• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1287/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 08:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1287/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1287/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1287/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1287/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
–––––––––––––––––– ------------- ––––––––
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Số: /QĐ-TTPVHCC Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết chung
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/03/2025 của Chính phủ về
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành
phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND thành
phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính; phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết TTHC; phê duyệt
quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của
UBND Thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 6377/SNNMT-VP ngày 04/9/2025.
1287
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí,
lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội thực hiện
02 cấp (cấp tỉnh và cấp xã) (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục
vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định
.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC – Văn phòng Chính phủ;
- UBNDTP: Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT, CN;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT, SNNMT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CHUNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1287/QĐ-TTPVHCC ngày 15 tháng 9 năm 2025
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công)
STT
MÃ SỐ
TTHC
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
1.
1.008603
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải
QT-01
2.
1.013040
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường
đối với khí thải
QT-02
1
Phụ lục II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1. Quy trình: Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải (mã thủ tục hành chính: 1.008603).
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(QT-01)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng
thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số
53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải và khoản 1 Điều 4 quy định Phân cấp, phân công trách nhiệm
trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà
Nội bàn hành kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của
UBND thành phố Hà Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm
trong lĩnh vực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà
Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Văn bản số 1119/UBND-ĐT ngày 16/4/2021 của UBND Thành phố Hà Nội về
việc triển khai thực hiện công tác thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
theo quy định tại Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức
năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2
- Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải công nghiệp (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức,
cá nhân tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải gần nhất đến thời gian nộp tờ khai
hiện tại) (theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị
định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020)
x
- Chứng từ tạm nộp phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải công nghiệp vào tài khoản thu phí của Sở
Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội theo Tờ khai nộp
gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo điểm a khoản
2 Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP quy định: Đối
tượng nộp phí kê khai và nộp phí vào tài khoản của
Tổ chức thu phí)
x
- Các tài liệu kèm theo (nếu có): hóa đơn tiền nước,
kết quả quan trắc định kỳ, bảng kê tính nước thải đối
với các thông số TSS, COD (trường hợp có quan trắc
tự động) trong kỳ kê khai phí,…
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
10 ngày làm việc (theo điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP)
kể từ ngày Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Chi nhánh
số 01 nhận được Tờ khai phí
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình
3.6
Phí, Lệ phí: không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở
Giờ hành
chính
3
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường vào
tài khoản tạm thu phí của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước
Hà Nội: 3511.0.1058596 - Tại
Phòng giao dịch số 4, Kho bạc
nhà nước khu vực I; Đơn vị thụ
hưởng: Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội.
- Hoặc nộp tiền tại Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt
Nam BIDV, Chi nhánh Ngọc
Khánh: Số tài khoản:
8680004687; Đơn vị thụ hưởng:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội.
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) kiểm
tra tính đầy đủ và hợp lệ của
hồ sơ theo quy định của pháp
luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện
tiếp bước B2
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
B2
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT.
- Chuyển hồ sơ đã nhận trình
Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ sơ.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
-Sở NN&MT
- Lãnh đạo
Sở.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
01 ngày
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
B3
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
- Chuyên
viên
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
4
B4.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Chánh Văn
phòng Sở.
5,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
B4.1.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Sở NN&MT
- TTPVHCC
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.3
Chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công để trả cho tổ
chức, cá nhân.
- Sở NN&MT
- TTPVHCC
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.4
TTPVHCC trả hồ sơ và Thông
báo cho tổ chức, cá nhân.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B4.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ rà
soát số liệu kê khai của người
nộp phí; tính phí; dự thảo Thông
báo phí
Chuyên viên
giải quyết
HS.
06 ngày
- Kết quả thẩm
định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí
theo Mẫu số 03
Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị
định
53/2020/NĐ-CP
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.2.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Rà
soát, ký kết quả thẩm định phí và
ký nháy dự thảo Thông báo phí
bảo vệ môi trường đối với nước
thải công nghiệp
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
Sở.
02 ngày
- Dự thảo Thông
báo phí.
5
Lãnh đạo Sở xem xét ký Thông
báo phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải công nghiệp
- Dự thảo Thông
báo phí.
B4.2.3
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành), chuyển kết
quả về TTPVHCC để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Sở
NN&MT
1,0 ngày
- Thông báo phí
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B5
Trả kết quả
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Thông báo phí
theo Bước
B4.2.3
4
Biểu mẫu
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (theo
mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020).
6
MẪU TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý ...... Năm ..............
Kính gửi:.......................
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí: .............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
MST:
Điện thoại: ....................... Fax: .................Email: ...................................
Tài khoản số: ………………………………………… Tại ngân hàng:……………………………….
Lĩnh vực sản xuất, chế biến: …………………………………………………………………………..
Lượng nước sử dụng trung bình hàng ngày (m
3
):…………………………………………………..
Phương pháp xử lý nước thải: ………………………………………………………………………..
Lượng nước thải trung bình trong năm tính phí (m
3
/ngày): ……………………………………….
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này: f = ………………………………………đồng
2. Số phí biến đổi phải nộp trong quý:
a) Tổng lượng nước thải trong quý (m
3
): ………………………………………
Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ………………………………………
b) Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải tính phí:
Thông số ô nhiễm
Hàm lượng
(mg/l)
Căn cứ để kê khai hàm lượng thông số ô nhiễm (Ghi rõ tên đơn vị
phân tích, thời gian phân tích)
c) Số phí biến đổi phải nộp trong quý: Cq = ………………………………………đồng
3. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
7
Số TT
Chỉ tiêu
Số tiền (đồng)
1
Số phí phát sinh quý này Fq = (f/4) + Cq
2
Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
3
Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có)
4
Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ …………………….
(viết bằng chữ) ………………………….
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
ngày …….
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên)
……., ngày…tháng….năm….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI,
NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
8
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian
quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại Điều 2 Nghị định số 53/2020/NĐ-
CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải và khoản 2 Điều 4 quy định Phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội bàn hành
kèm theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ
môi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
- Văn bản số 1119/UBND-ĐT ngày 16/4/2021 của UBND Thành phố Hà Nội về
việc triển khai thực hiện công tác thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo
quy định tại Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
công nghiệp (thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân
tính từ thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải gần nhất đến thời gian nộp tờ khai hiện tại)
(theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số
53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020)
x
9
- Chứng từ tạm nộp phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải công nghiệp vào tài khoản thu phí của
UBND cấp xã theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai
nộp hiện tại (theo điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số
53/2020/NĐ-CP quy định: Đối tượng nộp phí kê khai
và nộp phí vào tài khoản của Tổ chức thu phí)
x
- Các tài liệu kèm theo (nếu có): hóa đơn tiền nước, kết
quả quan trắc định kỳ,…
x
- Các tài liệu kèm theo (nếu có): hóa đơn tiền nước, kết
quả quan trắc định kỳ,…
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
10 ngày làm việc (theo điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP) kể
từ ngày Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công
cấp xã nhận được Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả TTHC cấp xã.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định
của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình
3.6
Phí, Lệ phí: không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
10
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường vào
tài khoản tạm thu phí của
UBND phường, xã
2. Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã kiểm tra
tính đầy đủ và hợp lệ của hồ
sơ theo quy định của pháp
luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện
tiếp bước B2
- Cơ sở
- Cán bộ của Đơn
vị tiếp nhận và
trả kết quả
TTHC cấp xã
Giờ
hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ -
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ
B2
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp xã tiếp nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ về UBND cấp xã
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
giao việc
- Cán bộ của Đơn
vị tiếp nhận và
trả kết quả
TTHC cấp xã
- Lãnh đạo
UBND cấp xã
- Phòng chuyên
môn
Giờ hành
chính
1,0 ngày
1. Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả
2. Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
B3
Phòng chuyên môn chuyển
Chuyên viên thụ lý giải quyết
- Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
- Chuyên viên
thụ lý
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B4.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo phòng, lãnh đạo cấp xã ký
Thông báo.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo cấp
xã
5,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
11
B4.1.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã
- Đơn vị tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
xã
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.3
Chuyển hồ sơ về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả TTHC cấp
xã để gửi cho tổ chức, cá nhân
- Văn thư cấp xã
- Cán bộ của Đơn
vị tiếp nhận và
trả kết quả
TTHC cấp xã
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.4
Trả hồ sơ
Cán bộ của Đơn
vị tiếp nhận và
trả kết quả
TTHC cấp xã
Giờ
hành
chính
Trả hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B4.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ rà
soát số liệu kê khai của người
nộp phí; tính phí; dự thảo Thông
báo phí
Chuyên viên giải
quyết HS.
06 ngày
- Kết quả thẩm
định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí
theo Mẫu số 03
Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị
định 53/2020/NĐ-
CP
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC
TP.
B4.2.2
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Rà
soát, ký kết quả thẩm định phí
và ký nháy dự thảo Thông báo
phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải công nghiệp
- Lãnh đạo
phòng chuyên
môn.
- Lãnh đạo cấp
xã
02 ngày
- Dự thảo Thông
báo phí.
Lãnh đạo cấp xã xem xét ký
Thông báo phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải công
nghiệp
- Dự thảo Thông
báo phí.
12
B4.2.3
Chuyên viên Thông báo phí (lấy
số, phát hành).
Chuyển Thông báo phí về Đơn
vị tiếp nhận và trả kết quả TTHC
cấp xã để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư cấp xã
- Đơn vị tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
xã
0,5 ngày
- Thông báo phí
được bàn giao.
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC
TP.
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
Đơn vị tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC cấp xã
Giờ
hành
chính
Theo kết quả
Bước B4.2.3
4
Biểu mẫu
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (theo mẫu
số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020).
13
MẪU TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Quý ...... Năm ..............
Kính gửi:.......................
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí: .............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
MST:
Điện thoại: ....................... Fax: .................Email: ...................................
Tài khoản số: ………………………………………… Tại ngân hàng:……………………………….
Lĩnh vực sản xuất, chế biến: …………………………………………………………………………..
Lượng nước sử dụng trung bình hàng ngày (m
3
):…………………………………………………..
Phương pháp xử lý nước thải: ………………………………………………………………………..
Lượng nước thải trung bình trong năm tính phí (m
3
/ngày): ……………………………………….
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ TÍNH PHÍ
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này: f = ………………………………………đồng
2. Số phí biến đổi phải nộp trong quý:
a) Tổng lượng nước thải trong quý (m
3
): ………………………………………
Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ………………………………………
b) Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải tính phí:
Thông số ô nhiễm
Hàm lượng
(mg/l)
Căn cứ để kê khai hàm lượng thông số ô nhiễm (Ghi rõ tên đơn vị
phân tích, thời gian phân tích)
c) Số phí biến đổi phải nộp trong quý: Cq = ………………………………………đồng
3. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
14
Số TT
Chỉ tiêu
Số tiền (đồng)
1
Số phí phát sinh quý này Fq = (f/4) + Cq
2
Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
3
Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có)
4
Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ …………………….
(viết bằng chữ) ………………………….
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./.
Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
ngày …….
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên)
……., ngày…tháng….năm….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ KHAI,
NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
15
2. Quy trình: Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí
thải (Mã thủ tục hành chính 1.013040)
2.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(QT-02)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời
gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với đối tượng được quy định khoản 1 Điều 2 Nghị định số
153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải và theo quy định phân cấp của UBND Thành phố và
khoản 1 Điều 4 quy định Phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội bàn hành kèm
theo Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố
Hà Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí
bảo vệ môi trường đối với khí thải.
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức
năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
(thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân tính từ
thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
gần nhất đến thời gian nộp tờ khai hiện tại) (theo Mẫu
x
16
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)
- Chứng từ nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí
thải vào tài khoản thu phí của Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội theo Tờ khai nộp gần nhất và Tờ khai
nộp hiện tại (theo quy định tại Điều 7 Nghị định số
153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024:Đối tượng nộp
phí nộp tờ khai và nộp phí cho tổ chức thu phí)
x
- Các tài liệu kèm theo (nếu có): kết quả quan trắc
định kỳ, bảng kê tính khí thải đối với các thông số có
quan trắc tự động trong kỳ kê khai phí,……
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
40 ngày làm việc trong đó: 30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí
(theo khoản 2 Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội - Chi nhánh số 01 nhận được Tờ khai phí
bảo vệ môi trường đối với khí thải
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình.
3.6
Phí, Lệ phí: không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường vào
tài khoản tạm thu phí của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Nộp tiền tại Kho bạc Nhà nước
Hà Nội: 3511.0.1058596 - Tại
Phòng giao dịch số 4, Kho bạc
nhà nước khu vực I; Đơn vị thụ
- Cơ sở
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
17
hưởng: Văn phòng Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội.
- Hoặc nộp tiền tại Ngân hàng
TMCP Đầu tư và Phát triển Việt
Nam BIDV, Chi nhánh Ngọc
Khánh: Số tài khoản:
8680004687; Đơn vị thụ hưởng:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Hà Nội.
2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tiếp
nhận, kiểm tra tính đầy đủ và
hợp lệ của hồ sơ theo quy định
của pháp luật.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện
tiếp bước B2.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
B2
- TTPVHCC chuyển hồ sơ về Sở
NN&MT.
- Chuyển hồ sơ đã nhận trình
Lãnh đạo Sở giao việc.
- Chuyển phòng chuyên môn
giải quyết hồ sơ.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công.
-Sở NN&MT
- Lãnh đạo
Sở.
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
1,0 ngày
1. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết
quả.
2. Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
B3
Giao Chuyên viên giải quyết hồ
sơ
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
- Chuyên
viên
0,5 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B4.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo phòng, chuyển Chánh Văn
phòng Sở ký Thông báo.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng Quản
lý môi trường
- Chánh Văn
phòng Sở.
5,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
18
B4.1.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Sở NN&MT
- TTPVHCC
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.3
Chuyển hồ sơ về TTPVHCC
- Văn thư Sở
- TTPVHCC
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.4
TTPVHCC trả hồ sơ và Thông
báo cho tổ chức, cá nhân.
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B4.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ rà
soát số liệu kê khai của người
nộp phí; tính phí; dự thảo Thông
báo phí
Chuyên viên
giải quyết
HS.
32 ngày
- Kết quả thẩm
định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí
theo Mẫu số 02
Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị
định
153/2024/NĐ-
CP
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.2.2
Lãnh đạo phòng rà soát, ký kết
quả thẩm định phí và ký nháy dự
thảo Thông báo phí BVMT đối
với khí thải
- Lãnh đạo
phòng Quản
lý môi
trường.
- Lãnh đạo
Sở
5,0 ngày
- Dự thảo thông
báo phí.
Lãnh đạo Sở xem xét ký Thông
báo phí BVMT đối với khí thải
- Dự thảo thông
báo phí.
B4.2.3
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành), chuyển kết
quả về TTPVHCC để trả kết quả
cho chủ dự án.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Sở
NN&MT
- TTPVHCC
1,5 ngày
- Thông báo phí
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
19
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- TTPVHCC
Giờ hành
chính
Theo kết quả
Bước B4.2.3
4
Biểu mẫu
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (theo mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).
20
MẪU TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý…. Năm ……
Kính gửi: …………………………………..
A. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí:
…………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại………………… Fax:……………………… Email:
……………………………………
Tài khoản số:……………………………………… Tại ngân hàng:
………………………………
Loại hình, lĩnh vực sản xuất:
………………………………………………………………………
Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng
khí thải phải tính phí của cơ sở) ………………………………………………
B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về dòng khí thải thứ i
i.1. Tổng thời gian xả khí thải trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………
i.2. Lưu lượng khí thải phát sinh (Nm
3
/giờ):
……………………………………………………
i.3. Số phí biến đổi của từng chất ô nhiễm trong khí thải:
Thông số ô nhiễm
Nồng độ
(mg/Nm
3
)
Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi
trường có trong khí thải tại dòng khí thải thứ i
(C
i
)
21
Bụi
NO
x
(gồm NO
2
và NO)
SO
x
CO
i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân
tích, thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường): ………………………
C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ΣC
i
)*
C = ……………………… đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này =……………………………………………… đồng.
2. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
Số thứ tự
Chỉ tiêu
Số tiền
(đồng)
1
Số phí phát sinh trong kỳ F= f/4 + C
2
Số phí từ kỳ trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
3
Số phí nộp thừa từ kỳ trước (nếu có)
4
Số phí còn phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
3. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng
chữ): .………………………………………………………………………;
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.
Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày …………
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
...., ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký
số)
22
2.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định nội dung, trình tự thực hiện việc kê khai, thẩm định phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời
gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số
153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải và theo phân cấp của UBND Thành phố và khoản 2 Điều
4 quy định Phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội bàn hành kèm theo Quyết định
số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc
Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí
bảo vệ môi trường đối với khí thải.
- Nghị định số 125/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính.
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 1023/QĐ-TTPVHCC ngày 01/7/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội Về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức
năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc Quy định phân cấp, phân công trách nhiệm trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
- Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
(thời gian kê Tờ khai của Tổ chức, cá nhân tính từ
thời gian nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
gần nhất đến thời gian nộp tờ khai hiện tại) (theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024)
x
23
- Chứng từ nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí
thải vào tài khoản thu phí của UBND cấp xã theo Tờ
khai nộp gần nhất và Tờ khai nộp hiện tại (theo quy
định tại Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày
21/11/2024:Đối tượng nộp phí nộp tờ khai và nộp phí
cho tổ chức thu phí)
x
- Các tài liệu kèm theo (nếu có): kết quả quan trắc
định kỳ,…
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
40 ngày làm việc trong đó: 30 ngày thẩm định và 10 ngày thông báo nộp phí
(theo khoản 2 Điều 7 Nghị định số 153/2024/NĐ-CP) kể từ ngày Chi nhánh
Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm phục vụ hành chính công cấp xã nhận được
Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với khí thải.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Cách 1: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị
tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã.
Cách 2: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo
quy định của pháp luật.
Cách 3: Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Toàn trình
3.6
Phí, Lệ phí: không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Nộp và tiếp nhận hồ sơ:
1. Nộp hồ sơ:
- Cơ sở lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
- Nộp phí bảo vệ môi trường vào
tài khoản tạm thu phí của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
2. Đơn vị tiếp nhận và trả kết
quả TTHC cấp xã tiếp nhận hồ
sơ theo quy định kiểm tra tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định của pháp luật.
- Cơ sở
- Cán bộ Đơn
vị tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC cấp xã
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
24
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ thì từ chối tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đã bảo đảm
tính đầy đủ, hợp lệ thì thực hiện
tiếp bước B1.1
B2
- Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp xã tiếp nhận hồ sơ
chuyển hồ sơ về UBND cấp xã
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã
giao việc
- Cán bộ Đơn
vị tiếp nhận
và trả kết quả
TTHC cấp xã
- Lãnh đạo
UBND cấp xã
- Phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
1,0 ngày
1. Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết
quả.
2. Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
B3
Phòng chuyên môn chuyển
Chuyên viên thụ lý giải quyết
- Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
- Chuyên
viên thụ lý
1,0 ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Trường hợp 1: hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
B4.1.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ,
kiểm tra hồ sơ, lập báo cáo và dự
thảo Thông báo hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết trình Lãnh
đạo phòng, Lãnh đạo Sở ký
Thông báo.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Lãnh đạo
phòng Quản
lý môi trường.
- Lãnh đạo
xã.
5,0 ngày
- Dự thảo Thông
báo hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
B4.1.2
Phát hành Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết
- Chuyên viên
giải quyết HS.
- Văn thư cấp
xã
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.3
Chuyển hồ sơ về Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
để gửi cho tổ chức, cá nhân
- Văn thư
cấp xã
- Cán bộ của
Đơn vị tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC cấp xã
1,0 ngày
Thông báo hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B4.1.4
Trả hồ sơ
Cán bộ của
Đơn vị tiếp
nhận và trả
kết quả
Giờ hành
chính
Trả hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
25
TTHC cấp xã
Trường hợp 2: hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
B4.2.1
Chuyên viên giải quyết hồ sơ rà
soát số liệu kê khai của người
nộp phí; tính phí; dự thảo Thông
báo phí
Chuyên viên
giải quyết
HS.
32 ngày
- Kết quả thẩm
định phí
- Phiếu trình ký
- Thông báo phí
theo Mẫu số 02
Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị
định
153/2024/NĐ-
CP
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B4.2.2
Lãnh đạo phòng rà soát, ký kết
quả thẩm định phí và ký nháy dự
thảo Thông báo phí BVMT đối
với khí thải
- Lãnh đạo
phòng
chuyên môn.
- Lãnh đạo
cấp xã
5,0 ngày
- Dự thảo thông
báo phí.
Lãnh đạo cấp xã xem xét ký
Thông báo phí BVMT đối với
khí thải
- Dự thảo thông
báo phí.
B4.2.3
Chuyên viên Thông báo phí (lấy
số, phát hành).
Chuyển Thông báo phí về Đơn
vị tiếp nhận và trả kết quả TTHC
cấp xã để trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
- Chuyên
viên giải
quyết HS.
- Văn thư cấp
xã
- Đơn vị tiếp
nhận và trả
kết quả
TTHC cấp xã
1,5 ngày
- Thông báo phí
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
trên HTTT GQ
TTHC TP.
B5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư cấp
xã
- Đơn vị tiếp
nhận và trả
Giờ hành
chính
Theo kết quả
Bước B4.2.3
26
kết quả
TTHC cấp xã
4
Biểu mẫu
Mẫu Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (theo mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024).
27
MẪU TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý…. Năm ……
Kính gửi: …………………………………..
A. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí:
…………………………………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại………………… Fax:……………………… Email:
……………………………………
Tài khoản số:……………………………………… Tại ngân hàng:
………………………………
Loại hình, lĩnh vực sản xuất:
………………………………………………………………………
Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng
khí thải phải tính phí của cơ sở) ………………………………………………
B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ
i. Thông tin về dòng khí thải thứ i
i.1. Tổng thời gian xả khí thải trong kỳ tính phí (giờ): …………………………………………
i.2. Lưu lượng khí thải phát sinh (Nm
3
/giờ):
……………………………………………………
i.3. Số phí biến đổi của từng chất ô nhiễm trong khí thải:
Thông số ô nhiễm
Nồng độ
(mg/Nm
3
)
Số phí biến đổi của từng chất gây ô nhiễm môi
trường có trong khí thải tại dòng khí thải thứ i
(C
i
)
Bụi
28
NO
x
(gồm NO
2
và NO)
SO
x
CO
i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân
tích, thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường): ………………………
C. SỐ PHÍ BIẾN ĐỔI PHẢI NỘP TRONG KỲ (C = ΣC
i
)*
C = ……………………… đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP VÀO
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này =……………………………………………… đồng.
2. Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
Số thứ tự
Chỉ tiêu
Số tiền
(đồng)
1
Số phí phát sinh trong kỳ F= f/4 + C
2
Số phí từ kỳ trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có)
3
Số phí nộp thừa từ kỳ trước (nếu có)
4
Số phí còn phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3)
3. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng
chữ): .………………………………………………………………………;
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.
Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí
Tờ khai phí ngày …………
(Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
...., ngày ... tháng ... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
KHAI, NỘP PHÍ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký
số)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1287/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1287/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×