• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1214/QĐ-UBND Nam Định 2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/06/2025 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1214/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1214/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1214/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1214/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm nước dưới
đất, giấy phép khai thác
tài nguyên nước
* Thời hạn giải quyết: 23 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
-
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ không tính
vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm
định sau khi hồ được bổ sung hoàn chỉnh 6
ngày làm việc.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
2
Trả lại giấy phép hành
nghề khoan nước ới đất
quy mô vừa và nhỏ
* Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm thẩm định hồ sơ, phê duyệt quyết
định chấp thuận trả lại giấy phép.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
2
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
3
Đăng sử dụng mặt
nước, đào hồ, ao, sông,
suối, kênh, mương, rạch
14 ngày
Bộ phận Một
cửa UBND cấp
hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
4
Lấy ý kiến về phương án
bổ sung nhân tạo nước
dưới đất
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
5
Lấy ý kiến vkết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
30 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
6
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình cấp cho
sinh hoạt đã đi vào vận
hành được cấp giấy
phép khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa được
phê duyệt tiền cấp quyền
* Thời hạn giải quyết: 26 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 21 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
Môi trường trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ
.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
7
Cấp giấy phép thăm
nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới
3.000 m3/ ngày đêm
* Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
3
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính
vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm
định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh 24
ngày.
phủ;
- Nghị quyết số
46/2017/NQ-ND
ngày 10/7/2017 của
HĐND tỉnh Nam Định.
8
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép thăm nước dưới
đất đối với công trình
quy dưới 3.000 m3/
ngày đêm
* Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ .
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian
thẩm định sau khi o cáo được b sung hoàn
chỉnh là 24 ngày.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
9
Cấp giấy phép khai thác
nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới
3.000 m3/ngày đêm
* Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian
thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn
chỉnh 24 ngày.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
10
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình
quy dưới 3.000 m3/
* Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ .
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
-
Nghị định số
4
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
ngày đêm
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không
tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian
thẩm định sau khi o cáo được bổ sung hoàn
chỉnh là 24 ngày.
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
Nghị quyết 46/2017/
NQ-HĐND ngày
10/7/2017 của HĐND
tỉnh Nam Định.
11
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước dưới đất
quy mô vừa và nhỏ
* Thời hạn giải quyết: 24 ngày
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
không quá 21 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ,
S Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm
gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức,
nhân và thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định sau khi hồ được bổ sung
hoàn chỉnh 14 ngày.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
12
Gia hạn, điều chỉnh giấy
phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy vừa
và nhỏ
* Thời hạn giải quyết: 17 ngày
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
không quá 14 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ,
Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm
gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức,
nhân thm định hồ gia hạn, điều chỉnh giấy
phép cho tổ chức, cá nhân.
-
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra
thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
-
Nghị quyết 46/2017/
NQ-HĐND ngày
10/7/2017 của HĐND
tỉnh Nam Định.
5
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Thời gian thẩm định sau khi hồ được bổ sung
hoàn chỉnh 05 ngày làm việc.
13
Cấp lại giấy phép hành
nghề khoan nước ới đất
quy mô vừa và nhỏ
* Thời hạn giải quyết: 08 ngày m việc
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn
không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp Môi trường trách
nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp lại giấy phép.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
14
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình chưa vận
hành
* Thời hạn giải quyết: 26 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 21 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, SNông nghiệp
Môi trường trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ
.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
15
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối
với công trình đã vận
hành
Theo thời gian giải quyết của hồ đề nghị cấp,
gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài
nguyên nước, trong đó:
-
45 ngày (trường hợp nộp cùng với hồ đ
nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước);
-
38 ngày (trường hợp nộp cùng hồ đề nghị
gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên
nước);
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
16
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
21 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
6
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
17
Đăng khai thác, sử
dụng ớc mặt, nước biển
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày.
- Riêng với trường hợp công trình khai thác nước
hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết thủ tục
hành chính trong vòng 28 ngày.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
18
Cấp giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển (đối
với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2024
* Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính
vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm
định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh 24
ngày.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
-
Nghị quyết 46/2017/
NQ-HĐND ngày
10/7/2017 của HĐND
tỉnh Nam Định
19
Gia hạn điều chỉnh giấy
phép khai thác nước mặt,
nước biển
* Thời hạn giải quyết: 38 ngày
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày m việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 35
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
-
Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính
vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm
định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24
ngày.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
20
Trả lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
* Thời hạn giải quyết: 23 ngày
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày m việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 20
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
7
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ không tính
vào thời gian thẩm định hồ sơ.Thời gian thẩm
định sau khi hồ được bổ sung hoàn chỉnh 6
ngày làm việc.
16/5/2024 của Chính
phủ.
21
Cấp lại giấy phép thăm
nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước
* Thời hạn giải quyết: 17 ngày
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày m việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 14
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, SNông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
và XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ;
-
Nghị quyết 46/2017/
NQ-HĐND ngày
10/7/2017 của HĐND
tỉnh Nam Định
22
Thẩm định, phê duyệt
phương án cắm mốc giới
hành lang bảo v nguồn
nước của hồ chứa thủy
điện
* Thời hạn giải quyết: 49 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường trách nhiệm xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 42
ngày, kể từ ngày nhận được phương án đạt yêu
cầu quy định, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm lấy ý kiến của Sở Công thương,
UBND cấp huyện nơi hồ chứa, các quan,
đơn vị liên quan; nếu cần thiết thì tiến hành tổ
chức kiểm tra thực địa, trình UBND tỉnh thành
lập Hội đồng thẩm định phương án cắm mốc giới
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
-
Luật Tài nguyên nước
ngày 27/11/2023;
-
Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
8
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa.
23
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức,
nhân (đối với trường
hợp quan tổ chức lấy ý
kiến y ban nhân dân
cấp tỉnh)
56 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công, KSTTHC
XTĐT tỉnh
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
1
Đăng ký, khai thác sử
dụng nước dưới đất
14 ngày
Bộ phận Một
cửa UBND cấp
xã hoặc Bộ phận
Một cửa UBND
cấp huyện
- Luật Tài nguyên ớc
ngày 27/11/2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
2
Lấy ý kiến đại diện cộng
đồng dân cư và tổ chức,
nhân (đối với trường
hợp quan tổ chức lấy ý
kiến y ban nhân dân
cấp huyện)
42 ngày
Bộ phận Một
cửa UBND cấp
xã hoặc Bộ phận
Một cửa UBND
cấp huyện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1214/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1214/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1515/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×