• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1227/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu 2025 Danh mục thủ tục hành chính biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/05/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1227/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Minh Thông
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1227/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1227/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1227/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số ..….../QĐ-UBND ngày … tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
1.009482
Công nhận khu
vực biển cấp
huyện
1. Thời gian tiếp nhận
và giao trả kết quả:
Sáng từ 07 giờ 30 đến
12 giờ 00 và chiều từ
13 giờ 00 đến 16 giờ 30
vào các ngày làm việc
trong tuần.
2. Thời hạn giải quyết:
Tối đa 71 (bảy mươi
mốt) ngày làm việc.
Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
huyện kiểm tra thành
phần, nội dung của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Nộp trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Nộp trực
tuyến tại địa
chỉ:dichvucong
.baria-vung
tau.gov.vn
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc giao
các khu vực biển
nhất định cho tổ
chức, cá nhân
khai thác, sử dụng
tài nguyên biển.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/03/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên, môi
Các nội dung còn
lại thực hiện theo
Quyết định số
740/QĐ-BTNMT
ngày 11/04/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và
Môi trường về
việc công bố thủ
tục hành chính
mới ban hành, thủ
tục hành chính
sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực
biển và hải đảo
thuộc phạm vi
chức năng quản lý
nhà nước của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường.
2
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ được lập theo
Mẫu số 10 của Nghị
định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
trường biển và hải
đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-
CP ngày
10/02/2021 của
Chính phủ quy
định việc giao các
khu vực biển nhất
định cho tổ chức,
cá nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
3
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận lại hồ sơ theo
đúng quy định, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
+ Không quá 10 ngày
làm việc kể từ nhận
được đầy đủ hồ sơ theo
quy định, Phòng Nông
nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thẩm
định xong hồ sơ;
trường hợp cần thiết tổ
chức kiểm tra thực địa
(thời gian kiểm tra thực
địa không quá 10 ngày
làm việc). Trong thời
4
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hạn không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản lấy
ý kiến, cơ quan được
lấy ý kiến có trách
nhiệm phải trả lời bằng
văn bản. Thời gian lấy
ý kiến và tổ chức kiểm
tra thực địa không tính
vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ
còn chưa đủ thông tin
để quyết định giao khu
vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn bản
đề nghị tổ chức, cá
nhân cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ. Thời gian tổ
chức, cá nhân gửi văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
5
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trình đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 30 ngày
kể từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị; quá
thời hạn này mà cơ
quan thẩm định hồ sơ
không nhận được văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình của
tổ chức, cá nhân thì cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi thông tin đến cơ
quan tiếp nhận hồ sơ để
có văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân về việc
không giao khu vực
biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ:
Không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định;
6
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
Không quá năm (05)
ngày làm việc, kể từ
ngày Phòng Nông
nghiệp và Môi trường
trình hồ sơ;
- Thời hạn thông báo
và trả kết quả hồ sơ:
Không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ từ
Ủy ban nhân dân cấp
huyện công nhận khu
vực biển bằng Quyết
định giao khu vực biển.
2
1.009483
Giao khu vực
biển cấp huyện
1. Thời gian tiếp nhận
và giao trả kết quả:
Sáng từ 07 giờ 30 đến
12 giờ 00 và chiều từ
13 giờ 00 đến 16 giờ 30
vào các ngày làm việc
trong tuần.
2. Thời hạn giải quyết:
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Nộp trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Nộp trực
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc giao
các khu vực biển
nhất định cho tổ
chức, cá nhân
khai thác, sử dụng
tài nguyên biển.
Các nội dung còn
lại thực hiện theo
Quyết định số
740/QĐ-BTNMT
ngày 11/04/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và
Môi trường về
việc công bố thủ
tục hành chính
7
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tối đa 46 (Bốn mươi
sáu) ngày làm việc.
Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
huyện kiểm tra thành
phần, nội dung của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ được lập theo
Mẫu số 10 của Nghị
định số 11/2021/NĐ-
tuyến tại địa
chỉ:dichvucong
.baria-vung
tau.gov.vn
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/03/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và hải
đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-
CP ngày
10/02/2021 của
Chính phủ quy
định việc giao các
khu vực biển nhất
định cho tổ chức,
cá nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
mới ban hành, thủ
tục hành chính
sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực
biển và hải đảo
thuộc phạm vi
chức năng quản lý
nhà nước của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường.
8
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
CP (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận lại hồ sơ theo
đúng quy định, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
9
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định:
Không quá 30 ngày
làm việc kể từ nhận
được đầy đủ hồ sơ theo
đúng quy định, Phòng
Nông nghiệp và Môi
trường thẩm định xong
hồ sơ; trường hợp cần
tổ chức kiểm tra thực
địa (thời gian kiểm tra
thực địa không quá 10
ngày làm việc). Thời
gian tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ:
Không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định;
10
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
Không quá năm (05)
ngày làm việc, kể từ
ngày Phòng Nông
nghiệp và Môi trường
cấp huyện trình hồ sơ;
- Thời hạn thông báo
và trả kết quả hồ sơ:
Không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ
giao khu vực biển từ
Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
3
1.009484
Gia hạn thời
hạn giao khu
vực biển cấp
huyện
1. Thời gian tiếp nhận
và giao trả kết quả:
Sáng từ 07 giờ 30 đến
12 giờ 00 và chiều từ
13 giờ 00 đến 16 giờ 30
vào các ngày làm việc
trong tuần.
2. Thời hạn giải quyết:
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Nộp trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Nộp trực
tuyến tại địa
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc giao
các khu vực biển
nhất định cho tổ
chức, cá nhân
khai thác, sử dụng
tài nguyên biển.
Các nội dung còn
lại thực hiện theo
Quyết định số
740/QĐ-BTNMT
ngày 11/04/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và
Môi trường về
việc công bố thủ
tục hành chính
mới ban hành, thủ
11
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Tối đa là 76 (Bảy mươi
sáu) ngày làm việc.
Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
huyện kiểm tra thành
phần, nội dung của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ được lập theo
Mẫu số 10 của Nghị
định số 11/2021/NĐ-
chỉ:
dichvucong.bar
ia-vung
tau.gov.vn
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/03/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và hải
đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-
CP ngày
10/02/2021 của
Chính phủ quy
định việc giao các
khu vực biển nhất
định cho tổ chức,
cá nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
tục hành chính
sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực
biển và hải đảo
thuộc phạm vi
chức năng quản lý
nhà nước của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường.
12
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
CP (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách
nhiệm hướng dẫn một
lần bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân để bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận lại hồ sơ theo
đúng quy định, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
13
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
Trong thời hạn không
quá 30 ngày làm việc
kể từ nhận được đầy đủ
hồ sơ theo đúng quy
định, Phòng Nông
nghiệp và Môi trường
thẩm định xong hồ sơ;
trường hợp cần thiết
trình Ủy ban nhân dân
cấp huyện tổ chức
kiểm tra thực địa (thời
gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày làm
việc). Thời gian tổ
chức kiểm tra thực địa
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định giao khu
vực biển, cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi văn bản
đề nghị tổ chức, cá
nhân cung cấp bổ sung
14
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thông tin, giải trình
những nội dung cần
làm rõ. Thời gian tổ
chức, cá nhân gửi văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 30 ngày
kể từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi
văn bản đề nghị; quá
thời hạn này mà cơ
quan thẩm định hồ sơ
không nhận được văn
bản cung cấp bổ sung
thông tin, giải trình của
tổ chức, cá nhân thì cơ
quan thẩm định hồ sơ
gửi thông tin đến cơ
quan tiếp nhận hồ sơ để
có văn bản trả lời tổ
chức, cá nhân về việc
15
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
không giao khu vực
biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ:
Không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định;
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
Không quá năm (05)
ngày làm việc, kể từ
ngày Phòng Nông
nghiệp và Môi trường
trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo
và trả kết quả hồ sơ:
Không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ từ
cơ quan quản lý nhà
nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực
biển.
16
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
1.009485
Trả lại khu vực
biển cấp huyện
1. Thời gian tiếp nhận
và giao trả kết quả:
Sáng từ 07 giờ 30 đến
12 giờ 00 và chiều từ 13
giờ 00 đến 16 giờ 30
vào các ngày làm việc
trong tuần.
2. Thời hạn giải quyết:
Tối đa là 66 (Sáu mươi
sáu) ngày làm việc,
trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện
kiểm tra thành phần, nội
dung của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ theo đúng
quy định, trong thời hạn
không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Nộp trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Nộp trực
tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.bar
ia-vung
tau.gov.vn
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc giao
các khu vực biển
nhất định cho tổ
chức, cá nhân
khai thác, sử dụng
tài nguyên biển.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/03/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và hải
đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-
CP ngày
Các nội dung còn
lại thực hiện theo
Quyết định số
740/QĐ-BTNMT
ngày 11/04/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và
Môi trường về
việc công bố thủ
tục hành chính
mới ban hành, thủ
tục hành chính
sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực
biển và hải đảo
thuộc phạm vi
chức năng quản lý
nhà nước của Bộ
Tài nguyên và
Môi trường.
17
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quả giải quyết thủ tục
hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ được lập theo
Mẫu số 10 của Nghị
định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ, cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có trách nhiệm
hướng dẫn một lần bằng
văn bản cho tổ chức, cá
nhân để bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ. Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận lại hồ sơ
theo đúng quy định, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
10/02/2021 của
Chính phủ quy
định việc giao các
khu vực biển nhất
định cho tổ chức,
cá nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
18
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
huyện ban hành văn bản
tiếp nhận và hẹn giải
quyết hồ sơ theo Mẫu số
10 Nghị định số
11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ:
Trong thời hạn không
quá 20 ngày làm việc
đối với đề nghị trả lại
một phần khu vực biển
hoặc trong thời hạn
không quá 15 ngày làm
việc đối với đề nghị trả
lại toàn bộ khu vực
biển, kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ,
Phòng Nông nghiệp và
Môi trường cấp huyện
có trách nhiệm thẩm
định xong hồ sơ; trường
hợp cần thiết trình Ủy
ban nhân dân cấp huyện
tổ chức kiểm tra thực
địa (thời gian kiểm tra
19
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thực địa không quá 10
ngày làm việc). Thời
gian tổ chức kiểm tra
thực địa không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ.
Trường hợp hồ sơ còn
chưa đủ thông tin để
quyết định giao khu vực
biển, cơ quan thẩm định
hồ sơ gửi văn bản đề
nghị tổ chức, cá nhân
cung cấp bổ sung thông
tin, giải trình những nội
dung cần làm rõ. Thời
gian tổ chức, cá nhân
gửi văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình không tính vào
thời gian thẩm định hồ
sơ. Tổ chức, cá nhân gửi
văn bản cung cấp bổ
sung thông tin, giải
trình đến cơ quan thẩm
định hồ sơ trong thời
hạn không quá 30 ngày
kể từ ngày cơ quan
thẩm định hồ sơ gửi văn
bản đề nghị; quá thời
20
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hạn này mà cơ quan
thẩm định hồ sơ không
nhận được văn bản cung
cấp bổ sung thông tin,
giải trình của tổ chức, cá
nhân thì cơ quan thẩm
định hồ sơ gửi thông tin
đến cơ quan tiếp nhận
hồ sơ để có văn bản trả
lời tổ chức, cá nhân về
việc không giao khu
vực biển.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ
+ Thời hạn trình hồ sơ:
Không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định;
+ Thời hạn xem xét, giải
quyết hồ sơ:
Không quá năm (05)
ngày làm việc, kể từ
ngày Phòng Nông
nghiệp và Môi trường
trình hồ sơ.
21
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn thông báo và
trả kết quả hồ sơ:
Không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết quả
giải quyết hồ sơ từ cơ
quan quản lý nhà nước
hoặc cấp có thẩm quyền
giao khu vực biển.
5
1.009486
Sửa đổi, bổ
sung Quyết
định giao khu
vực biển cấp
huyện
1. Thời gian tiếp nhận
và giao trả kết quả:
Sáng từ 07 giờ 30 đến
12 giờ 00 và chiều từ
13 giờ 00 đến 16 giờ 30
vào các ngày làm việc
trong tuần.
2. Thời hạn giải quyết:
Tối đa là 46 (Bốn mươi
sáu) ngày làm việc.
Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra hồ
sơ:
+ Trong thời hạn 01
ngày làm việc, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả giải quyết thủ tục
Hồ sơ được nộp
theo một trong
các phương
thức sau đây:
- Nộp trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Nộp trực
tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.bar
ia-vung
tau.gov.vn
Không
quy định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP
ngày 10/02/2021
của Chính phủ
quy định việc giao
các khu vực biển
nhất định cho tổ
chức, cá nhân
khai thác, sử dụng
tài nguyên biển.
- Nghị định số
65/2025/NĐ-CP
ngày 12/03/2025
của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Nghị định số
40/2016/NĐ-CP
Các nội dung còn
lại thực hiện theo
Quyết định số
740/QĐ-BTNMT
ngày 11/04/2025
của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và
Môi trường về
việc công bố thủ
tục hành chính
mới ban hành, thủ
tục hành chính
sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực
biển và hải đảo
thuộc phạm vi
chức năng quản lý
nhà nước của Bộ
22
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hành chính thuộc Ủy
ban nhân dân cấp
huyện kiểm tra thành
phần, nội dung của hồ
sơ. Trường hợp hồ sơ
theo đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện
ban hành văn bản tiếp
nhận và hẹn giải quyết
hồ sơ được lập theo
Mẫu số 10 của Nghị
định số 11/2021/NĐ-
CP (đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định
số 65/2025/NĐ-CP);
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đúng quy định,
trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ, cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm có
ngày 15/5/2016
của Chính phủ
quy định chi tiết
thi hành một số
điều của Luật Tài
nguyên, môi
trường biển và hải
đảo và Nghị định
số 11/2021/NĐ-
CP ngày
10/02/2021 của
Chính phủ quy
định việc giao các
khu vực biển nhất
định cho tổ chức,
cá nhân khai thác,
sử dụng tài
nguyên biển;
Tài nguyên và
Môi trường.
23
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trách nhiệm hướng dẫn
một lần bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân để
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận lại hồ sơ
theo đúng quy định, Bộ
phận Tiếp nhận và Trả
kết quả giải quyết thủ
tục hành chính thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
huyện ban hành văn
bản tiếp nhận và hẹn
giải quyết hồ sơ theo
Mẫu số 10 Nghị định
số 11/2021/NĐ-CP (đã
được sửa đổi, bổ sung
tại Nghị định số
65/2025/NĐ-CP).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ:
Không quá 30 ngày
làm việc kể từ nhận
được đầy đủ hồ sơ theo
đúng quy định. Trường
hợp cần thiết tổ chức
kiểm tra thực địa. Thời
24
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
gian kiểm tra thực địa
không quá 10 ngày làm
việc. Thời gian tổ chức
kiểm tra thực địa
không tính vào thời
gian thẩm định hồ sơ.
- Thời hạn trình, giải
quyết hồ sơ:
+ Thời hạn trình hồ sơ:
Không quá ba (03)
ngày làm việc, kể từ
ngày hoàn thành việc
thẩm định.
+ Thời hạn xem xét,
giải quyết hồ sơ:
Không quá năm (05)
ngày làm việc, kể từ
ngày Phòng Nông
nghiệp và Môi trường
trình hồ sơ.
- Thời hạn thông báo
và trả kết quả hồ sơ:
Không quá hai (02)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết hồ sơ từ
25
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cơ quan quản lý nhà
nước hoặc cấp có thẩm
quyền giao khu vực
biển.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1227/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1227/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 159/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×