• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1299/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình điện tử thủ tục xuất nhập khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/09/2025 08:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1299/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới được ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1299/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1299/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1299/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày
tháng 9
năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính mới được ban hành và sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo Khoản 6 Điều 28 Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới được ban hành, thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-BCT ngày 25/7/2025 của Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Căn cứ Quyết định số
46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND Thành phố;
1299
2
Căn cứ Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành
phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính; phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính;
phê duyệt Quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản
lý của UBND Thành phố;
Căn cứ văn bản số 4257/UBND-KT ngày 24/7/2025 và văn bản số 12387/VP-
KT ngày 8/8/2025 của UBND Thành phố về việc giao nhiệm vụ tổ chức triển khai
cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu;
Căn cứ Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ
tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1284/QĐ-TTPVHCC ngày 12/9/2025 của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số
5107/SCT-XNK ngày 10/9/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 37 quy trình nội bộ - quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực
xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Công Thương; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các Sở,
cơ quan tương đương Sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND;
- UBND: Chủ tịch, Các PCT UBND Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng: KSTTHC,
TCT&TCBPMC;
- Lưu: VT, TCT.
GIÁM
ĐỐC
Cù Ngọc Trang
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 9 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH
VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Mã
TTHC
Tên Quy trình
Ký hiệu Quy
trình
Trang
1
1.014119
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu VI
QTS-XNK-47
2
1.000665
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu D
QTS-XNK-48
3
1.000695
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu E
QTS-XNK-49
4
1.000603
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu AK
QTS-XNK-50
5
1.000432
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu AJ
QTS-XNK-51
6
2.000303
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu AI
QTS-XNK-52
7
1.000694
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu AANZ
QTS-XNK-53
8
1.000676
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu S
QTS-XNK-54
9
2.000260
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu X
QTS-XNK-55
10
1.000686
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu VJ
QTS-XNK-56
11
1.000664
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu VC
QTS-XNK-57
12
1.000431
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu VK
QTS-XNK-58
13
1.000382
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu EAV
QTS-XNK-59
14
1.000490
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu A
QTS-XNK-60
15
1.000450
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
không ưu đãi Mẫu B
QTS-XNK-61
16
1.000430
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu
Phi)
QTS-XNK-62
2
17
1.000398
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
QTS-XNK-63
18
1.003477
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu Peru
QTS-XNK-64
19
1.003400
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
QTS-XNK-65
20
1.002960
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu Venezuela
QTS-XNK-66
21
1.001298
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước
thành viên theo điều ước quốc tế mà Việt Nam
ký kết hoặc gia nhập
QTS-XNK-67
22
1.001370
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh
nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan,
khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng
khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
QTS-XNK-68
23
1.001380
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
cấp sau
QTS-XNK-69
24
1.001383
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O)
QTS-XNK-70
25
1.003522
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
giáp lưng
QTS-XNK-71
26
2.001372
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu CPTPP
QTS-XNK-72
27
1.007968
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu AHK
QTS-XNK-73
28
1.008361
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu VN-CU
QTS-XNK-74
29
1.008667
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu EUR.1
QTS-XNK-75
30
1.010056
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu EUR.1 trong UKVFTA
QTS-XNK-76
31
1.010762
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
ưu đãi Mẫu RCEP
QTS-XNK-77
32
1.001274
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
(CNM)
QTS-XNK-78
33
1.013642
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu GSTP
QTS-XNK-79
34
1.013643
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
Mẫu BR9
QTS-XNK-80
35
1.000366
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trong ASEAN
QTS-XNK-81
36
1.008882
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
QTS-XNK-82
37
1.000400
Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may
xuất khẩu sang Mêhico.
QTS-XNK-83
3
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
1. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI
(QTS-XNK-47)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế
độ thuế quan phổ cập của Liên minh Châu Âu, Na Uy, Thụy sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 11/2014/TT-BCT ngày 01/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước I-xra-en; các C/O khác thay căn
cứ bằng Thông tư tương ứng trong phụ lục II kèm Thông tư 40/2025/TT-BCT
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
- Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với (1) Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định (có thay đổi về định mức số lượng,
định mức trọng lượng, mã HS, trị giá và nguồn cung nguyên liệu đối với cả nguyên liệu
đầu vào hoặc sản phẩm đầu ra mỗi lần cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa); (2)
Thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định (không thay đổi về định mức số
4
lượng, định mức trọng lượng, mã HS, trị giá và nguồn cung nguyên liệu đối với nguyên
liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra); (3) Doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại
quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất khẩu,
nhập khẩu với nội địa trong trường hợp hàng hóa đó đáp ứng các quy tắc xuất xứ ưu
đãi quy định tại Chương II hoặc quy tắc xuất xứ không ưu đãi quy định tại Chương III
Nghị định 31/2018/NĐ-CP. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu, phụ
liệu dùng để sản xuất ra hàng hóa xuất khẩu
(trong trường hợp có sử dụng nguyên liệu,
phụ liệu nhập khẩu trong quá trình sản xuất)
(đóng dấu sao y bản chính của thương nhân)
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
10
Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia
tăng mua bán nguyên liệu, phụ liệu trong
Bản sao
01
5
nước (trong trường hợp có sử dụng nguyên
liệu, phụ liệu mua trong nước trong quá trình
sản xuất); (đóng dấu sao y bản chính của
thương nhân)
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
11
Giấy phép xuất khẩu (nếu có) (đóng dấu sao
y bản chính của thương nhân)
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
12
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
6
1.
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ
Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia (khi được tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
08 giờ làm việc
Theo quy
định của Bộ
Theo quy
định của Bộ
Toàn trình
7
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Tài chính
Tài chính
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và con
dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-47)
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-47)
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa (BM03-
QTS-XNK-47)
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (BM04-QTS-XNK-
47)
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa mẫu VIFTA (BM05-QTS-XNK-
47)
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2024/TT-BCT)
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
8
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
4 giờ
9
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
10
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
4,5 giờ
11
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
12
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
2 giờ
13
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
14
BM01-QTS-XNK-47
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
15
BM02-QTS-XNK-47
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày ....... tháng ........ năm ..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: .................................................................. (tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................... (địa chỉ của thương nhân
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ
sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
16
BM03-QTS-XNK-47
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định số 31/2018/NĐ-CP./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có);
đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
17
BM04-QTS-XNK-47
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
..........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
14. Nước
nhập
khẩu:
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
18
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
…………
………….
.......
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương
nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không
ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
19
BM05-QTS-XNK-47
MẪU C/O VIFTA CỦA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại
tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước
I-xra-en)
CERTIFICATE OF ORIGIN - VIFTA
1. Exporter (name, address, country)
2. Certificate no.
3. Importer (name, full address, country)
(Optional)
4. Country of Origin
5. Port of shipment and Transport Details
(Optional)
6. Country of destination
7. Observations
8. Commercial invoices (Optional)
9. Description of goods
No.
Description of the goods
Origin Criteria
Gross, weight or
other measure
ORIGIN CERTIFICATION
10. Declaration
11. Certification
□ The Producer
□ The Exporter (if not the producer)
The undersigned hereby declares that he has read
the instructions for filling Old this Certificate, and
that the goods comply with the origin requirements
specified in the Agreement.
Date:
We, the issuing authority, hereby
certify the authenticity of this
certificate and that it was issued in
accordance with the provisions of the
Agreement.
Date:
Signature
Stamp and signature
20
BM06-QTS-XNK-47
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG MẪU C/O VIFTA CỦA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại
tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước
I-xra-en)
CERTIFICATE OF ORIGIN - VIFTA
(Additional Page)
Certificate no:
9. Description of goods
No.
Description of the goods
Origin Criteria
Gross, weight or
other measure
ORIGIN CERTIFICATION
10. Declaration
11. Certification
□ The Producer
□ The Exporter (if not the producer)
The undersigned hereby declares that he has read
the instructions for filling out this Certificate, and
that the goods comply with the origin requirements
specified in the Agreement.
Date:
We, the issuing authority, hereby
certify the authenticity of this
certificate and that it was issued in
accordance with the provisions of the
Agreement.
Date:
Signature
Stamp and signature
21
2. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D
(QTS-XNK-48)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 của Bộ Công Thương hướng dẫn
thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi bổ
sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 10/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 của Bộ Công Thương sửa đổi bổ
sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 03/2023/TT-BCT ngày 14/02/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi bổ
sung một số điều của Thông tư 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ký ngày 26/02/2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ
14 tại Cha-am, Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập
khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
Số lượng
22
bản chính
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
23
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1, thương
nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15 ngày làm
việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ sung chứng
từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều 22 Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ
Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia (khi được tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
24
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-
QTS-XNK-48)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-48)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-48)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-48)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
25
5
Mẫu C/O mẫu D (BM05-QTS-XNK-
48)
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 10/2022/TT-BCT ngày
01/6/2022
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
26
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
27
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
28
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
29
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
16 giờ
30
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
31
BM01-QTS-XNK-48
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
32
BM01-QTS-XNK-48
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ
sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
33
BM03-QTS-XNK-48
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
BM04-QTS-XNK-48
34
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
35
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của
hợp đồng trên C/O.
36
BM05-QTS-XNK-48
MẪU C/O MẪU D
Original (Duplicate/Triplicate)
1. Goods consigned from (Exporter's business
name,
address, country)
Reference No.
ASEAN TRADE IN GOODS AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
FORM D
Issued in
_______________
(Country)
See Overleaf Notes
2. Goods consigned to (Consignee's name,
address,
country)
3. Means of transport and route (as far as known)
Departure date
Vessel's name/Aircraft etc.
Port of Discharge
4. For Official Use
Preferential Treatment Given Under
ASEAN Trade in Goods Agreement
Preferential Treatment Not Given (Please
state reason/s)
………………………………………………………………………………
……….
Signature of Authorised Signatory of the Customs
Authority of the Importing Country
5. Item
numbe
r
6. Marks and
numbers
on
packages
7. Number and type of
packages, description of
goods (including quantity
where appropriate and
HS number of the
Importing Country)
8. Origin
criterion (see
Overleaf
Notes)
9. Gross
weight or
other
quantity
FOB price
where
RVC is
applied
10. Number
and date
of
invoices
11. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above
details and statement are correct; that all the
goods were produced in
………………………………………………
(Country)
and that they comply with the origin
requirements specified for these goods in the
ASEAN Trade in Goods Agreement for the
goods exported to
………………………………………………
(Importing Country)
……………………………………………………………………………
………….
Place and date, signature of authorised signatory
12. Certification
It is hereby certified, on the basis of control
carried out, that the declaration by the exporter
is correct.
……………………………………………………………………………
………….
Place and date, signature and stamp of certifying
authority
13.
37
Third Country
Invoicing
Accumulation
Back-to-Back CO
Partial Cumulation
Exhibition
De Minimis
Issued
Retroactively
38
OVERLEAF NOTES
1. Member States which accept this form for the purpose of preferential treatment under the ASEAN Trade in Goods
Agreement (ATIGA):
BRUNEI DARUSSALAM CAMBODIA INDONESIA
LAO PDR MALAYSIA MYANMAR
PHILIPPINES SINGAPORE THAILAND
VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the ATIGA are that goods
sent to any Member States listed above must:
(i) fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;
(ii) comply with the consignment conditions in accordance with Article 32 (Direct Consignment) of the ATIGA;
and
(iii) comply with the origin criteria set out in Chapter 3 of the ATIGA.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8
of this Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first
country named in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(a) Goods wholly obtained or produced in the
exporting Member State satisfying Article 27
(Wholly Obtained or Produced Goods) of the
ATIGA
“WO”
(b) Goods satisfying Article 28 (Not-Wholly Obtained
or Produced Goods) of the ATIGA
Regional Value Content
Change in Tariff Classification
Specific Processes
Combination Criteria
Percentage of Regional Value Content,
example “40%”
The actual CTC rule, example “CC” or “CTH” or
“CTSH”
“SP”
The actual combination criterion, example
“CTSH+35%”
(c) Goods satisfying paragraph 2 of Article 30 (Partial
Cumulation) of the ATIGA
“PC x%”, where x would be the percentage of
Regional Value Content of less than 40%,
example “PC 25%”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately
in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products
to be identified by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer and any trade mark shall also be
specified.
6. HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised
Tariff Nomenclature (AHTN) Code of the importing Member State.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Member State must indicate (√) in the relevant
boxes in column 4 whether or not preferential treatment is accorded.
9. MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form D, if preferential treatment is not granted to any
of the items, the “Preferential Treatment Not Given” in Box 4 should be ticked (√) and the item number should
also be circled or marked appropriately in Box 5.
10. FOB PRICE: This is applicable for goods exported from and imported by Kingdom of Cambodia, Republic of
Indonesia, and Lao People’s Democratic Republic and where the Regional Value Content (RVC) criteria is applied,
by providing the FOB price of the goods in Box 9.
11. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country
Invoicing” box should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice
shall be indicated in Box 7.
12. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In cases of Back-to-Back CO, in accordance with Rule 11 of Annex
8 of the ATIGA, the “Back-to-Back CO” box should be ticked (√) and the reference number and the date of issuance
of the original Proof(s) of Origin shall be indicated in Box 7.
13. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the exporting Member State for exhibition in another country
and sold during or after the exhibition for importation into a Member State, in accordance with Rule 22 of Annex
39
8 of the ATIGA, the “Exhibitions” box should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in
Box 2.
14. ISSUED RETROACTIVELY: Due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of Origin
(Form D) may be issued retroactively, in accordance with paragraph 2 of Rule 10 of Annex 8 of the ATIGA, and
the “Issued Retroactively” box should be ticked (√).
15. ACCUMULATION: In cases where goods originating in a Member State are used in another Member State as
materials for finished goods, in accordance with paragraph 1 of Article 30 of the ATIGA, the “Accumulation” box
should be ticked (√).
16. PARTIAL CUMULATION (PC): If the Regional Value Content of the material is less than forty percent (40%), the
Certificate of Origin (Form D) may be issued for cumulation purposes, in accordance with paragraph 2 of Article
30 of the ATIGA, the “Partial Cumulation” box should be ticked (√).
17. DE MINIMIS: If a good that does not undergo the required change in tariff classification does not exceed ten
percent (10%) of the FOB price, in accordance with Article 33 of the ATIGA, the “De Minimis” box should be ticked
(√).
40
3. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E
(QTS-XNK-49)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019 của Bộ Công Thương quy định Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các
quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ký ngày 04/11/2002 tại Phnôm- pênh,
Cam-pu-chia;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập
khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu E đã được khai hoàn chỉnh
(Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019)
Bản chính
01
41
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định từ lần tiếp
theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
Bản sao
01
42
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ
Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia (khi được tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
43
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân ( (BM01-
QTS-XNK-49)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP)
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-49)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-49)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-49)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu E (BM05-QTS-XNK-49)
Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2019/TT-BCT
ngày 30/7/2019).
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
44
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
45
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
46
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
47
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
48
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
16 giờ
49
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
50
BM01-QTS-XNK-49
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
51
BM01-QTS-XNK-49
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ
sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
52
BM03-QTS-XNK-49
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
53
BM04-QTS-XNK-49
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
14. Nước
nhập
khẩu:
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
54
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
…………
………….
.......
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
5. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
6. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh
hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
55
BM05-QTS-XNK-49
MẪU C/O MẪU E
(ban hành kèm theo Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019
của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong ACFTA)
________________________
Original (Duplicate/Triplicate)
Reference No.
1. Products consigned from (Exporter’s business name,
ASEAN-CHINA FREE TRADE AREA
address, country)
PREFERENTIAL TARIFF
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Products consigned to (Consignee's name, address,
FORM E
country)
Issued in ______________
(Country)
See Overleaf Notes
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Treatment Given
Vessel's name/Aircraft etc.
Preferential Treatment Not Given (Please state reason/s)
Port of Discharge
...........................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing Party
5. Item
Number
6. Marks and
numbers on
packages
7. Number and type of packages,
description of products (including
quantity where appropriate and
HS number in six digit code)
8. Origin criteria
(see Overleaf Notes)
9. Gross weight or
net weight or other
quantity, and value
(FOB) only when RVC
criterion is applied
10. Number,
date of Invoices
56
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all the products
carried out, that the declaration by the
were produced in
exporter is correct.
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these products in the Rules of Origin for the
ACFTA for the products exported to
.............................................................
(Importing Country)
.............................................................
................................................................................
Place and date, signature of
Place and date, signature and stamp of
authorised signatory
certifying authority
13
□ Issued Retroactively □ Exhibition
□ Movement Certificate □ Third Party Invoicing
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the ASEAN-China Free Trade Area (ACFTA):
BRUNEI DARUSSALAM CAMBODIA CHINA
INDONESIA LAOS MALAYSIA
MYANMAR PHILIPPINES SINGAPORE
THAILAND VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the ACFTA are that products sent to any Parties listed
above:
(i) must fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;
(ii) must comply with all relevant provisions of Annex 1 (Rules of Origin) of the Protocol to Amend the Framework Agreement on
Comprehensive Economic Co-operation and Certain Agreements thereunder between the Association of Southeast Asian Nations
(ASEAN) and the People’s Republic of China (ACFTA Upgrading Protocol).
3. ORIGIN CRITERIA: For each good described in Box 7 of this form, the origin criteria met should be indicated in Box 8, in the manner
shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first country named
in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(a) Goods wholly produced or obtained satisfying subparagraph (a) of
Article 2 of Annex 1 of the ACFTA Upgrading Protocol
WO
(b) Goods produced in a Party exclusively from originating materials
from one or more of the Parties satisfying subparagraph (b) of
Article 2 of Annex 1 of the ACFTA Upgrading Protocol
PE
(c) Goods produced from non-originating materials in a Party,
satisfying paragraph 1 of Article 4 of Annex 1 of the ACFTA
Upgrading Protocol
- Regional Value Content
Actual percentage of ACFTA value
content, example “40%”
- Change in Tariff Classification at the four-digit level
CTH
(d) Goods satisfying the Product Specific Rules (PSR) in Attachment
B of Annex 1 of the ACFTA Upgrading Protocol
PSR
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the products in a consignment must qualify separately in their own right.
This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products in Box 7 must be sufficiently detailed to enable the products to be identified
by the Customs Officers examining them.
6. The Harmonised System number of the importing party in Box 7 (six digit code) shall be determined according to the International
Convention on the Harmonized Commodity Description and Coding System and subsequent amendments thereto.
58
7. The term “Exporter” in Box 1 and 11 may include the manufacturer or the producer. In the case of Movement Certificate (MC), the term
“Exporter” also includes the exporter in the intermediate Party. For China, a Chinese manufacturer can apply for a Certificate of Origin
(Form E) in the case where the manufacturer needs to authorise other agencies to export on its behalf. In this case, the manufacturer can
make the declaration indicated in Box 11 and shall state the name and address of the exporter in Box 7.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate (√) in the relevant boxes in column 4 whether or not
preferential treatment is accorded.
9. MOVEMENT CERTIFICATE: In cases of Movement Certificate, in accordance with Rule 12 of Attachment A of the Rules of Origin of the
ACFTA Upgrading Protocol (Operational Certification Procedures): (i) “Movement Certificate” in Box 13 should be ticked (√); (ii) the
indicated value in Box 9 shall be the invoice value of the products exported from the intermediate Party. The indicated value in Box 9 is only
required when the RVC criterion is applied; (iii) The name of the original Issuing Authorities of the Party, date of the issuance and the
reference number of the original Certificate of Origin (Form E) to be indicated in Box 7.
10. THIRD PARTY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Party Invoicing” in Box 13 shall be ticked
(√). The invoice number shall be indicated in Box 10. Information such as name and country of the company issuing the invoice shall be
indicated in Box 7.
11. EXHIBITIONS: In cases where products are sent from the exporting Party for exhibition in another Party and sold during or after the
exhibition for importation into a Party, in accordance with Rule 22 of Attachment A of the Rules of Origin for the ACFTA, the “Exhibitions”
in Box 13 should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in Box 2.
12. ISSUED RETROACTIVELY: In exceptional cases, due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of Origin
(Form E) may be issued retroactively in accordance with Rule 11 of Attachment A of the Rules of Origin for the ACFTA. The “Issued
Retroactively” in Box 13 shall be ticked (√) electronically or typewritten together with other information in the Certificate of Origin (Form
E). In cases where the “Issued Retroactively” in Box 13 cannot be ticked electronically or typewritten, the Certificate of Origin (Form E)
shall be stamped with the words “ISSUED RETROACTIVELY”.
59
4. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK
(QTS-XNK-50)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014 của Bộ Công Thương quy định thực
hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN- Hàn
Quốc;
- Thông tư số 13/2019/TT-BCT ngày 31/7/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN- Hàn Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 04/2024/TT-BCT ngày 27/3/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN- Hàn Quốc;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn
diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và Đại Hàn Dân Quốc đã ký chính
thức ngày 24/8/2006 tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a.
- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực thi Hiệp định thương mại tự do ASEAN- Hàn Quốc
ngày 27/6/2013 về việc sửa đổi tiểu Phụ lục I- Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa trong Phụ lục III- Quy tắc xuất xứ của Hiệp định thương mại hàng hóa
trong khuôn khổ Hiệp định thương mại tự do ASEAN- Hàn Quốc.
- Quyết định thông qua danh mục chuyển đổi hàng hóa đối với quy tắc cụ thể mặt
hàng tại tiểu Phụ lục 2 thuộc Phụ lục 3 Quy tắc xuất xứ hàng hóa của Hiệp định thương mại
hàng hóa thuộc Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ của các nước
thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ nước Đại Hàn Dân
Quốc do Ủy ban thực thi Hiệp định thương mại tự do ASEAN- Hàn Quốc (AKFTA-IC) lần
thứ 17 ban hành tháng 02/2019 tại Xơ-un, Hàn Quốc;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
60
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp C/O
từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
Số lượng
61
bản chính
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1, thương
nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ sung chứng từ, Tổ
chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều 22 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
62
(ĐVT: Việt Nam đồng)
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
63
con dấu của thương nhân (BM01-
QTS-XNK-50)
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-50)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-50)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-50)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-
CP
5
Mẫu C/O mẫu AK (BM05-QTS-
XNK-50)
Phụ lục VI-A ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2014/TT-BCT
6
Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
(BM06-QTS-XNK-50)
Phụ lục VI-B ban hành kèm theo
Thông tư số 20/2014/TT-BCT
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
64
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4 giờ
65
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
66
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
67
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
16 giờ
68
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
69
BM01-QTS-XNK-50
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
70
BM02-QTS-XNK-50
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
71
BM03-QTS-XNK-50
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị
được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
72
BM04-QTS-XNK-50
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
73
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
7. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
8. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh
hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
74
BM05-QTS-XNK-50
75
76
5. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
(QTS-XNK-51)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23/12/2022 của Bộ Công Thương quy định Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định AJCEP;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN- Nhật Bản được ký kết theo hình thức
luân phiên giữa các nước ASEAN và Nhật Bản và được Việt Nam ký ngày 01/4/2008 tại
Hà Nội, có hiệu lực từ ngày 01/12/2008.
- Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa ASEAN-
Nhật Bản, có hiệu lực từ ngày 01/8/2020 đối với Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
77
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp C/O
từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
Bản sao
01
78
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
2.3 Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1, thương
nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ sung chứng từ, Tổ
chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều 22 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
79
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-51)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-51)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-51)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-51)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu AJ đã được khai hoàn
chỉnh (BM05-QTS-XNK-51)
Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 37/2022/TT-BCT
ngày 23/12/2022
80
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
81
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
82
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
83
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
84
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
16 giờ
85
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
86
BM01-QTS-XNK-51
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
87
BM02-QTS-XNK-51
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
88
BM03-QTS-XNK-51
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị
được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
89
BM04-QTS-XNK-51
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
14. Nước
nhập
khẩu:
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
90
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
…………
………….
.......
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
9. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
10. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh
hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
91
BM05-QTS-XNK-51
92
93
6. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI
(QTS-XNK-52)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15/4/2010 của Bộ Công Thương về việc thực
hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN- Ấn Độ;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN- Ấn Độ ký ngày 13/8/2009 và ngày
24/10/2009 tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với
Ấn Độ;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
94
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp C/O
từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
95
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1, thương
nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ sung chứng từ, Tổ
chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều 22 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
96
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-52)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-52)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-52)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-52)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
97
5
Mẫu C/O mẫu AI (BM05-QTS-XNK-
52)
Phụ lục 5 ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2010/TT-BCT
ngày 15/4/2010
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
98
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
99
Ký cấp C/O
giấy
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
100
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện
101
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
16 giờ
102
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
103
BM01-QTS-XNK-52
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
104
BM02-QTS-XNK-52
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
105
BM03-QTS-XNK-52
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị
được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
106
BM04-QTS-XNK-52
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
107
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
11. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
12. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh
hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
108
BM05-QTS-XNK-52
MẪU C/O MẪU AI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15/4/2010 của Bộ Công
Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa
ASEAN-Ấn Độ)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's business name,
ASEAN-INDIA FREE TRADE AREA
address, country)
PREFERENTIAL TARIFF
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name, address,
FORM AI
country)
Issued in __________________
(Country)
See Notes Overleaf
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Tariff Treatment Given Under ASEAN-India
Free Trade Area Preferential Tariff
Vessel's name/Aircraft etc.
Preferential Tariff Treatment Not Given (Please
state reason/s)
Port of Discharge
..................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing
Country
5. Item
6. Marks and
7. Number and type of
8. Origin criterion
9. Gross
10. Number and
number
numbers on
packages, description of
(see Notes
weight or
date of
Packages
goods (including quantity
overleaf)
other quantity
Invoices
where appropriate and HS
and value
number of the importing
(FOB)
country)
109
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all the goods
carried out, that the declaration by the
were produced in
exporter is correct.
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the ASEAN-INDIA
Free Trade Area Preferential Tariff for the goods
exported to
.............................................................
(Importing Country)
.............................................................
................................................................................
Place and date, signature of
Place and date, signature and stamp of
authorised signatory
certifying authority
13. Where appropriate please tick:
□ Third Country Invoicing
□ Exhibition
□ Back-to-Back CO
□ Cumulation
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential tariff treatment under the ASEAN-INDIA Free
Trade Agreement (AIFTA):
BRUNEI DARUSSALAM CAMBODIA INDONESIA
INDIA LAOS MALAYSIA
MYANMAR PHILIPPINES SINGAPORE
THAILAND VIETNAM
2. CONDITIONS: To enjoy preferential tariff under the AIFTA, goods sent to any Parties listed above:
(i) must fall within a description of goods eligible for concessions in the Party of destination;
(ii) must comply with the consignment conditions in accordance with Rule 8 of the AIFTA Rules of Origin;
and
(iii) must comply with the origin criteria in the AIFTA Rules of Origin.
110
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in box 8
of this Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first
country named in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(a) Goods wholly obtained or produced in the territory of
the exporting Party
”WO”
(b) Goods satisfying Rule 4 (Not Wholly Produced or
Obtained Products) of the AIFTA Rules of Origin
“RVC [ ]% + CTSH”
(c) Goods satisfying Rule 6 (Product Specific Rules) of the
AIFTA Rules of Origin
Appropriate qualifying criteria
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately
in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF GOODS: The description of goods must be sufficiently detailed to enable the goods to be
identified by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer, any trade mark shall also be
specified.
6. HARMONIZED SYSTEM NUMBER: The Harmonized System number shall be that of the importing Party.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes in
column 4 whether or not preferential tariff is accorded.
9. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “Third Country Invoicing”
in Box 13 should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice
shall be indicated in Box 7.
10. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the territory of the exporting Party for exhibition in another
country and sold during or after the exhibition for importation into the territory of a Party, in accordance with
Article 21 of the Operational Certification Procedures, “Exhibitions” in Box 13 should be ticked (√) and the name
and address of the exhibition indicated in Box 2.
11. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In cases of Back-to-Back CO, in accordance with Article 11 of the
Operational Certification Procedures, “Back-to-Back CO” in Box13 should be ticked (√). The name of original
exporting Party to be indicated in Box 11 and the date of the issuance of CO and the reference number will be
indicated in Box 7.
111
7. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ
(QTS-XNK-53)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ Công Thương quy định thực
hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc- Niu
di lân;
- Thông tư số 07/2020/TT-BCT ngày 30/3/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc- Niu di lân;
- Thông tư số 02/2024/TT-BCT ngày 15/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc- Niu di lân;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN- Úc- Niu di lân ký ngày
27/02/2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu Di-lân.
- Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do
ASEAN-Úc-Niu di lân ký ngày 26/8/2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế
ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;
- Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-BCT ngày 25/7/2025 của Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
112
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp C/O
từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
113
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1, thương
nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ sung chứng từ, Tổ
chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều 22 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
114
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy
quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con
dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-53)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của thương
nhân (BM02-QTS-XNK-53)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-53)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-53)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
115
5
Mẫu C/O mẫu AANZ (BM05-QTS-
XNK-53)
Phụ lục V-A ban hành kèm theo Thông
tư số 31/2015/TT-BCT ngày
24/9/2015)
6
Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
(BM05-QTS-XNK-51)).
Phụ lục V-B ban hành kèm theo Thông
tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
116
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
117
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
118
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện
119
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
16 giờ
120
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
121
BM01-QTS-XNK-53
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
122
BM02-QTS-XNK-53
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
123
BM03-QTS-XNK-53
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị
được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
124
BM04-QTS-XNK-53
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
125
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
13. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
14. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh
hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
126
BM05-QTS-XNK-53
MẪU C/O MẪU AANZ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của
Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập
khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
Original (Duplicate/Triplicate)
1. Goods Consigned from (Exporter’s name, address and
country)
Certificate No. Form AANZ
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN –
AUSTRALIA–NEW ZEALAND FREE TRADE
AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
2. Goods Consigned to (Importer’s/ Consignee’s name, address,
country)
3. Means of transport and route (if known)
Shipment Date:
Vessel’s name/Aircraft etc.:
Port of Discharge:
4. For Official Use
Preferential Treatment Given Under AANZFTA
Preferential Treatment Not Given (Please state
reason/s)
……………………………………………………………………
Signature of Authorised Signatory of the Importing Country
5. Item number
6. Marks
and
numbers on
packages
7. Number and kind of packages;
description of goods including HS
Code (6 digits) and brand name (if
applicable). Name of company
issuing third party invoice (if
applicable)
8. Origin
Conferring
Criterion (see
Overleaf
Notes)
9. Quantity (Gross weight
or other measurement),
and value (FOB) where
RVC is applied (see
Overleaf Notes)
10. Invoice
number(s) and
date of
invoice(s)
127
11. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details and
statements are correct; that all the goods were produced in
…………………………………..
(country)
and that they comply with the rules of origin, as provided in
Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-
New Zealand Free Trade Area for the goods exported to
……………………………………………..
(importing country)
…………………………………………...................
Place and date, name, signature and company of authorised
signatory
12. Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the goods described
comply with the origin requirements specified in the Agreement
Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area.
…………………………………………………………….......................
Place and date, signature and stamp of Authorised Issuing
Authority/ Body
13. Back-to-back Certificate of Origin Subject of third-party invoice Issued retroactively
De Minimis Accumulation
OVERLEAF NOTES
1. Countries which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Agreement Establishing the ASEAN-
Australia-New Zealand Free Trade Area (the Agreement):
Australia Brunei Darussalam Cambodia Indonesia Lao PDR Malaysia
Myanmar New Zealand Philippines Singapore Thailand Viet Nam
(herein after individually referred to as a Party)
2. CONDITIONS: To be eligible for the preferential treatment under the AANZFTA, goods must:
a. Fall within a description of products eligible for concessions in the importing Party;
b. Comply with all relevant provisions of Chapter 3 (Rules of Origin) of the Agreement.
3. EXPORTER AND CONSIGNEE: Details of the exporter of the goods (including name, address and country) and consignee
(name and address) must be provided in Box 1 and Box 2, respectively.
4. DESCRIPTION OF GOODS: The description of each good in Box7 must include the Harmonized Commodity Description
and Coding System (HS) subheading at the 6-digit level of the exported product, and if applicable, product name and brand
name. This information should be sufficiently detailed to enable the products to be identified by the customs officer examining
them.
5. ORIGIN CRITERIA: For the goods that meet the origin criteria, the exporter should indicate in Box8of this Form, the origin
criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the country named in Box11of this form:
Insert in Box8
(a) Goods wholly produced or obtained satisfying Article 2.1(a) of Chapter 3 of the Agreement
WO
(b) Goods produced entirely satisfying Article 2.1(c) of Chapter 3 of the Agreement
PE
(c) Not wholly produced or obtained in a Party, provided that the goods satisfy Article 4of
Chapter 3 of the Agreement as amended by the First Protocol i.e., if the good is specified in
Annex 2, all the product specific requirements listed have been met:
- Change in Tariff Classification
- Regional Value Content
- Regional Value Content + Change in Tariff Classification
- Other, including a Specific Manufacturing or Processing Operation
CTC
RVC
“e.g. CTSH + RVC 35%”
Other
6. EACH GOOD CLAIMING PREFERENTIAL TARIFF TREATMENT MUST QUALIFY IN ITS OWN RIGHT: It should be noted
that all the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when similar
articles of different sizes or spare parts are exported.
7. FOB VALUE: For Consignments to all Parties where the origin criteria includes a Regional Value Content requirement:
An exporter from an ASEAN Member State must provide in Box 9 the FOB value of the goods
An exporter from Australia or New Zealand can complete either Box 9 or provide a separate “Exporter Declaration” stating
the FOB value of the goods.
The FOB value is not required for consignments where the origin criteria does not include a Regional Value Content
requirement. In the case of goods exported from and imported by Cambodia and Myanmar, the FOB value shall be included
in the Certificate of Origin or the back-to-back Certificate of Origin for all goods, irrespective of the origin criteria used, for
two (2) years from the date of entry into force of the First Protocol or an earlier date as endorsed by the Committee on Trade
in Goods.
8. INVOICES: Indicate the invoice number and date for each item. The invoice should be the one issued for the importation of
the good into the importing Party.
9. SUBJECT OF THIRD PARTY INVOICE: In cases where invoices used for the importation are issued in a third country, in
accordance with Rule 22 of the Operational Certification Procedures, the “SUBJECT OF THIRD-PARTY INVOICE” box in
Box 13should be ticked ()and the name of the company issuing the invoice should be provided in Box 7or, if there is
insufficient space, on a continuation sheet. The number of the invoices issued by the manufacturers or the exporters and the
number of the invoices issued by the trader (if known) for the importation of goods into the importing Party should be indicated
in Box 10.
10. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In the case of a back-to-back certificate of origin issued in accordance with
paragraph 3 of Rule 10 of the Operational Certification Procedures, the back-to-back certificate of origin in Box 13should be
ticked ().
11. CERTIFIED TRUE COPY: In case of a certified true copy, the words “CERTIFIED TRUE COPY” should be written or stamped
on Box 12of the Certificate with the date of issuance of the copy in accordance with Rule 11 of the Operational Certification
Procedures.
12. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the Importing Party must indicate () in the relevant boxes in Box4 whether
or not preferential tariff treatment is accorded.
13. BOX 13:The items in Box 13 should be ticked (), as appropriate,in those cases where such items are relevant to the goods
covered by the Certificate
129
BM06-QTS-XNK-53
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của
Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập
khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
Continuation Sheet Original (Duplicate/Triplicate)
Certificate No. Form AANZ
5. Item
number
6. Marks and
numbers on
packages
7. Number and kind of packages;
description of goods including HS Code
(6 digits) and brand name (if applicable)
8. Origin
Conferring
Criterion (see
Overleaf
Notes)
9. Quantity (Gross weight or
other measurement), and
value (FOB) where RVC is
applied (see Overleaf Notes)
10. Invoice
number(s)
and date of
invoice(s)
130
11. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details
and statements are correct; that all the goods were
produced in
………………………………………………………………………..
(country)
and that they comply with the rules of origin, as provided in
Chapter 3 of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-
New Zealand Free Trade Area for the goods exported to
………………………………………………………………………..
(importing country)
…………………………………………………………......................
Place and date, name, signature and
company of authorised signatory
12. Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified
that the information herein is correct and that the goods
described comply with the origin requirements specified
in the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New
Zealand Free Trade Area.
……………………………………………………………...................
Place and date, signature and stamp of Authorised
Issuing Authority/ Body
131
8. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S
(QTS-XNK-54)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25/01/2010 của Bộ Công Thương về việc
thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước CHXHCN
Việt Nam và Bộ Công Thương nước CHDCND Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các
mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất nhập khẩu Việt Nam- Lào;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Bản thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước CHXHCN Việt Nam và Bộ Công
Thương nước CHDCND Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng
ưu đãi thuế suất nhập khẩu Việt Nam- Lào ký ngày 01/10/2009 tại Hà Nội, Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
132
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
133
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
134
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy
quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con
dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-54)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của thương
nhân (BM02-QTS-XNK-54)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-54)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-54)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu S (BM05-QTS-XNK-
54)
Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư
số 04/2010/TT-BCT
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
135
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
4 giờ
136
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
137
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
4,5 giờ
138
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
139
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
2 giờ
140
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
141
BM01-QTS-XNK-54
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
142
BM02-QTS-XNK-54
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
143
BM03-QTS-XNK-54
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân
đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
144
BM04-QTS-XNK-54
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
145
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
15. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
16. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương
nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này
không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
146
BM05-QTS-XNK-54
MẪU C/O MẪU S
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2010/TT-BCT của Bộ Công Thương ngày 25/01/2010
thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hoà xã
hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về Quy
tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam
- Lào)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's business name,
VIETNAM-LAOS PREFERENTIAL TARIFF
address, country)
AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name, address,
FORM S
country)
Issued in
______________
(Country)
See Overleaf Notes
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Treatment Given
Under
Vietnam-Laos Preferential Tariff
Agreement
Track's name/Aircraft etc.
Preferential Treatment Not Given
(Please
Port of Discharge
state reason/s)
..................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the
Importing
Country
5. Item
6. Marks
and
7. Number and
type of
8. Origin
criterion
9. Gross
10. Number
and
147
number
numbers
on
packages,
description of
(see
Notes
weight
or
date of
packages
goods (including
quantity
overleaf)
other
quantity
invoices
where appropriate
and HS
and
value
number of the
importing
(FOB)
country at 8
digit)
11. Declaration by
the exporter
12.
Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all the goods
carried out, that the declaration by the
were produced in
exporter is correct.
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the Rules of Origin
of the Vietnam-Laos Preferential Tariff Agreement
for the goods exported to
.............................................................
(Importing Country)
.............................................................
................................................................................
Place and date,
signature of
Place and date, signature and stamp of
authorised signatory
certifying authority
13
148
□ Third-Country Invoicing
□
Exhibitio
n
□ Accumulation
□ De Minimis
□ Partial Cumulation
□ Issued
Retroactively
149
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Vietnam-Laos Preferential Tariff
Agreement:
LAOS VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the Vietnam-
Laos Preferential Tariff Agreement are that goods sent to any Party listed above must:
(i) fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;
(ii) comply with the consignment conditions in accordance with Article 8 of Rules of Origin for the Vietnam-
Laos Preferential Tariff Agreement (Vietnam-Laos ROO); and
(iii) comply with the origin criteria set out in Vietnam-Laos ROO.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8
of this Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first country
named in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(d) Goods satisfying Article 3 of Vietnam-Laos ROO (wholly
obtained or produced in the exporting Party)
WO
(e) Goods satisfying Article 4(1)(a)(i), 4(1)(a)(ii) of Vietnam-
Laos ROO
Local Value Content
Percentage of Vietnam-Laos value
content, example: LVC (40%)
Change in Tariff Classification at four-digit level
CTH
(f) Goods satisfying Article 6(2) of Vietnam-Laos ROO
“PC x%”, where x would be the
percentage of Vietnam-Laos value
content of less than 40%, example “PC
25%”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately
in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products to be
identified by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer, any trade mark shall also be specified.
6. HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised
Tariff Nomenclature (AHTN) Code of the importing Party.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes in
column 4 whether or not preferential treatment is accorded.
9. MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form S, if preferential treatment is not granted to
any of the items, this is also to be indicated accordingly in box 4 and the item number circled or marked
appropriately in box 5.
10. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country
Invoicing” box should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice
shall be indicated in box 7
11. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the territory of the exporting Party for exhibition in another
Party and sold during or after the exhibition for importation into the territory of such Party, in accordance with
Rule 21 of the Operational Certification Procedures, the “Exhibitions” box should be ticked (√) and the name and
address of the exhibition indicated in box 2.
12. ISSUED RETROACTIVELY: In exceptional cases, due to involuntary errors or omissions or other valid causes,
the Certificate of Origin (Form S) may be issued retroactively, in accordance with Rule 10(2) of the Operational
Certification Procedures, the “Issued Retroactively” box should be ticked (√).
150
13. ACCUMULATION: In cases where the originating materials in a Party are used in the other Party as materials
for a finished good, in accordance with Article 6 of the Vietnam-Laos ROO, the “Accumulation” box should be
ticked (√).
14. PARTIAL CUMULATION (PC): If the Local Value Content of material is less than 40%, the Certificate of Origin
(Form S) may be issued for cumulation purposes, in accordance with Article 6(2) of the Vietnam-Laos ROO, the
“Partial Cumulation” box should be ticked (√).
15. DE MINIMIS: if the value of all non-originating materials used in its production that do not undergo the required
change in tariff classification does not exceed ten (10) percent of the FOB value of the good, in accordance with
Article 9 of the Vietnam-Laos ROO, the “De Minimis” box should be ticked (√).
151
9. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X
(QTS-XNK-55)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 17/2011/TT-BCT ngày 14/4/2011 của Bộ Công Thương về việc
thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản thỏa thuận v/v thúc đẩy thương mại song phương
giữa Bộ Công Thương nước CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc
Campuchia áp dụng cho các mặt hàng có xuất xứ từ một bên ký kết được hưởng ưu đãi
thuế quan khi nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ của bên ký kết kia;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ Công
Thương nước CHXHCN Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia ký
ngày 29/10/2010 tại Hà Nội, Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
152
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
Bản sao
01
153
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
154
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy
quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu
của thương nhân (BM01-QTS-XNK-55)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của thương
nhân (BM02-QTS-XNK-55)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (BM03-
QTS-XNK-55)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-XNK-
55)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu X (BM05-QTS-XNK-55)
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư
số 17/2011/TT-BCT
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2024/TT-BCT
155
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4 giờ
156
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
157
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
4,5 giờ
158
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
159
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
160
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
161
BM01-QTS-XNK-55
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
162
BM02-QTS-XNK-55
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
163
BM03-QTS-XNK-55
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân
đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
164
BM04-QTS-XNK-55
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
165
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
17. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
18. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương
nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này
không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
166
BM05-QTS-XNK-55
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HOÁ MẪU X
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2011/TT-BCT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Công
Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song
phương giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại
Vương quốc Campuchia áp dụng cho những mặt hàng có xuất xứ từ một bên ký kết được
hưởng ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ của bên ký kết kia)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's business
name,
THE ARRANGEMENT ON BILATERAL TRADE ENHANCEMENT
address, country)
OF VIETNAM AND CAMBODIA
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name,
address,
FORM X
country)
Issued in VIETNAM
See Overleaf Notes
3. Means of transport and route (as far as
known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Treatment Given Under the
Arrangement on
Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and
Cambodia
Truck's name/Aircraft etc.
Preferential Treatment Not Given (Please
state reason/s)
Port of Discharge
..................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing
Country
5. Item
6. Marks and
7. Number and
type of
8. Origin
criterion
9. Gross
10. Number and
167
number
numbers on
packages,
description of
(see
Notes
weight or
date of
packages
goods (including
quantity
overleaf)
other
quantity
invoices
where
appropriate and HS
and
value
number of the
importing
(FOB)
country at 8
digit)
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the
above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all the
goods
carried out, that the declaration
by the
were produced in
exporter is correct.
VIETNAM
and that they comply with the origin
requirements
specified for these goods in the Arrangement
on
Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and
Cambodia
for the goods exported to
CAMBODIA
.........................................
..
................................................................................
Place and date, signature
of
Place and date, signature and stamp of
authorised signatory
certifying authority
168
13
□ Third-Country Invoicing
□
Exhibit
ion
□ Accumulation
□ De Minimis
□ Partial Cumulation
169
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam
and Cambodia.
KINGDOM OF CAMBODIA SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of
Vietnam and Cambodia are that goods sent to any Party listed above must:
(i) fall within a description of products eligible for concessions in the Kingdom of Cambodia;
(ii) comply with the consignment conditions in accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia
and
(iii) comply with the origin criteria set out in the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8 of this Form, the origin
criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first country named in Box 11
of this form
Insert in Box 8
(g) Goods satisfying the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of
Vietnam and Cambodia (wholly obtained or produced in the exporting
Party)
WO
(h) Goods satisfying the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of
Vietnam and Cambodia (Non-wholly obtained)
Local Value Content
Percentage of Vietnam-Cambodia value
content, example: LVC (40%)
Change in Tariff Classification at four-digit level
CTH
(i) Goods satisfying the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of
Vietnam and Cambodia (Partial Cumulation).
”PC x%”, where x would be the percentage of
Vietnam-Cambodia value content of less than
40%, example “PC 25%”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is
of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products to be identified by the Customs
Officers examining them. Name of manufacturer, any trade mark shall also be specified.
6. HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised Tariff Nomenclature (AHTN)
Code of the importing Party.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the company or the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes in column 4 whether or not
preferential treatment is accorded.
9. MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form X, if preferential treatment is not granted to any of the items, this is also
to be indicated accordingly in box 4 and the item number circled or marked appropriately in box 5.
10. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country Invoicing” box should be ticked
(√) and such information as name and country of the company issuing the invoice shall be indicated in box 7
11. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the territory of the exporting Party for exhibition in another Party and sold during or
after the exhibition for importation into the territory of such Party, in accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of
Vietnam and Cambodia, the “Exhibitions” box should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in box 2.
12. ACCUMULATION: In cases where the originating materials in a Party are used in the other Party as materials for a finished good, in
accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia, the “Accumulation” box should be ticked (√).
13. PARTIAL CUMULATION (PC): If the Local Value Content of material is less than 40%, the Certificate of Origin (Form X) may be issued for
cumulation purposes, in accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia, the “Partial
Cumulation” box should be ticked (√).
14. DE MINIMIS: if the value of all non-originating materials used in its production that do not undergo the required change in tariff classification
does not exceed ten (10) percent of the FOB value of the goods, in accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of
Vietnam and Cambodia, the “De Minimis” box should be ticked (√).
170
10. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
VJ (QTS-XNK-56)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18/5/2009 của Bộ Công Thương về việc
thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước CHXHCN Việt Nam và Nhật Bản
về Đối tác Kinh tế;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam- Nhật Bản (VJEPA) được ký kết ngày
25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
171
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
172
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
173
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy
quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu
của thương nhân (BM01-QTS-XNK-56)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của thương
nhân (BM02-QTS-XNK-56)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (BM03-
QTS-XNK-56)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-XNK-
56)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu VJ đã được khai hoàn chỉnh
(BM05-QTS-XNK-56)
Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông
tư số 10/2009/TT-BCT ngày
18/05/2009
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
174
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4 giờ
175
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
176
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
4,5 giờ
177
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
178
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
179
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
180
BM01-QTS-XNK-56
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
181
BM02-QTS-XNK-56
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
182
BM03-QTS-XNK-56
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân
đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
183
BM04-QTS-XNK-56
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
184
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
19. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
20. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương
nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này
không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
185
BM05-QTS-XNK-56
MẪU C/O VJ CỦA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế)
____________________
1. Exporter’s Name, Address and Country:
Certification No.
Number of page
/
AGREEMENT BETWEEN THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
AND JAPAN FOR AN ECONOMIC PARTNERSHIP
CERTIFICATE OF ORIGIN
Form VJ
Issued in Vietnam
2. Importer’s Name or Consignee’s Name (if applicable), Address and
Country:
3. Transport details (means and route)(if known):
4. Item number (as necessary); Marks and numbers; Number and kind of packages; HS code; Description
of good(s):
5. Preference
criteria
6.Weight
or other
quantity
7. Invoice
number(s)
and date(s)
8. Remarks:
186
Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Agreement between the Socialist Republic of Vietnam and Japan for
an Economic Partnership are Japan and Vietnam.
General Conditions:
The conditions for the preferential tariff treatment under the Agreement are that the goods exported to Japan or Vietnam should:
i. fall within description of goods eligible for concession in Vietnam or Japan;
ii. comply with the consignment conditions in accordance with Article 31 of the Agreement; and
iii. comply with the preference criteria provided for in Chapter 3 of the Agreement .
Instructions for Certificate of Origin:
For the purposes of claiming preferential tariff treatment, the CO should be completed legibly and in full by the exporter or its authorized agent and certificated
by the competent governmental authority or its designee. Any item in the CO should be completed in the English language. The CO should be no longer valid, if
it is modified after the issuance.
If the space of the form of the CO is insufficient to specify the necessary particulars for identifying the goods and other related information, the exporter or its
authorized agent may provide the information using additional Appendix 1-A. In that case, every additional Appendix 1-A of the Implementing Regulations
should be completed legibly and in full by the exporter or its authorized agent and certificated by the competent governmental authority or its designee.
Box 1: State the full name, address and country of the exporter.
Box 2: State the full name, address and country of the importer. As defined in subparagraph (g) of Article 23 of the Agreement, “importer” means a natural
or juridical person who imports a good into the importing Party (e.g. the consignee who declares the importation).
Box 3: Provide the name of loading port, transit port and discharging port, and the name of vessel or flight number, if known. In case of retroactive
issuance, the date of shipment (i.e. bill of lading or airway bill date)
Box 4: Provide item number (as necessary), marks and numbers, number and kind of packages, HS code as amended on January 1, 2007, and description of
each good consigned.
For each good, the HS code should be indicated at the six-digit level (or a more detailed level as is established by the importing Party if required by the
exporting Party).
The description of the good on a CO should be substantially identical to the description on the invoice and , if possible, to the description under the
HS for the good.
With respect to subheading 0910.99, 1515.90, 2208.90 and 9404.90, in an exceptional case where the good is a good requiring a specific description
(e.g. curry, tung oil and its fractions), such description of specific products should be indicated.
With respect to each good of Chapter 50 through 63 of the HS, the materials of the other Party or non-Parties which are member countries of the
ASEAN, the process or operation conducted in such Party or non-Parties, and the names of such Party or non-Parties should be indicated (if such
materials were used in the production of the good).
Box 5: For goods that meet the preference criteria, the exporter or its authorized agent should indicate in box 5 of this form , the preference criteria met, in the
manner shown in the following table or any combination of acronym contained therein:
Circumstances of production or manufacture in the Party named in box 9 of this form
Insert in box 5
9. Declaration by the exporter:
I, the undersigned, declare that:
- the above details and statement are true and accurate.
- the good(s) described above meet the condition(s) required for the issuance
of this certificate;
- the country of origin of the good(s) described above is
Place and Date:
Signature:
Name (printed):
Company:
10. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out, that the declaration
by the exporter is correct.
Competent governmental authority or Designee office:
Stamp
Place and Date:
Name (printed)
Signature:
187
(j) Wholly obtained goods satisfying Article 25 of the Agreement
“WO”
(b) Goods satisfying paragraph 1 of Article 26 of the Agreement
“CTH” or “LVC”
(c) Goods satisfying paragraph 2 of Article 26 of the Agreement
- Change in Tariff Classification
- Local Value Content
- Specific Manufacturing or Processing Operation
“CTC”
“LVC”
“SP”
(d) Goods satisfying subparagraph (c) of Article 24 of the Agreement
“PE”
Also, exporters should indicate the following where applicable:
(e) Should goods comply with Article 28 of the Agreement
“DMI”
(f) Should goods comply with Article 29 of the Agreement
“ACU”
(g) Should goods comply with Article 35 of the Agreement
“IIM”
Box 6: For each good, indicate the weight or other quantity (e.g. gross weight or net weight).
Box 7: Indicate the invoice number and date for each good. The invoice should be the one issued for the importation of the good into the importing Party.
If the invoice is issued by a person different from the exporter to whom the CO is issued and the person who issues the invoice is located in a non-
Party, it should be indicated in box 8 that the goods will be invoiced in a non-Party, identifying the full legal name and address of the person that
issues the invoice.
In an exceptional case where the number of the invoice issued in a non-Party is not known at the time of issuance of the CO, the invoice number and
the date of the invoice issued by the exporter to whom the CO is issued should be indicated in box7, and it should be indicated in box 8 that the
goods will be subject to another invoice to be issued in a non-Party for the importation into the importing Party, identifying the full legal name and
address of the person that will issue such other invoice. In such case, the customs authority of the importing Party may require the importer to
provide the invoices and any other relevant documents which confirm the transaction, from the exporting Party to the importing Party, with regard to
the goods declared for import.
Box 8: If the CO is issued retroactively, the competent governmental authority or its designee should indicate “Issued Retroactively”. If the CO is newly
issued in accordance with Rule 4(b)(ii) and 5(a) of the Implementing Regulations, the competent governmental authority or its designee should
indicate the date of issuance and the certification number of the original CO. In cases of Certified True Copies, in accordance with Rule 5 (b) of the
Implementing Regulations, the words “CERTIFIED TRUE COPY” should be indicated in box 8. Other remarks as necessary.
Box 9: This box should be completed, signed and dated by the exporter or its authorized agent. “Date” should be the date when the CO is applied for.
Note: The exporter’s or its authorized agent’s signature may be autographed or electronically printed.
Box 10: This box should be completed, dated, signed and stamped by the competent governmental authority of the exporting Party or its designee.
Note: The competent governmental authority’s or its designee’s signature may be autographed or electronically printed. Official seals or
impression of stamps on a CO of the competent governmental authority of the exporting Party or its designees may be manually put
or electronically printed.
Notice 1: Any items entered in this form should be true and correct. False declaration or documents relating to the CO should be subject to penalty in accordance
with the laws and regulations of the exporting Party.
Notice 2: The CO should be a basis of determination of origin at the customs authority of the importing Party.
188
11. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
VC (QTS-XNK-57)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15/11/2013 của Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam- Chi Lê;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam- Chi Lê được Bộ trưởng hai
nước ký kết ngày 11/11/2011 tại Hô-nô-lu-lu, Ha-oai, Hoa Kỳ và được hai nước ký sửa
đổi ngày 20/5/2013.
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ sung Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam-
Chi Lê được Bộ trưởng hai nước ngày 02/6/2014;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
189
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
190
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
191
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-57)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-57)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-57)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-57)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu VC (BM05-QTS-XNK-
57)
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư số 05/2015/TT-BCT ngày
27/3/2015).
192
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
193
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
194
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
4,5 giờ
195
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
196
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
197
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn
thư Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
198
BM01-QTS-XNK-57
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
199
BM02-QTS-XNK-57
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
200
BM03-QTS-XNK-57
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ T ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân
đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
201
BM04-QTS-XNK-57
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
202
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
21. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
22. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD,
thương nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn
này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
203
BM05-QTS-XNK-57
MẪU C/O VC CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BCT ngày 27/3/2015
của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung Thông tư số 31/2013/TT-BCT)
Original (Duplicate/Triplicate)
CERTIFICATE OF ORIGIN Page: ______/______
1. Exporter's business name, address, country
4. Reference No. : _____________
VIET NAM - CHILE
Free Trade Agreement
FORM VC
Issued in ____________________
(Country)
(See Overleaf Notes)
2. Consignee's name, address, country
For Official Use
Preferential Tariff Treatment Given under FTA
Preferential Tariff Treatment Not Given under FTA (please state
reason(s))
………………………………………
Signature of Authorized Signatory of the Importing Country
3. Means of transport and route (as far as known)
Departure date:
Vessel's name/Aircraft etc:
Port of Discharge:
5.
6. Item
number
7. Marks and
numbers of
packages
8. Number and type of packages, description of goods
(including HS code)
9. Origin
criterion
10. Gross
weight or
quantity
11. Number and date
of invoices
Issued Retroactively
Non-Party Invoicing
Certified True Copy
204
12.Declaration by the exporter:
The undersigned, hereby declares that the above details and
statement are correct; that all the goods were produced in
.......................................................
(country)
and that they comply with the origin requirements specified for
these goods in the VCFTA
.............................................................
Place and date, name, signature and company authorized
signatory
13. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out, that the declaration
by the exporter is correct.
................................................................................
Place and date, signature and stamp of
Issuing Authority
205
OVERLEAF NOTES
For the purpose of claiming preferential tariff treatment, the document should be completed legibly and filled by the exporter.
All items of the form should be completed in the English Language.
If the space of this document is insufficient to specify the necessary particulars for identifying the goods and other related
information, the exporter may provide the information using additional Certificate of Origin.
Box 1: State the full name, address and country of the exporter.
Box 2: State the full name, address and country of the consignment.
Box 3: Provide the departure date, the name of vessel/aircraft and the name of the port of discharge, as far as known.
Box 4: State the country where the Certificate of Origin is issued.
Box 5:
- If the Certificate of Origin is issued Retroactively, the “Issued Retroactively” box should be ticked (√)
- In case where invoices are issued by a non-Party, the “Non-Party invoicing” box should be ticked (√)
- In case the Certificate of Origin is a duplicate of the original, in accordance with Rule 7, the “certified true copy”
box should be ticked (√).
Box 6: Provide the item number.
Box 7: Provide the marks and number of packages.
Box 8: Provide the number and type of packages, HS code and description of each good consigned. The HS code should be
indicated at the six-digit level.
The description of the good on a Certificate of Origin should be substantially identical to the description on the
invoice and, if possible to the description under HS code for the good.
Box 9: For the goods that meet the origin criterion, the exporter must indicate the origin criterion met, in the manner shown in
the following table:
Description of Criterion
Criterion (Insert in Box 9)
a) a good is wholly obtained or produced in the Party as set out and defined
in Article 4.3 of the VCFTA
WO
b) a good satisfies paragraph 1 of Article 4.4 of the VCFTA
RVC 40% or CTH
c) a good satisfies paragraph 3 of Article 4.4 of the VCFTA (i.e the Product
Specific Rules)
- Change in Tariff Classification
Change in Tariff Chapter
Change in Tariff Heading
Change in Tariff Subheading
- Regional Value Content
CC
CTH
CTSH
RVC 40%, RVC 50%
d) a good is produced entirely in the Party exclusively from originating
materials of the Parties
PE
Also, exporters should indicate the following where applicable:
(e) Goods which comply with Article 4.6 of the VCFTA
ACU
(f) Goods which comply with Article 4.9 of the VCFTA
DMI
Box 10: For each good indicate the quantity or gross weight
206
Box 11: Indicate the invoice number(s) and date(s) for each good. The invoice should be the one issued for the importation of
the good into the importing Party.
Where invoices are issued by a third country, in accordance with Rule 17 of the Operational Certification Procedures, the “Non-
Party Invoicing” box in box 5 should be ticked (√). The number of invoices issued for the importation of goods into the importing
Party should be indicated in box 11, and the full legal name and address of the company or person that issued the invoices shall be
indicated in box 8.
In a case where the invoice number issued in a non-Party at the time of issuance of the Certificate of Origin is not
known, Box 11 should be left blank.
Box 12: This Box should be completed, signed and dated by the exporter. The “Date” should be the date when the Certificate
of Origin is applied for.
Box 13: This Box should be completed, dated, signed and stamped by the Issuing Authority of the exporting Party. The “Date”
should be the date when the Certificate of Origin is issued.
207
12. Tên quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu
đãi mẫu VK (QTS-XNK-58)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương quy
định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam -
Hàn Quốc;
- Thông tư số 48/2015/TT-BCT ngày 14/12/2015 sửa đổi Thông tư số
40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc;
- Thông tư số 09/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do
Việt Nam - Hàn Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc đã được Chính phủ
nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Đại Hàn Dân Quốc
ký chính thức ngày 05/5/2015 tại Hà Nội, Việt Nam;
- Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục
3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc do Bộ trưởng
Bộ Công Thương Việt Nam và Bộ trưởng Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng
lượng Hàn Quốc ký ngày 22/12/2021;
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES) nhằm
tạo thuận lợi trong thực thi hiệp định thương mại tự do giữa Bộ Công Thương Việt
Nam, Tổng cục Hải quan Việt Nam và Tổng cục Hải quan Hàn Quốc được ký luân
phiên tại Hà Nội vào ngày 21/10/2022 và tại Te-Chơn, Hàn Quốc vào ngày
31/10/2022;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
208
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
Bản sao
01
209
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
210
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
1. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
211
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-
QTS-XNK-58)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-58)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-58)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-58)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu VK (BM05-QTS-
XNK-58)
Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư số 40/2015/TT-BCT
ngày 18/11/2015
6
Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
(BM06-QTS-XNK-58)
Phụ lục VII ban hành kèm theo
Thông tư số 40/2015/TT-BCT
ngày 18/11/2015
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
212
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4 giờ
213
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
214
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
4,5 giờ
215
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
216
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
217
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư Sở
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
218
BM01-QTS-XNK-58
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
219
BM02-QTS-XNK-58
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
220
BM03-QTS-XNK-58
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
BM04-QTS-XNK-58
221
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
222
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
223
BM05-QTS-XNK-58
MẪU C/O VK DO VIỆT NAM CẤP
Original (Duplicate/Triplicate)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's business name, address, country)
VIET NAM-KOREA FREE TRADE AGREEMENT
PREFERENTIAL TARIFF
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name, address, country)
FORM VK
Issued in ______________ (Country)
See Notes Overleaf
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Tariff Treatment Given Under Viet Nam-Korea
Free Trade Agreement
Vessel's name/Aircraft etc.
Preferential Tariff Treatment Not Given (Please
state reason/s)
Port of Discharge
..................................................................................
Signature of Authorized Signatory of the Importing Country
5. Item
6. Marks and
7. Number and type of
8. Origin criterion
9. Gross weight or
10. Number and
number
numbers on
packages, description of
(see Overleaf Notes)
other quantity
date of
packages
goods (including quantity
and value
invoices
where appropriate and HS
code of the good in the importing
country)
(FOB only when
RVC criterion is
used)
224
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct, that all the goods
carried out, that the declaration by the exporter is correct.
were produced in
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the Viet Nam-Korea
Free Trade Agreement for the goods exported to
.............................................................
(Importing Country)
..........................................................
................................................................................
Place and date, signature of
Place and date, signature and stamp of
authorized signatory
certifying authority
13.Remarks
225
OVERLEAF NOTES
1. The Parties which accept this Form for the purposes of preferential tariff treatment under the Viet Nam-Korea Free Trade Agreement
(VKFTA):
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
THE REPUBLIC OF KOREA
2. CONDITIONS: To enjoy preferential tariff under the VKFTA, goods sent to any Party listed above shall:
(i) fall within a description of goods eligible for concessions in the country of destination;
(ii) comply with the transportation conditions in accordance with Article 3.8 (Direct Transport) of the VKFTA; and
(iii) comply with the origin criteria in Chapter 3 (Rules of Origin and Origin Procedures) of the VKFTA.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter or producer must indicate in box 8 of this Form, the origin
criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the exporting party named in box 11 of
this Form
Insert in box 8
(a) Goods wholly obtained or produced in the territory of the exporting Party
“WO”
(b) Goods satisfying the Product Specific Rules
- Change in Tariff Classification
- Regional Value Content
- Regional Value Content + Change in Tariff Classification
- Specific Processes
- “CTC”
- “RVC” that needs to be met for the good to
qualify as originating; e.g. “RVC 45%”
- The combination rule that needs to be met for good
to qualify as originating; e.g. “CTH + RVC 40%”
“Specific Processes”
(c) Goods produced entirely in the territory of the exporting Party exclusively from
originating materials
“PE”
(d) Goods satisfying Article 3.5
“Article 3.5”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own
right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF GOODS: The description of goods must be sufficiently detailed to enable the goods to be identified by the
customs officers examining them. Any trade mark shall also be specified.
6. FREE-ON-BOARD (FOB) VALUE: The FOB value in box 9 shall be reflected only when the Regional Value Content
criterion is applied in determining the origin of goods.
7. HARMONIZED SYSTEM CODE: The Harmonized System code shall be that of the importing Party.
226
8. EXPORTER: The term “exporter” in box 11 may include the manufacturer or the producer.
9. FOR OFFICIAL USE: The customs authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes in box 4 whether or not
preferential tariff treatment is accorded.
10. REMARKS IN BOX 13:
(i) In cases where invoices are issued by a non-party, “Non-Party Invoicing” should be recorded and such information as
name and country of the company issuing the invoice shall be indicated;
(ii) Other remarks should be recorded as necessary.
227
BM06-QTS-XNK-58
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O
________________
Original (Duplicate/Triplicate)
(Additional Page)
Reference No.
5. Item
number
6. Marks and
numbers on
packages
7. Number and type
of packages,
description of
goods (including
quantity
where appropriate
and HS code of the
good in the
importing country)
8. Origin criterion
(see Overleaf
Notes)
9. Gross weight
or other quantity
and value
(FOB only when
RVC criterion
is used)
10. Number
and date of
invoices
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct, that all the
goods were produced in
carried out, that the declaration by the exporter is correct.
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the Viet Nam-Korea
Free Trade Agreement for the goods exported to
.............................................................
(Importing Country)
.............................................................
................................................................................
Place and date, signature of
Place and date, signature and stamp of
authorized signatory
certifying authority
13. Remarks
228
13. Tên quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu EAV (QTS-XNK-59)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại
tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á Âu;
- Thông tư số 01/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2016/TT-BCT
ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và
Liên minh Kinh tế Á Âu;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (EAEU
- bao gồm các nước Liên bang Nga, Cộng hòa Belarus, Cộng hòa Kazakhstan,
Cộng hòa Armenia và Cộng hòa Kyrgyzstan) được ký kết ngày 29/5/2015, và có
hiệu lực từ ngày 05/10/2016;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
Số lượng
229
bản chính
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
Bản chính
01
230
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
231
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-59)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
232
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-59)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-59)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-59)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu EAV (BM05-QTS-
XNK-59)
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 21/2016/TT-BCT ngày
20/9/2016
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
233
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4 giờ
234
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
235
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
0,5 giờ
236
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
16 giờ
237
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
238
BM01-QTS-XNK-59
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
239
BM02-QTS-XNK-59
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
240
BM03-QTS-XNK-59
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
241
BM04-QTS-XNK-59
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
242
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
243
BM05-QTS-XNK-59
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
TỜ KHAI BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA VÀ
HƯỚNG DẪN KHAI BÁO GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
1. Exporter (business name, address and
country)
4. No. ________
EAEU-VN FTA
Certificate of Origin
Form EAV
Issued in
________________________________________
(country)
For submission to
________________________________________
(country)
2. Importer/Consignee (business name,
address and country)
3. Means of transport and route (as far as
known)
5. For official use
6. Item No.
7. Number
and kind
of
packages
8. Description
of goods
9. Origin criterion
10. Quantity
of goods
11. Number
and date of
invoice
12. Certification
It is hereby certified, on the basis
of control carried out, that the
declaration by the applicant is correct.
13. Declaration by the applicant
The undersigned hereby declares
that the above details are correct,
that all goods were produced in
244
Place Date Signature Stamp
____________________________________
(country)
and that they comply with the rules of origin
as provided for in Chapter 4 (Rules of Origin)
of the EAEU-VN FTA
Place Date Signature Stamp
Additional Sheet of Certificate of Origin (Form EAV) No. ___
6. Item No.
7. Number
and kind
of packages
8. Description
of goods
9. Origin
criterion
10. Quantity
of goods
11. Number
and date of
invoice
12. Certification
It is hereby certified, on the basis
of control carried out, that the
declaration by the applicant is correct.
13. Declaration by the applicant
The undersigned hereby declares
that the above details are correct,
that all goods were produced in
_____________________________
(country)
and that they comply with the rules of origin
as provided for in Chapter 4 (Rules of Origin)
of the EAEU-VN FTA
245
Place Date Signature Stamp
Place Date Signature Stamp
246
Hướng dẫn khai báo Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu EAV
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Mẫu EAV) và tờ khai bổ sung phải được
làm trên giấy màu A4 theo tiêu chuẩn ISO phù hợp với các mẫu quy định tại Phụ
lục này. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa phải được khai báo bằng tiếng Anh.
Phần trống không sử dụng từ ô số 6 đến ô số 11 phải được gạch để tránh bất
kỳ bổ sung sau này.
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa phải:
a) Được làm trên bản giấy và phù hợp theo mẫu quy định Phụ lục này và
phải được in bằng tiếng Anh.
b) Bao gồm các thông tin tối thiểu cần thiết tại các ô số 1, 2, 4, 7 đến ô số13;
c) Có chữ ký được ủy quyền và con dấu chính thức của cơ quan được ủy
quyền và đặc điểm bảo mật. Chữ ký phải được ký bằng tay và con dấu không được
sao chụp.
1. Ô số 1: Thông tin của người xuất khẩu hàng hóa: Tên giao dịch, địa chỉ, quốc
gia.
2. Ô số 2: Thông tin của người nhập khẩu (bắt buộc) và người nhận hàng (nếu
biết): Tên giao dịch, địa chỉ, quốc gia.
3. Ô số 3: Thông tin vận tải (theo như đã biết) bao gồm ngày khởi hành (ngày
hàng lên tàu), phương tiện vận tải (tàu, hàng không…, địa điểm dỡ hàng (cảng,
cảng hàng không).
4. Ô số 4: Số tham chiếu riêng, quốc gia cấp và quốc gia nộp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa .
5. Ô số 5: Ghi các cụm từ
”DUPLICATE OF THE CERTIFICATE OF ORIGIN
NUMBER___DATE___” trong trường hợp cấp bản sao chứng thực của Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa bản gốc.
”ISSUED IN SUBSTITUTION FOR THE CERTIFICATE OF ORIGIN
NUMBER___DATE___” trong trường hợp cấp thay thế Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa bản gốc.
”ISSUED RETROACTIVELY” trong trường hợp ngoại lệ, khi Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa không được cấp trước hoặc tại thời điểm xuất khẩu.
6. Ô số 6: Số thứ tự hàng hóa
7. Ô số 7: Số và loại kiện hàng
8. Ô số 8: Thông tin mô tả hàng hóa bao gồm mã HS 6 số của Bên nhập khẩu; và
mẫu mã, thương hiệu để có thể xác định được hàng hóa, nếu có.
Trong trường hợp đặc biệt, khi hóa đơn được phát hành tại nước thứ ba
không thể nộp tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, số và ngày
của hóa đơn phát hành bởi người xuất khẩu (được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa) phát hành phải được thể hiện. Ngoài ra, cần thể hiện nội dung hàng hóa
247
xuất khẩu sẽ được cấp một hóa đơn khác do nước thứ ba phát hành cho mục đích
nhập khẩu vào bên nhập khẩu, ghi tên, địa chỉ đầy đủ của người sẽ phát hành hóa
đơn nước thứ ba. Trong trường hợp này, cơ quan Hải quan của bên nhập khẩu có
thể yêu cầu nhà nhập khẩu cung cấp các hóa đơn và các chứng từ có liên quan
khác có nội dung xác nhận giao dịch giữa bên xuất khẩu và bên nhập khẩu, đối
với hàng hóa được khai báo nhập khẩu.
Hàng hóa đáp ứng mô tả của giày da sử dụng cho hoạt động thể thao trong
nhà và ngoài trời (ex 6403.91 và 6403.99) theo quy định tại Phụ lục I của Thông
tư này, phải thể hiện “Giầy thể thao”.
9. Ô số 9. Ghi tiêu chí xuất xứ cho tất cả hàng hóa theo bảng sau:
Tiêu chí xuất xứ
Ghi tại ô số 9
(k) Hàng hóa có xuất xứ thuần túy tại một bên theo quy định tại
Điều 4 Phụ lục I của Thông tư này
WO
(l) Hàng hóa được sản xuất toàn bộ tại một hay hai Bên, từ
những nguyên liệu có xuất xứ từ một hay hai Bên
PE
(m) Hàng hóa được sản xuất tại một Bên, sử dụng nguyên vật
liệu không có xuất xứ và đáp ứng các yêu cầu về Quy tắc cụ
thể mặt hàng tại Phụ lục II của Thông tư này
PSR
10. Ô số 10: Ghi số lượng sản phẩm: Tổng trọng lượng (kg) hoặc các đơn vị khác
(chiếc, lít…) Và trọng lượng thực tế của hàng hóa được giao không vượt quá 5%
trọng lượng ghi trên Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
11. Ô số 11: Số và ngày của hóa đơn nộp cho cơ quan được ủy quyền cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Trong trường hợp hóa đơn được phát hành bởi nước thứ ba, các thông tin
bao gồm: thể hiện cụm từ “TCI”, tên và quốc gia của công ty phát hành hóa đơn.
12. Ô số 12: Ghi địa điểm và ngày phát hành Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa,
chữ ký của người được ủy quyền và con dấu của cơ quan được ủy quyền.
13. Ô số 13: Ghi Xuất xứ của hàng hóa (Việt Nam hoặc thành viên của Liên minh
kinh tế Á – Âu), địa điểm và ngày khai, chữ ký và con dấu của người khai.
Trong phạm vi của Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu EAV, “EAEU-
VN FTA” nghĩa là Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Cộng hòa Xã hội
Chủ nghĩa Việt Nam, một Bên là Liên minh Kinh tế Á – Âu và các thành viên.
248
14. Tên quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi
mẫu A (QTS-XNK-60)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa
và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế
quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Nhật Bản tại tài liệu hướng
dẫn của UNCTAD ngày 18/01/2021 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.42/Rev.6);
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Úc tại tài liệu hướng dẫn
của UNCTAD ngày 15/01/2019 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.56/Rev.1);
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Niu Di-lân tại tài liệu hướng
dẫn của UNCTAD ngày 31/3/1999 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.48);
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
249
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
250
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ
sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4.Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp
251
(ĐVT: Việt Nam đồng)
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-60)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
252
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-60)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-60)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-60)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu A đã được khai hoàn
chỉnh (BM04-QTS-XNK-60)
Mẫu được thông qua bởi Nhóm quy
tắc xuất xứ của UNCTAD
(TD/B/AC.5/38)
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
253
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4 giờ
254
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
255
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
0,5 giờ
256
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
16 giờ
257
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư Sở
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
258
BM01-QTS-XNK-60
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
259
BM02-QTS-XNK-60
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
260
BM03-QTS-XNK-60
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
261
BM04-QTS-XNK-60
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
262
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
263
BM05-QTS-XNK-60
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu A (TD/B/AC.5/38)
264
265
15. Tên quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu
đãi mẫu B (QTS-XNK-61)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa
và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế
quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
266
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
267
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
268
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-61)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-61)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-61)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
269
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-61)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu B đã được khai hoàn
chỉnh (BM05-QTS-XNK-61)
Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông
tư số 05/2018/TT-BCT
6
Mẫu Tờ khai bổ sung C/O mẫu B
(BM06-QTS-XNK-61)
Phụ lục XII ban hành kèm theo
Thông tư số 05/2018/TT-BCT
7
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
270
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
2 giờ
271
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
272
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
273
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
16 giờ
274
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư Sở
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản lý
và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
275
BM01-QTS-XNK-61
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
276
BM02-QTS-XNK-61
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
277
BM03-QTS-XNK-61
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
278
BM04-QTS-XNK-61
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
279
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
280
BM05-QTS-XNK-61
Phụ lục XI
MẪU C/O MẪU B CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 quy định về xuất xứ hàng hóa)
1. Goods consigned from (Exporter’s business name,
address,
country)
Reference No.
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined declaration and certificate)
FORM B
Issued in Vietnam
2. Goods consigned to (Consignee’s name, address,
country)
4. Competent authority (name, address, country)
3. Means of transport and route (as far as known)
5. For official use
6. Marks, numbers and kind of packages; description of goods
7. Gross weight
or other quantity
8. Number and
date of invoices
281
9. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out,
that the declaration by the exporter is correct.
(Place and date, signature and stamp of certifying authority)
10. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details
and statements are correct; that all the goods were
produced in Vienam and that they comply with the origin
requirements specified for goods exported to
(importing country)
(Place and date, signature of authorised signatory)
282
BM06-QTS-XNK-61
Phụ lục XII
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O MẪU B CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 quy định về xuất xứ hàng hóa)
Additional Page
Reference No.
6. Marks, numbers and kind of packages; description of goods
7. Gross weight or
other quantity
8. Number and
date of invoices
283
9. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out,
that the declaration by the exporter is correct.
(Place and date, signature and stamp of certifying authority)
10. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above
details and statements are correct; that all the goods
were produced in Vietnam and that they comply with
the origin requirements specified for goods exported
to
.
(importing country)
(Place and date, signature of authorised signatory)
Page __ of _
284
16. Tên quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59
(QTS-XNK-62)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa
và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế
quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quy định tại Luật Hải quan và Thuế số 91 ngày 27/7/1964 của Nam Phi;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
Bản chính
01
285
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
286
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
Theo quy
định của Bộ
Theo quy
định của Bộ
Toàn trình
287
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Tài chính
Tài chính
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-62)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-62)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
288
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-62)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-62)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu DA59 (BM05-QTS-
XNK-62)
Theo quy định tại Luật Hải quan và
Thuế số 91 ngày 27/7/1964 của Nam
Phi
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
289
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
2 giờ
290
Duyệt ký C/O
điện tử
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
291
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
292
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
16 giờ
293
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư Sở
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
294
BM01-QTS-XNK-62
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
295
BM02-QTS-XNK-62
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
296
BM03-QTS-XNK-62
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
297
BM04-QTS-XNK-62
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
298
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
299
BM05-QTS-XNK-62
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu DA59
DECLARATION OF ORIGIN
FOR THE EXPORT OF GOODS (SPECIFIED IN THE
NOTE BELOW) TO THE REPUBLIC OF SOUTH
AFRICA
(Section 46 of the Customs and Excise Act, 1964, and the rules thereto)
DA 59
Note to Importers: This declaration, properly completed by the supplier and signed by the authority responsible for certification thereof,
must be furnished in support of goods exported to the Republic of South Africa which are subject to anti-dumping, countervailing or
safeguard duties prescribed in Schedule No. 2 of the Act, or in respect of which import restrictions are imposed in South Africa against
imports from a specific country or countries, and are imported from a country other than that for which the duty and / or import restriction is
imposed.
Supplier (Name, address, country)
Consignee (Name, address, country)
Particulars of transport (Insert voyage no., etc.)
1 Item No
2 Marks &
Numbers
3 No & Description
of packages
4 Description of goods
5 Country of
origin
6 Gross Mass
7 Invoice No
Reference
DECLARATION:
I, the undersigned, duly authorized by …………………………………………………………………………..(insert name of supplier),
certify that the goods described above originate in the country shown in column 5 in accordance with the requirements of paragraph *1 / *2
(*delete whichever is not applicable and sign in full).
*1. The goods enumerated opposite item(s) ……………………………………………… in column 1 above have been wholly produced or
manufactured in the country stated in column 5 in respect of such goods from raw materials produced in that country.
*2. The goods enumerated opposite item(s) ………………………………………………. in column 1 above have been wholly or partly
manufactured from imported materials in the country specified in column 5 of such goods; and
(a) the final process of manufacture has taken place in the said country;
(b) the cost to the manufacturer of the materials wholly produced or manufactured in the said country plus the cost of labour directly
employed in the manufacture of such goods is not less than ……….. per cent of the total production cost of such goods;
(c) in calculating the production cost of such goods only the cost to the manufacturer of all materials, wages and salaries, direct
manufacturing expenses, overhead factory expenses, cost of inside containers and other expenses used or expended in the manufacture
of such goods have been included and charges for outside packages, profits and administrative, distribution and selling overhead
expenses, and other charges incurred subsequent to the completion of the manufactured goods, have been excluded.
………………………………………………………….
Place of issue
………………………………………………………….
Full name and capacity (print)
………………………………………………………….
Date
……………………………………………………………
Signature
Certificate of authority responsible for certification of this declaration.
The declaration by the supplier has been verified and found correct.
..…………………………
Place and date
…………………………………..
Full name and capacity (print)
……………………………….
Signature
………………………………
Stamp of Authority
300
17. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu ICO
(cho hàng cà phê xuất khẩu) (QTS-XNK-63)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quy định số 102-9 của Tổ chức cà phê thế giới ngày 27/4/2009;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
301
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
302
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
303
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-63)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
63)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp
C/O (BM03-QTS-XNK-63)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-
QTS-XNK-63)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
304
5
Mẫu C/O không ưu đãi mẫu ICO
đã được khai hoàn chỉnh (BM05-
QTS-XNK-63)
theo Quy định số 102-9 của Tổ chức cà
phê thế giới ngày 27/4/2009
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
305
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
306
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
307
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
308
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
16 giờ
309
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
310
BM01-QTS-XNK-63
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
311
BM02-QTS-XNK-63
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
312
BM03-QTS-XNK-63
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
313
BM04-QTS-XNK-63
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
314
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
315
BM05-QTS-XNK-63
316
18. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu Peru
(QTS-XNK-64)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Quyết định cấp Bộ số 074-2007-MINCETUR/DM ngày 29/3/2007;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
317
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
318
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
319
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-64)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
64)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp
C/O (BM03-QTS-XNK-64)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-
QTS-XNK-64)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
320
5
Mẫu C/O không ưu đãi mẫu
Peru (BM05-QTS-XNK-64)
mẫu quy định tại Quyết định cấp Bộ số
074-2007-MINCETUR/DM ngày
29/3/2007
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
321
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
322
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
323
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
324
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
16 giờ
325
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
326
BM01-QTS-XNK-64
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
327
BM02-QTS-XNK-64
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
328
BM03-QTS-XNK-64
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
329
BM04-QTS-XNK-64
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
330
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
331
BM05-QTS-XNK-64
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu Peru
(theo mẫu quy định tại Quyết định
cấp Bộ số 074-2007-MINCETUR/DM ngày 29/3/2007)
332
19. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu Thổ
Nhĩ Kỳ (QTS-XNK-65)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018
của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Luật Hải quan số 4458 ngày 27/10/1999;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
333
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
334
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
335
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-
QTS-XNK-65)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-65)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-65)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-65)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
336
5
Mẫu C/O không ưu đãi mẫu Thổ
Nhĩ Kỳ (BM05-QTS-XNK-65)
theo mẫu quy định tại Luật Hải quan số
4458 ngày 27/10/1999)
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
337
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
338
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
4,5 giờ
339
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
340
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
341
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
342
BM01-QTS-XNK-65
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
343
BM02-QTS-XNK-65
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
344
BM03-QTS-XNK-65
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
345
BM04-QTS-XNK-65
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
346
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
347
BM05-QTS-XNK-65
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
(theo mẫu quy định tại Luật Hải quan số 4458 ngày 27/10/1999)
348
20. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
Venezuela (QTS-XNK-66)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 1195 của Bộ Tài chính và số 452 của Bộ Sản xuất và Thương mại
Bôliva, Vê-nê-xu-ê-la ngày 28/10/2002;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
349
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố đề nghị cấp C/O
từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
350
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
351
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-
QTS-XNK-66)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-66)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-66)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
352
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-66)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O không ưu đãi mẫu
Venezuela (BM05-QTS-XNK-66)
theo mẫu quy định tại Nghị quyết số 1195
của Bộ Tài chính và số 452 của Bộ Sản
xuất và Thương mại Bôliva, Vê-nê-xu-ê-
la ngày 28/10/200
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
353
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
354
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
355
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
356
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
16 giờ
357
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
358
BM01-QTS-XNK-66
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
359
BM02-QTS-XNK-66
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
360
BM03-QTS-XNK-66
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
361
BM04-QTS-XNK-66
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
362
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
363
BM05-QTS-XNK-66
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu Venezuela
(theo mẫu quy định tại Nghị quyết số 1195 của Bộ Tài chính
và số 452 của Bộ Sản xuất và Thương mại Bôliva, Vê-nê-xu-ê-la ngày 28/10/2002)
364
21. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng
hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế mà
Việt Nam ký kết hoặc gia nhập (QTS-XNK-67)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O).
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
365
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Tờ khai hàng hóa xuất kho, nhập kho ngoại
quan có xác nhận hàng đến cửa khẩu xuất của
cơ quan hải quan (đóng dấu sao y bản chính
của thương nhân)
Bản sao
01
10
Hợp đồng có chỉ định thương nhân Việt Nam
giao hàng cho người nhập khẩu ở nước,
nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ mà Việt Nam
ký kết hoặc gia nhập theo Điều ước quốc tế
(đóng dấu sao y bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
11
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
366
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
367
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-67)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
67)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp
C/O (BM03-QTS-XNK-67)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
368
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-
QTS-XNK-67)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O tương ứng
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
369
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
370
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
371
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
372
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
16 giờ
373
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
374
BM01-QTS-XNK-67
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
375
BM02-QTS-XNK-67
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
376
BM03-QTS-XNK-67
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
377
BM04-QTS-XNK-67
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
378
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
379
22. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại
quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất
nhập khẩu với nội địa (QTS-XNK-68)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
380
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Tờ khai hàng hóa xuất kho, nhập kho ngoại
quan có xác nhận hàng đến cửa khẩu xuất của
cơ quan hải quan (đóng dấu sao y bản chính
của thương nhân)
Bản sao
01
10
Hợp đồng có chỉ định thương nhân Việt Nam
giao hàng cho người nhập khẩu ở nước,
nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ mà Việt Nam
ký kết hoặc gia nhập theo Điều ước quốc tế
(đóng dấu sao y bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
11
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
381
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
- Trong thời hạn 6
Theo quy
Theo quy
Toàn trình
382
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
định của Bộ
Tài chính
định của Bộ
Tài chính
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-68)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
68)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
383
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp
C/O (BM03-QTS-XNK-68)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Mẫu C/O tương ứng
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
384
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
385
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
386
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
387
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
16 giờ
388
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
389
BM01-QTS-XNK-68
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
390
BM02-QTS-XNK-68
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
391
BM03-QTS-XNK-68
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
392
BM04-QTS-XNK-68
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
393
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
394
23. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau
(QTS-XNK-69)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
395
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
396
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
397
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-
QTS-XNK-69)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-69)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-69)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-69)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O tương ứng
398
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền. Các
chứng từ này phải được thương nhân
xác thực bằng chữ ký số do cơ quan
có thẩm quyền cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội – 331 đường Cầu
Giấy, Phường Cầu giấy, thành phố Hà
Nội
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
4 giờ
399
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Chuyên viên thẩm định hồ sơ bổ sung
(nếu có); tích “ISSUED
RETROACTIVELY/ISSUED
RETROSPECTIVELY” trên hệ thống
điện tử hoặc đóng dấu “ISSUED
RETROACTIVELY/ISSUED
RETROSPECTIVELY” lên C/O; ký
phê duyệt và trình Phó trưởng phòng
phụ trách
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 4
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 5
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1,5 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
400
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 6
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội – 331 đường Cầu Giấy,
Phường Cầu giấy, thành phố Hà Nội
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4,5 giờ
401
4.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Chuyên viên thẩm định hồ sơ bổ sung
(nếu có); tích “ISSUED
RETROACTIVELY/ISSUED
RETROSPECTIVELY” trên hệ thống
điện tử hoặc đóng dấu “ISSUED
RETROACTIVELY/ISSUED
RETROSPECTIVELY” lên C/O; ký
phê duyệt và trình Phó trưởng phòng
phụ trách
4.2. Phó trưởng phòng phụ trách duyệt
nội dung thông báo chuyển Trưởng
phòng duyệt.
4.3. Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
402
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nôi – 331 đường
Cầu Giấy, Phường Cầu giấy, thành
phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
16 giờ
403
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Chuyên viên thẩm định hồ sơ bổ sung
(nếu có); tích “ISSUED
RETROACTIVELY/ISSUED
RETROSPECTIVELY” trên hệ thống
điện tử hoặc đóng dấu “ISSUED
RETROACTIVELY/ISSUED
RETROSPECTIVELY” lên C/O; ký
phê duyệt và trình Phó trưởng phòng
phụ trách
4.2. Phó trưởng phòng phụ trách duyệt
nội dung thông báo chuyển Trưởng
phòng duyệt.
4.3. Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
404
405
BM01-QTS-XNK-69
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
406
BM02-QTS-XNK-69
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
407
BM03-QTS-XNK-69
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
408
BM04-QTS-XNK-69
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
409
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
410
24. Quy trình: Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (QTS-
XNK-70)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại C/O được kê khai hoàn
chỉnh và hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
Bản chính
01
2
Mẫu C/O tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Chứng từ bổ sung theo quy định tại Điều 15
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu có khác
Bản sao
01
411
biệt với hồ sơ đề nghị cấp C/O đã cấp trước
đó)
4
Bản gốc và bản sao C/O đã cấp trước đó
(nếu có)
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
1/2
04
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại C/O được kê
khai hoàn chỉnh và hợp lệ (BM01-
QTS-XNK-70)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
412
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền. Các
chứng từ này phải được thương nhân
xác thực bằng chữ ký số do cơ quan
có thẩm quyền cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội – 331 đường Cầu
Giấy, Phường Cầu giấy, thành phố Hà
Nội.
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
4 giờ
413
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Từ chối cấp lại C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(4). Kiểm tra thêm, nhập dữ liệu vào
hệ thống máy tính đóng dấu
“CERTIFIED TRUE COPY” trong
trường hợp cấp sao y bản chính hoặc
xác nhận nội dung được đánh máy
trên C/O “THIS C/O REPLACES
THE C/O NO. … DATED …” trong
trường hợp cấp thay thế và trình người
có thẩm quyền ký cấp C/O.
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 4
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 5
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1,5 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 6
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
414
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội – 331 đường Cầu Giấy,
Phường Cầu giấy, thành phố Hà Nội
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
4,5 giờ
415
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2. Phó trưởng phòng phụ trách duyệt
nội dung thông báo chuyển Trưởng
phòng duyệt.
4.3. Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện
416
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2. Phó trưởng phòng phụ trách duyệt
nội dung thông báo chuyển Trưởng
phòng duyệt.
4.3. Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
417
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
418
BM01-QTS-XNK-70
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại
................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
…
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt):
...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việt và tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
14. Nước
nhập
khẩu:
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu và
những khai báo khác (nếu
có):
419
Ngày:
……/…../…..
…………
………….
.......
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
3. Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
4. Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD,
thương nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn
này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
420
25. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp
lưng (QTS-XNK-71)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp C/O được kê khai hoàn
chỉnh và hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP)
Bản chính
01
2
Mẫu C/O tương ứng đã được khai hoàn
chỉnh và đánh dấu “Back to Back C/O”;
Bản chính
01
3
Bản gốc C/O do nước thành viên xuất khẩu
đầu tiên cấp
Bản chính
01
4
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
421
5
Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho
ngoại quan có xác nhận của cơ quan hải
quan (có đóng dấu sao y bản chính của
thương nhân).
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã được
khai hoàn chỉnh và
hợp lệ dưới dạng
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
422
bản giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-71)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
71)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-71)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-71)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
423
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền. Các
chứng từ này phải được thương nhân
xác thực bằng chữ ký số do cơ quan
có thẩm quyền cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả C/O - Sở Công
Thương Hà Nôi – 331 đường Cầu
Giấy, Phường Cầu giấy, thành phố Hà
Nội
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4 giờ
424
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
(6) Thẩm định hồ sơ (Nếu có): xác
nhận ô “Back to Back C/O” trên C/O
được đánh dấu.
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
425
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O về Sở Công Thương
Hà Nội – 331 đường Cầu Giấy,
Phường Cầu giấy, thành phố Hà Nội
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
4,5 giờ
426
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nôi – 331 đường
Cầu Giấy, Phường Cầu giấy, thành
phố Hà Nội
Bước 3
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
427
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
428
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
429
BM01-QTS-XNK-71
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
430
BM02-QTS-XNK-71
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
431
BM03-QTS-XNK-71
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
432
BM04-QTS-XNK-71
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
433
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
434
26. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu CPTPP (QTS-XNK-72)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22/01/2019 của Bộ Công Thương Quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình
Dương;
- Thông tư số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22/01/2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và
Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) được
chính thức ký kết vào tháng 3/2018 bởi 11 nước thành viên, có hiệu lực tại Việt Nam từ
14/01/2019;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
435
2
Mẫu C/O mẫu CPTPP đã được khai hoàn
chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020) và
Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có) (Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số
06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn. Thương
nhân được xem xét không cần nộp chứng từ
này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có
hình thức giao hàng không sử dụng vận tải
đơn hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định
của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
Số lượng
436
bản chính
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu CPTPP đã được khai hoàn
chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020) và
Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có) (Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số
06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 4 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
437
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-72)
(Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
438
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
72)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-72)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM03-
QTS-XNK-72)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu CPTPP đã được
khai hoàn chỉnh (BM04-QTS-
XNK-72)
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020
6
Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
(BM05-QTS-XNK-72)
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
439
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
2 giờ
440
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
441
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
442
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
16 giờ
443
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
444
BM01-QTS-XNK-72
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
445
BM02-QTS-XNK-72
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ
sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
446
BM03-QTS-XNK-72
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
447
BM04-QTS-XNK-72
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
448
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
449
BM05-QTS-XNK-72
MẪU C/O MẪU CPTPP CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông tư số 06/2020/TT-BCT
ngày 24/4/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BCT)
_______________________
1. Goods consigned from (Exporter’s name, e-
mail address, telephone number, address and
country)
Reference No.
THE COMPREHENSIVE AND PROGRESSIVE
AGREEMENT FOR TRANS-PACIFIC
PARTNERSHIP
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined declaration and certificate)
FORM CPTPP
Issued in Viet Nam
2. Goods consigned to (Consignee’s name, e-mail
address, telephone number, address and country)
(if known)
4. For official use
Non-Party Invoicing
Certified True Copy
3. Means of transport and route (optional)
5. Producer (Producer’s name, e-mail address,
telephone number, address and country)
6. Item
No.
7. Marks, numbers and kind of packages;
description of
goods (including HS numer of Importing
Country)
8. Origin
criterion
9. Quantity
of goods
10. Number
and
date of
invoices
11. Declaration by the exporter
I certify that the goods described in this document
qualify as originating and the information
contained in this document is true and accurate. I
assume responsibility for proving such
representations and agree to maintain and present
upon request or to make available during a
verification visit, documentation necessary to
support this certification.
…………………………………………………………..
….
(Place and date, signature of authorised signatory)
12. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out,
that the declaration by the exporter is correct.
………………………………………………………………..…
….
(Place and date, signature and stamp of certifying
authority)
450
BM06-QTS-XNK-72
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O MẪU CPTPP CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông tư số 06/2020/TT-BCT
ngày 24/4/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2019/TT-BCT)
_______________________
ADDITIONAL PAGE(S) OF CERTIFICATE OF ORIGIN FORM CPTPP
Reference No. ……………………………………… Page ……. / …….
6. Item
No.
7. Marks, numbers and kind of packages;
description of
goods (including HS number of Importing
Country)
8. Origin
criterion
9. Quantity
of goods
10. Number
and
date of
invoices
11. Declaration by the exporter
I certify that the goods described in this document
qualify as originating and the information
contained in this document is true and accurate. I
assume responsibility for proving such
representations and agree to maintain and present
upon request or to make available during a
verification visit, documentation necessary to
support this certification.
…………………………………………………………..….
(Place and date, signature of authorised signatory)
12. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out,
that the declaration by the exporter is correct.
…………………………………………………………………..…….
(Place and date, signature and stamp of certifying authority)
451
27.Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu AHK (QTS-XNK-73)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019 của Bộ Công Thương Quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Công, Trung
Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Công (Trung Quốc) ký ngày
28/3/2018 tại Liên bang Mi-an-ma;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu AHK đã được khai hoàn chỉnh
(Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
452
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn. Thương
nhân được xem xét không cần nộp chứng từ
này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có
hình thức giao hàng không sử dụng vận tải
đơn hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định
của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
12
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
453
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn. Thương
nhân được xem xét không cần nộp chứng từ
này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có
hình thức giao hàng không sử dụng vận tải
đơn hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định
của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
454
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
trực tuyến
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được
ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và
con dấu của thương nhân (BM01-QTS-
XNK-73)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
455
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-73)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-73)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-73)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu AHK (BM05-QTS-
XNK-73)
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
456
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
2 giờ
457
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
458
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
459
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
16 giờ
460
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
461
BM01-QTS-XNK-73
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
462
BM02-QTS-XNK-73
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của cơ
sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện tích
nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
463
BM03-QTS-XNK-73
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
464
BM04-QTS-XNK-73
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
465
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
466
BM05-QTS-XNK-73
467
468
27. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu VN-CU (QTS-XNK-74)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020 của Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba ký ngày 09/11/2018 tại Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu VN-CU đã được khai hoàn
chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
469
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn. Thương
nhân được xem xét không cần nộp chứng từ
này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có
hình thức giao hàng không sử dụng vận tải
đơn hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định
của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
470
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn. Thương
nhân được xem xét không cần nộp chứng từ
này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có
hình thức giao hàng không sử dụng vận tải
đơn hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định
của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
471
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-74)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
74)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-74)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-74)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
472
5
Mẫu C/O mẫu VN-CU đã được
khai hoàn chỉnh (BM05-QTS-
XNK-74)
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
473
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
474
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
4,5 giờ
475
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
476
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
477
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
478
BM01-QTS-XNK-74
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
479
BM02-QTS-XNK-74
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
480
BM03-QTS-XNK-74
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
481
BM04-QTS-XNK-74
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
482
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
483
BM05-QTS-XNK-74
MẪU C/O MẪU VN-CU
(Thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 08 /2020/TT-BCT
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba)
Original (Duplicate/Triplicate)
1. Goods consigned from (Exporter’s business name, address,
country)
4. Reference No.
VIET NAM - CUBA TRADE AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
FORM VN-CU
Issued in: _____________________
(Country)
(See Overleaf Notes)
2. Goods consigned to (Consignee’s name, address, country)
5. For Official Use (Customs)
Preferential Tariff Treatment Given Under
VIET NAM – CUBA Trade Agreement
Preferential Tariff Treatment Not Given
(Please state reason(s))
........................................................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing Country
3. Means of transport and route (As far as known)
6. Item
number
7. Harmonized
System code
8. Description of goods, marks
and numbers on packages,
type of packages
9. Origin criterion
(See Overleaf
Notes)
10. Gross weight
or other quantity
11. Number and date
(DD/MM/YYYY)
of invoices
12. Remarks
484
13. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details and
statement are correct; that all the goods were produced in
...............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements specified
for these goods in the Viet Nam - Cuba Trade Agreement
for the goods exported to
...............................................................
(Importing country)
………..............................................................................................
Place, date and signature of authorised signatory
14. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out, that
the declaration by the exporter is correct.
…………………………..…....................................................................
Place, date, signature and stamp of certifying authority
15. Non-Party Invoicing Certified True Copy Accumulation
De Minimis Set of Goods
OVERLEAF NOTES
The Certificate of Origin and its additional sheets must be in conformity with the specimen shown in this Annex. It shall be made in the
English language. For Viet Nam, they must be on ISO A4 size colour paper. For Cuba, they can be printed on any paper size subject to
specific Cuba conditions.
For the purposes of requesting preferential tariff treatment, this form must be clearly completed by the exporter.
If the space in this form is insufficient to specify the necessary details to identify goods and any other related information, the exporter
may provide information through additional forms of Certificate of Origin. Unused spaces in boxes 6 through 11 shall be crossed out or
add “ *** ” (three stars) to prevent any subsequent addition.
Box 1: Business name, address and country of the exporter. It may include the manufacturer’s or the producer’s details/contacts.
Box 2: Name, address and country of the consignee.
Box 3: Means of transport and route as well as port of charge, transit, port of discharge, date of dispatch, vessel’s name or flight number
(as far as known).
Box 4: Details of unique reference number, issuing country.
Box 5: Importing Party’s customs use.
Box 6: Item number. All the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when
similar articles of different sizes or spare parts are sent.
Box 7: Harmonized System code: The six-digit code of the Harmonized Commodity Description and Coding System defined in the
International Convention on the Harmonized Commodity Description and Coding System, including all legal notes thereto, as in force
and as amended from time to time.
Box 8: Description of the good must correspond, in general terms, to the description for the good under the Harmonized System code
indicated in box 7. The description of the goods must be detailed enough to enable the goods to be identified by the customs officers
examining them.
Box 9: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate the origin criteria met, as shown in the
following table:
Origin criterion
Insert in Box 9
(n) Goods satisfying Article 3.3 (Originating Goods) of Chapter 3 (Rules of Origin):
- wholly obtained;
- or produced entirely in the territory of either Party
WO
PE
(o) Goods satisfying Article 3.3 (Originating Goods) of Chapter 3 (Rules of Origin):
485
Regional Value Content
Percentage of Viet Nam-Cuba value
content, for example: RVC (40%)
Change in Tariff Classification
CTC
Product Specific Rules
As listed in the PSR (Annex 3-A)
Box 10: Quantity or gross weight of goods.
Box 11: Indicate invoice number(s) and date(s) for each good. In case the goods are invoiced by a non-Party operator, the number and
date of the invoice issued by the non-Party operator (if known) can also be indicated.
Box 12: Remarks. This box is for additional information (if any):
- In case of a non-Party invoice, indicate name, address and legal office (including city and country) of the non-Party operator issuing
the invoice (if known).
- In case of a new Certificate of Origin issued to replace a wrong certificate (Article 3.23 (Correction of a Certificate of Origin)),
indicate the word “Replace C/O number”, then the reference number and the date of issue of the original Certificate of Origin.
Box 13: This box must be completed indicating the place, date and signature of the exporter.
Box 14: This box must be completed indicating the place, date, name, signature and stamp of the relevant authority of the exporting
Party.
Box 15: Tick appropriate box in case of “Third Country Invoicing”, “Certified True Copy”, “Accumulation”, “De Minimis” or “Set of
Goods”.
486
29. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
EUR.1 (QTS-XNK-75)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên
minh châu Âu;
- Thông tư số 41/2022/TT-BCT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ Công Thương quy định Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh
châu Âu;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu được Quốc
hội thông qua ngày 08/6/2020;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
487
2
Mẫu C/O mẫu EUR.1 đã được khai hoàn
chỉnh (Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn. Thương
nhân được xem xét không cần nộp chứng từ
này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có
hình thức giao hàng không sử dụng vận tải
đơn hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định
của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
Bản chính
01
488
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ
vận tải tương đương (có đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) trong trường hợp
thương nhân không có vận tải đơn. Thương
nhân được xem xét không cần nộp chứng từ
này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa có
hình thức giao hàng không sử dụng vận tải
đơn hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định
của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế
Bản sao
01
2.3. Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và điểm 5 mục
2.1, thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không
quá 15 ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân
không bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy
định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
489
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
490
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-75)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM01-QTS-XNK-
75)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM01-QTS-XNK-75)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM01-QTS-
XNK-75)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu EUR.1 đã được khai
hoàn chỉnh (BM01-QTS-XNK-75)
Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư
số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
491
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4 giờ
492
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
493
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
0,5 giờ
494
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
16 giờ
495
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
496
BM01-QTS-XNK-75
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
497
BM02-QTS-XNK-75
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: .................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
498
BM03-QTS-XNK-75
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
499
BM04-QTS-XNK-75
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
500
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
501
BM05-QTS-XNK-75
MẪU C/O MẪU EUR.1 CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong EVFTA)
MOVEMENT CERTIFICATE
1. Exporter (Name, full address, country)
EUR.1 No:………………
See notes overleaf before completing this form.
2. Certificate used in preferential trade between
European Union
3. Consignee (Name, full address, country) (Optional)
and
Socialist Republic of Viet Nam
4. Country, group of
countries or territory in
which the products are
considered as originating
5. Country, group of
countries or territory of
destination
6. Transport details (Optional)
7. Remarks
8. Item number; Marks and numbers; Number and kind of packages
(1)
;
Description of goods
_____________
(1)
If goods are not packed, indicate number of articles or state "in bulk"
as appropriate.
9. Gross mass (kg) or
other measure (litres, m
3
,
etc.)
10. Invoices (Optional)
502
11. CUSTOMS OFFICE (EU) or ISSUING AUTHORITIES (VN)
ENDORSEMENT
Declaration certified
Export document
(2)
Form ……………………………. No ….……....
Of ………………………………………………..
Customs office/Issuing authority ………………..
…………………………………………………… Stamp
Issuing country or territory ……………………...
……………………………………………………
Place and date ……………………………………
……………………………………………………
(Signature)
_____________
(2)
Complete only where the regulations of the exporting country or
territory require.
12. DECLARATION BY THE EXPORTER
I, the undersigned, declare that the goods described
above meet the conditions required for the issue of this
certificate.
Place and date ………………..............................
..........................................................................
(Signature)
13. REQUEST FOR VERIFICATION, to
14. RESULT OF VERIFICATION
Verification carried out shows that this certificate
(1)
was issued by the customs office (EU) or issuing
authority (VN) indicated and that the information
contained therein is accurate.
does not meet the requirements as to authenticity and
accuracy (see remarks appended).
Verification of the authenticity and accuracy of this certificate is
requested.
............................................................ Stamp
(Place and date)
.....................................................……
(Signature)
.................................................... Stamp
(Place and date)
....................................................
(Signature)
_____________
(1)
Insert X in the appropriate box.
503
30. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu EUR.1 trong UKVFTA (QTS-XNK-76)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy
định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do
giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng
văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản
6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc
Anh và Bắc Ai-len ký ngày 29/12/2020 tại Luân-đôn, Vương quốc Anh;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
504
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu chí xuất xứ
không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
9
Chứng từ, tài liệu cần thiết khác (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân).
(Trong trường hợp cần thiết, Sở Công
Thương có thể yêu cầu thương nhân nộp bổ
sung)
Bản sao
01
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
tương ứng đã được khai hoàn chỉnh
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
Bản sao
01
505
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
506
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-76)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
76)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-76)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-
XNK-76)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu EUR.1 đối với hàng
hoá xuất khẩu từ Việt Nam trong
UKVFTA đã được khai hoàn chỉnh
(BM05-QTS-XNK-76)
Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư
số 02/2021/TT-BCT ngày 11/6/2021
507
6
Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có).
Phụ lục III ban hành kèm theo
Thông tư số 11/2024/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
508
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
509
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
4,5 giờ
510
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
511
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
16 giờ
512
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
513
BM01-QTS-XNK-76
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
514
BM02-QTS-XNK-76
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
515
BM03-QTS-XNK-76
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
516
BM04-QTS-XNK-76
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
517
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
518
BM05-QTS-XNK-76
MẪU C/O MẪU EUR.1 ĐỐI VỚI
HÀNG HÓA XUẤT KHẨU TỪ VIỆT NAM TRONG UKVFTA
(ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11/6/2021
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong UKVFTA)
MOVEMENT CERTIFICATE
1. Exporter (Name, full address, country)
EUR.1 No:………………
See notes overleaf before completing this form.
2. Certificate used in preferential trade between
United Kingdom
and
Socialist Republic of Viet Nam
3. Consignee (Name, full address, country) (Optional)
4. Country, group of
countries or territory in
which the products are
considered as originating
5. Country, group of
countries or territory of
destination
6. Transport details (Optional)
7. Remarks
8. Item number; Marks and numbers; Number and kind of packages
(1)
;
Description of goods
(1)
If goods are not packed, indicate number of articles or state "in
bulk" as appropriate.
9. Gross mass (kg) or
other measure (litres, m
3
,
etc.)
10. Invoices (Optional)
11. CUSTOMS OFFICE (UK) or ISSUING AUTHORITIES (VN)
ENDORSEMENT
Declaration certified
Export document
(2)
Form ……………………………. No ….……....
Of ………………………………………………..
Customs office/Issuing authority ………………..
…………………………………………………… Stamp
Issuing country or territory ……………………...
……………………………………………………
Place and date ……………………………………
……………………………………………………
(Signature)
(2)
Complete only where the regulations of the exporting country or
territory require.
12. DECLARATION BY THE EXPORTER
I, the undersigned, declare that the goods described
above meet the conditions required for the issue of this
certificate.
Place and date ………………..............................
..........................................................................
(Signature)
519
13. REQUEST FOR VERIFICATION, to
14. RESULT OF VERIFICATION
Verification carried out shows that this certificate
(1)
was issued by the customs office (UK) or issuing
authority (VN) indicated and that the information
contained therein is accurate.
does not meet the requirements as to authenticity
and accuracy (see remarks appended).
Verification of the authenticity and accuracy of this certificate is
requested.
............................................................ Stamp
(Place and date)
.....................................................……
(Signature)
.................................................... Stamp
(Place and date)
....................................................
(Signature)
(1)
Insert X in the appropriate box.
NOTES
1. Certificate shall not contain erasures or words written over one another. Any alterations
must be made by deleting the incorrect particulars and adding any necessary corrections.
Any such alteration must be initialled by the person who completed the certificate
and endorsed by the customs office (UK) or issuing authority (VN) of the issuing country
or territory.
2. No spaces shall be left between the items entered on the certificate and each item
must be preceded by an item number. A horizontal line must be drawn immediately
below the last item. Any unused space must be struck through in such a manner as
to make any later additions impossible.
3. Goods shall be described in accordance with commercial practice and with sufficient
detail to enable them to be identified.
520
31.Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi
Mẫu RCEP (QTS-XNK-77)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực;
- Thông tư số 32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022 sửa đổi Thông tư số
05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc
xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực ký ngày 15/11/2020 qua hình thức
trực tuyến;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với (1) Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định; (2) Thương nhân sản xuất và
xuất khẩu sản phẩm cố định trong lần đề nghị đầu tiên. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
521
2
Mẫu C/O mẫu RCEP đã được khai hoàn
chỉnh và Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
(Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn. Thương nhân được xem xét
không cần nộp chứng từ này trong trường
hợp xuất khẩu hàng hóa có hình thức giao
hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng
từ vận tải khác theo quy định của pháp luật
hoặc thông lệ quốc tế.
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu tương ứng
do Bộ Công Thương quy định tại Thông tư
số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 quy
định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là
Thông tư số 05/2018/TT-BCT), được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành
kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BCT)
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức cấp C/O
yêu cầu thương nhân đề nghị cấp C/O nộp bổ
sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản
sao (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu
Bản sao
01
522
hoặc nguyên liệu mua bán/sản xuất trong
nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu RCEP đã được khai hoàn
chỉnh và Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
(Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn. Thương nhân được xem xét
không cần nộp chứng từ này trong trường
hợp xuất khẩu hàng hóa có hình thức giao
hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng
từ vận tải khác theo quy định của pháp luật
hoặc thông lệ quốc tế.
Bản sao
01
6
Các chứng từ được quy định từ được nêu tại
số thứ tự thứ 6, 7, 8 nêu tại mục 2.1 (chỉ nộp
khi có sự thay đổi trong thời hạn 02 năm hoặc
các chứng từ này hết thời hạn 02 năm)
Bản chính/bản
sao
01
* Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không
bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại
Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
523
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
524
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy
quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu
của thương nhân (BM01-QTS-XNK-77)
Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của thương
nhân (BM02-QTS-XNK-77)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (BM03-
QTS-XNK-77)
Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-QTS-XNK-
77)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu RCEP và Mẫu Tờ khai bổ
sung C/O (nếu có) (BM05-QTS-XNK-77)
(Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022).
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
525
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
4 giờ
526
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
0,5 giờ
527
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
4,5 giờ
528
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
529
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
16 giờ
530
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
531
BM01-QTS-XNK-77
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
532
BM02-QTS-XNK-77
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
533
BM03-QTS-XNK-77
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: …… do
…….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
534
BM04-QTS-XNK-77
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
535
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
536
BM05-QTS-XNK-77
MẪU C/O RCEP XUẤT KHẨU VÀ MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O
(ban hành kèm theo Thông tư số 32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày
18/022022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong
RCEP)
1. Goods Consigned from (Exporter’s name, address
and country)
Certificate No. Form
RCEP
REGIONAL COMPREHENSIVE
ECONOMIC PARTNERSHIP AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
Issued in ……………………………
(Country)
2. Goods Consigned to (Importer’s/ Consignee’s name,
address, country)
3. Producer’s name, address and country (if known)
5. For Official Use
Preferential Treatment:
Given Not Given (Please state
reason/s)
………………………………………………………………………
………
Signature of Authorised Signatory of the Customs Authority
of the Importing Country
4. Means of transport and route (if known)
Departure Date:
Vessel’s name/Aircraft flight number, etc.:
Port of Discharge:
6. Item
numbe
r
7. Marks
and
number
s on
package
s
8. Number and kind of
packages; and
description of goods.
9. HS
Code of
the goods
(6 digit-
level)
10.
Origin
Conferrin
g
Criterion
11. RCEP
Country
of Origin
12. Quantity
(Gross weight
or other
measurement)
, and value
(FOB) where
RVC is applied
13. Invoice
number(s)
and date of
invoice(s)
537
14. Remarks
15. Declaration by the exporter or producer
The undersigned hereby declares that the above details
and statements are correct and that the goods covered
in this Certificate comply with the requirements
specified for these goods in the Regional
Comprehensive Economic Partnership Agreement.
These goods are exported to:
……………………………………………………………………
…..
(importing country)
…………………………………………………………................
......
Place and date, and signature of authorised signatory
16. Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified
that the information herein is correct and that the goods
described comply with the origin requirements specified
in the Regional Comprehensive Economic Partnership
Agreement.
……………………………………………………………...............
..................
Place and date, signature and seal or stamp of Issuing
Body
17. Back-to-back Certificate of Origin Third-party invoicing ISSUED
RETROACTIVELY
538
Continuation Sheet
Certificate No. Form RCEP
6. Item
numbe
r
7. Marks
and
number
s on
package
s
8. Number and kind of
packages; and
description of goods.
9. HS
Code of
the goods
(6 digit-
level)
10.
Origin
Conferrin
g
Criterion
11. RCEP
Country
of Origin
12. Quantity
(Gross weight
or other
measurement)
, and value
(FOB) where
RVC is applied
13. Invoice
number(s)
and date of
invoice(s)
14. Remarks
15. Declaration by the exporter or producer
The undersigned hereby declares that the above details
and statements are correct and that the goods covered
in this Certificate comply with the requirements
specified for these goods in the Regional
Comprehensive Economic Partnership Agreement.
These goods are exported to:
……………………………………………………………………
…..
(importing country)
…………………………………………………………................
......
16. Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified
that the information herein is correct and that the goods
described comply with the origin requirements specified
in the Regional Comprehensive Economic Partnership
Agreement.
539
OVERLEAF NOTES
6. CONDITIONS: To be eligible for the preferential tariff treatment under the Regional Comprehensive Economic Partnership Agreement (the Agreement),
goods should:
a. fall within a description of goods eligible for concessions in the importing Party; and
b. comply with all relevant provisions of Chapter 3 (Rules of Origin) and if applicable, Article 2.6 (Tariff Differentials) of Chapter 2 of the
Agreement.
7. EXPORTER AND CONSIGNEE/IMPORTER: Provide details of the exporter of the goods (including name, address and country) and consignee/importer
(including name, address, and country) in Box 1 and Box 2, respectively.
8. PRODUCER: Provide the details of the producer of the goods (including name, address and country) in Box 3, if known. In case of multiple producers,
indicate “SEE BOX 8” in Box 3 and provide the details in Box 8 for each item. If the producer wishes the information to be confidential, it is acceptable to
state "CONFIDENTIAL", however, the producer information may be available to the competent authority or authorised body upon request. In case the
details of the producer are unknown, it is acceptable to state “NOT AVAILABLE”.
9. DESCRIPTION OF GOODS: The description of each good in Box 8 should be sufficiently detailed to enable the products to be identified by the customs
officer examining them.
10. HARMONIZED COMMODITY DESCRIPTION AND CODING SYSTEM (HS): The HS should be at the 6-digit level of the exported product and based on
the transposed Product-Specific Rules as adopted by the RCEP Joint Committee in accordance with Article 3.34 of Chapter 3 of the Agreement.
11. ORIGIN CONFERRING CRITERIA: For the goods that meet the origin conferring criteria, the exporter should indicate in Box 10 of this Form, the origin
conferring criteria met, in the manner shown in the following table:
Origin conferring criteria
Insert in Box 10
(p) Goods wholly obtained or produced satisfying Article 3.2(a) of Chapter 3 of the Agreement
WO
(q) Goods produced exclusively from originating materials satisfying Article 3.2(b) of Chapter 3 of the Agreement
PE
(r) Goods produced using non-originating materials provided that the goods satisfy the Product-Specific Rules
which was transposed in accordance with Article 3.34 of Chapter 3 of the Agreement:
- Change in Tariff Classification
CTC
- Regional Value Content
RVC
- Chemical Reaction
CR
(s) Goods comply with Article 3.4 of Chapter 3 of the Agreement
ACU
(t) Goods comply with Article 3.7 of Chapter 3 of the Agreement
DMI
12. EACH GOOD CLAIMING PREFERENTIAL TARIFF TREATMENT QUALIFIES IN ITS OWN RIGHT: It should be noted that all the goods in a
consignment qualifies separately in their own right.
13. RCEP COUNTRY OF ORIGIN: The RCEP country of origin should be indicated separately for each good in the manner shown in the following table:
Place and date and signature of authorised signatory
……………………………………………………………...............
..................
Place and date, signature and seal or stamp of Issuing
Body
540
Circumstances
Insert in Box 11 – RCEP country of origin
(a) Goods are in Appendix to Annex I of the importing Party but do not meet the additional requirement
specified in the Appendix to Annex I i.e. a Domestic Value Addition of 20% (DV20).
(b) Goods that are not in the Appendix to Annex I of the importing Party, are produced exclusively from
originating materials in accordance with Article 3.2(b) of Chapter 3 of the Agreement but are not
processed beyond minimal operations set out in Article 2.6.5 of Chapter 2 of the Agreement in the
exporting Party.
Indicate the name of the Party that contributed the
highest value of originating materials used in the
production of that good in the exporting Party in
accordance with Article 2.6.4.
IN ALL OTHER CIRCUMSTANCES, including
(c) Goods are in Appendix to Annex I of the importing Party and meet the additional requirement specified
in Appendix to Annex I i.e. a Domestic Value Addition of 20% (DV20).
(d) Goods are wholly obtained or produced in accordance with Article 3.2(a) of Chapter 3 of the Agreement
(e) Goods that are not in the Appendix to Annex I of the Importing Party and satisfy the Product-Specific
Rules, which was transposed in accordance with Article 3.34 of Chapter 3 of the Agreement, in
accordance with Article 3.2(c) of Chapter 3 of the Agreement.
(f) Goods that are not in the Appendix to Annex I of the importing Party, are produced exclusively from
originating materials in accordance with Article 3.2(b) and are processed beyond minimal operations set
out in Article 2.6.5 of Chapter 2 of the Agreement in the exporting Party.
Indicate the name of the exporting Party
Notes: Notwithstanding the above, under paragraph 6 of Article 2.6 of Chapter 2 of the Agreement the importer is allowed to make a claim for preferential
tariff treatment at either:
- the highest rate of customs duty the importing Party applies to the same originating good from any of the Parties contributing originating
materials used in the production of such good, (Article 2.6.6(a)), or
- the highest rate of customs duty that the importing Party applies to the same originating good from any of the Parties (Article 2.6.6(b)).
When the RCEP country of origin cannot be ascertained, based on the information provided by the exporter/producer and importer, indicate the name of
the Party with the highest rate of customs duty followed by “ * ” if the Article 2.6.6(a) of Chapter 2 of the Agreement is being used or “ ** ” if the Article
2.6.6(b) of Chapter 2 of the Agreement is being used. For example: Australia * or Indonesia **.
14. FOB VALUE: The FOB value in Box 12 only needs to be provided when the Regional Value Content criterion is applied in determining the originating
status of goods.
15. INVOICES: Indicate the invoice number and date in Box 13. If multiple invoices are used, indicate the invoice number and date for each item. The invoice
is the one issued for the importation of the good into the importing Party. In cases where invoices used for the importation are not issued by the exporter
or producer, in accordance with Article 3.20 of Chapter 3 of the Agreement, the “Third-party invoicing” box in Box 17 should be ticked (), and the name
and country of the company issuing the invoice should be provided in Box 14.
16. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In the case of a back-to back Certificate of Origin issued in accordance with Article 3.19 of Chapter 3 of
the Agreement, the “Back-to-back Certificate of Origin” box in Box 17 should be ticked (), and the original Proof of Origin reference number, date of
issuance, issuing country, RCEP country of origin of the first exporting Party, and, if applicable, approved exporter authorisation code of the first exporting
Party should be indicated in Box 14.
17. ISSUED RETROACTIVELY: Where a Certificate of Origin is issued retrospectively in accordance with paragraph 8 of Article 3.17 of Chapter 3 of the
Agreement, the “ISSUED RETROACTIVELY” box in Box 17 should be ticked ().
18. CERTIFIED TRUE COPY: Where a certified true copy of the original Certificate of Origin is issued in accordance with paragraph 9 of Article 3.17 of
Chapter 3 of the Agreement, the words “CERTIFIED TRUE COPY” and the date of issuance of the certified true copy should be indicated in Box 14.
19. FOR OFFICIAL USE: The customs authority of the importing Party may indicate () in the relevant box in Box 5 in accordance with their domestic laws
and regulations.
20. REMARKS: Box 14 should only be filled out when necessary and contain information including as specified in Paragraphs 10, 11, and 13 of the Overleaf
Notes.
541
32.Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
(QTS-XNK-78)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý
ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp CNM của thương nhân theo
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu CNM đã được khai hoàn chỉnh theo mẫu
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo
Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là Thông tư số
05/2018/TT-BCT)
Bản chính
01
3
Bản gốc C/O do nước xuất khẩu đầu tiên cấp
Bản chính
01
542
4
Bản sao vận tải đơn hoặc chứng từ vận tải
tương đương (đóng dấu sao y bản chính của
thương nhân)
Bản sao
01
5
Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan
có xác nhận của cơ quan hải quan (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
543
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-78)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
78)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-78)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp CNM (BM04-
QTS-XNK-78)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
5
Mẫu CNM (BM05-QTS-XNK-78)
Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư số
05/2018/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
544
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
545
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
546
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
547
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
4,5 giờ
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
548
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
16 giờ
549
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư Sở
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
550
BM01-QTS-XNK-78
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
551
BM02-QTS-XNK-78
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: .................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
552
BM03-QTS-XNK-78
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
553
BM04-QTS-XNK-78
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
554
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
555
BM05-QTS-XNK-78
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNG HÓA KHÔNG THAY ĐỔI XUẤT XỨ
(ban hành kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 quy định về xuất xứ hàng hóa)
1. Goods consigned from (Trader’s business name, address,
country)
Reference No.
CERTIFICATE OF
NON-MANIPULATION
Issued in Viet Nam
2. Goods consigned to (Consignee’s name, address, country)
3. Country of Origin of Goods
4. Country of Final Destination
5. Discharge in Viet Nam
Date of Discharge
via (Name of Vessel & Voyage No.)
6. Departure from Viet Nam
Date of Departure
via (Name of Vessel & Voyage No.)
7. Marks, numbers and kind of packages; description of goods and HS of
goods (as far as known)
8. Gross weight
or
other quantity
9. Number and
date of invoices
10. Declaration by the trader
The undersigned hereby declares that the goods described
above were consigned to the country of final destination from
Viet Nam without any alteration or manipulation and all
information provided for above is true and correct.
(Place and date, signature of the trader
11. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out, that
the declaration by the trader is correct.
This Certificate of Non-manipulation is issued without any
prejudice or liability whatsover on our part arising from any
circumstances.
(Place and date, signature and stamp of certifying authority)
556
33. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu
GSTP (QTS-XNK-79)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Hiệp định Hệ thống ưu đãi thương mại toàn cầu ngày 12/4/1988;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với (1) Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định; (2) Thương nhân sản xuất và
xuất khẩu sản phẩm cố định trong lần đề nghị đầu tiên;Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
557
2
Mẫu C/O mẫu GSTP đã được khai hoàn
chỉnh (Mẫu theo Hiệp định Hệ thống ưu đãi
thương mại toàn cầu ngày 12/4/1988);
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn. Thương nhân được xem xét
không cần nộp chứng từ này trong trường
hợp xuất khẩu hàng hóa có hình thức giao
hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng
từ vận tải khác theo quy định của pháp luật
hoặc thông lệ quốc tế.
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu tương ứng
do Bộ Công Thương quy định tại Thông tư
số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 quy
định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là
Thông tư số 05/2018/TT-BCT), được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành
kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BCT)
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức cấp C/O
yêu cầu thương nhân đề nghị cấp C/O nộp bổ
sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản
sao (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu
Bản sao
01
558
hoặc nguyên liệu mua bán/sản xuất trong
nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu GSTP đã được khai hoàn
chỉnh (Mẫu theo Hiệp định Hệ thống ưu đãi
thương mại toàn cầu ngày 12/4/1988);
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn. Thương nhân được xem xét
không cần nộp chứng từ này trong trường
hợp xuất khẩu hàng hóa có hình thức giao
hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng
từ vận tải khác theo quy định của pháp luật
hoặc thông lệ quốc tế.
Bản sao
01
6
Các chứng từ được quy định từ được nêu tại
số thứ tự thứ 6, 7, 8 nêu tại mục 2.1 (chỉ nộp
khi có sự thay đổi trong thời hạn 02 năm hoặc
các chứng từ này hết thời hạn 02 năm)
Bản chính/bản
sao
01
* Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không
bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại
Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
559
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
560
cấp C/O dưới dạng
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-79)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
79)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-79)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-
QTS-XNK-79)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu GSTP đã được khai
hoàn chỉnh (BM05-QTS-XNK-79)
Mẫu theo Hiệp định Hệ thống ưu đãi thương
mại toàn cầu ngày 12/4/1988
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
561
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
4 giờ
562
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
Bước 7
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
0,5 giờ
563
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
4,5 giờ
564
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
565
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
16 giờ
566
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
567
BM01-QTS-XNK-79
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
568
BM02-QTS-XNK-79
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
569
BM03-QTS-XNK-79
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
570
BM04-QTS-XNK-79
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
571
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
572
BM05-QTS-XNK-79
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu GSTP
(theo mẫu quy định tại Hiệp định Hệ thống ưu đãi thương mại toàn cầu ngày
12/4/1988)
573
34. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu BR9
(QTS-XNK-80)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số
38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên minh
châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho
thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định
số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của Bộ Nông nghiệp Brazil;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với (1) Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố; (2) Thương nhân sản xuất và xuất
khẩu sản phẩm cố định trong lần đề nghị đầu tiên. Hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
574
2
Mẫu C/O mẫu BR9 đã được khai hoàn chỉnh
(theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp Brazil);
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn. Thương nhân được xem xét
không cần nộp chứng từ này trong trường
hợp xuất khẩu hàng hóa có hình thức giao
hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng
từ vận tải khác theo quy định của pháp luật
hoặc thông lệ quốc tế.
Bản sao
01
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt
tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu tương ứng
do Bộ Công Thương quy định tại Thông tư
số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 quy
định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là
Thông tư số 05/2018/TT-BCT), được sửa
đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2023/TT-
BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc
hàng hóa có xuất xứ được sản xuất trong
nước theo mẫu do Bộ Công Thương quy định
trong trường hợp nguyên liệu đó được sử
dụng cho một công đoạn tiếp theo để sản xuất
ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành
kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BCT)
Bản chính
01
8
Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y
bản chính của thương nhân)
Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức cấp C/O
yêu cầu thương nhân đề nghị cấp C/O nộp bổ
sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản
sao (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu
Bản sao
01
575
hoặc nguyên liệu mua bán/sản xuất trong
nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định đề nghị cấp
C/O từ lần tiếp theo, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ
theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu BR9 đã được khai hoàn chỉnh
(theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp Brazil);
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường
hợp hàng hóa xuất khẩu không phải khai báo
hải quan theo quy định của pháp luật không
cần nộp bản sao tờ khai hải quan
Bản sao
01
4
Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Vận tải đơn hoặc Chứng từ vận tải tương
đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không
có vận tải đơn. Thương nhân được xem xét
không cần nộp chứng từ này trong trường
hợp xuất khẩu hàng hóa có hình thức giao
hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng
từ vận tải khác theo quy định của pháp luật
hoặc thông lệ quốc tế.
Bản sao
01
6
Các chứng từ được quy định từ được nêu tại
số thứ tự thứ 6, 7, 8 nêu tại mục 2.1 (chỉ nộp
khi có sự thay đổi trong thời hạn 02 năm hoặc
các chứng từ này hết thời hạn 02 năm)
Bản chính/bản
sao
01
* Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại số thứ tự 3 và 5 mục 2.1,
thương nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15
ngày làm việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không
bổ sung chứng từ, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại
Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
576
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
- Trong thời hạn
0,75 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ dưới dạng điện
tử, cơ quan, tổ
chức, cấp C/O
thông báo trên hệ
thống kết quả xét
duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn
0,25 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
đơn đề nghị cấp
C/O và C/O đã
được khai hoàn
chỉnh và hợp lệ
dưới dạng bản giấy,
Sở Công Thương
Hà Nội trả kết quả
cấp C/O dưới dạng
- Trong thời hạn 6
giờ làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ
dưới dạng điện tử,
cơ quan, tổ chức,
cấp C/O thông báo
trên hệ thống kết
quả xét duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 2
giờ làm việc kể từ
khi nhận được đơn
đề nghị cấp C/O và
C/O đã được khai
hoàn chỉnh và hợp
lệ dưới dạng bản
giấy, Sở Công
Thương Hà Nội trả
kết quả cấp C/O
dưới dạng bản giấy.
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
577
bản giấy.
(Nộp trực tuyến)
(Nộp trực tuyến)
01 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp trực tiếp)
08 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp trực tiếp
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
24 giờ làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người
được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân
(BM01-QTS-XNK-80)
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của
thương nhân (BM02-QTS-XNK-
80)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
(BM03-QTS-XNK-80)
Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
4
Đơn đề nghị cấp C/O (BM04-
QTS-XNK-80)
Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
5
Mẫu C/O mẫu BR9 đã được khai
hoàn chỉnh (BM05-QTS-XNK-80)
theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm
theo Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp Brazil
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến trên trang EcoSys
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
578
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân khai báo hồ sơ theo
mẫu, đính kèm các chứng từ của hồ sơ
đề nghị cấp C/O dưới dạng điện tử và
nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi
được tích hợp). Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền
cấp.
Đồng thời nộp Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được
khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng
bản giấy (trường hợp doanh nghiệp
cấp C/O bản giấy) tại Sở Công
Thương Hà Nội - Số 331 đường Cầu
Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà
Nội (trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý ét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
4 giờ
579
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O. Đồng
thời trình ký cấp phép C/O. Dự thảo
C/O trên hệ thống eCoSys và bản C/O
giấy.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
điện tử
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
2 giờ
Bước 6
Ký cấp C/O
giấy
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký C/O bản giấy.
1 giờ
kể từ khi
nhận được
đơn đề nghị
cấp C/O và
C/O đã được
khai hoàn
chỉnh và
hợp lệ dưới
dạng bản
giấy
580
Bước 7
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp C/O
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
0,5 giờ
Bước 8
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trực tiếp
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy tại Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả C/O tại Sở Công Thương
Hà Nội - Số 331 đường Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-
UBND).
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
0,5 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
4,5 giờ
581
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
2,5 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
0,5 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
582
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
bằng bản giấy qua đường bưu điện về
Sở Công Thương Hà Nội - Số 331
đường Cầu Giấy, phường Cầu Giấy,
thành phố Hà Nội
Bước 3
Chuyển hồ sơ
tới bộ phận
cấp C/O
Văn thư Sở
Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Phòng chuyên môn
2 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
C/O
Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ có
hợp lệ hay không và dự thảo văn bản
trình Lãnh đạo Sở ký với một trong
các nội dung sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn
cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều
21 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ
hàng hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt.
16 giờ
583
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Duyệt ký C/O
Lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở cấp C/O ký duyệt
4 giờ
Bước 6
Phát hành
Phòng chuyên
môn
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời gian:
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
584
BM01-QTS-XNK-80
ĐĂNG KÝ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký
và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ ký
Mẫu dấu
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền
này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
585
BM02-QTS-XNK-80
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của cơ quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của cơ sở
Phụ
trách
cơ sở
Diện
tích nhà
xưởng
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
586
BM03-QTS-XNK-80
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số: ……
do …….. (tên cơ quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa,
thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên cơ quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng ký hồ sơ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này và hồ sơ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành
phố.
587
BM04-QTS-XNK-80
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăng ký Hồ sơ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hư hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ sơ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bản mô tả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu tố
khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩu và những khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
588
…………………………………
17. Ghi chú của Cơ quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụ và đóng dấu)
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
589
BM05-QTS-XNK-80
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu BR9
(theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 67 ngày 05/11/2018
của Bộ Nông nghiệp Brazil)
590
35. Quy trình Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trong ASEAN (QTS-XNK-81)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 27/2017/TT-BCT ngày 06/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2015/TT-BCT ngày 20/8/2015 của Bộ Công Thương
quy định việc thực hiện thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 28/2015/TT-BCT ngày 20/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định việc thực hiện thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương
mại hàng hóa ASEAN;
- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 10/9/2014 về việc gia nhập Bản ghi nhớ thực
hiện dự án thí điểm tự chứng nhận xuất xứ số 2 trong khuôn khổ ASEAN;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP của Chính phủ ngày 23/7/2020 về việc phê duyệt
Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày
22/01/2019 tại Việt Nam;
- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 quy định về cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp/cấp lại Văn bản chấp thuận, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(theo Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT);
Bản chính
01
591
2
Danh sách kèm theo mẫu chữ ký của người có
thẩm quyền ký nội dung khai báo xuất xứ
hàng hóa (theo Mẫu 02 tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT)
Bản chính
01
3
Bản báo cáo năng lực sản xuất, cơ sở sản xuất
đối với từng mặt hàng đăng ký tự chứng nhận
xuất xứ (theo Mẫu 03 tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT).
Bản chính
01
2.2. Đối với thương nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận
trong trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa, hồ sơ gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(theo Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT)
Bản chính
01
2
Bản báo cáo năng lực sản xuất, cơ sở sản xuất
đối với từng mặt hàng đăng ký tự chứng nhận
xuất xứ (theo Mẫu 03 tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT)
Bản chính
01
3
Bản sao cam kết của nhà sản xuất trong trường
hợp nhà xuất khẩu không phải là nhà sản xuất.
Bản sao
01
2.3. Đối với thương nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận trong
trường hợp thay đổi hoặc bổ sung người có thẩm quyền ký nội dung tự khai báo xuất
xứ hàng hóa, hồ sơ gồm
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(theo Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT)
Bản chính
01
2
Danh sách kèm theo mẫu chữ ký của người có
thẩm quyền ký nội dung khai báo xuất xứ
hàng hóa (theo Mẫu 02 tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-
BCT).
Bản chính
01
592
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
14
112
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung)
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (BM01-QTS-
XNK-81)
Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2020/TT-BCT
2
Danh sách kèm theo mẫu chữ ký
của người có thẩm quyền ký nội
dung khai báo xuất xứ hàng hóa
(BM02-QTS-XNK-81)
Mẫu 02 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2020/TT-BCT);
593
3
Bản báo cáo năng lực sản xuất, cơ
sở sản xuất đối với từng mặt hàng
đăng ký tự chứng nhận xuất xứ
(BM03-QTS-XNK-81)
Mẫu 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2020/TT-BCT.
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ cấp
C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đáp ứng đầy đủ các tiêu
chí quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông
tư số 19/2020/TT-BCT ngày
14/8/2020 sửa đổi, bổ sung các Thông
tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN (sau đây gọi là Thông tư số
19/2020/TT-BCT) khai báo thông tin,
đính kèm hồ sơ đề nghị cấp Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys)
của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
01 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
19 giờ
594
1. Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đề nghị tổ
chức cấp C/O nơi thương nhân đăng
ký hồ sơ thương nhân kiểm tra thực tế
năng lực sản xuất của thương nhân;
2. Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ và đề
nghị thương nhân bổ sung, hoàn thiện
(nêu cụ thể chứng từ cần bổ sung).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
4 giờ
Bước 6
Kiểm tra cơ
sở sản xuất
của thương
nhân đăng ký
Sở Công
Thương hoặc tổ
chức cấp C.O
khác
Sở Công Thương Hà Nội hoặc tổ chức
cấp C/O khác nơi thương nhân đăng
ký hồ sơ thương nhân: kiểm tra cơ sở
sản xuất của thương nhân đăng ký và
cập nhật kết quả kiểm tra.
64 giờ
Bước 7
Tổng hợp kết
quả thẩm
định, kết quả
kiểm tra thực
tế
Phòng chuyên
môn
- Trường hợp xét cấp: Lập tờ trình,
dự thảo Văn bản chấp thuận trình
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp xét không cấp: Dự
thảo Thông báo bằng văn bản hoặc
trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân kèm theo lý do cụ thể trình
lãnh đạo Sở
14 giờ
Bước 8
Cấp văn bản
chấp thuận
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách ký cấp văn bản
chấp thuận hoặc ký văn bản trả lời
không cấp văn bản chấp thuận cho
thương nhân.
8 giờ
Bước 9
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp văn bản
chấp thuận
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
2 giờ
595
Bước 10
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
14 ngày làm
việc (112 giờ
làm việc)
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
596
BM01-QTS-XNK-81
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)
VĂN BẢN CHẤP THUẬN TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _______________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
____________________________________
- Số điện thoại: ii ______________________ Thư điện tử: _____________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ....... do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp ngày ...
tháng ... năm .....
Căn cứ Thông tư số .../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN, ... (tên thương nhân) ... đề
nghị ...(Tên Cơ quan có thẩm quyền)... cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản chấp thuận tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Hồ sơ kèm theo gồm:
Bản chính danh sách kèm theo mẫu chữ ký của người đại diện hợp pháp của
thương nhân hoặc người được ủy quyền ký nội dung khai báo xuất xứ hàng hóa (Mẫu
02).
Bản sao báo cáo năng lực sản xuất, cơ sở sản xuất đối với từng mặt hàng
đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Mẫu 03);
Danh mục hàng hóa đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Bản sao cam kết của Nhà sản xuất (nếu có)
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các
giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định hiện hành về xuất xứ hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại
597
BM02-QTS-XNK-81
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ NỘI DUNG KHAI BÁO
XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _______________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
___________________________________________
- Số điện thoại:
ii
____________________ Thư điện tử: ________________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ..... do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp
ngày ... tháng ... năm......
... (tên thương nhân) ... đăng ký những người có tên dưới đây được ủy quyền
ký nội dung khai báo xuất xứ hàng hóa:
TT
Họ và tên
Số CMND
hoặc CCCD
iii
Vị trí công tác
iv
Mẫu chữ ký
Hiệu lực
v
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
đăng ký, ủy quyền này./.
598
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi CMND, CCCD hoặc số hộ chiếu và ngày cấp.
iv
Ghi rõ chức danh, phòng chuyên môn
v
Ghi ngày bắt đầu và ngày hết hiệu lực.
599
BM03-QTS-XNK-81
TÊN THƯƠNG
NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
BÁO CÁO NĂNG LỰC SẢN XUẤT
HÀNG HÓA ĐĂNG KÝ TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
Kính gửi: ...(Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương
nhân:_______________________________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
___________________________________________________
- Số điện thoại:
ii
__________________ Thư điện tử:
___________________________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ....... do ...... (tên cơ quan cấp) ...
cấp ngày ... tháng ... năm.....
... (tên thương nhân) ... báo cáo năng lực sản xuất đối với từng mặt hàng
đăng ký tự chứng nhận xuất xứ như sau:
TT
Cơ sở
sản xuất
iii
Diện tích
nhà
xưởng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Mặt hàng
iv
Công
suất
iv
600
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung kê khai tại báo cáo này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
……………………………………
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi rõ tên cơ sở sản xuất, địa chỉ.
iv
Chỉ kê khai những mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
601
BM04-QTS-XNK-81
Mẫu 04
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 19/2020/TT-BCT)
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
_____________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
....., ngày ... tháng ... năm 20...
VĂN BẢN CHẤP THUẬN
TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
Căn cứ Quyết định số 3826/2017/QĐ-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2017
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Cục Xuất nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số ...../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa ngày ... tháng ... năm ..... của ... (Tên thương nhân) ...;
... (Cơ quan có thẩm quyền) ... cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa trong ASEAN cho thương nhân:
... TÊN THƯƠNG NHÂN ...
Địa chỉ trụ sở chính:
i
_______________________________________
Số điện thoại:
ii
_________________ Thư điện tử: _________________
602
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do … (tên cơ quan cấp) …
cấp ngày … tháng … năm …..
Được tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Thông tư số
.../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ Công Thương.
- Mã số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa:
iii
VN-AWSCxxxxx
- Các mặt hàng được tự chứng nhận xuất xứ: Theo danh mục đính kèm.
Thương nhân thực hiện việc tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo
quy định tại Thông tư số ...../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.
Văn bản chấp thuận này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ..... đến ngày
... tháng ... năm ....../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổng cục Hải quan;
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
603
BM05-QTS-XNK-81
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG
THƯƠNG NHÂN ĐƯỢC TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
(Ban hành kèm theo Văn bản chấp thuận
tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa số ..... ngày ... tháng ... năm .....)
STT
Mô tả hàng hóa
Mã HS
iv
1
2
3
4
604
36. Quy trình: Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN (QTS-XNK-82)
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 39/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 Quy định kiểm
tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu;
- Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 quy định về cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP của Chính phủ ngày 23/7/2020 về việc phê
duyệt Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký
ngày 22/01/2019 tại Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định số 1845/QĐ-BCT ngày 27/6/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa đối với trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng ký
tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa gồm bao gồm
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa
Bản chính
01
2
Báo cáo năng lực sản xuất, cơ sở sản xuất
đối với từng mặt hàng đăng ký tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa: 01 bản sao.
Bản sao
01
3
Đối với thương nhân tham gia cơ chế
AWSC, trường hợp không phải nhà sản
Bản sao
01
605
xuất, thương nhân đề nghị đăng ký tự
chứng nhận xuất xứ đính kèm bản sao
cam kết của nhà sản xuất theo quy định
tại Điều 4 Thông tư số 19/2020/TT-BCT.
2.2. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận đối với trường
hợp thay đổi hoặc bổ sung người có thẩm quyền ký nội dung tự khai báo xuất
xứ hàng hóa gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa
Bản chính
01
2
Danh sách kèm theo mẫu chữ ký của
người có thẩm quyền ký nội dung khai
báo xuất xứ hàng hóa
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
(trong thời gian thực hiện ủy quyền
tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ:
Số 331 đường Cầu Giấy, phường
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của
Bộ Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
606
14
Trường hợp thay
đổi hoặc bổ sung
mặt hàng đăng ký
tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa
112
Trường hợp thay
đổi hoặc bổ sung
mặt hàng đăng ký
tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
3
Trường hợp thay
đổi hoặc bổ sung
người có thẩm
quyền ký nội dung
tự khai báo xuất xứ
hàng hóa
24
Trường hợp thay
đổi hoặc bổ sung
người có thẩm
quyền ký nội dung
tự khai báo xuất xứ
hàng hóa
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn
bản chấp thuận
Mẫu 01 quy định tại Phụ lục IV Thông tư
số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm
2020
2
Danh sách kèm theo mẫu chữ ký
của người có thẩm quyền ký nội
dung khai báo xuất xứ hàng hóa
Mẫu 02 quy định tại Phụ lục IV Thông tư số
19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020
3
Báo cáo năng lực sản xuất, cơ sở
sản xuất đối với từng mặt hàng
đăng ký tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa
Mẫu 03 quy định tại Phụ lục IV Thông tư số
19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
607
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đáp ứng đầy đủ các tiêu
chí quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông
tư số 19/2020/TT-BCT ngày
14/8/2020 sửa đổi, bổ sung các Thông
tư quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa
trong Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN (sau đây gọi là Thông tư số
19/2020/TT-BCT) khai báo thông tin,
đính kèm hồ sơ đề nghị cấp Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys)
của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
01 giờ
Bước 4
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ
Phòng chuyên
môn
* Phòng chuyên môn thụ lý, xét duyệt
hồ sơ theo trình tự 03 bước như sau:
4.1. Chuyên viên thụ lý xem xét hồ sơ
có hợp lệ hay không và dự thảo thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
1. Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đề nghị tổ
chức cấp C/O nơi thương nhân đăng
ký hồ sơ thương nhân kiểm tra thực tế
năng lực sản xuất của thương nhân;
2. Hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ và đề
nghị thương nhân bổ sung, hoàn thiện
(nêu cụ thể chứng từ cần bổ sung).
4.2: Phó trưởng phòng phụ trách
duyệt nội dung thông báo chuyển
Trưởng phòng duyệt
4.3: Trưởng phòng duyệt nội dung
thông báo chuyển Lãnh đạo Sở duyệt.
19 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt thông báo
cho thương nhân, ký cấp C/O online và
trả kết quả C/O dưới dạng pdf cho
thương nhân (Nếu thương nhân đề nghị
cấp C/O giấy thì tiếp túc thực hiện Bước 5)
4 giờ
608
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì
tính quay lại thực hiện từ bước 1.
Bước 6
Kiểm tra cơ
sở sản xuất
của thương
nhân đăng ký
Sở Công
Thương hoặc tổ
chức cấp C.O
khác
Sở Công Thương Hà Nội hoặc tổ chức
cấp C/O khác nơi thương nhân đăng
ký hồ sơ thương nhân: kiểm tra cơ sở
sản xuất của thương nhân đăng ký và
cập nhật kết quả kiểm tra.
64 giờ
Bước 7
Tổng hợp kết
quả thẩm
định, kết quả
kiểm tra thực
tế
Phòng chuyên
môn
- Trường hợp xét cấp: Lập tờ trình,
dự thảo Văn bản chấp thuận trình
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp xét không cấp: Dự
thảo Thông báo bằng văn bản hoặc
trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân kèm theo lý do cụ thể trình
lãnh đạo Sở
14 giờ
Bước 8
Cấp văn bản
chấp thuận
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách ký cấp văn bản
chấp thuận hoặc ký văn bản trả lời
không cấp văn bản chấp thuận cho
thương nhân.
8 giờ
Bước 9
Đóng dấu, vào
sổ theo dõi
cấp văn bản
chấp thuận
Phòng chuyên
môn, văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở đóng dấu lên C/O, vào
sổ theo dõi và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
2 giờ
Bước 10
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả C/O cho thương nhân
Tổng thời gian:
14 ngày làm
việc (112 giờ
làm việc)
6.2 Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung người có thẩm quyền ký nội dung tự
khai báo xuất xứ hàng hóa.
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên phải
đăng ký hồ sơ thương nhân với cơ quan,
tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp Giấy
609
chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
ký hồ sơ thương nhân đầy đủ và hợp lệ.
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ đăng ký
thương nhân trên Hệ thống
Bước 2
Nộp hồ sơ
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân kê khai sửa đổi, bổ sung
và đính kèm hồ sơ qua Hệ thống
eCoSys
Bước 3
Tiếp nhận hồ
sơ giấy
Cán bộ tiếp nhận
hồ sơ của Sở
Công Thương
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ của Sở Công
Thương và chuyển về Phòng chuyên
môn thụ lý hồ sơ
01 giờ
Bước 4
Thụ lý hồ sơ
Phòng chuyên
môn
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và
hợp lệ, Phòng chuyên môn dự thảo
thông báo cho thương nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ;
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ,
Phòng chuyên môn dự thảo và trình ký
ký Văn bản chấp thuận tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa kèm theo mã số tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho
thương nhân.
15 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Sở
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký duyệt thông báo cho
thương nhân hoặc ký văn bản chấp
thuận tự chứng nhận xuất xứ sửa đổi, bổ
sung
6 giờ
Bước 6
Phát hành C/O
Văn thư
Cán bộ phòng chuyên môn phối hợp
với Văn thư Sở phát hành văn
bản/đóng dấu lên C/O bản giấy và trả
kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả C/O.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả C/O
Trả kết quả cho thương nhân
Tổng thời
gian
24 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
610
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
611
BM01-QTS-XNK-82
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)
VĂN BẢN CHẤP THUẬN TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _______________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
____________________________________
- Số điện thoại: ii ______________________ Thư điện tử: _____________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ....... do ... (tên cơ quan cấp) ...
cấp ngày ... tháng ... năm .....
Căn cứ Thông tư số .../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN, ... (tên
thương nhân) ... đề nghị ...(Tên Cơ quan có thẩm quyền)... cấp (sửa đổi, bổ sung)
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Hồ sơ kèm theo gồm:
Bản chính danh sách kèm theo mẫu chữ ký của người đại diện hợp pháp
của thương nhân hoặc người được ủy quyền ký nội dung khai báo xuất xứ hàng
hóa (Mẫu 02).
Bản sao báo cáo năng lực sản xuất, cơ sở sản xuất đối với từng mặt
hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Mẫu 03);
Danh mục hàng hóa đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Bản sao cam kết của Nhà sản xuất (nếu có)
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành về xuất xứ hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại
612
BM02-QTS-XNK-82
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ NỘI DUNG KHAI BÁO
XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: ______________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
________________________________________
- Số điện thoại:
ii
____________________ Thư điện tử: ________________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ..... do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp
ngày ... tháng ... năm......
... (tên thương nhân) ... đăng ký những người có tên dưới đây được ủy quyền
ký nội dung khai báo xuất xứ hàng hóa:
TT
Họ và tên
Số CMND
hoặc CCCD
iii
Vị trí công tác
iv
Mẫu chữ ký
Hiệu lực
v
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
đăng ký, ủy quyền này./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi CMND, CCCD hoặc số hộ chiếu và ngày cấp.
iv
Ghi rõ chức danh, phòng chuyên môn
v
Ghi ngày bắt đầu và ngày hết hiệu lực.
613
BM03-QTS-XNK-82
TÊN THƯƠNG
NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
BÁO CÁO NĂNG LỰC SẢN XUẤT
HÀNG HÓA ĐĂNG KÝ TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
Kính gửi: ...(Tên Cơ quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân:___________________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
________________________________________
- Số điện thoại:
ii
__________________ Thư điện tử: ________________
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ....... do ...... (tên cơ quan cấp) ...
cấp ngày ... tháng ... năm.....
... (tên thương nhân) ... báo cáo năng lực sản xuất đối với từng mặt hàng
đăng ký tự chứng nhận xuất xứ như sau:
TT
Cơ sở
sản xuất
iii
Diện tích
nhà
xưởng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Mặt hàng
iv
Công
suất
iv
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung kê khai tại báo cáo này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
……………………………………
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi rõ tên cơ sở sản xuất, địa chỉ.
iv
Chỉ kê khai những mặt hàng đăng ký tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
614
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyện và tỉnh/thành phố
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại
iii
Ví dụ: Nhà xuất khẩu đủ điều kiện số 6 được Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương cấp có mã số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa là VN-ASWC00006
iv
Ghi mã HS ở cấp 6 số hoặc mã số phân loại hàng hóa của ASEAN
615
37. Quy trình cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang
Mêhico (QTS-XNK-83):
1. Cơ sở pháp lý
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP;
- Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính mới được ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Quyết định số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đăng ký Chứng thư xuất khẩu
theo mẫu số 01 Phụ lục III Thông tư
số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất khẩu hàng
dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
Bản chính
1
2
Chứng thư xuất khẩu đã khai hoàn
chỉnh (Mẫu số 02, 03 thuộc Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư số
07/2019/TT-BCT).
Việc kê khai Chứng thư xuất khẩu
theo hướng dẫn kê khai tại Phụ lục
IV phục vụ việc cấp chứng tư, giám
sát thực hiện của cơ quan quản lý nhà
nước có liên quan theo CPTPP
Bản chính
1
3
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã hoàn
thành thủ tục hải quan
Bản chính
1
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Sở Công Thương: Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội (trong thời gian thực hiện ủy
616
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND)
2.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận
xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương
http://www.ecosys.gov.vn
3.
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc
gia (khi được tích hợp)
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực
tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Giờ làm việc
Trong thời hạn 08 (tám) giờ làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ
quan cấp Chứng thư xuất khẩu thông
báo trên hệ thống điện tử kết quả xét
duyệt hồ sơ như sau:
- Trường hợp đáp ứng cấp Chứng thư
xuất khẩu, cơ quan cấp chứng thư xuất
khẩu thông báo cho thương nhân qua
hệ thống điện tử và trả Chứng thư xuất
khẩu qua bưu điện hoặc trả trực tiếp
theo đăng ký của thương nhân trên hệ
thống điện tử trong thời hạn 02 (hai)
ngày làm việc kể từ ngày thông báo
chấp nhận cấp Chứng thư xuất khẩu.
- Trường hợp không cấp Chứng thư
xuất khẩu, Bộ Công Thương thông báo
và nêu rõ lý do trên hệ thống điện tử.
Đối với hồ sơ cần bổ sung, sửa đổi, thời
hạn nộp bổ sung, sửa đổi hồ sơ là 02
(hai) ngày làm việc kể từ khi thương
nhân nhận được thông báo; quá thời
hạn trên hệ thống điện tử sẽ tự động
hủy bỏ hồ sơ này.
Phí
Lệ phí
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
617
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký Chứng thư xuất khẩu
(BM01-QTS-XNK-83)
mẫu số 01 Phụ lục III Thông tư số
07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
2
Chứng thư xuất khẩu đã khai hoàn
chỉnh (BM02-QTS-XNK-82)
Mẫu số 02, 03 thuộc Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số
07/2019/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
iv
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
Bước 1
Đăng ký hồ sơ
thương nhân
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần
đầu tiên phải đăng ký hồ sơ
thương nhân với cơ quan, tổ chức
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa và chỉ được xem xét cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa khi đã đăng ký hồ sơ thương
nhân đầy đủ và hợp lệ. (Thủ tục
này chỉ thực hiện 1 lần khi thương
nhân khai báo lần đầu).
- Cán bộ xem xét duyệt Hồ sơ
đăng ký thương nhân trên Hệ
thống
Bước 2
Khai báo hồ sơ
Thương nhân
xuất khẩu
Thương nhân khai báo hồ sơ
đề nghị cấp Chứng thư xuất
khẩu theo mẫu quy định tại
khoản 1 Điều này qua hệ
thống điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ:
http://www.ecosys.gov.vn.
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ và
phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng
Xuất nhập khẩu –
Thị trường và
Thương nhân
nước ngoài (gọi
tắt là phòng
XNK)
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
cho chuyên viên thụ lý
01 giờ
Bước 4
Chuyên viên
Chuyên viên xem xét hồ sơ và
dự thảo thông báo trên hệ
3 giờ
618
Thụ lý hồ sơ
thống điện tử kết quả xét
duyệt hồ sơ (thông báo hồ sơ
đáp ứng cấp Chứng thư xuất
khẩu hoặc không đáp ứng cấp
chứng thư xuất khẩu và nêu rõ
lý do).
Bước 5
Duyệt kết quả xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
XNK
Lãnh đạo Phòng duyệt hồ sơ
đáp ứng hoặc không đáp ứng
cấp chứng thư xuất khẩu trên
hệ thống
2 giờ
Bước 6
Lãnh đạo Sở xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách duyệt
hồ sơ đáp ứng hoặc không đáp
ứng cấp chứng thư xuất khẩu
trên hệ thống
2 giờ
Bước 6a
Dự thảo Chứng thư
Chuyên viên
Trường hợp hồ sơ đáp ứng cấp
chứng thư xuất khẩu, sau khi
Lãnh đạo Sở duyệt thông báo
cho Thương nhân, Chuyên
viên thụ lý dự thảo Chứng thư
xuất khẩu.
6 giờ
Bước 6b
Thương nhân nộp
lại hồ sơ
Thương nhân
Đối với hồ sơ cần bổ sung, sửa
đổi, thương nhân nộp bổ sung
trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ khi thương nhân
nhận được thông báo; quá thời
hạn trên hệ thống điện tử sẽ tự
động hủy bỏ hồ sơ này
Bước 7
Lãnh đạo Phòng
duyệt Chứng thư
Lãnh đạo Phòng
XNK
Lãnh đạo Phòng phê duyệt, ký
nháy Chứng thư xuất khẩu
4 giờ
Bước 8
Lãnh đạo Sở ký
Chứng thư
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký, phát hành
chứng thư xuất khẩu
4 giờ
Bước 9
Hoàn thiện hồ sơ,
phát hành văn bản
Chuyên viên
Lấy số, đóng dấu văn bản và
trả Chứng thư xuất khẩu qua
bưu điện hoặc trả trực tiếp
theo đăng ký của thương nhân
trên hệ thống điện tử
2 giờ
619
Bước 10
Trả kết quả, lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải quyết
Phòng chuyên
môn
Thống kê, theo dõi
Tổng thời gian:
24 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Văn thư
Sở đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
620
BM01- QTS-XNK-83
TÊN THƯƠNG
NHÂN
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỨNG THƯ XUẤT KHẨU
Kính gửi:....................... (tên của cơ quan cấp Chứng thư).
Tên thương nhân (tiếng Việt và tiếng Anh): ..............................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Số điện thoại: ................................................. Số fax: ...............................................
Website (nếu có) ............................................ E-mail: ...............................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) số:................... do................... cấp ngày...... tháng...... năm...........
Căn cứ Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối
tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương,..... (tên thương nhân) đề nghị
....................... (tên của Cơ quan cấp Chứng thư) cấp Chứng thư xuất khẩu (Certificate
of Eligibility) đối với hàng dệt may xuất khẩu sang Mê-hi-cô như sau:
1. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt và tên Tiếng Anh):
2. Địa chỉ người nhập khẩu:
3. Tên nhà sản xuất/gia công:
4. Địa chỉ nhà sản xuất/gia công:
5. Tờ khai hàng hóa xuất khẩu số:
TT
Tên sản phẩm, hàng
hóa (tiếng Việt và
tiếng Anh)
Mô tả
hàng hóa
(HS 6 số)
Số
lượng/
khối
lượng
Mô tả nguyên liệu trong
Danh mục nguồn cung
thiếu hụt để sử dụng sản
xuất
Ghi
chú
.................. (tên thương nhân) cam đoan lô hàng nói trên được khai báo chính xác, đúng
sự thực, thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19 tháng 4
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may sang
Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương, các văn
bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
621
Người đại diện theo pháp luật
của thương nhân
(Ghi rõ chức danh, ký tên, đóng dấu, họ và tên)
622
BM02-QTS-XNK-82
CERTIFICATE OF ELIGIBILITY
Certificate number:
(For certificate issuing authority)
Pages:
/
1. Name, Address of Exporter:
2. Name, Address of Importer or
Consignee:
3. Exporting Country/Region:
4. Means of Transport:
5. Place of Loading:
6. Place of Destination:
7.
Item
No.
8. Marks, numbers and
kind of packages;
decription of goods
(including HS number of
Importing Country)
9.
Quantity
of goods
10. Description of the material on
the Short Supply List of Products
used in the manufacture of the
good exported
11. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares
that the above details and statements
are correct;
(Place and date, signature of
authorised signatory)
12. Place and date, signature of Authorized
officer and certificate isuing authority
13. Remarks:
623
ADDITIONAL PAGE(S) OF CERTIFICATE OF ELIGIBILITY
Certificate number:
(For certificate issuing authority)
Pages: /
7.
Item
No.
8. Mark, number and
kind of package;
decription of goods
(including HS number of
Importing Country)
9.
Quantity
of goods
10. Description of the material on
the Short Supply List of Products
used in the manufacture of the good
exported
11. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the
above details and statements are correct;
(Place and date, signature of authorised
signatory)
12. Place and date, signature of
Authorized officer and certificate
isuing authority

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1299/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới được ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1299/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 104/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 1299/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×