• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1402/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 15:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1402/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1402/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1402/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1402/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đồng Tháp, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 07 TTHC;
1402
13
2
+ TTHC bị bãi bỏ: 03 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội
dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội
bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình
thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử
của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp
nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn
vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử
của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế các TTHC tương ứng lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành, gồm: mã thủ tục 1.013699, 1.003483, 1.003114,
1.008201 tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 18/10/2025; mã thủ tục
2.001594, 2.001564 tại Quyết định số 3018/QĐ-UBND ngày 22/12/2025; mã thủ
tục 2.001584 tại Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 06/8/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
I. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
1
1.013699
Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
x
x
x
2
2.001594
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm (địa phương)
x
x
x
3
2.001584
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (cấp địa phương)
x
x
x
4
2.001564
Cấp giấy phép in gia công xuất bản
phẩm cho nước ngoài (địa phương)
x
x
x
5
1.003483
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội
x
x
x
1402
13
4
TTHC liên thông,
không thuộc địa
giới hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cấp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
chợ xuất bản phẩm
6
1.003114
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
x
x
x
7
1.008201
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
x
x
x
B. TTHC BỊ BÃI BỎ
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Tên Văn bản quy phạm pháp luật
quy định việc bãi bỏ TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Ghi chú
1
1.013700
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước
ngoài
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Xuất bản,
In và Phát hành thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Xuất bản,
In và Phát
hành
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Quyết định
số 1162/QĐ-
UBND ngày
18/10/2025
5
2
1.013701
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép
thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước
ngoài
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Xuất bản,
In và Phát hành thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Xuất bản,
In và Phát
hành
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Quyết định
số 1162/QĐ-
UBND ngày
18/10/2025
3
1.003729
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL
ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Xuất bản,
In và Phát hành thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Xuất bản,
In và Phát
hành
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Quyết định
số 353/QĐ-
UBND ngày
06/8/2025
6
Phụ lục 2
NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ
ĐỐI VỚI TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
1. Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài - 1.013699
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày Giấy phép bị mất, bị hư hỏng,
nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài phải có hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch nơi nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài đặt văn phòng đại
diện tại Việt Nam.
- Ít nhất 20 ngày làm việc, trước ngày giấy phép hết hạn, nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài nộp hồ sơ đến cơ quan chuyên
môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị cấp lại giấy phép (Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày có một trong các thay đổi về người
đứng đầu, tên gọi, nội dung hoạt động, văn phòng đại diện nộp hồ sơ đến cơ quan
chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp lại giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phải có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
1402
13
7
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Trường hợp Giấy phép bị mất, bị hư hỏng: Hồ sơ gồm Đơn đề nghị
cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
(2) Trường hợp giấy phép hết hạn: Hồ sơ gồm Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
(3) Trường hợp có một trong các thay đổi về người đứng đầu, tên gọi, nội
dung hoạt động, văn phòng đại diện. Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép theo Mẫu số 01 Phụ lục I.12 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
- Bản sao bằng cử nhân hoặc các văn bằng giáo dục đại học khác của người
đứng đầu văn phòng đại diện.
- Trường hợp người đứng đầu văn phòng đại diện có quốc tịch nước ngoài
nộp bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do cơ quan
có thẩm quyền của Việt Nam cấp khi chưa hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ
liệu chuyên ngành giữa các bộ, ngành, địa phương.
(4) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện được lập
thành 01 bộ bằng tiếng Việt (trường hợp hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì phải có
bản dịch sang tiếng Việt được công chứng).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện: Tổ chức nước ngoài.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của nhà xuất bản nước ngoài,tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài theo
Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 40 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
9
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
03 giờ
Chuyên viên
21 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
04 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
Giờ hành chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi
nhận hồ sơ)
02 giờ
1.2
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Công chức Trung tâm Phục
vụ hành chính công (nơi có
thẩm quyền giải quyết hồ
sơ)
02 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ hành
chính
10
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
11
Mẫu số 01
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........./.........(nếu có)
......, ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
_________________
Kính gửi: .............
(1)
- Tên đầy đủ của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài: ...........................................................................................................
- Trụ sở chính (địa chỉ): ..............................................................................
- Số điện thoại:......................................................E-mail: ........................
- Chức năng, nội dung và phạm vi hoạt động của nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài:........................................................
Đề nghị . .............
(1)
cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam (…
(2)
) cho nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm chúng tôi
với các thông tin sau đây:
1. Tên gọi………….……………………………………………………...
2. Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam:...................................................
3. Thông tin người đứng đầu văn phòng đại diện:
- Họ và tên:......................................................................................................
- Quốc tịch:......................................................................................................
- Hộ chiếu số/ Căn cước công dân số..., cấp ngày…… tháng ... năm …, nơi
cấp…
4. Số Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (trong trường hợp cấp lại):
5. Nội dung điều chỉnh, bổ sung thông tin thay đổi vào Giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam theo các thông tin
(3)
, cụ thể sau:
- Tên gọi………….……………………………………………………...
- Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam: ..................................................
- Họ và tên người đứng đầu văn phòng đại diện:..........................................
- Quốc tịch người đứng đầu văn phòng đại diện :..................................
12
- Số căn cước công dân hoặc Số hộ chiếu người đứng đầu văn phòng đại
diện ..............cấp ngày......tháng.....năm.....tại.........................................................
6. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện:..............................................
.........................................................................................................................
7. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây
(4)
:...........................................
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam và
các điều ước quốc tế có liên quan về văn phòng đại diện.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2) Lý do cấp lại: Giấy phép bị mất, bị hư hỏng; Hết hạn; Có một trong các thay đổi về người đứng đầu, tên
gọi, nội dung hoạt động;
(3) Điền thông tin trong trường hợp cấp lại Giấy phép do điều chỉnh, bổ sung thông tin;
(4) Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy
định của pháp luật.
13
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …./GP-…
……, ngày….tháng….năm…
GIẤY PHÉP
Thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(Cấp lại lần thứ
(1)
:...)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP…
Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung
một số điều bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy
hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018);
Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và
du lịch;
Xét hồ sơ đề nghị cấp (hoặc cấp lại) giấy phép hoạt động văn phòng đại diện
của….…...;
Theo đề nghị của…………...,
CHO PHÉP:
1. Nhà xuất bản/tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài ........................
được thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam với các nội dung sau:
- Địa chỉ: .........................................................................................
- Điện thoại: ....................................... Email: .............................................
- Người đứng đầu văn phòng đại diện là ông (bà): .......................................
- Quốc tịch: ................... Số hộ chiếu/Số căn cước công dân ...................cấp
ngày……..tháng…….năm ………… tại …………………………………………
2. Văn phòng đại diện của Nhà xuất bản/tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài ............ được hoạt động theo nội dung sau đây:
....................................................................................................................
3. Nhà xuất bản nước ngoài/ tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài và
văn phòng đại diện tại Việt Nam có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của giấy
phép này, các quy định của pháp luật về văn phòng đại diện và quy định pháp luật
có liên quan.
14
4. Giấy phép này có giá trị 05 năm kể từ ngày ký.
5. Giấy phép số ..../... ngày ... tháng ... năm ... không còn giá trị
(1)
.
Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa, photocopy không có giá trị.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
_____________________________
(1) Ghi mục này trong trường hợp cấp lại Giấy phép.
15
2. Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm - 2.001594
(1) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định gửi đến Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch (gọi tắt là Sở);
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ này nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở phải
cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy phép phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo mẫu quy
định;
(2) Bản sao một trong các loại giấy: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định
thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức
sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký kinh doanh (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu);
(3) Giấy tờ, tài liệu chứng minh về người đứng đầu cơ sở in, có mặt bằng sản
xuất và thiết bị trong đề nghị hồ sơ cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm để
thực hiện một trong các công đoạn chế bản in, in và gia công sau in xuất bản phẩm
được quy định cụ thể như sau:
16
+ Đối với người đứng đầu cơ sở in xuất bản phẩm: Là người đại diện theo
pháp luật và trực tiếp quản lý, điều hành hoạt động của cơ sở;
+ Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng sản xuất: Bản sao giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về
việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản xuất;
+ Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị: bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê
mua thiết bị.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm, cơ sở in phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo danh
mục dự kiến đầu tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
(4) Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in theo mẫu quy định.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở in ở địa phương.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động in.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in
(Mẫu số 06 kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP); Sơ yếu lý lịch (Mẫu số
06 Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông).
(11) Yêu cầu, điều kiện:
Cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các công
đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi có đủ các điều kiện sau đây:
(1) Chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt Nam;
(2) Người đứng đầu cơ sở in phải là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt
Nam theo quy định của pháp luật cư trú;
(3) Có mặt bằng sản xuất, thiết bị để thực hiện một hoặc các công đoạn chế
bản, in và gia công sau in xuất bản phẩm;
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
17
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép hoạt động in.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 80 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
04 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
06 giờ
18
Chuyên viên
56 giờ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
06 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
06 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
Giờ hành chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
02 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải
quyết)
02 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ
hành
chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ
hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
19
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có)
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ..........................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:………………………………….…
(2)
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Số điện thoại:.................................................. Email: ..............................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày …..
tháng …... năm..…, nơi cấp…………………………………………………
Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin
sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………
(3)
- Điện thoại: .....................Email: .....................…………………………
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có): ………………………
(4)
- Điện thoại: .....................................................Email: .................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..…
- Chức vụ: …………………………………………………………………
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:…………………………….
(5)
6. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bản
phẩm
(6)
.
- Mục đích hoạt động …………………………………………………
(7)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
Số
TT
Tên
thiết bị
(Ghi
tiếng
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
100%
Tính
năng sử
dụng
Số, ngày,
tháng,
năm của
20
Việt và
theo
công
nghệ)
(Số
máy)
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời
điểm đầu
tư)
(chế
bản, in,
gia công
sau in)
Hóa đơn
mua thiết
bị
(8)
8. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng
minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày …
tháng ... năm … nơi cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);
- Bản sao một trong các loại giấy: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định
thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức
sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký kinh doanh (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu).
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất
bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(3)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp
công lập.
(4)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(5)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(7)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(8)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi
nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
khai năm nhập khẩu đó.
21
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa chỉ liên hệ:.............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa:............................ Trình độ ngoại ngữ: .........................
......................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học):........................................
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật
xuất bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành
xuất bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác:....................................... Chức vụ: .................................
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Năm sinh
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Nam
Nữ
Số căn cước công
dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
1
2
3
…
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
22
…
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Khen thưởng:.....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định
tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;
(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
23
3. Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm - 2.001584
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày cơ sở in có một trong các thay
đổi về tên gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập, thay đổi về
người đứng đầu hoặc trường hợp bị mất, bị hư hỏng thì cơ sở in phải làm thủ tục
cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép gửi
đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gọi tắt là Sở).
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở phải cấp lại
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; trường hợp không cấp lại giấy phép phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo Mẫu số
18 Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở in tại địa phương.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
24
(8) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động in.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt
động in (Mẫu số 18 ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép hoạt động in.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 40 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
25
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
03 giờ
Chuyên viên
21 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
04 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
Giờ hành chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
1.2
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải
quyết)
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
26
Mẫu số 18
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ................................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Số điện thoại:............................................Email: .....................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng
…năm …..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt
động in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý
cơ quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các
thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ...............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………..
(3)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
27
- Điện thoại:...................................................... Email: ................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:……………………………...
(4)
- Điện thoại:...................................................... Email: ................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chức vụ: ………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông
tin/mất/ hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất
bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
6
)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(
8
)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, số máy, nước sản xuất, năm sản xuất, chất
lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập khẩu (nếu
thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong
giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo
chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai lại theo
địa chỉ đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
28
4. Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài - 2.001564
(1) Trình tự thực hiện:
- Cơ sở in có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được in gia công xuất
bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (trừ cơ sở in sự nghiệp in phục vụ nội
bộ, không in kinh doanh).
- Trước khi thực hiện, cơ sở in phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép in gia công
xuất bản phẩm cho nước ngoài gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gọi tắt là Sở).
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở phải
cấp giấy phép, trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý
do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho tổ chức, cá
nhân nước ngoài theo mẫu quy định;
(2) Bản sao giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;
(3) Bản sao hợp đồng in gia công xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài;
trường hợp hợp đồng bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt;
(4) Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của người đặt in hoặc cá nhân được ủy
quyền đặt in.
29
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ sở in.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép in gia công xuất bản phẩm
cho nước ngoài.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài (Mẫu số 20 ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không có.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài.
30
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 64 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ
chức (trực tiếp, qua Bưu điện,
dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến và qua fax,
email); scan hồ sơ; vào sổ nhận hồ
sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở VHTTDL
04 giờ
Chuyên viên
48 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết
phải có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng Chuyên
môn Sở VHTTDL
04 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn phòng Sở VHTTDL
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải
quyết)
01 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
31
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi có thẩm
quyền giải quyết hồ sơ)
Giờ
hành
chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (nơi nhận hồ
sơ)
Giờ
hành
chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
32
Mẫu số 20
TÊN CƠ SỞ IN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Kính gửi: .....................................................
(
1
)
1. Tên cơ sở in: .........................................................................................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Số điện thoại:..............................…………… Email:.…………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày............tháng........năm ............do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các
thông tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ
(mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt nội dung
1.
2.
…
2. Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in:..........................................
Địa chỉ:......................................................................................................................
Do ông (bà):.................................................làm đại diện.
Số hộ chiếu: ...........................cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. ................
4. Hồ sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở xem xét cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về
việc thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại khoản 1, Mục VI phần C phụ lục I.12 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
33
5. Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm - 1.003483
(1) Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, tổ chức ở Trung ương; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến cơ quan
chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức triển lãm, hội
chợ xuất bản phẩm (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm;
trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép trong đó ghi rõ mục đích, thời gian, địa điểm
và tên các đơn vị tham gia triển lãm, hội chợ theo Mẫu số 07 Phụ lục I.12 ban
hành kèm theo Nghị quyết này;
(2) Văn bản cam kết.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
34
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) Kết quả thực hiện: Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
(Mẫu số 08 Phụ lục I.12 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP).
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép trong đó ghi rõ mục đích,
thời gian, địa điểm và tên các đơn vị tham gia triển lãm, hội chợ theo Mẫu số 07
Phụ lục I.12 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép.
35
- Văn bản cam kết.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 40 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức
(trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ;
vào sổ nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
03 giờ
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
Chuyên viên
07 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải có
văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở VHTTDL
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ sơ
đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL,
chuyển Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
02 giờ
6
Xem hồ sơ và chuyển Phòng Khoa
giáo - Văn xã
Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
phụ trách
04 giờ
7
Xem hồ sơ và chuyển Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng Khoa
giáo - Văn xã
02 giờ
8
Thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
04 giờ
9
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Phòng Khoa
giáo - Văn xã
03 giờ
10
Xem hồ sơ, ký tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh
phụ trách
02 giờ
11
Phê duyệt kết quả
Thường trực Ủy ban
nhân dân tỉnh
02 giờ
36
12
Đóng dấu vào sổ, chuyển Sở
VHTTDL, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
03 giờ
13
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
1.5 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải
quyết)
1.5 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
37
Mẫu số 07
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ…
______________
Số:……/ …… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
____________
Kính gửi: .............................................................
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:.....................................................................
Trụ sở (địa chỉ):....................................................Số điện thoại:..............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm,
đề nghị …….
(1)
xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm với các
thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ....................................................................................
..................................................................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm........
- Tại địa điểm:...........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Văn bản cam kết;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị ............................cam kết thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm và các quy định pháp luật có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1)
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn
38
6. Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm -
1.003114
(1) Trình tự thực hiện:
- Trước khi hoạt động, cơ sở phát hành là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp
công lập phải đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm với Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) nơi cơ sở phát hành đặt trụ sở chính
hoặc chi nhánh.
- Cơ sở phát hành xuất bản phẩm gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến cơ quan chuyên môn về văn hóa của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi cơ sở phát hành có trụ sở chính hoặc có chi nhánh.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy
định, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm theo Mẫu số 07 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số
138/2025/NĐ-CP; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm cho chi nhánh gửi thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có trụ
sở chính để phối hợp quản lý.
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
39
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu số 06
tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số 138/2025/NĐ-CP;
(2) Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm
địa điểm kinh doanh;
(3) Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu cơ sở phát hành có
quốc tịch nước ngoài;
Trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên ngành
giữa các bộ, ngành, địa phương, cơ sở phát hành xuất bản phẩm không phải nộp
thành phần hồ sơ tại các điểm (2), (3) nêu trên.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(8) Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị đăng ký hoạt động phát hành xuất bản
phẩm theo Mẫu số 06 tại Danh mục 3 kèm theo Phụ lục Nghị định số
138/2025/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện:
Điều kiện hoạt động phát hành xuất bản phẩm đối với cơ sở phát hành là
doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập:
(1) Người đứng đầu cơ sở phát hành phải thường trú tại Việt Nam;
(2) Có một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
theo quy định của pháp luật;
(3) Có địa điểm kinh doanh xuất bản phẩm.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
40
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh
Đồng Tháp về việc ủy quyền thực hiện một số thủ tục hành chính lĩnh vực Báo
chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông
tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
Đơn đề nghị đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 24 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu
Trung tâm
02 giờ
41
điện, dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
Chuyên viên
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ,
chuyển Trung tâm
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải
quyết)
01 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
42
Mẫu số 06
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
__________
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
_____________
Kính gửi: ...............................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: ................................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ................................................................................................................
E-mail: ......................................................................................................................
Website (nếu có):......................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh:...............................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh:...................................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ................................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm:......................................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành,
đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (lần
đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị ......
(1)
xem xét xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Tên cơ quan nhận đơn đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
43
7. Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm -
1.008201
(1) Trình tự thực hiện:
- Chậm nhất 07 ngày làm việc, kể từ ngày có một trong các thay đổi: di
chuyển trụ sở chính hoặc chi nhánh sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
khác; thành lập hoặc giải thể chi nhánh trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi đặt trụ sở chính; thành lập hoặc giải thể chi nhánh tại tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nơi không đặt trụ sở chính; giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm bị mất, bị hư hỏng, cơ sở phát hành xuất bản phẩm
là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt là cơ sở phát hành) có
trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên gửi
trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến 01 hồ sơ theo quy định đến cơ quan
chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch) nơi đặt trụ sở chính hoặc chi nhánh.
- Khi có một hoặc nhiều thay đổi về: loại hình tổ chức; người đứng đầu cơ
sở phát hành; địa điểm trụ sở chính, địa điểm chi nhánh, địa điểm kinh doanh
trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ sở phát hành xuất bản
phẩm gửi văn bản thông báo đến cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh; trường hợp cơ sở phát hành xuất bản phẩm có văn bản đề nghị
cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm, cơ quan chuyên
môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo
quy định.
- Trường hợp cấp lại đăng ký hoạt động cho chi nhánh, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi cấp lại thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cơ sở phát hành có
trụ sở chính biết và phối hợp quản lý.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên
môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu
số 02 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL;
trường hợp không cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản phẩm phải có
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phải có văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 10 - 0273.3993850, tại địa chỉ: Số 377, đường Hùng Vương,
phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 13 - 02773.898962, tại địa chỉ: Số 10, đường Lê Thị Riêng,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (cơ sở 2).
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
44
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu
số 01 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL;
(2) Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm
địa điểm kinh doanh.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp.
(7) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan được ủy quyền thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(8) Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản
phẩm theo Mẫu số 02 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông tư số 09/2025/TT-
BVHTTDL.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị đăng ký lại hoạt động phát hành xuất
bản phẩm theo Mẫu số 01 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL.
(11) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
45
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du
lịch;
- Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh
Đồng Tháp về việc ủy quyền thực hiện một số thủ tục hành chính lĩnh vực Báo
chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông
tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
(13) Thành phần hồ sơ phải số hóa:
Đơn đề nghị đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Giấy xác nhận đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử: 24 giờ.
- Trường hợp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) (nơi có thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu
Trung tâm
02 giờ
46
điện, dịch vụ bưu chính công ích,
dịch vụ công trực tuyến)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
Chuyên viên
12 giờ
2
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
có văn bản thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn Sở
VHTTDL
02 giờ
3
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
VHTTDL
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ,
chuyển Trung tâm
Văn phòng Sở
VHTTDL
02 giờ
5
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
Giờ
hành chính
- Trường hợp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
+ Bước 1: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1.1
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của cá
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp xã (nơi có thẩm
quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
01 giờ
1.2
Tiếp nhận hồ sơ
Công chức TTPVHCC
(nơi có thẩm quyền giải
quyết)
01 giờ
+ Bước 5: chia thành 2 bước như sau:
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5.1
Trả kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(nơi nhận hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi có thẩm quyền giải
quyết hồ sơ)
Giờ
hành chính
5.2
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (nơi nhận hồ sơ)
Giờ
hành chính
+ Các bước còn lại giống như các bước tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC (nơi có
thẩm quyền giải quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI
47
Mẫu số 01
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: ...............................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: ................................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,…………………………..……...
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: ................................................................................................................
E-mail: ......................................................................................................................
Website (nếu có):......................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh:...............................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh:...................................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ................................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm:......................................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký lại hoạt động phát hành xuất
bản phẩm. Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết bảo đảm đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị ......
(1)
xem xét xác nhận đăng
ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Tên cơ quan nhận đơn đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1402/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1402/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×