- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1225/QĐ-UBND Thái Nguyên 2023 Danh mục TTHC lĩnh vực Tài nguyên nước
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1225/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Quang Tiến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
02/06/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường , Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1225/QĐ-UBND
Quyết định 1225/QĐ-UBND: Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước tại Thái Nguyên
Quyết định 1225/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành ngày 02/6/2023, có hiệu lực từ ngày ký, công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này bãi bỏ một số thủ tục hành chính đã được công bố trước đó.
Đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến tài nguyên nước, quyết định này đưa ra các quy định cụ thể như sau:
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất: Thời gian giải quyết là 36 ngày làm việc, với các mức phí khác nhau tùy theo lưu lượng nước thăm dò. Địa điểm thực hiện là Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên.
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất: Thời gian giải quyết là 31 ngày làm việc. Phí thẩm định hồ sơ cũng được quy định theo lưu lượng nước thăm dò.
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất: Thời gian giải quyết là 36 ngày làm việc. Phí thẩm định báo cáo khai thác được quy định theo lưu lượng nước khai thác.
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất: Thời gian giải quyết là 31 ngày làm việc, với mức phí thẩm định hồ sơ tương ứng với lưu lượng nước khai thác.
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt: Thời gian giải quyết là 36 ngày làm việc. Phí thẩm định đề án khai thác được quy định theo lưu lượng nước khai thác và mục đích sử dụng.
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt: Thời gian giải quyết là 31 ngày làm việc, với mức phí thẩm định hồ sơ tương ứng với lưu lượng nước khai thác.
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ: Thời gian giải quyết là 21 ngày làm việc, với phí thẩm định hồ sơ là 1.100.000 đồng.
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất: Thời gian giải quyết là 16 ngày làm việc, với phí thẩm định hồ sơ là 550.000 đồng.
Quyết định này nhằm chuẩn hóa và đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước tại tỉnh Thái Nguyên.
Xem chi tiết Quyết định 1225/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 02/06/2023
Tải Quyết định 1225/QĐ-UBND
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 1225/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thái Nguyên, ngày 02 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
_________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1235/QĐ-BTNMT ngày 15/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 271/TTr-STNMT ngày 25/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (Phụ lục I kèm theo).
Bãi bỏ các thủ tục hành chính sau:
- 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Tài nguyên nước (thủ tục hành chính số 16, số thứ tự I mục A) được công bố tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3209/QĐ-UBND ngày 14/10/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2021 trong các lĩnh vực: Tài nguyên nước, khí tượng thủy văn, địa chất khoáng sản, đo đạc bản đồ và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
- 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Tài nguyên nước (thủ tục hành chính số 4,5,6,7,8,9, số thứ tự I, mục A) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 933/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
- 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Tài nguyên nước (thủ tục hành chính số 01, 03) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
(Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!