• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1196/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC mới lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 01/08/2024 16:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1196/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1196/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1196/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1196/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng
7
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực n ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước Sở Nội vụ
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đi, bổ sung của Luật Tổ chức Cnh phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chỉnh phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cThông s02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Btrưởng, Chủ
nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ v kiểm st th tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch
nhim n phòng Chính phủ hướng dẫn thinh một số quy định ca Nghị đnh số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
n cứ Quyết định số 491/QĐ-BNV ngày 10/7/2024 của Bộ trưởng BNội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc
phm vi, chức năng quản lý của Bộ Nội v;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 230/TTr-SNV ngày 23/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thtục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi, chức năng qun
nhà nước của Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm:
1. Danh mục thủ tc hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ:
40 th tục hành chính (kèm theo Phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
huyện: 08 thủ tục hành chính (kèm theo Ph lục II).
3. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
xã: 10 thủ tục hành chính (kèm theo Phụ lục III).
2
Điều 2. Thủ tục hành chính lĩnh vực Tôn giáo số thứ tự từ 43 đến 77 Phần I,
Phụ lục I; số thứ tự từ 14 đến 21 Phần II, Phụ lục I; số thứ tự từ 01 đến 10 Phần
III, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết đnh số 1209/QĐ-UBND ngày 16/9/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ
đối với thủ tục hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND
cấp huyện, UBND cấp xã; trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ
đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông rà soát, sửa đổi quy trình
điện tử và cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc
Giang trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ký bannh.
Điều 4. Thủ trưng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở
Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Phục v hành chính công, UBND huyện,
th , thành phố, UBND xã, phường, thị trấn tổ chức, nhân ln quan căn
cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhậ
n:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTT);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, TTPVHCC, TTTT;
- u: VT, NC.
Thảo.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Main
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hànhm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
1
1.012672
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo đa bàn hoạt
động ở một tỉnh
MCLT
60
ngày
60
ngày
30 ngày
UBND tỉnh:
30 ngày
Không x x
2
1.012664
Thủ tục đăng sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
MCLT
30
ngày
30
ngày
15 ngày
UBND tỉnh:
15 ngày
Không x x
3
1.012661
Thủ tục đngh tnh lập, chia,
tách, sáp nhp, hợp nht tổ chức
tôn giáo trc thuc có địa n
hot đng một tnh
MCLT
60
ngày
60
ngày
30 ngày
UBND tỉnh:
30 ngày
Không x x
4
Thủ tục đăng thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu
hành người đang b buộc tội
MCLT
30
ngày
30
ngày
15 ngày
UBND tỉnh:
15 ngày
Không x x
4
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
hoặc người chưa được xóa án
tích
5 1.012658
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước
ngoài trú hợp pháp tại Việt
Nam
MCLT
30
ngày
30
ngày
15 ngày
UBND tỉnh:
15 ngày
Không x x
6
1.012657
Thủ tục đăng ký thay đổi nời
đi diện của nhóm sinh hot tôn
giáo tập trung của người c
ngoài trú hợp pháp tại Vit
Nam
MCLT
30
ngày
30
ngày
20 ngày
UBND tỉnh:
10 ngày
Không x x
7
1.012656
Thủ tc đề ngh thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài
trú hợp pháp tại Việt Nam
trong địa bàn một tỉnh
MCLT
30
ngày
30
ngày
20 ngày
UBND tỉnh:
10 ngày
Không x x
8 1.012653
Thủ tc đề ngh thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài
MCLT
30
ngày
30
ngày
20 ngày
UBND tỉnh:
10 ngày
Không x x
5
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
trú hợp pháp tại Việt Nam
đến
địa bàn tỉnh khác
9
1.012651
Thủ tục thông báo thay đổi địa
điểm sinh hotn giáo tp trung
ca ngưi nưc ngi cư trú hp
pháp ti Việt Nam
MCLT
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
10
1.012648
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
nhân nước ngoài o Việt Nam
thực hiện hoạt động tôn giáo
một tỉnh
MCLT
30
ngày
30
ngày
15 ngày
UBND tỉnh:
15 ngày
Không x x
11
Thủ tục đề nghmi chức sắc,
nhà tu nh người ớc ngoài
đến giảng đạo cho t chức được
cp chứng nhận đăng hoạt
động tôn go một tỉnh
MCLT
30
ngày
30
ngày
20 ngày
UBND tỉnh:
10 ngày
Không x x
12
1.012645
Thủ tục đnghị thay đổi tên của
tổ chức tôn giáo, t chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt
động một tỉnh
MCLT
30
ngày
30
ngày
15 ngày
UBND tỉnh:
15 ngày
Không x x
6
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
13
1.012644
Thủ tục đngh thay đổi trs
của tổ chc tôn giáo, tổ chức tôn
go trc thuc
MCLT
30
ngày
30
ngày
20 ngày
UBND tỉnh:
10 ngày
Không x x
14
Thủ tc thông o thay đổi trụ s
của tổ chc tôn giáo, tổ chức n
go trc thuc
MCLT
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
15
1.012641
Thủ tục đề nghị cấp đăng
pháp nhân phi thương mại cho
tổ chức tôn giáo trực thuộc
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
MCLT
60
ngày
60
ngày
30 ngày
UBND tỉnh:
30 ngày
Không x x
16
Thủ tục đề nghị tự giải thể t
chức tôn giáo đa bàn hoạt
động ở một tỉnh theo quy định
của hiến chương
MCLT
45
ngày
45
ngày
30 ngày
UBND tỉnh:
15 ngày
Không x x
17
1.012637
Thủ tc đnghị giải thể tổ chức
tôn giáo trực thuộc địa bàn
hoạt động một tỉnh theo quy
định của hiến chương của t
chức
MCLT
45
ngày
45
ngày
30 ngày
UBND tỉnh:
15 ngày
Không x x
7
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
18
1.012635
Thủ tục thông báo về việc đã
giải th tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động
một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức
MCLT
Không
quy
định
01
ngày
01 ngày
Không x x
19
Thủ tục thông báo tổ chức
quyên góp để thực hin hoạt
động tín ngưỡng, hoạt động tôn
giáo đối với trường hợp quyên
p không thuộc quy định tại
điểm a, điểm b khoản 3 Điều
25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP
MCLT
Không
quy
định
01
ngày
01 ngày
Không x x
20
1.012632
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo cho tổ chức địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
MC
60
ngày
60
ngày
60 ngày
Không x x
21 1.012631
Thủ tục thông báo ngưi được
phong phẩm hoc suy c làm
chức sắc đi với c tờng hp
MC
Không
quy
định
01
ngày
01 ngày
Không x x
8
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
quy
đnh ti khoản 2 Điu 33 của
Luật tín ngưng, tôn giáo
22
1.012630
Thủ tục thông báo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức
sắc đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 33 của
Luật tín ngưng, tôn giáo
MC
Không
quy
định
01
ngày
01 ngày
Không x x
23
1.012629
Thủ tục đăng người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử m
chức việc đối với các trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều
34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
MC
20
ngày
20
ngày
20 ngày
Không x x
24
1.012628
Thủ tục đăng người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử m
chức việc của t chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động
n giáo đa bàn hoạt đng ở
một tỉnh
MC
20
ngày
20
ngày
20 ngày
Không x x
9
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
25
1.012626
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc đối với các
trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 34 của Lut tín ngưỡng,
n giáo
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
26
Thủ tục thông o vnời đưc
b nhiệm, bu cử, suy c làm
chức việc của tchức đưc cấp
chứng nhận đăng ký hot đng
tôn giáo địa bàn hot động
một tỉnh
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
27
1.012624
Thủ tục thông báo kết quả bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử những
người lãnh đạo tổ chức của tổ
chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động n giáo
địa bàn hoạt động một tỉnh
theo quy định tại khoản 7 Điều
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
10
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
34 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo
28
1.012622
Thủ tục thông báo kết quả bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử những
người lãnh đạo tổ chức đối với
tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy
định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưng, tôn giáo
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
29
1.012621
Thủ tục thông báo kết qu bổ
nhiệm, bu cử, suy c những
ni lãnh đạo tchức đi vi t
chức tôn giáo trực thuộc có đa
bàn hot động một tỉnh theo
quy đnh tại khon 7 Điều 34 ca
Luật tín ngưng, tôn giáo
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
30
1.012620
Thủ tục thông báo thuyên
chuyển chức sắc, chức việc,
nhà tu hành
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
11
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
31
1.012619
Thủ tục thông báo cách chức,
bãi nhiệm chức sắc, chức việc
đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2
Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
32
1.012617
Thủ tục tng o cách chc,
i nhiệm chức việc của tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động n giáo địa n
hoạt động một tỉnh
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
33
1.012616
Thủ tục đăng m lớp bồi
dưỡng về tôn giáo cho ngưi
chuyên hoạt động tôn giáo
MC
30
ngày
30
ngày
30 ngày
Không x x
34 1.012615
Thủ tc thông báo danh mục hot
đng tôn go đối vi tchc
đa bàn hot đng tôn giáo nhiều
huyn thuộc mt tỉnh
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
12
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
35
1.012613
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối
với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo nhiều huyện
thuộc một tỉnh
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
36
1.012608
Thủ tục tng o t chc hội
nghthường niên của tổ chc n
go, tổ chức tôn go trực thuộc
có địa n hot đng nhiều
huyện thuộc mt tỉnh
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
37
1.012607
Thủ tục đnghị tchc đại hội
ca t chức tôn go, tổ chcn
giáo trực thuộc, t chc đưc cp
chng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo có đa n hot đng
nhiu huyn thuc mt tnh
MC
30
ngày
30
ngày
30 ngày
Không x x
38
1.012606
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ
ngoài sở tôn giáo, đa điểm
hợp pháp đã đăng quy
mô t chức nhiu huyện
MC
30
ngày
30
ngày
30 ngày
Không x x
13
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều
tỉnh
39
1.012605
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài
địa n phụ trách, cơ sở n
giáo, đa điểm hợp pp đã đăng
có quy mô tổ chức nhiều
huyện thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
MC
30
ngày
30
ngày
30 ngày
Không x x
40
1.012604
Thủ tục thông báo về vic tiếp
nhn tài tr của t chức, cá nhân
nưc ngi đhtr hot động
đào to, bồi ng về n giáo
cho ngưi chuyên hot đng tôn
go; sửa chữa, ci to, nâng cấp,
xây dựng mi cơ sở tôn go; t
chức các nghi lễ tôn go hoặc
cuc lễ tôn go; xuất bản, nhập
khu kinh sách, n hóa phm
tôn go, đ dùng tôn giáo của t
chức tôn giáo, tchức n go
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không x x
14
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan (sau
cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Sở Nội
vụ
Cơ quan
phối hợp
gii quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
trc thuc có địa n hoạt động
một tỉnh
Ghi chú: Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vnh chính công tỉnh Bắc Giang;
Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang,
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 (0204) 3831.818
15
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TÔN GIÁO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hànhm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết của
c cơ quan (sau cắt
gim)
Phí, lệ
phí
Thực
hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Phòng
Nội
vụ
Cơ quan phối
hợp giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
1
Thủ tục thông báo mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo theo quy
định tại khoản 2 Điều 41 Luật
n ngưỡng, tôn giáo
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không
x x
2
1.012602
Thủ tục thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn
giáo nhiều thuộc một
huyện
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không
x x
3
1.012601
Thủ tục thông báo danh mục
hot động tôn giáo bsung đối
vi
tchức có địa n hoạt động
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không
x x
16
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết của
c cơ quan (sau cắt
gim)
Phí, lệ
phí
Thực
hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Phòng
Nội
vụ
Cơ quan phối
hợp giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
tôn giáo nhiều thuộc mt
huyn
4
1.012601
Thủ tục thông báo t chức hi
ngh thường niên của tổ chức tôn
giáo, t chức n giáo trực thuộc
có địa bàn hot động một
huyn
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không
x x
5
1.012599
Thủ tc đề nghị tổ chức đi hội
ca tổ chức tôn giáo, tổ chức n
giáo trực thuc, t chức đưc
cp chứng nhn đăng hoạt
đng tôn giáo địa n hot
đng ở mt huyn
MC
25
ngày
25
ngày
18
ngày
UBND huyện:
7 ngày
Không
x x
6
1.012598
Thủ tục đ ngh t chức cuộc lễ
ngoài sở n go, đa điểm
hp pháp đã đăng ký quy mô
t chứcmt huyện
MC
25
ngày
25
ngày
18
ngày
UBND huyện:
7 ngày
Không
x x
7
1.012596
Thủ tục đnghging đạo ngi
đa bàn phụ tch, cơ sở n go,
MC
25
ngày
25
ngày
22
ngày
UBND huyện:
3 ngày
Không
x x
17
TT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành
cnh
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết của
c cơ quan (sau cắt
gim)
Phí, lệ
phí
Thực
hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
cắt
gim
Phòng
Nội
vụ
Cơ quan phối
hợp giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr
kết
quả
đa điểm họp pháp đã đăng ký có
quy t chức một huyn
8
1.012593
Thủ tục thông o tchức quyên
góp ngi địa bàn mt xã nhưng
trong địa bàn một huyn, quận,
th xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phthuộc thành ph trực
thuộc trung ưong ca cơ sở tín
ngưỡng, t chức tôn giáo, t
chc tôn giáo trc thuộc
MC
Không
quy
định
01
ngày
01
ngày
Không
x x
Ghi chú: Nơi tiếp nhận hồ sơ: B phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện.
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TÔN GIÁO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Ban hànhm theo Quyết định số /-UBND ngày /7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
TT Mã TTHC Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
cnh công ích
Theo
quy
định
Sau cắt
gim
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr kết
quả
1
1.012592
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
MC
15 ngày 15 ngày Không x x
2
1.012591
Thủ tục đăng ký b sung hot đng tín
ngưng
MC
15 ngày 15 ngày
Không
x x
3
1.012590
Th tc đăng ký sinh hot tôn giáo tp trung
MC
20 ngày 20 ngày
Không
x x
4
1.012588
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động
n giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở mt xã
MC
Không
quy định
01
ngày
Không
x x
19
TT Mã TTHC Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
chế
gii
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
cnh công ích
Theo
quy
định
Sau cắt
gim
Tiếp
nhận
hồ sơ
Tr kết
quả
5
1.012586
Thủ tục thông báo danh mc hoạt động
n giáo bổ sung đối với tổ chức có địa
n hoạt động tôn giáo ở một xã
MC
Không
quy định
01
ngày
Không
x x
6 1.012585
Thtc đăng ký thay đổi ngưi đi diện ca
nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
MC
15 ngày 15 ngày
Không
x x
7
1.012584
Thủ tục đề ngh thay đổi địa điểm sinh
hoạtn go tp trung trong đa n một
xã
MC
20 ngày 20 ngày
Không
x x
8
Th tục đề ngh thay đi địa đim sinh hot
tôn giáo tp trung đến đa bàn xã khác
MC
20 ngày 20 ngày
Không
x x
9
1.012580
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
MC
Không
quy định
01 ngày
Không
x x
10
1.012579
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp
trong địa bàn một xã của cơ sở tín
ngưỡng, tổ chức tôn go, tổ chức tôn
giáo trực thuộc
MC
Không
quy định
01 ngày
Không
x x
Ghi chú: Nơi tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.
PHẦN II. NỘI DUNG C TH CA TỪNG THỦ TCNH CNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN TỔ CHỨC TÔN GIÁO
ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn go có địa bàn
hoạt động mt tỉnh đ điu kin theo quy đnh tại Điều 21 ca Luậtn nỡng, tôn
go gi h đ ngh ng nhận tổ chức tôn go đến S Ni vụ.
- Bưc 2: S Ni vxem xt h đề nghị, tng hp hsơ ca đy đủ, hợp
l, Sở Ni vụ hưng dn trc tiếp hoc thông báo qua t đin tử, tin nhn điện thoi
hoặc văn bản cho tchc đưc cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo đb sung,
hn thin h . Tng hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian
hn thin h kng nh o thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Nội v công nhận hoc
không công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh và gửi kết quả
giải quyết về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Tờng hợp không công nhận phải tr
lời bng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Ni v; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động của tổ chức t khi được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo;
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thời điểm nộp
hồ không quá 06 tháng), bản tóm tt quá trình hoạt động tôn giáo của người
đại diện và những người dự kiến lãnh đạo t chc;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
21
+ Hiến chương của tổ chức;
+ Bn kê khai tài sn hp pháp của tổ chức;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 60 ny k từ ngày nhn đh đ nghhp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thtục hành chính: Tchức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có đa bàn hoạt đngmột tỉnh.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận tổ chức
n giáo hoặc văn bản trả lời về việc không công nhận t chức tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghcông nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu B9, Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
- Quyết định vviệc công nhận tổ chức tôn giáo (Mẫu A2, Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Hoạt động ổn định, liên tục từ đủ 05 năm trở n kể từ ngày được cấp
chng nhận đăng ký hoạt đng tôn giáo.
- hiến chương theo quy định tại Điều 23 ca Lut tín nỡng, n giáo.
- Người đại diện, người lãnh đạo t chức là công dân Việt Nam thường trú
tại Việt Nam, năng lực hành vi dân sự đầy đ; không trong thời gian bị áp dụng
biện pháp x lý hành chính trong lĩnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không có án tích
hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định của pháp luật về tố tụng
nh sự.
- Có cơ cấu t chức theo hiến chương.
- Có tài sản độc lp vi cá nhân, t chc khác và t chu trách nhim bng
tài sn ca mình.
- Nhân danh t chc tham gia quan h pháp lut mt cách đc lp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
22
Mẫu B9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Công nhận tổ chức tôn giáo
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức đề nghị (chữ in hoa): ……………………………..
(3)
......................
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa): ........................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ............................................................................
Trụ sở của tổ chức: ................................................................................................
Tên tôn giáo: .........................................................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Số lượng tín đ: ....................................................................................................
Địa bàn hoạt động của tổ chức tại thời điểm đề nghị: ..........................................
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động của tchức từ khi được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; danh sách, sơ yếulịch, phiếu lịch tư
pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại diện và những người dự
kiến lãnh đạo tổ chức; bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi; hiến chương của tổ chức;
bản kê khai tài sản hợp pháp của tổ chức; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để
đặt trụ sở.
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức
vụ)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị công nhận
tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị
công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
n tổ chức đã được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
23
Mẫu A2
………….
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./-….
(2)
...
(3)
, ngày….. tháng.. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận t chức tôn giáo
…….
(4)
…….
n cứ Điều 21 và Điều 22 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng
11 m 2016;
n cứ .…….…….…….…….…….……….
(5)
…….…….…….……………..;
Theo đề nghị của ….….…….…….…….…….…….……..….…..……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận tổ chức tôn giáo:
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa): ..............................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ..................................................................
Trụ sở của tổ chức tôn giáo: .......................................................................
Tên tôn giáo: ...............................................................................................
m hình thành tại Việt Nam: ....................................................................
Tôn chỉ, mục đích hoạt động: .....................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động: ......................................................................................
Điều 2. ….
(6)
được hot đngn giáo theo quy đnh ca pp luật Việt Nam
và Hiến chương ca t chc đã đưc cơ quan nhà nưc có thẩm quyền chp thun.
Điều 3. (hiệu lực của Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong việc thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,…….
…….
(4)
…….
(Chữ ký, dấu)
(1)
quan quản nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với việc công nhận tổ
chức địa bàn hoạt động nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với việc công nhận tổ
chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành Quyết định.
(5)
Văn bn quy đnh chc năng, nhiệm v, quyn hn và cơ cu t chức ca cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
Tên tổ chức tôn giáo được công nhận.
24
2. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh khi sửa đổi hiến
chương gửi hồ sơ đăng ký đến Sở Nội vụ.
- ớc 2: Sở Nội v xem xt hồ đăng ký, tờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông o qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức tôn giáo để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường
hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận hiến chương sa đổi gửi kết quả giải quyết vTrung tâm
Hành cnh công của tỉnh hoc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ
để trả cho tổ chức. Trường hợp từ chối đănghiến chương sửa đổi phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Hiến cơng sửa đổi.
- Số lượng hồ sơ: 01 (văn bản).
d) Thi hạn giải quyết: 30 ny ktừ ngày nhn đ h đăng hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở mt tỉnh đăng ký sửa đổi hiến chương của tchức.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
25
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận cho tổ chức tôn giáo được sửa đổi hiến chương.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đăng ký sửa đổi hiến chương (Mẫu B10, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưng, tôn giáo.
26
Mẫu B10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Sửa đổi hiến chương
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa):..……………..……………………..
Trụ sở của tổ chức tôn giáo:……………………………………………
Người đại diện:
- Họ và tên:……………………………… …………… ............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):....................................................................
Đăng ký sửa đổi hiến chương với các nội dung sau:
Nội dung sửa đổi:
…………………………………………………………….…………… ...
…………………………………………………………….…………… ...
…………………………………………………………….…………… ...
……………………………………………………………….……………
……………………………………………………………….……………
Lý do sửa đổi:
……………………………………………………………….……………
……………………………………………………………….……………
n bản kèm theo: Hiến chương sửa đổi.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo.
(2)
quan quản nnước về n ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với việc sa đổi hiến
chương của tchức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với
việc sửa đổi hiến chương củatổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt độngmột tỉnh.
27
3. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP,
HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐỊA BÀN HOẠT
ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trước khi thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất t chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh có trách nhiệm gửi hồ đề nghị đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt h đề nghị, tờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để b sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình y
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất và gửi kết quả
giải quyết về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả
kết quả của Sở Nội vụ để trcho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải tr
lời bng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Văn bản m tt quá trình hoạt đng ca t chc tôn giáo trực thuộc trước
khi chia, tách, sáp nhp, hp nht;
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thời điểm nộp
hồ không quá 06 tháng), bản m tt quá trình hoạt động tôn giáo của người
đại diện và những người d kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trc thuc;
+ Hiến chương của tổ chức tôn giáo trực thuc (nếu có);
+ Bn kê khai tài sn hp pháp của tổ chức tôn go trực thuộc;
28
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thtục hành chính: Văn bản trlời chấp thuận hoặc
kng chp thuận tnh lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tchức tôn giáo trực thuộc.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghthành lập t chức tôn giáo trực thuộc (Mẫu B13, Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
- Đề nghị chia, tách, p nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
(Mẫu B14, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Yêu cầu: Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuc có văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp
nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc.
Hết thời hạn 01 năm kể từ ngày được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận,
nếu tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc không thành lập, chia, tách, p
nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuc thì văn bản chấp thuận hết hiệu lực.
- Điều kiện: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc được thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc khi đáp ứng đủ các điều
kiện sau đây:
+ Hiến chương của tchức tôn giáo quy định về việc thành lập, chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc.
+ Hoạt đng của tchức n go trc thuc trước khi chia, tách, sáp nhp,
hp nht không thuộc trường hợp quy định tại Điều 5 của Luật n ngưỡng,n giáo.
+ Có địa điểm hp pháp để đặt tr sở.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
29
Mẫu B13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa): ..................
Trụ sở: ..................................................................................................................
Đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập: .............................................
Địa điểm dự kiến đặt trụ sở của tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi thành
lập:…………………………………………………………………………….....
Người đại diện của tổ chức tôn giáo trực thuộc dự kiến thành lập:
- Họ và tên: ……………...............................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ..................................................................................
Số lượng tín đồ của tổ chức tôn giáo trực thuc tại thời điểm thành lập:...............
…………………………………………………………………….
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Lý do thành lập: ....................................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh ch, sơ yếu lịch, phiếu lịch pháp, bản tóm tắt quá
trình hoạt động tôn giáo của người đại diện những người dự kiến lãnh đạo tổ chức
tôn giáo trực thuộc; hiến chương của tổ chức tôn giáo trực thuộc (nếu có); bản kê khai
i sản hợp pháp của tổ chức tôn giáo trực thuộc; giấy tờ chứng minh địa điểm hợp
pháp để đặt trụ sở.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị thành
lập tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị thành lập tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với
đề nghị thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
30
Mẫu B14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… .
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
ĐỀ NGHỊ
Chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa):
...............................................................................................................................
Trụ sở: ...................................................................................................................
Đề nghị chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc với các nội dung sau:
1. Lý do chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nht: ........................................................
2. Tổ chức tôn giáo trực thuộc trước khi chia, tách, sáp nhập hoặc hp nht:
Tên tổ chức: ..........................................................................................................
Trụ sở: ..................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ................................Số lượng tín đồ ........................
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ...................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): .......................................................................
3. Tổ chức tôn giáo trực thuộc sau khi chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất:
Tên tổ chức: ..........................................................................................................
Trụ sở: ..................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ................................Số lượng tín đồ ........................
Cơ cấu tổ chức: .....................................................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên: ...................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): .................................................................
- Số CMTND/CCCD: ..................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): ........................................................................
31
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản tóm tắt quá trình hoạt động của tổ chức tôn giáo
trực thuộc trước khi chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; danh sách, yếu lịch, phiếu
lịch pháp, bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người đại diện và những người
dự kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trực thuộc; bản kê khai tài sản hợp pháp của tổ chức
tôn giáo trực thuộc; giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở; hiến chương
của tổ chức tôn giáo trực thuộc (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị chia,
ch, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với đề nghị chia, tách,
p nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân
n cấp tỉnh đối với đề nghị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc địa
n hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị.
32
4. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC, CHỨC
VIỆC, NHÀ TU HÀNH NGƯỜI ĐANG BỊ BUỘC TỘI HOẶC CHƯA
ĐƯỢC XOÁ ÁN TÍCH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trực thuộc trước khi thuyên
chuyn chc sc, chc vic, n tu nh là người đang bị buộc tội hoặc chưa được
xóa án tích trách nhiệm gửi hsơ đăng đến SNội vi dự kiến thuyên
chuyn đến.
- ớc 2: Sở Nội v xem xt hồ đăng ký, tờng hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để b sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phi hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận đăng ký thuyên chuyển và gửi kết quả giải quyết về Trung tâm
Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Sở Nội vụ
để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bn và nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn gii quyết: 30 ngày k từ ngày nhn đh đăng ký hp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thtục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuc thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị
buc tội hoặc chưa được xóa án tích.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
33
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận đăng ký thuyên chuyển.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đăngthuyên chuyển chc sc, chc việc, nhà tu hành là người đang bị
buc tội hoặc chưa được xóa án tích (Mẫu B22, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phquy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
34
Mẫu B22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):….………………......…………………….... .....
Trụ sở: ….……………………………………..……………………….....
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu nh
với các nội dung sau:
Nời được thuyên chuyển:
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Lý do thuyên chuyển:………….…………………………………….…....
…………………………………………………………….…………...….
Địa bàn hoạt động tôn giáo tớc khi thuyên chuyển: ……..………..…...
…………………………………………………………….…………..…..
Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được thuyên chuyển đến:…………....
…………………………………………………………….…..…………..
Thời điểm dự kiến thuyên chuyển: …………….……………….………...
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến chức sc, chức việc, nhà tu hành thuyên chuyển đến.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu
nh.
35
5. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA
NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Người nước ngoài cư trú hp pháp tại Vit Nam có nhu cầu sinh
hoạtn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo hoc tại địa điểm hp pháp khác gi h
sơ đề nghị đến Sở Ni v nơi cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm dự kiến sinh hot
n giáo tp trung.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho người đi diện ca nm người nước ngoài có nhu cu
sinh hoạt tôn go tp trung
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ phải nêu rõ do. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
o thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc sinh hoạt tôn giáo tập trung của ngưi nước ngoài
trú hợp pháp tại Việt Nam và gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Hành chính
công ca tỉnh hoc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ
chc. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:,
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư trú hợp pháp tại Việt
Nam của ngưi đại diện;
+ Văn bản đng ý của người đi diện s tôn giáo hoặc giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
36
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ngưi đại diện của nhóm nời
c ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam có nhu cầu sinh hoạt n giáo tp trung.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
trú hợp pháp tại Việt Nam.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp
tại Việt Nam (Mẫu B36, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của Cnh phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
37
Mẫu B36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Sinh hot tôn giáo tp trung của người c ngoài
trú hợp pháp tại Việt Nam
___________________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Người đại diện:
Họ và tên: ……….…Tên gọi khác: …..……Năm sinh: ……… ...............
Quốc tịch: ………….............…Số hộ chiếu:..............................................
Tôn giáo: ……………....………………… ................................................
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
cư trú hợp pháp tại Việt Nam với các nội dung sau:
Lý do: ......…………………………………………………………… ...
Ni dung sinh hoạt tôn giáo: ......……………............................................
Thời gian: ...……………………………………………………………
Cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm dự kiến sinh hoạt tôn giáo: ….....................
Số lượng người tham gia: …………...……………………………………
…………………………………………………………………………….
Hình thức tổ chức:................................….
(3)
...............................................
Văn bn kèm theo gm: Bản sao có chng thực giy tchứng minh việc trú hợp pháp
tại Việt Nam ca người đại diện; văn bản đồng ý của nời đi din cơ sn giáo hoc giy
t chng minh có địa đim hp pp đ sinh hoạt n giáo tp trung.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi cơ sởn giáo hoặc địa điểm hp pháp để sinh hoạtn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo
tập trung.
(3)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
38
6. THỦ TỤC ĐĂNG THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM
SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nưc ngoài trú hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm gi hồ
đăng ký thay đổi người đại diện đến Sở Nội vụ nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung.
- ớc 2: Sở Nội v xem xt hồ sơ đăng ký, tờng hợp hsơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tp trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính o thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận vviệc thay đổi ngưi đại diện của nhóm sinh hoạt tôn go tập
trung của người nước ngoài trú hợp pháp tại Việt Nam gửi kết quả giải quyết
về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
của Sở Nội vụ để trcho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không
chp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư trú hợp pháp tại Việt
Nam của ngưi đại diện mới;
+ Biên bản họp bầu, cử người đại diện mới (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đăng ký hp l.
39
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư thợp pháp tại Việt Nam thay đổi người đại diện
của nhóm.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận vviệc thay đổi ngưi đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người ớc ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đăng thay đổi người đi diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mẫu B37, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
40
Mẫu B37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thay đổi người đại din ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung
của nời nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm:……….....……………..
Họ và tên người đại diện
(3)
:.……………………………………...………
Tên tôn giáo:…………………………………………….......................
Đăng ký thay đổi người đi diện với các nội dung sau:
Người đại diện cũ ca nhóm:
Họ và tên:……………………………Năm sinh:…………… ...............
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ............
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi trú tại Việt Nam:.……………………………… …………….. .....
Người đại diện mi ca nhóm:
Họ và tên:………………………………Năm sinh: …………… ..............
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ............
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi trú tại Việt Nam:.……………………………… …………….. .....
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):.........................................................................
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Dự kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh việc cư trú
hợp pháp tại Việt Nam của người đại diện mới; biên bản họp bầu, cử người đại diện mới
(nếu có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân n cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hot n giáo tp trung của người ớc ngoài
(3)
Người đại diện mới của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài.
41
7. THỦ TC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI ỚC NGOÀI TRÚ HỢP PHÁP
TẠI VIỆT NAM TRONG ĐỊA BÀN MỘT TNH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trưc khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa
bàn một tỉnh, người đại diện nhóm sinh hoạt n giáo tập trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm gi hồ sơ đề nghthay đổi địa
điểm đến Sở Nội vụ nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài trú hợp pháp tại Việt Nam để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam và gi kết quả giải quyết vTrung tâm
Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Sở Nội vụ
để trả cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp không
chp thuận phải trả lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung;
+ Văn bản chấp thuận của người đại diện cơ sở tôn giáo đối với trường hợp
sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
42
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề nghị hp l.
đ) Đi tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam khi
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo trong địa bàn một tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
ớc ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
trú hợp pháp tại Việt Nam (Mẫu B38, Phụ lục ban nh kèm theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chp thuận địa đim mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến y ban nhân dân cấp tỉnh nơi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
43
Mẫu B38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Họ và tên người đại diện:.………………………Năm sinh:……...………
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:............................................
Nơi trú tại Việt Nam:.……………………………… …………….. .....
Tên tôn giáo:…………………………………………….......................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:.....................................
Dự kiến địa điểm mới: …………………………………….. .....................
Dự kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để m nơi
sinh hoạt tôn giáo tập trung; văn bản chấp thuận của người đại diện sở tôn giáo đối
với trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm người nước ngoài đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân n cấp tỉnh nơi dự kiến đặt địa đim sinh hotn giáo tp trung mới.
44
8. THỦ TC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI ỚC NGOÀI TRÚ HỢP PHÁP
TẠI VIỆT NAM ĐẾN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁC
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
bàn tỉnh khác, người đại diện nhóm sinh hoạt n giáo tập trung của người ớc
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam có trách nhiệm gi hồ sơ đề nghị thay đổi địa
điểm đến Sở Nội vụ nơi dự kiến đặt địa điểm mới.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài trú hợp pháp tại Việt Nam để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi dự kiến địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
mới căn cứ Ttrình của Sở Nội v, chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung ca người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam và gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ đtrả cho người đại diện nhóm
sinh hoạt n giáo tập trung. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung;
+ Văn bản chấp thuận của người đại diện cơ sở tôn giáo đối với trường hợp
sinh hoạt tôn giáo tập trung ti cơ sở tôn giáo;
45
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề nghị hp l.
đ) Đi tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam khi
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
ớc ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đề ngh thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài
trú hợp pháp tại Việt Nam (Mẫu B38, Phụ lục ban nh kèm theo Nghị định
số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k)Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chp thuận địa đim mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến y ban nhân dân cấp tỉnh nơi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
46
Mẫu B38
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Thay đi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
của nời nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Họ và tên người đại diện:.………………………Năm sinh:……...………
Quốc tịch:....................................Số hộ chiếu:.............................................
Nơi trú tại Việt Nam:.……………………………….…………….. .....
Tên tôn giáo:……………………………………………........................
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Địa điểm nhóm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung:.....................................
Dự kiến địa điểm mới: …………………………………….. .....................
Dự kiến thời điểm thay đổi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh địa điểm hợp pháp mới để làm
nơi sinh hoạt tôn giáo tp trung; văn bản chấp thuận của người đại diện sở tôn giáo
đối với trường hợp sinh hoạt tôn giáo tập trung tại cơ sở tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm người nước ngoài đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân n cấp tỉnh nơi dự kiến đặt địa đim sinh hotn giáo tp trung mới.
47
9. THỦ TỤC THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT
TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯI NƯỚC NGOÀI TRÚ HỢP
PHÁP TẠI VIỆT NAM
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận thay đổi đa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung mới, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
ớc ngoài cư trú hp pháp ti Việt Nam trách nhiệm gửi văn bản thông báo
đến Sở Nội vụ nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợpn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện t, tin nhắn điện thoại hoặcn bản cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nưc ngoài cư t hợp pháp tại Việt Nam để bổ sung, hoàn thiện.
Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bưc 3: Sở Nội v o cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc đã tiếp nhận
thông o thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người c ngoài trú
hợp pháp tại Việt Nam.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc y quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo nêu rõ tên tôn giáo; tên nhóm; h
tên nời đại diện của nhóm; thời điểm thay đổi; địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung mới; thời điểm chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của ngưi nước ngoài trú hợp pháp tại Việt Nam đã được chấp thuận
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
48
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có địa điểm sinh hoạtn giáo tập trung cũ lưu
hồ để thực hiện ng tác quản nhà nước về n ngưỡng, n giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định
tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
49
10. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
VÀO VIỆT NAM THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc tớc khi mời tổ
chc, nhân ớc ngoài o Việt Nam để thực hin các hoạt động tôn giáo
một tỉnh có trách nhiệm gi h đề nghị đến Sở Nội vụ nơi diễn ra c hoạt động
n giáo.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải u do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết) trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Nội vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mời tchức, cá nhân ớc ngoài vào Việt Nam để thc
hin các hoạt động tôn giáo gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Hành chính
công ca tỉnh hoc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho t
chc. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Danh sách khách mi; d kiến chương trình;
+ Bản giới thiu tóm tt các hot đng chyếu của tchc, nn c ngoài;
+ Văn bn chứng minh chức danh hoạt đng n giáo ca ni đưc mời.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
50
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc mời tổ chức, nhân nước
ngoài vào Việt Nam để thực hin các hoạt đng tôn giáo ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mời tchức, cá nhân ớc ngoài vào Việt Nam để thc
hin các hoạt động tôn giáo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đnghị mời tchc, cá nhân c ngoài o Việt Nam thực hin hot đng tôn
giáo hoặc hoạt động quan hệ quốc tế về tôn go (Mu B39, Ph lục ban hành kèm theo
Ngh đnh s 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Cnh phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
51
Mẫu B39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Mời tổ chc, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện
hoạt động tôn giáo hoặc hoạt động quan hệ quốc tế về tôn giáo
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…. .………………….
(3)
.....................................
Trụ sở:…………………………………………………………………….
Đề nghị mời tổ chc, cá nhân nước ngoài vào Vit Nam
thực hiện …
(4)
với các ni dung sau:
Tên t chc, cá nhân được mi: ………………
(5)
……...…………...……
Mục đích:………………………………….......…………………………..
Ni dung các hot động:…………….......………………………...………
Thời gian tổ chức:…………………...…………………………….........
Địa điểm tổ chức:
………………………………………………………..........
Hình thức tổ chức: …………………............
(6)
...........................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh ch khách mi; d kiến chương trình; bn gii
thiu tóm tt các hoạt đng ch yếu ca t chc, cá nhân c ngoài; văn bản chứng
minh chức danh hoạt động tôn giáo của người được mời.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
quan quản lý nhà nước v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với trường hp mi t chc, cá
nhân là người nưc ngoài vào Việt Nam đ thc hin hoạt động quc tế về tôn giáo hoc hoạt động tôn
giáo nhiu tỉnh; Ủy ban nhân n cấp tỉnh đi với trưng hp mi t chc, cá nhân là người nước
ngoài vào Việt Nam để thc hin các hot đng tôn giáo ở một tnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc.
(4)
Hoạt động tôn giáo hoặc hoạt động quan hệ quc tế về tôn giáo.
(5)
Đối vi t chức được mi cn nêu rõ: Thuộc c nào, năm thành lp, hoạt động trong lĩnh vc gì;
đối vi cá nhân đưc mi cn nêu rõ: Họ và tên; tên gọi khác, năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, tôn giáo
(nếu có). Nếu có nhiều tổ chức, cá nhân đồng thời được mời thì lập danh sách đính kèm với đầy đủ các
thông tin như trên.
(6)
Trực tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
52
11. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ MỜI CHỨC SẮC, N TU HÀNH
NGƯỜI ỚC NGOÀI ĐẾN GIẢNG ĐẠO CHO TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GO CÓ ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bưc 1: T chc được cp chng nhn đăng ký hot động tôn giáo địa bàn
hoạt động một tnh mi chc sc, nhà tu hành là ni nước ngoài đến giảng đo có
trách nhiệm gi h đ nghđến SNội v nơi dự kiến giảng đạo.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hphải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mời chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài đến
giảng đạo gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Trường hp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Danh sách khách mi; d kiến chương trình;
+ Bản giới thiệu tóm tắt các hoạt đng chủ yếu của chức sắc, ntu hành
người nước ngoài;
+ Văn bn chứng minh chức danh hoạt đng n giáo ca ni đưc mời.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
53
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động một tỉnh mời chức sc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mời chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài đến
giảng đạo.
h) Lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị về việc cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo mời chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo (Mẫu B40, Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính
ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Trong quá trình giảng đạo, chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài phải
n trọng quy định ca t chức đưc cp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
Vit Nam và tuân th quy định ca pháp lut Vit Nam.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưng, tôn giáo.
54
Mẫu B40
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Về việc cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
mi chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo
___________
Kính gửi: …………………
(2)
………………
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………
(3)
…………………........
Trụ sở:…………………………………………………………………….
Đề nghị mi chc sc, nhà tu hành là người nước ngoài giảng đạo
với các nội dung sau:
Họ và tên:.....................………………..Năm sinh..................................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):..................................................................
Quốc tịch:………………………Số hộ chiếu:…………………… …….
Thuộc tổ chức tôn giáo:…………………………………………………
Trụ sở tại:………………………………………………………………
Mục đích mi: ……………………………………………………………
Ni dung các hoạt động: .............................................................................
Thời gian tổ chc:...……………………………………………………
Địa điểm tổ chức:........................……………………………....................
Hình thức tổ chức: …………………............
(4)
...........................................
Văn bản kèm theo gồm: Danh ch khách mi; d kiến chương trình; bn gii thiu
tóm tt các hoạt đng ch yếu của chức sắc, nhà tu hành người nước ngoài; văn bản
chứng minh chức danh hoạt động tôn giáo của người được mời.
TM. TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh i đặt trụ sở của tchức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn go.
(2)
quan quản lý nhà c v tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với trường hp mi chc sc,
nhà tu hành là người nước ngoài giảng đo cho t chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với trường hp mi chc sc, nhà
tu hành là người nưc ngoài giảng đạo cho t chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động một tỉnh.
(3)
Tên tchức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo mời chức sắc, nhà tu hành.
(4)
Trực tiếp hoặc trc tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
55
12. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TÊN CỦA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐA BÀN HOẠT ĐỘNG
Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: Trước khi thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tchức n giáo trực
thuộc đa bàn hoạt động ở một tỉnh, tổ chức tôn giáo có trách nhiệm gửi hồ sơ
đề nghị đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện h
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh gửi kết quả giải quyết về Trung tâm
Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Sở Nội vụ
để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bn nêu
rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền đối với trường hợp thay đổi tên của tổ chức tôn giáo;
+ Bn sao văn bn chấp thuận thành lập, chia, tách, p nhập, hp nht t chc
tôn giáo trc thuc hoặc văn bn xác nhn của quan nhà c có thm quyền;
+ Bản sao văn bản thành lập, chia, tách, p nhập, hợp nhất tổ chức tôn go
trực thuộc của tổ chức tôn go hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp đối
với trường hợp thay đổi n của tổ chức tôn giáo trực thuộc.
56
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh thay đổi tên của tổ chức.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở mt tỉnh.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
(Mẫu B11, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Yêu cầu:
+ Tchức tôn giáo, t chc n giáo trực thuộc phải có tên bằng tiếng Vit.
+ Tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc không trùng vớin
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc khác hoặc tổ chức khác đã được cấp
chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tên tổ chức chính trị, tổ chức chính trị -
xã hội hoặc tên danh nhân, anh hùng dân tộc.
- Điều kin: T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trực thuộc có địa bàn hot động
mt tỉnh thay đi tên phi đưc y ban nhân dân cp tnh chp thuận.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
57
Mẫu B11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đi tên ca t chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi:……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa): …..……………………………...........
Trụ sở của tổ chức tôn giáo:………………………………………………
Người đại diện:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………...... .........
- Số CMTND/CCCD: ………………… ....................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…..... .........
Đ nghv vic thay đi n ca t chc
(3)
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:……………………………….………………………. ..
Tên của tổ chc
trước khi thay đi
(3)
:…........... ...........................................
Tên giao dịch quốc tế trước khi thay đổi (nếu có): …………………….. ..
Tên của tổ chức sau khi thay đổi
(3)
:........... .................................................
Tên giao dịch quốc tế sau khi thay đổi (nếu có): ………………………. ..
Dự kiến thời điểm thay đổi:…..………………………….…………....... ..
Văn bản kèm theo gồm: Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo của
quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp thay đổi tên của tổ chức tôn giáo; bản
sao văn bản chấp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực
thuộc hoặc văn bản xác nhận của quan nhà nước thẩm quyền; bản sao n bản
thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của tổ chức tôn giáo
hoặc tchức n giáo trực thuộc quản lý trực tiếp đối với trường hợp thay đổi tên của t
chức tôn giáo trực thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
quan quản nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với việc đề nghị thay
đổi tên của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh;
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với việc đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
58
13. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI TRỤ SỞ CA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi thay đổi tr s, t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc trách nhiệm gửi hồ sơ đề ngh đến Sở Nội vụ nơi có trsở mới.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi trụ sở của tchức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuc và gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được tính theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo đối với tờng hợp thay
đổi trsở của tổ chức tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao n bản chấp
thun thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuc của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
quản trực tiếp đối với trường hợp thay đổi trsở ca tổ chức tôn giáo trực thuộc
đến địa bàn tỉnh khác;
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
quản lý trực tiếp tổ chức tôn giáo trực thuộc về việc thay đổi địa điểm;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở mới.
59
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc thay đổi trụ sở của tổ chức.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: S Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc thay đổi trụ sở của tchức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức n giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực
thuộc (Mẫu B12, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Yêu cầu: Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày chuyển đến trụ sở mới, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc
thay đổi trụ sở đến quan quản nhà nước vn ngưỡng, tôn giáo trung
ương. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
nhiều tỉnh còn trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc thay đổi trụ sở
đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
60
Mẫu B12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đi tr s ca t chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):...............
(3)
…. ……………………………... .....
Người đại diện: ............................................................................................
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………...... .........
- Số CMTND/CCCD: ………………… ....................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....…..... .........
Đề ngh thay đổi tr s ca t chc
(3)
…với các nội dung sau:
Tr s ca tổ chức trước khi thay đổi:……………………………...…… .
Tr s ca tổ chức sau khi thay đổi:…………...…………………...…… .
Dự kiến thời điểm thay đổi: …………………….……………………… ..
Lý do thay đổi: …………………………………………………………. ..
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn
giáo trực thuộc quản lý trực tiếp tổ chức tôn giáo trực thuộc về việc thay đổi địa điểm;
bản sao quyết định công nhận tổ chức tôn giáo đối với trường hợp thay đổi trụ sở của tổ
chức tôn giáo đến địa bàn tỉnh khác hoặc bản sao văn bản chấp thuận thành lập, chia,
ch, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc của quan nhà nước thẩm
quyền văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc
của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản trực tiếp đối với trường
hợp thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo trực thuộc đến địa bàn tỉnh khác; giấy tờ chứng
minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở mới.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc t chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở mới.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc tôn giáo trc thuc.
61
14. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC THAY ĐỔI TRỤ SỞ CỦA TỔ
CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐA BÀN
HOẠT ĐỘNG NHIỀU TỈNH (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 quan)
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Kể từ ngày chuyển đến trụ sở mới, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuc địa bàn hoạt động nhiều tỉnh trách nhiệm gửi văn bản
thông báo về việc thay đổi trụ sở đến Ban Tôn giáo Chính phủ và Sở Ni vnơi
đặt trụ sở cũ.
- c 2: Bann giáo Chính phủ và Sở Nội vxem xt, tiếp nhận văn bản
thông o, tờng hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp l, Ban Tôn giáo Chính
phủ và SNội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho tổ chức
để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp
nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bphận Tiếp nhận và trả kết quả của Ban Tôn giáo
Chính phủ và Trung tâm Hành chính công của tỉnh (hoặc Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả của Sở Nội vụ); qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến.
Ban Tôn giáo Chính phủ, SNội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và Giấy
tiếp nhận. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được
tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo nêu tên t chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực
thuộc; họ và tên người đại diện của tổ chức; lý do, thời điểm thay đổi; trsở của
tổ chức trước và sau khi thay đổi;
+ Bản sao có chứng thực văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
i đặt trụ sở mới.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tưng thực hiện thủ tục hành chính: T chức tôn go, t chức tôn go
trực thuc có địa bàn hoạt đng nhiu tỉnh thay đổi trsở ca tchức.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- quan thẩm quyền quyết định: Ban Tôn giáo Chính phủ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Tôn giáo Chính phủ,
Sở Nội vụ.
62
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Ban Tôn giáo Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở cũ lưu
hồ sơ để thực hiện công tác tham mưu, công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng,
tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định
tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính
ph.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày chuyển đến trụ sở mới, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuc địa bàn hoạt động nhiều tnh có trách nhiệm thông
o bằng văn bản về việc thay đổi trụ sở đến Ban Tôn giáo Chính phủ và Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và bin pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
63
15. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP ĐĂNG PHÁP NHÂN PHI
THƯƠNG MẠI CHO TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC ĐỊA N
HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: T chc tôn giáo đề nghị cấp đăng ký pháp nn phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trực thuộc đa bàn hoạt động một tỉnh trách nhiệm
gửi hồ sơ đ ngh đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện h
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt động ở một tỉnh gửi kết quả giải quyết về Trung
tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội
vụ để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và
u rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Bản tóm tt quá trình hoạt động n giáo của tổ chức tôn giáo trực thuộc
từ khi được thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất;
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thời điểm nộp
hồ không quá 06 tháng), bản m tt quá trình hoạt động tôn giáo của người
đại din và những người lãnh đạo của tổ chức tôn giáo trc thuc;
+ Bn khai và giy t chng minh tài sn hp pháp của tổ chức tôn giáo
trực thuộc;
64
+ Hiến chương, điều lệ hoặc các văn bản có ni dung tương tự của tổ chức
n giáo trc thuc.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 60 ngày k t ngày nhn đủ h sơ đề ngh hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo đề nghị cấp
đăng pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt
động ở một tỉnh.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc cấp đăng ký pháp nhân phi thương mi cho tổ chc tôn
giáo trực thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực
thuộc (Mẫu B15, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
- Quyết định về việc cấp đăng pháp nhân phi thương mại cho tchức
n giáo trực thuộc (Mẫu A3, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh để được tổ
chc tôn giáo để ngh cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại phải đáp ứng các
điều kiện sau đây:
- Có cơ cấu t chức theo hiến chương.
- Có tài sản độc lp vi cá nhân, t chc khác và t chu trách nhim bng
tài sn ca mình.
- Nhân danh t chc tham gia quan h pháp lut mt cách đc lp.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
65
Mẫu B15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho t chc tôn giáo trc thuc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa): …………………………………….…
Tr s:……………………………...…………………………………... ...
Người đại din:
Họ và tên:…………………………… ……………….… ..........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):………………………………........ .........
Số CMTND/CCCD: …………………… ...................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....……… ........
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho t chc tôn giáo trc thuc vi các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo trc thuc:…………………………….……….........
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ………………………………….......
Trụ sở của tổ chức tôn giáo trực thuộc:.........................................................
Địa bàn hoạt động của tổ chức tôn giáo trực thuộc:......................................
Cơ cấu tổ chức của tổ chức tôn giáo trực thuộc: …………………....……..
Slượng tín đ, chc sc, chức việc, nhà tu hành của t chức tôn go trực thuc
ti thi điểm được đề ngh cp đăng ký:..............................................................
Người đi din:
Họ và tên:………………………………… ………… ...........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
66
Văn bản kèm theo gồm: Bản tóm tt quá trình hoạt động tôn giáo của tổ chức tôn
giáo trc thuộc từ khi được thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất; danh sách, sơ yếu
lịch, phiếu lý lịch tư pháp, bản tóm tt quá trình hoạt đng n giáo của người đi din
và những người lãnh đạo của tổ chức tôn giáo trực thuc; bn kê khai và giy t chng
minh tài sn hp pháp của tổ chức tôn giáo trực thuộc; hiến chương, điều lệ hoặc các
n bản có nội dung tương tự của tổ chức tôn giáo trc thuc.
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh i có trụ sở của tổ chức tôn giáo đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương
mại đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với đề nghị cấp
đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt động ở nhiều
tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại chotổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
67
Mẫu A3
……… (1)
Số:……/QĐ- …….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(3)
……, ngày……tháng……năm……
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại
cho tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
………….
(4)
Căn cứ Điều 30 của Luật tín ngưỡng, n go ngày 18 tháng 11 năm 2016;
n cứ Điều 11 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
n ngưỡng, tôn giáo;
n cứ ………………………………
(5)
……………………………...;
Theo đề nghị của………………………….…………………….………,
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho …...
(6)
………….....…
Thuộc tổ chức tôn giáo: …………………….…....……………………...
Trụ sở của …..
(6)
:…………………………...…………….………….…….
Địa bàn hoạt động tôn giáo …......
(6)
:……………....………………..……..
Điều 2. .
(6)
đưc hot động tôn giáo theo quy định của pp lut Vit Nam và
hiến cơng của tchứcđược quan nhà nưc có thm quyền chấp thuận.
Điều 3. (Hiệu lực ca Quyết định; ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong việc thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, …..
………..
(4)
..........
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý n nước vtín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với việc cấp đăng pp nn
phi thương mại cho t chức tôn go trc thuộc có đa n hoạt động nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cp
tỉnh đối với vic cp đăng ký pháp nhân phi tơng mi cho tổ chức n giáo trực thuộc có địa bàn hot
đng mt tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan ban hành Quyết định.
(3)
Đa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Thtrưởng cơ quan n ớc có thẩm quyền ban hành Quyết định.
(5)
Văn bn quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
n tổ chức n giáo trực thuộc được cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại.
68
16. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỰ GIẢI THỂ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO
CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN
CHƯƠNG
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chc tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh tự giải thể theo
quy định của hiến cơng của tchức trách nhiệm gửi hồ đ ngh đến Sở
Nội vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện h
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ sơ (nếu cần
thiết), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nn dân cấp tỉnh căn cứ Tờ trình của Sở Ni vụ chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tự gii thể theo quy định của hiến chương của tổ chc
n giáo gi kết qu giải quyết về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, sốợng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Bản kê khai tài sản, tài chính;
+ Phương thức xử lý tài sản, tài cnh và thời hạn thanh toán các khoản nợ
(nếu có);
+ Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
69
d) Thời hạn gii quyết: 45 ngày k t ngày hết thời hạn thanh toán các
khoản n(nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức
mà không có khiếu nại.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo địa bàn
hoạt động một tỉnh đề nghị tự giải thể tổ chức n giáo theo quy định của hiến
chương của tổ chức.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc tự giải thể theo quy định của hiến cơng của tổ chức
n giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo
quy định của hiến chương của t chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
- Quyết định về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trực thuộc giải thể theo quy định của hiến chương của t chức tôn giáo (Mẫu A6,
Phụ lục ban hành m theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Tổ chức tôn giáo địa bàn hoạt động ở một tỉnh tự giải ththeo quy định
của hiến chương có trách nhiệm đăng thông báo thời hạn thanh toán các khoản nợ
(nếu có) cho các tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật trên 05
(năm) số liên tiếp của báo in ra hàng ngày hoặc 05 ngày liên tiếp trên báo điện tử
ở địa phương.
- Thời điểm Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận cho tổ chức
n giáo tự giải thể là thời điểm tổ chc phải nộp lại bản chính quyết định công
nhận tổ chc tôn giáo; giấy chứng nhận của quan công an vviệc tổ chức đã
nộp, hủy con dấu theo quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
70
Mẫu B16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Gii th tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
theo quy định của hiến chương của tổ chc tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa):.
Tr s:……………………………………..……………………………...
Người đi din:
Họ tên:……………………………………………… ............................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Đề ngh chấp thuận cho gii th t chc tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trực thuc theo quy định của hiến chương
của tổ chức tôn giáo với các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo hoc tổ chc tôn go trực thuộc đ nghđưc giải thể:......
Tr s ca t chc: …………………………..…………………………. .
Người đi din:
- Họ và tên:………………………………… …………… ........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Cơ cấu tổ chức:............................................................................................
Lý do gii th: ……………………………………………………...... ..
Dự kiến thời điểm giải th:………………………………………………..
Văn bản kèm theo gồm: Bản kê khai tài sản, tài chính; phương thức xử lý tài sản,
i chính và thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có); danh sách tổ chức tôn giáo trực
thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi có trs của tổ chức tôn go hoặc tổ chc tôn go trực thuộc đngh giải th.
(2)
Cơ quan qun lý n nước vn ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi đề nghị gii th t chcn
giáo, t chức n go trực thuc địa bàn hot động nhiều tỉnh;y ban nhân dân cp tỉnh đối vi đ
ngh gii thể tổ chc tôn giáo, tổ chc n giáo trc thuc có đa bàn hot đng mt tnh.
(3)
Tchức n giáo hoc tổ chc tôn go trực thuộc đề ngh.
71
Mẫu A6
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày.. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
gii thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
………………
(4)
Căn cứ Điều 31 của Luật tín ngưỡng, tôn go ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Điều 14 Nghị định s 95/2023/-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều bin pháp thi hành Luật n ngưỡng,
tôn giáo;
Căn cứ …………………………………
(5)
........................................................ ;
Theo đề nghcủa ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho ………………………….
(6)
...............................
Trụ sở: .........................................................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ........................................................................
Được giải thể theo hiến chương của tổ chức từ ngày….tháng….. năm .....
Điều 2. ...…...
(6)
trách nhiệm thực hiện việc giải thể tổ chức theo h
sơ đề nghị giải thể ngày... tháng... năm.... của tổ chức.
Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên
(7)
………...………
Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong việc thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
(1)
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn go ở trung ương đối với việc chấp thun giải thể tchứcn
giáo hoc tổ chức n go trc thuộc có địan hot động nhiu tnh; y ban nn dân cấp tỉnh đi vi việc
chấp thuận giải th tchức tôn go hoặc tổ chức tôn go trc thuộc địa bàn hot động một tnh.
(2)
Viết tắt tên quan ban hành Quyết đnh.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Thtởng cơ quan nhà ớc thẩm quyền ban hành Quyết định.
(5)
n bn quy đnh chc năng, nhim vụ, quyn hn và cơ cu tổ chc của cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
n tổ chức tôn go hoc tchức n giáo trc thuộc.
(7)
Cổng hoặc Trang thông tin điện tử của quan ra quyết định; 01 số o in hoặc o điện tử trung ương hoặc
địa phương i tổ chc tôn giáo hoặc tổ chc n giáo trực thuộc có tr s.
72
17. THỦ TỤC Đ NGHỊ GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC
THUỘC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH
CỦA HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc giải thể tchức tôn
giáo trực thuộc địa n hoạt động một tỉnh theo quy định của hiến chương
của tổ chức có trách nhiệm gửi hồ sơ đ ngh đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư đin tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3:
+ Sở Nội vụ phối hợp với các quan liên quan thẩm định h (nếu cần
thiết), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ Tờ tnh của Sở Nội vụ, chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
mt tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức gửi kết quả giải quyết
về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng
n bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Bản kê khai tài sản, tài chính;
+ Phương thức xử lý tài sản, tài cnh và thời hạn thanh toán các khoản nợ
(nếu có);
+ Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
73
d) Thời hạn gii quyết: 45 ngày k t ngày hết thời hạn thanh toán các
khoản n(nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức
mà không có khiếu nại.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc giải thể t chức tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt động ở một
tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc giải thể t chức tôn giáo trực thuộc theo quy định của
hiến chương của tổ chức.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc theo
quy định của hiến chương của t chức tôn giáo (Mẫu B16, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
- Quyết định về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo
trực thuộc giải thể theo quy định của hiến chương của t chức tôn giáo (Mẫu A6,
Phụ lục ban hành m theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động một tỉnh bị giải thể theo
quy định của hiến chương của tổ chức trách nhiệm đăng thông o thời hạn
thanh toán các khoản nợ (nếu có) cho c tổ chức, nhân liên quan theo quy
định của pháp luật trên 05 (năm) số liên tiếp của báo in ra hàng ngày hoặc 05 ngày
liên tiếp trên báo đin tử ở địa phương.
- Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp
thun việc giải thể, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc có tch
nhiệm giải thể t chức tôn giáo trực thuộc nộp lại cho Ủy ban nhân n cấp
tỉnh các văn bản sau đây:
+ Bản chính văn bản chp thuận thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ
chc tôn giáo trực thuộc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
+ Bản chính văn bản thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn
giáo trực thuộc của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trc thuộc quản
trực tiếp.
+ Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc thuộc tổ chức tôn giáo trực thuộc
bị giải thể.
74
+ Giấy chứng nhận hoặc văn bản xác nhận của cơ quan công an về việc tổ
chc tôn giáo trực thuộc giải thể đã nộp, hủy con dấu theo quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
75
Mẫu B16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Gii th tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
theo quy định của hiến chương của tổ chc tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc (chữ in hoa):.
Tr s:……………………………………..……………………………...
Người đi din:
Họ và tên:……………………………………………… ............................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Đề ngh chấp thuận cho gii th t chc tôn giáo
hoặc tổ chức tôn giáo trực thuc theo quy định của hiến chương
của tổ chức tôn giáo với các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo hoc tổ chc tôn go trực thuộc đ nghđưc giải th:......
Tr s ca t chc: …………………………..…………………………. .
Người đi din:
Họ và tên:………………………………… ………… ...........................
Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ........
Số CMTND/CCCD: …………………….. .................................................
Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .......
Cơ cấu tổ chức:............................................................................................
Lý do gii th: ……………………………………………………...... ..
Dự kiến thời điểm giải th:………………………………………………..
Văn bản kèm theo gồm: Bản kê khai tài sản, tài chính; phương thức xử lý tài sản,
i chính và thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có); danh sách tổ chức tôn giáo trực
thuộc.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi có trs của tổ chức tôn go hoặc tổ chc tôn go trực thuộc đngh giải th.
(2)
Cơ quan qun lý n nước vn ngưỡng, tôn giáo trung ương đối vi đề nghị gii th t chcn
giáo, t chức n go trực thuc địa bàn hot động nhiều tỉnh; y ban nn dân cp tỉnh đi với đ
ngh gii thể tổ chc tôn giáo, tổ chc n giáo trực thuc có đa bàn hot động mt tnh.
(3)
Tchức n giáo hoc tổ chc tôn go trực thuộc đề ngh.
76
Mẫu A6
………
(1)
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-……
(2)
...
(3)
, ngày.. tháng….. năm…..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận cho tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
gii thể theo quy định của hiến chương của tổ chức tôn giáo
………………
(4)
Căn cứ Điều 31 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18 tháng 11 năm 2016;
Căn cứ Điều 14 Nghị định s 95/2023/-CP ngày 29 tháng 12 năm 2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều bin pháp thi hành Luật n ngưỡng,
tôn giáo;
Căn cứ …………………………………
(5)
........................................................ ;
Theo đề nghcủa ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho ………………………….
(6)
...............................
Trụ sở: .........................................................................................................
Cơ cấu tổ chức: ...........................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo: ........................................................................
Được giải thể theo hiến chương của tổ chức từ ngày….tháng….. năm .....
Điều 2. ...…...
(6)
trách nhiệm thực hiện việc giải thể tổ chức theo h
sơ đề nghị giải thể ngày... tháng... năm.... của tổ chức.
Điều 3. Quyết định này được công bố công khai trên
(7)
………...………
Điều 4. (Hiệu lực của Quyết định; ghi tên quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong việc thi hành Quyết định)./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-....................;
- Lưu: VT,...
………..
(4)
………..
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan quản lý n nước về tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đi vi việc chấp thuận giải th t chức tôn
giáo hoc tổ chức n go trc thuộc có địan hot động nhiu tnh; y ban nn dân cấp tỉnh đi vi việc
chấp thuận giải th tchức tôn go hoặc tổ chức tôn go trc thuộc địa bàn hot động một tnh.
(2)
Viết tắt tên quan ban hành Quyết đnh.
(3)
Địa danh nơi ban hành Quyết định.
(4)
Thtởng cơ quan nhà ớc thẩm quyền ban hành Quyết định.
(5)
n bn quy đnh chc năng, nhim vụ, quyn hn và cơ cu tổ chc của cơ quan ban hành Quyết đnh.
(6)
n tổ chức tôn go hoc tchức n giáo trc thuộc.
(7)
Cổng hoặc Trang thông tin điện tử của quan ra quyết định; 01 số o in hoặc o điện tử trung ương hoặc
địa phương i tổ chc tôn giáo hoặc tổ chc n giáo trực thuộc có tr s.
77
18. THỦ TC THÔNG BÁO VVIỆC ĐÃ GIẢI TH TỔ CHỨC
TÔN GIÁO TRC THUỘC ĐỊA N HOẠT ĐỘNG MỘT TỈNH
THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
n hoạt động một tỉnh bị giải thể theo quy định của hiến chương của tổ chức,
t chc tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc quản lý trực tiếp có trách nhiệm
gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức
để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
- Bước 3: Sở Nội vụ báo o y ban nhân n cấp tỉnh về việc tiếp nhận tng
o đã giải thtổ chức n giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động một tỉnh theo quy
định của hiến cơng của tchức.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc giải thể tchc tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt động một
tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo:y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín nỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
78
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo về vic đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc (Mẫu B17, Phụ
lục Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hot
động một tỉnh bị giải thể theo quy định của hiến chương ca tổ chức, tổ chức
n giáo hoặc tổ chức tôn go trực thuộc quản trực tiếp có trách nhiệm thông
o về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy đnh
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
79
Mẫu B17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
V việc đã giải th tổ chức tôn giáo trực thuộc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách nhiệm thông
o (chữ in hoa): …………………………..
(3)
…………….............……..
Trụ sở của tổ chức:……………………………………………………… .
Người đi din:
- Họ và tên:……………………………………..……… ...........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………… .......
- Số CMTND/CCCD: …………………… ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....… ..........
n cứ n bản số.....ngày....tháng....năm.....của..
(2)
……về việc chấp
thuận cho tổ chức tôn giáo giải tht chc tôn giáo trc thuc;
n cứ văn bản số.....ngày....tháng....năm.....của tchức tôn giáo về việc gii
thể t chc tôn giáo trc thuc.
Thông báo v việc đã gii th …..
(4)
……vi các ni dung sau:
Tên t chc tôn giáo trc thuộc bị giải thể:.. …………… ……… ........
Tr s ca t chc tôn giáo trc thuc bị giải thể:……..……….……… ..
Người đi din:
- Họ và tên:……………………………………..……… ...........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………… .......
- Số CMTND/CCCD: …………………… ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....… ..........
Thời điểm gii th:………………………………………………………. .
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc đề nghị giải thể
tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với thông báo giải thểtổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với
thông báo giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tên của tổ chức có trách nhiệm thông báo việc giải thể.
(4)
Tên của tổ chức tôn giáo trực thuộc bị giải thể.
80
19. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP ĐỂ THỰC
HIỆN HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG, HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỐI VỚI
TRƯỜNG HỢP QUYÊN GÓP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM A
VÀ ĐIỂM B KHOẢN 3 ĐIỀU 25 CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 95/2023/NĐ-CP
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trước khi tổ chức quyên góp 15 ngày, người đại diện hoặc ban
quản cơ sở tín ngưỡng, tchức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tchức
quyên góp để thực hiện hoạt động n ngưỡng, hoạt động n go đối với trường
hợp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật n
ngưỡng, tôn giáo có trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ nơi tổ chức
quyên góp.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuc
để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
- Bước 3: Sở Nội vụ báo o y ban nhân n cấp tỉnh về việc tiếp nhận tng
báo quyên góp.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc
qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện cơ sở tín
ngưỡng, t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên góp không
thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo:y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
81
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp tnh để thực hiện ng
tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo kiểm tra việc thực hiện các nội
dung trong văn bản thông báo của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo về việc t chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Trước khi tổ chức quyên góp 15 ngày, người đại diện hoặc ban quản lý cơ
sở n ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuc tchức quyên p
không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số
95/2023/NĐ-CP trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến Sở Nội vụ nơi tổ
chc quyên góp.
- Hoạt động quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn
giáo trc thuộc phải sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. Tài sản
đưc quyên góp phải được quản lý, sử dụng đúng mc đích đã thông o, phục vụ
cho hoạt động tín nỡng, hoạt động tôn giáo.
- Kng được li dụng danh nghĩa s tín ngưỡng, t chứcn giáo, tổ chc
tôn giáo trc thuc đ quyên góp nhằm trục lợi hoặc trái mục đích qun góp.
- Nời đi diện hoặc ban qun lý cơ s tín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, t chức
tôn go trực thuộc thực hiện hoạt động quyênp không đúng quy đnh tại Điều 25
của Nghị định s95/2023/NĐ-CP thì quan nhà ớc thẩm quyền tiếp nhận tng
báo quyên góp văn bản u cu dừng tiếp nhận, sử dụng tài sản được quyên góp
x lý theo quy định ca pháp lut.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
82
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (chữ in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại diện:……………………………………………………………
- Họ và tên:……………………………… …………… ............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyênp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
ch thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thực hiện quyên góp:..……………………………………….....
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
………………………………………………………………………… ........
………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức:……………………
(4)
……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh i có cơ stín ngưỡng, t chức tôn giáo hoặc t chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với trưng hợp tổ chức quyên góp ợt ra ngoài địa bàn một huyện; Ủy
ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một nhưng trong địa
n một huyện, quận, th xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã.
(3)
Cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người đại diện phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trc tiếp hoc trực tuyến; kết hợp cả trc tiếp và trực tuyến.
83
20. TH TC Đ NGH CP CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOT ĐNG
TÔNGIÁO CHO T CHỨC CÓ ĐA BÀN HOT ĐNG MỘT TNH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo một tỉnh có đủ điều kiện
theo quy định ti Điều 18 của Lut tín ngưỡng, tôn giáo gửi hồ đề nghị cấp
chng nhận đăng ký hoạt đng tôn giáo đến Sở Nội vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ không nh
o thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ
(nếu cần). Sau khi thẩm định h sơ, Sở Nội v cấp hoặc không cấp chứng nhận
đăng hoạt động tôn giáo cho tổ chức gửi kết quả giải quyết vTrung tâm
Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Sở Nội vụ
để trả cho tổ chức. Trường hp từ chối cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo phải trả lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật;
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Danh sách, sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp (cấp trước thời điểm nộp
hồ không quá 06 tháng), bản m tt quá trình hoạt động tôn giáo của người
đại diện và những người dự kiến lãnh đạo t chc;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi;
+ Quy chế hoạt động của tổ chức;
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 60 ngày k t ngày nhn đ h sơ đề ngh hp l.
đ) Đốiợng thực hiện thủ tục hành chính:
84
Tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo một tỉnh có đủ điều kiện theo quy
định tại Điều 18 của Luật tín ngưỡng, tôn go.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
- Đăng ký cp chng nhận hoạt động tôn giáo (Mẫu B8, Ph lục bannh kèm
theo Nghđnh s95/2023/-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph).
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo (Mẫu A1, Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức được cấp chứng nhận đănghoạt động tôn giáo khi đápng đủ
các điều kiện sau đây:
- Có giáo lý, giáo luật, lễ nghi.
- Có tôn ch, mục đích, quy chế hot đng không ti vi quy định ca pháp lut.
- Tên của tổ chức không trùng với tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc đã được
cp chng nhận đăng hoạt đng tôn giáo, n tổ chức chính trị, t chức chính
trị - xã hội hoặc tên danh nhân, anh hùng dân tộc.
- Người đại diện, người lãnh đạo tổ chức là công dân Việt Nam thường trú
tại Việt Nam, năng lc hành vi dân s đy đủ; không trong thời gian bị áp dụng
biện pháp x lý hành chính trong lĩnh vc tín ngưỡng, tôn giáo; không có án tích
hoặc không phải là người đang bị buc tội theo quy định của pháp luật về tố tụng
nh sự.
- Có đa điểm hợp pháp để đt tr s.
- Nội dung hoạt động n giáo không thuộc trường hp quy định tại Điều 5
của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
85
Mẫu B8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức:……………...…………………….………………...............
Họ và tên người đại diện:..………………………………………………
Đăng ký cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo với các nội dung sau:
Tên tổ chức (chữ in hoa):..………………………………………………
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):…………………………........................
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Trụ sở của tổ chức:…………….…………………………..……………
Người đại diện:
- Họ và tên:……………………………… …………… ..........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):....................................................................
Nguồn gốc hình thành, quá trình phát trin Vit Nam: ……………….
Tôn chỉ, mục đích:……………………………………………………….
Ni dung hoạt động:……………………………………………….….....
Địa bàn hoạt động:…………………………………………..………......
Số lượng người tin theo:.……………………………………..………….
Cơ cấu tổ chức:………………………………………………………….
Địa điểm dự kiến đặt trụ sở:……….………….…………………………
Văn bản kèm theo gồm: Danh sách, yếu lịch, phiếu lý lịch pháp, bản m tắt
q trình hoạt động tôn giáo của người đại diện và những người dự kiến lãnh đạo t chc;
bản tóm tắt giáo lý, giáo luật, lễ nghi; quy chế hoạt đng ca t chức; giấy tờ chứng minh
có địa điểm hợp pháp để đặt trụ sở.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi dự kiến có trụ sở của tổ chức.
(2)
Cơ quan qun lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh; quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối với tổ chức
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
86
Mẫu A1
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký hoạt động tôn giáo
_____________
…………...............……
(1)
……………………… chứng nhận:
Tên tổ chức (chữ in hoa):..……………………………………………… ..
Tên giao dịch quốc tế của tổ chức (nếu có): …………………...…………
Trụ sở:…………….…………………………………..……....…………..
Tên tôn giáo: ...……………………………………....................................
Nguồn gốc hình thành, quá trình phát triển ở Việt Nam:................................
……………………………………………………….
Tôn chỉ, mục đích hoạt động:……………………………………………
Địa bàn hoạt động:…………………………………………..………......
Cơ cấu tổ chức: ………………………………………………………. .....
Được hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật Việt Nam và theo nội
dung đăng ký đã đưc chấp thuận kể từ ngày được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo./.
Nơi nhận:
- ……….;
- ……….;
- Lưu: VT,…
………
(4)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Cơ quan qun lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động ở nhiều tỉnh; quan chuyên môn v tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh đối với tổ chức
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(2)
Viết tắt tên cơ quan cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(3)
Địa danh nơi cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
……… (1)
Số:……/CN- …….
(2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
(3)
……, ngày……tháng……năm……
87
21. THỦ TỤC THÔNG BÁO NGƯỜI ĐƯỢC PHONG PHẨM HOẶC
SUY CỬ LÀM CHỨC SẮC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 33 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử chc
sắc đối với các trưng hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vnơi
chc sắc cư trú và hoạt động tôn giáo.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức tôn giáo để bổ sung,
hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo; sơ yếu lý lịch, phiếu lý lịch tư pháp
(cấp trước thời điểm nộp hồ sơ không quá 06 tháng) của chức sắc.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thtục hành chính: Tổ chức tôn giáo phong phẩm
hoặc suy cử chức sắc đối vi các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của
Luật tín ngưng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
88
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo ngưi được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc (Mẫu B18,
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Yêu cầu: Chậm nht 20 ngày kể từ ngày phong phẩm hoặc suy cử, tổ
chc tôn giáo trách nhiệm thông báo bằng văn bản về người được phong phẩm
hoặc suy cử.
- Điều kiện: Người được phong phẩm hoặc suy cử làm chc sc phải đáp
ứng các điều kiện sau:
+ năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
+ Không trong thời gian bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính trong lĩnh
vực tín ngưỡng, tôn giáo.
+ Không án tích hoặc không phải người đang bị buc tội theo quy định
của pháp luật về tố tụng hình sự.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
89
Mẫu B18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo (chữ in hoa): ……..……………………………….
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Tng báo vic phong phẩm hoặc suy cchc sắc với các nội dung sau:
Văn bản kèm theo gồm: Tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo; yếu lý lịch, phiếu
lịch tư pháp của chức sắc.
TM. TỔ CHỨC TÔN GIÁO
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo.
(2)
quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trung ương đối với trường hợp phong
phẩm hoặc suy cử phẩm vị theo quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ
quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp phong phẩm hoặc suy cử
phẩm vị theo quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
TT Họ và tên
n gọi
trong tôn
giáo
Năm
sinh
Nơi
trú
Phẩm vị
trước và sau
khi được
phong phẩm
hoặc suy cử
Địa bàn hoạt
động tôn giáo
trước và sau khi
được phong
phẩm hoặc suy cử
Trưc
Sau
Trưc
Sau
1
2
n
90
22. THỦ TỤC THÔNG O HỦY KẾT QUPHONG PHẨM HOẶC
SUY CỬ CHỨC SẮC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 33 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu,
tchức tôn giáo có trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ về việc hủy
kết quả người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc quy định tại khoản 2
Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo trong trường hp không đáp ứng điều kiện
quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức tôn giáo để bổ sung,
hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo và các tài liệu kèm theo (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo hủy kết quả
phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đi với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều
33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định
tại khoản 4 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
91
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn 20
ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu, tổ chức tôn giáo có trách nhiệm hủy
kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc và có trách nhiệm thông báo bằng văn
bản về việc hủy kết quả đến Sở Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
92
23. THỦ TỤC ĐĂNG NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trước khi thực hiện
việc bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưng, tôn giáo có trách nhiệm gửi hồ sơ đăng ký đến Sở Nội vụ.
- ớc 2: Sở Nội v xem xt hồ sơ đăng ký, tờng hợp hsơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp t
chối tiếp nhn, giải quyết hồ phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ
(nếu cần). Sau khi thẩm định hồ sơ, Sở Nội vụ chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc đăng người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc gửi kết
qugiải quyết vTrung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ yếu lý lch, phiếu lý lịch pháp (cấp trước thời điểm nộp hồ sơ không
quá 06 tháng) của người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử;
+ Bản tóm tắt quá trình hoạt động n giáo của người được dự kiến bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhn đủ hồ đăng hp lệ.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định ti khoản 2
Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
93
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đăng người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc (Mẫu B19,
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc phải đáp ứng các điều
kiện sau:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Không trong thời gian bị áp dng biện pháp xử hành chính trong lĩnh
vực tín ngưỡng, tôn giáo.
- Không có án tích hoặc không phải người đang bị buộc tội theo quy định
của pháp luật về tố tụng hình sự.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
94
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa) : ………
(3)
…………………………………
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
n gọi
trong
tôn giáo
m
sinh
Nơi cư
t
Phẩm vị
Chc vụ
trước và sau
khi được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trước Sau Trước Sau
1
2
Văn bản kèm theo gồm: yếu lý lịch, phiếu lịch pháp của người được dự
kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người được
dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn
về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy c chức việc theo quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín nỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản
3 Điều 19 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tchức đưc cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải tên
đóng dấu.
95
24. THỦ TỤC ĐĂNG NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ LÀM CHỨC VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN
ĐĂNG HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG MỘT
TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt đng tôn giáo có địa
n hoạt động ở một tỉnh trước khi thực hiện việc bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức
việc trách nhiệm gửi hồ sơ đăng đến Sở Nội vụ.
- ớc 2: Sở Nội v xem xt hồ sơ đăng ký, tờng hợp hsơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính
o thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ
(nếu cần). Sau khi thẩm định hồ sơ, Sở Nội vụ chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc đăng người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc gửi kết
qugiải quyết vTrung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận hồ sơ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ yếu lý lch, phiếu lý lịch pháp (cấp trước thời điểm nộp hồ sơ không
quá 06 tháng) của người được dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử;
+ Bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người được dự kiến bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhn đủ hồ đăng hp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động một tỉnh bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử chức việc.
96
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đăng người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc (Mẫu B19,
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc phải đáp ứng các điều
kiện sau:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- Không trong thời gian bị áp dng biện pháp xử hành chính trong lĩnh
vực tín ngưỡng, tôn giáo.
- Không có án tích hoặc không phải người đang bị buộc tội theo quy định
của pháp luật về tố tụng hình sự.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
97
Mẫu B19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa) : ………
(3)
…………………………………
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được
dự kiến bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
n gọi
trong
tôn giáo
m
sinh
Nơi cư
t
Phẩm vị
Chc vụ
trước và sau
khi được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn phụ
trách trước và
sau khi được
bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử
Trước Sau Trước Sau
1
2
Văn bản kèm theo gồm: yếu lý lịch, phiếu lịch pháp của người được dự
kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử; bản tóm tắt quá trình hoạt động tôn giáo của người được
dự kiến bổ nhiệm, bầu cử, suy cử.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn
về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy c chức việc theo quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín nỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản
3 Điều 19 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tchức đưc cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải tên
đóng dấu.
98
25. THTỤC THÔNG BÁO VNGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU
CỬ, SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY
ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử, t
chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách nhiệm gửi văn bản thông báo
về nời được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc theo quy định tại khoản 2
Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tchức
n giáo trực thuộc bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo quy định tại khoản 2
Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
99
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bu cử, suy cử làm chức việc
(Mẫu B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc gửi văn bản thông báo về
người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc theo quy định tại khoản 2
Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo chậm nhất 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm,
bầu cử, suy cử.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn go.
100
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết qungười được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……….
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được b
nhiệm, bầu cử,
suy cử
n gọi
trong tôn
giáo
m
sinh
Nơi cư
t
Phẩm
vị
Chc vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
tch
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn
về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy c chức việc theo quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định ti khoản
3 Điều 19 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên
và đóng dấu.
101
26. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ NGƯỜI BỔ NHIỆM, BẦU C,
SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG
NHẬN ĐĂNG HOẠT ĐỘNG N GO ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG
MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử, t
chc được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động
một tỉnh có tch nhiệm gửi văn bản thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử làm chức việc đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động một tỉnh bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử chức việc.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
102
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bu cử, suy cử làm chức việc
(Mẫu B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp
chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hot động ở một tỉnh có trách
nhiệm gửi văn bản thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức
việc chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
103
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……….
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được b
nhiệm, bầu cử,
suy cử
n gọi
trong tôn
giáo
m
sinh
Nơi cư
t
Phẩm
vị
Chc vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
tch
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn
về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy c chức việc theo quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín nỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản
3 Điều 19 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên
và đóng dấu.
104
27. THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ NHỮNG NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GO CÓ ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 7 ĐIỀU 34
CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử đối
với người dự kiến lãnh đạo ca tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
n giáo địa bàn hoạt động một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn
giáo có trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội v.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động một tỉnh bổ nhiệm, bầu
cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
105
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bu cử, suy cử làm chức việc
(Mẫu B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc, tổ
chc được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt đng
một tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
106
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……….
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được b
nhiệm, bầu cử,
suy cử
n gọi
trong tôn
giáo
m
sinh
Nơi cư
t
Phẩm
vị
Chc vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
tch
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn
về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy c chức việc theo quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín nỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản
3 Điều 19 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên
và đóng dấu.
107
28. THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY
CỬ NHỮNG NGƯỜI LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÔN
GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI
KHOẢN 7 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những
người dự kiến lãnh đạo tổ chức theo quy định tại Điều 22 của Luật tín ngưỡng,
n giáo, tổ chức tôn giáo có trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tnh bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đo tổ chức theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
108
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bu cử, suy cử làm chức việc
(Mẫu B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất là 20 ny kể từ ny bổ nhiệm, bầu c, suy c những người lãnh
đạo t chức theo quy đnh tại Điu 22 ca Luậtn ngưng, tôn giáo, tổ chc tôn go
có đa bàn hot đng một tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản tng báo.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
109
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……….
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được b
nhiệm, bầu cử,
suy cử
n gọi
trong tôn
giáo
m
sinh
Nơi cư
t
Phẩm
vị
Chc vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
tch
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn
về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy c chức việc theo quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín nỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản
3 Điều 19 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên
và đóng dấu.
110
29. THỦ TC THÔNG O KT QUẢ B NHIM, BẦU C, SUY C
NHNG NGƯI LÃNH ĐO TỔ CHC ĐI VỚI T CHC TÔN GIÁO
TRC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOT ĐỘNG MT TNH THEO QUY ĐNH
TI KHON 7 ĐIỀU 34 CA LUT N NNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những
người dự kiến lãnh đạo tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động một
tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức n
giáo trực thuộc có trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đi tưng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt đng một tỉnh b nhiệm, bầu c, suy c nhng ni lãnh đạo tổ chức theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 ca Lut tín ngưng, tôn go.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
111
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bu cử, suy cử làm chức việc
(Mẫu B20, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 20 ngày kể từ ngày bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người
lãnh đạo tổ chức, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh có
trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
112
Mẫu B20
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……….
(3)
………………………………….
Trụ sở:.…………………………………………………………………..
Thông báo kết quả người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử
làm chức việc với các nội dung sau:
TT
Họ và tên
người được b
nhiệm, bầu cử,
suy cử
n gọi
trong tôn
giáo
m
sinh
Nơi cư
t
Phẩm
vị
Chc vụ
được bổ
nhiệm, bầu
cử, suy cử
Địa bàn
phụ
tch
1
2
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo ở trung ương đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử,
suy cử chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan chuyên môn
về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy c chức việc theo quy định
tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo; cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định ti khoản
3 Điều 19 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo đối với trường hợp bổ nhiệm, bầu cử, suy cử chức việc theo
quy định tại khoản 3 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(3)
Tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc người thay mặt tổ chức phải ký tên
và đóng dấu.
113
30. THỦ TỤC THÔNG O THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC,
CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất 20 ngày trước khi thuyên chuyển chức sắc, chức
việc, nhà tu hành, tchc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc có trách nhiệm gửi
n bản thông báo đến Sở Nội vụ nơi đi và nơi đến.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tổ chc
n giáo trc thuc có chức sắc, chức việc, nhà tu hành thuyên chuyển.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành (Mẫu B21,
Phụ lục ban hành kèm heo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của
Chính phủ).
114
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Chậm nhất 20
ngày trước khi thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
115
Mẫu B21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…………..…
(3)
………………………….…..
Trụ sở: ……………………………………..……………………………
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
với các nội dung sau:
Nời được thuyên chuyển:
- Họ và tên:..................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ………………….…………………… .
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):…...……......................………………….....
Lý do thuyên chuyển:………….……………………………………...
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
…………………………………………………………….…………….. .........
Địa bàn hoạt động tôn giáo trước khi thuyên chuyển: ……………….. .....
.............................................................................................................................
Địa bàn hoạt động tôn giáo sau khi được thuyên chuyển đến:………… ...
Dự kiến thời điểm thuyên chuyển: …………….……………………. ..
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuc.
(2)
quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi thuyên chuyển đi nơi thuyên
chuyển đến.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
116
31. THỦ TC THÔNG O CÁCH CHỨC, I NHIM CHỨC SẮC,
CHỨC VIỆC ĐI VỚI C TRƯNG HP QUY ĐNH TẠI KHON 2 ĐIỀU
33 VÀ KHON 2 ĐIU 34 CA LUẬT N NGƯNG, TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày có văn bản về việc cách chức,
bãi nhiệm chức sắc, chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điu
34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn giáo trc thuc có
trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Văn bản của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc về việc cách
chc, bãi nhim.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chc tôn giáo, tổ chc tôn giáo trc thuộc cách chức, bãi nhiệm chức
sắc, chức việc đi với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 khoản 2
Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
117
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc (Mẫu B23, Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/-CP ngày 29/12/2023 của Chính
phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngàyvăn bản về việc cách chức, bãi nhiệm
chc sắc, chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 33 khoản 2 Điu 34 của
Luật tín ngưỡng, n giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách
nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
118
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chc (chữ in hoa):………..……………
(3)
………….……………..
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
với các nội dung sau:
Nời bị cách chức, bãi nhiệm:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………..………
- Số CMTND/CCCD:....................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):….........................………………..…………..
Lý do cách chức, bãi nhiệm: ………….………………………….....……...
…………………………………………………………….………….....….
…………………………………………………………….………….....….
Thời đim cách chc, bãi nhim: ..................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
về việc cách chức, bãi nhiệm.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản lý nhà ớc về tín ngưng, tôn giáo ở trung ương đối với việc cách chức, bãi nhiệm
chức sắc, chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 33, khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động n
giáo địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn go cấp tỉnh đối với
việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 33, khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo và đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
119
32. THỦ TỤC THÔNG BÁO CÁCH CHỨC, BÃI NHIỆM CHỨC
VIỆC CỦA TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG HOẠT
ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày có văn bản về việc cách chức,
bãi nhiệm chức việc, tổ chức được cấp chng nhận đăng hoạt động tôn giáo
địa bàn hoạt động ở một tỉnh trách nhiệm gửi n bản thông báo đến Sở Nội
vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp n
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vhướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức đbổ sung, hoàn
thiện. Trưng hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Trung tâm
Hành chính ng của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ;
qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vcủa doanh nghiệp, nhân hoặc
ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến. Sở
Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. NNếu gửi qua đường
u chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo ngày ghi trên dấu
công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hsơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Văn bản của tchức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo về
việc cách chức, bãi nhiệm.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức được cấp chng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh cách chức, bãi nhiệm
chc việc.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lphí: Không có.
120
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo cách chc, bãi nhiệm chức sắc,
chc việc (Mẫu B23, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Chậm nhất là 20 ngày
kể từ ngày có văn bản về việc cách chức, bãi nhiệm chức việc, tổ chức được cấp
chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hot động ở một tỉnh có trách
nhiệm gửi văn bản thông báo đến Sở Nội vụ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
Mẫu B23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):………..……………
(3)
………….……………..
Trụ sở: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc
với các nội dung sau:
Nời bị cách chức, bãi nhiệm:
- Họ và tên:....................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………..………
- Số CMTND/CCCD:....................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):….........................………………..…………..
Lý do cách chức, bãi nhiệm: ………….………………………….....……...
…………………………………………………………….………….....….
………………………………………………………….………….....….
Thời đim cách chc, bãi nhim: ..................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Văn bản của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
về việc cách chức, bãi nhiệm.
121
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan quản lý nhà ớc về tín ngưng, tôn giáo ở trung ương đối với việc cách chức, bãi nhiệm
chức sắc, chức việc theo quy định tại khoản 1 Điều 33, khoản 1 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động n
go có địa bàn hoạt động nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn vtín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với
việc cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc theo quy định tại khoản 2 Điều 33, khoản 2 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo và đối với việc cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
33. THỦ TỤC ĐĂNG MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO
CHO NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tôn giáo, t chức tôn giáo trực thuộc mở lớp bồi dưỡng
về tôn giáo cho người chuyên hot động tôn giáo trách nhiệm gửi văn bản đăng
đến Sở Nội vụ nơi mở lớp.
- ớc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đăng ký, trường hợp văn bản đăng ký
chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư đin
tử, tin nhn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện. Trường
hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thiện văn bản
đăng ký không tính vào thời hạn giải quyết.
- ớc 3: Sở Nội vụ phối hợp với các quan liên quan thẩm định văn bản
đăng (nếu cần). Sau khi thẩm định, Sở Nội vụ chp thuận hoặc không chấp
thuận về vic đăng ký mở lớp bi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động
n giáo gi kết qu giải quyết về Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ chức. Trường hợp
không chấp thuận phải trả lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản đăng trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công ca tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích;
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản đăng ký, Giấy tiếp nhận văn bản đăng
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản
đăng ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
122
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Chương trình; danh sách giảng viên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ văn bn đăng hợp lệ.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tchức
n go trực thuộc mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho những người chuyên hoạt
động tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc mở lớp bồi ng về tôn giáo cho người chuyên hoạt
động tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đăng mlớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt đng tôn
giáo (Mẫu B27, Phụ lục ban nh kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn go.
123
Mẫu B27
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…………….……
(3)
………………………… ....
Trụ sở: ………………………………………………..……………….. ....
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo
cho nời chuyên hoạt động tôn giáo với các nội dung sau:
Tên lớp: …………...……………………………………………………. ..
Địa điểm mở lớp:……………………… …
(4)
…………....………………
Lý do mở lớp:…………………………………………………………… .
Thời gian học: ………………………………………………………...... ..
Nội dung học: ……………………………………………...................... ..
.............................................................................................................................
Thành phần, số lượng tham dự:……..…..….……………….................... .
Hình thức mở lớp bồi dưỡng
(5)
:...................................................................
n bản kèm theo gồm: Chương trình; danh sách giảng viên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh nơi mở lớp.
(3)
T chc tôn giáo hoc t chc tôn giáo trc thuc.
(4)
Đối với các lớp học trực tiếp tại nơi din ra hoạt động bồi dưỡng.
(3)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
124
34. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO NHIỀU
HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày được công nhận, chấp thuận
hoặc được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt đng tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh trách nhiệm gửi văn
bản thông báo về danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc mt tỉnh.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác quản
nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
125
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt
động tôn go bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Chm nhất là 30 ngày kể từ ngày được công nhn, chp thun hoc đưc cp
chứng nhận đăng ký hot đng tôn giáo, tổ chc n go, t chc tôn giáo trực thuộc, t
chức đưc cấp chng nhn đăng ký hot động n giáo có địa bàn hot đng tôn giáo ở
nhiu huyn thuộc mt tnh có tch nhim gửi văn bn thôngo danh mc hot đng
tôn giáo diễn ra hng năm đến SNội v.
- Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày Luật tín ngưỡng, tôn go có hiệu lực,
tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, tổ chức đã được cấp chứng nhận
đăng ký hot động tôn giáo địa bàn hoạt động tôn giáo nhiều huyện thuộc
một tỉnh trước ngày Luật hiu lực trách nhiệm thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo diễn ra hằng năm đến Sở Nội vụ.
- Việc thông báo danh mc hoạt động tôn go diễn ra hằng năm chỉ thực
hiện một lần.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
126
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các ni dung sau:
TT
n các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn về tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) củatổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) của tổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban
nhân dân cp xã đối vi việc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
của t chc có địa n hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
127
35. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
BỔ SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
NHIỀU HUYỆN THUC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước khi diễn ra hoạt động tôn giáo không
trong danh mục đã thôngo, người đại diện của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động n giáo có địa
n hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh trách nhiệm gửi văn bản
thôngo bổ sung đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải u rõ do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện của tổ chức
n giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
128
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt
động tôn go bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất là 20 ngày trước khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có trong
danh mục đã được thông báo, người đại diện của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động n giáo có đa
n hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh trách nhiệm gửi văn bản
thông báo b sung đến Sở Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
129
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các ni dung sau:
TT
n các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn về tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) của tổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban
nhân dân cp xã đối vớiviệc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
của t chc có địa n hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
130
36. THỦ TỤC THÔNG O TCHỨC HỘI NGHTHƯỜNG NIÊN
CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GO TRỰC THUỘC
ĐỊA N HOẠT ĐỘNG Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước ngày t chc hi ngh, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo nhiều huyện
thuộc một tỉnh trách nhiệm gửi văn bản thông báo về vic t chức hội nghị
thường niên đến Sở Nội vụ.
- c 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Dự kiến thành phần, số ợng nời tham dự; chương trình tổ chức hi
ngh thường niên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáonhiều huyện thuộc một tỉnh t
chc hội ngh thường niên.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trc tiếp thực hin thủ tụcnh chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
131
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên (Mẫu B31, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày t chc hi ngh, tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc có địa n hoạt động tôn giáo nhiều huyện thuộc một tỉnh
trách nhiệm gửi văn bản thông báo về vic tổ chức hội nghthường niên đến
Sở Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
132
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
T chc hi ngh thường niên
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………….............
(3)
...............................
Trụ sở: ……………………………………………………………………
Tng báo v vic tchc hi ngh tờng niên với c ni dung sau:
Nội dung: ………………………………………………............................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: D kiến thành phần, số ợng người tham dự; chương
trình tổ chức hi ngh thường niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Cơ quan qun lý nhà c v tín ngưng, n giáo trung ương đối vi vic t chc hi ngh thường
niên ca tổ chc n go, tchc n giáo trực thuộc, tchc được cấp chứng nhận đăng ký hot động
tôn go có địan hot động nhiều tnh; quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cp tnh đối
vi việc tổ chức hội nghị tng nn của tổ chứcn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuc, t chc đưc
cp chứng nhận đăng hoạt động tôn go có địa bàn hoạt đng nhiều huyn thuộc mt tnh; y ban
nhânn cấp huyn đi với vic t chức hội ngh thường niên của tổ chức tôn go trực thuộc địa
bàn hoạt động một huyện.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
133
37. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GO CÓ ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TNH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chng nhận đăng hoạt động tôn giáo có địa n hoạt động nhiều huyện thuộc
một tỉnh trước khi tổ chức đại hội trách nhiệm gửi hồ đề nghị đến Sở Nội
vụ.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hsơ. Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thiện hồ không tính
o thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sở Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ
(nếu cần). Sau khi thẩm định hồ sơ, Sở Nội vụ chấp thuận hoặc không chấp thuận
về việc về việc tổ chức đại hội và gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Hành chính
công ca tỉnh hoc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ để trả cho tổ
chc. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê
dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp lut
hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội v tiếp nhận hồ sơ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ sơ hẹn ngày trả
kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được nh theo ngày
ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức đại hội; dkiến thành phần, số lượng nời tham dự;
+ Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức;
+ Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ hồ đề nghhp lệ.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt độngnhiu huyện thuộc một tỉnh tổ chức đại hội.
134
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic tổ chức đại hội.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị về việc tổ chức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
135
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
T chức đại hi............
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……………….………
(3)
………………...........
Trụ sở: …………………………………………………………………
Đề ngh t chức đi hội với các nội dung sau:
Lý do t chc: ……………………………………………….....................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Thành phần:.................................................................................................
Nội dung: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tchức đại hội; dự kiến thành phần, số
lượng người tham dự; báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức; dự tho hiến chương hoc
hiến cơng sửa đổi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trsở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đối vi vic t chc đại hội
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo địa bàn hoạt động nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo
cấp tỉnh đối với việc tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động nhiều huyện thuộc
một tỉnh; Ủy ban nhân n cấp huyện đối với việc tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo trc
thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.
(3)
Tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
136
38. THỦ TỤC ĐNGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN
GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở
NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trưc khi t chức cuộc lngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh, t
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị đến Sở Nội vụ nơi dự kiến
tổ chức.
- Bước 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đề ngh, trường hợp văn bản đề nghị
chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua thư đin
tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện n bản
đề nghị. Trường hợp tchối tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian
hoàn thiện n bản đề nghị không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: S Nội vụ phi hp vi các cơ quan liên quan thẩm định văn bn đề
ngh (nếu cần). Sau khi thm đnh văn bản đề ngh, S Nội v chp thun hoc không
chấp thun v việc t chc cuộc l ngi cơ sở tôn go, địa điểm hp pháp đã đăng ký
và gửi kết qu giải quyết v Trung tâm Hành chính công của tnh hoặc Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả của S Nội vụ đtrcho tổ chc. Tờng hợp không chấp thuận
phải trlời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản đề nghị trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích;
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản đề nghị, có Giấy tiếp nhận văn bản đề ngh
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản đ
nghị được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phn tham dự cuộc lễ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ văn bn đnghị hợp l.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo t
chc cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa đim hợp pháp đã đăng quy mô tổ
chc ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tnh.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
137
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận vvic t chức cuộc lễ ngoài cơ stôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị t chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã
đăng (Mẫu B34, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
138
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
T chc cuc l ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chc (chữ in hoa): ………………………
(3)
………………............
Trụ sở: ………………………………………………………………........
Đề nghị về việc tổ chức cuộc l …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ……………………………………………………………
Người chủ trì: …………………………………………………………….
Thời gian thực hiện: …………………………………………………...
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………
Nội dung: ………………………………………………………………
Quy mô: ……………………………………………………………..……
Hình thức tổ chức
(5)
:....................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần tham
dự cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trsở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh nơi dự kiến tổ chức cuộc lễ đi vi
cuc l có quy t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh; Ủy ban nhân dân
cp huyện đối vi cuc l có quy mô t chc mt huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người thay mặt tổ
chức phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
139
39. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GING ĐẠO NGOÀI ĐỊA N PHỤ
TRÁCH, SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG
QUY TỔ CHỨC NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC
NHIỀU TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Trước khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở n giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký quy tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc
ở nhiều tỉnh, chức sắc, chức việc, nhà tu hành có trách nhiệm gửi văn bản đề nghị
đến Sở Nội vụ.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt văn bản đ nghị, trường hợp văn bản đề nghị ca
đầy đủ, hợp lệ, Sở Ni v hưng dn trc tiếp hoặc thông o qua thư đin tử, tin nhn
điện thoi hoc n bản cho chc sc, chức vic, nhà tu nh đbsung, hoàn thiện văn
bản đ ngh. Trường hp từ chối tiếp nhn, gii quyết phi nêu rõ lý do. Thi gian hoàn
thiện văn bản đngh không tính vào thời hạn gii quyết.
- ớc 3: Sở Nội vụ phối hợp với các quan liên quan thẩm định văn bản
đề nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định văn bản đề nghị, Sở Nội vụ chấp thun hoặc
không chấp thuận về việc giảng đạo ngoài địa n phụ trách, sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Hành chính
công của tỉnh hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết qucủa SNội vụ để trả cho
chức sắc, chức việc, nhà tu hành. Trường hợp không chấp thuận phi trả lời bằng
n bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản đề nghị trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh hoặc
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vụ bưu chính công ích;
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản đề nghị, có Giấy tiếp nhận văn bản đề nghị
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đ
nghị được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Cơng trình tổ chức; nội dung; thành phần tham dự.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày k t ngày nhn đủ văn bn đnghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chức sắc, chức việc, nhà tu
hành giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở n giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
140
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo hoặc địa điểm
hợp pháp đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn go.
141
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo
hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
_____________
Kính gửi:...................
(2)
…………………
Họ và tên người đề nghị:.............................................................................
Chức vụ, phẩm vị:.......................................................................................
Địa bàn phụ trách:.......................................................................................
Thuộc tổ chức .........
(3)
…………….............……………………..……
Trụ sở: …………………………………………………………………
Đăng ký giảng đạo
(4)
… với các nội dung sau:
Lý do: ................................……………………………………………….
Thời gian: ……………………………………………………………...
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………
Hình thức tổ chc:.............................
(5)
...................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương tnh tchức; nội dung; thành phần tham dự.
NG
ƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
quan chuyên môn v tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh nơi dự kiến giảng đạo đi với việc
giảng đo có quyt chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân
cp huyện đối với việc giảng đạo có quy mô t chc ở một huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo.
(4)
Giảng đo ngi địa n ph tch, cơ sn go hoặc địa điểm hp pháp đã đăng .
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
142
40. THỦ TỤC
THÔNG BÁO VỀ VIỆC TIẾP NHẬN TÀI TRỢ CỦA TỔ
CHC, NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐỂ HTRỢ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI
DƯỠNG VTÔN GIÁO CHO NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO;
SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, XÂY DỰNG MỚI CƠ SỞ TÔN GIÁO; TỔ
CHC CÁC NGHI LỄ TÔN GIÁO HOẶC CUỘC LỄ TÔN GIÁO; XUẤT BẢN,
NHP KHẨU KINH SÁCH, VĂN HÓA PHẨM TÔN GIÁO, ĐỒ DÙNG N
GIÁO CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ
ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: 20 ngày tớc khi tiếp nhận tài trợ của tổ chức, nhân nước
ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt
động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức
các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa
phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh trách nhiệm gửi văn bản thông báo về việc tiếp
nhận tài trợ đến Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở.
- Bưc 2: Sở Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp văn
bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Sở Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua tđiện tử, tin nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức
để bổ sung, hoàn
thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp n bản thông o trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh
hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ; qua dịch vbưu chính công
ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ ng trực tuyến.
Sở Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi qua
đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản thông báo được tính theo ngày ghi trên
dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ Bản cam kết của tổ chức, nhân c ngoài tài trợ về nguồn gốc c
khoản tài trợ đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế và tuân thủ quy định của pháp luật
của ớc sở tại trước khi thực hiện hoạt động tài trợ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tchức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc địa bàn hoạt động một tỉnh khi tiếp nhận tài trcủa tổ
chc, cá nhân nước ngoài.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
143
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo: Sở Nội vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Sở Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Sở Nội vụ để thực hiện công tác tham mưu
quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài (Mẫu
B50, Phụ lục ban nh kèm theo Nghị định s95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
của Chính phủ);
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tiếp nhận quản các
khoản i trợ của tổ chức, nhân nước ngoài để hỗ trhoạt động đào tạo, bồi
ỡng về tôn go cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp, xây dựng mới sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn
giáo; xuất bn, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo
phảing khai, minh bạch, đúng mục đích, thực hiện theo quy định của pháp luật
liên quan. Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc chịu trách nhiệm trước
pháp luật đối với việc tiếp nhận, quản lý các khoản tài trợ.
- Sau khi kết thúc việc tiếp nhận tài trợ (đối với hiện vật) sử dụng các
khoản tài trợ (đối với khoản tài trbằng tiền), trong thời hạn 20 ngày, tổ chức n
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tiếp nhận tài trợ có trách nhiệm gửi báo o kết
quả sử dụng các khoản tài trcho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại
khoản 2 Điều 26 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luậtn ngưỡng, tôn giáo. Báo
cáo nêu rõ c khoản đã chi, thời gian chi (đối với các khoản tài trợ bằng tiền) và
các nội dung được quy định trong văn bản thông báo quy định tại khoản 3 Điều 26
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP. Đối với c khoản tài trợ tiếp nhận, sử dụng có thời
hạn quá 12 tháng kể tngày tiếp nhận thì tchức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc gửi báo o tiến độ sử dụng hằng năm đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP.
- Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tiếp nhận, quản lý, sử dụng
các khoản tài trợ không đúng quy định tại Điều này và các quy định của pháp luật
liên quan thì cơ quan nhà nước thẩm quyền tiếp nhận thông o tài trợ
n bản yêu cầu tổ chức dừng tiếp nhận, quản lý, sử dụng các khoản tài trợ và xử
theo quy định của pháp luật.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
144
Mẫu B50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
(1)
…., ngày……. tháng…… năm…..
THÔNG BÁO
Về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân ớc ngoài
Kính gửi: ……..
(2)
…….
Tên (chữ in hoa): ………………...………
(3)
......................................................
Trụ sở chính:.......................................................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên: ................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ..............................................................
- Số CMTND/CCCD: ................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có): .....................................................................
Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ ca tổ chức,
cá nhân nước ngoài với các nội dung sau:
Tên của tổ chức, nhân nước ngoài tài trợ (chữ in hoa): ……………….……
Trụ sở của tổ chức nước ngoài tài trợ:................................................................
Người đại diện:
- Họ và tên: …………………………………………...…………………
- m sinh: ...............................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có): ….........................................................
- Quốc tịch: ……………………………………....………………………
- Số hộ chiếu: ............................................................................................
Mục đích tiếp nhận tài trợ: ..................................................................................
Thời gian thực hin tiếp nhn tài tr: ………...……....……
Cách thức thực hiện tiếp nhận tài trợ: …………………………………..……
Hình thức tài trợ (tiền hay hiện vật): …………………...……………………….
G trtài tr
(4)
:………………...……
D kiến thời gian s dụng các khoản i tr:…………... ..…..
145
Pơng thc qun lý s dụng các khoản tài tr: ...................................................
..............................................................................................................................
Tng tin tài khoản tiếp nhn:………………...…….
Tại nn hàng:………………….. ………….
Hình thức tổ chức
(5)
………………………………………………….…………
Văn bản kèm theo gồm: Bản cam kết của tổ chức, nhân nước ngoài tài trợ về nguồn
gốc các khoản tài trợ đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế và tuân th quy định của pháp luật
của nước sở tại trước khi thực hiện hoạt động tài trợ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước về tín ngưng, tôn giáo ở trung ương đối với việc tiếp nhận tài trợ
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc địa bàn hoạt động nhiều tỉnh; quan
chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cấp tỉnh đối với việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc tiếp nhận tài trợ.
(4)
Đơn vị tính Việt Nam đồng.
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
146
A. TH TC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. THỦ TỤC THÔNG BÁO MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VTÔN GIÁO
THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 41 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG,
TÔN GIÁO
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất là 20 ngày trước ngày khai giảng, tchức tôn giáo, tổ
chc tôn giáo trực thuộc mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2
Điều 41 của Luật tín ngưng, tôn giáo có trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến
Phòng Nội vụ huyện nơi mở lớp.
- Bước 2: Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp
văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Phòng Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc
thôngo qua thư điện t, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức
để bổ sung,
hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Phòng Nội vụ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc tiếp
nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Trung tâm Hành chính ng hoặc Bộ
phận Tiếp nhận trkết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vbưu
chính công ích; qua thdch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi
qua dịch v bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo ngày ghi
trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ : Văn bản thông o u rõ tên lớp, địa điểm, lý do, thời
gian học, nội dung, chương tnh, tnh phần tham dự, danh ch giảng viên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuc mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều
41 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trc tiếp thực hin thủ tụcnh chính: Png Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện
công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
147
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định
tại khoản 2 Điều 41 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Chậm nhất 20 ngày trưc ngày khai giảng lớp bồi ỡng vtôn giáo,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuc có trách nhiệm thông báo.
- Trường hp vic m lớp bồi dưỡng về tôn giáo hành vi quy định tại
Điều 5 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn bản yêu
cầu tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc không tổ chức hoặc dừng việc
m lớp bồi dưỡng.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
148
2. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO NHIỀU
XÃ THUỘC MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã
thuộc một huyện trách nhiệm gửi văn bản thông báo vdanh mục hoạt động
n giáo diễn ra hằng năm đến Phòng Nội vụ huyện.
- Bước 2: Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp
văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Phòng Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc
thôngo qua thư điện t, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức
để bổ sung,
hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Phòng Nội vụ o cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc tiếp
nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Trung tâm Hành chính ng hoặc Bộ
phận Tiếp nhận trkết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vbưu
chính công ích; qua thdch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi
qua dịch v bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo ngày ghi
trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhn thông báo:y ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thực hin thủ tục nh chính: Phòng Ni vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện
công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
149
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt
động tôn go bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Chm nhất là 30 ngày kể t ngày được công nhn, chp thun hoặc được cp
chứng nhn đăng ký hot đng tôn giáo, tổ chức tôn giáo, t chc tôn go trc thuộc,
tchc đưc cấp chứng nhận đăng hot động tôn giáo đa bàn hot đng tôn giáo
nhiều xã thuộc một huyn có trách nhiệm gửi văn bản thông báo danh mc hoạt đng
tôn giáo diễn ra hằng năm đến Png Nội vụ.
- Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày Luật tín ngưỡng, n giáo có hiệu lực,
tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc, tổ chức đã được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiều thuộc một
huyện trước ngày Luật có hiệu lực có trách nhiệm thông báo danh mục hoạt động
n giáo diễn ra hằng năm đến Phòng Nội vụ.
- Việc thông báo danh mc hoạt động tôn go diễn ra hằng năm chỉ thực
hiện một lần.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
150
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các nội dung sau:
TT
n các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của t chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn về tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) củatổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) của tổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban
nhân dân cp xã đối vớiviệc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
của t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
151
3. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
BỔ SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
NHIỀU XÃ THUỘC MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất là 20 ngày trước khi diễn ra hoạt động tôn giáo không
trong danh mục đã được thông báo, người đại diện của tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt động tôn giáo nhiều xã thuộc một huyện trách nhiệm gửi văn bản
thông báo bổ sung đến Phòng Nội v huyện.
- Bước 2: Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận n bản tng báo, trường hợp
n bản thông o ca đầy đủ, hợp lệ, Phòng Nội v ng dẫn trực tiếp hoặc thông
o qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặcn bản cho người đại diện của tổ chức
để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ do.
- Bước 3: Phòng Nội vụ o cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc tiếp
nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Trung tâm Hành chính ng hoặc Bộ
phận Tiếp nhận trkết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vbưu
chính công ích; qua thdch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi
qua dịch v bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo ngày ghi
trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện của tổ chức
n giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận tng báo: y ban nn n cp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thực hiện thtục nh cnh: Phòng Ni v.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện
công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
152
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt
động tôn go bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất là 20 ngày trước khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có trong
danh mục hoạt động tôn giáo đã được thông o, người đại diện của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động
n giáo địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều thuộc một huyện có trách nhiệm
gửi văn bản thông báo b sung đến Phòng Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
153
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các ni dung sau:
TT
n các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn về tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) củatổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) của tổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban
nhân dân cp xã đối vi việc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
của t chc có địa n hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
154
4. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC HỘI NGHỊ THƯỜNG NIÊN
CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước ngày t chc hi ngh, tchức n
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuc địa bàn hoạt động tôn giáo ở một huyện
trách nhiệm gửi văn bản thông báo về việc tổ chức hội nghị thường niên đến Phòng
Nội v.
- Bước 2: Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp
văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Phòng Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc
thôngo qua thư điện t, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức
để bổ sung,
hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêu rõ lý do.
- Bước 3: Phòng Nội vụ o cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc tiếp
nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Trung tâm Hành chính ng hoặc Bộ
phận Tiếp nhận trkết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vbưu
chính công ích; qua thdch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi
qua dịch v bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo ngày ghi
trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản thông báo (theo mẫu);
+ D kiến thành phần, số lượng người tham dự; chương trình t chức hi
ngh thường niên.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc có địa bàn hot động n giáo một huyn tổ chức hội nghị tờng
nn.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận tng báo: y ban nn n cp huyn.
- Cơ quan trc tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Png Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện
công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo.
155
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên (Mẫu B31, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất là 20 ngày trưc ngày t chc hi ngh, tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động tôn giáo ở mt huyện trách nhiệm gửi
n bản thông báo về việc tổ chức hội nghị thường niên đến Phòng Nội vụ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
156
Mẫu B31
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
T chc hi ngh thường niên
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………….............
(3)
...............................
Trụ sở: …………………………………………………………………
Tng báo v vic tchc hi ngh tờng niên với c ni dung sau:
Nội dung: ………………………………………………............................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: D kiến thành phần, số ợng người tham dự; chương
trình tổ chức hi ngh thưng niên.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chc tôn giáo trc thuc.
(2)
Cơ quan qun lý nhà c v tín ngưng, n giáo trung ương đối vi vic t chc hi ngh thường
niên ca tổ chc n go, tchc n giáo trực thuộc, tchc được cấp chứng nhận đăng ký hot động
tôn go có địan hot động nhiều tnh; quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cp tnh đối
vi việc tổ chức hội nghị tng nn của tổ chứcn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuc, t chc đưc
cp chứng nhận đăng hoạt động tôn go có địa bàn hoạt đng nhiều huyn thuộc mt tnh; y ban
nhânn cấp huyn đi với vic t chức hội ngh thường niên của tổ chức tôn go trực thuộc địa
bàn hoạt động một huyện.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
157
5. TH TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯC CẤP
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GO CÓ ĐỊA BÀN
HOẠT ĐỘNG Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động ở một huyện trước
khi tổ chức đại hội có trách nhiệm gửi h sơ đề nghị đến Phòng Nội vụ.
- Bước 2: Phòng Nội vụ xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, Phòng Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thôngo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc n bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường
hợp từ chối tiếp nhn, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Phòng Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định hồ
(nếu cần). Sau khi thẩm định hồ sơ, Phòng Nội vụ trình Ủy ban nhân dân cấp
huyện chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc tổ chức đại hội gửi kết quả
giải quyết về Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của Ủy ban nhân dân cấp huyện để trả cho tổ chức. Trường hợp không chấp thuận
phải trả lời bằng văn bảnnêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phn Tiếp nhận
trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vụ bưu chính công ích;
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy định của
pháp luật hoặc qua Cổng dch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận hồ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ và hẹn ngày
trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ được nh theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức đại hội; dkiến thành phần, số lượng nời tham dự;
+ Báo cáo tổng kết hoạt động của tổ chức;
+ Dự thảo hiến chương hoặc hiến chương sửa đổi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hn giải quyết: 25 ngày k t ngày nhn đ h đngh hợp l.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có
địa bàn hoạt độngmột huyện tổ chức đại hội.
158
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic tổ chức đại hội.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị về việc tchức đại hội (Mẫu B33, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưng, tôn giáo.
159
Mẫu B33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
T chức đại hi............
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ……………….………
(3)
………………...........
Trụ sở: …………………………………………………………………
Đề ngh t chức đi hội với các nội dung sau:
Lý do t chc: ……………………………………………….....................
Thời gian: ………………………………………………...........................
Địa điểm: ………………………………………………............................
Thành phần:.................................................................................................
Nội dung: ………………………………………………............................
Hình thức tổ chức: …………………................
(4)
.......................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tchức đại hội; dự kiến thành phần, số
lượng người tham dự; báo cáo tổng kết hot động của tổ chức; dự tho hiến chương hoc
hiến cơng sửa đổi (nếu có).
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trsở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đối vi vic t chc đại hội
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt
động tôn giáo địa bàn hoạt động nhiều tỉnh; cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo
cấp tỉnh đối với việc tổ chức đại hội của tổ chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo địa bàn hoạt động nhiều huyện thuộc
một tỉnh; Ủy ban nhân n cấp huyện đối với việc tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.
(3)
Tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
160
6. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI STÔN
GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở
MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi t chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng quy tổ chức một huyện, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo có trách
nhiệm gửi n bản đề nghị đến Phòng Nội vụ.
- Bước 2: Phòng Nội vxem xt n bản đề nghị, tờng hợp n bản đề
nghị chưa đầy đủ, hợp lệ, Phòng Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho tổ chức để bổ sung, hoàn thiện
n bản đề nghị. Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do. Thời
gian hoàn thiện văn bản đề nghị không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Phòng Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định văn
bản đề nghị (nếu cần). Sau khi thẩm định văn bn đề nghị, Phòng Nội vụ trình Ủy
ban nhân dân cấp huyện chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc tổ chức cuộc
lễ ngoài sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng và gửi kết quả giải quyết
về Trung tâm Hành chính công hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp huyện để trả cho t chức. Tờng hợp không chấp thuận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đề nghị trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết qucủa Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vbưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy
định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản đề nghị, có Giấy tiếp nhận n bản đề ngh
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường u chính, ngày tiếp nhận văn bản đề
nghị được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phn tham dự cuộc lễ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày k t ngày nhn đủ văn bn đnghị hợp l.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chc tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo tổ
chc cuộc lngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
161
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận vvic t chức cuộc lễ ngoài cơ stôn giáo, địa điểm hợp pháp
đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị t chức cuộc lễ ngoài sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã
đăng (Mẫu B34, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
162
Mẫu B34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
T chc cuc l ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
__________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa): ………………………
(3)
………………............
Trụ sở: ………………………………………………………………........
Đề nghị về việc tổ chức cuộc l …
(4)
… với các nội dung sau:
Tên cuộc lễ: ……………………………………………………………
Người chủ trì: …………………………………………………………….
Thời gian thực hiện: …………………………………………………...
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………
Nội dung: ………………………………………………………………
Quy mô: ……………………………………………………………..……
Hình thức tổ chức
(5)
:....................................................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương trình tổ chức cuộc lễ; dự kiến thành phần tham
dự cuộc lễ.
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo cp tỉnh nơi dự kiến tổ chức cuộc lễ đi vi
cuc l có quy t chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tnh; Ủy ban nhân dân
cp huyện đối vi cuc l có quy mô t chc mt huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo. Đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người thay mặt tổ
chức phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Tên cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký.
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
163
7. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ
TRÁCH, SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG
QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT HUYỆN
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở mt huyện, chức sắc, chức việc,
nhà tu hành trách nhiệm gửi văn bản đề nghị đến Phòng Nội vụ.
- Bước 2: Phòng Nội vxem xt n bản đề nghị, tờng hợp n bản đề
nghị chưa đầy đủ, hợp lệ, Phòng Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo qua
thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho chức sắc, chức việc, nhà tu hành
để bổ sung, hoàn thiện bản đề nghị. Tờng hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết
phải nêu rõ lý do. Thời gian hoàn thiện n bản đề nghị không tính vào thời hạn
giải quyết.
- Bước 3: Phòng Nội vụ phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định văn
bản đề ngh(nếu cần). Sau khi thẩm định văn bản, Phòng Nội vụ trình Ủy ban nhân
n cấp huyện chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc giảng đạo ngoài địa bàn
phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký và gửi kết quả giải quyết
về Trung tâm nh chínhng hoặc Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban
nhân dân cấp huyện để trả cho chức sắc, chức việc, nhà tu hành. Trưng hợp không
chấp thuận phải trả lời bằngn bản và nêulý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đề nghị trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công hoc Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết qucủa Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vbưu chính
công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo quy
định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản đề nghị, có Giấy tiếp nhận văn bản hẹn
ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản đề nghị
được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Cơng trình tổ chức; nội dung; thành phần tham dự.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày k t ngày nhn đủ văn bn đnghị hợp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chức sắc, chức việc, nhà tu
nh giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
164
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc giảng đạo ngoài địa bàn ph trách, sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, sở tôn giáo hoặc địa điểm
hợp pháp đã đăng ký (Mẫu B35, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
165
Mẫu B35
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGHỊ
Giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo
hoặc địa điểm hợp pháp đã đăng ký
_____________
Kính gửi:...................
(2)
…………………
Họ và tên người đề nghị:.............................................................................
Chức vụ, phẩm vị:.......................................................................................
Địa bàn phụ trách:.......................................................................................
Thuộc tổ chức .........
(3)
…………….............……………………..……
Trụ sở: …………………………………………………………………
Đăng ký giảng đạo
(4)
… với các nội dung sau:
Lý do: ................................……………………………………………….
Thời gian: ……………………………………………………………...
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………
Hình thức tổ chức:.............................
(5)
...................................................
Văn bản kèm theo gồm: Chương tnh tchức; nội dung; thành phần tham dự.
NG
ƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(1)
Địa danh nơi chức sắc, chức việc, nhà tu hành hoạt động tôn giáo.
(2)
quan chuyên môn v tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh nơi dự kiến giảng đạo đi với việc
giảng đo có quyt chc nhiu huyn thuc mt tnh hoc nhiu tỉnh; Ủy ban nhân dân
cp huyện đối với việc giảng đạo có quy mô t chc ở một huyn.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng
hoạt động tôn giáo.
(4)
Giảng đo ngi địa n ph tch, cơ sn go hoặc địa điểm hp pháp đã đăng .
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
166
8. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP NGOÀI ĐỊA
N MỘT XÃ NHƯNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ,
THÀNH PHỐ THUC TỈNH, THÀNH PHTHUỘC THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG CỦA SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN
GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi tổ chức quyên góp 10 ngày, người đi diện hoặc ban
quản sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tổ chức
quyên góp ngoài đa bàn một nhưng trong địa bàn một huyn, qun, th xã,
thành ph thuc tnh, thành ph thuc thành ph trực thuộc trung ương có trách
nhiệm thông báo bằng văn bản đến Phòng Nội v i tổ chức quyên góp.
- Bước 2: Phòng Nội vụ xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo, trường hợp
văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Phòng Nội vụ hướng dẫn trực tiếp hoặc
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện hoặc
ban quản lý cơ stín ngưỡng; tổ chức tôn giáo, tổ chức n giáo trực thuộc
để b
sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phảiu rõ lý do.
- Bước 3: Phòng Nội vụ o cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc tiếp
nhận thông báo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Trung tâm Hành chính ng hoặc Bộ
phận Tiếp nhận trkết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện; qua dịch vbưu
chính công ích; qua thdch vụ của doanh nghiệp, nhân hoặc ủy quyền theo
quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến.
Phòng Nội vụ tiếp nhận văn bản thông báo có Giấy tiếp nhận. Nếu gửi
qua dịch v bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo ngày ghi
trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban quản
lý cơ sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc tổ chức quyên
p ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa n mt huyn, qun, th xã, thành ph
thuc tnh, thành ph thuc thành ph trực thuc trung ương.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
- Cơ quan thm quyn tiếp nhn thông báo: Ủy ban nhân dân cp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nội vụ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
167
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp huyện để thực hiện
côngc quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo và kiểm tra việc thực hin các
nội dung trong văn bản thông báo của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức
n giáo trực thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo về việc tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Trước khi tổ chức quyên góp 10 ngày, người đại diện hoặc ban quản lý cơ
sở n ngưỡng; t chc tôn giáo, t chức tôn giáo trực thuộc tchức quyên p
ngoài địa bàn một nhưng trong địa bàn mt huyn, qun, th xã, thành ph
thuc tnh, thành ph thuc thành ph trực thuộc trung ương trách nhiệm thông
o bằng văn bản đến Phòng Nội vụ nơi tổ chức quyên góp.
- Hoạt động quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn
giáo trc thuộc phải sổ sách thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. Tài sản
đưc quyên góp phải được quản lý, sử dụng đúng mc đích đã thông báo, phục vụ
cho hoạt động tín nỡng, hoạt động tôn giáo.
- Kng được li dụng danh nghĩa s tín ngưỡng, t chứcn giáo, tổ chc
tôn giáo trc thuc đ quyên góp nhằm trục lợi hoặc trái mục đích qun góp.
- Người đại diện hoặc ban quản cơ sở tín ngưỡng; t chức tôn giáo, t chức
tôn go trực thuc thc hin hot động quyên góp không đúng quy định thì cơ quan
n nưc có thẩm quyền tiếp nhn tngo quyên p có văn bản yêu cu dừng tiếp
nhận, sử dụng tài sn đưc quyên góp và x lý theo quy định của pháp luật.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưng, tôn giáo.
168
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (chữ in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại diện:……………………………………………………………
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu ):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyênp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
ch thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thực hiện quyênp:..………………………………………...
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
………………………………………………………………………… ........
………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức
(4)
:..…………................……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi cơ s tín ngưỡng, tchc tôn go hoặc t chc n giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngi địa bàn một
huyện; y ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã
nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trc thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp tổ chức quyên góp trong địa
n một xã.
(3)
Cơ stín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tchức tôn giáo trực thuộc. Đối với tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người đại diện phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp ctrực tiếp và trc tuyến.
169
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chm nht là 30 ny trước ngày cơ sở tín ngưỡng bt đầu hot đng
tín nng, người đại din hoặc ban quản cơ sở tín ngưỡng có trách nhim gi văn
bn đăng đến Ủy ban nhân n cp xã nơi có s tín ngưng.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt văn bản đăng , trường hợp
n bản chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã ớng dẫn trực tiếp hoặc
thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại diện
hoặc ban quản sở tín ngưỡng
để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện văn bn đăng
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc đăng hoạt động tín ngưỡng gửi kết quả
giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã để trả
cho người đại diện hoặc ban quản sở tín ngưỡng. Trường hợp không chấp
thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng ký trực tiếp tại Bộ phn Tiếp nhận trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp ; qua dịch v bưu chính công ích; qua thuê dịch vcủa doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản
đăng ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày k t ngày nhn đủ văn bản đăng hp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Người đại diện hoặc ban
quản lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic đăng ký hoạt động tín ngưng.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
170
Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt đng tín ngưỡng b
sung (Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người đại diện hoặc ban quản lý sở tín ngưỡng có trách nhiệm gửi văn
bản đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm chậm nhất là 30 ngày trước ngày
sở tín ngưỡng bắt đầu hoạt động tín ngưng.
- Đối với sở tín ngưỡng đã thông báo hoạt động tín ngưng hằng năm
trước ngày Luật tín ngưỡng, tôn giáo có hiệu lực, chậm nhất 30 ngày kể từ ngày
Luật có hiệu lực có trách nhiệm gửi văn bản đăng ký đến Ủy ban nhân dân cấp xã
i có cơ sở tín ngưỡng.
- Việc đăng ký hoạt động tín ngưỡng hằng năm chỉ thực hiện mt lần.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
171
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên cơ sở tín ngưỡng (chữ in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại diện
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
(4)
với các nội dung sau:
TT
n hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung Quy mô Thời gian Địa điểm Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hợp cơ sở tín ngưỡng có ban quản lý thì người thay mặt ban quản bn đăng .
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
172
2. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng
không có trong văn bản đã được đăng ký, người đại din hoặc ban quản lý cơ sở
n ngưỡng trách nhiệm gửi văn bản đăng bổ sung hoạt đng tín ngưỡng đến
Ủy ban nhân dân cp xã nơi có sở tín nng.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt văn bản đăng , trường hợp
n bản đăng chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cp xã hướng dn trực tiếp
hoặc thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại
diện hoặc ban quản lý sở n ngưỡng
để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ
chối tiếp nhận, giải quyết phi nêu do. Thời gian hoàn thiện văn bản đăng
không tính vào thời hạn giải quyết.
- Bước 3: Sau khi thẩm định văn bản đăng ký, Ủy ban nhân dân cấp xã chấp
thuận hoặc không chấp thuận về việc đăngbổ sung hoạt động tín ngưng gửi
kết qugiải quyết về Bộ phận Tiếp nhận trkết quả của Ủy ban nhân dân cấp
xã để trả cho người đại diện hoặc ban quảncơ sở tín ngưỡng. Trường hợp kng
chấp thuận phải trả lời bằngn bản và nêulý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản đăng ký trực tiếp tại Bộ phn Tiếp nhận trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp ; qua dịch v bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch
vụ công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhn văn bản đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận n bản
đăng ký được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đăng ký (theo mẫu).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhn đvăn bản đăng hợp lệ.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban
quản lý cơ sở tín ngưỡng.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic đăng ký hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
173
Đăng hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ
sung (Mẫu B1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 20 ngày trước ngày diễn ra hoạt động tín ngưỡng không có trong
n bản đã được đăng ký, người đại diện hoặc ban quản cơ sở tín ngưỡng
trách nhiệm gửi văn bản đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
174
Mẫu B1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung
________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên cơ sở tín ngưỡng (chữ in hoa):………...….…...……………………
Địa chỉ:…………………………………………………………..……….
Người đại diện
(3)
:
- Họ và tên:……………………………..................………………..……
- Số CMTND/CCCD: …........................................………………….…..
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
(4)
với các nội dung sau:
TT
n hoạt động
tín ngưỡng
Nội dung Quy mô Thời gian Địa điểm Ghi chú
1
2
3
n
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cơ sở tín ngưỡng.
(3)
Trường hợp cơ sở tín ngưỡng có ban quản lý thì người thay mặt ban quản bn đăng .
(4)
Hoạt động tín ngưỡng hằng năm hoặc hoạt động tín ngưỡng bổ sung.
175
3. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tôn giáo, tổ chức đưc cp chng nhận đăng hot
động tôn giáo hoặc người đi din của nhóm người theo tôn giáo đối với trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo gi h đăng
ký sinh hoạt tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cp xã i có địa điểm hp
pháp đ sinh hot tôn giáo.
- Bước 2: Ủy ban nhân n cấp xã xem xt hồ đăng ký, trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân n cp xã hướng dn trực tiếp hoặc thông
o qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bn cho tổ chức
để bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp tchối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ do. Thời
gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.
- ớc 3: Sau khi thẩm định hồ , Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung và gửi kết quả giải
quyết về Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã để trả cho
các tổ chức hoặc trcho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung quy định
tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưng, n giáo. Trường hợp không chấp thuận
phải trả lời bằngn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dch vụ bưu chính công ích; qua thuê dch vụ của doanh nghiệp,
nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận hồ đăng ký có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường bưu chính, ngày tiếp nhận hồ
được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp để m nơi sinh hot n giáo;
+ yếu lý lịch, phiếu lý lịch pháp (cấp trước thời điểm nộp hồ sơ không
quá 06 tháng) của người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung;
+ Bản tóm tắt giáo lý, giáo luật đối với việc đăng ký quy định tại khoản 2
Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ny k từ ngày nhn đ h sơ đăng hp l.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
176
Tổ chức tôn giáo, tổ chức đưc cp chng nhận đăng ký hoạt đng tôn giáo
theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo hoặc người đi
din của nhóm người theo tôn giáo đối với trường hợp quy định tại khon 2 Điều
16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thc hin thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trlời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mẫu
B5, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chc tôn giáo đăng sinh hoạt tôn giáo tập trung cho tín đồ tại những
i chưa đủ điều kiện thành lập tổ chức tôn giáo trực thuộc; t chc được cp
chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo đăng ký sinh hot tôn giáo tp trung cho
nhng ni thuc t chức khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
+ Có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
+ Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung người đại diện là công dân Việt
Nam thưng trú tại Việt Nam, năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không trong
thời gian b áp dụng biện pháp x lý hành chính trong lĩnh vc tín ngưỡng, tôn
giáo; không có án tích hoặc không phải là người đang bị buộc tội theo quy định
của pháp luật về tố tụng hình sự.
+ Nội dung sinh hoạt tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điều 5
của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Những người theo tôn giáo không thuộc trường hợp quy đnh ti khon 1
Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo được đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
khi đápng đủ các điều kiện nêu trên và các điều kiện sau đây:
+ Có giáo lý, giáo luật.
+ Tên của nhóm sinh hot tôn giáo tập trung không trùng với tên tổ chức tôn
giáo hoặc tổ chức đã được cấp chng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo, tên tổ chức
chính trị, t chức chính trị - xã hội hoặcn danh nhân, anh hùng dân tộc.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưng, tôn giáo.
177
Mẫu B5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Sinh hoạt tôn giáo tập trung
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo hoặc người đại diện nhóm sinh hot tôn giáo tập trung (chữ in
hoa):.………….………………………………………………………………...
Trụ sở của tổ chức:………………………
(3)
…………………………....
Tên tôn giáo:...………………………………………….................... ........
Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung với các nội dung sau:
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Người đại diện của nhóm:
- Họ và tên:………………………………...………… ..........................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):......................................................................
Nội dung sinh hoạt tôn giáo: ..…….…………………..………………….
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo
(4)
: ……………………...……………………
Thời gian sinh hoạt tôn giáo:.……………………..………………………
Số lượng người tham gia:….……………………..……………………….
Hình thức thực hiện
(5)
: ………...............………………………………
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa đim hp pháp để làm nơi sinh
hotn giáo; sơ yếu lý lịch của người đại diện nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung; bản tóm
tắt giáo lý, giáo luật đối với việc đăng ký của nhóm sinh hoạt tôn go tập trung theo quy
định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(6)
(Chữ ký, dấu, ghi họ n)
178
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo; tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo hoặc nơi dự kiến có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo tập trung đối với nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm hợp pháp để sinh hoạt tôn giáo.
(3)
Tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(4)
Địa chỉ nơi sinh hoạt tôn giáo tập trung (ghi rõ số nhà, đường phố, thành phố, xóm, thôn, xã,
huyện, tỉnh).
(5)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp cả trực tiếp và trực tuyến.
(6)
Người đại diện của tổ chức tôn giáo, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo hoặc người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung theo quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo. Đối với người đại
diện của tổ chức tôn giáo phải ký tên và đóng dấu của tổ chức.
179
4. THTC THÔNG BÁO DANH MỤC HOT ĐNG N GO ĐỐI
VỚI TCHC CÓ ĐỊA N HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO MT XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 30 ngày ktừ ngày được chấp thuận, tổ chức tôn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt đng tôn giáo một trách nhiệm gửi văn
bản thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra hằng năm đến y ban nhân
n cấp xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo,
tờng hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thôngo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
tổ chức để bổ sung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải nêudo.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tôn giáo trực thuộc
đa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thc hin thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín nỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt
động tôn go bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
180
- Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày được chấp thuận, tổ chức tôn giáo trực
thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một trách nhiệm gửi văn bản thông
báo danh mục hoạt đng tôn giáo diễn ra hằng năm đếny ban nhân dân cấp xã.
- Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày Luật tín ngưỡng, n giáo có hiệu lực,
t chc tôn giáo trc thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một trước ngày
Luậthiệu lực trách nhiệm thông báo danh mục hoạt động tôn giáo diễn ra
hằng năm đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Việc thông báo danh mc hoạt động tôn go diễn ra hằng năm chỉ thực
hiện một lần.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật s 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
181
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các ni dung sau:
TT
n các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn về tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) củatổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) của tổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban
nhân dân cp xã đối vớiviệc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
của t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
182
5. THỦ TỤC THÔNG BÁO DANH MỤC HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
BỔ SUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO
MỘT XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước khi diễn ra hoạt động tôn giáo không
trong danh mục đã được thông báo hằng năm, người đại diện của tổ chứcn
giáo trực thuộc địa bàn hoạt đng tôn giáo một trách nhiệm gửi văn
bản thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo,
tờng hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thôngo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện của tổ chức để bổ sung, hoàn thiện. Trưng hợp t chối tiếp nhận
phải nêu rõ do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thôngo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện của tổ chức
n giáo trực thuộc địa bàn hoạt động tôn giáo một b sung hot động tôn
go không trong danh mục hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thc hin thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín nỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
183
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc danh mục hoạt
động tôn go bổ sung (Mẫu B30, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất là 20 ngày trước khi diễn ra hoạt động tôn giáo không có trong
danh mục hoạt động tôn giáo hàng năm đã được thông báo, người đại diện của tổ
chc tôn giáo trực thuộc địa n hoạt động tôn giáo ở một xã trách nhiệm
gửi văn bản thông báo b sung đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
184
Mẫu B30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Danh mục hoạt đng tôn giáo hằng năm
hoặc danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung
___________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên tổ chức (chữ in hoa):…….…………………
(3)
……………………....
Trụ sở:………..………………………………………………………… ...
Thông báo danh mục hoạt động ...
(4)
... với các ni dung sau:
TT
n các hoạt động
tôn giáo
Thời gian
tổ chức
Địa điểm din ra hot
động tôn giáo
Ghi chú
1
2
...
n
TM. TỔ CHỨC
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Địa danh nơi có trụ sở của tổ chức tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo.
(2)
Cơ quan quản lý nhà nước v tín ngưng, tôn giáo trung ương đi vớiviệc thông báo danh mục hoạt
động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) của t chức có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu tnh;
quan chuyên môn về tín ngưng, tôn giáo cp tỉnh đối với việc thông báo danh mục hoạt động tôn
giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung) củatổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu huyn thuc
mt tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với việc tng báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt
động tôn giáo bổ sung) của tổ chc có địa bàn hoạt động tôn giáo nhiu xã thuc mt huyện; Ủy ban
nhân dân cp xã đối vớiviệc thông báo danh mục hoạt động tôn giáo (hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung)
của t chc có địa bàn hoạt động tôn giáo mt xã.
(3)
T chc tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuộc hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
tôn giáo.
(4)
Hoạt động tôn giáo hằng năm hoặc hoạt động tôn giáo bổ sung.
185
6. THỦ TỤC ĐĂNG THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM
SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi thay đổi người đại diện, nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung trách nhiệm gi hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện đến Ủy ban nhân
n cp xã i có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
- c 2: y ban nhân dân cp xã xem xt hồ đăng ký, trưng hợp h sơ ca
đầy đủ, hp lệ, Ủy ban nn dân cấp xã hướng dẫn trc tiếp hoc thông báo qua t
điện tử, tin nhn đin thoại hoặcn bản cho nhóm sinh hotn go tp trung
đ b
sung, hoàn thin. Tng hp từ chối tiếp nhận, gii quyết phải u rõ lý do. Thời gian
hn thin h kng nh o thời hạn giải quyết.
- ớc 3: Sau khi thẩm định hồ , Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhậntrkết quả của
Ủy ban nhân dân cấp xã để trả cho nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung. Trường hợp
không chấp thuận phi trả lời bằngn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dch vụ bưu chính công ích; qua thuê dch vụ của doanh nghiệp,
nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận hồ đăng ký, có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường u chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được
nh theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đăng ký (theo mẫu);
+ Sơ yếu lý lịch của người đại diện mới;
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tchức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi người đại diện đối với nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung do tổ chức đăng ký;
+ Biên bn cuc hp bu, c nời đại din mới (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày k t ngày nhn đủ hsơ đăng hp l.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi người đại diện ca nhóm.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
186
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thc hin thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thc hiện thtục nh chính: Văn bản trả lời chấp thuận hoặc
không chấp thuận vviệc đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt n
giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
người Việt Nam (Mẫu B6, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2023/NĐ-
CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
187
Mẫu B6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐĂNG KÝ
Thay đổi người đại din
ca nhóm sinh hot tôn giáo tp trung người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung: ………………………………... ..
Địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm:……………………..
Họ và tên người đại diện
(3)
:.……………………………………………
Tên tổ chức tôn giáo hoặc t chức được cấp chứng nhận đăng ký hot động
n giáo:…….......................................……………………………………
Đăng ký thay đổi người đi diện với các nội dung sau:
Người đại diện cũ ca nhóm:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Nơi trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Người đại diện mi ca nhóm:
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):…………………………………. ..........
- Số CMTND/CCCD: ………………….. ..................................................
- Nơi trú
(4)
:...............................................................................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có)........................................................................
Lý do thay đổi: ……………………………………………………. ..........
Dự kiến thời điểm thay đi: …………………………………….. .............
Văn bản kèm theo gồm: Sơ yếu lý lịch của người đại diện mới; văn bản chấp thuận
của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng hoạt động tôn giáo về
việc thay đổi người đại diện đối với nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung do tổ chức đăng
ký; biên bn cuc hp bu, c người đại diện mới (nếu có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hot tôn giáo tp trung.
(3)
Người đại diện mới của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(4)
Ghi rõ số nhà, đường phố, xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh.
188
7. THỦ TC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung, người đại
diện của nhóm sinh hoạt tôn go tập trung trách nhiệm gi hồ đề nghị thay
đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến Ủy ban nhân dân cp xã.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại din nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ không tính vào thời
hạn giải quyết.
- ớc 3: Sau khi thẩm định hồ , Ủy ban nhân dân cấp xã chấp thuận hoặc
không chấp thuận về việc đăng ký thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung và gửi kết quả giải quyết về Bộ phận Tiếp nhận và trả
kết quả của Ủy ban nhân dân cấp xã để trả cho người đại diện nhóm sinh hoạt tôn
giáo tập trung. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dch vụ bưu chính công ích; qua thuê dch vụ của doanh nghiệp,
nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận hồ đề nghị, có Giấy tiếp nhận hồ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường u chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được
nh theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung;
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt
n giáo do tổ chức đăng ký.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhn đủ hsơ đ ngh hp lệ.
đ) Đi tượng thực hiện th tục hành cnh: Người đại din nhóm sinh hot
tôn giáo tp trung thay đổi đa điểm sinh hoạt tôn giáo trong địa bàn một .
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
189
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt n giáo tập trung.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận về việc đề nghị thay đổi
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của nhóm sinh hot
n giáo tập trung là người Việt Nam (Mẫu B7, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất là 10 ngày kể t ngày được chấp thuận địa điểm mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
190
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hot động
n giáo:…............................………………………………………………
Nời đại diện:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề ngh thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hot tôn giáo tp trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mi:……..…………………………………………….
Dự kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tchức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chức đăng ký. Đối với việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến
địa bàn xã khác, người đại diện còn có trách nhiệm gửi kèm theo bản sao văn bản chấp
thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới.
191
8. THỦ TC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN
GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
n xã khác, nời đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung có trách nhiệm
gi hồ đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
khác đến Ủy ban nhân dân cp xã i dự kiến địa điểm mới.
- c 2: Ủy ban nhân dân cấp xã xem xt hồ sơ đề nghị, trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo
qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho người đại din nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu do. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời
hạn giải quyết.
- Bưc 3: Sau khi thẩm định hồ sơ, Ủy ban nhân dân cp xã chp thuận hoặc
kng chp thuận về việc đăng ký thay đổi địa điểm sinh hot n giáo tập trung đến địa
bàn xã khác và gi kết qu giải quyết v Bộ phận Tiếp nhận tr kết qu củay ban
nn dân cp xã để trả cho ngưi đi din nhóm sinh hot tôn giáo tập trung. Trường
hợp kng chp thun phi trli bằng văn bản và u lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân
n cấp xã; qua dch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp,
nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp tiếp nhận hồ đề ngh, có Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn ngày trả kết quả. Nếu gửi qua đường u chính, ngày tiếp nhận hồ sơ được
nh theo ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị (theo mẫu);
+ Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi sinh hoạt tôn
giáo tập trung;
+ Văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt
n giáo do tổ chức đăng ký;
+ Bản sao văn bản chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hn giải quyết: 20 ngày k t ngày nhn đủ h đngh hợp l.
192
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Người đại diện nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn
xã khác.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thc hin thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến địa điểm mới.
g) Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trlời chấp thuận hoặc
không chấp thuận về vic thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.
h) Lệ phí: Không có.
i) n mẫu đơn, mu tờ khai:
Đngh thay đi địa điểm sinh hot tôn go tập trung (Mu B7, Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận địa điểm mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
193
Mẫu B7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
...
(1)
, ngày……tháng……năm……
ĐỀ NGH
Thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp trung
của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung là người Việt Nam
_____________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên nhóm sinh hot tôn giáo tp trung:.………………………………...
Tên tôn giáo:.............................................................................................
Tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hot động
n giáo:…............................………………………………………………
Nời đại diện:
- Họ và tên:.................................................................................................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):...............................................................
- Số CMTND/CCCD:.................................................................................
Đề ngh thay đổi địa đim sinh hot tôn giáo tp trung
với các nội dung sau:
Lý do thay đổi:.………………………………………………………….
Địa điểm nhóm đang sinh hot tôn giáo tp trung:…………..…….……
D kiến địa điểm mi:……..…………………………………………….
Dự kiến thời điểm thay đổi:.………………………………………..…...
Văn bản kèm theo gồm: Giấy tờ chứng minh có địa điểm hợp pháp mới để làm nơi
sinh hoạt tôn giáo; văn bản chấp thuận của tổ chức tôn giáo hoặc tchức được cấp chứng
nhận đăng hoạt động tôn giáo về việc thay đổi địa điểm đối với nhóm sinh hoạt tôn
giáo do tổ chức đăng ký. Đối với việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến
địa bàn xã khác, người đại diện còn có trách nhiệm gửi kèm theo bản sao văn bản chấp
thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung lần đầu.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
Địa danh nơi có địa điểm đang sinh hoạt tôn giáo tập trung.
(2)
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến đặt địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung mới.
194
9. THỦ TỤC THÔNG BÁO VỀ VIỆC THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH
HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất là 10 ngày kể t ngày được chấp thuận địa điểm mới,
nhóm sinh hot tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
và có trách nhiệm gửi n bản thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp i có
địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo,
tờng hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thôngo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung để bổ sung, hoàn thin. Trường hợp tchối tiếp
nhận phải nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả của Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch vụ
công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo nêu tên tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức được cấp chng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo; n nhóm; họ và tên người đại diện của nhóm;
thi điểm thay đổi; địa điểm sinh hot tôn giáo tập trung mới; thời điểm chấm dứt
sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm cũ.
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Nhóm sinh hoạt tôn giáo tập
trung thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo.
e) Cơ quan thực hin thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín nỡng, tôn giáo.
h) Lệ phí: Không có.
195
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Nội dung văn bản thông báo theo quy định
tại khoản 5 Điều 6 Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày được chấp thuận địa điểm mới, nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung phải chấm dứt sinh hoạt tôn giáo tại địa điểm
trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có địa điểm
sinh hoạt tôn giáo tập trung cũ.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
196
10. THỦ TỤC THÔNG BÁO TỔ CHỨC QUYÊN GÓP TRONG ĐỊA
N MỘT CỦA SỞ TÍN NGƯỠNG, TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ
CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi tổ chức quyên góp 05 ngày làm việc, người đại diện
hoặc ban quản sở n ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuc
tổ chức quyên góp trong địa bàn một trách nhiệm gửi văn bản thông báo
đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xem xt, tiếp nhận văn bản thông báo,
tờng hợp văn bản thông báo chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã hướng
dẫn trực tiếp hoặc thôngo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho
người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín ngưỡng; t chc tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trc thuc để bsung, hoàn thiện. Trường hợp từ chối tiếp nhận phải u
lý do.
b) Cách thức thực hiện:
Nộp văn bản thông báo trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận trkết quả của Ủy
ban nhân dân cấp xã; qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc qua Cổng dịch v
công trực tuyến.
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận văn bản thông báo và có Giấy tiếp nhận.
Nếu gửi qua dịch vụ bưu chính, ngày tiếp nhận văn bản thông báo được tính theo
ngày ghi trên dấu công văn đến.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Văn bản thông báo (theo mẫu) và các tài liệu kèm theo
(nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Người đại diện hoặc ban
quản cơ sở tín ngưỡng, t chc tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc tổ chức
quyên góp trong địa bàn một xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính:
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tổ chức quyên góp.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Văn bản thông báo được lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã để thực hiện công
tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo kiểm tra việc thực hiện các nội
197
dung trong văn bản thông báo của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc.
h) Lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Thông báo vviệc tổ chức quyên góp (Mẫu B49, Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính:
- Trước khi t chức quyênp 05 nym việc, ni đại diện hoc ban qun
lý cơ sn ngưỡng; tchức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có trách nhiệm tng
báo bng văn bn đến Ủy ban nhân dân cp xã i tchc qun góp.
- Hoạt động quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chc tôn
giáo trc thuộc phải sổ ch thu, chi bảo đảm công khai, minh bạch. Tài sản
đưc quyên góp phải được quản lý, sử dụng đúng mc đích đã thông o, phục vụ
cho hoạt động tín nỡng, hoạt động tôn giáo.
- Kng được li dụng danh nghĩa s tín ngưỡng, t chức n giáo, tổ chc
tôn giáo trc thuc đ quyên góp nhằm trục lợi hoặc trái mục đích qun góp.
- Người đại diện hoặc ban quản lý cơ sở tín nng; tổ chc tôn go, tổ chc
tôn go trực thuc thc hin hot động quyên góp không đúng quy định thì cơ quan
n nưc có thẩm quyền tiếp nhn tngo quyên p có văn bản yêu cu dừng tiếp
nhận, sử dụng tài sn đưc quyên góp và xlý theo quy định của pháp lut.
l) Căn cpháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật tín ngưng, tôn giáo (Luật s02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghđịnh số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính ph quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
198
Mẫu B49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...
(1)
…, ngày……tháng……năm……
THÔNG BÁO
Về việc tổ chức quyên góp
_________
Kính gửi: ……….
(2)
……….
Tên (chữ in hoa): …………………...…
(3)
………………………………..
Địa chỉ:.…………………………………………........…………………...
Người đại diện:……………………………………………………………
- Họ và tên:…………………………………………… .............................
- Tên gọi trong tôn giáo (nếu có):……………………………………. ......
- Số CMTND/CCCD: …………………….. ..............................................
- Chức vụ, phẩm vị (nếu có):………………………………....………. .....
Thông báo về việc tổ chức quyên góp với các nội dung sau:
Mục đích quyên góp:……………………………………………………
Địa bàn tổ chức quyên góp:…..…………………………………………
ch thức quyên góp:……………………………………………………
Thời gian thực hiện quyên góp:..………………………………………...
Phương thức quản lý và sử dụng tài sản được quyên góp:.………………
.…………………………………………………………………………… .......
………………………………………………………………………… ........
………………………………………………………………………… ........
Hình thức tổ chức
(4)
:..…………................……………………………...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(3)
(Chữ ký, dấu)
(1)
Đa danh nơi cơ s tín ngưỡng, tchc n go hoặc t chc n giáo trc thuc.
(2)
Ủy ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hợp tổ chức quyên góp vượt ra ngi địa bàn một
huyện; y ban nhân dân cấp huyện đối với trường hợp tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã
nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trc thuộc trung ương; Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp tổ chức quyên góp trong địa
n một xã.
(3)
Cơ stín ngưỡng, tổ chức tôn giáo hoặc tchức tôn giáo trực thuộc. Đối với tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người đại diện phải ký tên và đóng dấu.
(4)
Trực tiếp hoặc trực tuyến; kết hợp ctrực tiếp và trc tuyến.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1196/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1196/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×