• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1263/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 công bố Danh mục và phê duyệt quy trình thủ tục viễn thông internet

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 14:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1263/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1263/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1263/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1263/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
85/TTr-SKHCN, ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 (mười hai) thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được
ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về
việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn
thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân;
hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (Phụ
lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt 12 (mười hai) quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung trong tiếp
nhận, giải quyết các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này
(Phụ lục II kèm theo).
1263
17
2
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ sau:
- Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục
hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
đảm bảo thời gian theo quy định.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã
được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, kể từ ngày Quyết
định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ
tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, Phòng KG- VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
1.013899
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt
đất).
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
1263
17
2
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
2
1.013900
Cấp giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng
cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung
ương.
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công cộng:
nộp theo quy định tại
khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông
3
1.013901
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
3
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại
điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP.
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông
4
1.013902
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại
điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
4
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
163/2024/NĐ-CP.
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng.
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
5
1.013903
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một
tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương đối
với trường hợp quy định
tại điểm a, điểm b khoản
1 Điều 36 Nghị định số
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Sở
Khoa học và Công nghệ.
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công cộng:
nộp theo quy định tại
khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
5
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
163/2024/NĐ-CP.
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông
6
1.013904
Sửa đổi, bổ sung giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số
vô tuyến điện, không sử
dụng số thuê bao viễn
thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong
một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương tại điểm
a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công cộng:
nộp theo quy định tại
khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
7
1.013905
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
6
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương.
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng
viễn thông công cộng:
nộp theo quy định tại
khoản 2 Điều 5, Mục
I.2 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy
phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000
đồng/giấy phép.
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
8
1.013906
Gia hạn giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
7
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cố định mặt đất).
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 500.000 đồng
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ
phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
9
1.013907
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông
trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
Phí: không có.
Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
8
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
10
1.013976
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt
đất).
15 ngày kể
từ ngày kết
thúc thời
hạn xét tính
hợp lệ của
hồ sơ
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
- Phí dịch vụ viễn
thông: nộp theo quy
định tại khoản 1 Điều 5,
Mục I.1 Biểu mức thu
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp
giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
11
1.013908
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông
10 ngày làm
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
- Luật Viễn thông năm 2023.
9
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung
cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) và giấy
chứng nhận đăng ký cung
cấp dịch vụ viễn thông.
việc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp
phải nộp phí cung cấp
dịch vụ viễn thông hết
quý có ngày thu hồi
giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy
phép bị thu hồi.
- Lệ phí: không.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
12
1.013909
Thu hồi giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng
10 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
hoặc trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
theo địa chỉ Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh Vĩnh Long số Số 12C,
Thực hiện theo Thông
tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025của Bộ
trưởng Bộ Tài chính, cụ
thể như sau:
- Phí: Doanh nghiệp
phải nộp phí cung cấp
dịch vụ viễn thông hết
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
10
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương.
đường Hoàng Thái Hiếu,
phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
quý có ngày thu hồi
giấy phép. Thời điểm
nộp phí trước ngày giấy
phép bị thu hồi.
- Lệ phí: không.
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
quyền hoạt động viễn thông và
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép
nghiệp vụ viễn thông.
Phụ lục II
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục: Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) - Mã số: 11.013899
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư.
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
1263
17
2
2. Thủ tục: Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - Mã số: 21.013900.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công
nghệ xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử
lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và
Công nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành
đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
chuyên môn xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định
hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình
lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến
đơn vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
3. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy
định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP - Mã số:
1.013901.
3
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
4. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP - Mã số:
1.013902.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
0,5 ngày
4
chính công
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
5
5. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường
hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP -
Mã số: 1.013903.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
6
6. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP - Mã số: 1.013904.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
7
7. Thủ tục: Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương – Mã số:
1.013905.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
8
8. Thủ tục: Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) - Mã số: 1.013906.
Thứ
tự công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
9
9. Thủ tục: Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương - Mã số: 1.013907.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
10
10. Thủ tục: Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng
mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất) - Mã số: 1.013976.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét
(scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ
xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc tại Trung
tâm phục vụ Hành
chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
02 ngày
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
08 ngày
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn
vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ
làm việc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công
0,5 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
11
11. Thủ tục: Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký
cung cấp dịch vụ viễn thông - Mã số: 1.013908.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan); chuyển về Sở Khoa học và Công
nghệ xử lý
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ làm
việc tại Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra,
xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và Công
nghệ
02 ngày
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở
ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành
đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét
01 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và
Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng
chuyên môn xử lý
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định
hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình
lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt
trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và
chuyển văn thư
Chuyên viên Phòng
Khoa giáo - Văn xã
05 ngày
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến
đơn vị để trả kết quả
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở Khoa
học và Công nghệ làm
việc Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
12
12. Thủ tục: Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng
mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần
số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập
mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh - Mã số: 1.013909.
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Hướng dn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan); chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử
lý
Công chức Sở
Khoa học và Công
nghệ làm việc tại
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý
hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Sở Khoa học và
Công nghệ
02 ngày
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký
duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn
phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét
01 ngày
làm việc
Bước 4
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công
nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử
lý
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 5
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ
sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh
đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo -
Văn xã
05 ngày
làm việc
Bước 6
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị
để trả kết quả
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
làm việc
Bước 7
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
Công chức Sở
Khoa học và Công
nghệ làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1263/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1263/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1263/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×