ liệu
công bố).
Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc
trích lục khai sinh đối với trường hp thân nhân
con chưa đủ 18 tuổi (Không yêu cầu nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ bản sao được
chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai
sinh các thông tin trong giấy khai sinh hoặc
trích lục khai sinh đã dữ liệu trong các sở
dữ liệu được quan chủ quản sở dữ liệu
công bố).
7
1.010827
Di chuyển hồ
khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay
đổi nơi thường trú
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Sở Nội v
912/QĐ-
UBND
ngày
21/4/2025
c.1 Thành phần hồ sơ
- Bn sao được chng thc t căn cước công dân
hoc giy xác nhn ca cơ quan đăng cư trú
(Không yêu cu cá nhân np, xut trình thành
phn h sơ bn sao được chng thc t căn
cước công dân các thông tin trong căn cước
công dân đã d liu trong các cơ s d liu
được cơ quan ch qun cơ s d liu công b).
8
1.010801
Giải quyết chế độ
trợ cấp ưu đãi đối
với thân nhân liệt
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Ủy ban
nhân dân
cấp xã; Sở
Nội vụ
912/QĐ-
UBND
ngày
21/4/2025
c.1 Thành phần hồ sơ
Trường hp thân nhân con chưa đủ 18 tui phi
thêm bn sao được chng thc t giy khai sinh
hoc trích lc khai sinh (Không yêu cu nhân
np, xut trình thành phn h sơ bn sao được
chng thc t giy khai sinh hoc trích lc khai
sinh các thông tin trong giy khai sinh hoc
trích lc khai sinh đã d liu trong các cơ s d
liu được cơ quan ch qun cơ s d liu công b).
9
1.010825
B sung tình hình
thân nhân trong h
sơ lit sĩ
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Sở Nội vụ;
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
1476/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Căn cước công dân, lịch cán bộ, lịch đảng
viên, lịch quân nhân, giấy chứng nhận đăng
kết hôn (Không yêu cầu nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ bản sao được chứng thực từ
Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng kết
hôn các thông tin trong Căn cước công dân,
giấy chứng nhận đăng kết hôn đã dữ liệu
trong các sở dữ liệu được quan chủ quản
sở dữ liệu công bố).
- Đối với đề nghị bổ sung con liệt sĩ: Giấy khai
sinh, trích lục khai sinh, quyết định công nhận
việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật;
lịch cán bộ, lịch đảng viên, lịch quân nhân;
các giấy tờ, tài liệu khác do quan có thẩm
quyền ban hành, xác nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2021 (Không yêu cầu nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ bản sao được chứng thực từ
Giấy khai sinh, trích lục khai sinh các thông
tin trong Giy khai sinh, trích lục khai sinh đã
d liệu trong các sở dữ liệu được quan chủ
quản sở dữ liệu công bố)
10
1.010804
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
trường hợp tặng
hoặc truy tặng
danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Ủy ban
nhân dân
cấp xã; Sở
Nội vụ
1476/QĐ-
UBND
ngày
25/6/2025
c.1. Thành phần hồ sơ
- Trường hợp mẹ Việt Nam anh hùng được
tặng danh hiệu nhưng chết chưa được hưởng
chế độ ưu đãi: Bản sao được chứng thực từ quyết
định tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng” hoặc bản sao được chứng
hùng”
thực từ Bằng “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu
nhân nộp, xuất trình thành phần hồ trích
lục khai tử các thông tin trong trích lục khai
tử đã dữ liệu trong các sở dữ liệu được
quan chủ quản sở dữ liệu công bố).
11
1.014359
Giải quyết chế độ
mai táng phí đối
với dân công hỏa
tuyến tham gia
kháng chiến chống
Pháp, chống M,
chiến tranh bảo vệ
T quốc làm
nghĩa vụ quốc tế
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Người
công
Ủy ban
nhân dân
cấp xã, Sở
Nội vụ
1477/QĐ-
UBND
ngày
22/10/2025
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
- Giấy chứng tử (Không yêu cầu nhân nộp,
xuất trình thành phần hồ Giấy chứng tử
các thông tin trong Giấy chứng tử đã dữ liệu
trong các sở dữ liệu được quan chủ quản
sở dữ liệu công bố).
12
1.013934
Cấp, cấp lại
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh dịch vụ
lưu trữ
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-
CP
Văn
thư
Lưu trữ
nhà
nước
Sở Nội vụ
c. Thành phần, số lượng hồ sơ
c.1. Đối với cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ thuật
để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy,
tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng
thực hoặc bản sao chứng thực điện tử
hoặc bản sao đối chiếu với bản chính)
giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương
đương với giấy chứng nhận đăng
kinh doanh hợp lệ khác theo quy định
của pháp luật về đầu pháp luật về
doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu
tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ
Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
đăng kinh doanh các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng kinh
doanh đã dữ liệu trong các sở dữ
liệu được quan chủ quản sở dữ
liệu công bố)
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ thuật
để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số
sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng
thực hoặc bản sao chứng thực điện tử
hoặc bản sao đối chiếu với bản chính)
giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương
đương với giấy chứng nhận đăng
kinh doanh hợp lệ khác theo quy định
của pháp luật về đầu pháp luật về
doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu
tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ
Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
đăng kinh doanh các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng kinh
doanh đã dữ liệu trong các sở dữ
liệu được quan chủ quản sở dữ
liệu công bố).
c.2. Đối với cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
- Đối với trường hợp thay đổi tên doanh
nghiệp được cấp phép theo quy định
của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi
nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp
luật:
+ Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao
được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc
bản sao chứng thực điện tử
hoặc bản sao đối chiếu với bản chính)
giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương
đương với giấy chứng nhận đăng
kinh doanh hợp lệ khác theo quy định
của pháp luật về đầu pháp luật về
doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu
tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ
Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận
đăng kinh doanh các thông tin
trong giấy chứng nhận đăng kinh
doanh đã dữ liệu trong các sở dữ
liệu được quan chủ quản sở dữ
liệu công bố).
13
1.005132
Đăng hợp đồng
nhận lao động thực
tập dưới 90 ngày
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-
CP
Quản
lý lao
động
ngoài
nước
Sở Nội vụ
856/QĐ-
UBND
ngày
15/4/2025
c. Thành phần hồ sơ:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp các thông tin trong
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đã dữ
liệu trong các sở dữ liệu được quan chủ
quản sở dữ liệu công bố).
14
1.013727
Đăng hợp đồng
nhận lao động thực
tập từ 90 ngày trở
lên
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ
CP
Quản
lý lao
động
ngoài
nước
Ủy ban
nhân dân
tỉnh
1455/QĐ-
UBND
ngày
24/6/2025
c. Thành phần hồ sơ:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
giấy tờ chứng minh việc quỹ của doanh
nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 36 của
Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc
nước ngoài theo hợp đồng năm 2020 (Không yêu
cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ
Bản sao giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp các thông tin trong giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp đã dữ liệu trong các
sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ liệu
công bố)
15
1.000479
Cấp Giấy phép
hoạt động cho thuê
lại lao động
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ
CP
Lao
động,
tiền
lương
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân tỉnh;
Sở Nội vụ.
855/QĐ-
UBND
ngày
15/4/2025
c. Thành phần, số lượng hồ
- Phiếu lịch pháp số 1 theo quy định pháp
luật về lịch pháp của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người
đại diện theo pháp luật người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lịch
pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lịch
pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lịch
pháp được cấp trước ngày nộp hồ không quá
06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng thực được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần
hồ Phiếu lịch pháp số 1 các thông
tin trong Phiếu lịch pháp số 1 đã dữ liệu
trong các sở dữ liệu được quan chủ quản
sở dữ liệu công bố).
+ Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết
định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế
độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả
bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử)
của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp (đối với trường hợp người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại
hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản
văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra
tiếng Việt, chứng thựcđược hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu
doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ
bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
các thông tin trong giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp đã dữ liệu trong các sở dữ
liệu được quan chủ quản sở dữ liệu công
bố).
16
1.000464
Gia hạn Giấy phép
hoạt động cho thuê
lại lao động
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ
CP
Lao
động,
tiền
lương
Chủ tịch Uỷ
ban nhân
dân tỉnh;
Sở Nội vụ.
855/QĐ-
UBND
ngày
15/4/2025
c. Thành phần, số lượng hồ
+ Phiếu lịch pháp số 1 theo quy định pháp
luật về lịch pháp của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người
đại diện theo pháp luật người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lịch
pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lịch
pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lịch
pháp được cấp trước ngày nộp hồ không quá
06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng thực được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần
hồ Phiếu lịch pháp số 1 các thông
tin trong Phiếu lịch pháp số 1 đã dữ liệu
trong các sở dữ liệu được quan chủ quản
sở dữ liệu công bố).
+ Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm
chuyên môn hoặc quảnvề cho thuê lại lao
động hoặc cung ứng lao động của người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm
(36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề
trước khi đề nghị cấp giấy phép một trong các
loại văn bản sau:
(ii) Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết
định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế
độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả
bầu (đối với người làm việc theo chế độ bầu cử)
của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp (đối với trường hợp người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại
hoặc cung ứng lao động). Trường hợp các văn
bản này văn bản của nước ngoài thì phải được
dịch ra tiếng Việt, chứng thực được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu
cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ
bản sao giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp các thông tin trong giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp đã dữ liệu trong các
sở dữ liệu được quan chủ quản sở dữ liệu
công bố).
17
1.000448
Cấp lại Giấy phép
hoạt động cho thuê
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ
Lao
động,
Chủ tịch Ủy
ban nhân
855/QĐ-
UBND
c. Thành phần, số lượng hồ
c.1 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép
lại lao động
CP
tiền
lương
dân tỉnh;
Sở Nội vụ
ngày
15/4/2025
do thay đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép
hoặc giấy phép bị hỏng không còn đầy đủ
thông tin trên giấy phép:
- Bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
(Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình
thành phần hồ bản sao giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp các thông tin trong
giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp đã dữ
liệu trong các sở dữ liệu được quan chủ
quản sở dữ liệu công bố).
c.2 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép
do thay đổi người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp
- Phiếu lịch pháp số 1 theo quy định pháp
luật về lịch pháp của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người
đại diện theo pháp luật người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lịch
pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lịch
pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lịch
pháp được cấp trước ngày nộp hồ không quá
06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng thực được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần
hồ Phiếu lịch pháp số 1 các thông
tin trong Phiếu lịch pháp số 1 đã dữ liệu
trong các sở dữ liệu được quan chủ quản
sở dữ liệu công bố).
- Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm
chuyên môn hoặc quảnvề cho thuê lại lao
động hoặc cung ứng lao động của người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm
(36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề
trước khi đề nghị cấp giấy phép:
+ Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết
định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế
độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả
bầu (đối với người làm việc theo chế độ bâu cử)
của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp (đối với trường hợp người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại
hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản
văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra
tiếng Việt, chứng thựcđược hợp pháp hóa lãnh
sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ bản
sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
các thông tin trong giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp đã dữ liệu trong các sở dữ
liệu được quan chủ quản sở dữ liệu công
bố).
c.3 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép
do giấy phép bị mất
- Phiếu lịch pháp số 1 theo quy định pháp
luật về lịch pháp của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người
đại diện theo pháp luật người nước ngoài
không thuộc đối tượng được cấp phiếu lịch
pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lịch
pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lịch
pháp được cấp trước ngày nộp hồ không quá
06 tháng; văn bản bằng tiếng nước ngoài thì phải
được dịch ra tiếng Việt, chứng thực được hợp
pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần
hồ Phiếu lịch pháp số 1 các thông
tin trong Phiếu lịch pháp số 1 đã dữ liệu
trong các sở dữ liệu được quan chủ quản
sở dữ liệu công bố).
- Văn bn chng minh thi gian trc tiếp làm chuyên
môn hoc qun v cho thuê li lao động hoc cung
ng lao động ca người đại din theo pháp lut ca
doanh nghip t đủ 03 năm (36 tháng) tr lên trong
thi hn 05 năm lin k trước khi đề ngh cp giy
phép:
+ Bn sao được chng thc t bn chính quyết định
b nhim (đối vi người m vic theo chế độ b
nhim) hoc văn bn công nhn kết qu bu (đối vi
người làm vic theo chế độ bâu c) ca người đại
din theo pháp lut ca doanh nghip hoc bn sao
giy chng nhn đăng ký doanh nghip (đối vi
trường hp là người đại din theo pháp lut ca
doanh nghip cho thuê li hoc cung ng lao động).
Trường hp văn bn văn bn ca nước ngoài thì
phi được dch ra tiếng Vit, chng thc được
hp pháp hóa lãnh s theo quy định pháp lut
(Không yêu cu doanh nghip np, xut trình thành
phn h sơ bn sao giy chng nhn đăng
doanh nghip mà các thông tin trong giy chng
nhn đăng doanh nghip đã d liu trong các
cơ s d liu được cơ quan ch qun cơ s d liu
công b).
c.4. Đối vi trường hp đề ngh cp li giy phép do
thay đổi địa ch tr s chính sang địa bàn cp tnh
khác so vi nơi đã được cp giy phép
- Bn sao giy chng nhn đăng ký doanh nghip do
cơ quan đăng kinh doanh nơi doanh nghip đặt
tr s chính mi cp theo quy định ca pháp lut.
(Không yêu cu doanh nghip np, xut trình thành
phn h sơ bn sao giy chng nhn đăng
doanh nghip mà các thông tin trong giy chng
nhn đăng doanh nghip đã d liu trong các
cơ s d liu được cơ quan ch qun cơ s d liu
công b).
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI ĐỂ CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ (01 TTHC)
STT
số
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQP quy
định nội dung sửa
đổi, bổ sung
Lĩnh vc
quan thực
hin
Số quyết định đã
công bố
Nội dung sửa đổi
1
1.010826
Sửa đổi, bổ sung thông
tin cá nhân trong hồ
ngườicông
Nghị quyết s
66.7/2025/NQ-CP
Người công
Sở Nội vụ;
quan thẩm
quyn
912/QĐ-UBND
ngày 21/4/2025
c.1. Thành phần hồ sơ:
Cắt giảm thành phần hồ
“Căn cước công dân hoặc chứng
minh thư nhân dân”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1544/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu; thủ tục hành chính sửa đổi để cắt giảm thành phần hồ sơ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1544/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×