• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 141/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở An toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/10/2025 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 141/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Lộc Hà
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở An toàn thực phẩm
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 141/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 141/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 141/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
THÔNG
TIN
ĐIỆN
TỬ
THÀNH
PHỐ
Email:
Cơ
quan:
VAN
PHÒNG
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
VĂN
BẢN
KHÁC
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
141/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
10
tháng
7
năm
2025
QUYÉT
ĐỊNH
Về
việc
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-C
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
các nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
Dịch
vụ
công
quôc
gia;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
45/2020/NĐ-CP ngày
08
tháng
4
năm
2020
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện tử;
Căn
cứ
Quyết
định
sô
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phô
về
phê
duyệt
phương
án
tái
cấu
trúc,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính;
Theo
đề
nghị
của
Giám đôc
Sở
An
toàn
thực
phẩm
Thành
phô
tại
Tờ
trình
sô
2105/TTr-SATTP
ngày
04
tháng
7
năm
2025.
Trang
2
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
3
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này
34
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
(10
quy
trình
nội
bộ
được
thay
thế
và
24
quy
trình
nội
bộ
ban
hành
mới)
đã
được
tái
câu
trúc
theo
các
tiêu chí,
phương
án
tại
Quyết
định
số
1802/QĐ-
UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
thuộc
thẩm
quyền
tiếp
nhận
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm.
Danh
mục
và
nội dung chi
tiết
quy
trình
nội
bộ
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
địa
chỉ
http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
tái
câu
trúc
là
cơ
sở
để
xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
giải
quyết
và
trả
kết
quả
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
2.
Cơ
quan,
đơn
vị
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
có
trách
nhiệm:
a)
Tuân
thủ
theo
quy
trình
nội
bộ
đã
được
tái
câu
trúc
khi
tiếp
nhận,
giải
quyết
thủ
tục
hành
cho
cá
nhân,
tổ
chức;
không
tự
đặt
thêm
thủ
tục,
giây
tờ
ngoài
quy
định
pháp
luật.
b)
Thường
xuyên
rà
soát,
cập
nhật
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
mới,
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
hủy
bỏ,
bãi
bỏ
khi
có
biến
động
theo
quy
định
pháp
luật.
Điều
3.
Hiệu
lực
thi
hành
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
Quyết
định
số
1970/QĐ-UBND
ngày
20
tháng
5
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân dân
Thành
phố
về
việc
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính thuộc
thẩm
quyền
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm.
Điều
4.
Trách
nhiệm
thi
hành
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
An
toàn
thực
phẩm,
Giám
đốc
Sở
Khoa
học
và
Công
nghệ,
Giám
đốc
Trung
tâm
Chuyển
đổi
số
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Nguyễn
Lộc
Hà
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
4
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THUỘC
THẨM QUYỀN
QUẢN
LÝ
CỦA
SỞ
AN
TOÀN
THỰC
PHẨM
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
141/QĐ-UBND
ngày
10
tháng
7
năm
2025
của Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân thành
phố)
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
STT
Tên
quy
trình
nội
bộ
thủ
tục
hành
chính
Lĩnh
vực
An
toàn
thực
phẩm
(Bộ
Y
tế)
1.
Cấp
giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối
với
sản
phẩm
thực
phẩm
xuất
khẩu
thuộc
quyền
quản
lý
cùa
Bộ
Y
tế
2.
Sửa
đổi,
bổ
sung, cấp
lại
giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối
với
sản
phẩm
thực
phẩm
xuất
khẩu
thuộc
quyền
quản
lý
cùa
Bộ
Y
tế
3.
Đăng
ký
nội
dung
quảng
cáo
đối
với
sản
phẩm
dinh
dưỡng
y
học,
thực
phẩm
dùng
cho chế
độ
ăn
đặc
biệt,
sản
phẩm
dinh
dưỡng
dùng
cho
trẻ
đến
36
tháng
tuổi.
4.
Cấp
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đù
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
kinh
doanh
dịch
vụ
ăn
uống,
cơ
sở
sản
xuất
thực
phẩm
thuộc
phạm
vi
quản
lý
cùa
Bộ
Y
tế
5.
Đăng
ký bản
công
bố sản
phẩm
nhập
khẩu
đối
với
thực
phẩm
dinh
dưỡng
y
học,
thực
phẩm
dùng
cho chế
độ
ăn
đặc
biệt,
sản phẩm
dinh
dưỡng
dùng
cho
trẻ
đến
36
tháng
tuổi
6.
Đăng
ký bản
công
bố
sản
phẩm
sản
xuất
trong
nước
đối
với
thực
phẩm
dinh
dưỡng
y
học,
thực
phẩm
dùng
cho chế
độ
ăn
đặc
biệt,
sản
phẩm
dinh
dưỡng
dùng
cho
trẻ
đến
36
tháng
tuổi
7.
Chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
8.
Đăng
ký
gia
hạn
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
9.
Đăng
ký
thay
đổi,
bổ
sung
phạm
vi
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
10.
Đăng
ký
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
đã
được
tổ
chức
công
nhận
hợp
pháp
cùa
Việt
Nam
hoặc
tổ
chức
công
nhận
nước
ngoài
là
thành
viên
tham
gia
thỏa
thuận
lân
nhau
cùa
Hiệp
hội
công
nhận
phòng
thí
nhiệm
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
5
Quốc
tế,
Hiệp
hội
công
nhận
phòng
thí
nghiệm
Châu
A-
Thái
Bình
Dương
đánh
giá
và
cấp
chứng
chỉ
công
nhận theo
Tiêu
chuẩn
quốc
gia
TCVN
ISO/IEC
17025
hoặc
Tiêu
chuẩn
quốc
tế
ISO/IEC
17025
11.
Miễn
kiểm
tra
giám
sát
đối
với
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
đã
được
tổ
chức
công
nhận
hợp
pháp
cùa
Việt
Nam
hoặc
tổ
chức
công
nhận
nước
ngoài
là
thành
viên
tham
gia
thỏa
thuận
lân
nhau
cùa
Hiệp
hội
công
nhận
phòng
thí
nhiệm
Quốc
tế,
Hiệp
hội
công
nhận phòng
thí
nghiệm
Châu
AThái
Bình
Dương
đánh
giá
và
cấp
chứng
chỉ
công
nhận
theo
Tiêu
chuẩn
quốc
gia
TCVN
IS0/IEC17025
hoặc
Tiêu
chuẩn
quốc
tế
ISO/IEC
17025
12.
Cấp
giấy
chứng
nhận
đối
với
thực
phẩm
xuất
khẩu
Lĩnh
vực
An
toàn
thực
phẩm
(Bộ
Công
thương)
13.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đù
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
sản
xuất,
cơ
sở
vừa
sản
xuất
vừa
kinh
doanh
thực
phẩm
14.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đù
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
sản
xuất,
cơ
sở
vừa
sản
xuất
vừa
kinh
doanh
thực
phẩm
15.
Đăng
ký
chỉ
định
Cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
16.
Đăng
ký
gia
hạn
chỉ
định
Cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
17.
Đăng
ký
thay
đổi,
bổ
sung
phạm
vi
chỉ
định
Cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
18.
Đăng
ký
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
kiểm
chứng
về
an
toàn
thực
phẩm
19.
Đăng
ký
gia
hạn
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
kiểm
chứng
về
an
toàn
thực
phẩm
20.
Đăng
ký
thay
đổi,
bổ
sung
phạm
vi
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm kiểm
chứng
về
an
toàn
thực
phẩm
21.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đù
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
kinh
doanh
thực
phẩm
22.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đù
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
kinh
doanh
thực
phẩm
Lĩnh
vực
Quản
lý
chất
lượng
nông
lâm
sản
và
thủy
sản
23.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đù
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
sản
xuất,
kinh
doanh
thực
phẩm
nông,
lâm,
thùy
sản
24.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối
với
hàng
hóa
xuất khẩu
thuộc
phạm
vi
quản
lý
cùa
Bộ
Nông nghiệp
và
Môi
trường
25.
Sửa
đổi,
bổ
sung/
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối
với
hàng
hóa
xuất khẩu
thuộc
phạm
vi
quản
lý
cùa
Bộ
Nông nghiệp
và
Môi
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
6
trường
26.
Chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
27.
Chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
đã
được
công
nhận theo Tiêu
chuẩn
quốc
gia
TCVN
ISO/IEC
17025:2007
hoặc
Tiêu
chuẩn
quốc
tế
ISO/IEC
17025:2005
28.
Gia
hạn
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
29.
Thay
đổi,
bổ
sung
phạm
vi
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
30.
Miễn
kiểm
tra
giám
sát
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
Lĩnh
vực
Bảo
vệ
thực
vật
31.
Kiểm
tra
nhà
nước
về
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
thực
phẩm
có
nguồn gốc
thực
vật xuất khẩu
Lĩnh
vực
Kinh
tế
hợp
tác
và Phát
triển nông
thôn
32.
Kiểm
tra
chất
lượng
muối
nhập
khẩu
33.
Kiểm
tra
nhà
nước
về
an
toàn
thực
phẩm
muối nhập
khẩu
Lĩnh
vực
Thú
y
34.
Cấp
giấy
chứng
nhận
kiểm
dịch
sản
phẩm
động
vật
trên
cạn
vận
chuyển
ra
khỏi
địa
bàn
cấp
tỉnh
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
7
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH SỐ
01
Cấp
giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối
với
sản
phẩm
thực
phẩm
xuất
khẩu
thuộc
quyền quản
lý
của
Bộ
Y
tế
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
Ghi
chú
TT Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực
tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
1
Văn
bản
đề
nghị
câp
CFS
nêu
rõ
tên
hàng,
mã
HS
của
hàng
hóa,
số chứng
nhận
tiêu
chuẩn
sản
phẩm
hoặc
số
đăng
ký,
số
hiệu
tiêu
chuẩn
(nếu
có),
thành
phần
hàm lượng
hợp
chât
(nếu
có),
nước
nhập
khẩu
hàng
hóa,
thể
hiện
bằng
tiếng
Việt
và
tiếng
Anh.
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
2
Giây
chứng
nhận
đầu
tư
hoặc
giây
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh,
giây
chứng
nhận
đăng
ký
doanh nghiệp
01
Bản
sao
có
đóng
dâu
của
thương
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
sao
có
đóng
dâu
của
thương
nhân
3
Danh
mục
các
cơ
sở
sản
xuât
(nếu
có),
bao
gồm
tên,
địa
chỉ
của
cơ
sở,
các
mặt
hàng
sản
xuât
để
xuât
khẩu.
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4
Bản
tiêu
chuẩn
công
bố
áp
dụng
đối
với
sản
phẩm,
hàng
hóa
kèm
theo
cách
thể
hiện
(trên
nhãn
hàng
hóa
hoặc
trên
bao
bì
hàng
hóa
hoặc
tài
liệu
kèm
theo
sản
phẩm,
hàng
hóa)
01
Bản
sao
có
đóng
dâu
của
thương
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
sao
có
đóng
dâu
của
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
8
thương
nhân
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Phí,
Lệ
phí
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
địa
chỉ
số
18
đường
Cách
Mạng
Tháng Tám,
phường
Bến
Thành,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Cổng
dịch
vụ
công
Quốc
gia:
https:
//dichvucong.gov.vn.
03
(ba)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
đầy
đủ,
đúng
quy
định
-
Phí:
1.000.000
đồng/lần/giấy
chứng
nhận
-
Lệ
phí:
không
III.
TRÌNH TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Các
bước
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
hoặc
theo
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung.
B1
Kiểm
tra
hồ
sơ
<0-
<ctí-
F—1
CT
1
-ày
v
k
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ,
hợp
lệ
của
hồ
sơ;
1.
Tiếp
nhận
trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ sơ
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
cơ
sở
đóng
phí
(nếu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
9
Các
bước
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
kêt
quả;
gửi
cho
người
nộp
hồ sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiêp
bước
B2
-
Trường
hợp
hồ sơ
chưa
đầy
đủ:
sử
dụng
Phiêu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
gửi
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiêp
nhận
hồ
sơ:
sử
dụng
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
theo
BM
03
2.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác thực,
hợp
lệ,
chính
xác,
nguyên
vẹn
đối
với
các
thành
phần
hồ
sơ
đã
đang
tải.
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nêu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiêp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
thông
báo
cơ
sở
nộp
phí
(nêu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
sau
khi
cơ
sở
nộp
phí
Công
chức
Một
cửa
tiêp
nhận,
cấp
mã
hồ sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình,
lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ sơ
và
hẹn
ngày
trả
kêt
quả
theo
BM
01
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
10
Các
bước
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ sơ
(BM
02).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(BM
03).
B2
r
rri
•
/V
1
/V
Tiêp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả
kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
=>
Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ thứ 7,
chủ
nhật).
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kêt
quả
giải
quyêt
TTHC
Phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
01
ngày
làm
việc
Theo
mục
I,
BM
01
-
Giấy
chứng
nhận
CFS
hoặc
Văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
-
Chuyên
viên
thụ
lý
hồ
sơ
tiến
hành
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ;
+
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
đúng
quy
định:
lập
Phiếu
trình,
dự
thảo
Giấy
chứng
nhận
CFS.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định:
lập
phiếu
trình,
dự
thảo
văn
bản
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
11
Các
bước
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
yêu
cầu
bổ
sung
và
nêu
rõ
lý
do,
căn
cứ
pháp
lý
(Lưu
ý:
văn
bản
phải
nêu
đầy
đủ
nội
dung
yêu
cầu,
bổ
sung,
không
được
yêu
cầu
bổ
sung
nhiều
lần
trừ
nguyên
nhân
khách
quan).
+
Trường
hợp
không
cấp:
Lập
Phiếu
trình,
dự
thảo
văn
bản
không
cấp
và
nêu
rõ
lý
do,
căn
cứ
pháp
lý.
-
Trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét
-
Cơ
quan
tiếp
nhận
hồ
sơ
có
thể
tiến
hành
kiểm
tra
tại
nơi
sản
xuất
trường
hợp
nhận
thấy
việc
kiểm
tra
trên
hồ sơ
là
chưa
đủ
căn
cứ
để
cấp CFS
hoặc
phát
hiện
có
dấu
hiệu
vi
phạm
quy
định
đối
với
CFS
đã
cấp
trước
đó.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
0,5
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
-
Lãnh
đạo
phòng
phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
xem
xét
hồ
sơ:
+Trường
hợp
hồ sơ
đầy
đủ,
đúng
quy
định:
phê
duyệt
Phiếu
trình,
ký
nháy
dự
thảo
Giấy
chứng
nhận
CFS.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định:
Phê
duyệt
Phiếu
trình,
ký
nháy
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt:
Phê
duyệt
Phiếu
trình,
ký
nhay
văn
bản
không
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025 12
Các
bước
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
cấp.
-
Trình
Ban
Giám
đốc
Sở
ký
duyệt.
B5
Ký
duyệt
Ban
Giám
đốc
Sở
0,5
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
Xem
xét
hồ
sơ;
ký
phê
duyệt:
Giấy
chứng
nhận
CFS
hoặc
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
hoặc
văn
bản
không
cấp
CFS
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
0,5
ngày
làm
việc
ãê
đht
*o
§
-5
Hđ
Cho
số,
vào
sổ,
đóng
dấu,
ban
hành
văn
bản
và
chuyển
hồ
sơ
cho
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả.
B7
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Theo
giấy
hẹn
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
-
Thống
kê,
theo
dõi.
IV.
BIỂU
MẪU
TT
Mã
hiệu
rpA
•
Á
/V
Tên Biểu
mẫu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
BM
04 Văn
bản
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
5
BM
05
Mẫu
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
Hồ
sơ
lưu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
BM
04 Văn
bản
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
13
5
BM
05
Mẫu
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
6
//
Thành
phần
hồ
sơ
theo
Mục
I.
7
//
Các
thành
phần
hồ
sơ khác
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật An
toàn
thực
phẩm
ngày
17
tháng
6
năm
2010;
-
Nghị
định
số
15/2018/NĐ-CP
ngày
02
tháng
02
năm
2018
của Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điêu
của
Luật
An
toàn
thực
phẩm;
-
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
ngày
19/6/2025
của
Chính
phủ
Quy
định
vê
phân
quyên,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế.
-
Nghị
định
số
69/2018/NĐ-CP
ngày
15
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điêu
của
Luật
Quản
lý
ngoại
thương;
-
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
vê
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
-
Thông
tư
số
67/2021/TT-BTC
ngày
05/8/2021
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
trong
công
tác
an
toàn
thực
phẩm.
-
Quyết
định
số
2076/QĐ-BYT
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế
vê
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
và
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực
an
toàn
thực
phẩm
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
thuộc
thẩm
quyên
quản
lý
của
Bộ
Y
tế;
-
Quyết
định
số
3333/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
vế Quyết
định
vê
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
14
BM-04
VĂN
BẢN
ĐÈ
NGHỊ
CẤP
GIẤY
CHỨNG
NHẬN LƯU
HÀNH
Tự
DO
APPLICATIONFOR
CERTIFICATE
OFFREE
SALE
(CFS)
1.
Tên
thương
nhân:
Name
of
the
firm/company/manufacturer
2.
Mã
số
thương
nhân:
Firm/company/manufacturer
code
3.
Địa
chỉ:
:
Address
4.
Điện
thoại/fax:
Email:
Contact
Number
Để
đáp ứng
yêu
cầu
của
nước nhập
khẩu,
[Tên
thương
nhân]
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối
với
các
hàng
hóa
như
sau:
To
meet
the
requirements
of
the
importing
country,
[firm/company/manufacturer]
requests
to
issue
CFSfor
the
followingproducts:
Số
chứng
nhận
RIÁ
1
«A
i
•
A
Số
hiệu
tiêu
,
STT
Tên,
mô
tả
Số
chứng
nhận
RIÁ
1
«A
i
•
A
Số
hiệu
tiêu
Thành
phần,
Nước
nhập
Mã
số
N
hàng
hóa
tiêu
chuân
sản
chuân
hàm
lượng
hoạt
khâu
hàng
HS
(Name,
phâm
hoặc
Số
(Standard
chât
hóa
hàng
description
of
đăng
ký
number)
(Ingredients,
(Country
of
hóa
products)
(Product
active
ingredient
import
of
(HS
standard
content)
products)
code)
certificate
number
or
registration
number)
1
2
3
Các
thông
tin
khác
(nếu
có)
(Other
information
(if
any))
[Tên
thương
nhân]
xin
cam
kết
những
sản
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
15
phẩm
này
tuân
thủ
các
quy
định
về
tiêu
chuẩn,
chất
lượng
của
Việt
Nam.
[firm/company/manufacturer]
declare
that
the
kinds
of
products
in
this
application
comply
with
the
standards
and
quality
of
Vietnam.
[Tên
thương
nhân]
xin
chịu
mọi
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
tính
xác
thực
của
các
thông
tin
nêu
trên.
[firm/company/manufacturer]
.further
declare
that
all
information
contained
in
this
application
form
is
true
and
correct
as
at
the
date
of
signing.
Ngày
,
tháng
năm
20
[Date],
[Month],
[Year]
Người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân
(Ký
tên,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
danh
và
đóng
dấu)
Legal
representative
of
the trader
(Sign,
state
your
full
name, Position/title/office
and
stamp)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
16
BM05
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SỞ
AN
TOÀN
THỰC PHẨM
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
HO
CHI
MINH'
CITY
Independence
-
Freedom
-
Happiness
PEOPLE'S
COMMITTEE
DEPARTMENT OF
FOOD
SAFETY
GIẤY
CHỨNG
NHẬN
LƯU
HÀNH
Tự
DO
CERTIFICATE
OF
FREE
SALE
Sở
An
toàn
thực
phẩm
xác
nhận
hàng
hóa
được
xuất
khẩu
bởi
Department
of
Food
Safety
certifies
that
the
followingproducts
exported
by
1.Tên
thương
nhân:
Name
of
the
firm/company/manufacturer
2.Mã
số
thương
nhân:
Firm/company/manufacturer
code
3.Địa
chỉ:
:
Address
4.Điện
thoại/fax:
Email:
Contact
Number
Phù
hợp
với
các
quy
định
vê
tiêu
chuẩn,
chất
lượng
và
được
phép
lưu
hành
tại
Việt
Nam
in
accordance
with
the
Vietnamese
regulations
on
standards,
quality
and
are
allowed
to
be
freely
sold
in
Vietnam.
Danh mục
hàng
hóa
(theo
phụ
lục
đính
kèm)
Products
listing
(AttachedAnnex)
Giấy
chứng
nhận
số/
Certiílcate
No:
/CFS-SATTP-YT
Ngày
cấp/Date
Issued
GIÁM
ĐỐC/DIRECTOR
(Signature
and
stamp)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
17
PHỤ
LỤC
ĐÍNH
KÈM
Attached
Annex
Giấy
chứng
nhận
số/
Certificate
No:
/CFS-SATTP-YT
Ngày
cấp/Date
Issued
I.
Cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturing
site(s)):
STT
N
Tên
cơ sở
sản
xuất
Name
of
Manufacturer
Địa
chỉ
Address
1
2
II.
Thông
tin
sản
phâm
(Name
of
Product(s)):
STT
rpA
,
«?
Tên,
mô
tả
Số
chứng
nhận
tiêu
Mã
số
Tên
và
địa
chỉ
Ghi
chú
N
hàng
hóa
chuân
sản
phâm
HS
hàng
của
nhà
sản
(Note)
(Name,
hoặc
Số
đăng
ký
hóa
xuất
(Note)
description
of
(Product
standard
(HS
(Name
and
products)
certificate
number
or
registration
number)
code)
address
of
Manufacturer)
1
2
3
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
18
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH SỐ
02
Sửa
đổi,
bổ
sung,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(CFS)
đối
với
sản
phẩm
thực
phẩm
xuất
khẩu
thuộc
quyền quản
lý
của
Bộ
Y
tế
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
Ghi
chú
TT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực
tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
1
Văn
bản
đê
nghị
sửa
đổi,
bổ
sung/
cấp
lại
CFS.
Văn
bản
đê
nghị
cấp
CFS
nêu
rõ
tên
hàng,
mã
HS
của
hàng
hóa,
số
chứng
nhận
tiêu
chuẩn
sản
phẩm
hoặc
số
đăng
ký,
số
hiệu
tiêu
chuẩn
(nếu
có),
thành
phần
hàm
lượng hợp
chất
(nếu
có),
nước
nhập
khẩu
hàng
hóa,
thể
hiện
bằng
tiếng
Việt
và
tiếng
Anh
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
2
Các
giấy
tờ
liên
quan
đến
việc
sửa
đổi,
bổ
sung/
cấp
lại
CFS.
01
Bản
sao
có
đóng
dấu
của
thương
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
sao
có
đóng
dấu
của
thương
nhân
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Phí,
Lệ
phí
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
địa
chỉ
số
18
đường
Cách
Mạng
Tháng
Tám,
phường
Bến
Thành,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
03
(ba)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
đầy
đủ,
đúng
quy
định
-
Phí,
lệ
phí:
không
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
19
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Phí,
Lệ
phí
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất Thành,
Phường
Bà
Rịa,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Cổng
dịch
vụ
công
Quốc
gia:
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
trang-chu.html
III.
TRÌNH TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Các
bước
thực
hiện
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
1.
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ sơ
đầy
đủ:
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả;
gửi
cho
người
nộp
hồ sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2
-
Trường
hợp
hồ sơ
chưa
đầy
đủ:
sử
dụng
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
gửi
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
sử
dụng
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03
2.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ,
hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác thực,
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
20
Các
bước
thực
hiện
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
hợp
lệ,
chính
xác,
nguyên
vẹn
đối
với
các
thành
phần
hồ
sơ
đã
đang
tải.
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình,
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
theo
BM
01
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(BM
02).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(BM
03).
B2
r
rri
•
/V
1
/V
Tiêp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển
công
chức
thụ lý
hồ
sơ
phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
(Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
21
Các
bước
thực
hiện
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ thứ
7,
chủ
nhật)
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
01
ngày
làm
việc
Theo
mục
I,
BM
01
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHc
Chuyên
viên
thụ
lý
hồ sơ
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
+Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ,
đúng
quy
định:
lập Tờ
trình,
dự
thảo
Giấy
chứng
nhận
CFS.
+
Trường
hợp
từ
chối
cấp
lại:
lập
phiếu
trình,
dự
thảo
văn
bản
thông
báo
từ
chối
cấp
lại
nêu
rõ
lý
do.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
0,5
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
-
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
xem
xét
hồ
sơ:
+Trường
hợp
hồ
sơ
đạt:
xem
xét
phê
duyệt
Tờ
trình,
ký
nháy
dự
thảo
Giấy
chứng
nhận
CFS.
+
Trường
hợp
từ
chối
cấp
lại:
xem
xét
phê
duyệt
Phiếu
trình,
ký
nháy
thông
báo
từ
chối
cấp
lại.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
0,5
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
Xem
xét
hồ
sơ;
ký
phê
duyệt:
Giấy
chứng
nhận
CFS
hoặc
thông
báo
từ
chối
cấp lại.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
0,5
ngày
làm
việc
ãê
đht
*O
§
-5
Hđ
Cho
số,
vào
sổ,
đóng
dấu,
ban
hành
văn
bản
và
chuyển
hồ
sơ
cho
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả.
B7
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Theo
giấy
hẹn
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân:
-
Thống
kê,
theo
dõi.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
22
Các
bước
thực
hiện
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
và
theo
dõi
IV.
BIỂU
MẪU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
TV
•
Á
/V
Tên
Biểu
mẫu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
BM
04
Văn
bản
đê
nghị
sửa
đổi,
bổ
sung/
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
5
BM
05
Mẫu
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
Hồ
sơ
lưu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
BM
04 Văn
bản
đê
nghị
sửa
đổi,
bổ
sung/
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
5
BM
05
Mẫu
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
CFS
6
//
Thành
phần
hồ
sơ
theo
Mục
I.
7
//
Các
thành
phần
hồ
sơ
khác
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật An
toàn
thực
phẩm
ngày
17
tháng
6
năm
2010;
-
Nghị
định
số
15/2018/NĐ-CP
ngày
02
tháng
02
năm
2018
của Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điêu
của
Luật
An
toàn
thực
phẩm;
-
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của Chính
phủ
Quy
định
vê
phân
quyên,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế.
-
Nghị
định
số
69/2018/NĐ-CP
ngày
15
tháng
5
năm
2018
của
Chính
phủ
quy
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
23
định
chi
tiết
một
số
điều
của
Luật
Quản
lý
ngoại
thương;
-
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
-
Quyết
định
số
2076/QĐ-BYT
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
và
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực
an
toàn
thực
phẩm
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Bộ
Y
tế.
-
Quyết
định
số
3333/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
vế
Quyết
định
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
24
BM
04
VĂN
BẢN
ĐÈ
NGHỊ
SỬA
ĐỔI,
BỔ
SUNG
/
CẤP
LẠI
GIẤY
CHỨNG
NHẬN LƯU
HÀNH
Tự
DO
REQUEST
TO
REISSUE
CERTIFICATE
OFFREE
SALE
(CFS)
1.
Tên
thương
nhân:
Name
of
the
firm/company/manufacturer
2.
Mã
số
thương
nhân:
Firm/company/manufacturer
code
3.
Địa
chỉ:
:
Address
4.
Điện
thoại/fax: Email:
Contact
Number
Để
đáp ứng
yêu
cầu
của
nước nhập
khẩu,
[Tên
thương
nhân]
đề
nghị
sửa
đổi,
bổ
sung/cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành tự
do
(CFS)
đối
với
các
hàng
hóa
như
sau:
To
meet
the
requirements
of
the
importing
country,..
[firm/company/manufacturer]
requests
to
reissue
CFSfor
the
followingproducts:
Số
chứng
nhận
STT
rpA
/\
,
•?
Tên,
mô
tả
Số
chứng
nhận
u
<^
ệ
h
i
ố
S
Thành
phân,
Nước
Mã
N°
hàng
hóa
tiêu
chuân
sản
tiêu
hàm
lượng
nhập
A
số
(Name,
description
phẩm
hoặc
Số
đăng
ký
chuân
(Standard
hoạt
chât
(Ingredients,
khâu
hàng
hóa
HS
hàng
hóa
°fproducts)
(Product
number)
active
(Country
HS
hàng
hóa
standard
ingredient
°f
import
(HS
certificate
content)
°f
c°de)
number
°r
products)
registration
number)
1
2
3
Lý
do:
(Đánh
dấu
X
vào
ô
tương
ứng)
Reason:
(Mark
X
in
the
corresponding
box)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
25
•
Mất,
thất
lạc
(lost)
•
Hỏng
(damaged)
Giấy
chứng
nhận
CFS
đã
được
cấp
(Số
và
ngày
cấp
của CFS)
(CFS
number
and
date
issued):
•
Có
sai
sót
(errors)
Nội
dung
sai
sót
(error
information):
Các
thông
tin
khác
(nếu
có)
(Other
information
(if
any))
[Tên
thương
nhân]
xin
cam
kết
những
sản
phẩm
này
tuân
thủ
các
quy
định
về
tiêu
chuẩn,
chất
lượng
của
Việt
Nam.
[firm/company/manufacturer]
declare
that
the
kinds
of
products
in
this
application
comply
with
the
standards
and
quality
of
Vietnam.
[Tên
thương
nhân]
xin
chịu
mọi trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
tính
xác
thực
của
các thông
tin
nêu
trên.
[firm/company/manufacturer] .further
declare
that
all
information
contained
in
this
application
form
is
true
and
correct
as
at
the
date
of
signing.
Ngày
,
tháng
năm
20
[Date],
[Month],
[Year]
Người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
thương
nhân
(Ký
tên,
ghi
rõ
họ
tên,
chức
danh
và
đóng
dấu)
Legal
representative
of
the trader
(Sign,
state
your
full
name,
Position/title/office
and
stamp)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
26
BM
05
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SỞ
AN
TOÀN
THỰC PHẨM
SOCIALIST
REPUBLIC
OF
VIETNAM
HO
CHI
MINH'
CITY
Independence
-
Freedom
-
Happiness
PEOPLE'S
COMMITTEE
DEPARTMENT OF
FOOD
SAFETY
GIẤY
CHỨNG
NHẬN LƯU
HÀNH
Tự
DO
CERTIFICATE
OF
FREE
SALE
Sở
An
toàn
thực
phẩm
xác
nhận
hàng
hóa
được
xuất
khẩu
bởi
Department
of
Food
Safety
certifìes
that
the
foỉỉowingproducts
exported
by
1.Tên
thương
nhân:
Name
of
the
firm/company/manufacturer
2.Mã
số
thương
nhân:
Firm/company/manufacturer
code
3.Địa
chỉ:
:
Address
4.Điện
thoại/fax:
Email:
Contact
Number
Phù
hợp
với
các
quy
định
về
tiêu
chuẩn,
chất
lượng
và
được
phép
lưu
hành
tại
Việt
Nam
in
accordance
with
the
Vietnamese
reguỉations
on
standards,
quaỉity
and
are
aỉỉowed
to
be
freeỉy
soỉd
in
Vietnam.
Danh mục
hàng
hóa
(theo
phụ
lục
đính
kèm)
Products
ỉisting
(AttachedAnnex)
Giấy
chứng
nhận
số/
Certificate
No:
/CFS-SATTP-YT
Ngày
cấp/Date
Issued
GIÁM
ĐỐC/DIRECTOR
(Signature
and
stamp)
PHỤ
LỤC
ĐÍNH
KÈM
Attached
Annex
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
27
Giấy
chứng
nhận
số/
Certificate
No:
/CFS-SATTP-YT
Ngày
cấp/Date
Issued
I.
Cơ
sở
sản
xuất
(Manufacturing
site(s)):
STT
N
Tên
cơ sở
sản
xuất
Name
of
Manufacturer
Địa
chỉ
Address
1
2
II.
Thông
tin
sản
phẩm
(Name
of
Product(s)):
STT
Tên,
mô
tả
hàng
Số
chứng
nhận
tiêu
Mã
số
Tên
và
địa
chỉ
Ghi
chú
N
hóa
chuẩn
sản
phẩm
hoặc
HS
hàng
của
nhà
sản
(Note)
(Name,
Số
đăng
ký
hóa
xuất
(Note)
description
of
(Product
standard
(HS
(Name
and
products)
certificate
number
or
registration
number)
code)
address
of
Manufacturer)
1
2
3
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
28
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
03
Đăng
ký
nội
dung
quảng
cáo
đối
với
thực
phẩm
dinh
dưỡng
y
học,
thực
phẩm
dùng
cho
chế
độ
ăn
đặc
biệt,
sản
phẩm
dinh
dưỡng
dùng
cho
trẻ
đến
36
tháng
tuổi
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
Ghi
chú
Stt
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
1
Đơn
đăng
ký
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
theo
Mẫu
số
1
Phụ
lục
V
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
về
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế.
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
2
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản phẩm
và
Bản
công
bố
sản phẩm
đã
được
cơ
quan
có
thẩm
quyền
xác
nhận.
01
Bản
sao
có
xác
nhận
của
tổ
chức,
cá
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
3
Mẫu
nhãn
sản
phẩm.
01
Bản
có
xác
nhận
của
tổ
chức,
cá
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4
Đối
với
quảng
cáo
trên
báo
nói,
báo
hình
thì
phải
có
01
Bản
có
xác
nhận
của
tổ
Bản
chụp/
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
29
kịch
bản
dự
kiến
quảng
cáo
và
nội
dung
dự
kiến
quảng
cáo
ghi
trong
đĩa
hình,
đĩa
âm
thanh;
đối
với
quảng
cáo
trên
các
phương
tiện
khác
thì
phải
có
ma
két
(mẫu
nội
dung)
dự
kiến
quảng
cáo.
chức,
cá
nhân
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
5
Đối
với
nội
dung
quảng
cáo
ngoài
công
dụng,
tính
năng
của
sản
phẩm
ghi
trong
bản
công
bố
sản
phẩm
thì
phải
có
tài
liệu
khoa
học
chứng
minh.
01
Bản
sao
có
xác
nhận
của
tổ
chức,
cá
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
6
Tài
liệu
chứng
minh
cho
thông
tin
quảng
cáo
có
sử
dụng
hình
ảnh,
lời
nói,
chữ
viết
của
cá
nhân.
01
Bản
có
xác
nhận
của
tổ
chức,
cá
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
7
Trường
hợp
quảng
cáo
có
sử
dụng
các
từ
ngữ
"nhất",
"duy
nhất",
"tốt
nhất",
"số
một"
hoặc
từ
ngữ
có
ý
nghĩa
tương
tự
thì
phải
bổ
sung
tài
liệu
chứng
minh
cho
thông
tin
quảng
cáo
có
sử
dụng
các
từ
ngữ
"nhất",
"duy
nhất",
"tốt
nhất",
"số
một"
hoặc
từ
ngữ
có
ý
nghĩa
tương
tự
quy
định
tại
khoản
1
Điều
2
Văn
bản
hợp
nhất
Thông
tư
562O/VBHN-BVHTTDL.
01
Bản
sao
có
xác
nhận
của
tổ
chức,
cá
nhân
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
Các
tài
liệu
trong
hồ
sơ
đăng
ký
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
phải
được
thể
hiện
bằng
tiếng
Việt;
trường
hợp
có
tài
liệu
bằng
tiếng
nước
ngoài
thì
phải
được
dịch
sang
tiếng
Việt
và
được
công
chứng.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
30
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
THU
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Phí
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Sở
An
toàn
thực
phẩm,
địa
chỉ:
Số
18
đường
Cách Mạng
Tháng
Tám,
phường
Bến
Thành,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Cổng
Dịch
vụ
công:
https:
//dichvucong.gov.vn.
10
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ
1.100.000
đồng/lần/sản
phẩm
-
Áp
dụng
theo
quy
định
hiện
hành
về
thu
phí
III.
TRÌNH TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ
/Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộ
p
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
BM
01
BM
02
BM
03
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ:
Hướng
dẫn
cơ
sở
đóng
phí,
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả;
gửi
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện tiếp
bước
B2
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
hợp
lệ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
31
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
g
ian
Hồ
sơ
/Biểu
mẫu
Diễn
giải
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến:
-
Kiêm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiêm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
đê
đảm
bảo
tính
xác thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiêm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
đê
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
thông
báo cơ
sở
nộp
phí
(nếu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
sau
khi
cơ
sở
nộp
phí
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình,
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
(BM
01)
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
32
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
g
ian
Hồ
sơ
/Biểu
mẫu
Diễn
giải
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(BM
02).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(BM
03).
B2
pn
ơ
-<«
<«•
to
LI
-5
'
<G
T
n
h
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
01
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
(Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống tiếp
nhận,
trừ thứ
7, chủ
nhật).
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kêt
quả
giải
quyêt
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
04
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Dự
thảo
kết
quả
(BM
05/công
văn)
-
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
căn
cứ
các
văn
bản
quy
phạm
pháp
luật,
tiến
hành
thẩm
định
hồ
sơ.
+
Trường
hợp
hồ sơ
đạt:
In
Phiếu
trình
và
dự
thảo
"Giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo"
trình
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
33
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
g
ian
Hồ
sơ
/Biểu
mẫu
Diễn
giải
nghề.
+
Trường
hợp
không
đồng
ý
với
nội
dung
quảng
cáo
của
tổ
chức,
cá
nhân
hoặc
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung:
In
Phiếu
trình,
dự
thảo
văn
bản
trả
lời
cơ
sở
trong
đó
nêu
rõ
lý
do
trình
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
02
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Dự
thảo
kết
quả
(BM
05/công
văn)
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
xem
xét
hồ
sơ:
+
Trường
hợp
hồ sơ
đạt:
Xem
xét
ký
Phiếu
trình,
ký
nháy
dự
thảo
Giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
trình
Ban
Giám
đốc.
+
Trường
hợp
không
đồng
ý
với
nội
dung
quảng
cáo
của
tổ
chức,
cá
nhân
hoặc
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung:
Xem
xét
ký
Phiếu
trình
và
ký
nháy
văn
bản
trả
lời
cơ
sở.
B5
Ký
duyệt
Ban
Giám
đốc
02
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Dự
thảo
kết
quả
(BM
05/công
văn)
Ban
Giám
đốc
xem
xét
hồ
sơ,
ký
duyệt
Giấy
xác
nhận
nội dung quảng
cáo
hoặc
văn
bản
trả
lời
cơ
sở.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
34
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
g
ian
Hồ
sơ
/Biểu
mẫu
Diễn
giải
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ đã
được
phê
duyệt
Cho
số,
vào
sổ,
đóng
dấu,
ban
hành
Giấy
xác
nhận
nội dung quảng
cáo
hoặc
văn
bản
trả
lời
cơ
sở
và
chuyển
hồ
sơ
cho
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả.
B7
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
T
n
B
q
r
Tộ
u
ả
-p>
Q
p
^
ế
v
p
ậ
o
y
jạ
-§•
s
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
-
Thống
kê,
theo
dõi.
+
Trường
hợp
hồ sơ
đạt:
trả
Giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo,
kết
thúc
hồ
sơ.
+
Trường
hợp
không
đạt:
Gửi
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung
theo
văn
bản
đính
kèm.
Khi
cơ
sở
nộp
hồ
sơ
sửa
đổi,
bổ
sung
thực
hiện
quy
trình
từ
B1.
Sau 90
ngày
làm
việc
kể
từ
khi
có
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung
nếu
tổ
chức,
cá
nhân
không
sửa
đổi,
bổ
sung
thì
hồ
sơ
không
còn
giá
trị.
IV.
BIỂU
MẪU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
TV
•
Á
/V
Tên
Biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
4
BM
04
Đơn
đăng
ký
xác
nhận
nội
dung quảng
cáo
5
BM
05
Giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
35
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
Hồ
sơ
lưu
TT
hiệu
Hồ
sơ
lưu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả (lưu
tại
Bộ phận
Một cửa)
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa)
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa)
4
BM
04
Đơn
đăng
ký
xác
nhận
nội
dung quảng
cáo
5
BM
05
Giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
6
Công
văn
trả
lời
cơ
sở
7
Phiếu
trình
8
Theo
mục
I
-
Thành
phần
hồ
sơ
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Luật
An
toàn
thực
phẩm
số
55/2010/QH12
ngày
17/6/2010
của
Quốc
hội;
- Luật
Quảng
cáo
số
16/2012/QH13
đã
được
sửa
đổi,
bổ
sung
tại
Văn
bản
hợp
nhất
số 04/VBHN-VPQH
ngày
21/02/2025
-
Nghị
định
số
181/2013/NĐ-CP
ngày
14
tháng
11
năm
2013
của Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Quảng
cáo;
-
Nghị
định
số
100/2014/NĐ-CP
ngày
06
tháng
11
năm
2014 của Chính
phủ
quy
định
về
kinh
doanh
và
sử
dụng
sản phẩm
dinh dưỡng
dùng
cho
trẻ
nhỏ,
bình
bú
và
vú
ngậm
nhân
tạo;
-
Nghị
định
số
15/2018/NĐ-CP
ngày
02
tháng
02
năm
2018
của
Chính
phủ
Quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
An
toàn
thực
phẩm;
-
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
về
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế;
-
Văn
bản
hợp
nhất
Thông
tư
5620/VBHN-BVHTTDL
ngày
19
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
Văn
hóa,
Thể
thao
và
Du
lịch
quy
định
chi
tiết
và
hướng
dẫn
thực
hiện
một
số
điều
của
Luật
quảng
cáo
và
Nghị
định
số
181/2013/NĐ-CP
ngày
14
tháng
11
năm
2013
của Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Quảng
cáo;
-
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
về
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
36
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
-
Thông
tư
số 67/2021/TT-BTC
ngày
05
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
trong
công
tác
an
toàn
thực
phẩm;
-
Quyết
định
số
2076/QĐ-BYT
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
và
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực
an
toàn
thực
phẩm
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Bộ
Y
tế;
-
Quyết
định
số
3333/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm;
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
37
BM04
TÊN
ĐƠN
VỊ
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/Ký
hiệu
tên
đơn
vị
1
,
ngày
tháng....
năm
20....
ĐƠN
ĐĂNG
KÝ
Xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
Kính
gửi:
1.
Tên
đơn
vị
đăng
ký
xác
nhận:
2.
Địa
chỉ
trụ
sở:
2
Điện
thoại:
Fax:
Đề
nghị
đăng
ký
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
đối
với:
STT
Tên
sản
phẩm
Số,
ký
hiệu
của
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
sản
phẩm
Ngày
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
Phương
tiện
quảng
cáo:
Hồ
sơ
bao
gồm
các
giấy
tờ,
tài
liệu:
Tôi
xin
cam
đoan
các
thông
tin
và
hồ
sơ
nêu
trên
là
đúng
sự
thật
và
cam
kết
thực
hiện
quảng
cáo
sản
phẩm
thực
phẩm
theo
đúng
nội
dung
khi
đã
được
xác
nhận.
Kính
đề
nghị
Quý cơ
quan
xem
xét
và
cấp
giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo./.
Giám
đốc
hoặc
đại
diện
hợp pháp
của
đơn
vị
Ký
tên
(Ghi
họ
tên
đầy
đủ,
chức
danh)
Đóng
dấu
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
38
1
Địa
danh
2
Ghi
theo
địa
chỉ
trên
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
39
BM
05
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SỞ
AN
TOÀN
THỰC
PHẨM
Tên
tỉnh/thành
phố,
ngày... tháng....
năm
20
Số:
,/XNQC-...
1
...
GIẤY
XÁC
NHẬN NỘI
DUNG
QUẢNG
CÁO
Tên
tổ
chức,
cá
nhân:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
STT
Tên
sản
phẩm
Số,
ký
hiệu
của
Giấy
tiêp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
Phương
tiện
quảng
cáo:
Có
nội
dung quảng
cáo
(đính
kèm)
đã
được
duyệt
phù
hợp
với
quy
định
hiện
hành.
Yêu
cầu
tổ
chức,
cá
nhân
có
trách
nhiệm
quảng
cáo
đúng
nội
dung
đã
được
xác
nhận.
Cơ
quan
xác
nhận
(Ký
ghi
rõ
họ
tên
và
đóng
dấu)
1
Ký
hiệu viết
tắt
của
cơ
quan
xác
nhận
nội
dung
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
40
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
04
Cấp
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
kinh
doanh
dịch
vụ
ăn
uống,
cơ
sở
sản
xuất
thực
phẩm
thuộc
phạm
vi
quản
lý
của
Bộ
Y
tế
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
TT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
TT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
1.
Đơn
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
theo
mẫu
(BM
04).
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
2.
Bản
sao
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh doanh
01
Bản
sao
có
xác
nhận
của
cơ
sở
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
3.
Bản
thuyết
minh
về
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị,
dụng
cụ
bảo
đảm
điều
kiện
vệ
sinh
an
toàn
thực
phẩm
theo
quy
định
của
cơ
quan quản
lý
nhà
nước
có
thẩm
quyền.
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4.
Giấy
xác
nhận
đủ
sức
khoẻ
của
chủ
cơ
sở
và
người
trực
tiếp
sản
xuất,
kinh
doanh
thực
phẩm
do
cơ
sở
khám
bệnh,
chữa
bệnh
đủ
điều
kiện
cấp.
01
Bản
sao
Bản
chụp/bản
scan
từ
bản
chính
5.
Giấy
xác
nhận
đã
được
tập
huấn
kiến
thức
về
an
toàn
vệ
sinh
thực
phẩm
của
chủ
cơ
sở
và
của
người
trực
tiếp
sản
xuất,
kinh
doanh
thực
phẩm
theo
quy
01
Bản
chính
Bản
chụp/bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
41
định
của
Bộ trưởng
Bộ
quản
lý
ngành
bản
đã
ký
số
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ LỆ
PHÍ.
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Lệ
phí
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Sở
An
toàn
thực
phẩm,
địa
chỉ:
Số
18
đường
Cách
Mạng Tháng
Tám,
phường
Bến
Thành,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất Thành,
Phường
Bà
Rịa,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Cổng
Dịch
vụ
công:
https:
//dichvucong.
g
ov.vn.
Mười
lăm
(15)
ngày
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ.
-
Đối
với
cơ
sở
sản
xuất
nhỏ
lẻ
được
cấp
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm:
500.000
đồng/lần/cơ
sở
-
Đối
với
cơ
sở
sản
xuất
khác
(bao
gồm
cả
cơ
sở
vừa
sản
xuất
vừa
kinh
doanh)
được
cấp
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm:
2.500.000
đồng/lần/cơ
sở
-
Đối
với
cơ
sở
kinh
doanh
dịch
vụ
ăn
uống
phục
vụ
dưới
200
suất
ăn:
700.000
đồng/lần/cơ
sở
-
Đối
với
cơ
sở
kinh
doanh
dịch
vụ
ăn
uống phục
vụ
từ
200
suất
ăn
trở
lên:
1.000.000
đồng/lần/cơ
sở
-
Áp
dụng
quy
định
hiện
hành
về
thu
phí,
lệ
phí.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
42
III.
TRÌNH TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
1
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
B1
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
-
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
(đối
với
hồ
sơ
mới).
-
Báo
cáo
kết
quả
khắc
phục
(đối với
trường
hợp
hồ sơ
đã
có
kết
quả
thẩm
định
"Chờ
hoàn
thiện"):
trong
thời
hạn
tối
đa
30
ngày
kể
từ
ngày
có
biên
bản
thẩm
định,
tổ
chức,
cá
nhân
nộp
báo
cáo
kết
quả
khắc
phục
trên
hồ
sơ đã
được
cấp
mã
số
trước
đó.
Kiểm
tra
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
BM
01
BM
02
BM
03
Tiếp
nhận
trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ:
Hướng
dẫn
cơ
sở
đóng
phí,
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả;
gửi
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
hợp
lệ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
1
Thực
hiện
cắt
giảm
bước
xem
xét,
kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ
trường
hợp
cần
điều
chỉnh,
bổ
sung.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
43
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến:
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ,
hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
thông
báo
cơ
sở
nộp
phí,
sau
khi
cơ
sở
nộp
phí,
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình,
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
theo
BM
01
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
44
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(BM
02).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(BM
03).
B2
r
rr
•
A
Tiêp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
0.5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Tiếp
nhận
hồ
sơ,
chuyển Công
chức
thụ
lý
hồ sơ
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
(Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
45
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ thứ
7,
chủ
nhật).
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
07
ngày
làm
việc
(tối
đa
37
ngày
đối
với
trường
hợp
kết
quả
thẩm
định
"Chờ
hoàn
thiện")
Theo
mục
I
BM
01
BM
05
Phiếu
trình
BM
06
Dự
thảo
văn
bản
gửi
cơ
quan
quản
lý
địa
phương
-
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
cập
nhật
thông
tin
cơ
sở
vào
dữ
liệu
địa
bàn
thụ
lý
hồ
sơ.
*
Trường
hợp
thẩm
định
thực
tế
tại
cơ
sở
(đối
với
hồ
sơ
mới):
Đoàn
thẩm
định
căn
cứ
các
văn
bản
quy
phạm
pháp
luật,
tiến
hành
thẩm
định
điều
kiện
thực
tế
tại
cơ
sở,
lập
biên
bản
thẩm
định.
-
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
sao
chụp
biên
bản
thẩm
định, đính
file
biên
bản
thẩm
định
lên
Hệ
thống
Dịch
vụ
công.
-
Căn
cứ
vào
kết
quả
thẩm
định,
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
lập
phiếu
trình,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ:
+
Trường
hợp
kết
quả
thẩm
định
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
46
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
"Đạt":
dự
thảo
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm,
trình
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
+
Trường
hợp
kết
quả
thẩm
định
"Không
đạt":
dự
thảo
và
ký
nháy
văn
bản
gửi
cơ
sở nêu
rõ
lý
do
từ
chối cấp
giấy,
yêu
cầu
cơ
sở
không
được
hoạt
động
cho
đến
khi
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
và
gửi
cơ
quan quản
lý
địa
phương
để
giám
sát,
trình
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
+
Trường
hợp
kết
quả
thẩm
định
"Chờ
hoàn
thiện":
chờ
cơ
sở
nộp
báo
cáo
kết
quả
khắc
phục
theo
thời
hạn
được
ghi
trong
biên
bản
thẩm
định (thời
hạn
khắc
phục
không
quá
30
ngày).
*
Trường
hợp
cơ
sở
nộp
báo
cáo
kết
quả
khắc
phục
hoặc
quá
hạn
thời
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
47
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
gian
khăc
phục
mà
cơ
sở
không
nộp
báo
cáo
kết
quả
khăc
phục:
Đoàn
thẩm
định
đánh
giá
kết
quả
khắc
phục
và
ghi
kết
luận
vào
biên
bản
thẩm
định.
-
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
sao
chụp
biên
bản
thẩm
định, đính
file
biên
bản
thẩm
định
lên
Hệ
thống
Dịch
vụ
công.
-
Căn
cứ
vào
kết
quả
thẩm
định,
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
lập
phiếu
trình,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
hồ
sơ:
+
Trường
hợp
kết
quả
thẩm
định
"Đạt":
dự
thảo
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm,
trình
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
+
Trường
hợp
kết
quả
thẩm
định
"Không
đạt":
dự
thảo
và
ký
nháy văn
bản
gửi
cơ
sở nêu
rõ
lý
do
từ
chối cấp
giấy,
yêu
cầu
cơ
sở
không
được
hoạt
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
48
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
động
cho
đến
khi
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
và
gửi
cơ
quan quản
lý
địa
phương
để
giám
sát,
trình
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
BM
06
Văn
bản
gửi
cơ
quan
quản
lý
địa
phương
+
Trường
hợp
cấp
Giấy
chứng
nhận:
Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt
phiếu
trình,
ký
nháy
dự
thảo
Giấy
chứng
nhận,
trình
Ban
Giám
đốc
Sở
chuyển
B5.
+
Trường
hợp
không
cấp
Giấy
chứng
nhận:
Lãnh
đạo
Phòng
xem
xét
hồ
sơ,
phê
duyệt
phiếu
trình,
ký
ban
hành
văn
bản
gửi
cơ
quan
quản
lý
địa
phương
để
giám
sát
và
yêu
cầu
cơ
sở
không
được
hoạt
động
cho
đến
khi
được
cấp
Giấy
chứng
nhận,
chuyển
B6.
B5
Ký
duyệt
Ban
Giám
đốc
Sở
1.5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
BM
06
Ban
Giám
đốc
Sở
xem
xét
hồ
sơ,
ký
ban
hành
Giấy
chứng
nhận.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
49
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ đã
được
phê
duyệt
Văn
thư
cho
số
và
đóng
dấu
ban
hành
văn
bản
chuyển
Bộ
phận
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả.
B7
Trả
kêt
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
o
y
1
^
1
T
h
g
h
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
-
Thống
kê,
theo
dõi.
IV.
BIỂU
MẪU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
TV
•
Á
/V
Tên
Biểu
mẫu
1.
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2.
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ.
3.
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ.
4.
BM
04
Đơn
đề
nghị
theo
mẫu
số
01
Phụ
lục
1
kèm
theo
Nghị
định
155/2018/NĐ-CP.
5.
BM
05
Biên
bản
thẩm
định
theo
Phụ
lục
1
kèm
theo
Nghị
định
155/2018/NĐ.
6.
BM
06
Giấy
chứng
nhận
theo
Phụ
lục
1
kèm
theo
Nghị
định
155/2018/NĐ-CP..
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
Hồ
sơ
lưu
1.
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả (lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
2.
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
3.
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
50
TT
Mã
hiệu
Hồ
sơ
lưu
4.
BM
04
Đơn
đề
nghị
theo
mẫu
số
01
Phụ
lục
1
kèm
theo
Nghị
định
155/2018/NĐ-CP.
5.
BM
05
Biên
bản
thẩm
định
theo
Phụ
lục
1
kèm
theo
Nghị
định
155/2018/NĐ.
6.
BM
06
Giấy
chứng
nhận theo
Phụ
lục
1
kèm
theo
Nghị
định
155/201
8/NĐ-CP..
7.
Phiếu
trình.
8.
Các
hồ
sơ khác nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành.
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
-
Luật
An
toàn
thực
phẩm
số
55/2010/QH12
ngày
17
tháng
6
năm
2010;
-
Nghị
định
số
15/2018/NĐ-CP
ngày
02
tháng
02
năm
2018
của
Chính
phủ
về
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
An
toàn
thực
phẩm;
-
Nghị
định
155/2018/NĐ-CP
ngày
12
tháng
11
năm
2018
của
Chính
phủ
về
việc
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
quy
định
liên
quan
đến
điều
kiện
đầu
tư
kinh
doanh
thuộc
phạm
vi
quản
lý
nhà
nước
của
Bộ
Y
tế;
-
Nghị
định
số 148/NĐ-CP
ngày
12
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
về
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế;
-
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
-
Thông
tư
số
67/2021/TT-BTC
ngày
05
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Tài
chính
về
Quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
trong
công
tác
an
toàn
thực
phẩm;
-
Thông
tư
số
64/2025/TT-BTC
ngày
30
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Tài
chính
Quy
định
mức
thu,
miễn
một
số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm
hỗ
trợ
cho
doanh
nghiệp
và
người
dân;
-
Quyết
định
số
2076/QĐ-BYT
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
và
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực
an
toàn
thực
phẩm
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Bộ
Y
tế;
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
51
-
Quyết
định
số
3333/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm;
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
52
BM
04
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
,
ngày
....
tháng
....
năm
....
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
Cấp
Giấy chứng
nhận
cơ sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
Kính
gửi: Sở
An
toàn
thực
phẩm
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
Họ
và tên
chủ
cơ
sở:
Tên cơ
sở sản
xuất
đề
nghị
cấp
Giấy
chứng
nhận:
Địa
chỉ
cơ
sở sản
xuất:
Điện
thoại:
Fax:
Đề
nghị
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực phẩm
cho
sản
xuất
(loại
thực
phẩm
và
dạng sản
phẩm...):
CHỦ
CƠ
SỞ
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
53
BM
05
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
.,
ngày
....
tháng
....
năm
BIÊN
BẢN
Thẩm
định
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
cơ sở
Thực
hiện
Quyết
định
số
,
ngày
tháng
năm
của
Hôm
nay,
ngày
tháng
năm
,
Đoàn
thẩm
định
gồm
có:
1
Trưởng
đoàn
2
Thư
ký
3
Thành
viên
4
Thành
viên
5
Thành
viên
tiến
hành thẩm
định
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
tại
cơ
sở:
Địa
chỉ:
Điện
thoại
Fax
Đại
diện
cơ
sở:
1
2
KÉT
QUẢ
THẨM
ĐỊNH
I.
KIỂM
TRA
HỒ
SƠ
GỐC:
1.
Thông
tin
về
Giấy
chứng
nhận
kinh
doanh/Giấy
đăng
ký
doanh
nghiệp.
2.
Hồ
sơ
nguyên
liệu,
phụ
gia, chất
hỗ
trợ
chế
biến,
nguồn
nước
sản
xuất.
3.
Hồ
sơ
xác
nhận
sức
khỏe,
tập
huấn
kiến
thức
an
toàn
thực
phẩm
của
chủ
cơ
sở
và
người
trực
tiếp
sản
xuất.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
54
II.
KIỂM
TRA
THỰC
TÉ
VỀ
ĐIÈU
KIỆN
AN
TOÀN
THỰC
PHẨM:
1.
Địa
điểm,
diện
tích
cơ
sở,
khu
vực
sản
xuất/chế
biến.
2.
Thiết
kế,
kết
cấu
nhà
xưởng sản
xuất/chế
biến,
kho,
nhà
vệ
sinh,
nơi
thay
đồ
bảo
hộ
lao
động,
cống
rãnh
thoát
nước,
nơi
thu
gom,
xử
lý
chất
thải.
3.
Trang
thiết
bị,
dụng
cụ sản xuất,
chế
biến,
bao
gói,
bảo
quản,
vận
chuyển,
phòng chống
côn
trùng
và
động
vật
gây
hại...
4.
Nguồn
nước
sản
xuất,
chế
biến
thực
phẩm/thức
ăn.
5.
Nguyên
liệu
thực
phẩm,
phụ
gia, chất
hỗ
trợ
chế
biến
và
bao
bì/dụng
cụ chứa
đựng
thực
phẩm/thức
ăn.
6.
Sức
khoẻ/bệnh
truyền
nhiễm
cấp
tính
của người
sản
xuất/chế biến
....
7.
Các
nội
dung
khác
có
liên
quan.
III.
ĐÁNH
GIÁ
VÀ
KÉT
LUẬN:
1.
Đánh
giá
việc
đáp
ứng
của
cơ
sở
đối
với
các
yêu
cầu
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
(Điều
kiện
về
địa
điểm,
cơ
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
dụng
cụ,
nguyên liệu,
nguồn
nước,
thực
hành
vệ
sinh...):
2.
Tồn
tại
và
biện
pháp
giải
quyết:
3.
Kết
luận
(1)
:
Đạt
•
Không
đạt
•
Chờ
hoàn
thiện
•
Thời
hạn
hoàn
thiện:
•
ngày
kể
từ
ngày
thẩm
định.
4.
Ý
kiến
của
cơ
sở
được
thẩm
định:
Biên
bản
kết
thúc
hồi:
giờ
ngày
tháng
năm
và
lập
thành
02
bản
có
giá
trị
pháp
lý
như
nhau.
Một
bản
do
cơ
quan
thẩm
định
giữ
và
một
bản
do
chủ
cơ
sở
giữ.
ĐẠI
DIỆN
CƠ
SỞ
TRƯỞNG
ĐOÀN
THẨM ĐỊNH
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
55
IV.
KẾT
QUẢ
ĐÁNH
GIÁ
KHẮC
PHỤC
(ĐỐI
VỚI
TRƯỜNG
HỢP
CHỜ
HOÀN
THIỆN)
Đạt
•
Không
đạt
•
Lý
do
không
đạt:
ngày...tháng...năm...
TRƯỞNG
ĐOÀN
THẨM ĐỊNH
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
(1)
Ghi
rõ
tên
nhóm,
dạng
thực
phẩm
được
sản
xuất
hoặc
kinh
doanh
dịch
vụ
ăn
uống
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
56
BM
06
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SỞ
AN
TOÀN
THựC
PHẨM
Số:
/
/ATTP-CNĐK
GIẤY
CHỨNG
NHẬN
CƠ
SỞ
ĐỦ
ĐIỀU
KIỆN
AN
TOÀN
THựC
PHẨM
CHỦ
CƠ
SỞ:
Tên cơ
sở:
Địa
chỉ:
ĐỦ
ĐIỀU
KIỆN
AN
TOÀN
THựC
PHẨM
THEO
QUY
ĐỊNH:
GIẤY
CHỨNG
NHẢN
NÀY
CÓ
GIÁ
TRỊ
3
NĂM
KỂ
TỪ
NGÀY
KÝ
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
ngày
tháng.
GIÁM
ĐỐC
(Ký
tên,
đóng
dấu)
năm
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
57
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
05
Đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm
nhập
khẩu
đối
với
thực
phẩm
dinh
dưỡng
y
học,
thực
phẩm
dùng
cho
chế
độ
ăn
đặc
biệt,
sản
phẩm
dinh
dưỡng
dùng
cho
trẻ
đến
36
tháng
tuổi
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
TT Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
TT Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
1
Bản
công
bố
sản
phẩm
theo
mẫu
BM
04
được
quy
định
tại
Mẫu
số
03
Phụ
lục
V
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP.
01
Bản
chính
Bản
đã
ký
số
của
Tổ
chức,
cá
nhân
2
Giấy
chứng
nhận
lưu
hành
tự
do
(Certificate
of
Free
Sale)
hoặc
Giấy
chứng
nhận
xuất khẩu (Certificate
of
Exportation)
hoặc Giấy
chứng
nhận
y
tế
(Health
Certificate)
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền
của
nước
xuất
xứ/xuất
khẩu
cấp
có
nội dung
bảo
đảm
an
toàn
cho
người
sử
dụng
hoặc
được
bán
tự
do
tại
thị
trường
của
nước
sản
xuất/xuất
khẩu
(hợp
pháp
hóa
lãnh
sự).
01
Bản
chính/
bản
sao
chứng
thực
Bản
ký
số
/
bản
sao
điện
tử
chứng
thực
từ
bản
chính
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
cấp
3
Phiếu
kết
quả
kiểm
nghiệm
an
toàn
thực
phẩm
của
sản
phẩm
trong
thời
hạn
12
tháng
tính
đến
ngày
nộp
hồ
sơ
được
cấp
bởi
phòng
kiểm
nghiệm
được
chỉ
định
hoặc
phòng
kiểm
nghiệm
được
công
nhận
phù
hợp
ISO
17025
gồm các
chỉ
tiêu
an
toàn
do
Bộ
Y
tế
ban
hành
theo
nguyên
tắc
quản
lý
rủi
ro
phù
hợp
với
quy
định
của
quốc
tế
hoặc
các
chỉ
tiêu
an
toàn
theo
các
quy
chuẩn,
tiêu
chuẩn
tương
ứng
do
tổ
01
Bản
chính/
bản
sao
chứng
thực
Bản
đã
ký
số
của
Phòng
kiểm
nghiệm/
bản
sao
điện
tử
chứng
thực
từ
bản
chính
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
58
chức,
cá
nhân
công
bố
trong
trường
hợp
chưa
có
quy
định
của
Bộ
Y
tế
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
cấp
4
Bằng
chứng
khoa
học
chứng
minh
công
dụng
của
sản
phẩm
hoặc
của
thành
phần
tạo
nên
công
dụng
đã
công
bố.
Khi
sử
dụng
bằng
chứng
khoa
học
về
công
dụng
thành
phần
của
sản
phẩm
để
làm
công
dụng
cho
sản
phẩm
thì
liều
sử
dụng
hàng
ngày
của
sản
phẩm
tối
thiểu
phải
lớn
hơn
hoặc
bằng
15%
lượng
sử
dụng
thành
phần
đó
đã
nêu
trong tài
liệu.
01
Bản
chính/
bản
sao
có
xác
nhận
của
tổ
chức
cá
nhân
Ký số
hóa
của
Tổ
chức,
cá
nhân
Các
tài
liệu
trong
hồ
sơ
đăng
ký bản
công
bố
sản
phẩm
phải
được
thể
hiện
bằng
tiếng
Việt;
trường
hợp
có
tài
liệu
bằng
tiếng
nước
ngoài
thì
phải
được
dịch
sang
tiếng
Việt
và
được
công
chứng.
Tài
liệu
phải
còn
hiệu
lực
tại
thời
điểm
nộp
hồ sơ
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Phí
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Sở
An
toàn
thực
phẩm,
địa
chỉ:
Số
18
đường
Cách Mạng Tháng
Tám,
phường
Bến
Thành,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Cổng
Dịch
vụ
công:
https://dichvucong.
gov.vn.
Bảy
(07)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ sơ
hợp
lệ.
-
Mức
thu
phí
công
bố:
1.500.000
đồng/lần/sản
phẩm.
-
Áp
dụng
quy
định
hiện
hành
về
thu
phí,
lệ
phí.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
59
III.
TRÌNH TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
hoặc
theo
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung.
B1
Kiểm
tra
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
trả
kết
quả
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
đóng
phí
(nếu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ sơ
và
hẹn
trả
kết
quả;
gửi
cho
tổ
chức,
cá
nhân
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện tiếp
bước
2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến:
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác thực,
hợp
lệ,
chính
xác,
nguyên
vẹn
đối
với
các
thành
phần
hồ
sơ
đã
đang
tải.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
6
0
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Sau
khi
kiêm
tra,
nêu
bảo
đảm
các
điều
kiện
đê
tiêp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
thông
báo
tổ
chức,
cá
nhân
nộp
phí
(nêu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
sau
khi
tổ
chức,
cá
nhân
nộp
phí
Công
chức
Một
cửa
tiêp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình,
lập
Giấy
tiêp
nhận
hồ sơ
và
hẹn ngày
trả
kêt
quả
theo
BM
01
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định
(chưa
bảo
đảm
các
điều
kiện
đê
tiêp
nhận):
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
lập
Phiêu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
61
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
thống
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
lập
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
theo
BM
03.
B2
r
rr
•
/V
1
/V
Tiêp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
trả
kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Mục
I
BM
01
-
Tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển
công
chức
thụ lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
(Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ thứ
7,
chủ
nhật).
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kêt
quả
giải
quyêt
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
3.5
ngày
làm
việc
Mục
I
Phiếu
trình
BM
01
BM
05
Văn
bản
trả
lời
tổ
chức,
cá
nhân
-
Công
chức
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
thẩm
định
hồ
sơ.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
đạt:
Lập
Phiếu
trình
và
In
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
thực
phẩm
BM
05.
+
Trường
hợp
không
đồng
ý
với
hồ
sơ
công
bố
sản
phẩm
của
tổ
chức,
cá
nhân
hoặc
yêu
cầu
sửa
đổi
bổ
sung,
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ:
Lập
phiếu
trình
và
dự
thảo,
ký
nháy
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi
bổ
sung
(nêu
rõ
lý
do và
căn
cứ
pháp
lý).
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
62
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
thẩm
định
hồ
sơ.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
01
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình.
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
+
Trường
hợp
hồ
sơ
đạt:
xem
xét
ký
phê
duyệt
Phiếu
trình
và
ký
nháy
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm
chuyển
bước B5.
+
Trường
hợp
không
đồng
ý
với
hồ sơ
công
bố
sản
phẩm
hoặc
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung:
ký
duyệt
phiếu
trình
và
ký
ban
hành
văn
bản
trả
lời
tổ
chức,
cá
nhân
chuyển
bước B6.
B5
Ký
duyệt
Ban
Giám
đốc
Sở
01
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình.
-
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
Xem
xét
ký
duyệt
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
đã
được
phê
duyệt
Cho
số,
vào
sổ,
đóng
dấu,
ban
hành
văn
bản
và
chuyển
hồ
sơ
cho
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả.
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân:
B7
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Tiếp nhận
hồ
sơ
và
trả
kết
quả
Theo
g
iấ
y
hẹn
Kết
quả
+
Trường
hợp
hồ
sơ
đạt:
trả
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm,
kết
thúc
xử
lý
hồ
sơ.
+
Trường
hợp
không
đạt:
gửi
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung
theo
văn
bản
đính
kèm.
Sau 90
ngày
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
63
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
làm
việc
kể
từ
khi
có
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung
lần
đầu
nếu
tổ
chức,
cá
nhân
không
sửa
đổi,
bổ
sung
thì
hồ
sơ
không
còn
giá
trị.
-
Thống
kê,
theo
dõi.
IV.
BIỂU
MẪU
TT
Mã
hiệu
rpA
•
Á
/V
Tên Biểu
mẫu
1.
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2.
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ.
3.
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ.
4.
BM
04
Bản
công
bố
sản
phẩm
quy
định
tại
Mẫu
số
03
Phụ
lục
V
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP.
5.
BM
05
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
Hồ
sơ
lưu
1.
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
(lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
2.
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
3.
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
4.
BM
04
Bản
công
bố
sản
phẩm
quy
định
tại
Mẫu
số
03
Phụ
lục
V
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP.
5.
BM
05
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
6.
Thành
phần
hồ
sơ
theo
Mục
I.
7.
Phiếu
trình
8.
Các
hồ
sơ khác nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
64
VI.
TỔ
CHỨC,
CÁ
NHÂN
PHÁP
LÝ
-
Luật
An
toàn
thực
phẩm
năm
2010;
-
Nghị
định
số
15/2018/NĐ-CP
ngày
02
tháng
02
năm
2018
của Chính
phủ
Quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
An
toàn
thực
phẩm;
-
Nghị
định
số 148/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025
của Chính
phủ
về
quy
định
về
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế;
-
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
-
Thông
tư
số 67/2021/TT-BTC
ngày
05
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
trong
công
tác
an
toàn
thực
phẩm;
-
Thông
tư
số
64/2025/TT-BTC
ngày
30
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
miễn
một
số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm hỗ
trợ
cho
doanh
nghiệp,
người
dân;
-
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
ngày
08/4/2020
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
-
Quyết
định
số
2076/QĐ-BYT
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
và
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực
an
toàn
thực
phẩm
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Bộ
Y
tế;
-
Quyết
định
số
3333/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm;
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
65
BM
04
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN CÔNG
BỐ SẢN
PHẨM
Số:
I.
Thông
tin
về
tổ
chức,
cá
nhân
công
bố
sản
phâm
Tên
tổ
chức,
cá
nhân:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail
Mã
số
doanh
nghiệp:
Số
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đủ
điều
kiện
ATTP:
Ngày
cấp/Nơi
cấp:
(đối
với
tổ
chức,
cá
nhân
thuộc
đối
tượng
phải
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực phẩm
theo
quy
định)
II.
Thông
tin
về
sản
phâm
1.
Tên
sản
phẩm:
2.
Thành
phần:
3.
Thời
hạn
sử
dụng
sản
phẩm:
4.
Quy cách
đóng
gói
và
chất
liệu bao
bì:
5.
Tên
và
địa
chỉ
sản
xuất
sản
phẩm:
III
ế
Mâu
nhãn
sản
phâm
(đính
kèm
mẫu
nhãn
sản
phẩm
hoặc
mẫu
nhãn
sản
phẩm
dự
kiến)
IV.
Yêu
cầu
về
an
toàn
thực
phâm
Tổ
chức,
cá
nhân
sản
xuất,
kinh doanh
thực
phẩm
đạt
yêu
cầu
an
toàn
thực
phẩm
theo:
-
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
Quốc
gia
số....;
hoặc
-
Thông
tư
của
các
bộ,
ngành;
hoặc
-
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương;
hoặc
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
66
-
Tiêu
chuẩn
Quốc
gia
(trong
trường
hợp
chưa
có
các
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia,
Thông
tư
của
các
Bộ
ngành,
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương);
hoặc
-
Tiêu
chuẩn
của
Ủy
ban
tiêu
chuẩn
thực
phẩm
quốc
tê
(Codex),
Tiêu
chuẩn
khu
vực,
Tiêu
chuẩn
nước
ngoài
(trong
trường
hợp
chưa
có
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia,
Thông
tư
của
các
bộ
ngành,
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương,
Tiêu
chuẩn
quốc
gia); hoặc
-
Tiêu
chuẩn
nhà
sản
xuất
đính
kèm
(trong
trường
hợp
chưa
có
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia,
Thông
tư
của
các
bộ
ngành,
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương,
Tiêu
chuẩn
quốc
gia,
Tiêu
chuẩn
của
Ủy
ban
tiêu
chuẩn thực phẩm
quốc
tê
(Codex),
Tiêu
chuẩn
khu
vực,
Tiêu
chuẩn
nước
ngoài).
Chúng
tôi xin
cam
kêt
thực
hiện
đầy
đủ
các
quy
định
của
pháp
luật
về
an
toàn
thực
phẩm
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
về
tính
pháp
lý
của
hồ
sơ
công
bố
và
chất
lượng,
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
sản
phẩm
đã
công
bố
và
chỉ
đưa sản
phẩm
vào
sản
xuất,
kinh
doanh
khi
đã
được
cấp
Giấy
tiêp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản phẩm./.
,
ngày....
tháng....
năm
ĐẠI
DIỆN
TỔ
CHỨC,
CÁ
NHÂN
• •
7
(Ký
tên,
đóng
dấu)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
67
BM
05
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SỞ
AN
TOÀN
THỰC
PHẨM
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
ngày
tháng
năm
GIẤY
TIẾP
NHẬN
ĐĂNG
KÝ
BẢN CÔNG
BỐ SẢN
PHẨM
Số:
/năm/ĐKSP
SỞ
AN
TOÀN
THỰC
PHẨM
Xác
nhận
đã
nhận
Bản
công
bố
sản
phẩm
của:
(Tên
của
tổ
chức,
cá
nhân)
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
Email:
Cho sản
phẩm:
Do:
(tên,
địa
chỉ
nơi
sản
xuất
và
nước
xuất
xứ):
Sản
xuất,
phù
hợp
quy
chuẩn
kỹ
thuật/quy
định/tiêu
chuẩn:
(số
hiệu,
ký
hiệu,
tên
gọi)
Doanh nghiệp
phải
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
về
tính
phù
hợp
của
sản
phẩm
đã
công
bố./../.
Nơi
nhận:
-
Tổ
chức,
cá
nhân;
-
Lưu
trữ.
GIÁM
ĐỐC
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
68
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
06
Đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm
sản
xuất
trong
nước
đối
với
thực
phẩm
dinh
dưỡng
y
học,
thực
phẩm
dùng
cho
chế
độ
ăn
đặc
biệt,
sản
phẩm
dinh
dưỡng
dùng
cho
trẻ
đến
36
tháng
tuổi
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
TT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Ghi
chú
TT
Tên
hồ
sơ
Số
lượng
Trực tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
1
Bản
công
bố
sản
phâm
theo
mẫu
BM
04 được
quy
định
tại
Mẫu
số
03
Phụ
lục
V
ban
hành kèm
theo
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP.
01
Bản
chính
Bản
đã
ký
số
của
Tổ
chức,
cá
nhân
2
Phiêu
kêt
quả kiêm
nghiệm
an
toàn
thực
phẩm
của
sản phẩm
trong
thời
hạn
12
tháng
tính
đên
ngày
nộp
hồ
sơ
được
cấp
bởi
phòng
kiêm
nghiệm
được
chỉ
định
hoặc
phòng
kiêm
nghiệm
được
công
nhận
phù
hợp
ISO
17025
gồm
các
chỉ
tiêu
an
toàn
do
Bộ
Y
tê
ban
hành
theo
nguyên
tắc
quản
lý
rủi
ro
phù
hợp
với
quy
định
của
quốc
tê
hoặc
các chỉ
tiêu
an
toàn theo
các
quy
chuẩn,
tiêu
chuẩn
tương
ứng
do
tổ
chức,
cá
nhân
công
bố
trong
trường
hợp
chưa
có
quy
định
của
Bộ
Y
tê
01
Bản
chính/
bản
sao
chứng
thực
Bản
đã
ký
số
của
Phòng
kiêm
nghiệm/
bản
sao
điện
tử
chứng
thực
từ
bản
chính
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
cấp
3
Băng
chứng
khoa
học chứng minh
công
dụng
của
sản
phẩm
hoặc
của
thành
phần
tạo
nên
công
dụng đã
công
bố.
Khi
sử
dụng
băng
chứng
khoa
học
về
công
dụng
thành
phần
của
sản
phẩm
đê
làm
công
dụng
cho
sản
phẩm
thì
liều
sử
dụng
hàng
ngày
của
sản
phẩm
tối
thiêu
phải
lớn
hơn
hoặc
băng
15%
lượng
sử
01
Bản
chính/
bản
sao
có
xác
nhận
của
tổ
chức
cá
nhân
Ký
số
hóa
của
Tổ
chức,
cá
nhân
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
69
dụng
thành
phân
đó
đã nêu
trong tài
liệu.
4
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
trong
trường
hợp
tổ
chức,
cá
nhân
thuộc
đối
tượng
phải
cấp
giấy
chứng
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
theo
quy
định.
01
Bản
sao
có
xác
nhận
của
tổ
chức,
cá
nhân
Ký số
hóa
của
Tổ
chức,
cá
nhân
Các
tài
liệu
trong
hồ
sơ
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm
phải
được
thể
hiện
bằng
tiếng
Việt;
trường
hợp
có
tài
liệu
bằng
tiếng
nước
ngoài
thì
phải
được
dịch
sang
tiếng
Việt
và
được
công
chứng.
Tài
liệu
phải
còn
hiệu
lực
tại
thời
điểm
nộp
hồ
sơ
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Phí
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Sở
An
toàn
thực
phẩm,
địa
chỉ:
Số
18
đường
Cách Mạng
Tháng
Tám, phường
Bến
Thành,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành, Phường
Bà
Rịa,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Cổng
Dịch
vụ
công:
https://dichvucong.
gov.vn.
Bảy
(07)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ
hợp
lệ.
-
Mức
thu
phí
công
bố:
1.500.000
đồng/lân/sản
phẩm.
-
Áp
dụng
quy
định
hiện
hành
về
thu
phí,
lệ
phí.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
70
III.
TRÌNH TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
hoặc
theo
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung.
B1
Kiểm
tra
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Giờ
hành
chính
BM
01
BM
02
BM
03
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
đóng
phí
(nếu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả;
gửi
cho
tổ
chức,
cá
nhân
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến:
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ, hợp
lệ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
hợp
lệ,
chính
xác,
nguyên
vẹn
đối
với
các
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
71
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
thành
phần
hồ
sơ
đã
đang
tải.
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
thông
báo
tổ
chức,
cá
nhân
nộp phí
(nếu
hồ sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
sau
khi
tổ
chức,
cá
nhân
nộp
phí
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình,
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
theo
BM
01
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
chưa
chính
xác
theo
quy
định
(chưa
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận):
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
lập
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ sơ
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
72
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
nhận
hồ
sơ:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
lập
Phiêu
từ
chối
giải
quyêt
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
theo
BM
03.
B2
r
rr
•
A
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiêp
nhận
và
trả
kêt
quả
0,5
ngày
làm
việc
Mục
I
BM
01
-
Tiêp
nhận
hồ
sơ
và
chuyên công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
hành
nghề.
(Thời
gian
tiêp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kê
từ
khi
hệ
thống
tiêp
nhận,
trừ thứ
7, chủ
nhật).
-
Công
chức Phòng
Quản
lý
hành
nghề
thẩm
định
hồ
sơ.
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
3.5
ngày
làm
việc
Mục
I
Phiêu
trình
BM
01
BM
05
Văn
bản
trả
lời
tổ
chức,
cá
nhân
+
Trường
hợp
hồ
sơ
đạt:
Lập
Phiêu
trình
và
In
Giấy
tiêp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
thực
phẩm
BM
05.
+
Trường
hợp
không
đồng
ý
với
hồ
sơ
công
bố
sản
phẩm
của
tổ
chức,
cá
nhân
hoặc
yêu
cầu
sửa
đổi
bổ
sung,
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ:
Lập
phiêu
trình
và
dự
thảo,
ký
nháy
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
73
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi
bổ
sung
(nêu
rõ
lý
do
và
căn
cứ
pháp
lý).
-
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
thẩm
định
hồ
sơ.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
hành
nghề
01
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình.
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
+
Trường
hợp
hồ
sơ
đạt:
xem
xét
ký
phê
duyệt
Phiếu
trình
và
ký
nháy
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản phẩm
chuyển
bước B5.
+
Trường
hợp
không
đồng
ý
với
hồ
sơ
công
bố
sản
phẩm
hoặc
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung:
ký
duyệt
phiếu
trình
và
ký
ban
hành
văn
bản
trả
lời
tổ
chức,
cá
nhân
chuyển
bước B6.
B5
Ký
duyệt
Ban
Giám
đốc
Sở
01
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình.
-
Kết
quả
giải
quyết
TTHC
Xem
xét
ký
duyệt
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
đã
được
phê
duyệt
Cho
số,
vào
sổ,
đóng
dấu,
ban
hành
văn
bản
và
chuyển
hồ
sơ
cho
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
trả
kết
quả.
B7
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
Bộ
phận
Tiếp
nhận
hồ
sơ
và
trả
kết
quả
o
y
ẳ
1
[—1
M
^
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân:
+
Trường
hợp
hồ sơ
đạt:
trả
Giấy
tiếp
nhận
đăng
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
74
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
và
theo
dõi
ký
bản
công
bố
sản
phẩm,
kết
thúc
xử
lý
hồ
sơ.
+
Trường
hợp
không
đạt:
gửi
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung
theo
văn
bản
đính
kèm.
Sau
90
ngày
làm
việc
kể
từ
khi
có
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung
lần
đầu
nếu tổ
chức,
cá
nhân
không
sửa
đổi,
bổ
sung
thì
hồ sơ
không
còn
giá
trị.
-
Thống
kê,
theo
dõi.
IV.
BIỂU
MẪU
TT
Mã
hiệu
rpA
•
Á
/V
Tên Biểu
mẫu
1.
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2.
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ.
3.
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ.
4.
BM
04
Bản
công
bố
sản
phẩm
quy
định
tại
Mẫu
số
03
Phụ
lục
V
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP.
5.
BM
05
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
Hồ
sơ
lưu
1.
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
(lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
2.
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
3.
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
4.
BM
04
Bản
công
bố
sản
phẩm
quy
định
tại
Mẫu
số
03
Phụ
lục
V
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
75
5.
BM
05
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản
phẩm.
6.
Thành
phần
hồ
sơ
theo
Mục
I.
7.
Phiếu
trình
8.
Các
hồ
sơ khác nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành.
VI.
TỔ
CHỨC,
CÁ
NHÂN
PHÁP
LÝ
-
Luật
An
toàn
thực
phẩm
năm
2010;
-
Nghị
định
số
15/2018/NĐ-CP
ngày
02
tháng
02
năm
2018
của Chính
phủ
Quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
An
toàn
thực
phẩm;
-
Nghị
định
số 148/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025
của Chính
phủ
về
quy
định
về
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế;
-
Thông
tư
số 67/2021/TT-BTC
ngày
05
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
trong
công
tác
an
toàn
thực
phẩm;
-
Thông
tư
số
64/2025/TT-BTC
ngày
30
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
miễn
một
số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm hỗ
trợ
cho
doanh
nghiệp,
người
dân;
-
Nghị
định
số
45/2020/NĐ-CP
ngày
08/4/2020
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
-
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
-
Quyết
định
số
2076/QĐ-BYT
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
và
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực
an
toàn
thực
phẩm
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Bộ
Y
tế;
-
Quyết
định
số
3333/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm;
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
76
BM
04
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN CÔNG
BỐ SẢN
PHẨM
Số:
I.
Thông
tin
về
tổ
chức,
cá
nhân
công
bố
sản
phâm
Tên
tổ
chức,
cá
nhân:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail
Mã
số
doanh
nghiệp:
Số
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đủ
điều
kiện
ATTP:
Ngày
cấp/Nơi
cấp:
(đối
với
tổ
chức,
cá
nhân
thuộc
đối
tượng
phải
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức,
cá
nhân
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực phẩm
theo
quy
định)
II.
Thông
tin
về
sản
phâm
1.
Tên
sản
phẩm:
2.
Thành
phần:
3.
Thời
hạn
sử
dụng
sản
phẩm:
4.
Quy cách
đóng
gói
và
chất
liệu bao
bì:
5.
Tên
và
địa
chỉ
sản
xuất
sản
phẩm:
III
ế
Mâu
nhãn
sản
phâm
(đính
kèm
mẫu
nhãn
sản
phẩm
hoặc
mẫu
nhãn
sản
phẩm
dự
kiến)
IV.
Yêu
cầu
về
an
toàn
thực
phâm
Tổ
chức,
cá
nhân
sản
xuất,
kinh doanh
thực
phẩm
đạt
yêu
cầu
an
toàn
thực
phẩm
theo:
-
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
Quốc
gia
số....;
hoặc
-
Thông
tư
của
các
bộ,
ngành;
hoặc
-
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương;
hoặc
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
77
-
Tiêu
chuẩn
Quốc
gia
(trong
trường
hợp
chưa
có
các
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia,
Thông
tư
của
các
Bộ
ngành,
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương);
hoặc
-
Tiêu
chuẩn
của
Ủy
ban
tiêu
chuẩn
thực
phẩm
quốc
tế
(Codex),
Tiêu
chuẩn
khu
vực,
Tiêu
chuẩn
nước
ngoài
(trong
trường
hợp
chưa
có
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia,
Thông
tư
của
các
bộ
ngành,
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương,
Tiêu
chuẩn
quốc
gia); hoặc
-
Tiêu
chuẩn
nhà
sản
xuất
đính
kèm
(trong
trường
hợp
chưa
có
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia,
Thông
tư
của
các
bộ
ngành,
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
địa
phương,
Tiêu
chuẩn
quốc
gia,
Tiêu
chuẩn
của
Ủy
ban
tiêu
chuẩn thực phẩm
quốc
tế
(Codex),
Tiêu
chuẩn
khu
vực,
Tiêu
chuẩn
nước
ngoài).
Chúng
tôi xin
cam
kết
thực
hiện
đầy
đủ
các
quy
định
của
pháp
luật
về
an
toàn
thực
phẩm
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
về
tính
pháp
lý
của
hồ
sơ
công
bố
và
chất
lượng,
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
sản
phẩm
đã
công
bố
và
chỉ
đưa sản
phẩm
vào
sản
xuất,
kinh
doanh
khi
đã
được
cấp
Giấy
tiếp
nhận
đăng
ký
bản
công
bố
sản phẩm./.
,
ngày....
tháng....
năm
ĐẠI
DIỆN
TỔ
CHỨC,
CÁ
NHÂN
• •
7
(Ký
tên,
đóng
dấu)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
78
BM
05
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SỞ
AN
TOÀN
THỰC
PHẨM
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
ngày
tháng
năm
GIẤY
TIẾP
NHẬN
ĐĂNG
KÝ
BẢN CÔNG
BỐ SẢN
PHẨM
Số:
/năm/ĐKSP
SỞ
AN
TOÀN
THỰC
PHẨM
Xác
nhận
đã
nhận
Bản
công
bố
sản
phẩm
của:
(Tên
của
tổ
chức,
cá
nhân)
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
Email:
Cho sản
phẩm:
Do:
(tên,
địa
chỉ
nơi
sản
xuất
và
nước
xuất
xứ):
Sản
xuất,
phù
hợp
quy
chuẩn
kỹ
thuật/quy
định/tiêu
chuẩn:
(số
hiệu,
ký
hiệu,
tên
gọi)
Doanh nghiệp
phải
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
về
tính
phù
hợp
của
sản
phẩm
đã
công
bố./../.
Nơi
nhận:
-
Tổ
chức,
cá
nhân;
-
Lưu
trữ.
GIÁM
ĐỐC
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
79
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
SỐ
07
Chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
thực
phâm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
Iế
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
TT
Tên
hồ
sơ
Số
Ghi
chú
TT
Tên
hồ
sơ
lượng
Trực
tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
1
Đơn
đăng
ký
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
(BM
04).
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
2
Quyết
định
thành
lập
hoặc
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh
01
Bản
sao
có
chứng
thực
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
3
Tài
liệu,
hồ
sơ
kỹ
thuật
và
các
quy
trình
liên
quan
đến
chỉ
tiêu/
phép
thử
đăng
ký
chỉ
định
01
Bản
sao
có
xác
nhận
của
cơ
sở
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4
Hồ
sơ
năng
lực:
bao
gồm
tất
cả
các
tài
liệu
dưới
đây:
4.1
Danh
sách,
hồ sơ
trang
thiết
bị
chính,
cơ
sở
hạ
tầng
(phù
hợp
nội
dung
báo
cáo
năng
lực
hoạt
động
cơ
sở
kiểm
nghiệm
BM
05)
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
80
TT
Tên
hồ
sơ
Số
Ghi
chú
TT
Tên
hồ
sơ
lượng
Trực
tiếp/
bưu
chính
Trực
tuyến
4.2
Danh
sách,
hồ sơ
kiểm
nghiệm
viên
tương
ứng
với
lĩnh
vực
đăng
ký
chỉ
định
kèm
theo
bản
sao
có
chứng
thực
các
chứng
chỉ
chuyên
môn
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4.3
Các
tài
liệu
chứng
minh
về
bảo
đảm
chất
lượng
kiểm
nghiệm:
kế
hoạch,
kết
quả
thử
nghiệm
thành
thạo
hoặc
so
sánh
liên
phòng;
Báo
cáo
kết
quả
kiểm
tra
thành
thạo
tay
nghề
của
kiểm
nghiệm
viên
đối
với
chỉ
tiêu/
phép
thử
đăng
ký
chỉ
định
01
Bản
sao
có
xác
nhận
của
cơ
sở
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4.4
Báo
cáo
năng
lực
cơ
sở
kiểm
nghiệm
(BM
05)
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4.5
Mẫu
Phiếu
kết
quả
kiểm
nghiệm
(BM
06)
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
4.6
Kết
quả
hoạt
động
kiểm
nghiệm
đối
với
lĩnh
vực
đăng
ký
chỉ
định
trong
mười
hai
(12)
tháng
gần
nhất
(BM
07)
01
Bản
chính
Bản
chụp/
bản
scan
từ
bản
chính
hoặc
bản
đã
ký
số
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
81
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ LỆ
PHÍ.
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian
xử
lý
Phí,
lệ
phí
-
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
địa
chỉ
số
18
đường
Cách
Mạng
Tháng
Tám,
phường
Bến
Thành,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh).
-
Cổng
dịch
vụ
công
Quốc
gia:
https://dichvucong.gov.vn
Bốn
mươi
lăm
(45)
ngày
làm
việc
(không
bao
gồm
thời
gian
đánh
giá
cơ
sở
kiểm
nghiệm)
-
Phí: 28.500.000
đồng/lần/đơn
vị.
-
Lệ
phí:
không
có.
III.
TRÌNH TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
-
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
hoặc
theo
văn
bản
yêu
cầu
sửa
đổi,
bổ
sung.
B1
Kiểm
tra
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
BM
01
BM
02
BM
03
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
của
hồ
sơ:
r r
-i
rri
•
/V
1
/V
J_
J_*
^
1.
Tiếp
nhận trực
tiếp
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ:
Hướng
dẫn
cơ
sở
đóng
phí
(nếu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ sơ
và
hẹn
trả
kết
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
82
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
quả;
gửi
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện tiếp
bước
B2
-
Trường
hợp
hồ sơ
chưa
đầy
đủ:
sử
dụng
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
gửi
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
sử
dụng
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03
2.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
dịch
vụ
công
trực
tuyến
-
Kiểm
tra
tính
chính
xác,
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực,
chính
xác,
nguyên
vẹn
đối
với
các
thành
phần
hồ sơ
đã
đang
tải.
-
Sau
khi
kiểm
tra, nếu
bảo
đảm
các
điều
kiện
để
tiếp
nhận,
Công
chức
Một
cửa
thông
báo
cơ
sở
nộp
phí
(nếu
hồ
sơ
bổ
sung
theo
văn
bản
yêu
cầu
thì
không
yêu
cầu
nộp
phí),
sau
khi
cơ
sở
nộp
phí
Công
chức
Một
cửa
tiếp
nhận, cấp
mã
hồ sơ
và
xử
lý
hồ
sơ
theo
quy
trình,
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
ngày
trả
kết
quả
theo
BM
01
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
83
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
hướng
dẫn
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
một
lần
đầy
đủ,
chính
xác,
nêu
rõ
lý
do
theo
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
(BM
02).
-
Trường
hợp
từ
chối
nhận
hồ
sơ:
Thông
báo
cho
tổ
chức,
cá
nhân
thông
qua
tài
khoản
của
tổ
chức,
cá
nhân
trên
Hệ
thống
và
nêu
rõ
lý
do
từ
chối
hồ
sơ
theo
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
hồ
sơ
thủ
tục
hành
chính
(BM
03).
B2
r
rr
•
A
Tiêp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
01
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Tiếp
nhận
hồ
sơ
và
chuyển công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm.
Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu
cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận
(trừ
thứ
7, chủ
nhật).
B3
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kêt
quả
giải
quyêt
TTHC
Công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
Phòng
Quản
lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
29
ngày
làm
việc
kể
từ
khi
nhận
được
Theo
mục
I,
BM
01
BM
08
BM
09
BM
10
-
Phiếu
trình
Kể
từ
khi
nhận
được
hồ
sơ
từ
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả
kết
quả
công
chức
thụ
lý
hồ
sơ
phối
hợp
với
bộ
phận
chuyên
môn
tiến
hành
xử
lý
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
84
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
nghiệm
hồ
sơ
hợp
lệ
(không
bao
gồm
thời
gian
đánh
giá
tại
cơ
sở)
-
Dự
thảo
Quyết
định
chỉ
định
theo
hoặc
văn
bản
gửi
cơ
sở.
Hồ
sơ
liên
quan
không
hợp
lệ:
Lập
phiếu
trình,
dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
đơn
vị
nộp
hồ
sơ
hoàn
chỉnh
hồ
sơ
theo
quy
định
(Lưu
ý:
văn
bản
phải
nêu
rõ
lý
do,
căn
cứ
pháp
lý
và
đầy
đủ
nội
dung
yêu
cầu,
bổ
sung,
không
được
yêu
cầu
bổ
sung
nhiều
lần
trừ
nguyên
nhân
khách
quan)
trong
thời
hạn
10
ngày
làm
việc
kể
từ
khi
tiếp
nhận
hồ
sơ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
hợp
lệ:
+
Kể
từ
khi
nhận
được
hồ
sơ
đầy
đủ, hợp
lệ:
Công
chức
thụ
lý
tham
mưu
ban
hành
Quyết
định
thành
lập
đoàn
đánh
giá
cơ
sở
đăng
ký
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm.
+
Đoàn
đánh
giá
tiến
hành
đánh
giá
tại
cơ
sở
kiểm
nghiệm.
Đánh
giá
sự
tuân
thủ,
phù
hợp
của
cơ
sở
kiểm nghiệm
đối
với
yêu
cầu
quy
định
tại
khoản
1
Phần
7
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP;
Lập
Báo
cáo
đánh
giá
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
BM
08.
+
Kể
từ
thời
điểm
kết
thúc
đánh
giá, Đoàn
đánh
giá
gửi
Kết
luận
của
đoàn
đánh
giá
theo
BM
09
và
hồ
sơ
liên
quan.
+
Kể
từ
khi
nhận
được
kết
luận
của
đoàn
đánh
giá
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
85
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
theo
BM
09,
công
chức
thụ
lý
căn
cứ
kết
luận
Đoàn
đánh
giá
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC:
*
Trường
hợp
kết
luận
đạt
yêu
cầu:
Công
chức
thụ
lý
lập
phiếu
trình,
dự
thảo
Quyết
định
chỉ
định
cơ
sở
kiểm nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
(BM
10);
*
Trường
hợp
kết
luận
không
đạt
yêu
cầu:
Công
chức
thụ
lý
lập
phiếu
trình,
dự
thảo
văn
bản
về
lý
do
không
chỉ
định
cho
cơ
sở
kiểm
nghiệm.
*
Trong
trường
hợp
cần
thiết,
tham
mưu
thành
lập
Hội
đồng
tư
vấn
trước
khi
ký
Quyết
định.
B4
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
Quản lý
tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
02
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Dự
thảo
Quyết
định
chỉ
định
hoặc
văn
bản
gửi
cơ
sở.
-
Lãnh
đạo
phòng phòng
Quản lý
Tiêu
chuẩn
và
Kiểm
nghiệm
xem
xét
hồ
sơ:
+Trường
hợp
Đạt:
phê
duyệt
Phiếu
trình,
ký
nháy
dự
thảo
Quyết
định
chỉ
định.
+
Trường
hợp
Không
đạt:
phê
duyệt
Phiếu
trình,
ký
nháy
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung/văn
bản
từ
chối
chỉ
định.
B5
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
02
ngày
làm
việc
-
Hồ
sơ
trình
-
Kết
quả
giải
quyết
Lãnh
đạo Sở
Xem
xét
hồ
sơ;
ký
phê
duyệt:
Quyết
định
chỉ
định
theo
mẫu
hoặc
văn
bản
gửi
cơ
sở.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
86
Bước
công
việc
Nội dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
TTHC
B6
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
đã
được
phê
duyệt
Cho
số,
vào
sổ,
đóng
dấu,
ban
hành
văn
bản
và
chuyển
hồ
sơ
cho
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả.
B7
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
o
y
[—1
M
^
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
-
Thống
kê,
theo
dõi.
Ghi
chú:
Tổng
số
thời gian
giải
quyết
trong
trường
hợp
phải
bổ
sung
hồ
sơ:
không
xác
định
(do
phụ
thuộc
vào
thời gian
cơ
sở
kiểm nghiệm
bổ
sung
lại
hồ
sơ
và
số
lần
bổ
sung
hồ
sơ).
IV.
BIỂU
MẪU
TT
Mã
hiệu
rri
/V
TV
•
Á
/V
Tên
Biểu
mẫu
1
BM
01
Mẫu
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả.
2
BM
02
Mẫu
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ
sơ.
3
BM
03
Mẫu
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ.
4
BM
04
Đơn
đăng
ký
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
mẫu
số
05
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
5
BM
05
Báo
cáo
năng
lực
hoạt
động
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
mẫu
số
06
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
6
BM
06
Phiếu
kết
quả kiểm
nghiệm
theo
mẫu
số
07
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
7
BM
07
Báo
cáo
kết
quả
hoạt
động
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
mẫu
số
08
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
8
BM
08
Báo
cáo
đánh
giá
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
Mẫu
số
9
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
87
TT
Mã
hiệu
rri
/V
TV
•
Á
/V
Tên
Biểu
mẫu
9
BM
09
Biên
bản
đánh
giá
cơ
sở
kiểm nghiệm
Mầu
số
10
Phần
7
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
10
BM
10
Quyết
định
chỉ
định
theo
mầu
số
11
ban
hành kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
TT
Mã
hiệu
Hồ
sơ
lưu
1
BM
01
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
(lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
2
BM
02
Phiếu
yêu
cầu
bổ
sung
và
hoàn
thiện
hồ sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
3
BM
03
Phiếu
từ
chối
giải
quyết
tiếp
nhận
hồ
sơ
(nếu
có
-
lưu
tại
Bộ
phận
Một
cửa).
4
BM
04
Đơn
đăng
ký
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
mầu
số
05
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
5
BM
05
Báo
cáo
năng
lực
hoạt
động
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
mầu
số
06
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
6
BM
06
Phiếu
kết
quả
kiểm
nghiệm
theo
mầu
số
07
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
7
BM
07
Báo
cáo
kết
quả
hoạt
động
cơ
sở
kiểm nghiệm
theo
mầu
số
08
ban
hành
kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP.
8
BM
08
Báo
cáo
đánh
giá
cơ
sở
kiểm
nghiệm
theo
Mầu
số
9
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
9
BM
09
Biên
bản
đánh
giá
cơ
sở
kiểm
nghiệm
Mầu
số
10
Phần
7
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
10
BM
10
Quyết
định
chỉ
định
theo
mầu
số
11
ban
hành kèm
theo
Phụ
lục
5
Nghị
định
148/2025/NĐ-CP
12
Phiếu
trình.
13
Các
hồ
sơ
khác
nếu
có
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành.
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
Luật
tiêu
chuẩn
và
quy
chuẩn
kỹ
thuật
ngày
29
tháng
6
năm
2006;
Luật
chất
lượng
sản
phẩm,
hàng
hoá
ngày
21
tháng
11
năm
2007;
Luật
An
toàn
thực
phẩm
số
55/2010/QH12
ngày
17/6/2010;
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
88
Nghị
định
số
127/2007/NĐ-CP
ngày
01
tháng
8
năm
2007
của
Chính
phủ
về
việc
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
tiêu
chuẩn
và
quy
chuẩn
kỹ
thuật;
Nghị
định
số 132/2008/NĐ-CP
ngày
31
tháng
12
năm
2008
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
chất
lượng
sản
phẩm,
hàng
hoá;
Nghị
định
số
107/2016/NĐ-CP
ngày
01
tháng
7
năm
2016
của Chính
phủ
quy
định
về
điều
kiện
kinh
doanh
dịch
vụ
đánh
giá
sự
phù
hợp;
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
cấp,
phân
quyền
trong
lĩnh
vực
y
tế;
Nghị
định
số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
06
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
và
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
Thông
tư
liên
tịch
số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
ngày
01
tháng
8
năm
2013
của
Bộ
Y
tế,
Bộ
Công
Thương,
Bộ
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
về
Quy
định điều
kiện,
trình
tự
thủ
tục
chỉ
định
cơ
sở
kiểm nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước;
Thông
tư
số
67/TT-BTC
ngày
05/8/2021
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và
sử
dụng
phí
trong
công
tác
an
toàn
thực
phẩm;
Quyết
định
số
2076/QĐ-BYT
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
và
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh
vực
an
toàn
thực
phẩm
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
Bộ
Y
tế;
Quyết
định
số
3333/QĐ-UBND
ngày
28
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
An
toàn
thực
phẩm.
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
89
BM
04
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
TP.Hồ
Chí
Minh,
ngày...
tháng....
năm
20...
ĐƠN
ĐĂNG
KÝ
CHỈ
ĐỊNH
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
Kính
gửi:
(Cơ
quan
chỉ
định)
1.
Tên cơ
sở
kiểm
nghiệm:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
2.
Họ
tên,
chức
danh
người
phụ
trách
cơ
sở kiểm
nghiệm:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
3.
Hình
thức
đề
nghị
chỉ
định:
Đăng
ký
lần
đầu
•
Đăng
ký
thay
đổi,
bổ
sung
•
Đăng
ký
gia
hạn
•
4.
Phạm
vi
đề
nghị
chỉ
định:
TT
Lĩnh
vực
Tên
phép
thử
Phương
pháp
thử
Giới
hạn
phát
hiện
của
phép
thử
(nếu
có)/phạm
vi
đo
Ghi
chú
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
Chú
ý:
ghi
(*)
đối
với
phép
thử
đã
được
công
nhận
và
tại
cột
(6)
ghi
tên
cơ
quan công
nhận
tương
ứng.
5.
Thời
gian
đề
nghị
bắt
đầu
đánh
giá: ngày....
tháng....năm...
6.
Chúng
tôi
cam
kết
thực
hiện
đầy
đủ
quy
định
tại
Nghị
định
số
148/2025/NĐ-CP
về
phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế
ngày
12
tháng
6
năm
2025
của
Bộ
Y
tế.
Thủ
trưởng
cơ
sở
Phụ
trách
cơ
sở
kiểm
nghiệm
(Ký
tên
và
đóng dấu)
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
90
BM
05
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
TP.Hồ
Chí
Minh,
ngày... tháng....
năm
20...
BÁO
CÁO
NĂNG
LựC
HOẠT
ĐỘNG
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
1.
Tên cơ
sở
kiểm
nghiệm:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
2.
Họ
tên,
chức
danh
người
phụ
trách
cơ
sở kiểm
nghiệm:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
3.
Cán
bộ,
nhân
viên
của
cơ
sở
kiểm
nghiệm:
TT
Họ
và tên
Chứng
chỉ
đào
tạo
chuyên
môn
Chứng
chỉ
đào
tạo
hệ
thống
quản
lý
Công
việc
được
giao
hiện
tại
Thâm
niên
trong
lĩnh
vực
kiểm
nghiệm
Ghi
chú
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
4.
Trang
thiết
bị
4.1.
Trang
thiết
bị
cần
kiểm
định/hiệu
chuẩn
TT
Tên
phương
tiện
đo
lường
Phạm
vi
đo,
cấp
chính
xác
Chu
kỳ
kiểm
định,
hiệu
chuẩn
Ngày
kiểm
định,
hiệu
chuẩn
lần cuối
Cơ
sở
kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi
chú
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
4.2.
Trang
thiết
bị
khác
TT
Tên
thiết
bị
Đặc
trưng
kỹ
thuật
Ngày
đưa
vào
sử
dụng
Ghi
chú
1
2
3
4
5
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
91
5.
Diện
tích và
môi trường
của
cơ
sở
kiểm
nghiệm
5.1.
Sơ
đồ
mặt
bằng
và
diện
tích
của
từng
bộ
phận
của
cơ
sở
kiểm
nghiệm
5.2.
Điều
kiện
môi
trường
các
bộ
phận
của
cơ
sở kiểm
nghiệm
-
Điều
hòa
nhiệt
độ;
-
Khả
năng
thông
khí
và
thoát
hơi
độc;
-
Các
điều
kiện
bảo
đảm
khác
(chống
rung,
bụi,
ồn,
ánh
sáng,
phóng
xạ...).
5.3.
Các
điều
kiện
bảo
hộ
và
an
toàn lao
động
cho
cán
bộ
và
nhân
viên
của
cơ
sở
kiểm
nghiệm
6.
Danh mục
các
lĩnh
vực
và
phép
thử
cơ
sở
kiểm
nghiệm
đề
nghị
chỉ
định
STT
Lĩnh
vực
Tên
phép
thử
Phương
pháp
thử
Giới
hạn
phát
hiện
(nếu
có)
Công
suất
kiểm nghiệm
(số
mầu/năm)
Kết
quả
thử
nghiệm
thành
thạo/so
sánh
liên
phòng
1
2
3
4
5
6 7
Ghi
chú:
cột
(7)
ghi
rõ
tên
chương
trình,
chỉ
tiêu
và
nền
mẫu
tham
gia,
kết
quả.
7.
Kết
quả
hoạt
động
cơ
sở kiểm nghiệm
thực
hiện
03
(ba)
năm
gần
nhất
STT
Lĩnh
vực
Tên
phép
thử
Phương
pháp
thử
Tổng
số
mầu
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
8.
Cơ
sở kiểm
nghiệm
cam
kết
-
Thực
hiện
Quyết
định
chỉ
định
và
quản
lý
hoạt
động
cơ
sở kiểm
nghiệm;
-
Đáp
ứng
các
yêu
cầu
của
cơ
quan
đánh
giá khi
tiến
hành
đánh
giá
cơ
sở
kiểm
nghiệm.
Thủ
trưởng
cơ
sở
(Ký
tên
và
đóng dấu)
Phụ
trách
cơ sở
kiểm nghiệm
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
92
BM
06
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
TP.Hồ
Chí
Minh,
ngày... tháng....
năm
20...
PHIẾU
KẾT
QUẢ
KIỂM
NGHIỆM
(Kết
quả
kiểm
nghiệm
chỉ
có
giá
trị
với
mẫu
đem
thử)
1.
Tên
mẫu:
(Ghi
tên
của
mẫu
kiểm
nghiệm)
2.
Mã
số
mẫu:
3.
Mô
tả
mẫu:
(tình
trạng
mẫu
khi
nhận,
khối
lượng
mẫu,
ngày
sản
xuất,
hạn
sử
dụng,
tình
trạng
lưu
mẫu)
4.
Thời
gian
lưu
mẫu:
5.
Ngày
lấy
mẫu:
6.
Ngày
nhận
mẫu:
7.
Thời
gian
kiểm
nghiệm:
8.
Nơi
gửi
mẫu:
9.
Tài
liệu
kèm
theo:
(ghi
rõ
nội dung,
số,
ngày,
tháng
năm
của
công
văn
hay
giấy
tờ
kèm
theo)
10.
Kết
quả
kiểm
nghiệm
(các
chỉ
tiêu
đã
được
chỉ
định
của
cơ
sở
kiểm
nghiệm):
TT
Chỉ
tiêu
kiểm
nghiệm
Phương
pháp
kiểm
nghiệm
Cơ
sở
Kết
quả
So
với
QCVN.../
TCVN.../QĐ...
1
2
11.
Kết
luận:
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
93
(Cần
nêu
rõ
mẫu
có
đạt
yêu
cầu
hay
không)
12.
Ghi chú: (nếu
có)
,...,ngày ,...tháng....năm.
Thủ
trưởng
cơ
sở
Phụ
trách
Kiểm
nghiệm viên
(Ký
tên
và
đóng dấu)
cơ sở
kiểm
nghiệm
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
(Ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
94
BM
07
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
..../...
TP.Hồ
Chí
Minh,
ngày... tháng....
năm
20...
BÁO
CÁO
KẾT
QUẢ HOẠT
ĐỘNG
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
1.
Tên cơ
sở
kiểm
nghiệm:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
Họ
tên,
chức
danh,
người
phụ
trách
cơ
sở
kiểm
nghiệm:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
3.
Đào
tạo:
Nâng
cao
trình
độ
chuyên
môn
cho
cán
bộ
cơ
sở
kiểm
nghiệm
trong
6
tháng
(hoặc
12
tháng)
năm
TT
Họ
và tên
Chức
vụ
Khóa
đào
tạo
tham
gia
Thời
gian
Kết
quả
đạt
được
Ghi
chú
(1) (2)
(3)
(4)
(5) (6)
(7)
4.
Trang
thiết
bị
4.1.
Trang
thiết
bị
được
kiểm
định/hiệu
chuẩn
trong
6
tháng
(hoặc
12
tháng)
năm
TT
Tên
phương
tiện
đo
lường
Phạm
vi
đo,
cấp
chính
xác
Chu
kỳ
kiểm
định,
hiệu
chuẩn
Ngày
kiểm
định,
hiệu
chuẩn
lần cuối
Cơ
sở
kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi
chú
(1) (2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4.2.
Trang
thiết
bị
mới
được
bổ
sung
trong
6
tháng
(hoặc
12
tháng)
năm
TT
T
ên
thiết
bị
Đặc
trưng
kỹ
thuật
Ngày
đưa
vào
sử
dụng
Ghi
chú
1
2
3
4
6
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
95
5.
Lĩnh
vực
và
phép
thử
cơ
sở kiểm nghiệm
thực
hiện
trong
6
tháng
(hoặc
12
tháng)
năm
STT
Lĩnh
vực
Tên
phép
thử
Phương
pháp
thử
Công
suất
kiểm
nghiệm
(tổng
số
mẫu/
6
tháng
(hoặc
12
tháng))
Giới
hạn
phát
hiện
(nếu
có)
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6 7
6.
Đảm
bảo
chất
lượng
kết
quả
kiểm nghiệm
(tham
gia
thử
nghiệm
thành
thạo/so
sánh
liên
phòng)
thực
hiện
6
tháng
(hoặc
12
tháng)
năm
:
STT
Tên
phép
thử
Phương
pháp
thử
Nền
mẫu
Cơ
sở
tổ
chức
Thời
gian
tham
gia
Kết
quả
1
2
3
4
5
6 7
7.
Kết
quả
hoạt
động
cơ
sở kiểm nghiệm
thực
hiện
6
tháng
(hoặc
12
tháng)
năm
STT
Lĩnh
vực
Loại
thực
phẩm
Tên
phép
thử
Phương
pháp
thử
Tổng
số
mẫu
Số
mẫu không
đạt
yêu
cầu
1
2
3
4
5
6 7
Thủ
trưởng
cơ sở
Phụ
trách
cơ
sở
kiểm
nghiệm
(Ký
tên
và
đóng
dấu)
(Ký,
ghi
rõ
họ
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
96
BM
08
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
TP.
Hồ
Chí
Minh,
ngày
tháng
năm
BÁO CÁO
ĐÁNH
GIÁ
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
1.
Tên cơ
sở
kiểm
nghiệm
được
đánh
giá:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
2.
Phạm
vi
đề
nghị
chỉ
định:
Các
lĩnh
vực
và
phép
thử
đề
nghị
chỉ
định.
3.
Đoàn
đánh
giá
hoặc
thành
viên
đoàn
đánh
giá:
(ghi
rõ
họ,
tên)
4.
Thời
gian
đánh
giá
5.
Các
căn
cứ
để
đánh
giá
-
Hệ
thống
quản
lý
chất
lượng
cơ
sở
kiểm
nghiệm;
-
Các
quy
trình
kỹ
thuật
của
cơ
sở
kiểm
nghiệm;
-
Tiêu
chuẩn,
quy
định
yêu
cầu
về
năng
lực
cơ
sở kiểm
nghiệm.
6.
Nội
dung
đánh
giá:
-
TCVN
ISO/IEC
17025
hoặc
các
tiêu
chuẩn
tương
đương
khác;
-
Sự
tuân
thủ
và phù
hợp
của
cơ
sở
kiểm
nghiệm theo
quy
định
Điều
kiện
cơ
sở
kiểm
nghiệm.
7.
Kết
quả
đánh
giá
Kết
luận
về
từng
nội
dung
đánh
giá
(có
hồ
sơ,
biên
bản
đánh
giá
kèm
theo).
8.
Kết
luận
và
kiến
nghị
của
trưởng
đoàn
đánh
giá
Trưởng
đoàn
đánh
giá
(Ký
và
ghi
rõ
họ,
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
97
BM
09
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
TP.
Hồ
Chí
Minh,
ngày
tháng
năm
BIÊN
BẢN
ĐÁNH
GIÁ
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
Đoàn
đánh
giá
cơ
sở kiểm nghiệm
được
thành
lập
theo
Quyết
định
số
....
/QĐ-
....
ngày
...
tháng
...
năm
...
của
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước
có
thẩm
quyền,
gồm:
(Họ,
tên
trưởng
đoàn
đánh
giá,
thư
ký,
các
thành
viên)
1.
Tên cơ
sở
kiểm
nghiệm:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
2.
Kết
luận
của
Trưởng
đoàn
đánh
giá
2.1.
Các
điều
phù
hợp:
2.2.
Các
điều
không
phù
hợp:
TT
Các
điều
không
phù
hợp
Mức
1
Mức
2
Căn
cứ/chuẩn
mực
(1) (2)
(3)
(4)
(5)
2.3.
Đề
nghị
cơ
quan quản
lý
nhà
nước
có
thẩm
quyền
chỉ
định
(tên
cơ
sở
kiểm
nghiệm),
thuộc..
là
cơ
sở
kiểm
nghiệm
được
chỉ
định
đối
với
các
lĩnh
vực
và
phép
thử
sau sau
khi
cơ
sở
kiểm
nghiệm
hoàn
thành
việc
khắc
phục toàn
bộ
các
điều
không
phù
hợp
nêu
trên:
TT
Lĩnh
vực
Tên
phép
thử
hoặc
loại
phép
thử
Phương
pháp
thử
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3.
Biên
bản
này
được
thông
qua
với
sự
đồng
ý
của
thành
viên
đoàn
đánh
giá.
4.
Ý
kiến
khác
nếu
có
(nêu
rõ
nội
dung
và
tên
người
có
ý
kiến
khác)
5.
Tài
liệu
khác
kèm
theo
biên
bản gồm:
Đại
diện
cơ sở
kiểm
nghiệm
Thư
ký
đoàn đánh
giá
Trưởng
đoàn
đánh
giá
(Ký
và
ghi
rõ
họ,
tên)
(Ký
và
ghi
rõ
họ,
tên)
(Ký
và
ghi
rõ
họ,
tên)
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
98
BM
10
CƠ
SỞ
KIỂM
NGHIỆM
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
..../...
TP.Hồ
Chí
Minh,
ngày... tháng....
năm
20...
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
chỉ
định
cơ sở
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
phục
vụ
• •
9
•
«1
1
• •
quản
lý
nhà
nước
về
an
toàn
thực
phẩm
Căn
cứ
Luật
an
toàn
thực
phẩm
ngày
17
tháng
6
năm
2010;
Căn
cứ
Nghị
định
số
về phân
quyền,
phân
cấp
trong
lĩnh
vực
y
tế
ngày
....tháng
....
năm
của
Bộ
Y
tế;
(Thủ
trưởng
cơ
quan
chỉ
định)
,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Chỉ
định
(tên
cơ
sở
kiểm
nghiệm),
địa
chỉ
được
chỉ
định
kiểm
nghiệm
thực
phẩm
đối
với
các
chỉ
tiêu
kỹ
thuật
có
tên
trong
danh
mục
chỉ
tiêu
được
chỉ
định
kèm
theo
Quyết
định
này.
-
Mã
số
cơ
sở
kiểm
nghiệm:
..../20..../ký
hiệu
UBND
tỉnh
-KNTP
1
.
Điều
2.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
ba
(03)
năm,
kể
từ
ngày
ký.
Điều
3.
(Tên
cơ
sở kiểm
nghiệm)
có
trách
nhiệm
thực
hiện
công
tác
kiểm
nghiệm
phục
vụ
quản
lý
nhà
nước
khi
có
yêu
cầu
và
phải
tuân
thủ
các
quy
định
và
hướng
dẫn của
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước
có
thẩm
quyền.
Nơi
nhận:
THỦ
TRƯỞNG
-
Như
trên;
CƠ
QUAN
CHỈ
ĐỊNH
-
Tổ
c
hứ
c
liên
quan
(để
biế
t
);
(Ký
tên
và
đóng
dấu)
-
Lưu:
Cơ
quan
chỉ
định.
Mã
số
cơ
sở
kiểm
nghiệm
được
ký
hiệu
như
sau:
(số
thứ
tự)/(năm
cấp)/ký
hiệu
UBND
tỉnh
-KNTP
Ví
dụ:
Trang
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
158+159/Ngày 01-10-2025
99
DANH
MỤC
CHỈ
TIÊU
ĐƯỢC
CHỈ
ĐỊNH
(Kèm
theo
Quyết
định
chỉ
định
cơ
sở
kiểm
nghiệm
số
.../QĐ-...
.ngày....
tháng... .năm
của
cơ
quan
chỉ
định)
TT
Tên chỉ
tiêu
được
chỉ
định
Phạm
vi
áp
dụng
Giới
hạn
phát
hiện
(nếu
có)/phạm
vi
đo
1
2
3 3
r r
(Xem
tiêp
Công
báo
điện
tử
số
160
+
161)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 141/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở An toàn thực phẩm

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 141/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 141/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×