• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1183/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 26/08/2025 11:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1183/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1183/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1183/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1183/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
CNG HOÀ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:
1183
/QĐ-UBND
Cao Bng, ngày
21
tháng 7 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt danh mc th tục hành chính trong các lĩnh vực
thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương, y ban nhân dân
cp tnh Cao Bng đủ điu kin thc hin dch v công trc tuyến
toàn trình cung cp trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca tnh, tích hp trên Cng dch vng quc gia
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
ph quy định v vic thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t; Ngh
định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính ph quy định v
vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà c trên
môi trường mng;
Căn cứ Thông s 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h
sơ, kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
Căn cứ Quyết đnh s 1928/QĐ-BCT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của B
trưởng B Công Thương ban hành danh mc th tc hành chính thuc phm vi
qun lý ca B ng Thương đủ điu kin thc hin dch v công trc tuyến toàn
trình;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Công Thương ti T trình s 1684/TTr-
SCT ngày 09 tháng 7 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này danh mc 103 th tc hành chính
trong các lĩnh vc thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương, y ban
nhân dân cp tnh Cao Bằng đủ điu kin thc hin dch v công trc tuyến
toàn trình cung cp trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh,
tích hp trên Cng Dch v công quc gia (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Công Tơng:
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
a) Công khai, t chc thc hin các dch v công trc tuyến toàn trình đưc
phê duyt tại Điều 1 Quyết định này; đng thời hướng dn, tuyên truyền đến t
chc, cá nhân biết, thc hin.
b) Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công nghệ, đơn vị cung cp dch
v công ngh thông tin các quan, đơn v liên quan thiết lp biu mẫu điện
t tương tác (nếu có), cp nht quy trình điện t, cung cp danh mc dch v công
trc tuyến toàn trình được phê duyt tại Điều 1 Quyết định này trên H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính tnh.
2. Văn phòng y ban nhân dân tnh
Thc hin tích hp, kim th danh mc dch v công trc tuyến đã được phê
duyt ti Điều 1 Quyết định này trên Cng Dch v công quc gia theo quy định.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc S ng Thương;
Giám đốc S Khoa hc và Công ngh; Th trưởng các s, ban, ngành; Giám đốc
Trung tâm Phc v hành chính công tnh; Ch tch y ban nhân dân các xã,
phưng và các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
I.
Lĩnh vc xúc tiến thương mại (08TTHC)
1
2.000026
Đăng ký t chc Hi ch, Triển lãm thương mại nước ngoài
2
2.000133
Đăng ký sa đi b sung ni dung t chc hi ch, trin lãm nước ngoài
3
2.000004
Đăng ký hot đng khuyến mi đi với chương trình khuyến mi mang tính may ri thc hiện trên địa bàn 1 tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương
4
2.000002
Đăng ký sa đi, b sung ni dung chương trình khuyến mi đi với chưong trình khuyến mi mang tính may ri
thc hiện trên địa bàn 1 tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
5
2.000033
Thông báo hot đng khuyến mi
6
2.001474
Thông báo sa đi, b sung nội dung chương trình khuyến mi
7
2.000131
Đăng ký t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Vit Nam
8
2.000001
Đăng ký sa đi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Vit Nam
II
Lĩnh vc Bo v quyn li ngưi tiêu dùng (01 TTHC)
9
2.000191
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kin giao dch chung thuc thm quyền địa phương
III
Lĩnh vc Quản lý bán hàng đa cấp ...
10
2.000309
Đăng ký hot động bán hàng đa cấp ti địa phương
11
2.000631
Th tục Đăng ký sửa đi, b sung ni dung hot động bán hàng đa cp ti đại phương
12
2.000619
Thông báo chm dt hot động bán hàng đa cp ti địa phương
13
2.000609
Thông báo t chc hi ngh, hi thảo, đào tạo v bán hàng đa cấp
14
2.001573
Chm dt hot động bán hàng đa cp
15
1.003705
Công nhận chương trình đào tạo kiến thc pháp lut v bán hàng đa cấp
IV
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
16
1.001338
Cp Giy phép phân phi sn phm thuc
17
1.001323
Cp sa đi, b sung Giy phép phân phi sn phm thuc lá
18
2.000598
Cp li Giy phép phân phi sn phm thuc lá
19
1.003977
Cp Giy phép phân phi rưu
20
1.005376
Cp sa đi, b sung Giy phép phân phối rượu
21
1.003101
Cp li Giy phép phân phi rưu
22
2.000666
Cp sa đi, b sung Giy xác nhận đủ điều kin làm tổng đại lý kinh doanh xăng du thuc thm quyn cp ca
S Công Thương
23
2.000664
Cp li Giy xác nhận đủ điều kin làm tổng đại lý kinh doanh xăng du thuc thm quyn cp ca S Công
Thương
24
2.000673
Cp Giy xác nhận đ điều kiện làm đại lý bán l xăng dầu
25
2.000669
Cp sa đi, b sung Giy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán l xăng dầu
26
2.000672
Cp li Giy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán l xăng dầu
27
2.000648
Cp Giy chng nhn ca hàng đ điều kin bán l xăng du
28
2.000645
Cp sa đi, b sung Giy chng nhn cửa hàng đủ điều kin bán l xăng dầu
29
2.000647
Cp li Cp Giy chng nhn cửa hàng đủ điều kin bán l xăng dầu
30
2.000190
Cp Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
31
2.000176
Cp sa đi, b sung Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
32
2.000167
Cp li Giy phép bán buôn sn phm thuc lá
33
2.001624
Cp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
34
2.001619
Cp sa đi, b sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tnh, thành ph trc thuộc trung ương
35
2.000636
Cp li Giy phép bán buôn rượu trên địa bàn tnh, thành ph trc thuc trung ương
V
Lĩnh vc Xut nhp khu
36
1.001419
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
37
1.003438
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục
vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
38
1.001062
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
39
1.000957
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
40
1.000905
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập
41
1.000890
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
42
1.004155
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
43
1.004181
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
44
2.001758
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
45
1.000551
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
46
1.000477
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
47
1.000264
Đăng ký Giy chng nhn hn ngch thuế quan xut khu mt ong t nhiên sang Nht Bn
48
1.001238
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
49
1001104
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương
50
1.000400
Cp chứng thư xuất khu ...
VI
Lĩnh vực Thương mại điện tử
51
2.000243
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
52
1.000758
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử bán hàng
53
1.000880
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
54
1.003390
Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng
55
1.002968
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng
VII
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
56
1.000376
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
VIII
Lĩnh vc an toàn v sinh lao đng
57
2.000140
Cp chng ch kim định viên
58
2.000066
Cp li chng ch kim đnh viên
IX
Lĩnh vc Hoá cht
59
1.003820
Cp Giy phép sn xut hoá cht Bng 1
60
1.003775
Cp li Giy phép sn xut hoá cht Bng 1
61
2.001585
Cấp điều chnh Giy phép sn xut hoá cht Bng 1
62
1.003724
Cp Giy phép sn xut hoá cht Bng 2, Bng 3
63
2.001722
Cp li Giy phép sn xut hoá cht Bng 2, hoá cht Bng 3
64
1.004031
Cấp điều chnh Giy phép sn xut hoá cht Bng 2, hoá cht Bng 3
65
2.000431
Cp Giy phép xut khu, nhp khu hoá cht Bng 1
66
2.000257
Cp Giy phép xut khu, nhp khu hoá cht Bng 2, hoá cht Bng 3
X
Lĩnh vc Công nghip tiêu dùng
67
1.000667
Nhp khu máy móc, thiết b chuyên ngành thuc lá
68
2.000209
Nhp khu thuc lá nhm mục đích phi thương mại
69
1.000162
Chp thuận đầu tư đổi mi thiết b, công nghệ, đầu tư sản xut thuc lá xut khu, gia công thuc lá xut khu, di
chuyển địa điểm theo quy hoch; đầu tư chế biến nguyên liêu thuc lá
70
1.000172
Chp thun nhp khu nguyên liu thuc lá, giy cuốn điếu thuốc lá đ sn xut sn phm thuc lá xut khu
hoc gia công xut khu sn phm thuc lá
71
1.000949
Chp thun nhp khu nguyên liu thuốc lá để chế biến nguyên liu thuc lá xut khu hoc gia công chế biến
nguyên liu thuc lá xut khu
XI
Lĩnh vc An toàn thc phm
72
2.000117
Cp Giy chng nhận đủ điều kin an toàn thc phẩm đối với cơ s kinh doanh thc phm
73
2.000115
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin an toàn thc phẩm đối với cơ s kinh doanh thc phm do B Công
Thương thực hin
74
2.000591
Cp Giy chng nhận đủ điều kin an toàn thc phẩm đối với cơ s sn xut, kinh doanh thc phm do S Công
Thương/ Sở An toàn thc phm/Ban Qun lý an toàn thc phm thc hin
75
2.000535
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin an toàn thc phẩm đối với cơ s sn xut, kinh doanh thc phm do S
Công Thương/ S An toàn thc phm/Ban Qun lý an toàn thc phm thc hin
XII
Lĩnh vc Tiêu chuẩn đo lường cht lưng
76
1.001271
Cp Giy chng nhận đăng ký hoạt đng th nghim
77
2.000618
Cp b sung, sa đi Giy chng nhận đăng ký hoạt đng th nghim
78
2.000613
Cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt đng th nghim
79
1.000878
Th tc cp Giy chng nhận đăng ký hoạt đng giám định
80
2.000401
Th tc cp b sung, sa đi Giy chng nhn đăng ký hoạt động giám định
81
2.000251
Th tc cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt động giám đnh
82
1.001292
Cp Giy chng nhận đăng ký hot đng chng nhn
83
2.000628
Cp b sung, sa đi Giy chng nhận đăng ký hoạt đng chng nhn
84
2.000624
Cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt đng chng nhn
85
2.000604
Cp Giy chng nhận đăng ký hoạt đng kim định
86
2.001675
Cp b sung, sa đổi Giy chng nhận đăng ký hoạt đng kim định
87
2.001665
Cp li Giy chng nhận đăng ký hoạt đng kim đnh
88
1.013990
Cp li Quyết đnh ch định t chức đánh giá s phù hp
XIII
Lĩnh vc Khoa hc, công ngh
89
2.000046
Cp thông báo xác nhn công b sn phm hàng hóa nhóm 2 phù hp vi quy chun k thut tương ứng
XIV
Lĩnh vực giám định thương mại
90
1.005190
Đăng ký du nghip v giám định thương mại
91
2.000110
Đăng ký thay đi du nghip v giám định thương mại
XV
Lĩnh vực điện
92
1.013417
Cp li giy phép hoạt động điện lc thuc thm quyn ca U ban nhân dân tnh (tr trường hp giây phép b
mât, b hng)
93
1.013418
Cp gia hn giy phép hot động điện lc thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tinh
94
1.013419
Cp sa đi, b sung giy phép hot động điện lc thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cp tinh
95
1.013420
Cp li giy phép hoạt động điện lc thuc thm quyn cp ca y ban nhân dân cấp tinh trong trường hp giy
phép b mt, b hng
XVI
Lĩnh vc Vt liu n công nghip, tin cht thuc n
96
1.003401
Thu hi giy phép, giy chng nhn v qun lý, s dng vt liu n công nghip, tin cht thuc n thuc thm
quyn ca S Công Thương
STT
Đơn vị
Tên th tc hành chính
I
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nưc ...TTHC
1
2.000181
Cp Giy phép bán l sn phm thuc
2
2.000162
Cp sa đổi, b sung Giy phép bán l sn phm thuc
3
2.000150
Cp li Giy phép bán l sn phm thuc
4
2.000620
Cp Giy phép bán l u
5
2.000615
Cp sa đổi, b sung Giy phép bán l u
6
2.001240
Cp li Cp Giy phép bán l u
7
2.000633
Cp Giy phép sn xut u th công nhm mc đích kinh doanh
8
1.001279
Cp li Giy phép sn xut u th công nhm mc đích kinh doanh
9
2.000629
Cp sa đổi, b sung Giy phép sn xut u th công nhm mc đích kinh doanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1183/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, tích hợp trên Cổng dịch vụ công quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1183/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×