• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1402/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 15:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1402/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1402/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1402/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1402/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính đưc sa đổi, b sung,
th tc nh chính b bãi b và phê duyt Quy tnh ni b gii quyết
th tc nh chính lĩnh vc Xut bn, In và Phát hành thuc thm quyn
gii quyết ca y ban nhân dân tnh, S Văn hóa, Th thao và Du lch
trên đa bàn tnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn c các Quyết định ca B trưởng B Văn hóa, Th thao Du lch v
vic công b th tc hành chính được sa đổi, b sung và b bãi b trong lĩnh vc
Xut bn, In và Phát hành thuc phm vi chc năng qun ca B Văn a, Th
thao và Du lch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định y Danh mc th tc nh chính (TTHC)
đưc sa đổi, b sung, TTHC b i b phê duyt Quy trình ni b gii quyết TTHC
lĩnh vc Xut bn, In Phát nh thuc thm quyn gii quyết ca y ban nn dân
tnh, S Văn hóa, Th thao Du lch tn địa bàn tnh, c th:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 07 TTHC;
1402
13
2
+ TTHC bị bãi bỏ: 03 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội
dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội
bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình
thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử
của quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp
nhậngiải quyết của quan, đơn vị.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp các quan, đơn
vị liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông điện tử
của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sa đổi, b sung thay thế các TTHC tương ng lĩnh vc
Xut bn, In Phát hành, gm: th tc 1.013699, 1.003483, 1.003114,
1.008201 ti Quyết định s 1162/QĐ-UBND ngày 18/10/2025; th tc
2.001594, 2.001564 ti Quyết định s 3018/QĐ-UBND ngày 22/12/2025; th
tc 2.001584 tại Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Văn hóa, Th
thao và Du lch, Th trưởng các s, ban, ngành tnh và các t chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 ca Ch tch y ban nhânn tnh Đồng Tháp)
A. TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TTHC liên thông,
không thuc địa
gii nh chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
1
1.013699
Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
x
x
x
2
2.001594
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm (địa phương)
x
x
x
3
2.001584
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (cấp địa phương)
x
x
x
4
2.001564
Cấp giấy phép in gia công xuất bản
phẩm cho nước ngoài (địa phương)
x
x
x
5
1.003483
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội
x
x
x
1402
13
4
TTHC liên thông,
không thuc địa
gii nh chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
chợ xuất bản phẩm
6
1.003114
Cấp giấy xác nhận đăng hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
x
x
x
7
1.008201
Cấp lại giấy xác nhận đăng hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
x
x
x
B. TTHC BỊ BÃI BỎ
STT
s
TTHC
n TTHC
n Văn bn quy phm pháp lut
quy định vici b TTHC
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
Ghi chú
1
1.013700
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước
ngoài
Quyết đnh s 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 22 tháng 4 năm 2026 ca B
Văn a, Th thao Du lch v vic
ng b TTHC đưc sa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc Xut bn,
In Phát hành thuc phm vi chc
năng qun lý ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch
Xut bn,
In và Phát
nh
S Văna,
Th thao
Du lch
Quyết định
s 1162/QĐ-
UBND ngày
18/10/2025
5
2
1.013701
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép
thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước
ngoài
Quyết đnh s 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 22 tháng 4 năm 2026 ca B
Văn a, Th thao Du lch v vic
ng b TTHC đưc sa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc Xut bn,
In Phát hành thuc phm vi chc
năng qun lý ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch
Xut bn,
In và Phát
nh
S Văna,
Th thao
Du lch
Quyết định
s 1162/QĐ-
UBND ngày
18/10/2025
3
1.003729
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
Quyết đnh s 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 22 tháng 4 năm 2026 ca B
Văn a, Th thao Du lch v vic
ng b TTHC đưc sa đổi, b sung
b bãi b trong lĩnh vc Xut bn,
In Phát hành thuc phm vi chc
năng qun lý ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch
Xut bn,
In và Phát
nh
S Văna,
Th thao
Du lch
Quyết định
s 353/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025
6
Phụ lục 2
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ
ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 ca Ch tch
y ban nhânn tnh Đồng Tháp)
A. TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
1. Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - 1.013699
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Giấy phép bị mất, bị hỏng,
nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài phải hồ
đề nghị cấp lại giấy phép đến Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch nơi nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài đặt văn phòng đại
diện tại Việt Nam.
- Ít nhất 20 ngày làm việc, trước ngày giấy phép hết hạn, nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài nộp hồ đến quan chuyên
môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị cấp lại giấy phép (Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày một trong các thay đổi về người
đứng đầu, tên gọi, nội dung hoạt động, văn phòng đại diện nộp hồ đến quan
chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phảivăn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy s 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
1402
13
7
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Trường hợp Giấy phép bị mất, bị hỏng: Hồ gồm Đơn đề nghị
cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
(2) Trường hợp giấy phép hết hạn: Hồ gồm Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
(3) Trường hợp một trong các thay đổi về người đứng đầu, tên gọi, nội
dung hoạt động, văn phòng đại diện. Hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 01 Phụ lục I.12 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Bản sao bằng cử nhân hoặc các văn bằng giáo dục đại học khác của người
đứng đầu văn phòng đại diện.
- Trường hợp người đứng đầu văn phòng đại diện quốc tịch nước ngoài
nộp bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do quan
thẩm quyền của Việt Nam cấp khi chưa hoàn thành việc liên thông sở dữ
liệu chuyên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương.
(4) Hồ đề nghị cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện được lập
thành 01 bộ bằng tiếng Việt (trường hợp hồ bằng tiếng nước ngoài thì phải
bản dịch sang tiếng Việt được công chứng).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện: Tổ chức nước ngoài.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch.
8
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của nhà xuất bản nước ngoài,tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài theo
Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 40 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
9
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
03 giờ
Chuyên viên
21 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
04 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
Giờ hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
1.2
Tiếp nhận chuyển hồ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
thẩm quyền giải quyết hồ
sơ)
02 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
10
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
11
Mẫu số 01
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CQ, TC Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........./.........(nếu có)
......, ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
_________________
Kính gửi: .............
(1)
- Tên đầy đủ của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài: ...........................................................................................................
- Trụ sở chính (địa chỉ): ..............................................................................
- Số điện thoại:......................................................E-mail: ........................
- Chức năng, nội dung phạm vi hoạt động của nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài:........................................................
Đề nghị . .............
(1)
cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam (…
(2)
) cho nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm chúng tôi
với các thông tin sau đây:
1. Tên gọi………….……………………………………………………...
2. Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam:...................................................
3. Thông tin người đứng đầu văn phòng đại diện:
- Họ và tên:......................................................................................................
- Quốc tịch:......................................................................................................
- Hộ chiếu số/ Căn cước công dân số..., cấp ngày…… tháng ... năm …, nơi
cấp…
4. Số Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (trong trường hợp cấp lại):
5. Nội dung điều chỉnh, bổ sung thông tin thay đổi vào Giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam theo các thông tin
(3)
, cụ thể sau:
- Tên gọi………….……………………………………………………...
- Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam: ..................................................
- Họ và tên người đứng đầu văn phòng đại diện:..........................................
- Quốc tịch người đứng đầu văn phòng đại diện :..................................
12
- Số căn cước công dân hoặc Số hộ chiếu người đứng đầu văn phòng đại
diện ..............cấp ngày......tháng.....năm.....tại.........................................................
6. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện:..............................................
.........................................................................................................................
7. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây
(4)
:...........................................
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam
các điều ước quốc tế có liên quan về văn phòng đại diện.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1) Ghi tên quan cấp giấy phép.
(2) Lý do cấp lại: Giấy phép bị mất, bị hỏng; Hết hạn; Có mt trong c thay đi v ngưi đng đu, tên
gi, ni dung hot động;
(3) Đin tng tin trong trưng hp cp li Giy phép do điu chnh, b sung tng tin;
(4) Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy
định của pháp luật.
13
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN CP PP
______________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …./GP-…
……, ngày….tháng….năm…
GIẤY PHÉP
Thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(Cấp lại lần thứ
(1)
:...)
THỦ TRƯỞNG QUAN CẤP PHÉP…
Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy
hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018);
Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và
du lịch;
Xét hồ đề nghị cấp (hoặc cấp lại) giấy phép hoạt động văn phòng đại diện
của….…...;
Theo đề nghị của…………...,
CHO PHÉP:
1. Nhà xuất bản/tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài ........................
được thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam với các nội dung sau:
- Địa chỉ: .........................................................................................
- Điện thoại: ....................................... Email: .............................................
- Người đứng đầu văn phòng đại diện là ông (bà): .......................................
- Quốc tịch: ................... Số hộ chiếu/Số căn cước công dân ...................cấp
ngày……..tháng…….năm ………… tại …………………………………………
2. Văn phòng đại diện của Nhà xuất bản/tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài ............ được hoạt động theo nội dung sau đây:
....................................................................................................................
3. Nhà xuất bản nước ngoài/ tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
văn phòng đại diện tại Việt Nam có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của giấy
phép này, các quy định của pháp luật về văn phòng đại diệnquy định pháp luật
có liên quan.
14
4. Giấy phép này có giá trị 05 năm kể từ ngày ký.
5. Giấy phép số ..../... ngày ... tháng ... năm ... không còn giá trị
(1)
.
Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa, photocopy không có giá trị.
THỦ TRƯỞNG QUAN
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
_____________________________
(1) Ghi mục này trong trường hợp cấp lại Giấy phép.
15
2. Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phm - 2.001594
(1) Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức, nhân chuẩn bị hồ theo quy định gửi đến Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch (gọi tắtSở);
- Trong thời hạn 10 ngày làm vic, kể từ này nhận đủ hồ hợp lệ, Sở phải
cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy phép phải
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy s 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo mẫu quy
định;
(2) Bản sao một trong các loại giấy: Giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định
thành lập sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức
sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký kinh doanh (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu);
(3) Giấy tờ, tài liệu chứng minh về người đứng đầu sở in, có mặt bằng sản
xuấtthiết bị trong đề nghị hồ cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm để
thực hiện một trong các công đoạn chế bản in, in gia công sau in xuất bản phẩm
được quy định cụ thể như sau:
16
+ Đối với người đứng đầu sở in xuất bản phẩm: người đại diện theo
pháp luậttrực tiếp quản lý, điều hành hoạt động của sở;
+ Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất: Bản sao giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về
việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản xuất;
+ Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê
mua thiết bị.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm, sở in phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo danh
mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho quan cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
(4) yếulịch của người đứng đầu sở in theo mẫu quy định.
- Số lượng hồ sơ: 01 (b).
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: sở in địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động in.
(9) Phí, lệ phí: Không .
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in
(Mẫu số 06 kèm theo Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP); yếu lịch (Mẫu số
06 Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông).
(11) Yêu cầu, điều kiện:
sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các công
đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi có đủ các điều kiện sau đây:
(1) Chủ sở hữutổ chức, cá nhân Việt Nam;
(2) Người đứng đầu sở in phải là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt
Nam theo quy định của pháp luật trú;
(3) Có mặt bằng sản xuất, thiết bị để thực hiện một hoặc các công đoạn chế
bản, in và gia công sau in xuất bản phẩm;
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luậtliên quan đến quy hoạch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
17
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh và thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy định ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính quy đnh liên quan đến
hot động sn xut, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Đơn đề ngh cp giy phép hot động in xut bn phm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép hoạt động in.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 80 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
04 giờ
2
Giải quyết hồ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
06 giờ
18
Chuyên viên
56 giờ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
06 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
06 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
Giờ hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơi thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ
hành
chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ
hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
19
Mu s 06
TÊN ĐƠN V Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có)
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ..........................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:………………………………….…
(2)
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Số điện thoại:.................................................. Email: ..............................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………
5. Quyết định thành sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày …..
tháng …... năm..…, nơi cấp…………………………………………………
Đề nghị quý quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin
sau:
- Tên sở in: …….…………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………
(3)
- Điện thoại: .....................Email: .....................…………………………
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có): ………………………
(4)
- Điện thoại: .....................................................Email: .................................
- Họ tên người đứng đầu sở in………
- Căn cước công dân số….….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..…
- Chức vụ: …………………………………………………………………
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu sở in:…………………………….
(5)
6. Ni dung đề ngh cp phép hot đng: Chế bn/in/gia công sau in xut bn
phm
(6)
.
- Mục đích hoạt động …………………………………………………
(7)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
Số
TT
Tên
thiết bị
(Ghi
tiếng
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
100%
Tính
năng sử
dụng
Số, ngày,
tháng,
năm của
20
Việt
theo
công
nghệ)
(Số
máy)
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời
điểm đầu
)
(chế
bản, in,
gia công
sau in)
Hóa đơn
mua thiết
bị
(8)
8. Tài liệu chứng minh về việc mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng
minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày
tháng ... năm … nơi cp…………………………………….…….……………
9. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
- yếulịch của người đứng đầu sở in (bản chính);
- Bản sao một trong các loại giấy: Giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định
thành lập sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức
sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đănghộ kinh doanh/giấy chứng nhn đăng
ký doanh nghip thì đưc tra cu, ch hp tng tin t Cơ s d liu quc gia v đăng
ký kinh doanh (không phi np bn sao nếu đã có thông tin d liu).
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị cấp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất
bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(2)
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(3)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in sự nghiệp
công lập.
(4)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộnhân và tổ chức đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của sở in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(8)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạnpháp luật không quy định phải giấy phép khi
nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
khai năm nhập khẩu đó.
21
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
YẾULỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu sở in/Người đứng đầu sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp………
4. Địa chỉ liên hệ:.............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa:............................ Trình độ ngoại ngữ: .........................
......................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học):........................................
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật
xuất bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản hoạt động in/nghiệp vụ phát hành
xuất bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác:....................................... Chức vụ: .................................
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Năm sinh
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Nam
Nữ
Số căn cước công
dân
Nghề nghiệp,
làm gì, đâu?
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
22
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Khen thưởng:.....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc quan,
đơn vị công tác
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai yếulịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong yếu lịchchịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với yếu lịch của người đứng đầu sở in, sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định
ti đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụchức danh tại quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
23
3. Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm - 2.001584
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày sở in có một trong các thay
đổi về tên gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập, thay đổi về
người đứng đầu hoặc trường hợp bị mất, bị hỏng thì sở in phải làm thủ tục
cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. Hồ đề nghị cấp lại giấy phép gửi
đến S Văn hóa, Th thao và Du lch (gi tt S).
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở phải cấp lại
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; trường hợp không cấp lại giấy phép phải
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy s 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo Mẫu số
18 Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: sở in tại địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
24
(8) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động in.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt
động in (Mẫu số 18 ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy định ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính quy đnh liên quan đến
hot động sn xut, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép hoạt động in.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 40 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
25
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
03 giờ
Chuyên viên
21 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
04 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
Giờ hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
1.2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải
quyết)
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
26
Mẫu số 18
N ĐƠN V ĐỀ NGH CP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Số điện thoại:............................................Email: .....................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in đơn vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng
…năm …..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt
động in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý
quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho sở in theo các
thông tin thay đổi sau:
- Tên sở in: ...............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………..
(3)
(
1
)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không pháp
nhân thì ghi tên quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa ch tr s chính trên giấy chứng nhận đăngkinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa ch chi nhánh/xưởng sn xut trên giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trưng hp có nhiu địa ch sn xut (chi
nhánh) thì ghi ln lượt, đy đ tng địa ch.
(
5
)
Ghi đầy đủ họtên, quốc tịch của toàn bộnhân và tổ chứcđồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
27
- Điện thoại:...................................................... Email: ................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………...
(4)
- Điện thoại:...................................................... Email: ................................
- Họ tên người đứng đầu sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông
tin/mất/ hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ đề nghị cấp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất
bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(
6
)
Ghi tng ng đon chế bn, in, giang sau in p hp vi tính năng thiết b in ca cơ s in.
(
7
)
Ghi kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(
8
)
Nếu s thay đổi (tăng hoc gim) v thiết b so vi ln cp phép trước đó thì khai đầy đ
thông tin ca thiết b thay đổi: Tên, hãng sn xut, model, s máy, nước sn xut, năm sn xut, cht
lượng, tính năng s dng; s, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giy phép nhp khu (nếu
thiết b nhp khu trong thi gian quy đnh phi có giy phép. Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong
giai đoạn pháp luật không quy định phải giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo
chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu có s thay đổi v địa đim, mt bng sn xut so vi ln cp phép trưc đó thì kê khai li theo
địa ch đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in sự nghiệp công lập.
28
4. Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài - 2.001564
(1) Trình tự thực hiện:
- sở in giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được in gia công xuất
bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (trừ sở in sự nghiệp in phục vụ nội
bộ, không in kinh doanh).
- Trưc khi thc hin, cơ s in phi lp h sơ đề ngh cp giy pp in gia ng
xut bn phm cho nưc ngoài gi S Văn a, Th thao Du lch (gi tt S).
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở phải
cấp giấy phép, trường hợp không cấp giấy phép phải văn bản trả lời nêu rõ
do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy s 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho tổ chức,
nhân nước ngoài theo mẫu quy định;
(2) Bản sao giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;
(3) Bn sao hp đồng in gia công xut bn phm cho t chc, nhân nưc ngoài;
trưng hp hp đng bng tiếng nưc ngoài t phi m theo bn dch tiếng Vit;
(4) Bn sao h chiếu n thi hn s dng ca ngưi đt in hoc cá nhân đưc y
quyn đt in.
29
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: sở in.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép in gia công xuất bản phẩm
cho nước ngoài.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đ ngh cp giy phép in gia công xut
bn phm cho nước ngi (Mu s 20 ban nh ti Ph lc kèm theo Thông tư s
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy định ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính quy đnh liên quan đến
hot động sn xut, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài.
30
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
b) Quy tnh ni b, ln thông đin t: 64 gi.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở VHTTDL
04 giờ
Chuyên viên
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở VHTTDL
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơi thẩm quyền giải
quyết)
01 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
31
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ
hành
chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ
hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
32
Mẫu số 20
TÊN CƠ S IN Đ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Kính gửi: .....................................................
(
1
)
1. Tên sở in: .........................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Số điện thoại:..............................…………… Email:.…………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày............tháng........năm ............do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các
thông tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ
(mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt nội dung
1.
2.
2. Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in:..........................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Do ông (bà):.................................................làm đại diện.
Số hộ chiếu: ...........................cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. ................
4. Hồ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở xem xét cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(2)
Liệthồ kèm theo đơn quy định tại khoản 1, Mục VI phần C phụ lục I.12 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
33
5. Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm - 1.003483
(1) Trình tự thực hiện:
- quan, tổ chức Trung ương; quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến 01 bộ hồ đến quan
chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức triển lãm, hội
chợ xuất bản phẩm (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trường hợp hồ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnhvăn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm;
trường hợp không cấp giấy phép phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy s 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép trong đó ghi rõ mục đích, thời gian, địa điểm
tên các đơn vị tham gia triển lãm, hội chợ theo Mẫu số 07 Phụ lục I.12 ban
hành kèm theo Nghị quyết này;
(2) Văn bản cam kết.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
34
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức, cá nhân.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch.
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
(Mẫu số 08 Phụ lục I.12 ban hành kèm theo Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP).
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép trong đó ghi mục đích,
thời gian, địa điểmtên các đơn vị tham gia triển lãm, hội chợ theo Mẫu số 07
Phụ lục I.12 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy định ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính quy đnh liên quan đến
hot động sn xut, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép.
35
- Văn bản cam kết.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 40 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
03 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
Chuyên viên
07 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ của Sở VHTTDL,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ chuyển Phòng Khoa
giáo - Văn
Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
phụ trách
04 giờ
7
Xem hồ chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Khoa
giáo - Văn
02 giờ
8
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa
giáo - Văn
03 giờ
10
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
phụ trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban
nhân dân tỉnh
02 giờ
36
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
VHTTDL, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
03 giờ
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
1.5 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơi thẩm quyền giải
quyết)
1.5 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
37
Mu s 07
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN T CHC, CÁ NHÂN Đ NGH
______________
Số:……/ …… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
, ngày...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
____________
Kính gửi: .............................................................
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:.....................................................................
Trụ sở (địa chỉ):....................................................Số điện thoại:..............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triểnm, hội chợ xuất bản phẩm,
đề nghị …….
(1)
xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm với các
thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ....................................................................................
..................................................................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm........
- Tại địa điểm:...........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Văn bản cam kết;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
Tên t chc/cá nhân đ ngh ............................cam kết thc hin đúng c quy đnh ca
pp lut v trin m, hi ch xut bn phm và các quy đnh pp lut có ln quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Ghi tên quan tiếp nhận đơn
38
6. Cấp giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm -
1.003114
(1) Trình tự thực hiện:
- Trước khi hoạt động, sở phát hành doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp
công lập phải đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm với Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch) nơi sở phát hành đặt trụ sở chính
hoặc chi nhánh.
- sở phát hành xuất bản phẩm gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến 01 bộ hồ đến quan chuyên môn về văn hóa của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi sở phát hành có trụ sở chính hoặc có chi nhánh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ đúng theo quy
định, quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành
xuất bản phẩm theo Mẫu số 07 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số
138/2025/NĐ-CP; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản nêu
do. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất
bản phẩm cho chi nhánh gửi thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trụ
sở chính để phối hợp quản lý.
- Trường hợp hồ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnhvăn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy s 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
39
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị đănghoạt động phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu số 06
tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP;
(2) Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm
địa điểm kinh doanh;
(3) Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do
quan thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu sở phát hành
quốc tịch nước ngoài;
Trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông sở dữ liệu chuyên ngành
giữa các bộ, ngành, địa phương, sở phát hành xuất bản phẩm không phải nộp
thành phần hồ tại các điểm (2), (3) nêu trên.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
(8) Kết qu thc hin: Giy xác nhn đăng ký hot đng phát hành xut bn phm.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị đăng hoạt động phát hành xuất bản
phẩm theo Mẫu số 06 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số
138/2025/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
Điều kiện hoạt động phát hành xuất bản phẩm đối với sở phát hành
doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập:
(1) Người đứng đầu sở phát hành phải thường trú tại Việt Nam;
(2) một trong các loại giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
theo quy định của pháp luật;
(3) Có địa điểm kinh doanh xuất bản phẩm.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
40
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh
Đồng Tháp về việc ủy quyền thực hiện một số thủ tục hành chính lĩnh vực Báo
chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông
tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy định ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính quy đnh liên quan đến
hot động sn xut, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Đơn đề nghị đănghoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy xác nhận đănghoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 24 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhn, chuyn h sơ ca
nhân, t chc (trc tiếp, qua Bưu
Trung tâm
02 gi
41
đin, dch v bưu chính công ích,
dch v công trc tuyến)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 gi
Chuyên viên
12 gi
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 gi
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ,
chuyển Trung tâm
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Tr kết qu cho nn, t chc
Trung tâm
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơi thẩm quyền giải
quyết)
01 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC
(nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
42
Mẫu số 06
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN SỞ ĐỀ NGHỊ
__________
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đănghoạt động phát hành xuất bản phẩm
_____________
Kính gửi: ...............................................................
(1)
Tên sở phát hành: ................................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ................................................................................................................
E-mail: ......................................................................................................................
Website (nếu có):......................................................................................................
số doanh nghiệp hoặcsố thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh:...............................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh:...................................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ................................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm:......................................................................
Căn c Lut Xut bn năm 2012 và c văn bn quy đnh chi tiết, hưng dn thi hành,
đơn v chúng i gi đến quý cơ quan h sơ đăng hot động phát nh xut bn phm (ln
đu /đăng ký li). Kèm theo đơn này là các giy t theo quy đnh ca pp lut.
Chúng tôi cam kết đm bo đầy đủ các điu kin thc hin đúng các quy định ca
pháp lut v hot động phát hành xut bn phm. Đề nghị ......
(1)
xem xét xác nhn đăng
hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1) Tên quan nhận đơn đănghoạt động phát hành xuất bản phẩm
43
7. Cấp lại giấy xác nhận đănghoạt động phát hành xuất bản phẩm -
1.008201
(1) Trình tự thực hiện:
- Chậm nhất 07 ngày m việc, kể từ ngày một trong các thay đổi: di
chuyển trụ sở chính hoặc chi nhánh sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
khác; thành lập hoặc giải thể chi nhánh trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi đặt trụ sở chính; thành lập hoặc giải thể chi nhánh tại tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi không đặt trụ sở chính; giấy xác nhận đăng hoạt
động phát hành xuất bản phẩm bị mất, bị hỏng, sở phát hành xuất bản phẩm
là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt sở phát hành)
trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên gửi
trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến 01 hồ sơ theo quy định đến quan
chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch) nơi đặt trụ sở chính hoặc chi nhánh.
- Khi có một hoặc nhiều thay đổi về: loại hình tổ chức; người đứng đầu
sở phát hành; địa điểm trụ sở chính, địa điểm chi nhánh, địa điểm kinh doanh
trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, sở phát hành xuất bản
phẩm gửi văn bản thông báo đến quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; trường hợp sở phát hành xuất bản phẩmvăn bản đề nghị
cấp lại giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm, quan chuyên
môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ giải quyết theo
quy định.
- Trường hợp cấp lại đănghoạt động cho chi nhánh, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi cấp lại thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi sở phát hành
trụ sở chính biếtphối hợp quản lý.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, quan chuyên
môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp giấy xác nhận đănghoạt động phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu
số 02 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông số 09/2025/TT-BVHTTDL;
trường hợp không cấp giấy xác nhận đăng hoạt động xuất bản phẩm phải
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phảivăn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy s 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
44
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Th tc hành chính thc hin qua dch v công trc tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công.
b) Np thông qua dch v bưu cnh.
c) Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị đăng lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu
số 01 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông số 09/2025/TT-BVHTTDL;
(2) Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm
địa điểm kinh doanh.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch.
(8) Kết qu thc hin: Giấy xác nhận đăng lại hoạt động phát hành xuất bản
phẩm theo Mẫu số 02 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông số 09/2025/TT-
BVHTTDL.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị đăng lại hoạt động phát hành xuất
bản phẩm theo Mẫu số 01 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông số
09/2025/TT-BVHTTDL.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một
45
số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du
lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc phạm vi chức ng quản của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh
Đồng Tháp về việc ủy quyền thực hiện một số thủ tục hành chính lĩnh vực Báo
chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông
tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy định ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính quy đnh liên quan đến
hot động sn xut, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ phải số hóa:
Đơn đề nghị đănglại hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy xác nhận đănglại hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 24 giờ.
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơithẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhn, chuyn h sơ ca
nhân, t chc (trc tiếp, qua Bưu
Trung tâm
02 gi
46
đin, dch v bưu chính công ích,
dch v công trc tuyến)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 gi
Chuyên viên
12 gi
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 gi
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ,
chuyển Trung tâm
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Tr kết qu cho nn, t chc
Trung tâm
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
(nơi thẩm quyền giải
quyết)
01 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ tại TTPVHCC (nơi
thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI
47
Mẫu số 01
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đănglại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: ...............................................................
(1)
Tên sở phát hành: ................................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,…………………………..……...
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ................................................................................................................
E-mail: ......................................................................................................................
Website (nếu có):......................................................................................................
số doanh nghiệp hoặcsố thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh:...............................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh:...................................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ................................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm:......................................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý quan hồ đănglại hoạt động phát hành xuất
bản phẩm. Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết bo đảm đầy đủ các điu kin thc hin đúng các quy định ca
pháp lut v hot động phát hành xut bn phm. Đề nghị ......
(1)
xem xét xác nhn đăng
li hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1) Tên quan nhận đơn đănglại hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1402/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1402/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×