• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1309/QÐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/05/2025 21:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1309/QĐ-BVHTTDL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Quang Đông
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1309/QĐ-BVHTTDL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1309/QĐ-BVHTTDL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1309/QĐ-BVHTTDL PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BVHTTDL
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 04 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 04 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, gồm các lĩnh vực sau: Phát
thanh truyền hình và thông tin điện tử (Phụ lục 1); Báo chí (Phụ lục 2); Xuất
bản, In và Phát hành (Phụ lục 3); Thông tin đối ngoại; Điện ảnh; Nghệ thuật
biểu diễn (Phụ lục 4).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phát thanh truyền hình và
thông tin điện tử, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát
hành, Cục trưởng Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại, Cục trưởng Cục
Điện ảnh, Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn và các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL;
- Lưu: VT, VP (HC),
Tài
.15.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
Phụ lục 1
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THẨM QUYỀN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH
Lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHN I: DANH MC QUY TRNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
1.
QT-001-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp giấy phép hoạt động phát
thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
2.
QT-002-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp đổi giấy phép hoạt động
phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
3.
QT-003-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đổi tôn chỉ, mc đích hoạt
động báo chí, tôn chỉ, mc đích
kênh phát thanh, kênh truyền
hình quy định trong giấy phép
hoạt động phát thanh, giấy phép
hoạt động truyền hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
4.
QT-004-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đổi thời lượng phát sóng,
thời lượng chương trình tự sản
xuất của kênh phát thanh, kênh
truyền hình quy định trong giấy
phép hoạt động phát thanh, giấy
phép hoạt động truyền hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
5.
QT-005-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đổi tên gọi cơ quan chủ
quản báo chí; tên gọi cơ quan
báo chí; tên gọi kênh phát thanh,
kênh truyền hình; địa điểm phát
sóng; địa điểm tr sở gắn với
trung tâm tổng khống chế;
phương thức truyền dẫn, phát
sóng quy định trong giấy phép
hoạt động phát thanh, giấy phép
hoạt động truyền hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
6.
QT-006-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đổi biểu tượng kênh phát
thanh, kênh truyền hình và
những nội dung khác quy định
trong giấy phép hoạt động phát
thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
7.
QT-007-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp Giấy phép sản xuất kênh
chương trình trong nước
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
8.
QT-008-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sản
xuất kênh chương trình trong
nước
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
9.
QT-009-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh
chương trình trong nước
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
10.
QT-010-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp kênh chương trình
nước ngoài trên dịch v phát
thanh, truyền hình trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
11.
QT-011-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v phát thanh, truyền hình
trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
12.
QT-012-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp Giấy phép biên tập kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v phát thanh, truyền hình
trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
13.
QT-013-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên
tập kênh chương trình nước
ngoài trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
14.
QT-014-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại Giấy phép biên tập kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v phát thanh, truyền hình
trả tiền.
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
15.
QT-015-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
danh mc nội dung trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
16.
QT-016-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký danh mc nội
dung trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
17.
QT-017-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp giấy phép cung cấp dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
18.
QT-018-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
19.
QT-019-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
v phát thanh, truyền hình trả
tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
20.
QT-020-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
v phát thanh, truyền hình trả
tiền
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
21.
QT-021-
Cc
PTTH&
TTĐT
Công bố chất lượng dịch v phát
thanh, truyền hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
22.
QT-022-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp Giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
23.
QT-023-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
24.
QT-024-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
25.
QT-025-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
26.
QT-026-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp giấy phép cung cấp dịch
v mạng xã hội
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
27.
QT-027-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch v mạng xã hội
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
28.
QT-028-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch v mạng xã hội
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
29.
QT-029-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch v mạng xã hội
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
30
QT-030-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp giấy xác nhận thông báo
cung cấp dịch v mạng xã hội
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
31
QT-031-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch v
mạng xã hội
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
32
QT-032-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch v mạng xã
hội
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
33
QT-033-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp giấy php cung cấp dịch
v trò chơi điện tử G1 trên
mạng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
34
QT-034-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch v trò chơi điện
tử G1 trên mạng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
35
QT-035-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
36
QT-036-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hạn giấy phép cung cấp
dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
37
QT-037-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp Quyết định phát hành trò
chơi điện tử G1 trên mạng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
38
QT-038-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
phát hành trò chơi điện tử G1
trên mạng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
39
QT-039-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp lại Quyết định phát hành
trò chơi điện tử G1 trên mạng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
40
QT-040-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thông báo Thông tin liên hệ
của tổ chức cá nhân nước ngoài
kinh doanh dịch v quảng cáo
xuyên biên giới tại Việt Nam
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
41
QT-041-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thông báo thông tin liên hệ của
tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
nước ngoài cung cấp thông tin
xuyên biên giới vào Việt Nam
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
42
QT-042-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thông báo thông tin liên hệ của
tài khoản mạng xã hội/trang
cộng đồng/kênh nội dung/nhóm
cộng đồng của cơ quan báo chí
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
PHN II: NI DUNG C THỂ TNG QUY TRNH NI BGII QUYT
TH TC HNH CHNH
1. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động phát thanh và/hoặc Giấy phép
hoạt động truyền hình.
Mã số TTHC: 1.002790
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Xác định loại hình báo chí; tôn chỉ, mc đích phù hợp với chức năng,
nhiệm v của cơ quan chủ quản; đối tượng phc v; chương trình, thời
gian, thời lượng, phương thức truyền dẫn, phát sóng.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan
báo chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của
Luật Báo chí để đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình.
- Có tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính;
có các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; phải có
phương án, kế hoạch thuê hoặc sử dng hạ tầng truyền dẫn, phát sóng.
- Phù hợp với quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
- Sau khi được cấp giấy phép hoạt động báo chí, cơ quan chủ quản báo
chí ra quyết định thành lập cơ quan báo chí và thông báo trên các phương
tiện thông tin đại chúng.
- 09 tháng đối với báo nói, báo hình, kể từ ngày giấy phép hoạt động báo
chí có hiệu lực, nếu cơ quan báo chí không được thành lập hoặc không có
sản phẩm báo chí thì giấy phép hết hiệu lực. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ra quyết định thu hồi giấy phép.
- Chậm nhất là 30 ngày trước ngày dự kiến chấm dứt hoạt động, cơ quan
báo chí phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch để thu hồi giấy phép hoạt động báo chí và thông báo trên phương tiện
thông tin đại chúng.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát thanh và hoặc
giấy phép hoạt động truyền hình nộp 01 bộ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc PTTH&TTĐT (Bộ VHTTDL).
- Trong thời hạn tối đa 90 (chín mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Bộ VHTTDL xem xét cấp php cho cơ quan, tổ chức. Trường hợp từ
chối, Bộ VHTTDL có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
- Đối với hồ sơ chưa đáp ứng đủ điều kiện, Bộ VHTTDL (Cc
PTTH&TTĐT) có văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chức về việc bổ
sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp hồ sơ bổ sung, giải trình cho Bộ
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) theo nội dung yêu cầu trong thời hạn 30
(ba mươi) ngày kể từ ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Trong thời hạn quy định, nếu cơ quan, tổ chức không nộp hồ sơ bổ sung,
Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chấm dứt việc xử lý hồ sơ. Việc tiếp
nhận hồ sơ sau khi hết hạn nộp bổ sung được xem xt như tiếp nhận hồ
sơ mới.
- Trường hợp đề nghị cấp phép hoạt động cả 02 loại hình báo nói, báo hình,
cơ quan chủ quản phải làm hồ sơ riêng đối với từng loại hình báo chí c thể.
Cơ quan báo in, báo điện tử khi có nhu cầu thực hiện loại hình báo nói, báo
hình, căn cứ quy định của Luật Báo chí, cơ quan chủ quản gửi hồ sơ đề nghị
cấp php theo quy định của Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016, Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn
vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản.
01 bản
Bản chính
4.2
Tờ khai của cơ quan chủ quản đề nghị cấp giấy
phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016).
01 bản
Bản chính
4.3
Đề án thành lập tổ chức hoạt động phát thanh,
truyền hình được cơ quan chủ quản phê duyệt
(Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016).
01 bản
Bản chính
4.4
Danh sách nhân sự dự kiến (Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016).
01 bản
Bản chính
4.5
Các giấy tờ hợp pháp của người dự kiến là người
đứng đầu cơ quan, tổ chức hoạt động phát thanh,
truyền hình, gồm có:
- Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày
31/12/2024).
- Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học
trở lên.
01 bản
Bản chính
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: Tối đa 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa
của Cc
PTTH&TTĐT tiếp
nhận hồ sơ đề nghị
cấp Giấy php hoạt
động phát thanh,
Giấy php hoạt
động truyền hình
của các tổ chức,
đơn vị.
- Đối với hồ sơ hợp
lệ: Bộ phận Một
cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ
chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa
thông báo cho cơ
quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân
công phòng chuyên
môn - Phòng Phát
thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ
đề nghị cấp Giấy
php hoạt động
phát thanh, Giấy
php hoạt động
truyền hình.
Lãnh đạo Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng
PTTH chuyển hồ
sơ cho chuyên viên
Phòng PTTH th lý
giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng
PTTH tiếp nhận hồ
sơ từ Lãnh đạo
Phòng, thực hiện
thẩm tra, xử lý hồ
sơ.
Chuyên viên
42
ngày
- Trường hợp chuyên viên
xác định hồ sơ không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên
viên soạn thảo văn bản
thông báo cho cơ quan, tổ
chức về việc bổ sung, giải
trình, hoàn thiện hồ sơ,
chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xét, ký nháy
văn bản và trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Chuyên viên
thực hiện hồ sơ cấp php
theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng
PTTH thẩm định,
xử lý hồ sơ chuyên
viên trình đề nghị
cấp Giấy php hoạt
động phát thanh,
Giấy php hoạt
động truyền hình.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
14
ngày
- Trường hợp Lãnh đạo
phòng xác định hồ sơ
không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ
sung: Chuyên viên ph
trách giải trình hoặc sửa
đổi, hiệu chỉnh hoặc hoàn
thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Lãnh đạo
phòng ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc, ký nháy Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy php/văn bản.
B6
Phòng PTTH trình
Lãnh đạo Cc xem
xt thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp
Giấy php/văn bản
không chấp thuận
cấp Giấy php.
Lãnh đạo Cc
14
ngày
- Trình Phó Cc trưởng
ph trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó
Cc trưởng xác định
không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng
PTTH giải trình hoặc
chuyển chuyên viên ph
trách hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Chuyển báo
cáo Cc trưởng cho ý
kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Cc trưởng
cho ý kiến; chuyển Phó
Cc trưởng ph trách: ký
Phiếu trình của Cc trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL,
ký nháy văn bản xin ý
kiến cơ quan có liên quan
(xin ý kiến Ban Tuyên
giáo Trung ương theo quy
định) về việc cấp phép.
B7
Lãnh đạo Bộ
VHTTDL xem xét
hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT
trình để ký văn bản
lấy ý kiến Ban
Tuyên giáo và Dân
vận Trung ương về
việc cấp Giấy php
hoạt động phát
thanh, truyền hình.
Lãnh đạo Bộ
VHTTDL
9 ngày
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu: Lãnh
đạo Bộ VHTTDL cho ý
kiến và trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL ký văn bản đề
nghị Ban Tuyên giáo
Trung ương cho ý kiến về
việc cấp phép.
B8
- Phòng PTTH
trình Lãnh đạo Cc
PTTH&TTĐT xem
xt thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp
Giấy php hoặc văn
bản không chấp
thuận cấp Giấy
phép.
- Cc
PTTH&TTĐT
trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL xem xét
cấp Giấy php/văn
bản không chấp
thuận cấp Giấy
phép.
Lãnh đạo Cc
9 ngày
- Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc:
+ Trình Phó Cc trưởng
ph trách cho ý kiến:
Trường hợp hồ sơ, văn
bản ý kiến của Ban Tuyên
giáo và Dân vận Trung
ương, Phó Cc trưởng xác
định cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng
PTTH giải trình hoặc
chuyển chuyên viên ph
trách hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Chuyển báo
cáo Cc trưởng cho ý
kiến.
+ Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
Trường hợp hồ sơ, văn bản
ý kiến của Ban Tuyên giáo
và Dân vận Trung ương,
Cc trưởng xác định cần
giải trình, bổ sung: Phó
Cc trưởng báo cáo, Lãnh
đạo Phòng PTTH giải trình
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Cc trưởng
cho ý kiến; chuyển Phó
Cc trưởng ph trách: ký
Phiếu trình của Cc trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL,
ký nháy Giấy php/văn
bản.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL:
+ Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
+ Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL ký ban hành
Giấy php/văn bản.
B9
- Giấy php được
trả về từ bộ phận
văn thư của Bộ; vào
sổ, lưu hồ sơ điện
tử và trả kết quả
cho cơ quan, tổ
chức đồng thời trả
01 giấy php/văn
bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được
phân công có trách
nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả
thực hiện TTHC.
Văn thư Cc;
chuyên viên
Phòng PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi.
B10
Văn thư Cc lưu
hồ sơ theo quy
định.
Văn thư Cc
PTTH&TTĐT
1/4
ngày
Lưu hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động
và chế độ báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình;
- Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ báo
cáo đối với loại hình báo nói, báo hình và Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp
chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện
hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử,
xuất bản ph trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT
ngày 26/12/2016 và Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Tờ khai của cơ quan chủ quản đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát
thanh, giấy phép hoạt động truyền hình (Mẫu số 01 Thông tư số
36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016).
- Đề án thành lập tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình được cơ quan
chủ quản phê duyệt (Mẫu số 2 Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016).
- Danh sách nhân sự dự kiến (Mẫu số 3 Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT
ngày 26/12/2016).
- Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 01 Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
______________________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________
….., ngày… tháng……năm…
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan chủ quản :……………………………………………………….
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………...
2. Mục đích hoạt động báo chí: ………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
3. Tên gọi tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………..
4. Biểu tượng của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
.................................................................................................................................
5. Nội dung đề nghị cấp phép:
5.1. Lĩnh vực hoạt động (nêu rõ phát thanh hoặc truyền hình): ….……………...
…………………………………………………………………………………….
5.2. Tên kênh phát thanh/truyền hình(kênh chương trình đầu tiên gắn với sự ra
đời của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình ):………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.3. Biểu tượng của kênh phát thanh/truyền hình: ...…………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.4. Tôn chỉ, mc đích của kênh phát thanh/truyền hình: ...……………………..
…………………………………………………………………………………….
5.5. Ngôn ngữ thể hiện: ...……………….………………………..........................
…………………………………………………………………………………….
5.6. Đối tượng phc v: ...……………….………………………..........................
5.7. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):………………………………..
5.8. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ngày): ...……………………………………...
5.9. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
Mẫu số 1
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
- Phát lần 1 (phát mới):…………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………...
5.10. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:…………...
5.11. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng thời
lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong
01 tháng
Trung
bình/ ngày
Trong 01
tháng
1
2
3
4
5
5.12. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào
ô phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").............................................
5.13. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống nhau
khi phát sóng trên các định dạng kỹ thuật tại khoản 5.12.
6. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:………………………………………
7. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
8. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………………
9. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh/ truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
10. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống
phù hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp điền "khác").........
11. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí đầu tư ban đầu: …………………………………………….......
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................……………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
12. Lãnh đạo tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình (dự kiến):
12.1. Tổng giám đốc/Giám đốc/Tổng biên tập: ......................................................
12.2. Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc/Phó tổng biên tập: .................................
13. Các nội dung khác (nếu có)
14. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính
hợp pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị cấp giấy php hoạt động phát
thanh/truyền hình và các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng quy định của pháp luật
về báo chí, quy định của pháp luật có liên quan và các nội dung ghi trong giấy
phép nếu được cấp php./.
Người đứng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CNG HO XÃ HI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
THNH LẬP TỔ CHỨC HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý
II. Nội dung đề án
1. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên gọi, Biểu tượng, Mc đích hoạt động báo chí của tổ chức hoạt động
phát thanh/truyền hình.
2. Thông tin về kênh phát thanh/truyền hìnhđầu tiên gắn liền với giấy php
hoạt động phát thanh, giấy php hoạt động truyền hình:
- Tên gọi, biểu tượng, tôn chỉ, mc đích, ngôn ngữ thể hiện, đối tượng khán
giả của kênh phát thanh/truyền hình;
- Nội dung chương trình; thời gian phát sóng; thời lượng phát sóng; thời
lượng chương trình tự sản xuất phát mới trung bình/ngày; đặc điểm kỹ thuật của
kênh phát thanh/truyền hình(độ phân giải hình ảnh của kênh truyền hình; âm
thanh của kênh phát thanh); cấu tạo khung chương trình cơ bản; khung phát sóng
dự kiến trong 01 (một) tháng của kênh chương trình đó.
3. Thông tin về năng lực sản xuất kênh phát thanh/truyền hình:
- Phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo chí;
có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật Báo chí để
đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí;
- Phương án về tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật (Địa điểm
sản xuất kênh chương trình; Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu
kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dng kênh chương trình, trang
thiết bị kỹ thuật,…);
- Phương án tài chính (thể hiện bằng dự toán kinh phí hoạt động trong hai
(02) năm của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình và nguồn lực tài chính
đáp ứng được dự toán kinh phí này).
- Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh phát thanh/truyền
hình.
- Giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;
- Phương án, kế hoạch thuê hoặc sử dng hạ tầng truyền dẫn, phát sóng.
ẫu số 2
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
- Phương án, kế hoạch kỹ thuật phân phối kênh phát thanh/truyền hìnhđến
các đơn vị cung cấp dịch vphát thanh/truyền hình.
4. Các nội dung khác (nếu có)
III. Hiệu quả xã hội, hiệu quả kinh tế
IV. Kết luận
Người đứng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐNG
PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Mẫu số 3
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TỔNG HỢP NHÂN SỰ DỰ KIN CA TỔ CHỨC HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. LÃNH ĐẠO V PH TRÁCH CÁC PHÒNG, BAN NGHIỆP V
TT
Họ và tên
Chức vụ
1
Chức
danh
2
Giới tính
(Nam/nữ)
Năm sinh
Dân tộc
Trình độ
chuyên môn
báo chí/ khác
3
Trình độ
lý luận
chính trị
4
Trình độ
ngoại ngữ
Đảng viên
Năm vào
ngành báo
chí
Điện thoại liên lạc
Cơ
quan
Di động
1
2
…
II. PHÓNG VIÊN, BIÊN TẬP VIÊN,…
TT
Họ và tên
Chức
danh
2
Giới tính
(Nam/nữ)
Năm sinh
Dân tộc
Trình độ
chuyên môn
báo chí/ khác
3
Trình độ lý
luận chính
trị
4
Trình độ
ngoại ngữ
Đảng viên
Năm vào
ngành báo
chí
Điện thoại liên lạc
Cơ
quan
Di động
1
2
…
Người đứng đầu cơ quan chủ quản
(ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
1
Chức v: Tổng biên tập, Phó Tổng Biên tập, Trưởng phòng …
2
Chức danh: Phóng viên (PV); Biên tập viên (BTV);…
3
Trình độ chuyên môn báo chí/khác: Sau đại học ( SĐH); Đại học (ĐH); Dưới đại học (DĐH) (lưu ý: ghi rõ chuyên ngành đào tạo); khác (K)
4
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp (CC); cử nhân (CN); trung cấp (T/C); sơ cấp (SC)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 01
Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 3x4
đóng dấu
giáp lai
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
1. Họ và tên khai sinh (chữ in): …………………………… Nam, nữ: …………
2. Họ và tên thường dùng: ………………………………………………………..
3. Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………...
4. Quê quán: ………………………………………………………………………
5. Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………….
6. Nơi ở hiện nay: ………………………………………………………………...
7. CCCD/Thẻ CC số: …………………………….Cấp ngày:…/…/…..Tại:……..
8. Dân tộc: ………………… Tôn giáo: ………………………………………….
9. Quốc tịch: ………………………………………...……………………………
10. Đảng viên/Đoàn viên: ……………………………………………………
11. Trình độ Chuyên môn (Đại học, Sau đại học)
- Trường học: …………………………………………………………………
- Ngành học: ………………………………………………………………….
- Năm tốt nghiệp: (ngày/tháng/năm)
12. Trình độ lý luận chính trị (cao cấp, cử nhân, trung cấp, sơ cấp):
13. Trình độ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào, trình độ A, B, C, D): ………………….
14. Ngày và nơi vào ngành báo chí: ……………………………………………...
15. Số Thẻ nhà báo còn hiệu lực:………Ngày cấp:…….…..Có giá trị đến:……
16. Bút danh (nếu có): ……………………………………………………………
17. Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ………...
…………………………………………………………………………………….
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(ghi rõ thời kỳ học, tên trường, lớp văn hóa,
chính trị, ngoại ngữ, chuyên môn, kỹ thuật …)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRNH HOẠT ĐNG BÁO CH
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
(Hình thức cao nhất)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm
về lời khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
Ngày tháng năm
Thủ trưởng cơ quan chủ quản
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày tháng năm
Người khai ký tên
2. Tên thủ tục: Cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình
Mã số TTHC: 2.001743
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Trong thời hạn còn hiệu lực của giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt
động truyền hình mà cơ quan, tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình đã được
cấp theo quy định tại Thông tư số 07/2011/TT-BTTTT ngày 01/3/2011 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, tổ chức
hoạt động phát thanh, truyền hình thực hiện thủ tc đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt
động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt
động truyền hình nộp hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT)
- Bộ VHTTDL xem xét cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt
động truyền hình.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp đổi
giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép
hoạt động truyền hình.
01 bản
Bản chính
4.2
Tờ khai của cơ quan, tổ chức (Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư 36/2016/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.3
Văn bản chấp thuận của cơ quan chủ quản đối
với tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình
01 bản
Bản chính
của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
Bộ, ngành;
4.4
Bản sao Giấy phép hoạt động phát thanh, giấy
phép hoạt động truyền hình đã được cấp.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: Tối đa 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của
Cc PTTH&TTĐT
tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp đổi Giấy phép hoạt
động phát thanh, Giấy
phép hoạt động truyền
hình của các tổ chức,
đơn vị.
- Đối với hồ sơ hợp lệ:
Bộ phận Một cửa báo
cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa
hợp lệ: Bộ phận một
cửa thông báo cho cơ
quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ
phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức, cá nhân
sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân
công công phòng
chuyên môn - Phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng PTTH
th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
xem xét, giao chuyên
Lãnh
đạo
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
viên Chuyên viên ph
trách th lý giải quyết
hồ sơ.
Phòng
PTTH
B4
Chuyên viên ph trách
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
51
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép Chuyên
viên xác định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung: Chuyên
viên soạn thảo văn bản thông báo cho
cơ quan, tổ chức về việc bổ sung, giải
trình, hoàn thiện hồ sơ, chuyển Lãnh
đạo Phòng PTTH xem xét, ký nháy
văn bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Chuyên viên thực hiện hồ sơ cấp phép
theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
14
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp php Lãnh đạo
Phòng PTTH xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải trình hoặc
sửa đổi, hiệu chỉnh hoặc hoàn thiện lại
hồ sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Lãnh đạo Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh đạo Bộ
đề xuất cấp Giấy php/văn bản không
chấp thuận.
B6
Phòng PTTH trình
Lãnh đạo Cc
PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
14
ngày
- Trình Phó Cc trưởng ph trách cho
ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc trưởng
xác định không đáp ứng yêu cầu hoặc
cần giải trình, bổ sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc chuyển
chuyên viên ph trách hoàn thiện lại
hồ sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Chuyển báo cáo Cc trưởng cho ý
kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc trưởng xác
định không đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Phó Cc trưởng
báo cáo, Lãnh đạo Phòng PTTH giải
trình hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
Cc trưởng cho ý kiến chuyển Phó Cc
trưởng ký Phiếu trình của Cc trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL, ký nháy Giấy
php/văn bản không chấp thuận cấp
đổi Giấy phép hoạt động phát thanh,
Giấy phép hoạt động truyền hình.
B7
- Cc PTTH&TTĐT
trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL xem xét cấp
đổi Giấy php/văn bản
không chấp thuận cấp
đổi Giấy phép.
Cc
PTTH&
TTĐT
9 ngày
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Bộ VHTTDL cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh
đạo Bộ VHTTDL ký ban hành Giấy
php/văn bản không chấp thuận cấp
đổi Giấy php.
B8
- Giấy php được trả về
từ bộ phận văn thư của
Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức
đồng thời trả 01 giấy
php/văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được
phân công có trách
nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê
kết quả thực hiện
TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo dõi.
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ
theo quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình.
10
Biểu mẫu
Tờ khai của cơ quan chủ quản đề nghị cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy
phép hoạt động truyền hình (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư 36/2016/TT-
BTTTT).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
______________________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________
….., ngày… tháng……năm…
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan chủ quản :……………………………………………………….
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………...
2. Mục đích hoạt động báo chí: ………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
3. Tên gọi tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………..
4. Biểu tượng của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
.................................................................................................................................
5. Nội dung đề nghị cấp phép:
5.1. Lĩnh vực hoạt động (nêu rõ phát thanh hoặc truyền hình): ….……………...
…………………………………………………………………………………….
5.2. Tên kênh phát thanh/truyền hình(kênh chương trình đầu tiên gắn với sự ra đời của tổ
chức hoạt động phát thanh/truyền hình ):………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.3. Biểu tượng của kênh phát thanh/truyền hình: ...…………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.4. Tôn chỉ, mc đích của kênh phát thanh/truyền hình: ...……………………..
…………………………………………………………………………………….
5.5. Ngôn ngữ thể hiện: ...……………….………………………..........................
…………………………………………………………………………………….
Mẫu số 1
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
5.6. Đối tượng phc v: ...……………….………………………..........................
5.7. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):………………………………..
5.8. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ngày): ...……………………………………...
5.9. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới):…………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………...
5.10. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:…………...
5.11. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng thời
lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong
01 tháng
Trung
bình/ ngày
Trong 01
tháng
1
2
3
4
5
5.12. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").............................................
5.13. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống nhau khi phát
sóng trên các định dạng kỹ thuật tại khoản 5.12.
6. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:………………………………………
7. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
8. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn
chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………………
9. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh/ truyền hình:
(Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
10. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp điền "khác").........
11. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí đầu tư ban đầu: …………………………………………….......
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................……………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
12. Lãnh đạo tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình (dự kiến):
12.1. Tổng giám đốc/Giám đốc/Tổng biên tập: ......................................................
12.2. Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc/Phó tổng biên tập: .................................
13. Các nội dung khác (nếu có)
14. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp
pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị cấp giấy php hoạt động phát thanh/truyền hình
và các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí, quy định của
pháp luật có liên quan và các nội dung ghi trong giấy php nếu được cấp php./.
Người đứng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
3. Tên thủ tục: Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, tôn chỉ, mục đích
kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh,
giấy phép hoạt động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004098
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức đã được giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức đề nghị thay đổi tôn chỉ, mc đích hoạt động báo chí nộp hồ sơ
về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn tối đa 45 (bốn mươi lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
Bộ VHTTDL xem xét cấp php cho cơ quan, tổ chức. Trường hợp từ chối, Bộ
VHTTDL có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
- Trong thời hạn xử lý cấp php theo quy định, đối với hồ sơ chưa đáp ứng đủ điều
kiện, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chức
về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp hồ sơ bổ sung, giải trình cho Bộ VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo nội dung yêu cầu trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể
từ ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết thúc thời hạn nộp hồ sơ bổ sung theo quy định, cơ quan, tổ chức không nộp
hồ sơ bổ sung, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chấm dứt việc xử lý hồ sơ.
Việc tiếp nhận hồ sơ sau khi hết hạn nộp bổ sung được xem xt như tiếp nhận hồ
sơ mới.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản
tổ chức hoạt động phát thanh, truyền
hình tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương hoặc Bộ, ngành. Đối với Đài
Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình
Việt Nam, văn bản đề nghị phải do
người đứng đầu cơ quan ký.
01 bản
Bản chính
4.2
Tờ khai của tổ chức hoạt động phát
thanh, truyền hình đề nghị sửa đổi, bổ
sung nội dung giấy phép hoạt động phát
thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
(Mẫu số 6 ban hành kèm theo Thông tư
36/2016/TT-BTTTT).
01 bản
Bản chính
4.3
Báo cáo tình hình triển khai giấy phép
hoạt động phát thanh, truyền hình kể từ
ngày được cấp phép (Mẫu số 7 ban hành
kèm theo Thông tư 36/2016/TT-
BTTTT).
01 bản
Bản chính
4.4
Đề án của tổ chức hoạt động phát thanh,
truyền hình thực hiện những nội dung
thay đổi được cơ quan chủ quản phê
duyệt (Mẫu số 2 ban hành kèm theo
Thông tư 36/2016/TT-BTTTT).
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: Tối đa 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
- Bộ phận một cửa của
Cc PTTH&TTĐT tiếp
nhận hồ sơ đề nghị cấp
Giấy php thay đổi tôn
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
chỉ, mc đích hoạt động
báo chí, thay đổi tôn chỉ
mc đích kênh phát thanh,
kênh truyền hình của các
cơ quan, tổ chức.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo
Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức, cá
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn -
phòng Phát thanh, truyền
hình (PTTH) xử lý hồ sơ
đề nghị cấp Giấy php
thay đổi tôn chỉ, mc đích
hoạt động báo chí, thay
đổi tôn chỉ mc đích kênh
phát thanh, kênh truyền
hình.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng
PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
xem xét, giao chuyên viên
Chuyên viên ph trách th
lý giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng
PTTH thẩm tra, xử lý hồ
sơ đề nghị cấp Giấy php.
Chuyên
viên
16
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên ph
trách soạn thảo văn bản thông
báo cho cơ quan tổ chức về việc
bổ sung, giải trình, hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn bản
và trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Chuyên viên thực hiện hồ
sơ cấp php theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận thay đổi
tôn chỉ mc đích kênh
phát thanh, kênh truyền
hình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác định
không đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Chuyên viên
ph trách giải trình hoặc sửa đổi,
hiệu chỉnh hoặc hoàn thiện lại
hồ sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Lãnh đạo Phòng PTTH ký
Phiếu trình của Phòng PTTH
trình Lãnh đạo Cc, ký nháy
Phiếu trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy php/văn bản không
chấp thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xt thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận thay đổi tôn chỉ,
mc đích hoạt động báo
chí, thay đổi tôn chỉ mc
đích kênh phát thanh,
kênh truyền hình.
Lãnh đạo
Cc
06
ngày
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
giải trình hoặc chuyển chuyên
viên ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc trưởng
xác định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung: Phó
Cc trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Cc trưởng cho ý kiến;
chuyển Phó Cc trưởng ph
trách: ký Phiếu trình của Cc
trình Lãnh đạo Bộ VHTTDL, ký
nháy văn bản xin ý kiến cơ quan
có liên quan (xin ý kiến Ban
Tuyên giáo Trung ương theo
quy định) về việc cấp phép.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xt hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình để ký
văn bản xin ý kiến Ban
Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
cho ý kiến và trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký văn
bản đề nghị Ban Tuyên giáo và
Dân vân Trung ương cho ý kiến
về việc cấp php.
B8
- Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xt thông qua hồ sơ
trình cấp Giấy php/ văn
bản không chấp thuận
thay đổi tôn chỉ, mc đích
hoạt động báo chí, thay
đổi tôn chỉ mc đích kênh
phát thanh, kênh truyền
hình.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xt cấp Giấy
phép/văn bản không chấp
thuận thay đổi tôn chỉ,
mc đích hoạt động báo
chí, thay đổi tôn chỉ mc
Phòng
PTTH
09
ngày
- Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc:
+ Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
Trường hợp hồ sơ, văn bản ý
kiến của Ban Tuyên giáo Trung
ương, Phó Cc trưởng xác định
cần giải trình, bổ sung: Lãnh
đạo Phòng PTTH giải trình hoặc
chuyển chuyên viên ph trách
hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
+ Trình Cc trưởng cho ý kiến:
đích kênh phát thanh,
kênh truyền hình.
Trường hợp hồ sơ, văn bản ý
kiến của Ban Tuyên giáo và Dân
vận Trung ương, Phó Cc
trưởng xác định cần giải trình,
bổ sung: Phó Cc trưởng báo
cáo, Lãnh đạo Phòng PTTH giải
trình hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Cc trưởng cho ý kiến;
chuyển Phó Cc trưởng ph
trách: ký Phiếu trình của Cc
trình Lãnh đạo Bộ VHTTDL, ký
nháy Giấy php/văn bản.
- Cc PTTH&TTĐT trình Lãnh
đạo Bộ VHTTDL:
+ Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
cho ý kiến và trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký ban
hành Giấy php/văn bản.
B9
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả cho
Tổ chức đồng thời trả 01
giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi.
B10
Văn thư Cc lưu hồ sơ
theo quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình.
10
Biểu mẫu
Các mẫu ban hành kèm theo Thông tư 36/2016/TT-BTTTT số 26/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông:
- Tờ khai của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình đề nghị sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình (Mẫu
số 6);
- Báo cáo tình hình triển khai giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình kể từ
ngày được cấp phép (Mẫu số 7);
- Đề án của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình thực hiện những nội dung
thay đổi được cơ quan chủ quản phê duyệt (Mẫu số 2).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình.
Mẫu số 6
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
______________________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________
….., ngày… tháng……năm…
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Thôn tin về cơ quan chủ quản:
- Tên cơ quan chủ quản:………………………………………………………….
- Địa chỉ:………………………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………...
2. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………..
3. Thông tin về giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình đã được cấp:
- Số giấy php:….…………………………………………………………………
- Ngày cấp giấy php: (ngày/tháng/năm)
4. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
5. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép hoạt động phát thanh/truyền
hình:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
6. Các nội dung khác(nếu có)
7. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp
pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy hoạt động phát thanh/truyền
hình và các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, quy
định của pháp luật có liên quan và các nội dung ghi trong giấy php nếu được cấp php./.
Người đứng đầu tổ chức
hoạt động phát thanh, truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 7
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐNG
PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
CNG HO XÃ HI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày..... tháng....năm.....
BÁO CÁO
Đánh giá tình hình triển khai Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
I. Thông tin về cơ quan chủ quản:
1. Tên cơ quan chủ quản: ………………………………………………………
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………
3. Điện thoại: …………………………………………………………………......
4. Fax: …………………………………………………………………………….
II. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình:
1. Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ……………………………….
2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………………
3. Điện thoại: …………………………………………………………………......
4. Fax: …………………………………………………………………………….
5. Biểu tượng của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ...............................
6. Thông tin về giấy php hoạt động phát thanh/truyền hình đã được cấp (số, ngày tháng cấp giấy
php).
…
III. Nội dung báo cáo:
1. Việc thực hiện tôn chỉ, mc đích hoạt động báo chí:
2. Việc thực hiện tôn chỉ, mc đích kênh phát thanh/truyền hình quy định trong giấy php hoạt
động phát thanh/truyền hình:
2.1. Đối tượng phc v:
2.2. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):
2.3. Thời lượng phát sóng (số giờ/ngày)
2.4. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
Phát lần 1 (phát mới): ……………………………………………………...
Phát lại: …………………………………………………………………….
2.5. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:……………
2.6. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
Stt
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát
sóng
Trung
bình/ngày
Trong
01 tháng
Trung
bình/ngày
Trong
01
tháng
1
2
3
4
5
…
…
Người đứng đầu tổ chức
hoạt động phát thanh/truyền hình
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CNG HOXÃ HI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
THNH LẬP TỔ CHỨC HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý
II. Nội dung đề án
1. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên gọi, Biểu tượng, Mc đích hoạt động báo chí của tổ chức hoạt động phát
thanh/truyền hình.
2. Thông tin về kênh phát thanh/truyền hìnhđầu tiên gắn liền với giấy php hoạt
động phát thanh, giấy php hoạt động truyền hình:
- Tên gọi, biểu tượng, tôn chỉ, mc đích, ngôn ngữ thể hiện, đối tượng khán giả của
kênh phát thanh/truyền hình;
- Nội dung chương trình; thời gian phát sóng; thời lượng phát sóng; thời lượng
chương trình tự sản xuất phát mới trung bình/ngày; đặc điểm kỹ thuật của kênh phát
thanh/truyền hình(độ phân giải hình ảnh của kênh truyền hình; âm thanh của kênh phát
thanh); cấu tạo khung chương trình cơ bản; khung phát sóng dự kiến trong 01 (một) tháng
của kênh chương trình đó.
3. Thông tin về năng lực sản xuất kênh phát thanh/truyền hình:
- Phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo chí; có người
đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật Báo chí để đảm nhiệm chức v
người đứng đầu cơ quan báo chí;
- Phương án về tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật (Địa điểm sản xuất
kênh chương trình; Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương
trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dng kênh chương trình, trang thiết bị kỹ thuật,…);
- Phương án tài chính (thể hiện bằng dự toán kinh phí hoạt động trong hai (02) năm
của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình và nguồn lực tài chính đáp ứng được dự toán
kinh phí này).
- Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh phát thanh/truyền hình.
- Giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;
ẫu số 2
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
- Phương án, kế hoạch thuê hoặc sử dng hạ tầng truyền dẫn, phát sóng.
- Phương án, kế hoạch kỹ thuật phân phối kênh phát thanh/truyền hìnhđến các đơn
vị cung cấp dịch v phát thanh/truyền hình.
4. Các nội dung khác (nếu có)
III. Hiệu quả xã hội, hiệu quả kinh tế
IV. Kết luận
Người đứng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
4. Tên thủ tục: Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản
xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát
thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004093
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức đã được giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức đề nghị thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình
tự sản xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong Giấy phép hoạt
động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình, nộp hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc
PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ
VHTTDL xem xét cấp php cho cơ quan, tổ chức. Trường hợp từ chối, Bộ
VHTTDL có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
- Trong thời hạn xử lý cấp php theo quy định, đối với hồ sơ chưa đáp ứng đủ điều
kiện, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chức
về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp hồ sơ bổ sung, giải trình cho Bộ VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo nội dung yêu cầu trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ
ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết thúc thời hạn nộp hồ sơ bổ sung theo quy định, cơ quan, tổ chức không nộp hồ
sơ bổ sung, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chấm dứt việc xử lý hồ sơ. Việc tiếp
nhận hồ sơ sau khi hết hạn nộp bổ sung được xem xt như tiếp nhận hồ sơ mới.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Hình thức
Đơn vị
tính
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản tổ chức
hoạt động phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương hoặc Bộ, ngành. Đối với
Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt
Nam, văn bản đề nghị phải do người đứng đầu cơ
quan ký
01 bản
Bản chính
4.2
Báo cáo về nội dung đề nghị thay đổi (Mẫu số 8
ban hành kèm theo Thông tư 36/2016/TT-
BTTTT).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị cấp Giấy php
thay đổi thời lượng phát
sóng, thời lượng chương
trình tự sản xuất của kênh
phát thanh, kênh truyền
hình quy định trong giấy
php hoạt động phát thanh,
giấy php hoạt động truyền
hình của các tổ chức, đơn
vị.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo
Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
Văn thư Cc
PTTH&TTĐT
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn –
phòng Phát thanh, truyền
hình (PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên viên
10
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Chuyên
viên soạn thảo văn bản
thông báo cho cơ quan tổ
chức về việc bổ sung, giải
trình, hoàn thiện hồ sơ,
chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo
quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
03
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu
chỉnh hoặc hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy php/văn bản không
chấp thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận.
Lãnh đạo Cc
06
ngày
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó
Cc trưởng xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
chuyển chuyên viên ph
trách hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo
Cc trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc
trưởng ph trách: ký Phiếu
trình của Cc trình Lãnh đạo
Bộ VHTTDL, ký nháy Giấy
php/văn bản.
B7
Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xét cấp Giấy phép/văn
bản không chấp thuận thay
đổi thời lượng.
Lãnh đạo Bộ
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ký ban hành Giấy php/văn
bản.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả cho
cơ quan, tổ chức đồng thời
trả 01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư Cc,
chuyên viên
Phòng PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình.
10
Biểu mẫu
Báo cáo về nội dung đề nghị thay đổi (Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư
36/2016/TT-BTTTT).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình.
ẫu số 8
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐNG
PHÁT THANH/ TRUYỀN HÌNH
CNG HOXÃ HI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Về thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh
phát thanh/truyền hình
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
I. Thông tin về cơ quan chủ quản:
1. Tên cơ quan chủ quản: ………………………………………………………..
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………
3. Điện thoại: …………………………………………………………………......
4. Fax: …………………………………………………………………………….
…
II. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
1. Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ………………………………
2. Địa chỉ trsở chính: …………………………………………………………
3. Điện thoại: ………………………………………………………………….....
4. Fax: …………………………………………………………………………….
5. Biểu tượng của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:..............................
6. Thông tin về giấy php hoạt động phát thanh, giấy php hoạt động truyền hình đã được
cấp (số, ngày tháng cấp giấy php): ………………………………
…
III. Nội dung báo cáo
1. Nêu rõ tên, nội dung, thời gian, thời lượng phát sóng chương trình tăng thêm hoặc các
chương trình cắt giảm; lý do tăng thêm hoặc cắt giảm.
2. Thời lượng chương trình tự sản xuất mới của kênh phát thanh/truyền hình sau khi đã
thay đổi thời lượng kênh phát thanh/truyền hình.
3. Phương án tổ chức sản xuất thời lượng chương trình tăng thêm (nếu có) .
4. Khung chương trình dự kiến phát sóng trong 01(một) tháng.
…
Người đứng đầu tổ chức
hoạt động phát thanh/truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
5. Tên thủ tục: Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo
chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa điểm trụ sở
gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dẫn, phát sóng quy định trong
giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004085
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức đã được giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức đề nghị thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ
quan báo chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; địa
điểm tr sở gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dẫn, phát sóng
quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình,
nộp hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định, Bộ VHTTDL xem xét cấp php cho cơ quan, tổ chức. Trường hợp từ
chối, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do
từ chối.
- Trong thời hạn xử lý cấp php theo quy định, đối với hồ sơ chưa đáp ứng đủ điều
kiện, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chức
về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp hồ sơ bổ sung, giải trình cho Bộ VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo nội dung yêu cầu trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể
từ ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết thúc thời hạn nộp hồ sơ bổ sung theo quy định, cơ quan, tổ chức không nộp
hồ sơ bổ sung, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chấm dứt việc xử lý hồ sơ. Việc
tiếp nhận hồ sơ sau khi hết hạn nộp bổ sung được xem xt như tiếp nhận hồ sơ
mới.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản tổ
chức hoạt động phát thanh, truyền hình
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
hoặc Bộ, ngành. Đối với Đài Tiếng nói
Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, văn
bản đề nghị phải do người đứng đầu cơ
quan ký.
01 bản
Bản chính
4.2
Văn bản, giấy tờ hợp pháp có liên quan đối
với trường hợp thay đổi tên gọi cơ quan
chủ quản, tên gọi cơ quan báo chí; địa
điểm phát sóng; địa điểm tr sở gắn với
trung tâm tổng khống chế; phương thức
truyền dẫn, phát sóng.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị cấp Giấy php
thay đổi tên gọi cơ quan
chủ quản báo chí; tên gọi
cơ quan báo chí; tên gọi
kênh phát thanh, kênh
truyền hình; địa điểm phát
sóng; địa điểm tr sở gắn
với trung tâm tổng khống
chế; phương thức truyền
dẫn, phát sóng quy định
trong giấy php hoạt động
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
cá nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
phát thanh, giấy php hoạt
động truyền hình của các
cơ quan, tổ chức.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn –
phòng Phát thanh, truyền
hình (PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
10
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
soạn thảo văn bản thông báo
cho cơ quan tổ chức về việc bổ
sung, giải trình, hoàn thiện hồ
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xét, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy
php/văn bản không chấp
thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận.
Lãnh đạo
Cc
06
ngày
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
giải trình hoặc chuyển chuyên
viên ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH giải
trình hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy Giấy
php/văn bản.
B7
Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xét cấp Giấy phép/văn
bản không chấp thuận thay
đổi thời lượng.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký
ban hành Giấy php/văn bản.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả cho
Tổ chức đồng thời trả 01
giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình.
10
Biểu mẫu
Không quy định.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình.
6. Tên thủ tục: Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình và
những nội dung khác quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt
động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004078
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức đã được giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức đề nghị thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình
và những nội dung khác quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép
hoạt động truyền hình, nộp hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn tối đa 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ
VHTTDL xem xét cấp php cho cơ quan, tổ chức. Trường hợp từ chối, Bộ
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
- Trong thời hạn xử lý cấp php theo quy định, đối với hồ sơ chưa đáp ứng đủ điều
kiện, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chức
về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ.
- Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nộp hồ sơ bổ sung, giải trình cho Bộ VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo nội dung yêu cầu trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể
từ ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết thúc thời hạn nộp hồ sơ bổ sung theo quy định, cơ quan, tổ chức không nộp
hồ sơ bổ sung, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chấm dứt việc xử lý hồ sơ. Việc
tiếp nhận hồ sơ sau khi hết hạn nộp bổ sung được xem xt như tiếp nhận hồ sơ
mới.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản tổ
chức hoạt động phát thanh, truyền hình tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Bộ,
ngành. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài
Truyền hình Việt Nam, văn bản đề nghị phải
do người đứng đầu cơ quan ký.
01 bản
Bản chính
4.2
Bản in màu biểu tượng kênh phát thanh,
kênh truyền hình có xác nhận của cơ quan
chủ quản. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam,
Đài Truyền hình Việt Nam, bản in màu biểu
tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình
phải do người đứng đầu cơ quan ký xác
nhận.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị thay đổi tên gọi
cơ quan chủ quản báo chí;
tên gọi cơ quan báo chí; tên
gọi kênh phát thanh, kênh
truyền hình; địa điểm phát
sóng; địa điểm tr sở gắn
với trung tâm tổng khống
chế; phương thức truyền
dẫn, phát sóng quy định
trong giấy php hoạt động
phát thanh, giấy php hoạt
động truyền hình của các
cơ quan, tổ chức.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
cá nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
10
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
soạn thảo văn bản thông báo
cho cơ quan tổ chức về việc bổ
sung, giải trình, hoàn thiện hồ
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy
phép/văn bản không chấp
thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận.
Lãnh đạo
Cc
06
ngày
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
giải trình hoặc chuyển chuyên
viên ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH giải
trình hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy Giấy
php/văn bản.
B7
Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xét cấp Giấy phép/văn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
bản không chấp thuận thay
đổi thời lượng.
VHTTDL cho ý kiến và trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký
ban hành Giấy php/văn bản.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả cho cơ
quan, tổ chức đồng thời trả
01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về việc cấp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối với loại hình báo nói, báo hình.
10
Biểu mẫu
Không quy định.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy phép hoạt động truyền hình.
7. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước
Mã số TTHC: 1.004266
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan báo chí được cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí được cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình có nhu cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL
có trách nhiệm xét cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước. Trường
hợp không cấp Giấy phép, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn
vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất
kênh chương trình trong nước theo mẫu
số 12/SXCT ban hành kèm theo Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016.
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao hoặc cung cấp số Giấy phép hoạt
động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình.
01 bản
Bản sao
4.3
Đề án sản xuất kênh chương trình trong
đó nêu rõ: Mc đích sản xuất; tên gọi,
01 bản
Bản chính
biểu tượng (lôgô); tôn chỉ, mc đích
kênh chương trình; nội dung kênh
chương trình; độ phân giải hình ảnh của
kênh chương trình; khung chương trình
dự kiến trong 01 (một) tháng; đối tượng
khán giả; năng lực sản xuất kênh chương
trình (gồm: Nhân sự, cơ sở vật chất, trang
thiết bị, tài chính); quy trình tổ chức sản
xuất và quản lý nội dung kênh chương
trình; phương thức kỹ thuật phân phối
kênh chương trình đến các đơn vị cung
cấp dịch v phát thanh, truyền hình; hiệu
quả kinh tế xã hội của kênh.
- Trường hợp kênh chương trình là sản
phẩm liên kết, Đề án sản xuất kênh
chương trình phải cung cấp các thông tin
về sản phẩm liên kết, gồm: Địa chỉ, năng
lực của đối tác liên kết; hình thức liên
kết; quyền và nghĩa v các bên tham gia
liên kết.
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép sản
xuất nhiều kênh chương trình, đơn vị đề
nghị cấp Giấy phép phải làm Đề án riêng
đối với từng kênh chương trình c thể.
4.4
Văn bản phê duyệt Đề án sản xuất kênh
chương trình của cơ quan chủ quản đối
với các cơ quan báo chí của tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương hoặc các Bộ,
ngành; đối với các cơ quan báo chí Trung
ương, Đề án sản xuất phải được người
đứng đầu cơ quan báo chí phê duyệt
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận
hồ sơ đề nghị cấp Giấy
php sản xuất kênh
chương trình phát thanh,
kênh chương trình truyền
hình trong nước của các tổ
chức, đơn vị.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo
Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức, cá
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn –
phòng Phát thanh, Truyền
hình (PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng
PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
07 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
soạn thảo văn bản thông báo
cho cơ quan tổ chức về việc bổ
sung, giải trình, hoàn thiện hồ
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực hiện
hồ sơ cấp php theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php sản xuất
kênh phát thanh, truyền
hình trong nước.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất kênh phát
thanh, truyền hình trong
nước.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
giải trình hoặc chuyển chuyên
viên ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH giải
trình hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy văn bản xin
ý kiến cơ quan có liên quan
(xin ý kiến Ban Tuyên giáo và
Dân vận Trung ương theo quy
định) về việc cấp phép.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
05 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký
văn bản đề nghị Ban Tuyên
giáo và Dân vận Trung ương
cho ý kiến về việc cấp php.
B8
- Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua hồ sơ
trình đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất kênh
chương trình trong nước.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ TTTT xem
xét cấp Giấy php/văn bản
không chấp thuận cấp
Giấy phép sản xuất kênh
chương trình trong nước.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc:
+ Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
Trường hợp hồ sơ, văn bản ý
kiến của Ban Tuyên giáo và
Dân vận Trung ương, Phó Cc
trưởng xác định cần giải trình,
bổ sung: Lãnh đạo Phòng
PTTH giải trình hoặc chuyển
chuyên viên ph trách hoàn
thiện lại hồ sơ theo yêu cầu.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
+ Trình Cc trưởng cho ý kiến:
Trường hợp hồ sơ, văn bản ý
kiến của Ban Tuyên giáo và
Dân vận Trung ương, Phó Cc
trưởng xác định cần giải trình,
bổ sung: Phó Cc trưởng báo
cáo, Lãnh đạo Phòng PTTH
giải trình hoặc hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Cc trưởng cho ý kiến;
chuyển Phó Cc trưởng ký
Phiếu trình của Cc trình Lãnh
đạo Bộ VHTTDL, ký nháy
Giấy php/văn bản.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL:
+ Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
+ Trường hợp hồ sơ tử đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký
ban hành Giấy php/văn bản.
B9
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả cho
cơ quan, tổ chức đồng thời
trả 01 giấy php/văn bản
về phòng PTTH để theo
dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ
theo quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước theo mẫu số
12/SXCT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí được cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình.
12
Cơ quan thực hiện
Bộ VHTTDL, Cc PTTH&TTĐT
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh,/Giấy phép sản xuất kênh chương
trình truyền hình.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CH HOẠT ĐNG
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRNH
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH TRONG NƯỚC
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php hoạt động phát thanh/ truyền hình số…do…cấp ngày…….tháng
…….năm.
- Số Giấy phép sản xuất kênh chương trình (phát thanh/ truyền hình) trong
nước….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình trong nước (ghi rõ phát thanh
hoặc truyền hình): …………………………………………………..
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mc đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thể hiện: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phc v: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong
01
tháng
1.
…
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình
theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với
trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư của đối
tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:.......................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chức danh: ..................................
Địa chỉ liên lạc: ................................. Số điện thoại: ……………......
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu c thể số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương
trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam
Nữ
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị
Ngoại ngữ
Trên
Đại
học
Đại
học
Sơ
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
chỉ
…
3.6. Điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; Số lượng máy quay;
Số lượng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyền và nghĩa v của các bên tham gia liên kết: ……………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:……………………………….
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................…………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: ……………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/ Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám
đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp Giấy php sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình
trong nước, (tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Đối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
8. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước
Mã số TTHC: 1.002135
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan báo chí được cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí được cấp giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình có nhu
cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTh&TTĐT).
- Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL
có trách nhiệm xét cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương
trình trong nước. Trường hợp không cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung, Bộ VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn vị
tính
Hình thức
4.1
Trường hợp thay đổi tôn chỉ, mc đích
của kênh chương trình:
(1)
Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất
kênh chương trình trong nước theo mẫu
số 12/SXCT ban hành kèm theo Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016.
01
Bản chính
(2)
Bản sao hoặc cung cấp số Giấy phép
hoạt động phát thanh, truyền hình.
01
Bản sao
(3)
Đề án sản xuất kênh chương trình trong
đó nêu rõ: Mc đích sản xuất; tên gọi,
biểu tượng (lôgô); tôn chỉ, mc đích
kênh chương trình; nội dung kênh
chương trình; độ phân giải hình ảnh của
kênh chương trình; khung chương trình
dự kiến trong 01 (một) tháng; đối tượng
khán giả; năng lực sản xuất kênh
chương trình (gồm: Nhân sự, cơ sở vật
chất, trang thiết bị, tài chính); quy trình
tổ chức sản xuất và quản lý nội dung
kênh chương trình; phương thức kỹ
thuật phân phối kênh chương trình đến
các đơn vị cung cấp dịch v phát thanh,
truyền hình; hiệu quả kinh tế xã hội của
kênh.
+ Trường hợp kênh chương trình là sản
phẩm liên kết, Đề án sản xuất kênh
chương trình phải cung cấp các thông
tin về sản phẩm liên kết, gồm: Địa chỉ,
năng lực của đối tác liên kết; hình thức
liên kết; quyền và nghĩa v các bên
tham gia liên kết.
+ Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép
sản xuất nhiều kênh chương trình, đơn
vị đề nghị cấp Giấy phép phải làm Đề
án riêng đối với từng kênh chương trình
c thể.
01
Bản chính
(4)
Văn bản phê duyệt Đề án sản xuất kênh
chương trình của cơ quan chủ quản đối
với các cơ quan báo chí của tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương hoặc các
Bộ, ngành; đối với các cơ quan báo chí
Trung ương, Đề án sản xuất phải được
người đứng đầu cơ quan báo chí phê
duyệt.
01
Bản chính
4.2
Trường hợp thay đổi các nội dung khác
ghi trong Giấy php, đơn vị có Giấy
01
Bản chính
phép phải có văn bản đề nghị kèm theo
bản thuyết minh nội dung thay đổi và
văn bản chấp thuận thay đổi của cơ quan
chủ quản đối với các cơ quan báo chí của
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
hoặc của Bộ, ngành; đối với cơ quan báo
chí Trung ương, văn bản đề nghị thay
đổi do người đứng đầu cơ quan báo chí
ký.
4.3
Trường hợp tăng hoặc giảm thời lượng
kênh chương trình, thời lượng chương
trình tự sản xuất, ngoài các yêu cầu về
hồ sơ tại trường hợp 4.1.1, đơn vị có
Giấy phép phải có Đề án nêu rõ tên, nội
dung, thời gian, thời lượng phát sóng
chương trình tăng thêm hoặc các
chương trình cắt giảm; khung chương
trình dự kiến phát sóng trong 01 tháng;
phương án tổ chức sản xuất thời lượng
chương trình tăng thêm.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy php sản xuất
kênh chương trình phát
thanh, kênh chương trình
truyền hình trong nước của
các cơ quan, tổ chức.
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
cá nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên
th lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Chuyên
viên soạn thảo văn bản thông
báo cho cơ quan tổ chức về
việc bổ sung, giải trình, hoàn
thiện hồ sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét, ký
nháy văn bản và trình Lãnh
đạo Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên
viên trình đề nghị cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy php sản
xuất kênh phát thanh, truyền
hình trong nước.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
chuyển chuyên viên ph
trách hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận cấp Giấy phép sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sản xuất
kênh chương trình trong
nước.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xem
xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ký Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư của
Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ điện tử
và trả kết quả cho cơ quan,
tổ chức đồng thời trả 01 giấy
php/văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước theo mẫu số
12/SXCT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí được cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/Giấy phép sản xuất kênh chương
trình truyền hình.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CH HOẠT ĐNG
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRNH
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH TRONG NƯỚC
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php hoạt động phát thanh/ truyền hình số…do…cấp ngày…….tháng
…….năm.
- Số Giấy phép sản xuất kênh chương trình (phát thanh/ truyền hình) trong
nước….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình trong nước (ghi rõ phát thanh
hoặc truyền hình): …………………………………………………..
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mc đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thể hiện: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phc v: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong
01
tháng
2.
…
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình
theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với
trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư của đối
tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:.......................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chức danh: ..................................
Địa chỉ liên lạc: ................................. Số điện thoại: ……………......
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu c thể số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương
trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam
Nữ
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị
Ngoại ngữ
Trên
Đại
học
Đại
học
Sơ
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
chỉ
…
3.6. Điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; Số lượng máy quay;
Số lượng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyền và nghĩa v của các bên tham gia liên kết: ……………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:……………………………….
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................…………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: ……………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/ Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám
đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp Giấy php sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình
trong nước, (tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Đối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
9. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước
Mã số TTHC: 1.004213
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan báo chí được cấp giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- 90 ngày trước khi Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước hết hiệu lực,
nếu muốn tiếp tc sản xuất kênh chương trình, cơ quan báo chí có Giấy phép phải
thực hiện hồ sơ, thủ tc cấp lại Giấy phép.
- Cơ quan báo chí được cấp giấy phép hoạt động phát thanh, truyền hình có nhu
cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL
có trách nhiệm xét cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước.
Trường hợp không cấp lại Giấy phép, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn
bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn vị
tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php do người
đứng đầu cơ quan báo chí ký; đối với các
cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương hoặc của Bộ, ngành
phải kèm theo văn bản đề nghị cấp lại
Giấy phép của cơ quan chủ quản.
01
Bản chính
4.2
Bản sao hoặc cung cấp số Giấy phép sản
xuất kênh chương trình trong nước đã
được cấp.
01
Bản sao
4.3
Báo cáo đánh giá hoạt động sản xuất kênh
chương trình kể từ ngày được cấp Giấy
phép có các nội dung: Cung cấp số liệu
đánh giá hiệu quả tác động của kênh, danh
sách các chương trình hoặc chuyên mc
phát sóng trên kênh (gồm: thời gian, thời
lượng phát sóng; nguồn chương trình;
khung chương trình phát sóng; danh sách
cán bộ lãnh đạo ph trách các phòng, ban
nghiệp v hoặc kênh chương trình; phóng
viên, biên tập viên chịu trách nhiệm sản
xuất kênh chương trình).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị cấp lại Giấy php
sản xuất kênh chương trình
phát thanh, kênh chương
trình truyền hình trong nước
của các tổ chức, đơn vị.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
cá nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên
th lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
10 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
soạn thảo văn bản thông báo
cho cơ quan tổ chức về việc
bổ sung, giải trình, hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét, ký
nháy văn bản và trình Lãnh
đạo Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp lại Giấy php sản xuất
kênh phát thanh, truyền
hình trong nước.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
chuyển chuyên viên ph
trách hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xem
xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ký Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả cho cơ
quan, tổ chức đồng thời trả
01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước theo mẫu số
12/SXCT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí được cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình.
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép sản xuất kênh chương trình phát thanh/Giấy phép sản xuất kênh chương
trình truyền hình.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CH HOẠT ĐNG
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRNH
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH TRONG NƯỚC
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php hoạt động phát thanh/ truyền hình số…do…cấp ngày…….tháng
…….năm.
- Số Giấy phép sản xuất kênh chương trình (phát thanh/ truyền hình) trong
nước….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình trong nước (ghi rõ phát thanh
hoặc truyền hình): …………………………………………………..
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mc đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thể hiện: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phc v: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong
01
tháng
3.
…
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình
theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với
trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư của đối
tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:.......................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chức danh: ..................................
Địa chỉ liên lạc: ................................. Số điện thoại: ……………......
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu c thể số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương
trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam
Nữ
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị
Ngoại ngữ
Trên
Đại
học
Đại
học
Sơ
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
chỉ
…
3.6. Điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; Số lượng máy quay;
Số lượng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyền và nghĩa v của các bên tham gia liên kết: ……………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:……………………………….
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................…………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: ……………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/ Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám
đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp Giấy php sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình
trong nước, (tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Đối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
10. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình
nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000848
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Đại lý được ủy quyền là doanh nghiệp Việt Nam và được các hãng truyền hình
nước ngoài ủy quyền làm đại lý cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam.
Đại lý được ủy quyền có trách nhiệm đăng ký cung cấp các kênh chương trình nước
ngoài trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền tại Việt Nam với Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Đại lý (Doanh nghiệp) gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền về Bộ
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT)
- Trong thời hạn 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL
có trách nhiệm xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước
ngoài trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền, trong đó quy định rõ yêu cầu
biên tập, biên dịch đối với kênh chương trình được cấp Giấy chứng nhận. Trường
hợp không cấp Giấy chứng nhận, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn
vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đăng ký cung cấp kênh chương trình
nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền
01
Bản chính
hình trả tiền theo mẫu số 03/DVTHTT ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30/6/2016.
4.2
Bản sao Giấy phép hoạt động của hãng truyền
hình nước ngoài là chủ sở hữu kênh chương
trình nước ngoài kèm theo bản dịch tiếng Việt
Nam có chứng thực.
01
Bản sao
4.3
Văn bản chứng minh quyền sở hữu hợp
pháp còn hiệu lực pháp lý đối với kênh
chương trình phù hợp với pháp luật của
Quốc gia mà hãng truyền hình nước ngoài
sở hữu kênh chương trình đó đăng ký hoạt
động, kèm theo bản dịch tiếng Việt có
chứng thực chữ ký người dịch đối với
trường hợp văn bản được soạn thảo bằng
tiếng nước ngoài.
01
Bản chính
4.4
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm
bản gốc để đối chiếu văn bản xác nhận của
hãng truyền hình nước ngoài về việc ủy
quyền cho doanh nghiệp làm đại lý cung cấp
các kênh chương trình nước ngoài trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền kèm theo
bản dịch tiếng Việt Nam có chứng thực (nếu
văn bản được soạn bằng tiếng nước ngoài).
01
Bản sao có chứng thực
hoặc bản sao kèm bản gốc
để đối chiếu
4.5
Văn bản mô tả của hãng truyền hình nước
ngoài về nội dung kênh chương trình, khung
phát sóng của kênh chương trình trong 01
(một) tháng kèm theo bản dịch tiếng Việt
Nam có chứng thực (nếu văn bản được soạn
bằng tiếng nước ngoài).
01
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: 5.000.000 đồng.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v PTTH trả tiền của
doanh nghiệp.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – Phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
08
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
php Chuyên viên xác định
không đáp ứng yêu cầu hoặc
cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên soạn thảo văn
bản thông báo cho doanh
nghiệp về việc bổ sung, giải
trình, hoàn thiện hồ sơ,
chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
php Lãnh đạo Phòng
PTTH xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
ph trách giải trình hoặc sửa
đổi, hiệu chỉnh hoặc hoàn
thiện lại hồ sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc, ký nháy Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy chứng nhận/ văn
bản không chấp thuận cấp
Giấy chứng nhận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó
Cc trưởng xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Lãnh
đạo Phòng PTTH giải trình
hoặc chuyển chuyên viên
ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo
Cc trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc
trưởng ph trách: ký Phiếu
trình của Cc trình Lãnh
đạo Bộ VHTTDL, ký nháy
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xem
xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
07
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ký Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
B8
- Giấy chứng nhận/văn bản
được trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ điện
tử và trả kết quả cho cơ quan,
tổ chức đồng thời trả 01 giấy
chứng nhận /văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân công
có trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
- Thông tư số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dng phí quyền cung
cấp dịch v truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền theo mẫu số 03/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp (đại lý).
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát
thanh, truyền hình trả tiền.
TÊN ĐẠI LÝ ĐƯỢC Y QUYỀN
TẠI VIỆT NAM
Số /
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP
KÊNH CHƯƠNG TRNH NƯỚC NGOI TRÊN
DỊCH V PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên đơn vị đề nghị cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tiền (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Tên viết tắt (hoặc tên giao dịch quốc tế): ………………………………
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ……………………………..
- Email (nếu có): …………………………………………………………
- Website (nếu có): ………………………………………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư …
số……do….cấp ngày….tháng….năm…..
- Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền số……do….cấp ngày…..tháng …năm (áp dụng đối với
trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung)
2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Việt Nam theo các nội dung sau:
2.1. Tên kênh chương trình: ………………………………………………
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….…………………....
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình (bao gồm cả tên viết tắt): .........
2.4. Quốc gia cấp đăng ký kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình:
…………………………………………………………………...................
2.5. Nội dung kênh chương trình:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương
trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong 01
tháng
1.
…
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/ Phim hoạt hình/ Tin tức/ Khoa học, giáo
dục/ Giải trí tổng hợp/ Thể thao/ Ca nhạc/...) ……………………….
2.7. Ngôn ngữ thể hiện: ...……………….………………………………..
2.8. Thời gian phát sóng/ ngày: ...……………….…………………………
2.9. Thời lượng phát sóng/ ngày: ...……………….……………………….
2.10. Độ phân giải hình ảnh: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ thông tin nếu điền "khác") ............................................................
(Đơn vị) cam kết nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống
nhau khi phát sóng với các độ phân giải hình ảnh nêu trên.
2.11. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh:……………………
2.12. Vệ tinh phát:…………………………………………………………
Tên vệ tinh:…………………………………………………………………
Vị trí vệ tinh:………………………………………………………………
2.13. Kỹ thuật khóa mã bảo vệ nội dung: …………………………………
2.14. Loại hình dịch v cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh
Dịch vụ truyền hình di động
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
2.15. Phạm vi được ủy quyền của đại lý theo văn bản ủy quyền: Là đại lý duy nhất/
các giới hạn ủy quyền khác (nếu có)...
3. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
4. Cam kết
(Tên đại lý được ủy quyền) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên đại lý
được ủy quyền) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài
trên truyền hình trả tiền, (tên đại lý được ủy quyền) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy
định trong Giấy chứng nhận và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:
Đại diện theo pháp luật của đại lý được ủy quyền
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
11. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh
chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000836
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Đại lý (doanh nghiệp) được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương
trình nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp có nhu cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn 16 ngày ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ
VHTTDL có trách nhiệm xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát
thanh, truyền hình trả tiền, Trường hợp không cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn vị
tính
Hình thức
4.1
Trường hợp thay đổi thể loại kênh chương
trình, nội dung kênh chương trình, doanh
nghiệp thực hiện hồ sơ, thủ tc đăng ký áp
dng như hồ sơ, thủ tc cấp Giấy chứng
nhận đăng ký lần đầu.
01
Bản chính
4.2
Đối với các thay đổi khác:
(1)
Doanh nghiệp có văn bản đề nghị sửa đổi,
bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký của đại
lý được ủy quyền nêu rõ lý do và thuyết
01
Bản chính
minh chi tiết những nội dung đề nghị thay
đổi.
(2)
Văn bản của hãng truyền hình nước ngoài
xác nhận về những nội dung thay đổi.
01
Bản chính
(3)
Bản sao hoặc cung cấp số Giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình
nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền đã được cấp.
01
Bản sao
(4)
Văn bản mô tả của hãng truyền hình nước
ngoài về thời gian, thời lượng, khung phát
sóng của kênh chương trình trong 01
(một) tháng kèm theo bản dịch tiếng Việt
Nam có chứng thực (nếu văn bản được
soạn bằng tiếng nước ngoài) trong trường
hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung các quy định
có liên quan đến thời gian, thời lượng,
khung phát sóng của kênh chương trình.
01
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: 2.500.000 đồng.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v PTTH trả tiền của
doanh nghiệp.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
php Chuyên viên xác định
không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên soạn thảo văn
bản thông báo cho doanh
nghiệp về việc bổ sung, giải
trình, hoàn thiện hồ sơ,
chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
php Lãnh đạo Phòng
PTTH xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
ph trách giải trình hoặc sửa
đổi, hiệu chỉnh hoặc hoàn
thiện lại hồ sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc, ký nháy Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy chứng nhận/ văn
bản không chấp thuận cấp
Giấy chứng nhận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó
Cc trưởng xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Lãnh
đạo Phòng PTTH giải trình
hoặc chuyển chuyên viên
ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Chuyển báo
cáo Cc trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Cc trưởng
cho ý kiến; chuyển Phó Cc
trưởng ph trách: ký Phiếu
trình của Cc trình Lãnh
đạo Bộ VHTTDL, ký nháy
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xem
xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ký Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
B8
- Giấy chứng nhận /văn bản
được trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ điện
tử và trả kết quả cho cơ quan,
tổ chức đồng thời trả 01 giấy
chứng nhận/văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
- Thông tư số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dng phí quyền cung
cấp dịch v truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền theo mẫu số 03/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 (trong trường hợp thay đổi thể loại kênh
chương trình, nội dung kênh chương trình, doanh nghiệp thực hiện hồ sơ, thủ tục
đăng ký áp dụng như hồ sơ, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký lần đầu).
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp (đại lý).
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát
thanh, truyền hình trả tiền.
12. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.002008
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan báo chí được cấp Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí có nhu cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL
có trách nhiệm xem xét cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên
dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền. Trường hợp không cấp Giấy phép, Bộ
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn
vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh
chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền theo mẫu
số 14/BTCT ban hành kèm theo Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016.
01
Bản chính
4.2
Bản sao hoặc cung cấp số Giấy phép hoạt
động phát thanh, truyền hình.
01
Bản sao
4.3
Đề án biên tập kênh chương trình nước
ngoài thể hiện các nội dung quy định.
01
Bản chính
4.4
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm
bản gốc để đối chiếu văn bản thỏa thuận
bản quyền kênh chương trình nước
ngoài. Trường hợp văn bản thỏa thuận
bằng tiếng nước ngoài phải dịch sang
tiếng Việt Nam và chứng thực đối với
bản dịch.
01
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Không quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị cấp Giấy phép
biên tập kênh chương trình
nước ngoài trên dịch v
PTTH trả tiền của cơ quan
báo chí.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan báo chí sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
- Thông báo yêu cầu cơ quan
báo chí sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng
PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên
th lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
soạn thảo văn bản thông báo
cho cơ quan báo chí về việc bổ
sung, giải trình, hoàn thiện hồ
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Chuyên viên thực hiện hồ
sơ cấp Giấy phép theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy chứng
nhận/ văn bản không chấp
thuận cấp Giấy phép.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm
việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
giải trình hoặc chuyển chuyên
viên ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH giải
trình hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy Giấy phép/
văn bản không chấp thuận.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký
Giấy php/ văn bản không chấp
thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ
điện tử và trả kết quả cho cơ
quan, tổ chức đồng thời trả
01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu.
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền theo mẫu số 14/BTCT ban hành kèm theo Thông tư
số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, BỘ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CH HOẠT ĐNG
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG TRNH NƯỚC NGOI TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình (viết chữ in hoa):
……………………………………………………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ……………………………………………………….....
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Số Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình do ….cấp ngày…...;
- Số Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền…..do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm… (áp dụng với trường hợp
đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền:
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình (bao gồm cả tên viết tắt):
..........................................................................................................................
2.4. Quốc gia cấp đăng ký kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình:
……………………………………………………………………………..
2.5. Nội dung kênh chương trình:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
Trong 01
tháng
ngày
1.
…
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/ Phim hoạt hình/ Tin tức/ Khoa học, giáo
dục/ Tổng hợp/ Giải trí tổng hợp/ Thể thao/ Ca nhạc/…): …………….
2.7. Ngôn ngữ thể hiện: ..……………….………………………..............
2.8. Thời gian phát sóng/ ngày: ...……………….…………..……............
2.9. Thời lượng phát sóng/ ngày: ...……………….……………………….
2.10. Độ phân giải hình ảnh: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ nếu điền "khác") ...........................................................................
(Cơ quan báo chí) cam kết nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình giống
nhau khi phát sóng với các độ phân giải hình ảnh nêu trên.
3. Đại lý được ủy quyền cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền (áp dụng với kênh chương trình phân phối qua đại lý
ủy quyền tại Việt Nam):
3.1. Tên đại lý: ……………………………………………………………..
3.2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………..
3.3. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền … do….cấp…. ngày … tháng … năm …
4. Năng lực của cơ quan báo chí đề nghị cấp phép bảo đảm yêu cầu về biên tập,
biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
4.1. Nhân sự (yêu cầu kê khai rõ về số lượng nhân sự, trình độ chuyên môn báo chí,
số thẻ nhà báo còn hiệu lực, trình độ ngoại ngữ phù hợp với kênh chương trình nước ngoài
đề nghị cấp phép): ……………………………………
Tổng số
nhân sự
Nam
Nữ
Trình độ chuyên
môn báo chí
Số thẻ nhà
báo
Trình độ ngoại ngữ
(phù hợp với kênh
chương trình nước
ngoài đề nghị cấp phép)
Trên đại
học
Đại học
…
4.2. Năng lực về kỹ thuật (yêu cầu kê khai rõ về hệ thống thiết bị làm chậm, thiết bị
lưu trữ, phương tiện kỹ thuật thu phát tín hiệu phù hợp với việc biên tập kênh chương
trình): …………………………………………………….
4.3. Năng lực tài chính (nêu rõ dự toán chi phí biên tập, biên dịch trong vòng 01
năm, tổng vốn đầu tư, chi phí xây dựng cơ bản, chi phí thiết bị, chi phí bản quyền, và các
khoản chi khác (nếu có)): ……………………………………
4.4. Địa điểm đặt thiết bị làm chậm và thực hiện việc biên tập: …………
5. Quy trình biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
…………………………………………………………………………………….
6. Phương thức thu, truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình nước ngoài:
6.1. Phương thức thu tín hiệu kênh chương trình: …………………………
6.2. Phương thức truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình sau khi thực hiện biên tập,
biên dịch cho các đơn vị sử dng kênh: ……………….........................
7. Người chịu trách nhiệm nội dung biên tập, biên dịch kênh chương trình nước
ngoài (phải là lãnh đạo cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình ):
.........................................................................................................
8. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
9. Cam kết:
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết:
9.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
Việt Nam.
9.2. Nếu được cấp Giấy php biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình)
cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy
php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Đối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình đề nghị
cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
13. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên tập kênh chương trình nước
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000030
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan báo chí đã được cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài
trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí có nhu cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL
có trách nhiệm xét cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền. Trường hợp không cấp Giấy phép, Bộ VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời nêu rõ lý do..
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn
vị tính
Hình thức
4.1
Trường hợp thay đổi thể loại kênh chương
trình, nội dung kênh chương trình nước
ngoài thì đơn vị có Giấy phép thực hiện hồ
sơ, thủ tc áp dng như hồ sơ, thủ tc cấp
Giấy phép lần đầu.
01
Bản chính
4.2
Trường hợp thay đổi các nội dung khác:
(1)
Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy
phép kèm theo thuyết minh về các nội
dung thay đổi do người đứng đầu cơ quan
01
Bản chính
báo chí ký. Đối với cơ quan báo chí
của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
hoặc của các Bộ, ngành văn bản đề nghị
phải có xác nhận của cơ quan chủ quản.
(2)
Bản sao hoặc cung cấp số Giấy phép biên
tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền đã được
cấp.
01
Bản sao
(3)
Văn bản mô tả của hãng truyền hình nước
ngoài về thời gian, thời lượng, khung phát
sóng của kênh chương trình trong 01 (một)
tháng kèm theo bản dịch tiếng Việt Nam
có chứng thực (nếu văn bản được soạn
bằng tiếng nước ngoài) trong trường hợp
đề nghị sửa đổi, bổ sung các nội dung có
liên quan đến thời gian, thời lượng, khung
phát sóng của kênh chương trình.
01
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Không quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy php biên tập kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v PTTH trả tiền.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan báo chí sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu cơ quan
báo chí sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Chuyên
viên soạn thảo văn bản thông
báo cho cơ quan báo chí về
việc bổ sung, giải trình, hoàn
thiện hồ sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét, ký
nháy văn bản và trình Lãnh
đạo Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp Giấy php theo
quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy chứng nhận/ văn bản
không chấp thuận cấp Giấy
phép.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
chuyển chuyên viên ph
trách hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH giải trình hoặc
hoàn thiện lại hồ sơ theo yêu
cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xem
xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ký Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được trả
về từ bộ phận văn thư của Bộ;
vào sổ, lưu hồ sơ điện tử và trả
kết quả cho cơ quan, tổ chức
đồng thời trả 01 giấy php/văn
bản về phòng PTTH để theo
dõi.
- Chuyên viên được phân công
có trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền theo mẫu số 14/BTCT ban hành kèm theo Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 (trong trường hợp thay đổi thể loại kênh
chương trình, nội dung kênh chương trình).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền.
14. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.004231
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan báo chí đã được cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài
trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- 90 ngày trước khi Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài hết hiệu lực,
nếu muốn tiếp tc biên tập kênh chương trình, Cơ quan báo chí có nhu cầu gửi hồ
sơ về Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thời hạn 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) có trách nhiệm xét cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương
trình nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền. Trường hợp không
cấp lại Giấy phép, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản trả lời nêu rõ lý
do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn vị
tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép biên tập
kênh chương trình nước ngoài trên
dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền
theo mẫu số 14/BTCT ban hành kèm
theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30/6/2016.
01
Bản chính
4.2
Bản sao hoặc cung cấp số Giấy phép
biên tập kênh chương trình nước ngoài
trên dịch v phát thanh, truyền hình trả
tiền đã được cấp.
01
Bản sao
4.3
Báo cáo đánh giá hoạt động biên tập
kênh chương trình nước ngoài kể từ
thời điểm được cấp Giấy phép có các
nội dung: Tự đánh giá về hiệu quả hoạt
động biên tập, nhân lực, trang thiết bị,
thuận lợi, khó khăn trong công tác thực
hiện biên tập.
01
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Không quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ đề nghị cấp lại Giấy php
biên tập kênh chương trình
nước ngoài trên dịch v
PTTH trả tiền.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan báo chí sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ
phận
một
cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo hồ
sơ.
- Thông báo yêu cầu cơ quan
báo chí sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn – phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý hồ sơ.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyê
n viên
10 ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên viên
soạn thảo văn bản thông báo
cho cơ quan báo chí về việc bổ
sung, giải trình, hoàn thiện hồ
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Chuyên viên thực hiện hồ
sơ cấp Giấy php theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
03 ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ theo
yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy chứng
nhận/ văn bản không chấp
thuận cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
04 ngày
làm việc
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
giải trình hoặc chuyển chuyên
viên ph trách hoàn thiện lại hồ
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hợp hồ sơ Cc
trưởng xác định không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH giải
trình hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyển Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình của
Cc trình Lãnh đạo Bộ
VHTTDL, ký nháy Giấy phép/
văn bản không chấp thuận.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xem
xét hồ sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh
đạo
Bộ
VHTT
DL
05 ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL ký
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được trả
về từ bộ phận văn thư của Bộ;
vào sổ, lưu hồ sơ điện tử và trả
kết quả cho cơ quan, tổ chức
đồng thời trả 01 giấy
php/văn bản về phòng PTTH
để theo dõi.
Văn
thư
Cc,
chuyê
n viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn
thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định các biểu mẫu.
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền theo mẫu số 14/BTCT ban hành kèm theo Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Bộ VHTTDL, Cc PTTH&TTĐT
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CH HOẠT ĐNG
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG TRNH NƯỚC NGOI TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình (viết chữ in hoa):
……………………………………………………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ……………………………………………………….....
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Số Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình do ….cấp ngày…...;
- Số Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền…..do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm… (áp dụng với trường hợp
đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền:
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình (bao gồm cả tên viết tắt):
..........................................................................................................................
2.4. Quốc gia cấp đăng ký kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình:
……………………………………………………………………………..
2.5. Nội dung kênh chương trình:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
Trong 01
tháng
ngày
1.
…
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/ Phim hoạt hình/ Tin tức/ Khoa học, giáo
dục/ Tổng hợp/ Giải trí tổng hợp/ Thể thao/ Ca nhạc/…): …………….
2.7. Ngôn ngữ thể hiện: ..……………….………………………..............
2.8. Thời gian phát sóng/ ngày: ...……………….…………..……............
2.9. Thời lượng phát sóng/ ngày: ...……………….……………………….
2.10. Độ phân giải hình ảnh: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ nếu điền "khác") ...........................................................................
(Cơ quan báo chí) cam kết nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình giống
nhau khi phát sóng với các độ phân giải hình ảnh nêu trên.
3. Đại lý được ủy quyền cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền (áp dụng với kênh chương trình phân phối qua đại lý
ủy quyền tại Việt Nam):
3.1. Tên đại lý: ……………………………………………………………..
3.2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………..
3.3. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền … do….cấp…. ngày … tháng … năm …
4. Năng lực của cơ quan báo chí đề nghị cấp phép bảo đảm yêu cầu về biên tập,
biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
4.1. Nhân sự (yêu cầu kê khai rõ về số lượng nhân sự, trình độ chuyên môn báo chí,
số thẻ nhà báo còn hiệu lực, trình độ ngoại ngữ phù hợp với kênh chương trình nước ngoài
đề nghị cấp phép): ……………………………………
Tổng số
nhân sự
Nam
Nữ
Trình độ chuyên
môn báo chí
Số thẻ nhà
báo
Trình độ ngoại ngữ
(phù hợp với kênh
chương trình nước
ngoài đề nghị cấp phép)
Trên đại
học
Đại học
…
4.2. Năng lực về kỹ thuật (yêu cầu kê khai rõ về hệ thống thiết bị làm chậm, thiết bị
lưu trữ, phương tiện kỹ thuật thu phát tín hiệu phù hợp với việc biên tập kênh chương
trình): …………………………………………………….
4.3. Năng lực tài chính (nêu rõ dự toán chi phí biên tập, biên dịch trong vòng 01
năm, tổng vốn đầu tư, chi phí xây dựng cơ bản, chi phí thiết bị, chi phí bản quyền, và các
khoản chi khác (nếu có)): ……………………………………
4.4. Địa điểm đặt thiết bị làm chậm và thực hiện việc biên tập: …………
5. Quy trình biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
…………………………………………………………………………………….
6. Phương thức thu, truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình nước ngoài:
6.1. Phương thức thu tín hiệu kênh chương trình: …………………………
6.2. Phương thức truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình sau khi thực hiện biên tập,
biên dịch cho các đơn vị sử dng kênh: ……………….........................
7. Người chịu trách nhiệm nội dung biên tập, biên dịch kênh chương trình nước
ngoài (phải là lãnh đạo cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình ):
.........................................................................................................
8. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
9. Cam kết:
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết:
9.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
Việt Nam.
9.2. Nếu được cấp Giấy php biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình)
cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy
php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
(Đối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình đề nghị
cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
15. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000819
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Hồ sơ đăng ký lần đầu thực hiện cùng với hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép cung cấp
dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Sau khi doanh nghiệp được cấp Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền, Cc PTTH&TTĐT có trách nhiệm xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký
danh mc nội dung trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền.
- Doanh nghiệp có nhu cầu gửi hồ sơ về Cc PTTH&TTĐT.
- Trong thời hạn 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cc
PTTH&TTĐT có trách nhiệm xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh
chương trình trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền. Trường hợp không cấp
Giấy chứng nhận, Cc PTTH&TTĐT có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị
tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đăng ký danh mc kênh chương
trình trên dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền theo mẫu số 05/DVTHTT
ban hành kèm theo Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023.
01
Bản chính
4.2
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao
kem bản gốc để đối chiếu văn bản thỏa
thuận bản quyền đối với kênh chương
trình trên dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền đăng ký.
01
Bản sao có chứng thực
hoặc bản sao kem bản gốc
để đối chiếu
4.3
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao
kèm bản gốc để đối chiếu văn bản thỏa
thuận điểm nhận tín hiệu các kênh
chương trình phc v nhiệm v chính
trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu.
01
Bản sao có chứng thực
hoặc bản sao kem bản gốc
để đối chiếu
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Không quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
đăng ký danh mc kênh chương
trình trên dịch v PTTH trả tiền
kèm theo hồ sơ cấp Giấy php
cung cấp dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền của doanh
nghiệp.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phận
Một cửa báo cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ
phận
một cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công phòng
chuyên môn – phòng Quản lý
dịch v phối hợp phòng Phát
thanh, Truyền hình (PTTH) xử lý
hồ sơ.
Lãnh
đạo Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th lý
hồ sơ.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm tra,
xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
06
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
php Chuyên viên xác định
không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ
sung: Chuyên viên soạn
thảo văn bản thông báo cho
doanh nghiệp về việc bổ
sung, giải trình, hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét, ký
nháy văn bản và trình Lãnh
đạo Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
03
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
php Lãnh đạo Phòng
PTTH xác định không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung: Chuyên
viên ph trách giải trình
hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Lãnh đạo
Phòng PTTH ký Phiếu
trình của Phòng PTTH
trình Lãnh đạo Cc, ký
nháy Giấy chứng nhận/
văn bản.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo Cc
PTTH&TTĐT xem xt thông qua
hồ sơ.
Lãnh
đạo Cc
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Cc
cho ý kiến và trả lại yêu
cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Cc ký ban
hành Giấy chứng nhận/văn
bản.
B7
- Giấy chứng nhận/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư của Cc;
vào sổ, lưu hồ sơ điện tử và trả kết
quả cho cơ quan, tổ chức đồng
thời trả 01 giấy chứng nhận về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân công có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B8
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo quy
định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin
và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị
định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Tờ khai đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch v phát thanh, truyền hình
trả tiền theo mẫu số 05/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30/6/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2023/TT-
BTTTT ngày 30/6/2023.
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT
13
Kết quả thực hiện
Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền.
TÊN DOANH NGHIỆP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/ SỬA ĐỔI/ BỔ SUNG
DANH MC KÊNH CHƯƠNG TRNH TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ………………………………..……
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………………..
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền số ….do.. ..cấp…..lần
đầu ngày tháng …….năm…cấp……ngày…..tháng…năm………….
- Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch vphát thanh,
truyền hình trả tiền số….do…cấp ngày……..tháng……năm... (áp dụng đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung)
1. Đăng ký danh mục/ bổ sung, sửa đổi danh mục kênh chương trình trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU
TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ CUNG
CẤP KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG CẤP
I
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của quốc gia
1
Ví dụ:
VTV1
Đài
Truyền
hình Việt
Nam
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
01/GP-
BTTTT
ngày
01/01/2011
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
II
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của địa phương
2
Ví dụ:
HTV9
Đài
Truyền
hình
thành
phố Hồ
Chí Minh
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
III
Các kênh chương trình trong nước khác
3
Ví dụ:
VTV3
Đài
Truyền
hình Việt
Nam
Thể
thao –
Giải trí
SD
và
HD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
IV
Kênh chương trình nước ngoài
4
Ví dụ:
ESPN
Đài
Truyền
hình Việt
Nam
Thể
thao
SD
và
HD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
tại Hà
Nội,
Hải
Phòng,
Hải
Dương,
Thái
Bình,
Ninh
Bình,
Phú
Thọ, ..
2. Đăng ký kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng (logo) dịch vụ:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ
CUNG CẤP
KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG
CẤP
1
…
3. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên doanh
nghiệp) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên doanh nghiệp) cam kết cung cấp đúng danh mc
các kênh chương trình đã được ghi tại Giấy chứng nhận và thực hiện các quy định khác
của pháp luật Việt Nam có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
16. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung
trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000805
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mc nội dung trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp có nhu cầu gửi hồ sơ về Cc PTTH&TTĐT.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cc PTTH&TTĐT có
trách nhiệm xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký danh mc nội dung
trên dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền. Trường hợp không cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận, Cc PTTH&TTĐT có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số
lượng/
Đơn
vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai sửa đổi, bổ sung danh mc kênh
chương trình trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền theo mẫu số
05/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư
số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023.
01
Bản chính
4.2
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kegm
bản gốc để đối chiếu văn bản thỏa thuận
bản quyền đối với kênh chương trình trên
01
Bản sao có chứng thực hoặc
bản sao kem bản gốc để đối
chiếu
dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền
đăng ký.
4.3
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm
bản gốc để đối chiếu văn bản thỏa thuận
điểm nhận tín hiệu các kênh chương trình
phc v nhiệm v chính trị, thông tin tuyên
truyền thiết yếu.
01
Bản sao có chứng thực hoặc
bản sao kem bản gốc để đối
chiếu
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Không quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký danh mc
kênh chương trình trên dịch v
PTTH trả tiền của doanh nghiệp.
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phận
Một cửa báo cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ
phận
một
cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công phòng
chuyên môn – phòng Phát thanh,
Truyền hình (PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th lý
hồ sơ.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thẩm tra,
xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
06
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình, bổ sung: Chuyên
viên soạn thảo văn bản thông
báo cho doanh nghiệp về
việc bổ sung, giải trình, hoàn
thiện hồ sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét, ký
nháy văn bản và trình Lãnh
đạo Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
03
ngày
- Trường hợp hồ sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Chuyên viên ph trách giải
trình hoặc sửa đổi, hiệu chỉnh
hoặc hoàn thiện lại hồ sơ
theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Giấy chứng
nhận/ văn bản.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo Cc
PTTH&TTĐT xem xt thông
qua hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
04
ngày
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Cc
cho ý kiến và trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Cc ký ban
hành Giấy chứng nhận/văn
bản.
B7
- Giấy chứng nhận/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư của
Cc; vào sổ, lưu hồ sơ điện tử và
trả kết quả cho cơ quan, tổ chức
Văn
thư
Cc,
chuyên
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
đồng thời trả 01 giấy chứng nhận
về phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân công
có trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kê kết quả thực hiện
TTHC.
viên
Phòng
PTTH
B8
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo quy
định.
Văn
thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Tờ khai sửa đổi, bổ sung danh mc kênh chương trình trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền theo mẫu số 05/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023.
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mc nội dung trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền
12
Cơ quan thực hiện
Cc PTTH&TTĐT
13
Kết quả thực hiện
Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền.
TÊN DOANH NGHIỆP
CNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/ SỬA ĐỔI/ BỔ SUNG
DANH MC KÊNH CHƯƠNG TRNH TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ………………………………..……
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………………..
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền số ….do.. ..cấp…..lần
đầu ngày tháng …….năm…cấp……ngày…..tháng…năm………….
- Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch vphát thanh,
truyền hình trả tiền số….do…cấp ngày……..tháng……năm... (áp dụng đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung)
1. Đăng ký danh mục/ bổ sung, sửa đổi danh mục kênh chương trình trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU
TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ CUNG
CẤP KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG CẤP
I
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của quốc gia
1
Ví dụ:
VTV1
Đài
Truyền
hình Việt
Nam
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
01/GP-
BTTTT
ngày
01/01/2011
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
II
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của địa phương
2
Ví dụ:
HTV9
Đài
Truyền
hình
thành
phố Hồ
Chí Minh
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
III
Các kênh chương trình trong nước khác
3
Ví dụ:
VTV3
Đài
Truyền
hình Việt
Nam
Thể
thao –
Giải trí
SD
và
HD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
IV
Kênh chương trình nước ngoài
4
Ví dụ:
ESPN
Đài
Truyền
hình Việt
Nam
Thể
thao
SD
và
HD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
tại Hà
Nội,
Hải
Phòng,
Hải
Dương,
Thái
Bình,
Ninh
Bình,
Phú
Thọ, ..
2. Đăng ký kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng (logo) dịch vụ:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ
CUNG CẤP
KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG
CẤP
1
…
3. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên doanh
nghiệp) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên doanh nghiệp) cam kết cung cấp đúng danh mc
các kênh chương trình đã được ghi tại Giấy chứng nhận và thực hiện các quy định khác
của pháp luật Việt Nam có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể
17. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.004330
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Là doanh nghiệp Việt Nam. Đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài phải được sự chấp thuận về chủ trương của Thủ tướng Chính phủ;
- Có phương án cung cấp dịch v phù hợp với quy hoạch phát triển dịch v phát
thanh, truyền hình, quy hoạch truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình và
các quy hoạch khác trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử;
- Có Giấy phép thiết lập mạng viễn thông hoặc có thỏa thuận được thuê, sử dng
mạng viễn thông đáp ứng yêu cầu kỹ thuật truyền dẫn dịch v đến các thuê bao
kết nối với mạng viễn thông đó đối với dịch v quy định tại các Điểm a, b, c, d,
Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 71/2022/NĐ-CP; có xác nhận đăng ký tên miền “.vn” hoặc địa chỉ
Internet xác định để cung cấp dịch v đến thuê bao đối với dịch v quy định tại
Điểm đ, Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP;
- Có các phương án: Bố trí nguồn nhân lực; đầu tư trang thiết bị kỹ thuật; dự báo
và phân tích thị trường dịch v; kế hoạch kinh doanh và giá cước dịch v, dự
toán chi phí đầu tư và chi phí hoạt động ít nhất trong 2 (hai) năm đầu tiên; văn
bản chứng minh vốn điều lệ hoặc văn bản giá trị tương đương đáp ứng yêu cầu
triển khai cung cấp dịch v theo dự toán;
- Có phương án thiết lập trung tâm thu phát tất cả các kênh chương trình trong
nước, kênh chương trình nước ngoài tập trung ở một địa điểm, trừ các kênh
chương trình thuộc danh mc kênh chương trình phc v nhiệm v chính trị,
thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương, gồm: Thiết kế kỹ thuật hệ
thống thiết bị xử lý tín hiệu, thiết bị kết nối đến mạng truyền dẫn, thiết bị quản
lý dịch v, quản lý thuê bao và bảo vệ nội dung;
- Có phương án áp dng công nghệ kỹ thuật hiện đại phù hợp quy định của Nhà
nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo đảm chất lượng dịch v và an toàn
an ninh thông tin; xử lý kịp thời các sự cố kỹ thuật bảo đảm tính liên tc của
dịch v và quyền lợi của thuê bao;
- Có dự kiến danh mc kênh chương trình trong nước (trừ các kênh chương trình
quy định tại Khoản 4 Điều 13 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP), kênh chương trình nước ngoài, nội
dung theo yêu cầu, nội dung giá trị gia tăng sẽ cung cấp trên dịch v phát thanh,
truyền hình trả tiền kèm theo các văn bản chấp thuận của đơn vị cung cấp nội
dung;
- Có văn bản thỏa thuận điểm nhận tín hiệu các kênh chương trình phù hợp quy
định tại Điểm c Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Doanh nghiệp nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đầy đủ hồ sơ đến Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền theo mẫu số
01/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2023/TT-
BTTTT ngày 30/6/2023.
01 bản
Bản chính
4.2
Đề án cung cấp dịch v thuyết minh rõ: Loại
hình, phạm vi cung cấp dịch v; phương án kỹ
thuật cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình
trực tuyến và dịch v phát thanh, truyền hình
theo yêu cầu (nếu có); phương tiện thanh toán;
dự kiến các điều khoản về quyền lợi, trách
nhiệm của các bên trong ký kết hợp đồng cung
cấp, sử dng dịch v và các nội dung quy định
tại các Điểm b, d, đ, e, g và h Khoản 1 Điều 12
Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP;
01 bản
Bản chính
Đối với dịch v quy định tại điểm đ khoản 1
Điều 4 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP,
trường hợp trên dịch v không cung cấp các
kênh chương trình, chỉ cung cấp nội dung phát
thanh, truyền hình theo yêu cầu: Thực hiện kê
khai theo biểu mẫu do cơ quan có thẩm quyền
quy định, gồm các nội dung: Phạm vi, điều
kiện kỹ thuật cung cấp dịch v; phương tiện
thanh toán; quy trình giải quyết khiếu nại; dự
kiến các điều khoản về quyền, trách nhiệm của
các bên, dự kiến nhóm nội dung cung cấp trên
dịch v; tên miền “.vn” hoặc địa chỉ Internet
xác định và ứng dng Internet cung cấp dịch
v;
4.3
Bản sao Giấy phép thiết lập mạng viễn thông
hoặc bản sao có chứng thực văn bản thỏa thuận
được thuê, sử dng mạng viễn thông của đơn
vị có mạng viễn thông trong thời gian Giấy
phép thiết lập mạng viễn thông có hiệu lực đối
với dịch v quy định tại các Điểm a, b, c, d
Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
71/2022/NĐ-CP; bản sao xác nhận đăng ký tên
miền “.vn” hoặc địa chỉ Internet xác định đối
với dịch v quy định tại Điểm đ, Khoản 1 Điều
4 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP;
Trường hợp doanh nghiệp cung cấp dịch v
quy định tại các Điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều
4 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 71/2022/NĐ-CP
không có mạng viễn thông phải có quy chế
phối hợp với đơn vị có mạng viễn thông hoặc
giải pháp kỹ thuật bổ sung để xử lý sự cố, bảo
đảm chất lượng và tính liên tc của dịch v;
01 bản
Bản chính
4.4
Hồ sơ đăng ký danh mc nội dung trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định
01 bản
Bản chính
tại Khoản 5 Điều 21 Nghị định số
06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 71/2022/NĐ-CP;
4.5
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản
chính để đối chiếu văn bản thỏa thuận điểm
nhận tín hiệu kênh chương trình phc v nhiệm
v chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu,
trừ trường hợp dịch v phát thanh, truyền hình
trên mạng Internet không cung cấp kênh
chương trình.
01 bản
Bản sao có
chứng thực
hoặc bản sao
kèm bản
chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Văn phòng Cc (Bộ phận
Một cửa) tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Cc chuyển Phòng
QLDV hồ sơ để giải quyết.
Lãnh
đạo Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng QLDV th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng QLDV
chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Phòng QLDV th lý giải
quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng QLDV, thực hiện thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
10 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Dự
thảo Phiếu trình, Giấy phép
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép, dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh đạo
Phòng QLDV kiểm tra và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
03 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Ký
phiếu trình Lãnh đạo Cc,
phiếu trình Lãnh đạo Bộ,
trình Lãnh đạo Cc.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: ký tắt dự thảo
văn bản trả lời, trình Lãnh
đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt hồ sơ, ký
phiếu trình Lãnh đạo Bộ ký
Giấy phép.
Lãnh
đạo Cc
2 ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện:
+ Trường hợp không đồng
ý: Trả lại hồ sơ yêu cầu
Phòng QLDV báo cáo, giải
trình.
+ Trường hợp đồng ý: Ký
phiếu trình LĐ Bộ, ký tắt
Giấy phép.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc (Bộ phận văn
thư) tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Cc, thực hiện thủ tc
trình Lãnh đạo Bộ hoặc cấp
số văn bản trả lời.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: thực hiện thủ
tc trình Lãnh đạo Bộ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: thực hiện thủ
tc ban hành văn bản thông
báo từ chối.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhận hồ
sơ, dự thảo từ Cc
Văn
phòng
Bộ
1/2
ngày
- Thực hiện thủ tc trình
Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép.
PTTH&TTĐT, thực hiện thủ
tc trình Lãnh đạo Bộ.
làm
việc
B9
Văn phòng Bộ trình Lãnh đạo
Bộ hồ sơ cấp Giấy phép.
Lãnh
đạo Bộ
05 ngày
làm
việc
- Trường hợp không đồng
ý: Lãnh đạo Bộ trả lại hồ sơ
yêu cầu Cc báo cáo, giải
trình.
- Trường hợp đồng ý: Lãnh
đạo Bộ ký Giấy phép.
B10
Văn phòng Bộ thực hiện thủ
tc phát hành Giấy phép.
Văn
phòng
Bộ
1/2
ngày
làm
việc
Thực hiện thủ tc ban hành
Giấy phép.
B11
Văn phòng Cc nhận hồ sơ
lưu từ Văn phòng Bộ, lưu và
chuyển Phòng QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Nhận kết quả và lưu hồ sơ
- Gửi Giấy php đã ký,
đóng dấu cho doanh
nghiệp.
- Chuyển hồ sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ hồ sơ,
thực hiện chuyển hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận đăng ký
danh mc kênh (nếu có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/2
ngày
làm
việc
- Chuyên viên Phòng
QLDV thực hiện thủ tc đề
nghị cấp Giấy chứng nhận
đăng ký danh mc kênh.
- Chuyên viên Phòng
QLDV nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016, quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy
phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016,
quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy
chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền
theo mẫu số 01/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30/6/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT
ngày 30/6/2023.
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền hoặc văn bản trả lời
từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: /
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH V PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ........................................................
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………………..
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số…do….cấp
ngày….tháng….năm….
1
- Giấy phép Thiết lập mạng viễn thông công cộng số …do….cấp ngày….tháng…năm/
Văn bản thỏa thuận được thuê, sử dụng mạng viễn thông số…giữa…và…, ký ngày…
/Giấy chứng nhận đăng ký tên miền .vn số … do… cấp ngày… hoặc địa chỉ Internet xác
định.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ….do….cấp
ngày…..tháng……năm….(áp dụng với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền:
2.1. Loại hình dịch vụ (đánh dấu vào ô trống phù hợp)
1
1
Kê khai số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ số Giấy chứng nhận đầu tư mới nhất đang có hiệu
lực.
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh
Dịch vụ truyền hình di động
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
2.2. Địa điểm đặt Trung tâm thu phát tập trung các kênh chương trình:
2.2.1.
2
Địa điểm chính:……………………………………..
2.2.2.
3
Địa điểm dự phòng:……………………………………
2.2.3.
4
Các địa điểm trung tâm thu phát chuyển tiếp tại địa phương:………
2.3. Thông số về kỹ thuật:
2.3.1. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh (đối với từng loại dịch vụ):
…………………………………………………………………….
2.3.2. Tiêu chuẩn truyền dẫn/ phát sóng (đối với từng loại dịch vụ):
……………………………………………………………………………
2.3.3.
5
Kỹ thuật khóa mã bảo vệ nội dung (đối với từng loại dịch vụ):
………………………………………………………………………………
2.3.4.
6
Tần số phát sóng (áp dụng với dịch vụ có sử dụng tần số vô tuyến điện):
…………………………………………………...........................
2
2
Kê khai địa điểm đặt các trang thiết bị kỹ thuật tiếp nhận và xử lý tín hiệu phát thanh, truyền hình
trước khi đưa vào mạng truyền dẫn để cung cấp đến thuê bao.
3
3
Kê khai tất cả địa điểm dự phòng, là các địa điểm đặt các trang thiết bị kỹ thuật, có thực hiện việc tiếp
nhận và xử lý tín hiệu, đóng vai trò dự phòng cho Trung tâm thu phát chính.
4
4
Kê khai các địa điểm đặt thiết bị thu phát, chuyển tiếp tín hiệu từ Trung tâm thu phát chính tới thuê bao
trong quá trình cung cấp dịch v.
5
5
Kê khai đầy đủ các hệ thống kỹ thuật khóa mã để bảo vệ nội dung.
6
6
Kê khai tần số vô tuyến điện đối với dịch v sử dng tần số vô tuyến điện được cơ quan có thẩm quyền
cấp php. Đối với dịch v không sử dng tần số vô tuyến điện thì ghi “không sử dng”.
2.3.5.
7
Khả năng chèn/ thay thế kênh chương trình phc v nhiệm v chính trị,
thông tin tuyên truyền thiết yếu tại địa phương (đối với từng loại dịch vụ):
……………………………………………………......................
2.3.6.
8
8
Các nội dung khác: ………………………………………………
2.4. Thông số về cung cấp dịch vụ (đối với từng loại dịch vụ)
2.4.1. Phạm vi: ………………………………………………………..
2.4.2. Đối tượng: ………………………………………………………
2.4.3.
9
Phương thức quản lý thuê bao: …………………………
2.4.4. Chất lượng dịch v (quy trình áp dụng các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật
đối với từng loại dịch vụ): ………………………………
2.4.5.
10
Nội dung thông tin (dự kiến danh mục nội dung):………………..
7
7
Ghi “Có” đối với các dịch v có khả năng chèn kênh chương trình ph v nhiệm v chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu tại địa phương. Ghi “Không” đối với dịch v không tách/ ghp kênh tại địa phương
hoặc dịch v không cung cấp kênh chương trình.
8
8
Đối với dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet chỉ cung cấp nội dung theo yêu cầu, không
cung cấp kênh chương trình, kê khai: (1) Độ phân giải hình ảnh và tốc độ tín hiệu hình ảnh; tốc độ tín
hiệu âm thanh; (2) Tên, biểu tượng dịch v (logo) không quá 10 ký tự; (3) những tên miền “.vn” hoặc
địa chỉ Internet xác định do Việt Nam quản lý và ứng dng Internet (app) phc v cung cấp dịch v; (4)
Số lượng trang thiết bị, tính năng kỹ thuật của từng khối chức năng (xử lý tín hiệu, xác thực, khóa mã,
quản lý thuê bao, tính cước, đảm bảo an toàn an ninh thông tin, lưu trữ, truyền dẫn,…) đáp ứng số lượng
và chất lượng nội dung dự kiến cung cấp. Đối với các loại hình dịch v phát thanh, truyền hình có cung
cấp kênh chương trình: Chỉ kê khai độ phân giải hình ảnh và tốc độ tín hiệu hình ảnh; tốc độ tín hiệu âm
thanh; Tên, biểu tượng dịch v (logo) không quá 10 ký tự.
9
9
Kê khai về phương thức thu thập và lưu trữ thông tin người sử dng dịch v; những phương tiện thanh
toán cước phí thuê bao dịch v; quy trình giải quyết khiếu nại và dự kiến các điều khoản về quyền, trách
nhiệm của các bên trong cung cấp dịch v.
10
10
Đối với dịch v cung cấp kênh chương trình, kê khai theo nhóm kênh chương trình tại mc 1, Biểu
mẫu 05/ DVTHTT Thông tư và nội dung theo yêu cầu (nếu có) trong ba nhóm nội dung sau: (1) chương
trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội; (2) phim; (3)
chương trình thể thao, giải trí. Đối với dịch v chỉ cung cấp nội dung theo yêu cầu, kê khai nội dung dự
kiến được phân loại theo ba nhóm nội dung: (1) chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính
trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội; (2) phim; (3) chương trình thể thao, giải trí.
2.5. Tài liệu kèm theo
11
:
(1)..........................................
(2)..........................................
2.6. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
2.6.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền và các
tài liệu kèm theo.
2.6.2. Nếu được cấp Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên
doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về quản
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình và các quy định trong Giấy php
cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu:
Người đại diện theo pháp luật của đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng đề nghị cụ thể của doanh nghiệp.
Ký tên, đóng dấu được hiểu là ký thường hoặc ký số.
11
11
(1) Văn bản xác nhận quyền sở hữu trí tuệ hoặc văn bản cam kết trách nhiệm của doanh nghiệp đối
với tên, biểu tượng dịch v (logo) và tên, biểu tượng ứng dng (app) cung cấp dịch v; (2) Đối với dịch
v phát thanh, truyền hình qua mạng Internet: Cung cấp văn bản xác nhận quyền sử dng tên miền “.vn”
hoặc dải địa chỉ IP do Việt Nam quản lý để cung cấp dịch v. (3) Đối với dịch v phát thanh, truyền
hình qua mạng Internet chỉ cung cấp nội dung theo yêu cầu: Sơ đồ kỹ thuật hệ thống cung cấp dịch v,
kèm theo thuyết minh sơ đồ kỹ thuật để làm rõ quá trình cung cấp dịch v từ Trung tâm thu phát qua
mạng truyền dẫn nội dung đến thuê bao.
18. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.004321
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Doanh nghiệp có nhu cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử).
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ
VHTTDL có trách nhiệm xét cấp Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền
hình trả tiền. Trường hợp không cấp Giấy phép, Bộ VHTTDL có văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép
cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả
tiền.
01 bản
Bản chính
4.2
Bản thuyết minh nội dung thay đổi.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: không.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Văn phòng Cc (Bộ phận
Một cửa) tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
cá nhân sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Cc chuyển Phòng
QLDV hồ sơ để giải quyết.
Lãnh
đạo Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng QLDV th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng QLDV
chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Phòng QLDV th lý giải
quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng QLDV, thực hiện thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Dự thảo
Phiếu trình, Giấy phép
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép, dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh đạo
Phòng QLDV kiểm tra và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1 ½
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký phiếu
trình Lãnh đạo Cc, phiếu
trình Lãnh đạo Bộ, trình
Lãnh đạo Cc.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: ký tắt dự thảo
văn bản trả lời, trình Lãnh
đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt hồ sơ, ký
phiếu trình Lãnh đạo Bộ ký
Giấy phép.
Lãnh
đạo Cc
01
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng đủ
điều kiện:
+ Trường hợp không đồng ý:
Trả lại hồ sơ yêu cầu Phòng
QLDV báo cáo, giải trình.
+ Trường hợp đồng ý: Ký
phiếu trình LĐ Bộ, ký tắt
Giấy phép.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc (Bộ phận văn
thư) tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Cc, thực hiện thủ tc
trình Lãnh đạo Bộ hoặc cấp
số văn bản trả lời.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng đủ
điều kiện: thực hiện thủ tc
trình Lãnh đạo Bộ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: thực hiện thủ tc
ban hành văn bản thông báo
từ chối.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhận hồ
sơ, dự thảo từ Cc
PTTH&TTĐT, thực hiện thủ
tc trình Lãnh đạo Bộ.
Văn
phòng
Bộ
1/2
ngày
làm
việc
- Thực hiện thủ tc trình
Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép.
B9
Văn phòng Bộ trình Lãnh đạo
Bộ hồ sơ cấp Giấy phép.
Lãnh
đạo Bộ
01
ngày
làm
việc
- Trường hợp không đồng ý:
Lãnh đạo Bộ trả lại hồ sơ
yêu cầu Cc báo cáo, giải
trình.
- Trường hợp đồng ý: Lãnh
đạo Bộ ký Giấy phép.
B10
Văn phòng Bộ thực hiện thủ
tc phát hành Giấy phép.
Văn
phòng
Bộ
1/2
ngày
làm
việc
Thực hiện thủ tc ban hành
Giấy phép.
B11
Văn phòng Cc nhận hồ sơ
lưu từ Văn phòng Bộ, lưu và
chuyển Phòng QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/4
ngày
làm
việc
Nhận kết quả và lưu hồ sơ
- Gửi Giấy php đã ký, đóng
dấu cho doanh nghiệp.
- Chuyển hồ sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ hồ sơ,
thực hiện chuyển hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận đăng ký
danh mc kênh (nếu có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/4
ngày
làm
việc
- Chuyên viên Phòng QLDV
thực hiện thủ tc đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đăng ký
danh mc kênh.
- Chuyên viên Phòng QLDV
nhập thông tin vào Sổ theo
dõi kết quả thực hiện TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016, quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy
phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023, sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016,
quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy
chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp v theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Không quy định
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền hoặc văn bản trả lời
từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
19. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền
Mã số TTHC: 1.004233
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày trước ngày Giấy phép hết hiệu lực,
doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy phép phải gửi văn bản đề nghị gia hạn.
- Giấy php được gia hạn không quá 01 lần và có hiệu lực không quá 05
năm nhưng không vượt quá thời hạn hiệu lực ghi trong Giấy phép thiết
lập mạng viễn thông hoặc văn bản thỏa thuận được thuê, sử dng hạ tầng
mạng viễn thông đối với dịch v quy định tại các Điểm a, b, c, d, Khoản
1 Điều 4 Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 71/2022/NĐ-CP; xác nhận đăng ký tên miền “.vn” hoặc địa chỉ
Internet xác định đối với dịch v quy định tại Điểm đ, Khoản 1 Điều 4
Nghị định số 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
71/2022/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị gia hạn, nêu rõ thời hạn
gia hạn.
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao Giấy phép hoặc cung cấp số Giấy
php đã được cấp.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Văn phòng Cc (Bộ phận
Một cửa) tiếp nhận hồ sơ:
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa báo cáo
Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Cc chuyển
Phòng QLDV hồ sơ để
giải quyết.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng QLDV th lý hồ
sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng
QLDV chuyển hồ sơ cho
chuyên viên Phòng QLDV
th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng QLDV, thực
hiện thẩm tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
06
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Dự
thảo Phiếu trình, Giấy
phép
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh
đạo Phòng QLDV kiểm tra
và duyệt hồ sơ trình Lãnh
đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
02
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Ký
phiếu trình Lãnh đạo
Cc, phiếu trình Lãnh
đạo Bộ, trình Lãnh đạo
Cc.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: ký tắt dự thảo
văn bản trả lời, trình
Lãnh đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình Lãnh
đạo Cc phê duyệt hồ sơ,
ký phiếu trình Lãnh đạo Bộ
ký Giấy phép.
Lãnh
đạo
Cc
1 ½
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện:
+ Trường hợp không
đồng ý: Trả lại hồ sơ yêu
cầu Phòng QLDV báo
cáo, giải trình.
+ Trường hợp đồng ý:
Ký phiếu trình LĐ Bộ,
ký tắt Giấy phép.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc (Bộ phận
văn thư) tiếp nhận hồ sơ từ
Lãnh đạo Cc, thực hiện
thủ tc trình Lãnh đạo Bộ
hoặc cấp số văn bản trả lời.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: thực
hiện thủ tc trình Lãnh
đạo Bộ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: thực hiện thủ
tc ban hành văn bản
thông báo từ chối.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhận hồ
sơ, dự thảo từ Cc
PTTH&TTĐT, thực hiện
thủ tc trình Lãnh đạo Bộ.
Văn
phòng
Bộ
1/2
ngày
làm
việc
- Thực hiện thủ tc trình
Lãnh đạo Bộ ký Giấy
phép.
B9
Văn phòng Bộ trình Lãnh
đạo Bộ hồ sơ cấp Giấy
phép.
Lãnh
đạo Bộ
2 ½
ngày
- Trường hợp không
đồng ý: Lãnh đạo Bộ trả
làm
việc
lại hồ sơ yêu cầu Cc
báo cáo, giải trình.
- Trường hợp đồng ý:
Lãnh đạo Bộ ký Giấy
phép.
B10
Văn phòng Bộ thực hiện
thủ tc phát hành Giấy
phép.
Văn
phòng
Bộ
1/2
ngày
làm
việc
Thực hiện thủ tc ban
hành Giấy phép.
B11
Văn phòng Cc nhận hồ sơ
lưu từ Văn phòng Bộ, lưu
và chuyển Phòng QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Nhận kết quả và lưu hồ
sơ
- Gửi Giấy php đã ký,
đóng dấu cho doanh
nghiệp.
- Chuyển hồ sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ hồ
sơ, thực hiện chuyển hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận đăng
ký danh mc kênh (nếu
có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/2
ngày
làm
việc
- Chuyên viên Phòng
QLDV thực hiện thủ tc
đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đăng ký danh mc
kênh.
- Chuyên viên Phòng
QLDV nhập thông tin
vào Sổ theo dõi kết quả
thực hiện TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016
của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền
hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn
đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp
v theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo
nghiệp v theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng
01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát
thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Không quy định
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền hoặc văn bản
trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
20. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trả tiền
Mã số TTHC: 1.004230
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp có nhu cầu gửi hồ sơ về Bộ VHTTDL (Cc Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử).
- Trong thời hạn 08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, Bộ VHTTDL (Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) có trách
nhiệm xét cấp lại Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả
tiền. Trường hợp không cấp Giấy phép, Bộ VHTTDL có văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép (nêu rõ
số Giấy phép, ngày cấp của Giấy php đã
cấp và lý do đề nghị cấp lại Giấy phép).
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao Giấy phép hoặc cung cấp số Giấy
php đã được cấp.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Văn phòng Cc (Bộ
phận Một cửa) tiếp nhận
hồ sơ:
- Đối với hồ sơ hợp lệ:
Bộ phận Một cửa báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa
thông báo cho cơ quan,
tổ chức, doanh nghiệp
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Cc chuyển
Phòng QLDV hồ sơ để
giải quyết.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng QLDV th lý hồ
sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng QLDV
chuyển hồ sơ cho
chuyên viên Phòng
QLDV th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng
QLDV tiếp nhận hồ sơ
từ Lãnh đạo Phòng
QLDV, thực hiện thẩm
tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Dự
thảo Phiếu trình, Giấy
phép
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh
đạo Phòng QLDV kiểm
tra và duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Ký
phiếu trình Lãnh đạo Cc,
phiếu trình Lãnh đạo Bộ,
trình Lãnh đạo Cc.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: ký tắt dự thảo
văn bản trả lời, trình Lãnh
đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình
Lãnh đạo Cc phê duyệt
hồ sơ, ký phiếu trình
Lãnh đạo Bộ ký Giấy
phép.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện:
+ Trường hợp không đồng
ý: Trả lại hồ sơ yêu cầu
Phòng QLDV báo cáo,
giải trình.
+ Trường hợp đồng ý: Ký
phiếu trình LĐ Bộ, ký tắt
Giấy phép.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc (Bộ
phận văn thư) tiếp nhận
hồ sơ từ Lãnh đạo Cc,
thực hiện thủ tc trình
Lãnh đạo Bộ hoặc cấp
số văn bản trả lời.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: thực hiện thủ
tc trình Lãnh đạo Bộ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: thực hiện thủ
tc ban hành văn bản
thông báo từ chối.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhận
hồ sơ, dự thảo từ Cc
PTTH&TTĐT, thực
hiện thủ tc trình Lãnh
đạo Bộ.
Văn
phòng
Bộ
1/4
ngày
làm
việc
- Thực hiện thủ tc trình
Lãnh đạo Bộ ký Giấy
phép.
B9
Văn phòng Bộ trình
Lãnh đạo Bộ hồ sơ cấp
Giấy phép.
Lãnh
đạo Bộ
01 ngày
làm
việc
- Trường hợp không đồng
ý: Lãnh đạo Bộ trả lại hồ
sơ yêu cầu Cc báo cáo,
giải trình.
- Trường hợp đồng ý:
Lãnh đạo Bộ ký Giấy
phép.
B10
Văn phòng Bộ thực hiện
thủ tc phát hành Giấy
phép.
Văn
phòng
Bộ
1/4
ngày
làm
việc
Thực hiện thủ tc ban
hành Giấy phép.
B11
Văn phòng Cc nhận hồ
sơ lưu từ Văn phòng Bộ,
lưu và chuyển Phòng
QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/4
ngày
làm
việc
Nhận kết quả và lưu hồ sơ
- Gửi Giấy php đã ký,
đóng dấu cho doanh
nghiệp.
- Chuyển hồ sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ hồ
sơ, thực hiện chuyển hồ
sơ cấp Giấy chứng nhận
đăng ký danh mc kênh
(nếu có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/4
ngày
làm
việc
- Chuyên viên Phòng
QLDV thực hiện thủ tc
đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đăng ký danh mc
kênh.
- Chuyên viên Phòng
QLDV nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016
của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền
hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn
đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp
v theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký,
Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo
nghiệp v theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng
01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát
thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
Không quy định
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền hoặc văn bản
trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do
21. Tên thủ tục: Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
Mã số TTHC: 1.004104
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Đơn vị cung cấp dịch v gửi hồ sơ công bố chất lượng dịch v phát thanh,
truyền hình đến Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ VHTTDL).
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Công văn về việc công bố chất lượng dịch v
phát thanh, truyền hình;
01 bản
Bản chính
4.2
Bản công bố chất lượng dịch v phát thanh,
truyền hình;
01 bản
Bản chính
4.3
Danh mc các chỉ tiêu chất lượng dịch v phát
thanh, truyền hình.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&QLDV tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
QLDV th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ
phận
Một
cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng QLDV giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/4
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy phép
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép, dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng QLDV kiểm
soát và duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy phép: Duyệt dự thảo
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng QLDV trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy phép.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
phép hoặc văn bản từ chối
Chuyên
viên
1/2
ngày
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
cấp Giấy php (trong trường
hợp từ chối cấp Giấy phép),
chuyển trả kết quả ra Bộ
phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
QLDV nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
làm
việc
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về quản lý chất
lượng dịch v phát thanh, truyền hình.
10
Biểu mẫu
- Công văn về việc công bố chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình theo
mẫu tại Ph lc I của Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT;
- Bản công bố chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình theo mẫu tại Ph lc
II của Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT;
- Danh mc các chỉ tiêu chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình theo mẫu
tại Ph lc III của Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT.
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình.
Phụ lục I
ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH V
Số: /
V/v công bố chất lượng dịch v
phát thanh, truyền hình.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày.....tháng.....năm.........
Kính gửi: Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1. Tên đơn vị cung cấp dịch v:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Website:
E-mail:
2. Công bố chất lượng:
Dịch v: …(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất) …
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dng (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia): …
Dịch v: …(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai – nếu có) …
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dng (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia):
……..
3. Tài liệu kèm theo:
a) Bản công bố chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình số … ngày… tháng …
năm…;
b) Danh mc các chỉ tiêu chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình.
4. (Đơn vị cung cấp dịch vụ) cam kết:
a) Thực hiện đúng và đầy đủ các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về
quản lý chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình;
b) Đảm bảo chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình như mức công bố.
Nơi nhận:
- Như trên;
-.....
- Lưu ...
Đơn vị cung cấp dịch v
( Ký tên, đóng dấu )
Phụ lục II
ĐƠN VỊ
CUNG CẤP DỊCH V
CNG HO XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
Số ….
Đơn vị cung cấp dịch v: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
Địa chỉ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điện thoại: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Fax: . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . .
Website: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Email: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CÔNG BỐ
Chất lượng dịch v: …(tên dịch vụ thứ nhất ) . . . . . . . . .
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia): … (Danh
mc các chỉ tiêu chất lượng kèm theo).
Thông tin bổ sung (nếu có): ................................................................................
Chất lượng dịch v: …(tên dịch vụ thứ hai – nếu có) . . . . . . . . .
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Phụ lục III
DANH MC CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH V PHÁT THANH, TRUYỀN HNH
(Kèm theo bản công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình số ……ngày … tháng…
năm …… của…(tên đơn vị cung cấp dịch vụ)…)
Dịch vụ: …(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất )…
STT
Tên chỉ tiêu
Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
(số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia)
Mức
công bố
Ghi chú
1
2
…
Dịch vụ: …(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai – nếu có)…
STT
Tên chỉ tiêu
Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
(số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia)
Mức
công bố
Ghi chú
1
2
…
Dịch vụ: …(tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ n – nếu có)…
STT
Tên chỉ tiêu
Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
(số hiệu Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia)
Mức
công bố
Ghi chú
1
2
…
……, ngày … tháng … năm……
Đơn vị cung cấp dịch v
22. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Mã số TTHC: 2.001082
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam,
có chức năng, nhiệm v hoặc ngành nghề đăng ký kinh doanh đã được đăng tải
trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phù hợp với dịch v và
nội dung thông tin cung cấp;
b) Đã đăng ký sử dng tên miền để thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và
đáp ứng quy định tại Điều 26 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
c) Đáp ứng các điều kiện về tổ chức, nhân sự và kỹ thuật theo quy định tại Điều
27 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
d) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin theo quy định tại Điều 28 Nghị định
147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp theo Mẫu số 16 tại Ph lc
ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP;
01 bản
Bản chính
4.2
Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư, Quyết định thành lập (hoặc bản sao hợp lệ giấy
01 bản
Bản sao
chứng nhận, giấy php tương đương hợp lệ khác
được cấp trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu tư
số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp số
59/2020/QH14); Điều lệ hoạt động (đối với các tổ
chức hội, đoàn thể);
Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động
phải có chức năng nhiệm vphù hợp với nội
dung thông tin cung cấp trên trang thông tin
điện tử tổng hợp
4.3
Đề án hoạt động có xác nhận của người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng
đầu của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy php, bao gồm các nội dung chính: Mc
đích cung cấp thông tin, nội dung thông tin, các
chuyên mc dự kiến, nguồn tin, bản in trang chủ
và các trang chuyên mc chính; phương án nhân
sự, kỹ thuật, quản lý nội dung, thông tin bảo đảm
hoạt động của trang thông tin điện tử tổng hợp phù
hợp với các quy định tại điểm b, điểm c, điểm d
khoản 3 Điều 25 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP;
thông tin địa điểm đặt hệ thống máy chủ tại Việt
Nam; trường hợp liên kết với cơ quan báo chí để
sản xuất nội dung cần nêu rõ tỷ lệ tin bài liên kết,
cơ chế hợp tác, sản xuất, biên tập, cơ chế kiểm
duyệt tin bài, đăng phát trên trang thông tin điện
tử tổng hợp
01 bản
Bản chính
4.4
Bản in/bản scan màu giao diện trang chủ và các
trang chuyên mc chính; trang chủ phải có đầy đủ
thông tin dự kiến theo quy định tại khoản 9 Điều
24 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.5
Văn bản thỏa thuận hợp tác nguồn tin giữa trang
thông tin điện tử tổng hợp và cơ quan báo chí cần
có các thông tin cơ bản sau: Thời hạn thỏa thuận;
phạm vi nội dung được dẫn lại; trách nhiệm quản
lý nội dung, thông tin mỗi bên (cơ quan báo chí
có trách nhiệm thông báo cho trang thông tin điện
tử tổng hợp để kịp thời cập nhật thông tin đã sửa
đổi);
01 bản
Bản sao
Đối với văn bản thỏa thuận hợp tác để liên kết sản
xuất nội dung giữa trang thông tin điện tử tổng
hợp với cơ quan báo chí phải ghi rõ: Cơ chế hợp
tác sản xuất tin bài, cơ quan báo chí chịu trách
nhiệm về nội dung các tin bài trong phạm vi liên
kết; lĩnh vực hợp tác sản xuất nội dung (tuân thủ
quy định tại điểm c khoản 5 Điều 24 Nghị định
147/2024/NĐ-CP) và cam kết tuân thủ các quy
định tại điểm g khoản 1 Điều 28 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc (
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ
phận
Một
cửa
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
6,5 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT kiểm
soát và duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự thảo
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Giấy php (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ phận
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2 ngày
làm việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 16 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tổ chức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;
Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp hoặc văn bản trả lời từ chối
cấp php và nêu rõ lý do
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
…., ngày … tháng …năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:………………..
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):…
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp:…
3. Địa chỉ tr sở chính:…
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có):….
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp
ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:….
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1. Tên trang (nếu có): .............................
2. Mc đích thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: .............................
3. Nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp; các chuyên mc,
loại hình thông tin:…
4. Đối tượng phc v: ................................................................................
5. Nguồn tin: ................................................................................
6. Tên cơ quan báo chí, lĩnh vực thông tin liên kết (nếu có hoạt động hợp tác liên kết
với cơ quan báo chí sản xuất tin bài): .............................
7. Phương thức cung cấp thông tin: ................................................................
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: .............................
b) Qua ứng dng ....phân phối trên kho ứng dng...
8. Nhà cung cấp dịch v kết nối Internet: ....................................................
9. Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch v tại Việt Nam: ..........
10. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý trang thông tin điện tử tổng hợp:
a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
- Họ và tên: ......................................................................................................
- Chức danh: ....................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...............................................
b) Nhân sự quản lý nội dung:
- Họ và tên: ......................................................................................................
- Chức danh: ....................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...............................................
11. Thời gian đề nghị cấp php: ……..năm ……tháng.
12. Địa chỉ thư điện tử nhận đoạn mã (thể hiện biểu tượng trang thông tin điện tử tổng
hợp đã được cấp php): ........................................................................
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
3. Xây dựng quy trình quản lý nội dung, thông tin tổng hợp, kịp thời cập nhật, điều
chỉnh các nội dung dẫn lại khi nội dung nguồn thay đổi; gỡ bỏ ngay nội dung thông tin đã
tổng hợp khi nguồn thông tin được trích dẫn gỡ bỏ nội dung thông tin đó theo quy định tại
khoản 4 Điều 36 Luật Báo chí và khoản 3 Điều 34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
4. Kiểm soát nguồn tin, đảm bảo thông tin tổng hợp đăng tải không vi phạm bản
quyền; có công c bằng phương tiện điện tử để tiếp nhận, xử lý khiếu nại của người sử
dng về nội dung, dịch v; nội dung dẫn lại (theo thỏa thuận bằng văn bản giữa trang thông
tin điện tử tổng hợp với cơ quan báo chí) không sớm hơn 01 giờ tính từ thời điểm phát
hành nội dung nguồn theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 28 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
5. Không cho đăng tải ý kiến nhận xt, bình luận của độc giả về nội dung tin, bài được
dẫn lại; nội dung tổng hợp ghi rõ tên tác giả và tên nguồn tin (viết đầy đủ tên nguồn tin),
thời gian đã đăng, phát thông tin đó, đặt đường dẫn liên kết đến bài viết nguồn ngay cuối
bài dẫn lại theo quy định tại điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 28 Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
6. Đảm bảo kết nối đến hệ thống giám sát của Bộ VHTTDL để phc v cho việc theo
dõi đăng tải tin bài trên trang thông tin điện tử tổng hợp và thống kê lượng người sử dng
truy cập khi có yêu cầu theo quy định tại khoản 6 Điều 34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
7. Kiểm tra, giám sát và loại bỏ nội dung vi phạm Điều 8 Luật An ninh mạng chậm
nhất là 24 giờ kể từ khi có yêu cầu bằng văn bản, điện thoại, hoặc qua phương tiện điện tử
của Bộ VHTTDL (Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Bộ Công an, Sở
VHTTDL/VHTT và các cơ quan có thẩm quyền theo pháp luật chuyên ngành hoặc khi tự
phát hiện vi phạm; thực hiện việc xử lý các yêu cầu, khiếu nại về sở hữu trí tuệ theo các
quy định của pháp luật của Việt Nam về sở hữu trí tuệ; gỡ ngay nội dung dẫn lại (không
chậm hơn 03 giờ) sau khi nội dung nguồn bị gỡ theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
8. Triển khai giải pháp bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng theo quy định của pháp
luật về bảo vệ trẻ em theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
9. Báo cáo theo quy định và chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 7 Điều 34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
10. Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
23. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
Mã số TTHC: 1.002769
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp phải làm thủ tc sửa đổi, bổ sung Giấy php trong những trường hợp
sau: Thay đổi cơ quan chủ quản (nếu có); thay đổi tên của cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; thay đổi địa chỉ trsở chính;
thay đổi địa điểm đặt máy chủ; thay đổi nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật
và nhân sự quản lý nội dung; thay đổi tên trang (nếu có); thay đổi, bổ sung nội
dung thông tin trên trang thông tin điện tử tổng hợp, phương thức cung cấp thông
tin (tên miền, hệ thống phân phối ứng dng)
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy php thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 22 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP;
01 bản
Bản chính
4.2
Các tài liệu chứng minh có liên quan (nếu có)
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc (
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Làm Phiếu trình,
In Giấy php
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Giấy php (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ phận
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 22 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tổ chức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;
Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php sửa đổi, bổ sung Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 22
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
…., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:……………..
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản:…………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp:………….
3. Địa chỉ tr sở chính:……
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có):….…
4. Điện thoại/fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:…..…
5. Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được sửa đổi, bổ sung:
Giấy php (tên giấy phép)… số …. cấp ngày …. tháng ….năm …..
6. Phương thức cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ...............................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy php thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
24. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Mã số TTHC: 2.001789
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Chậm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy php đã được cấp, Cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy php thực hiện thủ tc Gia hạn Giấy
php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị gia hạn giấy php thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 25 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý
hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự thảo
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chối
cấp Giấy php (trong
trường hợp từ chối cấp
Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 25 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tổ chức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam; Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php gia hạn Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp hoặc
văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 25
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:…
…., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:……………… ……..
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):…
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp:…
3. Địa chỉ tr sở chính:……
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có): …
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp
ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:…
6. Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được gia hạn: Giấy
php (tên giấy phép)… số …. cấp ngày …. tháng ….năm …..
Phương thức cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn giấy phép
- Lý do đề nghị gia hạn ……………
- Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. năm …. tháng
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ..................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị gia hạn giấy php thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
25. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Mã số TTHC: 2.001106
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp bị mất, bị hư hại không còn sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy php thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 27 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự thảo
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chối
cấp Giấy php (trong trường
hợp từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ
phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 27 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tổ chức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;
Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp hoặc văn bản trả lời từ chối
cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 27
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:…
…., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:………………………..
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):……………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp:………….
3. Địa chỉ tr sở chính:……….
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có):………….
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp
ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:………..
6. Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được cấp lại: Giấy
php (tên giấy phép)… số …. cấp ngày …. tháng ….năm …..
Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại giấy phép
Lý do đề nghị cấp lại
□ Bị mất
□ Bị rách
□ Bị cháy
□ Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại giấy php thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
……………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
26. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.002181
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam,
có chức năng, nhiệm v hoặc ngành nghề đăng ký kinh doanh đã được đăng tải
trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phù hợp với dịch v và
nội dung thông tin cung cấp;
b) Đã đăng ký sử dng tên miền để thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và
đáp ứng quy định tại Điều 26 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
c) Đáp ứng các điều kiện về tổ chức, nhân sự và kỹ thuật theo quy định tại Điều
27 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
d) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin theo quy định tại Điều 28 Nghị định
147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội theo Mẫu số 20 tại Ph lc ban
hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao hợp lệ gồm bảo sao được cấp từ sổ gốc
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao đối
chiếu với bản gốc một trong các loại giấy tờ:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định thành
lập hoặc bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận, giấy
php tương đương hợp lệ khác được cấp trước
ngày có hiệu lực của Luật đầu tư số
67/2014/QH13 và Luật doanh nghiệp số
68/2014/QH13); Điều lệ họat động (đối với các
tổ chức hội, đoàn thể). Quyết định thành lập
hoặc Điều lệ hoạt động phải có chức năng
nhiệm v phù hợp với lĩnh vực thông tin trao
đổi trên mạng xã hội
01 bản
Bản sao
4.3
Đề án hoạt động có xác nhận của người đại diện
theo pháp luật của người đứng đầu của cơ quan,
tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy php,
bao gồm các nội dung chính: Mô tả chi tiết các
dịch v (bao gồm dịch vcó thu tiền và không
thu tiền), giao diện trang chủ và giao diện trang
dịch v, phạm vi; lĩnh vực thông tin trao đổi;
phương án tổ chức nhân sự, kỹ thuật, quản lý
nội dung, thông tin nhằm bảo đảm hoạt động
của mạng xã hội phù hợp với các quy định tại
khoản 4 Điều 25 Nghị định 147/NĐ-CP; thông
tin địa điểm đặt hệ thống máy chủ tại Việt Nam
01 bản
Bản chính
4.4
Thỏa thuận cung cấp và sử dng dịch v mạng
xã hội có xác nhận của cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp đề nghị cấp giấy php, phải có tối thiểu
các nội dung sau: Các nội dung cấm trao đổi,
chia sẻ trên mạng xã hội; trách nhiệm của người
sử dng dịch v mạng xã hội, trong đó ghi rõ
trách nhiệm người sử dng dịch v không được
lợi dng mạng xã hội để hoạt động báo chí
không php; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp cung cấp dịch vmạng xã hội; cơ
chế xử lý đối với người sử dng vi phạm thỏa
thuận cung cấp và sử dng dịch vmạng xã
01 bản
Bản chính
hội; cảnh báo cho người sử dng dịch v các rủi
ro khi lưu trữ, trao đổi và chia sẻ thông tin trên
mạng; cơ chế giải quyết khiếu nại, tranh chấp
giữa người sử dng dịch v mạng xã hội với cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch v
mạng xã hội hoặc với tổ chức, cá nhân khác; cơ
chế xử lý đối với khiếu nại của người sử dng
dịch v với thông tin ảnh hưởng đến quyền và
lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân do người
sử dng dịch v đăng tải trên mạng xã hội; công
khai việc có hay không thu thập, xử lý các
thông tin của người sử dng dịch vtrong thỏa
thuận cung cấp và sử dng dịch vmạng xã
hội; mô tả biện pháp bảo đảm quyền quyết định
của người sử dng dịch v trong việc cho php
thu thập thông tin của mình hoặc cung cấp cho
cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân khác;
chính sách bảo vệ thông tin của người sử dng
dịch v mạng xã hội
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (22 ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phận
Một cửa chuyển Phòng TTĐT
th lý, báo cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho
cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
Bộ
phận
Một
cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ
sơ
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng
để kiểm tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
17 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự thảo
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
02 ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ ký Giấy php.
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
- Phiếu trình đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (03 ngày)
B1
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh
đạo Bộ
02 ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại Cc xử lý theo ý
kiến chỉ đạo
B2
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc trả lại hồ sơ cho Cc.
Chuyên
viên
01 ngày
Giấy php đã ký, đóng dấu
hoặc hồ sơ trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc
đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 20 tại
Ph lc ban hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php
và nêu rõ lý do
Mẫu số 17
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
…., ngày ... tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Địa chỉ tr sở chính:……
3. Địa chỉ tr sở giao dịch:…………..
4. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại …
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy php
Tên mạng xã hội (nếu có):
Mc đích cung cấp dịch v mạng xã hội:
Loại hình dịch v mạng xã hội: (dịch v tạo tài khoản, kênh cung cấp nội dung,
trang thông tin điện tử cá nhân …)
Đối tượng phc v:
Phương thức cung cấp dịch v:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền:
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng:
Quy trình quản lý:
Nhà cung cấp dịch v kết nối Internet:
Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch v tại Việt Nam:
Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin trên mạng xã hội:
a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Chức danh: .................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...........................................
b) Nhân sự quản lý nội dung:
- Họ và tên: ..................................................................................................
- Chức danh: ................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ..........................................
10. Thời gian đề nghị cấp php: ………năm…….. tháng.
11. Địa chỉ thư điện tử nhận đoạn mã (thể hiện biểu tượng mạng xã hội đã được cấp
php): ....................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội, (tên cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về
hoạt động quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; tuân thủ
nghiêm các quy định về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch
v mạng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
…………
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Kèm theo Mẫu số 17
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
Số: …
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… , ngày … tháng … năm …
CAM KT THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị … số … ngày … tháng… năm…)
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Địa chỉ trsở chính:……
3. Địa chỉ trsở giao dịch:…
4. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại …
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội.
2. Cung cấp dịch v mạng xã hội tuân thủ theo quy định của pháp luật và thỏa thuận
cung cấp và sử dng dịch v với người sử dng; mô tả quy trình, cách thức phân phối nội
dung trên nền tảng mạng xã hội của mình và công bố công khai trong Thỏa thuận cung cấp
dịch v/Tiêu chuẩn cộng đồng cho người sử dng dịch v biết để lựa chọn sử dng dịch
v theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ.
3. Bảo đảm quyền quyết định của người sử dng dịch v khi cho php thông tin của
mình được sử dng cho mc đích quảng bá, truyền thông và cung cấp cho tổ chức, cá nhân
khác theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ.
4. Không đăng tải hoặc cho thành viên (bao gồm cả nhân sự của cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp cung cấp dịch v mạng xã hội) viết bài dưới hình thức phóng sự, điều tra,
phỏng vấn và đăng tải lên mạng xã hội theo quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
5. Kiểm tra, giám sát và loại bỏ thông tin, dịch v vi phạm Điều 8 Luật An ninh mạng
chậm nhất là 24 giờ kể từ thời điểm phát hiện vi phạm. Thông báo đến người đăng tải nội
dung bị khiếu nại: lý do nội dung bị tạm khóa hoặc xóa bỏ; có cơ chế để người có thông
tin bị tạm khóa phản hồi lại theo quy định tại khoản 5 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
6. Thực hiện việc ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin, dịch v vi phạm quy định của pháp luật
theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
7. Thực hiện việc tạm khóa hoặc khóa vĩnh viễn hoạt động đối với các tài khoản, trang
cộng đồng, nhóm cộng đồng, kênh nội dung thường xuyên đăng tải nội dung vi phạm pháp
luật chậm nhất là 24 giờ khi có yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền theo theo quy định
tại khoản 7 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ.
8. Cung cấp thông tin của người sử dng dịch v mạng xã hội cho cơ quan có thẩm
quyền khi có yêu cầu bằng văn bản để phc v công tác điều tra, xử lý hành vi vi phạm
pháp luật về quản lý, cung cấp, sử dng dịch v internet và thông tin trên mạng theo quy
định tại khoản 9 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ.
9. Thực hiện việc đăng ký, lưu trữ, xác thực và quản lý nội dung, thông tin của người
sử dng dịch v mạng xã hội theo quy định của pháp luật. Bảo đảm chỉ những người sử
dng đã cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin theo quy định mới được đăng tải thông tin
(viết bài, bình luận, livestream) và chia sẻ thông tin trên mạng xã hội. Thực hiện xóa thông
tin của người sử dng dịch v sau khi hết hạn thời gian lưu trữ theo quy định theo quy định
tại khoản 11 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ.
10. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước cung cấp thông tin, phổ biến quy định
của pháp luật Việt Nam có liên quan đến việc cung cấp, sử dng Internet và thông tin trên
mạng đến người sử dng dịch vmạng xã hội theo quy định tại khoản 12 Điều 35 Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
11. Triển khai giải pháp bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng theo quy định của pháp
luật về bảo vệ trẻ em theo quy định tại khoản 13 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
12. Kết nối đến hệ thống giám sát của Bộ VHTTDL để phc v việc thống kê, theo
dõi lượng người sử dng, truy cập theo quy định tại khoản 14 Điều 35 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
13. Cung cấp công c tìm kiếm, rà qut nội dung theo yêu cầu của cơ quan có thẩm
quyền theo quy định tại khoản 15 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ.
14. Báo cáo theo quy định và chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 16 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
15. Thực hiện các quyền và nghĩa v khác theo quy định của pháp luật.
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên
đây và sẽ chịu mọi hình thức xử lý theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch v mạng
xã hội nếu vi phạm quy định tại giấy php.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
27. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.001168
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy php cung cấp dịch v mạng xã
hội phải làm thủ tc sửa đổi, bổ sung Giấy php trong những trường hợp
sau: Thay đổi cơ quan chủ quản (nếu có); thay đổi tên của cơ quan, tổ chức,
thay đổi địa chỉ tr sở chính; thay đổi địa điểm đặt máy chủ; thay đổi nhân
sự chịu trách nhiệm trước pháp luật và nhân sự quản lý nội dung; thay đổi
tên trang (nếu có); thay đổi tên của mạng xã hội (nếu có), loại hình dịch
v, phạm vi cung cấp dịch v (tên miền, hệ thống phân phối ứng dng).
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ giấy php cung
cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 23
tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Các tài liệu chứng minh có liên quan (nếu
có) đến cơ quan có thẩm quyền cấp php
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (3,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
1,5
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: In Giấy php
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
làm
việc
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Phiếu trình Lãnh đạo
Bộ ký Giấy php.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu trình đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (1,5 ngày)
B7
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Bộ
01
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
Cc xử lý theo ý kiến
chỉ đạo
B8
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc trả lại hồ sơ cho
Cc.
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
Giấy php đã ký,
đóng dấu hoặc hồ sơ
trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo
Mẫu số 23 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp
php và nêu rõ lý do
Mẫu số 23
TÊN TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
___________
Số: …..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy php cung
cấp dịch v mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Địa chỉ trsở chính:……
3. Địa chỉ trsở giao dịch:….
4. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại …
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
6. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội cần sửa đổi, bổ sung:
Giấy php (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng … năm …
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.....................................................................................................................
2.....................................................................................................................
3.....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v mạng
xã hội sửa đổi, bổ sung và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch
v mạng xã hội và các quy định trong giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội sửa đổi,
bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
28. Tên thủ tục: Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.001169
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Giấy php được gia hạn không quá 01 lần và không quá 02 năm.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Chậm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy php đã được cấp, cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy php đã được cấp gửi văn bản đề
nghị gia hạn Giấy php.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị gia hạn giấy php cung cấp
dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 26 tại
Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (3,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Lãnh
đạo Cc chuyển cho
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
1,5
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: In Giấy php
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả
lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Phiếu trình Lãnh đạo
Bộ ký Giấy php.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu trình đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (1,5 ngày)
B1
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Bộ
01
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
Cc xử lý theo ý kiến
chỉ đạo
B2
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc trả lại hồ sơ cho
Cc.
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
Giấy php đã ký,
đóng dấu hoặc hồ sơ
trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị gia hạn giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu
số 26 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp
php và nêu rõ lý do
Mẫu số 26
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
Số: ………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp gia hạn giấy php cung cấp
dịch v mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Tên mạng xã hội (nếu có):…..
3. Địa chỉ trsở chính:……
4. Địa chỉ trsở giao dịch:……
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
6. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội đề nghị được gia hạn:
Giấy php (tên giấy phép) số….cấp ngày …. tháng …năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. năm …. tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị gia hạn giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng và các quy định trong giấy
php cung cấp dịch v mạng xã hội được gia hạn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
29. Tên thủ tục: Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.001167
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy php bị mất, bị hư hại không
còn sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php cung cấp
dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 28 tại
Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (3,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
1,5
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: In Giấy php
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Phiếu trình Lãnh đạo
Bộ ký Giấy php.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu trình đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (1,5 ngày)
B7
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Bộ
01
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
Cc xử lý theo ý kiến
chỉ đạo
B8
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc trả lại hồ sơ cho
Cc.
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
Giấy php đã ký,
đóng dấu hoặc hồ sơ
trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu
số 28 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp
php và nêu rõ lý do
Mẫu số 28
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_________
Số: …….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
… , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại giấy php cung cấp dịch
v mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Tên mạng xã hội (nếu có):……….
3. Địa chỉ trsở chính:……
4. Địa chỉ trsở giao dịch:………
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
6. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội đề nghị được cấp lại:
Giấy php (tên giấy phép) số…. cấp ngày …. tháng ….năm ….
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội đề nghị được cấp lại
Giấy php (tên giấy phép) số…. cấp ngày …. tháng ….năm …..
2. Lý do đề nghị cấp lại
□ Bị mất
□ Bị rách
□ Bị cháy
□ Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
Phần 3. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng và các quy định trong giấy
php cung cấp dịch v mạng xã hội được cấp lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử)
30. Tên thủ tục: Cấp Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.002735
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt
Nam, có chức năng, nhiệm v hoặc ngành nghề đăng ký kinh doanh đã
được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phù
hợp với dịch v và nội dung thông tin cung cấp;
b) Đã đăng ký sử dng tên miền để thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp và đáp ứng quy định tại Điều 26 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
c) Đáp ứng các điều kiện về tổ chức, nhân sự và kỹ thuật theo quy định
tại Điều 27 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
d) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin theo quy định tại Điều 28
Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội
theo Mẫu số 20 tại Ph lc ban hành kèm
theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp
từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối
chiếu với bản gốc) một trong các loại giấy tờ:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định
thành lập (hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng
nhận, giấy php tương đương hợp lệ khác
được cấp trước ngày có hiệu lực của Luật
Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh
nghiệp số 59/2020/QH14); Điều lệ hoạt động
(đối với các tổ chức hội, đoàn thể).
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
làm
việc
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: In Giấy xác
nhận
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy xác nhận,
dự thảo văn bản trả
lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy xác nhận:
Duyệt dự thảo văn
bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy xác nhận.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy xác nhận:
Ký văn bản thông báo
từ chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản
từ chối cấp Giấy ghi nhận
(trong trường hợp từ chối
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã
ký, đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Thông báo cung cấp dịch vmạng xã hội theo Mẫu số 20 tại Ph lc ban
hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 21
tại Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối
cấp Giấy xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 20
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
___________
Số:…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….., ngày … tháng … năm ...
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội như
sau:
Phần 1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội: ….
- Địa chỉ tr sở chính:……
- Địa chỉ tr sở giao dịch:…
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm … tại …
- Điện thoại: ……………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
1. Tên mạng xã hội (nếu có):
2. Mc đích cung cấp dịch v mạng xã hội: ………………………………
3. Loại hình dịch v mạng xã hội: (dịch v tạo tài khoản, kênh (channel) cung cấp nội
dung, trang thông tin điện tử cá nhân …)……………………
4. Phương thức cung cấp dịch v: ................................................................
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: .................................................
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ....................................
5. Quy trình quản lý: …
6. Nhà cung cấp dịch v kết nối Internet: ...................................................
7. Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch v tại Việt Nam: .............
8. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin trên mạng xã hội:
a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Chức danh: .................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...........................................
b) Nhân sự quản lý nội dung:
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Chức danh: ..................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...........................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ...................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội là
đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; tuân thủ nghiêm các quy định về
trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch v mạng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
- Lưu:………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
31. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.002736
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy xác nhận cung cấp dịch v mạng xã
hội phải làm thủ tc sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận trong những trường hợp
sau: Thay đổi cơ quan chủ quản (nếu có); thay đổi tên của cơ quan, tổ chức,
thay đổi địa chỉ tr sở chính; thay đổi địa điểm đặt máy chủ; thay đổi nhân sự
chịu trách nhiệm trước pháp luật và nhân sự quản lý nội dung; thay đổi tên
trang (nếu có); thay đổi tên của mạng xã hội (nếu có), loại hình dịch v, phạm
vi cung cấp dịch v (tên miền, hệ thống phân phối ứng dng).
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã
hội theo Mẫu số 24 tại Ph lc ban hành
kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Các tài liệu chứng minh có liên quan (nếu
có)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
làm
việc
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy
xác nhận.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản
từ chối cấp Giấy ghi nhận
(trong trường hợp từ chối
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin
trên mạng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v
mạng xã hội theo Mẫu số 24 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 21 tại
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 24
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:….
….., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) thay đổi nội dung thông báo cung cấp dịch v
mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):………………………………………….
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ………………………
3. Địa chỉ trsở chính:……
4. Địa chỉ trsở giao dịch:…..
5. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại …
6. Điện thoại: ……………. Website …….………………
7. Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội số: …………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về thay đổi thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
1. Nội dung thay đổi:
2. Lý do thay đổi:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .....................................................................................................................
2. ...................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội là
đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; tuân thủ nghiêm các quy
định về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch v mạng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
- Lưu:………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
32. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.002737
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy xác nhận bị mất, bị hư hại không còn
sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy xác nhận bị mất, bị hư hại không còn
sử dng được thực hiện đề nghị cấp lại Giấy xác nhận.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã
hội theo Mẫu số 24 tại Ph lc ban hành
kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy xác
nhận.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản
từ chối cấp Giấy ghi nhận
(trong trường hợp từ chối
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin
trên mạng.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 21 tại
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 24
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……
…, ngày … tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY XÁC NHẬN THÔNG BÁO CUNG CẤP
DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi:
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) thay đổi nội dung thông báo cung cấp dịch v
mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ……………………………………………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……………………………………..
3. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………………
4. Địa chỉ tr sở giao dịch: …………………………………………………..
5. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: …….. do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại ...
6. Điện thoại: ……………Website………………………………
7. Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội số: …….……….
Phần 2. Mô tả tóm tắt về thay đổi thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
1. Nội dung thay đổi:
2. Lý do thay đổi:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ……………………………………………………………………….
2. ……………………………………………………………………….
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp,
sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội là đúng
sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin; tuân thủ nghiêm các quy định về trách
nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch v mạng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
……………….
- Lưu: ……….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
33. Tên thủ tục: Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Mã số TTHC: 1.002044
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt
Nam, có ngành nghề cung cấp dịch v trò chơi điện tử trên mạng đã được
đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp của doanh
nghiệp; có tr sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng và liên
hệ được;
b) Đã đăng ký tên miền sử dng để cung cấp dịch v;
c) Có đủ khả năng tài chính, tổ chức, nhân sự quản trị trò chơi điện tử
phù hợp với quy mô hoạt động của doanh nghiệp;
d) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật để kết nối thanh toán với các tổ chức
cung ứng dịch v thanh toán, tổ chức cung ứng dịch v trung gian thanh
toán theo quy định của pháp luật, bảo đảm cập nhật, lưu trữ chính xác,
đầy đủ và cho php người chơi có thể tra cứu được thông tin chi tiết về
tài khoản thanh toán của mình trên hệ thống ứng dng trò chơi (tài khoản
game);
đ) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm lưu trữ, cập nhật đầy đủ thông
tin của người chơi tại Việt Nam bao gồm: Họ và tên; ngày, tháng, năm
sinh; số điện thoại di động tại Việt Nam. Thực hiện việc xác thực tài
khoản người chơi bằng số điện thoại di động tại Việt Nam, bảo đảm chỉ
những tài khoản đã xác thực mới được tham gia chơi trò chơi; trường hợp
người chơi dưới 16 tuổi thì cha, mẹ hoặc người giám hộ theo pháp luật
dân sự đăng ký tài khoản bằng thông tin của cha, mẹ hoặc người giám hộ
theo pháp luật dân sự và có trách nhiệm giám sát và quản lý thời gian
chơi, nội dung trò chơi của người chơi dưới 16 tuổi truy cập; thực hiện
xóa thông tin của người chơi sau khi hết hạn thời gian lưu trữ theo quy
định;
e) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm quản lý thời gian chơi trong
ngày (từ 00h00 đến 24h00) của người chơi dưới 18 tuổi không quá 60
phút đối với từng trò chơi nhưng không quá 180 phút một ngày đối với
tất cả trò chơi dành cho người chơi dưới 18 tuổi do doanh nghiệp cung
cấp;
g) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm hiển thị liên tc kết quả phân
loại trò chơi theo độ tuổi đối với tất cả các trò chơi do doanh nghiệp cung
cấp khi giới thiệu, quảng cáo và phát hành; có thông tin khuyến cáo với
nội dung “Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe”
tại vị trí dễ nhận biết ở diễn đàn của trò chơi (nếu có) và trên màn hình
thiết bị của người chơi theo tần suất 30 phút/lần trong quá trình chơi trò
chơi;
h) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm quản lý nội dung trao đổi, chia
sẻ trong trò chơi và trên diễn đàn của trò chơi (nếu có) theo quy định tại
khoản 2 Điều 28 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
i) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin tài khoản người chơi bảo đảm
lưu trữ đầy đủ, cập nhật liên tc, chính xác thông tin về quá trình sử dng
dịch v của người chơi bao gồm: Tên tài khoản, thời gian sử dng dịch
v, các thông tin có liên quan đến việc sở hữu vật phẩm ảo, đơn vị ảo,
điểm thưởng của người chơi;
k) Có phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin, chất
lượng dịch v và quyền lợi chính đáng của người chơi;
l) Có phương án dự phòng về thiết bị và kết nối, phương án sao lưu dữ
liệu để bảo đảm an toàn hệ thống khi có sự cố xảy ra.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp Giấy php theo Mẫu số
29 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư,
hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận,
giấy php tương đương hợp lệ khác được
cấp trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu
tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh
nghiệp số 59/2020/QH14.
01 bản
Bản sao
4.3
Đề án cung cấp dịch v trò chơi điện tử
G1 trên mạng có xác nhận của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp
hoặc người đứng đầu doanh nghiệp đề
nghị cấp php, bao gồm các nội dung
chính sau:
a) Kế hoạch cung cấp dịch v, năng lực
tài chính, tổ chức, nhân sự, kỹ thuật thực
hiện cung cấp dịch v bảo đảm đáp ứng
các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều
39 Nghị định này;
b) Sơ đồ tổng thể hệ thống thiết bị cung
cấp dịch v, địa điểm đặt hệ thống thiết bị
cung cấp dịch v;
c) Thông tin về hệ thống thiết bị cung cấp
dịch v gồm phần chính và phần dự
phòng (tên, chức năng, cấu hình dự kiến
của thiết bị) bảo đảm chất lượng dịch v,
an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin;
kế hoạch sao lưu dữ liệu và phương án dự
phòng; kế hoạch bảo đảm quyền lợi của
người chơi và dữ liệu thông tin của người
chơi;
d) Thông tin chi tiết về phương thức,
phạm vi cung cấp dịch v (tên miền, kênh
phân phối trò chơi, địa chỉ IP); doanh
01 bản
Bản chính
nghiệp kết nối mạng Internet và mạng
viễn thông (tên doanh nghiệp, địa chỉ,
dung lượng kênh kết nối);
đ) Thông tin về việc dự kiến kết nối với
các tổ chức cung ứng dịch v thanh toán,
tổ chức cung ứng dịch v trung gian
thanh toán.
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
Chuyên
viên
15
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
kiện: Làm Phiếu
trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chối
cấp Giấy php (trong
trường hợp từ chối cấp
Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
- Giấy php đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng theo Mẫu số 29 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng hoặc văn bản
trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 29
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…., ngày … tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1
TRÊN MẠNG
Kính gửi:
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)……………………..
- Tên giao dịch quốc tế: ……………………………………………
- Tên viết tắt: …………………………………………………………..
2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………….
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: …..Điện thoại: …………Fax: ……….
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: …………………………
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ……………..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ………………….
Chức v: ………………… Số điện thoại liên lạc: ………………………..
5. Địa chỉ đặt máy chủ và Tên doanh nghiệp cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy
chủ:………………………………………
6. Thời hạn đề nghị cấp php: (tối đa 10 năm)
7. Tài liệu kèm theo: (theo quy định tại....)
Phần 2. Tài liệu kèm theo (quy định tại………Nghị định…………………)
1. …………………………………………………………………………
Phần 3. Cam kết
1. Cam kết về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng:
Công ty………….cam kết thực nghiệm các quyền và nghĩa v của tổ chức, doanh nghiệp
cung cấp dịch v trò chơi điện tử trên mạng, c thể như sau:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến cung cấp
dịch v trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật về thanh toán và các quy định khác của
pháp luật có liên quan.
- Không lợi dng việc cung cấp, sử dng dịch v trò chơi điện tử để đánh bạc, tổ chức
đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật khác.
- Không đứng tên làm đại lý cho tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài.
- Báo cáo và chịu sự thanh, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
2. Cam kết kế hoạch triển khai dịch vụ
Căn cứ vào các nội dung được trình bày trong hồ sơ đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch
v trò chơi điện tử G1 trên mạng, doanh nghiệp cam kết triển khai cung cấp dịch v sau
khi được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy php; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet
và thông tin trên mạng; thực hiện đúng các quy định về thanh toán và các quy định của
pháp luật có liên quan.
3. Các nội dung cam kết khác
- Doanh nghiệp cam kết hồ sơ doanh nghiệp nộp đề nghị cấp Giấy php cung cấp dịch v
trò chơi điện tử G1 trên mạng là đúng sự thật, đúng với thực tế của doanh nghiệp và bảo
đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện về nhân sự, kỹ thuật, tài chính, quản lý nội dung,
thông tin... theo quy định của pháp luật hiện hành về hoạt động cung cấp dịch v trò chơi
điện tử trên mạng.
- Cam kết toàn bộ hệ thống hỗ trợ và kết nối thanh toán cho game là đặt tại Việt Nam và
do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và kiểm soát tại Việt Nam.
Doanh nghiệp……………cam kết nghiêm chỉnh chấp hành các biện pháp xử phạt theo
quy định của Nhà nước và Quyết định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch khi vi phạm
các cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
……………….
- Lưu: ……….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
34. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G1 trên mạng
Mã số TTHC: 1.002029
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp làm thủ tc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy php cung cấp
dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng trong thời hạn 10 ngày kể từ khi thay đổi
các nội dung sau:
a) Tên doanh nghiệp;
b) Tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
c) Địa chỉ tr sở chính, văn phòng giao dịch;
d) Địa chỉ đặt hoặc thuê máy chủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy php
theo Mẫu số 31 tại Ph lc ban hành kèm
theo Nghị định Nghị định 147/2024/NĐ-
CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phận
Một cửa chuyển Phòng TTĐT th
lý, báo cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp sửa
đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ
phận
Một
cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao hồ
sơ cho chuyên viên thuộc Phòng
th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng để
kiểm tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình Lãnh đạo
Phòng TTĐT kiểm soát và duyệt
hồ sơ trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự thảo
văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình Lãnh
đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
làm
việc
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
php (trong trường hợp từ chối
cấp Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng TTĐT
nhập thông tin vào Sổ theo dõi kết
quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng theo Mẫu số 31 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php sửa đổi, bổ sung Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 31
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
…., ngày … tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V TRÒ CHƠI
ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy php cung cấp dịch v trò chơi
điện tử G1 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………
- Tên giao dịch quốc tế: ……………………………………………………….
- Tên viết tắt: ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: ……. Điện thoại: ………. Fax: ……….
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: ………………………………
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ……………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
4. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng đề nghị được sửa đổi, bổ
sung:
Giấy php (tên giấy phép) số .... cấp ngày .... tháng ....năm…….
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.………………………………………………………………………………..
2.………………………………………………………………………………….
3…………………………………………………………………………………
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng
dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy php cung cấp
dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong giấy php
cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
35. Tên thủ tục: Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Mã số TTHC: 1.004255
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp có Giấy php bị mất, bị hư hại không còn sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php theo Mẫu số
33 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
Bộ
phận
1/4
ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phận
Một cửa chuyển Phòng TTĐT th
lý, báo cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp sửa
đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Một
cửa
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao hồ
sơ cho chuyên viên thuộc Phòng
th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng để
kiểm tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Làm Phiếu trình,
In Giấy php
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
php (trong trường hợp từ chối
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
cấp Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ theo
dõi kết quả thực hiện TTHC
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
theo Mẫu số 33 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng hoặc văn bản trả lời
từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 33
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….
…., ngày …. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1
TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)…………………….
- Tên giao dịch quốc tế: …………………………………………..
- Tên viết tắt: ………………………………………………………..
2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………….
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: ………….Điện thoại: ………..Fax: ……….
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: ………………………………..
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ………………..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
Giấy php (tên giấy phép) số....cấp ngày .... tháng .... năm………
2. Lý do đề nghị cấp lại
□ Bị mất
□ Bị rách
□ Bị cháy
□ Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
□ Lý do khác (ghi rõ)
Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại giấy php cung cấp dịch v trò chơi
điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong giấy php
cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng cấp lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
……………..
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
36. Tên thủ tục: Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
Mã số TTHC: 1.004250
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Chậm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy php đã được cấp, doanh
nghiệp muốn gia hạn Giấy php thực hiện thủ tc Gia hạn giấy php cung
cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp gia hạn giấy php theo
Mẫu số 32 tại Ph lc ban hành kèm theo
Nghị định Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Làm Phiếu
trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chối
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chối
cấp Giấy php (trong
trường hợp từ chối cấp
Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thực
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp gia hạn giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng theo Mẫu số 32 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php gia hạn Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 32
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
….., ngày ….. tháng … năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V CHƠI ĐIỆN TỬ G1
TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp gia hạn giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử
G1 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………
- Tên giao dịch quốc tế: ………………………………………………………….
- Tên viết tắt: …………………………………………………………………
2. Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: …………..Điện thoại: …………….Fax: ……..
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: ……………………………………
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
4. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng đề nghị được gia hạn:
Giấy php (tên giấy phép) số.... cấp ngày ....tháng ....năm ....
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………………………………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: .... năm .... tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………..
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng
dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị gia hạn giấy php cung cấp dịch v trò
chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong giấy php
cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng gia hạn.
Nơi nhận:
- Như trên;
………………..
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
37. Tên thủ tục: Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Mã số TTHC: 2.001677
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Có Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng còn thời hạn
tối thiểu 06 tháng;
b) Nội dung, kịch bản trò chơi điện tử không vi phạm các quy định tại Điều 8
Luật An ninh mạng và quy định về sở hữu trí tuệ; không mô phỏng các trò chơi
có thưởng trong các cơ sở kinh doanh casino, các trò chơi sử dng hình ảnh lá
bài; không có các hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ miêu tả c thể các hành động
sau: Khủng bố, giết người, tra tấn người, ngược đãi, xâm hại, buôn bán ph nữ
và trẻ em; kích động tự tử, bạo lực; khiêu dâm, dung tc trái với truyền thống
đạo đức, văn hóa, thuần phong mỹ tc của dân tộc; xuyên tạc, phá hoại truyền
thống lịch sử; vi phạm chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ; sử dng ma túy, uống
rượu, hút thuốc lá; đánh bạc và các hành vi vi phạm pháp luật khác;
c) Trò chơi điện tử trên mạng có kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi phù hợp
với nội dung, kịch bản trò chơi theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 38 Nghị
định 147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp Quyết định phát hành trò
chơi điện tử G1 trên mạng (theo mẫu số 34
của nghị định số số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Giấy tờ, tài liệu, bằng chứng chứng minh
quyền sở hữu trí tuệ đối với trò chơi theo quy
định tại Luật Sở hữu trí tuệ; văn bản thỏa
thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò
chơi tại Việt Nam. Đối với trò chơi được đối
tác nước ngoài nhượng quyền phát hành, phải
có hợp pháp hóa lãnh sự tại nước sở tại kèm
theo văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp
được phát hành tại Việt Nam (văn bản, giấy tờ
bằng tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng
Việt có chứng thực theo quy định của pháp
luật về chứng thực).
01 bản
Bản sao
4.3
Đề án phát hành trò chơi điện tử G1 trên
mạng có xác nhận của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng
đầu doanh nghiệp đề nghị cấp Quyết định,
bao gồm các nội dung sau:
a) Tên, nguồn gốc, xuất xứ của trò chơi; Nội
dung, kịch bản trò chơi đáp ứng quy định tại
điểm b, khoản 1 Điều 43 Nghị định này và
bao gồm: Hệ thống nhân vật, hệ thống nhiệm
v, bản đồ (sơ đồ), hệ thống đơn vị ảo, vật
phẩm ảo, điểm thưởng, âm thanh, hình ảnh,
hoạt động tương tác, thực hiện các nhiệm v
của các nhân vật, hoạt động đối kháng giữa
các nhân vật với nhau (bao gồm hình ảnh
nhân vật, vũ khí, tính năng....); phiên bản phát
hành; kết quả phân loại độ tuổi người chơi;
b) Thông tin chi tiết về phương thức, phạm vi
cung cấp dịch v gồm: Tên miền và địa chỉ IP
của trang thông tin điện tử giới thiệu, cung
cấp trò chơi, ứng dng trò chơi; tên kho ứng
dng phân phối trò chơi;
c) Thông tin về dịch v hỗ trợ thanh toán
trong trò chơi điện tử trên mạng của doanh
01 bản
Bản chính
nghiệp, các hình thức thanh toán cho trò chơi
và thu tiền của người chơi.
4.4
Thiết bị lưu trữ/tài liệu điện tử thể hiện các
hình ảnh, hoạt động, âm thanh đặc trưng
trong trò chơi: Đăng ký tài khoản; bản đồ, sơ
đồ; một số tuyến nhân vật, vật phẩm, đồ trang
bị cho nhân vật; hoạt động đối kháng đặc
trưng giữa các nhân vật đang làm nhiệm v;
hoạt động quản lý nội dung trao đổi, chia sẻ
của người chơi trong trò chơi và trên diễn đàn
của trò chơi (nếu có); hiển thị thông tin về
phân loại độ tuổi, thông tin khuyến cáo
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: 5.000.000 đồng (Thông tư 290/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính)
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và chuyển thụ lý hồ sơ (2,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý và báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
1,5 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Chuyển hồ sơ tới
Hội đồng tư vấn thẩm
định trò chơi điện tử G1
trên mạng
- Trường hợp từ chối,
dự thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
8.2
Lấy ý kiến Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử G1 trên mạng (6,5
ngày)
B1
Tổ giúp việc tiếp nhận hồ sơ
từ Chuyên viên th lý, chuyển
Hội đồng tư vấn thẩm định
trò chơi điện tử G1 trên mạng
cho ý kiến
Tổ giúp
việc
1/2 ngày
Tải hồ sơ lên hệ thống
thẩm định trò chơi điện
tử trên mạng và chuyển
các thành viên Hội
đồng cho ý kiến
B2
Hội đồng tư vấn thẩm định
trò chơi điện tử G1 trên mạng
cho ý kiến thẩm định trò chơi
Hội đồng
05 ngày
Ý kiến của từng thành
viên Hội đồng
B3
Tổ giúp việc tổng hợp ý kiến
của Hội đồng
- Trường hợp cần tổ chức buổi
họp Hội đồng thẩm định tập
trung: Tổ giúp việc Hội đồng
thẩm định thông báo doanh
nghiệp sắp xếp lịch họp và
yêu cầu doanh nghiệp điều
chỉnh, bổ sung hồ sơ chuyển
cho chuyên viên th lý của
Phòng TTĐT
- Trường hợp không phải họp
tập trung, Tổ giúp việc Hội
đồng thẩm định chuyển ý
Tổ giúp
việc
01 ngày
Báo cáo tổng hợp ý
kiển bằng văn bản thẩm
định nội dung kịch bản
trò chơi
kiến yêu cầu doanh nghiệp
điều chỉnh, bổ sung cho
chuyên viên th lý của Phòng
TTĐT
8.3.
Dự thảo văn bản yêu cầu doanh nghiệp điều chỉnh, bổ sung hồ sơ (3,5 ngày)
B1
Chuyên viên th lý nhận hồ
sơ từ Tổ giúp việc và trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT kiểm
soát
Chuyên
viên
02 ngày
Dự thảo văn bản trả lời
trên ý kiến tổng hợp của
Tổ giúp việc
B2
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
Duyệt dự thảo văn bản
trả lời.
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
Ký văn bản thông báo
điều chỉnh, bổ sung hồ
sơ.
B4
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu văn bản
thông báo điều chỉnh, bổ sung
hồ sơ, chuyển trả kết quả ra
Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2 ngày
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chối.
8.4
Thụ lý hồ sơ sửa đổi, bổ sung (7,5 ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ và chuyển Lãnh đạo Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
Bộ phận
Một cửa
1/2 ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
4,5 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và bổ sung đầy đủ ý
kiến của Hội đồng: dự
thảo Phiếu trình, Quyết
định kèm theo các tài
liệu liên quan
- Trường hợp từ chối,
dự thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định
- Trường hợp từ chối cấp
Quyết định: Ký văn bản
thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Quyết
định hoặc văn bản từ chối cấp
Quyết định (trong trường hợp
từ chối cấp Quyết định),
chuyển trả kết quả ra Bộ phận
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2 ngày
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo Mẫu
số 34 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng và một đoạn mã (thể hiện
biểu tượng trò chơi điện tử G1 đã được cấp php phát hành) qua địa chỉ thư điện
tử của doanh nghiệp.
Hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 34
TÊN DOANH NGHIỆP
________
Số: …
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP QUYT ĐỊNH PHÁT HNH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) …….
- Tên giao dịch quốc tế:……..
- Tên viết tắt:………
2. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 số: …. cấp ngày … tháng …
năm … do ……… cấp.
Phần 2. Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử G1 đề nghị cấp Quyết định phát hành
trò chơi điện tử trên mạng:
1. Tên trò chơi:
- Tên tiếng Việt:………
- Các tên tiếng nước ngoài:………
2. Phiên bản trò chơi (tên phiên bản nếu có):……….
3. Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi:…………...
4. Ngôn ngữ thể hiện:……………
5. Nguồn gốc trò chơi:……………
6. Mô tả tóm tắt nội dung, kịch bản trò chơi: ………
7. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):……..
8. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch v (Internet, viễn thông di động):…..
9.1. Trên trang thông tin điện tử/tại tên miền: ..............................................
9.2. Kênh phân phối trò chơi (ghi rõ tên kho ứng dng, tên đơn vị phát hành hiển thị
trên ứng dng):....................
9.3. Địa chỉ IP:....................
10. Thông tin về dịch v hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử trên mạng của
doanh nghiệp: .....................
11. Thông tin về các hình thức thanh toán cho trò chơi và thu tiền của người chơi:….
12. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi: .....................
- Chức v:.......................................................................
- Điện thoại liên lạc:..............................................................................
13. Thời hạn đề nghị cấp Quyết định phát hành: (tối đa 05 năm).
14. Địa chỉ thư điện tử nhận đoạn mã (thể hiện biểu tượng trò chơi điện tử G1 đã
được cấp php phát hành): .............................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo (quy định tại .....)
1. ...................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
1. Cam kết về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng:
- Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp Quyết định phát trò chơi điện tử
G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến cung
cấp dịch v trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet
và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật về thanh toán và các quy định khác
của pháp luật có liên quan.
- Không quảng cáo, giới thiệu các trò chơi điện tử chưa được cấp Quyết định phát
hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo quy định tại khoản 8 Điều 54 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
- Không lợi dng việc cung cấp, sử dng dịch v trò chơi điện tử để đánh bạc, tổ
chức đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật
khác.
- Không đứng tên làm đại lý cho tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài.
- Báo cáo và chịu sự thanh, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định
tại khoản 10, khoản 11 Điều 54 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ.
2. Các nội dung cam kết khác
- Doanh nghiệp cam kết hồ sơ doanh nghiệp nộp đề nghị cấp Quyết định phát hành
trò chơi điện tử G1 trên mạng là đúng sự thật, đúng với thực tế của doanh nghiệp
và bảo đảm đáp ứng đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành về hoạt động cung cấp
dịch v trò chơi điện tử trên mạng.
- Tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định về bản quyền của phần mềm trò chơi.
- Cam kết toàn bộ hệ thống thanh toán cho trò chơi điện tử G1 trên mạng là đặt tại
Việt Nam và do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và kiểm soát tại Việt
Nam.
- Cam kết tất cả các tài khoản dùng để phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng và
hiển thị trên các kênh phân phối do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và
kiểm soát tại Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
38. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Mã số TTHC: 1.002019
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tc đề nghị sửa đổi, bổ sung của Quyết định
phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được cấp trong các trường hợp sau:
+ Thay đổi tên trò chơi, nguồn gốc của trò chơi;
+ Thay đổi kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi;
+ Nâng cấp phiên bản có thay đổi nội dung, kịch bản trò chơi so với phiên bản
đã được cấp Quyết định;
+ Thay đổi, bổ sung phương thức, phạm vi cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng đã được phê duyệt (tên miền đối với trò chơi cung cấp trên trang
thông tin điện tử, địa chỉ IP, kênh phân phối trò chơi);
+ Thay đổi địa chỉ đặt hoặc thuê máy chủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phát
hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo Mẫu
số 36 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Làm Phiếu trình,
In Quyết định
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định.
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Quyết định (trong trường hợp
từ chối cấp Quyết định
chuyển trả kết quả ra Bộ phận
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên
mạng theo Mẫu số 36 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-
CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
Số: ………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
… , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
QUYT ĐỊNH PHÁT HNH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi
điện tử G1 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ tr sở chính:……
3. Địa chỉ tr sở giao dịch:
4. Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng: (tên Quyết định) số….cấp
ngày …. tháng ….năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên
mạng và các tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch
v trò chơi điện tử trên mạng; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
và các quy định trong Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng sửa đổi, bổ
sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
39. Tên thủ tục: Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Mã số TTHC: 1.002011
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp có Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng bị mất
hoặc bị hư hại không còn sử dng được hoặc thực hiện theo điều khoản chuyển
tiếp tại khoản 4 Điều 82 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc trong trường hợp
văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò chơi tại Việt Nam theo
quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP được tiếp tc gia
hạn.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Quyết định theo Mẫu số
37 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do đề
nghị cấp lại (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
sơ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Làm Phiếu trình,
In Quyết định
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định.
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Quyết định (trong trường hợp
từ chối cấp Quyết định),
chuyển trả kết quả ra Bộ phận
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo
Mẫu số 37 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Quyết định cấp lại quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
Số: …
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
… , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
QUYT ĐỊNH PHÁT HNH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1
trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ tr sở chính:……
3. Điện thoại: ……………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Quyết định (tên Quyết định) số….cấp ngày …. tháng …. năm ….
2. Lý do đề nghị cấp lại
□ Bị mất
□ Bị rách
□ Bị cháy
□ Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
□ Lý do khác (ghi rõ lý do)
Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại Quyết định phát hành trò chơi
điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong cấp lại
Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
40. Tên thủ tục: Thông báo Thông tin liên hệ của tổ chức cá nhân nước ngoài
kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
Mã số TTHC: 1.010839
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
15 ngày trước khi các tổ chức, cá nhân nước ngoài bắt đầu kinh doanh dịch v
quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, cá
nhân nước ngoài kinh doanh dịch v quảng
cáo xuyên biên giới tại Việt Nam theo quy
định
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
05 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Làm Phiếu trình,
In Quyết định
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điều
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định.
- Trường hợp từ chối
cấp Quyết định: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Giấy php (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ phận
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 70/2021/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch v quảng cáo xuyên biên giới tại
Việt Nam
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh
doanh dịch v quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
41. Tên thủ tục: Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam
Mã số TTHC: 2.002733
Nội dung cụ thể
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới
vào Việt Nam có sử dng dịch v cho thuê chỗ lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam hoặc
có tổng số lượt truy cập từ Việt Nam (total visits) thường xuyên trong 01 tháng
(số liệu thống kê trung bình trong thời gian 06 tháng liên tc) từ 100.000 (một
trăm nghìn) lượt trở lên
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Thông báo thông tin liên hệ theo Mẫu số 10
tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo cáo
Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
07 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT kiểm
soát và duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp ứng
đủ điều kiện: Ký Giấy xác
nhận.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản từ
chối cấp Giấy ghi nhận
(trong trường hợp từ chối
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung
cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam theo Mẫu số 10 tại Ph lc ban hành
kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới
vào Việt Nam có sử dng dịch v cho thuê chỗ lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam hoặc
có tổng số lượt truy cập từ Việt Nam (total visits) thường xuyên trong 01 tháng
(số liệu thống kê trung bình trong thời gian 06 tháng liên tc) từ 100.000 (một
trăm nghìn) lượt trở lên
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam theo Mẫu số 11 tại
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 10
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …….
…, ngày ….. tháng… năm…
THÔNG BÁO THÔNG TIN LIÊN HỆ CA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP, CÁ NHÂN
NƯỚC NGOI CUNG CẤP THÔNG TIN XUYÊN BIÊN GIỚI VO VIỆT NAM
Kính gửi:
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quản lý, cung cấp,
sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng;
Chúng tôi thông báo thông tin liên hệ của chúng tôi tại Việt Nam như sau:
1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân: …………………………………..
- Tên giao dịch: …………………………………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính nơi đăng ký hoạt động: …………………………….
- Địa điểm đặt hệ thống máy chủ tại Việt Nam: …………………………….
2. Đầu mối liên hệ:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đại diện liên hệ với Bộ Thông tin và Truyền
thông:....
- Địa chỉ tại Việt Nam (nếu có): ………………………………………………..
- Email: ………………………………………………………………………….
- Điện thoại liên hệ:…………………………………………………………….
3. Chúng tôi xác nhận rằng những thông tin do chúng tôi cung cấp trên đây là chính xác
và cam kết chịu trách nhiệm về những thông tin này.
XÁC NHẬN CA CÁ NHÂN/
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
42. Tên thủ tục: Thông báo thông tin liên hệ của tài khoản mạng xã hội/trang
cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí
Mã số TTHC: 2.002734
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Các cơ quan báo chí trong vòng 10 ngày sau khi thiết lập tài khoản, trang cộng
đồng, kênh nội dung, nhóm cộng đồng trên mạng xã hội trong và ngoài nước có
trách nhiệm Thông báo thông tin với Bộ VHTTDL (Cc Phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử)
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị
tính
Hình thức
4.1
Thông báo thông tin liên hệ tài khoản mạng xã
hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng
đồng của cơ quan báo chí theo Mẫu số 12 tại Ph
lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phận
Một cửa chuyển Phòng TTĐT
th lý, báo cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp sửa
đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ
phận
Một
cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao hồ
sơ cho chuyên viên thuộc Phòng
th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng để
kiểm tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
07 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự thảo
văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy xác nhận.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn
bản thông báo từ chối.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc lấy số văn bản từ chối cấp
Giấy ghi nhận (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy ghi nhận),
chuyển trả kết quả ra Bộ phận
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ theo
dõi kết quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chối.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Thông báo thông tin liên hệ tài khoản mạng xã hội/trang cộng đồng/kênh nội
dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí theo Mẫu số 12 tại Phlc ban hành
kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ tài khoản mạng xã hội/trang cộng
đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí theo Mẫu số 13 tại
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 12
TÊN CƠ QUAN BÁO CH
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …
……., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO THÔNG TIN LIÊN HỆ TI KHON MẠNG XÃ HI/ TRANG
CNG ĐỒNG/KÊNH NI DUNG/NHÓM CNG ĐỒNG
CA CƠ QUAN BÁO CH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
1. Thông tin cơ quan báo chí sở hữu tài khoản/trang cộng đồng/kênh nội
dung/nhóm cộng đồng
- Tên cơ quan báo chí:
- Số Giấy php hoạt động báo chí: Ngày cấp php: Cơ quan cấp php:
- Địa chỉ tòa soạn:
- Điện thoại liên hệ tòa soạn:
- Hộp thư điện tử:
- Họ tên Tổng biên tập: Điện thoại liên hệ:
2. Thông tin về tài khoản/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng
- Tên tài khoản/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng:
- Tên mạng xã hội:
- Số lượng người sử dng theo dõi/đăng ký:
- Định hướng lĩnh vực, nội dung cung cấp, trao đổi trên trang kênh, nhóm (giải trí,
thể thao, giáo dục…):
3. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng
dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin nêu trên là đúng sự thật, đảm bảo tuân thủ theo đúng tôn chỉ, mc
đích của cơ quan báo chí đã được ghi trong giấy php hoạt động báo chí.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
……
- Lưu:……
TỔNG BIÊN TẬP CƠ QUAN BÁO CH
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Phụ lục 2
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THẨM QUYỀN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Lĩnh vực: Báo chí
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHN I: DANH MC QUY TRÌNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
1
QT-001-Cc
Báo chí
Thủ tc Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động báo in
Báo
chí
Cc Báo
chí
2
QT-002-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động tạp chí in
Báo
chí
Cc Báo
chí
3
QT-003-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động báo điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
4
QT-004-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động tạp chí điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
5
QT-005-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động báo in và báo điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
6
QT-006-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp, cấp lại giấy phép hoạt
động tạp chí in và tạp chí điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
7
QT-007-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm báo chí
Báo
chí
Cc Báo
chí
8
QT-008-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
những nội dung ghi trong giấy phép
hoạt động báo in, giấy phép hoạt động
tạp chí in, giấy phép hoạt động báo
điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí
điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn
phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo
in và báo điện tử, giấy phép hoạt động
tạp chí in và tạp chí điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
9
QT-009-
Cc Báo chí
Thủ tc Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động
báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in,
giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy
phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy
phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí,
giấy phép hoạt động báo in và báo điện
tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và
tạp chí điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
2
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
10
QT-010-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép mở chuyên
trang của báo điện tử, tạp chí điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
11
QT-011-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép xuất bản ph
trương
Báo
chí
Cc Báo
chí
12
QT-012-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép xuất bản bản tin
(trung ương)
Báo
chí
Cc Báo
chí
13
QT-013-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép xuất bản đặc
san
Báo
chí
Cc Báo
chí
14
QT-014-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
những nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản ph trương
Báo
chí
Cc Báo
chí
15
QT-015-
Cc Báo chí
Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản ph trương
Báo
chí
Cc Báo
chí
16
QT-016-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
những nội dung ghi trong giấy phép
mở chuyên trang của báo điện tử, tạp
chí điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
17
QT-017-
Cc Báo chí
Thủ tc Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí
điện tử
Báo
chí
Cc Báo
chí
18
QT-018-
Cc Báo chí
Thủ tc Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản
bản tin (trung ương)
Báo
chí
Cc Báo
chí
19
QT-019-
Cc Báo chí
Thủ tc Văn bản chấp thuận nội dung
ghi trong giấy phép xuất bản đặc san
Báo
chí
Cc Báo
chí
20
QT-020-
Cc Báo chí
Thủ tc Thỏa thuận bổ nhiệm người
đứng đầu cơ quan báo chí
Báo
chí
Cc Báo
chí
21
QT-021-
Cc Báo chí
Thủ tc Đăng ký danh mc báo chí
nhập khẩu
Báo
chí
Cc Báo
chí
22
QT-022-
Cc Báo chí
Thủ tc Cho phép họp báo (trong
nước)
Báo
chí
Cc Báo
chí
23
QT-023-
Cc Báo chí
Thủ tc Cho phép họp báo (nước
ngoài)
Báo
chí
Cc Báo
chí
24
QT-024-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp thẻ nhà báo
Báo
chí
Cc Báo
chí
25
QT-025-
Cc Báo chí
Thủ tc Đổi thẻ nhà báo
Báo
chí
Cc Báo
chí
26
QT-026-
Cc Báo chí
Thủ tc Cấp lại thẻ nhà báo
Báo
chí
Cc Báo
chí
3
PHN II: NI DUNG C THỂ TNG QUY TRNH NI B TIP NHN
V GII QUYT TH TC HNH CHNH
1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in
Mã quy trình: QT-001-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Tôn chỉ, mc đích phù hợp với chức năng, nhiệm v của cơ quan chủ quản;
đối tượng phc v.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo
chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo chí
để đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thức trình
bày tên ấn phẩm báo chí.
- Có tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính.
- Phù hợp với quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Luật Báo chí, đủ điều kiện theo quy
định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu thành lập cơ quan báo chí, gửi hồ
sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch cấp giấy phép hoạt động báo chí.
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp giấy phép hoạt động báo chí; trường hợp từ chối cấp
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp, cấp lại giấy phép cho các cơ quan
báo chí theo quy định tại Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc
đến năm 2025; hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép hoạt động báo in thực hiện theo
quy định tại Điều 5 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động
báo in (Mẫu số 01 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4
4.2
Đề án hoạt động báo in (có chữ ký của
người có thẩm quyền và đóng dấu hoặc ký
số của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép) và các tài liệu kèm theo, gồm các nội
dung sau:
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định tại Điều 17 Luật Báo chí;
+ Kết cấu và nội dung chính của ấn phẩm;
+ Quy trình xuất bản và quản lý nội dung.
01 bản
Bản chính
4.3
Danh sách dự kiến nhân sự của báo in (Mẫu
số 03 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.4
Sơ yếu lý lịch người dự kiến là Tổng biên
tập (Mẫu số 04 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.5
Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in có
xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy phép.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày làm
việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02 ngày
làm việc
- Văn thư Cc tiếp nhận
hồ sơ, trình Lãnh đạo
Cc phê về các phòng
chuyên môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, văn thư
Cc chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải quyết.
5
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05 ngày
làm vệc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn tại Phiếu trình nội
bộ về tính hợp lệ/chưa
hợp lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5 ngày
làm việc
Đề xuất ý kiến tại Phiếu
trình nội bộ về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xem xét hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02 ngày
làm vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn th
lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý kiến
về phần chưa hợp lệ
của hồ sơ, chuyển trả
phòng chuyên môn để
thông báo cho đơn vị
nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ. Phòng chuyên môn
trình Lãnh đạo Cc ký
ban hành văn bản thông
báo cho đơn vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
làm việc
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian chờ
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm định hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), Chuyên viên
ph trách soạn thảo văn
bản nêu rõ lý do,
chuyển lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Chuyên
viên ph trách thực
hiện hồ sơ cấp phép
theo quy định.
Kiểm tra tính pháp lý
khác của hồ sơ
Tối đa
12 ngày
làm việc
Rà soát việc thực hiện
quy định của pháp luật
về báo chí (đánh giá hoạt
động của cơ quan báo
chí trong trường hợp cấp
lại), bao gồm lấy ý kiến
của các đơn vị liên quan
Tối đa
20 ngày
làm việc
6
Trường hợp hồ sơ phức
tạp
Tối đa
15 ngày
làm việc
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm việc
(tối đa
12 ngày
làm việc
trong
trường
hợp hồ
sơ phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn xem
xét, sửa dự thảo văn bản
từ Chuyên viên trình
lên, ký nháy văn bản
trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ
sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm việc
(tối đa
10 ngày
làm việc
trong
trường
hợp hồ
sơ phức
tạp)
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình lãnh
đạo Bộ
B
B4
Văn thư Cc cho số và
phát hành Phiếu trình
(đối với văn bản Mật).
Văn thư
Cc
Tối đa
02 ngày
làm việc
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
Bộ
Tối đa
02 ngày
làm việc
Trình lãnh đạo Bộ xem
xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
05 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu: Cho
ý kiến và trả lại để Cc
7
Báo chí chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02 ngày
làm việc
Sau khi lãnh đạo Bộ ký
duyệt văn bản, Văn thư
Bộ đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại hồ
sơ cho Cc Báo chí để
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp
chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 01, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động Báo in/văn bản từ chối cấp phép
8
Mẫu số 01
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐNG BÁO IN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo in:..........................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................................................
- Điện thoại: …………………………………………………… Fax: ........................................
2. Tên gọi cơ quan báo in đề nghị cấp giấy phép: ........................................................................
3. Tôn chỉ, mc đích: ...................................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện tôn
chỉ, mục đích đối với từng ấn phẩm, phù hợp với tôn chỉ, mục đích của cơ quan báo in)
4. Đối tượng phục vụ: .................................................................................................................
5. Thể thức xuất bản:
5.1. Ấn phẩm chính:
- Tên gọi: ......................................................................................................................................
- Ngôn ngữ thể hiện: ....................................................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: ........................................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng): ..........................
- Khuôn khổ: ................................................................................................................................
- Số trang: .....................................................................................................................................
5.2. Ấn phẩm khác (nếu có):
- Tên gọi: ......................................................................................................................................
- Ngôn ngữ thể hiện: ....................................................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: ........................................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng): ............................
- Khuôn khổ: ................................................................................................................................
- Số trang: .....................................................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện các
nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm)
9
6. Phương thức phát hành: ........................................................................................................
7. Trụ sở chính:
- Địa chỉ: .......................................................................................................................................
- Điện thoại:
………………………………………………Fax:........................................................................
- Địa chỉ thư điện tử: ....................................................................................................................
8. Nhân sự dự kiến:
- Tổng biên tập: ............................................................................................................................
- Phó Tổng biên tập: ....................................................................................................................
- Số lượng biên tập viên, phóng viên: .........................................................................................
9. Nguồn kinh phí hoạt động: ..................................................................................................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo in cam kết những điều trên đây và các
tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
…, ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
10
Mẫu số 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO IN
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện tử/tạp chí điện tử: ..............................................................
- Họ và tên khai sinh (chữ in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ Họ và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tịch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại học): .........................................................................................
Trường học: ..................................................................................................................................
Ngành học: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghiệp: ............................................................................................................................
- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ........................................
- Số thẻ nhà báo (thời hạn...): ............................................................................................
11
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUT
(Hình thức cao nhất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
12
Mẫu số 03
CƠ QUAN, TỔ CHỨC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH DỰ KIN NHÂN SỰ CA BÁO IN
TT
Họ và
tên
Chức v/
Chức danh
(phóng viên,
biên tập viên,
công nhân
viên, cán bộ
kỹ thuật)
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Trình độ
giáo dc phổ
thông (đã tốt
nghiệp lớp
mấy/thuộc
hệ nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình
độ
ngoại
ngữ
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
13
2. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động Tạp chí in
Mã quy trình: QT-002-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Tôn chỉ, mc đích phù hợp với chức năng, nhiệm v của cơ quan chủ
quản; đối tượng phc v.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo
chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo
chí để đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thức trình
bày tên ấn phẩm báo chí.
- Có tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính.
- Phù hợp với quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Luật Báo chí, đủ điều kiện theo
quy định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu thành lập cơ quan báo chí,
gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đề nghị Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp giấy phép hoạt động báo chí.
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp giấy phép hoạt động báo chí; trường hợp từ chối cấp
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp lại giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định tại Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc
đến năm 2025; hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép hoạt động tạp chí in thực hiện
theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động
Tạp chí in (Mẫu số 02 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.2
Đề án hoạt động Tạp chí in (có chữ ký của
người có thẩm quyền và đóng dấu hoặc ký
số của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
01 bản
Bản chính
14
phép) và các tài liệu kèm theo, gồm các nội
dung sau:
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định tại Điều 17 Luật Báo chí;
+ Kết cấu và nội dung chính của ấn phẩm;
+ Quy trình xuất bản và quản lý nội dung.
4.3
Danh sách dự kiến nhân sự của tạp chí in
(Mẫu số 03 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.4
Sơ yếu lý lịch người dự kiến là Tổng biên
tập (Mẫu số 04 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.5
Mẫu trình bày tên gọi tạp chí in có xác nhận
của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép,
trong đó tên gọi tạp chí in thể hiện rõ cm từ
“tạp chí” có cỡ chữ tối thiểu bằng 1/3 cỡ chữ
của tên tạp chí in;
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
15
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ ( trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian chờ
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm định hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
Kiểm tra tính pháp lý khác
của hồ sơ
Tối đa
12
ngày
16
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
Rà soát việc thực hiện quy
định của pháp luật về báo
chí (đánh giá hoạt động của
cơ quan báo chí trong
trường hợp cấp lại), bao
gồm lấy ý kiến của các đơn
vị liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ phức
tạp
Tối đa
15
ngày
làm
việc
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
việc
(tối đa
12
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
10
ngày
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình
lãnh đạo Bộ
B
B4
Văn thư Cc cho số và phát
hành Phiếu trình (đối với
văn bản Mật).
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Ban hành Phiếu trình
17
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
Bộ
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
Tối đa
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 02, 03, 04 Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động Tạp chí in/văn bản từ chối cấp phép
18
Mẫu số 02
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐNG TẠP CHÍ IN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động tạp chí in:...........................
...........................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ………………………………………… Fax: .............................................
2. Tên gọi cơ quan tạp chí in đề nghị cấp giấy phép: ....................................................
3. Tôn chỉ, mục đích: .......................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm tạp chí in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
thể hiện tôn chỉ, mục đích đối với từng ấn phẩm tạp chí in, phù hợp với tôn chỉ, mục đích cơ
quan tạp chí in)
4. Đối tượng phục vụ: ......................................................................................................
5. Thể thức xuất bản:
- Tên gọi: ..........................................................................................................................
- Ngôn ngữ thể hiện: ..........................................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: .............................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng): ..................
- Khuôn khổ: .....................................................................................................................
- Số trang: .........................................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm tạp chí in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
thể hiện các nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm tạp chí in)
6. Phương thức phát hành: ............................................................................................
19
7. Trụ sở chính:
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ……………………………………………… Fax: ......................................
- Địa chỉ thư điện tử: ..........................................................................................................
8. Nhân sự dự kiến:
- Tổng biên tập: .................................................................................................................
- Phó Tổng biên tập: ..........................................................................................................
- Số lượng biên tập viên, phóng viên: ................................................................................
9. Nguồn kinh phí hoạt động: ........................................................................................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động tạp chí in cam kết những điều trên
đây và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
20
Mẫu số 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO IN/TẠP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN TỬ/TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện tử/tạp chí điện tử: ..............................................................
- Họ và tên khai sinh (chữ in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ Họ và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tịch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại học): .........................................................................................
Trường học: ..................................................................................................................................
Ngành học: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghiệp: ............................................................................................................................
- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ........................................
- Số thẻ nhà báo (thời hạn...): ............................................................................................
21
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUT
(Hình thức cao nhất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
22
Mẫu số 03
CƠ QUAN, TỔ CHỨC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH DỰ KIN NHÂN SỰ CA TẠP CHÍ IN
TT
Họ và
tên
Chức v/
Chức danh
(phóng viên,
biên tập viên,
công nhân
viên, cán bộ
kỹ thuật)
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Trình độ
giáo dc phổ
thông (đã tốt
nghiệp lớp
mấy/thuộc
hệ nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình
độ
ngoại
ngữ
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
23
3. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử
Mã quy trình: QT-003-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Tôn chỉ, mc đích phù hợp với chức năng, nhiệm v của cơ quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy chủ và đơn vị cung cấp
dịch v kết nối.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo
chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo
chí để đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí.
- Có tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính;
có các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; có ít nhất một
tên miền “.vn” đã đăng ký phù hợp với tên báo chí và sử dng hệ thống
máy chủ đặt tại Việt Nam.
- Phù hợp với quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Luật Báo chí, đủ điều kiện theo
quy định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu hoạt động báo điện tử gửi
01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo điện tử đến Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch .
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch có trách nhiệm cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện
tử; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp lại giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định tại Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc
đến năm 2025; hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép hoạt động báo điện tử thực
hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động
báo điện tử (Mẫu số 06 ban hành kèm theo
Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
24
4.2
Đề án hoạt động báo điện tử (có chữ ký của
người có thẩm quyền và đóng dấu hoặc ký
số của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép) và các tài liệu kèm theo, gồm các nội
dung sau:
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý; trình bày
việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định
tại Điều 17 Luật Báo chí;
+ Kết cấu và nội dung chính các chuyên
trang, chuyên mc của báo điện tử, các
chuyên mc của chuyên trang;
+ Tên miền phù hợp với tên báo điện tử;
+ Việc sở hữu tên miền còn thời gian sử
dng tối thiểu 06 tháng tính từ thời điểm
đề nghị cấp giấy phép;
+ Quy trình xuất bản và quản lý nội dung.
01 bản
Bản chính
4.3
Danh sách dự kiến nhân sự của báo điện
tử (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông
tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.4
Sơ yếu lý lịch người dự kiến là Tổng biên
tập (Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông
tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.5
Mẫu trình bày giao diện trang chủ của báo
điện tử phải hiển thị các thông tin theo quy
định tại Điều 46 Luật Báo chí, có xác nhận
của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép.
Mẫu trình bày giao diện trang chủ của
chuyên trang có xác nhận của cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép. Trang chủ của
chuyên trang phải hiển thị các thông tin
theo quy định tại Điều 46 Luật Báo chí,
trong đó: Tên gọi chuyên trang thể hiện rõ
cm từ “chuyên trang” có cỡ chữ tối thiểu
bằng 1/2 cỡ chữ của tên chuyên trang và
tên gọi báo điện tử có cỡ chữ tối thiểu bằng
1/2 cỡ chữ của tên chuyên trang.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
25
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn tại Phiếu trình
nội bộ về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình nội bộ về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
26
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ,
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian chờ
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
Kiểm tra tính pháp lý khác
của hồ sơ
Tối đa
12
ngày
làm
việc
Rà soát việc thực hiện quy
định của pháp luật về báo
chí (đánh giá hoạt động của
cơ quan báo chí trong
trường hợp cấp lại), bao
gồm lấy ý kiến của các đơn
vị liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ phức
tạp
Tối đa
15
ngày
làm
việc
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
việc
(tối đa
12
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
27
sơ
phức
tạp)
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình
lãnh đạo Bộ
B
B4
Văn thư Cc cho số và phát
hành Phiếu trình (đối với
văn bản Mật)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
28
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
văn bản, chuyển lại hồ
sơ cho Cc Báo chí để
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 06, 03, 04 Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép/văn bản từ chối cấp phép
29
Mẫu số 06
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐNG BÁO ĐIỆN TỬ
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo điện tử:.....................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................................................
- Điện thoại: …………………………………………………. Fax: .............................................
2. Tên gọi cơ quan báo in đề nghị cấp giấy phép: .........................................................................
3. Tôn chỉ, mc đích: .....................................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện tôn
chỉ, mục đích đối với từng ấn phẩm, phù hợp với tôn chỉ, mục đích của cơ quan báo in)
4. Đối tượng phục vụ: ..................................................................................................................
5. Thể thức xuất bản:
5.1. Ấn phẩm chính:
- Tên gọi: .......................................................................................................................................
- Ngôn ngữ thể hiện: ......................................................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: .........................................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng): ..........................
- Khuôn khổ: .................................................................................................................................
- Số trang: ......................................................................................................................................
5.2. Ấn phẩm khác (nếu có):
- Tên gọi: .......................................................................................................................................
- Ngôn ngữ thể hiện: ......................................................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: .........................................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng): ................................
- Khuôn khổ: .................................................................................................................................
- Số trang: ......................................................................................................................................
30
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện các
nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm)
6. Phương thức phát hành: .........................................................................................................
7. Trụ sở chính:
- Địa chỉ: .......................................................................................................................................
- Điện thoại:……………………………………………… Fax: ………………………………..
- Địa chỉ thư điện tử: ......................................................................................................................
8. Nhân sự dự kiến:
- Tổng biên tập: .............................................................................................................................
- Phó Tổng biên tập: ......................................................................................................................
- Số lượng biên tập viên, phóng viên: ............................................................................................
9. Nguồn kinh phí hoạt động: .....................................................................................................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo in cam kết những điều trên đây và các
tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
…, ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO ĐIỆN TỬ
- Tên báo điện tử: .........................................................................................................................
- Họ và tên khai sinh (chữ in): ……………………………………………… Nam, nữ: ............
+ Họ và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tịch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại học): .........................................................................................
Trường học: ..................................................................................................................................
Ngành học: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghiệp: ............................................................................................................................
- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ........................................
- Số thẻ nhà báo (thời hạn...): ............................................................................................
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
32
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUT
(Hình thức cao nhất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
33
Mẫu số 03
CƠ QUAN, TỔ CHỨC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH DỰ KIN NHÂN SỰ CA BÁO ĐIỆN TỬ
TT
Họ và
tên
Chức v/
Chức danh
(phóng viên,
biên tập viên,
công nhân
viên, cán bộ
kỹ thuật)
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Trình độ
giáo dc phổ
thông (đã tốt
nghiệp lớp
mấy/thuộc
hệ nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình
độ
ngoại
ngữ
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
34
4. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động Tạp chí điện tử
Mã quy trình: QT-004-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Tôn chỉ, mc đích phù hợp với chức năng, nhiệm v của cơ quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy chủ và đơn vị cung cấp
dịch v kết nối.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo
chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo
chí để đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thức trình
bày ấn phẩm báo chí.
- Có tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính;
có các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; có ít nhất một
tên miền “.vn” đã đăng ký phù hợp với tên báo chí và sử dng hệ thống
máy chủ đặt tại Việt Nam.
- Phù hợp với quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Luật Báo chí, đủ điều kiện theo
quy định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu thành lập cơ quan báo chí,
gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đề nghị Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp giấy phép hoạt động báo chí.
Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp giấy phép hoạt động báo chí; trường hợp từ chối cấp
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp lại giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định tại Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc
đến năm 2025; hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép hoạt động tạp chí điện tử thực
hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động
Tạp chí điện tử (Mẫu số 07 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
35
4.2
Đề án hoạt động tạp chí điện tử (có chữ ký
của người có thẩm quyền và đóng dấu hoặc
ký số của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép) và các tài liệu kèm theo, gồm các nội
dung sau:
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý;
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định tại Điều 17 Luật Báo chí;
+ Kết cấu và nội dung chính của các
chuyên trang, chuyên mc của tạp chí điện
tử, các chuyên mc của chuyên trang,
trong đó thể hiện rõ về nội dung thông tin
chuyên sâu, chuyên ngành, giới thiệu,
đăng tải kết quả nghiên cứu khoa học,
tham gia tư vấn, phản biện chính sách về
lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm v của cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép;
+ Tên miền phù hợp với tên tạp chí điện
tử;
+ Việc sở hữu tên miền còn thời gian sử dng
tối thiểu 06 tháng tính từ thời điểm đề nghị cấp
giấy phép;
+ Quy trình xuất bản và quản lý nội dung.
01 bản
Bản chính
4.3
Danh sách dự kiến nhân sự của tạp chí điện
tử (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông
tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.4
Sơ yếu lý lịch người dự kiến là Tổng biên
tập (Mẫu số 04 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.5
Mẫu trình bày giao diện trang chủ của tạp
chí điện tử có xác nhận của cơ quan, tổ chức
đề nghị cấp giấy phép. Trang chủ của tạp chí
điện tử phải hiển thị các thông tin theo quy
định tại Điều 46 Luật Báo chí, trong đó tên
gọi tạp chí điện tử thể hiện rõ cm từ “tạp
chí” hoặc “tạp chí điện tử” có cỡ chữ tối
thiểu bằng 1/2 cỡ chữ của tên tạp chí điện
tử;.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
36
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
37
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ ( Trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian
chờ văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
Kiểm tra tính pháp lý khác
của hồ sơ
Tối đa
12
ngày
làm
việc
Rà soát việc thực hiện quy
định của pháp luật về báo
chí (đánh giá hoạt động của
cơ quan báo chí trong
trường hợp cấp lại), bao
gồm lấy ý kiến của các đơn
vị liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ phức
tạp
Tối đa
15
ngày
làm
việc
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
việc
(tối đa
12
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
38
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình
lãnh đạo Bộ
B
B3
Văn thư Cc cho số và phát
hành Phiếu trình (đối với
văn bản Mật)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Ban hành Phiếu trình
B
B4
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B5
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
39
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 07, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động tạp chí điện tử/văn bản từ chối cấp phép
40
Mẫu số 07
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐNG TẠP CH ĐIỆN TỬ
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động tạp chí điện tử:....................
...........................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ……………………………………. Fax: ....................................................
2. Tên gọi cơ quan tạp chí điện tử đề nghị cấp giấy phép: .............................................
3. Tôn chỉ, mục đích:........................................................................................................
- Tạp chí điện tử: ...............................................................................................................
- Chuyên trang (nếu có): ....................................................................................................
(Trường hợp có nhiều chuyên trang thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện
tôn chỉ, mục đích đối với từng chuyên trang, phù hợp với tôn chỉ, mục đích của cơ quan tạp chí
điện tử)
4. Đối tượng phục vụ: ......................................................................................................
5. Thể thức xuất bản:
5.1. Tạp chí điện tử:
- Ngôn ngữ thể hiện: ..........................................................................................................
- Tên các chuyên mc: .......................................................................................................
5.2. Chuyên trang (nếu có):
- Tên gọi: ..........................................................................................................................
- Ngôn ngữ thể hiện: ..........................................................................................................
- Tên các chuyên mc: .......................................................................................................
41
(Trường hợp có nhiều chuyên trang thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện
các nội dung tại mục này đối với từng chuyên trang)
6. Nguồn tin: ....................................................................................................................
7. Định kỳ cập nhật thông tin: ........................................................................................
8. Đơn vị cung cấp dịch vụ kết nối internet: ..................................................................
9. IP máy chủ lưu giữ thông tin: .....................................................................................
10. Nơi đặt máy chủ: .......................................................................................................
11. Trụ sở chính:
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại: ......................................................................................................................
- Địa chỉ thư điện tử: ……………………………………… Fax: .....................................
12. Các tên miền:
- Trang chủ: .......................................................................................................................
(Tên miền phù hợp với tên tạp chí điện tử)
- Chuyên trang (nếu có): ....................................................................................................
(Tên miền cấp dưới của tên miền của tạp chí điện tử, phù hợp với tên chuyên trang)
13. Nhân sự dự kiến:
- Tổng biên tập: .................................................................................................................
- Phó Tổng biên tập: ..........................................................................................................
- Số lượng biên tập viên, phóng viên, kỹ thuật viên: ..........................................................
14. Nguồn kinh phí hoạt động: .......................................................................................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động tạp chí điện tử cam kết những điều
trên đây và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
...., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
42
Mẫu số 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO IN/TẠP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN TỬ/TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện tử/tạp chí điện tử: ..............................................................
- Họ và tên khai sinh (chữ in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ Họ và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tịch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại học): .........................................................................................
Trường học: ..................................................................................................................................
Ngành học: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghiệp: ............................................................................................................................
- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ........................................
- Số thẻ nhà báo (thời hạn...): ............................................................................................
43
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUT
(Hình thức cao nhất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
44
Mẫu số 03
CƠ QUAN, TỔ CHỨC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH DỰ KIN NHÂN SỰ CA TẠP CH ĐIỆN TỬ
TT
Họ và
tên
Chức v/
Chức danh
(phóng viên,
biên tập viên,
công nhân
viên, cán bộ
kỹ thuật)
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Trình độ
giáo dc phổ
thông (đã tốt
nghiệp lớp
mấy/thuộc
hệ nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình
độ
ngoại
ngữ
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
45
5. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử
Mã quy trình: QT-005-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Tôn chỉ, mc đích phù hợp với chức năng, nhiệm v của cơ quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy chủ và đơn vị cung cấp
dịch v kết nối.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo
chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo
chí để đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thức trình
bày ấn phẩm báo chí.
- Có tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính;
có các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; có ít nhất một
tên miền “.vn” đã đăng ký phù hợp với tên báo chí và sử dng hệ thống
máy chủ đặt tại Việt Nam.
- Phù hợp với quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Luật Báo chí, đủ điều kiện theo quy
định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu hoạt động báo in và báo điện tử
gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử đến
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan báo chí đang hoạt động báo in và báo điện tử có một hoặc hai
giấy phép chuẩn bị hết hiệu lực, có nhu cầu tiếp tc hoạt động báo chí, cơ
quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động
báo in và báo điện tử đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch .
- Cơ quan báo chí đang hoạt động báo in hoặc báo điện tử có đủ điều kiện
theo quy định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu thực hiện thêm loại
hình báo chí khác, cơ quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hoạt động báo in và báo điện đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch .
- Cơ quan báo chí thực hiện cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện
tử, cơ quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt
động báo in và báo điện tử đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch .
- Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in
46
và báo điện tử; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp lại giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định tại Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc
đến năm 2025; hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép hoạt động báo in và báo điện
tử thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép thực hiện hai
loại hình báo chí (Mẫu số 09 ban hành kèm
theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.2
Đề án hoạt động (có chữ ký của người có
thẩm quyền và đóng dấu hoặc ký số của cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép) tổng
hợp các nội dung của đề án quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 5 và của đề án quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 10 của Thông
tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch và các tài liệu kèm
theo;
01 bản
Bản chính
4.3
Danh sách dự kiến nhân sự của báo in và
báo điện tử (Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.4
Sơ yếu lý lịch người dự kiến là Tổng biên
tập (Mẫu số 04 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.5
Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo in như
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 5, mẫu
trình bày giao diện trang chủ của báo điện
tử như quy định tại điểm đ khoản 1 Điều
10 của Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông, có xác nhận của cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
47
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn tại Phiếu trình
nội bộ đề xuất ý kiến
chuyên môn về tính
hợp lệ/chưa hợp lệ của
hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình nội bộ về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
48
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ (Trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian
chờ văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
Kiểm tra tính pháp lý khác
của hồ sơ
Tối đa
12
ngày
làm
việc
Rà soát việc thực hiện quy
định của pháp luật về báo
chí (đánh giá hoạt động của
cơ quan báo chí trong
trường hợp cấp lại), bao
gồm lấy ý kiến của các đơn
vị liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ phức
tạp
Tối đa
15
ngày
làm
việc
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
việc
(tối đa
12
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
49
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình
lãnh đạo Bộ
B
B4
Văn thư Cc cho số và phát
hành Phiếu trình (đối với
văn bản Mật)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
50
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 09, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động/văn bản từ chối cấp phép
51
Mẫu số 09
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
---------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THỰC HIỆN HAI LOẠI HÌNH BÁO CHÍ
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thực hiện hai loại hình báo
chí: ...............................................................................................................................................
- Địa chỉ:
- Điện thoại: ……………………….. Fax: ………………………………………………
2. Tên gọi cơ quan báo chí đề nghị cấp giấy phép:
3. Tôn chỉ, mục đích:
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo chí/chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử
thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện tôn chỉ, mục đích đối với từng ấn phẩm báo
chí/chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, phù hợp với tôn chỉ, mục đích của cơ quan
báo chí)
4. Đối tượng phục vụ:
5. Các loại hình báo chí:
5.1. Báo in
5.1.1. Tên gọi:……………………………………………………………………………
5.1.2. Ấn phẩm chính (chỉ áp dụng đối với báo in):
- Tên gọi:………………………………………………………………………………...
- Ngôn ngữ thể hiện:………………………………………………………………..........
- Kỳ hạn xuất bản:………………………………………………………………………..
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):…………...
- Khuôn khổ:……………………………………………………………………………..
- Số trang:………………………………………………………………………………..
5.1.3. Ấn phẩm khác (chỉ áp dụng đối với báo in, nếu có):
- Tên gọi:………………………………………………………………………………...
- Ngôn ngữ thể hiện:………………………………………………………………..........
- Kỳ hạn xuất bản:
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):
- Khuôn khổ: ……………………………………………………………….....................
- Số trang: ………………………………………………………………..........................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể
hiện các nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm)
5.2. Báo điện tử:
5.2.1. Tên gọi: …………………………………………………………………………...
5.2.2. Thể thức xuất bản
- Ngôn ngữ thể hiện: ……………………………………………………………………..
- Tên các chuyên mc:
5.2.3. Chuyên trang (nếu có):
5.2.3.1. Tên gọi:
52
5.2.3.2. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ……………………………………………………………………..
- Tên các chuyên mc: …………………………………………………………………...
(Trường hợp có nhiều chuyên trang thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện
các nội dung tại mục này đối với từng chuyên trang)
5.2.4. Nguồn tin: ………………………………………………………………………...
5.2.5. Định kỳ cập nhật thông tin: ………………………………………………………..
5.2.6. Đơn vị cung cấp dịch v kết nối Internet: …………………………………………
5.2.7. IP máy chủ lưu giữ thông tin: ………………………………………………..........
5.2.8. Nơi đặt máy chủ: ………………………………………………………………….
5.2.9. Các tên miền: ………………………………………………………………..........
- Trang chủ:
(Tên miền phù hợp với tên báo điện tử)
- Chuyên trang (nếu có):
(Tên miền cấp dưới của tên miền của báo điện tử, phù hợp với tên chuyên trang)
6. Trụ sở chính:
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………………………………………………………..........
- Địa chỉ thư điện tử: …………… Fax: ………………………………………………….
7. Nhân sự dự kiến:
- Tổng biên tập:…………………………………………………………………………..
- Phó Tổng biên tập: ……………………………………………………………………..
- Số lượng biên tập viên, phóng viên, kỹ thuật viên:……………………………………...
8. Nguồn kinh phí hoạt động:
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo chí cam kết những điều trên
đây và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
53
Mẫu số 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO IN VÀ
BÁO ĐIỆN TỬ
- Tên báo in/báo điện tử: ..............................................................................................................
- Họ và tên khai sinh (chữ in): ……………………………………………… Nam, nữ: ............
+ Họ và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tịch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại học): .........................................................................................
Trường học: ..................................................................................................................................
Ngành học: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghiệp: ............................................................................................................................
- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ........................................
- Số thẻ nhà báo (thời hạn...): ............................................................................................
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
54
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUT
(Hình thức cao nhất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
55
Mẫu số 03
CƠ QUAN, TỔ CHỨC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CHÍ DỰ KIN:
DANH SÁCH DỰ KIN NHÂN SỰ CA BÁO IN VÀ BÁO ĐIỆN TỬ
TT
Họ và
tên
Chức v/
Chức danh
(phóng viên,
biên tập viên,
công nhân
viên, cán bộ
kỹ thuật)
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Trình độ
giáo dc phổ
thông (đã tốt
nghiệp lớp
mấy/thuộc
hệ nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình
độ
ngoại
ngữ
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
...., ngày ... tháng ... năm 20...NGƯỜI
ĐỨNG ĐU CƠ QUAN TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
56
6. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí
điện tử
Mã quy trình: QT-006-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Tôn chỉ, mc đích phù hợp với chức năng, nhiệm v của cơ quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy chủ và đơn vị cung cấp
dịch v kết nối.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo
chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Báo
chí để đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thức trình
bày ấn phẩm báo chí.
- Có tr sở và các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính;
có các giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; có ít nhất một
tên miền “.vn” đã đăng ký phù hợp với tên báo chí và sử dng hệ thống
máy chủ đặt tại Việt Nam.
- Phù hợp với quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Luật Báo chí, đủ điều kiện theo quy
định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu hoạt động Tạp chí in và Tạp chí
điện tử gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp hoạt động Tạp chí in và Tạp chí điện tử
đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan báo chí đang hoạt động Tạp chí in và Tạp chí điện tử có một
hoặc hai giấy phép chuẩn bị hết hiệu lực, có nhu cầu tiếp tc hoạt động báo
chí, cơ quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt
động Tạp chí in và Tạp chí điện tử đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch .
- Cơ quan báo chí đang hoạt động Tạp chí in hoặc Tạp chí điện tử có đủ
điều kiện theo quy định tại Điều 17 Luật Báo chí, có nhu cầu thực hiện
thêm loại hình báo chí khác, cơ quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép hoạt động Tạp chí in và Tạp chí điện tử đến Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch .
- Cơ quan báo chí thực hiện cấp lại giấy phép hoạt động Tạp chí in và Tạp
chí điện tử, cơ quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép hoạt động Tạp chí in và Tạp chí điện tử đến Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch .
57
- Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cấp, cấp lại giấy phép hoạt động Tạp
chí in và Tạp chí điện tử; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp lại giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định tại Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến
năm 2025; hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện
tử thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép thực hiện
hai loại hình báo chí (Mẫu số 09 Thông tư
số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.2
Đề án hoạt động (có chữ ký của người có
thẩm quyền và đóng dấu hoặc ký số của cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép) tổng
hợp các nội dung của đề án quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 6 và của đề án quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 11 của Thông
tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông và các tài liệu kèm theo.
01 bản
Bản chính
4.3
Danh sách dự kiến nhân sự của tạp chí in
và tạp chí điện tử (Mẫu số 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.4
Sơ yếu lý lịch người dự kiến là Tổng biên
tập (Mẫu số 04 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.5
Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm tạp chí in
như quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6,
mẫu trình bày giao diện trang chủ của tạp
chí điện tử như quy định tại điểm đ khoản
1 Điều 11 của Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông, có xác
nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
58
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
59
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian chờ
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
Kiểm tra tính pháp lý khác
của hồ sơ
Tối đa
12
ngày
làm
việc
Rà soát việc thực hiện quy
định của pháp luật về báo
chí (đánh giá hoạt động của
cơ quan báo chí trong
trường hợp cấp lại), bao
gồm lấy ý kiến của các đơn
vị liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ phức tạp
Tối đa
15
ngày
làm
việc
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
việc
(tối đa
12
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
60
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình
lãnh đạo Bộ
B
B4
Văn thư Cc cho số và phát
hành Phiếu trình (đối với
văn bản Mật)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
61
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 09, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử/văn bản từ chối cấp phép
62
Mẫu số 09
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THỰC HIỆN HAI LOẠI HÌNH BÁO CHÍ
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thực hiện hai loại hình báo
chí: ...................................................................................................................................
- Địa chỉ:
- Điện thoại: ……………………….. Fax: ………………………………………..
2. Tên gọi cơ quan báo chí đề nghị cấp giấy phép:
3. Tôn chỉ, mục đích:
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo chí/chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện
tử thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể hiện tôn chỉ, mục đích đối với từng ấn
phẩm báo chí/chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, phù hợp với tôn chỉ, mục
đích của cơ quan báo chí)
4. Đối tượng phục vụ:
5. Các loại hình báo chí:
5.1. Báo in/Tạp chí in
5.1.1. Tên gọi:………………………………………………………………………
5.1.2. Ấn phẩm chính (chỉ áp dụng đối với báo in):
- Tên gọi:……………………………………………………………………………
- Ngôn ngữ thể hiện:………………………………………………………………...
- Kỳ hạn xuất bản:…………………………………………………………………..
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):…….
- Khuôn khổ:………………………………………………………………………..
- Số trang:…………………………………………………………………………..
5.1.3. Ấn phẩm khác (chỉ áp dụng đối với báo in, nếu có):
- Tên gọi:……………………………………………………………………………
- Ngôn ngữ thể hiện:………………………………………………………………...
- Kỳ hạn xuất bản:
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):
- Khuôn khổ: ………………………………………………………………...
- Số trang: ………………………………………………………………...
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
thể hiện các nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm)
5.1.4. Kỳ xuất bản (chỉ áp dụng đối với tạp chí in):
- Tên gọi: …………………………………………………………………………..
- Ngôn ngữ thể hiện: ……………………………………………………………….
- Kỳ hạn xuất bản:
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):
- Khuôn khổ: ………………………………………………………………………..
- Số trang: …………………………………………………………………………..
63
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm tạp chí in thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép thể hiện các nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm tạp chí in)
5.1.5. Phương thức phát hành:
5.2. Báo điện tử/Tạp chí điện tử:
5.2.1. Tên gọi: ………………………………………………………………………
5.2.2. Thể thức xuất bản
- Ngôn ngữ thể hiện: ………………………………………………………………..
- Tên các chuyên mc:
5.2.3. Chuyên trang (nếu có):
5.2.3.1. Tên gọi:
5.2.3.2. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ………………………………………………………………
- Tên các chuyên mc: …………………………………………………………….
(Trường hợp có nhiều chuyên trang thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thể
hiện các nội dung tại mục này đối với từng chuyên trang)
5.2.4. Nguồn tin: ……………………………………………………………………
5.2.5. Định kỳ cập nhật thông tin: …………………………………………………
5.2.6. Đơn vị cung cấp dịch v kết nối Internet: …………………………………….
5.2.7. IP máy chủ lưu giữ thông tin: ………………………………………………...
5.2.8. Nơi đặt máy chủ: ……………………………………………………………..
5.2.9. Các tên miền: ………………………………………………………………...
- Trang chủ:
(Tên miền phù hợp với tên báo điện tử/tạp chí điện tử)
- Chuyên trang (nếu có):
(Tên miền cấp dưới của tên miền của báo điện tử/tạp chí điện tử, phù hợp với tên
chuyên trang)
6. Trụ sở chính:
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………………………………………………………...
- Địa chỉ thư điện tử: …………… Fax: ……………………………………………..
7. Nhân sự dự kiến:
- Tổng biên tập:……………………………………………………………………..
- Phó Tổng biên tập: ………………………………………………………………..
- Số lượng biên tập viên, phóng viên, kỹ thuật viên:……………………………….
8. Nguồn kinh phí hoạt động: ..................................................................................
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động báo chí cam kết những điều trên
đây và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
...., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
64
Mẫu số 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO IN/TẠP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN TỬ/TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện tử/tạp chí điện tử: ..............................................................
- Họ và tên khai sinh (chữ in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ Họ và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tịch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại học): .........................................................................................
Trường học: ..................................................................................................................................
Ngành học: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghiệp: ............................................................................................................................
- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ........................................
- Số thẻ nhà báo (thời hạn...): ............................................................................................
65
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUT
(Hình thức cao nhất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
66
Mẫu số 03
CƠ QUAN, TỔ CHỨC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH DỰ KIN NHÂN SỰ CA TẠP CHÍ IN VÀ TẠP CH ĐIỆN TỬ
TT
Họ và
tên
Chức v/
Chức danh
(phóng viên,
biên tập viên,
công nhân
viên, cán bộ
kỹ thuật)
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Trình độ
giáo dc phổ
thông (đã tốt
nghiệp lớp
mấy/thuộc
hệ nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý luận
chính trị
Trình
độ
ngoại
ngữ
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
67
7. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
Mã quy trình: QT-007-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Có tôn chỉ, mc đích phù hợp với tôn chỉ, mc đích của cơ quan báo chí;
đối tượng phc v.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của ấn phẩm báo
chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên ấn phẩm báo chí.
- Có các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 30 Luật Báo chí
có nhu cầu xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, cơ quan chủ quản báo chí gửi
01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đến Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch có trách nhiệm cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm
báo chí; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
- Hồ sơ, thủ tc đối với ấn phẩm báo chí thực hiện theo quy định tại Điều
8 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí;
01 bản
Bản chính
4.2
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm báo chí (Mẫu số 05 ban hành kèm
theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020);
01 bản
Bản chính
4.3
Đề án xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (có
chữ ký của người có thẩm quyền và đóng
dấu hoặc ký số của cơ quan chủ quản báo
chí) và các tài liệu kèm theo, gồm các nội
dung sau:
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý;
01 bản
Bản chính
68
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định tại Điều 30 Luật Báo chí;
+ Kết cấu và nội dung chính của ấn phẩm
báo chí (trong đó thể hiện rõ về nội dung
thông tin chuyên sâu, chuyên ngành, giới
thiệu, đăng tải kết quả nghiên cứu khoa
học, tham gia tư vấn, phản biện chính sách
về lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm v của
cơ quan chủ quản báo chí đối với tạp chí
in);
4.4
Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo chí có
xác nhận của cơ quan chủ quản báo chí; đối
với tạp chí in, tên gọi tạp chí in thể hiện rõ
cm từ “tạp chí” có cỡ chữ tối thiểu bằng
1/3 cỡ chữ của tên tạp chí in
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
69
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
08
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
70
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình
lãnh đạo Bộ.
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
03
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Bộ
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
71
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 05 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép ấn phẩm báo chí/văn bản từ chối cấp phép
72
Mẫu số 05
CƠ QUAN CH QUN
BÁO CHÍ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BN THÊM ẤN PHẨM BÁO CHÍ/PH TRƯƠNG
1. Tên cơ quan báo chí:
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại:……………………………………………. Fax: .........................................
- Giấy phép hoạt động báo chí: ..........................................................................................
2. Tên gọi ấn phẩm báo chí/phụ trương: ........................................................................
3. Tôn chỉ, mục đích: .......................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo chí/phụ trương thì cơ quan chủ quản báo chí thể
hiện tôn chỉ, mục đích đối với từng ấn phẩm báo chí/phụ trương, phù hợp với tôn chỉ, mục đích
của cơ quan báo chí)
4. Đối tượng phục vụ: ......................................................................................................
5. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ..........................................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: .............................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng): ..................
- Khuôn khổ: .....................................................................................................................
- Số trang: ..........................................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo chí/phụ trương thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy phép thể hiện các nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm báo chí/phụ trương)
Cơ quan chủ quản báo chí cam kết những điều trên đây và các tài liệu trong hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
.... ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN CH QUN BÁO CHÍ
(Ký tên, đóng dấu)
73
8. Tên thủ tục: Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép
hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy
phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-008-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Khi thay đổi các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Báo
chí (tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo chí; tôn chỉ,
mc đích; tên gọi ấn phẩm báo chí, chuyên trang của báo điện tử, tạp chí
điện tử; tên miền của chuyên trang và báo điện tử, tạp chí điện tử), cơ quan
chủ quản báo chí phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sửa đổi, bổ
sung gửi đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch có trách nhiệm xem xét giải quyết việc cấp giấy phép;
trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong
giấy phép hoạt động thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 7, Khoản 2
Điều 12 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông
tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí. (Đối với trường hợp thay đổi tên miền,
trong văn bản đề nghị của cơ quan chủ
quản báo chí thể hiện tên miền phù hợp với
tên báo điện tử, tạp chí điện tử và việc sở
hữu tên miền còn thời gian sử dng tối
thiểu 06 tháng tính từ thời điểm đề nghị);
01 bản
Bản chính
4.2
Báo cáo đánh giá việc thực hiện tôn chỉ,
mc đích theo giấy phép của cơ quan báo
chí đối với trường hợp thay đổi tôn chỉ,
mc đích;
01 bản
Bản chính
74
4.3
- Mẫu trình bày tên gọi cơ quan báo chí có
xác nhận của cơ quan chủ quản báo chí đối
với trường hợp thay đổi tên gọi cơ quan
báo chí
Tên gọi tạp chí in thể hiện rõ cm từ “tạp
chí” có cỡ chữ tối thiểu bằng 1/3 cỡ chữ
của tên tạp chí in đối với trường hợp thay
đổi tên gọi tạp chí in; tên gọi tạp chí điện
tử thể hiện rõ cm từ “tạp chí” hoặc “tạp
chí điện tử” có cỡ chữ tối thiểu bằng 1/2 cỡ
chữ của tên tạp chí điện tử đối với trường
hợp thay đổi tên gọi tạp chí điện tử);
- Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo chí có
xác nhận của cơ quan chủ quản báo chí đối
với trường hợp thay đổi tên gọi ấn phẩm
báo chí
Tên gọi tạp chí in thể hiện rõ cm từ “tạp
chí” có cỡ chữ tối thiểu bằng 1/3 cỡ chữ
của tên tạp chí in đối với trường hợp thay
đổi tên gọi ấn phẩm tạp chí in);
- Mẫu trình bày tên gọi chuyên trang của
báo điện tử, tạp chí điện tử có xác nhận của
cơ quan chủ quản báo chí đối với trường
hợp thay đổi tên gọi chuyên trang của báo
điện tử, tạp chí điện tử
(Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 10 của Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
đối với trường hợp thay đổi tên gọi chuyên
trang của báo điện tử; đáp ứng điều kiện
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 11 của
Thông tư số 41/2020/TTBTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
75
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
76
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
08
ngày
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
04
ngày
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
việc
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giấy phép, trình
lãnh đạo Bộ.
77
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
03
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Bộ
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động
báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử,
giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo
chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí
in và tạp chí điện tử/văn bản từ chối cấp phép
78
9. Tên thủ tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động
báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn
phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt
động tạp chí in và tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-009-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Khi thay đổi các nội dung theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Luật Báo
chí 2016 ( hình thức trình bày, vị trí của tên ấn phẩm báo chí, ph trương;
biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình; kỳ hạn xuất bản, số trang,
khuôn khổ và những nội dung thay đổi không quy định tại Khoản 1 và
Khoản 2 Điều 20 Luật Báo chí 2016 có văn bản đề nghị gửi đến Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch có trách nhiệm xem xét giải quyết việc cấp giấy phép;
trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
hoạt động thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 7, Khoản 3 Điều 12
Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí
01 bản
Bản chính
4.2
Mẫu trình bày tên gọi ấn phẩm báo chí dự
kiến thay đổi có xác nhận của cơ quan chủ
quản báo chí (đối với trường hợp thay đổi
hình thức trình bày, vị trí của tên gọi ấn
phẩm báo chí)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
79
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B5
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
80
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
08
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình thêm
(nếu có), Chuyên viên
ph trách soạn thảo
văn bản nêu rõ lý do,
chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
việc
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy công
văn, trình lãnh đạo Bộ
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
03
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn.
81
B
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
Bộ
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt công văn,
Văn thư Bộ đóng dấu,
ban hành văn bản,
chuyển lại hồ sơ cho
Cc Báo chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo
in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy
phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí,
giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in
và tạp chí điện tử
82
10. Tên thủ tục: Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp
chí điện tử.
Mã quy trình: QT-010-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Có tôn chỉ, mc đích phù hợp với tôn chỉ, mc đích của cơ quan báo chí;
đối tượng phc v; nơi đặt máy chủ và đơn vị cung cấp dịch v kết nối.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động chuyên trang của
báo điện tử.
- Có tên và giao diện trang chủ chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện
tử.
- Có các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính; có các giải
pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; có tên miền cấp dưới
phù hợp với tên miền đã đăng ký
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 30 Luật Báo chí
có nhu cầu mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, cơ quan chủ
quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mở chuyên trang của
báo điện tử, tạp chí điện tử đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch).
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện
tử; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí
điện tử thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí;
01 bản
Bản chính
4.2
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép mở chuyên
trang của báo điện tử, tạp chí điện tử (Mẫu
số 08 ban hành kèm theo Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020);
01 bản
Bản chính
4.3
Đề án hoạt động chuyên trang của báo điện
tử, tạp chí điện tử (có chữ ký của người có
01 bản
Bản chính
83
thẩm quyền và đóng dấu hoặc ký số của cơ
quan chủ quản báo chí) và các tài liệu kèm
theo, gồm các nội dung sau:
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý; trình bày
việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định
tại Điều 30 Luật Báo chí;
+ Kết cấu và nội dung chính của các
chuyên mc (đối với chuyên trang của tạp
chí điện tử, thể hiện rõ về nội dung thông
tin chuyên sâu, chuyên ngành, giới thiệu,
đăng tải kết quả nghiên cứu khoa học,
tham gia tư vấn, phản biện chính sách về
lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm v của cơ
quan chủ quản báo chí);
+ Quy trình xuất bản và quản lý nội dung;
4.4
Mẫu trình bày giao diện trang chủ của
chuyên trang có xác nhận của cơ quan chủ
quản báo chí. Trang chủ của chuyên trang
phải hiển thị các thông tin theo quy định
tại Điều 46 Luật Báo chí, trong đó: Tên gọi
chuyên trang thể hiện rõ cm từ “chuyên
trang” có cỡ chữ tối thiểu bằng 1/2 cỡ chữ
của tên chuyên trang và tên gọi báo điện
tử, tạp chí điện tử có cỡ chữ tối thiểu bằng
1/2 cỡ chữ của tên chuyên trang. Văn bản
đề nghị của cơ quan chủ quản báo chí;
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02 ngày
làm việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
84
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05 ngày
làm vệc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5 ngày
làm việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02 ngày
làm vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
làm việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 30 ngày làm việc)
85
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10 -15
ngày
(tối đa
15 ngày
trong
trường
hợp hồ
sơ phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
7-10
ngày
(tối đa
10 ngày
trong
trườn
hợp hồ
sơ phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02- 04
ngày
làm việc
(tối đa
04 ngày
làm việc
trong
trường
hợp hồ
sơ phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
86
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01 ngày
làm việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 08 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020);
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép chuyên trang/văn bản từ chối cấp phép
87
Mẫu số 08
CƠ QUAN CH
QUN BÁO CHÍ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MỞ CHUYÊN TRANG CA BÁO ĐIỆN
TỬ/TẠP CH ĐIỆN TỬ
1. Tên cơ quan báo điện tử/tạp chí điện tử:.................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại:……………………………………Fax:…………………………….
- Địa chỉ thư điện tử:...................................................................................................
- Giấy phép hoạt động báo điện tử/tạp chí điện tử: .....................................................
2. Tên gọi chuyên trang:............................................................................................
3. Tôn chỉ, mc đích của chuyên trang:.....................................................................
(Trường hợp có nhiều chuyên trang thì cơ quan chủ quản báo chí thể hiện tôn chỉ,
mc
đích đối với từng chuyên trang, phù hợp với tôn chỉ, mc đích của cơ quan báo điện
tử/tạp chí điện tử)
4. Đối tượng phc v: ...............................................................................................
5. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ..................................................................................................
- Tên các chuyên mc:................................................................................................
(Trường hợp có nhiều chuyên trang thì cơ quan chủ quản báo chí thể hiện các nội
dung
tại mc này đối với từng chuyên trang)
6. Nguồn tin:..............................................................................................................
7. Định kỳ cập nhật thông tin: ....................................................................................
8. Đơn vị cung cấp dịch v kết nối internet:................................................................
9. IP máy chủ lưu giữ thông tin:..................................................................................
10. Tên miền:.............................................................................................................
(Tên miền cấp dưới của tên miền của báo điện tử/tạp chí điện tử, phù hợp với tên
chuyên trang)
11. Nhân sự dự kiến:
Số lượng phóng viên, biên tập viên thực hiện chuyên trang: .....................................
Cơ quan chủ quản báo chí cam kết những điều trên đây và các tài liệu trong hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
…, ngày … tháng … năm 20…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ QUAN CH QUN BÁO CHÍ
(Ký tên và đóng dấu hoặc ký số của cơ quan)
88
11. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản phụ trương
Mã quy trình: QT-011-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Có tôn chỉ, mc đích phù hợp với tôn chỉ, mc đích của cơ quan báo chí;
đối tượng phc v.
- Có phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của ph trương;
- Có tên và hình thức trình bày tên ph trương.
- Có các điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật; phương án tài chính.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 30 Luật Báo chí
có nhu cầu xuất bản ph trương, cơ quan chủ quản báo chí gửi 01 bộ hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép xuất bản ph trương đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm cấp giấy phép xuất bản ph trương; trường hợp từ chối cấp
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy xuất bản ph trương thực hiện theo quy định tại
Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí;
01 bản
Bản chính
4.2
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản
ph trương (Mẫu số 05 ban hành kèm theo
Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.3
Đề án xuất bản ph trương (có chữ ký của
người có thẩm quyền và đóng dấu hoặc ký
số của cơ quan chủ quản báo chí) và các tài
liệu kèm theo, gồm các nội dung sau:
+ Sự cần thiết và cơ sở pháp lý;
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định tại Điều 30 Luật Báo chí;
01 bản
Bản chính
89
+ Kết cấu và nội dung chính của ph
trương;
4.4
Mẫu trình bày tên gọi ph trương có xác
nhận của cơ quan chủ quản báo chí.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
90
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
vệc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
việc
(05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
91
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
việc
(tối đa
04
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B3
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 05 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
92
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép/văn bản từ chối cấp phép
93
Mẫu số 05
CƠ QUAN CH
QUN BÁO CHÍ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BN PH TRƯƠNG
1. Tên cơ quan báo chí:
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ……………………………… Fax: ..................................................
- Giấy phép hoạt động báo chí:...............................................................................
2. Tên gọi phụ trương: ........................................................................................
3. Tôn chỉ, mục đích: ...........................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo chí thì cơ quan chủ quản báo chí thể hiện tôn
chỉ, mục đích đối với từng ấn phẩm báo chí, phù hợp với tôn chỉ, mục đích của cơ quan
báo chí)
4. Đối tượng phục vụ: ..........................................................................................
5. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ..............................................................................................
- Kỳ hạn xuất bản: .................................................................................................
- Thời gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tuần/tháng):.....
- Khuôn khổ: ..........................................................................................................
- Số trang: ..............................................................................................................
(Trường hợp có nhiều ấn phẩm báo chí thì cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
thể hiện các nội dung tại mục này đối với từng ấn phẩm báo chí)
Cơ quan chủ quản báo chí cam kết những điều trên đây và các tài liệu trong hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./
…, ngày … tháng … năm 20…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ QUAN CH QUN BÁO CHÍ
(Ký tên và đóng dấu hoặc ký số của cơ quan)
94
12. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)
Mã quy trình: QT-012-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Có người chịu trách nhiệm về việc xuất bản bản tin;
- Tổ chức bộ máy hoạt động phù hợp bảo đảm cho việc xuất bản bản tin;
- Xác định rõ tên bản tin, mc đích xuất bản và nội dung thông tin, đối
tượng phc v, phạm vi phát hành, ngôn ngữ thể hiện, kỳ hạn xuất bản,
khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi in;
- Có địa điểm làm việc chính thức và các điều kiện cần thiết bảo đảm cho
việc xuất bản bản tin.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức của trung ương; cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu xuất bản bản tin gửi 01 bộ hồ sơ đề
nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm cấp giấy phép xuất bản bản tin; trường hợp từ chối cấp phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép xuất bản bản tin thực hiện theo quy định tại
Điều 18 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông
tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản
tin (Mẫu số 10 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.2
Quyết định thành lập, giấy phép thành lập,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương
đương (đối với tổ chức nước ngoài tại Việt
Nam).
01 bản
Bản sao có
chứng thực/
bản sao điện
tử có giá trị
pháp lý/ bản
sao kèm bản
chính
4.3
Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm
xuất bản bản tin.
01 bản
Bản chính
95
4.4
Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận
của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
và bản dịch tiếng Việt được công chứng
(đối với tên gọi bản tin thể hiện bằng tiếng
nước ngoài).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
96
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B5
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (Trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
việc
(tối đa
05
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
97
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
việc
(tối đa
04
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 10 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức của trung ương; cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu xuất bản bản tin
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép xuất bản bản tin/văn bản từ chối cấp phép
98
Mẫu số 10
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BN BN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin: ………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………………………………………… Fax: ……………
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giấy tờ
khác…………………………………………… Cấp ngày: ……………………………………
- Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: …………………… Sinh ngày: ……………… Quốc tịch: ……………….
- Chức danh: …………………………………………………………………………….
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) số: ………… Nơi cấp: ……………..
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn, nghiệp v: ……………………………………………………..
3. Tên gọi của bản tin: …………………………………………………………………
4. Mục đích xuất bản: ………………………………………………………………….
5. Nội dung thông tin: ………………………………………………………………….
6. Đối tượng phục vụ: ………………………………………………………………….
7. Phạm vi phát hành: ………………………………………………………………….
8. Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản: ……………………………………………………………………….
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………………….
99
- Số trang: ……………………………………………………………………………….
- Số lượng: ………………………………………………………………………………
- Ngôn ngữ thể hiện: ……………………………………………………………………..
9. Địa điểm xuất bản bản tin: …………………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………...
- Điện thoại: ……………………………………… Fax: ……………………………….
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin cam kết những điều trên đây
và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
...., ngày... tháng... năm 20...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
100
13. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản đặc san
Mã quy trình: QT-013-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Có người có nghiệp v báo chí chịu trách nhiệm về việc xuất bản đặc san;
- Tổ chức bộ máy hoạt động phù hợp bảo đảm cho việc xuất bản đặc san;
- Xác định rõ tên đặc san, mc đích xuất bản, nội dung thông tin, đối tượng
phc v, phạm vi phát hành, ngôn ngữ thể hiện, khuôn khổ, số trang, số
lượng, nơi in, thời gian xuất bản;
- Có địa Điểm làm việc chính thức của cơ quan, tổ chức xin cấp giấy phép.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức có nhu cầu xuất bản đặc san gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép xuất bản đặc san đến Cc Báo chí (Bộ VHTTDL).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm cấp giấy phép xuất bản đặc san; trường hợp từ chối cấp phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép xuất bản đặc san thực hiện theo quy định tại
Điều 20 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông
tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc
san (Mẫu số 11 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bản
Bản chính
4.2
Quyết định thành lập, giấy phép thành lập,
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương
đương (đối với tổ chức nước ngoài tại Việt
Nam)
01 bản
Bản sao có
chứng thực/
bản sao điện
tử có giá trị
pháp lý/ bản
sao kèm bản
chính
4.3
Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm
xuất bản đặc san
01 bản
Bản chính
4.4
Mẫu trình bày tên gọi đặc san có xác nhận
của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
và bản dịch tiếng Việt được công chứng
01 bản
Bản chính
101
(đối với tên gọi đặc san thể hiện bằng tiếng
nước ngoài)
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
102
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình.
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
việc
(tối đa
05
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
103
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
việc
(tối đa
04
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 11 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức có nhu cầu xuất bản đặc san
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép xuất bản đặc san/văn bản từ chối cấp phép
104
Mẫu số 11
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BN ĐẶC SAN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san: .…………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………...
- Điện thoại: ………………………………………………………… Fax: …………….
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giấy tờ
khác…………………………………………… Cấp ngày: ……………………………………..
- Địa chỉ thư điện tử: ……………………………………………………………………..
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản đặc san:
- Họ và tên: …………………… Sinh ngày: ……………… Quốc tịch: ………………...
- Chức danh: ……………………………………………………………………………..
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) số: ………… Nơi cấp: ……………….
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………………………...
- Trình độ chuyên môn, nghiệp v: ………………………………………………………
3. Tên gọi của đặc san: ….……………………………………………………………...
4. Mục đích xuất bản: …………………………………………………………………..
5. Nội dung thông tin: ………………………………………………………………….
6. Đối tượng phục vụ: …………………………………………………………………..
7. Phạm vi phát hành: ………………………………………………………………….
8. Thể thức xuất bản:
- Ngôn ngữ thể hiện: ……………………………………………………………………..
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………………….
105
- Số trang: ………………………………………………………………………………..
- Số lượng: ………………………………………………………………………………
- Thời gian xuất bản: …………………………………………………………………….
9. Địa điểm xuất bản bản tin: …………………………………………………………..
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản đặc san cam kết những điều trên đây
và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
...., ngày... tháng... năm 20...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
106
14. Tên thủ tục: Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép xuất bản phụ trương.
Mã quy trình: QT-014-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Khi thay đổi các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Báo
chí (tôn chỉ, mc đích; tên gọi ph trương), cơ quan chủ quản báo chí lập
01 bộ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép xuất bản ph trương gửi
đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm xem xét giải quyết việc cấp giấy phép; trường hợp từ chối cấp
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản ph trương thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 9
Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí;
01 bản
Bản chính
4.2
Báo cáo đánh giá việc thực hiện tôn chỉ,
mc đích theo giấy phép của ph trương
(đối với trường hợp thay đổi tôn chỉ, mc
đích);
01 bản
Bản chính
4.3
Mẫu trình bày tên gọi ph trương có xác
nhận của cơ quan chủ quản báo chí (đối với
trường hợp thay đổi tên gọi ph trương).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
107
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại
Phiếu trình đề xuất ý
kiến chuyên môn về
tính hợp lệ/chưa hợp
lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
108
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, ký nháy trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
việc
(tối đa
05
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
109
(tối đa
04
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký Công
văn/Giấy phép.
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép/văn bản từ chối cấp phép
110
15. Tên thủ tục: Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ
trương.
Mã quy trình: QT-015-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Khi thay đổi các nội dung theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Luật Báo
chí (hình thức trình bày, vị trí của tên gọi ph trương; kỳ hạn xuất bản, số
trang, khuôn khổ; những nội dung thay đổi không quy định tại Khoản 1 và
Khoản 2 Điều 20 Luật Báo chí), cơ quan chủ quản báo chí lập 01 bộ hồ sơ
đề nghị chấp thuận việc thay đổi gửi đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm xem xét giải quyết việc chấp thuận bằng văn bản; trường hợp
không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản ph trương thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 9
Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và
Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí;
01 bản
Bản chính
4.2
Mẫu trình bày tên gọi ph trương dự kiến
thay đổi có xác nhận của cơ quan chủ quản
báo chí đối với trường hợp thay đổi hình
thức trình bày, vị trí của tên gọi ph
trương.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
111
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
112
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
việc
(tối đa
05
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
Tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
việc
(tối đa
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký văn
bản.
113
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
B
B3
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận/văn bản từ chối
114
16. Tên thủ tục: Cấp giấy phép sửa, đổi bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-016-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Khi thay đổi các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Luật Báo
chí (tôn chỉ, mc đích; tên gọi chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện
tử; tên miền của chuyên trang), cơ quan chủ quản báo chí lập 01 bộ hồ sơ
đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp
chí điện tử gửi đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm xem xét giải quyết việc cấp giấy phép; trường hợp từ chối cấp
phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong
giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử thực hiện theo
quy định tại Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí
01 bản
Bản chính
4.2
Báo cáo đánh giá việc thực hiện tôn chỉ,
mc đích theo giấy phép của chuyên trang
đối với trường hợp thay đổi tôn chỉ, mc
đích;
01 bản
Bản chính
4.3
Mẫu trình bày tên gọi chuyên trang có xác
nhận của cơ quan chủ quản báo chí đối với
trường hợp thay đổi tên gọi chuyên trang,
trong đó: Tên gọi chuyên trang thể hiện rõ
cm từ “chuyên trang” có cỡ chữ tối thiểu
bằng 1/2 cỡ chữ của tên chuyên trang và tên
gọi báo điện tử, tạp chí điện tử có cỡ chữ tối
thiểu bằng 1/2 cỡ chữ của tên chuyên trang.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
115
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về các
phòng chuyên môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ phận
văn thư chuyển hồ sơ
cho phòng chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vệc
Đề xuất ý kiến tại Phiếu
trình đề xuất ý kiến
chuyên môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại Phiếu
trình đề xuất ý kiến
chuyên môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vệc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê duyệt
ý kiến chuyển Phòng
chuyên môn th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ: Cho ý kiến về
phần chưa hợp lệ của hồ
sơ, chuyển trả phòng
chuyên môn để thông
báo cho đơn vị nộp hồ
sơ.
116
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
07-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp
hồ sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), Chuyên viên
ph trách soạn thảo văn
bản nêu rõ lý do, chuyển
lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Chuyên
viên ph trách thực hiện
hồ sơ cấp phép theo quy
định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Tối đa
03-05
ngày
làm
việc
(tối đa
05
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp
hồ sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn xem
xét, sửa dự thảo văn bản
từ Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng xem xét, ký phiếu
trình và ký nháy dự thảo
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến và trả lại để Phòng
117
việc
(tối đa
04
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp
hồ sơ
phức
tạp
chuyên môn chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, ký văn bản.
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc ký
duyệt văn bản Văn thư
Cc đóng dấu, ban hành
văn bản/giấy phép,
chuyển lại hồ sơ cho
Phòng chuyên môn để
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép/văn bản từ chối
118
17. Tên thủ tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-017-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Khi thay đổi các nội dung theo quy định tại khoản 3 Điều 20 Luật Báo chí
(hình thức trình bày, vị trí của tên chuyên trang; những nội dung thay đổi
không quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 20 Luật Báo chí), cơ quan chủ
quản báo chí lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận việc thay đổi gửi đến Cc
Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm xem xét giải quyết việc chấp thuận bằng văn bản; trường hợp
không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử thực hiện theo quy định tại
Khoản 3 Điều 13 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ
Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan chủ quản báo
chí.
01 bản
Bản chính
4.2
Mẫu trình bày tên gọi chuyên trang dự kiến
thay đổi có xác nhận của cơ quan chủ quản
báo chí đối với trường hợp thay đổi hình
thức trình bày, vị trí của tên gọi chuyên
trang.
01 bản
Bản chính
4.3
Mẫu trình bày giao diện trang chủ của
chuyên trang dự kiến thay đổi có xác nhận
của cơ quan chủ quản báo chí đối với
trường hợp thay đổi giao diện trang chủ
của chuyên trang.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
119
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
2.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
120
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
07-10
ngày
làm
việc
(tối đa
10
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
việc
(tối đa
05
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
ký nháy văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
việc
(tối đa
04
ngày
làm
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký văn
bản.
121
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản/giấy
phép, chuyển lại hồ sơ
cho Phòng chuyên
môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật báo chí
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận/văn bản từ chối
122
18. Tên thủ tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (trung ương).
Mã quy trình: QT-018-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản tin, có văn bản đề nghị chấp thuận việc thay đổi
gửi đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm xem xét giải quyết việc chấp thuận bằng văn bản; trường hợp
không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản bản tin thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị thay đổi của cơ quan, tổ
chức;
01 bản
Bản chính
4.2
Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm
xuất bản bản tin (đối với trường hợp thay
đổi người chịu trách nhiệm xuất bản bản
tin);
01 bản
Bản chính
4.3
Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận của
cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và
bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với
trường hợp thay đổi tên gọi bản tin thể hiện
bằng tiếng nước ngoài).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
123
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề
nghị thay đổi
Văn thư
Cc
02 ngày
làm việc
- Văn thư Cc Báo
chí tiếp nhận hồ sơ,
trình Lãnh đạo Cc
phê về các phòng
chuyên môn.
- Sau khi có ý kiến
của Lãnh đạo Cc,
Bộ phận văn thư
chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn.
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5 ngày
làm việc
Đề xuất ý kiến
chuyên môn về tính
hợp lệ/chưa hợp lệ
của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa
hợp lệ của hồ sơ,
chuyển trả phòng
chuyên môn để thông
báo cho đơn vị nộp hồ
sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
3 ngày
làm việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 15 ngày làm việc)
124
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07 ngày
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph
trách soạn thảo văn
bản nêu rõ lý do,
chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph
trách thực hiện hồ sơ
cấp phép theo quy
định.
B
B2
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét,
sửa dự thảo văn bản
từ Chuyên viên trình
lên, ký nháy văn bản
trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Lãnh đạo phòng xem
xét, ký phiếu trình và
ký nháy dự thảo văn
bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Phòng chuyên
môn chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký văn
bản.
125
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01 ngày
làm việc
Sau khi lãnh đạo
Cc ký duyệt văn
bản Văn thư Cc
đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại
hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản tin
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận/văn bản từ chối
126
19. Tên thủ tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản đặc san.
Mã quy trình: QT-019-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản đặc san, có văn bản đề nghị chấp thuận việc thay đổi
gửi đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cc Báo chí có
trách nhiệm xem xét giải quyết việc chấp thuận bằng văn bản; trường hợp
không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Hồ sơ, thủ tc văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản đặc san thực hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị thay đổi của cơ quan, tổ
chức;
01 bản
Bản chính
4.2
Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm
xuất bản đặc san (đối với trường hợp thay
đổi người chịu trách nhiệm xuất bản đặc
san);
01 bản
Bản chính
4.3
Mẫu trình bày tên gọi đặc san có xác nhận
của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
và bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối
với trường hợp thay đổi tên gọi đặc san thể
hiện bằng tiếng nước ngoài).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
127
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề
nghị thay đổi
Văn thư
Cc
02 ngày
làm việc
- Văn thư Cc Báo
chí tiếp nhận hồ sơ,
trình Lãnh đạo Cc
phê về các phòng
chuyên môn.
- Sau khi có ý kiến
của Lãnh đạo Cc,
Bộ phận văn thư
chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5 ngày
làm việc
Đề xuất ý kiến
chuyên môn về tính
hợp lệ/chưa hợp lệ
của hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa
hợp lệ của hồ sơ,
chuyển trả phòng
chuyên môn để thông
báo cho đơn vị nộp hồ
sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
3 ngày
làm việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (Trong thời hạn 15 ngày làm việc)
128
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
07 ngày
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph
trách soạn thảo văn
bản nêu rõ lý do,
chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph
trách thực hiện hồ sơ
cấp phép theo quy
định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03 ngày
- Trường hợp hồ sơ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
Lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét,
sửa dự thảo văn bản
từ Chuyên viên trình
lên, ký nháy văn bản
trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Lãnh đạo phòng xem
xét, ký phiếu trình và
ký nháy dự thảo văn
bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Phòng chuyên
môn chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký văn
bản.
129
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01 ngày
làm việc
Sau khi lãnh đạo
Cc ký duyệt văn
bản Văn thư Cc
đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại
hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức có nhu cầu thay đổi một trong các nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản đặc san
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận/văn bản từ chối
130
20. Tên thủ tục: Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí
Mã quy trình: QT-020-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện để được bổ nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí:
- Là công dân Việt Nam, có địa chỉ thường trú tại Việt Nam;
- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Người đứng đầu cơ quan báo chí thuộc
các tổ chức tôn giáo không áp dng tiêu chuẩn này;
- Có thẻ nhà báo còn hiệu lực. Người đứng đầu cơ quan báo chí thuộc các
tổ chức tôn giáo, tạp chí khoa học không áp dng tiêu chuẩn này;
- Có phẩm chất đạo đức tốt; không trong thời gian thi hành hình thức kỷ luật
từ khiển trách trở lên theo quy định của pháp luật về công chức, viên chức và
pháp luật về lao động.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí khi có sự thay đổi về nhân sự (người đứng đầu) thì cơ
quan chủ quản báo chí phải làm thủ tc thỏa thuận bằng văn bản với cơ quan
quản lý nhà nước về báo chí là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Sau nhận được văn bản đề nghị cho ý kiến của Ban Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời Ban Tuyên
giáo và Dân vận Trung ương và cơ quan chủ quản về việc bổ nhiệm, miễn
nhiệm lãnh đạo cơ quan báo chí.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sẽ có
văn bản nêu rõ lý do không chấp thuận.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Công văn của cơ quan chủ quản báo chí về
việc bổ nhiệm, miễn nhiệm người đứng
đầu cơ quan báo chí.
01 bản
Bản chính
4.2
Sơ yếu lý lịch tự thuật (có dán ảnh) của
người đứng đầu cơ quan báo chí có xác
nhận của cơ quan chủ quản hoặc công
chứng nhà nước (Mẫu số 04 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
131
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày làm
việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ phận
văn thư chuyển hồ sơ
cho phòng chuyên
môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại Phiếu
trình đề xuất ý kiến
chuyên môn về tính
hợp lệ/chưa hợp lệ của
hồ sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến tại Phiếu
trình đề xuất ý kiến
chuyên môn về tính
hợp lệ/chưa hợp lệ của
hồ sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn th
lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý kiến
về phần chưa hợp lệ
của hồ sơ, chuyển trả
phòng chuyên môn để
thông báo cho đơn vị
nộp hồ sơ.
132
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn
bản của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên,
Tối đa
05-07
ngày
làm
việc
(tối đa
07
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp thống
nhất với ý kiến của Ban
Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương, Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản cho ý kiến
về đề nghị bổ nhiệm
lãnh đạo cơ quan báo
chí gửi Ban Tuyên giáo
và Dân vận Trung ương
đồng thời gửi cơ quan
chủ quản báo chí
chuyển lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét,
ký nháy trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
133
B
B2
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
02-04
ngày
làm
việc
(tối đa
04
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp không
thống nhất với ý kiến
của Ban Tuyên giáo và
Dân vận Trung ương,
Chuyên viên ph trách
soạn thảo văn bản trao
đổi ý kiến với Ban
Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương.
+ Trong trường hợp
đồng thuận với ý kiến
trao đổi của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch, Ban Tuyên giáo và
Dân vận Trung ương có
văn bản trả lời cơ quan
chủ quản. Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch có
văn bản trả lời cơ quan
chủ quản.
+ Trong trường hợp
chưa đồng thuận với ý
kiến trao đổi của Bộ
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, Ban Tuyên
giáo và Dân vận Trung
ương tổ chức cuộc làm
việc với Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch để
trao đổi, thảo luận về
những nội dung có ý
kiến khác nhau. Trên
cơ sở ý kiến thống nhất
tại cuộc làm việc, Ban
Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương, Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch có văn bản trả lời
cơ quan chủ quản.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02- 03
ngày
Lãnh đạo Cc ký Phiếu
trình và ký nháy văn bản,
trình lãnh đạo Bộ
134
làm
việc
(tối đa
03
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
B3
Văn thư Cc cho số và phát
hành Phiếu trình (đối với
văn bản Mật)
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Ban hành Phiếu trình
B
B4
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
Bộ
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Trình lãnh đạo Bộ xem
xét hồ sơ
B
B5
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
02-03
ngày
làm
việc
(tối đa
03
ngày
làm
việc
trong
trường
hợp hồ
sơ
phức
tạp)
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu: Cho
ý kiến và trả lại để Cc
Báo chí chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, ký văn bản.
135
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Bộ
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ ký
duyệt văn bản, Văn thư
Bộ đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại hồ
sơ cho Cc Báo chí để
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp
chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Luật Báo chí
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận/văn bản không chấp thuận
136
Mẫu số 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Ảnh 3x4
SƠ YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ TỔNG BIÊN TẬP BÁO IN/TẠP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN TỬ/TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện tử/tạp chí điện tử: ..............................................................
- Họ và tên khai sinh (chữ in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ Họ và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hiện nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tịch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại học): .........................................................................................
Trường học: ..................................................................................................................................
Ngành học: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghiệp: ............................................................................................................................
- Lý luận chính trị (cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ........................................
- Số thẻ nhà báo (thời hạn...): ............................................................................................
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
137
(Ghi rõ thời kỳ học trường, lớp phổ thông, chuyên môn, chính trị, ngoại ngữ)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUT
(Hình thức cao nhất)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
138
21. Tên thủ tục: Đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu.
Mã quy trình: QT-021-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ sở nhập khẩu báo in phải đăng ký Danh mc báo chí nhập khẩu với
Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) trước khi nhập khẩu.
- Cc Báo chí có trách nhiệm xem xét, giải quyết chấp thuận đăng ký Danh
mc báo chí nhập khẩu bằng văn bản; trường hợp không chấp thuận thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ sở nhập khẩu báo
in.
01 bản
Bản chính
4.2
Danh mc báo chí nhập khẩu
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Không quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
đăng ký danh mc báo chí
nhập khẩu
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
139
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 15 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đề
nghị đăng ký cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph trách
soạn thảo văn bản nêu
rõ lý do, chuyển lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ sơ đăng
ký theo quy định.
140
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định và
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký văn
bản.
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Cc
ký duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ sở nhập khẩu báo in
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận/văn bản từ chối
141
22. Tên thủ tục: Cho phép họp báo (trong nước)
Mã quy trình: QT-022- Cc Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức trực thuộc Trung ương có nhu cầu tổ chức họp báo, khi
làm văn bản gửi thông báo đến cơ quan quản lý nhà nước về báo chí, nội
dung thông báo cần ghi đủ theo khoản 4 Điều 41 Luật Báo chí 2016.
2
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
(Địa chỉ: Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 07 Yết Kiêu,
phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội).
- Nộp qua hệ thống dịch v công trực tuyến: Cổng dịch v công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi họp báo, cơ quan, tổ chức trực thuộc Trung ương thông báo
bằng văn bản gửi Cc Báo chí.
- Cơ quan, tổ chức trực thuộc Trung ương họp báo phải thông báo bằng
văn bản trước 24 giờ tính đến thời điểm dự định họp báo cho Cc Báo chí.
- Cc Báo chí có trách nhiệm trả lời cơ quan, tổ chức trực thuộc Trung
ương về việc họp báo; trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức được
tiến hành họp báo.
- Nội dung họp báo phải đúng với nội dung đã được Cc Báo chí trả lời
chấp thuận, trường hợp không có văn bản trả lời thì phải đúng với nội dung
đã thông báo với Cc Báo chí.
- Cơ quan quản lý nhà nước về báo chí có quyền đình chỉ cuộc họp báo nếu
phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc nội dung họp báo có thông
tin quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 9 của Luật Báo chí
2016.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
Văn bản thông báo họp báo của cơ quan,
tổ chức (ghi rõ: Nội dung họp báo; Ngày,
giờ họp báo; Địa điểm; Thành phần tham
dự; Người chủ trì, chức danh của người
chủ trì).
01 bản
Bản chính
142
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: Trước 24 giờ tính đến thời điểm dự định họp báo
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp
phép, báo cáo Lãnh đạo
Cc
Văn thư
Cc Báo
chí
01 giờ
làm
việc
Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
phòng chuyên môn.
B2
Phân công phòng thực hiện
giải quyết
Lãnh đạo
Cc Báo
chí
02 giờ
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Phòng chuyên
môn th lý hồ sơ.
B3
Phân công chuyên viên thực
hiện giải quyết
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B4
Chuyên viên thực hiện
Chuyên
viên
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản chấp thuận
9
Cơ sở pháp lý
Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2026 của Quốc hội
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức trực thuộc Trung ương
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận họp báo.
143
23. Tên thủ tục: Cho phép họp báo (nước ngoài)
Mã quy trình: QT-023- Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức trực thuộc Trung ương có nhu cầu tổ chức họp báo, khi
làm văn bản gửi thông báo đến cơ quan quản lý nhà nước về báo chí, nội
dung thông báo cần ghi đủ thông tin theo khoản 4 Điều 41 Luật Báo chí
2016.
2
Cách thức thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Cc Báo chí.
- Nộp qua hệ thống bưu chính;
(Địa chỉ: Cc Báo chí, số 07 Yết Kiêu, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà
Trưng, thành phố Hà Nội).
- Nộp qua hệ thống dịch v công trực tuyến: Cổng dịch v công quốc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi họp báo, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài phải
có văn bản đề nghị gửi Cc Báo chí ít nhất là 02 ngày làm việc trước khi
tiến hành họp báo. Đối với cơ quan đại diện nước ngoài, văn bản đề nghị
đồng gửi Bộ Ngoại giao để thông báo.
- Cc Báo chí có trách nhiệm trả lời cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài việc họp báo; mọi hoạt động báo chí và hoạt động liên quan
đến báo chí của cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài chỉ được
phép tiến hành sau khi có sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quy
định tại Luật Báo chí 2016 và tuân thủ theo quy định của pháp luật Việt
Nam.
- Cơ quan quản lý nhà nước về báo chí có quyền không chấp thuận hoặc
đình chỉ cuộc họp báo nếu thấy có dấu hiệu vi phạm pháp luật Việt Nam.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
Đơn đề nghị/thông báo họp báo của cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài (ghi rõ: Nội dung họp báo; Ngày,
giờ họp báo; Địa điểm; Thành phần tham
dự; Người chủ trì, chức danh của người
chủ trì).
01 bản
Bản chính
144
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp
phép, báo cáo Lãnh đạo
Cc
Văn thư
Cc Báo
chí
1 giờ
làm
việc
Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
phòng chuyên môn.
B2
Phân công phòng thực hiện
giải quyết
Lãnh đạo
Cc Báo
chí
0,5
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Phòng chuyên
môn th lý hồ sơ.
B3
Phân công chuyên viên thực
hiện giải quyết
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B4
Chuyên viên thực hiện
Chuyên
viên
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản chấp thuận
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2026 của Quốc hội
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về hoạt động
thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông: Quy
định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số
88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về hoạt động
thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị/thông báo họp báo (Mẫu số 02, Phụ lục kèm theo Thông tư
số 04/2014/BTTTT ngày 19/03/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
145
12
Cơ quan thực hiện
Cc Báo chí, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận họp báo.
146
MẪU 02/BTTTT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/BTTTT ngày 19/03/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
………, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ / THÔNG BÁO HỌP BÁO
Kính gửi: ................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị/thông báo họp báo:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Website: Email:
Đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo:
Giấy phép/Quyết định thành lập số: Cấp ngày:
Cơ quan cấp giấy phép:
Số đăng ký kinh doanh (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức là người chịu trách nhiệm họp báo:
Họ và tên:
Quốc tịch:
Chức danh:
Số CMND (hoặc hộ chiếu):
Nơi cấp:
Địa chỉ liên lạc:
3. Tên cơ quan chủ quản đón đoàn khách nước ngoài đề nghị/thông báo họp báo:
4. Nội dung họp báo:
5. Mục đích họp báo:
6. Ngày, giờ họp báo:
7. Địa điểm họp báo:
8. Thành phần tham dự họp báo:
9. Tên, chức danh người chủ trì họp báo:
10. Các hoạt động bên lề (trưng bày tài liệu, hiện vật, phát tài liệu, phát quà…) nếu có:
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
147
24. Tên thủ tục: Cấp thẻ nhà báo
Mã quy trình: QT-024-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Các đối tượng được quy định tại Điều 26 Luật Báo chí 2016 đảm bảo các
điều kiện và tiêu chuẩn:
+ Là công dân Việt Nam, có địa chỉ thường trú tại Việt Nam;
+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; trường hợp là người dân tộc thiểu số
đang thực hiện các ấn phẩm báo in, chương trình phát thanh, truyền hình,
chuyên trang của báo điện tử bằng tiếng dân tộc thiểu số phải có bằng tốt
nghiệp cao đẳng trở lên;
+ Phải có thời gian công tác liên tc tại cơ quan báo chí đề nghị cấp thẻ từ
02 năm trở lên tính đến thời điểm xét cấp thẻ, trừ tổng biên tập tạp chí khoa
học và những trường hợp khác theo quy định của pháp luật;
+ Được cơ quan báo chí hoặc cơ quan công tác đề nghị cấp thẻ nhà báo.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo cho các đối tượng thuộc các cơ quan
báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, các cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí, hội nhà báo các cấp và giảng viên chuyên ngành về báo chí
chuẩn bị hồ sơ theo quy định và gửi đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch) trước ngày 01/11 và ngày 21/4 hàng năm; trường hợp đề
nghị cấp thẻ nhà báo khi thẻ sắp hết kỳ hạn thì gửi trước ngày 01/9 năm
cuối cùng của thời hạn sử dng thẻ nhà báo.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp thẻ nhà báo vào ngày 01/01 và ngày
21/ 6 hàng năm đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; trường hợp từ chối cấp thẻ,
Cc Báo chí thông báo, nêu rõ lý do trên cống dịch v công của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch hoặc bằng văn bản. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch trả thẻ nhà báo trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính cho cơ quan đề
nghị cấp thẻ nhà báo.
- Hồ sơ, thủ tc cấp thẻ nhà báo thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông
tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Bản khai đăng ký cấp thẻ nhà báo do người
được đề nghị cấp thẻ nhà báo kê khai theo
mẫu (Mẫu số 01 Thông tư 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021).
01 bản
Bản chính
148
4.2
Bằng tốt nghiệp đại học trở lên hoặc Bằng
tốt nghiệp cao đẳng trở lên đối với trường
hợp là người dân tộc thiểu số quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 27 Luật Báo
chí (không áp dng đối với trường hợp cấp
đổi thẻ nhà báo theo kỳ hạn mới);
01 bản
Bản sao /bản
sao điện tử
4.3
Quyết định tuyển dng hoặc Hợp đồng lao
động và văn bản khác có liên quan (tài liệu
có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền thể
hiện thời gian đóng bảo hiểm xã hội tại cơ
quan báo chí, cơ quan công tác hoặc thể
hiện việc thanh toán, chi trả tiền lương/tiền
công/tiền thù lao/tiền nhuận bút theo
tháng) để chứng minh thời gian công tác
liên tc hai (02) năm trở lên tại cơ quan
báo chí đề nghị cấp thẻ nhà báo
01 bản
Bản sao /bản
sao điện tử
4.4
Danh sách tác phẩm báo chí đã đăng, phát
đối với trường hợp quy định tại khoản 6
Điều 26 Luật Báo chí (Mẫu số 02 Thông
tư 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021)
01 bản
Bản chính
4.5
Bản tổng hợp danh sách đề nghị cấp thẻ
nhà báo (Mẫu số 03 Thông tư 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp thẻ nhà báo vào 02
đợt:
+ Đợt 1: Ngày 01/01 hàng năm (đối với hồ sơ gửi trước ngày 01/11 năm
liền kề trước hoặc hồ sơ gửi trước ngày 01/9 năm cuối cùng của thời hạn
sử dng thẻ nhà báo);
+ Đợt 2: Ngày 21/6 hàng năm (đối với hồ sơ gửi trước ngày 21/4 cùng
năm)
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
149
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp thẻ
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
05
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B6
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 60 ngày làm việc)
150
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ cấp
thẻ nhà báo cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph trách
soạn thảo văn bản nêu
rõ lý do, chuyển lãnh
đạo phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Chuyên
viên ph trách thực
hiện hồ sơ cấp thẻ nhà
báo theo quy định.
B
B2
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
10
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ cấp
thẻ cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
ph trách thực hiện hồ
sơ cấp thẻ nhà báo theo
quy định
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
20
ngày
làm
việc
- Phó Cc trưởng thẩm
định và xem xét thông
qua hồ sơ, ký nháy trình
Cc trưởng
- Cc trưởng duyệt
thẩm định và xem xét
thông qua hồ sơ, ký
Phiếu trình và danh
sách cấp thẻ nhà báo
trình Lãnh đạo Bộ.
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt danh sách và thẻ nhà
báo.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
10
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện hoặc
151
Cc Báo chí có văn
bản thông báo từ chối
cấp.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký danh
sách và thẻ nhà báo.
B
B5
In và cấp thẻ nhà báo
Cc Báo
chí, chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt danh sách và
thẻ nhà báo, Cc Báo
chí in và trả thẻ nhà
báo cho cơ quan đề
nghị cấp thẻ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 quy định chi tiết và hướng
dẫn về hồ sơ, thủ tc cấp, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ nhà báo.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 01, 02, 03 Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí hoặc cơ quan, tổ chức đề nghị cấp thẻ nhà báo
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Thẻ nhà báo/văn bản từ chối cấp thẻ
152
Mẫu số 01. Bản khai đăng ký cấp thẻ nhà báo
ảnh chân dung
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BN KHAI ĐĂNG KÝ CẤP THẺ NH BÁO
Kỳ hạn: ...
(2)
Tên cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo: ……………………………………
1. Họ và tên khai sinh
(3)
:……………………………………………. Giới tính
(4)
:………
2. Ngày, tháng, năm sinh
(4)
: ……………………………………………………………..
3. Dân tộc
(4)
: …………………………………………………………………………….
4. Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………
5. Chức v
(5)
: …………………………………………………………………………….
6. Bút danh thường dùng: ………………………………………………………………..
7. Trình độ:
- Chuyên môn
(6)
: ………………………………………………………………………...
+ Trường học: …………………………………………………………………………...
+ Ngành học: …………………………………………………………………………….
+ Hình thức đào tạo
(7)
: …………………………………………………………………..
+ Năm tốt nghiệp: ……………………………………………………………………….
- Lý luận chính trị
(8)
: ……………………………………………………………………..
8. Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp v báo chí (nếu có): …………………………..
9. Đảng viên: …………………………………………………………………………….
10. Chức danh báo chí hiện nay
(9)
: ……………………………………………………….
- Số thẻ nhà báo và kỳ hạn cũ (nếu có): …………………………………………………..
- Quá trình hoạt động báo chí trong thời gian 05 năm gần nhất:
Thời gian
(từ tháng, năm
nào đến tháng,
năm nào)
Chức
danh báo chí
Công
tác tại cơ quan
báo chí nào
Lương
Khen
thưởng, kỷ luật
(thời gian c
thể)
Ngạch
lương
Bậc
lương
Người đứng đầu cơ quan đề nghị cấp thẻ
nhà báo
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
..., ngày... tháng ... năm ...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số)
153
Lưu ý: Bản khai phải ghi đầy đủ các yêu cầu đã nêu, không bỏ mc nào. Nếu thiếu, bản
khai được coi là không hợp lệ.
Ghi chú:
(1)
Ảnh chân dung của người đề nghị cấp thẻ nhà báo là ảnh chp chính diện, rõ mặt.
Trong trường hợp gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính, gửi 04 ảnh 2x3.
(2)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đề nghị cấp (ví d: 2021 - 2025).
(3)
Viết chữ in hoa đủ dấu.
(4)
Khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoàn thiện kết nối, chia sẻ thông tin về công
dân cho cơ sở dữ liệu chuyên ngành, Cổng dịch v công của Bộ Thông tin và Truyền thông thì
người khai không phải kê khai các thông tin về Giới tính, Ngày, tháng, năm sinh, Dân tộc.
(5)
Ghi rõ chức v được bổ nhiệm (ví d: Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập, Trưởng
ban...).
(6)
Ghi rõ trình độ chuyên môn cao nhất (ví d: Tiến sĩ, thạc sĩ, cử nhân, cao đẳng...).
(7)
Chính quy, tại chức, đào tạo từ xa...
(8)
Cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương.
(9)
Ghi rõ chức danh nghề nghiệp (ví d: Phóng viên, biên tập viên...).
154
Mẫu số 02. Danh sách tác phẩm báo chí đã đăng, phát
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TÁC PHẨM BÁO CH ĐÃ ĐĂNG, PHÁT
STT
Tên tác phẩm báo chí
Loại hình báo
chí
Tác giả,
nhóm tác
giả
Ngày, tháng,
năm đăng,
phát
Cơ quan báo
chí đăng, phát
Người đứng đầu cơ quan báo chí đăng, phát
tác phẩm báo chí
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
..., ngày... tháng ... năm ...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số)
155
Mẫu số 03. Bản tổng hợp danh sách đề nghị cấp thẻ nhà báo
TỔNG HỢP DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ NH BÁO
Kỳ hạn:...
(1)
Cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo:…………………………………..
+ Cơ quan chủ quản:………………………………………………..
+ Địa chỉ: …………………………………………………………..
+ Điện thoại: ……………………………………………………….
S
Số
TT
H
Họ
và
tên
S
Số
địn
h
dan
h cá
nhâ
n
G
Giới
tính
(2)
N
Ngày
,
tháng
, năm
sinh
(2
)
D
Dân
tộc
(2)
B
Bút
danh
Trình độ chuyên môn
T
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Đ
Gảng
viên
B
Bậc
lươn
g
hiện
nay
C
Chức
v
C
Chức
danh
báo
chí
S
Số
thẻ
nhà
báo
đã
cấp
(nế
u
có)
Báo chí
Chuyên
ngành khác
H
Hình
thức
đào
tạo
S
SĐH
(
3)
Đ
ĐH
(4)
S
SĐH
(
4)
Đ
H
(4)
Người đứng đầu cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
Lưu ý: Bản tổng hợp danh sách đề nghị cấp thẻ nhà báo phải tổng hợp đầy đủ các yêu
cầu trong các mc, nếu thiếu sẽ bị coi là không hợp lệ.
Ghi chú:
(1)
Kỳ hạn: Ví d: 2021 - 2025.
(2)
Khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoàn thiện kết nối, chia sẻ thông tin về công
dân cho cơ sở dữ liệu chuyên ngành, Cổng dịch v công của Bộ Thông tin và Truyền thông, cơ
quan đề nghị cấp thẻ nhà báo không phải tổng hợp các thông tin về Giới tính, Ngày, tháng, năm
sinh, Dân tộc.
(3)
SĐH: Sau đại học.
(4)
ĐH: Đại học
156
25. Tên thủ tục: Đổi thẻ nhà báo
Mã quy trình: QT-025-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Người đã được cấp thẻ nhà báo khi chuyển sang làm việc tại cơ quan, đơn
vị công tác khác mà vẫn thuộc đối tượng được cấp thẻ nhà báo theo quy
định tại Điều 26 của Luật này thì phải làm thủ tc xin đổi thẻ nhà báo về
cơ quan mới.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí, cơ quan công tác mới của người đề nghị đổi thẻ nhà
báo chuẩn bị hồ sơ và gửi đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch).
- Trong thời hạn hai mươi (20) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét đổi thẻ nhà báo; trường hợp từ
chối đổi thẻ, Cc Báo chí thông báo, nêu rõ lý do trên Cổng dịch v công
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc bằng văn bản.
- Hồ sơ, thủ tc cấp đổi thẻ nhà báo thực hiện theo quy định tại Điều 7
Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị của cơ quan báo chí, cơ
quan công tác mới của người đề nghị đổi thẻ
nhà báo (Mẫu số 04 Thông tư 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021).
01 bản
Bản chính
4.2
Quyết định tiếp nhận công tác hoặc Hợp
đồng lao động.
01 bản
Bản sao /bản
sao điện tử
4.3
Văn bản của cơ quan trước khi chuyển công
tác, trong đó nêu rõ thời điểm chấm dứt làm
việc và xác nhận người đề nghị đổi thẻ nhà
báo không thuộc một hoặc các trường hợp
quy định tại điểm b, c, d và đ khoản 3 Điều
27 Luật Báo chí (Mẫu số 05 Thông tư
31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021).
01 bản
Bản chính
4.4
Danh sách tác phẩm báo chí đã đăng, phát
đối với trường hợp quy định tại khoản 6
01 bản
Bản chính
157
Điều 26 Luật Báo chí (Mẫu số 02 Thông
tư 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021).
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (15 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đổi
thẻ
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
05
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
158
B
B5
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ đổi
thẻ nhà báo cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph trách
soạn thảo văn bản nêu
rõ lý do, chuyển lãnh
đạo phòng chuyên môn
xem xét, ký nháy trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Chuyên
viên ph trách thực
hiện hồ sơ đổi thẻ nhà
báo theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
05
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ thẻ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
ph trách thực hiện hồ
sơ cấp thẻ nhà báo theo
quy định.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
việc
- Phó Cc trưởng thẩm
định và xem xét thông
qua hồ sơ, ký nháy trình
Cc trưởng
- Cc trưởng duyệt
thẩm định và xem xét
thông qua hồ sơ, ký
159
Phiếu trình và danh
sách cấp thẻ nhà báo
trình Lãnh đạo Bộ.
B
B3
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt danh sách và thẻ nhà
báo.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện hoặc
Cc Báo chí có văn
bản thông báo từ chối
cấp.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký danh
sách và thẻ nhà báo.
B
B4
In và cấp thẻ nhà báo
Cc Báo
chí, chuyên
viên
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt danh sách và
thẻ nhà báo, Cc Báo
chí in và trả thẻ nhà
báo cho cơ quan đề
nghị đổi thẻ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 quy định chi tiết và hướng
dẫn về hồ sơ, thủ tc cấp, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ nhà báo.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 04, 05 Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí, cơ quan công tác mới của người đề nghị đổi thẻ nhà báo
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Thẻ nhà báo/văn bản từ chối đổi thẻ
160
Mẫu số 04. Văn bản của Cơ quan báo chí, cơ quan công tác mới đề nghị đổi thẻ nhà báo
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ
QUẢN
CƠ QUAN BÁO CH/CƠ
QUAN CÔNG TÁC
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị đổi thẻ nhà báo
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi:…………………………………….
(2)
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016,
(Tên cơ quan)
(1)
đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét đổi thẻ nhà báo về (tên
cơ quan)
(1)
cho:
STT
Họ và tên
(3)
Số thẻ nhà báo
Kỳ hạn
(4)
Tên Cơ quan trước khi
chuyển công tác
(5)
1
2
3
…
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu VT, …
Người đứng đầu cơ quan báo chí/ cơ
quan công tác
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan báo chí, cơ quan công tác mới.
(2)
Văn bản gửi đến Cc Báo chí (Bộ Thông tin và Truyền thông) đối với các đối tượng
thuộc các cơ quan báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, các cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí, hội nhà báo các cấp và giảng viên chuyên ngành về báo chí;
Văn bản gửi đến Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin và
Truyền thông) đối với các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
(3)
Viết chữ in hoa đủ dấu.
(4)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
(5)
Tên cơ quan ghi trên thẻ nhà báo.
161
Mẫu số 05. Văn bản xác nhận của cơ quan trước khi chuyển công tác
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ
QUẢN
CƠ QUAN
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v xác nhận cho người đề nghị
đổi thẻ nhà báo
... ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi:…………………………………….
(2)
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016,
Theo đề nghị của ông/bà ………………………………….…………………………..
(3)
,
(Tên cơ quan)
(1)
xác nhận:
- Họ và tên nhà báo: …………………………………………………………………...
(4)
- Số thẻ nhà báo: ...; Kỳ hạn: ...
(5)
; Được cấp tại: ...
(1)
Chấm dứt làm việc tại (tên cơ quan)
(1)
kể từ ngày ... tháng ... năm ...
Trong thời gian làm việc tại (tên cơ quan)
(1)
, ông/bà...
(3)
không thuộc một hoặc các
trường hợp quy định tại điểm b, c, d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo chí năm 2016.
(Tên cơ quan)
(1)
đã thu lại thẻ nhà báo của ông/bà...
(3)
và nộp về Bộ Thông tin và
Truyền thông theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu VT, …
Người đứng đầu cơ quan
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan trước khi chuyển công tác.
(2)
Văn bản gửi đến Cc Báo chí (Bộ Thông tin và Truyền thông) đối với các đối tượng
thuộc các cơ quan báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, các cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí, hội nhà báo các cấp và giảng viên chuyên ngành về báo chí;
Văn bản gửi đến Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin và
Truyền thông) đối với các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
(3)
Tên người đề nghị đổi thẻ nhà báo.
(4)
Tên người đề nghị đổi thẻ nhà báo; viết chữ in hoa đủ dấu.
(5)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
162
26. Tên thủ tục: Cấp lại thẻ nhà báo
Mã quy trình: QT-026-Cục Báo chí
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Trường hợp thẻ nhà báo bị mất, bị hỏng, người đã được cấp thẻ nhà báo
phải làm thủ tc xin cấp lại thẻ nhà báo.
Đơn đề nghị cấp lại thẻ nhà báo phải có ý kiến xác nhận của cơ quan báo
chí, cơ quan công tác, công an xã, phường, thị trấn nơi mất thẻ về trường
hợp mất thẻ; trường hợp thẻ bị hỏng thì phải gửi kèm theo thẻ cũ.
2
Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan báo chí, cơ quan công tác của người đề nghị cấp lại thẻ nhà
báo chuẩn bị hồ sơ và gửi đến Cc Báo chí (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch).
- Trong thời hạn hai mươi (20) ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét cấp lại thẻ nhà báo; trường hợp
từ chối cấp lại thẻ, Cc Báo chí thông báo, nêu rõ lý do trên Cổng dịch v
công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc bằng văn bản.
- Hồ sơ, thủ tc cấp lại thẻ nhà báo thực hiện theo quy định tại Điều 8
Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn của người đề nghị cấp lại thẻ nhà báo
(Mẫu số 06 Thông tư 31/2021/TT-BTTTT
ngày 31/12/2021).
01 bản
Bản chính
4.2
Đơn trình báo của người đề nghị cấp lại thẻ
nhà báo được công an thị trấn, xã, phường
nơi mất thẻ xác nhận về trường hợp mất
thẻ (Mẫu số 07 Thông tư 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021);
01 bản
Bản chính
4.3
Thẻ cũ (trường hợp thẻ bị hỏng).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc
163
8.1
Thời gian rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ (10 ngày
làm việc)
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị
cấp lại thẻ
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
việc
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi có ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ sơ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
làm
việc
Chuyển hồ sơ đến
chuyên viên giải
quyết.
B
B3
Chuyên viên rà soát, phân
loại, xem xét tính hợp lệ
của hồ sơ, đề xuất ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
02
ngày
làm
việc
Đề xuất ý kiến chuyên
môn về tính hợp
lệ/chưa hợp lệ của hồ
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: Phê
duyệt ý kiến chuyển
Phòng chuyên môn
th lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ: Cho ý
kiến về phần chưa hợp
lệ của hồ sơ, chuyển
trả phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ.
B
B5
Đối với hồ sơ chưa hợp lệ.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
việc
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
164
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
05
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ thẻ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
ph trách thực hiện hồ
sơ cấp thẻ nhà báo theo
quy định
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
05
ngày
làm
việc
Trường hợp hồ sơ thẻ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
ph trách thực hiện hồ
sơ cấp thẻ nhà báo theo
quy định.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
và xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
việc
- Phó Cc trưởng thẩm
định và xem xét thông
qua hồ sơ, ký nháy trình
Cc trưởng.
- Cc trưởng duyệt
thẩm định và xem xét
thông qua hồ sơ, ký
Phiếu trình và danh
sách cấp thẻ nhà báo
trình Lãnh đạo Bộ.
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt danh sách và thẻ nhà
báo.
Lãnh đạo
Bộ
Tối đa
04
ngày
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
165
làm
việc
sửa, hoàn thiện hoặc
Cc Báo chí có văn
bản thông báo từ chối
cấp.
- Trường hợp hồ sơ
đạt yêu cầu, ký danh
sách và thẻ nhà báo.
B
B5
In và cấp lại thẻ nhà báo
Cc Báo
chí, chuyên
viên
Tối đa
02
ngày
làm
việc
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt danh sách và
thẻ nhà báo, Cc Báo
chí in và trả thẻ nhà
báo cho cơ quan đề
nghị cấp lại thẻ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 quy định chi tiết và hướng
dẫn về hồ sơ, thủ tc cấp, đổi, cấp lại và thu hồi thẻ nhà báo.
10
Biểu mẫu
Mẫu số 06, 07 Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan báo chí, cơ quan công tác của người đề nghị cấp lại thẻ nhà báo
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cc Báo chí
13
Kết quả thực hiện
Thẻ nhà báo/văn bản từ chối cấp lại thẻ
166
Mẫu số 06. Đơn đề nghị cấp lại thẻ nhà báo
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ NH BÁO
Kính gửi: ………………………………………….
(1)
Căn cứ quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016,
Tên tôi là ……………………………………………………………………………...
(2)
Hiện nay đang công tác tại ……………………………………………………….…...
(3)
Nay tôi làm đơn này để đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông cấp lại thẻ nhà báo:
- Số thẻ nhà báo: ... ; Kỳ hạn: ...
(4)
- Lý do: ………………………………………………………………………………..
(5)
Trân trọng./.
Xác nhận của người đứng đầu cơ quan
báo chí/cơ quan công tác
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
.... ngày... tháng ... năm ...
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số)
Ghi chú:
(1)
Văn bản gửi đến Cc Báo chí (Bộ Thông tin và Truyền thông) đối với các đối tượng
thuộc các cơ quan báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, các cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí, hội nhà báo các cấp và giảng viên chuyên ngành về báo chí;
Văn bản gửi đến Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin và
Truyền thông) đối với các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
(2)
Tên người đề nghị cấp lại thẻ nhà báo.
(3)
Tên cơ quan báo chí, cơ quan công tác.
(4)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
(5)
Ghi rõ lý do thẻ nhà báo bị mất hoặc bị hỏng.
167
Mẫu số 07. Đơn trình báo mất thẻ nhà báo
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN TRNH BÁO MẤT THẺ NH BÁO
Kính gửi: ………………………………………….
(1)
1. Họ và tên: …………………………………………….…………………………….
(2)
Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………….
Hiện nay đang công tác tại ……………………………………………………..……..
(3)
2. Thông tin thẻ nhà báo bị mất:
Số thẻ nhà báo: …..; Kỳ hạn: ...
(4)
; Ngày cấp: ...; Được Bộ Thông tin và Truyền thông
cấp tại: ...
(3)
3. Trình báo về sự việc mất thẻ nhà báo:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan nội dung trình báo trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
Xác nhận của cơ quan công an
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
.... ngày... tháng ... năm ...
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số)
Ghi chú:
(1)
Cơ quan công an xã, phường, thị trấn nơi mất thẻ.
(2)
Tên người đề nghị cấp lại thẻ nhà báo.
(3)
Tên cơ quan báo chí, cơ quan công tác.
(4)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
Phụ lục 3
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THẨM QUYỀN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH
Lĩnh vực: Xuất bản, In và Phát hành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHN I: DANH MC QUY TRNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
1.
QT-001-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép thành lập nhà
xuất bản (*)
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
2.
QT-002-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà
xuất bản (*)
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
3.
QT-003-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
4.
QT-004-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
5.
QT-005-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Gia hạn giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
6.
QT-006-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Điều chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
2
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
7.
QT-007-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất
bản
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
8.
QT-008-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
9.
QT-009-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám
đốc (giám đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản (*)
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
10.
QT-010-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Chấp thuận miễn nhiệm, cách
chức tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản (*)
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
11.
QT-011-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp chứng chỉ hành nghề biên
tập
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
12.
QT-012-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (trường hợp bị thu hồi)
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
13.
QT-013-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (trường hợp bị mất hoặc
bị hỏng)
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
14. 4
QT-014-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Đăng ký hoạt động xuất bản,
phát hành xuất bản phẩm điện tử
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
15.
QT-015-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
16.
QT-016-
Cục Xuất
Cấp lại giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
3
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
bản, In và
Phát hành
17.
QT-017-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
18.
QT-018-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
19.
QT-019-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ
sở in
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
20.
QT-020-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
21.
QT-021-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Khai báo nhập khẩu thiết bị in
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
22.
QT-022-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép hoạt động in
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
23.
QT-023-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp lại giấy phép hoạt động in
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
24.
QT-024-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
25.
QT-025-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
4
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
26.
QT-025-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
27.
QT-027-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản
phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
28.
QT-028-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm,
hội chợ xuất bản phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
29.
QT-029-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
30.
QT-030-
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
Xuất bản,
In và Phát
hành
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Ghi chú: (*) là TTHC do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp
5
PHN II:
NI DUNG C THỂ TNG QUY TRNH NI B
TIP NHN V GII QUYT TH TC HNH CHNH
1. Tên thủ tục: Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-001-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Việc thành lập nhà xuất bản phải có đủ các điều kiện sau đây:
(1) Có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ, xuất
bản phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ quản;
(2) Có người đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 17 của Luật Xuất bản để bổ
nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập và có ít nhất năm biên tập
viên cơ hữu;
(3) Có trụ sở, nguồn tài chính và các điều kiện cần thiết khác bảo đảm hoạt
động của nhà xuất bản như sau:
a) Trụ sở của nhà xuất bản có diện tích phù hợp, đáp ứng quy định của
pháp luật về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc;
b) Có ít nhất 05 (năm) tỷ đồng để bảo đảm hoạt động xuất bản;
c) Có đủ trang thiết bị để tổ chức xuất bản;
d) Trong quá trình hoạt động, cơ quan chủ quản nhà xuất bản có trách
nhiệm duy trì các điều kiện a, b, c nêu trên.
(4) Phù hợp với chiến lược, kế hoạch và chính sách của Nhà nước về phát
triển hoạt động xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan chủ quản nhà xuất bản lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành
lập nhà xuất bản gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch phải cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản; trường hợp không
cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Hình thức
6
Đơn vị tính
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập nhà
xuất bản (mẫu số 01 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Đề án thành lập nhà xuất bản và giấy tờ
kèm theo chứng minh có đủ các điều kiện
quy định tại Điều 13 Luật Xuất bản (mẫu
số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (30 ngày (240 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 176 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị xin cấp giấy phép
thành lập nhà xuất bản qua
Cổng Dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC có trách nhiệm
kiểm tra sơ bộ hồ sơ theo
quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
7
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
(kèm theo Phiếu trình) trình
Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
Chuyên
viên
phòng
QLXB
120 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
8
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
về việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn ký
Phiếu trình (kèm theo dự
thảo Giấy phép thành lập
nhà xuất bản) trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
16 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: Ký
Phiếu trình và trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép thành lập
nhà xuất bản (bản giấy
và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đạo Cục ký
Phiếu trình và văn bản
trả lời cơ quan xin cấp
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
(thực hiện tiếp theo
của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo Giấy phép thành lập
nhà xuất bản:
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
9
- Hồ sơ hợp lệ: ký Phiếu
trình và ký nháy dự thảo
Giấy phép thành lập,
chuyển Bộ VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyển trả Phòng
Quản lý Xuất bản thực hiện
lại.
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời cơ quan xin
cấp phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định (trường hợp không
cấp, có văn bản trả lời nêu
rõ lý do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B5)
- Phiếu trình và ký
nháy dự thảo Giấy
phép, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình và Công
văn trả lời cơ quan xin
cấp phép.
8.2.
Phê duyệt: 64 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy phép/Công văn
trả lời cơ quan xin cấp phép
trình Lãnh đạo Bộ ký duyệt.
Chuyên
viên
12 giờ
Hồ sơ Giấy phép
thành lập nhà xuất
bản/Công văn
B2
Phê duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành: Ký
duyệt Giấy phép thành lập
nhà xuất bản hoặc ký Công
văn trả lời hồ sơ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi rõ tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
28 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản /Công
văn trả lời/Ý kiến đề
xuất
B3
Nhận kết quả, in, ký phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ cấp Giấy
phép thành lập nhà xuất
bản: Tiến hành lấy số, đóng
dấu, sao lưu bản xác nhận
Văn
phòng Bộ
16 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản được
ban hành + Hồ sơ
10
đã ký, chuyển trả kết quả
cho cơ quan đề nghị cấp
phép và Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In và
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp có công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại cơ quan đề nghị
cấp phép.
B4
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống kê theo dõi và trả kết
quả trên Cổng DVCTT và
trả về phòng chuyên môn để
lưu hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
Theo dõi, nhận và trả
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản + Hồ sơ
* Từ chối cấp Giấy phép thành lập nhà xuất bản và trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện thành lập nhà xuất bản:
(1) Không có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ,
xuất bản phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ
quản;
(2) Không có người đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 17 của Luật Xuất bản
để bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập và có ít nhất năm
biên tập viên cơ hữu;
(3) Không có trụ sở, nguồn tài chính và các điều kiện cần thiết khác bảo
đảm hoạt động của nhà xuất bản
(4) Không phù hợp với chiến lược, kế hoạch và chính sách của Nhà nước
về phát triển hoạt động xuất bản.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
11
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 01); Đề án
thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 02); (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại khoản 1 Điều
12 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp Giấy phép
12
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
TN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../...... (nếu có)
......, ngày........ tháng.......năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Căn cứ các quy định của pháp luật về cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản;
Căn cứ nhu cầu, chức năng, nhiệm vụ của ........................
(1)
đề nghị Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch xem xét cấp Giấy phép thành lập Nhà xuất bản với thông
tin như sau:
Tên nhà xuất bản dự kiến thành lập: ...............................................................
Tên giao dịch tiếng Anh (nếu có): ..................................................................
Loại hình tổ chức và hoạt động.........................
Trụ sở tại: ........................................................................................................
Số điện thoại: .................... ....................... E-mail: .....................................
Tôn chỉ, mục đích, chức năng nhiệm vụ: ........................................................
Đối tượng phục vụ: .........................................................................................
(
1
)
...........................cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về thành
lập và hoạt động nhà xuất bản sau khi được cấp giấy phép.
Kèm theo đơn này gồm: Đề án thành lập nhà xuất bản và các tài liệu liên
quan ghi trong Đề án./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
Ghi tên cơ quan, tổ chức có đơn đề nghị
13
Mẫu số 02
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm……
ĐỀ ÁN
Thành lập nhà xuất bản
(1)
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
(cơ quan chủ quản):...............................................................................................
- Trụ sở tại .......................................................................................................
- Điện thoại: ............................... ………………..E-mail…………………..
- Loại hình tổ chức (loại hình thuộc một trong các đối tượng được thành lập
nhà xuất bản quy định tại Luật Xuất bản và các văn bản quy định chi tiết thi
hành); ......................................................................................................................
- Tôn chỉ, mục đích hoạt động: ......................................................................
.........................................................................................................................
2. Sự cần thiết phải thành lập nhà xuất bản (nêu rõ lý do, nhu cầu phải
thành lập nhà xuất bản) ..........................................................................................
.........................................................................................................................
3. Tên nhà xuất bản: (tên tiếng Việt và tiếng Anh)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
4. Tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản thành lập:
.........................................................................................................................
5. Đối tượng phục vụ chủ yếu của nhà xuất bản: .......................................
.........................................................................................................................
6. Xuất bản phẩm chủ yếu xuất bản: ..........................................................
.........................................................................................................................
7. Trụ sở của nhà xuất bản do cơ quan chủ quản cấp:
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
- Tổng diện tích sử dụng: ................................................................................
(1)
Đề án được lập thành bộ (quyển) gồm các nội dung trên và các giấy tờ kèm theo chứng minh có đủ
điều kiện quy định tại Điều 13 Luật Xuất bản.
14
8. Họ tên của những người được dự kiến bổ nhiệm vào các chức danh lãnh
đạo nhà xuất bản:
- Giám đốc hoặc Tổng giám đốc: ....................................................................
- Tổng biên tập: ...............................................................................................
- Phó Giám đốc (nếu có): ................................................................................
- Phó Tổng biên tập (nếu có): ………………………………………………
9. Loại hình tổ chức của nhà xuất bản (ghi rõ doanh nghiệp kinh doanh có
điều kiện do Nhà nước là chủ sở hữu hoặc đơn vị sự nghiệp công lập) .................
10. Tổng số vốn cơ quan chủ quản cấp cho nhà xuất bản: ............ (VND)
- Bằng tiền: ................................................................................................... (VND)
Trong đó:
+ Vốn từ ngân sách nhà nước cấp: ...................................................................
+ Vốn thuộc sở hữu của cơ quan chủ quản: .....................................................
- Tài sản cố định: .....................................................................................................
- Hình thức khác ......................................................................................................
11. Danh sách dự kiến biên tập viên của nhà xuất bản
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
TT
Họ
và
tên
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Số căn
cước
công
dân
Quốc
tịch
Chức
vụ,
nơi
làm
việc
hiện
tại
Trình độ
Đã
được
khen
thưởng
hoặc bị
kỷ luật
mức
cao nhất
(nếu có)
Chính trị
Ngoại ngữ
Văn
hóa
Chuyên môn
nghiệp vụ
Trình
độ
Hình
thức
đào
tạo
Trình
độ
Hình
thức
đào
tạo
Trình
độ
Hình
thức
đào
tạo
1
2
3
4
5
…
15
2. Tên thủ tục: Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-002-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Việc đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản phải có đủ các điều kiện sau
đây:
- Có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ, xuất bản
phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ quản;
- Loại hình tổ chức phù hợp khoản 2 Điều 12 Luật Xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ khi có một trong những thay đổi sau đây
thì cơ quan chủ quản nhà xuất bản phải đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản:
+ Thay đổi cơ quan chủ quản, tên gọi của cơ quan chủ quản nhà xuất bản
và tên nhà xuất bản;
+ Thay đổi loại hình tổ chức của nhà xuất bản;
+ Thay đổi tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ, xuất bản phẩm chủ yếu
của nhà xuất bản.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch phải cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản; trường hợp không
cấp đổi giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép thành lập
nhà xuất bản (Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Giấy phép thành lập nhà xuất bản đã được
cấp.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
16
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 76 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị xin cấp đổi giấy
phép thành lập nhà xuất bản
qua Cổng Dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu chính.
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính. Trong trường
hợp đơn vị đề nghị không
gửi hồ sơ trực tuyến Bộ
phận Một cửa (BPMC)
chuyển hồ sơ thành dạng số
hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
06 giờ
- Hồ sơ
17
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
06 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp đổi Giấy
phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
(kèm theo Phiếu trình) trình
Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
đổi giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp đổi giấy
phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp đổi giấy phép
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp đổi giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên
viên
phòng
QLXB
40 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
18
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị về
việc cấp đổi giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung cấp đổi giấy phép,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn ký Phiếu trình (kèm
theo dự thảo Giấy phép
thành lập nhà xuất bản (Cấp
đổi)) trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: Ký
Phiếu trình và trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép thành lập
nhà xuất bản (bản giấy
và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đạo Cục ký
Phiếu trình và văn bản
trả lời cơ quan xin cấp
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
(thực hiện tiếp theo
của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo Giấy phép thành lập
nhà xuất bản:
- Hồ sơ hợp lệ: ký Phiếu
trình và ký nháy dự thảo
Giấy phép thành lập (cấp
đổi), chuyển Bộ VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyển trả Phòng
Quản lý Xuất bản thực hiện
lại.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Phiếu trình và ký
nháy dự thảo Giấy
phép, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
19
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời cơ quan xin
cấp phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định (trường hợp không
cấp, có văn bản trả lời nêu
rõ lý do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B5)
- Phiếu trình và Công
văn trả lời cơ quan xin
cấp phép.
8.2.
Phê duyệt: 44 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy phép/Công văn
trả lời cơ quan xin cấp phép
trình Lãnh đạo Bộ ký duyệt.
Chuyên
viên
08 giờ
Hồ sơ cấp đổi Giấy
phép thành lập nhà
xuất bản/Công văn
B2
Phê duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành: Ký
duyệt Giấy phép thành lập
nhà xuất bản (cấp đổi) hoặc
ký Công văn trả lời hồ sơ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi rõ tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
24 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản /Công
văn trả lời/Ý kiến đề
xuất
B3
Nhận kết quả, in, ký phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ cấp đổi Giấy
phép thành lập nhà xuất
bản: Tiến hành lấy số, đóng
dấu, sao lưu bản xác nhận
đã ký, chuyển trả kết quả
cho cơ quan đề nghị cấp
phép và Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In và
Phát hành theo ý kiến của
Văn
phòng Bộ
08 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản được
ban hành + Hồ sơ
20
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp có công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại cơ quan đề nghị
cấp phép.
B4
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống kê theo dõi và trả kết
quả trên Cổng DVCTT và
trả về phòng chuyên môn để
lưu hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
Theo dõi, nhận và trả
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản (cấp
đổi) + Hồ sơ
*Từ chối cấp đổi Giấy phép thành lập nhà xuất bản và trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản:
+ Không có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ,
xuất bản phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ
quản;
+ Loại hình tổ chức không phù hợp khoản 2 Điều 12 Luật Xuất bản.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 04 Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
21
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại khoản 1 Điều
12 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp đổi Giấy
phép.
22
Mẫu số 04
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......../...... (nếu có)
......, ngày ........ tháng ........ năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(1)
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tên cơ quan, tổ chức đề nghị: ..... .................................................................
Trụ sở: ...........................................................................................................
Số điện thoại: ................................ ................................................................
Email: ............................................................................................................
Căn cứ Điều 15 Luật Xuất bản, đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp
đổi Giấy phép thành lập Nhà xuất bản................. cho cơ quan, tổ chức chúng tôi.
Nội dung đề nghị cấp đổi giấy phép: ........................................................
(
2
)
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về thành lập và
hoạt động nhà xuất bản sau khi được cấp đổi giấy phép.
Kèm theo đơn này: Giấy phép thành lập Nhà xuất bản đã được cấp./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1)
Đơn do cơ quan chủ quản của nhà xuất bản lập.
(2)
Ghi rõ nội dung thay đổi: Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản nhà xuất bản, tên nhà xuất bản (tên tiếng
Anh, tên tiếng Việt); thay đổi loại hình tổ chức và hoạt động của nhà xuất bản; thay đổi tôn chỉ, mục đích,
đối tượng phục vụ, xuất bản phẩm chủ yếu của nhà xuất bản.
23
3. Tên thủ tục: Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
Mã quy trình: QT-003-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện thành lập, nội dung hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt
Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài:
(1) Điều kiện thành lập:
- Nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm đang hoạt động hợp pháp
tại nước ngoài;
- Nhân sự dự kiến bổ nhiệm làm người đứng đầu văn phòng đại diện phải
thường trú tại Việt Nam, có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của
pháp luật, có trình độ đại học trở lên, không trong thời gian bị truy cứu
trách nhiệm hình sự hoặc chấp hành bản án có hiệu lực pháp luật của tòa
án.
(2) Nội dung hoạt động: Văn phòng đại diện phải tuân thủ quy định của
Luật Xuất bản, Nghị định 195/2013/NĐ-CP, Nghị định 150/2018/NĐ-CP
và các quy định khác của pháp luật Việt Nam về Văn phòng đại diện và
được thực hiện các hoạt động sau đây:
- Giới thiệu, trưng bày, triển lãm, quảng cáo hoặc hình thức khác theo quy
định của pháp luật Việt Nam về tổ chức và xuất bản phẩm của nhà xuất
bản hoặc tổ chức phát hành xuất bản phẩm do mình đại diện;
- Hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại, hợp tác, trao đổi về bản quyền,
xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm cho nhà xuất bản, tổ chức phát hành
xuất bản phẩm do mình đại diện.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(bao gồm doanh nghiệp, tổ chức được thành lập tại nước ngoài hoạt động
đa ngành nghề, đa lĩnh vực trong đó có xuất bản, phát hành xuất bản phẩm)
nộp hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam đến
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
24
- Trong thời hạn 20 ngày (160 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện; trường
hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính nhưng
không đúng mẫu hoặc không đủ thành phần theo quy định, trong 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Xuất bản, In và Phát hành phải
thông báo, hướng dẫn chi tiết cho nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài qua một trong các hình thức sau: điện
thoại, thư điện tử hoặc fax.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 39
Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước
ngoài xác nhận nhà xuất bản, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm đang hoạt động hợp
pháp tại nước đặt trụ sở chính
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và
xuất trình bản chính để đối chiếu bằng tốt
nghiệp đại học trở lên, phiếu lý lịch tư
pháp hoặc giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam của người đứng
đầu văn phòng đại diện do cơ quan có thẩm
quyền của Việt Nam cấp.
01 bản
Bản sao
Trường hợp hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt
được công chứng
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (20 ngày (160 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
sơ đề nghị xin cấp giấy
phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
- Hồ sơ
25
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ sơ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
xin cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của nhà xuất bản nước
ngoài chuyển phòng Quản
lý Xuất bản (QLXB) giải
quyết.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
xin cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của tổ chức phát hành
xuất bản phẩm chuyển
phòng Quản lý In và Phát
hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
26
Trường hợp đơn vị yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
16 giờ
Hồ sơ cấp Giấy phép
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
88 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
27
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ
và dự thảo Giấy phép do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
16 giờ
- Ký dự thảo Giấy
phép
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
28
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị/cá nhân đề
nghị cấp phép trên cổng dịch
vụ công của Bộ VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
08 giờ
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
* Từ chối cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài và
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ điều kiện thành lập:
+ Nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm hoạt động bất hợp pháp
tại nước ngoài;
+ Nhân sự dự kiến bổ nhiệm làm người đứng đầu văn phòng đại diện thiếu
một trong các yêu cầu sau: thường trú tại Việt Nam; có đủ năng lực hành
vi dân sự theo quy định của pháp luật; có trình độ đại học trở lên; không
trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc chấp hành bản án có
hiệu lực pháp luật của tòa án.
- Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không tuân thủ quy định
của Luật Xuất bản, Nghị định 195/2013/NĐ-CP, Nghị định 150/2018/NĐ-
CP và các quy định khác của pháp luật Việt Nam về Văn phòng đại diện.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
29
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến việc nộp
xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
(Mẫu số 39, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản
nước ngoài hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép
30
Mẫu số 39
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........./.........(nếu có)
.......... ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
- Tên đầy đủ của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Trụ sở chính (địa chỉ): ............................................................................................
- Số điện thoại: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phạm vi hoạt động của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài: ...............................................................................
...........................................................................................................................................
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam (…
(1)
) cho nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm chúng tôi với
các thông tin sau đây:
1. Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam: ............................................................
2. Thông tin người đứng đầu văn phòng đại diện:
- Họ và tên: ...............................................................................................................
- Quốc tịch: ................... .....................................................................................
- Hộ chiếu số/ Căn cước công dân số..., cấp ngày…… tháng ... năm …, nơi cấp…
3. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện: ...................... ..................... ..........
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây
(2)
: ....................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam và các
điều ước quốc tế có liên quan về văn phòng đại diện.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Ghi “lần đầu” hoặc “cấp lại”;
(2) Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy
định của pháp luật.
31
4. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài.
Mã quy trình: QT-004-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày bị mất, bị hư hỏng giấy phép, nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài phải có
hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Cục Xuất bản,
In và Phát hành cấp lại giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số
39, Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao giấy phép (nếu có) hoặc giấy phép
bị hư hỏng
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
32
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
sơ đề nghị xin cấp lại giấy
phép thành lập Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ sơ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
xin cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của nhà xuất bản
nước ngoài chuyển phòng
Quản lý Xuất bản (QLXB)
giải quyết.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
xin cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
33
Việt Nam của tổ chức phát
hành xuất bản phẩm chuyển
phòng Quản lý In và Phát
hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
Hồ sơ cấp lại Giấy
phép
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
lại giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp lại giấy phép
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin cấp lại giấy
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
34
tổ chức đề nghị cấp giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp lại giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ
và dự thảo Giấy phép do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
08 giờ
làm
việc
- Ký dự thảo Giấy
phép
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
35
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp lại giấy phép qua tài
khoản điện tử của đơn vị/cá
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
* Từ chối cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài và
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
36
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
(Mẫu số 39, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Xuất bản năm
2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài hoặc văn bản từ
chối cấp lại giấy phép
37
Mẫu số 39
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........./.........(nếu có)
.........., ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
- Tên đầy đủ của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Trụ sở chính (địa chỉ): ............................................................................................
- Số điện thoại: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phạm vi hoạt động của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài: ...............................................................................
...........................................................................................................................................
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện
tại Việt Nam (…
(1)
) cho nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm chúng tôi với
các thông tin sau đây:
1. Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam: ............................................................
2. Thông tin người đứng đầu văn phòng đại diện:
- Họ và tên: ...............................................................................................................
- Quốc tịch: ................... .....................................................................................
- Hộ chiếu số/ Căn cước công dân số..., cấp ngày…… tháng ... năm …, nơi cấp…
3. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện: ...................... ..................... ..........
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây
(2)
: ....................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam và các
điều ước quốc tế có liên quan về văn phòng đại diện.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Ghi “lần đầu” hoặc “cấp lại”;
(2) Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy
định của pháp luật.
38
5. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Mã quy trình: QT-005-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Ít nhất 30 ngày, trước ngày giấy phép hết hạn, nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài được đề nghị gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện gửi đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành gia hạn giấy phép; trường hợp không gia hạn giấy phép
phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện đã được cấp
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
sơ đề nghị gia hạn giấy
phép thành lập Văn phòng
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
39
đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ sơ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
xin gia hạn giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của nhà xuất bản
nước ngoài chuyển phòng
Quản lý Xuất bản (QLXB)
giải quyết.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
xin gia hạn giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của tổ chức phát
hành xuất bản phẩm chuyển
phòng Quản lý In và Phát
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
40
hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ gia hạn Giấy
phép
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc gia hạn giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung Phụ lục gia
hạn giấy phép trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị gia
hạn nêu rõ lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan, tổ chức đề
nghị gia hạn giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị gia hạn giấy phép
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị gia hạn giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin gia hạn giấy
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
41
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc gia hạn giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung gia hạn giấy phép,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ
và dự thảo Phụ lục gia hạn
kèm theo Giấy phép do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Phụ lục
kèm theo Giấy phép; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
08 giờ
làm
việc
- Ký dự thảo Giấy
phép
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
42
thì chuyển luồng xử lý cho
BPMC cấp số Giấy phép.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
gia hạn giấy phép qua tài
khoản điện tử của đơn vị/cá
nhân đề nghị gia hạn giấy
phép giấy phép trên cổng
dịch vụ công của Bộ
VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
08 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Phụ lục kèm
theo Giấy phép đã ký,
đóng dấu.
* Từ chối Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
43
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu
số 41, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Xuất bản năm
2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Phụ lục kèm theo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
hoặc văn bản từ chối gia hạn giấy phép
44
Mẫu số 41
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........./.........(nếu có)
.........., ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
- Tên đầy đủ của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Trụ sở chính (địa chỉ): ............................................................................................
- Số điện thoại: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phạm vi hoạt động của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài:…………………………………………
(1)
được
cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam số ……/GP-…
Nay, giấy phép thành lập văn phòng đại diện của chúng tôi đã hết hạn. Đề nghị
Cục Xuất bản, In và Phát hành gia hạn giấy phép theo quy định của pháp luật đến
ngày…..tháng …..năm…..
Kèm theo đơn này là bản sao Giấy phép thành lập văn phòng đại diện nói trên.
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về văn
phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài và các quy định pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Tên nhà xuất bản/tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài.
45
6. Tên thủ tục: Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong Giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
Mã quy trình: QT-006-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày có một trong các thay đổi về
người đứng đầu, tên gọi, nội dung hoạt động, văn phòng đại diện phải làm
thủ tục đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn
phòng đại diện.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành có trách nhiệm xác nhận thông tin thay đổi vào giấy
phép thành lập văn phòng đại diện; trường hợp không xác nhận phải có
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép (Mẫu số 40, Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện.
01 bản
Bản sao
4.3
Bản sao bằng cử nhân hoặc các văn bằng
giáo dục đại học khác của người đứng đầu
văn phòng đại diện.
01 bản
Bản sao
4.4
Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam do cơ quan có
thẩm quyền của Việt Nam cấp (trường hợp
người đứng đầu văn phòng đại diện là
người có quốc tịch nước ngoài). Khi hoàn
thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên
01 bản
Bản sao
46
ngành giữa các bộ, ngành, địa phương,
không phải nộp giấy tờ chứng minh được
phép thường trú tại Việt Nam.
Trường hợp hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt
được công chứng
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
sơ đề nghị Điều chỉnh, bổ
sung thông tin giấy phép
thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của nhà
xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ sơ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
47
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
điều chỉnh, bổ sung thông
tin giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam
của nhà xuất bản nước
ngoài chuyển phòng Quản
lý Xuất bản (QLXB) giải
quyết.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
điều chỉnh, bổ sung thông
tin giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam
của tổ chức phát hành xuất
bản phẩm chuyển phòng
Quản lý In và Phát hành
xuất bản phẩm (QLIPH
XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
yêu cầu nhận kết quả bản
giấy, BPMC chuyển yêu
cầu cho phòng chuyên môn
xử lý.
B3
Lãnh đạo Phòng Quản lý
Xuất bản/ Phòng Quản lý In
và Phát hành Xuất bản
phẩm tiếp nhận hồ sơ, phân
công và chỉ đạo, định
hướng chuyên viên xử lý
giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ Điều chỉnh, bổ
sung thông tin giấy
phép Giấy phép
B4
Chuyên viên nhận được hồ
sơ từ Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển cho;
Chuyên viên phụ trách
kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị điều chỉnh, bổ sung
thông tin giấy phép thành
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
48
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung Phụ lục điều
chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị điều
chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép nêu rõ lý
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị điều chỉnh,
bổ sung thông tin trong giấy
phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị điều chỉnh,
bổ sung thông tin trong giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
- Văn bản trả lời cơ
quan xin Điều chỉnh,
bổ sung thông tin giấy
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
49
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung điều chỉnh, bổ
sung thông tin trong giấy
phép, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo phòng
chuyển trả chuyên viên để
thực hiện theo yêu cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
Phụ lục điều chỉnh, bổ
sung thông tin giấy
phép (bản giấy và bản
điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Lãnh đạo Cục xem xét hồ sơ
và dự thảo Phụ lục điều
chỉnh, bổ sung thông tin kèm
theo Giấy phép do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Phụ lục
kèm theo Giấy phép; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
08 giờ
làm
việc
- Ký dự thảo Phụ lục
điều chỉnh, bổ sung
thông tin kèm theo
Giấy phép.
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
50
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Phụ lục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong Giấy phép,
đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên viên được
phân công trả kết quả cho cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp
phép qua tài khoản điện tử
của đơn vị/cá nhân đề nghị
cấp phép trên cổng dịch vụ
công của Bộ VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
08 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Phụ lục điều
chỉnh, bổ sung thông
tin kèm theo Giấy phép
đã ký, đóng dấu.
* Từ chối Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong Giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong
các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
- Người đứng đầu văn phòng đại diện không đáp ứng đủ điều kiện theo quy
định trong trường hợp thông tin điều chỉnh, bổ sung là thông tin về người
đứng đầu văn phòng đại diện
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
51
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 40, Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Phụ lục xác nhận điều chỉnh, thay đổi thông tin (kèm theo Giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài) hoặc văn bản từ chối xác nhận điều
chỉnh, thay đổi thông tin
52
Mẫu số 40
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........./.........(nếu có)
..........., ngày........ tháng........ năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
- Tên đầy đủ của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Trụ sở chính (địa chỉ): ............................................................................................
- Số điện thoại: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phạm vi hoạt động của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài: ...............................................................................
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành điều chỉnh/bổ sung thông tin thay đổi vào
Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam số:…… cấp ngày..........
tháng......... năm......... theo các thông tin, cụ thể sau:
- Tên gọi…………………….……………………………………………………...
- Địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam: ..............................................................
- Họ và tên người đứng đầu văn phòng đại diện: .....................................................
- Quốc tịch người đứng đầu văn phòng đại diện :..................................
- Số căn cước công dân hoặc Số hộ chiếu người đứng đầu văn phòng đại diện
................cấp ngày......tháng.....năm.....tại.........................................................................
- Nội dung hoạt động của văn phòng đại
diện: ...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kèm theo đơn này là bản sao Giấy phép thành lập văn phòng đại diện nói trên.
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về văn phòng
đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
và các quy định pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
53
7. Tên thủ tục: Cấp Giấy xác nhận đăng ký xuất bản
Mã quy trình: QT-007-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Yêu cầu về quản lý xác nhận đăng ký xuất bản:
(1) Cục Xuất bản, In và Phát hành xác nhận đăng ký xuất bản được cấp
cho từng xuất bản phẩm và ghi trong giấy xác nhận đăng ký xuất bản.
(2) Nhà xuất bản phải ghi chính xác số xác nhận đăng ký xuất bản trên xuất
bản phẩm được xuất bản theo hướng dẫn trong giấy xác nhận đăng ký xuất
bản. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 hàng năm liền sau năm xác nhận đăng
ký xuất bản, nhà xuất bản phải báo cáo với Cục Xuất bản, In và Phát hành
danh mục tên xuất bản phẩm đã được cấp số xác nhận đăng ký xuất bản
nhưng không thực hiện xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi xuất bản tác phẩm, tài liệu hoặc tái bản xuất bản phẩm, nhà
xuất bản phải đăng ký xuất bản với Cục Xuất bản, In và Phát hành theo
mẫu quy định. Nội dung đăng ký xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục
đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký xuất bản
của nhà xuất bản, Cục Xuất bản, In và Phát hành phải xác nhận đăng ký
xuất bản bằng văn bản, cấp số xác nhận đăng ký xuất bản từng tác phẩm,
tài liệu hoặc xuất bản phẩm tái bản và cấp mã số sách tiêu chuẩn quốc tế
(ISBN); trường hợp không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ
lý do;
- Trong quá trình xác nhận đăng ký, Cục Xuất bản, In và Phát hành có quyền
yêu cầu nhà xuất bản thẩm định hoặc giải trình về tác phẩm, tài liệu đăng ký
xuất bản, xuất bản phẩm đăng ký tái bản để xác nhận đăng ký.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
54
4.1
Giấy đăng ký xuất bản, trong đó tóm tắt
nội dung về đề tài, chủ đề và nội dung của
từng tác phẩm, tài liệu đăng ký xuất bản,
xuất bản phẩm đăng ký tái bản, các thông
tin theo mẫu Giấy đăng ký xuất bản (Mẫu
số 07, Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Văn bản thẩm định nội dung đối với tác
phẩm, tài liệu thuộc loại phải thẩm định
(nếu có).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Nhà xuất bản nộp hồ sơ
đăng ký xuất bản qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu chính.
Nhà xuất
bản
0 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
55
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ, không đúng quy
định/không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Lãnh đạo phòng thông báo
qua điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Lãnh đạo phòng thông báo
qua điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy xác nhận.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ cấp Giấy xác
nhận đăng ký xuất bản
B4
Thẩm tra, xử lý hồ sơ đề nghị
xác nhận đăng ký xuất bản.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung (trường hợp hồ sơ
Chuyên
viên
phòng
QLXB
24 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin cấp giấy xác
nhận, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Trường
56
không đáp ứng về kỹ thuật):
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu rõ lý do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ
(trường hợp hồ sơ không
đáp ứng về kỹ thuật).
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B.6
chuyển lại) và điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
hợp không cấp, có văn
bản trả lời nêu rõ lý
do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc xác nhận đăng ký xuất
bản.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung xác nhận đăng ký
xuất bản, trường hợp đạt
yêu cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
Giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
57
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B.6
chuyển lại), chuyển cho
chuyên viên điều chỉnh theo
ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Cục.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy xác nhận đăng ký xuất
bản do phòng chuyên môn
trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy xác
nhận đăng ký xuất bản;
Lãnh đạo Cục ký số phê
duyệt kết quả TTHC; Trên
hệ thống thì chuyển luồng
xử lý cho BPMC thực hiện
theo quy định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Giấy xác nhận đăng
ký xuất bản gửi bộ
phận Một cửa để hoàn
thiện quy trình, trả kết
quả đến cơ quan/đơn
vị.
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy xác nhận, đóng dấu
chứng thư số. BPMC,
chuyên viên được phân công
trả kết quả cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp xác nhận
qua tài khoản điện tử của
đơn vị/cá nhân đề nghị cấp
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL.
Bộ phận
Một cửa/
chuyên
viên được
phân công
08 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đăng ký xuất bản đã ký,
đóng dấu.
58
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối cấp Giấy xác nhận đăng ký xuất bản và trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện, như: thiếu dấu, chữ ký, hoặc người ký
không đủ thẩm quyền ký, biểu mẫu không đúng quy định. Đối với tác phẩm
phải thẩm định nhưng thiếu văn bản thẩm định kèm theo.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
59
Giấy đăng ký xuất bản (Mẫu số 07, Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định tại Khoản 1, 2 Điều 22 Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012.
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp Giấy xác
nhận
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÊN NHÀ XUẤT BN…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .........../..........
……, ngày.......... tháng........... năm..........
GIẤY ĐĂNG KÝ XUẤT BN
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
STT
Tên xuất
bản
phẩm
Tác giả
hoặc
người
biên soạn
Người
dịch hoặc
người
biên dịch
Ngôn
ngữ
xuất
bản
Xuất
bản
lần
đầu
Tái bản
(ghi năm và
tên NXB đã
XB lần gần
nhất )
Xuất bản
phẩm
điện tử
(ghi rõ tên
địa chỉ
website
hoặc nhà
cung cấp)
Thể loại
(ghi thể loại
sáng tác)
Tóm tắt
nội dung,
chủ đề, đề
tài (ghi số
xác nhận
đã được
cấp đối
với XBP
đăng ký
lại)
Số lượng in
Phương thức xuất bản
Mã số ISBN
(ghi mã số ISBN
đã được cấp đối
với XBP đăng ký
lại)
Tự xuất bản
Liên kết (ghi
tên, địa chỉ
đối tác liên
kết)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I. Chính trị, An ninh quốc phòng, Pháp luật
1
2
II.Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Kỹ tuật
…
…
III. Kinh tế
…
…
IV.Khoa học xã hội, Văn hóa nghệ thuật
…
…
61
V. Tôn giáo
…
…
VI.Văn học
…
…
VII.Thiếu niên, Nhi đồng, Truyện tranh
…
…
VIII.Giáo khoa, Giáo trình, Tham khảo giáo dục
…
IX.Từ điển
..
…
X. Loại khác
…
…
GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Lưu ý:
- Giấy đăng ký xuất bản này sử dụng trong các trường hợp: Đăng ký mới, đăng ký lại khi có sự thay đổi về thông tin của xuất bản phẩm đã được xác nhận ký;
- Phải sắp xếp thông tin của xuất bản phẩm chính xác theo phân loại và các cột thông tin; không sai lỗi chính tả;
- Mỗi số thứ tự chỉ đăng ký tương ứng 01 xuất bản phẩm. Nếu xuất bản phẩm có nhiều tập thì ghi đầy đủ thông tin từng tập cụ thể theo từng số thứ tự;
- Bản mềm sử dụng kiểu chữ Times New Roman được định dạng Excel.
62
8. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Mã quy trình: QT-008-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh
doanh thuộc danh mục tài liệu quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP lập hồ sơ gửi Cục Xuất bản, In và Phát
hành và nộp phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In và
Phát hành phải cấp giấy phép xuất bản, đóng dấu vào bản thảo tài liệu và
lưu lại một bản; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh (Mẫu số 14, Phụ
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Hai (02) bản thảo tài liệu in trên giấy có
đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy phép xuất bản tại trang đầu và giáp lai
giữa các trang bản thảo hoặc 01 bản thảo
lưu trong thiết bị lưu trữ điện tử với định
dạng không cho phép can thiệp, sửa đổi;
Trường hợp tài liệu không kinh doanh xuất
bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản thảo
điện tử có chữ ký số của thủ trưởng cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản
02 bản bản
thảo tài liệu in
trên giấy /01
bản thảo điện
tử
Bản chính
63
4.3
Đối với tài liệu bằng tiếng nước ngoài,
tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam phải kèm
theo bản dịch tiếng Việt có đóng dấu của
cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xuất bản
01 bản
Bản chính
4.4
Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội
nhân dân, công an nhân dân phải có ý kiến
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hoặc cơ
quan được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an ủy
quyền.
+ Đối với tài liệu lịch sử Đảng, chính quyền
địa phương; tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính
trị của địa phương phải có ý kiến của tổ chức
đảng, cơ quan cấp trên.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
(Theo quy định tại Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính).
Có hướng dẫn cách tính phí tại file đính kèm
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/tổ chức ở Trung
ương (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX) và tổ
chức nước ngoài (hoạt động
trên lãnh thổ Việt Nam) nộp
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh
doanh qua Cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp/hệ thống bưu
điện.
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ sơ
64
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Nộp phí
thẩm định nội dung bản
thảo tài liệu không kinh
doanh theo hướng dẫn tại
mục 7 (phí/lệ phí); Đối soát
trạng thái thanh toán, hoàn
thành thanh toán; Gửi Biên
lai thu phí lệ phí/hóa đơn
điện tử thu phí, lệ phí.
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
- Biên lai thu phí,lệ
phí/ hóa đơn điện tử
thu phí, lệ phí
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý giải
quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
Hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề nghị
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
Chuyên
viên
phoàng
QLXB
64 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
65
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
- Văn bản trả lời cơ
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp Giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh:
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh
doanh, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo
Phòng
QLXB
16 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
66
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh
doanh; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC thực
hiện theo quy định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Ký dự thảo Giấy
phép.
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị/cá nhân đề
nghị cấp phép trên cổng dịch
vụ công của Bộ VHTTLD.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
67
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối Cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh và trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
- Bản thảo tài liệu không đảm bảo yêu cầu
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội
dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy
phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
68
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (Mẫu số 14,
Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
- Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX);
- Tổ chức nước ngoài (hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam);
- Doanh nghiệp;
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đối tượng thực hiện trên quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh hoặc văn bản từ chối cấp
giấy phép
69
Mẫu số 14
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC …
Số:………./……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
ơ
Kính gửi: .....................................................................
(
1
)
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: ......................................
2. Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp); Số quyết định thành lập
(đối với đơn vị sự nghiệp công lập); Số giấy phép hoạt động (đối với cơ quan, tổ chức
nước ngoài)
(
2
)
Cơ quan cấp……………………ngày .….tháng….năm ……….………………
3. Địa chỉ: ...............................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: .........................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài): ............................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): ........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ...............................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ........................
8. Khuôn khổ (định dạng): ...... cm. Số lượng in: ........................................... bản
9. Ngôn ngữ xuất bản: ............................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ........................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ...........................................................................................
12. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ...........................................................................
13. Kèm theo đơn này gồm :…………………………………………………..
(
3
)
Chúng tôi cam kết thực hiện thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực
hiện việc in/đăng tải đúng nội dung tài liệu tại cơ sở in có giấy phép in xuất bản phẩm
và tuân thủ các quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ./.
XÁC NHN CA CƠ QUAN CH QUN
HOẶC CƠ QUAN NH NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
(
4
)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN/
TỔ CHỨC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
Cơ quan, tổ chức ở trung ương và tổ chức nước ngoài gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành - Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; cơ quan, tổ chức tại địa phương gửi hồ sơ đến Sở VHTTDL/Sở VHTT sở tại;
(
2
)
Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải ghi các
thông tin quy định tại mục này.
(
3
)
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT.
(
4
)
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh là kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề (trừ trường hợp
cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước).
70
9. Tên thủ tục: Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-009-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
(1) Tiêu chuẩn đối với tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản:
+ Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có phẩm chất chính trị,
đạo đức tốt;
+ Có trình độ đại học trở lên;
+ Có ít nhất 03 năm làm một trong các công việc biên tập, quản lý xuất bản
hoặc báo chí, quản lý tại cơ quan chủ quản nhà xuất bản;
+ Các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật.
(2) Tiêu chuẩn đối với tổng biên tập nhà xuất bản:
+ Có chứng chỉ hành nghề biên tập;
+ Có ít nhất 03 năm làm công việc biên tập tại nhà xuất bản hoặc cơ quan
báo chí;
+ Các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật.
(3) Đối với nhà xuất bản tổ chức và hoạt động theo loại hình doanh nghiệp
kinh doanh có điều kiện do Nhà nước là chủ sở hữu mà có chức danh chủ
tịch hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty thì chủ tịch hội đồng thành
viên hoặc chủ tịch công ty phải đồng thời là tổng giám đốc (giám đốc) nhà
xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan chủ quản nhà xuất bản chuẩn bị hồ sơ gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trước khi bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà
xuất bản.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chủ quản
nhà xuất bản, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản chấp thuận hoặc
không chấp thuận việc bổ nhiệm đối với tổng giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
71
4.1
Văn bản đề nghị chấp thuận bổ nhiệm.
01 bản
Bản chính
4.2
Sơ yếu lý lịch của nhân sự dự kiến bổ
nhiệm (Mẫu số 06, Phụ lục kèm theo Thông
tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông);
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao và
xuất trình bản chính để đối chiếu bằng tốt
nghiệp đại học trở lên của nhân sự dự kiến
bổ nhiệm.
01 bản
Bản sao có
chứng
thực/Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 80 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập nhà xuất
bản qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp/hệ thống bưu điện
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ sơ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
72
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/tổ chức yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công và chỉ đạo, định
hướng chuyên viên giải
quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra hồ sơ, nghiên cứu,
xem xét, báo cáo Lãnh đạo
Phòng về hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo Phiếu trình và văn bản
trả lời chấp thuận bổ nhiệm
tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản,
trình lãnh đạo Phòng xem
xét kết quả.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị chấp
thuận bổ nhiệm nêu rõ lý
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị chấp thuận
bổ nhiệm.
Chuyên
viên
phòng
QLXB
48 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin bổ nhiệm đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
73
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị chấp thuận bổ
nhiệm nêu rõ lý do từ
chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan, tổ chức đề
nghị chấp thuận bổ nhiệm.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị về
việc chấp thuận bổ nhiệm,
tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung văn bản, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký
Phiếu trình (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời) trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: Ký
Phiếu trình và trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
văn bản chấp thuận bổ
nhiệm (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đạo Cục ký
Phiếu trình và văn bản
trả lời cơ quan xin bổ
nhiệm đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Trường
hợp không chấp
thuận, có văn bản trả
74
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
lời nêu rõ lý do. (thực
hiện tiếp theo của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo văn bản chấp thuận
bổ nhiệm:
- Hồ sơ hợp lệ: ký Phiếu
trình và ký nháy dự thảo
văn bản, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyển trả Phòng
QLXB thực hiện lại.
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời cơ quan xin
bổ nhiệm đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định (trường hợp không
chấp thuận, có văn bản trả
lời nêu rõ lý do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B4)
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Phiếu trình và ký
nháy dự thảo văn bản,
chuyển Bộ VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình và Công
văn trả lời cơ quan xin
bổ nhiệm.
8.2.
Phê duyệt: 40 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy chứng
nhận/Công văn trả lời cơ
quan đề nghị bổ nhiệm trình
Lãnh đạo Bộ ký duyệt.
Chuyên
viên
08 giờ
Hồ sơ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
B2
Phê duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành: Ký
duyệt văn bản chấp thuận
hoặc ký Công văn trả lời hồ
sơ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi rõ tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
24 giờ
Văn bản chấp
thuận/Công văn trả
lời/Ý kiến đề xuất
75
B3
Nhận kết quả, in, ký phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ chấp thuận
bổ nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản: Tiến hành lấy
số, đóng dấu, sao lưu bản
xác nhận đã ký, chuyển trả
kết quả cho cơ quan đề nghị
bổ nhiệm và Cục Xuất bản,
In và Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In và
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp có công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại cơ quan đề nghị bổ
nhiệm
Văn
phòng Bộ
8 giờ
Văn bản chấp thuận
được ban hành + Hồ
sơ
* Từ chối Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà
xuất bản và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện theo quy định;
- Hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định (Theo Luật Xuất bản và Quy định số
100-QĐ/TW ngày 28/02/2023 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng quy
định về trách nhiệm, quyền hạn và việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen
thưởng, kỷ luật lãnh đạo nhà xuất bản).
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
76
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 06, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ quan chủ quản nhà xuất bản) theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận bổ nhiệm hoặc không chấp thuận bổ nhiệm
77
Mẫu số 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp…………
4. Địa chỉ liên hệ: ............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoại
ngữ: ............................................................... ..........................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): .................................... ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật
xuất bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành
xuất bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chức vụ: .............................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Năm sinh
Số căn cước
công dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam
Nữ
1
2
3
…
…
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
78
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG CA BN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định
tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;
(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5) Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
79
10. Tên thủ tục: Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-0010-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan chủ quản nhà xuất bản chuẩn bị hồ sơ gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch trước khi miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản khi vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp
luật về hoạt động xuất bản.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chủ quản
nhà xuất bản, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải có văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận việc miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập nhà xuất bản.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị miễn nhiệm, cách chức.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 80 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức tổng giám
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ sơ chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức tổng
giám đốc (giám đốc),
80
đốc (giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện
tổng biên tập nhà xuất
bản
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/tổ chức yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức
tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản
B3
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công và chỉ đạo, định
hướng chuyên viên giải
quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra hồ sơ, nghiên cứu,
xem xét, báo cáo Lãnh đạo
Phòng về hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo Phiếu trình và văn bản
Chuyên
viên
phòng
QLXB
44 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
81
trả lời chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức tổng giám
đốc (giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản, trình lãnh
đạo Phòng xem xét kết quả.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị chấp
thuận miễn nhiệm, cách chức
nêu rõ lý do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
chấp thuận miễn nhiệm, cách
chức.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức nêu rõ lý
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan, tổ chức đề
nghị chấp thuận miễn nhiệm,
cách chức.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
- Văn bản trả lời cơ
quan xin miễn nhiệm,
cách chức đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Trường
hợp không chấp thuận
việc miễn nhiệm, cách
chức, có văn bản trả
lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị về
việc chấp thuận miễn nhiệm,
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
82
cách chức, tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập nhà
xuất bản.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung văn bản, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn ký
Phiếu trình (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời) trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
- Hồ sơ hợp lệ: Ký
Phiếu trình và trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
văn bản chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức
(bản giấy và bản điện
tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đạo Cục ký
Phiếu trình và văn bản
trả lời cơ quan xin
miễn nhiệm, cách chức
đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không chấp thuận việc
miễn nhiệm, cách
chức, có văn bản trả
lời nêu rõ lý do. (thực
hiện tiếp theo của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo văn bản miễn nhiệm,
cách chức:
- Hồ sơ hợp lệ: ký Phiếu
trình và ký nháy dự thảo
văn bản, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyển trả Phòng
QLXB thực hiện lại.
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời cơ quan xin
miễn nhiệm, cách chức đề
nghị bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định (Trường
hợp không chấp thuận việc
miễn nhiệm, cách chức, có
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Phiếu trình và ký
nháy dự thảo văn bản,
chuyển Bộ VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình và Công
văn trả lời cơ quan xin
miễn nhiệm, cách chức.
83
văn bản trả lời nêu rõ lý do)
chuyển Bộ VHTTDL (thực
hiện tiếp theo của B4)
8.2.
Phê duyệt: 40 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy chứng
nhận/Công văn trả lời cơ
quan đề nghị miễn nhiệm,
cách chức trình Lãnh đạo Bộ
ký duyệt.
Chuyên
viên
08 giờ
Hồ sơ chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức
tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản
B2
Phê duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành: Ký
duyệt văn bản miễn nhiệm,
cách chức hoặc ký Công văn
trả lời hồ sơ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi rõ tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
24 giờ
Văn bản miễn nhiệm,
cách chức /Công văn
trả lời/Ý kiến đề xuất
B3
Nhận kết quả, in, ký phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức tổng
giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản: Tiến
hành lấy số, đóng dấu, sao
lưu bản xác nhận đã ký,
chuyển trả kết quả cho cơ
quan đề nghị miễn nhiệm,
cách chức và Cục Xuất bản,
In và Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In và
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp có công văn trả lời thì
Văn
phòng Bộ
8 giờ
Văn bản miễn nhiệm,
cách chức được ban
hành + Hồ sơ
84
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại cơ quan đề nghị bổ
nhiệm
*Từ chối Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các
trường hợp sau:
- Văn bản đề nghị miễn nhiệm, cách chức không đúng thẩm quyền.
- Cơ quan quản lý nhà nước về xuất bản chỉ giải quyết sau khi nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
10
Biểu mẫu: Không có
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ quan chủ quản nhà xuất bản) theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản không chấp thuận
85
11. Tên thủ tục: Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập
Mã quy trình: QT-0011-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Tiêu chuẩn của biên tập viên:
- Là công dân Việt Nam; thường trú tại Việt Nam; có phẩm chất chính trị,
đạo đức tốt;
- Có trình độ đại học trở lên;
- Hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên
tập theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ hành nghề biên tập gửi hồ sơ đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề biên tập tới Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In và
Phát hành cấp chứng chỉ hành nghề biên tập; trường hợp không cấp chứng
chỉ phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề biên
tập (mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Thông tư
số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Sơ yếu lý lịch theo mẫu quy định (mẫu số
06 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao có chứng thực văn bằng;
01 bản
Bản sao có
chứng thực
4.4
Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi
dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản,
01 bản
Bản sao có
chứng thực
86
nghiệp vụ biên tập do Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp.
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất
bản nộp hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên
tập qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp/hệ thống bưu
chính.
Cá nhân
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
87
nhận kết quả bản giấy, Văn
thư chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý, xem xét,
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
Hồ sơ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử lý
hồ sơ (Sơ yếu lý lịch; văn
bằng chứng chỉ; Giấy
chứng nhận đã hoàn thành
khóa bồi dưỡng kiến thức
pháp luật xuất bản, nghiệp
vụ biên tập do Bộ VHTTDL
cấp, 02 ảnh 3x4).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: sẽ thực
hiện các bước sau:
+ Chuyên viên được phân
công dự thảo Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên
tập kèm danh sách đề nghị
cấp chứng chỉ, trình Lãnh
đạo Phòng đề xuất Cục
trưởng ký ban hành Quyết
định cấp chứng chỉ hành
nghề biên tập, kèm theo
danh sách biên tập viên được
cấp chứng chỉ.
+ Lãnh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, rà soát nội dung
Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề biên tập, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/ Phòng
chuyên môn căn cứ Quyết
định cấp chứng chỉ hành
nghề biên tập để tiến hành
in Chứng chỉ hành nghề
biên tập; Sau khi in thực
hiện các công đoạn: kiểm
Chuyên
viên
Phòng
QLXB
64 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
88
tra thông tin, dán/bồi ảnh
biên tập viên lên chứng chỉ
hành nghề biên tập.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời cá nhân, tổ chức đề
nghị cấp chứng chỉ nêu rõ lý
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cá nhân,
tổ chức đề nghị cấp chứng
chỉ.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời cá nhân,
tổ chức đề nghị cấp chứng
chỉ nêu rõ lý do từ
chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cá nhân, tổ chức đề
nghị cấp chứng chỉ.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Kiểm tra, rà soát nội dung
in trong Chứng chỉ hành
nghề biên tập;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
Lãnh đạo
phòng
QLXB
16 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy và
bản điện tử).
89
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét dự thảo Chứng chỉ
hành nghề biên tập do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến và trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ký ban hành Chứng
chỉ hành nghề biên tập; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Chứng chỉ hành nghề biên
tập, đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên viên được
phân công trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức đề nghị cấp
chứng chỉ qua tài khoản điện
tử của đơn vị/cá nhân đề
nghị cấp chứng chỉ trên cổng
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
Hồ sơ + Chứng chỉ đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
90
dịch vụ công của Bộ
VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề biên tập và trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ thành phần hồ sơ theo quy định;
- Không đủ điều kiện được cấp chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
91
Đơn đề nghị cấp/cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05); Sơ yếu
lý lịch (Mẫu số 06) (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư
số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ sơ đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
92
Mẫu số 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/ Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Họ và tên: ..............................................................................................................
Căn cước công dân số …………… ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp………..
Điện thoại: .......................... Email (nếu có): ........................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
Số chứng chỉ đã được cấp (đối với trường hợp cấp lại):…………………………….
cấp ngày……………........................................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại (bị mất, hư hỏng hoặc bị thu hồi):............................................
Kèm theo đơn này
(
1
)
:……………………………………………………………..
Kính đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành xem xét và cấp chứng chỉ hành nghề
biên tập cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết tuân thủ
các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NHN
(2)
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản 1 Điều
20 Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết trong
trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
93
Mẫu số 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp…………
4. Địa chỉ liên hệ: ............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoại
ngữ: ............................................................... ..........................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): .................................... ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật
xuất bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành
xuất bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chức vụ: .............................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Năm sinh
Số căn cước
công dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam
Nữ
1
2
3
…
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
94
…
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG CA BN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định
tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;
(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
95
12. Tên thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị
thu hồi)
Mã quy trình: QT-0012-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Sau 02 năm, kể từ ngày bị thu hồi chứng chỉ hành nghề biên tập, biên tập
viên được đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp lại chứng chỉ hành
nghề biên tập (trừ trường hợp biên tập viên bị kết án bằng bản án có hiệu
lực pháp luật của tòa án về các tội rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng,
các tội xâm phạm an ninh quốc gia).
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành hoàn thành việc cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
cho biên tập viên; trường hợp không cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (mẫu số 05 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
96
B1
Cá nhân thuộc nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất bản
nộp hồ sơ đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề biên tập
qua cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu chính.
Cá nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu
điện. Trong trường hợp đơn
vị đề nghị không gửi hồ sơ
trực tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp nhận
hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ hoặc không đúng quy định:
Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu nhận
kết quả bản giấy, BPMC
chuyển yêu cầu cho phòng
chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý, xem xét,
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử lý
hồ sơ (Đơn đề nghị cấp/cấp
lại chứng chỉ hành nghề biên
tập; 02 ảnh 3x4).
Chuyên
viên
phòng
QLXB
28 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
97
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: sẽ thực
hiện các bước sau:
+ Chuyên viên được phân
công dự thảo Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập
kèm danh sách đề nghị cấp
chứng chỉ, trình Lãnh đạo
Phòng đề xuất Cục trưởng ký
ban hành Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập,
kèm theo danh sách biên tập
viên được cấp chứng chỉ.
+ Lãnh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, rà soát nội dung
Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề biên tập, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/Phòng chuyên
môn căn cứ Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập
để tiến hành in Chứng chỉ
hành nghề biên tập; Sau khi
in thực hiện các công đoạn:
kiểm tra thông tin, dán/bồi
ảnh biên tập viên lên chứng
chỉ hành nghề biên tập.
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ/không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung
thêm: Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời cá
nhân, tổ chức đề nghị cấp lại
chứng chỉ nêu rõ lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến báo
cho cá nhân, tổ chức đề nghị
cấp lại chứng chỉ.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời cá nhân,
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
98
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cá nhân,
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bản điện tử và bản giấy.
B5
Kiểm tra, rà soát nội dung in
trong Chứng chỉ hành nghề
biên tập;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển sang bước tiếp theo
để trình Lãnh đạo Cục xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên viên
điều chỉnh theo ý kiến chỉ
đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét dự thảo Chứng chỉ
hành nghề biên tập do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến và trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ký ban hành Chứng
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
99
chỉ hành nghề biên tập; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống, nhập
số đi và ngày cấp của Chứng
chỉ hành nghề biên tập, đóng
dấu chứng thư số. BPMC,
chuyên viên được phân công
trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức đề nghị cấp lại chứng chỉ
qua tài khoản điện tử của đơn
vị/cá nhân đề nghị cấp lại
chứng chỉ trên cổng dịch vụ
công của Bộ VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân đề
nghị nhận kết quả bản giấy
(tại bước B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết quả
giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa
/Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Chứng chỉ đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề biên tập (Trường hợp do bị thu hồi)
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ điều kiện được cấp lại chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
100
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/ cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05, Phụ
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ sơ đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
101
Mẫu số 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/ Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Họ và tên: ..............................................................................................................
Căn cước công dân số …………… ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp………..
Điện thoại: .......................... Email (nếu có): ........................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
Số chứng chỉ đã được cấp (đối với trường hợp cấp lại):…………………………….
cấp ngày……………........................................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại (bị mất, hư hỏng hoặc bị thu hồi):............................................
Kèm theo đơn này
(
1
)
:……………………………………………………………..
Kính đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành xem xét và cấp chứng chỉ hành
nghề biên tập cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết tuân thủ
các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NHN
(2)
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản 1 Điều
20 Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết trong
trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
102
13. Tên thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị
mất hoặc hư hỏng)
Mã quy trình: QT-0013-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày chứng chỉ hành nghề biên tập bị mất hoặc
bị hư hỏng, biên tập viên phải có hồ sơ đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát
hành cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành hoàn thành việc cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập cho
biên tập viên; trường hợp không cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (mẫu số 05 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử lý công việc: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
103
B1
Cá nhân thuộc nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất bản
nộp hồ sơ đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề biên
tập qua cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp/hệ thống bưu điện.
Cá nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu
điện. Trong trường hợp đơn
vị đề nghị không gửi hồ sơ
trực tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp nhận
hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ hoặc không đúng quy định:
Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu nhận
kết quả bản giấy, BPMC
chuyển yêu cầu cho phòng
chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý, xem xét,
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử lý
hồ sơ (Đơn đề nghị cấp/cấp
lại chứng chỉ hành nghề biên
tập; 02 ảnh 3x4).
Chuyên
viên
Phòng
QLXB
16 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
104
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: sẽ thực
hiện các bước sau:
+ Chuyên viên được phân
công dự thảo Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập
kèm danh sách đề nghị cấp
chứng chỉ, trình Lãnh đạo
Phòng đề xuất Cục trưởng ký
ban hành Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập,
kèm theo danh sách biên tập
viên được cấp chứng chỉ.
+ Lãnh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, rà soát nội dung
Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề biên tập, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/Phòng chuyên
môn căn cứ Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên
tập để tiến hành in Chứng chỉ
hành nghề biên tập; Sau khi
in thực hiện các công đoạn:
kiểm tra thông tin, dán/bồi
ảnh biên tập viên lên chứng
chỉ hành nghề biên tập.
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ/không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung
thêm: Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời cá
nhân, tổ chức đề nghị cấp lại
chứng chỉ nêu rõ lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến báo
cho cá nhân, tổ chức đề nghị
cấp lại chứng chỉ.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời cá nhân,
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
105
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cá nhân,
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bản điện tử và bản giấy.
B5
Kiểm tra, rà soát nội dung in
trong Chứng chỉ hành nghề
biên tập;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển sang bước tiếp theo
để trình Lãnh đạo Cục xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên viên
điều chỉnh theo ý kiến chỉ
đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét dự thảo Chứng chỉ
hành nghề biên tập do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến và trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ký ban hành Chứng
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
106
chỉ hành nghề biên tập; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống, nhập
số đi và ngày cấp của Chứng
chỉ hành nghề biên tập, đóng
dấu chứng thư số. BPMC,
chuyên viên được phân công
trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức đề nghị cấp lại chứng chỉ
qua tài khoản điện tử của đơn
vị/cá nhân đề nghị cấp lại
chứng chỉ trên cổng dịch vụ
công của Bộ VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân đề
nghị nhận kết quả bản giấy
(tại bước B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết quả
giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Chứng chỉ đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề biên tập (Trường hợp bị mất hoặc hư
hỏng) và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ điều kiện để cấp lại chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
9
Cơ sở pháp lý
107
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/ cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05, Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ sơ đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
108
Mẫu số 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/ Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Họ và tên: ..............................................................................................................
Căn cước công dân số …………… ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp………..
Điện thoại: .......................... Email (nếu có): ........................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
Số chứng chỉ đã được cấp (đối với trường hợp cấp lại):…………………………….
cấp ngày……………........................................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại (bị mất, hư hỏng hoặc bị thu hồi):....................................
Kèm theo đơn này
(
1
)
:…………………………………………………………..
Kính đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành xem xét và cấp chứng chỉ hành
nghề biên tập cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết tuân thủ
các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NHN
(2)
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản 1 Điều
20 Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết trong
trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
109
14. Tên thủ tục: Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm
điện tử
Mã quy trình: QT-0014-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
(1) Điều kiện về thiết bị, công nghệ để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm
điện tử:
- Có máy chủ đặt tại Việt Nam;
- Có đường truyền kết nối Internet được đăng ký hợp pháp để xuất bản,
phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet;
- Có giải pháp kỹ thuật để kiểm soát việc xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử, bao gồm việc phát hành, loại bỏ hoặc khôi phục để phát
hành;
- Có hệ thống lưu trữ đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật để lưu trữ các xuất bản
phẩm điện tử đã xuất bản, phát hành; xuất bản phẩm điện tử được lưu trữ
phải bảo đảm yêu cầu về tính xác thực, toàn vẹn, an toàn thông tin, có khả
năng truy cập ngay từ khi được tạo lập;
- Có chứng thư số hợp pháp theo quy định của pháp luật về giao dịch điện
tử và phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn đối với xuất bản phẩm điện tử.
(2) Tiêu chuẩn về nhân lực kỹ thuật để điều hành, quản lý quá trình xuất
bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử:
- Được đào tạo về công nghệ thông tin;
- Đủ trình độ vận hành, quản lý các thiết bị, giải pháp kỹ thuật để xuất bản,
phát hành xuất bản phẩm điện tử.
(3) Biện pháp kỹ thuật để điều hành, quản lý quá trình xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử :
- Có giải pháp kỹ thuật chống xâm nhập trái phép qua hệ thống mạng
Internet;
- Có quy trình nghiệp vụ xử lý sự cố về an toàn, an ninh thông tin;
- Có quy trình nghiệp vụ để xác định việc can thiệp làm thay đổi nội dung
xuất bản phẩm điện tử;
- Có giải pháp kỹ thuật về kiểm soát bản quyền số đối với nhà cung cấp
nội dung, các kênh phân phối nội dung, cụ thể như sau:
+ Có thiết bị, phần mềm kỹ thuật chống can thiệp, thay đổi và sao chép trái
phép một phần hoặc toàn bộ nội dung xuất bản phẩm điện tử;
+ Có biện pháp kỹ thuật xác thực tính hợp pháp của người sử dụng khi truy
cập và sử dụng xuất bản phẩm điện tử và phải bảo đảm tính riêng tư, an
toàn và bảo vệ thông tin cá nhân;
110
+ Có điều khoản thông báo về trách nhiệm chấp hành quy định của pháp
luật về xuất bản và sở hữu trí tuệ đối với người sử dụng trước khi truy cập
và sử dụng xuất bản phẩm điện tử.
(4) Tên miền Internet Việt Nam để thực hiện xuất bản điện tử, phát hành
xuất bản phẩm điện tử trên Internet phải là tên miền ".vn".
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Nhà xuất bản phải có đề án hoạt động xuất bản điện tử và tổ chức, cá
nhân phải có đề án phát hành xuất bản phẩm điện tử gửi Cục Xuất bản, In
và Phát hành;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề án, Cục Xuất bản, In
và Phát hành xem xét, có ý kiến thẩm định đề án bằng văn bản. Trường
hợp đề án không đúng mẫu hoặc không đủ thông tin theo mẫu quy định thì
phải trả lại để nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện;
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Cục
Xuất bản, In và Phát hành, nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân phải triển khai
thực hiện đề án theo ý kiến thẩm định của Cục Xuất bản, In và Phát hành
và có hồ sơ đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký hoạt động
xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử, Cục Xuất bản, In và Phát hành
có trách nhiệm kiểm tra việc đáp ứng các điều kiện trong đề án theo ý kiến
thẩm định và có văn bản xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử cho nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân; trường hợp
không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đăng ký hoạt động xuất bản/phát hành
xuất bản phẩm điện tử (Mẫu số 43 Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
111
4.2
Bản sao văn bản đồng ý của Cục Xuất bản,
In và Phát hành về đề án hoạt động xuất
bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan, doanh nghiệp/cá
nhân nộp hồ sơ đăng ký
hoạt động xuất bản,phát
hành xuất bản phẩm điện tử
qua cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện.
Cơ quan,
doanh
nghiệp/cá
nhân
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
112
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
đăng ký hoạt động xuất bản
xuất bản phẩm điện tử
chuyển phòng Quản lý Xuất
bản (QLXB) giải quyết.
+ Trường hợp hồ sơ đề nghị
đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm điện tử
chuyển phòng Quản lý In và
Phát hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
yêu cầu nhận kết quả bản
giấy, BPMC chuyển yêu
cầu cho phòng chuyên môn
xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý giải
quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLIPH
XBP
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đăng
ký hoạt động xuất bản, phát
hành xuất bản phẩm điện
tử:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
đúng quy định: chuyên viên
được phân công:
+ Tham mưu tổ chức đoàn
kiểm tra, khảo sát thực tế
việc đáp ứng điều kiện kỹ
thuật công nghệ trong đề án
theo quy định.
+ Gửi dự thảo kết quả giải
quyết đến lãnh đạo phòng
QLXB/QLIPH XBP.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị đăng
ký nêu rõ lý do. Hoặc thông
Chuyên
viên
Phòng
QLXB/
QLIPH
XBP
72 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
113
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
đăng ký.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị đăng ký nêu rõ lý do
từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan, tổ chức đề
nghị đăng ký.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
đăng ký hoạt động:
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung hồ sơ đăng ký hoạt
động, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLIPH
XBP
08 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
114
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy xác nhận đăng ký hoạt
động xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy xác
nhận đăng ký hoạt động xuất
bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử; Lãnh đạo Cục
ký số phê duyệt kết quả
TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy xác nhận đăng ký hoạt
động xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử,
đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên viên được
phân công trả kết quả cho cơ
quan, tổ chức đề nghị đăng
ký qua tài khoản điện tử của
đơn vị/cá nhân đề nghị đăng
ký trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước 2.2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đã ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
115
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Việc triển khai thực hiện đề án hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử không đạt.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng ký hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử (Mẫu
số 43); Đề án hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử (Mẫu
số 44) (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
116
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức/ cá nhân quy định tại Điều 45 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử
hoặc văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện cấp xác nhận đăng ký hoạt
động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
117
Mẫu số 43
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ/ CÁ NHÂN
Số: ……/…… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày...... tháng...... năm.......
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
- Căn cứ văn bản số.............................. ngày.......... tháng......... năm......... của Cục
Xuất bản, In và Phát hành về việc thẩm định Đề án hoạt động xuất bản/phát hành xuất
bản phẩm điện tử;
- Trên cơ sở kết quả triển khai thực hiện Đề án hoạt động xuất bản/phát hành xuất
bản phẩm điện tử theo ý kiến thẩm định của Cục Xuất bản, In và Phát hành;
.......................................
(tên nhà xuất bản, tên tổ chức hoặc cá nhân đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm)
trân trọng đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát
hành xác nhận đăng ký để được chính thức hoạt động xuất bản/ phát hành xuất bản phẩm
điện tử.
.......................................
(tên nhà xuất bản, tên tổ chức hoặc cá nhân đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm) cam kết tuân thủ quy định của Luật Xuất bản,
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản, các quy định của pháp luật có liên
quan trong quá trình hoạt động xuất bản/ phát hành xuất bản phẩm điện tử và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về hoạt động của mình./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
118
Mẫu số 44
ĐỀ ÁN
Hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử
1. Tên cơ quan, tổ chức/cá nhân thực hiện đề án:....................................
- Trụ sở (địa chỉ): .........................................................................................
- Điện thoại: …………………………Email ...............................................
- Giấy phép thành lập nhà xuất bản/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh……………………………………………………………………………...
- Tôn chỉ, mục đích hoạt động: ....................................................................
2. Sự cần thiết của đề án (nêu rõ lý do, nhu cầu hoạt động xuất bản/phát
hành xuất bản phẩm điện tử)
3. Nội dung hoạt động (Xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử) …...
4. Điều kiện về thiết bị, công nghệ dự kiến triển khai gồm: ...................
(Mô tả điều kiện về thiết bị, công nghệ dự kiến triển khai theo quy định tại
Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP cần thể hiện rõ các nội dung sau:
a) Danh mục máy chủ đặt tại Việt Nam, gồm tối thiểu các thông tin sau:
tên máy chủ, cấu hình, năm sản xuất, hãng sản xuất, nước sản xuất, số lượng,
chất lượng (mới/đã qua sử dụng), vị trí lắp đặt (bao gồm cả địa chỉ IP đối với
máy chủ), cán bộ quản lý/vận hành, chức năng/tính năng sử dụng;
b) Tài liệu chứng minh đường truyền kết nối Internet được đăng ký hợp
pháp để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet;
c) Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật để kiểm soát việc xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử; bao gồm việc phát hành, loại bỏ hoặc khôi phục để phát
hành;
d) Mô tả, thuyết minh tổng quan hệ thống lưu trữ bảo đảm các yêu cầu kỹ
thuật để lưu trữ các xuất bản phẩm điện tử đã xuất bản, phát hành; cung cấp tài
liệu thiết kế cơ sở hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
Thuyết minh việc bảo đảm yêu cầu về tính xác thực, toàn vẹn, an toàn thông
tin, có khả năng truy cập ngay từ khi được tạo lập của xuất bản phẩm điện tử
được lưu trữ;
đ) Tài liệu chứng minh về việc có chứng thư số hợp pháp theo quy định của
pháp luật về giao dịch điện tử)
5. Điều kiện về nhân lực kỹ thuật dự kiến triển khai gồm: ....................
(Mô tả điều kiện về nhân lực kỹ thuật theo quy định tại Khoản 2 Điều 17
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP dự kiến triển khai cần lập danh sách nhân lực kỹ
thuật gồm tối thiểu các thông tin: họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, liệt kê
thông tin về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về công nghệ thông tin của nhân
lực kỹ thuật hoặc kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ).
6. Các biện pháp kỹ thuật dự kiến triển khai gồm: ................................
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
119
(Mô tả các biện pháp kỹ thuật dự kiến triển khai theo quy định tại Khoản 3
Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP cần thể hiện rõ các nội dung sau:
a) Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật chống xâm nhập trái phép qua hệ
thống mạng Internet.
b) Mô tả quy trình nghiệp vụ xử lý sự cố về an toàn, an ninh thông tin;
c) Mô tả quy trình nghiệp vụ để xác định việc can thiệp làm thay đổi nội
dung xuất bản phẩm điện tử;
d) Mô tả việc đáp ứng điều kiện về giải pháp kỹ thuật kiểm soát bản quyền
số trong hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại
Điều 23 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT)
7. Tên miền Internet Việt Nam dự kiến để xuất bản, phát hành xuất
bản phẩm điện tử: ........
(Mô tả tên miền Internet Việt Nam theo quy định tại Khoản 4 Điều 17 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP dự kiến để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
cần thể hiện rõ nội dung sau đây:
a) Nhà xuất bản thực hiện xuất bản; tổ chức, cá nhân thực hiện phát hành
xuất bản phẩm điện tử trên môi trường mạng Internet có sử dụng ít nhất 01 tên
miền “.vn” và lưu giữ thông tin tại hệ thống máy chủ có địa chỉ IP ở Việt Nam;
b) Nhà xuất bản thực hiện xuất bản; tổ chức, cá nhân thực hiện phát hành
xuất bản phẩm điện tử đứng tên là chủ thể đăng ký sử dụng tên miền;
c) Tên miền “.vn ” trong đề án còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng.
Trường hợp không thực hiện xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
trên mạng Internet thì không phải mô tả điều kiện có máy chủ đặt tại Việt Nam,
máy tính và các thiết bị khác để phục vụ mục đích xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP; không phải mô tả điều kiện về việc có đường truyền kết nối Internet quy định
tại Điểm d Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; không phải mô tả
điều kiện về việc có tên miền Internet quy định tại Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản
2 Điều 45 Luật Xuất bản và Khoản 4 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP).
8. Chủ đề, đề tài của xuất bản phẩm điện tử chủ yếu dự kiến xuất bản,
phát hành: .... ………………………………………………………………
9. Các thông tin khác (nếu có):...................................................................
…….., ngày…… tháng…… năm ………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
120
15. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Mã quy trình: QT-0015-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các
công đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi có đủ các điều kiện sau đây: (1)
Chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt Nam;
(2) Người đứng đầu cơ sở in phải là công dân Việt Nam, thường trú tại
Việt Nam, có nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm và đáp ứng
các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật;
(3) Có mặt bằng sản xuất, thiết bị để thực hiện một hoặc các công đoạn chế
bản, in và gia công sau in xuất bản phẩm;
(4) Bảo đảm các điều kiện về an ninh, trật tự;
(5) Phù hợp với quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh,
truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản và quy hoạch khác có liên
quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định của Luật Xuất bản số
19/2012/QH13 và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP gửi đến Cục Xuất bản,
In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ này nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành phải cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; trường
hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm (Mẫu số 17 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao một trong các loại giấy: chứng
nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng
01 bản
Bản sao
121
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng
nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ
sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp
đơn;
4.3
Tài liệu chứng minh về người đứng đầu cơ
sở in, có mặt bằng sản xuất và thiết bị để
thực hiện một trong các công đoạn chế bản
in, in và gia công sau in xuất bản phẩm:
+ Đối với người đứng đầu cơ sở in xuất bản
phẩm: Là người đại diện theo pháp luật
được ghi tại một trong các loại giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận
đầu tư, quyết định thành lập của cơ quan
có thẩm quyền;
+ Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng
sản xuất: Bản sao giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất hoặc hợp đồng hay các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất,
thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản
xuất;
+ Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị:
Phải là bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê
mua thiết bị; trường hợp chưa có thiết bị,
trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải kèm
theo danh mục thiết bị dự kiến đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được
cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm,
cơ sở in phải hoàn thành việc mua hoặc
thuê mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến
đầu tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê
mua thiết bị cho cơ quan cấp giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm.
01 bản
Bản sao
4.4
Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in
(Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.5
Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên
ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận
bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in
xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp;
01 bản
Bản sao
122
4.6
Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an
ninh - trật tự do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền cấp.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức nộp
hồ sơ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện.
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
123
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
64 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản yêu cầu đơn
vị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, có văn
bản trả lời nêu rõ lý
do.
124
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục bản dự
thảo giấy phép (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng theo dõi, người
phân cấp theo dõi thẩm
định, cho ý kiến trình Cục
trưởng.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
(trong
đó Cục
trưởng
12 giờ,
Phó
được
phân
công
theo
dõi: 12
giờ)
- Hồ sơ hợp lệ: ký ban
hành Giấy phép.
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
125
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL;
Trường hợp đơn vị đề nghị
nhận kết quả bản giấy (tại
bước B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
(1) Không đáp ứng yêu cầu đơn vị có chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt
Nam;
(2) Không có người đứng đầu cơ sở in là công dân Việt Nam, thường trú
tại Việt Nam, có nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm và đáp ứng
các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật;
(3) Không có mặt bằng sản xuất, thiết bị để thực hiện một hoặc các công
đoạn chế bản, in và gia công sau in xuất bản phẩm;
(4) Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(5) Không phù hợp với quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát
thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản và quy hoạch khác có
liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
126
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 17); Sơ yếu lý lịch (Mẫu
số 06);(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cơ sở in của cơ quan, tổ chức trung ương quy định của Luật Xuất bản số
19/2012/QH13 và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy phép
127
Mẫu số 17
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có)
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: .....................................................
(
1
)
1. Tên đơn vị đề nghị cấp giấy phép:……………………………………….…
(
2
)
2. Địa chỉ: ..............................................................................................................
3. Số điện thoại: ....................... ................................ Email: .................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số …. ngày ….. tháng
…... năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề nghị quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………..…
(
3
)
- Điện thoại: ........................ Email: ........................ ……………………………...
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất (nếu có): ……………………………
(
4
)
- Điện thoại: ........................ .................................. Email: .....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in………
- Căn cước công dân số….…….., cấp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..…
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………………….
(
5
)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp
công lập.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
128
6. Nội dung đề nghị cấp phép hoạt động: Chế bản/in/gia công sau in xuất bản
phẩm
(
6
)
.
- Mục đích hoạt động ………………………..……………………………
(
7
)
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
Số
TT
Tên
thiết
bị
(Ghi
tiếng
Việt
và
theo
công
nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số
định
danh
thiết bị
(Số
máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất
lượng
(Mới
100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời
điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dụng
(chế
bản, in,
gia
công
sau in)
Số, ngày,
tháng,
năm của
Hóa đơn
mua thiết
bị
(
8
)
8. Tài liệu chứng minh về việc có mặt bằng sản xuất gồm: Bản sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc
được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng số… ngày … tháng ... năm … nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
- Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in (bản chính);
- Bản sao một trong các loại giấy: chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in
còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cấp hoặc bản sao giấy
chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm do Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch cấp;
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
8
)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi
nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
khai năm nhập khẩu đó.
129
Mẫu số 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp…………
4. Địa chỉ liên hệ: ............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoại
ngữ: ............................................................... ..........................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): .................................... ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật
xuất bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành
xuất bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chức vụ: .............................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Năm sinh
Số căn cước
công dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam
Nữ
1
2
3
…
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
130
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG CA BN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn
toàn trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
không bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định
tại điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;
(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
131
16. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Mã quy trình: QT-0016-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm bị mất hoặc bị hư hỏng, cơ sở in
phải có hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép gửi đến Cục Xuất bản, In và Phát
hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành phải cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;
trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm theo Mẫu số 18 Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức nộp
hồ sơ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
132
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp lại Giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
133
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
- Văn bản yêu cầu đơn
vị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, có văn
bản trả lời nêu rõ lý
do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp lại
giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
134
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng theo dõi, ký
giấy phép, Phó Cục trưởng
cho ý kiến trình Cục trưởng
xem xét cho ý kiến trước
khi phân cấp ký.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc,
trong
đó Cục
trưởng
04 giờ,
Phó
Cục
trưởng
duyệt
trình và
ký giấy
phép:
04 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL;
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
135
Trường hợp đơn vị đề nghị
nhận kết quả bản giấy (tại
bước 2.2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
136
Cơ sở in của cơ quan, tổ chức trung ương quy định của Luật Xuất bản số
19/2012/QH13 và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp lại Giấy phép
137
Mẫu số 18
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ................................................................
(
1
)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(
2
)
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Số điện thoại: ........ . .................................. Email: .....................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng
…năm …..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt
động in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý
cơ quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các
thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ...............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………..
(
3
)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:………………………………………...
(
4
)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
138
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp………..
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông
tin/mất/ hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất
bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
6
)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(
8
)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, số máy, nước sản xuất, năm sản xuất, chất
lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập khẩu (nếu
thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong
giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo
chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai lại theo
địa chỉ đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
139
17. Tên thủ tục: Cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Mã quy trình: QT-0017-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ sở in có một trong các thay đổi về
tên gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập thì cơ sở in
phải làm thủ tục đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, gửi hồ sơ đến
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Khi có sự thay đổi về người đứng đầu, cơ sở in xuất bản phẩm phải thực
hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 32 Luật Xuất bản; trong trường hợp
cơ sở in xuất bản phẩm có văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm, Cục Xuất bản, In và Phát hành có trách nhiệm cấp đổi giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành phải cấp đổi giấy phép; trường hợp không cấp đổi giấy
phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm theo Mẫu số 18 Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
01 bản
Bản chính
4.2
Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng
sản xuất, cơ sở in xuất bản phẩm gửi kèm
bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ
khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất,
thuê mặt bằng
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
140
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức nộp
hồ sơ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
141
QLIPH
XBP
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp đổi Giấy
phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp đổi giấy
phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
18 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản yêu cầu đơn
vị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, có văn
bản trả lời nêu rõ lý
do..
142
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp lại
giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng ký, Phó Cục
trưởng duyệt trình Cục
trưởng. Cục trưởng cho ý
kiến, phân cấp Phó Cục
trưởng ký.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
(trong
đó, Cục
trưởng
04 giờ,
Phó
Cục
trưởng
duyệt
trình và
ký: 04
giờ).
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
143
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL;
Trường hợp đơn vị đề nghị
nhận kết quả bản giấy (tại
bước 2.2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
144
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cơ sở in của cơ quan, tổ chức trung ương quy định của Luật Xuất bản số
19/2012/QH13 và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp đổi Giấy phép
145
Mẫu số 18
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ................................................................
(
1
)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(
2
)
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Số điện thoại: ........ . .................................. Email: .....................................
4. Mã số doanh nghiệp/hộ kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập số
…………...ngày……tháng……năm……, nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số:…..ngày … tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin/làm mất/hỏng giấy phép hoạt
động in. Lý do (thay đổi thông tin/mất/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đề nghị quý
cơ quan xem xét cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các
thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ...............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:…………………………………………………………..
(
3
)
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa chỉ chi nhánh và xưởng sản xuất:………………………………………...
(
4
)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân và tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
146
- Điện thoại: ................................. .......................... Email: ....................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp………..
- Chức vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Nội dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề nghị được cấp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi về thiết bị in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông
tin/mất/ hỏng giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in xuất
bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
6
)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
(
8
)
Nếu có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) về thiết bị so với lần cấp phép trước đó thì kê khai đầy đủ
thông tin của thiết bị thay đổi: Tên, hãng sản xuất, model, số máy, nước sản xuất, năm sản xuất, chất
lượng, tính năng sử dụng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giấy phép nhập khẩu (nếu
thiết bị nhập khẩu trong thời gian quy định phải có giấy phép. Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong
giai đoạn mà pháp luật không quy định phải có giấy phép khi nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo
chứng từ hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu có sự thay đổi về địa điểm, mặt bằng sản xuất so với lần cấp phép trước đó thì kê khai lại theo
địa chỉ đăng ký thay đổi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
147
18. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Mã quy trình: QT-0018-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ sở in có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được in gia công xuất
bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (trừ cơ sở in sự nghiệp in phục
vụ nội bộ, không in kinh doanh).
- Trước khi thực hiện, cơ sở in phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành
(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành phải cấp giấy phép, trường hợp không cấp giấy phép phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài (Mẫu số 20, Phụ
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Hai bản mẫu xuất bản phẩm đặt in
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao có chứng thực giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
01 bản
Bản sao có
chứng thực
4.4
Bản sao có chứng thực hợp đồng in gia
công xuất bản phẩm cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài; trường hợp hợp đồng bằng
tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản
dịch tiếng Việt
01 bản
Bản sao có
chứng thực
148
4.5
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của
người đặt in hoặc giấy ủy quyền, giấy
chứng minh nhân dân/căn cước công dân
của người được ủy quyền đặt in
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 10 ngày (80 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/ Doanh nghiệp nộp
hồ sơ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
149
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
44 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
bị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, có văn
bản trả lời nêu rõ lý
do.
150
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
04 giờ
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
151
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL;
Trường hợp đơn vị đề nghị
nhận kết quả bản giấy (tại
bước B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu
chính.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
chuyên
môn
* Từ chối cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
152
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
(Mẫu số 20, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ sở in quy định của Luật Xuất bản số 19/2012/QH13
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài hoặc văn bản từ chối
cấp Giấy phép
153
Mẫu số 20
TÊN CƠ SỞ IN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Kính gửi: .....................................................
(
1
)
1. Tên cơ sở
in: .......................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại: ...................................... …………… Email: …………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày .................... tháng ....... năm ............ do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các thông
tin sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ
(mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt nội dung
1.
2.
…
2.Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in: ....................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Do ông (bà): ..........................................................làm đại diện.
Số hộ chiếu: .................................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………. .........................
4. Hồ sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(
2
)
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở xem xét cấp giấy phép in gia công xuất bản
phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
thực hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
154
19. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động in
Mã quy trình: QT-0019-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện hoạt động của cơ sở in:
(1) Có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in,
gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của cơ sở in và đúng với
nội dung đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in;
(2) Có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Có chủ sở hữu là tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội -
nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có chủ sở hữu là
công dân Việt Nam) hoặc cá nhân là công dân Việt Nam; có người đứng
đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có năng lực
hành vi dân sự đầy đủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi hoạt động, cơ sở in thuộc các bộ, cơ quan, tổ chức ở Trung
ương và cơ sở in thuộc các tổ chức doanh nghiệp do Nhà nước là chủ sở
hữu thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm quy định tại điểm
a và điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP (gồm: Báo, tạp
chí và các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí;
tem chống hàng giả) phải có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động in gửi
đến Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục
Xuất bản, In và Phát hành phải cấp giấy phép trong đó ghi rõ nội dung hoạt
động in phù hợp với thiết bị của cơ sở in và cập nhật thông tin vào cơ sở
dữ liệu quốc gia về hoạt động in; trường hợp không cấp giấy phép phải có
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
155
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in
(Mẫu số 01, Phụ lục kèm theo Nghị định
số 72/2022/NĐ-CP);
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm
bản chính để đối chiếu một trong các loại
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy
chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng
ký thuế, quyết định thành lập cơ sở in đối
với cơ sở in sự nghiệp công lập.
01 bản
Bản sao có
chứng
thực/Bản sao
4.3
Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in
theo mẫu quy định (Mẫu số 03, Phụ lục
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP);
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp / Tổ chức /
Hợp tác xã nộp hồ sơ đề
nghị cấp phép qua cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Doanh
nghiệp /
Tổ chức /
Hợp tác
xã
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
156
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
60 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
157
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước 2.6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
24 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
158
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị/cá nhân đề
nghị cấp phép trên cổng dịch
vụ công của Bộ VHTTDL;
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp giấy phép hoạt động in và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản
trong các trường hợp sau:
(1) Không có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế
bản, in, gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của cơ sở in và
đúng với nội dung đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in;
(2) Không có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Không có chủ sở hữu là tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
159
xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có chủ sở
hữu là công dân Việt Nam) hoặc cá nhân là công dân Việt Nam; có người
đứng đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có
năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 01); Sơ yếu lý lịch của
người đứng đầu cơ sở in (Mẫu số 03); (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của
Chính phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy phép
160
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ……………………………………………….
1
1. Tên đơn vị đề nghị cấp phép: ..................................................................
2
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….... Email: ..............................................
4. Mã số doanh nghiệp: .............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số ..................
ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp .............................................................
3
6. Thông tin cơ sở in đề nghị cấp phép
Để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề nghị
quý cơ quan xem xét cấp giấy phép hoạt động in với các thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: .............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: ..................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .......................................................................
- Điện thoại:.................................. Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............ Căn cước công dân:
Số ... ngày…… tháng ... năm … nơi cấp ……. hoặc số định danh cá nhân:..……
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau
in: ..........................................................................................................................
4
- Mục đích hoạt động:.................................................................................
5
161
7. Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt
và theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
8. Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
………………………………………………………………….. …………….…
6
Cơ sở in xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ đề nghị cấp phép
và cam kết chấp hành đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
________
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản
cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác; tem chống
giả…).
5
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
6
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng …
162
Mẫu số 03
Ảnh
4 x 6 cm
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YU LÝ LỊCH
(của người đứng đầu cơ sở in)
1. Họ và tên …………………………… Bí danh: ......................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… Nam, nữ: ........................
3. Quê quán: ...........................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................
5. Nơi đăng ký tạm trú hiện nay (nếu có): ...................................................
6. Căn cước công dân: Số ........... ngày…… tháng ..... năm …nơi cấp hoặc
số định danh cá nhân: .............................................................................................
7. Dân tộc: ………… Tôn giáo: ……………… Quốc tịch: .......................
8. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ................................................................
9. Trình độ văn hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ........................
10. Trình độ chính trị: ..................................................................................
11. Chức vụ trong cơ sở in: .........................................................................
12. Tên cơ sở in/chi nhánh: .........................................................................
13. Ngành, nghề kinh doanh về in: ..............................................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Làm công tác gì, cơ
quan nào, chức vụ?
Địa chỉ ở đâu?
Tôi cam đoan những nội dung khai trong bản lý lịch này là đúng sự thật,
nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
1
….., ngày …. tháng ….. năm …
Người khai ký tên
(Ký và ghi rõ họ tên)
1
Dành cho cơ sở in sự nghiệp công lập.
163
20. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động in
Mã quy trình: QT-0020-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ sở in phải có hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in trong thời
hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày giấy phép hoạt động in bị mất, bị hư hỏng
gửi tới Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trường hợp có một trong các thay đổi về: Tên gọi của cơ sở in; địa chỉ
trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình tổ chức hoạt động của cơ sở
in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở
in mà cơ sở in đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp
lại giấy phép theo quy định, Cục Xuất bản, In và Phát hành phải cấp lại
giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu
rõ lý do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in
(Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số
72/2022/NĐ-CP)
01 bản
Bản chính
4.2
Các giấy tờ chứng minh sự thay đổi trong
các trường hợp thay đổi về: Tên gọi của cơ
sở in; địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh của
cơ sở in; loại hình tổ chức hoạt động của
cơ sở in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh
của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở in;
01 bản
Bản sao
4.3
Giấy phép hoạt động in (trường hợp giấy
phép bị hư hỏng)
01 bản
Bản chính
164
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp / Tổ chức /
Hợp tác xã nộp hồ sơ đề
nghị cấp lại giấy phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện.
Doanh
nghiệp /
Tổ chức /
Hợp tác
xã
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
165
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp lại giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
20 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
phép bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
166
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp lại giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét các dự thảo văn bản
(Phiếu trình kèm theo Giấy
phép) do phòng chuyên
môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
167
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL;
Trường hợp đơn vị đề nghị
nhận kết quả bản giấy (tại
bước B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trả kết quả trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm và trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 02 ban hành tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022
của Chính phủ)
11
Đối tượng thực hiện
168
Tổ chức quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp lại Giấy phép
169
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆTNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép hoạt động in
Kính gửi: ……………………………………………….
1
1. Tên đơn vị đề nghị: .................................................................................
2
2. Địa chỉ: ....................................................................................................
3. Số điện thoại: ………………….. Email: ................................................
4. Mã số doanh nghiệp: ..............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số ….............. ngày
…… tháng ....... năm ……., nơi cấp ........................................
3
6. Cơ sở in đã được cấp giấy phép hoạt động in số .......... ngày …… tháng ......
năm ……… của .............................................................................................
Hiện nay, do đơn vị có sự thay đổi thông tin (làm mất, hỏng…) giấy phép hoạt
động in, để đảm bảo cơ sở in hoạt động đúng quy định của pháp luật, đơn vị làm đơn này
đề nghị quý cơ quan xem xét cấp lại giấy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông
tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Điện thoại: .................................. Email: .................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .....................................................................
- Điện thoại:................................... Email: .................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............ Căn cước công dân: Số ...
ngày…… tháng ... năm ..… nơi cấp hoặc số định danh cá nhân: ..……..….
- Chức vụ: ....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đề nghị được cấp phép hoạt động chế bản/in/gia công sau
in: .......................................................................................................................
4
- Mục đích hoạt động:..................................................................................
5
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin giấy
phép hoạt động in theo quy định của pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______
1
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
2
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in không có pháp nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản
cấp trên trực tiếp.
3
Chỉ ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp của quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập.
4
Ghi tên từng loại sản phẩm in đề nghị cấp giấy phép (Ví dụ: Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác;
tem chống giả…).
5
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
170
21. Tên thủ tục: Xác nhận đăng ký hoạt động in
Mã quy trình: QT-0021-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Đối với cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm gồm:
Mẫu, biểu mẫu giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành; hóa đơn tài chính,
các loại thẻ, giấy tờ có sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá (không
bao gồm tiền) phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
(1) Có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in,
gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của cơ sở in và đúng với
tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in;
(2) Có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Có chủ sở hữu là tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội -
nghề 80 nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có chủ sở hữu
là công dân Việt Nam) hoặc cá nhân là công dân Việt Nam; có người đứng
đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có năng lực
hành vi dân sự đầy đủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi hoạt động, Cơ sở in thuộc các bộ, tổ chức trung ương và cơ sở
in thuộc các tổ chức doanh nghiệp do Nhà nước là chủ sở hữu thực hiện
chế bản, in, gia công sau in sản phẩm không thuộc đối tượng phải có giấy
phép hoạt động in thì phải gửi hồ sơ đăng ký hoạt động in tới Cục Xuất
bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký
hoạt động của cơ sở in, Cục Xuất bản, In và Phát hành có trách nhiệm xác
nhận đăng ký và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động
in; trường hợp không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý
do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
171
4.1
Tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in (Mẫu
số 08 Phụ lục kèm theo Nghị định số
72/2022/NĐ-CP)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức/
Hợp tác xã nộp hồ sơ đề
nghị xác nhận đăng ký hoạt
động cơ sở in qua cổng dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức/
Hợp tác
xã
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
172
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc xác nhận tờ khai.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
xác nhận bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
173
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
xác nhận Tờ khai đăng ký
hoạt động cơ sở in.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Tờ khai đăng ký
hoạt động cơ sở in, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
tờ khai khai) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy xác
nhận; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
174
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy xác nhận.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy xác nhận, đóng dấu
chứng thư số. BPMC,
chuyên viên được phân công
trả kết quả cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp Giấy xác
nhận qua tài khoản điện tử
của đơn vị/cá nhân đề nghị
cấp phép trên cổng dịch vụ
công của Bộ VHTTDL;
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đã ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
*Từ chối Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in và trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
(1) Không có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế
bản, in, gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của cơ sở in và
đúng với tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in;
(2) Không có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Không có chủ sở hữu là tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có chủ sở
hữu là công dân Việt Nam) hoặc cá nhân là công dân Việt Nam; có người
175
đứng đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có
năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
Tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in (Mẫu số 08 ban hành tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác
nhận
176
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐNG IN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ .......... (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Đăng ký hoạt động in
Kính gửi: .........................................
1
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): ......................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Mã số doanh nghiệp: ..................................................................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp công lập số
..................... ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp .........................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ..............................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ……..
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..............
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ..........................
2
- Mục đích hoạt động .................................................................................
3
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt
và theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
177
- Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giấy tờ về địa điểm, mặt bằng sản xuất:
……………………………………………………………....…………….…
4
Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành
đúng các quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi tên từng loại sản phẩm in đăng ký (Ví dụ: Bao bì, nhãn hàng hóa…).
3
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
4
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác
chứng minh về việc được giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng.
178
22. Tên thủ tục: Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Mã quy trình: QT-0022-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi về thông
tin đã được xác nhận, cơ sở in phải gửi hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký
hoạt động in theo quy định đến Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch) để cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động in. -
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động của cơ sở in, Cục Xuất bản, In và Phát hành
có trách nhiệm xác nhận đăng ký và cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu
quốc gia về hoạt động in để quản lý; trường hợp không xác nhận đăng ký
phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai thay đổi thông tin đăng ký hoạt
động cơ sở in (Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
179
B1
Doanh nghiệp / Tổ chức /
Hợp tác xã nộp hồ sơ đề
nghị xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động
cơ sở in qua cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc nộp
hồ sơ trực tiếp/hệ thống bưu
điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức/
Hợp tác
xã
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc xác nhận thay đổi
Chuyên
viên
Phòng
08 giờ
làm
việc
180
thông tin đăng ký hoạt động
cơ sở in.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
QLIPH
XBP
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
xác nhận bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
181
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động cơ sở in,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét các dự thảo văn bản
(Phiếu trình kèm theo Tờ
khai, dự thảo Giấy xác
nhận) do phòng chuyên
môn (Phòng QLIPH XBP)
trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy xác
nhận; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy xác nhận.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
182
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy xác nhận, đóng dấu
chứng thư số. BPMC,
chuyên viên được phân công
trả kết quả cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp Giấy xác
nhận qua tài khoản điện tử
của đơn vị/cá nhân đề nghị
cấp phép trên cổng dịch vụ
công của Bộ VHTTDL;
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đã ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
183
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
Tờ khai thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (Mẫu số 09 ban hành tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động in. hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác
nhận
184
Mẫu số 09
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI THÔNG TIN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../.......(nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Kính gửi:..........................................
1
I. NI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO
2
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .....................................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ..............................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số .... ngày .... tháng …..
nơi cấp .................................................................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Họ tên người đứng đầu cơ sở in: ............................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số …….
ngày…. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ................
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in ..........................
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in).
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt
và theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
185
II. NI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỔI (KHAI BÁO LẠI)
3
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ..............................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
- Điện thoại:...................................... Email: ................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số doanh nghiệp hoặc Quyết
định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp số ............ ngày …. tháng ....... nơi cấp .......
...........................................................................................
- Địa chỉ chi nhánh (nếu có): .......................................................................
- Điện thoại: ..................................... Email: ................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số …...
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ..............
- Chức vụ: .....................................................................................................
- Tên tổ chức, cá nhân chủ sở hữu cơ sở in (nếu có): .................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bản/in/gia công sau in: ..........................
- Mục đích hoạt động: .................................................................................
- Danh mục thiết bị in (Chế bản, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết bị
(Ghi
tiếng Việt
và theo
công nghệ)
Hãng
sản
xuất
Model
Số định
danh
thiết bị
(Số máy)
Nước
sản
xuất
Năm
sản
xuất
Số
lượng
(chiếc)
Chất lượng
(Mới 100%
hoặc đã
qua sử
dụng tại
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
sử dụng
(chế bản,
in, gia
công
sau in)
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Hóa
đơn
mua
thiết bị
Cơ sở in cam kết tính chính xác nội dung đăng ký trên đây và chấp hành
đúng quy định của pháp luật về hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_________
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
3
Ghi nội dung thông tin thay đổi so với lần đăng ký trước.
186
23. Tên thủ tục: Khai báo nhập khẩu thiết bị in
Mã quy trình: QT-0023-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Thiết bị in khi nhập khẩu phải đáp ứng tiêu chí sau:
(1) Đối với máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in trong hoạt động
in (thuộc mã HS 84.42), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 10 năm.
(2) Đối với máy in sử dụng một trong các công nghệ: Kỹ thuật số, ốp-xét
(offset), flexo, ống đồng, letterpress, máy in lưới (lụa) (thuộc mã HS
84.43); Máy 87 gia công sau in (hoạt động bằng điện, thuộc mã HS 84.40,
mã HS 84.41), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 20 năm.
(3) Đối với máy photocopy đa màu; máy in có chức năng photocopy đa
màu đơn chức năng hoặc đa chức năng (thuộc mã HS 84.43), tuổi thiết bị
in quy định không vượt quá 03 năm.
2
Cách thức thực hiện
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của Cục Hải quan.
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi nhập khẩu thiết bị in (trừ máy in phun, máy in laser đơn màu
hoặc đa màu có tốc độ in từ 60 tờ/phút (khổ A4) trở xuống hoặc có khổ in
từ A3 trở xuống và máy in kim), tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ khai báo nhập
khẩu thiết bị in đến Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch) qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Cục Xuất bản, In và Phát hành phải cấp giấy xác nhận khai báo nhập khẩu
thiết bị in; trường hợp không cấp giấy giấy xác nhận khai báo nhập khẩu
thiết bị in phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai nhập khẩu thiết bị in (Mẫu số 04
Phụ lục kèm theo Nghị định số
72/2022/NĐ-CP);
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu thể hiện thông số kỹ thuật và công
nghệ chế bản, in và gia công sau in của
từng loại thiết bị.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
187
8
Quy trình xử lý công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/ Doanh nghiệp/
Người dân nộp hồ sơ khai
báo nhập khẩu thiết bị in qua
Cổng thông tin một cửa
quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của
Cục Hải quan.
Cơ quan/
Doanh
nghiệp/
Người dân
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng thông tin một
cửa quốc gia.
- Cán bộ tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy, Văn
thư chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề nghị
việc cấp giấy xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
đúng quy định: chuyên viên
được phân công dự thảo nội
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
188
dung giấy xác nhận trình
Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên phụ
trách soạn thảo văn bản trả
lời tổ chức đề nghị cấp giấy
phép nêu rõ lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến báo
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu rõ lý do từ chối/dừng xử
lý. Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bản điện tử và bản giấy.
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
xác nhận bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp giấy xác nhận.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy xác nhận,
trường hợp đạt yêu cầu, Lãnh
đạo phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04
Giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
189
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét các dự thảo văn bản
(Phiếu trình kèm theo giấy
xác nhận) do phòng chuyên
môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và trả
lại yêu cầu chỉnh sửa hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy xác
nhận; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy xác nhận.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống, nhập
số đi và ngày cấp của Giấy
xác nhận, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp Giấy xác nhận qua tài
khoản điện tử của đơn vị/cá
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận trên Cổng Thông tin
Một cửa quốc gia.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản giấy
(tại bước 2.2), BPMC vào
số, đóng dấu song song với
bản điện tử. Trả kết quả trực
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đã ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
190
tiếp hoặc qua hệ thống bưu
điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết quả
giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối Khai báo nhập khẩu thiết bị in và trả hồ sơ, thông báo bằng văn
bản trong các trường hợp sau:
(1) Đối với máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in trong hoạt động
in (thuộc mã HS 84.42), tuổi thiết bị in quy định vượt quá 10 năm.
(2) Đối với máy in sử dụng một trong các công nghệ: Kỹ thuật số, ốp-xét
(offset), flexo, ống đồng, letterpress, máy in lưới (lụa) (thuộc mã HS
84.43); Máy 87 gia công sau in (hoạt động bằng điện, thuộc mã HS 84.40,
mã HS 84.41), tuổi thiết bị in quy định vượt quá 20 năm.
(3) Đối với máy photocopy đa màu; máy in có chức năng photocopy đa
màu đơn chức năng hoặc đa chức năng (thuộc mã HS 84.43), tuổi thiết bị
in quy định vượt quá 03 năm.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông tư số 11/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều,
khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in, Thông tư số 05/2016/TT-BTTTT
191
ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định về quản lý và sử dụng mã số sách tiêu chuẩn quốc tế, Thông tư
số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất
khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm và Thông tư số
09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và phần
cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 20/2021/TT-BTTTT
ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
10
Biểu mẫu
Tờ khai đăng ký nhập khẩu thiết bị in (Mẫu số 04 ban hành tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân quy định tại Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận khai báo nhập khẩu thiết bị in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
xác nhận
192
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI BÁO NHP KHẨU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Nhập khẩu thiết bị in
1
Kính gửi:..........................................
2
1. Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ..................................................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Số điện thoại:................... Email: ........................................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ... ngày……..
tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ...............................
3
2. Thông tin thiết bị nhập khẩu:
Tên máy (Tiếng Việt): ........................ Tiếng Anh (nếu có): .................................
Tên hãng: ...............................................................................................................
Model: ...................................................................................................................
Số định danh máy (số máy): ................................................................................
4
Nước sản xuất: ................................................. Năm sản xuất: ………..................
Số lượng: ................................................................................................................
Chất lượng: ..........................................................................................................
5
Đặc tính kỹ thuật, công nghệ sử dụng: ................................................................
6
Khuôn khổ bản in hoặc bản photo lớn nhất: .........................................................
Tốc độ in hoặc photo lớn nhất: .............................................................................
Giá trị thiết bị (đơn vị tính: đồng Việt Nam): ........................................................
3. Mục đích nhập khẩu:........................................................................................
7
4. Địa chỉ đặt máy lần đầu: ..................................................................................
8
Đơn vị (tôi) cam kết khai báo thông tin thiết bị in nhập khẩu trên đây là đúng sự
thật, nếu sai xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên nếu là tổ chức
hoặc ký, ghi rõ họ tên nếu là cá nhân)
Ghi chú: Mẫu Tờ khai này dùng để xây dựng trên Cổng Thông tin một cửa quốc gia và được dùng để khai bằng
bản giấy khi hệ thống Cổng Thông tin một cửa quốc gia có sự cố.
1
Bao gồm cả máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (đa chức năng).
2
Ghi tên cơ quan nhận tờ khai.
3
Nội dung này chỉ ghi khi đối tượng nhập khẩu là cá nhân.
4
Ghi từng số định danh của mỗi máy (mỗi máy có một số riêng, không trùng nhau).
5
Mới 100% hoặc đã qua sử dụng.
6
Ghi công nghệ chế bản/in/gia công sau in (Ví dụ: ghi kẽm, in offset, flexo, ống đồng, laser, phun…).
7
Ghi phục vụ sản xuất của công ty hoặc kinh doanh (để bán) hoặc phục vụ công việc nội bộ của tổ chức hoặc phục
vụ học tập, nghiên cứu của cá nhân.
8
Ghi rõ: tên và địa chỉ công ty, chi nhánh, kho hàng… nơi đặt thiết bị.
193
24. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Mã quy trình: QT-0024-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Thông tin một cửa Quốc
gia (https://vnsw.gov.vn).
Trong trường hợp hệ thống trên gặp sự cố, nộp qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn)
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức trung ương; tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố
Hà Nội gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh đến Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In và
Phát hành phải cấp giấy phép; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn
bản trả lời nêu rõ lý do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
01 bản
Bản chính
4.2
Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu
không kinh doanh (Mẫu số 30 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT):
Ba (03) bản danh mục xuất bản phẩm đăng
ký nhập khẩu trong trường hợp nộp trực
tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính; một
(01) bản (tệp) danh mục xuất bản phẩm
đăng ký nhập khẩu trong trường hợp nộp
trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa
quốc gia
03 bản hoặc
01 tệp danh
mục
Bản chính
194
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ (Theo quy định tại Thông tư số
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
8
Quy trình xử lý công việc: (15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/tổ chức nộp hồ sơ
cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh
doanh qua Cổng thông tin
một cửa quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của
Cục Hải quan. Khi Cổng
thông tin một cửa quốc gia
gặp sự cố, Cơ quan/tổ chức
có thể nộp trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ Công Quốc
gia hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp/hệ thống bưu điện.
Cơ
quan/tổ
chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
trực tuyến qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia, hoặc
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia, nhận trực tiếp hoặc qua
hệ thống bưu chính. Trong
trường hợp cơ quan/tổ chức
đề nghị không gửi hồ sơ
trực tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ) nhập lên Cổng Dịch vụ
công của Bộ để xử lý đồng
bộ hồ sơ cho Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
195
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/tổ chức yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
56 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
196
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh
doanh.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
24 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy phép của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
197
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Cục ký ban
hành Giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh
doanh; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC thực
hiện theo quy định.
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
- BPMC, nhập số đi và ngày
cấp của Giấy phép, đóng
dấu chứng thư số.
- BPMC gửi Thông báo thu
lệ phí đến đơn vị; Đối soát
trạng thái thanh toán, hoàn
thành thanh toán; Gửi Biên
lai thu phí, lệ phí/hóa đơn
điện tử thu phí, lệ phí.
- BPMC, chuyên viên được
phân công trả kết quả cho cơ
quan, tổ chức đề nghị cấp
Giấy phép qua tài khoản điện
tử của cơ quan/tổ chức đề
nghị cấp giấy xác nhận trên
Cổng Thông tin Một cửa
quốc gia hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
Trường hợp cơ quan/tổ chức
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước 2.2), BPMC
vào số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
198
- Không đáp ứng thành phần hồ sơ cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh:
+ Không có đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh/ Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh không đúng theo Mẫu số 29 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT.
+ Không có Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh kèm
theo đơn/ Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh không
đúng theo Mẫu số 30 Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; -
Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ
phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí
đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
(Mẫu số 29); Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh (Mẫu
số 30). (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức ở trung ương, tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố
Hà Nội theo quy định tại điểm a) Khoản 2 Điều 41 Luật Xuất bản
199
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh hoặc văn bản từ
chối cấp giấy phép
200
Mẫu số 29
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
......, ngày........ tháng......... năm......
Số:......./........ (nếu có)
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Kính gửi: .................................................................
(1)
- Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép: .......................................................
- Trụ sở (địa chỉ): ............................................... Số điện thoại: .............................
- Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xuất bản phẩm nước ngoài, ....................................
(ghi tên tổ chức, cá nhân) đề nghị được cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, gồm:
1. Tổng số tên xuất bản phẩm: ...............................................................................
2. Tổng số bản: .......................................................................................................
3. Tổng số băng, đĩa, cassette: ................................................................................
4. Từ nước (xuất xứ): ..............................................................................................
5. Tên nhà cung cấp/Nhà xuất
bản: ....................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
6. Cửa khẩu nhập: ...................................................................................................
Kèm theo đơn này là 03 bản danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu (Tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia thì gửi kèm theo file
danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia).
Tổ chức/cá nhân...xin cam kết thực hiện đúng các quy định của Luật Xuất bản,
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản và các quy định của pháp luật khác
có liên quan.
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành, Sở ...................xem xét, cấp giấy phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- Đối với cơ quan, tổ chức ở Trung ương, tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố Hà Nội đứng tên trên
đơn đề nghị thì ghi Cục Xuất bản, In và Phát hành hoặc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;
- Đối với cơ quan, tổ chức khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đề
nghị thì ghi Sở nơi đặt trụ sở hoặc nơi có cửa khẩu mà xuất bản phẩm được nhập khẩu.
201
Mẫu số 30
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MC XUẤT BN PHẨM NHP KHẨU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHP KHẨU
STT
Mã
ISBN
Tên gốc
của XBP
Tên xuất
bản
phẩm
bằng
tiếng
Việt
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Thể
loại
Số
bản
Tóm tắt
nội dung
Có kèm theo
Phạm vi
sử dụng
Hình
thức
khác
của
xuất
bản
phẩm
Đĩa
Băng,
cassette
Hình
thức
khác
Nhà cung cấp:........
1
...
Nhà cung cấp:.......
1
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUt CA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
202
II-PHN GHI CA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP NHP KHẨU
(1)
Danh mục xuất bản phẩm trên đây được Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở... cấp Giấy phép nhập khẩu số.../ ngày...tháng...năm...
(1) Danh mục phải được Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở đóng dấu giáp lai với Giấy phép nhập khẩu. Nếu cơ sở nhập khẩu đăng ký Danh mục trên Cổng thông
tin một cửa quốc gia thì không cần đóng dấu giáp lai của Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở.
203
25. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
Mã quy trình: QT-0025-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Việc tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm tại Việt Nam của cơ quan,
tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài phải được cơ quan quản lý nhà
nước về hoạt động xuất bản cấp giấy phép.
Cơ quan, tổ chức ở trung ương; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm đến
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành phải cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển
lãm/ hội chợ xuất bản phẩm (trong đó ghi
rõ mục đích, thời gian, địa điểm và tên các
đơn vị tham gia triển lãm, hội chợ) (Mẫu
số 32 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội
chợ theo mẫu quy định (Mẫu số 33 Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
204
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/tổ chức ở TW/tổ
chức, cá nhân nước ngoài
nộp hồ sơ cấp Giấy phép tổ
chức Triển lãm, hội chợ
xuất bản phẩm qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện
Cơ
quan/tổ
chức ở
TW/tổ
chức, cá
nhân
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính. Trong trường
hợp đơn vị đề nghị không
gửi hồ sơ trực tuyến Bộ
phận Một cửa (BPMC)
chuyển hồ sơ thành dạng số
hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/tổ chức/cá nhân
yêu cầu nhận kết quả bản
giấy, BPMC chuyển yêu
cầu cho phòng chuyên môn
xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
205
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời cơ quan/tổ chức/cá
nhân đề nghị cấp giấy phép
nêu rõ lý do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời cơ
quan/tổ chức/cá nhân đề
nghị cấp giấy phép nêu rõ lý
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan/tổ chức/cá
nhân đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
36 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
206
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp Giấy phép tổ chức Triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy phép của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Cục ký ban
hành Giấy phép tổ chức
Triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC thực
hiện theo quy định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
207
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan/tổ chức/ cá nhân
đề nghị cấp phép qua tài
khoản điện tử của cơ quan/tổ
chức/cá nhân đề nghị cấp
phép trên cổng dịch vụ công
của Bộ VHTTDL;
Trường hợp cơ quan/tổ
chức/cá nhân đề nghị nhận
kết quả bản giấy (tại bước
2.2), BPMC vào số, đóng
dấu song song với bản điện
tử. Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
phòng
chuyên
môn
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
B8
*Từ chối cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng thành phần hồ sơ cấp phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất
bản phẩm:
+ Không có đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm/ Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
không đúng theo Mẫu số 32 Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT.
+ Không có Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
kèm theo đơn/ Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ xuất bản
phẩm không đúng theo Mẫu số 33 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
208
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm (Mẫu
số 32); Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ (Mẫu số 33) (Các
mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức/Cá nhân theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 44 Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm hoặc văn bản từ chối
cấp giấy phép
209
Mẫu số 32
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ…
Số:……/ …… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
Kính gửi: ................................................................
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:.....................................................................
Trụ sở (địa chỉ): ................................................... Số điện thoại: .............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm,
đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội
chợ xuất bản phẩm với các thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ....................................................................................
...................................................................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm........
- Tại địa điểm: ...........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
(Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia thì gửi kèm file danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia).
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị ............................. cam kết thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm và các quy định pháp luật có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- Cơ quan, tổ chức ở Trung ương; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi hồ sơ đến Cục Xuất
bản, In và Phát hành - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc cư trú tại địa phương và chi nhánh, văn phòng đại diện,
đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức ở Trung ương đặt tại địa phương gửi hồ sơ đến Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao (nơi tổ chức triển lãm, hội chợ).
210
Mẫu số 33
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CNG HO XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày.......... tháng...... năm...........
DANH MC XUẤT BN PHẨM ĐỂ TRIỂN LÃM/HI CHỢ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm, ngày.... tháng.... năm.....)
I- PHN GHI CA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
STT
Tên
xuất bản phẩm
Tác giả
Nhà
xuất
bản
Số
lượng
(bản)
Thể
loại
Tóm tắt nội dung
Có kèm theo
Hình thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
(CD,
VCD)
Băng
video
Băng
cassette
1
2
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT CA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số của
cơ quan, tổ chức)
II - PHN GHI CA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Xuất bản phẩm trên đây được sử dụng để triển lãm, hội chợ theo Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
số:.............…/……...…ngày……tháng…... năm….. Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở...............................
211
26. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0026-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
bao gồm:
(1) Có một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của
pháp luật.
(2) Người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải thường trú tại
Việt Nam, có văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành cấp hoặc giấy chứng
nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền cấp.
(3) Có đội ngũ nhân viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách trong
trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách.
(4) Văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành cấp cho người đứng đầu cơ
sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải là bằng tốt nghiệp đại học trở lên về
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm.
Trường hợp người đứng đầu cơ sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành khác, phải có giấy
chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
(5) Trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách, cần phải có ít nhất năm nhân
viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách, cụ thể: Phải có thâm niên công
tác trong hoạt động xuất bản ở Việt Nam từ 5 năm trở lên, có bằng tốt
nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành ngoại ngữ hoặc có bằng tốt nghiệp
đại học trở lên về chuyên ngành khác nhưng có trình độ ngoại ngữ phù hợp
với yêu cầu thẩm định nội dung sách nhập khẩu và có giấy chứng nhận bồi
dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền cấp.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
212
- Cơ sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm chuẩn bị hồ sơ
theo quy định gửi đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản
phẩm; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ
lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm (Mẫu số
22 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao có chứng thực một trong các loại
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy
chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp
luật;
01 bản
Bản sao có
chứng thực
4.3
Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở
nhập khẩu xuất bản phẩm kèm theo bản
sao có chứng thực văn bằng do cơ sở đào
tạo chuyên ngành cấp hoặc giấy chứng
nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát
hành xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền cấp;
01 bản
Bản chính
4.4
Danh sách nhân viên thẩm định nội dung
sách đối với trường hợp kinh doanh nhập
khẩu sách.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (20 ngày (160 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/doanh nghiệp nộp
hồ sơ Cấp lại Giấy phép hoạt
động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến hoặc
Cơ quan/
doanh
nghiệp
0 giờ
- Hồ sơ
213
nộp hồ sơ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa chuyển hồ sơ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/doanh ngiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc Cấp Giấy phép
hoạt động kinh doanh nhập
khẩu xuất bản phẩm.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
Chuyên
viên
phòng
QLIPH
XBP
68 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
214
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan,
doanh nghiệp đề nghị cấp
giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp Giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
36 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
215
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy phép của Phòng
QLIPHXBP trình kèm:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Cục ký ban
hành Giấy phép; Lãnh đạo
Cục ký số phê duyệt kết quả
TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng theo dõi, Phó
Cục trưởng cho ý kiến trình
Cục trưởng xem xét, quyết
định
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
36 giờ
(trong
đó Cục
trưởng
24 giờ,
Phó
cục
trưởng
12 giờ)
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của cơ quan/doanh nghiệp
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
216
đề nghị cấp phép trên cổng
dịch vụ công của Bộ
VHTTDL;
Trường hợp cơ quan/doanh
nghiệp đề nghị nhận kết quả
bản giấy (tại bước B2),
BPMC vào số, đóng dấu
song song với bản điện tử.
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm và
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng điều kiện cấp phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm:
+ Không có một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
của pháp luật.
+ Người đứng đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm không thường trú tại
Việt Nam, không có văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành cấp hoặc
giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
+ Không có đội ngũ nhân viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách trong
trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách.
+ Không có văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành cấp cho người đứng
đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải là bằng tốt nghiệp đại học trở lên
về chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm.
Trường hợp người đứng đầu cơ sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành khác, phải có giấy
chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
+ Trong trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách, không có ít nhất năm nhân
viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách, cụ thể: Không có thâm niên
công tác trong hoạt động xuất bản ở Việt Nam từ 5 năm trở lên, không có
bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành ngoại ngữ hoặc không có
bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành khác nhưng có trình độ
217
ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu thẩm định nội dung sách nhập khẩu và có
giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm (Mẫu số 22); Sơ yếu lý lịch (Mẫu số 06). (Các mẫu trên ban hành
tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (doanh nghiệp Việt Nam) theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 38
Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp giấy phép
218
Mẫu số 22
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày........ tháng........ năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Tên cơ sở (doanh nghiệp) đề nghị cấp giấy phép: ........................................
Trụ sở: ...........................................................................................................
Điện thoại: .....................................................................................................
E-mail: ...........................................................................................................
Website(nếu có): ...........................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế.............................................................
Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật và điều ước quốc tế có liên quan
về hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm, doanh nghiệp chúng tôi đề nghị
được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm trực tiếp của
nước ngoài.
Doanh nghiệp chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng
các quy định của pháp luật về hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm sau khi
được cấp giấy phép.
Kèm theo đơn này các tài liệu theo quy định...................................................
(1)
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành xem xét, cấp giấy phép hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
()
Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng cho phù hợp với
quy định của Khoản 4 Điều 38 Luật Xuất bản, Điều 14 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP.
219
Mẫu số 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YU LÝ LỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa chỉ liên hệ: ............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoại ngữ:.........................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học): .................................... ...
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất
bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản lý hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất
bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chức vụ: .............................. ...
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Năm sinh
Số căn cước công
dân
Nghề nghiệp,
làm gì, ở đâu?
Nam
Nữ
1
2
3
…
…
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
220
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG CA BN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
Ở đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUT
Khen thưởng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vị công tác
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai Sơ yếu lý lịch có trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong Sơ yếu lý lịch và chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lịch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm không
bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định tại
điểm d Khoản 1 Điều 20, Điểm đ Khoản 2 Điều 32, Điểm b Khoản 3 Điều 38 Luật Xuất bản;
(4) Đối với trường hợp bổ nhiệm tổng biên tập nhà xuất bản và cấp chứng chỉ hành nghề biên tập;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ và chức danh tại cơ quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
221
27. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0027-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu chuẩn bị hồ sơ cấp lại giấy phép
hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm gửi đến Cục Xuất bản, In
và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) trong trường hợp giấy
phép bị mất hoặc hư hỏng;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
(Mẫu số 22 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao giấy phép đã được cấp (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
222
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/doanh nghiệp nộp
hồ sơ Cấp lại Giấy phép hoạt
động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
Cơ quan/
doanh
nghiệp
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa chuyển hồ sơ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/doanh ngiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc Cấp lại Giấy phép
Chuyên
viên
phòng
28 giờ
làm
việc
223
hoạt động kinh doanh nhập
khẩu xuất bản phẩm.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu rõ lý do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ quan,
doanh nghiệp đề nghị cấp
lại giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp lại giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
QLIPH
XBP
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
224
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp lại Giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy phép của Phòng
QLIPHXBP trình kèm:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Cục ký ban
hành Giấy phép; Lãnh đạo
Cục ký số phê duyệt kết quả
TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy và
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi và ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
225
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp phép qua tài khoản điện
tử của cơ quan/doanh nghiệp
đề nghị cấp phép trên cổng
dịch vụ công của Bộ
VHTTDL;
Trường hợp cơ quan/doanh
nghiệp đề nghị nhận kết quả
bản giấy (tại bước B2),
BPMC vào số, đóng dấu
song song với bản điện tử.
Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
chuyên
môn
* Từ chối cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng điều kiện cấp lại phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm:
+ Quá thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi quy định tại
Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT, cơ sở phát hành không
làm thủ tục đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
+ Không có Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm hoặc Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh
nhập khẩu xuất bản phẩm không đúng theo Mẫu số 22, Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
226
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm (Mẫu số 22, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (doanh nghiệp Việt Nam) theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 38
Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp lại giấy phép
227
Mẫu số 22
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày........ tháng........ năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Tên cơ sở (doanh nghiệp) đề nghị cấp giấy phép: ........................................
Trụ sở: ...........................................................................................................
Điện thoại: .....................................................................................................
E-mail: ...........................................................................................................
Website(nếu có): ...........................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế.............................................................
Sau khi tìm hiểu các quy định của pháp luật và điều ước quốc tế có liên quan
về hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm, doanh nghiệp chúng tôi đề nghị
được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm trực tiếp của
nước ngoài.
Doanh nghiệp chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng
các quy định của pháp luật về hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm sau khi
được cấp giấy phép.
Kèm theo đơn này các tài liệu theo quy định...................................................
(1)
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành xem xét, cấp giấy phép hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
1)
Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng cho phù hợp với quy
định của Khoản 4 Điều 38 Luật Xuất bản, Điều 14 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP.
228
28. Tên thủ tục: Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm
để kinh doanh
Mã quy trình: QT-0028-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Thông tin một cửa Quốc
gia (https://vnsw.gov.vn).
Trong trường hợp hệ thống trên gặp sự cố, nộp qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn)
3
Trình tự thực hiện
- Việc nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh phải do cơ sở nhập khẩu
xuất bản phẩm thực hiện.
- Trước khi nhập khẩu, cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải lập hồ sơ đăng
ký nhập khẩu gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch) và nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm, Cục Xuất bản, In và Phát hành xác nhận đăng ký bằng văn
bản; trường hợp không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý
do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để
kinh doanh theo (Mẫu số 26 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
4.2
Ba (03) bản danh mục xuất bản phẩm đăng
ký nhập khẩu trong trường hợp nộp trực
tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính; một
(01) bản (tệp) danh mục xuất bản phẩm
đăng ký nhập khẩu trong trường hợp nộp
trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa
quốc gia
03 bản hoặc
01 tệp danh
mục
Bản chính
229
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ (Theo quy định tại Thông tư số
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
8
Quy trình xử lý công việc: (15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/Doanh nghiệp nộp
hồ sơ xác nhận đăng ký
nhập khẩu xuất bản phẩm
để kinh doanh qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia,
địa chỉ https://vnsw.gov.vn
của Cục Hải quan. Khi
Cổng thông tin một cửa
quốc gia gặp sự cố cơ
quan/doanh nghiệp có thể
nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ Công Quốc gia
hoặc nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Cơ quan/
Doanh
nghiệp
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
trực tuyến qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia hoặc
qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu
chính. Trong trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
không gửi hồ sơ trực tuyến
Bộ phận Một cửa (BPMC)
chuyển hồ sơ thành dạng số
hóa (scan hồ sơ) nhập lên
Cổng Dịch vụ công của Bộ
VHTTDL để xử lý đồng bộ
hồ sơ cho Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- BPMC tiếp nhận có trách
nhiệm kiểm tra sơ bộ hồ sơ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
230
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/doanh nghiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử lý giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời cơ quan/doanh
nghiệp đề nghị cấp giấy xác
nhận nêu rõ lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan/doanh
nghiệp đề nghị cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
52 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
231
thảo văn bản trả lời cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy xác nhận nêu rõ lý
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan/doanh
nghiệp đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp Giấy xác nhận đăng ký
nhập khẩu xuất bản phẩm để
kinh doanh.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung xác nhận đăng ký,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
24
giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
232
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy xác nhận của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Cục ký ban
hành Giấy xác nhận đăng
ký nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử lý cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
- BPMC, nhập số đi và ngày
cấp của Giấy xác nhận,
đóng dấu chứng thư số.
- BPMC gửi Thông báo thu
lệ phí đến cơ quan/doanh
nghiệp; Đối soát trạng thái
thanh toán, hoàn thành
thanh toán; Gửi Biên lai thu
phí, lệ phí/hóa đơn điện tử
thu phí, lệ phí.
- BPMC, chuyên viên được
phân công trả kết quả cho cơ
quan/ doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy xác nhận qua tài
khoản điện tử của đơn vị đề
nghị cấp giấy xác nhận trên
Cổng Thông tin Một cửa
quốc gia hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
Trường hợp cơ quan/doanh
nghiệp đề nghị nhận kết quả
bản giấy (tại bước B2),
BPMC vào số, đóng dấu
song song với bản điện tử.
Trả kết quả qua hệ thống bưu
điện.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đã ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
233
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC và hồ sơ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện) trả phòng chuyên
môn lưu.
* Từ chối Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng thành phần hồ sơ cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất
bản phẩm để kinh doanh:
+ Không có đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh/ Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh không đúng theo Mẫu số 26 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
+ Không có Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh kèm theo
đơn/ Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh không đúng theo
Mẫu số 27 Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; -
Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ
phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí
đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
234
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh (Mẫu số 26); Danh
mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh (Mẫu số 27). (Các mẫu trên
ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (Doanh nghiệp Việt Nam có Giấy phép hoạt động kinh doanh xuất
bản phẩm nhập khẩu) theo quy định tại Khoản 1 Điều 39 Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh hoặc văn bản từ
chối cấp giấy phép
235
Mẫu số 26
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ NHP KHẨU
Số:........./........ (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
......, ngày….... tháng....… năm.........
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Tên cơ sở nhập khẩu: ................................................... ......đăng ký nhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh với các thông tin sau đây:
- Tổng số tên xuất bản phẩm: ..................................................................
- Tổng số bản: ..........................................................................................
- Tổng số băng, đĩa hoặc các hình thức khác ...........................................
- Từ nước (xuất xứ): .................................................................................
- Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản: ...........................................................
- Cửa khẩu nhập: ......................................................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện kiểm tra nội dung xuất bản phẩm trước khi
phát hành, đồng thời chịu trách nhiệm về mọi hoạt động liên quan đến việc nhập
khẩu xuất bản phẩm theo đúng các quy định của pháp luật về hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.
Kèm theo đơn này gồm:
Ba (03) bản danh mục xuất bản phẩm đăng ký nhập khẩu trong trường hợp
nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
Một (01) bản (tệp) danh mục xuất bản phẩm đăng ký nhập khẩu trong
trường hợp nộp trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa quốc gia đến Cục Xuất
bản, In và Phát hành.
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành xem xét và xác nhận đăng ký nhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh cho chúng tôi./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
236
Mẫu số 27
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ NHP KHẨU XUẤT BN PHẨM
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày.......... tháng ......... năm .........
DANH MC XUẤT BN PHẨM NHP KHẨU ĐỂ KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh số:............./........ ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CA CƠ SỞ NHP KHẨU
STT
Mã
ISBN
Tên gốc
của xuất
bản
phẩm
Tên xuất
bản
phẩm
bằng
tiếng
Việt
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Thể
loại
Số
bản
Tóm tắt
nội
dung
Có kèm theo
Phạm
vi sử
dụng
Hình
thức
khác
của
xuất
bản
phẩm
Đĩa
Băng,
Cassette
Hình
thức
khác
Nhà cung cấp:........
1
...
Nhà cung cấp:.......
1
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
237
II- PHN GHI CA CC XUẤT BN, IN VÀ PHÁT HÀNH
(1)
Danh mục xuất bản phẩm trên đây được Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp Giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu số.../...ngày...tháng....năm...
()
Danh mục phải được Cục Xuất bản, In và Phát hành đóng dấu giáp lai với Giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu. Nếu Cơ sở nhập khẩu đăng ký Danh mục trên Cổng
thông tin một cửa quốc gia thì không cần đóng dấu giáp lai của Cục Xuất bản, In và Phát hành.
238
29. Tên thủ tục: Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0029-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện hoạt động phát hành xuất bản phẩm đối với cơ sở phát hành là
doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập:
(1) Người đứng đầu cơ sở phát hành phải thường trú tại Việt Nam; có văn
bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành xuất bản
phẩm do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp;
(2) Có một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp
công lập theo quy định của pháp luật;
(3) Có địa điểm kinh doanh xuất bản phẩm.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi hoạt động 15 ngày, cơ sở phát hành xuất bản phẩm là doanh
nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt là cơ sở phát hành) có
trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở
lên phải đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm với Cục Xuất bản, In
và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành phải cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động
xuất bản phẩm phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu số 35
Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
01 bản
Bản chính
239
4.2
Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp
đồng thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm
kinh doanh;
01 bản
Bản sao
4.3
Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam do cơ quan có
thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu cơ sở phát hành có quốc tịch
nước ngoài;
01 bản
Bản sao
4.4
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành
xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở
phát hành do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp.
01 bản
Bản sao
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy
định tại mục (2),(3),(4) là bản sao chứng thực điện tử.
Trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên
ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, cơ sở phát hành xuất bản phẩm
không phải nộp thành phần hồ sơ quy định tại mục (4.2),(4.3),(4.4)
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/Doanh nghiệp
nộp hồ sơ đề nghị Cấp
Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất
bản phẩm qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Cơ
quan/Doanh
nghiệp
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ
công của Bộ VHTTDL,
nhận trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính. Trong
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
240
trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề
nghị không gửi hồ sơ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan
hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có
trách nhiệm kiểm tra sơ
bộ hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng
quy định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến, nhập số đến,
ngày đến; chuyển cho
phòng chuyên môn.
Trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu
cho phòng chuyên môn
xử lý.
B3
Xem xét, giao chuyên
viên phụ trách xử lý giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác
nhận trình Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
Chuyên
viên phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
241
phụ trách soạn thảo văn
bản trả lời tổ chức đề nghị
cấp giấy phép nêu rõ lý
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ
sơ. Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời
cơ quan/doanh nghiệp đề
nghị cấp giấy xác nhận
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
cơ quan, doanh nghiệp đề
nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ sơ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại) và điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất
bản phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Giấy xác nhận,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước
tiếp theo để trình Lãnh
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
242
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng chuyển trả
chuyên viên để thực hiện
theo yêu cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại), chuyển cho
chuyên viên điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy xác nhận của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, Lãnh đạo Cục ký
ban hành Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt
kết quả TTHC; Trên hệ
thống thì chuyển luồng xử
lý cho BPMC thực hiện
theo quy định.
Lãnh đạo
Cục XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê
duyệt: BPMC, chuyên
viên được phân công cập
nhật kết quả phê duyệt
vào hệ thống, nhập số đi
và ngày cấp của Giấy xác
nhận, đóng dấu chứng thư
số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, doanh nghiệp
đề nghị cấp giấy xác nhận
qua tài khoản điện tử của
cơ quan/doanh nghiệp đề
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đã ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
243
nghị cấp giấy xác nhận trên
Cổng dịch vụ công của Bộ
VHTTDL.
Trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
nhận kết quả bản giấy (tại
bước B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với
bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu
tại BPMC ; Bản sao kết
quả giải quyết TTHC và hồ
sơ giấy (trong trường hợp
đơn vị nộp trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu điện) trả
phòng chuyên môn lưu.
* Từ chối Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng đầy đủ thành phần hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm:
+ Không có Đơn đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm/ Đơn đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm không đúng theo Mẫu số 35, Phụ
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
+ Không có Bản sao (xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao
có chứng thực giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở
để làm địa điểm kinh doanh;
+ Không có Bản sao (xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao
có chứng thực so hộ khẩu hoặc giấy tờ chứng minh được phép thường trú
tại Việt Nam của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ quan có thẩm
quyền của Việt Nam cấp;
+ Không có Bản sao (xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao
có chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở phát hành do cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ..
9
Cơ sở pháp lý
244
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35, Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương trở lên) theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật
Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp Giấy xác nhận
245
Mẫu số 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: ..................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm……...
Nơi cấp……………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: .......................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ....................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ........................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành,
đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở
xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) - Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên gửi
hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi
hồ sơ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/ Sở Văn hóa và Thể thao sở tại.
246
30. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0030-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi: Di chuyển trụ
sở chính hoặc chi nhánh sang tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương;
Thành lập hoặc giải thể chi nhánh trong cùng một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chính; Thành lập hoặc giải thể chi nhánh
tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không đặt trụ sở chính; Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm bị mất, bị hư hỏng,
cơ sở phát hành xuất bản phẩm là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập
(sau đây gọi tắt là cơ sở phát hành) có trụ sở chính và chi nhánh tại hai
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên phải đăng ký lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm với Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch).
- Khi có một hoặc nhiều thay đổi quy định như trên, cơ sở phát hành xuất
bản phẩm phải gửi văn bản thông báo đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
trường hợp cơ sở phát hành xuất bản phẩm có văn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm, Cục Xuất bản, In
và Phát hành tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo quy định tại khoản 2, khoản
3 và khoản 4 Điều 17 Thông tư số 01/2020/TTBTTTT được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành phải cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động
xuất bản phẩm phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
247
4.1
Đơn đề nghị đăng ký/đăng ký lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu số 35
Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp
đồng thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm
kinh doanh;
01 bản
Bản sao
4.3
Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam do cơ quan có
thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu cơ sở phát hành có quốc tịch
nước ngoài
01 bản
Bản sao
4.4
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành
xuất bản phẩm của người đứng đầu cơ sở
phát hành do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp
01 bản
Bản sao
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy
định tại mục (4.2),(4.3),(4.4) là bản sao chứng thực điện tử.
Trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên
ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, cơ sở phát hành xuất bản phẩm
không phải nộp thành phần hồ sơ quy định tại mục (4.2),(4.3),(4.4)
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/Doanh nghiệp
nộp hồ sơ đề nghị Cấp lại
Giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất
bản phẩm qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Cơ
quan/Doanh
nghiệp
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
248
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ
công của Bộ VHTTDL,
nhận trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính. Trong
trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề
nghị không gửi hồ sơ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan
hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận có
trách nhiệm kiểm tra sơ
bộ hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy
đủ và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng
quy định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ
trực tuyến, nhập số đến,
ngày đến; chuyển cho
phòng chuyên môn.
Trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu
cho phòng chuyên môn
xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên
viên phụ trách xử lý giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc cấp lại giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác
Chuyên
viên phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
249
nhận trình Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn
bản trả lời tổ chức đề nghị
cấp giấy phép nêu rõ lý
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp lại giấy xác nhận.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ
sơ. Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời
cơ quan/doanh nghiệp đề
nghị cấp lại giấy xác nhận
nêu rõ lý do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
cơ quan, doanh nghiệp đề
nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ sơ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại) và điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
- Văn bản trả lời cá
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp lại Giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
250
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung Giấy xác nhận,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước
tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng chuyển trả
chuyên viên để thực hiện
theo yêu cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại), chuyển cho
chuyên viên điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo Cục.
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy xác nhận của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, Lãnh đạo Cục ký
ban hành Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm; Lãnh
đạo Cục ký số phê duyệt
kết quả TTHC; Trên hệ
thống thì chuyển luồng xử
lý cho BPMC thực hiện
theo quy định.
Lãnh đạo
Cục XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B7
Cập nhật kết quả phê
duyệt: BPMC, chuyên
viên được phân công cập
nhật kết quả phê duyệt
vào hệ thống, nhập số đi
và ngày cấp của Giấy xác
nhận, đóng dấu chứng thư
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ + Giấy xác nhận
đã ký, đóng dấu.
Theo dõi, nhận và trả
hồ sơ lưu cho phòng
chuyên môn.
251
số. BPMC, chuyên viên
được phân công trả kết quả
cho cơ quan, doanh nghiệp
đề nghị cấp giấy xác nhận
qua tài khoản điện tử của
cơ quan/doanh nghiệp đề
nghị cấp lại giấy xác nhận
trên Cổng dịch vụ công của
Bộ VHTTDL.
Trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
nhận kết quả bản giấy (tại
bước B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với
bản điện tử. Trả kết quả
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện.
Lưu hồ sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu
tại BPMC ; Bản sao kết
quả giải quyết TTHC và hồ
sơ giấy (trong trường hợp
đơn vị nộp trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu điện) trả
phòng chuyên môn lưu.
* Từ chối cấp lại Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng điều kiện đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm:
+ Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày có một trong các thay đổi quy định tại
Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT, cơ sở phát hành xuất
bản phẩm không làm thủ tục đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản
phẩm với Cục XBIPH
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
252
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35, Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương trở lên) theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật
Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp lại Giấy xác nhận
253
Mẫu số 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đăng ký/Đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Kính gửi: .......................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên người đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………..…
Căn cước công dân/ hộ chiếu số…………….,cấp ngày……tháng…..năm…..
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
Mã số doanh nghiệp hoặc mã số thuế…………………………………………
Chi nhánh:
- Số lượng chi nhánh: ......................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng chi nhánh: ..........................................................
Địa điểm kinh doanh:
- Số lượng địa điểm: ........................................................................................
- Địa chỉ, số điện thoại từng địa điểm: ............................................................
Căn cứ Luật Xuất bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành,
đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ sơ đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giấy tờ theo quy định của pháp luật.
Chúng tôi cam kết đảm bảo đầy đủ các điều kiện và thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về hoạt động phát hành xuất bản phẩm. Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở
xem xét xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(1) - Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
trở lên gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có trụ sở chính và chi nhánh tại cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương gửi hồ sơ đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao sở tại.
Phụ lục 4
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THẨM QUYỀN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH
Các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại, Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHN I: DANH MC QUY TRÌNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
I
Lĩnh vực thông tin đối ngoại
1
QT-001-Cục
Thông tin cơ
sở và Thông
tin đối ngoại
Thủ tục chấp thuận trưng bày
tranh, ảnh và các hình thức thông
tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan
đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài
Thông
tin đối
ngoại
Cục Thông
tin cơ sở và
Thông tin
đối ngoại
II
Lĩnh vực Điện ảnh
1
QT-006-Cục
Điện ảnh
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
trước khi xuất khẩu đối với văn
hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi
hình trong quá trình sản xuất
phim tại Việt Nam của tổ chức, cá
nhân nước ngoài không nhằm
mục đích kinh doanh
Điện
ảnh
Cục Điện
ảnh
III
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn
1
QT-003-Cục
Nghệ thuật
biểu din
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập
khẩu văn hóa phẩm là các bản ghi
âm, ghi hình về nghệ thuật biểu
din không nhằm mục đích kinh
doanh.
Nghệ
thuật
biểu
din
Cục Nghệ
thuật biểu
din
2
QT-004-Cục
Nghệ thuật
biểu din
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
trước khi xuất khẩu đối với văn
hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi
hình về nghệ thuật biểu din
không nhằm mục đích kinh doanh
Nghệ
thuật
biểu
din
Cục Nghệ
thuật biểu
din
2
PHN II:
NI DUNG C THỂ TNG QUY TRNH NI B
TIP NHN V GII QUYT TH TC HNH CHNH
I. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
1. Tên thủ tục: Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông
tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
Mã quy trình: QT-001-Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Thông tin cơ sở và Thông
tin đối ngoại, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà
Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam có nhu cầu trưng bày tranh,
ảnh và các hình thức thông tin khác tại bên ngoài trụ sở của cơ quan, tổ
chức mình tại Hà Nội gửi 01 bộ hồ sơ đến Cục Thông tin cơ sở và Thông
tin đối ngoại, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đối với cơ quan đại diện
nước ngoài, đơn đề nghị gửi Bộ Ngoại giao để thông báo.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, Cục
Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
có ý kiến trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận bằng văn bản.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị theo mẫu số 06/BTTTT ban
hành kèm Thông tư số 04/2014/TT-
BTTTT ngày 19/3/2014
01 bản
Bản chính
4.2
Nội dung thông tin, tranh, ảnh dự kiến
trưng bày.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (10 ngày (80 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị chấp thuận trưng
bày tranh, ảnh và các hình
thức thông tin khác tại bên
ngoài trụ sở qua Cổng Dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận một
cửa (BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC có trách nhiệm
kiểm tra sơ bộ hồ sơ theo
quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ hoặc không đúng quy
định: Trả lại hồ sơ.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
4
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và chỉ đạo, định hướng
chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
Truyền
thông đối
ngoại
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị việc chấp thuận.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung văn bản chấp
thuận trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị chấp
thuận nêu rõ lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan, tổ chức đề
nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy định: Trả lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị chấp thuận nêu rõ lý
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cơ quan, tổ chức đề
nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Phòng.
* Đối với các hồ sơ có yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
phòng
Truyền
thông đối
ngoại
16 giờ
- Xử lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cơ
quan xin chấp thuận
đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy
định. Trường hợp
không chấp thuận, có
văn bản trả lời nêu rõ
lý do.
5
song bản điện tử và bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị
về việc chấp thuận.
- Sau khi kiểm tra hồ sơ và
nội dung văn bản chấp
thuận, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Phòng
chuyên môn ký nháy văn
bản chấp thuận trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
Truyền
thông đối
ngoại
16 giờ
- Hồ sơ hợp lệ: Ký
nháy văn bản chấp
thuận và trình Lãnh
đạo Cục dự thảo văn
bản chấp thuận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ sơ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đạo Cục ký
văn bản trả lời cơ quan
xin chấp thuận đề nghị
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo quy định.
Trường hợp không
chấp thuận, có văn
bản trả lời nêu rõ lý
do. (thực hiện tiếp
theo của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả văn bản chấp
thuận.
- Hồ sơ hợp lệ: ký văn bản
chấp thuận.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyển trả Phòng
Truyền thông đối ngoại
thực hiện lại.
+ Ký văn bản trả lời cơ quan
xin chấp thuận đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định (trường hợp
Lãnh đạo
Cục
Thông tin
cơ sở và
Thông tin
đối ngoại
16 giờ
- Ký văn bản chấp
thuận.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Công văn trả lời cơ
quan xin chấp thuận.
6
không chấp thuận, có văn
bản trả lời nêu rõ lý do)
(thực hiện tiếp theo của B5)
B7
Nhận kết quả, in, ký phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ chấp thuận:
Tiến hành lấy số, đóng dấu,
sao lưu bản xác nhận đã ký,
chuyển trả kết quả cho cơ
quan đề nghị chấp thuận và
phòng Truyền thông đối
ngoại.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho phòng Truyền thông
đối ngoại theo ý kiến của
lãnh đạo Cục. Đối với
trường hợp có công văn trả
lời thì lấy số, đóng dấu công
văn để trả lại cơ quan đề
nghị chấp thuận.
Văn
phòng
Cục
Thông tin
cơ sở và
Thông tin
đối ngoại
08 giờ
Văn bản chấp thuận +
Hồ sơ
B8
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống kê theo dõi và trả kết
quả trên Cổng DVCTT và
trả về phòng chuyên môn để
lưu hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
Theo dõi, nhận và trả
văn bản chấp thuận +
Hồ sơ
*T ừ chối cấp văn bản chấp thuận và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong
các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt
động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều
của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính
7
phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại
diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị chấp thuận (Mẫu số 06) (ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông
tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại Điều 1 Thông
tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông.
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Thông tin cơ sở và Thông tin
đối ngoại.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận hoặc thông báo từ chối cấp văn bản chấp thuận.
8
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN
TN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../...... (nếu có)
......, ngày........ tháng.......năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Căn cứ các quy định của pháp luật về cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản;
Căn cứ nhu cầu, chức năng, nhiệm vụ của ........................
(1)
đề nghị Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch xem xét cấp Giấy phép thành lập Nhà xuất bản với thông
tin như sau:
Tên nhà xuất bản dự kiến thành lập: ...............................................................
Tên giao dịch tiếng Anh (nếu có): ..................................................................
Loại hình tổ chức và hoạt động.........................
Trụ sở tại: ........................................................................................................
Số điện thoại: .................... ....................... E-mail: .....................................
Tôn chỉ, mục đích, chức năng nhiệm vụ: ........................................................
Đối tượng phục vụ: .........................................................................................
(
1
)
...........................cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về thành
lập và hoạt động nhà xuất bản sau khi được cấp giấy phép.
Kèm theo đơn này gồm: Đề án thành lập nhà xuất bản và các tài liệu liên
quan ghi trong Đề án./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
Ghi tên cơ quan, tổ chức có đơn đề nghị
9
II. LĨNH VỰC ĐIỆN NH
1. Tên thủ tục: Kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn
hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt
Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài không nhằm mục đích kinh doanh
Mã quy trình: QT-006-Cục Điện ảnh
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Văn hóa phẩm xuất khẩu đã được sản xuất, công bố, phổ biến và lưu hành
hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam
2
Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ trực tiếp, qua bưu điện đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cục Điện
ảnh) hoặc qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(https://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nhận kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC
của Cục Điện ảnh, qua bưu điện hoặc qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch theo thời gian quy định.
Địa chỉ: Cục Điện ảnh
Số 147, Hoàng Hoa Thám, Quận Ba Đình, Hà Nội.
Số điện thoại: 0243.843.6100
E-mail: cda@bvhttdl.gov.vn
3
Trình tự thực hiện
- Cá nhân, tổ chức có văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh là
các bản ghi âm, ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của
tổ chức, cá nhân nước ngoài (viết tắt là cá nhân, tổ chức) hoặc cơ quan
Hải quan gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra chuyên ngành trước
khi xuất khẩu tại trụ sở Cục Điện ảnh (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Điện ảnh) có thẩm quyền kiểm
tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu đối với văn
hóa phẩm thuộc thẩm quyền theo đề nghị của cơ quan Hải quan hoặc cá
nhân, tổ chức trong thời gian tối đa không quá 12 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục
Điện ảnh) đề nghị cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Cá nhân, tổ chức nhận Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong
văn hóa phẩm xuất khẩu kèm văn hóa phẩm đã được kiểm tra chuyên
ngành và dán niêm phong tại trụ sở Cục Điện ảnh (Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch).
10
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị kiểm tra chuyên
ngành văn hóa phẩm xuất khẩu
theo Phụ lục I Nghị định
31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ;
01 bản
Bản chính
4.2
Văn hóa phẩm đề nghị kiểm tra
chuyên ngành
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
(Bộ phận Một cửa) chuyển hồ sơ
đến chuyên viên thụ lý hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Hồ sơ trên hệ
thống dịch vụ
công.
B2
Chuyên viên thụ lý kiểm tra,
thẩm định hồ sơ, giám định văn
hóa phẩm xuất khẩu và soạn thảo
văn bản.
Chuyên
viên
06 ngày
Trong trường
hợp hồ sơ
không đáp ứng
đủ điều kiện,
chuyên viên thụ
lý trả lời bằng
văn bản cho cá
nhân, tổ chức
B3
Chuyên viên thụ lý trình Lãnh
đạo phòng ký nháy hồ sơ.
Lãnh
đạo
phòng
01 ngày
- Hồ sơ hợp lệ:
Ký biên bản
- Hồ sơ không
đáp ứng được
điều kiện: Ký
công văn
B4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Cục Điện ảnh
Lãnh
đạo Cục
01 ngày
- Hồ sơ hợp lệ:
Ký biên bản
- Hồ sơ không
đáp ứng được
11
điều kiện: Ký
công văn
B5
Lãnh đạo Cục ký Biên bản.
Lãnh
đạo Cục
01 ngày
Biên bản
B6
Chuyên viên thụ lý dán Tem niêm
phong có đóng dấu của Cục Điện
ảnh theo quy định vào văn hóa
phẩm xuất khẩu.
Chuyên
viên
01 ngày
Văn hóa phẩm
xuất khẩu được
dán Tem niêm
phong.
B7
Bộ phận Một cửa trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân.
Chuyên
viên
01 ngày
Biên bản giám
định và niêm
phong văn hóa
phẩm xuất
khẩu.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
10
Biểu mẫu
- Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu theo Phụ
lục I Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ;
- Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất
khẩu theo các mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân, tổ chức
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Điện ảnh.
13
Kết quả thực hiện
Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
12
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...(2)..., ngày.... tháng....năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
KIỂM TRA CHUYÊN NGNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG
NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Kính gửi: ……..(3)…………………..
………………….. (1) ………..hoặc Tôi tên là……………(4) ………………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có) …………………..…………………..……………………
Tên viết tắt: (nếu có) …………………..…………………..………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có) …………………..………………………….
Địa chỉ trụ sở: …………………..…………………..……………………………..
Số điện thoại: …………………..Fax: …………………..Email: ………………..
Website: …………………..…………………..…………………..………………
Người đại diện theo pháp luật: …………………..…………………..…………….
Họ và tên: …………………..…………………..…………………..……………..
Giới tính: …………………..Ngày, tháng, năm sinh: ……/………/………………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: ……………….
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/………..Nơi cấp: ……………………………...
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..……………………………
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..……………………………..
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: …………..; Giới tính: …………..Ngày, tháng, năm sinh: ……………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/ Số định danh cá nhân: ……………….
Ngày, tháng, năm cấp: ……/………/……..Nơi cấp: ……………………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..……………………………
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..……………………………..
Điện thoại: ………………………….…..Email: ………………………………....
13
Đề nghị ....(3)…………kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu dưới đây:
Loại văn hóa phẩm: …………………..…………………..……………………….
Số lượng: …………………..…………………..………………………………….
Nội dung văn hóa phẩm: …………………..…………………..………………….
…………………..…………………..…………………..………………………...
Gửi từ: …………………..…………………..…………………..………………...
Đến: …………………..…………………..…………………..…………………..
Mục đích, phạm vi sử dụng: …………………..…………………..………………
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ
...(1) hoặc (4)
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(4) Tên cá nhân đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác
khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
14
TÊN CƠ QUAN (1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BBKTCNNPXK
(2)…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BN KIỂM TRA CHUYÊN NGNH V NIÊM PHONG VĂN HÓA
PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Theo đề nghị của …………………………….(3)…………………………
tại Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục
đích kinh doanh ngày... tháng... năm.......................................................................
Căn cứ các quy định tại Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm
2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, …..(1)…..đã kiểm tra chuyên ngành
số văn hóa phẩm dưới đây:
Số lượng: …………………………………………………………………
Loại văn hóa phẩm:…………………………………………………………
Nội dung:………………………………. (đối với di vật, cổ vật phải mô tả).
Toàn bộ số văn hóa phẩm trên đã được niêm phong để xuất khẩu. Trường
hợp không được phép xuất khẩu, nêu rõ lý do.
Đề nghị ……….(3)………………………………………………….. làm
các thủ tục để xuất khẩu số văn hóa phẩm trên tại cơ quan Hải quan có thẩm quyền
theo quy định.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ (1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu. Các thông
tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ
quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
15
MẪU NIÊM PHONG VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM
MC ĐCH KINH DOANH
- Niêm phong văn hóa có 3 lớp, mặt trước là lớp giấy niêm phong chính được làm
bằng vật liệu giấy đặc biệt tự vỡ khi bóc, ở giữa là lớp keo đính sẵn, mặt sau cùng
là lớp giấy lót.
- Kích thước: 70 x 70 mm.
- Mặt trước: In trang trí nền hoa văn biểu tượng trống đồng màu vàng mờ. Các
dòng chữ in màu xanh đậm gồm: trên cùng “BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH hoặc CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA THUỘC ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP TỈNH”, font chữ: Times New Roman, size: 9 pt; dòng thứ hai
“NIÊM PHONG VĂN HÓA” font chữ: Haettenschweiler (Bold), size: 21 pt; dòng
thứ ba “Người niêm phong ký” và “Số” của tờ niêm phong, font chữ: Times New
Roman, size: 9 pt; dòng thứ tư là để ký và “Ngày:”, font chữ: Times New Roman,
size: 9 pt.
- Số sê-ri của tờ niêm phong gồm 12 ký tự. Ý nghĩa của các ký tự: 2 chữ cái đầu
là ký tự của lô sản phẩm, 2 chữ số tiếp theo là năm sản xuất, 6 chữ số cuối cùng
là số thứ tự của tờ niêm phong.
- Niêm phong văn hóa được dùng một lần, sau khi gỡ niêm phong không thể tái
sử dụng được.
- Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
16
III. LĨNH VỰC NGHỆ THUT BIỂU DIỄN
1. Tên thủ tục: Tiếp nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm là các bản
ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục đích kinh doanh.
Mã quy trình: QT-003-Cục Nghệ thuật biểu diễn
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC): Không
2
Cách thức thực hiện
Gửi trực tiếp, qua bưu chính đến trụ sở Cục Nghệ thuật biểu din, số 32
Nguyn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch hoặc Cổng dịch vụ công một cửa quốc gia.
3
Trình tự thực hiện
- Cá nhân, tổ chức nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu din để trao đổi, hợp
tác, viện trợ, tham gia trưng bày, triển lãm, dự thi, liên hoan ở cấp quốc
gia, cấp khu vực gửi 01 bộ hồ sơ Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm đến
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Nghệ thuật biểu din).
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Nghệ thuật biểu din) tiếp nhận
Thông báo có trách nhiệm kiểm tra nội dung văn hóa phẩm và cấp ngay
Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ sơ.
- Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu theo quy định tại
khoản 1 Điều 6 Nghị định 32/2012/NĐ-CP, trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch (Cục Nghệ thuật biểu din) gửi cho cơ quan Hải quan và cá
nhân, tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm theo Phụ lục V
kèm theo Nghị định 31/2025/NĐ-CP.
- Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm mà không có Thông
báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm của Cục Nghệ thuật biểu din là căn
cứ để cơ quan Hải quan làm thủ tục nhập khẩu văn hóa phẩm.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Thông báo nhập khẩu văn hóa
phẩm theo Phụ lục III kèm
theo Nghị định số
31/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025;
01 bản
Bản chính
4.2
Bản dịch công chứng chi tiết
nội dung đối với bản ghi âm,
01 bản
Bản chính
17
ghi hình có sử dụng tiếng nước
ngoài
4.3
Bản sao vận đơn hoặc giấy báo
nhận hàng (nếu có)
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý:
- Cấp ngay Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người
nộp hồ sơ.
- Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch (Cục Nghệ thuật biểu din) gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân,
tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
7
Phí/Lệ phí: Không quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả (Bộ phận Một cửa) chuyển
hồ sơ đến chuyên viên thụ lý
hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
0 ngày
Hồ sơ trên hệ
thống dịch vụ
công.
B2
Chuyên viên thụ lý kiểm tra
nội dung văn hóa phẩm và cấp
ngay Giấy biên nhận thông báo
nhập khẩu văn hóa phẩm cho
người nộp hồ sơ.
Chuyên
viên
0 ngày
Giấy biên nhận
thông báo nhập
khẩu văn hóa
phẩm
B3
Trường hợp phát hiện văn hóa
phẩm cấm nhập khẩu theo quy
định, chuyên viên soạn thảo
văn bản
Chuyên
viên
0,5 ngày
Dự thảo văn
bản gửi cơ quan
Hải quan và cá
nhân, tổ chức
Thông báo
dừng nhập
khẩu văn hóa
phẩm
B4
Chuyên viên thụ lý trình Lãnh
đạo phòng ký nháy văn bản
Lãnh đạo
Phòng
0.5 ngày
Dự thảo văn
bản gửi cơ quan
Hải quan và cá
nhân, tổ chức
Thông báo
dừng nhập
18
khẩu văn hóa
phẩm
B5
Lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Cục Nghệ thuật biểu din
ký văn bản
Lãnh đạo
Cục
0,5 ngày
Dự thảo văn
bản gửi cơ quan
Hải quan và cá
nhân, tổ chức
Thông báo
dừng nhập
khẩu văn hóa
phẩm
B6
Bộ phận Một cửa gửi văn bản
cho cơ quan Hải quan và cá
nhân, tổ chức Thông báo dừng
nhập khẩu văn hóa phẩm
Bộ phận
Một cửa
0,5 ngày
Văn bản thông
báo dừng nhập
khẩu
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
10
Biểu mẫu
- Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh theo Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025.
- Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm theo phụ lục V kèm theo Nghị
định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025.
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân, tổ chức
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Nghệ thuật biểu din.
13
Kết quả thực hiện
Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm theo phụ lục V kèm theo Nghị
định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ trong
trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu.
19
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN (1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(2)…, ngày … tháng …. năm …..
GIẤY BIÊN NHN
THÔNG BÁO NHP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM MC
ĐCH KINH DOANH
(trừ di vật, cổ vật)
………………………………(1)…………………………………………………
Địa chỉ trụ sở…………………………………………………………………...…
Điện thoại:……………………………………………..Fax:…………………..…
Ngày/tháng/năm đã nhận của………….(3)……………………………………….
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)……………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)………………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)……………………………………………...
Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………Fax:…………………Email………………….
Website:………………………………………………………………….………..
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:……………………………………………………………………..…..
Giới tính: (5)…………… Ngày, tháng, năm sinh:…………./………./………….
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………….
Ngày, tháng, năm cấp: ...(6)…/……/………..Nơi cấp: …………(7)………...…..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………….(8)…………………………………………….……
Nơi ở hiện tại: ……………….(9)………………………………………………...
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: (4)………....; Giới tính: (5)…………; Ngày, tháng, năm sinh:………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………….
Ngày, tháng, năm cấp: ...(6)……./……../…….. Nơi cấp: ...(7)……………..……
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ………....(8)…………………… ………………….……………
Nơi ở hiện tại:...................(9)……………………………………………….…….
Điện thoại:……………………………………..Email:……………...……………
01 bộ hồ sơ về việc Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm, bao gồm:
1. ………………………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………………...……
3……………………………………………………………………………...……
4………………………………………………………………………………..….
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI
TIP NHN THÔNG BÁO
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
20
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức có văn hóa phẩm nhập khẩu.
- Các thông tin số (4), (5), (6), (7), (8), (9):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai.
Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
21
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN (1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…(2)…, ngày …. tháng …. năm ……
THÔNG BÁO DNG NHP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM
MC ĐCH KINH DOANH
(trừ di vật, cổ vật)
Kính gửi:……………………(3)………………………..
Căn cứ……………………………(4)………………………….
……………………………………(1)………………..thông báo dừng nhập khẩu
văn hóa phẩm của cá nhân, tổ chức với thông tin sau:
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)…………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)………………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)…………………………………………
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………
Số điện
thoại:……………………………Fax:…………………Email………………
Website:…………………………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:…………………………………………………………………………
Giới tính: (6)………………..Ngày, tháng, năm sinh:…………/………./………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………
Ngày, tháng, năm cấp:…(7).../………./…….Nơi cấp:.. (8)………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ...(9)…………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ...(10)………………………………………………………..
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch:.. (5)…………; Giới tính... (6)……; Ngày, tháng, năm sinh: ……
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………
Ngày, tháng, năm cấp: ...(7)………./………/…… Nơi cấp:..
(8)………………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
22
Nơi thường trú: ..(9)………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ...(10)……………………………………………………………..
Điện thoại:……………………………………..Email:……………………..
Loại văn hóa phẩm:……………………………………………………………….
Số lượng:…………………………………………………………………………
Chất liệu:…………………………………………………………………………
Kích thước:………………………………………………………………………
Nội dung văn hóa phẩm:…………………………………………………………
Gửi từ:……………………………………………………………………………
Đến:………………………………………………………………………………
Lý do dừng thông báo nhập khẩu:………………………………………………
TH TRƯỞNG CƠ QUAN (1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức có Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm.
(4) Nêu rõ căn cứ pháp lý dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
Các thông tin số (5), (6), (7), (8), (9), (10):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai.
Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
23
2. Tên thủ tục: Kiểm tra chuyên ngành trước khi xuất khẩu đối với văn
hóa phẩm là các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn không nhằm mục
đích kinh doanh
Mã quy trình: QT-004-Cục Nghệ thuật biểu diễn
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
- Văn hóa phẩm xuất khẩu đã được sản xuất, công bố, phổ biến và lưu
hành hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam.
- Nghiêm cấm xuất khẩu văn hóa phẩm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị
định 32/2012/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
Gửi trực tiếp đến trụ sở Cục Nghệ thuật biểu din, số 32 Nguyn Thái
Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
3
Trình tự thực hiện
- Cá nhân, tổ chức gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra chuyên
ngành trước khi xuất khẩu tại trụ sở Cục Nghệ thuật biểu din ( Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Nghệ thuật biểu din) có thẩm
quyền kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu đối
với văn hóa phẩm thuộc thẩm quyền theo để nghị của cơ quan Hải quan
hoặc cá nhân, tổ chức trong thời gian tối đa không quá 12 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định, trong thời hạn 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục
Nghệ thuật biểu din) đề nghị cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Cá nhân, tổ chức nhận Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong
văn hóa phẩm xuất khẩu kèm văn hóa phẩm đã được kiểm tra chuyên
ngành và dán niêm phong tại trụ sở Cục Nghệ thuật biểu din.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị kiểm tra chuyên
ngành văn hóa phẩm xuất
khẩu theo Phụ lục I Nghị định
31/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ;
01 bản
Bản chính
4.2
Văn hóa phẩm đề nghị kiểm
tra chuyên ngành
01 bản
Bản chính
24
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Không quy định.
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả (Bộ phận Một cửa)
chuyển hồ sơ đến chuyên viên
thụ lý hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
01 ngày
Hồ sơ
B2
Chuyên viên thụ lý kiểm tra,
thẩm định hồ sơ, giám định
văn hóa phẩm xuất khẩu và
soạn thảo văn bản.
Chuyên
viên
06 ngày
Trong trường
hợp hồ sơ không
đáp ứng đủ điều
kiện, chuyên
viên thụ lý trả
lời bằng văn bản
cho cá nhân, tổ
chức
B3
Chuyên viên thụ lý trình Lãnh
đạo phòng ký nháy hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
01 ngày
- Hồ sơ hợp lệ:
Ký biên bản
- Hồ sơ không
đáp ứng được
điều kiện: Ký
công văn
B4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Cục Nghệ thuật biểu din
Lãnh đạo
Cục
01 ngày
- Hồ sơ hợp lệ:
Ký biên bản
- Hồ sơ không
đáp ứng được
điều kiện: Ký
công văn
B5
Lãnh đạo Cục ký Biên bản.
Lãnh đạo
Cục
01 ngày
Biên bản
B6
Chuyên viên thụ lý dán Tem
niêm phong có đóng dấu của
Cục Nghệ thuật biểu din theo
quy định vào văn hóa phẩm
xuất khẩu.
Chuyên
viên
01 ngày
Văn hóa phẩm
xuất khẩu được
dán Tem niêm
phong.
B7
Bộ phận Một cửa trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận
một cửa
01 ngày
Biên bản giám
định và niêm
25
phong văn hóa
phẩm xuất khẩu.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
10
Biểu mẫu
- Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu theo Phụ
lục I Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ;
- Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
theo các mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân, tổ chức, cơ quan Hải quan
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Nghệ thuật biểu din.
13
Kết quả thực hiện
Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
26
TÊN TỔ CHỨC (1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...(2)..., ngày.... tháng....năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
KIỂM TRA CHUYÊN NGNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG
NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Kính gửi: ……..(3)…………………..
………………….. (1) ………..hoặc Tôi tên là……………(4) ………………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có) …………………..…………………..…………………..
Tên viết tắt: (nếu có) …………………..…………………..……………………..
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có) …………………..…………………………
Địa chỉ trụ sở: …………………..…………………..…………………………….
Số điện thoại: …………………..Fax: …………………..Email: ………………..
Website: …………………..…………………..…………………..………………
Người đại diện theo pháp luật: …………………..…………………..…………...
Họ và tên: …………………..…………………..…………………..…………….
Giới tính: …………………..Ngày, tháng, năm sinh: ……/………/……………..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: ………………
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/………..Nơi cấp: …………………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..…………………………...
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..…………………………….
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: …………..; Giới tính: …………..Ngày, tháng, năm sinh: …………..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/ Số định danh cá nhân: ……………..
Ngày, tháng, năm cấp: ……/………/……..Nơi cấp: …………………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..…………………………...
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..…………………………….
27
Điện thoại: ………………………….…..Email: ………………………………....
Đề nghị ....(3)…………kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu dưới đây:
Loại văn hóa phẩm: …………………..…………………..………………………
Số lượng: …………………..…………………..…………………………………
Nội dung văn hóa phẩm: …………………..…………………..………………….
…………………..…………………..…………………..………………………...
Gửi từ: …………………..…………………..…………………..………………...
Đến: …………………..…………………..…………………..…………………..
Mục đích, phạm vi sử dụng: …………………..…………………..……………
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ
...(1) hoặc (4)
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(4) Tên cá nhân đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác
khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
28
TÊN TỔ CHỨC (1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BBKTCNNPXK
(2)…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BN KIỂM TRA CHUYÊN NGNH V NIÊM PHONG VĂN HÓA
PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Theo đề nghị của …………………………….(3)…………………………
tại Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục
đích kinh doanh ngày... tháng... năm.................................................................
Căn cứ các quy định tại Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm
2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, …..(1)…..đã kiểm tra chuyên ngành
số văn hóa phẩm dưới đây:
Số lượng: …………………………………………………………………
Loại văn hóa phẩm:………………………………………………………
Nội dung:……………………………….
Toàn bộ số văn hóa phẩm trên đã được niêm phong để xuất khẩu. Trường
hợp không được phép xuất khẩu, nêu rõ lý do.
Đề nghị ……….(3)………………………………………………….. làm
các thủ tục để xuất khẩu số văn hóa phẩm trên tại cơ quan Hải quan có thẩm quyền
theo quy định.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ (1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu. Các thông
tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ
quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
29
MẪU NIÊM PHONG VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM
MC ĐCH KINH DOANH
- Niêm phong văn hóa có 3 lớp, mặt trước là lớp giấy niêm phong chính được làm
bằng vật liệu giấy đặc biệt tự vỡ khi bóc, ở giữa là lớp keo đính sẵn, mặt sau cùng
là lớp giấy lót.
- Kích thước: 70 x 70 mm.
- Mặt trước: In trang trí nền hoa văn biểu tượng trống đồng màu vàng mờ. Các
dòng chữ in màu xanh đậm gồm: trên cùng “BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH hoặc CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA THUỘC ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP TỈNH”, font chữ: Times New Roman, size: 9 pt; dòng thứ hai
“NIÊM PHONG VĂN HÓA” font chữ: Haettenschweiler (Bold), size: 21 pt; dòng
thứ ba “Người niêm phong ký” và “Số” của tờ niêm phong, font chữ: Times New
Roman, size: 9 pt; dòng thứ tư là để ký và “Ngày:”, font chữ: Times New Roman,
size: 9 pt.
- Số sê-ri của tờ niêm phong gồm 12 ký tự. Ý nghĩa của các ký tự: 2 chữ cái đầu
là ký tự của lô sản phẩm, 2 chữ số tiếp theo là năm sản xuất, 6 chữ số cuối cùng
là số thứ tự của tờ niêm phong.
- Niêm phong văn hóa được dùng một lần, sau khi gỡ niêm phong không thể tái
sử dụng được.
- Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1309/QÐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1309/QĐ-BVHTTDL (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×