• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1309/QÐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/05/2025 21:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1309/QĐ-BVHTTDL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Quang Đông
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1309/QĐ-BVHTTDL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1309/QĐ-BVHTTDL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1309/QĐ-BVHTTDL PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /-BVHTTDL
Hà Nội, ngày tháng 5 năm 2025
QUYẾT ĐNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
n cứ Ngh định số 43/2025/-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm v, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 04 năm 2018 của
Chính phủ v thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính và Nghđịnh số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính ph sửa đổi, b sung một sđiều ca Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
n cứ Thông s01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 04 năm 2018 của Chính phvề
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tụcnh chính.
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, gồm các lĩnh vực sau: Phát
thanh truyền hình thông tin điện tử (Phụ lục 1); Báo chí (Phụ lục 2); Xuất
bản, In Phát hành (Phụ lục 3); Thông tin đối ngoại; Điện ảnh; Nghệ thuật
biểu diễn (Phụ lục 4).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi nh k t ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phát thanh truyền hình và
thông tin điện tử, Cục trưởng Cục o chí, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát
nh, Cục trưởng Cục Thông tin sở Thông tin đối ngoại, Cục trưởng Cục
Điện ảnh, Cục trưởng Cục Nghthuật biểu diễn và các quan, đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL;
- Lưu: VT, VP (HC),
i
.15.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
Phụ lục 1
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THẨM QUYỀN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH
Lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHN I: DANH MC QUY TRNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THC
HIN
1.
QT-001-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp giy phép hoạt động phát
thanh, giy phép hoạt động
truyn hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
2.
QT-002-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cấp đổi giy phép hoạt động
phát thanh, giy phép hoạt động
truyn hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
3.
QT-003-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đổi tôn ch, mc đích hoạt
động báo chí, tôn ch, mc đích
kênh phát thanh, kênh truyn
hình quy định trong giy phép
hoạt đng phát thanh, giy phép
hoạt động truyn hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
4.
QT-004-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đi thời lượng phát sóng,
thời lượng chương trình tự sn
xut ca kênh phát thanh, kênh
truyền hình quy đnh trong giy
phép hoạt động phát thanh, giy
phép hoạt động truyn hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
5.
QT-005-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đổi tên gọi quan chủ
qun báo chí; tên gọi quan
báo chí; tên gi kênh phát thanh,
kênh truyền hình; địa điểm phát
sóng; địa điểm tr s gn vi
trung tâm tng khng chế;
phương thức truyn dn, phát
sóng quy định trong giy phép
hoạt đng phát thanh, giy phép
hoạt động truyn hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THC
HIN
6.
QT-006-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thay đổi biểu tượng kênh phát
thanh, kênh truyn hình
nhng nội dung khác quy định
trong giy phép hoạt động phát
thanh, giy phép hoạt động
truyn hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
7.
QT-007-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp Giy phép sn xut kênh
chương trình trong nước
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
8.
QT-008-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đi, b sung giy phép sn
xuất kênh chương trình trong
c
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
9.
QT-009-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li Giy phép sn xut kênh
chương trình trong nước
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
10.
QT-010-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp Giy chng nhận đăng
cung cấp kênh chương trình
c ngoài trên dch v phát
thanh, truyn hình tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
11.
QT-011-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung Giy chng
nhận đăng ký cung cấp kênh
chương trình nước ngoài trên
dch v phát thanh, truyn hình
tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
12.
QT-012-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp Giy phép biên tp kênh
chương trình nước ngoài trên
dch v phát thanh, truyn hình
tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
13.
QT-013-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung Giy phép biên
tập kênh chương trình c
ngoài trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
14.
QT-014-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li Giy phép biên tp kênh
chương trình nước ngoài trên
dch v phát thanh, truyn hình
tr tin.
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THC
HIN
15.
QT-015-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp giy chng nhận đăng
danh mc ni dung trên dch v
phát thanh, truyn hình tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
16.
QT-016-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đi, b sung giy chng
nhận đăng danh mc ni
dung trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
17.
QT-017-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp giy phép cung cp dch v
phát thanh, truyn hình tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
18.
QT-018-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung giy phép cung
cp dch v phát thanh, truyn
hình tr tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
19.
QT-019-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hn giy phép cung cp dch
v phát thanh, truyn hình tr
tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
20.
QT-020-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li giy phép cung cp dch
v phát thanh, truyn hình tr
tin
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
21.
QT-021-
Cc
PTTH&
TTĐT
Công b chất lượng dch v phát
thanh, truyn hình
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
22.
QT-022-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp Giy phép thiết lp trang
thông tin điện t tng hp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
23.
QT-023-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung giy phép
thiết lập trang thông tin điện t
tng hp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
24.
QT-024-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hn giy phép thiết lp
trang thông tin điện t tng hp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THC
HIN
25.
QT-025-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li giy phép thiết lp
trang thông tin điện t tng hp
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
26.
QT-026-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp giy phép cung cp dch
v mng xã hi
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
27.
QT-027-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung giy phép
cung cp dch v mng xã hi
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
28.
QT-028-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hn giy phép cung cp
dch v mng xã hi
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
29.
QT-029-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li giy phép cung cp
dch v mng xã hi
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
30
QT-030-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp giy xác nhn thông báo
cung cp dch v mng xã hi
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
31
QT-031-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung giy xác nhn
thông báo cung cp dch v
mng xã hi
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
32
QT-032-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li giy xác nhn thông
báo cung cp dch v mng xã
hi
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
33
QT-033-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp giy php cung cp dch
v trò chơi điện t G1 trên
mng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
34
QT-034-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung giy phép
cung cp dch v trò chơi điện
t G1 trên mng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH VỰC
ĐƠN VỊ
THC
HIN
35
QT-035-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li giy phép cung cp
dch v trò chơi điện t G1 trên
mng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
36
QT-036-
Cc
PTTH&
TTĐT
Gia hn giy phép cung cp
dch v trò chơi điện t G1 trên
mng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
37
QT-037-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp Quyết định phát hành trò
chơi điện t G1 trên mng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
38
QT-038-
Cc
PTTH&
TTĐT
Sửa đổi, b sung Quyết định
phát hành trò chơi điện t G1
trên mng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
39
QT-039-
Cc
PTTH&
TTĐT
Cp li Quyết định phát hành
trò chơi điện t G1 trên mng
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
40
QT-040-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thông báo Thông tin liên h
ca t chức cá nhân nước ngoài
kinh doanh dch v qung cáo
xuyên biên gii ti Vit Nam
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
41
QT-041-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thông báo thông tin liên h ca
t chc, doanh nghip, cá nhân
c ngoài cung cp thông tin
xuyên biên gii vào Vit Nam
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
42
QT-042-
Cc
PTTH&
TTĐT
Thông báo thông tin liên h ca
tài khon mng xã hi/trang
cộng đồng/kênh ni dung/nhóm
cộng đồng của cơ quan báo chí
PTTH&
TTĐT
Cc
PTTH&
TTĐT
PHN II: NI DUNG C TH TNG QUY TRNH NI BGII QUYT
TH TC HNH CHNH
1. n thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động phát thanh và/hoặc Giấy phép
hoạt động truyền hình.
Mã số TTHC: 1.002790
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Xác định loi hình báo chí; tôn ch, mc đích phù hp vi chức năng,
nhim v của quan chủ quản; đối tượng phc v; chương trình, thời
gian, thời lượng, phương thức truyn dn, phát sóng.
- phương án v t chc và nhân s bảo đảm hoạt động của quan
báo chí; người đủ tiêu chuẩn theo quy đnh ti Khoản 2 Điều 23 ca
Luật Báo chí để đảm nhim chc v ngưi đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyn hình.
- Có tr s và các điu kin cơ s vt cht, k thuật; phương án tài chính;
các gii pháp k thut bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; phi
phương án, kế hoch thuê hoc s dng h tng truyn dn, phát sóng.
- Phù hp vi quy hoch phát trin qun báo chí toàn quốc được Th
ng Chính ph phê duyt.
- Sau khi được cp giy phép hoạt động báo chí, quan chủ qun báo
chí ra quyết định thành lập cơ quan báo chí và thông báo trên các phương
tiện thông tin đại chúng.
- 09 tháng đối vi báo nói, báo hình, k t ngày giy phép hoạt động báo
chí có hiu lc, nếu cơ quan báo chí không được thành lp hoc không
sn phm báo chí thì giy phép hết hiu lc. B Văn hóa, Thể thao và Du
lch ra quyết định thu hi giy phép.
- Chm nhất là 30 ngày trước ngày d kiến chm dt hoạt động, cơ quan
báo chí phi thông báo bằng văn bn cho B Văn hóa, Thể thao Du
lch để thu hi giy phép hoạt động báo chí thông báo trên phương tin
thông tin đại chúng.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn Tr
kết qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyn hình thông tin
đin t ti Hà Ni 01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy,
Hà Ni.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
3
Trình t thc hin
- quan, t chức đề ngh cp giy phép hoạt động phát thanh hoc
giy phép hoạt động truyn hình np 01 b h đến B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu gii quyết TTHC ca Cc PTTH&TTĐT (B VHTTDL).
- Trong thi hn tối đa 90 (chín ơi) ngày k t ngày nhận đủ h hợp
l, B VHTTDL xem xét cấp php cho cơ quan, tổ chức. Trường hp t
chi, B VHTTDL có văn bản tr lời, trong đó nêu rõ lý do từ chi.
- Đối vi h chưa đáp ứng đủ điu kin, B VHTTDL (Cc
PTTH&TTĐT) văn bản thông báo cho quan, tổ chc v vic b
sung, gii trình, hoàn thin h sơ.
- quan, tổ chc trách nhim np h b sung, gii trình cho B
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) theo ni dung yêu cu trong thi hn 30
(ba mươi) ngày kể t ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Trong thi hạn quy định, nếu quan, tổ chc không np h bổ sung,
B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chm dt vic x h sơ. Vic tiếp
nhn h sau khi hết hn np b sung được xem xt như tiếp nhn h
sơ mới.
- Tng hp đề ngh cp phép hoạt động c 02 loi hình o i, báo nh,
quan chủ qun phi làm h rng đối vi tng loi nh o c c th.
quan báo in, báo điện t khi có nhu cu thc hin loi nh báo i, o
nh, căn cứ quy định ca Lut o chí, cơ quan ch qun gi h đề ngh
cp php theo quy định ca Tng số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016, Thông số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024 ca B
trưng B Tng tin Truyn thông.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn
v tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh của cơ quan chủ qun.
01 bn
Bn chính
4.2
T khai của quan chủ quản đ ngh cp giy
phép hoạt đng phát thanh, giy phép hoạt đng
truyn nh (Mu s 01 ban hành kèm theo
Thông số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016).
01 bn
Bn chính
4.3
Đề án thành lp t chc hoạt động phát thanh,
truyền hình được quan chủ qun phê duyt
(Mu s 02 ban hành kèm theo Thông số
36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016).
01 bn
Bn chính
4.4
Danh sách nhân s d kiến (Mu s 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016).
01 bn
Bn chính
4.5
Các giy t hp pháp của người d kiến người
đứng đầu cơ quan, tổ chc hoạt động phát thanh,
truyn hình, gm có:
- yếu lch (Mu s 01 ban hành kèm theo
Thông số 24/2024/TT-BTTTT ngày
31/12/2024).
- Bn sao có chng thc bng tt nghiệp đại hc
tr lên.
01 bn
Bn chính
Bn sao
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: Ti đa 90 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận Một cửa
của Cc
PTTH&TTĐT tiếp
nhận hồ đề nghị
cấp Giấy php hoạt
động phát thanh,
Giấy php hoạt
động truyền hình
của các tổ chức,
đơn vị.
- Đối vi h hợp
l: B phn Mt
ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối vi h
chưa hp l: B
phn Mt ca
thông báo cho
quan, t chc,
doanh nghip sa
đổi, b sung hoàn
thin h sơ.
B phn
Mt ca
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhn kèm
theo h sơ.
- Thông báo yêu cu t
chc, nhân sửa đổi, b
sung hoàn thin h .
B2
Lãnh đạo Cc phân
công phòng chuyên
môn - Phòng Phát
thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ
đề nghị cấp Giấy
php hoạt động
phát thanh, Giấy
php hoạt động
truyền hình.
Lãnh đạo Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng
PTTH chuyn h
cho chuyên viên
Phòng PTTH th
gii quyết.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng
PTTH tiếp nhn h
từ Lãnh đạo
Phòng, thc hin
thm tra, x h
sơ.
Chuyên viên
42
ngày
- Trường hp chuyên viên
xác định h sơ không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên
viên son thảo văn bn
thông báo cho cơ quan, tổ
chc v vic b sung, gii
trình, hoàn thin h sơ,
chuyển Lãnh đo Phòng
PTTH xem xét, nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyt.
- Trường hợp h đáp
ứng yêu cầu: Chuyên viên
thực hiện hồ cấp php
theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng
PTTH thẩm định,
xử hồ chuyên
viên trình đề nghị
cấp Giấy php hoạt
động phát thanh,
Giấy php hoạt
động truyền hình.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
14
ngày
- Trường hợp Lãnh đạo
phòng xác định h
không đáp ứng yêu cu
hoc cn gii trình, b
sung: Chuyên viên ph
trách gii trình hoc sa
đổi, hiu chnh hoc hoàn
thin li h theo yêu
cu.
- Trường hợp h đáp
ứng yêu cầu: Lãnh đạo
phòng Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc, nháy Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy php/văn bản.
B6
Phòng PTTH trình
Lãnh đạo Cc xem
xt thông qua hồ
trình đề nghị cấp
Giấy php/văn bản
không chấp thuận
cấp Giấy php.
Lãnh đạo Cc
14
ngày
- Trình Phó Cc trưởng
ph trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó
Cc trưởng xác định
không đáp ứng yêu cu
hoc cn gii trình, b
sung: Lãnh đạo Phòng
PTTH gii trình hoc
chuyn chuyên viên ph
trách hoàn thin li h
theo yêu cu.
+ Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu: Chuyển báo
cáo Cc trưởng cho ý
kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trưng hp h sơ Cc
trưng xác đnh không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Phó Cc
trưng o cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình
hoc hoàn thin li h
theo yêu cu.
+ Trường hp h đáp
ng yêu cu: Cc trưng
cho ý kiến; chuyn Phó
Cc trưởng ph trách: ký
Phiếu trình ca Cc trình
Lãnh đạo B VHTTDL,
nháy văn bn xin ý
kiến cơ quan có liên quan
(xin ý kiến Ban Tuyên
giáo Trung ương theo quy
định) v vic cp phép.
B7
Lãnh đạo Bộ
VHTTDL xem xét
hồ do Cc
PTTH&TTĐT
trình để ký văn bản
lấy ý kiến Ban
Tuyên giáo Dân
vận Trung ương về
việc cấp Giấy php
hoạt động phát
thanh, truyền hình.
Lãnh đạo B
VHTTDL
9 ngày
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu: Lãnh
đạo Bộ VHTTDL cho ý
kiến trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hp h đt
yêu cu: Lãnh đạo B
VHTTDL văn bản đề
ngh Ban Tuyên giáo
Trung ương cho ý kiến v
vic cp phép.
B8
- Phòng PTTH
trình Lãnh đạo Cc
PTTH&TTĐT xem
xt thông qua hồ
trình đề nghị cấp
Giấy php hoặc văn
bản không chấp
thuận cấp Giấy
phép.
- Cc
PTTH&TTĐT
trình Lãnh đạo B
VHTTDL xem xét
cp Giấy php/văn
bn không chp
thun cp Giy
phép.
Lãnh đạo Cc
9 ngày
- Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc:
+ Trình Phó Cc trưởng
ph trách cho ý kiến:
Trường hp h sơ, văn
bn ý kiến ca Ban Tuyên
giáo Dân vn Trung
ương, Phó Cc trưởng xác
định cn gii trình, b
sung: Lãnh đạo Phòng
PTTH gii trình hoc
chuyn chuyên viên ph
trách hoàn thin li h
theo yêu cu.
Trường hợp h sơ đáp
ứng yêu cầu: Chuyển báo
cáo Cc trưởng cho ý
kiến.
+ Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
Tng hp h , văn bản
ý kiến ca Ban Tuyên giáo
Dân vận Trung ương,
Cc trưng c định cn
gii tnh, b sung: Phó
Cc trưng báo o, Lãnh
đạo Png PTTH gii trình
hoc hoàn thin li h sơ
theo yêu cu.
Trường hp h đáp
ng yêu cu: Cc trưng
cho ý kiến; chuyn Phó
Cc trưởng ph trách:
Phiếu trình ca Cc trình
Lãnh đạo B VHTTDL,
nháy Giấy php/văn
bn.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo B VHTTDL:
+ Trưng hp hồ sơ không
đt yêu cầu: Lãnh đo B
VHTTDL cho ý kiến và tr
li yêu cu chỉnh sa, hoàn
thiện.
+ Trường hợp hồ đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL ban hành
Giấy php/văn bản.
B9
- Giấy php được
trả về từ bộ phận
văn thư của Bộ; vào
sổ, lưu hồ điện
tử trả kết quả
cho quan, t
chức đồng thời trả
01 giấy php/văn
bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên đưc
phân công trách
nhim thng kê các
TTHC thc hin ti
đơn vị vào S
thng kết qu
thc hin TTHC.
Văn thư Cc;
chuyên viên
Phòng PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi.
B10
Văn thư Cc lưu
h sơ theo quy
định.
Văn thư Cc
PTTH&TTĐT
1/4
ngày
Lưu hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 ca B trưởng B
Thông tin và Truyền thông quy đnh chi tiết v vic cp phép hoạt động
và chế độ báo cáo đối vi loi hình báo nói, báo hình;
- Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đi, b sung mt s điu của Thông tư số
36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết v vic cp phép hoạt động và chế độo
cáo đối vi loại hình báo nói, báo hình Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca B trưởng B Thông tin Truyn thông
quy định chi tiết hướng dn vic cp giy phép hoạt động báo in, tp
chí in báo điện t, tạp chí đin t, xut bn thêm n phm, thc hin
hai loi hình báo chí, m chuyên trang của báo điện t và tạp chí điện t,
xut bn ph trương, xuất bn bn tin, xut bản đặc san.
10
Biu mu
Các mẫu văn bản ban hành kèm theo Thông s 36/2016/TT-BTTTT
ngày 26/12/2016 Thông s 24/2024/TT-BTTTT ngày 31/12/2024
ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông.
- T khai của quan chủ quản đề ngh cp giy phép hoạt động phát
thanh, giy phép hoạt động truyn hình (Mu s 01 Thông số
36/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016).
- Đề án thành lp t chc hoạt động phát thanh, truyền hình được quan
ch qun phê duyt (Mu s 2 Thông số 36/2016/TT-BTTTT ngày
26/12/2016).
- Danh sách nhân s d kiến (Mu s 3 Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT
ngày 26/12/2016).
- yếu lch (Mu s 01 Thông số 24/2024/TT-BTTTT ngày
31/12/2024 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, B VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động phát thanh/Giy phép hoạt động truyn hình.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
______________________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________
….., ngàytháng……năm…
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên cơ quan chủ quản :…………………………………………………….
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………...
2. Mục đích hoạt động báo chí: ………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
3. Tên gọi tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………..
4. Biểu tượng của tchức hoạt động phát thanh/truyền hình:
.................................................................................................................................
5. Nội dung đề nghị cấp phép:
5.1. Lĩnh vực hoạt động (nêu rõ phát thanh hoặc truyền hình): ….……………...
…………………………………………………………………………………….
5.2. Tên kênh phát thanh/truyền hình(kênh chương trình đầu tiên gắn với sự ra
đời của tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình ):………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.3. Biểu tượng của kênh phát thanh/truyền hình: ...…………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.4. Tôn chỉ, mc đích của kênh phát thanh/truyền hình: ...……………………..
…………………………………………………………………………………….
5.5. Ngôn ngữ thhin: ...……………….………………………..........................
…………………………………………………………………………………….
5.6. Đối tượng phc v: ...……………….………………………..........................
5.7. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. gi):………………………………..
5.8. Thời lượng phát sóng (Sgiờ/ngày): ...……………………………………...
5.9. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
Mẫu số 1
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
- Phát lần 1 (phát mới):…………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………...
5.10. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:…………...
5.11. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng thời
ợng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong
01 tháng
Trung
bình/ ngày
Trong 01
tháng
1
2
3
4
5
5.12. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào
ô phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").............................................
5.13. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống nhau
khi phát sóng trên các định dạng kỹ thuật tại khoản 5.12.
6. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:………………………………………
7. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
8. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………………
9. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh/ truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
10. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống
phù hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công ngh số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp điền "khác").........
11. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí đầu tư ban đầu: …………………………………………….......
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................……………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
12. Lãnh đạo tổ chc hoạt động phát thanh/truyền hình (dkiến):
12.1. Tổng giám đốc/Giám đốc/Tổng biên tập: ......................................................
12.2. Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc/Phó tổng biên tập: .................................
13. Các nội dung khác (nếu có)
14. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác, tính
hợp pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị cấp giấy php hoạt động phát
thanh/truyền hình các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng quy định của pháp luật
về báo chí, quy định của pháp luật liên quan các nội dung ghi trong giấy
phép nếu được cấp php./.
Ngưi đng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHQUẢN
CNG HO XÃ HI CHNGA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
THNH LẬP TỔ CHỨC HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý
II. Nội dung đề án
1. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên gọi, Biểu tượng, Mc đích hoạt động báo chí của tổ chức hoạt động
phát thanh/truyền hình.
2. Thông tin về kênh phát thanh/truyền hìnhđầu tiên gắn liền với giấy php
hoạt động phát thanh, giấy php hoạt động truyền hình:
- Tên gọi, biểu tượng, tôn chỉ, mc đích, ngôn ngữ thhiện, đối tượng khán
giả của kênh phát thanh/truyền hình;
- Nội dung chương trình; thời gian phát sóng; thời lượng phát sóng; thời
ợng chương trình tsản xuất phát mới trung bình/ngày; đặc điểm kỹ thuật của
kênh phát thanh/truyền hìnhphân giải hình ảnh của kênh truyền hình; âm
thanh của kênh phát thanh); cấu tạo khung chương trình cơ bản; khung phát sóng
dự kiến trong 01 (một) tháng của kênh chương trình đó.
3. Thông tin về năng lực sản xuất kênh phát thanh/truyền hình:
- Phương án về tổ chức và nhân sự bảo đảm hoạt động của cơ quan báo chí;
người đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật Báo chí để
đảm nhiệm chức v người đứng đầu cơ quan báo chí;
- Phương án về tr sở các điều kiện svật chất, kthuật (Địa điểm
sản xuất kênh chương trình; Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu
kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dng kênh chương trình, trang
thiết bị kỹ thuật,…);
- Phương án tài chính (thể hiện bằng dự toán kinh phí hoạt động trong hai
(02) năm của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình nguồn lực tài chính
đáp ứng được dự toán kinh phí này).
- Quy trình tổ chức sản xuất quản lý nội dung kênh phát thanh/truyền
hình.
- Giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;
- Phương án, kế hoạch thuê hoặc sử dng hạ tầng truyền dẫn, phát sóng.
ẫu số 2
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
- Phương án, kế hoạch kỹ thuật phân phối kênh phát thanh/truyền hìnhđến
các đơn vị cung cấp dịch vphát thanh/truyền hình.
4. Các nội dung khác (nếu có)
III. Hiệu quả xã hội, hiệu quả kinh tế
IV. Kết luận
Người đứng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TCHỨC HOẠT ĐNG
PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Mẫu số 3
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TỔNG HỢP NHÂN SỰ DỰ KIN CA TỔ CHỨC HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. LÃNH ĐẠO V PH TRÁCH CÁC PHÒNG, BAN NGHIỆP V
TT
Họ và tên
Chức vụ
1
Chc
danh
2
Giới tính
(Nam/nữ)
Năm sinh
Dân tộc
Trình độ
chuyên môn
báo chí/ khác
3
Trình độ
lý luận
chính trị
4
Trình độ
ngoại ngữ
Đảng viên
Năm vào
ngành báo
chí
Đin thoại liên lạc
quan
Di động
1
2
II. PHÓNG VIÊN, BIÊN TẬP VIÊN,…
TT
Họ và tên
Chc
danh
2
Giới tính
(Nam/nữ)
Năm sinh
Dân tộc
Trình độ
chuyên môn
báo chí/ khác
3
Trình độ lý
luận chính
tr
4
Trình độ
ngoại ngữ
Đảng viên
Năm vào
ngành báo
chí
Điện thoại liên lạc
quan
Di động
1
2
Ngưi đứng đầu cơ quan chủ qun
(ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
1
Chức v: Tổng biên tập, Phó Tổng Biên tập, Trưởng phòng
2
Chức danh: Phóng viên (PV); Biên tập viên (BTV);…
3
Trình độ chuyên môn báo chí/khác: Sau đại học ( SĐH); Đại học (ĐH); Dưới đại học (DĐH) (lưu ý: ghi rõ chuyên ngành đào tạo); khác (K)
4
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp (CC); cử nhân (CN); trung cấp (T/C); sơ cấp (SC)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu s01
Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ảnh 3x4
đóng dấu
giáp lai
YU LÝ LỊCH
NGƯỜI DỰ KIẾN LÀ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHC
HOẠT ĐỘNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
1. Họ và tên khai sinh (chin): …………………………… Nam, nữ: …………
2. Họ và tên thường dùng: ………………………………………………………..
3. Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………...
4. Quê quán: ………………………………………………………………………
5. Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………….
6. Nơi ở hin nay: ………………………………………………………………...
7. CCCD/Thẻ CC s: …………………………….Cấp ngày:…/…/…..Tại:……..
8. Dân tộc: ………………… Tôn giáo: ………………………………………….
9. Quốc tịch: ………………………………………...……………………………
10. Đảng viên/Đoàn viên: ……………………………………………………
11. Trình độ Chuyên môn (Đại học, Sau đại học)
- Trường học: …………………………………………………………………
- Ngành học: ………………………………………………………………….
- Năm tốt nghiệp: (ngày/tháng/năm)
12. Trình độ lý luận chính trị (cao cấp, cử nhân, trung cấp, sơ cấp):
13. Trình độ Ngoại ngữ (Ngoại ngữ nào, trình độ A, B, C, D): ………………….
14. Ngày và nơi vào ngành báo chí: ……………………………………………...
15. Số Thẻ nhà báo còn hiệu lực:………Ngày cấp:….…..Có giá trị đến:……
16. Bút danh (nếu có): ……………………………………………………………
17. Chức danh báo chí hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ): ………...
…………………………………………………………………………………….
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(ghi rõ thời kỳ học, tên trường, lớp văn hóa,
chính trị, ngoại ngữ, chuyên môn, kỹ thuật …)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
III- TÓM TẮT QUÁ TRNH HOẠT ĐNG BÁO CH
(Ghi rõ từng thời kỳ làm việc, chức danh, ở cơ quan báo chí nào)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
(Hình thức cao nhất)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan vnhững điều khai trên là đúng sthật xin chịu trách nhiệm
về lời khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
Ngày tháng năm
Thủ trưởng cơ quan chủ quản
(Ký tên, đóng dấu)
Ngày tháng năm
Người khai ký tên
2. Tên thtục: Cấp đổi Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động
truyền hình
Mã số TTHC: 2.001743
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Trong thi hn còn hiu lc ca giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hot
động truyn hình quan, t chc hoạt động phát thanh, truyền hình đã được
cấp theo quy đnh tại Thông tư số 07/2011/TT-BTTTT ngày 01/3/2011 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông, k t ngày Thông này hiệu lc, t chc
hoạt đng phát thanh, truyn hình thc hin th tc đề ngh cấp đổi giy phép hot
động phát thanh, giy phép hoạt động truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Trình t thc hin
- quan, tổ chức đề ngh cấp đổi giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hot
động truyn hình np h sơ về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT)
- B VHTTDL xem xét cấp đổi Giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hot
động truyn hình.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản của cơ quan, tổ chức đề ngh cấp đi
giy phép hoạt động phát thanh, giy phép
hoạt động truyn hình.
01 bn
Bn chính
4.2
T khai của quan, t chc (Mu s 01 ban
hành kèm theo Thông 36/2016/TT-
BTTTT);
01 bn
Bn chính
4.3
Văn bản chp thun của cơ quan chủ quản đối
vi t chc hoạt động phát thanh, truyn hình
01 bn
Bn chính
ca tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
B, ngành;
4.4
Bn sao Giy phép hoạt đng phát thanh, giy
phép hoạt động truyn hình đã được cp.
01 bn
Bn sao
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: Ti đa 90 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
B phn mt ca ca
Cc PTTH&TTĐT
tiếp nhn h đề ngh
cấp đổi Giy phép hot
động phát thanh, Giy
phép hoạt đng truyn
hình ca các t chc,
đơn vị.
- Đối vi h hợp l:
B phn Mt ca báo
cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối vi h chưa
hp l: B phn mt
cửa thông báo cho
quan, t chc, doanh
nghip sửa đổi, b
sung hoàn thin h sơ.
Bộ
phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức, nhân
sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân
công công phòng
chuyên môn - Phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ .
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng PTTH
th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
xem xét, giao chuyên
Lãnh
đạo
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
viên Chuyên viên ph
trách th gii quyết
h .
Phòng
PTTH
B4
Chuyên viên ph trách
thẩm tra, xử lý hồ sơ.
Chuyên
viên
51
ngày
- Trường hp h cấp phép Chuyên
viên xác định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung: Chuyên
viên son thảo văn bản thông báo cho
quan, tổ chc v vic b sung, gii
trình, hoàn thin h sơ, chuyển Lãnh
đạo Phòng PTTH xem xét, nháy
văn bản và trình nh đo Cc phê
duyt.
- Trường hợp hồ đáp ứng yêu cầu:
Chuyên viên thực hiện hồ sơ cấp phép
theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xhồ
chuyên viên trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
14
ny
- Trường hp h sơ cấp php Lãnh đo
Phòng PTTH xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii trình hoc
sửa đổi, hiu chnh hoc hoàn thin li
h sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ đáp ứng yêu cầu:
Lãnh đạo Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh đạo Bộ
đề xuất cấp Giấy php/văn bản không
chấp thuận.
B6
Phòng PTTH trình
Lãnh đạo Cc
PTTH&TTĐT xem xt
thông qua hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
14
ny
- Trình Phó Cc trưởng ph trách cho
ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc trưởng
xác định không đáp ng yêu cu hoc
cn gii trình, b sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc chuyn
chuyên viên ph trách hoàn thin li
h sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng yêu cầu:
Chuyển báo cáo Cc trưởng cho ý
kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hp h Cc trưởng xác
định không đáp ng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Phó Cc trưởng
báo cáo, Lãnh đạo Phòng PTTH gii
trình hoc hoàn thin li h theo yêu
cu.
+ Trường hp h đáp ng yêu cu:
Cc trưởng cho ý kiến chuyn Phó Cc
trưởng Phiếu trình ca Cc trình
Lãnh đạo B VHTTDL, ký nháy Giy
php/văn bn không chp thun cp
đổi Giy phép hoạt động phát thanh,
Giy phép hoạt động truyn hình.
B7
- Cc PTTH&TTĐT
trình Lãnh đo B
VHTTDL xem xét cp
đổi Giấy php/văn bn
không chp thun cp
đổi Giy phép.
Cc
PTTH&
TTĐT
9 ngày
- Trường hợp hồ không đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Bộ VHTTDL cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lãnh
đạo Bộ VHTTDL ký ban hành Giấy
php/văn bản không chấp thuận cấp
đổi Giấy php.
B8
- Giấy php được trả về
từ bộ phận văn thư của
Bộ; vào sổ, lưu hồ
điện tử trả kết quả
cho quan, tổ chức
đồng thời trả 01 giấy
php/văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được
phân công trách
nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống
kết quả thực hiện
TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo dõi.
B9
Văn thư Cc lưu hồ
theo quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 ca B trưởng B
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết v vic cp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối vi loi hình báo nói, báo hình.
10
Biu mu
T khai của quan chủ quản đề ngh cp giy phép hoạt động phát thanh, giy
phép hoạt động truyn hình (Mu s 01 ban hành kèm theo Thông tư 36/2016/TT-
BTTTT).
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, B VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động phát thanh/Giy phép hoạt động truyn hình.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
______________________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________
….., ngàytháng……năm…
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Tên cơ quan chủ quản :…………………………………………………….
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………...
2. Mục đích hoạt động báo chí: ………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
3. Tên gọi tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………..
4. Biểu tượng của tchức hoạt động phát thanh/truyền hình:
.................................................................................................................................
5. Nội dung đề nghị cấp phép:
5.1. Lĩnh vực hoạt động (nêu rõ phát thanh hoặc truyền hình): ….……………...
…………………………………………………………………………………….
5.2. Tên kênh phát thanh/truyền hình(kênh chương trình đầu tiên gắn với sự ra đời của tổ
chức hoạt động phát thanh/truyền hình ):………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.3. Biểu tượng của kênh phát thanh/truyền hình: ...…………………………….
…………………………………………………………………………………….
5.4. Tôn chỉ, mc đích của kênh phát thanh/truyền hình: ...……………………..
…………………………………………………………………………………….
5.5. Ngôn ngữ thhin: ...……………….………………………..........................
…………………………………………………………………………………….
Mẫu số 1
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
5.6. Đối tượng phc v: ...……………….………………………..........................
5.7. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. gi):………………………………..
5.8. Thời lượng phát sóng (Sgiờ/ngày): ...……………………………………...
5.9. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới):…………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………...
5.10. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:…………...
5.11. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng thời
ợng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong
01 tháng
Trung
bình/ ngày
Trong 01
tháng
1
2
3
4
5
5.12. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").............................................
5.13. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống nhau khi phát
sóng trên các định dạng kỹ thuật tại khoản 5.12.
6. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:………………………………………
7. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
8. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn
chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………………
9. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vphát thanh/ truyền hình:
(Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
10. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp điền "khác").........
11. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí đầu tư ban đầu: …………………………………………….......
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................……………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
12. Lãnh đạo tổ chc hoạt động phát thanh/truyền hình (dkiến):
12.1. Tổng giám đốc/Giám đốc/Tổng biên tập: ......................................................
12.2. Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc/Phó tổng biên tập: .................................
13. Các nội dung khác (nếu có)
14. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp
pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị cấp giấy php hoạt động phát thanh/truyền hình
các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí, quy định của
pháp luật có liên quan và các nội dung ghi trong giấy php nếu được cấp php./.
Ngưi đng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
3. Tên thủ tục: Thay đổi tôn chỉ, mục đích hoạt động báo chí, tôn chỉ, mục đích
kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh,
giấy phép hoạt động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004098
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan, tổ chức đã được giy phép hoạt đng phát thanh, giy phép hoạt động
truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin đin t ti Hà Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn a, Thể thao Du
lịch.
3
Trình t thc hin
- Cơ quan, tổ chức đề ngh thay đổi tôn ch, mc đích hoạt động báo chí np h
v B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn tối đa 45 (bốn mươi lăm) ngày k t ngày nhn đủ h sơ hợp l,
B VHTTDL xem xét cấp php cho quan, t chức. Trường hp t chi, B
VHTTDL có văn bản tr lời, trong đó nêu rõ lý do từ chi.
- Trong thi hn x lý cp php theo quy định, đối vi h chưa đáp ứng đủ điu
kin, B VHTTDL (Cc PTTH&TT) có văn bản thông báo cho cơ quan, tổ chc
v vic b sung, gii trình, hn thin h .
- Cơ quan, tổ chc có trách nhim np h sơ b sung, gii trình cho B VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo nội dung yêu cu trong thi hạn 30 (ba mươi) ngày k
t ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết thúc thi hn np h sơ bổ sung theo quy định, cơ quan, tổ chc không np
h sơ bổ sung, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chấm dt vic x lý h sơ.
Vic tiếp nhn h sơ sau khi hết hn np b sung được xem xt như tiếp nhn h
sơ mới.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh của quan chủ qun
t chc hoạt động phát thanh, truyn
hình tnh, thành ph trc thuc Trung
ương hoặc Bộ, ngành. Đối với Đài
Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình
Vit Nam, văn bản đề ngh phi do
người đứng đầu cơ quan ký.
01 bn
Bn chính
4.2
T khai ca t chc hoạt động phát
thanh, truyền hình đ ngh sửa đổi, b
sung ni dung giy phép hoạt động phát
thanh, giy phép hoạt đng truyn hình
(Mu s 6 ban hành kèm theo Thông tư
36/2016/TT-BTTTT).
01 bn
Bn chính
4.3
Báo cáo tình hình trin khai giy phép
hoạt động phát thanh, truyn hình k t
ngày được cp phép (Mu s 7 ban hành
kèm theo Thông 36/2016/TT-
BTTTT).
01 bn
Bn chính
4.4
Đề án ca t chc hoạt động phát thanh,
truyn hình thc hin nhng ni dung
thay đổi được quan ch qun phê
duyt (Mu s 2 ban hành kèm theo
Thông tư 36/2016/TT-BTTTT).
01 bn
Bn sao
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: Ti đa 45 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
- Bộ phận một cửa của
Cc PTTH&TTĐT tiếp
nhận hồ sơ đề nghị cấp
Giấy php thay đổi tôn
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
chỉ, mc đích hoạt động
báo chí, thay đổi tôn chỉ
mc đích kênh phát thanh,
kênh truyền hình của các
cơ quan, tổ chức.
- Đối vi h sơ hợp l: B
phn Mt ca báo cáo
Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức, cá
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn thiện
hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn -
phòng Phát thanh, truyền
hình (PTTH) xử hồ
đề nghị cấp Giấy php
thay đổi tôn chỉ, mc đích
hoạt động báo chí, thay
đổi tôn chỉ mc đích kênh
phát thanh, kênh truyền
hình.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng
PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
xem xét, giao chuyên viên
Chuyên viên ph trách th
lý gii quyết h .
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng
PTTH thẩm tra, xử hồ
đề nghị cấp Giấy php.
Chuyên
viên
16
ngày
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác đnh không
đáp ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên ph
trách son thảo văn bản thông
báo cho cơ quan tổ chc v vic
b sung, gii trình, hoàn thin
h sơ, chuyển Lãnh đo Phòng
PTTH xem xt, nháy văn bn
trình Lãnh đo Cc phê
duyt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Chuyên viên thực hiện hồ
sơ cấp php theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận thay đổi
tôn chỉ mc đích kênh
phát thanh, kênh truyền
hình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ny
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác định
không đáp ng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Chuyên viên
ph trách gii trình hoc sửa đi,
hiu chnh hoc hoàn thin li
h sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu
cầu: Lãnh đạo Phòng PTTH
Phiếu trình của Phòng PTTH
trình Lãnh đạo Cc, ký nháy
Phiếu trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy php/văn bản không
chấp thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xt thông qua hồ
trình đề nghị cấp Giấy
php/ văn bản không chấp
thuận thay đổi tôn chỉ,
mc đích hoạt động báo
chí, thay đổi tôn chỉ mc
đích kênh phát thanh,
kênh truyền hình.
Lãnh đạo
Cc
06
ny
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: nh đạo Phòng PTTH
gii trình hoc chuyn chuyên
viên ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng yêu
cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hp h sơ Cc trưởng
xác định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung: Phó
Cc trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc
hoàn thin li h theo yêu
cu.
+ Trường hp h đáp ng yêu
cu: Cc trưởng cho ý kiến;
chuyn Phó Cc trưởng ph
trách: Phiếu trình ca Cc
trình Lãnh đo B VHTTDL,
nháy văn bản xin ý kiến quan
có liên quan (xin ý kiến Ban
Tuyên giáo Trung ương theo
quy định) v vic cp phép.
B7
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xt hồ do Cc
PTTH&TTĐT trình để ký
văn bản xin ý kiến Ban
Tuyên giáo Dân vận
Trung ương.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp hkhông đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
cho ý kiến trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Bộ VHTTDL văn
bản đề nghị Ban Tuyên giáo
Dân vân Trung ương cho ý kiến
về việc cấp php.
B8
- Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xt thông qua hồ
trình cấp Giấy php/ văn
bản không chấp thuận
thay đổi tôn chỉ, mc đích
hoạt động báo chí, thay
đổi tôn chỉ mc đích kênh
phát thanh, kênh truyền
hình.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo Bộ VHTTDL
xem xt cấp Giấy
phép/văn bản không chấp
thuận thay đổi tôn chỉ,
mc đích hoạt động báo
chí, thay đổi tôn chỉ mc
Phòng
PTTH
09
ngày
- Phòng PTTH trình Lãnh đo
Cc:
+ Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
Trường hp h sơ, văn bn ý
kiến ca Ban Tuyên giáo Trung
ương, Phó Cc trưởng xác đnh
cn gii trình, b sung: Lãnh
đạo Phòng PTTH gii trình hoc
chuyn chuyên viên ph trách
hoàn thin li h theo yêu
cu.
Trường hợp hồ đáp ứng yêu
cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
+ Trình Cc trưởng cho ý kiến:
đích kênh phát thanh,
kênh truyền hình.
Trường hp h sơ, văn bn ý
kiến ca Ban Tuyên giáo Dân
vn Trung ương, Phó Cc
trưởng xác định cn gii trình,
b sung: Phó Cc trưởng báo
cáo, Lãnh đo Phòng PTTH gii
trình hoc hoàn thin li h
theo yêu cu.
Trường hp h đáp ng yêu
cu: Cc trưởng cho ý kiến;
chuyn Phó Cc trưởng ph
trách: ký Phiếu trình ca Cc
trình Lãnh đo B VHTTDL,
nháy Giy php/văn bản.
- Cc PTTH&TTĐT trình Lãnh
đạo Bộ VHTTDL:
+ Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
cho ý kiến trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện.
+ Trường hợp hồ đạt yêu cầu:
Lãnh đạo Bộ VHTTDL ban
hành Giấy php/văn bản.
B9
- Giấy php/văn bản được
trả về tbphận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ
điện tử trả kết quả cho
Tổ chức đồng thời trả 01
giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống theo
dõi.
B10
Văn thư Cc lưu hồ
theo quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của B trưởng B
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết v vic cp phép hoạt động và chế đ
báo cáo đối vi loi hình báo nói, báo hình.
10
Biu mu
Các mẫu ban hành kèm theo Thông 36/2016/TT-BTTTT s 26/12/2016 ca B
trưởng B Thông tin và Truyn thông:
- T khai ca t chc hoạt động phát thanh, truyền hình đ ngh sửa đổi, b sung
ni dung giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hoạt động truyn hình (Mu
s 6);
- Báo cáo tình hình trin khai giy phép hoạt đng phát thanh, truyn hình k t
ngày được cp phép (Mu s 7);
- Đề án ca t chc hoạt động phát thanh, truyn hình thc hin nhng ni dung
thay đổi được cơ quan chủ qun phê duyt (Mu s 2).
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động phát thanh/Giy phép hoạt động truyn hình.
Mẫu số 6
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
______________________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________
….., ngàytháng……năm…
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Thôn tin về cơ quan chủ qun:
- Tên cơ quan chủ qun:………………………………………………………….
- Địa chỉ:………………………………………………………………………….
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………...
2. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Điện thoại: …………………………………………………………………
- Fax: ……………………………………………………………………………..
3. Thông tin về giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình đã được cấp:
- Số giấy php:….…………………………………………………………………
- Ngày cấp giấy php: (ngày/tháng/năm)
4. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
5. do đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép hoạt động phát thanh/truyền
hình:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
6. Các nội dung khác(nếu có)
7. Cam kết:
(Tên tổ chức) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp
pháp của nội dung trong Tờ khai đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy hoạt động phát thanh/truyền
hình các tài liệu kèm theo; thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, quy
định của pháp luật có liên quan và các nội dung ghi trong giấy php nếu được cấp php./.
Ngưi đứng đầu tchc
hot động phát thanh, truyn hình
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 7
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHQUẢN
TÊN TỔ CHỨC HOẠT ĐNG
PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
CNG HO XÃ HI CHNGA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày..... tháng....năm.....
BÁO CÁO
Đánh giá tình hình triển khai Giấy phép hoạt đng phát thanh/truyền hình
Kính gi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
I. Thông tin về cơ quan chủ qun:
1. Tên cơ quan chủ quản: ………………………………………………………
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………
3. Điện thoại: …………………………………………………………………......
4. Fax: …………………………………………………………………………….
II. Thông tin về tổ chức hoạt đng phát thanh, truyền hình:
1. Tên tổ chc hot động phát thanh/truyền hình: ……………………………….
2. Địa chtr sở chính: …………………………………………………………
3. Điện thoại: …………………………………………………………………......
4. Fax: …………………………………………………………………………….
5. Biểu tượng của tchc hot động phát thanh/truyền hình: ...............................
6. Thông tin về giấy php hoạt động phát thanh/truyền hình đã được cấp (số, ngày tháng cấp giấy
php).
III. Nội dung báo cáo:
1. Việc thc hiện tôn chỉ, mc đích hoạt động báo chí:
2. Việc thực hiện tôn chỉ, mc đích kênh phát thanh/truyền hình quy định trong giấy php hoạt
động phát thanh/truyền hình:
2.1. Đối tượng phc v:
2.2. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. giờ):
2.3. Thời lượng phát sóng (số giờ/ngày)
2.4. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
Phát lần 1 (phát mi): ……………………………………………………...
Phát lại: …………………………………………………………………….
2.5. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:……………
2.6. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
Stt
Tên chuyên
mục/loi
chương trình
Nội dung
Thi lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thi lượng phát
sóng
Trung
bình/ngày
Trong
01 tháng
Trung
bình/ngày
Trong
01
tháng
1
2
3
4
5
Ngưi đứng đầu tchức
hot động phát thanh/truyền hình
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CHQUẢN
CNG HOXÃ HI CHNGA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
THNH LẬP TỔ CHỨC HOẠT ĐNG PHÁT THANH/TRUYỀN HÌNH
I. Sự cần thiết, cơ sở pháp lý
II. Nội dung đề án
1. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
- Tên gọi, Biểu tượng, Mc đích hoạt động o chí của tổ chức hoạt động phát
thanh/truyền hình.
2. Thông tin về kênh phát thanh/truyền hìnhđầu tiên gắn liền với giấy php hoạt
động phát thanh, giấy php hoạt động truyền hình:
- Tên gọi, biểu tượng, tôn chỉ, mc đích, ngôn ngữ thhiện, đối tượng khán giả của
kênh phát thanh/truyền hình;
- Nội dung chương trình; thời gian phát sóng; thời lượng phát sóng; thời lượng
chương trình tự sản xuất phát mới trung bình/ngày; đặc điểm kthuật của kênh phát
thanh/truyền hìnhphân giải hình ảnh của kênh truyền hình; âm thanh của kênh phát
thanh); cấu tạo khung chương trình cơ bản; khung phát sóng dự kiến trong 01 (một) tháng
của kênh chương trình đó.
3. Thông tin về năng lực sản xuất kênh phát thanh/truyền hình:
- Phương án về tổ chức nhân sự bảo đảm hoạt động của quan báo chí; người
đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 của Luật Báo chí để đảm nhiệm chức v
người đứng đầu cơ quan báo chí;
- Phương án về tr sở các điều kiện cơ svật chất, kthuật (Địa điểm sản xuất
kênh chương trình; Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương
trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dng kênh chương trình, trang thiết bị kỹ thuật,…);
- Phương án tài chính (thể hiện bằng dự toán kinh phí hoạt động trong hai (02) năm
của tổ chức hoạt động phát thanh, truyền hình nguồn lực tài chính đáp ứng được dự toán
kinh phí này).
- Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh phát thanh/truyền hình.
- Giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, an ninh thông tin;
ẫu số 2
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
- Phương án, kế hoạch thuê hoặc sử dng hạ tầng truyền dẫn, phát sóng.
- Phương án, kế hoạch kỹ thuật phân phối kênh phát thanh/truyền hìnhđến các đơn
vị cung cấp dịch v phát thanh/truyền hình.
4. Các nội dung khác (nếu có)
III. Hiệu quả xã hội, hiệu quả kinh tế
IV. Kết luận
Người đứng đầu cơ quan chủ quản
đề nghị cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
4. Tên thủ tục: Thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản
xuất của kênh phát thanh, kênh truyền hình quy định trong giấy phép hoạt động phát
thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004093
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan, tổ chức đã được giy phép hoạt đng phát thanh, giy phép hoạt đng
truyn nh.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cu Giy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Trình t thc hin
- Cơ quan, tổ chức đề ngh thay đổi thời lượng phát sóng, thi lượng chương trình
t sn xut ca kênh phát thanh, kênh truyền hình quy đnh trong Giy phép hot
động phát thanh, giy phép hoạt động truyn hình, np h về B VHTTDL (Cc
PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn tối đa 30 (ba mươi) ngày k t ngày nhận đủ h hp l, B
VHTTDL xem xét cấp php cho quan, tổ chức. Trường hp t chi, B
VHTTDL có văn bản tr lời, trong đó nêu rõ lý do từ chi.
- Trong thi hn x cp php theo quy định, đối vi h chưa đáp ứng đủ điu
kin, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có n bản thông o cho cơ quan, tổ chc
v vic b sung, gii trình, hn thin h sơ.
- quan, tổ chc có trách nhim np h bổ sung, gii trình cho B VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo ni dung yêu cu trong thi hạn 30 (ba mươi) ngày k t
ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết tc thi hn np h bổ sung theo quy định, cơ quan, tổ chc không np h
bổ sung, B VHTTDL (Cc PTTH&TT) chm dt vic x lý h . Việc tiếp
nhn h sơ sau khi hết hn np b sung được xem xt như tiếp nhn h mi.
4
Thành phn h
S ng/
Hình thc
Đơn vị
tính
4.1
Văn bản đề ngh của quan chủ qun t chc
hoạt động phát thanh, truyn hình tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương hoc B, ngành. Đi vi
Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Vit
Nam, văn bản đề ngh phải do người đứng đầu cơ
quan ký
01 bn
Bn chính
4.2
Báo cáo v nội dung đề ngh thay đổi (Mu s 8
ban hành kèm theo Thông 36/2016/TT-
BTTTT).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: Ti đa 30 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp Giấy php
thay đổi thời lượng phát
sóng, thời lượng chương
trình tự sản xuất của kênh
phát thanh, kênh truyền
hình quy định trong giấy
php hoạt động phát thanh,
giấy php hoạt động truyền
hình của các tchức, đơn
vị.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo
Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông
báo cho quan, tổ chức,
Văn thư Cc
PTTH&TTĐT
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân ng
phòng chuyên môn
phòng Phát thanh, truyền
hình (PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thm tra, x lý h .
Chuyên viên
10
ngày
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Chuyên
viên son thảo văn bản
thông báo cho cơ quan tổ
chc v vic b sung, gii
trình, hoàn thin h sơ,
chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, ký nháy văn
bản trình Lãnh đo Cc
phê duyt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo
quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
Lãnh đạo
Phòng PTTH
03
ny
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ứng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu
chnh hoc hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy php/văn bản không
chấp thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua h
trình đề ngh cp Giy
php/ văn bn không chp
thun.
Lãnh đạo Cc
06
ny
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó
Cc trưởng xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc
chuyn chuyên viên ph
trách hoàn thin li h
theo yêu cu.
+ Trường hợp hồ đáp ng
yêu cầu: Chuyển báo cáo
Cc trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hp h sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc
hoàn thin li h theo yêu
cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc
trưởng ph trách: Phiếu
trình ca Cc trình Lãnh đạo
B VHTTDL, ký nháy Giy
php/văn bản.
B7
Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đo B VHTTDL
xem xét cp Giy phép/n
bn không chp thun thay
đi thời lượng.
Lãnh đạo B
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp h không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ban hành Giấy php/văn
bản.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận n thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ
điện tử trả kết quả cho
quan, tổ chức đồng thời
trả 01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư Cc,
chuyên viên
Phòng PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ theo
quy định.
Văn thư Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông s 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 ca B trưởng B
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết v vic cp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối vi loi hình báo nói, báo hình.
10
Biu mu
Báo cáo v nội dung đề ngh thay đổi (Mu s 8 ban hành kèm theo Thông
36/2016/TT-BTTTT).
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL.
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động phát thanh/Giy phép hoạt động truyn hình.
ẫu số 8
Ban hành kèm theo Thông tư số 36/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ thông tin và Truyền thông
TÊN CƠ QUAN CH QUN
TÊN T CHC HOT ĐNG
PHÁT THANH/ TRUYN HÌNH
CNG HOXÃ HI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Về thay đổi thời lượng phát sóng, thời lượng chương trình tự sản xuất của kênh
phát thanh/truyền hình
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
I. Thông tin về cơ quan chủ qun:
1. Tên cơ quan chủ qun: ……………………………………………………..
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………
3. Điện thoại: …………………………………………………………………......
4. Fax: …………………………………………………………………………….
II. Thông tin về tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình:
1. Tên tổ chức hoạt động phát thanh/truyền hình: ………………………………
2. Địa chỉ trsở chính: …………………………………………………………
3. Điện thoại: ………………………………………………………………….....
4. Fax: …………………………………………………………………………….
5. Biểu tượng của tchức hoạt động phát thanh/truyền hình:..............................
6. Thông tin về giấy php hoạt động phát thanh, giấy php hoạt động truyền hình đã được
cấp (số, ngày tháng cấp giấy php): ………………………………
III. Nội dung báo cáo
1. Nêu tên, nội dung, thời gian, thời lượng phát sóng chương trình tăng thêm hoặc các
chương trình cắt giảm; lý do tăng thêm hoặc cắt giảm.
2. Thời lượng chương trình tsản xuất mới của kênh phát thanh/truyền hình sau khi đã
thay đổi thời lượng kênh phát thanh/truyền hình.
3. Phương án tổ chức sản xuất thời lượng chương trình tăng thêm (nếu có) .
4. Khung chương trình dự kiến phát sóng trong 01(một) tháng.
Người đứng đầu tổ chức
hoạt động phát thanh/truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được khai tuỳ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
5. Tên thủ tục: Thay đổi tên gọi cơ quan chủ quản báo chí; tên gọi cơ quan báo
chí; tên gọi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; đa điểm trụ sở
gắn với trung tâm tổng khống chế; phương thức truyền dẫn, phát sóng quy định trong
giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004085
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan, t chức đã được giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hoạt động
truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v u chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t ti Hà Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Trình t thc hin
- quan, tổ chức đ ngh thay đổi tên gọi quan chủ qun báo chí; tên gọi
quan báo chí; tên gi kênh phát thanh, kênh truyền hình; địa điểm phát sóng; đa
đim tr s gn vi trung tâm tng khng chế; phương thức truyn dn, phát sóng
quy định trong giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hoạt động truyn hình,
np h sơ về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn ti đa 30 (ba mươi) ngày k t ngày nhận đ h hợp l theo
quy đnh, B VHTTDL xem xét cấp php cho quan, tổ chức. Trường hp t
chi, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bn tr lời, trong đó nêu rõ lý do
t chi.
- Trong thi hn x cp php theo quy định, đối vi h sơ ca đáp ứng đủ điu
kin, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) n bản thông o cho quan, tổ chc
v vic b sung, gii trình, hn thin h sơ.
- quan, tổ chc có trách nhim np h bổ sung, gii trình cho B VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo ni dung yêu cu trong thi hạn 30 (ba mươi) ngày kể
t ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết thúc thi hn np h sơ bổ sung theo quy định, cơ quan, tổ chc không np
h sơ bổ sung, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chm dt vic x h sơ. Việc
tiếp nhn h sau khi hết hn np b sung được xem xt như tiếp nhn h
mi.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh của quan chủ qun t
chc hoạt động phát thanh, truyn hình
tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
hoc Bộ, ngành. Đối với Đài Tiếng nói
Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, văn
bản đề ngh phải do người đứng đầu
quan ký.
01 bn
Bn chính
4.2
Văn bản, giy t hợp pháp liên quan đi
với trường hợp thay đổi tên gi quan
ch qun, tên gọi quan báo chí; địa
điểm phát sóng; địa điểm tr s gn vi
trung tâm tng khng chế; phương thc
truyn dn, phát sóng.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: Ti đa 30 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp Giấy php
thay đổi tên gọi cơ quan
chủ quản báo chí; tên gọi
cơ quan báo chí; tên gọi
kênh phát thanh, kênh
truyền hình; địa điểm phát
sóng; địa điểm tr sở gắn
với trung tâm tổng khống
chế; phương thức truyền
dẫn, phát sóng quy định
trong giấy php hoạt động
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
phát thanh, giấy php hoạt
động truyền hình của các
cơ quan, tổ chức.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hchưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn
phòng Phát thanh, truyền
hình (PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thm tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
10
ngày
- Trường hp h sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
son thảo văn bn thông báo
cho quan tổ chc v vic b
sung, gii trình, hoàn thin h
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xét, nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyt.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ny
- Trường hp h sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h sơ theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy
php/văn bản không chấp
thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua h sơ
trình đề ngh cp Giy
php/ văn bản không chp
thun.
Lãnh đạo
Cc
06
ny
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
gii trình hoc chuyn chuyên
viên ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hp h Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH gii
trình hoc hoàn thin li h sơ
theo yêu cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đạo B
VHTTDL, ký nháy Giy
php/văn bản.
B7
Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo B VHTTDL
xem xét cp Giy phép/n
bn không chp thun thay
đi thời lượng.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến và trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ban hành Giấy php/văn bản.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, u hồ
điện ttrả kết quả cho
Tổ chức đồng thời trả 01
giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên vn được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống theo
dõi
B9
Văn tCc lưu hồ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của B trưởng B
Thông tin và Truyền thông quy đnh chi tiết v vic cp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối vi loi hình báo nói, báo hình.
10
Biu mu
Không quy định.
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động phát thanh/Giy phép hoạt động truyn hình.
6. Tên thủ tục: Thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyền hình
những nội dung khác quy định trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt
động truyền hình
Mã số TTHC: 1.004078
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan, tổ chức đã được giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hoạt động
truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v u chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyn hình và thông tin đin t ti Hà Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Trình t thc hin
- Cơ quan, tổ chức đề ngh thay đổi biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyn hình
nhng nội dung khác quy định trong giy phép hoạt động phát thanh, giy phép
hoạt động truyn hình, np h về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn tối đa 30 (ba mươi) ngày k t ngày nhận đủ h hp l, B
VHTTDL xem xét cấp php cho quan, tổ chức. Trường hp t chi, B
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản tr lời, trong đó nêu rõ lý do từ chi.
- Trong thi hn x cp php theo quy định, đối vi h chưa đáp ứng đủ điu
kin, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) n bản thông o cho quan, tổ chc
v vic b sung, gii trình, hn thin h sơ.
- Cơ quan, tổ chc có trách nhim np h sơ bổ sung, gii trình cho B VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) theo ni dung yêu cu trong thi hạn 30 (ba mươi) ngày k
t ngày ghi trên văn bản thông báo.
- Kết thúc thi hn np h sơ bổ sung theo quy định, cơ quan, t chc không np
h b sung, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) chm dt vic x h sơ. Việc
tiếp nhn h sau khi hết hn np b sung được xem xt như tiếp nhn h
mi.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh của quan chủ qun t
chc hoạt động phát thanh, truyn hình tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương hoc B,
ngành. Đối với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài
Truyn hình Việt Nam, văn bản đề ngh phi
do người đứng đầu cơ quan ký.
01 bn
Bn chính
4.2
Bn in màu biểu tượng kênh phát thanh,
kênh truyn hình xác nhn của quan
ch quản. Đối với Đài Tiếng nói Vit Nam,
Đài Truyền hình Vit Nam, bn in màu biu
ng kênh phát thanh, kênh truyn hình
phải do người đứng đầu quan xác
nhn.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: Ti đa 30 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đnghị thay đổi tên gọi
quan chủ quản báo chí;
tên gọi quan báo chí; tên
gọi kênh phát thanh, kênh
truyền hình; địa điểm phát
sóng; địa điểm tr sở gắn
với trung tâm tổng khống
chế; phương thức truyền
dẫn, phát sóng quy định
trong giấy php hoạt động
phát thanh, giấy php hoạt
động truyền hình của các
cơ quan, tổ chức.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thm tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
10
ngày
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
son tho văn bản thông báo
cho quan tổ chc v vic b
sung, gii trình, hoàn thin h
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyt.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử h
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ny
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h sơ theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy
phép/văn bản không chấp
thuận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua h
trình đề ngh cp Giy
php/ văn bn không chp
thun.
Lãnh đạo
Cc
06
ny
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
gii trình hoc chuyn chuyên
viên ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hp h Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH gii
trình hoc hoàn thin li h sơ
theo yêu cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đạo B
VHTTDL, nháy Giy
php/văn bản.
B7
Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo B VHTTDL
xem xét cp Giy phép/n
Lãnh đạo
B
VHTTDL
09
ngày
- Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
bn kng chp thun thay
đi thời lượng.
VHTTDL cho ý kiến trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ban hành Giấy php/văn bản.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ
điện tử và trả kết quả cho
quan, tchức đồng thời trả
01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống theo
dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của B trưởng B
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết v vic cp phép hoạt động và chế độ
báo cáo đối vi loi hình báo nói, báo hình.
10
Biu mu
Không quy định.
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động phát thanh/Giy phép hoạt động truyn hình.
7. Tên thtục: Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước
số TTHC: 1.004266
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan báo chí đưc cp Giy phép hoạt động phát thanh, Giy phép hoạt đng
truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí được cp giy phép hoạt động phát thanh, giy phép hoạt động
truyn hình có nhu cu gi h sơ về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn 24 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp l, B VHTTDL
trách nhim xét cp Giy phép sn xuất kênh chương trình trong nước. Trường
hp không cp Giy phép, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) văn bn tr li
nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn
v tính
Hình thc
4.1
Đơn đề ngh cp Giy phép sn xut
kênh chương trình trong c theo mu
s 12/SXCT ban hành kèm theo Thông
số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016.
01 bn
Bn chính
4.2
Bn sao hoc cung cp s Giy phép hot
động phát thanh, Giy phép hoạt động
truyn hình.
01 bn
Bn sao
4.3
Đề án sn xuất kênh chương trình trong
đó nêu rõ: Mc đích sản xut; tên gi,
01 bn
Bn chính
biểu tượng (lôgô); tôn ch, mc đích
kênh chương trình; ni dung kênh
chương trình; độ phân gii hình nh ca
kênh chương trình; khung chương trình
d kiến trong 01 (mt) tháng; đối tượng
khán giả; năng lực sn xuất kênh chương
trình (gm: Nhân sự, sở vt cht, trang
thiết b, tài chính); quy trình t chc sn
xut qun ni dung kênh chương
trình; phương thức k thut phân phi
kênh chương trình đến các đơn v cung
cp dch v phát thanh, truyn hình; hiu
qu kinh tế xã hi ca kênh.
- Trường hợp kênh chương trình sn
phm liên kết, Đề án sn xut kênh
chương trình phi cung cp các thông tin
v sn phm liên kết, gồm: Địa chỉ, năng
lc của đối tác liên kết; hình thc liên
kết; quyền và nghĩa v các bên tham gia
liên kết.
- Trường hợp đề ngh cp Giy phép sn
xut nhiều kênh chương trình, đơn v đề
ngh cp Giy phép phải làm Đề án riêng
đối vi từng kênh chương trình c th.
4.4
Văn bản pduyệt Đề án sn xut kênh
chương trình của quan chủ quản đối
với các quan báo chí của tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương hoặc các B,
ngành; đối với các quan báo chí Trung
ương, Đề án sn xut phải được người
đứng đầu cơ quan báo chí phê duyệt
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 24 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận
hồ sơ đề nghị cấp Giấy
php sản xuất kênh
chương trình phát thanh,
kênh chương trình truyền
hình trong nước của các tổ
chức, đơn vị.
- Đối vi h sơ hợp l: B
phn Mt ca báo cáo
Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
- Thông báo yêu cầu tchức,
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn
phòng Phát thanh, Truyền
hình (PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng
PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH
giao chuyên viên Chuyên
viên th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách
thm tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
07 ngày
làm việc
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác đnh không
đáp ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
son thảo văn bản thông báo
cho cơ quan tổ chc v vic b
sung, gii trình, hoàn thin h
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, nháy văn
bản và trình Lãnh đo Cc phê
duyt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực hiện
hồ sơ cấp php theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử lý hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp Giấy php sản xuất
kênh phát thanh, truyền
hình trong nước.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02 ngày
làm vic
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua h
trình đề ngh cp Giy
phép sn xut kênh phát
thanh, truyn hình trong
c.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm vic
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Lãnh đo Phòng PTTH
gii trình hoc chuyn chuyên
viên ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hp h sơ Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH gii
trình hoc hoàn thin li h
theo yêu cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đạo B
VHTTDL, nháy văn bản xin
ý kiến cơ quan liên quan
(xin ý kiến Ban Tuyên giáo
Dân vận Trung ương theo quy
định) v vic cp phép.
B7
Lãnh đạo B VHTTDL
xem xét h do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
05 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
văn bản đề nghị Ban Tuyên
giáo Dân vận Trung ương
cho ý kiến về việc cấp php.
B8
- Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua h
trình đề ngh cp Giy
phép sn xut kênh
chương trình trong nước.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đo B TTTT xem
xét cp Giấy php/văn bản
không chp thun cp
Giy phép sn xut kênh
chương trình trong nước.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc:
+ Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
Trường hp h sơ, văn bản ý
kiến ca Ban Tuyên giáo và
Dân vận Trung ương, Phó Cc
trưởng xác đnh cn gii trình,
b sung: Lãnh đạo Phòng
PTTH gii trình hoc chuyn
chuyên viên ph trách hoàn
thin li h sơ theo yêu cầu.
Trường hp h sơ đáp ng yêu
cu: Chuyn báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
+ Trình Cc trưởng cho ý kiến:
Trường hp h sơ, văn bản ý
kiến ca Ban Tuyên giáo và
Dân vận Trung ương, Phó Cc
trưởng xác đnh cn gii trình,
b sung: Phó Cc trưởng báo
cáo, nh đạo Phòng PTTH
gii trình hoc hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
Trường hp h sơ đáp ứng yêu
cu: Cc trưởng cho ý kiến;
chuyn Phó Cc trưởng
Phiếu trình ca Cc trình Lãnh
đạo B VHTTDL, nháy
Giấy php/văn bản.
- Cc PTTH&TTĐT trình
Lãnh đạo B VHTTDL:
+ Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
+ Trường hợp hồ sơ tử đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ban hành Giấy php/văn bản.
B9
- Giấy php/văn bản được
trả về tbộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ
điện tử trả kết quả cho
quan, tổ chức đồng thời
trả 01 giấy php/văn bản
về phòng PTTH để theo
dõi.
- Chuyên viên được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ
theo quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph sửa đổi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh đnh s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Đơn đề ngh cp Giy phép sn xuất kênh chương trình trong nước theo mu s
12/SXCT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thc hin
quan báo chí được cp Giy phép hoạt động phát thanh, Giy phép hoạt đng
truyn hình.
12
Cơ quan thực hin
B VHTTDL, Cc PTTH&TTĐT
13
Kết qu thc hin
Giy phép sn xuất kênh chương trình phát thanh,/Giy phép sn xuất kênh chương
trình truyn hình.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
N CƠ QUAN O CH HOT ĐNG
PHÁT THANH, TRUYN HNH
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRNH
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH TRONG NƯỚC
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Tên quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền nh (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php hoạt động phát thanh/ truyền hình số…do…cấp ngày…….tháng
…….năm.
- Số Giấy phép sản xuất kênh chương trình (phát thanh/ truyền hình) trong
ớc….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình trong nước (ghi rõ phát thanh
hoặc truyền hình): …………………………………………………..
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mc đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thhin: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phc v: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. gi):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Sgiờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong
01
tháng
1.
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình
theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với
trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư của đối
tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:.......................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chức danh: ..................................
Địa chỉ liên lạc: ................................. Sđiện thoại: ……………......
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu c thsố ợng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương
trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam
Nữ
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị
Ngoại ngữ
Trên
Đại
học
Đại
học
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
ch
3.6. Điều kiện sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; Sợng máy quay;
Số ợng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyền và nghĩa v của các bên tham gia liên kết: …………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:……………………………….
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật s
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: …………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/ Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám
đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp lut
Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp Giấy php sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình
trong nước, (tên quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
ối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
8. Tên th tục: Sa đi, bổ sung Giy phép sn xut kênh chương trình trong nưc
Mã số TTHC: 1.002135
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan báo chí đưc cp Giy phép hoạt động phát thanh, Giy phép hoạt đng
truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí được cp giy phép hoạt động phát thanh, truyn hình nhu
cu gi h sơ về B VHTTDL (Cc PTTh&TTĐT).
- Trong thi hn 16 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp l, B VHTTDL
trách nhim xét cp Giy phép sửa đi, b sung Giy phép sn xuất kênh chương
trình trong nước. Trường hp không cp Giy phép sửa đổi, b sung, B VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) văn bản tr li nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn vị
tính
Hình thc
4.1
Trường hợp thay đi tôn ch, mc đích
của kênh chương trình:
(1)
Đơn đề ngh cp Giy phép sn xut
kênh chương trình trong c theo mu
s 12/SXCT ban hành kèm theo Thông
số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016.
01
Bn chính
(2)
Bn sao hoc cung cp s Giy phép
hoạt động phát thanh, truyn hình.
01
Bn sao
(3)
Đề án sn xuất kênh chương trình trong
đó nêu rõ: Mc đích sn xut; tên gi,
biểu tượng (lôgô); tôn ch, mc đích
kênh chương trình; nội dung kênh
chương trình; độ phân gii hình nh ca
kênh chương trình; khung chương trình
d kiến trong 01 (một) tháng; đối tượng
khán giả; năng lc sn xut kênh
chương trình (gồm: Nhân sự, sở vt
cht, trang thiết b, tài chính); quy trình
t chc sn xut qun ni dung
kênh chương trình; phương thc k
thut phân phối kênh chương trình đến
các đơn vị cung cp dch v phát thanh,
truyn hình; hiu qu kinh tế hi ca
kênh.
+ Trưng hợp kênh chương trình là sản
phm liên kết, Đề án sn xut kênh
chương trình phi cung cp các thông
tin v sn phm liên kết, gồm: Địa ch,
năng lực của đi tác liên kết; hình thc
liên kết; quyền nghĩa v các bên
tham gia liên kết.
+ Trường hợp đề ngh cp Giy phép
sn xut nhiều kênh chương trình, đơn
v đề ngh cp Giy phép phải làm Đề
án riêng đối vi từng kênh chương trình
c th.
01
Bn chính
(4)
Văn bản phê duyệt Đề án sn xut kênh
chương trình của cơ quan chủ quản đối
với các cơ quan báo chí của tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương hoc các
Bộ, ngành; đối với các cơ quan báo chí
Trung ương, Đ án sn xut phải được
người đứng đầu quan báo chí p
duyt.
01
Bn chính
4.2
Trường hợp thay đổi các ni dung khác
ghi trong Giấy php, đơn vị Giy
01
Bn chính
phép phải văn bản đề ngh kèm theo
bn thuyết minh nội dung thay đổi
văn bản chp thuận thay đổi của quan
ch quản đối vi c quan o chí của
tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
hoc ca Bộ, ngành; đối với quan o
chí Trung ương, n bản đề ngh thay
đổi do người đứng đầu quan báo chí
ký.
4.3
Trường hợp tăng hoặc gim thời lượng
kênh chương trình, thời lượng chương
trình t sn xut, ngoài các yêu cu v
h tại trường hp 4.1.1, đơn vị
Giy phép phải Đề án nêu tên, ni
dung, thi gian, thời lượng phát sóng
chương trình tăng thêm hoc các
chương trình ct giảm; khung chương
trình d kiến phát sóng trong 01 tháng;
phương án t chc sn xut thời lượng
chương trình tăng thêm.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 16 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy php sản xuất
kênh chương trình phát
thanh, kênh chương trình
truyền hình trong nước của
các cơ quan, tổ chức.
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
- Đối vi h hp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên
th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
04 ngày
làm việc
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Chuyên
viên son tho văn bản thông
báo cho quan tổ chc v
vic b sung, gii trình, hoàn
thin h sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét,
nháy văn bn trình Lãnh
đạo Cc phê duyt.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử hồ chuyên
viên trình đ nghị cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy php sản
xuất kênh phát thanh, truyền
hình trong nước.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02 ngày
làm vic
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua h sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm vic
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Lãnh đo
Phòng PTTH gii trình hoc
chuyn chuyên viên ph
trách hoàn thin li h theo
yêu cu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hp h Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đo
Phòng PTTH gii trình hoc
hoàn thin li h theo yêu
cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đạo B
VHTTDL, nháy Giy
php/ văn bản không chp
thun cp Giy phép sửa đi,
b sung Giy phép sn xut
kênh chương trình trong
c.
B7
Lãnh đo B VHTTDL xem
xét h do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư của
Bộ; vào sổ, lưu hồ điện tử
trả kết quả cho quan,
tchức đồng thời trả 01 giấy
php/văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph sửa đổi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh đnh s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Đơn đề ngh cp Giy phép sn xuất kênh chương trình trong nước theo mu s
12/SXCT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo chí được cp Giy phép hoạt động phát thanh, Giy phép hoạt động
truyn hình.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép sn xuất kênh chương trình phát thanh/Giy phép sn xuất kênh chương
trình truyn hình.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
N CƠ QUAN BÁO CH HOT ĐNG
PHÁT THANH, TRUYN HNH
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRNH
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH TRONG NƯỚC
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Tên quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền nh (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Địa chtr sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php hoạt động phát thanh/ truyền hình số…do…cấp ngày…….tháng
…….năm.
- Số Giấy phép sản xuất kênh chương trình (phát thanh/ truyền hình) trong
ớc….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình trong nước (ghi rõ phát thanh
hoc truyền hình): …………………………………………………..
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mc đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thhin: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phc v: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. gi):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Sgiờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong
01
tháng
2.
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình
theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với
trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư của đối
tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:.......................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chức danh: ..................................
Địa chỉ liên lạc: ................................. Sđiện thoại: ……………......
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu c thsố ợng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương
trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam
Nữ
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị
Ngoại ngữ
Trên
Đại
học
Đại
học
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
ch
3.6. Điều kiện sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; Sợng máy quay;
Số ợng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyền và nghĩa v của các bên tham gia liên kết: …………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:……………………………….
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................…………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: …………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/ Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám
đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp lut
Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp Giấy php sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình
trong nước, (tên quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
ối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
9. n thủ tc: Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước
Mã số TTHC: 1.004213
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan báo chí được cp giy phép hoạt đng phát thanh, giy phép hoạt động
truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- 90 ngày trước khi Giy phép sn xuất kênh chương trình trong nước hết hiu lc,
nếu mun tiếp tc sn xuất kênh chương trình, cơ quan báo chí Giy phép phi
thc hin h sơ, thủ tc cp li Giy phép.
- quan báo chí được cp giy phép hoạt động phát thanh, truyn hình nhu
cu gi h sơ về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn 24 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp l, B VHTTDL
trách nhim xét cp li Giy phép sn xuất kênh chương trình trong nước.
Trường hp không cp li Giy phép, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) văn
bn tr li nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn vị
tính
Hình thc
4.1
Đơn đ ngh cp li Giấy php do người
đứng đầu cơ quan báo chí ký; đối vi các
quan báo chí ca tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương hoặc ca B, ngành
phải kèm theo văn bản đề ngh cp li
Giy phép của cơ quan chủ qun.
01
Bn chính
4.2
Bn sao hoc cung cp s Giy phép sn
xuất kênh chương trình trong nước đã
đưc cp.
01
Bn sao
4.3
Báo cáo đánh ghoạt đng sn xut kênh
chương trình kể t ngày được cp Giy
phép có c ni dung: Cung cp s liu
đánh giá hiệu qu tác động ca kênh, danh
sách c chương trình hoặc chuyên mc
phát sóng trên kênh (gm: thi gian, thi
ng phát ng; nguồn chương trình;
khung chương trình phát sóng; danh sách
cán b lãnh đạo ph trách các phòng, ban
nghip v hoặc kênh chương trình; phóng
viên, biên tp viên chu trách nhim sn
xuất kênh chương trình).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 24 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp lại Giấy php
sản xuất kênh chương trình
phát thanh, kênh chương
trình truyền hình trong nước
của các tổ chức, đơn vị.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ chức,
nhân sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên
th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th lý hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
10 ngày
làm việc
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác đnh không
đáp ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
son thảo văn bản thông báo
cho quan t chc v vic
b sung, gii trình, hoàn thin
h sơ, chuyển Lãnh đo
Phòng PTTH xem xét,
nháy văn bản trình Lãnh
đạo Cc phê duyt.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp php theo quy
định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, x hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp lại Giấy php sản xuất
kênh phát thanh, truyền
hình trong nước.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03 ngày
làm vic
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h sơ theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua h sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm vic
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h sơ Phó Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc
chuyn chuyên viên ph
trách hoàn thin li h theo
yêu cu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hp h sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc
hoàn thin li h theo yêu
cu.
+ Trường hp h sơ đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đạo B
VHTTDL, nháy Giy
php/ văn bản không chp
thun.
B7
Lãnh đạo B VHTTDL xem
xét h do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
ký Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về t bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ
điện tử trả kết quả cho
quan, tchức đồng thời trả
01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kết
quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống kê và
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph sửa đổi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh đnh s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Đơn đề ngh cp Giy phép sn xuất kênh chương trình trong nước theo mu s
12/SXCT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo chí được cp Giy phép hoạt động phát thanh, Giy phép hoạt động
truyn hình.
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép sn xuất kênh chương trình phát thanh/Giy phép sn xuất kênh chương
trình truyn hình.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
N CƠ QUAN BÁO CH HOT ĐNG
PHÁT THANH, TRUYN HNH
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRNH
PHÁT THANH/ TRUYỀN HNH TRONG NƯỚC
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền nh (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php hoạt động phát thanh/ truyền hình số…do…cấp ngày…….tháng
…….năm.
- Số Giấy phép sản xuất kênh chương trình (phát thanh/ truyền hình) trong
ớc….do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..năm….(áp dụng trong trường hợp đề nghị cấp
Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình trong nước (ghi rõ phát thanh
hoặc truyền hình): …………………………………………………..
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tôn chỉ, mc đích kênh chương trình: ...…………………………….
2.4. Ngôn ngữ thhin: ..……………….………………………............
2.5. Đối tượng phc v: ...……………….………………………...........
2.6. Thời gian phát sóng (từ ..... giờ đến ….. gi):…………………………
2.7. Thời lượng phát sóng (Sgiờ/ ngày): ...………………………………
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ………………………………………………..
- Phát lại: ………………………………………………………………..
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ……..
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong
tổng thời lượng
phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong
01
tháng
3.
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu vào ô phù
hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ........................................
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu vào ô phù hợp)
Mono
Stereo
Khác
(Ghi rõ định dạng âm thanh nếu chọn "khác").........................................
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình
theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với
trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: …………………………………………………
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết:……………………………………………….
- Điện thoại: ………………………. - Fax: …………………………
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư của đối
tác liên kết: ..........
Ngày cấp: ......................................... Nơi cấp: ....................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên:.......................Sinh ngày:........................ Quốc tịch:............
Số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) số:.......................................
Ngày cấp: ....................................... Nơi cấp: .......................................
Chc danh: ..................................
Địa chỉ liên lạc: ................................. Sđiện thoại: ……………......
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu c thsố ợng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương
trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
Đối
tác
liên
kết
Tổng
số
nhân
sự
Nam
Nữ
Trình độ
chuyên môn
Trình độ
chính trị
Ngoại ngữ
Trên
Đại
học
Đại
học
cấp
Trung
cấp
Cao
cấp
Đại
học
Chứng
ch
3.6. Điều kiện sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; Sợng máy quay;
Số ợng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng…): ……………….
3.7. Hình thức liên kết:……………………………………………………
3.8. Quyền và nghĩa v của các bên tham gia liên kết: …………………
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:……………………………….
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
….............................................................................................................................
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình
hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:………………..
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền
hình: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
Quảng bá
Trả tiền
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch v truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ tương tự
Dịch v truyền hình cáp công nghệ số
Dịch v truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch v truyền hình qua vệ tinh
Dịch v truyền hình di động
Dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Khác
......(Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác").........
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ……………………………………………...............
- Kinh phí hoạt động thường xuyên:. ...........................…………………
+ Năm 1: …………………………………………………………………..
+ Năm 2: ......................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: …………………………………………………………
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/ Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám
đốc/ Giám đốc, Phó Giám đốc):.......................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp lut
Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp Giấy php sản xuất kênh chương trình phát thanh/ truyền hình
trong nước, (tên quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết thực hiện
đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
ối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
10. n thtục: Cấp Giấy chứng nhận đăng cung cấp kênh chương trình
ớc ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000848
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Đại được y quyn doanh nghip Việt Nam được các hãng truyn hình
c ngoài y quyền làm đại cung cấp kênh chương trình c ngoài trên dch
v phát thanh, truyn hình tr tin ti Vit Nam.
Đại được y quyn trách nhiệm đăng cung cấp các kênh chương trình c
ngoài trên dch v phát thanh, truyn hình tr tin ti Vit Nam vi B Văn hóa,
Th thao và Du lch.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t ti Hà Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- Đại lý (Doanh nghip) gi h sơ đề ngh cp Giy chng nhận đăng ký cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát thanh, truyn hình tr tin v B
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT)
- Trong thi hn 24 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l, B VHTTDL
trách nhim xét cp Giy chng nhận đăng cung cấp kênh chương trình c
ngoài trên dch v phát thanh, truyn hình tr tin, trong đó quy đnh yêu cu
biên tp, biên dịch đối với kênh chương trình đưc cp Giy chng nhn. Trường
hp không cp Giy chng nhn, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) văn bản
tr li nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn
v tính
Hình thc
4.1
Đơn đăng cung cấp kênh chương trình
c ngoài trên dch v phát thanh, truyn
01
Bn chính
hình tr tin theo mu s 03/DVTHTT ban
hành kèm theo Thông s 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30/6/2016.
4.2
Bn sao Giy phép hoạt động ca hãng truyn
nh c ngi ch s hu nh chương
trình c ngi m theo bn dch tiếng Vit
Nam chng thc.
01
Bn sao
4.3
Văn bản chng minh quyn s hu hp
pháp còn hiu lực pháp đối vi kênh
chương trình phù hợp vi pháp lut ca
Quc gia hãng truyền hình nước ngoài
s hữu kênh chương trình đó đăng hot
động, kèm theo bn dch tiếng Vit
chng thc ch người dịch đối vi
trường hợp văn bản được son tho bng
tiếng nước ngoài.
01
Bn chính
4.4
Bn sao chng thc hoc bn sao kèm
bn gốc để đối chiếu văn bn xác nhn ca
hãng truyền hình nước ngoài v vic y
quyn cho doanh nghiệp làm đại lý cung cp
các kênh chương trình nước ngoài trên dch
v phát thanh, truyn hình tr tin kèm theo
bn dch tiếng Vit Nam chng thc (nếu
văn bản được son bng tiếng nước ngoài).
01
Bn sao có chng thc
hoc bn sao kèm bn gc
để đối chiếu
4.5
Văn bn t ca hãng truyền hình nước
ngoài v nội dung kênh chương trình, khung
phát sóng của kênh chương trình trong 01
(mt) tháng kèm theo bn dch tiếng Vit
Nam chng thc (nếu văn bản được son
bng tiếng nước ngoài).
01
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 24 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: 5.000.000 đồng.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đăng cung cấp nh
chương trình nước ngoài trên
dịch v PTTH trả tiền của
doanh nghiệp.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn m theo
h sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn Phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
08
ngày
làm
việc
- Trường hp h cp
php Chuyên viên xác đnh
không đáp ng yêu cu hoc
cn gii trình, b sung:
Chuyên viên son thảo văn
bn thông báo cho doanh
nghip v vic b sung, gii
trình, hoàn thin h sơ,
chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, nháy văn
bn trình Lãnh đo Cc
phê duyt.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ cấp Giấy chứng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử hồ chuyên viên
trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ny
làm
vic
- Trường hp h cp
php Lãnh đạo Phòng
PTTH xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
ph trách gii trình hoc sa
đổi, hiu chnh hoc hoàn
thin li h sơ theo yêu cầu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc, nháy Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy chứng nhận/ văn
bản không chấp thuận cấp
Giấy chứng nhận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua h sơ.
Lãnh đạo
Cc
04
ny
làm
vic
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó
Cc trưởng xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Lãnh
đạo Phòng PTTH gii trình
hoc chuyn chuyên viên
ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo
Cc trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hp h sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đo
Phòng PTTH gii trình hoc
hoàn thin li h theo yêu
cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn P Cc
trưởng ph trách: Phiếu
trình ca Cc trình Lãnh
đạo B VHTTDL, ký nháy
Giấy php/ văn bản không
chp thun.
B7
Lãnh đạo B VHTTDL xem
xét h do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
07
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
B8
- Giấy chứng nhận/văn bản
được trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ sơ điện
tử trả kết quả cho quan,
tchức đồng thời trả 01 giấy
chứng nhận /văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân công
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 ca Chính ph sửa đổi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy định các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông s 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông s
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
- Thông số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 ca B trưởng B
Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun và s dng phí quyn cung
cp dch v truyn hình tr tin l phí cp giy chng nhận đăng cung cp
kênh chương trình nước ngoài trên truyn hình tr tin.
10
Biu mu
Đơn đăng cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin theo mu s 03/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghiệp (đại lý).
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy chng nhận đăng cung cấp kênh chương trình c ngoài trên dch v phát
thanh, truyn hình tr tin.
TÊN ĐI LÝ ĐƯC Y QUYN
TI VIT NAM
Số /
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP
KÊNH CHƯƠNG TRNH NƯỚC NGOI TRÊN
DỊCH V PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Tên đơn vị đề nghị cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát
thanh, truyền hình trả tin (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………….
- Tên viết tắt (hoặc tên giao dịch quốc tế): ………………………………
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ……………………………..
- Email (nếu có): …………………………………………………………
- Website (nếu ): ………………………………………………………
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng đầu
số……do.cấp ngày….tháng….năm…..
- Giy chứng nhận đăng cung cấp kênh chương trình ớc ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tiền số……do….cấp ngày..tháng …năm (áp dụng đối vi
trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung)
2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng cung cấp kênh chương trình c
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Việt Nam theo các nội dung sau:
2.1. Tên kênh chương trình: ………………………………………………
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….…………………....
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình (bao gồm cả tên viết tắt): .........
2.4. Quốc gia cấp đăng kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình:
…………………………………………………………………...................
2.5. Nội dung kênh chương trình:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương
trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
ngày
Trong 01
tháng
1.
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/ Phim hoạt hình/ Tin tức/ Khoa học, giáo
dục/ Giải trí tổng hợp/ Thể thao/ Ca nhạc/...) ……………………….
2.7. Ngôn ngữ thhin: ...……………….………………………………..
2.8. Thời gian phát sóng/ ngày: ...……………….…………………………
2.9. Thời lượng phát sóng/ ngày: ...……………….……………………….
2.10. Độ phân giải hình ảnh: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ thông tin nếu điền "khác") ............................................................
(Đơn vị) cam kết nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình hoàn toàn giống
nhau khi phát sóng với các độ phân giải hình ảnh nêu trên.
2.11. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh:……………………
2.12. Vệ tinh phát:…………………………………………………………
Tên vệ tinh:…………………………………………………………………
Vị trí vệ tinh:………………………………………………………………
2.13. Kỹ thuật khóa mã bảo vệ nội dung: …………………………………
2.14. Loại hình dịch v cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu vào ô trống phù
hợp)
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương t
Dịch vụ truyền hình cáp công ngh số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh
Dịch vụ truyền hình di động
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
2.15. Phạm vi được ủy quyền của đại lý theo văn bản ủy quyền: Là đại lý duy nhất/
các giới hạn ủy quyền khác (nếu có)...
3. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
4. Cam kết
(Tên đại lý được ủy quyền) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc khiếu nại/ tranh chấp (tên đại
đưc ủy quyền) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng cung cấp kênh chương trình nước ngoài
trên truyền hình trả tiền, (tên đại được ủy quyền) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy
định trong Giấy chứng nhận và các quy định khác của pháp luật Vit Nam có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:
Đại diện theo pháp luật của đại lý được ủy quyền
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
11. n th tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng cung cấp kênh
chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000836
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Đại lý (doanh nghip) đưc cp Giy chng nhận đăng ký cung cấp kênh chương
trình nước ngoài trên dch v phát thanh, truyn hình tr tin.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- Doanh nghip có nhu cu gi h sơ về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn 16 ngày ngày làm vic, k t ngày nhận được h hp l, B
VHTTDL có trách nhim xét cp Giy chng nhận đăng ký sửa đổi, b sung Giy
chng nhận đăng cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát
thanh, truyn hình tr tiền, Trường hp không cp sửa đi, b sung Giy chng
nhận đăng ký, Bộ VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản tr li nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn vị
tính
Hình thc
4.1
Trường hợp thay đi th loại kênh chương
trình, ni dung kênh chương trình, doanh
nghip thc hin h sơ, thủ tc đăng áp
dng như hồ sơ, thủ tc cp Giy chng
nhận đăng ký lần đầu.
01
Bn chính
4.2
Đối vi các thay đổi khác:
(1)
Doanh nghiệp có văn bản đề ngh sửa đổi,
b sung Giy chng nhận đăng của đại
được y quyn nêu do thuyết
01
Bn chính
minh chi tiết nhng nội dung đề ngh thay
đổi.
(2)
Văn bn ca hãng truyền hình nước ngoài
xác nhn v nhng ni dung thay đổi.
01
Bn chính
(3)
Bn sao hoc cung cp s Giy chng
nhận đăng cung cấp kênh chương trình
c ngoài trên dch v phát thanh, truyn
hình tr tiền đã được cp.
01
Bn sao
(4)
Văn bn t ca hãng truyền hình nước
ngoài v thi gian, thi ng, khung phát
sóng ca kênh chương trình trong 01
(mt) tháng kèm theo bn dch tiếng Vit
Nam chng thc (nếu văn bản được
son bng tiếng nước ngoài) trong trường
hợp đề ngh sửa đổi, b sung các quy định
liên quan đến thi gian, thời lượng,
khung phát sóng của kênh chương trình.
01
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 16 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: 2.500.000 đồng.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đăng cung cấp kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v PTTH trả tiền của
doanh nghiệp.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hchưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
Bộ phận
một cửa
1/2 ngày
làm vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
cho doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2 ngày
làm vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
04 ngày
làm việc
- Trường hp h cấp
php Chuyên viên xác đnh
không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên son thảo văn
bn thông báo cho doanh
nghip v vic b sung, gii
trình, hoàn thin h sơ,
chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc
phê duyt.
- Trường hợp hđáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ cấp Giấy chứng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02 ngày
làm vic
- Trường hp h cấp
php Lãnh đạo Phòng
PTTH xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
ph trách gii trình hoc sa
đổi, hiu chnh hoc hoàn
thin li h theo yêu cầu.
- Trường hợp hđáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc, nháy Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ đề xuất
cấp Giấy chứng nhận/ văn
bản không chấp thuận cấp
Giấy chứng nhận.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua h sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm vic
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h sơ Phó
Cc trưởng xác đnh không
đáp ng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Lãnh
đạo Phòng PTTH gii trình
hoc chuyn chuyên viên
ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu: Chuyển báo
cáo Cc trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hp h sơ Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đo
Phòng PTTH gii trình hoc
hoàn thin li h sơ theo
yêu cu.
+ Trường hp h đáp
ng yêu cu: Cc trưởng
cho ý kiến; chuyn Phó Cc
trưởng ph trách: Phiếu
trình ca Cc trình Lãnh
đạo B VHTTDL, nháy
Giấy php/ văn bn không
chp thun.
B7
Lãnh đạo B VHTTDL xem
xét h do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
04 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Giấy php/ văn bản
không chấp thuận.
B8
- Giấy chứng nhận /văn bản
được trả về từ bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ điện
tử và trả kết quả cho cơ quan,
tchức đồng thời trả 01 giấy
chứng nhận/văn bản về phòng
PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4 ngày
Nhận kết quả, thống
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4 ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 ca Chính ph sửa đổi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng , Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng , Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
- Thông số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 ca B trưởng B
Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí quyn cung
cp dch v truyn hình tr tin l phí cp giy chng nhận đăng cung cấp
kênh chương trình nước ngoài trên truyn hình tr tin.
10
Biu mu
Đơn đăng cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin theo mu s 03/DVTHTT ban hành kèm theo Thông số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 (trong trưng hợp thay đi th loi kênh
chương trình, nội dung kênh chương trình, doanh nghip thc hin h sơ, thủ tc
đăng ký áp dụng như hồ sơ, thủ tc cp Giy chng nhận đăng ký lần đầu).
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghiệp (đại lý).
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy chng nhận đăng cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát
thanh, truyn hình tr tin.
12. n thtục: Cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.002008
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan báo chí được cp Giy phép hoạt động phát thanh, Giy phép hoạt động
truyn hình.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao Du
lch.
3
Trình t thc hin
- Cơ quan báo chí có nhu cầu gi h sơ về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn 24 ngày m vic k t ngày nhận được h hợp l, B VHTTDL
có trách nhim xem xét cp Giy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên
dch v phát thanh, truyn hình tr tiền. Trường hp không cp Giy phép, B
VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bản tr li nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn
v tính
Hình thc
4.1
Đơn đề ngh cp Giy phép biên tp kênh
chương trình nước ngoài trên dch v
phát thanh, truyn hình tr tin theo mu
s 14/BTCT ban hành kèm theo Thông
số 19/2016/TT-BTTTT ngày
30/6/2016.
01
Bn chính
4.2
Bn sao hoc cung cp s Giy phép hot
động phát thanh, truyn hình.
01
Bn sao
4.3
Đề án biên tập kênh chương trình nước
ngoài th hin các nội dung quy định.
01
Bn chính
4.4
Bn sao chng thc hoc bn sao kèm
bn gốc để đi chiếu văn bn tha thun
bn quyền kênh chương trình nước
ngoài. Trường hợp văn bản tha thun
bng tiếng nước ngoài phi dch sang
tiếng Vit Nam chng thực đối vi
bn dch.
01
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 24 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Không quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đ nghị cấp Giấy phép
biên tập kênh chương trình
nước ngoài trên dịch v
PTTH trả tiền của quan
báo chí.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho quan báo chí sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
- Thông báo yêu cầu quan
báo chí sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn phòng
Phát thanh, truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển Phòng
PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên
th lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
10
ngày
làm
việc
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
son thảo văn bn thông báo
cho cơ quan báo chí v vic b
sung, gii trình, hoàn thin h
sơ, chuyển Lãnh đạo Phòng
PTTH xem xt, nháy văn
bản và trình Lãnh đo Cc phê
duyt.
- Tờng hợp hồ đáp ứng yêu
cầu: Chuyên viên thực hin hồ
cấp Giấy pp theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH
thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
03
ny
làm
vic
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH ký Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy chứng
nhận/ văn bản không chấp
thuận cấp Giấy phép.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh
đạo Cc PTTH&TTĐT
xem xét thông qua h sơ.
Lãnh đạo
Cc
04 ngày
làm
vic
- Trình Phó Cc trưng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Lãnh đo Phòng PTTH
gii trình hoc chuyn chuyên
viên ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hp h Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH gii
trình hoc hoàn thin li h
theo yêu cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đo B
VHTTDL, ký nháy Giy phép/
văn bn không chp thun.
B7
Lãnh đạo B VHTTDL
xem xét h do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
05
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Giấy php/ văn bản không chấp
thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được
trả về t bộ phận văn thư
của Bộ; vào sổ, lưu hồ
điện tử trả kết quả cho
quan, tchức đồng thời trả
01 giấy php/văn bản về
phòng PTTH để theo dõi.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
- Chuyên viên được phân
công trách nhiệm thống
các TTHC thực hiện tại
đơn vị vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC.
B9
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph sửa đổi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy định các biu mu.
- Thông số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
10
Biu mu
Đơn đ ngh cp Giy phép biên tập kênh chương trình c ngoài trên dch v
phát thanh, truyn hình tr tin theo mu s 14/BTCT ban hành kèm theo Thông
s 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo c
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, BỘ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép biên tp kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát thanh, truyn
hình tr tin.
TÊN QUAN CH QUN
TÊN CƠ QUAN BÁO CH HOT ĐNG
PHÁT THANH/ TRUYN HNH
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG TRNH NƯỚC NGOI TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Tên quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình (viết chữ in hoa):
……………………………………………………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………….....
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Số Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình do ….cấp ngày…...;
- Số Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền…..do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..nămp dụng với trường hp
đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tin:
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình (bao gồm cả tên viết tắt):
..........................................................................................................................
2.4. Quốc gia cấp đăng kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình:
……………………………………………………………………………..
2.5. Nội dung kênh chương trình:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
Trong 01
tháng
ngày
1.
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/ Phim hoạt hình/ Tin tức/ Khoa học, giáo
dục/ Tổng hợp/ Giải trí tổng hợp/ Thể thao/ Ca nhạc/…): …………….
2.7. Ngôn ngữ thhin: ..……………….………………………..............
2.8. Thời gian phát sóng/ ngày: ...……………….…………..……............
2.9. Thời lượng phát sóng/ ngày: ...……………….……………………….
2.10. Độ phân giải hình ảnh: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ nếu điền "khác") ...........................................................................
(Cơ quan báo chí) cam kết nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình giống
nhau khi phát sóng với các độ phân giải hình ảnh nêu trên.
3. Đại đưc ủy quyền cung cấp kênh chương trình ớc ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tin (áp dụng với kênh chương trình phân phối qua đại lý
ủy quyền tại Việt Nam):
3.1. Tên đại lý: ……………………………………………………………..
3.2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………..
3.3. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền do….cấp…. ngày … tháng … năm …
4. Năng lực của quan báo chí đề nghị cấp phép bảo đảm yêu cầu về biên tập,
biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
4.1. Nhân sự (yêu cầu kê khai rõ về số ợng nhân sự, trình độ chuyên môn báo chí,
số thnhà báo còn hiệu lực, trình độ ngoại ngữ phù hợp với kênh chương trình ớc ngoài
đề nghị cấp phép): ……………………………………
Tổng số
nhân sự
Nam
Nữ
Trình độ chuyên
môn báo chí
Số thẻ nhà
o
Trình độ ngoại ngữ
(phù hợp với kênh
chương trình nước
ngoài đề nghị cấp phép)
Trên đại
học
Đại học
4.2. Năng lực về kỹ thuật (yêu cầu kê khai rõ về hệ thống thiết bị làm chậm, thiết bị
lưu trữ, phương tiện kỹ thuật thu phát tín hiệu phợp với việc biên tập kênh chương
trình): …………………………………………………….
4.3. Năng lực tài chính (nêu dtoán chi phí biên tập, biên dịch trong vòng 01
năm, tổng vốn đầu tư, chi phí xây dựng cơ bản, chi phí thiết bị, chi phí bản quyền, và các
khoản chi khác (nếu có)): ……………………………………
4.4. Địa điểm đặt thiết bị làm chậm và thực hiện việc biên tập: …………
5. Quy trình biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
…………………………………………………………………………………….
6. Phương thức thu, truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình nước ngoài:
6.1. Phương thức thu tín hiệu kênh chương trình: …………………………
6.2. Phương thức truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình sau khi thực hiện biên tập,
biên dịch cho các đơn vị sử dng kênh: ……………….........................
7. Người chịu trách nhiệm nội dung biên tập, biên dịch kênh chương trình c
ngoài (phải lãnh đạo quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình ):
.........................................................................................................
8. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
9. Cam kết:
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết:
9.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp lut
Việt Nam.
9.2. Nếu được cấp Giấy php biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trtiền, (tên quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình)
cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giy
php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
ối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình đề nghị
cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
13. Tên th tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép biên tập kênh chương trình c
ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000030
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan báo chí đã đưc cp Giy phép biên tập kênh chương trình c ngoài
trên dch v phát thanh, truyn hình tr tin.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trn Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- Cơ quan báo chí có nhu cầu gi h sơ về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn 16 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l, B VHTTDL
có trách nhim xét cp Giy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dch
v phát thanh, truyn hình tr tiền. Trường hp không cp Giy phép, B VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) có văn bản tr li nêu rõ lý do..
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn
v tính
Hình thc
4.1
Trường hợp thay đổi th loại kênh chương
trình, ni dung kênh chương trình c
ngoài thì đơn v có Giy phép thc hin h
sơ, thủ tc áp dng như hồ sơ, thủ tc cp
Giy phép lần đầu.
01
Bn chính
4.2
Trường hợp thay đổi các ni dung khác:
(1)
Văn bản đề ngh sửa đổi, b sung Giy
phép kèm theo thuyết minh v các ni
dung thay đổi do người đứng đầu cơ quan
01
Bn chính
báo chí ký. Đối với quan báo chí
ca tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
hoc ca các B, ngành văn bản đề ngh
phi có xác nhn của cơ quan chủ qun.
(2)
Bn sao hoc cung cp s Giy phép biên
tập kênh chương trình c ngoài trên dch
v phát thanh, truyn hình tr tiền đã được
cp.
01
Bn sao
(3)
Văn bn mô t ca hãng truyền hình nưc
ngoài v thi gian, thời lượng, khung phát
sóng của kênh chương trình trong 01 (một)
tháng kèm theo bn dch tiếng Vit Nam
chng thc (nếu văn bản được son
bng tiếng nước ngoài) trong trường hp
đề ngh sửa đổi, b sung các ni dung
liên quan đến thi gian, thời lượng, khung
phát sóng của kênh chương trình.
01
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 16 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Không quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy php biên tập kênh
chương trình nước ngoài trên
dịch v PTTH trả tiền.
- Đối vi h hp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho quan báo chí sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cầu cơ quan
báo chí sửa đổi, bsung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý h sơ.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
04
ngày
làm
việc
- Trường hp h sơ cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Chuyên
viên son tho văn bản thông
báo cho quan báo chí v
vic b sung, gii trình, hoàn
thin h sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét,
nháy văn bn trình Lãnh
đạo Cc phê duyt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ cấp Giấy php theo
quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử hồ chuyên viên
trình.
Lãnh đạo
Phòng
PTTH
02
ny
làm
vic
- Trường hp h sơ cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, nháy Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ đề xuất cấp
Giấy chứng nhận/ văn bản
không chấp thuận cấp Giấy
phép.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua h sơ.
Lãnh đạo
Cc
04
ny
làm
vic
- Trình Phó Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc
chuyn chuyên viên ph
trách hoàn thin li h
theo yêu cu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý
kiến:
+ Trường hp h Cc
trưởng xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Phó Cc
trưởng báo cáo, Lãnh đạo
Phòng PTTH gii trình hoc
hoàn thin li h sơ theo yêu
cu.
+ Trường hp h sơ đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: ký Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đạo B
VHTTDL, nháy Giy
php/ văn bn không chp
thun.
B7
Lãnh đạo B VHTTDL xem
xét h sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh đạo
B
VHTTDL
04
ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả
lại yêu cầu chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được trả
về từ bộ phận văn thư của Bộ;
vào sổ, lưu hồ điện tử và trả
kết quả cho quan, tchức
đồng thời trả 01 giấy php/văn
bản v phòng PTTH để theo
dõi.
- Chuyên viên được phân công
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vị vào
Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống
theo dõi
B9
Văn thư Cc lưu hồ theo
quy định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph sửa đi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy định các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh đnh s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Đơn đề ngh cp Giy phép biên tập kênh chương trình c ngoài trên dch v
phát thanh, truyn hình tr tin theo mu s 14/BTCT ban hành kèm theo Thông
số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 (trong trường hợp thay đổi th loi kênh
chương trình, nội dung kênh chương trình).
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo c
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT, Bộ VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép biên tp kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát thanh, truyn
hình tr tin.
14. n thtục: Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên
dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.004231
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan báo chí đã được cp Giy phép biên tập kênh chương trình c ngoài
trên dch v phát thanh, truyn hình tr tin.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v u chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t ti Hà Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- 90 ngày trước khi Giy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài hết hiu lc,
nếu mun tiếp tc biên tập kênh chương trình, Cơ quan báo chí có nhu cầu gi h
về B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT).
- Trong thi hn 24 ngày m vic k t ngày nhận được h hợp l, B VHTTDL
(Cc PTTH&TTĐT) trách nhim xét cp li Giy phép biên tập kênh chương
trình nước ngoài trên dch v phát thanh, truyn hình tr tiền. Trường hp không
cp li Giy phép, B VHTTDL (Cc PTTH&TTĐT) có văn bn tr li nêu rõ lý
do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn vị
tính
Hình thc
4.1
Đơn đ ngh cp li Giy phép biên tp
kênh chương trình c ngoài trên
dch v phát thanh, truyn hình tr tin
theo mu s 14/BTCT ban hành kèm
theo Thông s 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30/6/2016.
01
Bn chính
4.2
Bn sao hoc cung cp s Giy phép
biên tập kênh chương trình c ngoài
trên dch v phát thanh, truyn hình tr
tiền đã được cp.
01
Bn sao
4.3
Báo o đánh giá hoạt động biên tp
kênh chương trình c ngoài k t
thời điểm đưc cp Giy phép các
ni dung: T đánh giá v hiu qu hot
động biên tp, nhân lc, trang thiết b,
thun lợi, khó khăn trong công tác thực
hin biên tp.
01
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 24 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Không quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đề nghị cấp lại Giấy php
biên tập kênh chương trình
nước ngoài trên dịch v
PTTH trả tiền.
- Đối vi h hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho quan báo chí sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
Bộ
phận
một
cửa
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo h
sơ.
- Thông báo yêu cầu quan
báo chí sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công
phòng chuyên môn phòng
Phát thanh, Truyền hình
(PTTH) xử lý hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
lý h sơ.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th hồ
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm
tra, x h sơ.
Chuyê
n viên
10 ngày
làm
việc
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên viên
son thảo văn bản thông báo
cho cơ quan báo chí về vic b
sung, gii trình, hoàn thin h
sơ, chuyển Lãnh đo Phòng
PTTH xem xt, nháy văn
bản và trình Lãnh đạo Cc phê
duyt.
- Trường hợp hồ đáp ứng u
cầu: Chuyên viên thực hiện hồ
cấp Giấy php theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
03 ngày
làm
vic
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h theo
yêu cu.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Phiếu trình Lãnh
đạo Bộ đề xuất cấp Giấy chứng
nhận/ văn bản không chấp
thuận cấp Giấy php.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc PTTH&TTĐT xem xt
thông qua h sơ.
Lãnh
đạo
Cc
04 ngày
làm vic
- Trình P Cc trưởng ph
trách cho ý kiến:
+ Trường hp h Phó Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Lãnh đạo Phòng PTTH
gii trình hoc chuyn chuyên
viên ph trách hoàn thin li h
sơ theo yêu cầu.
+ Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyển báo cáo Cc
trưởng cho ý kiến.
- Trình Cc trưởng cho ý kiến:
+ Trường hp h Cc
trưởng xác định không đáp ng
yêu cu hoc cn gii trình, b
sung: Phó Cc trưởng báo cáo,
Lãnh đạo Phòng PTTH gii
trình hoc hoàn thin li h
theo yêu cu.
+ Trường hp h đáp ng
yêu cu: Cc trưởng cho ý
kiến; chuyn Phó Cc trưởng
ph trách: Phiếu trình ca
Cc trình Lãnh đạo B
VHTTDL, nháy Giy phép/
văn bản không chp thun.
B7
Lãnh đạo B VHTTDL xem
xét h sơ do Cc
PTTH&TTĐT trình.
Lãnh
đạo
B
VHTT
DL
05 ngày
làm
việc
- Trường hợp hồ không đạt
yêu cầu: nh đạo Bộ
VHTTDL cho ý kiến trả lại
yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Bộ VHTTDL
Giấy php/ văn bản không
chấp thuận.
B8
- Giấy php/văn bản được trả
về từ bộ phận văn thư của Bộ;
vào sổ, lưu hồ điện tử trả
kết quả cho quan, t chức
đồng thời trả 01 giấy
php/văn bản về phòng PTTH
để theo dõi.
Văn
thư
Cc,
chuyê
n viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống kê và theo
dõi
- Chuyên viên được phân
công có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kết quả thực
hiện TTHC.
B9
Văn thư Cc lưu hồ theo
quy định.
Văn
thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v
qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 ca Chính ph sa
đổi, b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông s 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B Thông tin
và Truyn thông quy định các biu mu.
- Thông s 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông.
10
Biu mu
Đơn đề ngh cp Giy phép biên tập kênh chương trình c ngoài trên dch v
phát thanh, truyn hình tr tin theo mu s 14/BTCT ban hành kèm theo Thông
tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016.
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo c
12
Cơ quan thc hin
B VHTTDL, Cc PTTH&TTĐT
13
Kết qu thc hin
Giy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dch v phát thanh, truyn
hình tr tin.
TÊN QUAN CH QUN
TÊN CƠ QUAN BÁO CH HOT ĐNG
PHÁT THANH/ TRUYN HNH
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG TRNH NƯỚC NGOI TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Tên quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình (viết chữ in hoa):
……………………………………………………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………….....
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Số Giấy phép hoạt động phát thanh/ truyền hình do ….cấp ngày…...;
- Số Giấy phép biên tập kênh chương trình ớc ngoài trên dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền…..do…..cấp lần…..ngày…..tháng…..nămp dụng với trường hp
đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tin:
2.1. Tên kênh chương trình: ……………………………………………….
2.2. Biểu tượng kênh chương trình: ...……………….……………………
2.3. Tên đơn vị sở hữu kênh chương trình (bao gồm cả tên viết tắt):
..........................................................................................................................
2.4. Quốc gia cấp đăng kinh doanh cho đơn vị sở hữu kênh chương trình:
……………………………………………………………………………..
2.5. Nội dung kênh chương trình:
STT
Tên chuyên
mục/loại
chương trình
Nội dung
Thời lượng (phút)
Tỷ lệ % trong tổng
thời lượng phát sóng
Trung
bình/ngày
Trong 01
tháng
Trung
bình/
Trong 01
tháng
ngày
1.
2.6. Loại kênh chương trình (Phim truyện/ Phim hoạt hình/ Tin tức/ Khoa học, giáo
dục/ Tổng hợp/ Giải trí tổng hợp/ Thể thao/ Ca nhạc/…): …………….
2.7. Ngôn ngữ thhin: ..……………….………………………..............
2.8. Thời gian phát sóng/ ngày: ...……………….…………..……............
2.9. Thời lượng phát sóng/ ngày: ...……………….……………………….
2.10. Độ phân giải hình ảnh: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
SDTV
HDTV
Khác
(Ghi rõ nếu điền "khác") ...........................................................................
(Cơ quan báo chí) cam kết nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình giống
nhau khi phát sóng với các độ phân giải hình ảnh nêu trên.
3. Đại đưc ủy quyền cung cấp kênh chương trình ớc ngoài trên dịch vụ
phát thanh, truyền hình trả tin (áp dụng với kênh chương trình phân phối qua đại lý
ủy quyền tại Việt Nam):
3.1. Tên đại lý: ……………………………………………………………..
3.2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………..
3.3. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trả tiền do….cấp…. ngày … tháng … năm …
4. Năng lực của quan báo chí đề nghị cấp phép bảo đảm yêu cầu về biên tập,
biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
4.1. Nhân sự (yêu cầu kê khai rõ về số ợng nhân sự, trình độ chuyên môn báo chí,
số thnhà báo còn hiệu lực, trình độ ngoại ngữ phù hợp với kênh chương trình ớc ngoài
đề nghị cấp phép): ……………………………………
Tổng số
nhân sự
Nam
Nữ
Trình độ chuyên
môn báo chí
Số thẻ nhà
báo
Trình độ ngoại ngữ
(phù hợp với kênh
chương trình nước
ngoài đề nghị cấp phép)
Trên đại
học
Đại học
4.2. Năng lực về kỹ thuật (yêu cầu kê khai rõ về hệ thống thiết bị làm chậm, thiết bị
lưu trữ, phương tiện kỹ thuật thu phát tín hiệu phù hợp với việc biên tập kênh chương
trình): …………………………………………………….
4.3. Năng lực tài chính (nêu dtoán chi phí biên tập, biên dịch trong vòng 01
năm, tổng vốn đầu tư, chi phí xây dựng cơ bản, chi phí thiết bị, chi phí bản quyền, và các
khoản chi khác (nếu có)): ……………………………………
4.4. Địa điểm đặt thiết bị làm chậm và thực hiện việc biên tập: …………
5. Quy trình biên tập, biên dịch kênh chương trình nước ngoài:
…………………………………………………………………………………….
6. Phương thức thu, truyền dn tín hiệu kênh chương trình nước ngoài:
6.1. Phương thức thu tín hiệu kênh chương trình: …………………………
6.2. Phương thức truyền dẫn tín hiệu kênh chương trình sau khi thực hiện biên tập,
biên dịch cho các đơn vị sử dng kênh: ……………….........................
7. Người chịu trách nhiệm nội dung biên tập, biên dịch kênh chương trình c
ngoài (phải lãnh đạo quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình ):
.........................................................................................................
8. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
9. Cam kết:
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) cam kết:
9.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/ tranh chấp (tên cơ quan
báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp lut
Việt Nam.
9.2. Nếu được cấp Giấy php biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch v
phát thanh, truyền hình trtiền, (tên quan báo chí hoạt động phát thanh/ truyền hình)
cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giy
php được cấp./.
Xác nhận của cơ quan chủ quản
ối với các cơ quan báo chí hoạt động phát
thanh/ truyền hình của tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương hoặc các Bộ, ngành)
(Ký tên đóng dấu)
Người đứng đầu cơ quan báo chí hoạt
động phát thanh/ truyền hình đề nghị
cấp phép
(Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu:
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
15. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng danh mục nội dung trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000819
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
H sơ đăng ký lần đu thc hin cùng vi h sơ đề ngh cp Giy phép cung cp
dch v phát thanh, truyn hình tr tin.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v u chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t ti Hà Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- Sau khi doanh nghiệp được cp Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn
hình tr tin, Cc PTTH&TTĐT có trách nhim xét cp Giy chng nhận đăng ký
danh mc ni dung trên dch v phát thanh, truyn hình tr tin.
- Doanh nghip có nhu cu gi h sơ về Cc PTTH&TTĐT.
- Trong thi hn 24 ngày làm vic k t ngày nhận được h hợp l, Cc
PTTH&TTĐT trách nhim xét cp Giy chng nhận đăng danh mc kênh
chương trình trên dịch v phát thanh, truyn hình tr tiền. Trưng hp không cp
Giy chng nhn, Cc PTTH&TTĐT có văn bn tr li nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị
tính
Hình thc
4.1
T khai đăng danh mc kênh chương
trình trên dch v phát thanh, truyn
hình tr tin theo mu s 05/DVTHTT
ban hành kèm theo Thông s
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016
đưc sửa đổi, b sung bởi Thông tư số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023.
01
Bn chính
4.2
Bn sao chng thc hoc bn sao
kem bn gốc đ đối chiếu văn bản tha
thun bn quyền đối với kênh chương
trình trên dch v phát thanh, truyn
hình tr tiền đăng ký.
01
Bn sao có chng thc
hoc bn sao kem bn gc
để đối chiếu
4.3
Bn sao chng thc hoc bn sao
kèm bn gốc đ đối chiếu văn bản tha
thuận điểm nhn tín hiu các kênh
chương trình phc v nhim v chính
tr, thông tin tuyên truyn thiết yếu.
01
Bn sao có chng thc
hoc bn sao kem bn gc
để đối chiếu
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 24 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7
Phí/L phí: Không quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
đăng danh mc kênh chương
trình trên dịch v PTTH trả tiền
kèm theo h sơ cấp Giấy php
cung cấp dịch v phát thanh,
truyền hình tr tiền của doanh
nghiệp.
- Đối vi h sơ hợp l: B phn
Mt cửa báo cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ
phận
một cửa
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công phòng
chuyên môn phòng Quản
dịch v phối hợp phòng Phát
thanh, Truyền hình (PTTH) xử lý
hồ sơ.
Lãnh
đạo Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
h sơ.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm tra,
x lý h sơ.
Chuyên
viên
06
ngày
làm
việc
- Trường hp h sơ cấp
php Chuyên viên xác định
không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b
sung: Chuyên viên son
thảo văn bản thông báo cho
doanh nghip v vic b
sung, gii trình, hoàn thin
h sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét,
nháy văn bn trình Lãnh
đạo Cc phê duyt.
- Trưng hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ cấp Giấy chng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, xử lý hồ sơ chuyên viên
trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
03
ny
làm
vic
- Trường hp h cp
php Lãnh đo Phòng
PTTH xác định không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung: Chuyên
viên ph trách gii trình
hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h
theo yêu cu.
- Trường hợp hồ sơ đáp
ứng yêu cầu: Lãnh đạo
Phòng PTTH Phiếu
trình của Phòng PTTH
trình Lãnh đạo Cc,
nháy Giấy chứng nhận/
văn bản.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đạo Cc
PTTH&TTĐT xem xt thông qua
h sơ.
Lãnh
đạo Cc
04
ny
làm
vic
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Cc
cho ý kiến và trả lại yêu
cầu chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Cc ban
hành Giấy chứng nhận/văn
bản.
B7
- Giấy chứng nhận/văn bản được
trả về từ bộ phận văn thư của Cc;
vào sổ, lưu hồ điện tử trả kết
quả cho quan, tổ chức đồng
thời trả 01 giấy chứng nhận về
phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân công
trách nhiệm thống các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC.
Văn thư
Cc,
chuyên
viên
Phòng
PTTH
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống
theo dõi
B8
Văn thư Cc lưu hồ sơ theo quy
định.
Văn thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v
qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 ca Chính ph sa
đổi, b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đ ngh cp Giy
phép, Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy đnh ti Ngh
định s 06/2016/NĐ-CP;
- Thông s 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của B trưởng B
Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh đnh s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
T khai đăng danh mc kênh chương trình trên dịch v phát thanh, truyn hình
tr tin theo mu s 05/DVTHTT ban hành kèm theo Thông s 19/2016/TT-
BTTTT ngày 30/6/2016 được sửa đổi, b sung bởi Thông số 05/2023/TT-
BTTTT ngày 30/6/2023.
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghip cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr tin
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT
13
Kết qu thc hin
Giy chng nhận đăng danh mc kênh chương trình trên dịch v phát thanh,
truyn hình tr tin.
TÊN DOANH NGHIP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/ SỬA ĐỔI/ BỔ SUNG
DANH MC KÊNH CHƯƠNG TRNH TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ………………………………..……
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………………..
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền số ….do.. ..cấp…..lần
đầu ngày tháng …….năm…cấp……ngày…..tháng…năm………….
- Giấy chứng nhận đăng danh mc kênh chương trình trên dịch vphát thanh,
truyền hình trả tiền số….do…cấp ngày……..tháng……năm... (áp dụng đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung)
1. Đăng ký danh mục/ bổ sung, sửa đổi danh mục kênh chương trình trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU
TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ CUNG
CẤP KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG CẤP
I
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của quốc gia
1
Ví dụ:
VTV1
Đài
Truyền
hình Vit
Nam
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
01/GP-
BTTTT
ngày
01/01/2011
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
II
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của địa phương
2
Ví dụ:
HTV9
Đài
Truyền
hình
thành
phố Hồ
Chí Minh
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
III
Các kênh chương trình trong nước khác
3
Ví dụ:
VTV3
Đài
Truyền
hình Vit
Nam
Thể
thao
Giải trí
SD
HD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
IV
Kênh chương trình nước ngoài
4
Ví dụ:
ESPN
Đài
Truyền
hình Vit
Nam
Th
thao
SD
HD
Trên
toàn hệ
thng
dịch v
của
doanh
nghiệp
tại
Nội,
Hải
Phòng,
Hải
Dương,
Thái
Bình,
Ninh
Bình,
Phú
Th, ..
2. Đăng ký kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng (logo) dịch vụ:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ
CUNG CẤP
KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG
CẤP
1
3. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc khiếu nại/ tranh chấp (tên doanh
nghiệp) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch
v phát thanh, truyền hình trtiền, (tên doanh nghiệp) cam kết cung cấp đúng danh mc
các kênh chương trình đã được ghi tại Giấy chứng nhn thực hiện các quy định khác
của pháp luật Việt Nam có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
16. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng danh mục nội dung
trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.000805
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp đã được cp Giy chng nhận đăng ký danh mc ni dung trên dch
v phát thanh, truyn hình tr tin
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết qu
gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình thông tin đin t ti Ni
01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- Doanh nghip có nhu cu gi h sơ về Cc PTTH&TTĐT.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được h hợp l, Cc PTTH&TTĐT
trách nhim xét cp sa đổi, b sung Giy chng nhn đăng ký danh mc ni dung
trên dch v phát thanh, truyn hình tr tiền. Trưng hp không cp sửa đổi, b sung
Giy chng nhn, Cc PTTH&TTĐT có văn bn tr li nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S
ng/
Đơn
v tính
Hình thc
4.1
T khai sửa đổi, b sung danh mc kênh
chương trình trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin theo mu s
05/DVTHTT ban hành kèm theo Thông
s 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016
đưc sửa đổi, b sung bởi Thông số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023.
01
Bn chính
4.2
Bn sao có chng thc hoc bn sao kegm
bn gốc đ đối chiếu văn bản tha thun
bn quyền đi với kênh chương trình trên
01
Bn sao có chng thc hoc
bn sao kem bn gốc để đối
chiếu
dch v phát thanh, truyn hình tr tin
đăng ký.
4.3
Bn sao chng thc hoc bn sao kèm
bn gốc đ đối chiếu văn bản tha thun
đim nhn tín hiệu các kênh chương trình
phc v nhim v chính tr, thông tin tuyên
truyn thiết yếu.
01
Bn sao có chng thc hoc
bn sao kem bn gốc để đối
chiếu
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 15 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l.
7
Phí/L phí: Không quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Bộ phận một cửa của Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ
đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng danh mc
kênh chương trình trên dịch v
PTTH trả tiền của doanh nghiệp.
- Đối vi h sơ hp l: B phn
Mt cửa báo cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ.
Bộ
phận
một
cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cầu doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Cc phân công phòng
chuyên môn phòng Phát thanh,
Truyền hình (PTTH) xhồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Phòng PTTH th lý hồ sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng PTTH giao
chuyên viên Chuyên viên th
h sơ.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th h
sơ.
B4
Chuyên viên ph trách thm tra,
x lý h sơ.
Chuyên
viên
06
ngày
- Trường hp h cấp phép
Chuyên viên xác định không
đáp ứng yêu cu hoc cn
gii trình, b sung: Chuyên
viên son thảo văn bản thông
báo cho doanh nghip v
vic b sung, gii trình, hoàn
thin h sơ, chuyển Lãnh đạo
Phòng PTTH xem xét,
nháy văn bản trình Lãnh
đạo Cc phê duyt.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng
yêu cầu: Chuyên viên thực
hiện hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận theo quy định.
B5
Lãnh đạo Phòng PTTH thẩm
định, x hồ chuyên viên
trình.
Lãnh
đạo
Phòng
PTTH
03
ny
- Trường hp h cấp phép
Lãnh đạo Phòng PTTH xác
định không đáp ng yêu cu
hoc cn gii trình, b sung:
Chuyên viên ph trách gii
trình hoc sửa đổi, hiu chnh
hoc hoàn thin li h sơ
theo yêu cu.
- Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu: Lãnh đạo Phòng
PTTH Phiếu trình của
Phòng PTTH trình Lãnh đạo
Cc, ký nháy Giấy chứng
nhận/ văn bản.
B6
Phòng PTTH trình Lãnh đo Cc
PTTH&TTĐT xem xt thông
qua h sơ.
Lãnh
đạo
Cc
04
ny
- Trường hợp h không
đạt yêu cầu: Lãnh đạo Cc
cho ý kiến trả lại yêu cầu
chỉnh sửa, hoàn thiện
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu: Lãnh đạo Cc ban
hành Giấy chứng nhận/văn
bản.
B7
- Giấy chứng nhận/văn bản được
trả v từ bộ phận văn thư của
Cc; vào sổ, lưu hồ điện tử
trả kết quả cho quan, tổ chức
Văn
thư
Cc,
chuyên
1/4
ngày
Nhận kết quả, thống và
theo dõi
đồng thời trả 01 giấy chứng nhận
về phòng PTTH để theo dõi.
- Chuyên viên được phân công
trách nhiệm thống các
TTHC thực hiện tại đơn vvào
Sổ thống kết quả thực hiện
TTHC.
viên
Phòng
PTTH
B8
Văn thư Cc lưu hồ theo quy
định.
Văn
thư
Cc
1/4
ngày
Lưu hồ sơ
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun
lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 ca Chính ph sửa đổi,
b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy Chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP;
- Thông số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B trưởng B
Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép,
Giy chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 ca Chính ph v qun lý, cung cp
và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
T khai sửa đổi, b sung danh mc kênh chương trình trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin theo mu s 05/DVTHTT ban hành kèm theo Thông số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 đưc sửa đi, b sung bởi Thông số
05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023.
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghiệp được cp Giy chng nhận đăng ký danh mc ni dung trên dch
v phát thanh, truyn hình tr tin
12
Cơ quan thực hin
Cc PTTH&TTĐT
13
Kết qu thc hin
Giy chng nhận đăng danh mc kênh chương trình trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin.
TÊN DOANH NGHIP
CNG HÒA XÃ HI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ/ SỬA ĐỔI/ BỔ SUNG
DANH MC KÊNH CHƯƠNG TRNH TRÊN DỊCH V
PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ………………………………..……
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ………………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………………..
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền số ….do.. ..cấp…..lần
đầu ngày tháng …….năm…cấp……ngày…..tháng…năm………….
- Giấy chứng nhận đăng danh mc kênh chương trình trên dịch vphát thanh,
truyền hình trả tiền số….do…cấp ngày……..tháng……năm... (áp dụng đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung)
1. Đăng ký danh mục/ bổ sung, sửa đổi danh mục kênh chương trình trên dịch
vụ phát thanh, truyền hình trả tiền như sau:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU
TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ CUNG
CẤP KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG CẤP
I
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của quốc gia
1
Ví dụ:
VTV1
Đài
Truyền
hình Vit
Nam
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
01/GP-
BTTTT
ngày
01/01/2011
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
II
Kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu của địa phương
2
Ví dụ:
HTV9
Đài
Truyền
hình
thành
phố Hồ
Chí Minh
Thời sự
-chính
trị tổng
hợp
SD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
III
Các kênh chương trình trong nước khác
3
Ví dụ:
VTV3
Đài
Truyền
hình Vit
Nam
Thể
thao
Giải trí
SD
HD
Trên
toàn hệ
thống
dịch v
của
doanh
nghiệp
IV
Kênh chương trình nước ngoài
4
Ví dụ:
ESPN
Đài
Truyền
hình Vit
Nam
Th
thao
SD
HD
Trên
toàn hệ
thng
dịch v
của
doanh
nghiệp
tại
Nội,
Hải
Phòng,
Hải
Dương,
Thái
Bình,
Ninh
Bình,
Phú
Th, ..
2. Đăng ký kênh chương trình cài đặt tên, biểu tượng (logo) dịch vụ:
STT
TÊN KÊNH/
BIỂU TƯỢNG
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
ĐƠN VỊ CUNG
CẤP NI
DUNG (CHỊU
TRÁCH
NHIỆM NI
DUNG KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH)
ĐẠI LÝ
CUNG CẤP
KÊNH
CHƯƠNG
TRNH (đối
với kênh
chương trình
nước ngoài)
LOẠI KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH/
TÔN CHỈ,
MC ĐCH
KÊNH
CHƯƠNG
TRÌNH
GIẤY PHÉP SN
XUẤT KÊNH
HOẶC GIẤY
PHÉP BIÊN TẬP
KÊNH CHƯƠNG
TRNH NƯỚC
NGOI (Số GP,
ngày tháng năm
cấp phép)
Đ
PHÂN
GII
HÌNH
NH
PHẠM VI
CUNG
CẤP
1
3. Tài liệu kèm theo:
(1)..........................................
(2)..........................................
4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
4.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội
dung nêu trên các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc khiếu nại/ tranh chấp (tên doanh
nghiệp) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
4.2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký danh mc kênh chương trình trên dịch
v phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên doanh nghiệp) cam kết cung cấp đúng danh mc
các kênh chương trình đã được ghi tại Giấy chứng nhn thực hiện các quy định khác
của pháp luật Việt Nam có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu:
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ th
17. Tên th tục: Cấp Giy phép cung cp dch vụ phát thanh, truyền hình tr tin
Mã số TTHC: 1.004330
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Là doanh nghip Việt Nam. Đối vi các doanh nghip có vốn đầu tư nước
ngoài phải được s chp thun v ch trương của Th ng Chính ph;
- Có phương án cung cấp dch v phù hp vi quy hoch phát trin dch v phát
thanh, truyn hình, quy hoch truyn dn phát sóng phát thanh, truyn hình và
các quy hoạch khác trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin điện t;
- Có Giy phép thiết lp mng vin thông hoc có tha thuận đưc thuê, s dng
mng viễn thông đáp ứng yêu cu k thut truyn dn dch v đến các thuê bao
kết ni vi mng viễn thông đó đối vi dch v quy định tại các Điểm a, b, c, d,
Khoản 1 Điều 4 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP đưc sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 71/2022/NĐ-CP; có xác nhận đăng ký tên miền “.vn” hoặc địa ch
Internet xác định để cung cp dch v đến thuê bao đối vi dch v quy định ti
Điểm đ, Khoản 1 Điều 4 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP đưc sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 71/2022/NĐ-CP;
- Có các phương án: Bố trí ngun nhân lực; đầu tư trang thiết b k thut; d báo
và phân tích th trường dch v; kế hoạch kinh doanh và giá cước dch v, d
toán chi phí đầu tư và chi phí hoạt động ít nhất trong 2 (hai) năm đầu tiên; văn
bn chng minh vốn điều l hoặc văn bản giá tr tương đương đáp ứng yêu cu
trin khai cung cp dch v theo d toán;
- Có phương án thiết lp trung tâm thu phát tt c các kênh chương trình trong
ớc, kênh chương trình nước ngoài tp trung một địa điểm, tr các kênh
chương trình thuộc danh mc kênh chương trình phc v nhim v chính tr,
thông tin tuyên truyn thiết yếu của địa phương, gồm: Thiết kế k thut h
thng thiết b x lý tín hiu, thiết b kết nối đến mng truyn dn, thiết b qun
lý dch v, qun lý thuê bao và bo v ni dung;
- Có phương án áp dng công ngh k thut hiện đại phù hợp quy định ca Nhà
c v tiêu chun, quy chun k thut bảo đảm chất lượng dch v và an toàn
an ninh thông tin; x lý kp thi các s c k thut bảo đảm tính liên tc ca
dch v và quyn li ca thuê bao;
- Có d kiến danh mc kênh chương trình trong nước (tr các kênh chương trình
quy định ti Khoản 4 Điều 13 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP đưc sửa đổi, b
sung bi Ngh định s 71/2022/NĐ-CP), kênh chương trình nước ngoài, ni
dung theo yêu cu, ni dung giá tr gia tăng sẽ cung cp trên dch v phát thanh,
truyn hình tr tin kèm theo các văn bản chp thun của đơn vị cung cp ni
dung;
- Có văn bản tha thuận điểm nhn tín hiệu các kênh chương trình phù hp quy
định tại Điểm c Khoản 1 Điều 14 Ngh đnh s 06/2016/NĐ-CP đưc sửa đổi,
b sung bi Ngh đnh s 71/2022/NĐ-CP.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t ti
Hà Ni 01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
Doanh nghip np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đầy đủ h sơ đến B
phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyn
hình và thông tin điện t ti Hà Ni
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Đơn đ ngh cp Giy phép cung cp dch v
phát thanh, truyn hình tr tin theo mu s
01/DVTHTT ban hành kèm theo Thông s
19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 được sa
đổi, b sung bởi Thông s 05/2023/TT-
BTTTT ngày 30/6/2023.
01 bn
Bn chính
4.2
Đề án cung cp dch v thuyết minh rõ: Loi
hình, phm vi cung cp dch v; phương án kỹ
thut cung cp dch v phát thanh, truyn hình
trc tuyến và dch v phát thanh, truyn hình
theo yêu cu (nếu có); phương tiện thanh toán;
d kiến các điều khon v quyn li, trách
nhim ca các bên trong kết hợp đồng cung
cp, s dng dch vcác nội dung quy định
tại các Điểm b, d, đ, e, g h Khoản 1 Điu 12
Ngh định s 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, b
sung bi Ngh định s 71/2022/NĐ-CP;
01 bn
Bn chính
Đối vi dch v quy định tại điểm đ khoản 1
Điu 4 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP được sa
đổi, b sung bi Ngh định s 71/2022/NĐ-CP,
trường hp trên dch v không cung cp các
kênh chương trình, chỉ cung cp ni dung phát
thanh, truyn hình theo yêu cu: Thc hin kê
khai theo biu mẫu do cơ quan có thm quyn
quy định, gm các ni dung: Phạm vi, điều
kin k thut cung cp dch v; phương tiện
thanh toán; quy trình gii quyết khiếu ni; d
kiến các điều khon v quyn, trách nhim ca
các bên, d kiến nhóm ni dung cung cp trên
dch v; tên miền .vn” hoặc địa ch Internet
xác định ng dng Internet cung cp dch
v;
4.3
Bn sao Giy phép thiết lp mng vin thông
hoc bn sao chng thực văn bn tha thun
đưc thuê, s dng mng vin thông của đơn
v mng vin thông trong thi gian Giy
phép thiết lp mng vin thông có hiu lực đối
vi dch v quy đnh tại các Điểm a, b, c, d
Khoản 1 Điều 4 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP
đưc sửa đổi, b sung bi Ngh định s
71/2022/NĐ-CP; bn sao xác nhận đăng tên
miền “.vn” hoặc địa ch Internet xác định đối
vi dch v quy đnh tại Điểm đ, Khoản 1 Điều
4 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi,
b sung bi Ngh đnh s 71/2022/NĐ-CP;
Trường hp doanh nghip cung cp dch v
quy định tại các Điểm a, b, c, d Khoản 1 Điều
4 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP được sửa đổi,
b sung bi Ngh đnh s 71/2022/NĐ-CP
không có mng vin thông phi có quy chế
phi hp với đơn vị có mng vin thông hoc
gii pháp k thut b sung để x lý s c, bo
đảm chất lượng và tính liên tc ca dch v;
01 bn
Bn chính
4.4
H đăng danh mc ni dung trên dch v
phát thanh, truyn hình tr tin theo quy đnh
01 bn
Bn chính
ti Khoản 5 Điều 21 Ngh định s
06/2016/NĐ-CP được sửa đổi, b sung bi
Ngh định s 71/2022/NĐ-CP;
4.5
Bn sao có chng thc hoc bn sao kèm bn
chính để đối chiếu văn bản tha thuận điểm
nhn tín hiệu kênh chương trình phc v nhim
v chính tr, thông tin tuyên truyn thiết yếu,
tr trường hp dch v phát thanh, truyn hình
trên mng Internet không cung cp kênh
chương trình.
01 bn
Bn sao có
chng thc
hoc bn sao
kèm bn
chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 24 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Văn phòng Cc (B phn
Mt ca) tiếp nhn h sơ:
- Đối vi h sơ hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối vi h sơ chưa hợp l:
B phn Mt ca thông báo
cho cơ quan, tổ chc, doanh
nghip sửa đổi, b sung hoàn
thin h sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cu t
chc, cá nhân sửa đổi, b
sung hoàn thin h
B2
Lãnh đạo Cc chuyn Phòng
QLDV h sơ để gii quyết.
Lãnh
đạo Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Phòng QLDV th lý h sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng QLDV
chuyn h sơ cho chuyên viên
Phòng QLDV th lý gii
quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Chuyên viên Phòng th
h sơ.
B4
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhn h sơ từ Lãnh đạo
Phòng QLDV, thc hin thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
10 ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin: D
tho Phiếu trình, Giy phép
- Trường hp t chi cp
Giy phép, d thảo văn bản
tr li, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh đạo
Phòng QLDV kim tra và
duyt h sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
03 ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin: Ký
phiếu trình Lãnh đạo Cc,
phiếu trình Lãnh đạo B,
trình Lãnh đạo Cc.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: ký tt d tho
văn bản tr li, trình Lãnh
đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình Lãnh đạo
Cc phê duyt h sơ, ký
phiếu trình Lãnh đạo B
Giy phép.
Lãnh
đạo Cc
2 ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đápng
đủ điu kin:
+ Trường hợp không đồng
ý: Tr li h sơ yêu cầu
Phòng QLDV báo cáo, gii
trình.
+ Trường hợp đồng ý: Ký
phiếu trình LĐ Bộ, ký tt
Giy phép.
- Trường hp t chi cp
Giấy php: Ký văn bn
thông báo t chi.
B7
Văn phòng Cc (B phận văn
thư) tiếp nhn h sơ từ Lãnh
đạo Cc, thc hin th tc
trình Lãnh đạo B hoc cp
s văn bản tr li.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đápng
đủ điu kin: thc hin th
tc trình Lãnh đạo B.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: thc hin th
tc ban hành văn bản thông
báo t chi.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhn h
sơ, dự tho t Cc
Văn
phòng
B
1/2
ngày
- Thc hin th tc trình
Lãnh đạo B ký Giy phép.
PTTH&TTĐT, thực hin th
tc trình Lãnh đạo B.
làm
vic
B9
Văn phòng Bộ trình Lãnh đạo
B h sơ cấp Giy phép.
Lãnh
đạo B
05 ngày
làm
vic
- Trường hợp không đồng
ý: Lãnh đạo B tr li h
yêu cu Cc báo cáo, gii
trình.
- Trường hợp đồng ý: Lãnh
đạo B ký Giy phép.
B10
Văn phòng B thc hin th
tc phát hành Giy phép.
Văn
phòng
B
1/2
ngày
làm
vic
Thc hin th tc ban hành
Giy phép.
B11
Văn phòng Cc nhn h
lưu từ Văn phòng Bộ, lưu và
chuyn Phòng QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Nhn kết qu và lưu hồ
- Gi Giấy php đã ký,
đóng dấu cho doanh
nghip.
- Chuyn h sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ h sơ,
thc hin chuyn h sơ cấp
Giy chng nhận đăng ký
danh mc kênh (nếu có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/2
ngày
làm
vic
- Chuyên viên Phòng
QLDV thc hin th tc đề
ngh cp Giy chng nhn
đăng ký danh mc kênh.
- Chuyên viên Phòng
QLDV nhp thông tin vào
S theo dõi kết qu thc
hin TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Lut Vin thông s 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện nh s 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v
qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph sa
đổi, b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016, quy định các
biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép, Giy Chng nhn, Giy
phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông tư s 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016,
quy định các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép, Giy
chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun lý, cung
cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Đơn đề ngh cp Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr tin
theo mu s 01/DVTHTT ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30/6/2016 được sửa đổi, b sung bi Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT
ngày 30/6/2023.
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghip
12
Cơ quan thực hin
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t, B VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr tin hoặc văn bản tr li
t chi cp phép và nêu rõ lý do
TÊN DOANH NGHIP
Số: /
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH V PHÁT THANH, TRUYỀN HNH TR TIỀN
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
1. Tên doanh nghiệp (viết chữ in hoa): ........................................................
- Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Điện thoại: ……………………. - Fax: ………………………………
- Email (nếu có): …………………………………………………………..
- Website (nếu có): ………………………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số…do….cấp
ngày….tháng….năm….
1
- Giấy phép Thiết lập mạng viễn thông công cộng số …do….cấp ngày….tháng…năm/
Văn bản thỏa thuận được thuê, sử dụng mạng viễn thông số…giữa……, ký ngày
/Giấy chứng nhận đăng ký tên miền .vn số docấp ngàyhoặc địa chỉ Internet xác
định.
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ….do….cấp
ngày…..tháng……năm….(áp dụng với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền:
2.1. Loại hình dịch vụ (đánh dấu vào ô trống phù hợp)
1
1
Kê khai số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ số Giấy chứng nhận đầu tư mới nhất đang có hiệu
lực.
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương t
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số
Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV
Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh
Dịch vụ truyền hình di động
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
2.2. Địa điểm đặt Trung tâm thu phát tập trung các kênh chương trình:
2.2.1.
2
Địa điểm chính:……………………………………..
2.2.2.
3
Địa điểm dự phòng:……………………………………
2.2.3.
4
Các địa điểm trung tâm thu phát chuyển tiếp tại địa phương:………
2.3. Thông số về kỹ thuật:
2.3.1. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh (đối với từng loại dịch vụ):
…………………………………………………………………….
2.3.2. Tiêu chuẩn truyền dẫn/ phát sóng (đối với từng loại dịch vụ):
……………………………………………………………………………
2.3.3.
5
Kỹ thut khóa mã bảo vệ nội dung (đối với từng loại dịch vụ):
………………………………………………………………………………
2.3.4.
6
Tần số phát sóng (áp dụng với dịch vụ có sử dụng tần số vô tuyến điện):
…………………………………………………...........................
2
2
Kê khai địa điểm đặt các trang thiết bị kỹ thuật tiếp nhận và xử lý tín hiệu phát thanh, truyền hình
trước khi đưa vào mạng truyền dẫn để cung cấp đến thuê bao.
3
3
Kê khai tất cả địa điểm dự phòng, là các địa điểm đặt các trang thiết bị kỹ thuật, có thực hiện việc tiếp
nhận và xử lý tín hiệu, đóng vai trò dự phòng cho Trung tâm thu phát chính.
4
4
khai các địa điểm đặt thiết bị thu phát, chuyển tiếp tín hiệu từ Trung tâm thu phát chính tới thuê bao
trong quá trình cung cấp dịch v.
5
5
Kê khai đầy đủ các hệ thống kỹ thuật khóa mã để bảo vệ nội dung.
6
6
khai tần số vô tuyến điện đối với dịch v sử dng tần số vô tuyến điện được cơ quan có thẩm quyền
cấp php. Đối với dịch v không sử dng tần số vô tuyến điện thì ghi “không sử dng”.
2.3.5.
7
Khả năng chèn/ thay thế kênh chương trình phc v nhiệm v chính trị,
thông tin tuyên truyền thiết yếu tại địa phương (đối với từng loại dịch vụ):
……………………………………………………......................
2.3.6.
8
8
Các nội dung khác: ………………………………………………
2.4. Thông số về cung cấp dịch vụ (đối với từng loại dịch vụ)
2.4.1. Phạm vi: ………………………………………………………..
2.4.2. Đối tượng: ………………………………………………………
2.4.3.
9
Phương thức quản lý thuê bao: …………………………
2.4.4. Chất lượng dịch v (quy trình áp dụng các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thut
đối với từng loại dịch vụ): ………………………………
2.4.5.
10
Nội dung thông tin (dự kiến danh mục nội dung):………………..
7
7
Ghi “Có” đối với các dịch v có khả năng chèn kênh chương trình ph v nhiệm v chính trị, thông tin
tuyên truyền thiết yếu tại địa phương. Ghi “Không” đối với dịch v không tách/ ghp kênh tại địa phương
hoặc dịch v không cung cấp kênh chương trình.
8
8
Đối với dịch v phát thanh, truyền hình trên mạng Internet chỉ cung cấp nội dung theo yêu cầu, không
cung cấp kênh chương trình, kê khai: (1) Độ phân giải hình ảnh và tốc độ tín hiệu hình ảnh; tốc độ n
hiệu âm thanh; (2) Tên, biểu tượng dịch v (logo) không quá 10 ký tự; (3) những tên miền “.vnhoặc
địa chỉ Internet xác định do Việt Nam quản lý và ứng dng Internet (app) phc v cung cấp dịch v; (4)
Số ợng trang thiết bị, tính năng kỹ thuật của từng khối chức năng (xử lý tín hiệu, xác thực, khóa mã,
quản lý thuê bao, tính cước, đảm bảo an toàn an ninh thông tin, lưu trữ, truyền dẫn,…) đáp ứng số ợng
và chất lượng nội dung dự kiến cung cấp. Đối với các loại hình dịch v phát thanh, truyền hình có cung
cấp kênh chương trình: Chỉ kê khai độ phân giải hình ảnh và tốc độ tín hiệu hình ảnh; tốc độ tín hiệu âm
thanh; Tên, biểu tượng dịch v (logo) không quá 10 ký tự.
9
9
Kê khai về phương thức thu thập và lưu trữ thông tin người sử dng dịch v; những phương tiện thanh
toán cước phí thuê bao dịch v; quy trình giải quyết khiếu nại và dự kiến các điều khoản về quyền, trách
nhiệm của các bên trong cung cấp dịch v.
10
10
Đối với dịch v cung cấp kênh chương trình, khai theo nhóm kênh chương trình tại mc 1, Biểu
mẫu 05/ DVTHTT Thông tư và nội dung theo yêu cầu (nếu có) trong ba nhóm nội dung sau: (1) chương
trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, hội; (2) phim; (3)
chương trình thể thao, giải trí. Đối với dịch v chỉ cung cấp nội dung theo yêu cầu, kê khai nội dung dự
kiến được phân loại theo ba nhóm nội dung: (1) chương trình tin tức, thời sự; các chương trình về chính
trị, quốc phòng, an ninh, kinh tế, xã hội; (2) phim; (3) chương trình thể thao, giải trí.
2.5. Tài liệu kèm theo
11
:
(1)..........................................
(2)..........................................
2.6. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) cam kết:
2.6.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền và các
tài liệu kèm theo.
2.6.2. Nếu được cấp Giấy php cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền, (tên
doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về qun
lý, cung cấp và sử dng dịch v phát thanh, truyền hình và các quy định trong Giấy php
cung cấp dịch v phát thanh, truyền hình trả tiền.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu:
Người đại diện theo pháp luật của đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng đề nghị cụ thể của doanh nghiệp.
Ký tên, đóng dấu được hiểu là ký thường hoặc ký số.
11
11
(1) Văn bản xác nhận quyền sở hữu trí tuệ hoặc văn bản cam kết trách nhiệm của doanh nghiệp đối
với tên, biểu tượng dịch v (logo) và tên, biểu tượng ứng dng (app) cung cấp dịch v; (2) Đối với dịch
v phát thanh, truyền hình qua mạng Internet: Cung cấp văn bản xác nhận quyền sử dng tên miền “.vn
hoặc dải địa chIP do Việt Nam quản lý để cung cấp dịch v. (3) Đối với dịch v phát thanh, truyền
hình qua mạng Internet chỉ cung cấp nội dung theo yêu cầu: Sơ đồ kỹ thuật hệ thống cung cấp dịch v,
kèm theo thuyết minh sơ đồ kỹ thuật để làm rõ quá trình cung cấp dịch v từ Trung tâm thu phát qua
mạng truyền dẫn nội dung đến thuê bao.
18. Tên thtục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền
Mã số TTHC: 1.004321
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t ti
Hà Ni 01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
Doanh nghip có nhu cu gi h sơ về B VHTTDL (Cc Phát thanh, truyn
hình và thông tin điện t).
Trong thi hn 12 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l, B
VHTTDL có trách nhim xét cp Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn
hình tr tiền. Trường hp không cp Giy phép, B VHTTDL có văn bản tr li
nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh sửa đổi, b sung Giy phép
cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr
tin.
01 bn
Bn chính
4.2
Bn thuyết minh nội dung thay đổi.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 12 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: không.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Văn phòng Cc (B phn
Mt ca) tiếp nhn h sơ:
- Đối vi h sơ hợp l: B
phn Mt ca báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối vi h sơ chưa hợp l:
B phn Mt ca thông báo
cho cơ quan, tổ chc, doanh
nghip sửa đổi, b sung hoàn
thin h sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cu t chc,
cá nhân sửa đổi, b sung
hoàn thin h
B2
Lãnh đạo Cc chuyn Phòng
QLDV h sơ để gii quyết.
Lãnh
đạo Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Phòng QLDV th lý h sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng QLDV
chuyn h sơ cho chuyên viên
Phòng QLDV th lý gii
quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Chuyên viên Phòng th lý h
sơ.
B4
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhn h sơ từ Lãnh đạo
Phòng QLDV, thc hin thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l và đáp
ứng đủ điu kin: D tho
Phiếu trình, Giy phép
- Trường hp t chi cp
Giy phép, d thảo văn bản
tr li, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh đạo
Phòng QLDV kim tra và
duyt h sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1 ½
ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l và đáp
ứng đủ điu kin: Ký phiếu
trình Lãnh đạo Cc, phiếu
trình Lãnh đạo B, trình
Lãnh đạo Cc.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: ký tt d tho
văn bản tr li, trình Lãnh
đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình Lãnh đạo
Cc phê duyt h sơ, ký
phiếu trình Lãnh đạo B
Giy phép.
Lãnh
đạo Cc
01
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đáp ứng đủ
điu kin:
+ Trường hợp không đồng ý:
Tr li h sơ yêu cầu Phòng
QLDV báo cáo, gii trình.
+ Trường hợp đồng ý: Ký
phiếu trình LĐ Bộ, ký tt
Giy phép.
- Trường hp t chi cp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo t chi.
B7
Văn phòng Cc (B phận văn
thư) tiếp nhn h sơ từ Lãnh
đạo Cc, thc hin th tc
trình Lãnh đạo B hoc cp
s văn bản tr li.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đáp ứng đủ
điu kin: thc hin th tc
trình Lãnh đạo B.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: thc hin th tc
ban hành văn bản thông báo
t chi.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhn h
sơ, dự tho t Cc
PTTH&TTĐT, thực hin th
tc trình Lãnh đạo B.
Văn
phòng
B
1/2
ngày
làm
vic
- Thc hin th tc trình
Lãnh đạo B ký Giy phép.
B9
Văn phòng Bộ trình Lãnh đạo
B h sơ cấp Giy phép.
Lãnh
đạo B
01
ngày
làm
vic
- Trường hợp không đồng ý:
Lãnh đạo B tr li h
yêu cu Cc báo cáo, gii
trình.
- Trường hợp đồng ý: Lãnh
đạo B ký Giy phép.
B10
Văn phòng Bộ thc hin th
tc phát hành Giy phép.
Văn
phòng
B
1/2
ngày
làm
vic
Thc hin th tc ban hành
Giy phép.
B11
Văn phòng Cc nhn h
lưu từ Văn phòng Bộ, lưu và
chuyn Phòng QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/4
ngày
làm
vic
Nhn kết qu và lưu hồ
- Gi Giấy php đã ký, đóng
du cho doanh nghip.
- Chuyn h sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ h sơ,
thc hin chuyn h sơ cấp
Giy chng nhận đăng ký
danh mc kênh (nếu có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/4
ngày
làm
vic
- Chuyên viên Phòng QLDV
thc hin th tc đề ngh cp
Giy chng nhận đăng ký
danh mc kênh.
- Chuyên viên Phòng QLDV
nhp thông tin vào S theo
dõi kết qu thc hin TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Lut Vin thông s 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện nh s 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v
qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 ca Chính ph sa
đổi, b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016, quy định các
biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép, Giy Chng nhn, Giy
phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tng 6 năm 2023, sửa đổi, b sung
mt s điu của Thông tư s 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016,
quy định các biu mu T khai đăng ký, Đơn đề ngh cp Giy phép, Giy
chng nhn, Giy phép và Báo cáo nghip v theo quy định ti Ngh định s
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v qun lý, cung
cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Không quy định
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghip
12
Cơ quan thực hin
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t, B VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr tin hoặc văn bản tr li
t chi cp phép và nêu rõ lý do
19. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
trtiền
Mã số TTHC: 1.004233
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Trong thi hạn 60 (sáu mươi) ngày trưc ngày Giy phép hết hiu lc,
doanh nghip mun gia hn Giy phép phi gửi văn bản đề ngh gia hn.
- Giấy php được gia hn không quá 01 ln và có hiu lc không quá 05
năm nhưng không vượt quá thi hn hiu lc ghi trong Giy phép thiết
lp mng vin thông hoặc văn bản tha thuận được thuê, s dng h tng
mng viễn thông đối vi dch v quy định tại các Điểm a, b, c, d, Khon
1 Điều 4 Ngh định s 06/2016/NĐ-CP được sửa đi, b sung bi Ngh
định s 71/2022/NĐ-CP; xác nhận đăng ký tên miền “.vn” hoặc địa ch
Internet xác định đối vi dch v quy định tại Điểm đ, Khoản 1 Điều 4
Ngh định s 06/2016/NĐ-CP được sửa đi, b sung bi Ngh định s
71/2022/NĐ-CP.
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và
Tr kết qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyn hình và thông
tin điện t ti Hà Ni 01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cu Giy, Hà
Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
3
Trình t thc hin
Cơ quan, tổ chc, doanh nghip np đầy đủ h sơ đến B phn Tiếp nhn
và Tr kết qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyn hình và
thông tin điện t ti Hà Ni hoc qua Cng dch v công ca B Văn
hóa, Th thao và Du lch.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh gia hn, nêu rõ thi hn
gia hn.
01 bn
Bn chính
4.2
Bn sao Giy phép hoc cung cp s Giy
php đã được cp.
01 bn
Bn sao
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 16 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Chưa quy định
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Văn phòng Cc (B phn
Mt ca) tiếp nhn h sơ:
- Đối vi h sơ hợp l: B
phn Mt ca báo cáo
Lãnh đạo Cc
- Đối vi h sơ chưa hợp
l: B phn Mt ca thông
báo cho cơ quan, tổ chc,
doanh nghip sửa đi, b
sung hoàn thin h sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm
theo h sơ.
- Thông báo yêu cu t
chc, cá nhân sửa đổi, b
sung hoàn thin h
B2
Lãnh đạo Cc chuyn
Phòng QLDV h sơ để
gii quyết.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Phòng QLDV th lý h
sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng
QLDV chuyn h sơ cho
chuyên viên Phòng QLDV
th lý gii quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Chuyên viên Phòng th
lý h sơ.
B4
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhn h sơ từ Lãnh
đạo Phòng QLDV, thc
hin thm tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
06
ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin: D
tho Phiếu trình, Giy
phép
- Trường hp t chi cp
Giy phép, d thảo văn
bn tr li, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh
đạo Phòng QLDV kim tra
và duyt h sơ trình Lãnh
đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
02
ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin: Ký
phiếu trình Lãnh đạo
Cc, phiếu trình Lãnh
đạo Bộ, trình Lãnh đạo
Cc.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: ký tt d tho
văn bản tr li, trình
Lãnh đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình Lãnh
đạo Cc phê duyt h sơ,
ký phiếu trình Lãnh đạo B
ký Giy phép.
Lãnh
đạo
Cc
1 ½
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đáp
ứng đủ điu kin:
+ Trường hp không
đồng ý: Tr li h yêu
cu Phòng QLDV báo
cáo, gii trình.
+ Trường hợp đồng ý:
Ký phiếu trình LĐ B,
ký tt Giy phép.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: Ký văn bản
thông báo t chi.
B7
Văn phòng Cc (B phn
văn thư) tiếp nhn h sơ từ
Lãnh đạo Cc, thc hin
th tc trình Lãnh đạo B
hoc cp s văn bản tr li.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đáp
ứng đủ điu kin: thc
hin th tc trình Lãnh
đạo B.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: thc hin th
tc ban hành văn bản
thông báo t chi.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhn h
sơ, dự tho t Cc
PTTH&TTĐT, thực hin
th tc trình Lãnh đạo B.
Văn
phòng
B
1/2
ngày
làm
vic
- Thc hin th tc trình
Lãnh đạo B ký Giy
phép.
B9
Văn phòng Bộ trình Lãnh
đạo B h sơ cấp Giy
phép.
Lãnh
đạo B
2 ½
ngày
- Trường hp không
đồng ý: Lãnh đạo B tr
làm
vic
li h sơ yêu cầu Cc
báo cáo, gii trình.
- Trường hợp đồng ý:
Lãnh đạo B ký Giy
phép.
B10
Văn phòng Bộ thc hin
th tc phát hành Giy
phép.
Văn
phòng
B
1/2
ngày
làm
vic
Thc hin th tc ban
hành Giy phép.
B11
Văn phòng Cc nhn h
lưu từ Văn phòng Bộ, lưu
và chuyn Phòng QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Nhn kết qu và lưu hồ
- Gi Giấy php đã ký,
đóng dấu cho doanh
nghip.
- Chuyn h sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ h
sơ, thực hin chuyn h
cp Giy chng nhn đăng
ký danh mc kênh (nếu
có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/2
ngày
làm
vic
- Chuyên viên Phòng
QLDV thc hin th tc
đề ngh cp Giy chng
nhận đăng ký danh mc
kênh.
- Chuyên viên Phòng
QLDV nhp thông tin
vào S theo dõi kết qu
thc hin TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Lut Vin thông s 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện nh s 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph
sửa đổi, b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016
ca Chính ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn
hình;
- Thông s 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B
Thông tin Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn
đề ngh cp Giy phép, Giy Chng nhn, Giy phép Báo cáo nghip
v theo quy định ti Ngh định s 06/2016/NĐ-CP;
- Thông s 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B trưởng
B Thông tin và Truyền thông quy định các biu mu T khai đăng ký,
Đơn đề ngh cp Giy phép, Giy chng nhn, Giy phép Báo cáo
nghip v theo quy định ti Ngh đnh s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng
01 năm 2016 của Chính ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát
thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Không quy định
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghip
12
Cơ quan thực hin
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t, B VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr tin hoặc văn bản
tr li t chi cp phép và nêu rõ lý do
20. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền nh
trtiền
Mã số TTHC: 1.004230
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và
Tr kết qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyn hình và thông
tin điện t ti Hà Ni 01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà
Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
3
Trình t thc hin
- Doanh nghip nhu cu gi h về B VHTTDL (Cc Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện t).
- Trong thi hn 08 (tám) ngày làm vic k t ngày nhận được h hợp
l, B VHTTDL (Cc Phát thanh, truyn hình thông tin đin t) trách
nhim xét cp li Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr
tiền. Trường hp không cp Giy phép, B VHTTDL văn bản tr li
nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh cp li Giy phép (nêu rõ
s Giy phép, ngày cp ca Giấy php đã
cấp và lý do đề ngh cp li Giy phép).
01 bn
Bn chính
4.2
Bn sao Giy phép hoc cung cp s Giy
php đã được cp.
01 bn
Bn sao
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 8 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Chưa quy định
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Văn phòng Cc (B
phn Mt ca) tiếp nhn
h sơ:
- Đối vi h sơ hợp l:
B phn Mt ca báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối vi h sơ chưa hợp
l: B phn Mt ca
thông báo cho quan,
t chc, doanh nghip
sửa đổi, b sung hoàn
thin h sơ.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cu t
chc, cá nhân sửa đổi, b
sung hoàn thin h
B2
Lãnh đạo Cc chuyn
Phòng QLDV h sơ để
gii quyết.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Phòng QLDV th lý h
sơ.
B3
Lãnh đạo Phòng QLDV
chuyn h sơ cho
chuyên viên Phòng
QLDV th lý gii quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Chuyên viên Phòng th
h sơ.
B4
Chuyên viên Phòng
QLDV tiếp nhn h
t Lãnh đạo Phòng
QLDV, thc hin thm
tra, x lý h sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin: D
tho Phiếu trình, Giy
phép
- Trường hp t chi cp
Giy phép, d thảo văn
bn tr li, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên trình Lãnh
đạo Phòng QLDV kim
tra và duyt h trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin: Ký
phiếu trình Lãnh đạo Cc,
phiếu trình Lãnh đạo B,
trình Lãnh đạo Cc.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: ký tt d tho
văn bản tr li, trình Lãnh
đạo Cc.
B6
Phòng QLDV trình
Lãnh đạo Cc phê duyt
h sơ, ký phiếu trình
Lãnh đạo B ký Giy
phép.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đápng
đủ điu kin:
+ Trường hợp không đồng
ý: Tr li h sơ yêu cầu
Phòng QLDV báo cáo,
gii trình.
+ Trường hợp đồng ý: Ký
phiếu trình LĐ Bộ, ký tt
Giy phép.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: Ký văn bản
thông báo t chi.
B7
Văn phòng Cc (B
phận văn thư) tiếp nhn
h sơ từ Lãnh đạo Cc,
thc hin th tc trình
Lãnh đạo B hoc cp
s văn bản tr li.
Văn
phòng
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đápng
đủ điu kin: thc hin th
tc trình Lãnh đạo B.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: thc hin th
tc ban hành văn bản
thông báo t chi.
B8
Văn phòng Bộ tiếp nhn
h sơ, dự tho t Cc
PTTH&TTĐT, thực
hin th tc trình Lãnh
đạo B.
Văn
phòng
B
1/4
ngày
làm
vic
- Thc hin th tc trình
Lãnh đạo B ký Giy
phép.
B9
Văn phòng Bộ trình
Lãnh đạo B h sơ cấp
Giy phép.
Lãnh
đạo B
01 ngày
làm
vic
- Trường hợp không đồng
ý: Lãnh đạo B tr li h
sơ yêu cầu Cc báo cáo,
gii trình.
- Trường hợp đồng ý:
Lãnh đạo B ký Giy
phép.
B10
Văn phòng Bộ thc hin
th tc phát hành Giy
phép.
Văn
phòng
B
1/4
ngày
làm
vic
Thc hin th tc ban
hành Giy phép.
B11
Văn phòng Cc nhn h
sơ lưu từ Văn phòng Bộ,
lưu và chuyển Phòng
QLDV.
Văn
phòng
Cc
1/4
ngày
làm
vic
Nhn kết qu và lưu hồ
- Gi Giấy php đã ký,
đóng dấu cho doanh
nghip.
- Chuyn h sơ lưu cho
Phòng QLDV.
B12
Phòng QLDV lưu trữ h
sơ, thực hin chuyn h
sơ cấp Giy chng nhn
đăng ký danh mc kênh
(nếu có).
Chuyên
viên
Phòng
QLDV
1/4
ngày
làm
vic
- Chuyên viên Phòng
QLDV thc hin th tc
đề ngh cp Giy chng
nhận đăng ký danh mc
kênh.
- Chuyên viên Phòng
QLDV nhp thông tin vào
S theo dõi kết qu thc
hin TTHC.
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Lut Vin thông s 41/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
- Luật Điện nh s 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph
v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính ph
sửa đổi, b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016
ca Chính ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn
hình;
- Thông s 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 ca B
Thông tin Truyền thông quy đnh các biu mu T khai đăng ký, Đơn
đề ngh cp Giy phép, Giy Chng nhn, Giy phép Báo cáo nghip
v theo quy định ti Ngh định s 06/2016/NĐ-CP;
- Thông s 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 ca B
trưởng B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu ca
Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của B trưởng
B Thông tin và Truyền thông quy định các biu mu T khai đăng ký,
Đơn đề ngh cp Giy phép, Giy chng nhn, Giy phép Báo cáo
nghip v theo quy định ti Ngh đnh s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng
01 năm 2016 của Chính ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát
thanh, truyn hình.
10
Biu mu
Không quy định
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghip
12
Cơ quan thực hin
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t, B VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Giy phép cung cp dch v phát thanh, truyn hình tr tin hoặc văn bản
tr li t chi cp phép và nêu rõ lý do
21. Tên thủ tục: Công bố cht ợng dịch vụ phát thanh, truyền hình
Mã số TTHC: 1.004104
Nội dung cụ th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
- Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính đến B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu gii quyết TTHC ca Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện t ti
Hà Ni 01 (mt) b h sơ.
Địa ch: Tng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giy, Hà Ni.
- Np h sơ trực tuyến qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao và Du
lch.
3
Trình t thc hin
- Đơn vị cung cp dch v gi h công b chấtng dch v phát thanh,
truyền hình đến Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện t (B VHTTDL).
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
ng n về vic công b chất lưng dch v
phát thanh, truyn nh;
01 bn
Bn chính
4.2
Bn công b chất ng dch v pt thanh,
truyn hình;
01 bn
Bn chính
4.3
Danh mc c ch tu cht lưng dch v phát
thanh, truyn nh.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 5 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Chưa quy định
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
B phn Mt ca Cc
PTTH&QLDV tiếp nhn h
- Đối vi h sơ hợp l: B
phn Mt ca chuyn Phòng
QLDV th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối vi h sơ chưa hợp l:
B phn Mt ca thông báo
cho cơ quan, tổ chc, doanh
nghip sửa đổi, b sung hoàn
thin h
B
phn
Mt
ca
1/4
ngày
làm
vic
- Phiếu tiếp nhn kèm theo
h sơ.
- Thông báo yêu cu t
chc, cá nhân sửa đổi, b
sung hoàn thin h
B2
Lãnh đạo Phòng QLDV giao
h sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý gii quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/4
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến chuyn
Chuyên viên Phòng th
h sơ.
B3
Chuyên viên Phòng QLDV
tiếp nhn h sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kim tra, th lý h
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin: Làm
Phiếu trình, In Giy phép
- Trường hp t chi cp
Giy phép, d thảo văn bn
tr li, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng QLDV kim
soát và duyt h trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
vic
- Đối vi h sơ hợp l
đáp ứng đủ điu kin:
Duyt h sơ.
- Trường hp t chi cp
Giy phép: Duyt d tho
văn bản tr li.
B5
Lãnh đạo Phòng QLDV trình
Lãnh đạo Cc ký h sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
vic
- H sơ hợp l và đápng
đủ điu kin: Ký Giy phép.
- Trường hp t chi cp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo t chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Ly số, đóng dấu Giy
phép hoặc văn bản t chi
Chuyên
viên
1/2
ngày
- Giấy php đã ký, đóng
du.
- Văn bản t chi.
cp Giấy php (trong trường
hp t chi cp Giy phép),
chuyn tr kết qu ra B
phn Mt ca
- Chuyên viên th lý Phòng
QLDV nhp thông tin vào S
theo dõi kết qu thc hin
TTHC
làm
vic
9
Cơ sở pháp lý
- Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính ph v
qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Ngh định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 ca Chính ph sa
đổi, b sung Ngh định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính ph v qun lý, cung cp và s dng dch v phát thanh, truyn hình;
- Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 quy định v qun lý cht
ng dch v phát thanh, truyn hình.
10
Biu mu
- Công văn về vic công b chất lượng dch v phát thanh, truyn hình theo
mu ti Ph lc I của Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT;
- Bn công b chất lượng dch v phát thanh, truyn hình theo mu ti Ph lc
II ca Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT;
- Danh mc các ch tiêu chất lượng dch v phát thanh, truyn hình theo mu
ti Ph lc III của Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT.
11
Đối tượng thc hin
Doanh nghip
12
Cơ quan thực hin
Cc Phát thanh, truyn hình và thông tin đin t, B VHTTDL
13
Kết qu thc hin
Bn tiếp nhn công b chất lượng dch v phát thanh, truyn hình.
Phụ lục I
ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH V
Số: /
V/v công bố chất lượng dịch v
phát thanh, truyền hình.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày.....tháng.....năm.........
Kính gửi: Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1. Tên đơn vị cung cấp dịch v:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Website:
E-mail:
2. Công bố chất lượng:
Dịch v: (tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất)
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dng (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia):
Dịch v: (tên dịch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai – nếu có)
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dng (số hiệu và tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia):
……..
3. Tài liệu kèm theo:
a) Bản công bố chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình số … ngày… tháng …
năm…;
b) Danh mc các chỉ tiêu chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình.
4. (Đơn vị cung cấp dịch vụ) cam kết:
a) Thực hiện đúng và đầy đủ các quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về
quản lý chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình;
b) Đảm bảo chất lượng dịch v phát thanh, truyền hình như mức công bố.
Nơi nhận:
- Như trên;
-.....
- Lưu ...
Đơn vị cung cấp dịch v
( Ký tên, đóng dấu )
Phụ lục II
ĐƠN VỊ
CUNG CẤP DỊCH V
CNG HO HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
S ….
Đơn vị cung cấp dịch v: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
Địa chỉ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điện thoại: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Fax: . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . .
Website: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Email: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CÔNG BỐ
Chất lượng dịch v: (tên dịch vth nht ) . . . . . . . . .
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Phù hợp quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu tên Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia): (Danh
mc các chỉ tiêu chất lượng kèm theo).
Thông tin bổ sung (nếu có): ................................................................................
Chất lượng dịch v: (tên dịch vth hai – nếu có) . . . . . . . . .
Phương thức cung cấp dịch v (quảng bá/ trả tiền) ...........................................
Phụ lục III
DANH MC CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
DỊCH V PHÁT THANH, TRUYỀN HNH
(Kèm theo bản công bcht lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình s……ngày tháng…
năm …… của…(tên đơn vị cung cp dịch v)…)
Dịch vụ: …(tên dch vụ phát thanh, truyền hình thứ nhất )…
STT
Tên chtiêu
Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
(số hiệu Quy chuẩn kthut
quốc gia)
Mức
công b
Ghi chú
1
2
Dịch vụ: …(tên dch vụ phát thanh, truyền hình thứ hai – nếu có)…
STT
Tên chtiêu
Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
(số hiệu Quy chuẩn kthut
quốc gia)
Mức
công bố
Ghi chú
1
2
Dịch vụ: …(tên dch vụ phát thanh, truyền hình thứ n – nếu có)…
STT
Tên chtiêu
Mức theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia
(số hiệu Quy chuẩn kthut
quốc gia)
Mức
công b
Ghi chú
1
2
……, ngày … tháng … năm……
Đơn vị cung cấp dch v
22. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Mã số TTHC: 2.001082
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam,
có chức năng, nhiệm v hoặc ngành nghề đăng ký kinh doanh đã được đăng tải
trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phù hợp với dịch v và
nội dung thông tin cung cấp;
b) Đã đăng ký sử dng tên miền để thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và
đáp ứng quy định tại Điều 26 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
c) Đáp ứng các điều kiện về tổ chức, nhân sự và kỹ thuật theo quy định tại Điều
27 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
d) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin theo quy định tại Điều 28 Nghị định
147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
qugiải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp theo Mẫu số 16 tại Ph lc
ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP;
01 bản
Bản chính
4.2
Mt trong các loi giấy tờ: Giấy chng nhận đăng
ký doanh nghiệp, giấy chứng nhn đăng ký đầu
tư, Quyết đnh tnh lập (hoc bản sao hợp l giy
01 bản
Bản sao
chng nhn, giấy php tương đương hợp lệ khác
đưc cấp tc ngày có hiệu lực của Luật Đầu tư
s 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghip số
59/2020/QH14); Điu l hoạt động (đi vi c t
chc hội, đoàn thể);
Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động
phải chức năng nhiệm vphù hợp với nội
dung thông tin cung cấp trên trang thông tin
điện tử tổng hợp
4.3
Đ án hoạt động cóc nhận của ngưi đại din
theo pp luật của doanh nghiệp hoc ngưi đứng
đu của quan, tổ chc, doanh nghiệp đề ngh
cp giấy php, bao gm các nội dung cnh: Mc
đích cung cấp thông tin, nội dung thông tin, các
chuyên mc dkiến, nguồn tin, bn in trang chủ
vàc trang chuyên mc chính; pơng án nhân
s, k thut, quản nội dung, thông tin bo đm
hot động của trang thông tin đin tử tổng hp p
hp với các quy định tại điểm b, đim c, điểm d
khon 3 Điu 25 Ngh đnh s 147/2024/NĐ-CP;
tng tin địa điểm đặt hệ thống máy chủ tại Vit
Nam; tờng hp ln kết vi cơ quan báo c đ
sn xut nội dung cn u rõ tỷ lệ tin i liên kết,
cơ chế hợp c, sản xuất, biên tập, cơ chế kim
duyt tin i, đăng pt trên trang thông tin đin
t tng hợp
01 bản
Bản chính
4.4
Bn in/bn scan màu giao din trang ch c
trang chuyên mc cnh; trang chủ phải có đầy đủ
tng tin dkiến theo quy đnh ti khoản 9 Điu
24 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.5
Văn bản thỏa thuận hợp tác nguồn tin gia trang
tng tin đin ttng hợp quan báo c cn
có các tng tin cơ bản sau: Thời hạn thỏa thun;
phạm vi nội dung đưc dẫn li; trách nhiệm qun
lý nội dung, thông tin mi n (cơ quan o c
có tch nhiệm thông báo cho trang tng tin đin
ttổng hp đ kp thời cập nhật tng tin đã sửa
đổi);
01 bản
Bản sao
Đi vi n bn tha thuận hp tác để liên kết sn
xut nội dung giữa trang thông tin đin tử tổng
hp vi cơ quano chí phi ghi rõ: Cơ chế hợp
tác sn xuất tin i, quan báo chí chu trách
nhiệm về ni dung các tin bài trong phạm vi liên
kết;nh vực hp tác sản xuất nội dung (tn th
quy định tại đim c khoản 5 Điều 24 Ngh đnh
147/2024/NĐ-CP) cam kết tuân thủ c quy
định ti đim g khoản 1 Điều 28 Ngh định số
147/2024/NĐ-CP.
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc (
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phn Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ
phn
Một
cửa
1/2 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
6,5 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT kim
soát và duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự tho
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Giấy php (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ phn
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hin
TTHC
Chuyên
viên
1/2 ngày
làm việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 16 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tchức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ ớc ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;
Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp hoặc văn bản trả lời từ chi
cấp php và nêu rõ lý do
TÊN CƠ QUAN, T CHỨC,
DOANH NGHIP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:
…., ngày tháng …năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:………………..
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):…
2. Tên quan, t chc, doanh nghip thiết lập trang thông tin đin tử tng hợp:
3. Địa chỉ tr sở chính:…
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có):….
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu số: ….. do …. cấp
ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:….
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1. Tên trang (nếu có): .............................
2. Mc đích thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: .............................
3. Nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp; các chuyên mc,
loại hình thông tin:…
4. Đối tượng phc v: ................................................................................
5. Nguồn tin: ................................................................................
6. Tên cơ quan báo chí, lĩnh vực thông tin liên kết (nếu có hoạt động hợp tác liên kết
với cơ quan báo chí sản xuất tin bài): .............................
7. Phương thức cung cấp thông tin: ................................................................
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: .............................
b) Qua ứng dng ....phân phối trên kho ứng dng...
8. Nhà cung cấp dịch v kết nối Internet: ....................................................
9. Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch v tại Việt Nam: ..........
10. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý trang thông tin điện tử tổng hợp:
a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
- Họ và tên: ......................................................................................................
- Chức danh: ....................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...............................................
b) Nhân sự quản lý nội dung:
- Họ và tên: ......................................................................................................
- Chức danh: ....................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...............................................
11. Thời gian đề nghị cấp php: ……..năm ……tháng.
12. Địa chỉ thư điện tử nhận đoạn mã (thể hiện biểu tượng trang thông tin điện tử tổng
hợp đã được cấp php): ........................................................................
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
3. Xây dựng quy trình quản nội dung, thông tin tổng hợp, kịp thời cập nhật, điều
chỉnh các nội dung dẫn lại khi nội dung nguồn thay đổi; gỡ bỏ ngay nội dung thông tin đã
tổng hợp khi nguồn thông tin được trích dẫn gỡ bỏ nội dung thông tin đó theo quy định tại
khoản 4 Điều 36 Luật Báo chí và khoản 3 Điều 34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
4. Kiểm soát nguồn tin, đảm bảo thông tin tổng hợp đăng tải không vi phạm bản
quyền; công c bằng phương tiện điện tđể tiếp nhận, xử khiếu nại của người sử
dng về nội dung, dịch v; nội dung dẫn lại (theo thỏa thuận bằng văn bản giữa trang thông
tin điện tử tổng hợp với quan báo chí) không sớm hơn 01 giờ tính từ thời điểm phát
hành nội dung nguồn theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 28 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
5. Không cho đăng tải ý kiến nhận xt, bình luận của độc giả về nội dung tin, bài được
dẫn lại; nội dung tổng hợp ghi tên tác giả tên nguồn tin (viết đầy đủ tên nguồn tin),
thời gian đã đăng, phát thông tin đó, đặt đường dẫn liên kết đến bài viết nguồn ngay cuối
bài dẫn lại theo quy định tại điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 28 Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
6. Đảm bảo kết nối đến hệ thống giám sát của Bộ VHTTDL để phc v cho việc theo
dõi đăng tải tin bài trên trang thông tin điện tử tổng hợp và thống kê lượng người sử dng
truy cập khi có yêu cầu theo quy định tại khoản 6 Điều 34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
7. Kiểm tra, giám sát loại bỏ nội dung vi phạm Điều 8 Luật An ninh mạng chậm
nhất là 24 giờ kể từ khi có yêu cầu bằng văn bản, điện thoại, hoặc qua phương tiện điện tử
của Bộ VHTTDL (Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện tử), Bộ Công an, Sở
VHTTDL/VHTTcác cơ quan có thẩm quyền theo pháp luật chuyên ngành hoặc khi tự
phát hiện vi phạm; thực hiện việc xcác yêu cầu, khiếu nại về sở hữu trí tuệ theo các
quy định của pháp luật của Việt Nam về sở hữu trí tuệ; gỡ ngay nội dung dẫn lại (không
chậm hơn 03 giờ) sau khi nội dung nguồn bị gtheo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
8. Triển khai giải pháp bảo vtrẻ em trên môi trường mạng theo quy định của pháp
luật về bảo vệ trẻ em theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định s147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
9. Báo cáo theo quy định và chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà
nước thẩm quyền theo quy định tại khoản 7 Điều 34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
10. Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đu mối liên hệ v h cp phép (họ tên, chc vụ, điện thoại, đa ch t điện tử).
23. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
Mã số TTHC: 1.002769
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
quan, tổ chức, doanh nghiệp Giấy php thiết lập trang thông tin điện t
tổng hợp phải làm thủ tc sửa đổi, bổ sung Giấy php trong những trường hợp
sau: Thay đổi quan chquản (nếu có); thay đổi tên của quan, tchức, doanh
nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; thay đổi địa chỉ trschính;
thay đổi địa điểm đặt máy chủ; thay đổi nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật
nhân sự quản nội dung; thay đổi tên trang (nếu ); thay đổi, bổ sung nội
dung thông tin trên trang thông tin điện tử tổng hợp, phương thức cung cấp thông
tin (tên miền, hthng phân phối ứng dng)
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
qugiải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy php thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 22 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP;
01 bản
Bản chính
4.2
Các i liu chng minh có liên quan (nếu có)
01 bản
Bản sao
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc (
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Làm Phiếu trình,
In Giấy php
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Giấy php (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ phn
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 22 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tchức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ ớc ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;
Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php sửa đổi, bổ sung Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 22
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
…., ngày tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:……………..
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản:…………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp:………….
3. Địa chỉ tr sở chính:……
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có):….…
4. Điện thoại/fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:…..…
5. Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được sửa đi, b sung:
Giấy php (tên giy phép) s …. cp ngày …. tng ….năm ..
6. Phương thức cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ...............................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy php thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
24. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Mã số TTHC: 2.001789
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Chậm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy php đã được cấp, Cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy php thực hiện thủ tc Gia hạn Giấy
php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
qugiải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị gia hạn giấy php thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 25 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý
hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn bản
trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự tho
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chi
cấp Giấy php (trong
trường hợp từ chi cấp
Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính ph
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 25 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tchức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ ớc ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam; Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php gia hạn Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp hoặc
văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 25
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:…
…., ngày tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:……………… ……..
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):…
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp:
3. Địa chỉ tr sở chính:……
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có):
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp
ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:…
6. Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được gia hạn: Giấy
php (tên giấy phép)… số …. cấp ngày …. tháng ….năm …..
Phương thức cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn giấy phép
- Lý do đề nghị gia hạn ……………
- Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. năm …. tháng
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ..................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị gia hạn giấy php thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
25. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Mã số TTHC: 2.001106
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp bị mất, bị hư hại không còn sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
qugiải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyn hình và thông tin điện tử tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy php thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 27 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự tho
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chi
cấp Giấy php (trong trường
hợp từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ
phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 27 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức cơ quan báo chí, cơ quan ngoại giao và lãnh sự, tchức, doanh nghiệp
trực thuộc trung ương, tổ chức tôn giáo hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; tổ
chức Chính phủ và phi Chính phủ c ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam;
Sở VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp hoặc văn bản trả lời từ chi
cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 27
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:…
…., ngày tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THIT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:………………………..
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):……………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp:………….
3. Địa chỉ tr sở chính:……….
Địa chỉ tr sở giao dịch (nếu có):………….
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp
ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:………..
6. Giấy php thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được cấp lại: Giấy
php (tên giấy phép)… số …. cấp ngày …. tháng ….năm …..
Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại giấy phép
Lý do đề nghị cấp lại
Bị mất
Bị rách
Bị cháy
Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại giấy php thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
……………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯỚC PP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
26. n thủ tục: Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.002181
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam,
có chức năng, nhiệm v hoặc ngành nghề đăng ký kinh doanh đã được đăng tải
trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phù hợp với dịch v và
nội dung thông tin cung cấp;
b) Đã đăng ký sử dng tên miền để thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và
đáp ứng quy định tại Điều 26 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
c) Đáp ứng các điều kiện về tổ chức, nhân sự và kỹ thuật theo quy định tại Điều
27 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
d) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin theo quy định tại Điều 28 Nghị định
147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
qugiải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội theo Mẫu số 20 tại Ph lc ban
hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Bn sao hợp lệ gồm bảo sao được cấp từ sgốc
hoc bn sao có chng thực hoc bn sao đi
chiếu với bn gốc mt trong các loi giấy t:
Giấy chng nhn đăng doanh nghip, Giy
chng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định thành
lp hoặc bn sao hp lệ Giấy chứng nhận, giấy
php ơng đương hp lệ khác được cp trưc
ny có hiu lực ca Luật đu s
67/2014/QH13 và Lut doanh nghiệp số
68/2014/QH13); Điu lhọat đng (đi với các
tchức hi, đoàn thể). Quyết định thành lập
hoc Điu lệ hot động phi chc ng
nhiệm v phù hợp với lĩnh vực thông tin trao
đổi tn mng hi
01 bản
Bản sao
4.3
Đ án hot động xác nhn của ni đại diện
theo pháp lut của nời đng đầu ca cơ quan,
tchức, doanh nghip đề nghcp giấy php,
bao gồm các nội dung chính: Mô tả chi tiết các
dịch v (bao gồm dịch v thu tiền kng
thu tin), giao din trang chủ và giao din trang
dịch v, phạm vi; lĩnh vc thông tin trao đi;
pơng án tchc nhân s, k thuật, qun lý
nội dung, thông tin nhằm bo đảm hot động
ca mng xã hội phù hợp với các quy định tại
khon 4 Điều 25 Nghị định 147/-CP; thông
tin địa điểm đặt hthống máy chủ tại Việt Nam
01 bản
Bản chính
4.4
Thỏa thun cung cp s dng dịch v mng
xã hội có xác nhn của quan, t chức, doanh
nghip đ nghcấp giấy php, phải tối thiu
các nội dung sau: Các ni dung cm trao đổi,
chia sẻ trên mạng xã hội; trách nhiệm của ngưi
s dng dch v mạng hội, trong đó ghi rõ
trách nhiệm nời sdng dịch v kng đưc
li dng mng hi đ hot đng báo chí
kng php; tch nhiệm của cơ quan, tchức,
doanh nghip cung cấp dịch vmạng xã hội;
chế xử lý đi với nời sử dng vi phạm thỏa
thun cung cấp và sử dng dch vmạng xã
01 bản
Bản chính
hội; cảnh báo cho nời s dng dịch v các rủi
ro khi lưu trữ, trao đổi chia sthông tin tn
mạng; chế gii quyết khiếu ni, tranh chp
gia nời s dng dịch v mng hi với cơ
quan, tchc, doanh nghip cung cp dịch v
mạng hi hoặc vi tổ chc, cá nhân khác; cơ
chế xử lý đi với khiếu nại của ni sử dng
dịch v vi thông tinnh ng đến quyền và
li ích hợp pháp ca tchc, nhân do người
s dng dch v đăng tải trên mạng hi; công
khai vic có hay không thu thp, xử lý c
tng tin ca ngưi sử dng dịch vtrong tha
thun cung cấp và sử dng dch vmạng xã
hội; mô tả bin pháp bảo đảm quyền quyết định
ca nời sdng dịch v trong việc cho php
thu thập thông tin ca mình hoặc cung cấp cho
cơ quan, tổ chc, doanh nghiệp, cá nhân khác;
chính ch bo vệ thông tin ca ngưi sử dng
dịch v mạng hi
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (22 ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phn
Một cửa chuyển Phòng TTĐT
th lý, báo cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho
cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
Bộ
phn
Một
cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ từ Lãnh đạo Phòng
để kiểm tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
17 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự tho
văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
02 ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu trình
Lãnh đạo Bộ ký Giấy php.
- Chuyên viên th Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
- Phiếu trình đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (03 ngày)
B1
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh
đạo Bộ
02 ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
- Trường hợp hồ sơ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến và
trả lại Cc xử lý theo ý
kiến chỉ đạo
B2
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc trả lại hồ sơ cho Cc.
Chuyên
viên
01 ngày
Giấy php đã ký, đóng dấu
hoặc hồ sơ trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về vic
đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 20 tại
Ph lc ban hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php
và nêu rõ lý do
Mẫu số 17
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC,
DOANH NGHIỆP
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
…., ngày ... tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghđược cấp giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: …..
2. Địa chỉ tr sở chính:……
3. Địa chỉ tr sở giao dịch:…………..
4. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy php
Tên mạng xã hội (nếu có):
Mc đích cung cấp dịch v mạng xã hội:
Loại hình dịch v mạng xã hội: (dịch v tạo tài khoản, kênh cung cấp nội dung,
trang thông tin điện tử cá nhân …)
Đối tượng phc v:
Phương thức cung cấp dịch v:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền:
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng:
Quy trình quản lý:
Nhà cung cấp dịch v kết nối Internet:
Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch v tại Việt Nam:
Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin trên mạng xã hội:
a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Chức danh: .................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...........................................
b) Nhân sự qun lý nội dung:
- Họ và tên: ..................................................................................................
- Chức danh: ................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ..........................................
10. Thời gian đề nghị cấp php: ………năm…….. tháng.
11. Địa chỉ thư điện tử nhn đoạn mã (thể hiện biểu ợng mạng xã hội đã được cấp
php): ....................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c th:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội và các tài liệu kèm theo.
2. Nếu được cấp giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội, (tên cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về
hoạt động quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; tuân thủ
nghiêm các quy định về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch
v mạng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
…………
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Kèm theo Mẫu số 17
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
Số:
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… , ngày … tháng năm …
CAM KT THỰC HIỆN
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
(Tài liệu kèm theo Đơn đề nghị số ngày thángnăm…)
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Địa chỉ trsở chính:……
3. Địa chỉ trsở giao dịch:…
4. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhn
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
quan, tchức, doanh nghiệp xin cam kết thực hiện đầy đcác quy định tại Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Cam kết thực hiện đúng các quy định tại giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội.
2. Cung cấp dịch v mạng xã hội tuân thủ theo quy định của pháp luật và thỏa thuận
cung cấp và sử dng dịch v với người sử dng; mô tả quy trình, cách thức phân phối nội
dung trên nền tảng mạng hội của mình công bố công khai trong Thỏa thuận cung cấp
dịch v/Tiêu chuẩn cộng đồng cho người sdng dịch v biết để lựa chọn sử dng dịch
v theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ.
3. Bảo đảm quyền quyết định của người sử dng dịch v khi cho php thông tin của
mình được sử dng cho mc đích quảng bá, truyền thông và cung cấp cho tổ chức, nhân
khác theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ.
4. Không đăng tải hoặc cho thành viên (bao gồm cả nhân scủa quan, tổ chức,
doanh nghiệp cung cấp dịch v mạng hội) viết bài dưới hình thức phóng sự, điều tra,
phỏng vấn đăng tải lên mạng hội theo quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
5. Kiểm tra, giám sát loại bỏ thông tin, dịch v vi phạm Điều 8 Luật An ninh mạng
chậm nhất là 24 giờ kể từ thời điểm phát hiện vi phạm. Thông báo đến người đăng tải nội
dung bị khiếu nại: do nội dung bị tạm khóa hoặc xóa bỏ; chế để người thông
tin btạm khóa phản hồi lại theo quy định tại khoản 5 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
6. Thực hiện việc ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin, dịch v vi phạm quy định của pháp luật
theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 6 Điều 35 Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
7. Thực hiện việc tạm khóa hoặc khóa vĩnh viễn hoạt động đối với các tài khoản, trang
cộng đồng, nhóm cộng đồng, kênh nội dung thường xuyên đăng tải nội dung vi phạm pháp
luật chậm nhất 24 giờ khi yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền theo theo quy định
tại khoản 7 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ.
8. Cung cấp thông tin của người sử dng dịch v mạng hội cho quan thm
quyền khi yêu cầu bằng văn bản để phc v công tác điều tra, xhành vi vi phm
pháp luật về quản lý, cung cấp, sử dng dịch v internet và thông tin trên mạng theo quy
định tại khoản 9 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 ca
Chính phủ.
9. Thực hiện việc đăng ký, lưu trữ, xác thực và quản lý nội dung, thông tin của người
sử dng dịch v mạng hội theo quy định của pháp luật. Bảo đảm chỉ những người s
dng đã cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin theo quy đnh mới được đăng tải thông tin
(viết bài, bình luận, livestream) và chia sẻ thông tin trên mạng hội. Thực hiện xóa thông
tin của người sử dng dịch v sau khi hết hạn thời gian lưu trữ theo quy định theo quy định
tại khoản 11 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ.
10. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước cung cấp thông tin, phổ biến quy định
của pháp luật Việt Nam liên quan đến việc cung cấp, sử dng Internet thông tin trên
mạng đến người s dng dịch vmng hội theo quy định tại khoản 12 Điều 35 Nghđịnh
số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Cnh phủ.
11. Triển khai giải pháp bảo vệ trem trên môi trường mạng theo quy định của pháp
luật về bảo vtrem theo quy định tại khoản 13 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
12. Kết nối đến hthng giám sát của Bộ VHTTDL để phc v việc thống kê, theo
dõi lượng người sử dng, truy cập theo quy định tại khoản 14 Điều 35 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
13. Cung cấp công c tìm kiếm, rà qut nội dung theo yêu cầu của quan thm
quyền theo quy định tại khoản 15 Điều 35 Nghđịnh số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ.
14. Báo cáo theo quy định và chịu sthanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý n
ớc thẩm quyền theo quy định tại khoản 16 Điều 35 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
15. Thực hiện các quyền và nghĩa v khác theo quy định của pháp luật.
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết trên
đây và sẽ chịu mọi hình thức xử lý theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch v mạng
xã hội nếu vi phạm quy định tại giấy php.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
27. n thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.001168
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
quan, tổ chức, doanh nghiệp Giấy php cung cấp dịch v mạng
hội phải làm thtc sửa đổi, bổ sung Giấy php trong những trường hợp
sau: Thay đổi quan chủ quản (nếu có); thay đổi tên của quan, tổ chức,
thay đổi địa chỉ tr sở chính; thay đổi địa điểm đặt máy chủ; thay đổi nhân
sự chịu trách nhiệm trước pháp luật và nhân sự quản lý nội dung; thay đổi
tên trang (nếu có); thay đổi tên của mạng hội (nếu có), loại hình dịch
v, phạm vi cung cấp dịch v (tên miền, hệ thống phân phối ứng dng).
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa n115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Ththao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ giấy php cung
cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 23
tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Các i liu chng minh có liên quan (nếu
có) đến quan có thẩm quyn cấp php
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (3,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kim tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
1,5
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: In Giấy php
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
làm
việc
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Duyt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Phiếu trình Lãnh đạo
Bộ ký Giấy php.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu trình đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (1,5 ngày)
B7
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Bộ
01
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
Cc xử lý theo ý kiến
chỉ đạo
B8
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc trả lại hồ sơ cho
Cc.
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
Giấy php đã ký,
đóng dấu hoặc hồ sơ
trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phquản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo
Mẫu số 23 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quthực hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp
php và nêu rõ lý do
Mẫu số 23
TÊN T CHC, DOANH NGHIP
___________
Số: …..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… , ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghđược sửa đổi, bổ sung giấy php cung
cấp dịch v mạng xã hội như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Địa chỉ trsở chính:……
3. Địa chỉ trsở giao dịch:….
4. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
6. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội cần sửa đổi, bổ sung:
Giấy php (tên giấy phép) số … cấp ngày … tháng … năm …
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.....................................................................................................................
2.....................................................................................................................
3.....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c th:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v mng
xã hội sửa đổi, bổ sung và các tài liệu kèm theo là đúng stht.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch
v mạng xã hội và các quy định trong giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội sửa đổi,
bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
28. n thủ tục: Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.001169
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Giấy php được gia hạn không q 01 lần và không quá 02 năm.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa n115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Chậm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy php đã được cấp, cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy php đã được cấp gửi văn bản đ
nghị gia hạn Giấy php.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị gia hạn giấy php cung cấp
dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 26 tại
Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (3,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Lãnh
đạo Cc chuyển cho
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kim tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
1,5
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: In Giấy php
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Duyt
dự thảo văn bản trả
lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Phiếu trình Lãnh đạo
Bộ ký Giấy php.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu trình đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (1,5 ngày)
B1
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Bộ
01
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
Cc xử lý theo ý kiến
chỉ đạo
B2
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc trả lại hồ sơ cho
Cc.
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
Giấy php đã ký,
đóng dấu hoặc hồ sơ
trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phquản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị gia hạn giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu
số 26 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thc hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp
php và nêu rõ lý do
Mẫu số 26
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
__________
Số: ………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… , ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghđược cấp gia hạn giấy php cung cấp
dịch v mạng xã hội như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Tên mạng xã hội (nếu có):…..
3. Địa chỉ trsở chính:……
4. Địa chỉ trsở giao dịch:……
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
6. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội đề nghị được gia hạn:
Giấy php (tên giấy phép) số….cấp ngày …. tháng …năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Thời hạn đề nghị đưc gia hạn: …. năm …. tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tchức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c th:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị gia hạn giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội và các tài liệu kèm theo là đúng sự tht.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng và các quy định trong giy
php cung cấp dịch v mạng xã hội được gia hạn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
29. n thủ tục: Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.001167
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy php bị mất, bị hư hại không
còn sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa n115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php cung cấp
dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 28 tại
Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và thụ lý hồ sơ (3,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
1,5
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: In Giấy php
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Duyt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Phiếu trình Lãnh đạo
Bộ ký Giấy php.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy
php.
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu trình đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
8.2
Trình Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép (1,5 ngày)
B7
Lãnh đạo Bộ ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Bộ
01
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến và trả lại
Cc xử lý theo ý kiến
chỉ đạo
B8
Văn phòng Bộ:
Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc trả lại hồ sơ cho
Cc.
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
Giấy php đã ký,
đóng dấu hoặc hồ sơ
trả về.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phquản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu
số 28 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội hoặc văn bản trả lời từ chối cấp
php và nêu rõ lý do
Mẫu số 28
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_________
Số: …….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
… , ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghđược cấp lại giấy php cung cấp dịch
v mạng xã hội như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……..
2. Tên mạng xã hội (nếu có):……….
3. Địa chỉ trsở chính:……
4. Địa chỉ trsở giao dịch:………
5. Điện thoại: ……………. Website …….………………
6. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội đề nghị được cấp lại:
Giấy php (tên giấy phép) số…. cấp ngày …. tháng ….năm ….
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Giấy php cung cấp dịch v mạng xã hội đề nghị được cấp lại
Giấy php (tên giấy phép) số…. cấp ngày …. tháng ….năm …..
2. Lý do đề nghị cấp lại
Bị mất
Bị rách
Bị cháy
Bị tiêu huỷ ới hình thức khác (ghi rõ)
Phần 3. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c th:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại giấy php cung cấp dịch v
mạng xã hội và các tài liệu kèm theo là đúng sự tht.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng và các quy định trong giy
php cung cấp dịch v mạng xã hội được cấp lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử)
30. Tên thủ tục: Cấp Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.002735
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt
Nam, có chức năng, nhiệm v hoặc ngành nghề đăng ký kinh doanh đã
được đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phù
hợp với dịch v và ni dung thông tin cung cấp;
b) Đã đăng ký sử dng tên miền để thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp và đáp ứng quy định tại Điều 26 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
c) Đáp ứng các điều kiện về tổ chức, nhân sự và kỹ thuật theo quy định
tại Điều 27 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
d) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin theo quy định tại Điều 28
Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa n115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Thông báo cung cấp dịch v mạng xã hi
theo Mẫu số 20 tại Ph lc ban hành kèm
theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Bn sao hợp lệ (bao gồm bản sao đưc cấp
t s gốc hoặc bản sao chng thực hoc bn
sao chng thực điện t hoặc bản sao đối
chiếu vi bn gốc) một trong c loi giấy tờ:
Giấy chng nhn đăng ký doanh nghip, giy
chng nhn đăng ký đầu tư, Quyết định
tnh lập (hoặc bản sao hp lệ giấy chng
nhn, giấy php ơng đương hợp lệ khác
đưc cấp trước ngày có hiệu lc của Luật
Đu số 67/2014/QH13 và Lut Doanh
nghip số 59/2020/QH14); Điu lhot đng
ối với các tổ chc hội, đoàn thể).
01 bản
Bản sao
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
làm
việc
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kim tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: In Giấy xác
nhận
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy xác nhận,
dự thảo văn bản trả
lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy xác nhận:
Duyệt dự thảo văn
bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy xác nhận.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy xác nhận:
Ký văn bản thông báo
từ chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản
từ chối cấp Giấy ghi nhận
(trong trường hợp từ chi
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã
ký, đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phquản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ
về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mng.
10
Biểu mẫu
Tng báo cung cấp dịch vmạng hội theo Mẫu số 20 tại Ph lc ban
nh m theo Nghị định s147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 21
tại Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chi
cấp Giấy xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 20
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC,
DOANH NGHIỆP
___________
Số:…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….., ngày tháng năm ...
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội như
sau:
Phn 1. Tên cơ quan, t chc, doanh nghip cung cp dch v mng xã hi: ….
- Địa chỉ tr sở chính:……
- Địa chỉ tr sở giao dịch:…
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư s: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm … tại
- Điện thoại: …………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
1. Tên mạng xã hội (nếu có):
2. Mc đích cung cấp dịch v mạng xã hội: ………………………………
3. Loại hình dịch v mạng hội: (dịch v tạo tài khoản, kênh (channel) cung cấp nội
dung, trang thông tin điện tử cá nhân …)……………………
4. Phương thức cung cấp dịch v: ................................................................
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: .................................................
b) Qua ứng dng … phân phối trên kho ứng dng: ....................................
5. Quy trình quản lý:
6. Nhà cung cấp dịch v kết nối Internet: ...................................................
7. Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch v tại Việt Nam: .............
8. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin trên mạng xã hi:
a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Chức danh: .................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...........................................
b) Nhân sự qun lý nội dung:
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Chức danh: ..................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...........................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ...................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên quan, tchức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đcác quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c th:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ thông báo cung cấp dịch v mạng hội
đúng sự tht.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pp luật Việt Nam về hot động qun ,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; tn thủ nghiêmc quy định v
trách nhiệm ca tchức, doanh nghiệp cung cấp dịch v mng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
- Lưu:………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
31. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ
mạng xã hội
Mã số TTHC: 2.002736
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
quan, tổ chức, doanh nghiệp Giấy xác nhận cung cấp dịch v mạng
hội phải làm thtc sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận trong những trường hợp
sau: Thay đổi quan chủ quản (nếu có); thay đổi tên của quan, tổ chức,
thay đổi địa chỉ tr sở chính; thay đổi địa điểm đặt máy chủ; thay đổi nhân s
chịu trách nhiệm trước pháp luật và nhân squản nội dung; thay đổi tên
trang (nếu có); thay đổi tên của mạng xã hội (nếu có), loại hình dịch v, phạm
vi cung cấp dịch v (tên miền, hệ thống phân phối ứng dng).
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
qugiải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã
hội theo Mẫu số 24 tại Ph lc ban hành
kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
c i liu chứng minh có ln quan (nếu
)
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điu kiện:
Duyệt hồ sơ.
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
làm
việc
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy
xác nhận.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản
từ chối cấp Giấy ghi nhận
(trong trường hợp từ chi
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin
trên mng.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v
mạng xã hội theo Mẫu số 24 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 21 tại
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 24
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHC,
DOANH NGHIỆP
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:….
….., ngày tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) thay đổi nội dung thông báo cung cấp dịch v
mạng xã hội như sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):………………………………………….
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ………………………
3. Địa chỉ trsở chính:……
4. Địa chỉ trsở giao dịch:…..
5. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do …. cấp ngày … tháng … năm …
tại
6. Điện thoại: ……………. Website …….………………
7. Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội số: …………
Phần 2. Mô ttóm tắt v thay đổi thông báo cung cấp dịch vụ mạng hội
1. Nội dung thay đổi:
2. Lý do thay đổi:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .....................................................................................................................
2. ...................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c th:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội là
đúng sự tht.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; tuân thủ nghiêm các quy
định về trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch v mạng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
- Lưu:………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
32. Tên th tục: Cp lại Giấy c nhận thông o cung cấp dịch vụ mạng hi
Mã số TTHC: 2.002737
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy xác nhận bị mất, bị hư hại không còn
sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trkết
qugiải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện tử tại
Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy xác nhận bị mất, bị hư hại không còn
sử dng được thực hiện đề nghị cấp lại Giấy xác nhận.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã
hội theo Mẫu số 24 tại Ph lc ban hành
kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kim tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy xác
nhn.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn bản
thông báo từ chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản
từ chối cấp Giấy ghi nhận
(trong trường hợp từ chi
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin
trên mng.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội theo Mẫu số 21 tại
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 24
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……
…, ngày tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY XÁC NHẬN THÔNG BÁO CUNG CẤP
DỊCH V MẠNG XÃ HI
Kính gửi:
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) thay đổi nội dung thông báo cung cấp dịch v
mạng xã hội như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ……………………………………………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: ……………………………………..
3. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………………………
4. Địa chỉ tr sở giao dịch: …………………………………………………..
5. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: …….. do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại ...
6. Điện thoại: ……………Website………………………………
7. Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội số: …….……….
Phần 2. Mô tả tóm tắt về thay đổi thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
1. Nội dung thay đổi:
2. Lý do thay đổi:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ……………………………………………………………………….
2. ……………………………………………………………………….
Phần 4. Cam kết
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp,
sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội là đúng
sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin; tuân thủ nghiêm các quy định về trách
nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch v mạng xã hội.
Nơi nhận:
- Như trên;
……………….
- Lưu: ……….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
33. Tên thủ tục: Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mng
Mã số TTHC: 1.002044
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt
Nam, có ngành nghề cung cấp dịch v trò chơi điện tử trên mạng đã được
đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp của doanh
nghiệp; có tr sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng và liên
hệ đưc;
b) Đã đăng ký tên miền sử dng để cung cấp dịch v;
c) Có đủ khnăng tài chính, tchức, nhân sự quản trị trò chơi điện tử
phù hợp với quy mô hoạt động của doanh nghiệp;
d) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật để kết nối thanh toán với các tổ chc
cung ứng dịch v thanh toán, tổ chức cung ứng dịch v trung gian thanh
toán theo quy định của pháp luật, bảo đảm cập nhật, lưu trữ chính xác,
đầy đủ và cho php người chơi có thể tra cứu được thông tin chi tiết về
tài khoản thanh toán của mình trên hệ thống ứng dng trò chơi (tài khoản
game);
đ) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm lưu trữ, cp nhật đầy đủ thông
tin của người chơi tại Việt Nam bao gồm: Họ và tên; ngày, tháng, năm
sinh; số điện thoại di động tại Việt Nam. Thực hiện việc xác thực tài
khoản người chơi bằng số điện thoại di động tại Việt Nam, bảo đảm chỉ
những tài khoản đã xác thực mới được tham gia chơi trò chơi; trường hợp
người chơi dưới 16 tuổi thì cha, mẹ hoặc người giám hộ theo pháp luật
dân sự đăng ký tài khoản bằng thông tin của cha, mẹ hoặc người giám hộ
theo pháp luật dân sự và có trách nhiệm giám sát và quản lý thời gian
chơi, nội dung trò chơi của người chơi dưới 16 tuổi truy cập; thực hiện
xóa thông tin của người chơi sau khi hết hạn thời gian lưu trữ theo quy
định;
e) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm quản lý thời gian chơi trong
ngày (từ 00h00 đến 24h00) của người chơi dưới 18 tuổi không quá 60
phút đối với từng trò chơi nhưng không quá 180 phút một ngày đối với
tất cả trò chơi dành cho người chơi dưới 18 tuổi do doanh nghiệp cung
cấp;
g) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm hiển thị liên tc kết quả phân
loi trò chơi theo độ tuổi đối với tất cả các trò chơi do doanh nghiệp cung
cấp khi giới thiệu, quảng cáo và phát hành; có thông tin khuyến cáo với
nội dung “Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe
tại vị trí dễ nhận biết diễn đàn của trò chơi (nếu có) và trên màn hình
thiết bị của người chơi theo tần suất 30 phút/lần trong quá trình chơi trò
chơi;
h) Có hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm quản lý nội dung trao đổi, chia
sẻ trong trò chơi và trên diễn đàn của trò chơi (nếu có) theo quy định tại
khoản 2 Điều 28 Nghị định 147/2024/NĐ-CP;
i) Có biện pháp quản lý nội dung, thông tin tài khoản người chơi bảo đảm
lưu trữ đầy đủ, cập nhật liên tc, chính xác thông tin về quá trình sử dng
dịch v của người chơi bao gồm: Tên tài khoản, thời gian sử dng dịch
v, các thông tin có liên quan đến việc sở hữu vật phẩm ảo, đơn vị ảo,
điểm thưởng của người chơi;
k) Có phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin, chất
ợng dịch v và quyền lợi chính đáng của người chơi;
l) Có phương án dự phòng về thiết bị và kết nối, phương án sao lưu dữ
liệu để bảo đảm an toàn hệ thống khi có sự cố xảy ra.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa n115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp Giấy php theo Mẫu số
29 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư,
hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận,
giấy php tương đương hợp lệ khác đưc
cấp trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu
tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh
nghiệp số 59/2020/QH14.
01 bản
Bản sao
4.3
Đề án cung cấp dịch v trò chơi điện tử
G1 trên mạng có xác nhận của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp
hoặc người đứng đầu doanh nghiệp đề
nghị cấp php, bao gồm các nội dung
chính sau:
a) Kế hoạch cung cấp dịch v, năng lực
tài chính, tổ chức, nhân sự, kỹ thuật thực
hiện cung cấp dịch v bảo đảm đáp ứng
các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều
39 Nghị định này;
b) Sơ đồ tổng thể hệ thống thiết bị cung
cấp dịch v, địa điểm đặt hệ thống thiết bị
cung cấp dịch v;
c) Thông tin về hệ thống thiết bị cung cấp
dịch v gồm phần chính và phần dự
phòng (tên, chức năng, cấu hình dự kiến
của thiết bị) bảo đảm chất lượng dịch v,
an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin;
kế hoạch sao lưu dữ liệu và phương án dự
phòng; kế hoạch bảo đảm quyền lợi của
người chơi và dữ liệu thông tin của người
chơi;
d) Thông tin chi tiết về phương thức,
phạm vi cung cấp dịch v (tên miền, kênh
phân phối trò chơi, địa chỉ IP); doanh
01 bản
Bản chính
nghiệp kết nối mạng Internet và mng
viễn thông (tên doanh nghiệp, địa ch,
dung lượng kênh kết nối);
đ) Thông tin về việc dự kiến kết nối với
các tổ chức cung ng dịch v thanh toán,
tổ chức cung ứng dịch v trung gian
thanh toán.
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phn Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/2
ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
Chuyên
viên
15
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
đạo Phòng để kiểm tra, th
lý hồ sơ.
kiện: Làm Phiếu
trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chi
cấp Giấy php (trong
trường hợp từ chi cấp
Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
- Giy php đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phquản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng theo Mẫu số 29 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng hoặc văn bản
trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 29
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…., ngày tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1
TRÊN MẠNG
Kính gửi:
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)……………………..
- Tên giao dịch quốc tế: ……………………………………………
- Tên viết tắt: …………………………………………………………..
2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………….
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: …..Điện thoại: …………Fax: ……….
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: …………………………
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ……………..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ………………….
Chức v: ………………… Số điện thoại liên lạc: ………………………..
5. Địa chỉ đặt máy chủ và Tên doanh nghiệp cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy
chủ:………………………………………
6. Thời hạn đề nghị cấp php: (tối đa 10 năm)
7. Tài liệu kèm theo: (theo quy định tại....)
Phần 2. Tài liệu kèm theo (quy định tại………Nghị định…………………)
1. …………………………………………………………………………
Phần 3. Cam kết
1. Cam kết về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng:
Công ty………….cam kết thực nghiệm các quyền và nghĩa v của tổ chức, doanh nghiệp
cung cấp dịch v trò chơi điện tử trên mạng, c thể như sau:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến cung cấp
dịch v trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và
thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật về thanh toán và các quy định khác của
pháp luật có liên quan.
- Không lợi dng việc cung cấp, sử dng dịch v trò chơi điện tử để đánh bạc, tổ chức
đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật khác.
- Không đứng tên làm đại lý cho tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài.
- Báo cáo và chịu sự thanh, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
2. Cam kết kế hoạch triển khai dịch vụ
Căn cứ vào các nội dung được trình bày trong hồ sơ đề nghị cấp giấy php cung cấp dịch
v trò chơi điện tử G1 trên mạng, doanh nghiệp cam kết triển khai cung cấp dịch v sau
khi được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy php; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet
và thông tin trên mạng; thực hiện đúng các quy định về thanh toán và các quy định của
pháp luật có liên quan.
3. Các nội dung cam kết khác
- Doanh nghiệp cam kết hồ sơ doanh nghiệp nộp đề nghị cấp Giấy php cung cấp dịch v
trò chơi điện tử G1 trên mạng là đúng sự thật, đúng với thực tế của doanh nghiệp và bảo
đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện về nhân sự, kỹ thuật, tài chính, quản lý nội dung,
thông tin... theo quy định của pháp luật hiện hành về hoạt động cung cấp dịch v trò chơi
điện tử trên mạng.
- Cam kết toàn bộ hệ thống hỗ trợ và kết nối thanh toán cho game là đặt tại Việt Nam và
do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và kiểm soát tại Việt Nam.
Doanh nghiệp……………cam kết nghiêm chỉnh chấp hành các biện pháp xử phạt theo
quy định của Nhà nước và Quyết định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch khi vi phạm
các cam kết nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
……………….
- Lưu: ……….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
34. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vtrò chơi điện tử
G1 trên mạng
Mã số TTHC: 1.002029
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp làm thủ tc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy php cung cấp
dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng trong thời hạn 10 ngày kể từ khi thay đổi
các nội dung sau:
a) Tên doanh nghiệp;
b) Tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
c) Địa chỉ tr sở chính, văn phòng giao dịch;
d) Địa chỉ đặt hoặc thuê máy chủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp htrực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy php
theo Mẫu số 31 tại Ph lc ban hành kèm
theo Nghị định Nghị định 147/2024/NĐ-
CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phn
Một cửa chuyển Phòng TTĐT th
lý, báo cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp sửa
đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ
phn
Một
cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm theo
hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao hồ
sơ cho chuyên viên thuộc Phòng
th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng để
kim tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: Làm
Phiếu trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php, dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình Lãnh đạo
Phòng TTĐT kiểm soát và duyt
hồ sơ trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Duyệt dự tho
văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình Lãnh
đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy
php.
làm
việc
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy php: Ký văn bản
thông báo từ chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
php (trong trường hợp từ chi
cấp Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng TTĐT
nhập thông tin vào Sổ theo dõi kết
quthực hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng theo Mẫu số 31 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php sửa đổi, bổ sung Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 31
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
…., ngày tháng ….. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V TRÒ CHƠI
ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy php cung cấp dịch v trò chơi
điện tử G1 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………
- Tên giao dịch quốc tế: ……………………………………………………….
- Tên viết tắt: ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………..
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: ……. Điện thoại: ………. Fax: ……….
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: ………………………………
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ……………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
4. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng đề nghị được sửa đổi, bổ
sung:
Giấy php (tên giấy phép) số .... cấp ngày .... tháng ....năm…….
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.………………………………………………………………………………..
2.………………………………………………………………………………….
3…………………………………………………………………………………
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng
dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy php cung cấp
dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong giấy php
cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
35. Tên th tc: Cp lại giy phép cung cp dch vụ trò chơi điện t G1 trên mng
Mã số TTHC: 1.004255
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp có Giấy php bị mất, bị hư hại không còn sử dng được
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php theo Mẫu số
33 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
Bộ
phn
1/4
ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phn
Một cửa chuyển Phòng TTĐT th
lý, báo cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp sửa
đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Một
cửa
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao hồ
sơ cho chuyên viên thuộc Phòng
th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng để
kim tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Làm Phiếu trình,
In Giấy php
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
php (trong trường hợp từ chi
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm việc
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
cấp Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ theo
dõi kết quả thực hiện TTHC
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
theo Mẫu số 33 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng hoặc văn bản trả lời
từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 33
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….
…., ngày …. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1
TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)…………………….
- Tên giao dịch quốc tế: …………………………………………..
- Tên viết tắt: ………………………………………………………..
2. Địa chỉ tr sở chính: …………………………………………….
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: ………….Điện thoại: ………..Fax: ……….
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: ………………………………..
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ………………..
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng
Giấy php (tên giấy phép) số....cấp ngày .... tháng .... năm………
2. Lý do đề nghị cấp lại
Bị mất
Bị rách
Bị cháy
Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
Lý do khác (ghi rõ)
Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại giấy php cung cấp dịch v trò chơi
điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong giấy php
cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng cấp lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
……………..
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
36. n thtục: Gia hạn giy phép cung cấp dịch vụ trò chơi đin t G1 trên mng
Mã số TTHC: 1.004250
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Chậm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy php đã được cấp, doanh
nghiệp muốn gia hạn Giấy php thực hiện thủ tc Gia hạn giấy php cung
cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình thông tin điện
tử tại Hà Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa n115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tchức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện ttại Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp gia hạn giấy php theo
Mẫu số 32 tại Ph lc ban hành kèm theo
Nghị định Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo
cáo Lãnh đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông
báo cho cơ quan, tổ chức,
doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa
đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT
giao hồ sơ cho chuyên viên
thuộc Phòng th lý giải
quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh
đạo Phòng để kim tra, th
lý hồ sơ.
Chuyên
viên
03
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Làm Phiếu
trình, In Giấy php
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php, dự
thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT
kiểm soát và duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Duyt
dự thảo văn bản trả
lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT
trình Lãnh đạo Cc ký hồ
sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy php.
- Trường hợp từ chi
cấp Giấy php: Ký
văn bản thông báo từ
chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc văn bản từ chi
cấp Giấy php (trong
trường hợp từ chi cấp
Giấy php), chuyển trả kết
quả ra Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào
Sổ theo dõi kết quả thc
hiện TTHC
Chuyên
viên
1/4
ngày
làm
việc
- Giấy php đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phquản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp gia hạn giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng theo Mẫu số 32 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy php gia hạn Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên
mạng hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 32
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
….., ngày ….. tháng năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH V CHƠI ĐIỆN TỬ G1
TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp gia hạn giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử
G1 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………
- Tên giao dịch quốc tế: ………………………………………………………….
- Tên viết tắt: …………………………………………………………………
2. Địa chỉ tr sở chính: ……………………………………………………………
- Địa chỉ văn phòng giao dịch: …………..Điện thoại: …………….Fax: ……..
- Website giới thiệu hoạt động của Công ty: ……………………………………
- Website cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng: ………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số:.... do.... cấp
ngày... tháng... năm... do....
4. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng đề nghị được gia hạn:
Giấy php (tên giấy phép) số.... cấp ngày ....tháng ....năm ....
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………………………………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: .... năm .... tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ………………………………………………………………………………
2. ………………………………………………………………………………..
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng
dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị gia hạn giấy php cung cấp dịch v t
chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản lý,
cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong giấy php
cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng gia hạn.
Nơi nhận:
- Như trên;
………………..
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
37. Tên thủ tục: Cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mng
Mã số TTHC: 2.001677
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
a) Có Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mạng còn thời hạn
tối thiểu 06 tháng;
b) Nội dung, kịch bản trò chơi điện tử không vi phạm các quy định tại Điều 8
Luật An ninh mạng và quy định về sở hữu trí tuệ; không mô phỏng các trò chơi
có thưởng trong các cơ sở kinh doanh casino, các trò chơi sử dng hình ảnh lá
bài; không có các hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ miêu tả c thể các hành động
sau: Khủng bố, giết người, tra tấn người, ngược đãi, xâm hại, buôn bán ph nữ
và trẻ em; kích động tự tử, bạo lực; khiêu dâm, dung tc trái với truyền thống
đạo đức, văn hóa, thuần phong mỹ tc của dân tộc; xuyên tạc, phá hoại truyn
thống lịch sử; vi phạm chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ; sử dng ma túy, uống
ợu, hút thuốc lá; đánh bạc và các hành vi vi phạm pháp luật khác;
c) Trò chơi điện tử trên mạng có kết quả phân loại trò chơi theo đtuổi phù hợp
với nội dung, kịch bản trò chơi theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 38 Nghị
định 147/2024/NĐ-CP.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp Quyết định phát hành trò
chơi điện tử G1 trên mạng (theo mẫu số 34
của nghị định số số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
4.2
Giấy tờ, tài liệu, bằng chứng chứng minh
quyền sở hữu trí tuệ đối với trò chơi theo quy
định tại Luật Sở hữu trí tuệ; văn bản thỏa
thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò
chơi tại Việt Nam. Đối với trò chơi được đối
tác nước ngoài nhượng quyền phát hành, phải
có hợp pháp hóa lãnh sự tại nước sở tại kèm
theo văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp
được phát hành tại Việt Nam (văn bản, giấy tờ
bằng tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng
Việt có chứng thực theo quy định của pháp
luật về chng thực).
01 bản
Bản sao
4.3
Đề án phát hành trò chơi điện tử G1 trên
mạng có xác nhận của người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng
đầu doanh nghiệp đề nghị cấp Quyết định,
bao gồm các nội dung sau:
a) Tên, nguồn gốc, xuất xứ của trò chơi; Nội
dung, kịch bản trò chơi đáp ứng quy định tại
điểm b, khoản 1 Điều 43 Nghị định này và
bao gồm: Hệ thống nhân vật, hệ thống nhiệm
v, bản đồ (sơ đồ), hệ thống đơn vị ảo, vật
phm ảo, điểm thưởng, âm thanh, hình ảnh,
hoạt động tương tác, thực hiện các nhiệm v
của các nhân vật, hoạt động đối kháng giữa
các nhân vật với nhau (bao gồm hình ảnh
nhân vật, vũ khí, tính năng....); phiên bản phát
hành; kết quả phân loại độ tuổi người chơi;
b) Thông tin chi tiết về phương thức, phạm vi
cung cấp dịch v gồm: Tên miền và địa chỉ IP
của trang thông tin điện tử giới thiệu, cung
cấp trò chơi, ứng dng trò chơi; tên kho ứng
dng phân phối trò chơi;
c) Thông tin về dịch v hỗ trợ thanh toán
trong trò chơi điện tử trên mạng của doanh
01 bản
Bản chính
nghiệp, các hình thức thanh toán cho trò chơi
và thu tiền của người chơi.
4.4
Thiết bị lưu trữ/tài liệu điện tử thhiện các
hình ảnh, hoạt động, âm thanh đặc trưng
trong trò chơi: Đăng ký tài khoản; bản đồ, sơ
đồ; một số tuyến nhân vật, vật phẩm, đồ trang
bị cho nhân vật; hoạt động đối kháng đặc
trưng giữa các nhân vật đang làm nhiệm v;
hoạt động quản lý nội dung trao đổi, chia sẻ
của người chơi trong trò chơi và trên diễn đàn
của trò chơi (nếu có); hiển thị thông tin về
phân loại độ tuổi, thông tin khuyến cáo
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: 5.000.000 đồng (Thông tư 290/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính)
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Rà soát, phân loại, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ và chuyển thụ lý hồ sơ (2,5
ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý và báo cáo Lãnh
đạo Cc
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/2 ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
1,5 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Chuyển hồ sơ tới
Hội đồng tư vấn thẩm
định trò chơi điện tử G1
trên mng
- Trường hợp từ chối,
dự thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
8.2
Lấy ý kiến Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử G1 trên mạng (6,5
ngày)
B1
Tổ giúp việc tiếp nhận hồ sơ
từ Chuyên viên th lý, chuyển
Hội đồng tư vấn thẩm định
trò chơi điện tử G1 trên mạng
cho ý kiến
Tổ giúp
việc
1/2 ngày
Tải hồ sơ lên hệ thống
thẩm định trò chơi điện
tử trên mạng và chuyển
các thành viên Hội
đồng cho ý kiến
B2
Hội đồng tư vấn thẩm định
trò chơi điện tử G1 trên mạng
cho ý kiến thẩm định trò chơi
Hội đồng
05 ngày
Ý kiến của từng thành
viên Hội đồng
B3
Tổ giúp việc tổng hợp ý kiến
của Hội đồng
- Tờng hợp cần tchức bui
họp Hội đồng thẩm định tập
trung: Tổ gp việc Hội đồng
thẩm định thông báo doanh
nghiệp sắp xếp lịch họp và
yêu cầu doanh nghiệp điều
chỉnh, bổ sung hồ chuyn
cho chuyên viên th lý của
Phòng TTĐT
- Trường hợp không phải họp
tập trung, Tổ giúp việc Hi
đồng thẩm định chuyển ý
Tổ giúp
việc
01 ngày
o cáo tổng hợp ý
kiển bằng văn bản thẩm
định nội dung kịch bản
trò chơi
kiến yêu cầu doanh nghiệp
điều chỉnh, bổ sung cho
chuyên viên th lý của Phòng
TTĐT
8.3.
Dự thảo văn bản yêu cầu doanh nghiệp điều chỉnh, bổ sung hồ sơ (3,5 ngày)
B1
Chuyên viên th lý nhận hồ
sơ từ Tổ giúp việc và trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT kim
soát
Chuyên
viên
02 ngày
Dự thảo văn bản trả lời
trên ý kiến tổng hợp của
Tổ giúp việc
B2
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
Duyệt dự tho văn bản
trả lời.
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
Ký văn bản thông báo
điều chỉnh, bổ sung hồ
sơ.
B4
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu văn bản
thông báo điều chỉnh, bổ sung
hồ sơ, chuyển trả kết quả ra
Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2 ngày
- Giấy php đã ký, đóng
dấu.
- Văn bản từ chi.
8.4
Thụ lý hồ sơ sửa đổi, bổ sung (7,5 ngày)
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
sơ và chuyển Lãnh đạo Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc
Bộ phn
Một cửa
1/2 ngày
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
4,5 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và bổ sung đầy đủ ý
kiến của Hội đồng: dự
thảo Phiếu trình, Quyết
định kèm theo các tài
liệu liên quan
- Trường hợp từ chối,
dự thảo văn bản trả lời,
nêu rõ lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Tờng hợp từ chi
cấp Quyết định: Duyt
dự thảo n bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định
- Tờng hợp từ chi cấp
Quyết định: Ký n bn
tng báo tchi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Quyết
định hoặc văn bản từ chối cấp
Quyết định (trong trường hợp
từ chối cấp Quyết định),
chuyển trả kết quả ra Bộ phn
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2 ngày
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo Mẫu
số 34 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quthực hiện
Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng và một đoạn mã (thể hin
biểu tượng trò chơi điện tử G1 đã được cấp php phát hành) qua địa chỉ thư điện
tử của doanh nghiệp.
Hoặc văn bản trả lời từ chối cấp php và nêu rõ lý do
Mẫu số 34
TÊN DOANH NGHIỆP
________
Số: …
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… , ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CP QUYT ĐNH PHÁT HNH TRÒ CHƠI ĐIỆN T G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) …….
- Tên giao dịch quốc tế:……..
- Tên viết tắt:………
2. Giấy php cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 số: …. cấp ngày … tháng …
năm … do ……… cấp.
Phần 2. Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử G1 đề nghị cấp Quyết định phát hành
trò chơi điện tử trên mạng:
1. Tên trò chơi:
- Tên tiếng Việt:………
- Các tên tiếng nước ngoài:………
2. Phiên bản trò chơi (tên phiên bản nếu có):……….
3. Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi:…………...
4. Ngôn ngữ thể hiện:……………
5. Nguồn gốc trò chơi:……………
6. Mô tả tóm tắt nội dung, kịch bản trò chơi: ………
7. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):……..
8. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch v (Internet, viễn thông di động):…..
9.1. Trên trang thông tin điện tử/tại tên miền: ..............................................
9.2. Kênh phân phối trò chơi (ghi rõ tên kho ứng dng, tên đơn vị phát hành hiển thị
trên ứng dng):....................
9.3. Địa chỉ IP:....................
10. Thông tin về dịch v hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử trên mạng của
doanh nghiệp: .....................
11. Thông tin về các hình thc thanh toán cho trò chơi thu tin của ngưi chơi:….
12. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi: .....................
- Chức v:.......................................................................
- Điện thoại liên lạc:..............................................................................
13. Thời hạn đề nghị cấp Quyết định phát hành: (tối đa 05 năm).
14. Địa chỉ thư điện tử nhận đoạn mã (thể hiện biểu tượng trò chơi điện tử G1 đã
được cấp php phát hành): .............................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo (quy định tại .....)
1. ...................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
1. Cam kết về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng:
- Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp Quyết định phát trò chơi điện tử
G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến cung
cấp dịch v trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet
và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật về thanh toán và các quy định khác
của pháp luật có liên quan.
- Không quảng cáo, giới thiệu các trò chơi điện tử chưa được cấp Quyết định phát
hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo quy định tại khoản 8 Điều 54 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
- Không lợi dng việc cung cấp, sử dng dịch v trò chơi điện tử để đánh bạc, tổ
chức đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật
khác.
- Không đứng tên làm đại lý cho tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài.
- Báo cáo và chịu sự thanh, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền theo quy định
tại khoản 10, khoản 11 Điều 54 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ.
2. Các nội dung cam kết khác
- Doanh nghiệp cam kết hồ sơ doanh nghiệp nộp đề nghị cấp Quyết định phát hành
trò chơi điện tử G1 trên mạng là đúng sự thật, đúng với thực tế của doanh nghiệp
bảo đảm đáp ứng đầy đủ theo quy định của pháp luật hiện hành về hoạt động cung cấp
dịch v trò chơi điện tử trên mạng.
- Tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định về bản quyền của phần mềm trò chơi.
- Cam kết toàn bộ hệ thống thanh toán cho trò chơi điện tử G1 trên mạng là đặt tại
Việt Nam và do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và kiểm soát tại Việt
Nam.
- Cam kết tất cả các tài khoản dùng để phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng và
hiển thị trên các kênh phân phối do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và
kiểm soát tại Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
38. Tên th tc: Sa đi, b sung quyết đnh phát hành trò chơi đin t G1 trên mng
Mã số TTHC: 1.002019
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tc đề nghị sửa đổi, bổ sung của Quyết định
phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được cấp trong các trường hợp sau:
+ Thay đổi tên trò chơi, nguồn gốc của trò chơi;
+ Thay đổi kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi;
+ Nâng cấp phiên bản có thay đổi nội dung, kịch bản trò chơi so với phiên bản
đã được cấp Quyết định;
+ Thay đổi, bổ sung phương thức, phạm vi cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1
trên mạng đã được phê duyệt (tên miền đối với trò chơi cung cấp trên trang
thông tin điện tử, địa chỉ IP, kênh phân phối trò chơi);
+ Thay đổi địa chỉ đặt hoặc thuê máy chủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
tại Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phát
hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo Mẫu
số 36 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị
định 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Làm Phiếu trình,
In Quyết định
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định.
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Quyết định (trong trường hợp
từ chối cấp Quyết định
chuyển trả kết quả ra Bộ phn
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên
mạng theo Mẫu số 36 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-
CP
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mng
TÊN DOANH NGHIỆP
____________
Số: ………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
… , ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
QUYT ĐỊNH PHÁT HNH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử.
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi
điện tử G1 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ tr sở chính:……
3. Địa chỉ tr sở giao dịch:
4. Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng: (tên Quyết định) số….cấp
ngày …. tháng ….năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung
trong đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên
mạng và các tài liệu kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp dịch
v trò chơi điện tử trên mạng; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
và các quy định trong Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng sửa đổi, bổ
sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
39. n thủ tục: Cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mng
Mã số TTHC: 1.002011
Nội dung cụ th:
1
Điu kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Doanh nghiệp có Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng bị mt
hoặc bị hư hại không còn sử dng được hoặc thực hiện theo điều khoản chuyển
tiếp tại khoản 4 Điều 82 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc trong trường hợp
văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò chơi tại Việt Nam theo
quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP được tiếp tc gia
hạn.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại Quyết định theo Mẫu số
37 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định
số 147/2024/NĐ-CP.
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do đề
nghị cấp lại (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
B3
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B4
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Làm Phiếu trình,
In Quyết định
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B5
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B6
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định.
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B7
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Quyết định (trong trường hợp
từ chối cấp Quyết định),
chuyển trả kết quả ra Bộ phn
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng theo
Mẫu số 37 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
11
Đối tượng thực hiện
Doanh nghiệp cung cấp dịch v trò chơi điện tử G1 trên mng
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Quyết định cấp lại quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mng
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
Số: …
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
… , ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
QUYT ĐỊNH PHÁT HNH TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1
trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ tr sở chính:……
3. Điện thoại: ……………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng
Quyết định (tên Quyết định) số….cấp ngày …. tháng …. năm ….
2. Lý do đề nghị cấp lại
Bị mất
Bị rách
Bị cháy
Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
Lý do khác (ghi rõ lý do)
Phần 3. Cam kết (Tên doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại Quyết định phát hành trò chơi
điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định trong cấp lại
Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện tử).
40. Tên thủ tục: Thông báo Thông tin liên hcủa tổ chức nhân nước ngoài
kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
Mã số TTHC: 1.010839
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
15 ngày trước khi các tổ chức, cá nhân nước ngoài bắt đầu kinh doanh dịch v
quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, cá
nhân nước ngoài kinh doanh dịch v quảng
cáo xuyên biên giới tại Việt Nam theo quy
định
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển Phòng
TTĐT th lý, báo cáo Lãnh
đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/4 ngày
làm việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
Phê duyệt ý kiến
chuyển Chuyên viên
Phòng th lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kim tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
05 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Làm Phiếu trình,
In Quyết định
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ
lý do.
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát
và duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo
Cc.
Lãnh đạo
Phòng
1/2 ngày
làm việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ
và đáp ứng đủ điu
kiện: Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định: Duyệt
dự thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2 ngày
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Quyết định.
- Trường hợp từ chi
cấp Quyết định: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc văn bản từ chối cấp
Giấy php (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy php),
chuyển trả kết quả ra Bộ phn
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/4 ngày
làm việc
- Quyết định đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 70/2021/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
10
Biểu mẫu
Không có
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch v quảng cáo xuyên biên giới tại
Việt Nam
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, BVHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh
doanh dịch v quảng cáo xuyên biên giới tại Việt Nam
41. Tên thủ tục: Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, nhân
ớc ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam
Mã số TTHC: 2.002733
Nội dung cụ th
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Tổ chức, doanh nghiệp, nhânớc ngoài cung cấp thông tin xun biên giới
vào Việt Nam có sử dng dịch v cho thuê chỗ lưu trữ dữ liu tại Việt Nam hoặc
tổng st truy cập tViệt Nam (total visits) thường xuyên trong 01 tháng
(sliu thống kê trung bình trong thời gian 06 tháng liên tc) từ 100.000 (mt
trăm nghìn) lượt trở lên
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
gii quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp hồ trực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tchức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tng báo thông tin liên hệ theo Mẫu số 10
tại Ph lc ban nh kèm theo Nghđịnh
Nghđịnh số 147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ
phận Một cửa chuyển
Phòng TTĐT th lý, báo cáo
Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ:
Bộ phận Một cửa thông báo
cho cơ quan, tổ chức, doanh
nghiệp sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
Bộ phn
Một cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi, bổ
sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao
hồ sơ cho chuyên viên thuộc
Phòng th lý giải quyết.
Lãnh đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT
tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo
Phòng để kiểm tra, th lý hồ
sơ.
Chuyên
viên
07 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
B4
Chuyên viên th lý trình
Lãnh đạo Phòng TTĐT kiểm
soát và duyệt hồ sơ trình
Lãnh đạo Cc.
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đápng
đủ điều kiện: Ký Giấy xác
nhn.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy
php hoặc lấy số văn bản từ
chối cấp Giấy ghi nhn
(trong trường hợp từ chi
cấp Giấy ghi nhận), chuyển
trả kết quả ra Bộ phận Một
cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ
theo dõi kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Tng báo thông tin liên hệ của tchc, doanh nghip, nhân nước ngi cung
cấp tng tin xuyên bn giới o Việt Nam theo Mẫu s10 tại Ph lc ban nh
m theo Nghị định s147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới
vào Việt Nam có sử dng dịch v cho thuê chỗ lưu trữ dữ liệu tại Việt Nam hoặc
có tổng số ợt truy cập từ Việt Nam (total visits) thường xuyên trong 01 tháng
(sliệu thống kê trung bình trong thời gian 06 tháng liên tc) từ 100.000 (mt
trăm nghìn) lượt trở lên
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
ớc ngoài cung cấp thông tin xuyên biên giới vào Việt Nam theo Mẫu số 11 ti
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 10
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …….
…, ngày ….. thángnăm…
THÔNG BÁO THÔNG TIN LIÊN HỆ CA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP, CÁ NHÂN
NƯỚC NGOI CUNG CẤP THÔNG TIN XUYÊN BIÊN GIỚI VO VIỆT NAM
Kính gửi:
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
Căn cứ Nghị định số .../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quản lý, cung cấp,
sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng;
Chúng tôi thông báo thông tin liên hệ của chúng tôi tại Việt Nam như sau:
1. Thông tin về tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân: …………………………………..
- Tên giao dịch: …………………………………………………………..
- Địa chỉ tr sở chính nơi đăng ký hoạt động: …………………………….
- Địa điểm đặt hệ thống máy chủ tại Việt Nam: …………………………….
2. Đầu mối liên hệ:
- Tên tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đại diện liên hệ với Bộ Thông tin và Truyền
thông:....
- Địa chỉ tại Việt Nam (nếu có): ………………………………………………..
- Email: ………………………………………………………………………….
- Điện thoại liên hệ:…………………………………………………………….
3. Chúng tôi xác nhận rằng những thông tin do chúng tôi cung cấp trên đây là chính xác
và cam kết chịu trách nhiệm về những thông tin này.
XÁC NHẬN CA NHÂN/
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐU TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
42. Tên thủ tục: Thông báo thông tin liên hcủa tài khoản mạng hội/trang
cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo c
Mã số TTHC: 2.002734
Nội dung cụ th:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Các quan báo chí trong vòng 10 ngày sau khi thiết lập i khoản, trang cộng
đồng, kênh nội dung, nhóm cộng đồng trên mạng hội trong ngoài nước có
trách nhiệm Thông o thông tin với Bộ VHTTDL (Cc Phát thanh, truyền hình
thông tin điện tử)
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả
giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại Hà Nội
01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Ni.
- Nộp htrực tuyến qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Trình tự thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tại
Hà Nội hoặc qua Cổng dịch v công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
Thành phần hồ
Số ợng/
Đơn vị
tính
Hình thức
4.1
Tng báo thông tin liên hệ i khoản mạng
hội/trang cộng đồng/kênh nội dung/nm cộng
đồng của quan báo ctheo Mẫu s12 tại Ph
lc ban nh kèm theo Nghị định s
147/2024/NĐ-CP
01 bản
Bản chính
5
Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7
Phí/Lệ phí: Chưa quy định
8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thi
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Bộ phận Một cửa Cc
PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ
- Đối với hồ sơ hợp lệ: Bộ phn
Một cửa chuyển Phòng TTĐT
th lý, báo cáo Lãnh đạo Cc.
- Đối với hồ sơ chưa hợp lệ: Bộ
phận Một cửa thông báo cho cơ
quan, tổ chức, doanh nghiệp sửa
đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Bộ
phn
Một
cửa
1/2
ngày
làm
việc
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu tổ
chức, cá nhân sửa đổi,
bổ sung hoàn thiện hồ
B2
Lãnh đạo Phòng TTĐT giao hồ
sơ cho chuyên viên thuộc Phòng
th lý giải quyết.
Lãnh
đạo
Phòng
1/2
ngày
làm
việc
Phê duyệt ý kiến chuyển
Chuyên viên Phòng th
lý hồ sơ.
B3
Chuyên viên Phòng TTĐT tiếp
nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng để
kiểm tra, th lý hồ sơ.
Chuyên
viên
07 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện: In
Giấy xác nhận
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận, dự tho
văn bản trả lời, nêu rõ lý
do.
B4
Chuyên viên th trình Lãnh
đạo Phòng TTĐT kiểm soát và
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Cc.
Lãnh
đạo
Phòng
01 ngày
làm
việc
- Đối với hồ sơ hợp lệ và
đáp ứng đủ điều kiện:
Duyệt hồ sơ.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Duyệt dự
thảo văn bản trả lời.
B5
Lãnh đạo Phòng TTĐT trình
Lãnh đạo Cc ký hồ sơ.
Lãnh
đạo
Cc
1/2
ngày
làm
việc
- Hồ sơ hợp lệ và đáp
ứng đủ điều kiện: Ký
Giấy xác nhận.
- Trường hợp từ chối cấp
Giấy xác nhận: Ký văn
bản thông báo từ chi.
B6
Văn phòng Cc:
- Lấy số, đóng dấu Giấy php
hoặc lấy số văn bản từ chối cấp
Giấy ghi nhận (trong trường hợp
từ chối cấp Giấy ghi nhận),
chuyển trả kết quả ra Bộ phn
Một cửa
- Chuyên viên th lý Phòng
TTĐT nhập thông tin vào Sổ theo
dõi kết quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên
1/2
ngày
làm
việc
- Giấy xác nhận đã ký,
đóng dấu.
- Văn bản từ chi.
9
Cơ sở pháp lý
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phqun
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng.
10
Biểu mẫu
Tng báo thông tin liên hệ i khoản mạng hội/trang cộng đồng/kênh ni
dung/nhóm cộng đồng của quan báo chí theo Mẫu số 12 tại Phlc ban nh
m theo Nghị định s147/2024/NĐ-CP
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; Sở
VHTTDL/VHTT
12
Cơ quan thực hiện
Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ VHTTDL
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ tài khoản mạng xã hội/trang cộng
đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng của cơ quan báo chí theo Mẫu số 13 tại
Ph lc Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời từ chối cấp Giấy
xác nhận và nêu rõ lý do
Mẫu số 12
TÊN CƠ QUAN BÁO CH
____________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:
……., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO THÔNG TIN LIÊN HỆ TI KHON MẠNG XÃ HI/ TRANG
CNG ĐỒNG/KÊNH NI DUNG/NHÓM CNG ĐỒNG
CA CƠ QUAN BÁO CH
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch
(Cc Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử).
1. Thông tin cơ quan báo chí sở hữu tài khoản/trang cộng đồng/kênh ni
dung/nhóm cộng đồng
- Tên cơ quan báo chí:
- SGiấy php hot đng o chí: Ngày cấp php: Cơ quan cp php:
- Địa chỉ tòa soạn:
- Điện thoại liên hệ tòa soạn:
- Hộp thư điện tử:
- Họ tên Tổng biên tập: Điện thoại liên hệ:
2. Thông tin về tài khoản/trang cng đng/kênh ni dung/nhóm cng đồng
- Tên tài khoản/trang cộng đồng/kênh nội dung/nhóm cộng đồng:
- Tên mạng xã hội:
- Số ợng người sử dng theo dõi/đăng ký:
- Định hướng lĩnh vực, nội dung cung cấp, trao đổi trên trang kênh, nhóm (giải trí,
thể thao, giáo dục…):
3. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dng
dịch v Internet và thông tin trên mạng, c thể:
1. Các thông tin nêu trên là đúng sthật, đảm bảo tuân thủ theo đúng tôn chỉ, mc
đích của cơ quan báo chí đã được ghi trong giấy php hoạt động báo chí.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động quản
lý, cung cấp, sử dng dịch v Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp lut
về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
……
- Lưu:……
TỔNG BIÊN TẬP CƠ QUAN BÁO CH
(Ký tên, đóng dấu/ký số)
Ph lc 2
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THM QUYN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LCH
Lĩnh vực: Báo chí
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch)
PHN I: DANH MC QUY TRÌNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VC
ĐƠN VỊ
THC
HIN
1
QT-001-Cc
Báo chí
Th tc Cp, cp li giy phép hot
động báo in
Báo
chí
Cc Báo
chí
2
QT-002-
Cc Báo chí
Th tc Cp, cp li giy phép hot
động tp chí in
Báo
chí
Cc Báo
chí
3
QT-003-
Cc Báo chí
Th tc Cp, cp li giy phép hot
động báo điện t
Báo
chí
Cc Báo
chí
4
QT-004-
Cc Báo chí
Th tc Cp, cp li giy phép hot
động tạp chí điện t
Báo
chí
Cc Báo
chí
5
QT-005-
Cc Báo chí
Th tc Cp, cp li giy phép hot
động báo in và báo điện t
Báo
chí
Cc Báo
chí
6
QT-006-
Cc Báo chí
Th tc Cp, cp li giy phép hot
động tp chí in và tp chí đin t
Báo
chí
Cc Báo
chí
7
QT-007-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép xut bn thêm
n phm báo c
Báo
chí
Cc Báo
chí
8
QT-008-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép sửa đổi, b sung
nhng ni dung ghi trong giy phép
hoạt động báo in, giy phép hot động
tp chí in, giy phép hoạt động báo
đin t, giy phép hoạt động tp chí
đin t, giy phép xut bn thêm n
phm báo chí, giy phép hoạt động báo
in và báo đin t, giy phép hoạt động
tp chí in và tạp chí điện t
Báo
chí
Cc Báo
chí
9
QT-009-
Cc Báo chí
Th tc Văn bản chp thuận thay đi
ni dung ghi trong giy phép hoạt động
báo in, giy phép hoạt đng tp chí in,
giy phép hoạt động báo điện t, giy
phép hoạt đng tạp chí điện t, giy
phép xut bn thêm n phm báo chí,
giy phép hoạt động báo in báo điện
t, giy phép hoạt động tp chí in
tạp chí điện t
Báo
chí
Cc Báo
chí
2
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VC
ĐƠN VỊ
THC
HIN
10
QT-010-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép m chuyên
trang của báo điện t, tạp chí điện t
Báo
chí
Cc Báo
chí
11
QT-011-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép xut bn ph
trương
Báo
chí
Cc Báo
chí
12
QT-012-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép xut bn bn tin
(trung ương)
Báo
chí
Cc Báo
chí
13
QT-013-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép xut bản đặc
san
Báo
chí
Cc Báo
chí
14
QT-014-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép sửa đổi, b sung
nhng ni dung ghi trong giy phép
xut bn ph trương
Báo
chí
Cc Báo
chí
15
QT-015-
Cc Báo chí
Thay đổi ni dung ghi trong giy phép
xut bn ph trương
Báo
chí
Cc Báo
chí
16
QT-016-
Cc Báo chí
Th tc Cp giy phép sa đổi, b sung
nhng ni dung ghi trong giy phép
m chuyên trang của báo đin t, tp
chí điện t
Báo
chí
Cc Báo
chí
17
QT-017-
Cc Báo chí
Th tc Văn bản chp thuận thay đi
ni dung ghi trong giy phép m
chuyên trang của báo điện t, tp chí
đin t
Báo
chí
Cc Báo
chí
18
QT-018-
Cc Báo chí
Th tc Văn bản chp thuận thay đi
ni dung ghi trong giy phép xut bn
bản tin (trung ương)
Báo
chí
Cc Báo
chí
19
QT-019-
Cc Báo chí
Th tc Văn bn chp thun ni dung
ghi trong giy phép xut bản đặc san
Báo
chí
Cc Báo
chí
20
QT-020-
Cc Báo chí
Th tc Tha thun b nhiệm người
đứng đầu cơ quan báo chí
Báo
chí
Cc Báo
chí
21
QT-021-
Cc Báo chí
Th tc Đăng danh mc báo chí
nhp khu
Báo
chí
Cc Báo
chí
22
QT-022-
Cc Báo chí
Th tc Cho phép hp báo (trong
c)
Báo
chí
Cc Báo
chí
23
QT-023-
Cc Báo chí
Th tc Cho phép họp báo (nước
ngoài)
Báo
chí
Cc Báo
chí
24
QT-024-
Cc Báo chí
Th tc Cp th nhà báo
Báo
chí
Cc Báo
chí
25
QT-025-
Cc Báo chí
Th tc Đổi th nhà báo
Báo
chí
Cc Báo
chí
26
QT-026-
Cc Báo chí
Th tc Cp li th nhà báo
Báo
chí
Cc Báo
chí
3
PHN II: NI DUNG C TH TNG QUY TRNH NI B TIP NHN
V GII QUYT TH TC HNH CHNH
1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in
Mã quy trình: QT-001-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Tôn ch, mc đích phù hợp vi chức năng, nhiệm v của quan chủ qun;
đối tượng phc v.
- Có phương án về t chc và nhân s bảo đảm hoạt động của cơ quan báo
chí; có người đủ tiêu chuẩn theo quy định ti khoản 2 Điều 23 Lut Báo chí
để đảm nhim chc v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- tên hình thức trình bày tên quan báo chí; tên hình thc trình
bày tên n phm báo chí.
- Có tr s và các điều kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính.
- Phù hp vi quy hoch phát trin qun lý báo chí toàn quốc được Th
ng Chính ph phê duyt.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Luật Báo chí, đủ điu kin theo quy
định tại Điều 17 Lut Báo chí, có nhu cu thành lập quan báo chí, gửi h
trực tiếp hoc qua h thống bưu chính đề ngh B Văn hóa, Thể thao và
Du lch cp giy phép hoạt động báo chí.
Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, B Văn hóa, Thể
thao Du lch cp giy phép hoạt động báo chí; trường hp t chi cp
phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- B Văn hóa, Thể thao Du lch cp, cp li giy phép cho các quan
báo chí theo quy định ti Quy hoch phát trin và qun báo chí toàn quc
đến năm 2025; hồ sơ, thủ tc cp giy phép hoạt động báo in thc hin theo
quy định tại Điều 5 Thông tư s 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca
B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đề ngh cp giy phép hoạt động
báo in (Mu s 01 Thông số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4
4.2
Đề án hoạt động báo in (có ch ca
ngưi có thm quyền và đóng dấu hoc
s của quan, t chức đ ngh cp giy
phép) các tài liu kèm theo, gm các ni
dung sau:
+ S cn thiết và cơ sở pháp lý
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kin quy định tại Điều 17 Lut Báo chí;
+ Kết cu và ni dung chính ca n phm;
+ Quy trình xut bn và qun lý ni dung.
01 bn
Bn chính
4.3
Danh sách d kiến nhân s ca báo in (Mu
s 03 Tng số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.4
yếu lịch người d kiến Tng biên
tp (Mu s 04 Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.5
Mu trình bày tên gi n phm báo in
xác nhn của cơ quan, tổ chức đề ngh cp
giy phép.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l.
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h sơ (15 ngày làm
vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02 ngày
làm vic
- n t Cc tiếp nhận
hồ sơ, trìnhnh đạo
Cc phê về các phòng
chuyên môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, văn thư
Cc chuyển hồ cho
phòng chuyên môn.
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
vn ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii quyết.
5
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05 ngày
làm vc
Đề xut ý kiến chuyên
môn ti Phiếu trình ni
b v tính hp lệ/chưa
hp l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5 ngày
làm vic
Đề xut ý kiến ti Phiếu
trình ni b v tính hp
lệ/chưa hợp l ca h
sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xem xét hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02 ngày
làm vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn th
lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý kiến
v phần chưa hợp l
ca h sơ, chuyển tr
phòng chuyên môn đ
thông báo cho đơn vị
np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp
l. Phòng chuyên môn
trình Lãnh đo Cc
ban hành văn bn thông
báo cho đơn v np h
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
làm vic
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian chờ
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm định h
Chuyên
viên
Tối đa
10 ngày
làm vic
- Trường hợp hồ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), Chuyên viên
ph trách soạn thảo văn
bản nêu do,
chuyển lãnh đạo phòng
chuyên môn xemt.
- Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu, Chuyên
viên ph trách thực
hiện hồ cấp phép
theo quy định.
Kim tra tính pháp lý
khác ca h
Tối đa
12 ngày
làm vic
Rà soát vic thc hin
quy định ca pháp lut
v báo chí (đánh giá hoạt
động của cơ quan báo
chí trong trường hp cp
li), bao gm ly ý kiến
của các đơn vị liên quan
Tối đa
20 ngày
làm vic
6
Trường hp h sơ phức
tp
Tối đa
15 ngày
làm vic
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ sơ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm vic
(tối đa
12 ngày
làm vic
trong
trường
hp h
sơ phức
tp)
- Trường hợp hồ sơ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), nh đạo
phòng chuyên n xem
xét, sửa dự thảo văn bản
từ Chuyên viên trình
lên, nháy văn bản
trình Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng xem xét,
phiếu trình nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm vic
(tối đa
10 ngày
làm vic
trong
trường
hp h
sơ phức
tp)
Lãnh đạo Cc Phiếu
trình và ký nháy công
văn/giy pp, trình nh
đo B
B
B4
Văn thư Cc cho s
phát hành Phiếu trình
i với văn bản Mt).
Văn thư
Cc
Tối đa
02 ngày
làm vic
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
B
Tối đa
02 ngày
làm vic
Trình lãnh đạo Bộ xem
xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
05 ngày
làm vic
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu: Cho
ý kiếntrả lại để Cc
7
Báo chí chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02 ngày
làm vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản, Văn thư
Bộ đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại hồ
cho Cc Báo chí để
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in o điện tử, tạp
chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 01, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động Báo in/văn bản t chi cp phép
8
Mu s 01
CƠ QUAN, TỔ CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOẠT ĐNG BÁO IN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động báo in:..........................................
- Địa ch: .......................................................................................................................................
- Đin thoại: …………………………………………………… Fax: ........................................
2. Tên gọi cơ quan báo in đề ngh cp giy phép: ........................................................................
3. Tôn ch, mc đích: ...................................................................................................................
(Trường hp có nhiu n phẩm báo in thì cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th hin tôn
ch, mục đích đối vi tng n phm, phù hp vi tôn ch, mục đích của cơ quan báo in)
4. Đối tượng phc v: .................................................................................................................
5. Th thc xut bn:
5.1. n phm chính:
- Tên gi: ......................................................................................................................................
- Ngôn ng th hin: ....................................................................................................................
- K hn xut bn: ........................................................................................................................
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng): ..........................
- Khuôn kh: ................................................................................................................................
- S trang: .....................................................................................................................................
5.2. n phm khác (nếu có):
- Tên gi: ......................................................................................................................................
- Ngôn ng th hin: ....................................................................................................................
- K hn xut bn: ........................................................................................................................
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng): ............................
- Khuôn kh: ................................................................................................................................
- S trang: .....................................................................................................................................
(Trường hp có nhiu n phẩm báo in thì cơ quan, t chức đề ngh cp giy phép th hin các
ni dung ti mục này đối vi tng n phm)
9
6. Phương thức phát hành: ........................................................................................................
7. Tr s chính:
- Địa ch: .......................................................................................................................................
- Đin thoi:
………………………………………………Fax:........................................................................
- Địa ch thư điện t: ....................................................................................................................
8. Nhân s d kiến:
- Tng biên tp: ............................................................................................................................
- Phó Tng biên tp: ....................................................................................................................
- S ng biên tp viên, phóng viên: .........................................................................................
9. Ngun kinh phí hoạt động: ..................................................................................................
Cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động bo in cam kết những điều trên đây và các
tài liu trong h sơ đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
…, ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
10
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
nh 3x4
SƠ YU LÝ LCH
NGƯI D KIN LÀ TNG BIÊN TP BÁO IN
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện t/tạp chí điện t: ..............................................................
- H và tên khai sinh (ch in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ H và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hin nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại hc): .........................................................................................
Trường hc: ..................................................................................................................................
Ngành hc: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghip: ............................................................................................................................
- Lý lun chính tr (c nhân, cao cp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoi ng (Ngoi ng nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chc danh báo chí hin nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghip v): ........................................
- S th nhà báo (thi hn...): ............................................................................................
11
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thi k học trường, lp ph thông, chuyên môn, chính tr, ngoi ng)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ tng thi k làm vic đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ tng thi k làm vic, chc danh, cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, K LUT
(Hình thc cao nht)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự tht và xin chu trách nhim v li khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
12
Mu s 03
CƠ QUAN, TỔ CHC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH D KIN NHÂN S CA BÁO IN
TT
H
tên
Chc v/
Chc danh
(phóng viên,
biên tp viên,
công nhân
viên, cán b
k thut)
Năm
sinh
Gii
tính
Dân
tc
Trình độ
giáo dc ph
thông (đã tốt
nghip lp
my/thuc
h nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý lun
chính tr
Trình
độ
ngoi
ng
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
13
2. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động Tạp chí in
Mã quy trình: QT-002-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Tôn ch, mc đích phù hợp vi chức năng, nhim v ca quan chủ
quản; đối tượng phc v.
- phương án v t chc nhân s bảo đm hoạt động của quan báo
chí; người đủ tiêu chuẩn theo quy đnh ti khoản 2 Điều 23 Lut Báo
chí để đảm nhim chc v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thc trình
bày tên n phm báo chí.
- Có tr s và các điều kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính.
- Phù hp vi quy hoch phát trin qun lý báo chí toàn quốc được Th
ng Chính ph phê duyt.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, t chức quy định tại Điều 14 Lut Báo chí, đ điu kin theo
quy đnh tại Điều 17 Lut Báo chí, có nhu cu thành lập quan báo chí,
gi h trực tiếp hoc qua h thống bưu chính đề ngh B Văn hóa, Thể
thao và Du lch cp giy phép hoạt động báo chí.
Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, B n hóa, Thể
thao Du lch cp giy phép hoạt động báo chí; trường hp t chi cp
phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- B Văn a, Th thao Du lch cp li giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định ti Quy hoch phát trin qun báo chí toàn quc
đến năm 2025; hồ sơ, thủ tc cp giy phép hoạt động tp chí in thc hin
theo quy đnh tại Điều 6 Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đề ngh cp giy phép hoạt động
Tp chí in (Mu s 02 Thông số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.2
Đề án hoạt động Tp chí in (có ch ký ca
ngưi có thm quyền và đóng dấu hoc
s của quan, t chức đ ngh cp giy
01 bn
Bn chính
14
phép) các tài liu kèm theo, gm các ni
dung sau:
+ S cn thiết và cơ sở pháp lý
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điu
kiện quy định tại Điều 17 Lut Báo chí;
+ Kết cu và ni dung chính ca n phm;
+ Quy trình xut bn và qun lý ni dung.
4.3
Danh sách d kiến nhân s ca tp chí in
(Mu s 03 Thông số 41/2020/TT-BTTTT
ny 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.4
yếu lch người d kiến Tng biên
tp (Mu s 04 Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.5
Mu trình y n gi tp chí in c nhn
ca cơ quan, tổ chc đề ngh cp giy pp,
trong đó tên gọi tp chí in th hin cm t
“tạp chí” cỡ ch ti thiu bng 1/3 c ch
ca tên tp chí in;
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
15
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h sơ chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ hồ ( trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian chờ
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm định h
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
Kim tra tính pháp lý khác
ca h
Tối đa
12
ngày
16
làm
vic
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
Rà soát vic thc hin quy
định ca pháp lut v báo
chí (đánh giá hoạt động ca
quan báo chí trong
trường hp cp li), bao
gm ly ý kiến của các đơn
v liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
vic
Trường hp h phc
tp
Tối đa
15
ngày
làm
vic
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
vic
(tối đa
12
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
10
ngày
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn/giy phép, trình
lãnh đo B
B
B4
Văn thư Cc cho s phát
hành Phiếu trình (đối vi
văn bản Mt).
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Ban hành Phiếu trình
17
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
B
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
Tối đa
05
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 02, 03, 04 Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động Tạp chí in/văn bản t chi cp phép
18
Mu s 02
CƠ QUAN, TỔ CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOẠT ĐNG TP CHÍ IN
1. Tên quan, t chức đề ngh cp giy phép hoạt đng tp chí in:...........................
...........................................................................................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................................
- Đin thoại: ……………………………………… Fax: .............................................
2. Tên gọi quan tạp chí in đ ngh cp giy phép: ....................................................
3. Tôn ch, mục đích: .......................................................................................................
(Trường hp nhiu n phm tạp chí in thì quan, tổ chức đề ngh cp giy phép
th hin tôn ch, mục đích đối vi tng n phm tp chí in, phù hp vi tôn ch, mục đích
quan tp chí in)
4. Đối tượng phc v: ......................................................................................................
5. Th thc xut bn:
- Tên gi: ..........................................................................................................................
- Ngôn ng th hin: ..........................................................................................................
- K hn xut bn: .............................................................................................................
- Thi gian phát hành (ghi phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng): ..................
- Khuôn kh: .....................................................................................................................
- S trang: .........................................................................................................................
(Trường hp nhiu n phm tạp chí in thì quan, tổ chức đề ngh cp giy phép
th hin các ni dung ti mục này đối vi tng n phm tp chí in)
6. Phương thức phát hành: ............................................................................................
19
7. Tr s chính:
- Địa ch: ...........................................................................................................................
- Đin thoi: ……………………………………………… Fax: ......................................
- Địa ch thư điện t: ..........................................................................................................
8. Nhân s d kiến:
- Tng biên tp: .................................................................................................................
- Phó Tng biên tp: ..........................................................................................................
- S ng biên tp viên, phóng viên: ................................................................................
9. Ngun kinh phí hoạt động: ........................................................................................
quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động tp chí in cam kết những điu trên
đây và các tài liệu trong h sơ đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
20
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
nh 3x4
SƠ YU LÝ LCH
NGƯI D KIN LÀ TNG BIÊN TP BÁO IN/TP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN T/TẠP CHÍ ĐIỆN T
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện t/tạp chí điện t: ..............................................................
- H và tên khai sinh (ch in): ……………………………………………… Nam, n:
...................
+ H và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hin nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại hc): .........................................................................................
Trường hc: ..................................................................................................................................
Ngành hc: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghip: ............................................................................................................................
- Lý lun chính tr (c nhân, cao cp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoi ng (Ngoi ng nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chc danh báo chí hin nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghip v): ........................................
- S th nhà báo (thi hn...): ............................................................................................
21
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thi k học trường, lp ph thông, chuyên môn, chính tr, ngoi ng)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ tng thi k làm vic đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ tng thi k làm vic, chc danh, cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, K LUT
(Hình thc cao nht)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự tht và xin chu trách nhim v li khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
22
Mu s 03
CƠ QUAN, TỔ CHC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH D KIN NHÂN S CA TP CHÍ IN
TT
H
tên
Chc v/
Chc danh
(phóng viên,
biên tp viên,
công nhân
viên, cán b
k thut)
Năm
sinh
Gii
tính
Dân
tc
Trình độ
giáo dc ph
thông (đã tt
nghip lp
my/thuc
h nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý lun
chính tr
Trình
độ
ngoi
ng
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
23
3. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử
Mã quy trình: QT-003-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Tôn ch, mc đích phù hợp vi chức năng, nhim v ca quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy ch đơn vị cung cp
dch v kết ni.
- Có phương án về t chc và nhân s bảo đm hoạt động của quan báo
chí; người đủ tiêu chuẩn theo quy đnh ti khoản 2 Điều 23 Lut Báo
chí để đảm nhim chc v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí.
- Có tr s các điu kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính;
các gii pháp k thut bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; ít nht mt
tên miền “.vn” đã đăng phù hp vi tên báo chí và s dng h thng
máy ch đặt ti Vit Nam.
- Phù hp vi quy hoch phát trin qun lý báo chí toàn quốc được Th
ng Chính ph phê duyt.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, t chức quy định tại Điều 14 Lut Báo chí, đ điu kin theo
quy định tại Điều 17 Lut Báo chí, nhu cu hoạt động báo điện t gi
01 b h đề ngh cp giy phép hoạt động báo điện t đến B Văn hóa,
Th thao và Du lch .
Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, B Văn hóa, Thể
thao Du lch trách nhim cp, cp li giy phép hoạt động báo điện
tử; trường hp t chi cp phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- B Văn a, Th thao Du lch cp li giấy phép cho các quan báo
chí theo quy định ti Quy hoch phát trin qun báo chí toàn quc
đến năm 2025; h sơ, th tc cp giy phép hoạt động báo điện t thc
hiện theo quy đnh tại Điu 10 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đề ngh cp giy phép hoạt động
báo điện t (Mu s 06 ban hành kèm theo
Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
24
4.2
Đề án hoạt động báo đin t (có ch ca
ngưi có thm quyền và đóng dấu hoc
s của quan, t chức đ ngh cp giy
phép) các tài liu kèm theo, gm các ni
dung sau:
+ S cn thiết s pháp lý; trình bày
việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định
tại Điều 17 Lut Báo chí;
+ Kết cu và ni dung chính các chuyên
trang, chuyên mc của báo điện t, các
chuyên mc ca chuyên trang;
+ Tên min phù hp với tên báo điện t;
+ Vic s hu tên min còn thi gian s
dng ti thiu 06 tháng tính t thời điểm
đề ngh cp giy phép;
+ Quy trình xut bn và qun lý ni dung.
01 bn
Bn chính
4.3
Danh sách d kiến nhân s của báo điện
t (Mu s 03 ban hành kèm theo Thông
số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.4
yếu lch người d kiến Tng biên
tp (Mu s 04 ban hành kèm theo Thông
số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.5
Mu trình bày giao din trang ch ca báo
đin t phi hin th các thông tin theo quy
định tại Điều 46 Lut Báo chí, xác nhn
của cơ quan, t chức đ ngh cp giy
phép.
Mu trình bày giao din trang ch ca
chuyên trang xác nhn của quan, tổ
chức đ ngh cp giy phép. Trang ch ca
chuyên trang phi hin th các thông tin
theo quy định ti Điu 46 Lut Báo chí,
trong đó: Tên gọi chuyên trang th hin rõ
cm t “chuyên trang” có cỡ ch ti thiu
bng 1/2 c ch ca tên chuyên trang
tên gọi báo đin t c ch ti thiu bng
1/2 c ch ca tên chuyên trang.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
25
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến chuyên
môn ti Phiếu trình
ni b v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình ni b v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
26
B
B6
Đối vi h sơ chưa hp l,
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ hồ (trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian ch
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
Kim tra tính pháp lý khác
ca h
Tối đa
12
ngày
làm
vic
Rà soát vic thc hin quy
định ca pháp lut v báo
chí (đánh giá hoạt động ca
quan báo chí trong
trường hp cp li), bao
gm ly ý kiến của các đơn
v liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
vic
Trường hp h phc
tp
Tối đa
15
ngày
làm
vic
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
vic
(tối đa
12
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
27
phc
tp)
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn/giy phép, trình
lãnh đạo B
B
B4
Văn thư Cc cho s phát
hành Phiếu trình (đối vi
văn bản Mt)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
B
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
05
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
28
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
văn bản, chuyển lại hồ
sơ cho Cc Báo cđể
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 06, 03, 04 Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- quan thẩm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao Du lch.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Cc Báo chí
13
Kết qu thc hin
Giấy phép/văn bản t chi cp phép
29
Mu s 06
CƠ QUAN, TỔ CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOẠT ĐNG BÁO ĐIỆN T
1. Tên quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động báo đin t:.....................................
- Địa ch: .......................................................................................................................................
- Đin thoại: …………………………………………………. Fax: .............................................
2. Tên gọi quan báo in đề ngh cp giy phép: .........................................................................
3. Tôn ch, mc đích: .....................................................................................................................
(Trường hp có nhiu n phẩm báo in thì cơ quan, t chức đề ngh cp giy phép th hin tôn
ch, mục đích đối vi tng n phm, phù hp vi tôn ch, mục đích của cơ quan báo in)
4. Đối tượng phc v: ..................................................................................................................
5. Th thc xut bn:
5.1. n phm chính:
- Tên gi: .......................................................................................................................................
- Ngôn ng th hin: ......................................................................................................................
- K hn xut bn: .........................................................................................................................
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng): ..........................
- Khuôn kh: .................................................................................................................................
- S trang: ......................................................................................................................................
5.2. n phm khác (nếu có):
- Tên gi: .......................................................................................................................................
- Ngôn ng th hin: ......................................................................................................................
- K hn xut bn: .........................................................................................................................
- Thi gian phát hành (ghi phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng): ................................
- Khuôn kh: .................................................................................................................................
- S trang: ......................................................................................................................................
30
(Trường hp có nhiu n phm báo in thì cơ quan, t chức đề ngh cp giy phép th hin các
ni dung ti mục này đối vi tng n phm)
6. Phương thức phát hành: .........................................................................................................
7. Tr s chính:
- Địa ch: .......................................................................................................................................
- Đin thoại:……………………………………………… Fax: ………………………………..
- Địa ch thư điện t: ......................................................................................................................
8. Nhân s d kiến:
- Tng biên tp: .............................................................................................................................
- Phó Tng biên tp: ......................................................................................................................
- S ng biên tp viên, phóng viên: ............................................................................................
9. Ngun kinh phí hoạt động: .....................................................................................................
quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động bo in cam kết những điều trên đây các
tài liu trong h sơ đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
…, ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
nh 3x4
SƠ YU LÝ LCH
NGƯI D KIN LÀ TNG BIÊN TẬP BÁO ĐIỆN T
- Tên báo điện t: .........................................................................................................................
- H và tên khai sinh (ch in): ……………………………………………… Nam, nữ: ............
+ H và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hin nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại hc): .........................................................................................
Trường hc: ..................................................................................................................................
Ngành hc: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghip: ............................................................................................................................
- Lý lun chính tr (c nhân, cao cp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoi ng (Ngoi ng nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chc danh báo chí hin nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghip v): ........................................
- S th nhà báo (thi hn...): ............................................................................................
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
32
(Ghi rõ thi k học trường, lp ph thông, chuyên môn, chính tr, ngoi ng)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ tng thi k làm vic đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ tng thi k làm vic, chc danh, cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, K LUT
(Hình thc cao nht)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự tht và xin chu trách nhim v li khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
33
Mu s 03
CƠ QUAN, TỔ CHC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH D KIN NHÂN S CA BÁO ĐIN T
TT
H
tên
Chc v/
Chc danh
(phóng viên,
biên tp viên,
công nhân
viên, cán b
k thut)
Năm
sinh
Gii
tính
Dân
tc
Trình độ
giáo dc ph
thông (đã tốt
nghip lp
my/thuc
h nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý lun
chính tr
Trình
độ
ngoi
ng
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
34
4. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động Tạp chí điện tử
Mã quy trình: QT-004-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Tôn ch, mc đích phù hợp vi chức năng, nhim v ca quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy ch đơn vị cung cp
dch v kết ni.
- Có phương án về t chc và nhân s bảo đm hoạt động của quan báo
chí; người đủ tiêu chuẩn theo quy định ti khoản 2 Điều 23 Lut Báo
chí để đảm nhim chc v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thc trình
bày n phm báo chí.
- Có tr s các điu kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính;
các gii pháp k thut bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; ít nht mt
tên miền “.vn” đã đăng phù hp vi tên báo chí s dng h thng
máy ch đặt ti Vit Nam.
- Phù hp vi quy hoch phát trin qun lý báo chí toàn quốc được Th
ng Chính ph phê duyt.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, t chức quy định tại Điều 14 Lut Báo chí, đ điu kin theo
quy đnh tại Điều 17 Lut Báo chí, nhu cu thành lập quan báo chí,
gi h trực tiếp hoc qua h thống bưu chính đề ngh B Văn hóa, Thể
thao và Du lch cp giy phép hoạt động báo chí.
Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, B n hóa, Thể
thao Du lch cp giy phép hoạt động báo chí; trường hp t chi cp
phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- B Văn a, Th thao Du lch cp li giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định ti Quy hoch phát trin qun báo chí toàn quc
đến năm 2025; hồ sơ, th tc cp giy phép hoạt động tạp chí điện t thc
hiện theo quy đnh tại Điu 11 Thông s 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đề ngh cp giy phép hot động
Tạp chí điện t (Mu s 07 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
35
4.2
Đề án hoạt động tạp chí điện t (có ch
của người thm quyền đóng dấu hoc
s của quan, tổ chức đề ngh cp giy
phép) các tài liu kèm theo, gm các ni
dung sau:
+ S cn thiết và cơ sở pháp lý;
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định ti Điu 17 Lut Báo chí;
+ Kết cu ni dung chính ca các
chuyên trang, chuyên mc ca tạp chí điện
t, các chuyên mc ca chuyên trang,
trong đó thể hin v ni dung thông tin
chuyên sâu, chuyên ngành, gii thiu,
đăng tải kết qu nghiên cu khoa hc,
tham gia vấn, phn bin chính sách v
lĩnh vc thuc chức năng, nhiệm v của
quan, t chức đề ngh cp giy phép;
+ Tên min phù hp vi tên tạp chí điện
t;
+ Vic s hu tên min còn thi gian s dng
ti thiu 06 tháng tính t thi điểm đề ngh cp
giy phép;
+ Quy trình xut bn và qun lý ni dung.
01 bn
Bn chính
4.3
Danh sách d kiến nhân s ca tạp chí điện
t (Mu s 03 ban hành kèm theo Thông
số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.4
yếu lch người d kiến Tng biên
tp (Mu s 04 Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.5
Mu trình y giao din trang ch ca tp
chí điện t xác nhn ca quan, tổ chc
đề ngh cp giy phép. Trang ch ca tp chí
đin t phi hin th các thông tin theo quy
định ti Điu 46 Luật o chí, trong đó tên
gi tạp chí điện t th hin cm t “tp
chí” hoặc tạp chí điện tử” cỡ ch ti
thiu bng 1/2 c ch ca n tp chí điện
t;.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
36
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
37
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ hồ ( Trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian
chờ văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
Kim tra tính pháp lý khác
ca h
Tối đa
12
ngày
làm
vic
Rà soát vic thc hin quy
định ca pháp lut v báo
chí (đánh giá hoạt động ca
quan báo chí trong
trường hp cp li), bao
gm ly ý kiến của các đơn
v liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
vic
Trường hp h phc
tp
Tối đa
15
ngày
làm
vic
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
vic
(tối đa
12
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
38
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn/giy phép, trình
lãnh đạo B
B
B3
Văn thư Cc cho s phát
hành Phiếu trình (đối vi
văn bản Mt)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Ban hành Phiếu trình
B
B4
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
B
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B5
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
05
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
39
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 07, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động tạp chí điện tử/văn bản t chi cp phép
40
Mu s 07
CƠ QUAN, TỔ CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOẠT ĐNG TẠP CH ĐIỆN T
1. Tên quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động tạp chí điện t:....................
...........................................................................................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................................
- Đin thoại: ……………………………………. Fax: ....................................................
2. Tên gọi quan tạp chí điện t đề ngh cp giy phép: .............................................
3. Tôn ch, mục đích:........................................................................................................
- Tạp chí điện t: ...............................................................................................................
- Chuyên trang (nếu có): ....................................................................................................
(Trường hp có nhiều chuyên trang thì quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th hin
tôn ch, mục đích đối vi tng chuyên trang, phù hp vi tôn ch, mục đích của cơ quan tạp chí
điện t)
4. Đối tượng phc v: ......................................................................................................
5. Th thc xut bn:
5.1. Tạp chí điện t:
- Ngôn ng th hin: ..........................................................................................................
- Tên các chuyên mc: .......................................................................................................
5.2. Chuyên trang (nếu có):
- Tên gi: ..........................................................................................................................
- Ngôn ng th hin: ..........................................................................................................
- Tên c chuyên mc: .......................................................................................................
41
(Trường hp có nhiều chuyên trang thì quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th hin
các ni dung ti mục này đối vi tng chuyên trang)
6. Ngun tin: ....................................................................................................................
7. Định k cp nht thông tin: ........................................................................................
8. Đơn vị cung cp dch v kết ni internet: ..................................................................
9. IP máy ch lưu gi thông tin: .....................................................................................
10. Nơi đặt máy ch: .......................................................................................................
11. Tr s chính:
- Địa ch: ...........................................................................................................................
- Đin thoi: ......................................................................................................................
- Địa ch thư điện tử: …………………………………… Fax: .....................................
12. Các tên min:
- Trang ch: .......................................................................................................................
(Tên min phù hp vi tên tạp chí điện t)
- Chuyên trang (nếu có): ....................................................................................................
(Tên min cấp dưới ca tên min ca tạp chí điện t, phù hp vi tên chuyên trang)
13. Nhân s d kiến:
- Tng biên tp: .................................................................................................................
- Phó Tng biên tp: ..........................................................................................................
- S ng biên tp viên, phóng viên, k thut viên: ..........................................................
14. Ngun kinh phí hoạt động: .......................................................................................
quan, tổ chức đ ngh cp giy phép hoạt động tạp chí điện t cam kết những điu
trên đây và các tài liệu trong h sơ đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
...., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
42
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
nh 3x4
SƠ YU LÝ LCH
NGƯI D KIN LÀ TNG BIÊN TP BÁO IN/TP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN T/TẠP CHÍ ĐIỆN T
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện t/tạp chí điện t: ..............................................................
- H và tên khai sinh (ch in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ H và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hin nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại hc): .........................................................................................
Trường hc: ..................................................................................................................................
Ngành hc: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghip: ............................................................................................................................
- Lý lun chính tr (c nhân, cao cp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoi ng (Ngoi ng nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chc danh báo chí hin nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghip v): ........................................
- S th nhà báo (thi hn...): ............................................................................................
43
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thi k học trường, lp ph thông, chuyên môn, chính tr, ngoi ng)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ tng thi k làm vic đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ tng thi k làm vic, chc danh, cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, K LUT
(Hình thc cao nht)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự tht và xin chu trách nhim v li khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
44
Mu s 03
CƠ QUAN, TỔ CHC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH D KIN NHÂN S CA TẠP CH ĐIỆN T
TT
H
tên
Chc v/
Chc danh
(phóng viên,
biên tp viên,
công nhân
viên, cán b
k thut)
Năm
sinh
Gii
tính
Dân
tc
Trình độ
giáo dc ph
thông (đã tốt
nghip lp
my/thuc
h nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý lun
chính tr
Trình
độ
ngoi
ng
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
45
5. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử
Mã quy trình: QT-005-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Tôn ch, mc đích phù hợp vi chức năng, nhim v ca quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy ch đơn vị cung cp
dch v kết ni.
- Có phương án về t chc và nhân s bảo đm hoạt động của quan báo
chí; người đủ tiêu chuẩn theo quy đnh ti khoản 2 Điều 23 Lut Báo
chí để đảm nhim chc v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thc trình
bày n phm báo chí.
- Có tr s các điu kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính;
các gii pháp k thut bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; ít nht mt
tên miền “.vn” đã đăng phù hp vi tên báo chí s dng h thng
máy ch đặt ti Vit Nam.
- Phù hp vi quy hoch phát trin qun lý báo chí toàn quốc được Th
ng Chính ph phê duyt.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoc qua u điện.
3
Trình t thc hin
- quan, tổ chức quy định tại Điều 14 Lut Báo chí, đủ điu kin theo quy
định tại Điều 17 Lut Báo chí, nhu cu hoạt động báo in và báo điện t
gi 01 b h đề ngh cp giy phép hoạt động báo in và báo điện t đến
B Văn hóa, Thể thao Du lch.
- quan báo chí đang hoạt động báo in báo điện t mt hoc hai
giy phép chun b hết hiu lc, có nhu cu tiếp tc hoạt động báo chí, cơ
quan ch qun báo chí gi 01 b h đề ngh cp giy phép hoạt động
báo in và báo điện t đến B Văn hóa, Thể thao Du lch .
- Cơ quan báo chí đang hoạt động báo in hoặc báo điện t có đủ điu kin
theo quy định tại Điu 17 Lut Báo chí, nhu cu thc hin thêm loi
hình báo chí khác, quan ch qun báo chí gi 01 b h đề ngh cp
giy phép hoạt động báo in báo điện đến B Văn hóa, Thể thao và Du
lch .
- quan báo chí thực hin cp li giy phép hoạt động báo in báo điện
tử, quan chủ qun báo chí gi 01 b h đề ngh cp li giy phép hot
động báo in và báo điện t đến B Văn a, Thể thao và Du lch .
- Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, B Văn hóa,
Th thao Du lch có trách nhim cp, cp li giy phép hoạt đng báo in
46
báo điện tử; trường hp t chi cp phi thông báo bằng văn bản nêu
rõ lý do.
- B Văn a, Th thao Du lch cp li giấy phép cho các cơ quan báo
chí theo quy định ti Quy hoch phát trin qun báo chí toàn quc
đến năm 2025; h sơ, thủ tc cp giy phép hoạt động báo in báo đin
t thc hiện theo quy đnh tại Điều 15 Thông số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đề ngh cp giy phép thc hin hai
loi hình báo c(Mu s 09 ban hànhm
theo Thông s 41/2020/TT-BTTTT ny
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.2
Đề án hoạt đng (có ch của người
thm quyền đóng dấu hoc s của
quan, t chức đề ngh cp giy phép) tng
hp các ni dung của đ án quy định ti
đim b khoản 1 Điều 5 của đề án quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 10 ca Thông
số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 ca B trưởng B Văn hóa,
Th thao Du lch các tài liu kèm
theo;
01 bn
Bn chính
4.3
Danh sách d kiến nhân s ca báo in
báo đin t (Mu s 03 ban hành kèm theo
Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.4
yếu lch người d kiến Tng biên
tp (Mu s 04 Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.5
Mu trình bày tên gi n phẩm báo in như
quy đnh tại điểm đ khoản 1 Điều 5, mu
trình bày giao din trang ch ca báo điện
t như quy đnh tại điểm đ khoản 1 Điều
10 của Thông số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 ca B trưởng B Thông
tin Truyn thông, c nhn của cơ
quan, t chức đề ngh cp giy phép.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
47
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến chuyên
môn ti Phiếu trình
ni b đề xut ý kiến
chuyên môn v tính
hp lệ/chưa hp l ca
h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình ni b v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
48
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h sơ chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ hồ (Trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian
chờ văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
Kim tra tính pháp lý khác
ca h
Tối đa
12
ngày
làm
vic
Rà soát vic thc hin quy
định ca pháp lut v báo
chí (đánh giá hoạt động ca
quan báo chí trong
trường hp cp li), bao
gm ly ý kiến của các đơn
v liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
vic
Trường hp h phc
tp
Tối đa
15
ngày
làm
vic
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
vic
(tối đa
12
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
49
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Ti đa
7-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn/giy phép, trình
lãnh đạo B
B
B4
Văn thư Cc cho s phát
hành Phiếu trình (đối vi
văn bản Mt)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
B
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
05
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
50
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 09, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động/văn bản t chi cp phép
51
Mu s 09
CƠ QUAN, TỔ CHC
---------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP THC HIN HAI LOI HÌNH BÁO CHÍ
1. Tên quan, tổ chức đ ngh cp giy phép thc hin hai loi hình báo
chí: ...............................................................................................................................................
- Địa ch:
- Đin thoại: ……………………….. Fax: ………………………………………………
2. Tên gọi cơ quan báo chí đề ngh cp giy phép:
3. Tôn ch, mục đích:
(Trường hp nhiu n phm báo chí/chuyên trang của báo điện t, tạp chí điện t
thì cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th hin tôn ch, mục đích đối vi tng n phm báo
chí/chuyên trang của báo đin t, tạp chí đin t, phù hp vi tôn ch, mục đích của quan
báo chí)
4. Đối tượng phc v:
5. Các loi hình báo chí:
5.1. Báo in
5.1.1. Tên gọi:……………………………………………………………………………
5.1.2. n phm chính (ch áp dụng đối vi báo in):
- Tên gọi:………………………………………………………………………………...
- Ngôn ng th hiện:………………………………………………………………..........
- K hn xut bản:………………………………………………………………………..
- Thi gian phát hành (ghi phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng):…………...
- Khuôn khổ:……………………………………………………………………………..
- S trang:………………………………………………………………………………..
5.1.3. n phm khác (ch áp dụng đối vi báo in, nếu có):
- Tên gọi:………………………………………………………………………………...
- Ngôn ng th hin:………………………………………………………………..........
- K hn xut bn:
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng):
- Khuôn kh: ……………………………………………………………….....................
- S trang: ………………………………………………………………..........................
(Trường hp nhiu n phẩm báo in thì quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th
hin các ni dung ti mục này đối vi tng n phm)
5.2. Báo điện t:
5.2.1. Tên gi: …………………………………………………………………………...
5.2.2. Th thc xut bn
- Ngôn ng th hin: ……………………………………………………………………..
- Tên các chuyên mc:
5.2.3. Chuyên trang (nếu có):
5.2.3.1. Tên gi:
52
5.2.3.2. Th thc xut bn:
- Ngôn ng th hin: ……………………………………………………………………..
- Tên các chuyên mc: ………………………………………………………………...
(Trường hp có nhiều chuyên trang thì quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th hin
các ni dung ti mục này đối vi tng chuyên trang)
5.2.4. Ngun tin: ………………………………………………………………………...
5.2.5. Định k cp nht thông tin: ………………………………………………………..
5.2.6. Đơn vị cung cp dch v kết ni Internet: …………………………………………
5.2.7. IP máy ch lưu giữ thông tin: ………………………………………………..........
5.2.8. Nơi đặt máy ch: ………………………………………………………………….
5.2.9. Các tên min: ………………………………………………………………..........
- Trang ch:
(Tên min phù hp với tên báo điện t)
- Chuyên trang (nếu có):
(Tên min cấp dưới ca tên min của báo điện t, phù hp vi tên chuyên trang)
6. Tr s chính:
- Địa ch:…………………………………………………………………………………
- Đin thoi: ………………………………………………………………………..........
- Địa ch thư điện tử: ………… Fax: ………………………………………………….
7. Nhân s d kiến:
- Tng biên tp:…………………………………………………………………………..
- Phó Tng biên tp: ……………………………………………………………………..
- S ng biên tp viên, phóng viên, k thut viên:……………………………………...
8. Ngun kinh phí hoạt động:
Cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động báo chí cam kết những điều trên
đây và các tài liệu trong h sơ đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
53
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
nh 3x4
SƠ YU LÝ LCH
NGƯI D KIN LÀ TNG BIÊN TP BÁO IN VÀ
BÁO ĐIỆN T
- Tên báo in/báo điện t: ..............................................................................................................
- H và tên khai sinh (ch in): ……………………………………………… Nam, nữ: ............
+ H và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hin nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại hc): .........................................................................................
Trường hc: ..................................................................................................................................
Ngành hc: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghip: ............................................................................................................................
- Lý lun chính tr (c nhân, cao cp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoi ng (Ngoi ng nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chc danh báo chí hin nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghip v): ........................................
- S th nhà báo (thi hn...): ............................................................................................
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
54
(Ghi rõ thi k học trường, lp ph thông, chuyên môn, chính tr, ngoi ng)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ tng thi k làm vic đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ tng thi k làm vic, chc danh, cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, K LUT
(Hình thc cao nht)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự tht và xin chu trách nhim v li khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
55
Mu s 03
CƠ QUAN, TỔ CHC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CHÍ D KIN:
DANH SÁCH D KIN NHÂN S CA BÁO IN VÀ BÁO ĐIN T
TT
H
tên
Chc v/
Chc danh
(phóng viên,
biên tp viên,
công nhân
viên, cán b
k thut)
Năm
sinh
Gii
tính
Dân
tc
Trình độ
giáo dc ph
thông (đã tốt
nghip lp
my/thuc
h nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý lun
chính tr
Trình
độ
ngoi
ng
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
...., ngày ... tháng ... năm 20...NGƯỜI
ĐỨNG ĐU QUAN TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
56
6. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in tạp chí
điện tử
Mã quy trình: QT-006-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Tôn ch, mc đích phù hợp vi chức năng, nhim v ca quan chủ
quản; đối tượng phc v; tên miền, nơi đặt máy ch đơn vị cung cp
dch v kết ni.
- Có phương án về t chc và nhân s bảo đm hoạt động của quan báo
chí; người đủ tiêu chun theo quy đnh ti khoản 2 Điều 23 Lut Báo
chí để đảm nhim chc v người đứng đầu cơ quan báo chí.
- Có tên và hình thức trình bày tên cơ quan báo chí; tên và hình thc trình
bày n phm báo chí.
- Có tr s các điu kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính;
các gii pháp k thut bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; ít nht mt
tên miền “.vn” đã đăng phù hp vi tên báo chí s dng h thng
máy ch đặt ti Vit Nam.
- Phù hp vi quy hoch phát trin qun lý báo chí toàn quốc được Th
ng Chính ph phê duyt.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- Cơ quan, t chức quy đnh ti Điều 14 Luật Báo c, đủ điu kin theo quy
định tại Điu 17 Lut o chí, có nhu cu hot động Tp chí in Tp chí
đin t gi 01 b h sơ đ ngh cp hoạt động Tp c in Tạp chí đin t
đến B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- quan báo chí đang hoạt động Tp chí in Tạp chí đin t mt
hoc hai giy phép chun b hết hiu lc, nhu cu tiếp tc hoạt đng báo
chí, cơ quan ch qun báo chí gi 01 b h sơ đề ngh cp giy phép hot
động Tp chí in và Tạp chí điện t đến B Văn hóa, Thể thao và Du lch .
- quan báo chí đang hoạt động Tp chí in hoc Tạp chí điện t đủ
điu kiện theo quy định tại Điều 17 Lut Báo chí, nhu cu thc hin
thêm loại hình báo chí khác, cơ quan ch qun báo chí gi 01 b h sơ đề
ngh cp giy phép hoạt động Tp chí in Tạp chí điện t đến B Văn
hóa, Th thao và Du lch .
- quan báo chí thực hin cp li giy phép hoạt động Tp chí in và Tp
chí điện tử, cơ quan chủ qun báo chí gi 01 b h sơ đề ngh cp li giy
phép hoạt động Tp chí in Tạp chí đin t đến B Văn hóa, Thể thao
và Du lch .
57
- Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đ h hợp l, B Văn hóa,
Th thao Du lch trách nhim cp, cp li giy phép hoạt động Tp
chí in và Tạp chí điện tử; trường hp t chi cp phi thông báo bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
- B Văn hóa, Thể thao Du lch cp li giấy phép cho các quan báo
chí theo quy định ti Quy hoch phát trin qun báo ctoàn quốc đến
năm 2025; h sơ, th tc cp giy phép hoạt đng tp chí in và tp chí đin
t thc hin theo quy định tại Điều 15 Thông số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đề ngh cp giy phép thc hin
hai loi hình báo chí (Mu s 09 Thông
s 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.2
Đề án hoạt đng (có ch của người
thm quyền đóng dấu hoc s của
quan, t chức đề ngh cp giy phép) tng
hp các ni dung của đ án quy định ti
đim b khoản 1 Điều 6 của đề án quy
định tại điểm b khoản 1 Điều 11 ca Thông
số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông và các tài liu kèm theo.
01 bn
Bn chính
4.3
Danh sách d kiến nhân s ca tp chí in
tạp chí điện t (Mu s 03 ban hành
kèm theo Thông s 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.4
yếu lch người d kiến Tng biên
tp (Mu s 04 Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.5
Mu trình bày tên gi n phm tp chí in
như quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6,
mu trình bày giao din trang ch ca tp
chí điện t như quy định tại điểm đ khon
1 Điều 11 của Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca B trưởng
B Thông tin và Truyn thông, có xác
nhn của quan, tổ chức đề ngh cp giy
phép.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
58
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 90 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
59
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h sơ chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ hồ (trong thời hạn 90 ngày làm việc không tính thời gian chờ
văn bản trả lời của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
Kim tra tính pháp khác
ca h
Tối đa
12
ngày
làm
vic
soát vic thc hin quy
định ca pháp lut v báo
chí (đánh giá hoạt động ca
quan báo chí trong
trường hp cp li), bao
gm ly ý kiến của các đơn
v liên quan
Tối đa
20
ngày
làm
vic
Trường hp h sơ phức tp
Tối đa
15
ngày
làm
vic
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
phòng
Tối đa
09-12
ngày
làm
vic
(tối đa
12
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
60
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
7-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn/giy phép, trình
lãnh đạo B
B
B4
Văn thư Cc cho s phát
hành Phiếu trình (đối vi
văn bản Mt)
Văn thư
Cc
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Ban hành Phiếu trình
B
B5
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
B
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Trình lãnh đạo Bộ
xem xét hồ sơ
B
B6
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
05
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
61
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B7
Ban hành văn bản
Văn thư Bộ
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 09, 03, 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Giy phép hoạt động tp chí in tạp chí điện tử/văn bản t chi cp phép
62
Mu s 09
CƠ QUAN, TỔ CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp -T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP THC HIN HAI LOI HÌNH BÁO CHÍ
1. Tên quan, tổ chức đề ngh cp giy phép thc hin hai loi hình báo
chí: ...................................................................................................................................
- Địa ch:
- Đin thoại: ……………………….. Fax: ………………………………………..
2. Tên gọi cơ quan báo chí đề ngh cp giy phép:
3. Tôn ch, mục đích:
(Trường hp có nhiu n phm báo chí/chuyên trang của báo điện t, tạp chí điện
t thì cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th hin tôn ch, mục đích đối vi tng n
phm báo chí/chuyên trang của báo đin t, tạp cđiện t, phù hp vi tôn ch, mc
đích của cơ quan báo chí)
4. Đối tượng phc v:
5. Các loi hình báo chí:
5.1. Báo in/Tp chí in
5.1.1. Tên gọi:………………………………………………………………………
5.1.2. n phm chính (ch áp dụng đối vi báo in):
- Tên gọi:……………………………………………………………………………
- Ngôn ng th hiện:………………………………………………………………...
- K hn xut bản:…………………………………………………………………..
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng):…….
- Khuôn khổ:………………………………………………………………………..
- S trang:…………………………………………………………………………..
5.1.3. n phm khác (ch áp dụng đối vi báo in, nếu có):
- Tên gọi:……………………………………………………………………………
- Ngôn ng th hiện:………………………………………………………………...
- K hn xut bn:
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng):
- Khuôn khổ: ………………………………………………………………...
- S trang: ………………………………………………………………...
(Trường hp nhiu n phẩm báo in thì cơ quan, tổ chc đề ngh cp giy phép
th hin các ni dung ti mục này đối vi tng n phm)
5.1.4. K xut bn (ch áp dụng đối vi tp chí in):
- Tên gọi: …………………………………………………………………………..
- Ngôn ng th hiện: ……………………………………………………………….
- K hn xut bn:
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng):
- Khuôn khổ: ………………………………………………………………………..
- S trang: …………………………………………………………………………..
63
(Trường hp nhiu n phm tạp chí in thì quan, tổ chức đề ngh cp giy
phép th hin các ni dung ti mục này đối vi tng n phm tp chí in)
5.1.5. Phương thức phát hành:
5.2. Báo điện t/Tạp chí điện t:
5.2.1. Tên gọi: ………………………………………………………………………
5.2.2. Th thc xut bn
- Ngôn ng th hiện: ………………………………………………………………..
- Tên các chuyên mc:
5.2.3. Chuyên trang (nếu có):
5.2.3.1. Tên gi:
5.2.3.2. Th thc xut bn:
- Ngôn ng th hiện: ………………………………………………………………
- Tên các chuyên mc: …………………………………………………………….
(Trường hp có nhiều chuyên trang thì cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép th
hin các ni dung ti mục này đối vi tng chuyên trang)
5.2.4. Nguồn tin: ……………………………………………………………………
5.2.5. Định k cp nhật thông tin: …………………………………………………
5.2.6. Đơn v cung cp dch v kết nối Internet: …………………………………….
5.2.7. IP máy ch lưu giữ thông tin: ………………………………………………...
5.2.8. Nơi đặt máy chủ: ……………………………………………………………..
5.2.9. Các tên miền: ………………………………………………………………...
- Trang ch:
(Tên min phù hp với tên báo điện t/tạp chí điện t)
- Chuyên trang (nếu có):
(Tên min cấp dưi ca tên min của báo đin t/tạp chí điện t, phù hp vi tên
chuyên trang)
6. Tr s chính:
- Địa chỉ:…………………………………………………………………………….
- Đin thoại: ………………………………………………………………………...
- Địa ch thư điện tử: …………… Fax: ……………………………………………..
7. Nhân s d kiến:
- Tng biên tập:……………………………………………………………………..
- Phó Tng biên tập: ………………………………………………………………..
- S ng biên tp viên, phóng viên, k thuật viên:……………………………….
8. Ngun kinh phoạt động: ..................................................................................
Cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép hoạt động báo chí cam kết những điều trên
đây và các tài liệu trong h sơ đề ngh cp giy phép là đúng quy định pháp lut./.
...., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
64
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
nh 3x4
SƠ YU LÝ LCH
NGƯI D KIN LÀ TNG BIÊN TP BÁO IN/TP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN T/TẠP CHÍ ĐIỆN T
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện t/tạp chí điện t: ..............................................................
- H và tên khai sinh (ch in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ H và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hin nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại hc): .........................................................................................
Trường hc: ..................................................................................................................................
Ngành hc: ...................................................................................................................................
Năm tốt nghip: ............................................................................................................................
- Lý lun chính tr (c nhân, cao cp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoi ng (Ngoi ng nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chc danh báo chí hin nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghip v): ........................................
- S th nhà báo (thi hn...): ............................................................................................
65
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
(Ghi rõ thi k học trường, lp ph thông, chuyên môn, chính tr, ngoi ng)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ tng thi k làm vic đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ tng thi k làm vic, chc danh, cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, K LUT
(Hình thc cao nht)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự tht và xin chu trách nhim v li khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
66
Mu s 03
CƠ QUAN, TỔ CHC:
TÊN CƠ QUAN BÁO CH DỰ KIN:
DANH SÁCH D KIN NHÂN S CA TP CHÍ IN VÀ TẠP CH ĐIỆN T
TT
H
tên
Chc v/
Chc danh
(phóng viên,
biên tp viên,
công nhân
viên, cán b
k thut)
Năm
sinh
Gii
tính
Dân
tc
Trình độ
giáo dc ph
thông (đã tốt
nghip lp
my/thuc
h nào)
Trình
độ
chuyên
môn
Trình độ
lý lun
chính tr
Trình
độ
ngoi
ng
Năm vào
ngành
báo chí
..., ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
67
7. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí
Mã quy trình: QT-007-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Có tôn ch, mc đích phù hợp vi tôn ch, mc đích của cơ quan báo chí;
đối tượng phc v.
- phương án về t chc nhân s bảo đảm hoạt đng ca n phm báo
chí.
- Có tên và hình thc trình bày tên n phm báo chí.
- Có các điều kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí có đ điu kiện theo quy định tại Điu 30 Lut Báo chí
có nhu cu xut bn thêm n phm báo chí, cơ quan chủ qun báo chí gi
01 b h sơ đề ngh cp giy phép xut bn thêm n phẩm báo chí đến B
Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đ h hợp l, B Văn hóa,
Th thao và Du lch có trách nhim cp giy phép xut bn thêm n phm
báo chí; trường hp t chi cp phi thông báo bằng văn bn và nêu rõ
do.
- H sơ, thủ tc đối vi n phm báo chí thc hiện theo quy định tại Điều
8 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin
Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan chủ qun báo
chí;
01 bn
Bn chính
4.2
T khai đ ngh cp giy phép xut bn thêm
n phmo chí (Mu s 05 ban hành kèm
theo Thông s 41/2020/TT-BTTTT ny
24/12/2020);
01 bn
Bn chính
4.3
Đề án xut bn thêm n phm báo chí (có
ch của người thm quyền đóng
du hoc s của quan ch qun báo
chí) các tài liu kèm theo, gm các ni
dung sau:
+ S cn thiết và cơ sở pháp lý;
01 bn
Bn chính
68
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định tại Điều 30 Lut Báo chí;
+ Kết cu ni dung chính ca n phm
báo chí (trong đó th hin v ni dung
thông tin chuyên sâu, chuyên ngành, gii
thiệu, đăng tải kết qu nghiên cu khoa
học, tham gia tư vấn, phn bin chính sách
v lĩnh vực thuc chức năng, nhiệm v ca
quan chủ quản báo chí đối vi tp chí
in);
4.4
Mu trình bày tên gi n phm báo chí
xác nhn của quan chủ quản báo chí; đối
vi tp chí in, tên gi tp chí in th hin rõ
cm t “tạp chí” cỡ ch ti thiu bng
1/3 c ch ca tên tp chí in
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
69
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
08
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
70
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
04
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn/giy phép, trình
lãnh đạo B.
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
03
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
B
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
71
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 05 Tng số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Giy phép n phẩm báo chí/văn bản t chi cp phép
72
Mu s 05
CƠ QUAN CH QUN
BÁO CHÍ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XUT BN THÊM N PHM BÁO CHÍ/PH TRƯƠNG
1. Tên cơ quan báo chí:
- Địa ch: ...........................................................................................................................
- Đin thoại:……………………………………………. Fax: .........................................
- Giy phép hoạt động báo chí: ..........................................................................................
2. Tên gi n phm báo chí/ph trương: ........................................................................
3. Tôn ch, mục đích: .......................................................................................................
(Trường hp nhiu n phm báo chí/ph trương thì quan chủ qun báo chí th
hin tôn ch, mục đích đối vi tng n phm báo chí/ph trương, phù hợp vi tôn ch, mục đích
của cơ quan báo chí)
4. Đối tượng phc v: ......................................................................................................
5. Th thc xut bn:
- Ngôn ng th hin: ..........................................................................................................
- K hn xut bn: .............................................................................................................
- Thi gian phát hành (ghi phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng): ..................
- Khuôn kh: .....................................................................................................................
- S trang: ..........................................................................................................................
(Trường hp nhiu n phm báo chí/ph trương thì quan, t chức đ ngh cp
giy phép th hin các ni dung ti mục này đối vi tng n phm báo chí/ph trương)
quan chủ qun báo chí cam kết những điều trên đây các tài liu trong h đề
ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
.... ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN CH QUN BÁO CHÍ
(Ký tên, đóng dấu)
73
8. n th tục: Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép
hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in báo điện tử, giấy
phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-008-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- Khi thay đổi các nội dung theo quy đnh ti khoản 2 Điều 20 Lut Báo
chí (tên gọi quan chủ qun báo chí; tên gọi quan báo chí; tôn chỉ,
mc đích; tên gi n phm báo chí, chuyên trang của báo đin t, tp chí
đin t; tên min của chuyên trang báo đin t, tp chí điện tử), quan
ch qun báo chí phi lp 01 b h đ ngh cp giy phép sửa đi, b
sung gửi đến B n hóa, Thể thao và Du lch.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đ h hợp l, B Văn hóa,
Th thao Du lch trách nhim xem xét gii quyết vic cp giy phép;
trường hp t chi cp phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy phép sửa đổi, b sung nhng ni dung ghi trong
giy phép hoạt động thc hiện theo quy định ti Khoản 2 Điều 7, Khon 2
Điu 12 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông
tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh của quan chủ qun báo
chí. i với trường hợp thay đi tên min,
trong văn bản đề ngh của quan chủ
qun báo chí th hin tên min phù hp vi
tên báo đin t, tạp chí điện t vic s
hu tên min còn thi gian s dng ti
thiu 06 tháng tính t thời điểm đề ngh);
01 bn
Bn chính
4.2
Báo cáo đánh giá việc thc hin tôn ch,
mc đích theo giy phép của quan báo
chí đối với trường hợp thay đổi tôn ch,
mc đích;
01 bn
Bn chính
74
4.3
- Mu trình bày tên gọi cơ quan báo chí
xác nhn của quan chủ quản báo chí đối
với trường hp thay đổi tên gi quan
báo chí
Tên gi tp chí in th hin cm t “tp
chí” cỡ ch ti thiu bng 1/3 c ch
ca tên tạp chí in đối với trường hp thay
đổi tên gi tp chí in; tên gi tạp chí điện
t th hin cm t “tạp chí” hoặc “tạp
chí điện tử” cỡ ch ti thiu bng 1/2 c
ch ca tên tạp chí điện t đối với trường
hợp thay đổi tên gi tạp chí điện t);
- Mu trình bày tên gi n phm báo chí
xác nhn của quan chủ quản báo chí đối
với trường hợp thay đi tên gi n phm
báo chí
Tên gi tp chí in th hin cm t “tp
chí” cỡ ch ti thiu bng 1/3 c ch
ca tên tạp chí in đối với trường hp thay
đổi tên gi n phm tp chí in);
- Mu trình bày tên gi chuyên trang ca
báo điện t, tạp chí điện t xác nhn ca
quan chủ qun báo chí đối với trường
hợp thay đi tên gi chuyên trang ca báo
đin t, tạp chí điện t
(Đáp ứng điu kiện quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 10 của Thông số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca
B trưởng B Thông tin Truyn thông
đối với trường hp thay đổi tên gi chuyên
trang của báo đin tử; đáp ứng điều kin
quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 11 ca
Thông số 41/2020/TTBTTTT ngày
24/12/2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
75
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
76
văn bản thông báo cho đơn
v np h
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
08
ngày
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
04
ngày
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
vic
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn/giy phép, trình
lãnh đạo B.
77
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
03
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
B
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt văn bản Văn
thư Bộ đóng dấu, ban
hành văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Cc Báo
chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thc hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Giy phép sửa đổi, b sung nhng ni dung ghi trong giy phép hoạt động
báo in, giy phép hoạt động tp chí in, giy phép hoạt động báo điện t,
giy phép hoạt động tạp chí điện t, giy phép xut bn thêm n phm báo
chí, giy phép hoạt động báo in báo đin t, giy phép hoạt động tp chí
in và tạp chí điện tử/văn bn t chi cp phép
78
9. n th tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động
báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn
phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in o điện tử, giấy phép hoạt
động tạp chí in và tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-009-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- Khi thay đổi các nội dung theo quy đnh ti khoản 3 Điều 20 Lut Báo
chí 2016 ( hình thc trình bày, v trí ca tên n phm báo chí, ph trương;
biểu tượng kênh phát thanh, kênh truyn hình; k hn xut bn, s trang,
khuôn kh nhng nội dung thay đổi không quy định ti Khon 1
Khoản 2 Điều 20 Lut Báo chí 2016 văn bản đ ngh gửi đến B Văn
hóa, Th thao và Du lch.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đ h hợp l, B Văn hóa,
Th thao Du lch trách nhim xem xét gii quyết vic cp giy phép;
trường hp t chi cp phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc văn bản chp thuận thay đổi ni dung ghi trong giy phép
hoạt động thc hiện theo quy đnh ti Khoản 3 Điều 7, Khon 3 Điều 12
Thông s 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin và
Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh của quan chủ qun báo
chí
01 bn
Bn chính
4.2
Mu trình bày tên gi n phm báo chí d
kiến thay đổi có xác nhn của cơ quan chủ
quản báo chí i với trường hợp thay đổi
hình thc trình bày, v tca tên gi n
phm báo chí)
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
79
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B5
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
80
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
08
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cần giải trình thêm
(nếu có), Chuyên viên
ph trách soạn thảo
văn bản nêu do,
chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
04
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
vic
Lãnh đo Cc Phiếu
trình ký nháy ng
văn, trình lãnh đo B
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
03
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn.
81
B
B5
Ban hành văn bản
Văn thư
B
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
duyệt công văn,
Văn thư Bộ đóng dấu,
ban hành văn bản,
chuyển lại hồ cho
Cc Báo chí để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thuận thay đổi ni dung ghi trong giy phép hoạt động báo
in, giy phép hoạt động tp chí in, giy phép hoạt động báo đin t, giy
phép hoạt động tạp chí điện t, giy phép xut bn thêm n phm báo chí,
giy phép hoạt động báo in và báo đin t, giy phép hoạt động tp chí in
và tạp chí điện t
82
10. Tên thủ tục: Cấp giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp
chí điện tử.
Mã quy trình: QT-010-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Có tôn ch, mc đích phù hợp vi tôn ch, mc đích của cơ quan báo chí;
đối tượng phc v; nơi đặt máy ch và đơn vị cung cp dch v kết ni.
- Có pơng án về t chc và nhân s bảo đảm hoạt động chuyên trang ca
o điện t.
- Có tên và giao din trang ch chuyên trang của báo đin t, tạp chí điện
t.
- các điều kiện sở vt cht, k thuật; phương án tài chính; các giải
pháp k thut bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; tên min cấp dưới
phù hp vi tên miền đã đăng ký
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí có đ điu kiện theo quy định tại Điu 30 Lut Báo chí
nhu cu m chuyên trang ca báo điện t, tạp chí đin tử, quan chủ
qun báo chí gi 01 b h đề ngh cp giy phép m chuyên trang ca
báo điện t, tạp chí điện t đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể thao và Du
lch).
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim cp giy phép m chuyên trang của báo đin t, tạp chí điện
tử; trường hp t chi cp phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy phép m chuyên trang của báo điện t, tp chí
đin t thc hiện theo quy định ti Khon 1 Điu 13 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan chủ qun báo
chí;
01 bn
Bn chính
4.2
T khai đề ngh cp giy phép m chuyên
trang của báo điện t, tạp chí điện t (Mu
s 08 ban hành kèm theo Thông số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020);
01 bn
Bn chính
4.3
Đề án hoạt động chuyên trang của báo điện
t, tạp chí điện t (có ch ký của người
01 bn
Bn chính
83
thm quyền đóng dấu hoc s của
quan ch qun báo chí) và các tài liu kèm
theo, gm các ni dung sau:
+ S cn thiết s pháp lý; trình bày
việc đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định
tại Điều 30 Lut Báo chí;
+ Kết cu ni dung chính ca các
chuyên mc (đi vi chuyên trang ca tp
chí điện t, th hin v ni dung thông
tin chuyên sâu, chuyên ngành, gii thiu,
đăng tải kết qu nghiên cu khoa hc,
tham gia vấn, phn bin chính sách v
lĩnh vc thuc chức năng, nhiệm v của
quan ch qun báo chí);
+ Quy trình xut bn và qun lý ni dung;
4.4
Mu trình bày giao din trang ch ca
chuyên trang có xác nhn của cơ quan chủ
qun báo chí. Trang ch ca chuyên trang
phi hin th các thông tin theo quy đnh
tại Điều 46 Luật Báo chí, trong đó: Tên gọi
chuyên trang th hin cm t “chuyên
trang” có cỡ ch ti thiu bng 1/2 c ch
ca tên chuyên trang tên gọi báo đin
t, tạp chí điện tc ch ti thiu bng
1/2 c ch của tên chuyên trang. Văn bn
đề ngh của cơ quan chủ qun báo chí;
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02 ngày
làm vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
84
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05 ngày
làm vc
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5 ngày
làm vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02 ngày
làm vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03 ngày
làm vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 30 ngày làm việc)
85
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10 -15
ngày
(tối đa
15 ngày
trong
trường
hp h
sơ phức
tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
7-10
ngày
(tối đa
10 ngày
trong
trườn
hp h
sơ phức
tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02- 04
ngày
làm vic
(tối đa
04 ngày
làm vic
trong
trường
hp h
sơ phức
tp)
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
86
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01 ngày
làm vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt n bản n
thư Cc đóng dấu, ban
nh văn bản, chuyển
lại hồ cho Png
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 08 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020);
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Giấy phép chuyên trang/văn bản t chi cp phép
87
Mu s 08
QUAN CH
QUN BÁO CHÍ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP M CHUYÊN TRANG CA BÁO ĐIỆN
T/TẠP CH ĐIỆN T
1. Tên cơ quan báo điện t/tạp chí điện t:.................................................................
- Địa ch: ...........................................................................................................................
- Đin thoại:……………………………………Fax:…………………………….
- Địa ch thư điện t:...................................................................................................
- Giy phép hoạt động báo đin t/tạp chí điện t: .....................................................
2. Tên gi chuyên trang:............................................................................................
3. Tôn ch, mc đích của chuyên trang:.....................................................................
(Trường hp có nhiều chuyên trang thì cơ quan ch qun báo chí th hin tôn ch,
mc
đích đối vi tng chuyên trang, phù hp vi tôn ch, mc đích của quan o điện
t/tp chí điện t)
4. Đối tượng phc v: ...............................................................................................
5. Th thc xut bn:
- Ngôn ng th hin: ..................................................................................................
- Tên các chun mc:................................................................................................
(Trường hp có nhiều chuyên trang thì cơ quan ch qun báo chí th hin các ni
dung
ti mc này đối vi tng chuyên trang)
6. Ngun tin:..............................................................................................................
7. Định k cp nht thông tin: ....................................................................................
8. Đơn v cung cp dch v kết ni internet:................................................................
9. IP máy ch lưu giữ thông tin:..................................................................................
10. Tên min:.............................................................................................................
(Tên min cấp dưới ca tên min của báo điện t/tạp chí điện t, phù hp vi tên
chuyên trang)
11. Nhân s d kiến:
S ng phóng viên, biên tp viên thc hin chuyên trang: .....................................
quan chủ qun báo chí cam kết những điều trên đây và các tài liu trong h
đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
…, ngày … tháng … năm 20…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ QUAN CH QUN BÁO CHÍ
(Ký tên và đóng dấu hoc ký s của cơ quan)
88
11. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản phụ trương
Mã quy trình: QT-011-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Có tôn ch, mc đích phù hợp vi tôn ch, mc đích của cơ quan báo chí;
đối tượng phc v.
- phương án về t chc và nhân s bảo đảm hoạt động ca ph trương;
- Có tên và hình thc trình bày tên ph trương.
- Có các điều kiện cơ sở vt cht, k thuật; phương án tài chính.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí có đ điu kiện theo quy định tại Điu 30 Lut Báo chí
có nhu cu xut bn ph trương, cơ quan chủ qun báo chí gi 01 b h
đề ngh cp giy phép xut bn ph trương đến Cc Báo chí (B Văn hóa,
Th thao và Du lch).
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim cp giy phép xut bn ph trương; trưng hp t chi cp
phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy xut bn ph trương thc hiện theo quy định ti
Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B
Thông tinTruyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan chủ qun báo
chí;
01 bn
Bn chính
4.2
T khai đề ngh cp giy phép xut bn
ph trương (Mẫu s 05 ban hành kèm theo
Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.3
Đề án xut bn ph trương (có chữ ký ca
ngưi có thm quyền và đóng dấu hoc
s của quan chủ qun báo chí) các tài
liu kèm theo, gm các ni dung sau:
+ S cn thiết và cơ sở pháp lý;
+ Trình bày việc đáp ứng đầy đủ các điều
kiện quy định tại Điều 30 Lut Báo chí;
01 bn
Bn chính
89
+ Kết cu ni dung chính ca ph
trương;
4.4
Mu trình bày tên gi ph trương xác
nhn của cơ quan chủ qun báo chí.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
90
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vc
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
vic
(05
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
91
trong
trường
hp h
phc
tp)
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét, ký
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
vic
(tối đa
04
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B3
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt n bản n
thư Cc đóng dấu, ban
nh văn bản, chuyển
lại hồ cho Phòng
chuyên môn đu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 05 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
92
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Giấy phép/văn bản t chi cp phép
93
Mu s 05
QUAN CH
QUN BÁO CHÍ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XUT BN PH TRƯƠNG
1. Tên cơ quan báo chí:
- Địa ch: ................................................................................................................
- Đin thoại: ……………………………… Fax: ..................................................
- Giy phép hoạt động báo chí:...............................................................................
2. Tên gi ph trương: ........................................................................................
3. Tôn ch, mục đích: ...........................................................................................
(Trường hp nhiu n phẩm báo chí thì quan chủ qun báo chí th hin tôn
ch, mục đích đối vi tng n phm báo chí, phù hp vi tôn ch, mục đích của cơ quan
báo chí)
4. Đối tượng phc v: ..........................................................................................
5. Th thc xut bn:
- Ngôn ng th hin: ..............................................................................................
- K hn xut bn: .................................................................................................
- Thi gian phát hành (ghi rõ phát hành vào các ngày nào trong tun/tháng):.....
- Khuôn kh: ..........................................................................................................
- S trang: ..............................................................................................................
(Trường hp có nhiu n phẩm báo chí thì cơ quan, t chc đề ngh cp giy phép
th hin các ni dung ti mục này đối vi tng n phm báo chí)
quan chủ qun báo chí cam kết những điều trên đây các tài liu trong h
đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./
…, ngày … tháng … năm 20…
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
CƠ QUAN CH QUN BÁO CHÍ
(Ký tên và đóng dấu hoc ký s của cơ quan)
94
12. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương)
Mã quy trình: QT-012-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Có người chu trách nhim v vic xut bn bn tin;
- T chc b máy hoạt động phù hp bảo đảm cho vic xut bn bn tin;
- Xác định tên bn tin, mc đích xuất bn nội dung thông tin, đi
ng phc v, phm vi phát hành, ngôn ng th hin, k hn xut bn,
khuôn kh, s trang, s ợng, nơi in;
- địa đim làm vic chính thc và các điu kin cn thiết bảo đảm cho
vic xut bn bn tin.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, t chc của trung ương; quan đại diện nước ngoài, t chc
c ngoài ti Vit Nam nhu cu xut bn bn tin gi 01 b h đ
ngh cp giy phép xut bn bản tin đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Th
thao và Du lch).
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim cp giy phép xut bn bản tin; trường hp t chi cp phi
thông báo bằng văn bn và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy phép xut bn bn tin thc hiện theo quy định ti
Điu 18 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông
tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đ ngh cp giy phép xut bn bn
tin (Mu s 10 Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.2
Quyết định thành lp, giy phép thành lp,
giy chng nhận đăng ký doanh nghip
hoc giy t khác giá tr pháp tương
đương (đối vi t chức nước ngoài ti Vit
Nam).
01 bn
Bn sao có
chng thc/
bản sao điện
t có giá tr
pháp lý/ bn
sao kèm bn
chính
4.3
yếu lch của người chu trách nhim
xut bn bn tin.
01 bn
Bn chính
95
4.4
Mu trình bày tên gi bn tin xác nhn
của quan, tổ chức đề ngh cp giy phép
bn dch tiếng Việt được công chng
i vi tên gi bn tin th hin bng tiếng
c ngoài).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
96
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B5
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (Trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
vic
(tối đa
05
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
97
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
vic
(tối đa
04
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt n bản n
thư Cc đóng dấu, ban
nh văn bản, chuyển
lại hồ cho Phòng
chuyên môn đu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 10 Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
quan, tổ chc của trung ương; quan đi diện nước ngoài, t chc
c ngoài ti Vit Nam có nhu cu xut bn bn tin
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Giy phép xut bn bản tin/văn bản t chi cp phép
98
Mu s 10
CƠ QUAN, TỔ CHC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XUT BN BN TIN
1. Tên cơ quan, t chức đề ngh cp giy phép xut bn bn tin: ………………….
- Địa ch: ………………………………………………………………………………..
- Đin thoi: ………………………………………………………… Fax: ……………
- Quyết định/Giy phép thành lp/Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp/Các giy t
khác…………………………………………… Cấp ngày: ……………………………………
- Cơ quan cấp: …………………………………………………………………………..
2. Người chu trách nhim xut bn bn tin:
- H và tên: …………………… Sinh ngày: ……………… Quốc tịch: ……………….
- Chức danh: …………………………………………………………………………….
- S CMND/Căn cước công dân (hoc H chiếu) số: ………… Nơi cấp: ……………..
- Địa ch liên lạc: ………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn, nghip v: ……………………………………………………..
3. Tên gi ca bn tin: …………………………………………………………………
4. Mục đích xuất bn: ………………………………………………………………….
5. Ni dung thông tin: ………………………………………………………………….
6. Đối tượng phc v: ………………………………………………………………….
7. Phm vi phát hành: ………………………………………………………………….
8. Th thc xut bn:
- K hn xut bản: ……………………………………………………………………….
- Khuôn khổ: …………………………………………………………………………….
99
- S trang: ……………………………………………………………………………….
- S ợng: ………………………………………………………………………………
- Ngôn ng th hiện: ……………………………………………………………………..
9. Địa điểm xut bn bn tin: …………………………………………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………...
- Đin thoại: ……………………………………… Fax: ……………………………….
quan, tổ chức đề ngh cp giy phép xut bn bn tin cam kết những điều trên đây
và các tài liu trong h sơ đề ngh cp giấy phép là đúng quy định pháp lut./.
...., ngày... tháng... năm 20...
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
100
13. Tên thủ tục: Cấp giấy phép xuất bản đặc san
Mã quy trình: QT-013-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- người nghip v báo chí chu trách nhim v vic xut bản đặc san;
- T chc b máy hoạt động phù hp bảo đảm cho vic xut bn đặc san;
- Xác định tên đặc san, mc đích xuất bn, nội dung thông tin, đối tượng
phc v, phm vi phát hành, ngôn ng th hin, khuôn kh, s trang, s
ợng, nơi in, thời gian xut bn;
- Có địa Điểm làm vic chính thc của quan, tổ chc xin cp giy phép.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, tổ chc nhu cu xut bản đặc san gi 01 b h đề ngh
cp giy phép xut bn đặc san đến Cc Báo chí (B VHTTDL).
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim cp giy phép xut bản đặc san; trường hp t chi cp phi
thông báo bằng văn bn và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy phép xut bản đặc san thc hiện theo quy đnh ti
Điều 20 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông
tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
T khai đề ngh cp giy phép xut bản đặc
san (Mu s 11 Thông tư số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020).
01 bn
Bn chính
4.2
Quyết định thành lp, giy phép thành lp,
giy chng nhận đăng ký doanh nghip
hoc giy t khác giá tr pháp tương
đương (đối vi t chức nước ngoài ti Vit
Nam)
01 bn
Bn sao có
chng thc/
bản sao điện
t có giá tr
pháp lý/ bn
sao kèm bn
chính
4.3
yếu lch của người chu trách nhim
xut bản đặc san
01 bn
Bn chính
4.4
Mu trình bày tên gọi đặc san có xác nhn
của quan, tổ chức đề ngh cp giy phép
bn dch tiếng Việt được công chng
01 bn
Bn chính
101
i vi tên gọi đặc san th hin bng tiếng
c ngoài)
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
102
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình.
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
vic
(tối đa
05
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
103
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
vic
(tối đa
04
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt n bản n
thư Cc đóng dấu, ban
nh văn bản, chuyển
lại hồ cho Phòng
chuyên môn đu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 11 Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc có nhu cu xut bản đặc san
12
quan thc hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Giy phép xut bản đặc san/văn bản t chi cp phép
104
Mu s 11
CƠ QUAN, TỔ CHC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XUT BN ĐẶC SAN
1. Tên cơ quan, t chức đề ngh cp giy phép xut bn đặc san: .…………………
- Địa ch: ………………………………………………………………………………...
- Đin thoi: ………………………………………………………… Fax: …………….
- Quyết định/Giy phép thành lp/Giy chng nhận đăng doanh nghiệp/Các giy t
khác…………………………………………… Cấp ngày: ……………………………………..
- Địa ch thư điện tử: …………………………………………………………………..
2. Người chu trách nhim xut bản đặc san:
- H tên: …………………… Sinh ngày: ……………… Quốc tịch: ………………...
- Chức danh: ……………………………………………………………………………..
- S CMND/Căn cước ng dân (hoc H chiếu) số: ………… Nơi cấp: …………….
- Địa ch liên lạc: ………………………………………………………………………...
- Trình độ chuyên môn, nghip v: ………………………………………………………
3. Tên gi ca đặc san: ….……………………………………………………………...
4. Mục đích xuất bn: …………………………………………………………………..
5. Ni dung thông tin: ………………………………………………………………….
6. Đối tượng phc v: …………………………………………………………………..
7. Phm vi phát hành: ………………………………………………………………….
8. Th thc xut bn:
- Ngôn ng th hin: ……………………………………………………………………..
- Khuôn kh: …………………………………………………………………………….
105
- S trang: ………………………………………………………………………………..
- S ng: ………………………………………………………………………………
- Thi gian xut bn: …………………………………………………………………….
9. Địa điểm xut bn bn tin: …………………………………………………………..
quan, t chức đ ngh cp giy phép xut bản đặc san cam kết những điều trên đây
và các tài liu trong h sơ đề ngh cp giy phép là đúng quy định pháp lut./.
...., ngày... tháng... năm 20...
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CA CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
106
14. Tên thủ tục: Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép xuất bản phụ trương.
Mã quy trình: QT-014-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- Khi thay đổi các nội dung theo quy đnh ti khoản 2 Điều 20 Lut Báo
chí (tôn ch, mc đích; tên gọi ph trương), cơ quan ch qun báo chí lp
01 b h đề ngh sửa đổi, b sung giy phép xut bn ph trương gửi
đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể thao và Du lch).
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim xem xét gii quyết vic cp giấy phép; trường hp t chi cp
phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy phép sửa đổi, b sung nhng ni dung ghi trong
giy phép xut bn ph trương thực hin theo quy định ti Khoản 2 Điều 9
Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Tng tin
Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan chủ qun báo
chí;
01 bn
Bn chính
4.2
Báo cáo đánh giá việc thc hin tôn ch,
mc đích theo giy phép ca ph trương
i với trường hợp thay đi tôn ch, mc
đích);
01 bn
Bn chính
4.3
Mu trình bày tên gi ph trương xác
nhn của quan chủ quản báo chí (đối vi
trường hợp thay đổi tên gi ph trương).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
107
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đề ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti
Phiếu trình đề xut ý
kiến chuyên môn v
tính hp lệ/chưa hợp
l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
108
văn bản thông báo cho đơn
v np h
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, ký ny trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
vic
(tối đa
05
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
109
(tối đa
04
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, Công
văn/Giấy phép.
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt n bản n
thư Cc đóng dấu, ban
nh văn bản, chuyển
lại hồ cho Phòng
chuyên môn đu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut báo chí
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Giấy phép/văn bản t chi cp phép
110
15. Tên thủ tục: Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ
trương.
Mã quy trình: QT-015-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- Khi thay đổi các nội dung theo quy đnh ti khoản 3 Điều 20 Lut Báo
chí (hình thc trình bày, v trí ca tên gi ph trương; kỳ hn xut bn, s
trang, khuôn kh; nhng nội dung thay đổi không quy định ti Khon 1
Khoản 2 Điều 20 Luật Báo chí), cơ quan chủ qun báo chí lp 01 b h
đề ngh chp thun việc thay đi gửi đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể
thao và Du lch).
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim xem xét gii quyết vic chp thun bằng văn bản; trường hp
không chp thun phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy phép sửa đổi, b sung nhng ni dung ghi trong
giy phép xut bn ph trương thực hin theo quy định ti Khoản 3 Điều 9
Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin
Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan chủ qun báo
chí;
01 bn
Bn chính
4.2
Mu trình bày tên gi ph trương dự kiến
thay đổi xác nhn ca quan chủ qun
báo chí đi với trường hợp thay đổi hình
thc trình bày, v trí ca tên gi ph
trương.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
111
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
112
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
07-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
vic
(tối đa
05
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
Tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
vic
(tối đa
04
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, văn
bản.
113
trong
trường
hp h
phc
tp
B
B3
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt n bản n
thư Cc đóng dấu, ban
nh văn bản, chuyển
lại hồ cho Phòng
chuyên môn đu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
quan, t chức quy định tại Điều 14, Lut báo chí
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thuận/văn bản t chi
114
16. Tên thủ tục: Cấp giấy phép sửa, đổi bổ sung những nội dung ghi
trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-016-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- Khi thay đổi các nội dung theo quy đnh ti khoản 2 Điều 20 Lut Báo
chí (tôn ch, mc đích; tên gọi chuyên trang của báo điện t, tạp chí điện
t; tên min ca chuyên trang), cơ quan chủ qun báo chí lp 01 b h
đề ngh sửa đi, b sung giy phép m chuyên trang của báo điện t, tp
chí điện t gửi đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể thao và Du lch).
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim xem xét gii quyết vic cp giấy phép; trường hp t chi cp
phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc cp giy phép sửa đổi, b sung nhng ni dung ghi trong
giy phép m chuyên trang của báo điện t, tạp chí điện t thc hin theo
quy định ti Khoản 2 Điều 13 Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày
24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan chủ qun báo
chí
01 bn
Bn chính
4.2
Báo cáo đánh giá vic thc hin tôn ch,
mc đích theo giấy phép ca chuyên trang
đối với trường hợp thay đi tôn ch, mc
đích;
01 bn
Bn chính
4.3
Mu trình bày tên gi chuyên trang có xác
nhn của cơ quan ch quản báo chí đi vi
trưng hp thay đổi tên gi chuyên trang,
trong đó: Tên gọi chuyên trang th hin rõ
cm t “chun trang” cỡ ch ti thiu
bng 1/2 c ch ca tên chuyên trang tên
gọi báo điện t, tạp chí điện t c ch ti
thiu bng 1/2 c ch ca n chuyên trang.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
115
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về các
phòng chuyên môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ phận
văn thư chuyển hồ
cho phòng chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vc
Đề xut ý kiến ti Phiếu
trình đề xut ý kiến
chuyên môn v tính hp
lệ/chưa hợp l ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti Phiếu
trình đề xut ý kiến
chuyên môn v tính hp
lệ/chưa hợp l ca h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vc
- H hợp l: Phê duyt
ý kiến chuyn Phòng
chuyên môn th h sơ.
- Trường hp h chưa
hp l: Cho ý kiến v
phần chưa hợp l ca h
sơ, chuyển tr phòng
chuyên môn để thông
báo cho đơn vị np h
sơ.
116
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
07-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp
h
phc
tp
- Trường hợp hồ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), Chuyên viên
ph trách soạn thảo văn
bản nêu lý do, chuyển
lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét.
- Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu, Chuyên
viên ph trách thực hiện
hồ cấp phép theo quy
định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Tối đa
03-05
ngày
làm
vic
(tối đa
05
ngày
làm
vic
trong
trường
hp
h
phc
tp)
- Trường hợp hồ cấp
phép cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn xem
xét, sửa dự thảo văn bản
từ Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê duyệt.
- Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng xem xét, ký phiếu
trình và ký nháy dự thảo
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến trả lại để Phòng
117
vic
(tối đa
04
ngày
làm
vic
trong
trường
hp
h
phc
tp
chuyên môn chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt
yêu cầu, ký văn bản.
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt văn bản n thư
Cc đóng dấu, ban hành
văn bản/giấy phép,
chuyển lại hồ cho
Phòng chuyên n để
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut báo chí
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Giấy phép/văn bản t chi
118
17. Tên thủ tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử.
Mã quy trình: QT-017-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- Khi thay đổi các nội dung theo quy định ti khoản 3 Điều 20 Lut Báo chí
(hình thc trình bày, v trí ca n chuyên trang; nhng nội dung thay đổi
không quy định ti Khon 1 Khon 2 Điu 20 Lut Báo chí), quan chủ
qun báo chí lp 01 b h sơ đề ngh chp thun vic thay đổi gi đến Cc
Báo chí (B Văn hóa, Thể thao và Du lch).
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim xem xét gii quyết vic chp thun bằng văn bản; trường hp
không chp thun phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc văn bản chp thun thay đổi ni dung ghi trong giy phép
m chuyên trang của báo điện t, tạp chí điện t thc hin theo quy định ti
Khoản 3 Điều 13 Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B
Thông tinTruyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan chủ qun báo
chí.
01 bn
Bn chính
4.2
Mu trình bày tên gi chuyên trang d kiến
thay đổi xác nhn ca quan chủ qun
báo chí đi với trường hợp thay đổi hình
thc trình bày, v tca tên gi chuyên
trang.
01 bn
Bn chính
4.3
Mu trình bày giao din trang ch ca
chuyên trang d kiến thay đổi có xác nhn
của cơ quan chủ quản báo chí đối vi
trường hợp thay đổi giao din trang ch
ca chuyên trang.
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp
l
119
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp phép
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
2.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
120
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
07-10
ngày
làm
vic
(tối đa
10
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Chuyên
viên ph trách soạn
thảo n bản nêu rõ lý
do, chuyển lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ cấp
phép theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03-05
ngày
làm
vic
(tối đa
05
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải trình
thêm (nếu có), Lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, sửa dự
thảo văn bản từ
Chuyên viên trình lên,
nháy văn bản trình
nh đạo Cc phê
duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng xem xét,
phiếu trình và ký nháy
dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Cc phê
duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02-04
ngày
làm
vic
(tối đa
04
ngày
làm
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, văn
bản.
121
vic
trong
trường
hp h
phc
tp
B
B4
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt văn bản Văn
thư Cc đóng dấu, ban
hành n bản/giấy
phép, chuyển lại hồ sơ
cho Phòng chuyên
môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut báo chí
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thuận/văn bản t chi
122
18. Tên thủ tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (trung ương).
Mã quy trình: QT-018-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, tổ chc nhu cu thay đi mt trong các ni dung ghi trong
giy phép xut bn bản tin, văn bản đ ngh chp thun việc thay đổi
gửi đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể thao và Du lch).
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim xem xét gii quyết vic chp thun bằng văn bản; trường hp
không chp thun phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc văn bản chp thun thay đổi ni dung ghi trong giy phép
xut bn bn tin thc hiện theo quy định tại Điều 19 Thông s
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh thay đổi của quan, t
chc;
01 bn
Bn chính
4.2
yếu lch của người chu trách nhim
xut bn bn tin i vi trường hp thay
đổi người chu trách nhim xut bn bn
tin);
01 bn
Bn chính
4.3
Mu trình bày n gi bn tin xác nhn ca
cơ quan, tổ chức đ ngh cp giy pp
bn dch tiếng Vit được công chng (đối vi
trưng hp thay đổi tên gi bn tin th hin
bng tiếng nước ngoài).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
123
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đề
ngh thay đổi
Văn thư
Cc
02 ngày
làm vic
- Văn thư Cc Báo
chí tiếp nhận hồ sơ,
trình Lãnh đạo Cc
phê về các phòng
chuyên môn.
- Sau khi ý kiến
của Lãnh đạo Cc,
Bộ phận văn thư
chuyển h cho
phòng chuyên môn.
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5 ngày
làm vic
Đề xut ý kiến
chuyên môn v tính
hp lệ/chưa hợp l
ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
2 ngày
làm vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trưng hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa
hp l ca h ,
chuyn tr phòng
chuyên môn để thông
o cho đơn vị np h
.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
3 ngày
làm vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 15 ngày làm việc)
124
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Ti đa
07 ngày
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph
trách soạn thảo văn
bản nêu do,
chuyển lãnh đạo
phòng chun môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph
trách thực hiện hồ
cấp phép theo quy
định.
B
B2
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03 ngày
làm vic
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
nh đạo phòng
chuyên n xem xét,
sửa dự thảo n bản
từ Chuyên viên trình
lên, nháy văn bản
trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Lãnh đạo phòng xem
xét, phiếu trình
nháy dthảo văn
bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04 ngày
làm vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Phòng chuyên
môn chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, văn
bản.
125
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01 ngày
làm vic
Sau khi lãnh đạo
Cc duyệt văn
bản Văn thư Cc
đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại
hồ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
quan, tổ chc nhu cầu thay đổi mt trong các ni dung ghi trong
giy phép xut bn bn tin
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thuận/văn bản t chi
126
19. Tên thủ tục: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản đặc san.
Mã quy trình: QT-019-Cc o chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không quy định
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan, tổ chc nhu cầu thay đổi mt trong các ni dung ghi trong
giy phép xut bản đặc san, văn bản đề ngh chp thun việc thay đổi
gửi đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể thao và Du lch).
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Cc Báo chí có
trách nhim xem xét gii quyết vic chp thun bằng văn bản; trường hp
không chp thun phi thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- H sơ, thủ tc văn bản chp thun thay đổi ni dung ghi trong giy phép
xut bản đặc san thc hiện theo quy định tại Điều 19 Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 ca B Thông tin và Truyn thông.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh thay đổi của quan, t
chc;
01 bn
Bn chính
4.2
yếu lch của người chu trách nhim
xut bản đặc san (đối với trường hp thay
đổi người chu trách nhim xut bản đặc
san);
01 bn
Bn chính
4.3
Mu trình y tên gi đc san xác nhn
ca quan, tổ chc đề ngh cp giy pp
và bn dch tiếng Vit đưc công chng (đi
vi trường hp thay đổi tên gọi đặc san th
hin bng tiếng c ngi).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
127
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đề
ngh thay đổi
Văn thư
Cc
02 ngày
làm vic
- Văn thư Cc Báo
chí tiếp nhận hồ sơ,
trình Lãnh đạo Cc
phê về các phòng
chuyên môn.
- Sau khi ý kiến
của Lãnh đạo Cc,
Bộ phận văn thư
chuyển h cho
phòng chuyên môn.
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5 ngày
làm vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5 ngày
làm vic
Đề xut ý kiến
chuyên môn v tính
hp lệ/chưa hợp l
ca h sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
2 ngày
làm vic
- H hp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trưng hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa
hp l ca h ,
chuyn tr phòng
chuyên môn để thông
o cho đơn vị np h
.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
3 ngày
làm vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (Trong thời hạn 15 ngày làm việc)
128
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
07 ngày
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph
trách soạn thảo văn
bản nêu do,
chuyển lãnh đạo
phòng chun môn
xem xét.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph
trách thực hiện hồ
cấp phép theo quy
định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
03 ngày
- Trường hợp hồ
cấp phép cần giải
trình thêm (nếu có),
nh đạo phòng
chuyên n xem xét,
sửa dự thảo n bản
từ Chuyên viên trình
lên, nháy văn bản
trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Lãnh đạo phòng xem
xét, phiếu trình
nháy dự thảo văn
bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04 ngày
làm vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Phòng chuyên
môn chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, văn
bản.
129
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01 ngày
làm vic
Sau khi lãnh đạo
Cc duyệt văn
bản Văn thư Cc
đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại
hồ cho Phòng
chuyên môn để lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông s41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động o in, tạp chí in báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, m
chuyên trang của báo điện tử, tạp cđiện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
quan, tổ chc nhu cầu thay đổi mt trong các ni dung ghi trong
giy phép xut bản đặc san
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thuận/văn bản t chi
130
20. Tên thủ tục: Thỏa thuận bổ nhiệm người đứng đầu quan báo chí
Mã quy trình: QT-020-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Điu kiện để đưc b nhiệm người đứng đầu cơ quan báo chí:
- Là công dân Việt Nam, có địa ch thường trú ti Vit Nam;
- Có bng tt nghiệp đại hc tr lên. Người đứng đầu cơ quan báo chí thuc
các t chc tôn giáo không áp dng tiêu chun này;
- th nhà báo còn hiu lực. Người đứng đầu quan báo chí thuộc các
t chc tôn giáo, tp chí khoa hc không áp dng tiêu chun này;
- Có phm chất đạo đức tt; không trong thi gian thi hành hình thc k lut
t khin trách tr n theo quy định ca pháp lut v công chc, vn chc và
pháp lut v lao động.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí khi s thay đổi v nhân s (người đứng đầu) thì
quan ch qun báo chí phi làm th tc tha thun bằng văn bản với quan
quản lý nhà nước v báo chí là B n hóa, Thể thao và Du lch.
- Sau nhận được văn bản đề ngh cho ý kiến ca Ban Tuyên giáo Dân vn
Trung ương, B Văn hóa, Thể thao Du lch văn bản tr li Ban Tuyên
giáo Dân vận Trung ương quan chủ qun v vic b nhim, min
nhiệm lãnh đạo cơ quan báo chí.
- Trường hp h không hợp l, B Văn hóa, Thể thao Du lch s
văn bản nêu rõ lý do không chp thun.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Công văn của quan chủ qun báo chí v
vic b nhim, min nhiệm người đng
đầu cơ quan báo c.
01 bn
Bn chính
4.2
yếu lch t thut (có dán nh) ca
người đứng đầu quan báo chí xác
nhn của cơ quan chủ qun hoc công
chứng nhà nước (Mu s 04 Thông tư s
41/2020/TT-BTTTT)
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
131
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h sơ (15 ngày làm
vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ phận
văn thư chuyển hồ
cho phòng chuyên
môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên
05
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti Phiếu
trình đ xut ý kiến
chuyên môn v tính
hp lệ/chưa hợp l ca
h sơ.
B
B4
Lãnh đạo phòng chuyên
môn trình lãnh đạo Cc
Lãnh đạo
phòng
1.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến ti Phiếu
trình đ xut ý kiến
chuyên môn v tính
hp lệ/chưa hợp l ca
h sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn th
lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý kiến
v phần chưa hợp l
ca h sơ, chuyển tr
phòng chuyên môn đ
thông báo cho đơn v
np h sơ.
132
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn
bản của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên,
Tối đa
05-07
ngày
làm
vic
(tối đa
07
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp thống
nhất với ý kiến của Ban
Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương, Chuyên
viên ph trách soạn
thảo văn bản cho ý kiến
về đề nghị bổ nhiệm
lãnh đạo cơ quan báo
chí gửi Ban Tuyên giáo
Dân vận Trung ương
đồng thời gửi quan
chủ quản báo chí
chuyển lãnh đạo phòng
chuyên môn xem xét,
ký nháy trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
133
B
B2
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
02-04
ngày
làm
vic
(tối đa
04
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp không
thống nhất với ý kiến
của Ban Tuyên giáo
Dân vận Trung ương,
Chuyên viên ph trách
soạn thảo văn bản trao
đổi ý kiến với Ban
Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương.
+ Trong trường hợp
đồng thuận với ý kiến
trao đổi của Bộ Văn
hóa, Thể thao Du
lịch, Ban Tuyên giáo
Dân vận Trung ương
văn bản trả lời quan
chủ quản. Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
văn bản trả lời quan
chủ quản.
+ Trong trường hợp
chưa đồng thuận với ý
kiến trao đổi của Bộ
Văn hóa, Thể thao
Du lịch, Ban Tuyên
giáo Dân vận Trung
ương tổ chức cuộc làm
việc với Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch để
trao đổi, thảo luận về
những nội dung ý
kiến khác nhau. Trên
cơ sở ý kiến thống nhất
tại cuộc làm việc, Ban
Tuyên giáo và Dân vận
Trung ương, Bộ Văn
hóa, Thể thao Du
lịch n bản trả lời
cơ quan chủ quản.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
02- 03
ngày
Lãnh đạo Cc Phiếu
trình ký nháy n bản,
trình lãnh đo Bộ
134
làm
vic
(tối đa
03
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
B3
Văn thư Cc cho s phát
hành Phiếu trình (đối vi
văn bản Mt)
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Ban hành Phiếu trình
B
B4
Văn phòng Bộ tiếp nhận
Phiếu trình và trình lãnh
đạo Bộ (đối với văn bản
Mật)
Văn phòng
B
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Trình lãnh đạo Bộ xem
xét hồ sơ
B
B5
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt văn bản.
Lãnh đạo
B
Tối đa
02-03
ngày
làm
vic
(tối đa
03
ngày
làm
vic
trong
trường
hp h
phc
tp)
- Trường hợp hồ sơ
không đạt yêu cầu: Cho
ý kiếntrả lại để Cc
Báo chí chỉnh sửa, hoàn
thiện.
- Trường hợp hồ sơ đạt
yêu cầu, văn bản.
135
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
B
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ ký
duyệt văn bản, Văn thư
Bộ đóng dấu, ban hành
văn bản, chuyển lại hồ
cho Cc Báo chí để
lưu.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in o điện tử, tạp
chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản ph trương, xuất bản
bản tin, xuất bản đặc san.
10
Biu mu
Mu s 04 Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 14, Lut Báo chí
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thuận/văn bản không chp thun
136
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
nh 3x4
SƠ YU LÝ LCH
NGƯI D KIN LÀ TNG BIÊN TP BÁO IN/TP
CHÍ IN/BÁO ĐIỆN T/TẠP CHÍ ĐIỆN T
- Tên báo in/tạp chí in/báo điện t/tạp chí điện t: ..............................................................
- H và tên khai sinh (ch in): ……………………………………………… Nam, nữ:
...................
+ H và tên thường dùng: ............................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................................
- Quê quán: ...................................................................................................................................
- Nơi ở hin nay: ..........................................................................................................................
- Dân tộc: ………………………………………………… Quốc tch: .......................................
- Tôn giáo: ....................................................................................................................................
- Đảng viên: ..................................................................................................................................
- Trình độ: ....................................................................................................................................
+ Giáo dc ph thông (đã tốt nghip lp my/thuc h nào): .....................................................
- Chuyên môn (sau đại học, đại hc): .........................................................................................
Trường hc: ..................................................................................................................................
Ngành hc: ...................................................................................................................................
Năm tt nghip: ............................................................................................................................
- Lý lun chính tr (c nhân, cao cp, trung cấp, sơ cấp): ..........................................................
+ Ngoi ng (Ngoi ng nào; trình độ A, B, C): .........................................................................
- Ngày và nơi vào ngành báo chí: ................................................................................................
- Chc danh báo chí hin nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghip v): ........................................
- S th nhà báo (thi hn...): ............................................................................................
I- QUÁ TRNH ĐO TẠO
137
(Ghi rõ thi k học trường, lp ph thông, chuyên môn, chính tr, ngoi ng)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
II- TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Ghi rõ tng thi k làm vic đâu)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
III- TÓM TT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐNG BÁO CHÍ
(Ghi rõ tng thi k làm vic, chc danh, cơ quan báo chí nào)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
IV- KHEN THƯỞNG, K LUT
(Hình thc cao nht)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
V- LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự tht và xin chu trách nhim v li khai
của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp lut./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU
CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ký tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Người khai ký tên
138
21. Tên thủ tục: Đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu.
Mã quy trình: QT-021-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- sở nhp khu báo in phải đăng Danh mc báo chí nhp khu vi
Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể thao và Du lch) trước khi nhp khu.
- Cc Báo chí trách nhim xem xét, gii quyết chp thuận đăng Danh
mc báo chí nhp khu bằng văn bản; trường hp không chp thun thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đề ngh của s nhp khu báo
in.
01 bn
Bn chính
4.2
Danh mc báo chí nhp khu
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Không quy định
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
đăng danh mc báo chí
nhp khu
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
139
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
0.5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
2.5
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 15 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Trường hợp hsơ đề
nghị đăng cần giải
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph trách
soạn thảo văn bản nêu
do, chuyển lãnh
đạo phòng chuyên
môn xem xét, ký nháy
trình Lãnh đạo Cc
phê duyệt.
- Trường hợp hồ
đáp ứng yêu cầu,
Chuyên viên ph trách
thực hiện hồ đăng
ký theo quy định.
140
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại để
Phòng chuyên môn
chỉnh sửa, hoàn thiện.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, văn
bản.
B
B6
Ban hành văn bản
Văn thư
Cc
Tối đa
01
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Cc
duyệt n bản n
thư Cc đóng dấu, ban
nh văn bản, chuyển
lại hồ sơ cho Phòng
chuyên môn đu.
9
Cơ sở pháp lý
Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
Cơ sở nhp khu báo in
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thuận/văn bản t chi
141
22. n th tục: Cho phép họp báo (trong nước)
Mã quy trình: QT-022- Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan, tổ chc trc thuộc Trung ương nhu cu t chc hp báo, khi
làm văn bn gửi thông báo đến quan quản nhà nước v báo chí, ni
dung thông báo cần ghi đủ theo khoản 4 Điu 41 Lut Báo chí 2016.
2
Cách thc thc hin
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Np qua h thống bưu chính;
a ch: Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao Du lch; s 07 Yết Kiêu,
phưng Nguyn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Ni).
- Np qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v công ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
3
Trình t thc hin
- Trước khi họp báo, quan, tổ chc trc thuộc Trung ương thông báo
bằng văn bản gi Cc Báo chí.
- quan, t chc trc thuộc Trung ương họp báo phi thông báo bng
văn bản trước 24 gi tính đến thời điểm d định hp báo cho Cc Báo chí.
- Cc Báo chí trách nhim tr lời quan, tổ chc trc thuc Trung
ương về vic họp báo; trường hợp không văn bn tr li, t chức được
tiến hành hp báo.
- Ni dung hp báo phải đúng vi nội dung đã được Cc Báo chí tr li
chp thuận, trường hp không văn bản tr li thì phải đúng với ni dung
đã thông báo với Cc Báo chí.
- quan quản nhà nước v báo chí quyền đình chỉ cuc hp báo nếu
phát hin du hiu vi phm pháp lut hoc ni dung hp báo thông
tin quy định ti các khon 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 9 Điều 9 ca Lut Báo chí
2016.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
Văn bản thông báo họp báo của cơ quan,
tổ chức (ghi rõ: Nội dung họp báo; Ngày,
giờ họp báo; Địa điểm; Thành phần tham
dự; Người chủ trì, chức danh của người
chủ trì).
01 bn
Bn chính
142
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: Trưc 24 gi tính đến thời điểm d định hp báo
7
Phí/L phí: Không có.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đề ngh cp
phép, báo cáo Lãnh đo
Cc
Văn thư
Cc Báo
chí
01 gi
làm
vic
Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
phòng chuyên môn.
B2
Phân công phòng thc hin
gii quyết
Lãnh đạo
Cc Báo
chí
02 gi
làm
vic
Phê duyt ý kiến
chuyn Phòng chuyên
môn th lý h sơ.
B3
Phân công chuyên viên thc
hin gii quyết
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B4
Chuyên viên thc hin
Chuyên
viên
0,5
ngày
làm
vic
Văn bản chp thun
9
Cơ sở pháp lý
Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05/4/2026 ca Quc hi
10
Biu mu
Không có
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan, tổ chc trc thuộc Trung ương
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thun hp báo.
143
23. Tên th tục: Cho phép họp báo (nước ngoài)
Mã quy trình: QT-023- Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
quan, tổ chc trc thuộc Trung ương nhu cu t chc hp báo, khi
làm văn bn gửi thông báo đến quan quản nhà nước v báo chí, ni
dung thông báo cần ghi đ thông tin theo khoản 4 Điều 41 Lut Báo chí
2016.
2
Cách thc thc hin
Thc hin thông qua một trong các phương thức sau:
- Np trc tiếp ti Cc Báo chí.
- Np qua h thống bưu chính;
a ch: Cc Báo chí, s 07 Yết Kiêu, phường Nguyn Du, qun Hai
Trưng, thành phố Hà Ni).
- Np qua h thng dch v công trc tuyến: Cng dch v công quc gia
(http://dichvucong.gov.vn) hoc Cng dch v công ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
3
Trình t thc hin
- Trước khi họp báo, cơ quan đại diện nước ngoài, t chức nước ngoài phi
văn bản đ ngh gi Cc Báo chí ít nht 02 ngày làm việc trước khi
tiến hành họp báo. Đối với quan đại diện nước ngoài, văn bản đề ngh
đồng gi B Ngoại giao để thông báo.
- Cc Báo chí có trách nhim tr lời cơ quan đi diện nưc ngoài, t chc
c ngoài vic hp báo; mi hoạt động báo chí hoạt động liên quan
đến báo chí của cơ quan đại diện nước ngoài, t chức nước ngoài ch đưc
phép tiến hành sau khi s chp thun của quan thm quyn quy
định ti Lut Báo chí 2016 tuân th theo quy định ca pháp lut Vit
Nam.
- quan quản nhà nước v báo chí quyn không chp thun hoc
đình chỉ cuc hp báo nếu thy có du hiu vi phm pháp lut Vit Nam.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
Đơn đề nghị/thông báo họp báo của cơ
quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài (ghi rõ: Nội dung họp báo; Ngày,
giờ họp báo; Địa điểm; Thành phần tham
dự; Người chủ trì, chức danh của người
chủ trì).
01 bn
Bn chính
144
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý: 02 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh cp
phép, báo cáo Lãnh đo
Cc
Văn thư
Cc Báo
chí
1 gi
làm
vic
Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
phòng chuyên môn.
B2
Phân công phòng thc hin
gii quyết
Lãnh đạo
Cc Báo
chí
0,5
ngày
làm
vic
Phê duyt ý kiến
chuyn Phòng chuyên
môn th lý h sơ.
B3
Phân công chuyên viên thc
hin gii quyết
Lãnh đạo
Phòng
0,5
ngày
làm
vic
Chuyn h đến
chuyên viên gii
quyết.
B4
Chuyên viên thc hin
Chuyên
viên
0,5
ngày
làm
vic
Văn bản chp thun
9
Cơ sở pháp lý
- Lut Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05/4/2026 ca Quc hi
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định về hoạt động
thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 04/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin Truyền thông: Quy
định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số
88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về hoạt động
thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam.
10
Biu mu
Đơn đề nghị/thông báo họp báo (Mẫu số 02, Phụ lục kèm theo Thông tư
số 04/2014/BTTTT ngày 19/03/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan đại diện nước ngoài, t chức nước ngoài
145
12
Cơ quan thực hin
Cc Báo chí, B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
13
Kết qu thc hin
Văn bản chp thun hp báo.
146
MẪU 02/BTTTT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/BTTTT ngày 19/03/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
………, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ / THÔNG BÁO HỌP BÁO
Kính gửi: ................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị/thông báo họp báo:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Website: Email:
Đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo:
Giấy phép/Quyết định thành lập số: Cấp ngày:
Cơ quan cấp giấy phép:
Số đăng ký kinh doanh (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức là người chịu trách nhiệm họp báo:
Họ và tên:
Quốc tịch:
Chức danh:
Số CMND (hoặc hộ chiếu):
Nơi cấp:
Địa chỉ liên lạc:
3. Tên cơ quan chủ quản đón đoàn khách nước ngoài đề nghị/thông báo họp báo:
4. Nội dung họp báo:
5. Mục đích họp báo:
6. Ngày, giờ họp báo:
7. Địa điểm họp báo:
8. Thành phần tham dự họp báo:
9. Tên, chức danh người chủ trì họp báo:
10. Các hoạt động bên lề (trưng bày tài liệu, hiện vật, phát tài liệu, phát quà…) nếu có:
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
147
24. Tên thủ tục: Cấp thẻ nhà báo
Mã quy trình: QT-024-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Các đối tượng được quy định tại Điều 26 Luật Báo chí 2016 đảm bo các
điu kin và tiêu chun:
+ Là công dân Việt Nam, có địa ch thường trú ti Vit Nam;
+ Có bng tt nghiệp đại hc tr lên; trường hp là người dân tc thiu s
đang thc hin các n phẩm báo in, chương trình phát thanh, truyền hình,
chuyên trang của báo đin t bng tiếng dân tc thiu s phi bng tt
nghiệp cao đẳng tr lên;
+ Phi có thi gian công tác liên tc tại cơ quan báo chí đề ngh cp th t
02 năm trở lên tính đến thời đim xét cp th, tr tng biên tp tp chí khoa
hc và những trường hợp khác theo quy định ca pháp lut;
+ Được cơ quan báo chí hoặc cơ quan công tác đề ngh cp th nhà báo.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan đ ngh cp th nhà báo cho các đối tượng thuộc các quan
báo in, tạp chí in, báo đin t, tạp chí điện tử, các quan quản nhà nước
v báo chí, hi nhà báo các cp và ging viên chuyên ngành v báo chí
chun b h theo quy đnh và gửi đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể
thao và Du lch) trước ngày 01/11 ngày 21/4 hàng năm; trưng hợp đ
ngh cp th nhà báo khi th sp hết k hn thì gửi trước ngày 01/9 năm
cui cùng ca thi hn s dng th nhà báo.
- B Văn hóa, Thể thao Du lch cp th nhà báo vào ngày 01/01 ngày
21/ 6 hàng năm đi vi h sơ đầy đ, hp lệ; trường hp t chi cp th,
Cc Báo chí thông báo, nêu do trên cng dch v công ca B Văn
hóa, Th thao và Du lch hoc bng văn bản. B Văn hóa, Thể thao và Du
lch tr th nhà báo trc tiếp hoc qua h thống bưu chính cho cơ quan đ
ngh cp th nhà báo.
- H sơ, thủ tc cp th nhà báo thc hiện theo quy định tại Điều 6 Thông
số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Bn khai đăng ký cp th nhào do ni
đưc đề ngh cp th nhà báo khai theo
mu (Mu s 01 Thông tư 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021).
01 bn
Bn chính
148
4.2
Bng tt nghiệp đi hc tr lên hoc Bng
tt nghiệp cao đẳng tr lên đối vi trường
hợp người dân tc thiu s quy đnh
ti đim b khoản 1 Điều 27 Lut Báo
chí (không áp dng đối với trường hp cp
đổi th nhà báo theo k hn mi);
01 bn
Bn sao /bn
sao điện t
4.3
Quyết định tuyn dng hoc Hợp đồng lao
động văn bn khác liên quan (tài liu
xác nhn của quan thẩm quyn th
hin thời gian đóng bảo him xã hi tại cơ
quan báo chí, quan công tác hoặc th
hin vic thanh toán, chi tr tiền lương/tiền
công/tin thù lao/tin nhun bút theo
tháng) để chng minh thi gian công tác
liên tc hai (02) năm trở lên tại quan
báo chí đề ngh cp th nhà báo
01 bn
Bn sao /bn
sao điện t
4.4
Danh sách tác phẩm báo chí đã đăng, phát
đối với trường hợp quy định ti khon 6
Điu 26 Lut Báo chí (Mu s 02 Thông
tư 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021)
01 bn
Bn chính
4.5
Bn tng hợp danh sách đề ngh cp th
nhà báo (Mu s 03 Thông 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021)
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: B Văn hóa, Thể thao và Du lch cp th nhà báo vào 02
đợt:
+ Đợt 1: Ngày 01/01 hàng năm i vi h gửi trước ngày 01/11 năm
lin k trước hoc h gửi trước ngày 01/9 năm cui cùng ca thi hn
s dng th nhà báo);
+ Đợt 2: Ngày 21/6 hàng năm i vi h gửi trước ngày 21/4 cùng
năm)
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
149
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp th
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
05
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B5
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyn
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B6
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 60 ngày làm việc)
150
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Tng hợp hồ cấp
thẻ nhà báo cần gii
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph trách
soạn thảo n bản nêu
do, chuyển nh
đạo phòng chuyên môn
xem t.
- Tờng hp hồ đáp
ng yêu cầu, Chuyên
vn ph trách thực
hiện hồ cp th nhà
báo theo quy định.
B
B2
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
10
ngày
làm
vic
Trường hợp hồ cấp
thẻ cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Tờng hp hồ đáp
ng yêu cầu, Lãnh đạo
ph tch thc hiện hồ
sơ cp th n báo theo
quy đnh
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
20
ngày
làm
vic
- Phó Cc tởng thm
định xem t thông
qua h, ký nháy trình
Cc tởng
- Cc trưng duyệt
thẩm định và xem t
tng qua h sơ,
Phiếu trình danh
sách cp th nhà báo
trình Lãnh đạo B.
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt danh sách và thẻ nhà
báo.
Lãnh đạo
B
Tối đa
10
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện hoặc
151
Cc Báo chí có văn
bản thông báo tchối
cấp.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, danh
sách và thẻ nhà báo.
B
B5
In và cấp thẻ nhà báo
Cc Báo
chí, chuyên
viên
Tối đa
10
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt danh sách và
thẻ nbáo, Cc Báo
chí in và trả thẻ nhà
báo cho quan đề
nghị cấp thẻ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư s 31/2021/TT-BTTTT ny 31/12/2021 quy định chi tiết và ớng
dn về hsơ, thủ tc cp, đi, cp lại thu hồi thẻ n báo.
10
Biu mu
Mu s 01, 02, 03 Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo chí hoặc cơ quan, tổ chức đề ngh cp th nhà báo
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Th nhà báo/văn bản t chi cp th
152
Mẫu số 01. Bản khai đăng ký cấp thẻ nhà báo
ảnh chân dung
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BN KHAI ĐĂNG KÝ CẤP THẺ NH BÁO
Kỳ hạn: ...
(2)
Tên cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo: ……………………………………
1. Họ tên khai sinh
(3)
:……………………………………………. Giới tính
(4)
:………
2. Ngày, tháng, năm sinh
(4)
: ……………………………………………………………..
3. Dân tộc
(4)
: …………………………………………………………………………….
4. Số định danh nhân: …………………………………………………………………
5. Chức v
(5)
: …………………………………………………………………………….
6. Bút danh thường dùng: ………………………………………………………………..
7. Trình độ:
- Chuyên môn
(6)
: ………………………………………………………………………...
+ Trường học: …………………………………………………………………………...
+ Ngành học: …………………………………………………………………………….
+ Hình thức đào tạo
(7)
: …………………………………………………………………..
+ Năm tốt nghiệp: ……………………………………………………………………….
- luận chính trị
(8)
: ……………………………………………………………………..
8. Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp v báo chí (nếu có): …………………………..
9. Đảng viên: …………………………………………………………………………….
10. Chức danh báo chí hiện nay
(9)
: ……………………………………………………….
- Số thẻ nhà báo khạn (nếu có): …………………………………………………..
- Quá trình hoạt động báo chí trong thời gian 05 năm gần nhất:
Thời gian
(ttháng, năm
nào đến tháng,
năm nào)
Chức
danh báo chí
Công
tác tại cơ quan
báo chí nào
Lương
Khen
thưởng, kỷ luật
(thời gian c
thể)
Ngạch
lương
Bậc
lương
Người đứng đầu cơ quan đề nghị cấp thẻ
nhà báo
(Ký, đóng dấu hoặc ký s)
..., ngày... tháng ... năm ...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký s)
153
Lưu ý: Bản khai phải ghi đầy đủ các yêu cầu đã nêu, không bỏ mc nào. Nếu thiếu, bản
khai được coi là không hợp lệ.
Ghi chú:
(1)
Ảnh chân dung của người đề nghị cấp thẻ nhà báo là ảnh chp chính diện, rõ mặt.
Trong trường hợp gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính, gửi 04 ảnh 2x3.
(2)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đề nghị cấp (ví d: 2021 - 2025).
(3)
Viết chữ in hoa đủ dấu.
(4)
Khi sở dữ liệu quốc gia về dân hoàn thiện kết nối, chia sẻ thông tin về công
dân cho cơ sở dữ liệu chuyên ngành, Cổng dịch v công của Bộ Thông tin và Truyền thông thì
người khai không phải kê khai các thông tin về Giới tính, Ngày, tháng, năm sinh, Dân tộc.
(5)
Ghi chức v được bổ nhiệm (ví d: Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập, Trưởng
ban...).
(6)
Ghi rõ trình độ chuyên môn cao nhất (ví d: Tiến sĩ, thạc sĩ, cử nhân, cao đẳng...).
(7)
Chính quy, tại chức, đào tạo từ xa...
(8)
Cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương.
(9)
Ghi rõ chức danh nghề nghiệp (ví d: Phóng viên, biên tập viên...).
154
Mẫu số 02. Danh sách tác phẩm báo chí đã đăng, phát
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH TÁC PHẨM BÁO CH ĐÃ ĐĂNG, PHÁT
STT
Tên tác phẩm báo chí
Loại hình báo
chí
Tác giả,
nhóm tác
giả
Ngày, tháng,
năm đăng,
phát
Cơ quan báo
chí đăng, phát
Người đứng đầu cơ quan báo chí đăng, phát
tác phẩm báo chí
(Ký, đóng dấu hoặc ký s)
..., ngày... tháng ... năm ...
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký s)
155
Mẫu số 03. Bản tổng hợp danh sách đề nghị cấp thẻ nhà báo
TỔNG HỢP DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ NH BÁO
Kỳ hạn:...
(1)
Cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo:…………………………………..
+ Cơ quan chủ quản:………………………………………………..
+ Địa chỉ: …………………………………………………………..
+ Điện thoại: ……………………………………………………….
S
Số
TT
H
H
tên
S
S
địn
h
dan
h cá
nhâ
n
G
Giới
tính
(2)
N
Ngày
,
tháng
, năm
sinh
(2
)
D
Dân
tộc
(2)
B
Bút
danh
Trình độ chuyên môn
T
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Đ
Gảng
viên
B
Bậc
lươn
g
hiện
nay
C
Chức
v
C
Chức
danh
báo
chí
S
S
thẻ
nhà
báo
đã
cấp
(nế
u
có)
Báo chí
Chuyên
ngành khác
H
Hình
thức
đào
tạo
S
SĐH
(
3)
Đ
ĐH
(4)
S
SĐH
(
4)
Đ
H
(4)
Người đứng đầu cơ quan đề nghị cấp thẻ nhà báo
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
Lưu ý: Bản tổng hợp danh sách đề nghị cấp thẻ nhà báo phải tổng hợp đầy đủ các yêu
cầu trong các mc, nếu thiếu sẽ bị coi là không hợp lệ.
Ghi chú:
(1)
Kỳ hạn: Ví d: 2021 - 2025.
(2)
Khi sở dữ liệu quốc gia về dân hoàn thiện kết nối, chia sẻ thông tin về công
dân cho cơ sở dữ liệu chuyên ngành, Cổng dịch v công của Bộ Thông tin và Truyền thông, cơ
quan đề nghị cấp thẻ nhà báo không phải tổng hp các thông tin về Giới tính, Ngày, tháng, năm
sinh, Dân tộc.
(3)
SĐH: Sau đại học.
(4)
ĐH: Đại học
156
25. Tên thủ tục: Đổi thẻ nhà báo
Mã quy trình: QT-025-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Người đã được cp th nhà báo khi chuyn sang làm vic tại cơ quan, đơn
v công tác khác vn thuộc đối tượng được cp th nhà báo theo quy
định ti Điu 26 ca Lut này thì phi làm th tc xin đổi th nhà báo v
cơ quan mi.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí, quan công tác mới ca người đề ngh đổi th nhà
báo chun b h gửi đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Th thao Du
lch).
- Trong thi hạn hai mươi (20) ngày, k t ngày nhận được h hp l,
B Văn hóa, Thể thao và Du lch xem xét đổi th nhà báo; trường hp t
chối đổi th, Cc Báo chí thông báo, nêu rõ lý do trên Cng dch v công
ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch hoc bằng văn bản.
- H sơ, thủ tc cp đổi th nhà báo thc hiện theo quy đnh tại Điều 7
Thông tư s31/2021/TT-BTTTT ny 31/12/2021.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Văn bản đ ngh ca quan báo chí,
quan ng c mi ca người đ ngh đổi th
n báo (Mu s 04 Thông 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021).
01 bn
Bn chính
4.2
Quyết định tiếp nhn công tác hoc Hp
đồng lao động.
01 bn
Bn sao /bn
sao điện t
4.3
n bản của quan trưc khi chuyn công
tác, trong đó nêu thời điểm chm dt làm
vic và xác nhn người đề ngh đổi th n
báo không thuc mt hoặc các trường hp
quy định ti điểm b, c, d và đ khoản 3 Điều
27 Lut Báo chí (Mu s 05 Thông tư
31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021).
01 bn
Bn chính
4.4
Danh sách tác phẩm báo chí đã đăng, phát
đối với trường hợp quy định ti khon 6
01 bn
Bn chính
157
Điu 26 Lut Báo chí (Mu s 02 Thông
tư 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021).
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (15 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh đổi
th
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đo Phòng chuyên môn
pn công cho chuyên viên
ph trách
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
05
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
04
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
158
B
B5
Đối vi h sơ chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
05
ngày
làm
vic
- Tờng hợp hồ đổi
thẻ nhà báo cần gii
trình thêm (nếu có),
Chuyên viên ph trách
soạn thảo n bản nêu
do, chuyển nh
đạo phòng chuyên môn
xem t, ký nháy trình
Lãnh đạo Cc phê
duyt.
- Tờng hp hồ đáp
ng yêu cầu, Chuyên
vn ph trách thực
hiện hồ đổi thnhà
báo theo quy định.
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Tối đa
05
ngày
làm
vic
Trường hợp hồ thẻ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Tờng hp hồ đáp
ng yêu cầu, Lãnh đạo
ph tch thc hiện hồ
sơ cp th n báo theo
quy định.
B
B2
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
vic
- Phó Cc tởng thm
định xem t thông
qua h, ký nháy trình
Cc tởng
- Cc trưng duyệt
thẩm định và xem t
tng qua h sơ,
159
Phiếu trình danh
sách cp th n o
trình Lãnh đo Bộ.
B
B3
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt danh sách và thẻ nhà
báo.
Lãnh đạo
B
Tối đa
04
ngày
làm
vic
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
sửa, hoàn thiện hoặc
Cc Báo chí có văn
bản thông báo từ chối
cấp.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, danh
sách và thẻ nhà báo.
B
B4
In và cấp thẻ nhà báo
Cc Báo
chí, chuyên
viên
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt danh sách và
thẻ nbáo, Cc Báo
chí in và trả thẻ nhà
báo cho quan đề
nghị đổi thẻ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư s 31/2021/TT-BTTTT ny 31/12/2021 quy định chi tiết và ớng
dn về hsơ, thủ tc cp, đi, cp lại thu hồi thẻ n báo.
10
Biu mu
Mu s 04, 05 Tng số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo chí, cơ quan công tác mới của người đề ngh đổi th nhà báo
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Th nhà báo/văn bản t chối đổi th
160
Mẫu số 04. Văn bản của Cơ quan báo chí, cơ quan công tác mới đề nghị đổi thẻ nhà báo
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ
QUẢN
CƠ QUAN BÁO CH/CƠ
QUAN CÔNG TÁC
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị đổi thẻ nhà báo
..., ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi:…………………………………….
(2)
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016,
(Tên quan)
(1)
đề nghị Bộ Thông tin Truyền thông xem xét đổi thẻ nhà báo về (tên
cơ quan)
(1)
cho:
STT
Họ và tên
(3)
Số thẻ nhà báo
Kỳ hạn
(4)
Tên Cơ quan trước khi
chuyển công tác
(5)
1
2
3
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu VT, …
Người đứng đầu cơ quan báo chí/ cơ
quan công tác
(, đóng dấu hoặc ký s)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan báo chí, cơ quan công tác mới.
(2)
Văn bản gửi đến Cc Báo chí (Bộ Thông tin và Truyền thông) đối với các đối tượng
thuộc các cơ quan báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, các cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí, hội nhà báo các cấp và giảng viên chuyên ngành về báo chí;
Văn bản gửi đến Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin
Truyền thông) đối với các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
(3)
Viết chữ in hoa đủ dấu.
(4)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
(5)
Tên cơ quan ghi trên thẻ nhà báo.
161
Mẫu số 05. Văn bản xác nhận của cơ quan trước khi chuyển công tác
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ
QUẢN
CƠ QUAN
(1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v xác nhận cho người đề nghị
đổi thẻ nhà báo
... ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi:…………………………………….
(2)
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016,
Theo đề nghị của ông/bà ………………………………….…………………………..
(3)
,
(Tên cơ quan)
(1)
xác nhận:
- Họ tên nhà báo: …………………………………………………………………...
(4)
- Số thẻ nhà báo: ...; Kỳ hạn: ...
(5)
; Được cấp tại: ...
(1)
Chấm dứt làm việc tại (tên cơ quan)
(1)
kể từ ngày ... tháng ... năm ...
Trong thời gian làm việc tại (tên quan)
(1)
, ông/bà...
(3)
không thuộc một hoặc các
trường hợp quy định tại điểm b, c, d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo chí năm 2016.
(Tên quan)
(1)
đã thu lại thẻ nhà báo của ông/bà...
(3)
nộp về Bộ Thông tin
Truyền thông theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu VT, …
Người đứng đầu cơ quan
(, đóng dấu hoặc ký s)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan trước khi chuyển công tác.
(2)
Văn bản gửi đến Cc Báo chí (Bộ Thông tin và Truyền thông) đối với các đối tượng
thuộc các cơ quan báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, các cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí, hội nhà báo các cấp và giảng viên chuyên ngành về báo chí;
Văn bản gửi đến Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin
Truyền thông) đối với các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
(3)
Tên người đề nghị đổi thẻ nhà báo.
(4)
Tên người đề nghị đổi thẻ nhà báo; viết chữ in hoa đủ dấu.
(5)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
162
26. Tên thủ tục: Cấp lại thẻ nhà báo
Mã quy trình: QT-026-Cc Báo chí
Ni dung c th:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Trường hp th nhà báo b mt, b hỏng, người đã được cp th nhà báo
phi làm th tc xin cp li th nhà báo.
Đơn đề ngh cp li th nhà báo phi ý kiến xác nhn của cơ quan báo
chí, quan công tác, ng an xã, phưng, th trấn nơi mt th v trường
hp mt th; trường hp th b hng thì phi gi kèm theo th cũ.
2
Cách thc thc hin
Gi h sơ trực tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
3
Trình t thc hin
- quan báo chí, quan công tác của người đề ngh cp li th nhà
báo chun b h gửi đến Cc Báo chí (B Văn hóa, Thể thao Du
lch).
- Trong thi hạn hai mươi (20) ngày, k t ngày nhận được h hp l,
B Văn hóa, Thể thao và Du lch xem xét cp li th nhà báo; trường hp
t chi cp li th, Cc Báo chí thông báo, nêu rõ lý do trên Cng dch v
công ca B Văn hóa, Thể thao và Du lch hoc bằng văn bản.
- H sơ, thủ tc cp li th nhà báo thc hiện theo quy định tại Điều 8
Thông tư s31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Đơn của ngưi đề ngh cp li th n báo
(Mu s 06 Thông 31/2021/TT-BTTTT
ny 31/12/2021).
01 bn
Bn chính
4.2
Đơn trình báo của người đề ngh cp li th
nhà báo được công an th trấn, xã, phường
nơi mất th xác nhn v trường hp mt
th (Mu s 07 Thông tư 31/2021/TT-
BTTTT ngày 31/12/2021);
01 bn
Bn chính
4.3
Th cũ (tng hp th b hng).
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b
6
Thi gian x lý: Trong thời hạn 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Không có
8
Quy trình x lý công vic
163
8.1
Thi gian soát, phân loi, xem xét tính hp l ca h (10 ngày
làm vic)
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
Tiếp nhn h đ ngh
cp li th
Văn thư
Cc
02
ngày
làm
vic
- Văn thư Cc Báo chí
tiếp nhận hồ sơ, trình
Lãnh đạo Cc phê về
các phòng chuyên
môn.
- Sau khi ý kiến của
Lãnh đạo Cc, Bộ
phận văn thư chuyển
hồ cho phòng
chuyên môn.
B
B2
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn phân công cho chuyên
viên ph trách
Lãnh đạo
phòng
01
ngày
làm
vic
Chuyn h sơ đến
chuyên viên gii
quyết.
B
B3
Chuyên viên soát, phân
loi, xem xét tính hp l
ca h sơ, đề xut ý kiến.
Chuyên
viên; Lãnh
đạo Phòng
02
ngày
làm
vic
Đề xut ý kiến chuyên
môn v tính hp
lệ/chưa hp l ca h
sơ.
B
B4
Lãnh đạo Cc thẩm định,
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Cc
02
ngày
làm
vic
- H hợp l: Phê
duyt ý kiến chuyn
Phòng chuyên môn
th lý h sơ.
- Trường hp h
chưa hợp l: Cho ý
kiến v phần chưa hợp
l ca h sơ, chuyển
tr phòng chuyên môn
để thông báo cho đơn
v np h sơ.
B
B5
Đối vi h chưa hợp l.
Phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cc ký ban hành
văn bản thông báo cho đơn
v np h
Phòng
chuyên
môn
03
ngày
làm
vic
Văn bản thông báo
8.2
Thụ lý hồ sơ (trong thời hạn 20 ngày làm việc)
164
B
B1
Thẩm tra, xử lý hồ sơ
Chuyên
viên;
Tối đa
05
ngày
làm
vic
Trường hợp hồ thẻ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Tờng hp hồ đáp
ng yêu cầu, Lãnh đạo
ph tch thc hiện hồ
sơ cp th n báo theo
quy định
B
B2
Lãnh đạo Phòng thẩm
định, xem xét hồ từ
chuyên viên trình
Lãnh đạo
Phòng
Ti đa
05
ngày
làm
vic
Trường hợp hồ thẻ
cần giải trình thêm
(nếu có), Lãnh đạo
phòng chuyên môn
xem xét, sửa dự thảo
văn bản từ Chuyên
viên trình lên, ký nháy
văn bản trình Lãnh đạo
Cc phê duyệt.
- Tờng hp hồ đáp
ng yêu cầu, Lãnh đạo
ph tch thc hin hồ
sơ cp th n báo theo
quy định.
B
B3
Lãnh đạo Cc thẩm định
xem xét thông qua hồ
Lãnh đạo
Cc
Tối đa
04
ngày
làm
vic
- Phó Cc tởng thm
định xem t thông
qua h, ký nháy trình
Cc tởng.
- Cc trưng duyệt
thẩm định và xem t
tng qua h sơ,
Phiếu trình danh
sách cp th nhà báo
trình Lãnh đo Bộ.
B
B4
Lãnh đạo Bộ xem xét ký
duyệt danh sách và thẻ nhà
báo.
Lãnh đạo
B
Tối đa
04
ngày
- Trường hợp hồ
không đạt yêu cầu:
Cho ý kiến trả lại
để Cc Báo chí chỉnh
165
làm
vic
sửa, hoàn thiện hoặc
Cc Báo chí có văn
bản thông báo tchối
cấp.
- Trường hợp hồ
đạt yêu cầu, danh
sách và thẻ nhà báo.
B
B5
In và cấp lại thẻ nhà báo
Cc Báo
chí, chuyên
viên
Tối đa
02
ngày
làm
vic
Sau khi lãnh đạo Bộ
ký duyệt danh sách và
thẻ nbáo, Cc Báo
chí in và trả thẻ nhà
báo cho quan đề
nghị cấp lại thẻ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016
- Thông tư số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 quy đnh chi tiết và hưng
dn về hsơ, thủ tc cp, đi, cp lại thu hồi thẻ n báo.
10
Biu mu
Mu s 06, 07 Tng số 31/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021
11
Đối tượng thc hin
Cơ quan báo chí, cơ quan công tác của người đề ngh cp li th nhà báo
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Báo c
13
Kết qu thc hin
Th nhà báo/văn bản t chi cp li th
166
Mẫu số 06. Đơn đề nghị cấp lại thẻ nhà báo
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ NH BÁO
Kính gửi: ………………………………………….
(1)
Căn cứ quy định tại khoản 4 Điều 28 Luật Báo chí năm 2016,
Tên tôi là ……………………………………………………………………………...
(2)
Hiện nay đang công tác tại ……………………………………………………….…...
(3)
Nay tôi làm đơn này để đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông cấp lại thẻ nhà báo:
- Số thẻ nhà báo: ... ; Kỳ hạn: ...
(4)
- do: ………………………………………………………………………………..
(5)
Trân trọng./.
Xác nhận của người đứng đầu cơ quan
báo chí/cơ quan công tác
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
.... ngày... tháng ... năm ...
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký s)
Ghi chú:
(1)
Văn bản gửi đến Cc Báo chí (Bộ Thông tin và Truyền thông) đối với các đối tượng
thuộc các cơ quan báo in, tạp chí in, báo điện tử, tạp chí điện tử, các cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí, hội nhà báo các cấp và giảng viên chuyên ngành về báo chí;
Văn bản gửi đến Cc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Thông tin
Truyền thông) đối với các đối tượng hoạt động trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình.
(2)
Tên người đề nghị cấp lại thẻ nhà báo.
(3)
Tên cơ quan báo chí, cơ quan công tác.
(4)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
(5)
Ghi rõ lý do thẻ nhà báo bị mất hoặc bị hỏng.
167
Mẫu số 07. Đơn trình báo mất thẻ nhà báo
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN TRNH BÁO MẤT THẺ NH BÁO
Kính gửi: ………………………………………….
(1)
1. Họ tên: …………………………………………….…………………………….
(2)
Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………….
Hiện nay đang công tác tại ……………………………………………………..……..
(3)
2. Thông tin thẻ nhà báo bị mất:
Số thẻ nhà báo: …..; Kỳ hạn: ...
(4)
; Ngày cấp: ...; Được Bộ Thông tin Truyền thông
cấp tại: ...
(3)
3. Trình báo về sự việc mất thẻ nhà báo:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan nội dung trình báo trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
Xác nhận của cơ quan công an
(Ký, đóng dấu hoặc ký số)
.... ngày... tháng ... năm ...
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc ký số)
Ghi chú:
(1)
Cơ quan công an xã, phường, thị trấn nơi mất thẻ.
(2)
Tên người đề nghị cấp lại thẻ nhà báo.
(3)
Tên cơ quan báo chí, cơ quan công tác.
(4)
Ghi theo kỳ hạn của thẻ nhà báo đã được cấp (ví d: 2021 - 2025).
Phụ lục 3
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THẨM QUYỀN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH
Lĩnh vực: Xuất bản, In và Phát hành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHN I: DANH MC QUY TRNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
1.
QT-001-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép thành lập nhà
xuất bản (*)
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
2.
QT-002-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp đổi giấy phép thành lập n
xuất bản (*)
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
3.
QT-003-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
4.
QT-004-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
5.
QT-005-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Gia hạn giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
6.
QT-006-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Điều chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
2
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
7.
QT-007-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất
bản
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
8.
QT-008-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
9.
QT-009-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám
đốc (giám đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản (*)
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
10.
QT-010-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Chấp thuận miễn nhiệm, cách
chức tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản (*)
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
11.
QT-011-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp chứng chỉ hành nghề biên
tập
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
12.
QT-012-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (trường hợp bị thu hồi)
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
13.
QT-013-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (trường hợp bị mất hoặc
bị hỏng)
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
14. 4
QT-014-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Đăng ký hoạt động xuất bản,
phát hành xuất bản phẩm điện tử
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
15.
QT-015-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
16.
QT-016-
Cục Xuất
Cấp lại giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
3
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
bản, In
Phát hành
17.
QT-017-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
18.
QT-018-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
19.
QT-019-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Xác nhn đăng ký hoạt động
sở in
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
20.
QT-020-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
21.
QT-021-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Khai báo nhập khẩu thiết bị in
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
22.
QT-022-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép hoạt động in
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
23.
QT-023-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp lại giấy phép hoạt động in
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
24.
QT-024-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng nhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
25.
QT-025-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
4
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
26.
QT-025-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
27.
QT-027-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản
phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
28.
QT-028-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm,
hội chợ xuất bản phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
29.
QT-029-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
30.
QT-030-
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Cấp lại giấy xác nhận đăng
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
Xuất bản,
In Phát
hành
Cục Xuất
bản, In
Phát hành
Ghi chú: (*) là TTHC do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp
5
PHN II:
NI DUNG C TH TNG QUY TRNH NI B
TIP NHN V GII QUYT TH TC HNH CHNH
1. Tên thủ tục: Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-001-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Việc thành lập nhà xuất bản phải có đủ các điều kiện sau đây:
(1) tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ, xuất
bản phẩm chyếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của quan chủ quản;
(2) Có người đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 17 của Luật Xuất bản để bổ
nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập và có ít nhất năm biên tập
viên cơ hữu;
(3) trụ sở, nguồn tài chính các điều kiện cần thiết khác bảo đảm hoạt
động của nhà xuất bản như sau:
a) Trụ sở của nhà xuất bản diện tích phù hợp, đáp ứng quy định của
pháp luật về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc;
b) Có ít nhất 05 (năm) tỷ đồng để bảo đảm hoạt động xuất bản;
c) Có đủ trang thiết bị để tổ chức xuất bản;
d) Trong quá trình hoạt động, quan chủ quản nhà xuất bản trách
nhiệm duy trì các điều kiện a, b, c nêu trên.
(4) Phù hợp với chiến lược, kế hoạch và chính sách của Nhà nước về phát
triển hoạt động xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- quan chủ quản nxuất bản lập hồ đề nghị cấp giấy phép thành
lập nhà xuất bản gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch phải cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản; trường hợp kng
cp giấy phép phải có n bn trlời u rõ do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Hình thức
6
Đơn vị tính
4.1
Đơn đề ngh cp giy phép thành lp nhà
xut bn (mu s 01 Ph lc kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Đề án thành lp nhà xut bn giy t
kèm theo chứng minh đủ các điều kin
quy đnh tại Điều 13 Lut Xut bn (mu
s 02 Ph lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (30 ngày (240 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 176 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị xin cấp giấy phép
thành lập nxuất bản qua
Cổng Dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC trách nhiệm
kiểm tra bộ hồ theo
quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
7
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h .
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên gii quyết h
sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
(kèm theo Phiếu trình) trình
Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
Chuyên
viên
phòng
QLXB
120 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
8
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
về việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Phiếu trình (kèm theo dự
thảo Giấy phép thành lập
nhà xuất bản) trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
16 giờ
- Hồ hợp lệ:
Phiếu trình trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép thành lập
nhà xuất bản (bản giấy
và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
+ Trình lãnh đo Cc ký
Phiếu trình và văn bn
trả lời cơ quan xin cấp
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
(thực hiện tiếp theo
của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo Giấy phép thành lập
nhà xuất bản:
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
9
- Hồ hợp lệ: Phiếu
trình ký nháy dự thảo
Giấy phép thành lập,
chuyn Bộ VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyn tr Phòng
Quản lý Xuất bản thực hin
li.
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời quan xin
cấp phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định (trường hợp không
cấp, văn bản trả lời nêu
do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B5)
- Phiếu trình
nháy dự thảo Giấy
phép, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình Công
văn trả lời cơ quan xin
cấp phép.
8.2.
Phê duyệt: 64 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy phép/Công văn
trả lời cơ quan xin cấp phép
trình Lãnh đạo Bộ duyệt.
Chuyên
viên
12 giờ
Hồ sơ Giấy phép
thành lập nhà xuất
bản/Công văn
B2
P duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành:
duyt Giấy phép thành lập
nhà xuất bản hoặc ng
n trả lời hồ .
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
28 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản /Công
văn trả lời/Ý kiến đề
xuất
B3
Nhận kết quả, in, phát
hành văn bản:
- Đối với hồ cấp Giấy
phép thành lập nhà xuất
bản: Tiến hành lấy số, đóng
dấu, sao lưu bản xác nhận
Văn
phòng Bộ
16 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản được
ban hành + Hồ sơ
10
đã ký, chuyển trả kết quả
cho cơ quan đề nghị cấp
phép Cục Xuất bản, In
Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại quan đề nghị
cấp phép.
B4
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống theo dõi trả kết
quả trên Cổng DVCTT
trả vphòng chuyên môn để
lưu hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
Theo dõi, nhận và trả
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản + Hồ sơ
* T chi cấp Giấy phép thành lp nhà xut bản và tr hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trưng hp sau:
- Không đáp ng các điều kin thành lập nhà xuất bản:
(1) Không có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ,
xuất bản phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ
quản;
(2) Không có người đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 17 của Luật Xuất bản
để bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập ít nhất năm
biên tập viên cơ hữu;
(3) Không trụ sở, nguồn tài chính các điều kiện cần thiết khác bảo
đảm hoạt động của nhà xuất bản
(4) Không phù hợp với chiến lược, kế hoạch và chính sách của Nhà nước
về phát triển hoạt động xuất bản.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
11
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đnghị cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 01); Đề án
thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 02); (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục
kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại khoản 1 Điều
12 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp Giấy phép
12
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN, T CHC CH QUN
TN CƠ QUAN, T CHC Đ NGH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ....../...... (nếu có)
......, ngày........ tháng.......năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cp giy phép thành lp nhà xut bn
Kính gi: B Văn hóa, Thể thao và Du lch
n c c quy đnh ca pp lut v cp giy phép thành lp nhà xut bn;
Căn cứ nhu cu, chức năng, nhiệm v ca ........................
(1)
đề ngh B Văn
hóa, Th thao Du lch xem xét cp Giy phép thành lp Nhà xut bn vi thông
tin như sau:
Tên nhà xut bn d kiến thành lp: ...............................................................
Tên giao dch tiếng Anh (nếu có): ..................................................................
Loi hình t chc hoạt động.........................
Tr s ti: ........................................................................................................
S đin thoi: .................... ....................... E-mail: .....................................
Tôn ch, mục đích, chức năng nhiệm v: ........................................................
Đối tượng phc v: .........................................................................................
(
1
)
...........................cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut v thành
lp và hoạt động nhà xut bản sau khi được cp giy phép.
Kèm theo đơn này gồm: Đề án thành lp nxut bn các tài liu liên
quan ghi trong Đề án./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan, tổ chức có đơn đề nghị
13
Mu s 02
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN CQ, TC ĐỀ NGHỊ….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày…… tháng…… năm……
ĐỀ ÁN
Thành lp nhà xut bn
(1)
1. Tên quan, t chức đề ngh cp giy phép thành lp nhà xut bn
(cơ quan chủ qun):...............................................................................................
- Tr s ti .......................................................................................................
- Đin thoi: ............................... ……………..E-mail…………………..
- Loi hình t chc (loi hình thuc một trong các đối tượng được thành lp
nhà xut bản quy định ti Lut Xut bản các văn bản quy định chi tiết thi
hành); ......................................................................................................................
- Tôn ch, mục đích hoạt động: ......................................................................
.........................................................................................................................
2. S cn thiết phi thành lp nhà xut bn (nêu do, nhu cu phi
thành lp nhà xut bn) ..........................................................................................
.........................................................................................................................
3. Tên nhà xut bn: (tên tiếng Vit và tiếng Anh)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
4. Tôn ch, mục đích, chức năng, nhiệm v ca nhà xut bn thành lp:
.........................................................................................................................
5. Đối tượng phc v ch yếu ca nhà xut bn: .......................................
.........................................................................................................................
6. Xut bn phm ch yếu xut bn: ..........................................................
.........................................................................................................................
7. Tr s ca nhà xut bản do cơ quan chủ qun cp:
- Địa ch: ..........................................................................................................
- Tng din tích s dng: ................................................................................
(1)
Đ án được lp thành b (quyn) gm các ni dung trên và c giy t kèm theo chng minh đủ
điu kiện quy định ti Điu 13 Lut Xut bn.
14
8. H n ca nhng người đưc d kiến b nhim o các chc danh lãnh
đạo nhà xut bn:
- Giám đốc hoc Tổng giám đốc: ....................................................................
- Tng biên tp: ...............................................................................................
- Phó Giám đốc (nếu có): ................................................................................
- Phó Tng biên tp (nếu có): ………………………………………………
9. Loi hình t chc ca nhà xut bn (ghi doanh nghip kinh doanh
điu kin do Nhà nước là ch s hu hoặc đơn vị s nghip công lp) .................
10. Tng s vốn cơ quan chủ qun cp cho nhà xut bn: ............ (VND)
- Bng tin: ................................................................................................... (VND)
Trong đó:
+ Vn t ngân sách nhà nước cp: ...................................................................
+ Vn thuc s hu của cơ quan chủ qun: .....................................................
- Tài sn c định: .....................................................................................................
- Hình thc khác ......................................................................................................
11. Danh sách d kiến biên tp viên ca nhà xut bn
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
TT
H
tên
Năm
sinh
Gii
tính
Dân
tc
S căn
c
công
dân
Quc
tch
Chc
v,
nơi
làm
vic
hin
ti
Trình độ
Đã
đưc
khen
thưởng
hoc b
k lut
mc
cao nht
(nếu có)
Chính tr
Ngoi ng
Văn
hóa
Chuyên môn
nghip v
Trình
độ
Hình
thc
đào
to
Trình
độ
Hình
thc
đào
to
Trình
độ
Hình
thc
đào
to
1
2
3
4
5
15
2. Tên thủ tục: Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-002-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Việc đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản phải đủ các điều kiện sau
đây:
- Có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ, xuất bản
phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ quản;
- Loại hình tổ chức phù hợp khoản 2 Điều 12 Luật Xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 30 ngày, kể tkhi một trong những thay đổi sau đây
thì quan chủ quản nhà xuất bản phải đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản:
+ Thay đổi cơ quan chủ quản, tên gọi của quan chủ quản nhà xuất bản
và tên nhà xuất bản;
+ Thay đổi loại hình tổ chức của nhà xuất bản;
+ Thay đổi tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ, xuất bản phẩm chủ yếu
của nhà xuất bản.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch phải cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản; trường hợp không
cấp đổi giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép thành lập
nhà xuất bản (Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Giấy phép thành lập nhà xuất bản đã được
cấp.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
16
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 76 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị xin cấp đổi giấy
phép thành lập nhà xuất bản
qua Cổng Dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu chính.
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính. Trong trường
hợp đơn vị đề nghị không
gửi hồ trực tuyến Bộ
phận Một cửa (BPMC)
chuyển hồ sơ thành dạng số
hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
06 giờ
- Hồ sơ
17
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên gii quyết h
sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
06 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp đổi Giấy
phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
(kèm theo Phiếu trình) trình
Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
đổi giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đ nghị cấp đổi giấy
phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp đổi giấy phép
nêu do từ chối/dừng
xử . Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp đổi giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên
viên
phòng
QLXB
40 giờ
- X lý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
18
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên trình đề nghị về
việc cấp đổi giấy pp.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung cấp đổi giấy phép,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn Phiếu trình (kèm
theo d thảo Giấy phép
thành lập nhà xuất bản (Cấp
đổi)) trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
- Hồ hợp lệ:
Phiếu trình trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép thành lập
nhà xuất bản (bản giấy
và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
+ Trình lãnh đo Cc ký
Phiếu trình và văn bn
trả lời cơ quan xin cấp
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
(thực hiện tiếp theo
của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo Giấy phép thành lập
nhà xuất bản:
- Hồ hợp lệ: Phiếu
trình ký nháy dự thảo
Giấy phép thành lập (cấp
đổi), chuyn Bộ VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyn tr Phòng
Quản lý Xuất bản thực hin
li.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Phiếu trình và
nháy dự thảo Giấy
phép, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
19
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời quan xin
cấp phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định (trường hợp không
cấp, văn bản trả lời nêu
do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B5)
- Phiếu trình Công
văn trả lời cơ quan xin
cấp phép.
8.2.
Phê duyệt: 44 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy phép/Công văn
trả lời cơ quan xin cấp phép
trình Lãnh đạo Bộ duyệt.
Chuyên
viên
08 giờ
Hồ sơ cấp đổi Giấy
phép thành lập nhà
xuất bản/Công văn
B2
P duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành:
duyt Giấy phép thành lập
nhà xuất bản (cấp đổi) hoặc
ng n tr lời hồ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
24 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản /Công
văn trả lời/Ý kiến đề
xuất
B3
Nhận kết quả, in, phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ cấp đổi Giấy
phép thành lập nhà xuất
bản: Tiến hành lấy số, đóng
dấu, sao lưu bản xác nhận
đã ký, chuyển trả kết quả
cho cơ quan đề nghị cấp
phép Cục Xuất bản, In
Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In
Phát hành theo ý kiến của
Văn
phòng Bộ
08 giờ
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản được
ban hành + Hồ sơ
20
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại quan đề nghị
cấp phép.
B4
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống theo dõi trả kết
quả trên Cổng DVCTT
trả vphòng chuyên môn để
lưu hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
Theo dõi, nhận và trả
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản (cấp
đổi) + Hồ sơ
*T chối cấp đi Giy pp thành lp nhà xut bn và tr hsơ, thông o bng
văn bản trong các trưng hp sau:
- Không đáp ng các điều kin đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản:
+ Không tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ,
xuất bản phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan chủ
quản;
+ Loại hình tổ chức không phù hợp khoản 2 Điều 12 Luật Xuất bản.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 04 Phụ lục
kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
21
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại khoản 1 Điều
12 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp đổi Giấy
phép.
22
Mu s 04
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, T CHC Đ NGH
CNG A HI CH NGA VIT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:......../...... (nếu có)
......, ngày ........ tháng ........ năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(1)
Cấp đổi giy phép thành lp nhà xut bn
Kính gi: B Văn hóa, Thể thao và Du lch
Tên cơ quan, tổ chức đề ngh: ..... .................................................................
Tr s: ...........................................................................................................
S đin thoi: ................................ ................................................................
Email: ............................................................................................................
n c Điu 15 Lut Xut bn, đ ngh B Văn a, Thể thao và Du lch cp
đổi Giy phép thành lp Nxut bn................. cho cơ quan, t chc cng i.
Nội dung đề ngh cấp đổi giy phép: ........................................................
(
2
)
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut v thành lp và
hoạt động nhà xut bản sau khi được cp đổi giy phép.
Kèm theo đơn này: Giấy phép thành lp Nhà xut bản đã được cp./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1)
Đơn do cơ quan chủ quản của nhà xuất bản lập.
(2)
Ghi rõ nội dung thay đổi: Thay đổi tên gi quan chủ qun nhà xut bn, tên nhà xut bn (tên tiếng
Anh, tên tiếng Vit); thay đi loi hình t chc và hot đng ca nhà xut bản; thay đổi tôn ch, mục đích,
đốing phc v, xut bn phm ch yếu ca nhà xut bn.
23
3. n thủ tục: Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của Nxuất bản nước ngi, tổ chức phát nh xuất bản phẩm ớc ngoài
Mã quy trình: QT-003-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện thành lập, nội dung hoạt động của văn phòng đại diện tại Việt
Nam của nxuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài:
(1) Điều kiện thành lập:
- Nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm đang hoạt động hợp pháp
tại nước ngoài;
- Nhân sự dự kiến bổ nhiệm làm người đứng đầu văn phòng đại diện phải
thường trú tại Việt Nam, có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của
pháp luật, trình độ đại học trở lên, không trong thời gian bị truy cứu
trách nhiệm nh sự hoặc chấp hành bản án hiệu lực pháp luật của tòa
án.
(2) Nội dung hoạt động: Văn phòng đại diện phải tuân thủ quy định của
Luật Xuất bản, Nghị định 195/2013/NĐ-CP, Nghị định 150/2018/NĐ-CP
các quy định khác của pháp luật Việt Nam về Văn phòng đại diện và
được thực hiện các hoạt động sau đây:
- Giới thiệu, trưng bày, triển lãm, quảng cáo hoặc hình thức khác theo quy
định của pháp luật Việt Nam về tổ chức xuất bản phẩm của nhà xuất
bản hoặc tổ chức phát hành xuất bản phẩm do mình đại diện;
- Hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại, hợp tác, trao đổi về bản quyền,
xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm cho nhà xuất bản, tchức phát hành
xuất bản phẩm do mình đại diện.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(bao gồm doanh nghiệp, tổ chức được thành lập tại nước ngoài hoạt động
đa ngành nghề, đa lĩnh vực trong đó xuất bản, phát hành xuất bản phẩm)
nộp hồ xin cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam đến
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
24
- Trong thời hạn 20 ngày (160 giờ) ktừ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện; trường
hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
- Trường hợp nộp hồ trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính nhưng
không đúng mẫu hoặc không đủ thành phần theo quy định, trong 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Xuất bản, In và Phát hành phải
thông báo, hướng dẫn chi tiết cho nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài qua một trong c hình thức sau: điện
thoại, thư điện tử hoặc fax.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 39
Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước
ngoài xác nhận nhà xuất bản, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm đang hoạt động hợp
pháp tại nước đặt trụ sở chính
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao chứng thực hoặc bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu bằng tốt
nghiệp đại học trở lên, phiếu lịch tư
pháp hoặc giấy tờ chứng minh được phép
thường trú tại Việt Nam của người đứng
đầu văn phòng đại diện do quan thẩm
quyền của Việt Nam cấp.
01 bản
Bản sao
Trường hợp hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt
được công chứng
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (20 ngày (160 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
đ nghị xin cấp giấy
phép thành lập n phòng
đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
- Hồ sơ
25
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ h
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ đề nghị
xin cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của nhà xuất bản nước
ngoài chuyển phòng Quản
lý Xuất bản (QLXB) giải
quyết.
+ Trường hợp hồ đề nghị
xin cấp giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện tại Việt
Nam của tổ chức phát hành
xuất bản phẩm chuyển
phòng Quản In Phát
hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
26
Trường hợp đơn vị yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên xử gii
quyết h sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
16 giờ
Hồ sơ cấp Giấy phép
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công d
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
88 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
27
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Lãnh đo Cục xem xét hồ sơ
dự tho Giấy pp do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
16 giờ
- dự thảo Giấy
phép
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
28
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của đơn vị/cá nn đề
nghị cấp phép trên cổng dịch
vụ ng của BVHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
08 giờ
H sơ + Giấy phép đã
ký, đóng du.
* Từ chối cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ điều kiện thành lập:
+ Nhà xuất bản, tổ chức phát hành xuất bản phẩm hoạt động bất hợp pháp
tại nước ngoài;
+ Nhân sự dự kiến bổ nhiệm làm người đứng đầu văn phòng đại diện thiếu
một trong các yêu cầu sau: thường trú tại Việt Nam; có đủ năng lực hành
vi dân sự theo quy định của pháp luật; trình độ đại học trở lên; không
trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc chấp hành bản án
hiệu lực pháp luật của tòa án.
- Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không tuân thủ quy định
của Luật Xuất bản, Nghị định 195/2013/NĐ-CP, Nghị định 150/2018/NĐ-
CP và các quy định khác của pháp luật Việt Nam về Văn phòng đại diện.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
29
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một sNghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung mt số điều của các Nghị định liên quan đến việc np
xuất trình s h khu, stm trú giấy khi thực hin thtục hành chính, cung cp
dch v công;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lp n phòng đại din tại Vit Nam
(Mu s 39, Ph lc kèm theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản
nước ngoài hoặc văn bản từ chối cấp giấy phép
30
Mu s 39
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CQ, TC Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:........./.........(nếu có)
.......... ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN Đ NGH
Cp/cp li giy phép thành lp văn phòng đại din ti Vit Nam
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
- Tên đầy đủ ca nhà xut bản nước ngoài, t chc phát hành xut bn phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Tr s chính (địa ch): ............................................................................................
- S điện thoi: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phm vi hoạt động ca nhà xut bản nước ngoài, t chc
phát hành xut bn phẩm nước ngoài: ...............................................................................
...........................................................................................................................................
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành cp giy phép thành lập văn phòng đại din
ti Việt Nam (…
(1)
) cho nhà xut bn, t chc phát hành xut bn phm chúng tôi vi
các thông tin sau đây:
1. Địa ch văn phòng đi din ti Vit Nam: ............................................................
2. Thông tin người đứng đầu văn phòng đi din:
- H và tên: ...............................................................................................................
- Quc tch: ................... .....................................................................................
- H chiếu số/ Căn cước công dân s..., cp ny…… tháng ... năm …, nơi cấp…
3. Ni dung hot đng ca văn phòng đi din: ...................... ..................... ..........
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây
(2)
: ....................................................
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut Vit Nam các
điều ước quc tế có liên quan v văn phòng đại din.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) Ghi “lần đầu” hoặc “cấp lại”;
(2) Căn cứ vào đề ngh cp lần đầu hoc cp lại để gi kèm theo các giy t tương ng phù hp vi quy
định ca pháp lut.
31
4. Tên th tc: Cp li Giy phép thành lp văn phòng đi din ti Vit Nam
ca Nhà xut bn nưc ngoài, t chc phát hành xut bn phẩm nưc ngoài.
Mã quy trình: QT-004-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Tr
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 05 ngày, ktngày bị mất, bị hỏng giấy phép, nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài phải
hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Cục Xuất bản,
In Phát hành cấp lại giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đnghị cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu s
39, Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao giấy phép (nếu có) hoặc giấy phép
bị hư hỏng
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
32
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
đề nghị xin cấp lại giấy
phép thành lập n phòng
đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ đề nghị
xin cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của nxuất bản
nước ngoài chuyển phòng
Quản Xuất bản (QLXB)
giải quyết.
+ Trường hợp hồ đề nghị
xin cấp lại giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
33
Việt Nam của tổ chức phát
hành xuất bản phẩm chuyển
phòng Quản In Phát
hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên xử gii
quyết h sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
Hồ cấp lại Giấy
phép
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
lại giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp lại giấy phép
nêu do từ chối/dừng
xử . Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin cấp lại giấy
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
34
tổ chức đề nghị cấp giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp lại giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Lãnh đo Cục xem xét hồ sơ
dự thảo Giy phép do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
08 giờ
làm
việc
- dự thảo Giấy
phép
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
35
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp lại giấy phép qua i
khoản đin tử của đơn vị/cá
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
04 giờ
làm
việc
H sơ + Giấy phép đã
ký, đóng dấu.
* Từ chối cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của
Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
36
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một sNghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép thành lp n phòng đại din tại Vit Nam
(Mu s 39, Ph lc kèm theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyn thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Xuất bản năm
2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài hoặc văn bản từ
chối cấp lại giấy phép
37
Mu s 39
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CQ, TC Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:........./.........(nếu có)
.........., ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN Đ NGH
Cp/cp li giy phép thành lp văn phòng đại din ti Vit Nam
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
- Tên đầy đủ ca nhà xut bản nước ngoài, t chc phát hành xut bn phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Tr s chính (địa ch): ............................................................................................
- S điện thoi: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phm vi hoạt động ca nhà xut bản nước ngoài, t chc
phát hành xut bn phẩm nước ngoài: ...............................................................................
...........................................................................................................................................
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành cp giy phép thành lập văn phòng đại din
ti Việt Nam (…
(1)
) cho nhà xut bn, t chc phát hành xut bn phm chúng tôi vi
các thông tin sau đây:
1. Địa ch văn phòng đi din ti Vit Nam: ............................................................
2. Thông tin người đng đầu văn phòng đi din:
- H và tên: ...............................................................................................................
- Quc tch: ................... .....................................................................................
- H chiếu số/ Căn cước công dân s..., cp ny…… tháng ... năm …, nơi cấp…
3. Ni dung hot đng ca văn phòng đi din: ...................... ..................... ..........
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây
(2)
: ....................................................
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut Vit Nam các
điều ước quc tế có liên quan v văn phòng đại din.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) Ghi “lần đầu” hoặc “cấp lại”;
(2) Căn cứ vào đề ngh cp lần đầu hoc cp lại để gi kèm theo các giy t tương ng phù hp vi quy
định ca pháp lut.
38
5. Tên thủ tục: Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm
nước ngoài
Mã quy trình: QT-005-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Ít nhất 30 ngày, trước ngày giấy phép hết hạn, nhà xuất bản ớc ngoài, tổ
chức phát nh xuất bản phẩm nước ngoài được đề nghị gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện gửi đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In Phát hành gia hạn giấy phép; trường hợp không gia hạn giấy phép
phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện đã được cấp
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
đ nghị gia hạn giấy
phép thành lập n phòng
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
39
đại diện tại Việt Nam của
nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ đề nghị
xin gia hạn giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của nxuất bản
nước ngoài chuyển phòng
Quản Xuất bản (QLXB)
giải quyết.
+ Trường hợp hồ đề nghị
xin gia hạn giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam của tổ chức phát
hành xuất bản phẩm chuyển
phòng Quản In Phát
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
40
hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên xử gii
quyết h sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ gia hạn Giấy
phép
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc gia hạn giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung Phụ lục gia
hạn giấy phép trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị gia
hạn nêu do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị gia hạn giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị gia hạn giấy phép
nêu do từ chối/dừng
xử . Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị gia hạn giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin gia hạn giấy
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
41
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc gia hạn giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung gia hạn giấy phép,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Lãnh đo Cục xem xét hồ sơ
dự thảo Phlục gia hn
m theo Giy phép do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Phụ lục
kèm theo Giấy phép; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
08 giờ
làm
việc
- dự thảo Giấy
phép
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
42
thì chuyển luồng xử cho
BPMC cấp số Giấy phép.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đề ngh
gia hạn giấy phép quai
khoản đin tử của đơn vị/cá
nhân đề nghị gia hạn giấy
phép giấy phép tn cng
dịch vụ công của B
VHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu hồ : Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
08 giờ
làm
việc
H sơ + Phụ lục kèm
theo Giấy phép đã ký,
đóng du.
* Từ chối Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
43
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một sNghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đi diện ti Việt Nam (Mẫu
s41, Phụ lục m theo Tng s23/2023/TT-BTTTT ny 31/12/2023
ca Btrưng BThông tin và Truyn thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Xuất bản năm
2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Phụ lục kèm theo Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
hoặc văn bản từ chối gia hạn giấy phép
44
Mu s 41
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CQ, TC Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:........./.........(nếu có)
.........., ngày........ tháng......... năm.........
ĐƠN ĐỀ NGH
Gia hn giy phép thành lập văn phòng đại din ti Vit Nam
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
- Tên đầy đủ ca nhà xut bản nước ngoài, t chc phát hành xut bn phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Tr s chính (địa ch): ............................................................................................
- S điện thoi: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phm vi hoạt động ca nhà xut bản nước ngoài, t chc
phát hành xut bn phẩm nước ngoài:…………………………………………
(1)
được
cp Giy phép thành lập văn phòng đại din ti Vit Nam s …/GP-
Nay, giy phép thành lập văn phòng đại din của chúng tôi đã hết hạn. Đề ngh
Cc Xut bn, In Phát hành gia hn giấy phép theo quy đnh ca pháp luật đến
ngày…..tháng …..năm…..
Kèm theo đơn này là bản sao Giy phép thành lập văn phòng đại din nói trên.
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut Vit Nam v văn
phòng đại din ti Vit Nam ca nhà xut bn, ca t chc phát hành xut bn phm
nước ngoài và các quy đnh pháp lut, điều ưc quc tế có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) Tên nhà xut bn/t chc phát hành xut bn phẩm nước ngoài.
45
6. Tên thủ tục: Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong Giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
Mã quy trình: QT-006-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà
Nội 01 (một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 05 ngày làm việc, kể từ ngày một trong các thay đổi về
người đứng đầu, tên gọi, nội dung hoạt động, văn phòng đại diện phải làm
thủ tục đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn
phòng đại diện.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In Phát hành trách nhiệm xác nhận thông tin thay đổi vào giấy
phép thành lập văn phòng đại diện; trường hợp không xác nhận phải
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép (Mẫu số 40, Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện.
01 bản
Bản sao
4.3
Bản sao bằng cử nhân hoặc các văn bằng
giáo dục đại học khác của người đứng đầu
văn phòng đại diện.
01 bản
Bản sao
4.4
Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường t tại Việt Nam do quan
thẩm quyền của Việt Nam cấp (trường hợp
người đứng đầu văn phòng đại diện là
người quốc tịch nước ngoài). Khi hoàn
thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên
01 bản
Bản sao
46
ngành giữa các bộ, ngành, địa phương,
không phải nộp giấy tờ chứng minh được
phép thường trú tại Việt Nam.
Trường hợp hồ sơ bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang tiếng Việt
được công chứng
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 07 ngàym việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Tổ chức nước ngoài nộp hồ
đề nghị Điều chỉnh, bổ
sung thông tin giấy phép
thành lập Văn phòng đại
diện tại Việt Nam của nhà
xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản
phẩm nộp hồ qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Tổ chức
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
47
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
+ Trường hợp hồ đề nghị
điều chỉnh, b sung thông
tin giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam
của nhà xuất bản nước
ngoài chuyển phòng Quản
lý Xuất bản (QLXB) giải
quyết.
+ Trường hợp hồ đề nghị
điều chỉnh, b sung thông
tin giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam
của tổ chức phát hành xuất
bản phẩm chuyển phòng
Quản lý In và Phát hành
xuất bản phẩm (QLIPH
XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
yêu cầu nhận kết quả bản
giấy, BPMC chuyển yêu
cầu cho phòng chuyên môn
xử lý.
B3
Lãnh đạo Phòng Quản
Xuất bản/ Phòng Quản In
Phát hành Xuất bản
phẩm tiếp nhận hồ sơ, phân
công và ch đạo, định
hướng chuyên viên xử lý
gii quyết h sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ Điều chỉnh, bổ
sung thông tin giấy
phép Giấy phép
B4
Chuyên viên nhận được hồ
từ Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển cho;
Chuyên viên phụ trách
kiểm tra, xử lý hồ sơ đề
nghị điều chỉnh, bổ sung
thông tin giấy phép thành
Chuyên
viên
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
24 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
48
lập Văn phòng đại diện tại
Việt Nam.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung Phụ lục điều
chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đnghị điều
chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép nêu
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị điều chỉnh,
bổ sung thông tin trong giấy
phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép
nêu do từ chối/dừng
xlý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị điều chỉnh,
bổ sung thông tin trong giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
- Văn bản trả lời
quan xin Điều chỉnh,
bổ sung thông tin giấy
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
49
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung điều chỉnh, bổ
sung thông tin trong giấy
phép, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trưng hp h sơ không đáp
ng yêu cu, Lãnh đo phòng
chuyn tr chuyên viên đ
thực hin theo yêu cu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLI&PH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
Phụ lục điều chỉnh, bổ
sung thông tin giấy
phép (bản giấy và bản
điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Lãnh đo Cục xem xét hồ sơ
dự thảo Ph lục điều
chỉnh, bổ sung thông tin kèm
theo Giy pp do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Phụ lục
kèm theo Giấy phép; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
08 giờ
làm
việc
- dự thảo Phlục
điều chỉnh, bổ sung
thông tin m theo
Giấy phép.
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
50
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Phụ lục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong Giấy phép,
đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên vn được
phân công trkết quả cho cơ
quan, tổ chc đề nghị cấp
phép qua tài khon điện t
của đơn vị/cá nn đngh
cấp phép trên cổng dịch vụ
ng của BVHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u chính.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên được
giao giải
quyết
TTHC
08 giờ
làm
việc
H + Phlục điều
chỉnh, bổ sung thông
tin m theo Giấy pp
đã ký, đóng du.
* Từ chối Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong Giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong
các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
- Người đứng đầu văn phòng đại diện không đáp ứng đủ điều kiện theo quy
định trong trường hợp thông tin điều chỉnh, bổ sung thông tin về người
đứng đầu văn phòng đại diện
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
51
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 40, Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
T chức c ngi quy định tại khon 1 Điu 8 Luật Xuất bản m 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Phụ lục xác nhận điều chỉnh, thay đổi thông tin (kèm theo Giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài) hoặc văn bản từ chối xác nhận điều
chỉnh, thay đổi thông tin
52
Mu s 40
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CQ, TC Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:........./.........(nếu có)
..........., ngày........ tháng........ năm........
ĐƠN Đ NGH
Điu chnh, b sung thông tin trong giy phép
thành lập văn phòng đại din ti Vit Nam
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
- Tên đầy đủ ca nhà xut bản nước ngoài, t chc phát hành xut bn phẩm nước
ngoài: .................................................................................................................................
- Tr s chính (địa ch): ............................................................................................
- S điện thoi: ......................... .................................. E-mail: .................................
- Chức năng, nội dung và phm vi hoạt động ca nhà xut bản nước ngoài, t chc
phát hành xut bn phẩm nước ngoài: ...............................................................................
Đề ngh Cc Xut bản, In và Phát hành điều chnh/b sung thông tin thay đổi vào
Giy phép thành lập văn phòng đại din ti Vit Nam số:…… cấp ngày..........
tháng......... năm......... theo các thông tin, c th sau:
- Tên gọi…………………….……………………………………………………...
- Địa ch văn phòng đi din ti Vit Nam: ..............................................................
- H và tên người đng đầu văn phòng đại din: .....................................................
- Quc tch người đứng đầu văn phòng đi din :..................................
- S căn cước công n hoc S h chiếu người đứng đầu văn phòng đại din
................cấp ngày......tháng.....năm.....ti.........................................................................
- Ni dung hoạt đng của văn phòng đại
din: ...................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kèm theo đơn này bn sao Giy phép thành lập văn phòng đại din nói trên.
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut Vit Nam v văn phòng
đại din ti Vit Nam ca nhà xut bn, ca t chc phát hành xut bn phm nước ngoài
và các quy định pháp lut, điều ước quc tế có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
53
7. Tên thủ tục: Cấp Giấy xác nhận đăng ký xuất bản
Mã quy trình: QT-007-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Yêu cầu về quản lý xác nhận đăng ký xuất bản:
(1) Cục Xuất bản, In Phát hành xác nhận đăng xuất bản được cấp
cho từng xuất bản phẩm và ghi trong giấy xác nhận đăng ký xuất bản.
(2) Nxuất bản phải ghi chính xác số xác nhận đăng xuất bản trên xuất
bản phẩm được xuất bản theo hướng dẫn trong giấy xác nhận đăng ký xuất
bản. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 hàng năm liền sau năm xác nhận đăng
ký xuất bản, nhà xuất bản phải báo cáo với Cục Xuất bản, In và Phát hành
danh mục tên xuất bản phẩm đã được cấp số xác nhận đăng xuất bản
nhưng không thực hiện xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi xuất bản tác phẩm, tài liệu hoặc tái bản xuất bản phẩm, nhà
xuất bản phải đăng xuất bản với Cục Xuất bản, In Phát hành theo
mẫu quy định. Nội dung đăng xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục
đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng xuất bản
của nhà xuất bản, Cục Xuất bản, In Phát hành phải xác nhận đăng
xuất bản bằng văn bản, cấp số xác nhận đăng xuất bản từng tác phẩm,
tài liệu hoặc xuất bản phẩm tái bản và cấp số sách tiêu chuẩn quốc tế
(ISBN); trường hợp không xác nhận đăng phải văn bản trả lời nêu
lý do;
- Trong quá tnh c nhận đăng ký, Cục Xuất bản, In Phát nh quyền
yêu cu n xuất bản thẩm định hoc giải trình vc phẩm, tài liu đăng ký
xuất bản, xut bản phẩm đăng i bản để xác nhận đăng .
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
54
4.1
Giấy đăng xuất bản, trong đó tóm tt
ni dung v đề tài, ch đề và ni dung ca
tng tác phm, tài liệu đăng xut bn,
xut bn phẩm đăng tái bn, các thông
tin theo mu Giấy đăng xut bn (Mu
s 07, Ph lc kèm theo Thông tư s
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Văn bản thẩm định nội dung đối với tác
phẩm, tài liệu thuộc loại phải thẩm định
(nếu có).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 07 ngàym việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử ng việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Nhà xuất bản nộp hồ
đăng ký xuất bản qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu chính.
Nhà xuất
bản
0 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
55
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/ nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên xử gii
quyết h sơ.
- Trưng hp h sơ không
đy đ, không đúng quy
định/không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung:
Lãnh đạo phòng thông báo
qua điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đ nghị cấp
giấy xác nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Lãnh đạo phòng thông báo
qua điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đ nghị cấp
giấy xác nhận.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ cấp Giấy xác
nhận đăng xuất bản
B4
Thẩm tra, xử lý hsơ đngh
c nhận đăng ký xuất bản.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung (trường hợp hồ
Chuyên
viên
phòng
QLXB
24 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin cấp giấy xác
nhận, hoàn thiện h
theo quy định. Trường
56
không đáp ứng về kỹ thuật):
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy xác nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy định: Tr lại h sơ
(trường hợp hồ sơ không
đáp ứng về kỹ thuật).
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu do từ chối/dừng
xử . Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B.6
chuyển lại) điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
hợp không cấp, văn
bản trả lời nêu
do.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc xác nhận đăng xuất
bản.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung xác nhận đăng
xuất bản, trường hợp đạt
yêu cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
Giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
57
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B.6
chuyển lại), chuyển cho
chuyên viên điều chỉnh theo
ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Cục.
B6
Xem xét hồ d tho
Giấy c nhận đăng xut
bản do phòng chuyên môn
trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy xác
nhận đăng xuất bản;
Lãnh đạo Cục ký số phê
duyệt kết quả TTHC; Trên
hệ thống thì chuyển luồng
xử cho BPMC thực hiện
theo quy định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Giấy xác nhận đăng
xuất bản gửi bộ
phận Một cửa để hoàn
thiện quy trình, trả kết
quả đến quan/đơn
vị.
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy xác nhận, đóng dấu
chứng t số. BPMC,
chuyên viên đưc phân công
tr kết quả cho quan, tổ
chc đnghcấp xác nhận
qua tài khoản điện t của
đơn vị/ nhân đề nghcấp
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL.
Bộ phận
Một cửa/
chuyên
viên được
phân công
08 giờ
làm
việc
H sơ + Giấy xác nhn
đăng ký xuất bn đã ký,
đóng du.
58
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u chính.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối cấp Giấy xác nhận đăng ký xuất bản trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện, như: thiếu dấu, chữ ký, hoặc người
không đủ thẩm quyền ký, biểu mẫu không đúng quy định. Đối với tác phẩm
phải thẩm định nhưng thiếu văn bản thẩm định kèm theo.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
59
Giấy đăng xuất bản (Mẫu số 07, Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định tại Khoản 1, 2 Điều 22 Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012.
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp Giấy xác
nhận
Mu s 07
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TÊN NHÀ XUT BN…
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: .........../..........
……, ngày.......... tháng........... năm..........
GIẤY ĐĂNG KÝ XUẤT BN
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
STT
Tên xut
bn
phm
Tác gi
hoc
người
biên son
Người
dch hoc
người
biên dch
Ngôn
ng
xut
bn
Xut
bn
ln
đầu
Tái bn
(ghi năm và
tên NXB đã
XB ln gn
nht )
Xut bn
phm
đin t
(ghi rõ tên
địa ch
website
hoc nhà
cung cp)
Th loi
(ghi th loi
sáng tác)
Tóm tt
ni dung,
ch đề, đ
tài (ghi s
xác nhn
đã được
cp đối
vi XBP
đăng ký
li)
S ng in
Phương thức xut bn
Mã s ISBN
(ghi mã s ISBN
đã được cấp đối
vi XBP đăng ký
li)
T xut bn
Liên kết (ghi
tên, địa ch
đối tác liên
kết)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I. Chính tr, An ninh quc phòng, Pháp lut
1
2
II.Khoa hc t nhiên, Công ngh, K tut
III. Kinh tế
IV.Khoa hc xã hội, Văn hóa nghệ thut
61
V. Tôn giáo
VI.Văn hc
VII.Thiếu niên, Nhi đồng, Truyn tranh
VIII.Giáo khoa, Giáo trình, Tham kho giáo dc
IX.T đin
..
X. Loi khác
GIÁM ĐC (TNG GIÁM ĐC)
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
Lưu ý:
- Giấy đăng ký xuất bn này sdng trong các trưng hp: Đăng ký mi, đăng ký li khi có s thay đi v thông tin của xuất bn phẩm đã đưc xác nhn ký;
- Phải sp xếp thông tin ca xut bn phm chính xác theo phân loi và các cột thông tin; không sai lỗi chính t;
- Mi s thứ t ch đăng ký ơng ng 01 xuất bn phm. Nếu xut bn phm có nhiu tp thì ghi đầy đ thông tin tng tp cth theo tng số th t;
- Bn mm sử dng kiu ch Times New Roman đưc định dạng Excel.
62
8. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Mã quy trình: QT-008-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh
doanh thuộc danh mục tài liệu quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 12
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP lập hồ gửi Cục Xuất bản, In Phát
hành và nộp phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In
Phát hành phải cấp giấy phép xuất bản, đóng dấu vào bản thảo tài liệu
lưu lại một bản; trường hợp không cấp giấy phép phải văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh (Mẫu số 14, Phụ
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Hai (02) bản thảo tài liệu in trên giấy
đóng dấu của quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy phép xuất bản tại trang đầu và giáp lai
giữa các trang bản thảo hoặc 01 bản thảo
lưu trong thiết bị lưu trữ điện tử với định
dạng không cho phép can thiệp, sửa đổi;
Trường hợp tài liệu không kinh doanh xuất
bản dạng điện tử thì nộp một (01) bản thảo
điện tử chữ số của thủ trưởng
quan, tổ chức đề nghị cấp phép xuất bản
02 bản bản
thảo tài liệu in
trên giấy /01
bản thảo điện
tử
Bản chính
63
4.3
Đối với tài liệu bằng tiếng nước ngoài,
tiếng dân tộc thiểu số Việt Nam phải kèm
theo bản dịch tiếng Việt đóng dấu của
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép
xuất bản
01 bản
Bản chính
4.4
Ý kiến xác nhận bằng văn bản:
+ Đối với tài liệu của các đơn vị quân đội
nhân dân, công an nhân dân phải ý kiến
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hoặc
quan được Bộ Quốc phòng, Bộ Công an ủy
quyền.
+ Đối vi tài liệu lch s Đảng, chính quyn
địa phương; i liệu phục vnhiệm vụ cnh
tr ca địa phương phi ý kiến của tchức
đng, quan cấp trên.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
(Theo quy định tại Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính).
Có hướng dẫn cách tính phí tại file đính kèm
8
Quy trình xcông việc: 15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/tổ chức ở Trung
ương (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX) tổ
chức nước ngoài (hoạt động
trên lãnh thổ Việt Nam) nộp
hồ đề nghị cấp giấy phép
xuất bản tài liệu không kinh
doanh qua Cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc nộp
hồ trực tiếp/hệ thống bưu
điện.
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ sơ
64
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Nộp phí
thẩm định nội dung bản
thảo tài liệu không kinh
doanh theo hướng dẫn tại
mục 7 (phí/lệ phí); Đối soát
trạng thái thanh toán, hoàn
thành thanh toán; Gửi Biên
lai thu phí lệ phí/hóa đơn
điện tử thu phí, lệ phí.
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
- Biên lai thu phí,lệ
phí/ hóa đơn điện tử
thu phí, lệ phí
B3
Tiếp nhận h sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên xử gii
quyết h
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
Hồ đề nghị cấp
giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
B4
Kiểm tra, xử hồ đề nghị
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
Chuyên
viên
phoàng
QLXB
64 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
65
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
- Văn bản trả lời
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp Giấy phép xuất bản
i liệu không kinh doanh:
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Giấy phép xuất
bản i liệu không kinh
doanh, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo
Phòng
QLXB
16 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
66
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét hồ d tho
Giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ký ban hành Giấy pp
xuất bản i liệu không kinh
doanh; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử cho BPMC thực
hiện theo quy định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- dự thảo Giấy
phép.
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của đơn vị/cá nn đề
nghị cấp phép trên cổng dịch
vụ ng của BVHTTLD.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
67
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u chính.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối Cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
- Bản thảo tài liệu không đảm bảo yêu cầu
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng lphí thẩm định nội
dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy
phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng nhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
68
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (Mẫu số 14,
Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
- Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX);
- Tổ chức nước ngoài (hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam);
- Doanh nghiệp;
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Đối tượng thực hiện trên quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh hoặc văn bản từ chối cấp
giấy phép
69
Mu s 14
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN/T CHC
Số:………./……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
ơ
Kính gửi: .....................................................................
(
1
)
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: ......................................
2. Số giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp); Số quyết định thành lập
(đối với đơn vị sự nghiệp công lập); Số giấy phép hoạt động (đối với quan, tổ chức
nước ngoài)
(
2
)
Cơ quan cấp……………………ngày .….tháng….năm ……….………………
3. Địa chỉ: ...............................................................................................................
Số điện thoại: ..........................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: .........................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài): ............................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): ........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ...............................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ........................
8. Khuôn khổ (định dạng): ...... cm. Số lượng in: ........................................... bản
9. Ngôn ngữ xuất bản: ............................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ........................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ...........................................................................................
12. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ...........................................................................
13. Kèm theo đơn này gồm :…………………………………………………..
(
3
)
Chúng tôi cam kết thực hiện thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực
hiện việc in/đăng tải đúng nội dung tài liệu tại sở in giấy phép in xuất bản phẩm
tuân thủ các quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ./.
XÁC NHN CA CƠ QUAN CH QUN
HOẶC CƠ QUAN NH NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
(
4
)
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN/
TỔ CHỨC
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
quan, tổ chức trung ương tổ chức nước ngoài gửi hồ đến Cục Xuất bản, In Phát hành - Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; cơ quan, tổ chức tại địa phương gửi hồ sơ đến Sở VHTTDL/Sở VHTT sở tại;
(
2
)
Trường hợp quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải ghi các
thông tin quy định tại mục này.
(
3
)
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT.
(
4
)
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanhkỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề (trừ trường hợp
cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước).
70
9. Tên thủ tục: Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-009-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
(1) Tiêu chuẩn đối với tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản:
+ Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có phẩm chất chính trị,
đạo đức tốt;
+ Có trình độ đại học trở lên;
+ ít nhất 03 năm làm một trong các công việc biên tập, quản xuất bản
hoặc báo chí, quản lý tại cơ quan chủ quản nhà xuất bản;
+ Các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật.
(2) Tiêu chuẩn đối với tổng biên tập nhà xuất bản:
+ Có chứng chỉ hành nghề biên tập;
+ Có ít nhất 03 năm làm công việc biên tập tại nhà xuất bản hoặc cơ quan
báo chí;
+ Các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật.
(3) Đối với nhà xuất bản tổ chức hoạt động theo loại hình doanh nghiệp
kinh doanh có điều kiện do Nhà nước là chủ sở hữu mà có chức danh chủ
tịch hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty thì chủ tịch hội đồng thành
viên hoặc chủ tịch ng ty phải đồng thời là tổng giám đốc (giám đốc) nhà
xuất bản.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Hà Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- quan chủ quản nhà xuất bản chuẩn bị hồ gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch trước khi bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà
xuất bản.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ của cơ quan chủ quản
nhà xuất bản, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản chấp thuận hoặc
không chấp thuận việc bổ nhiệm đối với tổng giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
71
4.1
Văn bản đề nghị chấp thuận bổ nhiệm.
01 bản
Bản chính
4.2
yếu lịch của nhân sự dự kiến bổ
nhiệm (Mẫu số 06, Phlục kèm theo Thông
số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của B trưởng Bộ Tng tin và Truyền
thông);
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao chứng thực hoặc bản sao
xuất trình bản chính để đối chiếu bằng tốt
nghiệp đại học trở lên của nhân sự dự kiến
bổ nhiệm.
01 bản
Bản sao có
chứng
thực/Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 80 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập nhà xuất
bản qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ
trực tiếp/hệ thống bưu điện
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
72
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
quan/tổ chức yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công và ch đạo, định
hướng chuyên viên gii
quyết h
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra hồ sơ, nghiên cứu,
xem xét, báo cáo Lãnh đạo
Phòng về hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo Phiếu trình và văn bản
trả lời chấp thuận bổ nhiệm
tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản,
trình lãnh đạo Phòng xem
xét kết quả.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị chấp
thuận bổ nhiệm nêu
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị chấp thuận
bổ nhiệm.
Chuyên
viên
phòng
QLXB
48 giờ
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin bổ nhiệm đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
73
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị chấp thuận bổ
nhiệm nêu do từ
chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị chấp thuận bổ nhiệm.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm đnh, x lý h sơ
chuyên viên trình đ ngh v
việc chp thun b nhim,
tổng gm đốc (gm đc),
tổng biên tập nhà xut bn.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung văn bản, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Phiếu trình (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời) trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
- Hồ hợp lệ:
Phiếu trình trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
văn bản chấp thuận bổ
nhiệm (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
+ Trình lãnh đo Cc ký
Phiếu trình và văn bn
trả lời quan xin bổ
nhiệm đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không chấp
thuận, văn bản trả
74
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
lời nêu do. (thực
hiện tiếp theo của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo văn bản chấp thuận
bổ nhiệm:
- Hồ hợp lệ: Phiếu
trình ký nháy dự thảo
văn bản, chuyn Bộ
VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyn tr Phòng
QLXB thc hin li.
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời quan xin
bổ nhiệm đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định (trường hợp không
chấp thuận, văn bản trả
lời nêu rõ lý do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B4)
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Phiếu trình
nháy dự thảo văn bản,
chuyển Bộ VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình Công
văn trả lời cơ quan xin
bổ nhiệm.
8.2.
Phê duyệt: 40 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy chứng
nhận/Công văn trả lời
quan đề nghị bổ nhiệm tnh
Lãnh đạo Bộ ký duyệt.
Chuyên
viên
08 giờ
Hồ sơ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
B2
P duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành:
duyt văn bản chấp thuận
hoặc ký Công văn trả lời hồ
.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
24 giờ
Văn bản chấp
thuận/Công n trả
lời/Ý kiến đề xuất
75
B3
Nhận kết quả, in, phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ chấp thuận
bổ nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản: Tiến hành lấy
số, đóng dấu, sao lưu bản
xác nhận đã ký, chuyển trả
kết quả cho quan đề nghị
bổ nhiệm và Cục Xuất bản,
In và Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại quan đề nghị bổ
nhiệm
Văn
phòng Bộ
8 giờ
Văn bản chấp thuận
được ban hành + Hồ
* Từ chi Chp thun bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tp nhà
xuất bản và trả h sơ, thông o bng văn bản trong c trưng hp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện theo quy định;
- Hồ chưa đầy đtheo quy định (Theo Luật Xuất bản Quy định số
100-/TW ny 28/02/2023 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng quy
định về trách nhiệm, quyền hạn và việc b nhiệm, min nhiệm, khen
thưởng, kỷ luậtnh đạo nhà xuất bản).
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
76
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
yếu lịch (Mẫu số 06, Phụ lục kèm theo Thông s23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ quan chủ quản nhà xuất bản) theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận bổ nhiệm hoặc kng chấp thuận bổ nhiệm
77
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YU LÝ LCH
(*)
(Dùng cho người đưc d kiến b nhiệm lãnh đạo nhà xut bản/Ngưi đ ngh cp
chng ch hành ngh biên tập/Ngưi đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. H và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân s …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp…………
4. Địa ch liên h: ............................. Đin thoi: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sn H Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cng sn Vit Nam:..../...../....Ngày chính
thc:.../..../......
7. Tình trng sc khe hin nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoi
ng: ............................................................... ..........................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại hc): .................................... ...
(2)
10. Giy chng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thc pháp lut
xut bn, nghip v biên tp/nghip v qun lý hoạt đng in/nghip v phát hành
xut bn phm: S............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chng chnh ngh biên tp s:................ngày cp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chc v: .............................. ...
(5)
13. QUAN H GIA ĐNH
(Gm: B, m, v, chng, con, anh, ch, em rut)
S
TT
H và tên
Quan
h
Năm sinh
S căn cưc
công dân
Ngh nghip,
làm gì, đâu?
Nam
N
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
78
14. QUÁ TRÌNH HOT ĐNG CA BN THÂN
(6)
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Khen thưng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
K lut: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng sự thc chu trách nhim hoàn
toàn trưc nhng li khai trên.
Xác nhn của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vịng tác
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Ngưi khai
(Ký và ghi rõ h tên)
Người khai Sơ yếu lý lch có trách nhiệm khai đầy đủ vào ni dung các mục trong Sơ yếu lý lch và chu
trách nhim v nhng li khai ca mình;
(*)
Đối với yếu lch của người đứng đầu sở in, sở kinh doanh nhp khu xut bn phm
không bt buc phi khai các mc 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định
ti đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5) Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
79
10. Tên thủ tục: Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản
Mã quy trình: QT-0010-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận Tiếp nhận và Tr
kết quả giải quyết TTHC của Cục Xuất bản, In và Phát hành tại Nội 01
(một) bộ hồ sơ.
Địa chỉ: Số 10 Đường Thành, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan chủ quản nhà xuất bản chuẩn bị hồ sơ gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch trước khi miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản khi vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp
luật về hoạt động xuất bản.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chủ quản
nhà xuất bản, Bộ Văn a, Thể thao Du lịch phải có văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận việc miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập nhà xuất bản.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị miễn nhiệm, cách chức.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
8.1
Kiểm tra tính hợp lệ và giải quyết hồ sơ: 80 giờ
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức tổng giám
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức tổng
giám đốc (giám đốc),
80
đốc (giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện
tổng biên tập nhà xuất
bản
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ h
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
quan/tổ chức yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức
tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản
B3
Tiếp nhận hồ sơ và phân
công và ch đạo, định
hướng chuyên viên gii
quyết h
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra hồ sơ, nghiên cứu,
xem xét, báo cáo Lãnh đạo
Phòng về hồ sơ:
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo Phiếu trình văn bản
Chuyên
viên
phòng
QLXB
44 giờ
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
81
trả lời chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức tổng giám
đốc (giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản, trình lãnh
đạo Phòng xem xét kết quả.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị chấp
thuận miễn nhiệm, cách chức
nêu do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
chấp thuận miễn nhiệm, cách
chức.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr lại hồ sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị chấp thuận miễn
nhiệm, cách chức nêu
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị chấp thuận miễn nhiệm,
cách chức.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
- Văn bản trả lời
quan xin miễn nhiệm,
cách chức đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không chấp thuận
việc miễn nhiệm, cách
chức, văn bản trả
lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm đnh, x lý h sơ
chuyên viên trình đ ngh v
việc chp thun miễn nhiệm,
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
82
cách chức, tng giám đc
(giám đc), tng biên tp nhà
xuất bản.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung văn bản, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Phiếu trình (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời) trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
- Hồ hợp lệ:
Phiếu trình trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
văn bản chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức
(bản giấy bản điện
tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
+ Trình lãnh đo Cc ký
Phiếu trình và văn bn
trả lời quan xin
miễn nhiệm, cách chức
đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không chấp thuận việc
miễn nhiệm, cách
chức, văn bản trả
lời nêu do. (thực
hiện tiếp theo của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo văn bản miễn nhiệm,
cách chức:
- Hồ hợp lệ: Phiếu
trình ký nháy dự thảo
văn bản, chuyn Bộ
VHTTDL.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyn tr Phòng
QLXB thc hin li.
+ Ký Phiếu trình và ký nháy
văn bản trả lời quan xin
miễn nhiệm, cách chức đề
nghị bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định (Trường
hợp không chấp thuận việc
miễn nhiệm, cách chức,
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Phiếu trình
nháy dự thảo văn bản,
chuyển Bộ VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình Công
văn trả lời cơ quan xin
miễn nhiệm, cách chức.
83
văn bản trả lời nêu rõ lý do)
chuyển Bộ VHTTDL (thực
hiện tiếp theo của B4)
8.2.
Phê duyệt: 40 giờ
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy chứng
nhận/Công văn trả lời
quan đề nghị miễn nhiệm,
cách chức trình Lãnh đạo Bộ
ký duyệt.
Chuyên
viên
08 giờ
Hồ sơ chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức
tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản
B2
P duyệt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In và Phát hành:
duyt văn bản miễn nhiệm,
cách chức hoặc Công văn
tr li hồ .
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In và Phát hành:
Ghi tại Phiếu đề xuất ý
kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
24 giờ
Văn bản miễn nhiệm,
cách chức /Công văn
trả lời/Ý kiến đề xuất
B3
Nhận kết quả, in, phát
hành văn bản:
- Đối với hồ sơ chấp thuận
miễn nhiệm, cách chức tổng
giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản: Tiến
hành lấy số, đóng dấu, sao
lưu bản xác nhận đã ký,
chuyển trả kết quả cho
quan đề nghị miễn nhiệm,
cách chức Cục Xuất bản,
In và Phát hành.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp công văn trả lời thì
Văn
phòng Bộ
8 giờ
Văn bản miễn nhiệm,
cách chức được ban
hành + Hồ sơ
84
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại quan đề nghị bổ
nhiệm
*T chối Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc),
tổng biên tập nhà xuất bản và trhồ sơ, thông báo bằng n bn trong c
trường hp sau:
- Văn bn đề nghị min nhim, cách chức không đúng thẩm quyn.
- Cơ quan qun lý n nước về xut bn ch gii quyết sau khi nhn đy đủ hồ
sơ hợp l.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
10
Biểu mẫu: Không có
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ quan chủ quản nhà xuất bản) theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản không chấp thuận
85
11. Tên thủ tục: Cấp chứng chỉ hành nghề biên tập
Mã quy trình: QT-0011-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Tiêu chuẩn của biên tập viên:
- Là công dân Việt Nam; thường trú tại Việt Nam; có phẩm chất chính trị,
đạo đức tốt;
- Có trình độ đại học trở lên;
- Hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên
tập theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cá nhân nhu cầu cấp chứng chỉ hành nghề biên tập gửi hồ sơ đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề biên tập tới Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In
Phát hành cấp chứng chỉ hành nghề biên tập; trường hợp không cấp chứng
chỉ phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đnghị cấp chứng chỉ hành nghề biên
tập (mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Thông
số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
yếu lịch theo mẫu quy định (mẫu số
06 Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao có chứng thực văn bằng;
01 bản
Bản sao có
chứng thực
4.4
Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi
dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản,
01 bản
Bản sao có
chứng thực
86
nghiệp vụ biên tập do Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch cấp.
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
nhân thuộc Nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất
bản nộp hồ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên
tập qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ sơ
trực tiếp/hệ thống bưu
chính.
Cá nhân
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
87
nhận kết quả bản giấy, Văn
thư chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử , xem xét,
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
Hồ sơ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử
hồ (Sơ yếu lịch; văn
bằng chứng chỉ; Giấy
chứng nhận đã hoàn thành
khóa bồi dưỡng kiến thức
pháp luật xuất bản, nghiệp
vụ biên tập do Bộ VHTTDL
cấp, 02 ảnh 3x4).
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: sẽ thực
hiện các bước sau:
+ Chuyên vn đưc pn
ng dự thảo Quyết định cấp
chng chỉ hành nghề biên
tập kèm danh sách đề ngh
cấp chứng chỉ, trình Lãnh
đạo Phòng đề xuất Cục
trưởng ban nh Quyết
định cấp chng chỉ nh
nghề biên tập, kèm theo
danh sách biên tập viên đưc
cấp chứng chỉ.
+ Lãnh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, soát nội dung
Quyết định cấp chứng chỉ
nh ngh biên tập, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/ Phòng
chuyên môn căn cứ Quyết
định cấp chứng chỉ hành
nghề biên tập để tiến hành
in Chứng chỉ hành nghề
biên tập; Sau khi in thực
hiện các công đoạn: kiểm
Chuyên
viên
Phòng
QLXB
64 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
88
tra thông tin, dán/bồi ảnh
biên tập viên lên chứng chỉ
hành nghề biên tập.
- Trưng hp h không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời nhân, tổ chức đề
nghị cấp chứng chỉ nêu
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cá nhân,
tổ chức đề nghị cấp chứng
chỉ.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời nhân,
tổ chức đề nghị cấp chứng
chỉ nêu do từ
chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cá nhân, tổ chức đề
nghị cấp chứng chỉ.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Kiểm tra, soát nội dung
in trong Chứng ch hành
nghề biên tập;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
Lãnh đạo
phòng
QLXB
16 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
89
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem t dự tho Chứng chỉ
hành nghề biên tập do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ban hành Chứng
chhành ngh biên tập; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Chứng chỉ hành nghề biên
tập, đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên vn được
phân công trkết quả cho cá
nhân, tổ chc đề nghị cấp
chng chỉ qua i khoản điện
tử của đơn vị/cá nn đề
nghị cấp chng chỉ trên cổng
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
H + Chng chỉ đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
90
dịch vụ công của B
VHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u cnh) tr png chuyên
môn u.
* Từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề biên tập và trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ thành phần hồ sơ theo quy định;
- Không đủ điều kiện được cấp chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
91
Đơn đề nghị cấp/cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05); yếu
lịch (Mẫu số 06) (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư
số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ sơ đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
92
Mu s 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp/ Cp li chng ch hành ngh biên tp
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
H và tên: ..............................................................................................................
Căn cước công dân s …………… ,cấp ny…tháng…năm…,nơi cấp………..
Đin thoi: .......................... Email (nếu có): ........................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
S chng ch đã đưc cp i vi trưng hp cp lại):…………………………….
cp ngày……………........................................................................................................
Lý do đ ngh cp li (b mất, hư hỏng hoc b thu hi):............................................
Kèm theo đơn này
(
1
)
:……………………………………………………………..
Kính đề ngh Cc Xut bn, In và Phát nh xem xét và cp chng ch hành ngh
biên tp cho tôi.
Tôi xin chu trách nhim v toàn b ni dung đơn này cam kết tuân th
các quy định ca pháp lut có liên quan./.
XÁC NHN
(2)
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản 1 Điều
20 Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết trong
trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
93
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YU LÝ LCH
(*)
(Dùng cho người đưc d kiến b nhiệm lãnh đạo nhà xut bản/Ngưi đ ngh cp
chng ch hành ngh biên tập/Ngưi đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. H và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân s …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp…………
4. Địa ch liên h: ............................. Đin thoi: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sn H Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cng sn Vit Nam:..../...../....Ngày chính
thc:.../..../......
7. Tình trng sc khe hin nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoi
ng: ............................................................... ..........................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại hc): .................................... ...
(2)
10. Giy chng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thc pháp lut
xut bn, nghip v biên tp/nghip v qun lý hoạt đng in/nghip v phát hành
xut bn phm: S............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chng chnh ngh biên tp s:................ngày cp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chc v: .............................. ...
(5)
13. QUAN H GIA ĐNH
(Gm: B, m, v, chng, con, anh, ch, em rut)
S
TT
H và tên
Quan
h
Năm sinh
S căn cưc
công dân
Ngh nghip,
làm gì, đâu?
Nam
N
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
94
14. QUÁ TRÌNH HOT ĐNG CA BN THÂN
(6)
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Khen thưng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
K lut: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng sự thc chu trách nhim hoàn
toàn trưc nhng li khai trên.
Xác nhn của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vịng tác
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Ngưi khai
(Ký và ghi rõ h tên)
Người khai Sơ yếu lý lch có trách nhiệm khai đầy đủ vào ni dung các mục trong Sơ yếu lý lch và chu
trách nhim v nhng li khai ca mình;
(*)
Đối với yếu lch của người đứng đầu sở in, s kinh doanh nhp khu xut bn phm
không bt buc phi khai các mc 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định
ti đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
95
12. Tên thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị
thu hồi)
Mã quy trình: QT-0012-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Sau 02 năm, kể từ ngày bị thu hồi chứng chỉ hành nghề biên tập, biên tập
viên được đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành cấp lại chứng chỉ hành
nghề biên tập (trừ trường hợp biên tập viên bị kết án bằng bản án hiệu
lực pháp luật của tòa án về các tội rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng,
các tội xâm phạm an ninh quốc gia).
- Trong thời hạn 07 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành hoàn thành việc cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
cho biên tập viên; trường hợp không cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (mẫu số 05 Ph lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
96
B1
nhân thuộc nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất bản
nộp hồ sơ đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề biên tập
qua cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu chính.
Cá nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu
điện. Trong trường hợp đơn
vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ sơ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp nhận
hồ sơ
+ Tng hp h không đầy
đ hoc không đúng quy đnh:
Tr lại hsơ.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu nhận
kết quả bản giấy, BPMC
chuyển yêu cầu cho phòng
chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên x, xem xét,
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử
hồ (Đơn đề nghị cấp/cấp
lại chứng chỉ hành nghề biên
tập; 02 ảnh 3x4).
Chuyên
viên
phòng
QLXB
28 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
97
- Trường hợp hồ đầy đ
đúng quy định: sẽ thực
hiện các bước sau:
+ Chuyên viên được phân
ng dự thảo Quyết định cấp
chng chỉnh nghề bn tp
m danh sách đề nghị cấp
chng chỉ, trình nh đạo
Png đề xut Cục trưởng ký
ban hành Quyết định cấp
chng chnh nghbiên tập,
m theo danh ch biên tập
viên đưc cấp chng chỉ.
+ Lãnh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, rà soát nội dung
Quyết định cấp chứng chỉ
nh ngh biên tập, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/Phòng chuyên
môn căn cứ Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập
để tiến hành in Chứng chỉ
hành nghề biên tập; Sau khi
in thực hiện các công đoạn:
kiểm tra thông tin, dán/bồi
ảnh biên tập viên lên chứng
chỉ hành nghề biên tập.
- Trường hp h sơ không đy
đủ/không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung
thêm: Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời
nhân, tổ chức đề nghị cấp lại
chứng chỉ nêu lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến báo
cho cá nhân, tổ chức đề nghị
cấp lại chứng chỉ.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Trả li hồ .
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời nhân,
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
98
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ nêu do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho nhân,
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bản điện tử và bản giấy.
B5
Kiểm tra, rà soát nội dung in
trong Chứng ch hành ngh
biên tập;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển sang bước tiếp theo
để trình Lãnh đạo Cục xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên viên
điều chỉnh theo ý kiến chỉ
đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét dự thảo Chứng chỉ
hành nghề biên tập do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ban hành Chứng
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
99
chỉ hành nghề biên tập; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống, nhập
số đi và ngày cấp của Chứng
chỉ hành nghề biên tập, đóng
dấu chứng thư số. BPMC,
chuyên viên được phân công
tr kết qu cho cá nhân, tổ
chc đề nghcấp lại chứng ch
qua i khoản điện tử của đơn
vị/cá nn đề nghị cấp lại
chng chỉ trên cng dịch vụ
ng của BVHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nn đề
nghị nhận kết qu bản giấy
(ti ớc B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trkết qutrực tiếp
hoặc qua hthống bưu đin.
Lưu h: Bản cnh kết qu
giải quyết TTHC u tại
BPMC ; Bản sao kết quả gii
quyết TTHC hồ giấy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa
/Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H + Chng chỉ đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề biên tập (Trường hợp do bị thu hồi)
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ điều kiện được cấp lại chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
100
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/ cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05, Phụ
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ sơ đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
101
Mu s 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp/ Cp li chng ch hành ngh biên tp
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
H và tên: ..............................................................................................................
Căn cước công dân s …………… ,cấp ny…tháng…năm…,nơi cấp………..
Đin thoi: .......................... Email (nếu có): ........................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
S chng ch đã đưc cp i vi trưng hp cp lại):…………………………….
cấp ngày……………........................................................................................................
Lý do đ ngh cp li (b mất, hư hỏng hoc b thu hi):............................................
Kèm theo đơn này
(
1
)
:……………………………………………………………..
Kính đ ngh Cc Xut bn, In Phát hành xem xét cp chng ch hành
ngh biên tp cho tôi.
Tôi xin chu trách nhim v toàn b ni dung đơn này cam kết tuân th
các quy định ca pháp lut có liên quan./.
XÁC NHN
(2)
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản 1 Điều
20 Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết trong
trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
102
13. Tên thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị
mất hoặc hư hỏng)
Mã quy trình: QT-0013-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày chứng chỉ hành nghề biên tập bị mất hoặc
bị hỏng, biên tập viên phải hồ đnghị Cục Xuất bản, In và Phát
hành cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành hoàn thành việc cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập cho
biên tập viên; trường hợp không cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (mẫu số 05 Phụ lục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử lý công việc: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
103
B1
nhân thuộc nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất bản
nộp hồ sơ đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề biên
tập qua cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ
trực tiếp/hệ thống bưu điện.
Cá nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận trực
tiếp hoặc qua hệ thống bưu
điện. Trong trường hợp đơn
vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ h
theo quy định:
+ Trường hợp hồ đầy đủ
và đúng quy định: Tiếp nhận
hồ sơ
+ Tng hp h sơ không đy
đ hoc không đúng quy định:
Tr lại hsơ.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu nhận
kết quả bản giấy, BPMC
chuyển yêu cầu cho phòng
chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên x, xem xét,
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử
hồ (Đơn đề nghị cấp/cấp
lại chứng chỉ hành nghề biên
tập; 02 ảnh 3x4).
Chuyên
viên
Phòng
QLXB
16 giờ
làm
việc
- Xlý hsơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
104
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: sẽ thực
hiện các bước sau:
+ Chuyên viên được phân
ng dự thảo Quyết định cấp
chng chỉnh nghề bn tập
m danh sách đề nghị cấp
chng chỉ, trình Lãnh đạo
Png đề xut Cục tởng ký
ban hành Quyết định cấp
chng chỉ nh nghề biên tập,
m theo danh ch biên tập
viên đưc cấp chng chỉ.
+ nh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, rà soát nội dung
Quyết định cấp chứng ch
nh ngh biên tập, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/Phòng chuyên
môn căn cứ Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên
tập để tiến hành in Chứng chỉ
hành nghề biên tập; Sau khi
in thực hiện các công đoạn:
kiểm tra thông tin, dán/bồi
ảnh biên tập viên lên chứng
chỉ hành nghề biên tập.
- Trường hp h không đy
đủ/không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung
thêm: Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời
nhân, tổ chức đề nghị cấp lại
chứng chỉ nêu rõ do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến báo
cho cá nhân, tổ chức đề nghị
cấp lại chứng chỉ.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Trả li h .
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời nhân,
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
105
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ nêu do từ chối/dừng
xử . Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho nhân,
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của nh đạo phòng.
* Đối với các hồ sơ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bản điện tử và bản giấy.
B5
Kiểm tra, rà soát nội dung in
trong Chng chỉ hành ngh
biên tập;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển sang bước tiếp theo
để trình Lãnh đạo Cục xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên viên
điều chỉnh theo ý kiến chỉ
đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét dthảo Chứng chỉ
hành nghề biên tập do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ký ban hành Chng
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
106
chỉ hành nghề bn tập; Lãnh
đạo Cục ký sphê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống, nhập
số đi và ngày cấp của Chứng
chỉ hành nghề biên tập, đóng
dấu chứng thư số. BPMC,
chuyên viên được phân ng
tr kết qu cho cá nhân, tổ
chc đề nghcấp lại chứng chỉ
qua i khon điện tử của đơn
vị/cá nn đ nghị cấp lại
chng chỉ trên cng dịch v
ng của BVHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nhân đề
nghị nhận kết quả bản giấy
(ti ớc B2), BPMC o số,
đóng dấu song song với bản
điện tử. Trkết quả trực tiếp
hoặc qua hthống bưu đin.
Lưu hsơ: Bản chính kết quả
giải quyết TTHC u tại
BPMC ; Bản sao kết quả gii
quyết TTHC hồ giy
(trong trường hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) tr phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H + Chng chỉ đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề biên tập (Trường hợp bị mất hoặc
hỏng) và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ điều kiện để cấp lại chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
9
Cơ sở pháp lý
107
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định s195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/ cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05, Phụ lục
kèm theo Thông s23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ sơ đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
108
Mu s 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp/ Cp li chng ch hành ngh biên tp
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
H và tên: ..............................................................................................................
Căn cước công dân s …………… ,cấp ny…tháng…năm…,nơi cấp………..
Đin thoi: .......................... Email (nếu có): ........................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
S chng ch đã đưc cp i vi trưng hp cp lại):…………………………….
cấp ngày……………........................................................................................................
Lý do đ ngh cp li (b mất, hư hỏng hoc b thu hi):....................................
Kèm theo đơn này
(
1
)
:…………………………………………………………..
Kính đ ngh Cc Xut bn, In Phát hành xem xét cp chng ch hành
ngh biên tp cho tôi.
Tôi xin chu trách nhim v toàn b ni dung đơn này cam kết tuân th
các quy định ca pháp lut có liên quan./.
XÁC NHN
(2)
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản 1 Điều
20 Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết trong
trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
109
14. Tên thủ tục: Đăng hoạt động xuất bản, phát nh xuất bản phẩm
điện tử
Mã quy trình: QT-0014-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
(1) Điều kiện về thiết bị, công nghệ để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm
điện tử:
- Có máy chủ đặt tại Việt Nam;
- đường truyền kết nối Internet được đăng hợp pháp để xuất bản,
phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet;
- giải pháp kỹ thuật đkiểm soát việc xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử, bao gồm việc phát hành, loại bỏ hoặc khôi phục để phát
hành;
- hệ thống lưu trữ đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật để lưu trữ các xuất bản
phẩm điện tử đã xuất bản, phát hành; xuất bản phẩm điện tử được lưu trữ
phải bảo đảm yêu cầu về tính xác thực, toàn vẹn, an toàn thông tin, có khả
năng truy cập ngay từ khi được tạo lập;
- Có chứng thư số hợp pháp theo quy định của pháp luật về giao dịch điện
tử và phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn đối với xuất bản phẩm điện tử.
(2) Tiêu chuẩn về nhân lực kỹ thuật đđiều hành, quản quá trình xuất
bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử:
- Được đào tạo về công nghệ thông tin;
- Đủ trình độ vận hành, quản lý các thiết bị, giải pháp kỹ thuật để xuất bản,
phát hành xuất bản phẩm điện tử.
(3) Biện pháp kỹ thuật để điều hành, quản lý quá trình xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử :
- giải pháp kỹ thuật chống xâm nhập trái phép qua hệ thống mạng
Internet;
- Có quy trình nghiệp vụ xử lý sự cố về an toàn, an ninh thông tin;
- Có quy trình nghiệp vụ để xác định việc can thiệp làm thay đổi nội dung
xuất bản phẩm điện tử;
- giải pháp kỹ thuật về kiểm soát bản quyền số đối với nhà cung cấp
nội dung, các kênh phân phối nội dung, cụ thể như sau:
+ thiết bị, phần mềm kỹ thuật chống can thiệp, thay đổi sao chép trái
phép một phần hoặc toàn bộ nội dung xuất bản phẩm điện tử;
+ biện pháp kỹ thuật xác thực tính hợp pháp của người sử dụng khi truy
cập và sử dụng xuất bản phẩm điện tử phải bảo đảm tính riêng tư, an
toàn và bảo vệ thông tin cá nhân;
110
+ điều khoản thông báo về trách nhiệm chấp hành quy định của pháp
luật về xuất bản và sở hữu trí tuệ đối với người sử dụng trước khi truy cập
và sử dụng xuất bản phẩm điện tử.
(4) Tên miền Internet Việt Nam để thực hiện xuất bản điện tử, phát hành
xuất bản phẩm điện tử trên Internet phải là tên miền ".vn".
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Nhà xuất bản phải đề án hoạt động xuất bản điện tử tổ chức,
nhân phải có đề án phát hành xuất bản phẩm điện tử gửi Cục Xuất bản, In
và Phát hành;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề án, Cục Xuất bản, In
Phát hành xem xét, ý kiến thẩm định đề án bằng văn bản. Trường
hợp đề án không đúng mẫu hoặc không đủ thông tin theo mẫu quy định thì
phải trả lại để nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện;
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Cục
Xuất bản, In và Phát hành, nhà xuất bản, tổ chức, nhân phải triển khai
thực hiện đề án theo ý kiến thẩm định của Cục Xuất bản, In và Phát hành
và có hồ sơ đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện t
gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký hoạt động
xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử, Cục Xuất bản, InPhát hành
có trách nhiệm kiểm tra việc đáp ứng các điều kiện trong đề án theo ý kiến
thẩm định và có văn bản xác nhận đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử cho nhà xuất bản, tổ chức, nhân; trường hợp
không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đăng hoạt động xuất bản/phát hành
xuất bản phẩm điện tử (Mẫu số 43 Phụ lục
kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
111
4.2
Bản sao văn bản đồng ý của Cục Xuất bản,
In Phát hành về đề án hoạt động xuất
bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan, doanh nghiệp/cá
nhân nộp hồ đăng
hoạt động xuất bản,phát
hành xuất bản phẩm điện tử
qua cng dch vụ công trc
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện.
Cơ quan,
doanh
nghiệp/cá
nhân
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
112
+ Trường hợp hồ đề nghị
đăng ký hoạt động xuất bản
xuất bản phẩm điện tử
chuyển phòng Quản Xuất
bản (QLXB) giải quyết.
+ Trường hợp hồ đề nghị
đăng hoạt động phát
hành xuất bản phẩm điện tử
chuyển phòng Quản In
Phát hành xuất bản phẩm
(QLIPH XBP) giải quyết.
Trường hợp đơn vị/cá nhân
yêu cầu nhận kết quả bản
giấy, BPMC chuyển yêu
cầu cho phòng chuyên môn
xử lý.
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên xử gii
quyết h
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLIPH
XBP
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đăng
ký hoạt động xuất bản, phát
hành xuất bản phẩm điện
tử:
- Trưng hp h đầy đủ
đúng quy đnh: chuyên viên
đưc phân công:
+ Tham mưu tổ chức đoàn
kiểm tra, khảo sát thực tế
việc đáp ứng điều kiện k
thuật công nghệ trong đề án
theo quy định.
+ Gửi dự thảo kết quả giải
quyết đến lãnh đạo phòng
QLXB/QLIPH XBP.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị đăng
nêu do. Hoặc thông
Chuyên
viên
Phòng
QLXB/
QLIPH
XBP
72 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
113
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đề nghị
đăng ký.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị đăng nêu do
từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị đăng ký.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
đăng ký hoạt động:
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung hồ đăng hoạt
động, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLIPH
XBP
08 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
114
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét hồ d tho
Giấy c nhận đăng hot
động xuất bản, phát nh
xuất bản phẩm điện tử do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy c
nhận đăng hoạt đng xuất
bản, pt nh xuất bản
phẩm đin tử; Lãnh đạo Cục
số phê duyệt kết quả
TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng x cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy xác nhận đăng hoạt
động xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử,
đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên vn được
phân công trkết quả cho cơ
quan, tổ chức đề nghđăng
qua tài khoản điện tử của
đơn vị/ nhân đề ngh đăng
trên cổng dịch vụ công
của B VHTTDL.
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại ớc 2.2), BPMC
o số, đóng dấu song song
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
H sơ + Giấyc nhn
đã ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
115
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Việc triển khai thực hiện đề án hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử không đạt.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết mt số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử (Mẫu
số 43); Đề án hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử (Mẫu
số 44) (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
116
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức/ cá nhân quy định tại Điều 45 Luật Xuất bản năm 2012
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấyc nhận đăng hoạt động xuất bản/phát hành xuất bn phẩm điện t
hoặc văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện cấp xác nhận đăng hoạt
động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
117
Mu s 43
TÊN CQ, TC CH QUN (NU )
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN V/ CÁ NHÂN
S: / (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày...... tháng...... năm.......
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Hot đng xut bn/phát hành xut bn phẩm điện t
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
- Căn c văn bản s.............................. ngày.......... tháng......... năm......... ca Cc
Xut bn, In Phát hành v vic thm định Đề án hoạt động xut bn/phát hành xut
bn phẩm điện t;
- Trên cơ sở kết qu trin khai thc hiện Đề án hot đng xut bn/phát hành xut
bn phẩm điện t theo ý kiến thm đnh ca Cc Xut bn, In và Phát hành;
.......................................
(tên nhà xut bn, tên t chc hoặc cá nhân đăng ký
hoạt động phát hành xut bn phm)
trân trọng đề ngh Cc Xut bn, In Phát
hành xác nhận đăng để được chính thc hoạt động xut bn/ phát nh xut bn phm
điện t.
.......................................
(tên nhà xut bn, tên t chc hoặc cá nhân đăng ký
hoạt động phát hành xut bn phm) cam kết tuân th quy định ca Lut Xut bn,
Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bản, các quy định ca pháp lut có liên
quan trong quá trình hoạt động xut bn/ phát hành xut bn phẩm đin t và chu trách
nhiệm trước pháp lut v hot đng ca mình./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
118
Mu s 44
ĐỀ ÁN
Hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử
1. Tên cơ quan, tổ chức/cá nhân thực hiện đề án:....................................
- Trụ sở (địa chỉ): .........................................................................................
- Điện thoại: …………………………Email ...............................................
- Giấy phép thành lập nhà xuất bản/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh……………………………………………………………………………...
- Tôn chỉ, mục đích hoạt động: ....................................................................
2. Sự cần thiết của đề án (nêu rõdo, nhu cầu hoạt động xuất bản/phát
hành xuất bản phẩm điện tử)
3. Nội dung hoạt động (Xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử) …...
4. Điều kiện về thiết bị, ng nghdự kiến triển khai gồm: ...................
(Mô tả điều kiện về thiết bị, ng ngh dự kiến triển khai theo quy định tại
Khoản 1 Điu 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP cần thhin c nội dung sau:
a) Danh mục máy chủ đặt tại Việt Nam, gồm tối thiểu các thông tin sau:
tên máy ch, cấu hình, năm sản xuất, hãng sản xuất, nước sản xuất, s lượng,
chất lượng (mới/đã qua sử dụng), vị trí lắp đặt (bao gồm c địa chỉ IP đối với
y chủ), cán bộ quản lý/vận hành, chức năng/tính năng sử dụng;
b) Tài liệu chứng minh đường truyền kết nối Internet được đăng hợp
pháp để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet;
c) Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật để kiểm soát việc xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử; bao gồm việc phát hành, loại bỏ hoặc khôi phục để phát
hành;
d) Mô tả, thuyết minh tổng quan hệ thống lưu trữ bảo đảm các yêu cầu kỹ
thuật để lưu trữ các xuất bản phẩm điện tử đã xuất bản, phát hành; cung cấp tài
liệu thiết kế cơ sở hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
Thuyết minh việc bảo đảm yêu cầu về tính xác thực, toàn vẹn, an toàn thông
tin, khả năng truy cập ngay từ khi được tạo lập của xuất bản phẩm điện tử
được lưu trữ;
đ) Tài liệu chứng minh về việc chứng tshợp pháp theo quy định của
pháp luật về giao dịch điện tử)
5. Điều kiện về nhân lực kỹ thuật dkiến triển khai gồm: ....................
(Mô tả điều kiện về nhân lực kỹ thuật theo quy định tại Khoản 2 Điều 17
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP dự kiến triển khai cần lập danh sách nhân lực kỹ
thuật gồm tối thiểu các thông tin: họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, liệt kê
thông tin về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về công nghệ thông tin của nhân
lực kỹ thuật hoặc kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ).
6. Các biện pháp kỹ thuật dự kiến triển khai gồm: ................................
TÊN QUAN, T CHC
CH QUN (nếu có)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
119
(Mô tả các biện pháp kỹ thuật dự kiến triển khai theo quy định tại Khoản 3
Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP cần thể hiện rõ các nội dung sau:
a) Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật chống xâm nhập trái phép qua hệ
thống mạng Internet.
b) Mô tả quy trình nghiệp vụ xử lý sự cvề an toàn, an ninh thông tin;
c) tả quy trình nghiệp vụ để xác định việc can thiệp m thay đổi nội
dung xuất bản phẩm điện tử;
d) Mô tả việc đáp ứng điều kiện về giải pháp kỹ thuật kiểm soát bản quyền
số trong hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại
Điều 23 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT)
7. Tên miền Internet Việt Nam dự kiến để xuất bản, phát hành xuất
bản phẩm điện tử: ........
(Mô tả tên miền Internet Việt Nam theo quy định tại Khoản 4 Điều 17 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP dự kiến để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
cần thể hiện rõ nội dung sau đây:
a) Nhà xuất bản thực hiện xuất bản; tổ chức, cá nhân thực hiện phát hành
xuất bản phẩm điện tử trên môi trường mạng Internet có sử dụng ít nhất 01 tên
miền “.vn” và lưu giữ thông tin tại hệ thống máy chủ có địa chỉ IP ở Việt Nam;
b) Nhà xuất bản thực hiện xuất bản; tổ chức, cá nhân thực hiện phát hành
xuất bản phẩm điện tử đứng tên là chủ thể đăng ký sử dụng tên miền;
c) Tên miền “.vn ” trong đề án còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng.
Trường hợp không thực hiện xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện t
trên mạng Internet thì không phải tả điều kiện máy chủ đặt tại Việt Nam,
máy nh các thiết bị khác để phục vụ mục đích xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP; không phải mô tđiều kiện về việc đường truyền kết nối Internet quy định
tại Điểm d Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; không phải tả
điều kiện về việc tên miền Internet quy định tại Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản
2 Điều 45 Luật Xuất bản và Khoản 4 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP).
8. Chủ đề, đề tài của xuất bản phẩm điện tử chủ yếu dự kiến xuất bản,
phát hành: .... ………………………………………………………………
9. Các thông tin khác (nếu có):...................................................................
…….., ngày…… tháng…… năm ………
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
120
15. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Mã quy trình: QT-0015-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
sin được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các
công đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi đủ các điều kiện sau đây: (1)
Chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt Nam;
(2) Người đứng đầu sở in phải công dân Việt Nam, thường trú tại
Việt Nam, nghiệp vụ quản hoạt động in xuất bản phẩm đáp ứng
các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật;
(3) mặt bằng sản xuất, thiết bị để thực hiện một hoặc các công đoạn chế
bản, in và gia công sau in xuất bản phẩm;
(4) Bảo đảm các điều kiện về an ninh, trật tự;
(5) Phù hợp với quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh,
truyền hình, thông tin điện tử, sở xuất bản quy hoạch khác liên
quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- quan, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định của Luật Xuất bản số
19/2012/QH13 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP gửi đến Cục Xuất bản,
In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ này nhận đủ hồ hợp lệ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành phải cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm; trường
hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm (Mẫu số 17 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao một trong các loại giấy: chứng
nhận đăng hộ kinh doanh, giấy chứng
01 bản
Bản sao
121
nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng
nhận đầu hoặc quyết định thành lập
sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp
đơn;
4.3
Tài liệu chứng minh về người đứng đầu
sở in, mặt bằng sản xuất thiết bđể
thực hiện một trong các công đoạn chế bản
in, in và gia công sau in xuất bản phẩm:
+ Đối với người đứng đầu sở in xuất bản
phẩm: người đại diện theo pháp luật
được ghi tại một trong các loại giấy chứng
nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận
đầu tư, quyết định thành lập của quan
có thẩm quyền;
+ Đối với tài liệu chứng minh về mặt bằng
sản xuất: Bản sao giấy chứng nhận quyền
sdụng đất hoặc hợp đồng hay các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất,
thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản
xuất;
+ Đối với tài liệu chứng minh về thiết bị:
Phải bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê
mua thiết bị; trường hợp chưa thiết bị,
trong hồ đề nghị cấp giấy phép phải kèm
theo danh mục thiết bị dự kiến đầu tư.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được
cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm,
sở in phải hoàn thành việc mua hoặc
thuê mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến
đầu tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê
mua thiết bị cho quan cấp giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm.
01 bản
Bản sao
4.4
yếu lịch của người đứng đầu sin
(Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.5
Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên
ngành in cấp hoặc bản sao giấy chứng nhận
bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in
xuất bản phẩm do quan n nước
thẩm quyền cấp;
01 bản
Bản sao
122
4.6
Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an
ninh - trật tự do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền cấp.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 15 ngày kể từ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 gi ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức nộp
hồ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện.
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
123
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
64 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản yêu cầu đơn
vị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, văn
bản trả lời nêu
do.
124
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp giấy phép.
- Sau khi kim tra hồ và
nội dung giấy phép, trường
hp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
png chuyn sang c tiếp
theo đtrình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục bản dự
thảo giấy phép (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng theo dõi, người
phân cấp theo dõi thẩm
định, cho ý kiến trình Cục
trưởng.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
(trong
đó Cục
trưởng
12 giờ,
Phó
được
phân
công
theo
dõi: 12
giờ)
- Hồ sơ hợp lệ: ký ban
hành Giấy phép.
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
125
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL;
Tng hợp đơn vị đề ngh
nhận kết quả bản giấy (tại
ớc B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với bản
điện t. Trkết qu trực tiếp
hoặc qua hthống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm trả hsơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
(1) Không đáp ứng yêu cầu đơn vị có chủ sở hữu là tổ chức, cá nhân Việt
Nam;
(2) Không người đứng đầu sở in công dân Việt Nam, thường trú
tại Việt Nam, nghiệp vụ quản lý hoạt động in xuất bản phẩm đáp ứng
các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật;
(3) Không mặt bằng sản xuất, thiết bị để thực hiện một hoặc các ng
đoạn chế bản, in và gia công sau in xuất bản phẩm;
(4) Không có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(5) Không phù hợp với quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát
thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản và quy hoạch khác có
liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
126
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại tđầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 17); Sơ yếu lý lịch (Mẫu
số 06);(Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cơ sở in của cơ quan, tổ chức trung ương quy định của Lut Xuất bản số
19/2012/QH13 và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy phép
127
Mu s 17
TÊN ĐƠN V Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có)
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hot đng in
Kính gi: .....................................................
(
1
)
1. Tên đơn vị đề ngh cp giy phép:……………………………………….…
(
2
)
2. Địa ch: ..............................................................................................................
3. S điện thoi: ....................... ................................ Email: .................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị s nghip công lp s …. ngày ….. tháng
…... năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề ngh quý cơ quan xem xét cấp giy phép hot đng in vi các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa ch tr s chính: ……………………………………………………..…
(
3
)
- Đin thoi: ........................ Email: ........................ ……………………………...
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xut (nếu có): ……………………………
(
4
)
- Đin thoi: ........................ .................................. Email: .....................................
- H tên ngưi đng đầu cơ sở in………
- Căn cưc công dân số….…….., cấp ny… tháng ... năm …, nơi cấp…..
- Chc v: ………………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………………….
(
5
)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in sự nghiệp
công lập.
(
4
)
Ghi theo địa chỉ chi nhánh/xưởng sản xuất trên giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ cá nhân tổ chức là đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoặc không kinh doanh (phục vụ nội bộ).
128
6. Ni dung đ ngh cp phép hoạt động: Chế bn/in/gia công sau in xut bn
phm
(
6
)
.
- Mục đích hoạt đng ………………………..……………………………
(
7
)
7. Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
S
TT
Tên
thiết
b
(Ghi
tiếng
Vit
theo
công
ngh)
Hãng
sn
xut
Model
S
định
danh
thiết b
(S
máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Cht
ng
(Mi
100%
hoc đã
qua s
dng ti
thi
điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dng
(chế
bn, in,
gia
công
sau in)
S, ngày,
tháng,
năm của
Hóa đơn
mua thiết
b
(
8
)
8. Tài liu chng minh v vic mt bng sn xut gm: Bn sao Giy chng
nhn quyn s dụng đt hoc hợp đồng hoc các loi giy t khác chng minh v vic
được giao đất, thuê đất, thuê mt bằng, nhà xưởng số… ngày tháng ... năm i
cp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
- Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in (bn chính);
- Bn sao mt trong các loi giy: chng nhn đăng hộ kinh doanh, giy chng
nhận đăng ký doanh nghiệp, giy chng nhận đầu tư hoặc quyết đnh thành lập cơ sở in
còn hiu lực tính đến thi đim nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành in cp hoc bn sao giy
chng nhn bồi dưỡng nghip v qun hoạt động in xut bn phm do B Văn hóa,
Th thao và Du lch cp;
- Bn sao giy chng nhận đủ điều kin an ninh - trt t.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hot đng in xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
8
)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn pháp luật không quy định phải có giấy phép khi
nhập khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
khai năm nhập khẩu đó.
129
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YU LÝ LCH
(*)
(Dùng cho người đưc d kiến b nhiệm lãnh đạo nhà xut bản/Ngưi đ ngh cp
chng ch hành ngh biên tập/Ngưi đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. H và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân s …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp…………
4. Địa ch liên h: ............................. Đin thoi: .........................................
5. Ngày kết np vào Đoàn thanh niên cộng sn H Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cng sn Vit Nam:..../...../....Ngày chính
thc:.../..../......
7. Tình trng sc khe hin nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoi
ng: ............................................................... ..........................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại hc): .................................... ...
(2)
10. Giy chng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thc pháp lut
xut bn, nghip v biên tp/nghip v qun lý hoạt đng in/nghip v phát hành
xut bn phm: S............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chng chnh ngh biên tp s:................ngày cp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chc v: .............................. ...
(5)
13. QUAN H GIA ĐNH
(Gm: B, m, v, chng, con, anh, ch, em rut)
S
TT
H và tên
Quan
h
Năm sinh
S căn cưc
công dân
Ngh nghip,
làm gì, đâu?
Nam
N
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
130
14. QUÁ TRÌNH HOT ĐNG CA BN THÂN
(6)
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Khen thưng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
K lut: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đúng sự thc chu trách nhim hoàn
toàn trưc nhng li khai trên.
Xác nhn của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vịng tác
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Ngưi khai
(Ký và ghi rõ h tên)
Người khai Sơ yếu lý lch có trách nhiệm khai đầy đủ vào ni dung các mục trong Sơ yếu lý lch và chu
trách nhim v nhng li khai ca mình;
(*)
Đối với yếu lch của người đứng đầu s in, sở kinh doanh nhp khu xut bn phm
không bt buc phi khai các mc 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định
ti đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
131
16. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Mã quy trình: QT-0016-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm bị mất hoặc bị hỏng, cơ sở in
phải hồ đề nghị cấp lại giấy phép gửi đến Cục Xuất bản, In Phát
hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành phải cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;
trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm theo Mẫu số 18 Phụ lục
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-
BTTTT
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 05 ngàym việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 05 ngày làm việc (40 giờ m việc ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức nộp
hồ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
132
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp lại Giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
133
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
- Văn bản yêu cầu đơn
vị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, văn
bản trả lời nêu
do.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp lại
giấy phép.
- Sau khi kim tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
png chuyn sang c tiếp
theo đtrình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyt.
- Trường hợp hkhông
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
134
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng theo dõi,
giấy phép, Phó Cục trưởng
cho ý kiến trình Cục trưởng
xem xét cho ý kiến trước
khi phân cấp ký.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc,
trong
đó Cục
trưởng
04 giờ,
Phó
Cục
trưởng
duyệt
trình và
ký giấy
phép:
04 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua i khoản điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL;
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
135
Tng hợp đơn vị đề ngh
nhận kết quả bản giấy (tại
ớc 2.2), BPMC o số,
đóng dấu song song với bản
điện t. Trkết qu trực tiếp
hoặc qua hthống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
136
Cơ sở in của cơ quan, tổ chức trung ương quy định của Lut Xuất bản số
19/2012/QH13 và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp lại Giấy phép
137
Mu s 18
N ĐƠN V Đ NGH CP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN Đ NGH
Cp đi/cp li giy phép hoạt động in
Kính gi: ................................................................
(
1
)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(
2
)
2. Địa ch: .....................................................................................................
3. S đin thoi: ........ . .................................. Email: .....................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết đnh thành lập đối với sở in đơn vị s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cp giy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng
…năm …..do……………………………………………………………………...
Hin nay, do đơn vị s thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hot
động in. Lý do (thay đổi thông tin/mt/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy đnh ca pháp luật, đề ngh quý
quan xem xét cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in cho s in theo các
thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ...............................................................................................
- Địa ch tr s chính:…………………………………………………………..
(
3
)
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:………………………………………...
(
4
)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in đơn vị sự nghiệp công lập không pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chchi nhánh/xưởng sản xuất tn giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ nhân tổ chức đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
138
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- H tên ngưi đng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân s:…… cấp ny ….. tháng……năm…. nơi cấp………..
- Chc vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hot đng chế bn/in/gia công sau in đ ngh đưc cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông
tin/mt/ hng giy phép hoạt động in theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut
bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
6
)
Ghi tng công đon chế bn, in, gia ng sau in phù hp vi tính năng thiết b in của sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(
8
)
Nếu s thay đổi (tăng hoc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó tkê khai đầy đ
thông tin ca thiết b thay đi: Tên, hãng sn xut, model, s y, nước sn xuất, năm sn xut, cht
ợng, tính năng s dng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giy phép nhp khu (nếu
thiết b nhp khu trong thi gian quy định phi có giy phép. Trường hp thiết b in nhp khu trong
giai đoạn pháp luật không quy định phi giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhập khu theo
chng t hi quan và chu trách nhiệm trước pháp lut v việc khai năm nhập khu đó.).
(
9
)
Nếu có s thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai lại theo
địa ch đăng thay đổi trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng doanh
nghip hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp.
139
17. Tên thủ tục: Cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Mã quy trình: QT-0017-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ sở in có một trong các thay đổi về
tên gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập thì sở in
phải làm thủ tục đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, gửi hồ sơ đến
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Khi có sự thay đổi về người đứng đầu, cơ sở in xuất bản phẩm phải thực
hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 32 Luật Xuất bản; trong trường hợp
cơ sở in xuất bản phẩm có văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm, Cục Xuất bản, In Phát hành có trách nhiệm cấp đổi giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In Phát hành phải cấp đổi giấy phép; trường hợp không cấp đổi giấy
phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm theo Mẫu số 18 Phụ lục
kèm theo Thông s23/2023/TT-BTTTT
01 bản
Bản chính
4.2
Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng
sản xuất, sở in xuất bản phẩm gửi kèm
bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ
khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất,
thuê mặt bằng
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
140
6
Thời gian xlý: 05 ngày m việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 05 ngày làm việc (40 giờ m việc ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức nộp
hồ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
141
QLIPH
XBP
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp đổi Giấy
phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đ nghị cấp đổi giấy
phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
18 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản yêu cầu đơn
vị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, văn
bản trả lời nêu
do..
142
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp lại
giấy phép.
- Sau khi kim tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
png chuyn sang c tiếp
theo đtrình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng ký, Phó Cục
trưởng duyệt trình Cục
trưởng. Cục trưởng cho ý
kiến, phân cấp Phó Cục
trưởng ký.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
(trong
đó, Cục
trưởng
04 giờ,
Phó
Cục
trưởng
duyệt
trình và
ký: 04
giờ).
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
143
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL;
Tng hợp đơn vị đề ngh
nhận kết quả bản giấy (tại
ớc 2.2), BPMC o số,
đóng dấu song song với bản
điện t. Trkết qu trực tiếp
hoặc qua hthống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
144
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 18, Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Cơ sở in của cơ quan, tổ chức trung ương quy định của Lut Xuất bản số
19/2012/QH13 và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp đổi Giấy phép
145
Mu s 18
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN Đ NGH
Cp đi/cp li giy phép hoạt động in
Kính gi: ................................................................
(
1
)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(
2
)
2. Địa ch: .....................................................................................................
3. S đin thoi: ........ . .................................. Email: .....................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết đnh thành lập đối với sở in đơn v s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……, nơi cấp……………………………….
6. sở in đã được cp giy phép hoạt động in số:…..ngày tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị s thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hot
động in. Lý do (thay đổi thông tin/mt/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng quy đnh ca pháp luật, đề ngh quý
quan xem xét cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in cho s in theo các
thông tin thay đổi sau:
- Tên cơ s in: ...............................................................................................
- Địa ch tr s chính:…………………………………………………………..
(
3
)
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:………………………………………...
(
4
)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in đơn vị sự nghiệp công lập không pháp
nhân thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa chỉ trụ sở chính trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in sự nghiệp.
(
4
)
Ghi theo địa chchi nhánh/xưởng sản xuất tn giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh hoặc giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với
sở in sự nghiệp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in. Trường hợp có nhiều địa chỉ sản xuất (chi
nhánh) thì ghi lần lượt, đầy đủ từng địa chỉ.
(
5
)
Ghi đầy đủ họ và tên, quốc tịch của toàn bộ nhân và tổ chức đồng chủ sở hữu tính đến thời điểm
nộp đơn (có thể lập thành danh mục kèm theo).
146
- Đin thoi: ................................. .......................... Email: ....................................
- H tên ngưi đng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân s:…… cấp ny ….. tháng……năm…. nơi cấp………..
- Chc vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hot đng chế bn/in/gia công sau in đ ngh đưc cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động ………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông
tin/mt/ hng giy phép hoạt động in theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h sơ đề ngh cp
phép và cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut
bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
6
)
Ghi tng công đon chế bn, in, gia ng sau in phù hp vi tính năng thiết b in của sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(
8
)
Nếu s thay đổi (tăng hoc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó tkê khai đầy đ
thông tin ca thiết b thay đi: Tên, hãng sn xut, model, s y, nước sn xuất, năm sn xut, cht
ợng, tính năng s dng; số, ngày, tháng, năm hóa đơn mua, bán hàng và giy phép nhp khu (nếu
thiết b nhp khu trong thi gian quy định phi có giy phép. Trường hp thiết b in nhp khu trong
giai đoạn pháp luật không quy định phi giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhập khu theo
chng t hi quan và chu trách nhiệm trước pháp lut v việc khai năm nhập khu đó.).
(
9
)
Nếu có s thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai lại theo
địa ch đăng thay đổi trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng doanh
nghip hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp.
147
18. n th tc: Cp Giấy phép in gia công xut bản phm cho nước ngi
Mã quy trình: QT-0018-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ sở in có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được in gia công xuất
bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (trừ cơ sở in sự nghiệp in phục
vụ nội bộ, không in kinh doanh).
- Trước khi thực hiện, cơ sở in phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài gửi Cục Xuất bản, In Phát hành
(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cục Xuất bản,
In và Phát hành phải cấp giấy phép, trường hợp không cấp giấy phép phải
có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài (Mẫu số 20, Phụ
lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Hai bản mẫu xuất bản phẩm đặt in
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao có chứng thực giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm
01 bản
Bản sao có
chứng thực
4.4
Bản sao chứng thực hợp đồng in gia
công xuất bản phẩm cho tổ chức, nhân
nước ngoài; trường hợp hợp đồng bằng
tiếng nước ngoài t phải kèm theo bản
dịch tiếng Việt
01 bản
Bản sao có
chứng thực
148
4.5
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của
người đặt in hoặc giấy ủy quyền, giấy
chứng minh nhân dân/căn cước công dân
của người được ủy quyền đặt in
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 10 ngày ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 10 ngày (80 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/ Doanh nghiệp nộp
hồ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
149
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
44 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
bị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, văn
bản trả lời nêu
do.
150
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp giấy phép.
- Sau khi kim tra hồ
nội dung giấy phép, trưng
hp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
png chuyn sang c tiếp
theo đtrình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
04 giờ
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
151
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của đơn vị đề nghị cấp
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL;
Tng hợp đơn vị đề ngh
nhận kết qu bản giấy (tại
ớc B2), BPMC o số,
đóng dấu song song với bản
điện t. Trkết qu trực tiếp
hoặc qua hệ thống u
chính.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
chuyên
môn
* Từ chối cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
152
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
(Mẫu số 20, Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ sở in quy đnh của Luật Xut bản s19/2012/QH13
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài hoặc văn bản từ chối
cấp Giấy phép
153
Mu s 20
TÊN CƠ S IN Đ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nưc ngoài
Kính gi: .....................................................
(
1
)
1. Tên cơ sở
in: .......................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Địa ch: ..............................................................................................................................
S điện thoi: ...................................... …………… Email: …………………………….
Giy phép hot đng in s …… ngày .................... tháng ....... m ............ do…… cấp.
Đề ngh được cp giy phép in gia công xut bn phm cho nước ngoài vi các thông
tin sau:
STT
Tên
xut bn phm
Khuôn
kh
(mm)
S
trang/bn
thành
phm
S ng
thành
phm
(bn)
Tóm tt ni dung
1.
2.
2.Tên t chức, cá nhân nước ngoài có sn phm đặt in: ....................................................
Địa ch: ..............................................................................................................................
Do ông (bà): ..........................................................làm đi din.
S h chiếu: .................................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Ca khu xut khẩu:…………………………………………………. .........................
4. H sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(
2
)
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành/S xem xét cp giy phép in gia công xut bn
phm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v vic
thc hiện các quy định ca pháp lut v in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, t chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
2
)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
154
19. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động in
Mã quy trình: QT-0019-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện hoạt động của cơ sở in:
(1) thiết bị phợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in,
gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của cơ sở in và đúng với
nội dung đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in;
(2) Có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Có chủ sở hữu là tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội -
nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế chủ sở hữu
công dân Việt Nam) hoặc nhân công dân Việt Nam; người đứng
đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có năng lực
hành vi dân sự đầy đủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi hoạt động, sin thuộc các bộ, quan, tổ chức Trung
ương và sở in thuộc các tổ chức doanh nghiệp do Nhà nước chủ sở
hữu thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm quy định tại điểm
a và điểm c khoản 4 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP (gồm: Báo, tạp
chí các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí;
tem chống hàng giả) phải có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động in gửi
đến Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Cục
Xuất bản, In Phát hành phải cấp giấy phép trong đó ghi nội dung hoạt
động in phù hợp với thiết bị của sở in cập nhật thông tin vào sở
dữ liệu quốc gia về hoạt động in; trường hợp không cấp giấy phép phải có
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
155
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in
(Mẫu số 01, Phụ lục kèm theo Nghị định
số 72/2022/NĐ-CP);
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm
bản chính để đối chiếu một trong các loại
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy
chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng
thuế, quyết định thành lập sở in đối
với cơ sở in sự nghiệp công lập.
01 bản
Bản sao
chứng
thực/Bản sao
4.3
yếu lịch của người đứng đầu sin
theo mẫu quy định (Mẫu số 03, Phụ lục
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP);
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 15 ngày kể từ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 gi) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp / Tổ chức /
Hợp tác nộp hồ đề
nghị cấp phép qua cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
Doanh
nghiệp /
Tổ chức /
Hợp tác
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
156
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
60 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
157
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước 2.6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp việc cấp giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
24 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
Giấy phép) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
158
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy phép.
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của đơn vị/cá nn đề
nghị cấp phép trên cổng dịch
vụ ng của BVHTTDL;
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp giấy phép hoạt động in trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản
trong các trường hợp sau:
(1) Không có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế
bản, in, gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của sở in và
đúng với nội dung đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in;
(2) Không có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Không chủ sở hữu tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
159
xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có chủ sở
hữu là công dân Việt Nam) hoặc cá nhân là công dân Việt Nam; có người
đứng đầu công dân Việt Nam, thường thợp pháp tại Việt Nam,
năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động in (Mẫu số 01); yếu lịch của
người đứng đầu cơ sở in (Mẫu số 03); (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của
Chính phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định ti Nghị đnh s60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy phép
160
Mu s 01
TÊN ĐƠN V
ĐỀ NGH CP PHÉP
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hoạt động in
Kính gửi: ……………………………………………….
1
1. Tên đơn vị đề ngh cp phép: ..................................................................
2
2. Địa ch: ....................................................................................................
3. S đin thoại: ………………….... Email: ..............................................
4. Mã s doanh nghip: .............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp s ..................
ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp .............................................................
3
6. Thông tin cơ s in đề ngh cp phép
Để đảm bảo sở in hoạt động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn này đề ngh
quý cơ quan xem xét cấp giy phép hoạt đng in vi các thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: .............................................................................
- Địa ch tr s chính: ..................................................................................
- Đin thoi: .................................. Email: ..................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .......................................................................
- Đin thoi:.................................. Email: .................................................
- H tên người đứng đầu sở in/chi nhánh: ............ Căn cước công dân:
S ... ngày…… tháng ... năm … nơi cấp …. hoặc s định danh cá nhân:..……
- Chc v: ....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Ni dung đ ngh đưc cp pp hot đng chế bn/in/gia công sau
in: ..........................................................................................................................
4
- Mục đích hoạt động:.................................................................................
5
161
7. Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Vit
và theo
công ngh)
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
8. Số, ngày, tháng, năm, nơi cp giy t v địa điểm, mt bng sn xut:
………………………………………………………………….. …………….
6
sở in xin chu trách nhim v tính chính xác ca h đề ngh cp phép
và cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
________
1
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
2
Ghi n cơ s in đ ngh cấp phép. Trưng hp cơ s in kng có pp nn t ghi tên cơ quan ch qun
cp trên trc tiếp.
3
Ch ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cp ca quyết định thành lập đi với cơ sở in s nghip công lp.
4
Ghi tên tng loi sn phẩm in đề ngh cp giy phép (Ví d: Báo, tp chí và các n phm báo chí khác; tem chng
giả…).
5
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
6
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc hợp đồng hoc các loi giy t khác
chng minh v việc được giao đất, thuê đất, thuê mt bng, nhà xưởng
162
Mu s 03
nh
4 x 6 cm
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YU LÝ LCH
(của người đứng đầu cơ sở in)
1. H và tên …………………………… Bí danh: ......................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… Nam, n: ........................
3. Quê quán: ...........................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................
5. Nơi đăng ký tạm trú hin nay (nếu có): ...................................................
6. Căn cước công dân: S ........... ngày…… tháng ..... năm …nơi cấp hoc
s định danh cá nhân: .............................................................................................
7. Dân tc: ………… Tôn giáo: ……………… Quc tch: .......................
8. Tình trng sc khe hin nay: ................................................................
9. Trình độ văn hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ........................
10. Trình độ chính tr: ..................................................................................
11. Chc v trong cơ sở in: .........................................................................
12. n cơ sở in/chi nhánh: .........................................................................
13. Ngành, ngh kinh doanh v in: ..............................................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CA BN THÂN
T tháng, năm
đến tháng, năm
Làm công tác gì, cơ
quan nào, chc v?
Địa ch đâu?
Tôi cam đoan những ni dung khai trong bn lịch này đúng sự tht,
nếu sai tôi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CA CƠ QUAN/ĐƠN V
1
….., ngày …. tháng ….. năm …
Người khai ký tên
(Ký và ghi rõ h tên)
1
Dành cho cơ sở in sự nghiệp công lập.
163
20. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động in
Mã quy trình: QT-0020-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- sở in phải có hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in trong thời
hạn 07 ngày m việc, kể từ ngày giấy phép hoạt động in bị mất, bị hư hỏng
gửi tới Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trường hợp một trong các thay đổi về: Tên gọi của sở in; địa chỉ
trụ sở chính, chi nhánh của cơ sở in; loại hình tổ chức hoạt động của cơ s
in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu cơ s
in mà cơ sở in đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đề nghị cấp
lại giấy phép theo quy định, Cục Xuất bản, In Phát hành phải cấp lại
giấy phép; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu
rõ lý do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in
(Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số
72/2022/NĐ-CP)
01 bản
Bản chính
4.2
Các giấy tờ chứng minh sự thay đổi trong
các trường hợp thay đổi về: Tên gọi của
sở in; địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh của
sở in; loại hình tổ chức hoạt động của
cơ sở in; thành lập hoặc giải thể chi nhánh
của cơ sở in và người đứng đầu cơ sở in;
01 bản
Bản sao
4.3
Giấy phép hoạt động in (trường hợp giấy
phép bị hư hỏng)
01 bản
Bản chính
164
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 07 ngàym việc kể từ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp / Tổ chức /
Hợp tác nộp hồ đề
nghị cấp lại giấy phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện.
Doanh
nghiệp /
Tổ chức /
Hợp tác
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
165
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp lại giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
20 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
phép bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
166
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc cấp lại giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem t c dự thảo văn bản
(Phiếu trình kèm theo Giấy
phép) do phòng chuyên
môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
167
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của đơn vị đề nghị cp
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL;
Tng hợp đơn vị đề ngh
nhận kết quả bản giấy (tại
ớc B2), BPMC o số,
đóng dấu song song với bản
điện t. Trkết qu trực tiếp
hoặc qua hthống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết qugiải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm trả hồ sơ, thông
báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động in (Mẫu số 02 ban hành tại Phụ
lục kèm theo Nghị định s72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022
của Chính phủ)
11
Đối tượng thực hiện
168
Tổ chức quy định ti Nghị đnh s60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp lại Giấy phép
169
Mu s 02
TÊN ĐƠN V ĐỀ NGH
CP LI GIY PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VITNAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp li giy phép hoạt động in
Kính gửi: ……………………………………………….
1
1. Tên đơn vị đề ngh: .................................................................................
2
2. Địa ch: ....................................................................................................
3. S điện thoại: ………………….. Email: ................................................
4. Mã s doanh nghip: ..............................................................................
5. Quyết đnh thành lập đối với cơ s in s nghip công lp s ….............. ngày
…… tháng ....... năm ……., nơi cấp ........................................
3
6. Cơ sở in đã đưc cp giy phép hot đng in s .......... ngày …… tháng ......
năm ……… của .............................................................................................
Hin nay, do đơn v s thay đổi thông tin (làm mt, hng…) giy phép hot
động in, để đảm bo cơ s in hoạt động đúng quy định ca pháp lut, đơn vị làm đơn này
đề ngh quý cơ quan xem xét cấp li giy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông
tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa ch tr s chính: ................................................................................
- Đin thoi: .................................. Email: .................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .....................................................................
- Đin thoi:................................... Email: .................................................
- H tên ngưi đng đầu cơ sở in/chi nhánh: ............ Cănc côngn: S ...
ngày…… tháng ... năm .. nơi cp hoc s định danh cá nhân: ..……..….
- Chc v: ....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đề ngh được cp phép hoạt động chế bn/in/gia công sau
in: .......................................................................................................................
4
- Mục đích hoạt đng:..................................................................................
5
Đơn vị gửi kèm theo đơn y các tài liệu liên quan đến thay đi thông tin giy
phép hot động in theo quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
______
1
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
2
Ghi n cơ s in đ ngh cấp phép. Trưng hp cơ s in kng có pp nn t ghi tên cơ quan ch qun
cp trên trc tiếp.
3
Ch ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cp ca quyết định thành lập đi với cơ sở in s nghip công lp.
4
Ghi tên tng loi sn phm in đ ngh cp giy phép (Ví d: Báo, tp chí và các n phm báo chí khác;
tem chng giả…).
5
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
170
21. Tên thủ tục: Xác nhận đăng ký hoạt động in
Mã quy trình: QT-0021-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Đối với cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm gồm:
Mẫu, biểu mẫu giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành; hóa đơn tài chính,
các loại thẻ, giấy tờ sẵn mệnh giá hoặc dùng để ghi mệnh giá (không
bao gồm tiền) phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
(1) thiết bị phợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in,
gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của cơ sở in và đúng với
tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in;
(2) Có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Có chủ sở hữu là tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội -
nghề 80 nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tchức kinh tế có chủ sở hữu
công dân Việt Nam) hoặc nhân là công dân Việt Nam; có người đứng
đầu là công dân Việt Nam, thường trú hợp pháp tại Việt Nam, có năng lực
hành vi dân sự đầy đủ.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi hoạt động, Cơ sở in thuộc các bộ, tổ chức trung ương và cơ sở
in thuộc các tổ chức doanh nghiệp do Nhà nước chủ sở hữu thực hiện
chế bản, in, gia công sau in sản phẩm không thuộc đối tượng phải có giấy
phép hoạt động in thì phải gửi hồ đăng hoạt động in tới Cục Xuất
bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 03 ngày m việc, kể từ ngày nhận được hồ đăng
hoạt động của cơ sở in, Cục Xuất bản, In và Phát hành có trách nhiệm xác
nhận đăng cập nhật thông tin vào sở dữ liệu quốc gia về hoạt động
in; trường hợp không xác nhận đăng ký phải văn bản trả lời nêu
do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
171
4.1
Tờ khai đăng hoạt động sở in (Mẫu
số 08 Phụ lục kèm theo Nghị định số
72/2022/NĐ-CP)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 03 ngàym việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc ) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Doanh nghiệp/Tổ chức/
Hợp tác nộp hồ đề
nghị xác nhận đăng ký hoạt
động sở in qua cổng dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức/
Hợp tác
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
172
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc xác nhận tờ khai.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đề ngh cấp giấy xác
nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu do từ chối/dừng
xử . Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
xác nhận bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
173
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
xác nhận Tờ khai đăng
hoạt động cơ sở in.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Tờ khai đăng
hoạt động cơ sở in, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn trình
Lãnh đạo Cục xem t, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét các dự thảo văn
bản (Phiếu trình kèm theo
tờ khai khai) do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy xác
nhận; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ sơ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
174
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy xác nhận.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy xác nhận, đóng dấu
chứng t số. BPMC,
chuyên viên đưc phân công
tr kết quả cho quan, tổ
chc đnghcấp Giấy c
nhận qua tài khon điện t
của đơn vị/cá nn đngh
cấp phép trên cổng dịch vụ
ng của BVHTTDL;
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết qugiải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
02 giờ
làm
việc
H sơ + Giấyc nhận
đã ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
*Từ chối Xác nhận đăng hoạt động sở in trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
(1) Không có thiết bị phù hợp để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế
bản, in, gia công sau in theo nhu cầu, khả năng hoạt động của sở in và
đúng với tờ khai đăng ký hoạt động cơ sở in;
(2) Không có mặt bằng hợp pháp để thực hiện chế bản, in, gia công sau in;
(3) Không chủ sở hữu tổ chức (cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị,
tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức
xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có chủ sở
hữu là công dân Việt Nam) hoặc cá nhân là công dân Việt Nam; có người
175
đứng đầu công dân Việt Nam, thường thợp pháp tại Việt Nam,
năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
T khai đăng hot động sở in (Mu số 08 ban hành tại Ph lục kèm theo
Nghđịnh s72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Cnh phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định ti Nghị định số 60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng hoạt động in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác
nhận
176
Mu s 08
TÊN T CHỨC ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐNG IN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …../ .......... (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
T KHAI
Đăng ký hoạt động in
Kính gi: .........................................
1
- Tên s in/chi nnh: ............................................................................
- Địa ch tr s chính:...................................................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): ......................................................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- Mã s doanh nghip: ..................................................................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp s
..................... ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp .........................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- H tên người đứng đầu cơ sở in: ..............................................................
- Căn cước công dân hoc H chiếu (đối với người nước ngoài): S ……..
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoc s định danh cá nhân: ..............
- Chc v: .....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bn/in/gia công sau in ..........................
2
- Mục đích hoạt động .................................................................................
3
- Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Vit
và theo
công ngh)
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
177
- S, ngày, tháng, năm, nơi cp giy t v địa điểm, mt bng sn xut:
……………………………………………………………....…………….…
4
Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng trên đây và chp hành
đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in./.
NGƯI ĐI DIN THEO PP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi tên tng loi sn phẩm in đăng ký (Ví d: Bao bì, nhãn hàng hóa…).
3
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
4
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cấp Giy chng nhn quyn s dụng đt hoc hợp đồng hoc các loi giy t khác
chng minh v việc được giao đất, thuê đất, thuê mt bng, nhà ng.
178
22. Tên thủ tục: Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Mã quy trình: QT-0022-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày một trong các thay đổi về thông
tin đã được xác nhận, sở in phải gửi hồ thay đổi thông tin đăng ký
hoạt động in theo quy định đến Cục Xuất bản, In Phát hành (Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch) để cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động in. -
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được h thay đổi
thông tin đăng hoạt động của sở in, Cục Xuất bản, In Phát hành
trách nhiệm xác nhận đăng và cập nhật thông tin vào sở dữ liệu
quốc gia về hoạt động in để quản lý; trường hợp không xác nhận đăng ký
phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai thay đổi thông tin đăng hoạt
động sở in (Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo
Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 03 ngàym việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ m việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
179
B1
Doanh nghiệp / Tổ chức /
Hợp tác nộp hồ đề
nghị xác nhận thay đổi
thông tin đăng hoạt động
sở in qua cổng dịch vụ
công trực tuyến hoặc nộp
hồ trực tiếp/hệ thống bưu
điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức/
Hợp tác
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
sơ trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc xác nhận thay đổi
Chuyên
viên
Phòng
08 giờ
làm
việc
180
thông tin đăng hoạt động
cơ sở in.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đề ngh cấp giấy c
nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu do từ chối/dừng
xử . Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho cơ quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
QLIPH
XBP
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
xác nhận bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
181
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động cơ sở in,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét c dự thảo n bản
(Phiếu trình kèm theo Tờ
khai, dự thảo Giấy xác
nhận) do phòng chuyên
môn (Phòng QLIPH XBP)
trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy xác
nhận; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử lý cho BPMC cấp
số Giấy xác nhận.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
182
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy xác nhận, đóng dấu
chứng t số. BPMC,
chuyên viên đưc phân công
tr kết quả cho quan, tổ
chc đnghcấp Giấy c
nhận qua tài khon điện t
của đơn vị/cá nhân đề nghị
cấp phép trên cổng dịch vụ
ng của BVHTTDL;
Tng hợp đơn vị/cá nhân
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (tại bước B2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết qugiải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
02 giờ
làm
việc
H sơ + Giấyc nhận
đã ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối Xác nhận thay đổi thông tin đăng hoạt động sở in và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
183
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
10
Biểu mẫu
Tờ khai thay đổi thông tin đăng hoạt động in (Mẫu số 09 ban hành tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức quy định ti Nghị định số 60/2014/NĐ-CP, Nghị định số
72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng hoạt động in. hoặc văn bản từ chối cấp Giấy xác
nhận
184
Mu s 09
TÊN T CHỨC ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI THÔNG TIN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …../.......(nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
T KHAI
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Kính gi:..........................................
1
I. NI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO
2
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa ch tr s chính: ................................................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .....................................................................
- Đin thoi:...................................... Email: ..............................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip s .... ngày .... tháng ..
nơi cấp .................................................................................................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- H tên người đứng đầu cơ sở in: ............................................................
- Căn cước công dân hoc H chiếu (đối với người nước ngoài): S …….
ngày…. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoc s định danh cá nhân: ................
- Chc v: .....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bn/in/gia công sau in ..........................
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
- Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in).
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Vit
và theo
công ngh)
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
185
II. NI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỔI (KHAI BÁO LI)
3
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ..............................................................................
- Địa ch tr s chính: ..................................................................................
- Đin thoi:...................................... Email: ................................................
- Giy chng nhn đăng kinh doanh hoặc s doanh nghip hoc Quyết
định tnh lp đi vi cơ sở in s nghip s ............ ngày . tng ....... i cp .......
...........................................................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .......................................................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- Căn cước công dân hoc H chiếu (đối với người nước ngoài): S …...
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoc s định danh cá nhân: ..............
- Chc v: .....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): .................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bn/in/gia công sau in: ..........................
- Mục đích hoạt động: .................................................................................
- Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
STT
Tên thiết b
(Ghi
tiếng Vit
và theo
công ngh)
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
sở in cam kết tính chính xác nội dung đăng trên đây chấp hành
đúng quy định ca pp lut v hoạt đng in./.
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
_________
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyn xác nhn.
3
Ghi nội dung thông tin thay đi so vi lần đăng ký trưc.
186
23. Tên thủ tục: Khai báo nhập khẩu thiết bị in
Mã quy trình: QT-0023-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Thiết bị in khi nhập khẩu phải đáp ứng tiêu chí sau:
(1) Đối với máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in trong hoạt động
in (thuộc mã HS 84.42), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 10 năm.
(2) Đối với máy in sử dụng một trong các công nghệ: Kỹ thuật số, ốp-xét
(offset), flexo, ống đồng, letterpress, máy in lưới (lụa) (thuộc mã HS
84.43); Máy 87 gia công sau in (hoạt động bằng điện, thuộc mã HS 84.40,
mã HS 84.41), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 20 năm.
(3) Đối với máy photocopy đa màu; máy in chức năng photocopy đa
màu đơn chức năng hoặc đa chức năng (thuộc mã HS 84.43), tuổi thiết b
in quy định không vượt quá 03 năm.
2
Cách thức thực hiện
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của Cục Hải quan.
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi nhập khẩu thiết bị in (trừ máy in phun, máy in laser đơn màu
hoặc đa màu có tốc độ in từ 60 tờ/phút (khổ A4) trở xuống hoặc có khổ in
từ A3 trở xuống và máy in kim), tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ khai báo nhập
khẩu thiết bị in đến Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch) qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Cục Xuất bản, In Phát hành phải cấp giấy xác nhận khai báo nhập khẩu
thiết bị in; trường hợp không cấp giấy giấy xác nhận khai báo nhập khẩu
thiết bị in phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai nhập khẩu thiết bị in (Mẫu số 04
Phụ lục kèm theo Nghị định số
72/2022/NĐ-CP);
01 bản
Bản chính
4.2
Tài liệu thể hiện thông số kỹ thuật và công
nghệ chế bản, in gia công sau in của
từng loại thiết bị.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xlý: 03 ngày làm việc ktừ ngày nhận đh theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
187
8
Quy trình xử lý công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/ Doanh nghip/
Ni n nộp hồ khai
o nhp khẩu thiết bin qua
Cổng thông tin một cửa
quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của
Cục Hải quan.
quan/
Doanh
nghip/
Ni n
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng thông tin một
cửa quốc gia.
- Cán bộ tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy, Văn
thư chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kim tra, xử hồ sơ đề ngh
việc cấp giấy c nhận.
- Trưng hp h đầy đủ
đúng quy đnh: chuyên viên
đưc phân công dự thảo nội
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
188
dung giy c nhận trình
Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ/kng đáp ng yêu
cu hoặc cần gii trình, b
sung thêm: Chuyên viên ph
trách soạn tho n bản tr
li tổ chức đ ngh cấp giấy
pp nêu lý do. Hoặc
tng báo qua đin thoi, E-
mail, hthng trc tuyến o
cho cơ quan, t chức đề nghị
cp giấy xác nhn.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng quy đnh: Trlại h sơ.
Chuyên viên phtrách soạn
thảo n bản trlời tổ chc
đ nghị cấp giấy c nhn
nêu rõ lý do từ chối/dừng xử
lý. Hoc thông o qua đin
thoại, E-mail, hệ thng trc
tuyến báo cho cơ quan, t
chc đ ngh cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhn hồ sơ không đạt
yêu cầu (t c B6 chuyn
lại) và điu chnh theo ý kiến
chđạo ca Lãnh đo png.
* Đối vi các hsơ có yêu
cu nhn kết qu bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bn điện t bản giấy.
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
xác nhận bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử lý hồ sơ
chuyên viên tnh đ nghị
việc cấp giấy c nhận.
- Sau khi kim tra hồ
nội dung giy xác nhận,
trưng hợp đạt yêu cu, Lãnh
đo phòng chuyên môn tnh
Lãnh đạo Cục xem t, phê
duyt.
- Trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cu, Lãnh đạo
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04
Giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
189
phòng chuyển tr chuyên
vn đ thc hin theo yêu
cu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét các dự thảo n bn
(Phiếu trình m theo giấy
xác nhn) do phòng chuyên
môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ sơ không
đt yêu cầu: Cho ý kiến và tr
li yêu cầu chỉnh sửa hoàn
thiện.
- Trưng hợp hồ sơ đạt u
cu, ký ban nh Giấy c
nhận; nh đo Cục ký s
p duyệt kết qu TTHC;
Trên hệ thống t chuyn
luồng x lý cho BPMC cấp
sGiấy xác nhận.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cp nht kết quả p duyt:
BPMC, chuyên viên đưc
pn công cập nhật kết qu
p duyt o h thng, nhp
sđi và ngày cp của Giy
xác nhn, đóng du chứng
t số. BPMC, chuyên vn
đưc phân công trả kết qu
cho cơ quan, t chức đề nghị
cp Giấy xác nhn qua i
khoản điện tử ca đơn vị/cá
nn đề ngh cấp giy c
nhận trên Cổng Tng tin
Mt cửa quc gia.
Trưng hợp đơn v/cá nhân
đ nghnhn kết quả bản giấy
(ti ớc 2.2), BPMC o
số, đóng du song song vi
bn điện tử. Trả kết quả trc
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ + Giấyc nhn
đã ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
190
tiếp hoc qua hệ thng u
điện.
Lưu hồ : Bản cnh kết quả
giải quyết TTHC u tại
BPMC ; Bản sao kết qu gii
quyết TTHC h giy
(trong trưng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoc qua hthống
bưu đin) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối Khai báo nhập khẩu thiết bị in và trả hồ sơ, thông báo bằng văn
bản trong các trường hợp sau:
(1) Đối với máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in trong hoạt động
in (thuộc mã HS 84.42), tuổi thiết bị in quy định vượt quá 10 năm.
(2) Đối với máy in sử dụng một trong các công nghệ: Kỹ thuật số, ốp-xét
(offset), flexo, ống đồng, letterpress, máy in lưới (lụa) (thuộc mã HS
84.43); Máy 87 gia công sau in (hoạt động bằng điện, thuộc mã HS 84.40,
mã HS 84.41), tuổi thiết bị in quy định vượt quá 20 năm.
(3) Đối với máy photocopy đa màu; máy in chức năng photocopy đa
màu đơn chức năng hoặc đa chức năng (thuộc mã HS 84.43), tuổi thiết b
in quy định vượt quá 03 năm.
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông số 11/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều,
khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của
Chính phquy định về hoạt động in, Thông số 05/2016/TT-BTTTT
191
ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông
quy định vquản sử dụng ssách tiêu chuẩn quốc tế, Thông
số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất
khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm Thông số
09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm phần
cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số 20/2021/TT-BTTTT
ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông).
10
Biểu mẫu
Tờ khai đăng nhập khẩu thiết bị in (Mẫu số 04 ban hành tại Phlục kèm
theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức, cá nhân quy định tại Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận khai báo nhập khẩu thiết bị in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
xác nhận
192
Mu s 04
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
KHAI BÁO NHP KHU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
T KHAI
Nhp khu thiết b in
1
Kính gi:..........................................
2
1. Tên t chc, cá nhân nhp khu: ..................................................................
- Địa ch: ................................................................................................................
- S điện thoi:................... Email: ........................................................................
- Căn cưc công dân hoc H chiếu (đối với người nưc ngoài): S ... ngày……..
tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoc s định danh cá nhân: ...............................
3
2. Thông tin thiết b nhp khu:
Tên máy (Tiếng Vit): ........................ Tiếng Anh (nếu có): .................................
Tên hãng: ...............................................................................................................
Model: ...................................................................................................................
S định danh máy (sy): ................................................................................
4
c sn xut: ................................................. Năm sản xut: ……..................
S ng: ................................................................................................................
Cht lưng: ..........................................................................................................
5
Đặc tính k thut, công ngh s dng: ................................................................
6
Khuôn kh bn in hoc bn photo ln nht: .........................................................
Tc đ in hoc photo ln nht: .............................................................................
Giá tr thiết b (đơn vị tính: đồng Vit Nam): ........................................................
3. Mục đích nhập khu:........................................................................................
7
4. Địa ch đặt máy lần đầu: ..................................................................................
8
Đơn vị (tôi) cam kết khai báo thông tin thiết b in nhp khẩu trên đây là đúng sự
tht, nếu sai xin chu trách nhim trước pháp lut./.
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên nếu là t chc
hoc ký, ghi rõ h tên nếu là cá nhân)
Ghi chú: Mu T khai này dùng đ xây dng trên Cng Thông tin mt ca quốc gia đưc dùng để khai bng
bn giy khi h thng Cng Thông tin mt ca quc gia có s c.
1
Bao gm cy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (đa chức năng).
2
Ghi tên cơ quan nhận t khai.
3
Ni dung này ch ghi khi đối tượng nhp khu là cá nhân.
4
Ghi tng s đnh danh ca mi máy (mi máy có mt s riêng, không trùng nhau).
5
Mi 100% hoặc đã qua sử dng.
6
Ghi công ngh chế bn/in/gia công sau in (Ví d: ghi km, in offset, flexo, ống đồng, laser, phun…).
7
Ghi phc v sn xut ca công ty hoc kinh doanh (để bán) hoc phc v công vic ni b ca t chc hoc phc
v hc tp, nghiên cu ca cá nhân.
8
Ghi rõ: tên và địa ch công ty, chi nhánh, kho hàng… nơi đt thiết b.
193
24. Tên th tc: Cp Giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Mã quy trình: QT-0024-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Thông tin một cửa Quốc
gia (https://vnsw.gov.vn).
Trong trường hợp hệ thống trên gặp sự cố, nộp qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
(http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn)
3
Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức trung ương; tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố
Nội gửi hồ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh đến Cục Xuất bản, In Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch).
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản, In và
Phát hành phải cấp giấy phép; trường hợp không cấp giấy phép phải văn
bản trả lời nêu rõ lý do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đngh cp giấy pp nhp khẩu xut
bn phẩm không kinh doanh
01 bản
Bản chính
4.2
Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu
không kinh doanh (Mẫu số 30 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT):
Ba (03) bản danh mục xuất bản phẩm đăng
nhập khẩu trong trường hợp nộp trực
tiếp hoặc nộp qua dịch vbưu chính; một
(01) bản (tệp) danh mục xuất bản phẩm
đăng nhập khẩu trong trường hợp nộp
trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa
quốc gia
03 bản hoặc
01 tệp danh
mục
Bản chính
194
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: 50.000 đồng/hồ (Theo quy định tại Thông số
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
8
Quy trình xử lý công việc: (15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/tổ chức nộp hồ
cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh
doanh qua Cổng thông tin
một cửa quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của
Cục Hải quan. Khi Cổng
thông tin một cửa quốc gia
gặp sự cố, quan/tổ chức
thể nộp trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ Công Quốc
gia hoc nộp hồ sơ trc
tiếp/hệ thống bưu điện.
quan/tổ
chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
trực tuyến qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia, hoặc
Cổng Dịch vụ công Quốc
gia, nhận trực tiếp hoặc qua
hệ thống bưu chính. Trong
trường hợp cơ quan/tổ chức
đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ sơ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ) nhập lên Cổng Dịch vụ
công của Bộ để xđồng
bộ hồ sơ cho Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
195
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
cơ quan/tổ chức yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
56 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
196
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đnghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh
doanh.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
24 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét hồ dự thảo
Giấy phép của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
197
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, nh đạo Cục ban
hành Giấy phép nhập khẩu
xuất bản phẩm không kinh
doanh; Lãnh đạo Cục ký số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử cho BPMC thực
hiện theo quy định.
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
- BPMC, nhập số đi ngày
cấp của Giấy phép, đóng
dấu chứng thư số.
- BPMC gửi Thông báo thu
lệ phí đến đơn vị; Đối soát
trạng thái thanh toán, hoàn
thành thanh toán; Gửi Biên
lai thu phí, lệ phí/hóa đơn
điện tử thu phí, lệ phí.
- BPMC, chuyên viên được
phân công trả kết qu cho
quan, tổ chc đề nghị cấp
Giấy phép qua tài khoản điện
tử của cơ quan/tổ chc đề
nghị cấp giấy xác nhận trên
Cổng Thông tin Một cửa
quốc gia hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
Tng hợp cơ quan/tổ chức
đề nghị nhận kết quả bản
giấy (ti ớc 2.2), BPMC
o số, đóng dấu song song
với bản điện tử. Trả kết quả
qua hệ thống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết qugiải
quyết TTHC h giấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
* Từ chối cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
198
- Không đáp ng thành phn h sơ cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh:
+ Không đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh/ Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không
kinh doanh không đúng theo Mẫu số 29 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT.
+ Không Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh kèm
theo đơn/ Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh không
đúng theo Mẫu số 30 Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ny 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết một sđiều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; -
Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 m 2016 của Bi
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng lệ p thm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, l
phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lphí
đăng nhập khẩu xut bn phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền tng quy định chi tiết và hướng dẫn thi
nh một số điều của Lut xuất bản Nghị đnh s195/2013/-CP
ngày 21 tng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tng 12 m 2023 của Bộ trưởng BThông tin Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một s điều của Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày
07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và
Ngh định số 195/2013/-CP ny 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
(Mẫu số 29); Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh (Mẫu
số 30). (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Cơ quan, tổ chức ở trung ương, tổ chức nước ngoài có trụ sở tại thành phố
Hà Nội theo quy định tại điểm a) Khoản 2 Điều 41 Luật Xuất bản
199
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh hoặc văn bản từ
chối cấp giấy phép
200
Mu s 29
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
......, ngày........ tháng......... năm......
S:......./........ (nếu có)
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Kính gi: .................................................................
(1)
- Tên t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép: .......................................................
- Tr s a ch): ............................................... S điện thoi: .............................
- Căn cứ vào nhu cu s dng xut bn phẩm nước ngoài, ....................................
(ghi tên t chc, cá nhân) đề ngh được cp giy phép nhp khu xut bn phm, gm:
1. Tng s tên xut bn phm: ...............................................................................
2. Tng s bn: .......................................................................................................
3. Tng s băng, đĩa, cassette: ................................................................................
4. T nước (xut x): ..............................................................................................
5. Tên nhà cung cp/Nhà xut
bn: ....................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
6. Ca khu nhp: ...................................................................................................
m theo đơn này 03 bn danh mc xut bn phm nhp khu (T chc, cá nhân
np h trực tuyến th tc y trên Cng thông tin mt ca quc gia thì gi m theo file
danh mc xut bn phm nhp khu trên Cng thông tin mt ca quc gia).
T chc/cá nhân...xin cam kết thc hiện đúng các quy đnh ca Lut Xut bn,
Ngh định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut Xut bản các quy định ca pháp lut khác
có liên quan.
Đ ngh Cc Xut bn, In và Phát nh, S ...................xem t, cp giy phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) Ghi tên quan tiếp nhn đơn như sau:
- Đi vi quan, t chc Trung ương, t chc nưc ngoài có tr s ti thành ph Ni đứng n trên
đơn đ ngh thì ghi Cc Xut bn, In Phát nh hoc S n hóa và Th thao thành ph Hà Ni;
- Đối vi cơ quan, tổ chc khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đề
ngh thì ghi S nơi đặt tr s hoặc nơi có cửa khu mà xut bn phẩm được nhp khu.
201
Mu s 30
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN Đ NGH...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MC XUT BN PHM NHP KHU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phẩm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CA CƠ QUAN, T CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP NHP KHU
STT
ISBN
Tên gc
ca XBP
Tên xut
bn
phm
bng
tiếng
Vit
Tác
gi
Nhà
xut
bn
Th
loi
S
bn
Tóm tt
ni dung
Có kèm theo
Phm vi
s dng
Hình
thc
khác
ca
xut
bn
phm
Đĩa
Băng,
cassette
Hình
thc
khác
Nhà cung cp:........
1
...
Nhà cung cp:.......
1
...
Tng cng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUt CA
T CHC/CÁ NHÂN
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
202
II-PHN GHI CA CƠ QUAN CP GIY PHÉP NHP KHU
(1)
Danh mc xut bn phẩm trên đây được Cc Xut bn, In và Phát hành/ S... cp Giy phép nhp khu số.../ ngày...tháng...năm...
(1) Danh mc phải được Cc Xut bn, In và Phát hành/S đóng dấu giáp lai vi Giy phép nhp khu. Nếu cơ sở nhp khẩu đăng ký Danh mục trên Cng thông
tin mt ca quc gia thì không cần đóng dấu giáp lai ca Cc Xut bn, In và Phát hành/ S.
203
25. n thtục: Cấp Giấy phép tổ chc triển lãm, hội chợ xut bản phẩm
Mã quy trình: QT-0025-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Việc tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm tại Việt Nam của cơ quan,
tổ chức, nhân Việt Nam và nước ngoài phải được quan quản nhà
nước về hoạt động xuất bản cấp giấy phép.
Cơ quan, tổ chức ở trung ương; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm đến
Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 10 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In Phát hành phải cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm; trường hợp không cấp giấy phép phải văn bản trả lời nêu rõ do
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển
lãm/ hội chợ xuất bản phẩm (trong đó ghi
rõ mục đích, thời gian, địa điểm và tên các
đơn vị tham gia triển lãm, hội chợ) (Mẫu
số 32 Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội
chợ theo mẫu quy định (Mẫu số 33 Phụ lục
kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
204
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/tổ chức TW/tổ
chức, nhân nước ngoài
nộp hồ cấp Giấy phép tổ
chức Triển lãm, hội chợ
xuất bản phẩm qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện
quan/tổ
chức ở
TW/tổ
chức, cá
nhân
nước
ngoài
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu chính. Trong trường
hợp đơn vị đề nghị không
gửi hồ trực tuyến Bộ
phận Một cửa (BPMC)
chuyển hồ sơ thành dạng số
hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
quan/tổ chức/cá nhân
yêu cầu nhận kết quả bản
giấy, BPMC chuyển yêu
cầu cho phòng chuyên môn
xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
205
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời quan/tổ chức/cá
nhân đề nghị cấp giấy phép
nêu do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
cơ quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời
quan/tổ chức/cá nhân đề
nghị cấp giấy phép nêu
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan/tổ chức/cá
nhân đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
36 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
206
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp Giấy phép tchức Triển
m, hội chxut bản phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét hồ dự thảo
Giấy phép của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, nh đạo Cục ban
hành Giấy phép tổ chức
Triển lãm, hội chxuất bản
phẩm; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử cho BPMC thực
hiện theo quy định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
04 giờ
làm
việc
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
207
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho cơ quan/tổ chc/ nhân
đề ngh cấp pp qua tài
khoản điện tử của cơ quan/t
chc/cá nhân đề nghị cấp
phép tn cổng dịch vụ công
của B VHTTDL;
Tng hợp quan/t
chc/cá nhân đề ngh nhận
kết quả bản giấy (tại bước
2.2), BPMC vào số, đóng
dấu song song với bản điện
tử. Trả kết qutrực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC ; Bản sao kết quả giải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
phòng
chuyên
môn
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
B8
*Từ chối cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đápng tnh phần hsơ cấp phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất
bản phẩm:
+ Không đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản
phẩm/ Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
không đúng theo Mẫu số 32 Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT.
+ Không có Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
kèm theo đơn/ Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ xuất bản
phẩm không đúng theo Mẫu số 33 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
208
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm (Mẫu
số 32); Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ (Mẫu số 33) (Các
mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức/Cá nhân theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 44 Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm hoặc văn bản từ chối
cấp giấy phép
209
Mu s 32
TÊN CQ, TC CH QUN (NẾU CÓ)…
TÊN T CHC, CÁ NHÂN Đ NGH
Số:……/ …… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
Kính gi: ................................................................
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:.....................................................................
Trụ sở (địa chỉ): ................................................... Số điện thoại: .............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm,
đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành/ Sở xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội
chợ xuất bản phẩm với các thông tin sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ....................................................................................
...................................................................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm........
- Tại địa điểm: ...........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
(Tổ chức, nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia thì gửi kèm file danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia).
Tên t chức/cá nn đnghị ............................. cam kết thực hiện đúng c quy định của
pháp luật v trin m, hội ch xuất bản phẩm các quy đnh pp luật liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
CA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
()
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- quan, t chc Trung ương; quan, t chc, nhân nước ngoài gi h đến Cc Xut
bn, In và Phát hành - B Văn hóa, Thể thao và Du lch;
- Cơ quan, t chc, cá nhân có tr s hoặc cư trú tại địa phương và chi nhánh, văn phòng đi din,
đơn vị trc thuc quan, tổ chc Trung ương đặt ti địa phương gửi h đến S Văn hóa, Thể thao
và Du lch/S Văn hóa và Thể thao (nơi tổ chc trin lãm, hi ch).
210
Mu s 33
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CNG HO XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày.......... tháng...... năm...........
DANH MC XUẤT BN PHẨM ĐỂ TRIỂN LÃM/HI CHỢ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm, ngày.... tháng.... năm.....)
I- PHN GHI CA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
STT
Tên
xuất bản phẩm
Tác giả
Nhà
xuất
bản
Số
lượng
(bản)
Thể
loại
Tóm tắt nội dung
Có kèm theo
Hình thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
(CD,
VCD)
Băng
video
Băng
cassette
1
2
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số của
cơ quan, tổ chức)
II - PHN GHI CA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Xuất bản phẩm trên đây được sử dụng để triển lãm, hội chợ theo Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
số:.............…/……...…ngày……tháng…... năm….. Cục Xuất bản, In và Phát hành/Sở...............................
211
26. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0026-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
bao gồm:
(1) một trong các loại giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu theo quy định của
pháp luật.
(2) Người đứng đầu sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải thường trú tại
Việt Nam, văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành cấp hoặc giấy chứng
nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền cấp.
(3) đội ngũ nhân viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách trong
trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách.
(4) Văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành cấp cho người đứng đầu
sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải bằng tốt nghiệp đại học trở lên về
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm.
Trường hợp người đứng đầu sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành khác, phải giấy
chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do
quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
(5) Trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách, cần phải có ít nhất năm nhân
viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách, cụ thể: Phải có thâm niên công
tác trong hoạt động xuất bản Việt Nam từ 5 năm trở lên, bằng tốt
nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành ngoại ngữ hoặc bằng tốt nghiệp
đại học trở lên về chuyên ngành khác nhưng trình độ ngoại ngữ phù hợp
với yêu cầu thẩm định nội dung sách nhập khẩu giấy chứng nhận bồi
dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền cấp.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
212
- sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm chuẩn bhồ
theo quy định gửi đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In Phát hành cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản
phẩm; trường hợp không cấp lại giấy phép phải văn bản trả lời nêu
lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm (Mẫu số
22 Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao chứng thực một trong các loại
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp, giấy
chứng nhận đầu theo quy định của pháp
luật;
01 bản
Bản sao có
chứng thực
4.3
yếu lịch của người đứng đầu sở
nhập khẩu xuất bản phẩm m theo bản
sao chứng thực văn bằng do sở đào
tạo chuyên ngành cấp hoặc giấy chứng
nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát
hành xuất bản phẩm do quan nhà nước
có thẩm quyền cấp;
01 bản
Bản chính
4.4
Danh sách nhân viên thẩm định nội dung
sách đối với trường hợp kinh doanh nhập
khẩu sách.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (20 ngày (160 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/doanh nghiệp nộp
hồ Cp lại Giấy phép hot
động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến hoặc
quan/
doanh
nghip
0 giờ
- Hồ sơ
213
nộp hồ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa chuyển hồ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
quan/doanh ngiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc Cp Giấy pp
hoạt động kinh doanh nhập
khẩu xuất bản phẩm.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
Chuyên
viên
phòng
QLIPH
XBP
68 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
214
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan,
doanh nghiệp đề nghị cấp
giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông o qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Cp Giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khu xuất
bản phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
36 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
215
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét hồ dự thảo
Giấy phép của Phòng
QLIPHXBP trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, nh đạo Cục ban
hành Giấy phép; Lãnh đạo
Cục số phê duyệt kết quả
TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng x cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Trường hợp phân cấp Phó
Cục trưởng theo dõi, P
Cục trưởng cho ý kiến trình
Cục trưởng xem xét, quyết
định
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
36 giờ
(trong
đó Cục
trưởng
24 giờ,
Phó
cục
trưởng
12 giờ)
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của quan/doanh nghip
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
216
đề nghị cấp phép tn cổng
dịch vụ công của B
VHTTDL;
Tng hợp quan/doanh
nghip đề nghị nhận kết qu
bản giấy (tại c B2),
BPMC o số, đóng dấu
song song với bản điện tử.
Trả kết qu trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết qugiải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối cấp Giấy phép hoạt động kinh doanh nhp khẩu xuất bản phẩm
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ng điều kin cấp phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm:
+ Không có một trong các loại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
của pháp luật.
+ Người đứng đầu sở nhập khẩu xuất bản phẩm không thường trú tại
Việt Nam, không văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành cấp hoặc
giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
+ Không có đội ngũ nhân viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách trong
trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách.
+ Không có văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành cấp cho người đứng
đầu cơ sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải là bằng tốt nghiệp đại học trở lên
về chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm.
Trường hợp người đứng đầu sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành khác, phải giấy
chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm do
quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
+ Trong trường hợp kinh doanh nhập khẩu sách, không ít nhất năm nhân
viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách, cụ thể: Không thâm niên
công tác trong hoạt động xuất bản ở Việt Nam từ 5 năm trở lên, không có
bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành ngoại ngữ hoặc không có
bằng tốt nghiệp đại học trở lên vchuyên ngành khác nhưng trình độ
217
ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu thẩm định nội dung sách nhập khẩu và có
giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức nghiệp vụ phát hành xuất bản phẩm
do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một sNghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điu của Lut xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ny
21 tháng 11 m 2013 ca Chính phủ quy định chi tiết mt sđiều biện
pp thi hành Lut xuất bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm (Mẫu số 22); yếu lịch (Mẫu số 06). (Các mẫu trên ban hành
tại Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (doanh nghiệp Việt Nam) theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 38
Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp giấy phép
218
Mu s 22
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày........ tháng........ năm.......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp/cp li giy phép hoạt động kinh doanh nhp khu xut bn phm
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
Tên cơ sở (doanh nghiệp) đề ngh cp giy phép: ........................................
Tr s: ...........................................................................................................
Đin thoi: .....................................................................................................
E-mail: ...........................................................................................................
Website(nếu có): ...........................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế.............................................................
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp luật và điều ước quc tế liên quan
v hoạt động kinh doanh nhp khu xut bn phm, doanh nghiệp chúng tôi đề ngh
đưc cp giy phép hoạt đng kinh doanh nhp khu xut bn phm trc tiếp ca
c ngoài.
Doanh nghip cng tôi cam kết đảm bo đầy đủ các điều kin thc hiện đúng
c quy đnh ca pp lut v hot động kinh doanh nhp khu xut bn phm sau khi
đưc cp giy phép.
Kèm theo đơn này các i liệu theo quy định...................................................
(1)
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành xem xét, cp giy phép hoạt động kinh
doanh nhp khu xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
()
Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng cho phù hợp với
quy định của Khoản 4 Điều 38 Luật Xuất bản, Điều 14 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP.
219
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YU LÝ LCH
(*)
(Dùng cho người được d kiến b nhiệm lãnh đạo nhà xut bản/Ngưi đ ngh cp
chng ch hành ngh biên tập/Ngưi đứng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. H và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân s … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa ch liên h: ............................. Đin thoi: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sn H Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cng sn Vit Nam:..../...../....Ngày chính
thc:.../..../......
7. Tình trng sc khe hin nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa: ........................... Trình độ ngoi ng:.........................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại hc): .................................... ...
(2)
10. Giy chng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thc pháp lut xut
bn, nghip v biên tp/nghip v qun hoạt động in/nghip v phát hành xut
bn phm: S............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chng chnh ngh biên tp s:................ngày cp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ....................................... Chc v: .............................. ...
(5)
13. QUAN H GIA ĐNH
(Gm: B, m, v, chng, con, anh, ch, em rut)
S
TT
H và tên
Quan
h
Năm sinh
S căn cưc công
dân
Ngh nghip,
làm gì, đâu?
Nam
N
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
220
14. QUÁ TRÌNH HOT ĐNG CA BN THÂN
(6)
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Khen thưng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
K lut: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thc chu trách nhim hoàn toàn
trưc nhng li khai trên.
Xác nhn của địa phương hoặc
cơ quan, đơn vịng tác
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Ngưi khai
(Ký và ghi rõ hn)
Người khai yếu lch trách nhiệm khai đầy đủ vào ni dung các mục trong yếu lch chu
trách nhim v nhng li khai ca mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhp khu xut bn phm không
bt buc phi khai các mc 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định ti
đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trưng hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
221
27. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0027-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Cơ sở hoạt động kinh doanh nhập khẩu chuẩn bị hồ sơ cấp lại giấy phép
hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm gửi đến Cục Xuất bản, In
Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch) trong trường hợp giấy
phép bị mất hoặc hư hỏng;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In Phát hành cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm; trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
(Mẫu số 22 Phụ lục kèm theo Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao giấy phép đã được cấp (nếu có).
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (07 ngày làm việc (56 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
222
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/doanh nghiệp nộp
hồ Cp lại Giấy phép hot
động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm qua Cổng
dịch vụ công trc tuyến hoặc
nộp hồ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
quan/
doanh
nghip
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa chuyển hồ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
quan/doanh ngiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc Cấp lại Giấy phép
Chuyên
viên
phòng
28 giờ
làm
việc
223
hoạt động kinh doanh nhập
khẩu xuất bản phẩm.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan,
doanh nghiệp đề nghị cấp
lại giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp lại giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
QLIPH
XBP
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
224
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp lại Giấy pp hoạt động
kinh doanh nhập khu xuất
bản phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Giấy phép, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét hồ dự thảo
Giấy phép của Phòng
QLIPHXBP trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, nh đạo Cục ban
hành Giấy phép; Lãnh đạo
Cục số phê duyệt kết quả
TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng x cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
04 gi
làm
việc
H + Giấy phép đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
225
thư số. BPMC, chuyên viên
được phân ng trả kết quả
cho quan, tổ chức đngh
cấp phép qua tài khon điện
tử của quan/doanh nghip
đề nghị cấp phép tn cổng
dịch vụ công của B
VHTTDL;
Tng hợp quan/doanh
nghip đề nghị nhận kết qu
bản giấy (tại c B2),
BPMC o số, đóng dấu
song song với bản điện tử.
Trả kết qu trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu đin.
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết qugiải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
chuyên
môn
* Từ chối cấp lại Giy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ng điu kin cấp lại phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm:
+ Quá thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi quy định tại
Khoản 2 Điều 18 Thông số 23/2023/TT-BTTTT, cơ sở phát hành không
làm thủ tục đăng ký lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm.
+ Không Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm hoặc Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh
nhập khẩu xuất bản phẩm không đúng theo Mẫu số 22, Phlục kèm theo
Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
226
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một sNghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Tng số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ tởng
Bộ Tng tin Truyền thông quy định chi tiết ng dẫn thi hành một
số điều của Lut xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phquy định chi tiết một số điều biện pháp thi
nh Luật xut bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị cấp/cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm (Mẫu số 22, Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (doanh nghiệp Việt Nam) theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 38
Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp lại giấy phép
227
Mu s 22
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày........ tháng........ năm.......
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp/cp li giy phép hoạt động kinh doanh nhp khu xut bn phm
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
Tên cơ sở (doanh nghiệp) đề ngh cp giy phép: ........................................
Tr s: ...........................................................................................................
Đin thoi: .....................................................................................................
E-mail: ...........................................................................................................
Website(nếu có): ...........................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế.............................................................
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp luật và điều ước quc tế liên quan
v hoạt động kinh doanh nhp khu xut bn phm, doanh nghiệp chúng tôi đề ngh
đưc cp giy phép hoạt đng kinh doanh nhp khu xut bn phm trc tiếp ca
c ngoài.
Doanh nghip cng tôi cam kết đảm bo đầy đủ các điều kin thc hiện đúng
c quy đnh ca pp lut v hot động kinh doanh nhp khu xut bn phm sau khi
đưc cp giy phép.
Kèm theo đơn này các i liệu theo quy định...................................................
(1)
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành xem xét, cp giy phép hoạt động kinh
doanh nhp khu xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
1)
Căn cứ vào đề nghị cấp lần đầu hoặc cấp lại để gửi kèm theo các giấy tờ tương ứng cho phù hợp với quy
định của Khoản 4 Điều 38 Luật Xuất bản, Điều 14 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP.
228
28. Tên thủ tục: Cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu xuất bản phẩm
để kinh doanh
Mã quy trình: QT-0028-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Thông tin một cửa Quốc
gia (https://vnsw.gov.vn).
Trong trường hợp hệ thống trên gặp sự cố, nộp qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
(http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn)
3
Trình tự thực hiện
- Việc nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh phải do sở nhập khẩu
xuất bản phẩm thực hiện.
- Trước khi nhập khẩu, sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải lập hồ đăng
nhập khẩu gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch) và nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.
- Trong thời hạn 15 ngày kể tngày nhận được hồ sơ đăng ký nhập khẩu
xuất bản phẩm, Cục Xuất bản, In và Phát hành xác nhận đăng ký bằng văn
bản; trường hợp không xác nhận đăng ký phải có văn bản trả lời nêu rõ
do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để
kinh doanh theo (Mẫu s26 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
4.2
Ba (03) bản danh mục xuất bản phẩm đăng
nhập khẩu trong trường hợp nộp trực
tiếp hoặc nộp qua dịch vbưu chính; một
(01) bản (tệp) danh mục xuất bản phẩm
đăng nhập khẩu trong trường hợp nộp
trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa
quốc gia
03 bản hoặc
01 tệp danh
mục
Bản chính
229
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: 50.000 đồng/hồ (Theo quy định tại Thông số
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
8
Quy trình xử lý công việc: (15 ngày (120 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan/Doanh nghiệp nộp
hồ xác nhận đăng
nhập khẩu xuất bản phẩm
để kinh doanh qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia,
địa chỉ https://vnsw.gov.vn
của Cục Hải quan. Khi
Cổng thông tin một cửa
quốc gia gặp sự cố
quan/doanh nghiệp có thể
nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ Công Quốc gia
hoặc nộp hồ trực tiếp/h
thống bưu đin.
Cơ quan/
Doanh
nghiệp
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
trực tuyến qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia hoặc
qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua h thống bưu
chính. Trong trường hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
không gửi hồ trực tuyến
Bộ phận Một cửa (BPMC)
chuyển hồ sơ thành dạng số
hóa (scan hồ sơ) nhập lên
Cổng Dịch vụ công của Bộ
VHTTDL để xử lý đồng bộ
hồ sơ cho Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ sơ
230
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
quan/doanh nghiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời quan/doanh
nghiệp đề nghị cấp giấy xác
nhận nêu lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan/doanh
nghiệp đnghị cấp giấy xác
nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
52 giờ
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
231
thảo văn bản trả lời
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy xác nhận nêu rõ
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan/doanh
nghiệp đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp Giấy xác nhận đăng
nhập khẩu xuất bản phẩm để
kinh doanh.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung xác nhận đăng ký,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
24
giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
232
B6
Xem xét hồ dự thảo
Giấy xác nhận của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, nh đạo Cục ban
hành Giấy xác nhận đăng
nhập khẩu xuất bản
phẩm đkinh doanh; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
24 giờ
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
- BPMC, nhập số đi ngày
cấp của Giấy xác nhận,
đóng dấu chứng thư số.
- BPMC gửi Thông báo thu
lệ phí đến cơ quan/doanh
nghiệp; Đối soát trạng thái
thanh toán, hoàn thành
thanh toán; Gửi Biên lai thu
phí, lphí/hóa đơn điện t
thu phí, lệ phí.
- BPMC, chuyên viên được
phân công trkết quả cho cơ
quan/ doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy c nhận qua tài
khoản điện tử của đơn vị đề
nghị cấp giấy xác nhận trên
Cổng Thông tin Một cửa
quốc gia hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
Tng hợp quan/doanh
nghip đề nghị nhận kết qu
bản giấy (tại c B2),
BPMC o số, đóng dấu
song song với bản điện tử.
Trả kết quả qua hệ thống u
điện.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
H sơ + Giấyc nhận
đã ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
233
Lưu h sơ: Bản chính kết
quả giải quyết TTHC lưu tại
BPMC; Bản sao kết qugiải
quyết TTHC hgiấy
(trong tng hợp đơn vị nộp
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện) trả phòng chuyên
môn u.
* Từ chối Cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ng thành phn h cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu xuất
bản phẩm để kinh doanh:
+ Không đơn đnghị cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh/ Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh không đúng theo Mẫu số 26 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
+ Không có Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh kèm theo
đơn/ Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh không đúng theo
Mẫu số 27 Phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ny 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định s 195/2013/-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết một sđiều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; -
Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 m 2016 của Bi
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quảnsử dụng lệ p thm
định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, l
phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lphí
đăng nhập khẩu xut bn phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền tng quy định chi tiết và hướng dẫn thi
nh một số điều của Lut xuất bản Nghị đnh s195/2013/-CP
ngày 21 tng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Bộ
trưởng BThông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một s điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền tng quy định chi tiết và hướng dẫn thi
nh một số điều của Lut xuất bản Nghị đnh s195/2013/-CP
234
ngày 21 tng 11 năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi nh Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh (Mẫu số 26); Danh
mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh (Mẫu số 27). (Các mẫu trên
ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (Doanh nghiệp Việt Nam Giấy phép hoạt động kinh doanh xuất
bản phẩm nhập khẩu) theo quy định tại Khoản 1 Điều 39 Luật Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh hoặc văn bản từ
chối cấp giấy phép
235
Mu s 26
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ SỞ NHP KHU
S:........./........ (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do- Hnh phúc
......, ngày….... tháng....… năm.........
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Nhp khu xut bn phẩm để kinh doanh
Kính gi: Cc Xut bn, In và Phát hành
Tên cơ sở nhp khu: ................................................... ......đăng ký nhập
khu xut bn phẩm để kinh doanh với các thông tin sau đây:
- Tng s tên xut bn phm: ..................................................................
- Tng s bn: ..........................................................................................
- Tng s băng, đĩa hoặc các hình thc khác ...........................................
- T c (xut x): .................................................................................
- Tên nhà cung cp/Nhà xut bn: ...........................................................
- Ca khu nhp: ......................................................................................
Chúng tôi cam kết thc hin kim tra ni dung xut bn phẩm trước khi
phát hành, đồng thi chu trách nhim v mi hoạt động liên quan đến vic nhp
khu xut bn phm theo đúng các quy đnh ca pháp lut v hoạt động kinh
doanh nhp khu xut bn phm.
Kèm theo đơn này gồm:
Ba (03) bn danh mc xut bn phm đăng nhập khu trong trường hp
np trc tiếp, np qua dch v u cnh đến Cc Xut bn, In và Pt hành;
Mt (01) bn (tp) danh mc xut bn phẩm đăng nhập khu trong
trường hp np trc tuyến trên Cng thông tin mt ca quc gia đến Cc Xut
bn, In và Phát hành.
Đề ngh Cc Xut bn, In và Phát hành xem xét và xác nhận đăng nhập
khu xut bn phẩm để kinh doanh cho chúng tôi./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu: VT......
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
236
Mu s 27
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ SỞ NHP KHU XUT BN PHM
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày.......... tháng ......... năm .........
DANH MC XUT BN PHM NHP KHẨU ĐỂ KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khu xut bn phm đ kinh doanh số:............./........ ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CA CƠ SỞ NHP KHU
STT
ISBN
Tên gc
ca xut
bn
phm
Tên xut
bn
phm
bng
tiếng
Vit
Tác
gi
Nhà
xut
bn
Th
loi
S
bn
Tóm tt
ni
dung
Có kèm theo
Phm
vi s
dng
Hình
thc
khác
ca
xut
bn
phm
Đĩa
Băng,
Cassette
Hình
thc
khác
Nhà cung cp:........
1
...
Nhà cung cp:.......
1
...
Tng cng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch s của cơ quan, tổ chc)
237
II- PHN GHI CA CC XUT BN, IN VÀ PHÁT HÀNH
(1)
Danh mc xut bn phẩm trên đây được Cc Xut bn, In và Phát hành cp Giy xác nhận đăng ký nhp khu số.../...ngày...tháng....năm...
()
Danh mc phải được Cc Xut bản, In và Phát hành đóng dấu giáp lai vi Giy xác nhận đăng ký nhập khu. Nếu Cơ sở nhp khẩu đăng ký Danh mục trên Cng
thông tin mt ca quc gia thì không cần đóng dấu giáp lai ca Cc Xut bn, In và Phát hành.
238
29. Tên thủ tục: Cấp Giấy xác nhận đăng hoạt động phát hành xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0029-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Điều kiện hoạt động phát hành xuất bản phẩm đối với sphát hành
doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập:
(1) Người đứng đầu cơ sở phát hành phải thường trú tại Việt Nam; có văn
bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành xuất bản
phẩm do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp;
(2) một trong các loại giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp
công lập theo quy định của pháp luật;
(3) Có địa điểm kinh doanh xuất bản phẩm.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Trước khi hoạt động 15 ngày, sở phát hành xuất bản phẩm doanh
nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi tắt sở phát hành)
trụ sở chính và chi nhánh tại hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở
lên phải đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm với Cục Xuất bản, In
và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành phải cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy xác nhận đăng hoạt động
xuất bản phẩm phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu số 35
Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
01 bản
Bản chính
239
4.2
Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp
đồng thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm
kinh doanh;
01 bản
Bản sao
4.3
Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường t tại Việt Nam do quan
thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu sở phát hành quốc tịch
nước ngoài;
01 bản
Bản sao
4.4
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành
xuất bản phẩm của người đứng đầu sở
phát hành do sở đào tạo, bồi dưỡng
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp.
01 bản
Bản sao
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy
định tại mục (2),(3),(4) là bản sao chứng thực điện tử.
Trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông sở dữ liệu chuyên
ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, sở phát hành xuất bản phẩm
không phải nộp thành phần hồ sơ quy định tại mục (4.2),(4.3),(4.4)
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/Doanh nghiệp
nộp hồ đề nghị Cấp
Giấy xác nhận đăng
hoạt động phát hành xuất
bản phẩm qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
quan/Doanh
nghiệp
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ
công của Bộ VHTTDL,
nhận trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính. Trong
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
240
trường hợp
quan/doanh nghiệp đề
nghị không gửi hồ sơ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan
hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận
trách nhiệm kiểm tra
bộ hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy
đủ đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hợp hồ sơ không
đy đủ hoặc kng đúng
quy đnh: Trả li h sơ.
BPMC tiếp nhận hồ
trực tuyến, nhập số đến,
ngày đến; chuyển cho
phòng chuyên môn.
Trường hợp
quan/doanh nghiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu
cho phòng chuyên môn
xử lý.
B3
Xem xét, giao chuyên
viên phụ trách xử lý giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác
nhận trình Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
Chuyên
viên phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
241
phụ trách soạn thảo văn
bản trả lời tổ chức đề nghị
cấp giấy phép nêu lý
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy xác nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr lại hồ
. Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời
quan/doanh nghiệp đề
nghị cấp giấy xác nhận
nêu do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, doanh nghiệp đề
nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại) điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp Giy xác nhn đăng ký
hoạt đng phát nh xuất
bn phẩm.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Giấy xác nhận,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước
tiếp theo để trình Lãnh
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
242
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng chuyển trả
chuyên viên để thực hiện
theo yêu cầu.
- Tiếp nhận hồ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại), chuyển cho
chuyên viên điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy xác nhận của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt
yêu cầu, Lãnh đạo Cục
ban hành Giy xác nhận
đăng ký hot đng phát
hành xut bn phẩm; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt
kết quả TTHC; Trên hệ
thống thì chuyển luồng xử
cho BPMC thực hiện
theo quy định.
Lãnh đạo
Cục XBIPH
08 giờ
m
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê
duyệt: BPMC, chuyên
viên được phân công cập
nhật kết quả phê duyệt
vào hệ thống, nhập số đi
ngày cấp của Giấy xác
nhận, đóng dấu chứng thư
số. BPMC, chuyên vn
được phân công trkết quả
cho quan, doanh nghiệp
đề nghcấp giấy c nhận
qua tài khoản điện tcủa
quan/doanh nghiệp đề
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ + Giấyc nhận
đã ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
243
nghị cấp giấy xác nhận trên
Cổng dịch vụng ca B
VHTTDL.
Tng hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
nhận kết qu bản giấy (tại
ớc B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với
bản đin tử. Tr kết qu
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u chính.
Lưu hồ : Bản chính kết
qugiải quyết TTHC lưu
tại BPMC ; Bản sao kết
qugiải quyết TTHC hồ
giấy (trong trường hợp
đơn vị nộp trực tiếp hoc
qua hệ thống bưu điện) trả
phòng chuyên môn lưu.
* Từ chối Giấy xác nhận đăng hot động phát hành xuất bn phm và trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng đầy đủ thành phần hđăng hoạt động phát hành
xuất bản phẩm:
+ Không Đơn đăng hoạt động phát hành xuất bản phm/ Đơn đăng
hoạt động phát hành xuất bản phm không đúng theo Mẫu số 35, Phụ
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
+ Không có Bản sao (xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao
chứng thực giấy tờ sở hữu trụ s hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở
để làm địa điểm kinh doanh;
+ Không có Bản sao (xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao
chứng thực so hộ khẩu hoặc giấy t chứng minh được phép thường t
tại Việt Nam của người đứng đầu sphát hành do quan thm
quyền của Việt Nam cấp;
+ Không có Bản sao (xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) hoặc bản sao
chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu sở phát hành do sở đào
tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ..
9
Cơ sở pháp lý
244
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35, Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ sở phát hành trụ sở chính chi nhánh tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương trở lên) theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật
Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp Giấy xác nhận
245
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Đăng ký/Đăng ký li hot đng phát hành xut bn phm
Kính gi: ..................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………….…
Căn c công dân/ h chiếu số…………….,cp ny……tháng…..năm……...
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...............................................................................................
Đin thoi: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa ch, s điện thoi tng chi nhánh: .......................................................
Địa đim kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ....................................................................................
- Địa ch, s điện thoi từng địa đim: ........................................................
Căn cứ Lut Xut bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dn thi hành,
đơn vị chúng tôi gửi đến quý quan h đăng hoạt động phát hành xut bn phm
(lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giy t theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi cam kết đảm bo đầy đủ các điu kin thc hiện đúng các quy định ca
pháp lut v hot động phát hành xut bn phm. Đề ngh Cc Xut bn, In và Phát hành/ S
xem xét xác nhận đăng ký hot đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - Cơ sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuộc Trung ương trở lên gi
h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- Cơ sở phát hành có tr s chính và chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc Trung ương gửi
h sơ đến S Văn hóa, Thể thao và Du lch/ S Văn hóa Th thao s ti.
246
30. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất
bản phẩm
Mã quy trình: QT-0030-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không có
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
3
Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi: Di chuyển trụ
sở chính hoặc chi nhánh sang tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương;
Thành lập hoặc giải thể chi nhánh trong cùng một tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở chính; Thành lập hoặc giải thể chi nhánh
tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi không đặt trụ sở chính; Giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm bị mất, bị hư hỏng,
sở phát hành xuất bản phẩm là doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập
(sau đây gọi tắt sở phát hành) trụ sở chính chi nhánh tại hai
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên phải đăng lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm với Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch).
- Khi một hoặc nhiều thay đổi quy định như trên, cơ sở phát hành xuất
bản phẩm phải gửi văn bản thông báo đến Cục Xuất bản, In và Phát hành;
trường hợp cơ sở phát hành xuất bản phẩmvăn bản đề nghị cấp lại giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm, Cục Xuất bản, In
Phát hành tiếp nhận hồ giải quyết theo quy định tại khoản 2, khoản
3 khoản 4 Điều 17 Thông số 01/2020/TTBTTTT được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hsơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành phải cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm; trường hợp không cấp giấy xác nhận đăng hoạt động
xuất bản phẩm phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
247
4.1
Đơn đề nghị đăng ký/đăng lại hoạt động
phát hành xuất bản phẩm theo Mẫu số 35
Phụ lục kèm theo Thông s
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023)
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp
đồng thuê, mượn trụ sở để làm địa điểm
kinh doanh;
01 bản
Bản sao
4.3
Bản sao giấy tờ chứng minh được phép
thường t tại Việt Nam do quan
thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người
đứng đầu sở phát hành quốc tịch
nước ngoài
01 bản
Bản sao
4.4
Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về phát hành
xuất bản phẩm của người đứng đầu sở
phát hành do sở đào tạo, bồi dưỡng
chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm
cấp
01 bản
Bản sao
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy
định tại mục (4.2),(4.3),(4.4) là bản sao chứng thực điện tử.
Trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông cơ sở dữ liệu chuyên
ngành giữa các bộ, ngành, địa phương, cơ sở phát hành xuất bản phẩm
không phải nộp thành phần hồ sơ quy định tại mục (4.2),(4.3),(4.4)
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
quan/Doanh nghiệp
nộp hồ đề nghị Cấp lại
Giấy xác nhận đăng
hoạt động phát hành xuất
bản phẩm qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu điện.
quan/Doanh
nghiệp
0 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
248
B2
Tiếp nhận hồ sơ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ
công của Bộ VHTTDL,
nhận trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính. Trong
trường hợp
quan/doanh nghiệp đề
nghị không gửi hồ sơ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan
hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận
trách nhiệm kiểm tra
bộ hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy
đủ đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hợp hồ sơ không
đy đủ hoặc kng đúng
quy đnh: Trả li h sơ.
BPMC tiếp nhận hồ
trực tuyến, nhập số đến,
ngày đến; chuyển cho
phòng chuyên môn.
Trường hợp
quan/doanh nghiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu
cho phòng chuyên môn
xử lý.
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ sơ
B3
Xem xét, giao chuyên
viên phụ trách xử lý giải
quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp lại giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ đầy đủ
và đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác
Chuyên
viên phòng
QLIPH
XBP
16 giờ
làm
việc
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
249
nhận trình Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn
bản trả lời tổ chức đề nghị
cấp giấy phép nêu lý
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đề nghị
cấp lại giấy xác nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr lại hồ
. Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời
quan/doanh nghiệp đề
nghị cấp lại giấy xác nhận
nêu do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, doanh nghiệp đề
nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại) điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử và bản
giấy.
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, có văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Cấp lại Giy xác nhận đăng
ký hoạt đng phát nh xuất
bn phẩm.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
250
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung Giấy xác nhận,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước
tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh
đạo phòng chuyển trả
chuyên viên để thực hiện
theo yêu cầu.
- Tiếp nhận hồ không
đạt yêu cầu (từ bước B6
chuyển lại), chuyển cho
chuyên viên điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo Cục.
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B6
Xem xét hồ sơ và dự thảo
Giấy xác nhận của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt
yêu cầu, Lãnh đạo Cục
ban hành Giy xác nhận
đăng ký hot đng phát
hành xut bn phẩm; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt
kết quả TTHC; Trên hệ
thống thì chuyển luồng xử
cho BPMC thực hiện
theo quy định.
Lãnh đạo
Cục XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
B7
Cập nhật kết quả phê
duyệt: BPMC, chuyên
viên được phân công cập
nhật kết quả phê duyệt
vào hệ thống, nhập số đi
ngày cấp của Giấy xác
nhận, đóng dấu chứng thư
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ + Giấyc nhn
đã ký, đóng du.
Theo dõi, nhận và trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
251
số. BPMC, chuyên vn
được phân công trkết quả
cho quan, doanh nghiệp
đề nghcấp giấy c nhận
qua tài khoản điện tcủa
quan/doanh nghiệp đề
nghị cấp lại giấy c nhận
trên Cng dịch vcông của
Bộ VHTTDL.
Tng hợp cơ
quan/doanh nghiệp đề nghị
nhận kết qu bản giấy (tại
ớc B2), BPMC vào số,
đóng dấu song song với
bản đin tử. Tr kết qu
trc tiếp hoặc qua hệ thống
u điện.
Lưu hồ : Bản chính kết
qugiải quyết TTHC lưu
tại BPMC ; Bản sao kết
qugiải quyết TTHC hồ
giấy (trong trường hợp
đơn vị nộp trực tiếp hoc
qua hệ thống bưu điện) trả
phòng chuyên môn lưu.
* Từ chối cấp lại Giấy c nhận đăng hoạt động pt nh xuất bản phẩm
và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ng điều kiện đăng lại hoạt động phát hành xuất bản phẩm:
+ Quá thời hạn 10 ngày kể từ ngày có một trong các thay đổi quy định tại
Khoản 2 Điều 8 Thông số 23/2023/TT-BTTTT, sở phát hành xuất
bản phẩm không làm thủ tục đăng lại hoạt động phát hành xuất bản
phẩm với Cục XBIPH
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
252
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một sđiều của Luật xuất bản Nghị định s195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
10
Biểu mẫu
Đơn đăng hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mẫu số 35, Phụ lục kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng B
Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (cơ sở phát hành trụ sở chính chi nhánh tại hai tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương trở lên) theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật
Xuất bản
12
Cơ quan thực hiện
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
13
Kết quả thực hiện
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm hoặc văn bản
từ chối cấp lại Giấy xác nhận
253
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Đăng ký/Đăng ký li hot đng phát hành xut bn phm
Kính gi: .......................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quốc tịch:…………..…
Căn cước công dân/ h chiếu số…………….,cp ny……tháng…..năm…..
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...............................................................................................
Đin thoi: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ...................................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế…………………………………………
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ......................................................................................
- Địa ch, s đin thoi tng chi nhánh: ..........................................................
Địa đim kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ........................................................................................
- Địa ch, s đin thoi từng địa điểm: ............................................................
Căn cứ Lut Xut bản năm 2012 các văn bản quy định chi tiết, hướng dn thi hành,
đơn vị chúng tôi gửi đến quý quan h đăng hoạt động phát hành xut bn phm
(lần đầu /đăng ký lại). Kèm theo đơn này là các giy t theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi cam kết đảm bo đầy đủ các điu kin thc hiện đúng các quy định ca
pháp lut v hot động phát hành xut bn phm. Đề ngh Cc Xut bn, In và Phát hành/ S
xem xét xác nhận đăng ký hot đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - sở phát hành tr s chính và chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
tr lên gi h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- s phát hành tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc
Trung ương gửi h sơ đến S Văn hóa, Thể thao và Du lch/S Văn hóa Th thao s ti.
Phụ lục 4
QUY TRNH NI B GII QUYT TH TC HNH CHNH THUC
THẨM QUYỀN CA B VĂN HÓA, THỂ THAO V DU LỊCH
Các lĩnh vực: Thông tin đối ngoại, Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHN I: DANH MC QUY TRÌNH NI B
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
LĨNH
VỰC
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
I
Lĩnh vực thông tin đối ngoại
1
QT-001-Cục
Thông tin cơ
sở và Thông
tin đối ngoại
Thủ tục chấp thuận trưng bày
tranh, ảnh và các hình thức thông
tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan
đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài
Thông
tin đối
ngoại
Cục Thông
tin cơ sở và
Thông tin
đối ngoại
II
Lĩnh vực Điện ảnh
1
QT-006-Cục
Điện ảnh
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
trước khi xuất khẩu đối với văn
hóa phẩm các bản ghi âm, ghi
hình trong quá trình sản xuất
phim tại Việt Nam của tổ chức,
nhân nước ngoài không nhằm
mục đích kinh doanh
Điện
ảnh
Cục Điện
ảnh
III
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn
1
QT-003-Cc
Ngh thut
biu din
Thủ tục tiếp nhận thông báo nhập
khẩu văn hóa phẩm các bản ghi
âm, ghi hình về nghệ thuật biểu
din không nhằm mục đích kinh
doanh.
Nghệ
thuật
biểu
din
Cục Nghệ
thuật biểu
din
2
QT-004-Cc
Ngh thut
biu din
Thủ tục kiểm tra chuyên ngành
trước khi xuất khẩu đối với văn
hóa phẩm các bản ghi âm, ghi
hình về nghệ thuật biểu din
không nhằm mục đích kinh doanh
Nghệ
thuật
biểu
din
Cục Nghệ
thuật biểu
din
2
PHN II:
NI DUNG C TH TNG QUY TRNH NI B
TIP NHN V GII QUYT TH TC HNH CHNH
I. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOI
1. Tên th tc: Chp thun tng bày tranh,nh và c hình thc thông
tin khác bên ngoài tr s quan đi diện c ngoài, t chc nước ngoài
Mã quy trình: QT-001-Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại
Nội dung cụ thể:
1
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
Không.
2
Cách thức thực hiện
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (http://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Thông tin sở Thông
tin đối ngoại, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Địa chỉ: Tầng 9 Tòa nhà 115 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy,
Nội
3
Trình tự thực hiện
- quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam nhu cầu trưng bày tranh,
ảnh các hình thức thông tin khác tại bên ngoài trụ scủa quan, tổ
chức mình tại Hà Nội gửi 01 bộ hồ sơ đến Cục Thông tin cơ sở và Thông
tin đối ngoại, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Đối với quan đại diện
nước ngoài, đơn đề nghị gửi Bộ Ngoại giao để thông báo.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, Cục
Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
có ý kiến trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận bằng văn bản.
4
Thành phần hồ sơ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đ ngh theo mu s 06/BTTTT ban
hành kèm Thông số 04/2014/TT-
BTTTT ngày 19/3/2014
01 bản
Bản chính
4.2
Ni dung thông tin, tranh, nh d kiến
trưng bày.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (10 ngày (80 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
B1
Cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ
đề nghị chấp thuận trưng
bày tranh, ảnh và các hình
thức thông tin khác tại bên
ngoài trụ sở qua Cổng Dịch
vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
Cơ quan,
tổ chức
0 giờ
- Hồ sơ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC trách nhiệm
kiểm tra bộ hồ theo
quy định:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ sơ
+ Trưng hp h không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr lại h.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
- Hồ sơ
4
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
và ch đạo, định hướng
chuyên viên gii quyết h
sơ.
Lãnh đạo
phòng
Truyền
thông đối
ngoại
08 giờ
Hồ sơ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc chấp thuận.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung văn bản chấp
thuận trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
- Trưng hp h không
đy đủ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị chấp
thuận nêu rõ lý do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị chấp thuận nêu
do từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) và điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
Chuyên
viên
phòng
Truyền
thông đối
ngoại
16 giờ
- Xlý hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin chấp thuận
đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không chấp thuận,
văn bản trả lời nêu
do.
5
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
về việc chấp thuận.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung văn bản chấp
thuận, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Phòng
chuyên môn nháy văn
bản chấp thuận trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
Truyền
thông đối
ngoại
16 giờ
- Hồ hợp lệ:
nháy văn bản chấp
thuận trình Lãnh
đạo Cục d thảo văn
bản chấp thuận (bản
giấy và bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lcủa hồ
chuyn tr chuyên
viên thc hin li.
+ Trình lãnh đạo Cc ký
văn bn trả lời cơ quan
xin chấp thuận đề nghị
bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định.
Trường hợp không
chấp thuận, văn
bản trả lời nêu
do. (thực hiện tiếp
theo của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết qu văn bản chấp
thuận.
- Hồ hợp lệ: văn bản
chấp thuận.
- Hồ sơ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyn tr Phòng
Truyền thông đối ngoại
thc hin li.
+ Ký văn bản trả lời cơ quan
xin chấp thuận đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định (trường hợp
Lãnh đạo
Cục
Thông tin
cơ sở và
Thông tin
đối ngoại
16 giờ
- văn bản chấp
thuận.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Công văn trả lời
quan xin chấp thuận.
6
không chấp thuận, văn
bản trả lời nêu rõ lý do)
(thực hiện tiếp theo của B5)
B7
Nhận kết quả, in, phát
hành văn bản:
- Đối với hồ chấp thuận:
Tiến hành lấy số, đóng dấu,
sao lưu bản xác nhận đã ký,
chuyển trả kết quả cho
quan đề nghị chấp thuận và
phòng Truyền thông đối
ngoại.
- Đối với hồ sơ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho phòng Truyền thông
đối ngoại theo ý kiến của
lãnh đạo Cục. Đối với
trường hợp công văn trả
lời thì lấy số, đóng dấu công
văn để trả lại quan đề
nghị chấp thuận.
Văn
phòng
Cục
Thông tin
cơ sở và
Thông tin
đối ngoại
08 giờ
Văn bản chấp thuận +
Hồ sơ
B8
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống theo dõi trả kết
quả trên Cổng DVCTT
trả vphòng chuyên môn để
lưu hồ sơ.
Bộ phận
Một cửa
08 giờ
Theo dõi, nhận và trả
văn bản chấp thuận +
Hồ sơ
*T ừ chối cp văn bản chp thuận và trả h sơ, thông báo bằng văn bản trong
các trưng hp sau:
- Hồ sơ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đ
hồ sơ.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ vhoạt
động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều
của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính
7
phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, quan đại
diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
10
Biểu mẫu
Đơn đề nghị chấp thuận (Mẫu số 06) (ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông
tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại Điều 1 Thông
tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông.
12
Cơ quan thực hiện
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Thông tin cơ sở và Thông tin
đối ngoại.
13
Kết quả thực hiện
Văn bản chấp thuận hoặc thông báo từ chối cấp văn bản chấp thuận.
8
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN, T CHC CH QUN
TN CƠ QUAN, T CHC Đ NGH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ....../...... (nếu có)
......, ngày........ tháng.......năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cp giy phép thành lp nhà xut bn
Kính gi: B Văn hóa, Th thao và Du lch
n c c quy đnh ca pp lut v cp giy phép thành lp nhà xut bn;
Căn cứ nhu cu, chức năng, nhiệm v ca ........................
(1)
đề ngh B Văn
hóa, Th thao Du lch xem xét cp Giy phép thành lp Nhà xut bn vi thông
tin như sau:
Tên nhà xut bn d kiến thành lp: ...............................................................
Tên giao dch tiếng Anh (nếu có): ..................................................................
Loi hình t chc hoạt động.........................
Tr s ti: ........................................................................................................
S đin thoi: .................... ....................... E-mail: .....................................
Tôn ch, mục đích, chức năng nhiệm v: ........................................................
Đối tượng phc v: .........................................................................................
(
1
)
...........................cam kết thc hiện đúng quy định ca pháp lut v thành
lp và hoạt động nhà xut bản sau khi được cp giy phép.
Kèm theo đơn này gồm: Đề án thành lp nxut bn các tài liu liên
quan ghi trong Đề án./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,....
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CƠ QUAN, TỔ CHC
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan, tổ chức có đơn đề nghị
9
II. LĨNH VỰC ĐIỆN NH
1.n th tc: Kiểm tra chun ngành trước khi xut khẩu đối với văn
hóa phm c bn ghi âm, ghi hình trong quá trình sn xut phim ti Vit
Nam ca t chức, cá nhân nước ngoài không nhm mục đích kinh doanh
Mã quy trình: QT-006-Cục Điện ảnh
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
Văn hóa phẩm xuất khẩu đã được sản xuất, công bố, phổ biến lưu hành
hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam
2
Cách thc thc hin
- Np h trực tiếp, qua bưu điện đến B Văn hóa, Thể thao Du lch
(qua B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết TTHC ca Cục Điện
nh) hoc qua Cng dch v công ca B Văn hóa, Thể thao Du lch
(https://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
- Nhn kết qu ti B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii quyết TTHC
ca Cục Điện ảnh, qua bưu điện hoc qua Cng dch v công ca B Văn
hóa, Th thao và Du lch theo thời gian quy định.
Địa ch: Cục Điện nh
S 147, Hoàng Hoa Thám, Quận Ba Đình, Hà Nội.
S đin thoi: 0243.843.6100
E-mail: cda@bvhttdl.gov.vn
3
Trình t thc hin
- Cá nhân, t chức có văn hóa phẩm không nhm mục đích kinh doanh là
các bn ghi âm, ghi hình trong quá trình sn xut phim ti Vit Nam ca
t chức, nhân nước ngoài (viết tt là nhân, t chc) hoặc quan
Hi quan gi trc tiếp 01 b h sơ đ ngh kiểm tra chuyên ngành trưc
khi xut khu ti tr s Cục Điện nh (B Văn hóa, Thể thao Du lch).
- B Văn hóa, Th thao Du lch (Cục Điện nh) thm quyn kim
tra chuyên ngành niêm phong văn hóa phm xut khẩu đi với văn
hóa phm thuc thm quyền theo đ ngh của cơ quan Hải quan hoc
nhân, t chc trong thi gian ti đa không quá 12 ngày, k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy định.
- Trường hp h không đúng theo quy định, trong thi hn 02 ngày
làm vic, k t ngày nhn h sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lch (Cc
Đin ảnh) đề nghnhân, t chc hoàn thin h sơ.
- Cá nhân, t chc nhn Biên bn kim tra chuyên ngành và niêm phong
văn hóa phẩm xut khẩu kèm văn hóa phẩm đã được kim tra chuyên
ngành dán niêm phong ti tr s Cục Điện nh (B Văn hóa, Thể thao
và Du lch).
10
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Đơn đề ngh kim tra chuyên
ngành văn hóa phm xut khu
theo Ph lc I Ngh định
31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng
02 năm 2025 của Chính ph;
01 bn
Bn chính
4.2
Văn hóa phẩm đề ngh kim tra
chuyên ngành
01 bn
Bn chính
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x
12 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
7
Phí/L phí: Chưa quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
B phn Tiếp nhn Tr kết qu
(B phn Mt ca) chuyn h
đến chuyên viên th lý h .
B phn
Mt ca
01 ngày
H trên h
thng dch v
công.
B2
Chuyên viên th kim tra,
thẩm định h sơ, giám định văn
hóa phm xut khu và son tho
văn bản.
Chuyên
viên
06 ngày
Trong trường
hp h
không đáp ng
đủ điu kin,
chuyên viên th
tr li bng
văn bản cho
nhân, t chc
B3
Chuyên viên th trình Lãnh
đạo phòng nháy h sơ.
Lãnh
đạo
phòng
01 ngày
- H hợp l:
Ký biên bn
- H không
đáp ứng được
điu kin:
công văn
B4
Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo
Cục Điện nh
Lãnh
đạo Cc
01 ngày
- H hợp l:
Ký biên bn
- H không
đáp ứng được
11
điu kin:
công văn
B5
Lãnh đạo Cục ký Biên bản.
Lãnh
đạo Cục
01 ngày
Biên bản
B6
Chuyên viên th dán Tem niêm
phong có đóng dấu ca Cục Điện
nh theo quy đnh vào văn hóa
phm xut khu.
Chuyên
viên
01 ngày
Văn hóa phm
xut khẩu được
dán Tem niêm
phong.
B7
B phn Mt ca tr kết qu cho
t chc, cá nhân.
Chuyên
viên
01 ngày
Biên bn giám
định niêm
phong văn hóa
phm xut
khu.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
về quản xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
10
Biu mu
- Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu theo Phụ
lục I Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ;
- Biên bản kiểm tra chuyên ngành niêm phong văn hóa phẩm xuất
khẩu theo các mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
11
Đối tượng thc hin
Cá nhân, t chc
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cục Điện nh.
13
Kết qu thc hin
Biên bn kiểm tra chuyên ngành niêm phong văn hóa phẩm xut khu
12
TÊN TỔ CHỨC (1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
...(2)..., ngày.... tháng....năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
KIỂM TRA CHUYÊN NGNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG
NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Kính gửi: ……..(3)…………………..
………………….. (1) ………..hoặc i tên là……………(4) ………………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có) …………………..…………………..……………………
Tên viết tắt: (nếu có) …………………..…………………..………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có) …………………..………………………….
Địa chỉ trụ sở: …………………..…………………..……………………………..
Số điện thoại: …………………..Fax: …………………..Email: ………………..
Website: …………………..…………………..…………………..………………
Người đại diện theo pháp luật: …………………..…………………..…………….
Họ và tên: …………………..…………………..…………………..……………..
Giới tính: …………………..Ngày, tháng, năm sinh: ……/………/………………
Số thẻ cănớc công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh nhân: ……………….
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/………..Nơi cấp: ……………………………...
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..……………………………
Nơi hiện tại: …………………..…………………..……………………………..
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: …………..; Giới tính: …………..Ngày, tháng, năm sinh: ……………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/ Số định danh nhân: ……………….
Ngày, tháng, năm cấp: ……/………/……..Nơi cấp: ……………………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..……………………………
Nơi hiện tại: …………………..…………………..……………………………..
Điện thoại: ………………………….…..Email: ………………………………....
13
Đề nghị ....(3)…………kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu dưới đây:
Loại văn hóa phẩm: …………………..…………………..……………………….
Số lượng: …………………..…………………..………………………………….
Nội dung văn hóa phẩm: …………………..…………………..………………….
…………………..…………………..…………………..………………………...
Gửi từ: …………………..…………………..…………………..………………...
Đến: …………………..…………………..…………………..…………………..
Mục đích, phạm vi sử dụng: …………………..…………………..……………
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ
...(1) hoặc (4)
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị kiểm tra chun ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(4) Tên cá nhân đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác
khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
14
TÊN CƠ QUAN (1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BBKTCNNPXK
(2)…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BN KIỂM TRA CHUYÊN NGNH V NIÊM PHONG VĂN HÓA
PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Theo đề nghị của …………………………….(3)………………………
tại Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục
đích kinh doanh ngày... tháng... năm.......................................................................
Căn cứ các quy định tại Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm
2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, …..(1)…..đã kiểm tra chuyên ngành
số văn hóa phẩm dưới đây:
Số lượng: …………………………………………………………………
Loại văn hóa phẩm:…………………………………………………………
Nội dung:………………………………. ối với di vật, cổ vật phải tả).
Toàn bộ số văn hóa phẩm trên đã được niêm phong để xuất khẩu. Trường
hợp không được phép xuất khẩu, nêu rõ lý do.
Đề nghị ……….(3)………………………………………………….. làm
các thủ tục đxuất khẩu số văn hóa phẩm trên tại quan Hải quan thẩm quyền
theo quy định.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ (1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(2) Địa danh.
(3) Tên nhân, tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu. Các thông
tin tại biểu mẫu y đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi
quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
15
MẪU NIÊM PHONG VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM
MC ĐCH KINH DOANH
- Niêm phong văn hóa 3 lớp, mặt trước lớp giấy niêm phong chính được làm
bằng vật liệu giấy đặc biệt tự vỡ khi bóc, ở giữa là lớp keo đính sẵn, mặt sau cùng
là lớp giấy lót.
- Kích thước: 70 x 70 mm.
- Mặt trước: In trang trí nền hoa văn biểu tượng trống đồng màu vàng mờ. Các
dòng chữ in màu xanh đậm gồm: trên cùng BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO DU
LỊCH hoặc QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA THUỘC ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP TỈNH”, font chữ: Times New Roman, size: 9 pt; dòng thứ hai
“NIÊM PHONG VĂN HÓA” font chữ: Haettenschweiler (Bold), size: 21 pt; dòng
thứ ba “Người niêm phong ký” và “Số” của tờ niêm phong, font chữ: Times New
Roman, size: 9 pt; dòng thứ tư để “Ngày:”, font chữ: Times New Roman,
size: 9 pt.
- Số-ri của tờ niêm phong gồm 12 tự. Ý nghĩa của các ký tự: 2 chữ cái đầu
tự của sản phẩm, 2 chữ số tiếp theo năm sản xuất, 6 chữ số cuối cùng
là số thứ tự của tờ niêm phong.
- Niêm phong văn hóa được dùng một lần, sau khi gỡ niêm phong không thể tái
sử dụng được.
- Các thông tin tại biểu mẫu y đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi quan quản nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
16
III. LĨNH VỰC NGH THUT BIU DIN
1. Tên th tc: Tiếp nhn thông o nhp khẩu văn hóa phẩm các bn
ghi âm, ghi hình v ngh thut biu din không nhm mc đích kinh doanh.
Mã quy trình: QT-003-Cục Nghệ thuật biểu diễn
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC): Không
2
Cách thc thc hin
Gi trc tiếp, qua bưu chính đến tr s Cc Ngh thut biu din, s 32
Nguyn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Ni
hoc np trc tuyến qua Cng dch v công B Văn hóa, Thể thao và Du
lch hoc Cng dch v công mt ca quc gia.
3
Trình t thc hin
- Cá nhân, t chc nhp khẩu văn hóa phm không nhm mục đích kinh
doanh các bn ghi âm, ghi hình v ngh thut biu din để trao đổi, hp
tác, vin trợ, tham gia trưng bày, triển lãm, d thi, liên hoan cp quc
gia, cp khu vc gi 01 b h Thông báo nhp khẩu văn hóa phẩm đến
B Văn hóa, Thể thao và Du lch (Cc Ngh thut biu din).
- B Văn hóa, Thể thao và Du lch (Cc Ngh thut biu din) tiếp nhn
Thông báo có trách nhim kim tra nội dung văn hóa phm và cp ngay
Giy biên nhn thông báo nhp khẩu văn hóa phẩm cho người np h sơ.
- Trường hp phát hiện văn hóa phẩm cm nhp khẩu theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 6 Ngh định 32/2012/NĐ-CP, trong thi hn 02 ngày m
vic, k t ngày nhn h đúng theo quy đnh, B Văn hóa, Thể thao
Du lch (Cc Ngh thut biu din) gửi cho quan Hải quan
nhân, t chc Thông báo dng nhp khẩu văn hóa phm theo Ph lc V
kèm theo Ngh định 31/2025/NĐ-CP.
- Giy biên nhn thông báo nhp khẩu văn hóa phẩm mà không Thông
báo dng nhp khẩu văn hóa phm ca Cc Ngh thut biu din căn
c để cơ quan Hải quan làm th tc nhp khu văn hóa phẩm.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Thông báo nhp khẩu văn hóa
phm theo Ph lc III kèm
theo Ngh đnh s
31/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025;
01 bn
Bn chính
4.2
Bn dch ng chng chi tiết
nội dung đối vi bn ghi âm,
01 bn
Bn chính
17
ghi hình s dng tiếng nước
ngoài
4.3
Bn sao vận đơn hoặc giy báo
nhn hàng (nếu có)
01 bn
Bn sao
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x lý:
- Cp ngay Giy biên nhn thông báo nhp khẩu văn hóa phẩm cho người
np h sơ.
- Trường hp phát hiện văn hóa phẩm cm nhp khu, trong thi hn 02
ngày làm vic, k t ngày cp Giy biên nhn, B Văn hóa, Thể thao và
Du lch (Cc Ngh thut biu din) gửi cho cơ quan Hải quan cá nhân,
t chc Thông báo dng nhp khẩu văn hóa phẩm.
7
Phí/L phí: Không quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
B phn Tiếp nhn Tr kết
qu (B phn Mt ca) chuyn
h đến chuyên viên th
h sơ.
B phn
Mt ca
0 ngày
H trên hệ
thng dch v
công.
B2
Chuyên viên th kim tra
nội dung văn hóa phẩm và cp
ngay Giy biên nhn thông báo
nhp khẩu văn hóa phm cho
ngưi np h sơ.
Chuyên
viên
0 ngày
Giy biên nhn
thông báo nhp
khẩu văn hóa
phm
B3
Trường hp phát hiện văn hóa
phm cm nhp khu theo quy
định, chuyên viên son tho
văn bản
Chuyên
viên
0,5 ngày
D thảo văn
bn gửi quan
Hi quan và
nhân, t chc
Thông báo
dng nhp
khẩu văn hóa
phm
B4
Chuyên viên th lý trình Lãnh
đạo phòng ký nháy văn bản
Lãnh đo
Phòng
0.5 ngày
D thảo văn
bn gửi quan
Hi quan và
nhân, t chc
Thông báo
dng nhp
18
khẩu văn hóa
phm
B5
Lãnh đạo phòng trình Lãnh
đạo Cc Ngh thut biu din
ký văn bản
Lãnh đo
Cc
0,5 ngày
D thảo văn
bn gửi quan
Hi quan và
nhân, t chc
Thông báo
dng nhp
khẩu văn hóa
phm
B6
B phn Mt ca gửi văn bản
cho quan Hải quan
nhân, t chc Thông báo dng
nhp khẩu văn hóa phẩm
B phn
Mt ca
0,5 ngày
Văn bản thông
báo dng nhp
khu
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
về quản xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
10
Biu mu
- Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh theo Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025.
- Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm theo phụ lục V kèm theo Nghị
định 31/2025/-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025.
11
Đối tượng thc hin
Cá nhân, t chc
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Ngh thut biu din.
13
Kết qu thc hin
Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm theo phlục V kèm theo Ngh
định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ trong
trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu.
19
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN (1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(2)…, ngày … tháng …. năm …..
GIẤY BIÊN NHN
THÔNG BÁO NHP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM MC
ĐCH KINH DOANH
(trừ di vật, cổ vật)
………………………………(1)…………………………………………………
Địa chỉ trụ sở…………………………………………………………………...
Điện thoại:……………………………………………..Fax:…………………..
Ngày/tháng/năm đã nhận của………….(3)……………………………………….
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)……………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)……………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)……………………………………………...
Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………Fax:…………………Email………………….
Website:………………………………………………………………….………..
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:……………………………………………………………………..…..
Giới tính: (5)…………… Ngày, tháng, năm sinh:…………./………./………….
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………….
Ngày, tháng, năm cấp: ...(6)…/……/………..Nơi cấp: …………(7)………...…..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………….(8)…………………………………………….……
Nơi ở hiện tại: ……………….(9)………………………………………………...
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: (4)………....; Giới tính: (5)…………; Ngày, tháng, năm sinh:………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:…………….
Ngày, tháng, năm cấp: ...(6)……./……../…….. Nơi cấp: ...(7)……………..……
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ………....(8)…………………… ………………….……………
Nơi ở hiện tại:...................(9)……………………………………………….…….
Điện thoại:……………………………………..Email:……………...……………
01 bộ hồ sơ về việc Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm, bao gồm:
1. ………………………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………………...……
3……………………………………………………………………………...……
4………………………………………………………………………………..….
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI
TIP NHN THÔNG BÁO
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
20
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức có văn hóa phẩm nhập khẩu.
- Các thông tin số (4), (5), (6), (7), (8), (9):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai.
Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
21
TÊN CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN (1)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…(2)…, ngày …. tháng …. năm ……
THÔNG BÁO DNG NHP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM
MC ĐCH KINH DOANH
(trừ di vật, cổ vật)
Kính gửi:……………………(3)………………………..
Căn cứ……………………………(4)………………………….
……………………………………(1)………………..thông báo dừng nhập khẩu
văn hóa phẩm của cá nhân, tổ chức với thông tin sau:
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)…………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)……………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)…………………………………………
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………
Số điện
thoại:……………………………Fax:…………………Email………………
Website:…………………………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:………………………………………………………………………
Giới tính: (6)………………..Ngày, tháng, năm sinh:…………/………./………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………
Ngày, tháng, năm cấp:…(7).../………./…….Nơi cấp:.. (8)………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ...(9)…………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ...(10)………………………………………………………..
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch:.. (5)…………; Giới tính... (6)……; Ngày, tháng, năm sinh: ……
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………
Ngày, tháng, năm cấp: ...(7)………./………/…… Nơi cấp:..
(8)………………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
22
Nơi thường trú: ..(9)……………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ...(10)……………………………………………………………..
Điện thoại:……………………………………..Email:……………………..
Loại văn hóa phẩm:……………………………………………………………….
Số lượng:…………………………………………………………………………
Chất liệu:………………………………………………………………………
Kích thước:………………………………………………………………………
Nội dung văn hóa phẩm:…………………………………………………………
Gửi từ:……………………………………………………………………………
Đến:………………………………………………………………………………
Lý do dừng thông báo nhập khẩu:………………………………………………
TH TRƯỞNG CƠ QUAN (1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức có Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm.
(4) Nêu rõ căn cứ pháp lý dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
Các thông tin số (5), (6), (7), (8), (9), (10):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai.
Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương
tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
23
2.n th tc: Kiểm tra chun ngành trước khi xut khẩu đối với văn
hóa phm các bn ghi âm, ghi hình v ngh thut biu din không nhm mc
đích kinh doanh
Mã quy trình: QT-004-Cục Nghệ thuật biểu diễn
Nội dung cụ thể:
1
Điu kin thc hin th tc hành chính (TTHC)
- Văn hóa phẩm xuất khẩu đã được sản xuất, công bố, phổ biến lưu
hành hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam.
- Nghiêm cm xut khu văn hóa phm quy định ti khon 1 Điu 6 Ngh
định 32/2012/NĐ-CP.
2
Cách thc thc hin
Gi trc tiếp đến tr s Cc Ngh thut biu din, s 32 Nguyn Thái
Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Ni.
3
Trình t thc hin
- nhân, t chc gi trc tiếp 01 b h đề ngh kim tra chuyên
ngành trước khi xut khu ti tr s Cc Ngh thut biu din ( B Văn
hóa, Th thao và Du lch)
- B Văn hóa, Thể thao Du lch (Cc Ngh thut biu din) thm
quyn kiểm tra chuyên ngành niêm phong văn hóa phẩm xut khẩu đối
với văn hóa phm thuc thm quyền theo đ ngh của quan Hải quan
hoc nhân, t chc trong thi gian ti đa không quá 12 ngày, k t
ngày nhận đủ h theo quy định.
- Trường hp h sơ không đúng theo quy đnh, trong thi hn 02 ngày
làm vic, k t ngày nhn h sơ, Bộ Văn hóa, Th thao Du lch (Cc
Ngh thut biu din) đề ngh cá nhân, t chc hoàn thin h sơ.
- Cá nhân, t chc nhn Biên bn kim tra chuyên ngành và niêm phong
văn hóa phẩm xut khẩu kèm văn hóa phẩm đã được kim tra chuyên
ngành và dán niêm phong ti tr s Cc Ngh thut biu din.
4
Thành phn h
S ng/
Đơn vị tính
Hình thc
4.1
Đơn đề ngh kim tra chuyên
ngành văn hóa phẩm xut
khu theo Ph lc I Ngh định
31/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025 của Chính
ph;
01 bn
Bn chính
4.2
Văn hóa phẩm đề ngh kim
tra chuyên ngành
01 bn
Bn chính
24
5
S ng h sơ: 01 b.
6
Thi gian x : 12 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l
7
Phí/L phí: Không quy định.
8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Kết qu/
Sn phm
B1
B phn Tiếp nhn và Tr kết
qu (B phn Mt ca)
chuyn h đến chuyên viên
th lý h .
B phn
Mt ca
01 ngày
H
B2
Chuyên viên th kim tra,
thẩm định h sơ, giám đnh
văn hóa phm xut khu
son thảo văn bản.
Chuyên
viên
06 ngày
Trong trường
hp h sơ không
đáp ứng đ điu
kin, chuyên
viên th tr
li bằng văn bn
cho nhân, t
chc
B3
Chuyên viên th trình Lãnh
đạo phòng nháy h sơ.
Lãnh đo
phòng
01 ngày
- H hp l:
Ký biên bn
- H không
đáp ứng được
điu kin:
công văn
B4
Lãnh đo phòng trình Lãnh
đạo Cc Ngh thut biu din
Lãnh đo
Cc
01 ngày
- H hp l:
Ký biên bn
- H không
đáp ứng được
điu kin:
công văn
B5
Lãnh đạo Cục ký Biên bản.
Lãnh đạo
Cục
01 ngày
Biên bản
B6
Chuyên viên th dán Tem
niêm phong đóng du ca
Cc Ngh thut biu din theo
quy định vào văn hóa phm
xut khu.
Chuyên
viên
01 ngày
Văn hóa phẩm
xut khẩu được
dán Tem niêm
phong.
B7
B phn Mt ca tr kết qu
cho t chc, cá nhân.
B phn
mt ca
01 ngày
Biên bn giám
định niêm
25
phong văn hóa
phm xut khu.
9
Cơ sở pháp lý
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ
về quản xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích
kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản xuất khẩu, nhập
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
10
Biu mu
- Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu theo Phụ
lục I Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ;
- Biên bản kiểm tra chuyên ngành niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu
theo các mẫu tại Phụ lục II kèm theo Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
11
Đối tượng thc hin
Cá nhân, t chc, cơ quan Hải quan
12
Cơ quan thực hin
- Cơ quan có thm quyn quyết định: B Văn hóa, Th thao và Du lch.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cc Ngh thut biu din.
13
Kết qu thc hin
Biên bn kim tra chuyên ngành và niêm phong n hóa phẩm xut khu
26
TÊN TỔ CHỨC (1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...(2)..., ngày.... tháng....năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
KIỂM TRA CHUYÊN NGNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG
NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Kính gửi: ……..(3)…………………..
………………….. (1) ………..hoặc i tên là……………(4) ………………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có) …………………..…………………..…………………..
Tên viết tắt: (nếu có) …………………..…………………..……………………..
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có) …………………..…………………………
Địa chỉ trụ sở: …………………..…………………..…………………………….
Số điện thoại: …………………..Fax: …………………..Email: ………………..
Website: …………………..…………………..…………………..………………
Người đại diện theo pháp luật: …………………..…………………..…………...
Họ và tên: …………………..…………………..…………………..…………….
Giới tính: …………………..Ngày, tháng, năm sinh: ……/………/……………..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: ………………
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/………..Nơi cấp: …………………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..…………………………...
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..…………………………….
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: …………..; Giới tính: …………..Ngày, tháng, năm sinh: …………..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/ Số định danh cá nhân: ……………..
Ngày, tháng, năm cấp: ……/………/……..Nơi cấp: …………………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..…………………………...
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..…………………………….
27
Điện thoại: ………………………….…..Email: ………………………………....
Đề nghị ....(3)…………kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu dưới đây:
Loại văn hóa phẩm: …………………..…………………..………………………
Số lượng: …………………..…………………..…………………………………
Nội dung văn hóa phẩm: …………………..…………………..………………….
…………………..…………………..…………………..………………………...
Gửi từ: …………………..…………………..…………………..………………...
Đến: …………………..…………………..…………………..…………………..
Mục đích, phạm vi sử dụng: …………………..…………………..…………
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất
khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ
...(1) hoặc (4)
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị kiểm tra chun ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(4) Tên cá nhân đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác
khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
28
TÊN TỔ CHỨC (1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BBKTCNNPXK
(2)…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BN KIỂM TRA CHUYÊN NGNH V NIÊM PHONG VĂN HÓA
PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM MC ĐCH KINH DOANH
Theo đề nghị của …………………………….(3)………………………
tại Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục
đích kinh doanh ngày... tháng... năm.................................................................
Căn cứ các quy định tại Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm
2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 31/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, …..(1)…..đã kiểm tra chuyên ngành
số văn hóa phẩm dưới đây:
Số lượng: …………………………………………………………………
Loại văn hóa phẩm:………………………………………………………
Nội dung:……………………………….
Toàn bộ số văn hóa phẩm trên đã được niêm phong để xuất khẩu. Trường
hợp không được phép xuất khẩu, nêu rõ lý do.
Đề nghị ……….(3)………………………………………………….. làm
các thủ tục để xuất khẩu số văn hóa phẩm trên tại quan Hải quan thẩm quyền
theo quy định.
HỌ TÊN, CHỨC V CA NGƯỜI KÝ (1)
(Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(2) Địa danh.
(3) Tên nhân, tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu. Các thông
tin tại biểu mẫu y đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi
quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
29
MẪU NIÊM PHONG VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM
MC ĐCH KINH DOANH
- Niêm phong văn hóa 3 lớp, mặt trước lớp giấy niêm phong chính được làm
bằng vật liệu giấy đặc biệt tự vỡ khi bóc, ở giữa là lớp keo đính sẵn, mặt sau cùng
là lớp giấy lót.
- Kích thước: 70 x 70 mm.
- Mặt trước: In trang trí nền hoa văn biểu tượng trống đồng màu vàng mờ. Các
dòng chữ in màu xanh đậm gồm: trên cùng BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO DU
LỊCH hoặc QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA THUỘC ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP TỈNH”, font chữ: Times New Roman, size: 9 pt; dòng thứ hai
“NIÊM PHONG VĂN HÓA” font chữ: Haettenschweiler (Bold), size: 21 pt; dòng
thứ ba “Người niêm phong ký” và “Số” của tờ niêm phong, font chữ: Times New
Roman, size: 9 pt; dòng thứ tư để “Ngày:”, font chữ: Times New Roman,
size: 9 pt.
- Số-ri của tờ niêm phong gồm 12 tự. Ý nghĩa của các ký tự: 2 chữ cái đầu
tự của sản phẩm, 2 chữ số tiếp theo năm sản xuất, 6 chữ số cuối cùng
là số thứ tự của tờ niêm phong.
- Niêm phong văn hóa được dùng một lần, sau khi gỡ niêm phong không thể tái
sử dụng được.
- Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu
điện tử tương tác khi cơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1309/QÐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1309/QĐ-BVHTTDL (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×