• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 149/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố TTHC, quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/01/2025 09:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 149/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 149/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 149/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 149/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa pơng ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định s 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh
Quy định mẫu hồ , trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ tr phát triển sản
xuất ln kết theo chuỗi g tr trong sản xuất, tu thụ sản phm nông nghiệp thuộc
c cơng trình mục tu quốc gia giai đon 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 36/TTr-SNN ngày 16/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thtục hành cnh lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở ng nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể
như sau:
18
01
2025
149
2
1. Công b02 thủ tục hành chính, trong đó: 01 TTHC cấp tỉnh; 01 TTHC
cấp huyện (Có Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thtục nh cnh được
ng bố tại khoản 1 Điều này, trong đó: 01 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch UBND tỉnh của Thủ trưởng sở, ban, ngành trực thuộc trong trường
hợp được ủy quyền; 01 quy trình thuộc thm quyền giải quyết của UBND cp huyện
(Có Phụ lục II kèm theo).
Điu 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các
huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 2;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, ơng (03b)
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
Phụ lục I:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SƠN LA
((Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
A. Cấp tỉnh
1
Htrợ thực hiện dự án, kế
hoạch liên kết theo chuỗi
g tr trong sản xut, tiêu
thụ sản phẩm nông nghip
thuộc các chương tnh
mc tiêu quc gia giai đon
2021-2025 trên đa bàn tnh
Sơn La
Nông nghiệp
- Cơ quan gii quyết: SNông
nghiệp và Phát trin nông thôn
- Thẩm quyền quyết định: Ch
tịch y ban nn dân tnh
hoặc ủy quyn Thủ trưởng sở,
ban, ngành trc thuc
B. Cấp huyn
1
Htrợ thực hiện dự án, kế
hoạch liên kết theo chuỗi
g tr trong sản xut, tiêu
thụ sản phẩm nông nghip
thuộc các chương tnh
mc tiêu quc gia giai đon
2021-2025 trên đa bàn tnh
Sơn La
Nông nghiệp
- quan giải quyết: cơ quan,
đơn vị qun lý dự án h tr
pt trin sản xuất cp huyện.
- Thẩm quyn quyết đnh:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện hoặc ủy quyền
cho Thủ trưởng phòng, ban
trực thuộc
149
18
01
2025
2
PHN II. NI DUNG CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. CP TNH
I. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ thực hiện dán, kế hoạch liên kết
theo chuỗi giá trtrong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các
chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La
1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (chủ
đầu tư) thông báo tuyển chọn đơn vị chủ trì liên kết thông qua đăng tải trên báo
hoặc đài phát thanh truyền hình hoặc trên trang điện tử, niêm yết công khai tại trụ
sở của cơ quan, đơn vị trong thời gian tối thiểu 10 ngày làm việc.
b) Bước 2: Khảo sát, xây dựng dự án, kế hoạch liên kết
Đơn vị chủ trì liên kết phối hợp với phòng, đơn vị liên quan thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp nơi dự kiến triển khai dự án, kế
hoạch liên kết để xây dựng dự án, kế hoạch liên kết. Trên cơ sở kết quả khảo sát
và ý kiến thống nhất với Ủy ban dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyn. Đơn vị
chủ trì liên kết lập hồ sơ đề xuất thực hiện dự án, kế hoạch liên kết.
Thành phần hồ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình
tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi
giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các chương trình mục
tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
c) Bước 3: Nộp hồ sơ, thẩm định dự án, kế hoạch liên kết
- Đơn vị chủ trì liên kết nộp 01 bộ hồ đề xuất (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính ng ích hoặc qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến) về Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả của SNông nghiệp Phát triển nông thôn tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả chuyển hồ về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để giải
quyết theo quy định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề xuất, Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định dự án, kế hoạch liên kết. Thành phần gồm: Chủ tịch Hội đồng là
lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc lãnh đạo sở, ban, ngành theo ủy quyền; các
thành viên gồm lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án, kế hoạch liên
kết; đại diện lãnh đạo sở Kế hoạch và Đầu tư, sở Tài chính và các sở, ban, ngành
lĩnh vực chuyên môn các chuyên gia độc lập hoặc các thành phần khác (nếu
cần thiết).
- Trong thời hạn 08 ngày m việc kể từ ny nhận đủ hồ hợp lệ, Hội
đồng thẩm định tổ chức thẩm định. Nội dung thẩm định thực hiện theo quy định
3
tại điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 12 Điều 1 Nghị định 38/2023/NĐ-CP.
- Tng hp đ điu kin, Hi đồng thẩm đnh ban nh o o kết qu
thẩm định sau 02 ny hp thẩm đnh.
- Trưng hp h sơ không đủ điu kin trình pduyt, sau 03 ny hp Hi
đồng thm định, quan tiếp nhn h văn bản thông báo cho đơn vị ch trì
liên kết biết nêu lý do.
d) Bước 4: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết
- Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch liên kết:
+ Trong thời gian 02 ngày làm việc sau khi Hội đồng thẩm định ban hành
Báo cáo kết quả thẩm định, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trình phê
duyệt dự án, kế hoạch liên kết.
+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định pduyệt dự án, kế hoạch liên
kết. Nội dung quyết định dán, kế hoạch liên kết thực hiện theo quy định tại điểm
đ khoản 3 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, đưc sửa đổi, b sung ti khon
12 Điu 1 Ngh định 38/2023/NĐ-CP.
- Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Thủ trưởng sở, ban,
ngành trực thuộc quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết:
+ Trong thời gian 02 ngày làm việc sau khi Hội đồng thẩm định ban hành
Báo cáo kết quả thẩm định, cơ quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ phát triển sản
xuất trình Thủ trưởng sở, ban, ngành trực thuộc được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh ủy quyền quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết.
+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của cơ
quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ phát triển sản xuất Báo cáo thẩm định của
Hội đồng thẩm định, Thủ trưởng sở, ban, ngành trực thuộc được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh ủy quyền quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết. Nội dung
quyết định dự án, kế hoạch liên kết thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3
Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều
1 Nghị định 38/2023/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin
H gửi bng mt trong các hình thc sau: Trc tiếp; Qua dch v bưu
chính hoc trc tuyến (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 01.
- Dự án liên kết theo Mẫu số 02 hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết theo
Mẫu số 03.
4
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 04.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật vtiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 05.
- Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc y quyền
Thủ trưởng sở, ban, ngành trực thuộc.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính
- Trường hợp đối tượng đủ điu kin h tr: Quyết định phê duyt d án,
kế hoch H tr phát trin sn xut liên kết theo chui giá tr trong sn xut, tiêu
th sn phm nông nghip thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025 trên đa bàn tnh Sơn La của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc ủy
quyền Thủ trưởng sở, ban, ngành trực thuộc.
- Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ: Văn bản thông báo của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
8. Phí, lệ phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai
- Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 01.
- Dự án liên kết theo Mẫu số 02 hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết theo
Mẫu số 03.
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 04.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 05.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Dự án, kế hoạch liên kết phải xác định được kết quả về chỉ số tạo việc
làm, mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - hội tại địa phương theo
kế hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án.
- Đơn vị chủ trì liên kết các đối tượng liên kết phải hợp đồng hoặc
biên bản hợp tác về đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ
chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm.
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu của chương
trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số
5
27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP)
quy định của cơ quan có thẩm quyền tại địa phương.
- Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất,
phát triển sản xuất nông nghiệp xây dựng nông thôn mới của địa phương, nằm
trong kế hoạch triển khai thực hiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh Quy
định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc
các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
6
Mu s 01: Đơn đề ngh h tr liên kết.
TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KẾT
Số: ……………./
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
ĐƠN ĐỀ NGH
V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Kính gửi:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh (thành
phố) ……… (hoặc UBND huyện
(quận)……………..)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết):..........................................
Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................
Chức vụ: .......................................................................................................
Giấy đăng kinh doanh số.................................... ngày cấp………………
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ………………… Fax:…… …………… Email: ........................
Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất
với tiêu thụ sản phẩm ng nghiệp, …………………………………………...
(tên chủ đầu dự án liên kết hoặc chủ trì liên kết) đề nghị
................................................................ (tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ
liên kết):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: ........................................................
2. Địa bàn thực hiện: ....................................................................................
3. Quy mô liên kết: .......................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: .........................................................................
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: ...................................................
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: ...............................................................
3. Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông: ...................................................
4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ............................................................................
7
5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm: .....................................
6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ............................
7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ tr.............................................................
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): .....................
III. CAM KẾT: ............................ (tên chủ đầu tư dự án liên kết) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục thực hiện đúng nội dung đã đăng theo
quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng tỷ lệ kinh phí đối ng quy định tối thiểu từ
các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng dự án được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt danh mục các tài liệu liên quan gửi
kèm): .................... ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
8
Mu s 02: D án liên kết
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LIÊN KẾT
Số: ……/……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng ….. năm……
D ÁN LIÊN KT
Phn I
GII THIU V D ÁN, K HOCH LIÊN KT
I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ......................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Chủ dự án liên kết: ....................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Giấy đăng kinh doanh số ....................... ,ngày cấp ................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: .................... Fax: .................... Email: ......................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã
tham gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………, ngày cấp: ..................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:……………. Fax: ………………E-mail ................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………., ngày cấp: .............................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
9
- Điện thoại:……… ……. Fax: …………………E-mail ............................
c)....................................................................................................................
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân
tham gia liên kết) .....
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: .................................
IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt kê danh
mục các văn bản liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết)
.............................................................................................................................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:.................................................
II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT TIÊU THỤ SẢN
PHẨM NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN SỰ CẦN
THIẾT XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh
tế, xã hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...
2. Tổng quan về liên kết và sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước
khi thực hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất
trong trường hợp đã thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây
dựng, báo cáo khái quát tình hình sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần
nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ................................................
2. Quy liên kết: ........................................................................................
3. Quy trình kthuật áp dụng khi liên kết: ....................................................
4. Hình thức liên kết: ....................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: .............................
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trường
và khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động (thuê đất, san lấp
mặt bằng, đầu tư vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TR
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ
10
- Hỗ trợ chi phí vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian vấn, dự
toán chi phí,...) ........................................................................................................
- Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết (số lượng, công trình, thời gian, đối tượng,
dự toán chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiết tả công trình và các giấy tờ liên quan...)
...............................................................................................................................
- Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông (chi tiết mô hình, dự toán kinh phí
và các giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trình khuyến nông,...)
................................................................................................................................
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương
trình đào tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..)
.................................................................................................................................
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (số lượng, chủng loại và
thông số kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..)
.................................................................................................................................
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình
kỹ thuật quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới,
quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu
liên quan...) .............................................................................................................
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung
hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết
các năm, nếu có) .....................................................................................................
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung chính sách,
chi tiết các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ..................................................................................
4. Các hồ gửi kèm (chủ đầu dự án liên kết căn cứ các quy định hiện
hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà
nước, bsung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ
trợ dự án liên kết): ..................................................................................................
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường, hội): .........................
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện,
các rủi ro khác và giải pháp khắc phục):………………………………………….
11
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chủ đầu xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong
đó phải có kế hoạch triển khai và thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch
tài chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGH
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dự án liên kết thể bổ sung các
nội dung khác nhằmm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện
thực tế.
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
12
Mu s 03: Kế hoạch đề ngh h tr liên kết.
K HOẠCH ĐỀ NGH H TR LIÊN KT
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT TIÊU THỤ
SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
1. Chủ trì liên kết: ..........................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ..................... , ngày cấp ................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: .................... Fax: ............... Email: ...........................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã
tham gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………… ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: ................. , Fax: ............. E-mail ............................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………..…………, ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: .................... Fax: ................ E-mail .......................................
c) ...................................................................................................................
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân
tham gia liên kết) .....
4. Tổng quan về liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và s
cần thiết xây dựng liên kết
5. Địa điểm thực hiện liên kết: ......................................................................
II. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ...................................................
13
- Quy mô liên kết: ........................................................................................
- Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...................................................
- Hình thức liên kết: ......................................................................................
- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ...............................
- Thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung, thời gian và kinh phí đề nghị được hỗ trợ, tổng số
tiền xin hỗ trợ.
- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết.
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn.
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm.
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình
kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung
hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).
IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH HỖ
TRỢ
V. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VI. KIẾN NGHỊ
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
14
Mu s 04: Bn tha thun v vic c đơn vị làm ch trì liên kết.
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày ........ tháng .......... năm ........... , tại .................................................. ,
......................................... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng kinh doanh số .............................. , ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: .......................... , Fax: .................. E-mail .............................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Giấy đăng kinh doanh số ............................ , ngày cấp: ..........................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: .............................. , Fax: ..................... E-mail ......................
3.....................................................................................................................
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên
kết (hoặc chủ trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ
LIÊN KẾT): ……………………………………………………………………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: ........................................................................................
2. Sản phẩmng nghiệp thực hiện liên kết: ...............................................
3. Quy mô liên kết: .......................................................................................
4. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: .............................
III. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: ........................... đồng, trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: ...................................................................... đồng
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ........................................... đồng
15
- ................ (tên đơn vị tham gia liên kết): ........................................... đồng
- ................ (tên đơn vị tham gia liên kết): .......................................... đồng
3. Các nguồn vốn khác: ....................................................................... đồng
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi trách nhiệm của mi
bên tham gia liên kết) .............................................................................................
2. Các quy định vsửa đổi các nội dung được thỏa thuận .............................
Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với
các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận hiệu lực kể từ ngày ký được
thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết
trách nhiệm thực hiện đầy đcam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện,
các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay
đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có giá trị nnhau. Các
bên tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu dự án liên kết giữ
…………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
16
Mẫu số 05: Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi
trường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an
toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
…………………………………………. (Tên
quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án, kế hoạch)
Chủ đầu dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): ...........................................
Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................
Chức vụ: .......................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: …………, Fax: ……………..… E-mail: ..................................
Mã số thuế ....................................................................................................
Sản phẩm liên kết: ........................................................................................
Loại hình liên kết: ........................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi
trường trong các lĩnh vực:
Trồng trọt □ Lâm nghiệp □ Chăn nuôi □
Nuôi trồng thủy sản □ Khai thác, sản xuất muối □
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
17
B. CP HUYN
I. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ thực hiện dán, kế hoạch liên kết
theo chuỗi giá trtrong sản xuất, tiêu thsản phẩm nông nghiệp thuộc các
chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La
1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: quan, đơn vị quản dán hỗ trợ phát triển sản xuất cấp
huyện (chủ đầu tư) thông báo tuyển chọn đơn vị chủ trì liên kết thông qua đăng
tải trên báo hoặc đài phát thanh truyền hình hoặc trên trang điện tử, niêm yết ng
khai tại trụ sở của cơ quan, đơn vị trong thời gian tối thiểu 10 ngày làm việc.
b) Bước 2: Khảo sát, xây dựng dự án, kế hoạch liên kết
Đơn vị chủ trì liên kết phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp nơi dự kiến
triển khai dự án, kế hoạch liên kết để xây dựng dự án, kế hoạch liên kết. Trên cơ
sở kết quả khảo sát ý kiến thống nhất với Ủy ban dân cấp xã. Đơn vị chủ trì
liên kết lập hồ sơ đề xuất thực hiện dự án, kế hoạch liên kết.
Thành phần hồ thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số
02/2025/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh Quy định mẫu hồ sơ, trình
tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi
giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc các chương trình mc
tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
c) Bước 3: Nộp hồ sơ, thẩm thẩm định dự án, kế hoạch liên kết
- Đơn vị chủ trì liên kết nộp 01 bộ hồ đề xuất (trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính ng ích hoặc qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến) về Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định, Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả chuyển hồ về cơ quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản
xuất cấp huyện.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đề xuất,
quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cấp huyện trình Ủy ban nhân
dân cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm định dự án, kế hoạch liên kết. Thành phần
gồm: Chủ tịch Hội đồng lãnh đạo y ban nhân dân cấp huyện hoặc lãnh đạo
phòng, ban trực thuc theo ủy quyền; các thành viên gồm lãnh đạo y ban nhân
dân cấp nơi dự án, kế hoạch liên kết; đại diệnnh đạo phòng i chính - Kế
hoạch các phòng, ban, đơn vị lĩnh vực chuyên môn c chuyên gia độc lập
hoặc các tnh phần khác (nếu cần thiết).
- Trong thời hạn 08 ngày m việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Hội
đồng thẩm định tổ chức thẩm định. Nội dung thẩm định thực hiện theo quy định
tại điểm c khoản 3 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP.
- Tng hp đ điu kin, Hi đồng thẩm đnh ban nh o o kết qu
thẩm định sau 02 ny hp thẩm đnh.
18
- Trưng hp h sơ không đủ điu kin trình pduyt, sau 03 ny hp Hi
đồng thm định, quan tiếp nhn h văn bản thông báo cho đơn vị ch trì
liên kết biết nêu lý do.
d) Bước 4: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết
- Trong thời gian 02 ngày m việc sau khi Hội đồng thẩm định ban hành
Báo cáo kết quả thẩm định; quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ phát triển sản
xuất cấp huyện trình phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết.
- Trong thời gian 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được Tờ trình của
quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cấp huyện Báo cáo kết
quả thẩm định của Hội đồng thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng phòng, ban trực thuộc quyết định phê
duyệt dự án, kế hoạch liên kết. Nội dung quyết định dự án, kế hoạch liên kết thực
hiện theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 21 Nghị định số 27/2022/NĐCP, được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định 38/2023/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin
H gửi bng mt trong các hình thc sau: Trc tiếp; Qua dch v bưu
chính hoc trc tuyến (nếu có).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 01.
- Dự án liên kết theo Mẫu số 02 hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết theo
Mẫu số 03.
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 04.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 05.
- Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết: Cơ quan, đơn vị quản dự án hỗ trợ phát triển sản
xuất cấp huyện..
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc y
quyền cho Thủ trưởng phòng, ban trực thuộc.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính
- Trường hợp đi ợng đủ điu kin h tr: Quyết định phê duyt d án,
kế hoch H tr phát trin sn xut liên kết theo chui giá tr trong sn xut, tiêu
19
th sn phm nông nghip thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn huyện của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết
định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng phòng, ban trực thuộc.
- Trường hợp không đủ điều kiện hỗ trợ: Văn bản thông báo của cơ quan,
đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cấp huyện.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mu đơn, mu t khai
- Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 01.
- Dự án liên kết theo Mẫu số 02 hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết theo
Mẫu số 03.
- Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 04.
- Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường theo Mẫu
số 05.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Dự án, kế hoạch liên kết phải xác định được kết quả về chỉ số tạo việc
làm, mức tăng thu nhập, đóng góp phát triển kinh tế - hội tại địa phương theo
kế hoạch năm và thời điểm kết thúc dự án.
- Đơn vị chủ trì liên kết các đối tượng liên kết phải hợp đồng hoặc
biên bản hợp tác về đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật, cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ
chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, thu mua, tiêu thụ sản phẩm.
- Đảm bảo tỷ lệ tham gia của người dân thuộc đối tượng đầu của chương
trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP)
quy định của cơ quan có thẩm quyền tại địa phương.
- Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất,
phát triển sản xuất nông nghiệp xây dựng nông thôn mới của địa phương, nằm
trong kế hoạch triển khai thực hiện do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND tỉnh Quy
định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản
xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp thuộc
các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.
20
Mu s 01: Đơn đề ngh h tr liên kết.
TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KẾT
Số: ……………./
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
ĐƠN ĐỀ NGH
V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Kính gửi:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh (thành
phố) ……… (hoặc UBND huyện
(quận)……………..)
Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết):..........................................
Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................
Chức vụ: .......................................................................................................
Giấy đăng kinh doanh số.................................... ngày cấp………………
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ………………… Fax:…… …………… Email: ........................
Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất
với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, …………………………………………...
(tên chủ đầu dự án liên kết hoặc chủ trì liên kết) đề nghị
................................................................ (tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ
liên kết):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: ........................................................
2. Địa bàn thực hiện: ....................................................................................
3. Quy mô liên kết: .......................................................................................
4. Tiến độ thực hiện dự kiến: .........................................................................
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: ...................................................
2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: ...............................................................
3. Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông: ...................................................
4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ............................................................................
21
5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm: .....................................
6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ............................
7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ .............................................................
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): .....................
III. CAM KẾT: ............................ (tên chủ đầu tư dự án liên kết) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục thực hiện đúng nội dung đã đăng theo
quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng tỷ lệ kinh phí đối ng quy định tối thiểu từ
các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng dự án được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt danh mục các tài liệu liên quan gửi
kèm): .................... ./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
22
Mu s 02: D án liên kết
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LIÊN KẾT
Số: ……/……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …. tháng ….. năm……
D ÁN LIÊN KT
Phn I
GII THIU V D ÁN, K HOCH LIÊN KT
I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ......................................................................
II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Chủ dự án liên kết: ....................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Giấy đăng kinh doanh số ....................... ,ngày cấp ................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: .................... Fax: .................... Email: ......................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác
tham gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………, ngày cấp: ..................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại:……………. Fax: ………………E-mail ................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………………., ngày cấp: .............................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
23
- Điện thoại:……… ……. Fax: …………………E-mail ............................
c)....................................................................................................................
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân
tham gia liên kết) .....
III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: .................................
IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt kê danh
mục các văn bản liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết)
.............................................................................................................................
Phần II
NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:.................................................
II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT TIÊU THỤ SẢN
PHẨM NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN SỰ CẦN
THIẾT XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh
tế, xã hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...
2. Tổng quan về liên kết và sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước
khi thực hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất
trong trường hợp đã thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây
dựng, báo cáo khái quát tình hình sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần
nhất).
3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.
III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ................................................
2. Quy liên kết: ........................................................................................
3. Quy trình kthuật áp dụng khi liên kết: ....................................................
4. Hình thức liên kết: ....................................................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: .............................
6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trường
và khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.
7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động (thuê đất, san lấp
mặt bằng, đầu tư vào các trang thiết bị...)
IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TR
1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ
24
- Hỗ trợ chi phí vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian vấn, dự
toán chi phí,...) ........................................................................................................
- Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết (số lượng, công trình, thời gian, đối tượng,
dự toán chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiết tả công trình và các giấy tờ liên quan...)
...............................................................................................................................
- Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông (chi tiết mô hình, dự toán kinh phí
và các giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trình khuyến nông,...)
................................................................................................................................
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương
trình đào tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..)
...............................................................................................................................
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (số lượng, chủng loại và
thông số kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..)
.................................................................................................................................
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình
kỹ thuật quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới,
quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu
liên quan...) .............................................................................................................
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung
hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).
3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ
a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết
các năm, nếu có) .....................................................................................................
b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung chính sách,
chi tiết các năm)
Tổng số tiền xin hỗ trợ ..................................................................................
4. Các hồ gửi kèm (chủ đầu dự án liên kết căn cứ các quy định hiện
hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà
nước, bsung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ
trợ dự án liên kết): ..................................................................................................
V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT
1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường, hội): .........................
2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện,
các rủi ro khác và giải pháp khắc phục):………………………………………….
25
Phần III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Chủ đầu xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong
đó phải có kế hoạch triển khai và thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch
tài chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
III. KIẾN NGHỊ
Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu dự án liên kết thể bổ sung các
nội dung khác nhằmm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện
thực tế.
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
26
Mu s 03: Kế hoạch đề ngh h tr liên kết.
K HOẠCH ĐỀ NGH H TR LIÊN KT
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT TIÊU THỤ
SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
1. Chủ trì liên kết: ..........................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số ..................... , ngày cấp ................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: .................... Fax: ............... Email: ...........................................
2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác
tham gia liên kết)
a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số…………………… ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: ................. , Fax: ............. E-mail ............................................
b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng ký kinh doanh số………..…………, ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: .................... Fax: ................ E-mail .......................................
c) ...................................................................................................................
3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp nông dân
tham gia liên kết) .....
4. Tổng quan về liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và sự
cần thiết xây dựng liên kết
5. Địa điểm thực hiện liên kết: ......................................................................
II. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT
- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ...................................................
27
- Quy mô liên kết: ........................................................................................
- Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...................................................
- Hình thức liên kết: ......................................................................................
- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ...............................
- Thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
1. Chi tiết các nội dung, thời gian và kinh phí đề nghị được hỗ trợ, tổng số
tiền xin hỗ trợ.
- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết.
- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn.
- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm.
- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình
kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung
hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).
IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH HỖ
TRỢ
V. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VI. KIẾN NGHỊ
Nơi nhận:
- ……………;
- ………...….;
- Lưu: ………
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
28
Mu s 04: Bn tha thun v vic c đơn vị làm ch trì liên kết.
BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
Ngày ........ tháng .......... năm ........... , tại .................................................. ,
......................................... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:
1. Tên đơn vị tham gia liên kết: ....................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ....................................................................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Giấy đăng kinh doanh số .............................. , ngày cấp: .......................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: .......................... , Fax: .................. E-mail .............................
2. Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................
- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Giấy đăng kinh doanh số ............................ , ngày cấp: ..........................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: .............................. , Fax: ..................... E-mail ......................
3.....................................................................................................................
Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu dự án liên
kết (hoặc chủ trì liên kết) như sau:
I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ
LIÊN KẾT): ……………………………………………………………………..
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT
1. Địa bàn liên kết: ........................................................................................
2. Sản phẩmng nghiệp thực hiện liên kết: ...............................................
3. Quy mô liên kết: .......................................................................................
4. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ...................................................
5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: .............................
III. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: ........................... đồng, trong đó:
1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: ...................................................................... đồng
2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ........................................... đồng
29
- ................ (tên đơn vị tham gia liên kết): ........................................... đồng
- ................ (tên đơn vị tham gia liên kết): .......................................... đồng
3. Các nguồn vốn khác: ....................................................................... đồng
IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT
1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi trách nhiệm của mi
bên tham gia liên kết) .............................................................................................
2. Các quy định vsửa đổi các nội dung được thỏa thuận .............................
Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với
các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận hiệu lực kể từ ngày được
thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết
trách nhiệm thực hiện đầy đcam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện,
các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay
đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có giá trị nnhau. Các
bên tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu dự án liên kết giữ
…………..bản./.
Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
30
Mẫu số 05: Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh bảo vệ môi
trường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm 202……
BẢN CAM KẾT
Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an
toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường
Kính gửi:
…………………………………………. (Tên
quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án, kế hoạch)
Chủ đầu dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): ...........................................
Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................
Chức vụ: .......................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: …………, Fax: ……………..… E-mail: ..................................
Mã số thuế ....................................................................................................
Sản phẩm liên kết: ........................................................................................
Loại hình liên kết: ........................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi
trường trong các lĩnh vực:
Trồng trọt □ Lâm nghiệp □ Chăn nuôi □
Nuôi trồng thủy sản □ Khai thác, sản xuất muối □
Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □
(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).
Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH
UBND TỈNH/THỦ TRƯỞNG SỞ, BAN, NGÀNH TRỰC THUỘC TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC ỦY QUYỀN
1. Tên TTHC: H trthực hin dán, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong sản xuất, tu thsn phm ng nghiệp thuộc
các chương trình mc tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên đa bàn tỉnh Sơn La
a) Htr thc hiện dán, kế hoạch ln kết theo chui giá tr trong sản xut, tu thsn phm ng nghiệp thuc các cơng
trình mục tiêu quc gia giai đoạn 2021-2025 tn đa bàn tỉnh Sơn La: Tờng hp Chủ tch Ủy ban nhân dân tnh quyết định phê
duyt d án, kế hoch liên kết
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Dự án liên kết theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ
về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hoặc Kế hoạch đề ngh hỗ
trợ liên kết theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách
khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Bản thỏa thuận vviệc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-
CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp.
+ Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh
và bảo vệ môi trường theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
2
+ Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
- Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/8 ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT phân công cho phòng,
đơn vị trực thuộc Sở Nông
nghiệp và PTNT
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT phân công cho Chuyên
viên trực thuộc phòng, đơn vị
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Dự thảo văn bản (gửi các cơ quan
có liên quan đề xuất thành viên và
dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết
định thành lập HĐTĐ cấp tỉnh)
03 ngày
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến ký duyệt
1/8 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự
thảo QĐ thành lập HĐTĐ…)
1/8 ngày
3
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B4
Liên thông UBND tỉnh (thành lập HĐTĐ cấp tỉnh)
02 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ
Hội đồng thẩm định
Biên bản của Hội đồng thẩm định
và Báo cáo thẩm định
10 ngày
B6
Tiếp nhận, xử lý kết quả của
HĐTĐ
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh
1/2 ngày
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến xét duyệt
1/4 ngày
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC tỉnh
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Văn bản phát hành (Tờ trình; Dự
thảo Quyết định của Chủ tịch
UBND tỉnh quyết định phê duyệt dự
án, kế hoạch liên kết)
1/4 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh (Chủ tịch UBND tỉnh quyết phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết)
03 ngày
B9
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Trả kết quả (scan Quyết định)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày
4
b) Htr thc hiện d án, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong sn xut, tiêu th sn phẩm nông nghiệp thuc các cơng
trình mc tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên đa bàn tnh Sơn La: Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Th
trưởng sở, ban, ngành trực thuộc quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Dự án liên kết theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ
về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hoặc Kế hoạch đề ngh hỗ
trợ liên kết theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách
khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Bản thỏa thuận vviệc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-
CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp.
+ Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh
và bảo vệ môi trường theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
- Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
- Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Kèm theo scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT phân công cho phòng,
Ý kiến phân công
1/8 ngày
5
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
đơn vị trực thuộc Sở Nông
nghiệp và PTNT
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT phân công cho Chuyên
viên trực thuộc phòng, đơn vị
Ý kiến phân công
1/8 ngày
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Dự thảo văn bản (gửi các cơ quan
có liên quan đề xuất thành viên và
dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết
định thành lập HĐTĐ cấp tỉnh)
03 ngày
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến xét duyệt
1/8 ngày
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến ký duyệt
1/8 ngày
B3
Lưu sổ và bàn giao bộ phận một
cửa tại TTPVHCC
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự
thảo QĐ thành lập HĐTĐ…)
1/8 ngày
B4
Liên thông UBND tỉnh (thành lập HĐTĐ cấp tỉnh)
02 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ
Hội đồng thẩm định
Biên bản của Hội đồng thẩm định
và Báo cáo thẩm định
10 ngày
B6
Tiếp nhận, xử lý kết quả của
HĐTĐ
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Tờ trình và dự thảo Quyết định phê
duyệt dự án, kế hoạch liên kết của
Thủ trưởng sở, ban, ngành trực
thuộc được ủy quyền quyết định
phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết
01 ngày
6
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Lãnh đạo phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
PTNT
Ý kiến xét duyệt
1/2 ngày
B7
Ký duyệt phê duyệt dự án, kế
hoạch liên kết
Thủ trưởng sở, ban, ngành trực
thuộc được ủy quyền quyết
định phê duyệt dự án, kế hoạch
liên kết
Quyết định phê duyệt
02 ngày
B8
Lưu sổ và bàn giao
Chuyên viên phòng, đơn vị trực
thuộc Sở Nông nghiệp và
PTNT
Vào sổ, phát hành văn bản
1/8 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ Sở Nông
nghiệp và PTNT tại Trung tâm
phục vụ Hành chính công tỉnh
Trả kết quả (scan Quyết định)
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày
7
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP HUYỆN
1. Tên TTHC: H trthực hin dán, kế hoch liên kết theo chui giá tr trong sản xuất, tu thsn phm ng nghiệp thuộc
các chương trình mc tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên đa bàn tỉnh Sơn La
a) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ gồm:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ liên kết theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Dự án liên kết theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ
về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hoặc Kế hoạch đề ngh hỗ
trợ liên kết theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách
khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Bản thỏa thuận vviệc cử đơn vị làm chủ trì liên kết theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-
CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp.
+ Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh
và bảo vệ môi trường theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về
chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
+ Bản sao chụp hợp đồng liên kết.
b) Thời gian giải quyết theo quy định: 20 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
c) Quy trình:
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiên
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về phòng chuyên môn (scan
hồ sơ)
Bộ phận TN&TKQ UBND huyện,
thành phố
Kèm theo scan hồ sơ
½ ngày
8
TT
Các bước trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiên
B2
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị quản lý
dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
cấp huyện
Ý kiến phân công
½ ngày
Chuyên viên cơ quan, đơn vị quản
lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
cấp huyện
Dự thảo văn bản (gửi các đơn
vị đề xuất thành viên và Tờ
trình, dự thảo QĐ thành lập
HĐTĐ của UBND cấp huyện)
03 ngày
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị quản lý
dự án hỗ trphát triển sản xuất
cấp huyện
Ý kiến xét duyệt, trình ký duyệt
½ ngày
B3
Ký duyệt QĐ thành lập HĐTĐ
Ủy ban nhân dân cấp huyện
QĐ thành lập HĐ
½ ngày
B4
Thẩm định hồ sơ
Hội đồng thẩm định
Báo cáo thẩm định
10 ngày
B5
Tiếp nhận, xử lý kết quả của
HĐTĐ
Chuyên viên cơ quan, đơn vị quản
lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
cấp huyện
Dự thảo Văn bản (Tờ trình và
dự thảo Quyết định của UBND
cấp huyện)
1 ngày
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị quản lý
dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
cấp huyện
Ý kiến xét duyệt
½ ngày
B6
Ký duyệt phê duyệt dự án, kế
hoạch liên kết
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện hoặc ủy quyền cho Thủ
trưởng phòng, ban trực thuộc
Quyết định phê duyệt
03 ngày
B7
Lưu sổ và bàn giao
Chuyên viên cơ quan, đơn vị quản
lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất
cấp huyện
Vào sổ, phát hành văn bản
½ ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND huyện, thành phố
Trả kết quả
0 ngày
Tổng thời gian thực hiện:
20 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 149/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2658/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 149/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×