• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 104/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử thủ tục xuất nhập khẩu

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 25/01/2026 21:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 104/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 104/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 104/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 104/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính
phủ: Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 3361/QĐ-BCT ngày 18/11/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định 3666/QĐ-BCT ngày 17/12/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Công Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của UBND thành phố Hà Nội: số 3494/QĐ-UBND
ngày 05/7/2023 về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Hà Nội;
số 4683/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thành
104
22
01
phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản
số 8519/SCT-XNK ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết 02 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội (Chi tiết
tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này thay
thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại Quyết định số 1299/QĐ-TTPVHCC
ngày 18/9/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc phê
duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương thành phố Hà Nội (Số thứ tự 04 Phần I và số thứ tự
04 Phần II; Số thứ tự 37 Phần I và số thứ tự 37 Phần II Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định).
Điều 3. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên
quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công
bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công Thành phố
ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định.
Điều 4. Sở Công Thương, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố,
các Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND;
- UBND TP: Chủ tịch, Các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị
thuộc Trung tâm;
- Lưu: VT, KSTTHC
(T.Trang)
.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02TTHC)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
I
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (02
TTHC)
1
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu
AK
QTS-XNK-50
2
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu
sang Mê-hi-cô
QTS-XNK-83
104
22 01
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
1. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK (Mã TTHC:
1.000603; Mã Quy trình: QTS-XNK-50)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT;
- Thông tư số 49/2025/TT-BCT ngày 09/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp
định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ các nước thành viên Hiệp hội
các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc;
- Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(C/O);
- Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định
về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương
nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
- Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn
diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) và Đại Hàn Dân Quốc đã ký
chính thức ngày 24/8/2006 tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a.
- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực thi Hiệp định thương mại tự do ASEAN- Hàn
Quốc ngày 27/6/2013 về việc sửa đổi tiểu Phụ lục I- Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Phụ lục III- Quy tắc xuất xứ của Hiệp định thương
mại hàng hóa trong khuôn khổ Hiệp định thương mại tự do ASEAN- Hàn Quốc.
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES) nhằm tạo
thuận lợi trong thực thi hiệp định thương mại tự do giữa Bộ Công Thương Việt Nam,
Tổng Cục Hải quan Việt Nam và Tổng Cục Hải quan Hàn Quốc được ký luân phiên tại
Hà Nội vào ngày 21/10/2022 và tại Te- Chơn, Hàn Quốc vào ngày 31/10/2022.
104
22 01
- Quyết định đính kèm danh mục PSR (HS 2022)- Tiểu Phụ lục 2 sửa đổi đính
kèm Phụ lục 3 (Quy tắc xuất xứ hàng hóa) của Hiệp định thương mại hàng hóa thuộc
Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ của các nước thành viên
thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ nước Đại Hàn Dân Quốc do
Ủy ban thực thi Hiệp định thương mại tự do ASEAN- Hàn Quốc (AKFTA-IC) thông
qua theo hình thức luân phiên vào ngày 01/5/2025.
- Căn cứ Quyết định 3361/QĐ-BCT ngày 18/11/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Căn cứ Quyết định 3666/QĐ-BCT ngày 17/12/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
2. Thành phần hồ sơ
2.1. Hồ sơ đăng ký thương nhân gồm:
- Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con
dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị Định số 31/2018/NĐ-CP).
2.2. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.2.1. Đối với Thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới
xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ sơ đề nghị cấp C/O gồm:
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp C/O được kê khai hoàn chỉnh và
hợp lệ theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 31/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Mẫu C/O mẫu AK đã được khai hoàn chỉnh (Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư 49/2025/TT-
BCT ngày 09/9/2025) và Mẫu tờ khai bổ sung C/O
(nếu có) (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư
49/2025/TT-BCT ngày 09/9/2025)
Bản chính
01
3
Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp
hàng xuất khẩu không phải khai báo tờ khai hải
quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp
bản sao tờ khai hải quan.
Bản sao
01
4
Bản sao Hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân)
Bản sao
01
5
Bản sao vận tải đơn hoặc Bản sao Chứng từ vận tải
tương đương (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân) trong trường hợp thương nhân không có vận
Bản sao
01
tải đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp
chứng từ này trong trường hợp xuất khẩu hàng hóa
có hình thức giao hàng không sử dụng vẩn tải đơn
hoặc chứng từ vận tải khác theo quy định của pháp
luật hoặc thông lệ quốc tế
6
Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu
chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu tương ứng do Bộ Công
Thương quy định tại Thông tư số 05/2018/TT-BCT
ngày 03/4/2018 và được sửa đổi, bổ sung tại Thông
tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023
Bản chính
01
7
Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà
cung cấp nguyên liệu có xuất xứ hoặc hàng hóa có
xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ
Công Thương quy định trong trường hợp nguyên
liệu đó được sử dụng cho một công đoạn tiếp theo
để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban
hành kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BCT)
Bản chính
01
8
Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao
y bản chính của thương nhân)
Bản sao
01
Trong trường hợp cần thiết, tổ chức cấp C/O yêu
cầu thương nhân đề nghị cấp C/O nộp bổ sung các
chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) liên quan đến
nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua bán/
sản xuất trong nước
Bản sao
01
2.2.2. Đối với thương nhân sản xuất và xuất khẩu sản phẩm cố định, hồ sơ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ sơ bao gồm các chứng từ đã liệt kê tại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ sơ chỉ cần chứng từ theo quy định từ điểm
1 đến điểm 5 mục 2.1. Các chứng từ trong hồ sơ đề nghị cấp C/O nêu tại các điểm 6, 7
và 8, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 02 năm kể từ ngày thương nhân nộp cho tổ chức
cấp C/O. Trong trường hợp có sự thay đổi liên quan các chứng từ này trong thời hạn 02
năm, thương nhân phải cập nhật cho tổ chức cấp C/O.
- Trong trường hợp chưa có các chứng từ nêu tại điểm 3 và 5 mục 2.1, thương
nhân đề nghị cấp C/O có thể được nợ các chứng từ này nhưng không quá 15 ngày làm
việc kể từ ngày được cấp C/O. Sau thời hạn này nếu thương nhân không bổ sung chứng
từ, tổ chức cấp C/O yêu cầu thu hồi hoặc hủy C/O theo quy định tại Điều 22 Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP.
2.3. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2.
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3.
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ
Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
(Nộp trực tuyến)
06
(Nộp trực tuyến)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
01
(Nộp trực tiếp)
08
(Nộp trực tiếp)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
03
(Nộp qua bưu điện)
24
(Nộp qua bưu điện)
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Theo quy
định của Bộ
Tài chính
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy
quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con
dấu của thương nhân
Phụ lục kèm theo Nghị định
31/2018/NĐ-CP.
2
Danh mục các cơ sở sản xuất của thương
nhân
Phụ lục kèm theo Nghị định
31/2018/NĐ-CP.
3
Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O
Phụ lục kèm theo Nghị định
31/2018/NĐ-CP.
4
Đơn đề nghị cấp C/O
Phụ lục kèm theo Nghị định
31/2018/NĐ-CP.
5
Mẫu C/O mẫu AK
Phụ lục III kèm theo Thông tư
49/2025/TT-BCT.
6
Mẫu tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
Phụ lục IV kèm theo Thông tư
49/2025/TT-BCT.
6. Quy trình giải quyết
6.1 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trực tuyến
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: giờ làm
việc)
Bước 1
Khai báo hồ sơ
đăng ký thương
nhân lần đầu;
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
- Thương nhân khai báo hồ sơ đăng ký
thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa
chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện
tử khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và
Cổng dịch vụ công quốc gia (khi được
tích hợp) (Thủ tục này chỉ thực hiện 1
lần khi thương nhân khai báo lần đầu).
- Thương nhân khai báo thông tin, đính
kèm các chứng từ của hồ sơ đề nghị cấp
C/O và nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng
chữ ký số do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Bước 2
Kiểm tra sự đầy
đủ, hợp lệ của
hồ sơ và thông
báo cho thương
nhân trên hệ
thống eCoSys
Cán bộ Phòng
Xuất nhập khẩu -
Thị trường và
Thương nhân
nước ngoài
* Cán bộ Phòng Xuất nhập khẩu - Thị
trường và Thương nhân nước ngoài (gọi
tắt là Phòng XNK-TT&TNNN) kiểm tra
xem bộ hồ sơ có hợp lệ hay không và
thông báo trên hệ thống eCoSys cho
thương nhân một trong các nội dung
sau:
(1). Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O.
(2). Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ
thể những chứng từ cần bổ sung).
(3). Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu
cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu có
bằng chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ
cho việc đề nghị kiểm tra này).
(4). Từ chối cấp C/O nếu phát hiện
những trường hợp quy định tại Điều 21
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày
08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật
Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng
hóa (sau đây gọi là Nghị định số
31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu phát hiện lô
hàng đã được xuất khẩu quá 01 năm kể
từ ngày giao hàng.
(5). Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất
của thương nhân theo quy định tại
khoản 1 Điều 28 Nghị định số
31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Cán bộ Phòng XNK-TT&TNNN thụ lý
cấp C/O thẩm định hồ sơ bổ sung (nếu
có);
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Chuyển sang bước 3.
- Trường hợp bổ sung hồ sơ/từ chối giải
quyết: Thông báo cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys. Kết thúc quy trình
trên hệ thống eCoSys.
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì tính
quay lại thực hiện từ bước 1.
3 giờ
6 giờ
Bước 3
Thẩm định hồ
sơ bổ sung (nếu
có); ký phê
duyệt và trình
người có thẩm
quyền ký cấp
phép C/O
Cán bộ Phòng
Xuất nhập khẩu
– Thị trường và
Thương nhân
nước ngoài
Cán bộ Phòng XNK-TT&TNNN thụ lý
cấp C/O thẩm định hồ sơ bổ sung (nếu
có); ký phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở
trên hệ thống eCoSys.
2 giờ
Bước 4
Ký cấp phép
C/O
Lãnh đạo Sở
(người có thẩm
quyền của tổ
chức cấp C/O)
Lãnh đạo Sở ký cấp phép C/O điện tử và
trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho
thương nhân trên hệ thống eCoSys.
1 giờ
Tổng thời gian:
06 giờ
6.2 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội dưới dạng bản giấy
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Khai báo hồ sơ
đăng ký thương
nhân lần đầu;
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
- Thương nhân khai báo hồ sơ đăng ký
thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp)
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Thương nhân khai báo thông tin, đính
kèm các chứng từ của hồ sơ đề nghị cấp
C/O và nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng chữ
ký số do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O
bằng (bản giấy) tại Phòng 107- Nơi tiếp
nhận và trả kết quả C/O của Sở Công
Thương trong thời gian thực hiện ủy
quyền tại Quyết định số 4683/QĐ-UBND
(Thời gian xử lý hồ sơ tính từ thời điểm
Sở Công Thương nhận được hồ sơ bản
giấy đề nghị cấp C/O đầy đủ theo Hệ
thống eCoSys)
Bước 2
Chuyển hồ sơ
Cán bộ trực tại
Nơi tiếp nhận và
trả kết quả C/O
Chuyển hồ sơ đề nghị cấp C/O (bản giấy)
tới Chuyên viên Phòng XNK-
TT&TNNN để thụ lý giải quyết
0,5 giờ
Bước 3
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
trên hệ thống
eCoSys
Cán bộ Phòng
XNK-TT&TNNN
Cán bộ Phòng XNK-TT&TNNN thụ lý,
xét duyệt hồ sơ hợp lệ hay không và thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể
những chứng từ cần bổ sung).
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ
thể thông tin cần kiểm tra nếu có bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho
việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những
trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ quy định Luật Quản lý
ngoại thương về xuất xứ hàng hóa (sau
đây gọi là Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất của
thương nhân theo quy định tại khoản 1
Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
(nếu cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký phê
duyệt và trình Lãnh đạo Sở trên hệ thống
eCoSys. Chuyển sang bước 4.
- Trường hợp bổ sung hồ sơ/từ chối giải
quyết: Thông báo cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys. Kết thúc quy trình
trên hệ thống eCoSys.
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì tính
quay lại thực hiện từ bước 1.
5 giờ
6 giờ
Bước 4
Ký cấp phép
C/O
Lãnh đạo Sở
(người có thẩm
quyền của tổ chức
cấp C/O)
Lãnh đạo Sở ký cấp phép C/O điện tử và
trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho
thương nhân trên hệ thống eCoSys
1 giờ
Bước 5
Đóng dấu lên
C/O và kết thúc
Chuyên viên
Phòng XNK-
TT&TNNN và
- Văn thư Sở đóng dấu lên C/O (bản
giấy).
- Cán bộ Phòng XNK-TT&TNNN phát
1,5 giờ
hồ sơ trên hệ
thống eCoSys
Văn thư Sở
hành C/O và trả kết quả về Nơi tiếp nhận và
trả kết quả C/O; và kết thúc hồ sơ trên hệ
thống eCoSys.
Bước 6
Trả kết quả
Cán bộ trực tại
Nơi tiếp nhận và
trả kết quả C/O
Trả C/O (bản giấy) cho thương nhân trực
tiếp tại Phòng 107- Nơi Tiếp nhận và trả
kết quả C/O - Sở Công Thương Hà Nội
Tổng thời gian:
08 giờ làm
việc
6.3 Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa qua bưu điện
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: giờ
làm việc)
Bước 1
Khai báo hồ sơ
đăng ký thương
nhân lần đầu;
Nộp hồ sơ đề
nghị cấp C/O
Thương nhân đề
nghị cấp C/O
- Thương nhân khai báo hồ sơ đăng ký
thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử
khác của các cơ quan, tổ chức cấp C/O
được Bộ Công Thương ủy quyền và Cổng
dịch vụ công quốc gia (khi được tích hợp)
(Thủ tục này chỉ thực hiện 1 lần khi
thương nhân khai báo lần đầu).
- Thương nhân khai báo thông tin, đính
kèm các chứng từ của hồ sơ đề nghị cấp
C/O và nộp phí C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn. Các chứng từ này
phải được thương nhân xác thực bằng chữ
ký số do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Thương nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O
bằng bản giấy qua đường bưu điện đến
Sở Công Thương Hà Nội (331 Cầu Giấy,
phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
trong thời gian thực hiện ủy quyền tại
Quyết định số 4683/QĐ-UBND.
Bước 2
Chuyển hồ sơ
để giải quyết
Văn thư Sở và
Cán bộ trực tại
Nơi tiếp nhận và
trả kết quả C/O
- Văn thư Sở chuyển hồ sơ nhận qua
đường văn thư tới Nơi tiếp nhận và trả
KQ cấp C/O (Thời gian xử lý hồ sơ tính
từ thời điểm Sở Công Thương nhận được
hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ
theo ngày đến Sở ghi trên bì thư).
- Cán bộ trực tại Nơi tiếp nhận và trả kết
quả C/O chuyển hồ sơ đề nghị cấp C/O
(bản giấy) tới Chuyên viên Phòng XNK-
TT&TNNN phụ trách để thụ lý giải
quyết.
6 giờ
Bước 3
Phòng XNK-
* Cán bộ Phòng XNK-TT&TNNN thụ lý,
Thụ lý xét
duyệt hồ sơ đề
nghị cấp C/O
trên hệ thống
eCoSys
TT&TNNN
xét duyệt hồ sơ hợp lệ hay không và thông
báo trên hệ thống eCoSys cho thương
nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian
thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể
những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ
thể thông tin cần kiểm tra nếu có bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho
việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những
trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018
của Chính phủ quy định Luật Quản lý
ngoại thương về xuất xứ hàng hóa (sau
đây gọi là Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
5. Đề nghị kiểm tra tại cơ sở sản xuất của
thương nhân theo quy định tại khoản 1
Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
(nếu cần thiết).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký phê
duyệt và trình Lãnh đạo Sở trên hệ thống
eCoSys. Chuyển sang bước 4.
- Trường hợp bổ sung hồ sơ/từ chối giải
quyết: Thông báo cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys. Kết thúc quy trình
trên hệ thống eCoSys.
* Khi thương nhân bổ sung hồ sơ thì tính
quay lại thực hiện từ bước 1.
5 giờ
6 giờ
Bước 4
Ký cấp phép
C/O
Lãnh đạo Sở
(người có thẩm
quyền của tổ chức
cấp C/O)
- Lãnh đạo Sở ký cấp phép C/O điện tử và
trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho
thương nhân trên hệ thống eCoSys
- Sau đó, Lãnh đạo Sở ký cấp phép trực tiếp
C/O giấy.
1 giờ
4 giờ
Bước 5
Đóng dấu lên
C/O và kết thúc
hồ sơ trên hệ
thống eCoSys
Chuyên viên
Phòng XNK-
TT&TNNN và
Văn thư Sở
- Văn thư Sở đóng dấu lên C/O (bản
giấy).
- Chuyên viên Phòng XNK-TT&TNNN
phát hành văn bản và trả kết quả về Nơi
tiếp nhận và trả kết quả C/O; và kết thúc hồ
sơ trên hệ thống eCoSys.
4 giờ
Bước 6
Trả kết quả
Cán bộ trực tại
Nơi tiếp nhận và
trả kết quả C/O
Đóng phong bì thư, trả kết quả C/O bản
giấy cho thương nhân qua đường bưu
điện.
4 giờ
Tổng thời gian:
24 giờ làm
việc
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Phòng
107- Nơi tiếp nhận và trả kết quả C/O- Sở Công Thương Hà
Nội đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định
2. Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mê-hi-cô
(Mã TTHC: 1.000400; Mã Quy trình: QTS-XNK-83)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
- Nghị quyết số 72/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về
việc phê chuẩn Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương và các
văn kiện có liên;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Thông tư số 55/2025/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 19
tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng dệt may
sang Mê-hi-cô theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương.
- Căn cứ Quyết định 3361/QĐ-BCT ngày 18/11/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Căn cứ Quyết định 3666/QĐ-BCT ngày 17/12/2025 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
- Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đăng ký Chứng thư xuất khẩu (Mẫu số 01
thuộc Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
số 07/2019/TT-BCT)
Bản chính
01
2
Chứng thư xuất khẩu đã khai hoàn chỉnh (Mẫu
số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 55/2025/TT-BCT) và Chứng thư xuất
khẩu khai bổ sung (Mẫu số 03 (nếu có) thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
55/2025/TT-BCT)
Bản chính
01
3
Tờ khai hàng hóa xuất khẩu đã hoàn thành thủ
tục hải quan
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại Sở Công Thương Hà Nội
Số 331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số
331 đường Cầu Giấy, phường Cầu
Giấy, thành phố Hà Nội.
3
Trực tuyến tại Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ
Công Thương
www.ecosys.gov.vn.
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Thông báo kết quả xét duyệt hồ sơ trên hệ
thống điện tử trong 08 (tám) giờ làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ đầy đủ của
thương nhân và trả Chứng thư xuất khẩu
trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể
từ ngày thông báo chấp nhận cấp Chứng
thư xuất khẩu
0
0
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký Chứng thư xuất khẩu
(BM01-QTS-XNK-83)
Mẫu số 01 thuộc Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 07/2019/TT-
BCT
2
Chứng thư xuất khẩu đã khai hoàn chỉnh
(BM02-QTS-XNK-83)
Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2025/TT-BCT và
Mẫu số 03 (nếu có) thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số
55/2025/TT-BCT
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
Bước 1
Khai báo hồ sơ
Thương nhân xuất
khẩu
Thương nhân gửi hồ sơ
đăng ký cấp Chứng thư
xuất khẩu đến cơ quan cấp
Chứng thư xuất khẩu qua
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
Hệ thống quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
http://www.ecosys.gov.vn
Bước 2
Thụ lý hồ sơ
Cán bộ Phòng
XNK-TT&TNNN
Cán bộ xem xét hồ sơ và dự
thảo thông báo trên hệ
thống điện tử kết quả xét
duyệt hồ sơ (thông báo hồ
sơ đáp ứng cấp Chứng thư
xuất khẩu hoặc không đáp
ứng cấp chứng thư xuất
khẩu và nêu rõ lý do).
6 giờ
Bước 3
Lãnh đạo Sở xét
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở phụ trách
duyệt hồ sơ đáp ứng hoặc
không đáp ứng cấp chứng
thư xuất khẩu trên hệ thống
2 giờ
Bước 4a
Dự thảo Chứng thư
Cán bộ Phòng
XNK-TT&TNNN
Trường hợp hồ sơ đáp ứng
cấp chứng thư xuất khẩu,
sau khi Lãnh đạo Sở duyệt
thông báo cho Thương
nhân, Chuyên viên thụ lý
dự thảo Chứng thư xuất
khẩu.
10 giờ
Bước 4b
Thương nhân nộp
lại hồ sơ
Thương nhân
Đối với hồ sơ cần bổ sung,
sửa đổi, thương nhân nộp
bổ sung trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ khi
thương nhân nhận được
thông báo; quá thời hạn
trên hệ thống điện tử sẽ tự
động hủy bỏ hồ sơ này
Bước 5
Lãnh đạo Sở ký
Chứng thư
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở ký, phát hành
chứng thư xuất khẩu
4 giờ
Bước 6
Hoàn thiện hồ sơ,
phát hành văn bản
Cán bộ Phòng
XNK-TT&TNNN
Lấy số, đóng dấu văn bản
và trả Chứng thư xuất khẩu
qua bưu điện hoặc trả trực
tiếp theo đăng ký của
thương nhân trên hệ thống
điện tử
2 giờ
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối đa
(ĐVT: giờ làm việc)
Bước 7
Trả kết quả, lưu trữ hồ
sơ, kết quả giải quyết
Cán bộ Phòng
XNK-TT&TNNN
Thống kê, theo dõi
Tổng thời gian:
24 giờ
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Phòng
107- Nơi tiếp nhận và trả kết quả C/O- Sở Công Thương Hà
Nội đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Hệ thống
quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương.
Lưu trữ
Lưu trữ theo quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 104/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 104/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 104/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×