• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 136/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ lĩnh vực thuế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/01/2026 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 136/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 136/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 136/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 136/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH ĐỒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Đồng Nai, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 50/TTr-STC ngày
13 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục của 04 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 03 thủ tục hành chính lĩnh vực thuế thuộc
phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh
mục và quy trình thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan
hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế
hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết
định số 2199/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Các nội dung thủ tục hành chính tương ứng công bố tại các Quyết định số
1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực
kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
136
15
2
Điều 3. Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục
hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên
Trang thông tin điện tử, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị;
triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại
Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (nếu có thay đổi)
thuộc phạm vi quản lý tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo
quy định.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài
chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên
Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;
Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THUẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Mã
TTHC
Tên hành
chính
Thời hạn giải
quyết
Cách thức và
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
DVC
TT
Ghi chú
Lĩnh vực thuế
3.000251
Thủ tục xác
định xe thuộc
trường hợp
không chịu
phí được trả
lại hoặc bù
trừ phí đã nộp
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ trả lại hoặc bù
trừ phí, cơ sở đăng
kiểm thông báo
bằng văn bản hoặc
qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến
cho chủ xe để hoàn
chỉnh lại hồ sơ
trong trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ.
- Đối với xe ô tô
thuộc trường hợp
không chịu phí
được trả lại hoặc bù
trừ phí đã nộp, trừ
- Nộp trực tiếp tại
Cơ sở đăng kiểm.
- Qua dịch vụ
Bưu chính;
- Trực tuyến
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ sở
đăng kiểm.
Không
- Luật Phí và lệ phí
số 97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15.
- Luật Trật tự, an
toàn giao thông
đường bộ số
36/2024/QH15.
- Nghị định số
364/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của
Chính phủ quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, miễn, quản lý
và sử dụng phí sử
dụng đường bộ thu
Một
phần
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
4510/QĐ-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính về việc về
việc công bố thủ
tục hành chính
được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ
trong lĩnh vực
thuế thuộc phạm
vi chức năng quản
lý của Bộ Tài
chính
136
15
2
trường hợp xe ô tô
tạm dừng tham gia
giao thông liên tục
từ 30 ngày trở lên
và xe ô tô không
tham gia giao
thông, không sử
dụng đường dành
cho giao thông
công cộng: Chậm
nhất là 03 ngày làm
việc (riêng đối với
trường hợp xe đăng
ký, đăng kiểm tại
Việt Nam nhưng
hoạt động tại nước
ngoài liên tục từ 30
ngày trở lên, xe bị
mất trộm trong thời
gian từ 30 ngày trở
lên sau đó tìm
được, thu hồi và
giao lại cho chủ xe
chậm nhất là 01
ngày làm việc) kể
từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ đề nghị trả
lại hoặc bù trừ phí,
thủ trưởng cơ sở
đăng kiểm ban hành
Quyết định về việc
trả lại hoặc bù trừ
phí sử dụng đường
bộ theo Mẫu số 03
qua đầu phương tiện
đối với xe ô tô.
3
tại Phụ lục II hoặc
Thông báo về việc
không được trả lại
hoặc bù trừ phí sử
dụng đường bộ theo
Mẫu số 04 tại Phụ
lục II ban hành kèm
theo Nghị định số
364/2025/NĐ-CP.
- Đối với xe ô tô
tạm dừng tham gia
giao thông liên tục
từ 30 ngày trở lên:
Chậm nhất là 03
ngày làm việc kể từ
ngày lập Biên bản
thu Tem kiểm định
và Giấy chứng nhận
kiểm định, thủ
trưởng cơ sở đăng
kiểm ban hành
Quyết định về việc
trả lại hoặc bù trừ
tiền phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu
số 03 tại Phụ lục II
hoặc Thông báo về
việc không được trả
lại hoặc bù trừ phí
sử dụng đường bộ
theo Mẫu số 04 tại
Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định
số 364/2025/NĐ-
4
СР.
- Đối với xe ô tô
không tham gia
giao thông, không
sử dụng đường
dành cho giao
thông công cộng đã
được nộp phí qua
thời điểm cơ sở
đăng kiểm thu Tem
kiểm định: Ngay
trong ngày lập Biên
bản thu Tem kiểm
định, thủ trưởng cơ
sở đăng kiểm ban
hành Quyết định về
việc trả lại hoặc bù
trừ phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu
số 03 tại Phụ lục II
hoặc Thông báo về
việc không được trả
lại hoặc bù trừ phí
sự dụng đường bộ
theo Mẫu số 04 tại
Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định
số 364/2025/NĐ-
CP.
- Cơ sở đăng kiểm
thực hiện trả lại
hoặc bù trừ phí cho
chủ xe theo thông
5
tin tại Giấy đề nghị
trả lại hoặc bù trừ
phí sử dụng đường
bộ ngay trong ngày
ban hành Quyết
định về việc trả lại
hoặc bù trừ phí sử
dụng đường bộ.
3.000252
Thủ tục xác
định xe tạm
dừng tham
gia giao
thông liên tục
từ 30 ngày trở
lên
Trong thời gian 01
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận Đơn
xin tạm dừng tham
gia giao thông và
các giấy tờ kèm
theo, cơ sở đăng
kiểm đối chiếu
thông tin của xe ô
tô trong Đơn xin
tạm dừng tham gia
giao thông, lập
Biên bản thu Tem
kiểm định và Giấy
chứng nhận kiểm
định trong trường
hợp kết quả kiểm
tra phù hợp hoặc trả
lại hồ sơ
- Nộp trực tiếp tại
Cơ sở đăng kiểm.
- Qua dịch vụ
Bưu chính;
- Trực tuyến
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Cơ sở đăng kiểm.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ sở
đăng kiểm.
Không
- Luật Phí và lệ phí
số 97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15.
- Luật Trật tự, an
toàn giao thông
đường bộ số
36/2024/QH15.
- Nghị định số
364/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của
Chính phủ quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng
phí sử dụng đường
bộ thu qua đầu
phương tiện đối với
xe ô tô.
Một
phần
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
4510/QĐ-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính về việc Về
việc công bố thủ
tục hành chính
được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ
trong lĩnh vực
thuế thuộc phạm
vi chức năng quản
lý của Bộ Tài
chính
3.000255
Thủ tục xác
định xe ô tô
không tham
gia giao
- Chậm nhất 10
ngày làm việc kể từ
khi nhận được Đơn
xin xác nhận, Sở
- Nộp trực tiếp:
+ Sở Xây dựng
tại Trung tâm
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Xây dựng, Cơ
sở đăng kiểm.
Không
- Luật Phí và lệ phí
số 97/2015/QH13.
- Luật Đường bộ số
Một
phần
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
4510/QĐ-BTC
6
thông, không
sử dụng
đường dành
cho giao
thông công
cộng
Xây dựng kiểm tra
và xác nhận vào
Đơn xin xác nhận
nếu các phương tiện
đủ điều kiện theo
nội dung kê khai.
- Chủ xe nộp Đơn
xin xác nhận cho cơ
sở đăng kiểm nơi
chủ xe đưa xe đến
kiểm định trong
vòng 02 ngày làm
việc kể từ ngày
được Sở Xây dựng
xác nhận.
- Đối với trường
hợp không tham gia
giao thông, không
sử dụng đường
dành cho giao
thông công cộng,
chậm nhất 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được Đơn xin
xác nhận, cơ sở
đăng kiểm kiểm tra,
đối chiếu Đơn xin
xác nhận và cấp
Giấy chứng nhận
kiểm định (không
cấp Tem kiểm
định).
- Đối với trường
Phục vụ hành
chính công tỉnh
+ Cơ sở đăng
kiểm.
- Qua dịch vụ
Bưu chính;
- Trực tuyến
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện thủ tục
hành chính: Sở
Xây dựng, Cơ sở
đăng kiểm.
35/2024/QH15.
- Luật Trật tự, an
toàn giao thông
đường bộ số
36/2024/QH15.
- Nghị định số
364/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của
Chính phủ quy
định mức thu, chế
độ thu, nộp, miễn,
quản lý và sử dụng
phí sử dụng đường
bộ thu qua đầu
phương tiện đối với
xe ô tô.
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính về việc Về
việc công bố thủ
tục hành chính
được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ
trong lĩnh vực
thuế thuộc phạm
vi chức năng quản
lý của Bộ Tài
chính
7
hợp xe đang tham
gia giao thông, sử
dụng đường dành
cho giao thông
công cộng được
chuyển sang đối
tượng không tham
gia giao thông,
không sử dụng
đường dành cho
giao thông công
cộng, chậm nhất 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được
Đơn xin xác nhận,
cơ sở đăng kiểm
kiểm tra, đối chiếu
Đơn xin xác nhận
và lập Biên bản thu
Tem kiểm định.
1.013040
Thủ tục khai,
nộp phí bảo
vệ môi
trường đối
với khí thải
Tại Sở Nông
nghiệp và Môi
trường hoặc cơ
quan chuyên môn
được Ủy ban nhân
dân cấp xã giao
thực hiện: Tổ chức
thu phí thẩm định
Tờ khai phí trong
thời hạn 30 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận Tờ khai
phí. Trường hợp số
phí phải nộp theo
a) Người nộp phí
nộp hồ sơ theo
một trong các
hình thức sau:
- Nộp trực tiếp:
+ Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
+ Cơ quan chuyên
môn được Ủy ban
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Cơ
quan chuyên môn
được Ủy ban nhân
dân cấp xã giao
thực hiện.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện thủ
tục hành chính:
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Không
- Luật Ngân sách
nhà nước số
89/2025/QH15;
- Luật Phí và lệ phí
số 97/2015/QH13;
- Luật Quản lý thuế
số 38/2019/QH14;
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14;
- Nghị định số
153/2024/NĐ-CP
Một
phần
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định số
4510/QĐ-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính về việc Về
việc công bố thủ
tục hành chính
được sửa đổi, bổ
sung và bãi bỏ
trong lĩnh vực
thuế thuộc phạm
8
kết quả thẩm định
khác với số phí
người nộp phí đã kê
khai, nộp thì tổ
chức thu phí ban
hành Thông báo
nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí
thải gửi người nộp
phí, chậm nhất
trong 10 ngày làm
việc kể từ ngày kết
thúc thẩm định.
nhân dân cấp xã
giao thực hiện
- Nộp qua bưu
chính.
- Trực tuyến
b) Người nộp phí
nộp phí, tiền
chậm nộp phí
(nếu có) theo một
trong các hình
thức sau:
- Nộp theo hình
thức không dùng
tiền mặt vào tài
khoản chuyên thu
phí của tổ chức
thu phí mở tại tổ
chức tín dụng.
- Nộp qua tài
khoản của cơ
quan, tổ chức
nhận tiền khác
với tổ chức thu
phí (áp dụng đối
với trường hợp
thực hiện thủ tục
hành chính, cung
cấp dịch vụ công
trực tuyến theo
quy định của
Chính phủ về
thực hiện cơ chế
Cơ quan chuyên
môn được Ủy ban
nhân dân cấp xã
giao thực hiện
ngày 21 tháng 11
năm 2024 của
Chính phủ quy
định phí bảo vệ
môi trường đối với
khí thải;
- Nghị định số
125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6
năm 2025 của
Chính phủ quy
định về phân định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ
Tài chính.
- Nghị định số
362/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của
Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều và biện pháp
để tổ chức, hướng
dẫn thi hành Luật
Phí và lệ phí.
vi chức năng quản
lý của Bộ Tài
chính
9
một cửa, một của
liên thông trong
giải quyết thủ tục
hành chính).
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Stt
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
1
3.000253
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem
kiểm định và Tem nộp phí sử
dụng đường bộ
Nghị định số 364/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
Đơn vị đăng kiểm
2
3.000254
Thủ tục đề nghị 2 3.000254 trả
lại phù hiệu, biển hiệu
Nghị định số 364/2025/ND-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
Sở Giao thông Vận Tải
3
1.008603
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ
khai phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải
Nghị định số 364/2025/ND-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân
dân cấp xã giao thực hiện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 136/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 136/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×