• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1183/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1183/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1183/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1183/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1183/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
1183
/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày
21
tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân
cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị
định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BCT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn
trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1684/TTr-
SCT ngày 09 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 103 thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến
toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh,
tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
a) Công khai, tổ chức thực hiện các dịch vụ công trực tuyến toàn trình được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền đến tổ
chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập biểu mẫu điện
tử tương tác (nếu có), cập nhật quy trình điện tử, cung cấp danh mục dịch vụ công
trực tuyến toàn trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Thực hiện tích hợp, kiểm thử danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
I.
Lĩnh vực xúc tiến thương mại (08TTHC)
1
2.000026
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại ở nước ngoài
2
2.000133
Đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm ở nước ngoài
3
2.000004
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
4
2.000002
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chưong trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
5
2.000033
Thông báo hoạt động khuyến mại
6
2.001474
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
7
2.000131
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
8
2.000001
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
II
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC)
9
2.000191
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền địa phương
III
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp ...
10
2.000309
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
11
2.000631
Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại đại phương
12
2.000619
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
13
2.000609
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
14
2.001573
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
15
1.003705
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
IV
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
16
1.001338
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
17
1.001323
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
18
2.000598
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
19
1.003977
Cấp Giấy phép phân phối rượu
20
1.005376
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
21
1.003101
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
22
2.000666
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của
Sở Công Thương
23
2.000664
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
24
2.000673
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
25
2.000669
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
26
2.000672
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
27
2.000648
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
28
2.000645
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
29
2.000647
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
30
2.000190
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
31
2.000176
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
32
2.000167
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
33
2.001624
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
34
2.001619
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
35
2.000636
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
V
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
36
1.001419
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
37
1.003438
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục
vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
38
1.001062
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
39
1.000957
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
40
1.000905
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
41
1.000890
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
42
1.004155
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
43
1.004181
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
44
2.001758
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
45
1.000551
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
46
1.000477
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
47
1.000264
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
48
1.001238
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
49
1001104
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương
50
1.000400
Cấp chứng thư xuất khẩu ...
VI
Lĩnh vực Thương mại điện tử
51
2.000243
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
52
1.000758
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử bán hàng
53
1.000880
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
54
1.003390
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
55
1.002968
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng
VII
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
56
1.000376
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
VIII
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động
57
2.000140
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
58
2.000066
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
IX
Lĩnh vực Hoá chất
59
1.003820
Cấp Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 1
60
1.003775
Cấp lại Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 1
61
2.001585
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 1
62
1.003724
Cấp Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 2, Bảng 3
63
2.001722
Cấp lại Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
64
1.004031
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
65
2.000431
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất Bảng 1
66
2.000257
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
X
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
67
1.000667
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
68
2.000209
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
69
1.000162
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di
chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liêu thuốc lá
70
1.000172
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
71
1.000949
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
XI
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
72
2.000117
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
73
2.000115
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công
Thương thực hiện
74
2.000591
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
75
2.000535
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
XII
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
76
1.001271
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
77
2.000618
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
78
2.000613
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
79
1.000878
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
80
2.000401
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
81
2.000251
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
82
1.001292
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
83
2.000628
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
84
2.000624
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
85
2.000604
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
86
2.001675
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
87
2.001665
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
88
1.013990
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
XIII
Lĩnh vực Khoa học, công nghệ
89
2.000046
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
XIV
Lĩnh vực giám định thương mại
90
1.005190
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
91
2.000110
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
XV
Lĩnh vực điện
92
1.013417
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh (trừ trường hợp giây phép bị
mât, bị hỏng)
93
1.013418
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thầm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tinh
94
1.013419
Cấp sửa đối, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tinh
95
1.013420
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tinh trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng
XVI
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
96
1.003401
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
STT
Đơn vị
Tên thủ tục hành chính
I
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước ...TTHC
1
2.000181
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
2
2.000162
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
3
2.000150
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
4
2.000620
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
5
2.000615
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
6
2.001240
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
7
2.000633
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
8
1.001279
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
9
2.000629
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1183/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1183/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×