• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 11275/QĐ-UBND Long An 2024 công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/12/2024 09:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 11275/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Lâm
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 11275/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 11275/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 11275/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11275/QĐ-UBND ngày 04 /11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Long An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cách thức thc
hiện
Quyết định
công bố
của Bộ
ngành
ST
T
Tên TTHC
số
TTHC
(CSQLQ
G)
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí (nếu có)
Địa điểm
thc hiện
quan
thực hiện
Trực
tiếp
BC
CI
Trực
tuyến
I
LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM: 02 TTHC
TTHC MỚI BAN HÀNH
1
Cấp Giấy chứng nhận, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông
giới đường bộ trong trường
hợp còn hiệu lực nhưng bị
mất, hỏng, rách hoặc
sự sai khác về thông tin
1.012875
01 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
đúng
theo quy
định
23.000 đ/lần/xe
Trung tâm
Đăng kiểm
xe giới
trực thuộc Sở
GTVT tỉnh
Long An
Sở Giao
thông vận
tải
X -
Một
phần
Quyết đnh
s 1117/QĐ-
BGTVT
ngày
09/9/2024
ca B Giao
thông vn ti
TTHC SA ĐI, B SUNG
2
Cấp Giấy chứng nhận,
Tem kiểm định an toàn kỹ
thuậtbảo vệ môi
trường phương tiện giao
thông giới đường bộ
1.001261
- Kiểm
định tại
đơn vị
đăng
kiểm:
trong
ngày làm
việc.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận: 50.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định, riêng
đối với ô dưới 10
chỗ ngồi (không bao
gồm xe cứu thương):
100.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định.
Trung tâm
Đăng kiểm
xe giới
trực thuộc Sở
GTVT tỉnh
Long An
Sở Giao
thông vận
tải
X -
Một
phần
Quyết định
s 1117/QĐ-
BGTVT
ngày
09/9/2024
ca B Giao
thông vn ti
2
- Kiểm
định
ngoài đơn
vị đăng
kiểm:
+ Thông
o thời
gian kiểm
tra : 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được n
bản đề
nghị của
chủ xe;
+ Thời
gian kiểm
định xe:
Trong
ngày làm
việc.
Mc thu p, l p k t
ngày 01/7/2024 đến hết
ngày 31/12/2024: Lệ
phí cấp giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/01
Giấy chứng nhận kiểm
định, riêng đối với ô
ới 10 chỗ ngồi
(không bao gồm xe
cứu thương): 45.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
đối với xe giới, thiết
bị xe máy chuyên
dùng đang lưu nh;
đánh giá, hiệu chuẩn
thiết bị kiểm tra xe
giới theo Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016
Thông
số 55/2022/TT-
BTC ngày 24/8/2022
của B trưởng Bộ Tài
chính.
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 02 TTHC
1. Cấp Giấy chứng nhận kim định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo v môi trường phương tiện giao thông giới đường bộ trong trường
hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, ch hoặc sự sai khác về thông
tin – 1.012875
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Ch sở hữu phương tiện hoặc người đưc ủy quyền theo quy định của
pháp luật nộp hồ đến Trung tâm Đăng kiểm xe giới trực thuộc Sở Giao
thông vận tải tỉnh Long An.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần
đầu của xe cơ giới thuộc đối ợng miễn kiểm định bị mất: trong vòng 07 ngày
làm việc kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu, Tem kim định lần
đầu, chủ sở hữu phương tiện hoặc người được ủy quyền theo quy định của pp
luật đến đơn vị đăng kiểm khai báo theo mẫu Phiếu theo dõi hồ để được in lại
01 lần duy nhất Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định. Chủ xe không phải
mang xe đến đơn vị đăng kiểm nhưng phải trả chi phí cho dịch vụ in lại Giấy
chứng nhận kim định và Tem kiểm định theo quy định.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định của xe
gii bị mất (trừ trường hợp mất đồng thời Giấy chứng nhận kiểm định Tem
kim định của xe giới trường hợp mất Giấy chứng nhn kim định lần đầu
hoặc Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối ợng miễn kiểm định),
hỏng, rách: Chủ xe mang Giấy chứng nhn kiểm định hoặc Tem kiểm định chưa
mất, mang đồng thời Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định trong trường
hợp bị hỏng, rách đến đơn vị đăng kiểm đã cấp Giấy chứng nhn kiểm định,
Tem kiểm định trước đó để nộp lại và khai báo theo mẫu Phiếu theo dõi hồ để
được in lại Giấy chứng nhận kim định và Tem kiểm định trong 01 ngày làm việc
kể từ ngày khai o. Chủ xe không phải mang xe đến đơn vị đăng kiểm nhưng
phải trả chi phí cho dịch vụ in lại Giấy chứng nhn kiểm địnhTem kiểm định
theo quy định.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định Tem kim định thông tin
sai khác so với hồ phương tiện của xe do đơn vị đăng kiểm in sai: Chủ xe mang
Giấy chứng nhận kiểm định Tem kiểm định đến đơn vị đăng kiểm đã cấp Giấy
chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định nộp lại để được in lại Giấy chứng nhận
kim định và Tem kim định trong 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nộp. Chủ xe
không phải mang xe đến đơn vị đăng kiểm, không phải trả chi phí cho dịch vụ in
lại Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định không phải nộp lệ phí cấp
giy chứng nhận kim định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe
gii. Đơn vị đăng kiểm có trách nhiệm thu hồi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem
kim định đã được cấp cho xe cơ giới thông báo bằng n bản về Cục Đăng
kim Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tại địa phương.
1.2. Cách thức thực hiện: trực tiếp.
4
1.3. Thành phần, số ợng hồ :
a) Thành phần hồ sơ:
Thành
phần
hồ
Thành
phần
hồ
cần số hóa
ánh
"X")
*
-
Trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
kiểm
định
lần đầu hoặc Tem kiểm định lần đầu của xe
gii thuộc đối tượng miễn kiểm định bị
mất:
1
Mẫu
Phiếu
theo
dõi
hồ
sơ.
*
-
Trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
kiểm
định
hoặc Tem kiểm định của xe giới bị mất
(trừ trường hợp mất đồng thời Giấy chứng
nhận kiểm định và Tem kiểm định của xe
gii và trường hợp mất Giấy chứng nhận
kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần
đầu của xe giới thuộc đối ợng miễn kim
định),
hỏng,
rách:
1
Mẫu
Phiếu
theo
dõi
hồ
sơ.
2
Giấy
chứng
nhận
kim
định
hoặc
Tem
kim
định
chưa
mất
(trường
hợp
bị
mất).
3
Giấy
chứng
nhận
kiểm
định
Tem
kim
định
(trường
hợp
bị
hỏng,
rách).
*
Trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
kiểm
định
Tem kiểm định thông tin sai khác so với
hồ phương tiện của xe do đơn vị đăng kiểm
in
sai:
1
Giấy
chứng
nhận
kim
định
Tem
kim
định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định lần đầu hoặc Tem kiểm định lần
đầu của xe giới thuộc đối tượng miễn kiểm định bị mất: trong ngày làm việc.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc Tem kiểm định của xe
gii bị mất (trừ trường hợp mất đồng thời Giấy chứng nhận kiểm định Tem
kim định của xe giới trường hợp mất Giấy chứng nhn kim định lần đầu
hoặc Tem kiểm định lần đầu của xe cơ giới thuộc đối ợng miễn kiểm định),
hỏng, rách: trong 01 ngày làm việc kể từ ngày khaio.
- Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định Tem kim định thông tin
sai khác so với hồ sơ phương tiện của xe do đơn vị đăng kiểm in sai: 01 ngày làm
vic kể từ thời đim nộp hồ sơ.
1.5. Đối tượng thc hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
1.6. quan thực hiện TTHC:
5
- quanthẩm quyền giải quyết: Đơn vị đăng kim xe giới;
- quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực
hin: không có;
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Đơn v đăng kim xe cơ gii;
- quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường phương
tiện giao thông giới đường bộ;
- Tem kiểm định an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường.
1.8. Phí, lệ phí:
- Giá dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định Tem kiểm định đối với
xe giới là: 23.000 đồng/lần/xe.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Phiếu theo dõi hồ sơ;
- Mẫu Giấy chứng nhậnTem kiểm định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về kim định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương
tiện giao thông giới đường bộ;
- Thông số 02/2023/TT-BGTVT ngày 21/3/2023 sửa đổi, bổ sung một
số điu của Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông giới đường bộ;
- Thông số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, b sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT- BGTVT
ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an
toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường phương tiện giao thông giới đường bộ;
- Thông số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12/8/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điu của Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông gii đường bộ Thông tư số 03/2018/TT- BGTVT
ngày 10/01/20218 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v kim tra chất
ợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với ô nhập khẩu thuộc đối
ợng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ;
- Thông số 11/2024/TT-BGTVT ngày 26/4/2024 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về giá dịch vụ lập h phương tiện đối với xe cơ giới
được miễn kiểm định lần đầu dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định Tem
kim định đối với xe giới.
6
MẪU PHIẾU THEO DÕI HỒ
Ngày ….... tháng ..... năm …....
Số thứ tự
(1)
: .............................PHIẾU THEO DÕI HỒ
Biển số Đăng ký: .......................
Các lần kiểm định
trong
ngày
Ghi chú
Danh mục
Lần
1
Lần
2
Lần…
Đăng
ký/
giấy
hẹn
Bản sao Đăng c nhận
của
tổ
chức
cho
thuê
tài
chính
1
Giấy biên nhận gi bản chính
giấy Đăng ký + Bản sao Giấy
Đăng
2
Bản sao Phiếu kiểm tra chất
ợng xuất xưởng đối với xe
giới sản xuất, lắp ráp trong
ớc(2)
3
Bản chính Giấy chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường xe
giới cải tạo hoặc Bản chính
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường xe
giới
cải
tạo
4
Bản số khung, s động
(2)
HỒ CỦA
XE GIỚI
5
Các
giấy
tờ
khác
(GCN…)
HỒ KIỂM
ĐỊNH
Số Phiếu kiểm định ......... .......... ..........
CHỨNG CHỈ
KIỂM
ĐỊNH
Giấy chứng nhận kiểm định
Tem
kiểm
định
(3)
-
Kinh
doanh
vận
tải
(4)
:
Không
- Thiết bị giám sát hành trình
(5)
: Không
-
Thiết
bị
camera
(5)
:
Không
- Kiểm định để cấp giấy chứng nhận kiểm định thời hạn 15 ngày
(6)
- Khai báo thông tin đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định:
Mất
hỏng
Bị
thu
hồi
Khác
Lý do: ……………………………………………………………………………………
Ch xe/ lái xe/ Ch s hữu phương
tiện/ Người được ủy quyền theo quy
định của pháp luật
(ký
ghi
họ
tên)
Người lập Phiếu
(ký và ghi rõ họ tên)
7
Điện thoại (nếu có): ........................................
Chú ý:
- Ghi đầy đủ các nội dung trong Phiếu vào các ô tương ứng. Cấp chứng chỉ kiểm định
lầno, đánh dấu “X” vào ô ơng ng với lần đó.
- (1): Số Phiếu được lấy theo số thứ tự xe giới o kiểm định trong ngày. Đối với
trường hợp kiểm định lại trong ngày làm việc thì các đơn vị đăng kiểm ghi tuần tự thứ
tự các lần kiểm định theo định dạng: (S thứ tự lần 1)/(Số thứ t lần 2)/…
- (2): Chỉ áp dụng với trường hợp xe Lập Hồ phương tiện
- (3): Nếu được cấp chứng ch kiểm định tđánh dấu “X”; nếu không được cấp tđánh
dấu “O” lần kiểm định ơng ứng. Trường hợp xe giới được cấp Giấy chứng nhận
kiểm định không được cấp Tem kiểm định (theo quy định tại điểm b, điểm c khoản
1 Điều 9 Thông số 16/2021/TT-BGTVT) thì đánh dấu “X lần kiểm định ơng
ứng và ghi vào cột ghi chú "không cấp Tem KĐ".
- (4): xe biển số màu ng, chữ số màu đen ri biển số sử dụng lần lượt một trong
20 ch cái sau đây: A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì đánh
dấu “X” vào có kinh doanh vận tải; trường hợp khác theo khaio của chủ xe (theo quy
định tại điểm a, khoản 1 Điều 9 Thông số 16/2021/TT-BGTVT).
- (5): Chỉ ghi nhận và khai báo đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị giám
tnh trình, camera theo quy định.
- (6): Chỉ đánh dấu “X” trong trường hợp kiểm định để cấp Giấy chứng nhận kiểm định
thời hạn 15 ngày.
8
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
(Trang bìa 1 và 4)
CHỦ PHƯƠNG TIỆN, LÁI XE CẦN
BIẾT
Vehicle owners, drivers are to be aware
of
the followings:
1. Khi tham gia giao thông phải mang theo
Giấy chứng nhận kiểm định. Nộp lại Giấy
chứng nhận kiểm định Tem kiểm định
khi thông báo thu hồi của các Đơn vị
đăng kiểm.
When operating a vehicle in traffic, the
certificate of inspection must be displayed.
Return certificate and inspection sticker
when receiving a withdrawal notice from
the Inspection Center.
2. Lái xe khi unh qua cầu, hầm đường
bộ phải tuân thủ các biển báo hiệu đường bộ
đặt trước công trình.
When passing the bridges, road tunnels,
drivers must comply with road warning
signs put forward its.
3. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa nhằm
duy ttình trạng kỹ thuật của xe gia hai
kỳ kiểm định.
During two consecutive inspections,
perform
maintenance and repairs to
maintain the vehicle's technical condition.
4. Khi thay đổi thông tin hành chính,
thông số kỹ thuật phải đến Đơn vị đăng
kiểm để được hướng dẫn làm thủ tục ghi
nhận thay đổi.
When roaming, transfer of vehicle
ownership, renovation, modification
of
frame
(chassis) or changing of engine No,
... the concerned Inspection Center
(Vietnam Register) should be notified for
instructions and the required procedures
are to be followed.
5. Xe giới bị tai nạn giao thông đến mức
không đảm bảo an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường theo quy định phải sửa chữa,
khắc phục đến Đơn vị đăng kiểm để kiểm
định
lại.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
-------------
MOT - Vietnam Register
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬTBẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG GIỚI ĐƯỜNG BỘ
PERIODICAL INSPECTION
CERTIFICATE OF MOTOR VEHICLE
FOR COMPLIANCE WITH
TECHNICAL SAFETY AND
ENVIRONMENTAL PROTECTION
REQUIREMENTS
No: (số seri)
9
A motor vehicle which is damaged by
accident and the requirements for technical
safety and environment protection are not
assured, is to be repaired and brought for
re-inspection at an Inspection Center.
6. Giấy chứng nhận kiểm định không sử
dụng làm căn cứ khi chuyển nhượng
phương tiện.
A certificate of inspection should not be
used as a basic for transferring vehicle.
(Trang nội dung 2 và 3)
1. PHƯƠNG TIỆN (VEHICLE)
Biển đăng ký: .............. Số quảnphương
tiện: ..........
(Gegistration Number) (Vehicle
Inspection No)
Loại phương tiện: (Type) ...............
Nhãn hiệu (Mark): ............................
Số loại (Mode Code): .......................
Số máy (Engine Number): ........
Số khung (Chassis Number): .............
Năm, Nước sản xuất: .................. Niên hạn
sử dụng: ...........
(Manufactured Year and Country)
(Lifetime Limit to)
Kinh doanh vận tải (Commercial Use):
Cải tạo (Modification):
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(SPECIFICATIONS)
Công thứcnh xe: .............Vết nh xe:
...../........ (mm)
(Wheelformula) (Wheel Tread)
Kích thước bao (Overall
Dimension): ........... (mm)
Kích thước lòng thùng xe:
(8)
(Inside cargo
Container
Dimensions).............................(mm)
Chiềui sở (Wheelbase) :........ (mm)
Khối lượng bản thân (Kerb mass): ..... (kg)
Khối lượngng CC theo TK/CP
TGGT:
(6)
............../.............. (kg)
(Design/Authorizedpay
had)
Số lượng lốp/cỡ lốp/trục (The Number
of
Tires/Tire Size/Axle)
(1)
Số phiếu kiểm định
(Inspection Report
No)
…., ngày ... tháng ...
năm ...
(Issued on:
Day/Month/Year)
ĐƠN VỊ ĐĂNG
KIỂM
(INSPECTION
CENTER)
hiệu lực đến hết ngày (Valid until):
lắp thiết bị giám sát hành
trình (Equiped with tachograph)
lắp camera (Equipped with camera)
Xe không được cấp Tem kiểm
định (Vehicle not issued with inspection
stamp)
Ghi chú (Notes):
(3)
xxxxxxxx
(4)
10
Khối lượngo theo TK/CP TGGT
(7)
:
......./..... (kg)
(Design/Authorized towed mass)
Khối lượng toàn bộ theo
TK/CPTGGT:
(5)
...../.... (kg)
(Design/Authorized total mass)
Số người cho phép chở:........ chỗ
ngồi:........ chỗ đứng:...... chỗ nằm: ............
(Permissible No.of Pers Carried: seats
stood place layingplace)
Loại nhiên liệu (Kind of Fuel): ........
Công suất lớn nhất/tốc độ
quay (Max.output/rpm): .......Ps; Mã lực;
kW/v/ph
Thể tích làm việc của động cơ: (Engine
Displacement):..........................
N
o
:
(số
seri)
TEM KIỂM ĐỊNH
Tem kiểm định dùng cho xe không kinh
doanh
vận
tải
Tem kiểm định dùng cho xe kinh doanh
vận
tải
Chú thích: Phôi Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
I. Phôi Giấy chứng nhận
1. Phát hành thống nhất; có các chi tiết chống làm giả.
2. Gồm 04 trang, vân nền u ng cấp cho xe kinh doanh vận tải, n nền màu xanh
dương cấp cho xe không kinh doanh vận tải,c trang a 1 và 4 được in sẵn; trang 2
3 do các đơn vị đăng kiểm in từ chương trình quảnkim định.
3. Kích thước trang giấy: 148 mm x 210 mm.
4. Phần chữ:
- Dòng “Giấy chứng nhận kiểm đnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông giới đường bộ”số seri in màu đỏ;
- Các dòng còn lại in màu đen.
5. Nội dung (1): in số ợng lốpcỡ lốp trên từng trục nếu cỡ lốp các trục khác nhau.
11
6. Nội dung (2): vị trí in ảnh tổng thể xe giới khi vào kiểm địnhkích thước 80 mm
x 60 mm, đối với trường hợp ô đầu o thì ảnh chụp thể bao gồm cả mi moóc
o theo khi đi kiểm định.
7. Nội dung (3): đơn vị đăng kiểm ghi chú những đặc điểm, thông tin khác của phương
tiện nếu có.
8. Nội dung (4): dãy số của quan quản để kiểm tra (tự động xuất hiện khi in
Giấy chứng nhận).
9. Nội dung (5):
a) Khối lượng toàn bộ theo TK (khối lượng toàn bộ theo thiết kế): c định theo tài liệu
kỹ thuật.
b) Khối ợng toàn bộ CP TGGT (khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông),
c định như sau:
- Đối với ô tải các loại: Ghi Khối ợng toàn bộ cho phép tham gia giao thông trên cơ
sở tải liệu kỹ thuật (Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường
ô tô sản xuất lắp ráp; Giấy chứng nhận chất ợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
xe giới nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
xe giới cải tạo hoặc Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp giá trịc định
theo tài liệu kỹ thuật lớn hơn giá trị quy định tại Thông số 46/2015/TT-BGTVT ngày
07/09/2015 của Bộ trưởng B Giao thông vận tải thì ghi theo giá trị tối đa quy định tại
Thông số 46/2015/TT-BGTVT .
- Đối với các loại xe khác, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
10. Nội dung (6):
a) Khối ợng hàng CC theo TK (khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế): Xác định
theo tài liệu kỹ thuật.
b) Khối ợng ng CC CP TGGT (khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao
thông), xác định như sau:
- Đối với ô tô tải các loại: ghi giá trị được xác định bằng cách lấy giá trị tại nội dung (5)
trừ đi khối lượng bản thân (xác đnh theo tài liệu kỹ thuật) trừ đi khối lượng người đưc
phép chở.
- Đối với các loại xe khác, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
11. Nội dung (7): Xác định theo tài liệu kỹ thuật. Đối với moóc, mi moóc thì
được thay thế bằng nội dung sau:
Khối lượng phân bố lên chốto theo TK/CP TGGT: ................/...................... (kg)
(Design/Authorized total mass distributed on kingpin)
12. Nội dung (8):
- Đối với xe tảich thước lòng thùng xe khác nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải
có mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ)
như sau: D/d x R/r x C/c (Hc).
- Đối với xe khách:ch thước khoangnhlớn nhất.
- Đối với xe xi téc hoặc các thùng xe kết cấu đặc biệt: kích thước bao thùng xe.
II. Tem kiểm định
- Phát hành thống nhất; các chi tiết chống làm giả; cùng số seri với Giấy chứng
nhận.
12
- Hình dạng bầu dục, ch thước bao: 76 mm x 68 mm; hình bầu dục phía trong, kích
thước: 60 x 52 mm.
- Mặt trước của Tem: vành ngoài màu trắng, chữ đen; phần trong hình bầu dục ch đen
số seri Tem màu đ đưc in sẵn trên phôi. Các nội dung kc chữ đen do đơn vị đăng
kiểm in.
- Phần trong hình bầu dục: nền màu vàng phía trên và xanh lá cây phía ới cấp cho xe
kinh doanh vận tải; nền màu xanh ơng phía trên và xanh lá cây phía ới cấp cho xe
không kinh doanh vận tải, in chữ số của tháng và năm đến hạn kiểm định. Giữa số tháng
năm in biển số xe.
- Nội dung (9): in biển số phương tiện được cấp Tem kiểm định.
- Nội dung (10): in thời hạn hiệu lực (ngày/tháng/năm).
- Đối với xe giới sắp hết niên hạn sử dụng; xe giới thể tích thùng hàng, xi téc
vượt quá quy định đã được phép nhập khẩu, sản xuất lắp ráp, cải tạo; xe giới được
cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định thời hạn hiệu lực 15 ngày các
trường hợp khác cần cảnh o cho lực lượng tuần tra kiểm soát thi Đơn vị đăng kiểm
đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số ri vào Tem kiểm định được cấp. Vạch kẻ
ngang chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm.
13
2. Cấp Giấy chứng nhận kim định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - 1.001261
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ TTHC:
- Kiểm định tại đơn vị đăng kiểm: Tổ chức,nhân đưa xe giới các
giy tờ theo quy định đến Trung tâm Đăng kiểm xe giới trực thuộc Sở Giao
thông vận tải tỉnh Long An để kiểm định.
- Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: Tổ chức, cá nhân có n bản đề nghị
đến đơn vị đăng kiểm.
b) Giải quyết TTHC:
* Lập hồ phương tiện
- Đơn vị đăng kim tiếp nhận hồ , kim tra giấy tờ; nếu không đầy đủ thì
hướng dẫn chủ xe hoàn thiện lại.
- Đơn vị đăng kiểm in thông số kỹ thuật của xe từ sở dữ liệu sản xut
lắp ráp, nhập khẩu của Cục Đăng kiểm Việt Nam; kiểm tra xe cơ giới đối chiếu
với các giấy tờ bản in thông số kỹ thuật. Trường hợp xe giới thanh lý, xe
mang biển số đăng ký ngoại giao không trong sở dữ liệu sản xuất lắp ráp,
nhập khẩu, kiểm định của Cục Đăng kiểm Việt Nam tđơn vị thực hiện nhập
thông tin nh chính, thông số kỹ thuật của xe giới vào chương trình quản
kim định, nội dung phiếu lập hồ phương tiện.
- Nếu kết quả kiểm tra, đối chiếu đạt yêu cầu thì nhập thông số kỹ thuật,
thông tin nh chính của xe giớio chương trình quảnkiểm định; in Phiếu
lập hồ phương tiện; nếu không đạt thì thông báo cho chủ xe khắc phục, hoàn
thiện lại.
- Đối với xe giới thuộc đối ợng miễn kiểm định lần đầu, đơn vị đăng
kim căn cứ hồ do chủ xe cung cấp, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ theo quy
định, tra cứu thông tin phương tiện trên phần mềm cảnh báo xe cơ giới. Trường
hợp xe giới chưa được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định lần
đầu thì đơn vị đăng kim cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm địnhcập
nhật dữ liệu với nội dung “KĐLĐ-Phương tiện đã được thực hiện việc cấp miễn
kim định lần đầu” lên phần mềm cảnho xe giới. Trường hợp xe giới đã
được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định lần đầu thì không cấp Giấy
chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định. Trường hợp đơn vị đăng kiểm thực hiện
vic in Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định bằng phần mềm cấp miễn
kim định thì không phải thực hiện việc tra cứucập nhật trên phần mềm cảnh
o xe giới.
Trường hợp xe giới thuộc đối tượng miễn kiểm định lần đầu chỉGiấy
hẹn cấp Chứng nhận đăng xe, đơn vị đăng kiểm cấp Tem kiểm định lần đầu,
đồng thời cấp Giấy hẹn trả Giấy chứng nhn kiểm định cho chủ xe. Khi chủ xe
xuất trình Giấy tờ về đăng xe (bản chính Chứng nhận đăng xe do quan
nhà nước thẩm quyền cấp hoặc bản chính Giấy biên nhận gi bản chính Chứng
nhận đăng ký xe (kèm theo bản sao Chứng nhận đăngxe) của tổ chức tín dụng
hoặc Bản sao Chứng nhận đăng ký xe c nhận của tổ chức cho thuê tài chính),
đơn vị đăng kiểm phô Chứng nhận đăngxe hoặc bản chính Giấy biên nhận
14
gi bản chính Chứng nhận đăng xe (kèm theo bản sao Chứng nhận đăng
xe) đang thế chấp của tổ chức tín dụng hoặc bản sao Chứng nhận đăng xe
c nhận của tổ chức cho thuê tài chính để u trong Hồ phương tiện, Hồ
kim địnhtrả Giấy chứng nhận kiểm định. Trường hợp xe giới đã được cấp
Giấy chứng nhn kiểm định, Tem kiểm định lần đầu thì không cấp Giấy chứng
nhận kim định, Tem kiểm định.
Đối với xe giới phải thực hiện kiểm định, đơn vị đăng kiểm thực hiện
kim địnhchụp nh xe cơ giới để lưu trữ (có thể hiện thời gian chụp trên ảnh):
02 ảnh tổng thể thể hiện bin số của xe cơ giới (01 nh góc chéo khoảng 45
độ từ phía trướcn cạnh xe và 01 ảnh từ phía sau góc đối diện.
* Kiểm định tại đơn vị đăng kiểm:
Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận giấy tờ thực hiện kim định theo trình tự
quy định cụ thể như sau:
- Tiếp nhn, kiểm tra, tra cứu cảnh o, đối chiếu hồ với dữ liệu trên
Chương trình Quảnkiểm định (riêng trường hợp kiểm định lần tiếp theo ngay
sau lần xe giới được miễn kiểm định lần đầu, đơn vị đăng kim phải đối chiếu
thêm về thông số kỹ thuật của xe thực tế với sở dữ liệu sản xuất, lắp ráp, nhập
khẩu của Cục Đăng kim Việt Nam), nếu không đầy đủ thì hướng dẫn chủ xe hoàn
thiện lại, nếu đầy đ thì đăng kiểm định, thực hin kiểm tra, đánh giá tình trạng
an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường của xe giới và in Phiếu kiểm định;
- Xe giới kiểm định đạt yêu cầu, đơn vị đăng kiểm trả Giấy chứng nhận
kim địnhdán Tem kim định cho phương tiện. Đối với xe giới chỉ Giấy
hẹn cấp đăng ký xe, đơn vị cấp Giấy hẹn trả Giấy chứng nhận kim định cho chủ
xe, khi chủ xe xuất trình giấy tờ về đăng xe, đơn vị đăng kiểm phô để lưu
trong Hồ phương tiện, hồ kim định trả Giấy chứng nhận kiểm định.
Trường hợp xe cơ gii có thông o kiểm định không đạt trên cổng thông tin điện
tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam thì đơn vị đăng kiểm xóa thông báo;
- Xe cơ giới kiểm định nếu hạng mục khiếm khuyết, hỏng, đơn v
đăng kim in gửi Thông o hạng mục khiếm khuyết, hỏng cho chủ xe để
sửa chữa, khc phục. Trường hợp kiểm định không đạt và không được cấp Giấy
chứng nhận kiểm đnh thì đơn vị đăng kiểm phải nhp nội dung không đt o
mục cảnh báo phương tiện không đạt trên cổng thông tin điện tử của Cục Đăng
kim Việt Nam.
* Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm:
- Đơn vị đăng kiểm kiểm tra, xem t đề nghị của chủ xe, nếu đúng đối
ợng theo quy định đủ điều kiện đường thử thì trong vòng 03 ngày làm vic,
kể từ ngày nhận được n bản đề nghị của chủ xe, đơn vị đăng kiểm văn bản
thông o cho chủ xe về thời gian kiểm tra. Trường hợp không đủ điều kiện đường
thử thì có n bản thông báo cho chủ xe và nêu rõ lý do.
- Chủ xe đưa xe đến địa điểm kiểm tra, đơn vị đăng kiểm tiến hành kiểm
định xe giới theo trình tự cách thức thực hiện theo quy định như đối với
kim định tại đơn vị đăng kiểm.
* Xe gii được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm địnhthời
hạn hiu lực 15 ngày khi kim định đạtu cầu:
15
- Xe giới đang trong quá trình hoàn thiện h chuyển vùng; xe cơ giới
đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
xe giới cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
xe giới cải tạo nhưng đang trong quá trình cấp đổi Chứng nhận đăng ký xe; xe
giới sản xut, lắp ráp đã Phiếu kiểm tra xuất xưởng; xe giới nhập khẩu
đã Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
gii nhập khẩu.
- Đối với xe giới chưa qua sử dụng có nhu cầu di chuyển trên đường để
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu phục vụ sản xuất hoặc chạy trước khi thử
nghiệm khí thải.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Kiểm định tại đơn v đăng kim: đưa xe đến đơn vị đăng kiểm nộp giấy
tờ trực tiếp;
- Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống u
chính hoặcnh thức phù hợp khác.
2.3. Thành phần, số ợng hồ :
a) Thành phần hồ sơ:
Thành
phần
hồ
Thành
phần
hồ
cần số hóa
ánh
"X")
*
Lập
hồ
phương
tiện:
Chủ
xe
phải
khai
o
thông tin cung cấp giấy tờ sau đây để lập
Hồ phương tiện (trừ trường hợp kiểm định
lần đầu để cấp Giấy chứng nhận kiểm định
Tem
kim
định
thời
hạn
hiệu
lực
15
ngày):
1
-
Xuất
trình
Giấy
tờ
về
đăng
xe:
bản
chính
Chứng nhận đăng xe do quan nhà nước
thẩm quyền cấp hoặc bản chính Giấy biên
nhận gi bản chính Chứng nhận đăng xe
(kèm theo bản sao Chứng nhận đăng xe) của
tổ chức tín dụng hoc Bản sao Chứng nhận
đăng xe có c nhn của t chức cho thuê
tài chính, cho vay tài chính theo quy định của
pháp luật hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng
ký xe;
2
-
Bản
sao
Phiếu
kiểm
tra
chất
lượng
xuất
ởng đối với xe giới sản xuất, lắp ráp trong
ớc
(trừ
xe
gii
thanh
lý);
3
-
Bản
chính
Giấy
chứng
nhận
chất
lượng
an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường xe giới cải tạo đối với
trường
hợp
xe
giới
mới
cải
tạo;
16
4
-
Bản
số
khung,
số
động
của
xe
đối
với
trường hợp xe giới thuộc đối ợng miễn
kiểm định quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông
số 16/2021/TT- BGTVT (được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông số
02/2023/TT-BGTVT);
5
-
Khai
o
thông
tin
các
thông
tin
tương
ứng
quy
định
tại
Phiếu
theo
dõi
hồ
sơ.
*
Kiểm
định
tại
đơn
vị
đăng
kim:
Khi
đưa
xe
giới đến đơn vị đăng kiểm để kiểm định,
chủ xe cần xuất trình, nộp các giấy tờ và cung
cấp các thông tin sau:
1
-
Xuất
trình
Giấy
tờ
về
đăng
xe:
bản
chính
Chứng nhận đăng xe do quan nhà nước
thẩm quyền cấp hoặc bản chính Giấy biên
nhận gi bản chính Chứng nhận đăng xe
(kèm theo bản sao Chứng nhận đăng xe) của
tổ chức tín dụng hoc Bản sao Chứng nhận
đăng xe có c nhn của t chức cho thuê
tài chính, cho vay tài chính theo quy định của
pháp luật hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng
xe;
2
-
Bản
chính
Giấy
chứng
nhận
chất
lượng
an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường xe giới cải tạo đối với
trường
hợp
xe
giới
mới
cải
tạo;
3
-
Thông
tin
về
tên
đăng
nhập,
mật
khẩu
truy
cập địa chỉ trang thông tin điện tử quản lý
thiết bị giám tnh trình, camera đối với xe
giới thuộc đối ợng phải lắp thiết bị giám
t
nh
trình,
camera;
4
-
Khai
o
về
việc
kinh
doanh
vận
tải
o
Phiếu
theo
dõi
hồ
theo
mẫu.
*
Kiểm
định
ngoài
đơn
vị
đăng
kiểm:
1
-
Văn
bản
đề
nghị
theo
mẫu;
2
-
Xuất
trình
Giấy
tờ
về
đăng
xe:
bản
chính
Chứng nhận đăng xe do quan nhà nước
thẩm quyền cấp hoặc bản chính Giấy biên
nhận gi bản chính Chứng nhận đăng xe
(kèm theo bản sao Chứng nhận đăng xe) của
tổ chức tín dụng hoc Bản sao Chứng nhận
đăng
xe
c
nhận
của
tổ
chức
cho
thuê
17
tài
chính,
cho
vay
tài
chính
theo
quy
định
của
pháp luật hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng
xe;
3
-
Bản
chính
Giấy
chứng
nhận
chất
lượng
an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
cải tạo hoặc Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường xe giới cải tạo đối với
trường
hợp
xe
giới
mới
cải
tạo;
4
-
Thông
tin
về
tên
đăng
nhập,
mật
khẩu
truy
cập địa chỉ trang thông tin điện tử quản lý
thiết bị giám tnh trình, camera đối với xe
giới thuộc đối ợng phải lắp thiết bị giám
t
nh
trình,
camera;
5
-
Khai
o
về
việc
kinh
doanh
vận
tải
o
Phiếu
theo
dõi
hồ
theo
mẫu.
*
Xe
gii
chưa
qua
sử
dụng
nhu
cầu
di
chuyển trên đường để nghiên cứu khoa học,
nghiên cứu phục vụ sản xuất hoặc chạy
trước
khi
th
nghiệm
khí
thải:
1
-
Văn
bản
đề
nghị
kiểm
định
an
toàn
kỹ
thuật
bảo vệ môi trường xe giới phục vụ
nghiên cứu, chạy thử nghiệm theo mẫu quy
định;
2
-
Phiếu
kiểm
tra
chất
lượng
xuất
ởng
của
nhà
sản xuất xe (trường hợp xe cơ giới nhập
khẩu thì có m theo Bản dịch thuật công
chứng) hoặc tài liệu chứng minh xe giới đã
được chạy thử tối thiểu 3000 km kèm theo kết
quả tự kiểm tra xe sau khi kết thúc chạy đảm
bảo
an
toàn
kỹ
thuật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Kiểm định tại đơn vị đăng kiểm: Trong ngày làm vic.
- Kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm:
+ Thông o thời gian kiểm tra : 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
n bản đề nghị của chủ xe;
+ Thời gian kiểm định xe: Trong ngày làm việc.
2.5. Đối tượng thc hiện TTHC:
- Tổ chức, cá nhân.
2.6. quan thực hiện TTHC:
- quanthẩm quyền giải quyết: Đơn vị đăng kim xe giới;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hin: Không có;
18
- quan trực tiếp thực hiện th tục nh chính: Đơn vị đăng kim xe
gii;
- quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường phương
tiện giao thông giới đường bộ;
- Tem kiểm định an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường.
2.8. Phí, lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy chứng nhn: 50.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định,
riêng đối với ô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 100.000
đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
Mức thu phí, lệ pkể từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/12/2024: l p
cấp giấy chứng nhận: 20.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định, riêng đối với
ô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 45.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kim định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với xe
giới, thiết bịxe máy chuyên dùng đang lưunh; đánh giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe giới theo Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 và
Thông số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Phiếu theo dõi hồ sơ;
- Văn bản đề nghị kiểm định ngoài đơn vị;
- Mẫu Giấy chứng nhậnTem kiểm định.
- Văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
gii phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Xe giới không thể di chuyển đến đơn vị đăng kiểm để kiểm định được
phép thực hiện kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm, bao gồm: xe giới trên
Phiếu kiểm tra chất ợng xuất ng đối với xe sản xut, lắp p hoặc Giấy chứng
nhận (hoặc Thông o miễn kiểm tra) chất ợng an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi
trường xe cơ gii nhp khu) ghi thông tinxe cơ gii không tham gia giao thông
đường b”; xe cơ gii hot đng ti c vùng đo không đơn v kim định; xe cơ
gii đang hot đng ti c khu vc bo đm v an toàn, an ninh, quc phòng; xe cơ
gii hot động trong khu vc hn chế như cng, m, công trường; xe cơ gii đang
thc hin các nhim v cpch (phòng chng thiên tai, dch bnh).
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của B trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định về kim định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương
tiện giao thông giới đường bộ;
- Thông số 02/2023/TT-BGTVT ngày 213/2023 sửa đổi, bổ sung một s
điu của Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông giới đường bộ;
19
- Thông số 08/2023/TT-BGTVT ngày 02/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải sửa đổi, b sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT- BGTVT
ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an
toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường phương tiện giao thông giới đường bộ;
- Thông số 30/2024/TT-BGTVT ngày 12/8/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điu của Thông số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông gii đường bộ Thông tư số 03/2018/TT- BGTVT
ngày 10/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất
ợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường đối với ô nhập khẩu thuộc đối
ợng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ;
- Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang unh; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe giới;
- Thông s 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông số 238/2016/TT-BTC ngày 11/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
đối với xe giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang unh; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe giới;
- Thông số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của B trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất ợng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông
vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông số 36/2022/TT-BTC ngày 08/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số
điu của Thông s 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tảiu cầu nghiêm ngặt
về an toàn;
- Thông số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của B trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu một số khoản phí, l phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn,
hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
20
MẪU PHIẾU THEO DÕI HỒ
Ngày
…....
tháng
.....
m
…....
Số
thứ
tự
(1)
:
.............................
PHIẾU THEO DÕI HỒ
Biển
số
Đăng
ký:
.......................
Các lần kiểm định
trong
ngày
Ghi chú
Danh mục
Lần
1
Lần
2
Lần…
Đăng
ký/
giấy
hẹn
Bản sao Đăng c nhận
của
tổ
chức
cho
thuê
tài
chính
1
Giấy biên nhận gi bản chính
giấy Đăng ký + Bản sao Giấy
Đăng
2
Bản sao Phiếu kiểm tra chất
ợng xuất xưởng đối với xe
giới sản xuất, lắp ráp trong
ớc(2)
3
Bản chính Giấy chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường xe
giới cải tạo hoặc Bản chính
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường xe
giới
cải
tạo
4
Bản số khung, s động
(2)
HỒ CỦA
XE GIỚI
5
Các
giấy
tờ
khác
(GCN…)
HỒ KIỂM
ĐỊNH
Số Phiếu kiểm định ......... .......... ..........
CHỨNG CHỈ
KIỂM
ĐỊNH
Giấy chứng nhận kiểm định
Tem kiểm định
(3)
- Kinh doanh vận tải
(4)
: Không
-
Thiết
bị
giám
t
nh
trình
(5)
:
Không
-
Thiết
bị
camera
(5)
:
Không
- Kiểm định để cấp giấy chứng nhận kiểm định thời hạn 15 ngày(6)
- Khai báo thông tin đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận, Tem kiểm định:
Mất
hỏng
Bị
thu
hồi
Khác
Lý do: ……………………………………………………………………………………
Ch xe/ lái xe/ Ch s hữu phương
tiện/
Người
được
ủy
quyền
theo
quy
Người lập Phiếu
(ký và ghi rõ họ tên)
21
định
của
pháp
luật
(ký
ghi
họ
tên)
Điện thoại (nếu có): ........................................
Chú ý:
- Ghi đầy đủ các nội dung trong Phiếu vào các ô tương ứng. Cấp chứng chỉ kiểm định
lầno, đánh dấu “X” vào ô ơng ng với lần đó.
- (1): Số Phiếu được lấy theo số thứ tự xe giới o kiểm định trong ngày. Đối với
trường hợp kiểm định lại trong ngày làm việc thì các đơn vị đăng kiểm ghi tuần tự thứ
tự các lần kiểm định theo định dạng: (S thứ tự lần 1)/(Số thứ t lần 2)/…
- (2): Chỉ áp dụng với trường hợp xe Lập Hồ phương tiện
- (3): Nếu được cấp chứng ch kiểm định tđánh dấu “X”; nếu không được cấp tđánh
dấu “O” lần kiểm định ơng ứng. Trường hợp xe giới được cấp Giấy chứng nhận
kiểm định không được cấp Tem kiểm định (theo quy định tại điểm b, điểm c khoản
1 Điều 9 Thông số 16/2021/TT-BGTVT) thì đánh dấu “X lần kiểm định ơng
ứng và ghi vào cột ghi chú "không cấp Tem KĐ".
- (4): xe biển số màu ng, chữ số màu đen ri biển số sử dụng lần lượt một trong
20 ch cái sau đây: A, B, C, D, E, F, G, H, K, L, M, N, P, S, T, U, V, X, Y, Z thì đánh
dấu “X” vào có kinh doanh vận tải; trường hợp khác theo khaio của chủ xe (theo quy
định tại điểm a, khoản 1 Điều 9 Thông số 16/2021/TT-BGTVT).
- (5): Chỉ ghi nhận và khai báo đối với xe cơ giới thuộc đối tượng phải lắp thiết bị giám
tnh trình, camera theo quy định.
- (6): Chỉ đánh dấu “X” trong trường hợp kiểm định để cấp Giấy chứng nhận kiểm định
thời hạn 15 ngày.
22
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH NGOÀI ĐƠN VỊ
Tên tổ chức, cá nhân
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………
Vv đề nghị kiểm định ngoài
đơn
vị
đăng
kiểm
……….., ngày ….. tháng….. năm…..
Kính gửi: Đơn vị đăng kiểm …………………..
Căn cứ Thông tư số /2021/TT-BGTVT ngày…tháng…năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệi trường phương
tiện giao thông giới đường bộ;
Tên tổ chức, cá nhân:…………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………; Fax: …………………………..;
Email: Hiện tại (tổ chức, nhân) …………………………. có số lượng xe là:
Danh sách xe
STT
Biển
số
Số
khung
Số
máy
Ngày
hết
hạn
kiểm
định
1
69C-12345
2
Đề ngh đơn vị đăng kiểm ……………………. đến địa điểm: ………………… để kiểm
tra xe cho (tổ chức, cá nhân) ……………………. từ ngày …/…/… đến ngày ..../..../....
Tổ chức, cá nhân
(Ký
tên,
đóng
dấu)
23
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ TEM KIỂM ĐỊNH
(Trang bìa 1 và 4)
CHỦ PHƯƠNG TIỆN, LÁI XE CẦN
BIẾT
Vehicle owners, drivers are to be aware
of
the followings:
1. Khi tham gia giao thông phải mang theo
Giấy chứng nhận kiểm định. Nộp lại Giấy
chứng nhận kiểm định Tem kiểm định
khi thông báo thu hồi của các Đơn vị
đăng kiểm.
When operating a vehicle in traffic, the
certificate of inspection must be displayed.
Return certificate and inspection sticker
when receiving a withdrawal notice from
the Inspection Center.
2. Lái xe khi unh qua cầu, hầm đường
bộ phải tuân thủ các biển báo hiệu đường bộ
đặt trước công trình.
When passing the bridges, road tunnels,
drivers must comply with road warning
signs put forward its.
3. Thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa nhằm
duy ttình trạng kỹ thuật của xe gia hai
kỳ kiểm định.
During two consecutive inspections,
perform
maintenance and repairs to
maintain the vehicle's technical condition.
4. Khi thay đổi thông tin hành chính,
thông số kỹ thuật phải đến Đơn vị đăng
kiểm để được hướng dẫn làm thủ tục ghi
nhận thay đổi.
When roaming, transfer of vehicle
ownership, renovation, modification
of
frame
(chassis) or changing of engine No,
... the concerned Inspection Center
(Vietnam Register) should be notified for
instructions and the required procedures
are to be followed.
5. Xe giới bị tai nạn giao thông đến mức
không đảm bảo an toàn kỹ thuật bảo vệ
môi trường theo quy định phải sửa chữa,
khắc phục đến Đơn vị đăng kiểm để kiểm
định
lại.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
-------------
MOT - Vietnam Register
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH
AN TOÀN KỸ THUẬTBẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
GIỚI ĐƯỜNG BỘ
PERIODICAL INSPECTION
CERTIFICATE OF MOTOR VEHICLE
FOR COMPLIANCE WITH
TECHNICAL SAFETY AND
ENVIRONMENTAL PROTECTION
REQUIREMENTS
No: (số seri)
24
A motor vehicle which is damaged by
accident and the requirements for technical
safety and environment protection are not
assured, is to be repaired and brought for
re-inspection at an Inspection Center.
6. Giấy chứng nhận kiểm định không sử
dụng làm căn cứ khi chuyển nhượng
phương tiện.
A certificate of inspection should not be
used as a basic for transferring vehicle.
(Trang nội dung 2 và 3)
1. PHƯƠNG TIỆN (VEHICLE)
Biển đăng ký: ....... Số quảnphương tiện:
..........
(Gegistration Number) (Vehicle Inspection
No)
Loại phương tiện: (Type) ...........
Nhãn hiệu (Mark): ....................
Số loại (Mode Code): ................
Số máy (Engine Number): ............
Số khung (Chassis Number): ........
Năm, Nước sản xuất: ....... Niên hạn sử
dụng: ...........
(Manufactured Year and Country)
(Lifetime Limit to)
Kinh doanh vận tải (Commercial Use):
Cải tạo (Modification):
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(SPECIFICATIONS)
Công thức bánh xe: .............Vết bánh xe:
...../........ (mm)
(Wheelformula) (Wheel Tread)
Kích thước bao (Overall Dimension): ...
(mm)
Kích thước lòng thùng xe:
(8)
(Inside cargo
Container Dimensions)...............(mm)
Chiềui sở (Wheelbase) :..... (mm)
Khối lượng bản thân (Kerb mass): ...... (kg)
Khối ợng hàng CC theo TK/CP
TGGT:
(6)
............../.............. (kg)
(Design/Authorizedpay
had)
Số lượng lốp/cỡ lốp/trục (The Number
of
Tires/Tire Size/Axle)
(1)
Số phiếu kiểm định
(Inspection Report
No)
…., ngày ... tháng ...
năm ...
(Issued on:
Day/Month/Year)
ĐƠN VỊ ĐĂNG
KIỂM
(INSPECTION
CENTER)
hiệu lực đến hết ngày (Valid until):
lắp thiết bị giám sát hành trình (Equiped
with tachograph)
lắp camera (Equipped with camera)
Xe không được cấp Tem kiểm
định (Vehicle not issued with inspection
stamp)
Ghi chú (Notes):
(3)
xxxxxxxx
(4)
25
Khối ợng o theo TK/CP TGGT
(7)
:
......./..... (kg)
(Design/Authorized towed mass)
Khối lượng toàn bộ theo
TK/CPTGGT:
(5)
...../.... (kg)
(Design/Authorized total mass)
Số người cho phép chở:........ ch ngồi:........
chỗ đứng:...... chỗ nằm: ............
(Permissible No.of Pers Carried: seats
stood place layingplace)
Loại nhiên liệu (Kind of Fuel): ............
Công suất lớn nhất/tốc độ
quay (Max.output/rpm): ....Ps; lực;
kW/v/ph
Thể tích làm việc của động : (Engine
Displacement):..........................
N
o
:
(số
seri)
TEM KIỂM ĐỊNH
Tem kim định dùng cho xe không kinh
doanh
vận
tải
Tem kiểm định dùng cho xe kinh doanh
vận
tải
Chú thích: Phôi Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
I. Phôi Giấy chứng nhận
1. Phát hành thống nhất; có các chi tiết chống làm giả.
2. Gồm 04 trang, vân nền u ng cấp cho xe kinh doanh vận tải, n nền màu xanh
dương cấp cho xe không kinh doanh vận tải,c trang a 1 và 4 được in sẵn; trang 2
3 do các đơn vị đăng kiểm in từ chương trình quảnkim định.
3. Kích thước trang giấy: 148 mm x 210 mm.
4. Phần chữ:
- Dòng “Giấy chứng nhận kiểm đnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện
giao thông giới đường bộ”số seri in màu đỏ;
- Các dòng còn lại in màu đen.
26
5. Nội dung (1): in số ợng lốpcỡ lốp trên từng trục nếu cỡ lốp các trục khác nhau.
6. Nội dung (2): vị trí in ảnh tổng thể xe giới khi vào kiểm địnhkích thước 80 mm
x 60 mm, đối với trường hợp ô đầu o thì ảnh chụp thể bao gồm cả mi moóc
o theo khi đi kiểm định.
7. Nội dung (3): đơn vị đăng kiểm ghi chú những đặc điểm, thông tin khác của phương
tiện nếu có.
8. Nội dung (4): dãy số của quan quản để kiểm tra (tự động xuất hiện khi in
Giấy chứng nhận).
9. Nội dung (5):
a) Khối lượng toàn bộ theo TK (khối lượng toàn bộ theo thiết kế): c định theo tài liệu
kỹ thuật.
b) Khối ợng toàn bộ CP TGGT (khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông),
c định như sau:
- Đối với ô tải các loại: Ghi Khối ợng toàn bộ cho phép tham gia giao thông trên cơ
sở tải liệu kỹ thuật (Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường
ô tô sản xuất lắp ráp; Giấy chứng nhận chất ợng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
xe giới nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật bảo vệ môi trường
xe giới cải tạo hoặc Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất). Trường hợp giá trịc định
theo tài liệu kỹ thuật lớn hơn giá trị quy định tại Thông số 46/2015/TT-BGTVT ngày
07/09/2015 của Bộ trưởng B Giao thông vận tải thì ghi theo giá trị tối đa quy định tại
Thông số 46/2015/TT-BGTVT .
- Đối với các loại xe khác, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
10. Nội dung (6):
a) Khối ợng hàng CC theo TK (khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế): Xác định
theo tài liệu kỹ thuật.
b) Khối ợng ng CC CP TGGT (khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao
thông), xác định như sau:
- Đối với ô tô tải các loại: ghi giá trị được xác định bằng cách lấy giá trị tại nội dung (5)
trừ đi khối lượng bản thân (xác đnh theo tài liệu kỹ thuật) trừ đi khối lượng người đưc
phép chở.
- Đối với các loại xe khác, ô tô tải đông lạnh: ghi theo tài liệu kỹ thuật.
11. Nội dung (7): Xác định theo tài liệu kỹ thuật. Đối với moóc, mi moóc thì
được thay thế bằng nội dung sau:
Khối lượng phân bố lên chốto theo TK/CP TGGT: ................/...................... (kg)
(Design/Authorized total mass distributed on kingpin)
12. Nội dung (8):
- Đối với xe tảich thước lòng thùng xe khác nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải
có mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ)
như sau: D/d x R/r x C/c (Hc).
- Đối với xe khách:ch thước khoangnhlớn nhất.
- Đối với xe xi téc hoặc các thùng xe kết cấu đặc biệt: kích thước bao thùng xe.
II. Tem kiểm định
27
- Phát hành thống nhất; các chi tiết chống làm giả; cùng số seri với Giấy chứng
nhận.
- Hình dạng bầu dục, ch thước bao: 76 mm x 68 mm; hình bầu dục phía trong, kích
thước: 60 x 52 mm.
- Mặt trước của Tem: vành ngoài màu trắng, chữ đen; phần trong hình bầu dục ch đen
số seri Tem màu đ đưc in sẵn trên phôi. Các nội dung kc chữ đen do đơn vị đăng
kiểm in.
- Phần trong hình bầu dục: nền màu vàng phía trên và xanh lá cây phía ới cấp cho xe
kinh doanh vận tải; nền màu xanh ơng phía trên và xanh lá cây phía ới cấp cho xe
không kinh doanh vận tải, in chữ số của tháng và năm đến hạn kiểm định. Giữa số tháng
năm in biển số xe.
- Nội dung (9): in biển số phương tiện được cấp Tem kiểm định.
- Nội dung (10): in thời hạn hiệu lực (ngày/tháng/năm).
- Đối với xe giới sắp hết niên hạn sử dụng; xe giới thể tích thùng hàng, xi téc
vượt quá quy định đã được phép nhập khẩu, sản xuất lắp ráp, cải tạo; xe giới được
cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định thời hạn hiệu lực 15 ngày các
trường hợp khác cần cảnh o cho lực lượng tuần tra kiểm soát thi Đơn vị đăng kiểm
đóng vạch kẻ ngang màu đỏ bên dưới số ri vào Tem kiểm định được cấp. Vạch kẻ
ngang chiều rộng từ 4 mm đến 5 mm.
28
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬTBẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG XE GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
Kính gửi: Đơn vị đăng kiểm……
Căn cứ Thông số…/2024/TT-BGTVT ngày…tháng…năm 2024 của B trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật bảo vệi trường phương
tiện giao thông giới đường bộ;
sở sản xuất/Cơ sở nhập khẩu:………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………………………..; Email:………………………
Đề nghị kiểm định, cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm đnh an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường xe giới phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm có các thông số kỹ
thuật theo Bản thông tin đínhm để:
Nghiên cứu khoa học:
Nghiên cứu phục vụ sản xuất:
Chạytrước khi thử nghiệm khí thải:
Chúng tôi cam kết tuân thủ các nguyên tắc đảm bảo an toàn trong quá trình di chuyển
trên đường./.
……,ngày…..tháng…..năm…..
sở sản xuất/ sở nhập khẩu
(Ký,
ghi
họ
tên
đóng
dấu)
Chú ý: Đánh dấu “X” vào các mục xe xe giới phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghim
BẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE GIỚI PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU, CHẠY THỬ NGHIỆM
(Kèm theo văn bản đề nghị kiểm định an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi trường xe giới
phục vụ nghiên cứu, chạy thử nghiệm ngày ...../......./........)
1
Thông
tin
quản
Nguồn gốc PT: Số GCN NK/Số phiếu
XX:
Ngày cấp:
sở sản xuất/Cơ sở nhập khẩu: Điện thoại:
Địa chỉ:
Tình trạng PT: Mục đích sử dụng:
Loại phương tiện: số VIN:
Nhãn hiệu: Số loại/Tên thương mại:
29
Số
khung:
Vị
trí:
Số
động
cơ:
Vị
trí:
Năm
SX:
Nước
SX:
2
Thông
số
kỹ
thuật
chung
Kích
thước
bao
(DxRxC)
(mm):
Kích
thước
lòng
thùng
xe
(mm)
(1)
:
Công
thức
nh
xe:
Vết
nh
xe
(mm):
Chiều dài sở (mm): (ghép các khong
cách
trục)
Số người CP chở (ngồi/đứng/nằm) (*):
Khối
ợng
bản
thân
(kg):
Khối
ợng
o
theo
TGGT/TK
(kg):
/
Khối lượngng CC theo thiết kế (kg): Khối lượng hàng CC cho phép TGGT
(kg):
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
(2)
: Khối ợng toàn bộ cho phép TGGT
(kg)
(2)
:
3
Động
hiệu:
Loại
động
cơ:
Loại
nhiên
liệu:
Thể
tích
làm
việc
(cm
3
):
Loại xe Hybrid: men xoắn lớn nhất/Vòng quay
(N.m/v/ph):
Công
suất
lớn
nhất/Vòng
quay
(kW/v/ph):
4
Hệ
thống
truyền
lực
Kiểu
ly
hợp
(4)
:
Dẫn
động
ly
hợp:
Kiểu
hộp
số
chính:
Số
cấp
tiến
(4)
:
hộp
số
phụ:
Số
cấp
tiến
(4)
:
Trục dẫn hướng: (liệt c trục dẫn
ớng)
Trục chủ động: (liệt các trục chủ
động)
5
Hệ
thống
lái
Kiểu cấu lái: Kiểu dẫn động:
6
Hệ
thống
phanh
cấu phanh: (trục 1, trục 2,…) Kiểu dẫn động phanh chính:
Loại phanh đỗ: Loại phanh bổ trợ:
7
Thông
tin
các
trục
Kiểu
treo
Kiểu
giảm
chấn
Số
lốp
Cỡ
lốp
1
8
cấu
chuyên
dùng:
(Mô tả cấu chuyên dùng nếu có)
Chúng tôi cam kết Bản thông số kỹ thuật này phù hợp với kiểu loại Xe đã đăng ký và
chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vấn đề phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ
nội dung trong Bản đăng ký này.
30
Chú thích:
1- Nội dung (1):
- Đối với xe tảich thước lòng thùng xe khác nhau trên cùng một chiều hoặc xe tải
có mui phủ thì ghi kích thước lớn nhất và bé nhất (hoặc Hc - đối với xe tải có mui phủ)
như sau: D/d x R/r x C/c (Hc);
- Đối với xe khách:ch thước khoangnhlớn nhất;
- Đối với xe xi téc hoặc các thùng xe kết cấu đặc biệt: kích thước bao thùng xe.
2- Nội dung (2): Đối với mi moóc thì ghi thêm giá trị phân bố lên chốt o như
sau:
- Khối ợng toàn bộ theo thiết kế/chốto (kg): …………../…………;
- Khối ợng toàn bộ cho phép TGGT/chốto (kg): …………../………..
3- Nội dung (3): Bản hoặc bản in ảnh chụp (đối với trường hợp số máy, số khung
không thểđược), bảnsố khung và bảnsố động do chủ xe cung cấp.
4- Nội dung (4): Không xác định được thì để trống.
5- Nội dung (*): Chỉ cho phép tối đa 02 người.
31
PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM: 02 QTNB
Quy trình số 1.
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuậtbảo vệ môi
trường pơng tiện giao thông giới đưng bộ trong trường hợp còn hiệu
lực nhưng bị mất, hỏng, rách hoặcsự sai khác về thông tin – 1.012875
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công vic
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian thực
hiện
ớc 1
Tiếp nhận, hướng dẫn chủ sở hữu
phương tiện hoặc người được ủy
quyền
khaio theo mẫu quy định
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,5 gi
làm việc
ớc 2
Tra cứu trên chương trình quản
kim định
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
ớc 3
In lại giấy Chứng nhận kiểm định
theo quy định
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
ớc 4 duyệt Bước 3
Lãnh đạo đơn
vị
0,25 gi
làm việc
ớc 5 Đóng dấu, phô tô lưu trữ hồ
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
ớc 6
Chuyển sang bộ phận thu phí cho
dịch vụ in lại Giấy chứng nhận
kim định và Tem kiểm định
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
ớc 7
Cấp phát cho chủ sở hữu phương
tiện hoặc người được ủy quyền
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
Tổng thời gian gii quyết TTHC 2.0 giờ làm vic
32
Quy trình số 2. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm đnh an toàn k thuật
bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - 1.001261
* Trường hợp kiểm định tại đơn vị:
Trình tự
các ớc
thực hiện
Nội dung công vic
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian thực
hiện
Bước 1 Nộp hồ
Chủ sở hữu
phương tiện hoặc
người được ủy
quyền
0,5 gi
làm việc
Bước 2
- Tiếp nhận
- Kiểm tra hồ
- Thu giá dịch vụ
- Kiểm tra trên chương trình QLKĐ
cổng thông tin đin tử của Cục
Đăng kim Việt Nam
- Đăngkim tra xe gii trên
chương trình QLKĐ
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,5 gi
làm việc
Bước 3
- Thực hiện kiểm địnhlập hồ
đối với xe có lập hồ phương tiện
- Đánh giá kết quả kiểm định
- Chụp ảnh phương tiện kiểm định
Đăng kim viên
01 gi
làm việc
Bước 4
- Kết thúc 5 công đoạn kim định,
kiểm tra tổng thể, soát xét và ký xác
nhận trong Phiếu kiểm định.
Phụ trách bộ
phận kiểm định
0,25 gi
làm việc
Bước 5
In các ấn chỉ kiểm định:
- Phiếu lập HSPT (đối với xe có lập
HSPT)
- Giấy chứng nhận kim định, Tem
kiểm định
In giy hẹn cấp giấy Chứng nhận
kiểm định (đối với xe chỉgiy
hẹn cấp giấy đăng ký xe)
In thông báo không đạt (đối với
xe không đạt)
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,5 gi
làm việc
Bước 6 duyệt ớc 5
Lãnh đạo đơn vị
0,25 gi
làm việc
33
Bước 7
- Đóng dấu
- o Sổ theo dõi cấp phát Giấy
chứng nhận, Tem kiểm định,
- Phô hồ u hoàn thiện hồ
sơ, lưu trữ hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp Giấy Chứng nhận,
thu phí SDĐB.
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
Bước 8
- Yêu cầu chủ xe nhận vào S
theo dõi cấp phát
- Trả hoá đơn, giy GCN
- Dán Tem kiểm định lên phương
tiện, thu hồi Tem kiểm định để
huỷ (đối ợng xe đưc miễn kiểm
định thì hướng dẫn chủ xe tự dán
tem).
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC 3.5 gi làm vic
* Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị:
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công vic
Trách nhiệm
thực hiện
Thời
gian thực
hiện
ớc 1 Nộp hồ
Chủ sở hữu
phương tiện
hoặc người
được ủy quyền
0,5 gi
làm việc
ớc 2
- Tiếp nhận
- Kiểm tra hồ
- Xem t thuộc đối tượng theo
quy địnhđiều kin đường thử.
- Ra văn bản thông báo cho chủ xe
về thời gian kiểm tra hoc n bản
thông báo không đủ điu kiện
- Thu giá dịch vụ
- Kiểm tra trên chương trình QLKĐ
cổng thông tin đin tử của Cục
Đăng kim Việt Nam
- Đăngkiểm tra xe gii trên
chương trình QLKĐ
- Di chuyển đi - đến địa điểm
Nhân viên
nghip vụ n
phòng
20 gi
làm việc
(2,5 ngày
làm vic)
34
ớc 3
- Thực hiện kiểm định xe tại địa
đim kim tra
- Đánh giá kết quả kim định
- Chụp ảnh phương tiện kiểm định
Đăng kim viên
2 gi làm
vic
ớc 4
- Kết thúc 5 công đoạn kiểm định,
kim tra tổng thể, soátt và ký xác
nhận trong Phiếu kiểm định.
Phụ trách bộ
phận kiểm định
0,25 gi
làm việc
ớc 5
In các ấn chỉ kiểm định: Giấy
chứng nhận kim định, Tem kiểm
định
In giấy hẹn cấp giấy Chứng nhận
kim định (đối với xe chỉgiấy
hẹn cấp giy đăng ký xe)
In thông báo không đạt (đối với
xe không đạt)
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,5 gi
làm việc
ớc 6 duyệt Bước 5
Lãnh đạo đơn
vị
0,25 gi
làm việc
ớc 7
- Đóng dấu
- o Sổ theo i cấp phát Giấy
chứng nhận, Tem kiểm định,
- Phô hồ lưu và hoàn thiện hồ
sơ, lưu trữ hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp Giấy Chứng nhận,
thu phí SDĐB.
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
ớc 8
- Yêu cầu chủ xe nhn o Sổ
theo dõi cấp phát
- Trả hoá đơn, giấy GCN, tem kim
định, thu hồi Tem kiểm định để
huỷ, hướng dẫn chủ xe tựn tem
Nhân viên
nghiệp vụ n
phòng
0,25 gi
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 3 ngày và 3.5 gi làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 11275/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 11275/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×