• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1320/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt Quy trình nội bộ, điện tử thủ tục trồng trọt, bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/04/2026 16:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1320/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1320/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1320/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1320/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1320 /QĐ-UBND
Huế, ngày 21 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt Quy trình ni b, quy trình đin t gii quyết th tc
hành chính theo cơ chế mt ca lĩnh vc trng trt và bo v thc vt
thuc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch vng quc gia;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s ni dung ca
Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc
hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 9 tháng 7 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố v vic ủy quyền cho Sở Nông nghiệp Môi trường giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọtbảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
2641/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 06 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa lĩnh
vực trng trt và bo v thc vt thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệpMôi trường trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử
giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Phần II.
Nội dung quy trình).
2
2. Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp Môi trường,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận trả kết quả TTHC không phụ thuộc
địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết đnh s 524/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 ca
Ch tch y ban nhân dân thành ph v vic phê duyt quy trình ni b, quy
trình đin t gii quyết th tc hành chính theo cơ chế mt ca trong lĩnh vc
trng trt và bo v thc vt thuc phm vi chc năng qun lý ca S Nông
nghip và Môi trưng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệpMôi trường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT
CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1320 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Quyết định công bố
Danh mục TTHC
1
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
2
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
3
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
4
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng
5
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng
6
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với
giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Quyết định số 1224/QĐ-UBND ngày
13 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
4
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. n th tc: Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/
nhân theo quy định;
- Sa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii quyết
TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ giy cho
dch v bưu cnh công ích để chuyn cho Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình
thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Trường hợp hồ thiếu sót, ra thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời
hạn 01 tháng để người yêu cầu cấp thẻ nộp hồ sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối.
80 giờ
5
- Trường hợp hồ hợp lệ dự thảo quyết định cấp Thẻ giám
định viên quyền đối với giống cây trồng chuyển cho Lãnh
đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v nh
chính ng cp .
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
105 giờ
6
2. Tên thủ tục: Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002)
2.1. Trường hợp thẻ bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ v.v...) hoặc thay đổi thông tin ( họ tên, địa chỉ thường
trú, số Căn cước công dân và chuyên ngành) được ghi nhận trong thẻ.
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn c t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy đnh;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii
quyết TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính công ích để chuyn cho Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn u cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Trường hợp hồ thiếu sót, ra thông báo từ chối chấp
40 giờ
7
nhận hồ sơ, trong đó nêu do.
- Trường hợp hồ hợp lệ dự thảo Quyết định cấp lại Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng chuyển cho
Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành
chính ng cp .
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
65 giờ
8
2.2. Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Sở Nông nghiệp Môi trường thành
phố gây ra
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn ngưi n/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu chính ng ích để chuyn cho Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v
nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Trường hợp hồ thiếu sót, ra thông báo từ chối
chấp nhận hồ sơ, trong đó có nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ hợp lệ dự thảo Quyết định cấp lại
16 giờ
9
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
chuyển cho Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố//Trung m Phc v hành
chính ng cp .
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
66 giờ
10
3. Tên th tc: Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, nhân
(1.011999)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưi dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho Chi cc
Trng trt Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Tham mưu văn bản Thông báo về yêu cầu thu hồi Thẻ
giám định viên cho người được cấp Thẻ giám định viên
- Dự thảo Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền
80 giờ
11
đối với giống cây trồng hoặc Quyết định
từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v
nh cnh công cp xã.
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
12
4. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/cá nn np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ o H thng Tng tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho Chi cc
Trng trt Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Trường hợp hồ thiếu sót, ra thông báo từ chối
chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ hợp lệ dự thảo Quyết định cấp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây
trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng
80 giờ
13
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọtBảo
vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung m Phc v
nh cnh công cp xã.
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
105 giờ
14
5. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004)
5.1. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn ngưi dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nhân theo quy đnh;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Tng tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho Chi cc
Trng trt Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn yêu
cu v hình thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
4 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Trường hợp hồ thiếu sót, ra thông báo từ chối
chấp nhận hồ sơ, trong đó có nêu rõ lý do
40 giờ
15
- Trường hợp hồ hợp lệ dự thảo Quyết
định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền
đối với giống cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi
cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt Bảo
vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo S Nông nghiệp Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v
nh cnh công cp xã.
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ
104 giờ
16
5.2. Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Sở Nông nghiệp
Môi trường thành phố gây ra
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hưng dn các t chc/ nhân np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hưng dn người dân/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và bàn giao h sơ giy cho
dch v bưu cnh ng ích để chuyn cho Chi cc Trng
trt Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v hình
thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
4 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Trường hợp hồ thiếu sót, ra thông báo từ chối chấp
nhận hồ sơ, trong đó có nêu rõ lý do.
16 giờ
17
- Trường hợp hồ hợp lệ dự thảo Quyết
định cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối
với giống cây trồng chuyển cho Lãnh đạo Phòng
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọt Bảo vệ
thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Môi trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành văn
bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp
Môi trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ
Hành chính công thành phố/Trung tâm Phc v hành chính
ng cp xã.
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
105 giờ
18
6. Tên thủ tục: Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân (1.012000)
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dn các t chc/ nn np h sơ trc tiếp/trc
tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn người n/doanh nghip
thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v ng trc tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii quyết
TTHC tnh ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và n giao h sơ giy cho
dch v bưu cnh công ích để chuyn cho Chi cc Trng
trt và Bo v thc vt (tiếp nhn, ghi nhn yêu cu v nh
thc, địa đim tr kết qu).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
- Nhận hồ (điện tử)kiểm tra tính hợp lệ của hồ
- Phân công Chuyên viên thẩm định, xửhồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng trọt,
Chi cục Trồng trọtBảo vệ thực
vật
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
- Tham mưu văn bản thông báo về yêu cầu thu hồi Giấy
chứng nhận cho tổ chức được cấp Giấy chứng nhận
- Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
80 giờ
19
giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định
từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định chuyển
cho Lãnh đạo Phòng.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọtBảo vệ thực vật
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt
Bảo vệ thực vật
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở
04 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành
văn bản.
04 giờ
Bước 7
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả (gồm bản
điện tử bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục
vụ Hành chính công thành phố/Trung m Phc v hành
chính ng cp .
04 giờ
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
104 giờ
105 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1320/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1320/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1320/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×