• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1137/QĐ-UBND Nam Định 2024 TTHC lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 30/05/2024 20:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1137/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1137/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1137/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1137/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phLuật Tchức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 ngày 6 tháng 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 ngày 8 tháng 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 ngày 10 tháng 2017 của
Văn phòng Chính ph về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 545/QĐ-BGTVT ngày 10 ngày 5 tháng 2024 của Bộ
Giao thông vận tải về vic công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi btrong
lĩnh vực đường b thuộc phạm vi chức ng quản lý của BGiao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
1421/TTr-SGTVT ngày 24/5/2024 về việc công bố danh mục th tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận ti.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền gii quyết
của Sở Giao thông vận tải (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2024.
i bỏ các nội dung công bố đối với 06 thủ tc hành chính đã được Chủ
tịch UBND tỉnh Nam Định công bố tại Quyết đnh số 305/QĐ-UBND ngày
2
02/02/2024, gồm: Thủ tục Cấp mới Giấy phép lái xe; thủ tc Cấp lại Giấy pp
lái xe; thủ tục Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp; thủ tục Đổi
Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp; thủ tục Đổi Giấy phép lái xe
do ngành Công an cấp; thủ tục Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe ca nước
ngoài cấp.
i bỏ các nội dung công bố đối với 09 thủ tc hành chính đã được Chủ
tịch UBND tỉnh Nam Định công bố tại Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày
15/8/2019, gồm: Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
ng lần đầu; thủ tục Cp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
ng có thi hạn, thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên
ng, thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng,
th tc Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất;
th tục Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành
ph, thủ tục Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương, Đăng xe máy chuyên dùng t tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác chuyển đến; thủ tc Thu hồi Giấy chứng nhn đăng ký, biển số
xe máy chuyên dùng.
i bỏ các nội dung công bố đối với 02 thủ tc hành chính đã được Chủ
tịch UBND tỉnh Nam Định công bố kèm theo Quyết định s 2510/QĐ-UBND
ngày 05/11/2018, gồm: Thủ tục Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức
pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng;
th tc Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pp luật về giao thông đường bộ
cho người điều khiển xe máy chuyên dùng.
Điều 3. Chánh Văn phòngy ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Giao thông
vận tải các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- u: VP1, VP11
.
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
1
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
- Sa li tên TTHC
t: “Đổi, cp li
Chng ch bồi ng
kiến thc pháp lut v
giao thông đường b
cho người điều khin
xe máy chuyên
dùng”.
- Thành phn h sơ;
- Yêu cầu điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai.
03 ngày làm
vic
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
Theo quy định ti
Thông liên tịch s
72/2011/TTLT-
BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 ca B
Tài chính - B Giao
thông vn ti.
- Thông số 06/2011/TT-
BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ
Giao thông vận tải;
- Thông tư s72/2011/TTLT-BTC-
BGTVT ngày 27/5/2011 liên tịch
giữa Bội chính Bộ Giao thông
vận tải;
- Tng s05/2024/TT-BGTVT
ny 31/3/2024 của Bộ Giao tng
vận tải.
2
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Phí, l phí.
10 ngày làm
vic k t ngày
kết thúc k sát
hch
Các sở
đào tạo
- Phí sát hch lái xe:
+ Đối với thi sát
hạch lái xe c hạng
xe A1, A2, A3, A4:
Sát hạch thuyết:
60.000 đồng/lần, Sát
hạch thực hành:
60.000 đồng/lần;
- Thông số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 38/2019/TT-
BGTVT ngày 08/10/2019 B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
2
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ Đối với thi sát hạch
lái xe ô (hạng xe
B1, B2, C, D, E, F):
Sát hạch thuyết:
100.000 đồng/ lần,
Sát hạch thực hành
trong hình: 350.000
đồng/ lần, Sát hạch
thực hành trên đường
giao thông: 80.000
đồng/ lần, Sát hạch
lái xe ô bằng phần
mềm phỏng các
tình huống giao
thông: 100.000
đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy
phép lái xe: 135.000
đồng/lần.
Giao thông vn ti;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
3
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Phí, l phí.
- Đối vi
GPLX còn thi
hn s dng,
quá hn s
dụng dưới 03
tháng: 05 ngày
làm vic, k t
ngày được xét
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
- Phí sát hạch lái xe:
Đối với thi sát hạch
lái xe ô (hạng xe
B1, B2, C, D, E, F):
Sát hạch thuyết:
100.000 đồng/lần,
Sát hạch thực hành
trong hình: 350.000
-Thông s 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 38/2019/TT-
BGTVT ngày 08/10/2019 B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
3
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cp li giy
phép lái xe;
- Đối vi
GPLX quá hn
s dng t 03
tháng tr lên:
10 ngày làm
vic, k t
ngày kết thúc
k sát hch
đồng/ lần, Sát hạch
thực hành trên
đường giao thông:
80.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy
phép lái xe: 135.000
đồng/lần.
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
4
- Trình t thc hin;
- Thành phn h sơ;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Phí, l phí.
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h hp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
Đối vi np trc
tiếp: 135.000 đồng/
ln;
Đối vi np trc
tuyến: 115.000
đồng/ ln.
- Thông số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 01/2021/TT-
BGTVT ngày 27/01/2021 B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính;
- Thông số 63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023 B Tài chính.
5
- Thành phn h sơ;
- Mẫu đơn, tờ khai.
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
135.000 đồng/ln
- Thông số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 01/2021/TT-
4
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và HTDN
tnh
BGTVT ngày 27/01/2021 B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
6
- Thành phn h sơ;
- Mẫu đơn, tờ khai.
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
135.000 đồng/ln
- Thông số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
7
- Thành phn h sơ;
- Mẫu đơn, tờ khai.
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
135.000 đồng/ln
- Thông số 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
8
- Thành phn h sơ;
- Mẫu đơn, tờ khai.
05 ngày làm
vic, k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
135.000 đồng/ln
- Thông s 12/2017/TT-
BGTVT ngày 15/4/2017 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 38/2019/TT-
5
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và HTDN
tnh
BGTVT ngày 08/10/2019 Bộ
Giao thông vận tải;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài
chính.
9
- Yêu cầu, điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
03 ngày làm
vic k t ngày
kết thúc kim
tra hoc nhn
được kết qu
kiểm tra đối
với trưng hp
xe máy chuyên
dùng đang hoạt
động, tp kết
ngoài địa
phương cấp
đăng ký
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
200.000 đồng/lần/
phương tiện
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
10
- Yêu cầu, điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai.
03 ngày làm
vic k t ngày
kết thúc kim
tra hoc nhn
được kết qu
kiểm tra đối
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
200.000 đồng/lần/
phương tiện
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
6
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
với trưng hp
xe máy chuyên
dùng đang hoạt
động, tp kết
ngoài địa
phương cấp
đăng ký
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
11
- Yêu cầu, điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai.
03 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
70.000 đồng/lần/
phương tiện.
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
12
- Yêu cầu, điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai.
03 ngày làm
vic k t ngày
kết thúc kim
tra hoc nhn
được kết qu
kiểm tra đối
với trưng hp
xe máy chuyên
dùng đang hoạt
động, tp kết
ngoài địa
phương cấp
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
- Lệ phí đổi giấy
đăng m theo
biển số: 200.000
đồng/ lần/ phương
tiện;
- Lệ phí đổi giấy
đăng ký không kèm
theo biển số: 50.000
đồng/ lần/ phương
tiện;
- Lệ phí đóng lại số
khung, số máy:
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
7
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đăng ký
50.000 đồng/ lần/
phương tiện.
13
- Yêu cầu, điều kin;
-Mẫu đơn, tờ khai.
03 ngày làm
vic sau khi hết
thời gian đăng
ti không
thông tin tranh
chp
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
HTDN
tnh
- Lệ phí đổi giấy
đăng m theo
biển số: 200.000
đồng/ lần/ phương
tiện;
- Lệ phí đổi giấy
đăng ký không kèm
theo biển số: 50.000
đồng/ lần/ phương
tiện;
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
14
- Yêu cầu, điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai.
03 ngày làm
vic k t ngày
kết thúc kim
tra
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
Lệ phí không kèm
theo biển số: 50.000
đồng /lần/ phương
tiện
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
15
- Yêu cầu, điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai.
03 ngày làm
vic k t ngày
nhn đủ h
hp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
Không
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti.
16
- Yêu cầu, điều kin;
03 ngày làm
Trung tâm
200.000 đồng/ lần/
- Thông số 22/2019/TT-
8
TT
Nội dung sửa đổi
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Mẫu đơn, tờ khai.
vic k t ngày
kết thúc kim
tra hoc nhn
được kết qu
kiểm tra đối
với trưng hp
xe máy chuyên
dùng đang hoạt
động, tp kết
ngoài địa
phương cấp
đăng ký
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
phương tiện
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 37/2023/TT-BTC
ngày 07/6/2023 ca B Tài chính.
17
- Yêu cầu, điều kin;
- Mẫu đơn, tờ khai.
02 ngày làm
vic k t ngày
nhn đủ h
hp l
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, XTĐT
và HTDN
tnh
Không
- Thông số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/6/2019 ca B
Giao thông vn ti;
- Thông số 05/2024/TT-
BGTVT ngày 31/3/2024 ca B
Giao thông vn ti.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
TT
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
1
Cp Chng ch bi ng kiến thc pháp lut v giao thông đưng b
cho ngưi điu khin xe máy chuyên dùng
Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31/3/2024 ca B Giao
thông vn ti sửa đổi, b sung mt s điều của các Thông tư liên
quan đến lĩnh vực vn tải đường b, dch v h tr vn ti
đường bộ, phương tiện và người lái.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1137/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1137/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1137/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×