• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1105/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục dữ liệu mở của cơ quan Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/05/2024 11:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1105/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Lê Đoài
Trích yếu: Ban hành Danh mục dữ liệu mở của cơ quan Nhà nước tỉnh Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1105/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1105/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1105/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNGA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục dliệu mcủa quan nhà nưc tỉnh Nam Đnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
n c Ngh định s 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 ca Chính
ph qun lý, kết ni và chia s d liu s của cơ quan nhà nưc;
n cứ Quyết đnh số 749/-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025,
định hướng đến năm 2030;
n cứ Quyết định số 942/QĐ-TTg ngày 15 tháng 6 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Chiến ợc phát triển Chính phủ điện tử ng tới
Chính phủ số giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030;
n cứ Quyết định số 411/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển kinh tế số và xã hội số
đến năm 2025, định ớng đến năm 2030;
n cứ Nghquyết số 09-NQ/TU ngày 15/10/2021 của Ban chấp hành Đảng
bộ tnh về Chuyển đổi số tỉnh Nam Định đến năm 2025, định hưng đến năm 2030;
n cứ Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 của UBND tỉnh Nam
Định về việc Pduyệt Kiến trúc Chính quyn điện tử tỉnh Nam Định, phiên bản
2.0;
Theo đề nghị của Gm đốc Sở Thông tin và Truyền tng tại Tờ trình số
160/TTr-STTTT ngày 22 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định nàyDanh mục dữ liệu m của
quan nhà nước tỉnh Nam Định.
1105
24
05
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Dữ liệu mở của tỉnh được cung cấp tập trung, thống nhất và thực hiện
theo quy định tại Mc 3 Chương II Nghị định số 47/2020/NĐ-CP.
2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:
a) Chtrì, phối hợp với các quan, đơn vị ln quan tham mưu xây
dựng Cổng dữ liệu mở tỉnh Nam Định.
b) Thực hiện cập nht Danh mục dữ liệu m của cơ quan nhà nước tỉnh lên
Cổng dữ liệu mở tỉnh Nam Định, ớng dẫn c quan, đơn vthực hiện cập
nhật mới dữ liệu m lên Cổng dữ liu mở tỉnh.
c) Chủ trì tổ chức, hướng dẫn các quan, đơn vị liên quan thực hiện
các u cầu kỹ thuật về kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin khác,
đảm bảo dữ liệu chia sẻ chính xác, thống nhất, đảm bảo về an toàn an ninh thông
tin các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.
d) Chủ trì xây dng kết nối các dữ liệu mở trong Danh mục dữ liệu mở
của quan nnước tỉnh Nam Định từ Cổng d liệu m tỉnh với Cổng dữ liệu
quc gia tại địa chỉ https://data.gov.vn.
đ) Tổ chức thu thập, tạo lập dữ liệu mở, thực hiện xây dựng các tài liệu đặc
tả thông tin chia sẻ dữ liệu; thực hiện kết nối, tích hp, cung cấp các d liệu thuộc
Danh mục dữ liệu m của cơ quan nhà nước tỉnh về Cổng dữ liệu m.
e) Định kỳ 01 năm/lần tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh về việc cập nhật, bổ
sung, tình nh kết nối, chia sẻ, sử dụng các d liệu trong Danh mục dữ liệu m
của cơ quan nhà nước tỉnh.
3. Căn cứ Danh mục dữ liệu m của cơ quan nớc tỉnh đưc ban hành,
các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn, các cơ quan,
đơn vị có dữ liệu mở thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực qun lý có trách nhiệm:
a) Cung cấp đầy đủ thông tin Danh mục dữ liệu mở thuộc phạm vi ngành,
nh vực mình quản lý.
b) Định k06 tháng/lần, rà soát, cập nhật, bổ sung dữ liệu mở thuộc phạm
vi quản lý, báo cáo UBND tỉnh để điều chỉnh Danh mục dữ liệu mở ca cơ quan
nhà nước tỉnh Nam Định qua Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ny ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thường trực tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Nam Đnh;
- Đài Phát thanh - Truyn hình tỉnh;
- u: VP1, VP7.
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Lê Đoài
Phụ lục
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Nam Định)
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC
1
Danh sách các nhà trẻ
trên địa bàn
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên nhà trẻ
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố);
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng trẻ
- Kiểm định chất lượng giáo dục
- Công nhận đạt chuẩn quốc gia
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Độ tuổi tiếp nhận
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Thời gian khai giảng
- Học phí theo độ tuổi
Quý, năm
API, Excel
2
Danh sách các trường
mẫu giáo trên địa bàn
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên trường Mẫu giáo
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng trẻ
- Kiểm định chất lượng giáo dục
- Công nhận đạt chuẩn quốc gia
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
Quý, năm
API, Excel
2
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Độ tuổi tiếp nhận
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Thời gian khai giảng
- Học phí theo độ tuổi
3
Danh sách các trường
mầm non trên địa bàn
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên trường Mầm non;
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng trẻ (trong đó: số lượng trẻ nhà trẻ..., số lượng trẻ mẫu giáo...)
- Kiểm định chất lượng giáo dục
- Công nhận đạt chuẩn quốc gia
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Độ tuổi tiếp nhận
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Thời gian khai giảng
- Học phí theo độ tuổi
Quý, năm
API, Excel
4
Danh sách Nhóm trẻ
độc lập quy mô tối đa
07 trẻ
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên nhóm trẻ;
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng trẻ
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Độ tuổi tiếp nhận
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Thời gian khai giảng
- Học phí theo độ tuổi
Quý, năm
API, Excel
3
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
5
Danh sách Nhóm tr
độc lập quy mô trên
07 trẻ, lớp mẫu giáo
độc lập, lớp mầm non
độc lập
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên nhóm trẻ, lớp
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng trẻ: (nếu là lớp mâm non độc lập: số lượng trẻ nhà trẻ...,số
lượng trẻ mẫu giáo...)
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Độ tuổi tiếp nhận
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Thời gian khai giảng
- Học phí theo độ tuổi
Quý, năm
API, Excel
6
Danh sách các trường
Tiểu học trên địa bàn
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên trường Tiểu học;
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Kiểm định chất lượng giáo dục
- Công nhận đạt chuẩn quốc gia
- Mô hình hoạt động (bán trú, ...)
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Có đào tạo chương trình song ngữ hay không
- Học phí
Quý, năm
API, Excel
7
Danh sách các trường
Trung học cơ sở trên
địa bàn
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên trường Trung học cơ sở
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
Quý, năm
API, Excel
4
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Kiểm định chất lượng giáo dục
- Công nhận đạt chuẩn quốc gia
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Có đào tạo chương trình song ngữ hay không
- Học phí
8
Danh sách các trường
Trung học phổ thông
trên địa bàn
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên trường Trung học phổ thông
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Kiểm định chất lượng giáo dục
- Công nhận đạt chuẩn quốc gia
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Phương pháp/chương trình giảng dạy
- Học phí
Quý, năm
API, Excel
9
Danh sách các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
trên địa bàn
Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội
- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
Quý, năm
API, Excel
5
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Ngành nghề đào tạo (gồm Mã ngành - Tên ngành đào tạo)
- S hc viên/sinh viên tt nghip hng năm
10
Danh sách các cơ sở
giáo dục thường
xuyên trên địa bàn
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên cơ sở giáo dục thường xuyên
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Kiểm định chất lượng giáo dục
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Ngành nghề đào tạo (gồm Mã ngành - Tên ngành đào tạo)
- S hc viên/sinh viên tt nghip hng năm
Quý, năm
API, Excel
11
Danh sách các cơ sở
giáo dục đại học tư
thục
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên cơ sở giáo dục đại học
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục
- Nguồn vốn: Trong nước / Có vốn đầu tư nước ngoài
- Ngành nghề đào tạo (gồm Mã ngành - Tên ngành đào tạo)
- S hc viên/sinh viên tt nghip hng năm
Quý, năm
API, Excel
12
Danh sách các Trung
tâm đào tạo Tin học
trên địa bàn
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên Trung tâm đào tạo tin học
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
Quý, năm
API, Excel
6
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Số lượng học sinh
- Loại hình (Công lập, dân lập, ...)
- Ngành nghề đào tạo (Tên khoá đào tạo)
13
Danh sách các Trung
tâm đào tạo Ngoại
ngữ trên địa bàn
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên Trung tâm đào tạo ngoại ngữ
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Loại hình (Công lập, dân lập, ...)
- Ngôn ngữ đào tạo
Quý, năm
API, Excel
14
Danh sách các đơn vị
hoạt động giáo dục kỹ
năng sống trên địa
bàn được cấp phép
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên Trung tâm kỹ năng sống
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh:
- Loại hình (Công lập, dân lập, ...)
- Ngôn ngữ đào tạo
Quý, năm
API, Excel
15
Danh sách các tổ
chức kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên Tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
Quý, năm
API, Excel
16
Danh sách các Nhà
sách trên địa bàn
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên nhà sách
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- S điện thoi
- Website
Quý, năm
API, Excel
7
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
17
Danh sách các trung
tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hoà nhập
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Tên Trung tâm
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Website
- Email
- Số điện thoại
- Số lượng giáo viên
- Số lượng học sinh
- Loại hình (Công lập, dân lập, ...)
Quý, năm
API, Excel
II
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
1
Danh sách các cơ
quan báo chí trên địa
bàn Tỉnh Nam Định
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Phân loi
- Tên cơ quan báo chí
- Địa ch (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố);
- Đin thoi
- Email
- Loi hình
- n chỉ hoạt động
Quý, năm
API, Excel
2
Danh sách trang
thông tin điện tử được
cấp phép
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Đơn v
- Địa ch (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố);
- Tên min
- Đin thoi
- Email
- Mục đích
- Ni dung thông tin cung cp
- Ngun tin
- Thông tin người chu trách nhim qun lý ni dung
Quý, năm
API, Excel
3
Danh sách các
website có dấu hiệu
vi phạm pháp luật
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
Danh sách Website/Tên min vi phm
Quý, năm
API, Excel
8
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
4
Danh sách các nhà
xuất bản và chi nhánh
nhà xuất bản trên địa
bàn tỉnh Nam Định
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Đơn v
- Thông tin liên h
- Người đứng đầu
Quý, năm
API, Excel
5
Thông tin trạm BTS
tại tỉnh Nam Định
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Mã trm
- Địa ch (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Kinh độ
- V độ
- 3G
- 4G
- 5G
- Loi tr
- Độ cao
- S giy phép xây dng hoc Giy tha thun v trí. S văn bn
- Chng nhn kiểm định (S CN/cp ngày)
- Chng nhn kiểm định T ngày
- Chng nhn kiểm định Đến ngày
- T xây lp
- Thuê tr anten đơn v khác
Quý, năm
API, Excel
6
Dữ liệu điểm Wi-Fi
công cộng
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Mã địa điểm
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Kinh độ
- V độ
Quý, năm
API, Excel
7
Dữ liệu về các điểm
cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử trên địa
bàn
UBND các
huyện,
thành phố
- Mã số thuế
- Tên doanh nghiệp, hộ kinh doanh
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Phường, xã
- Diện tích phòng máy
- Thời gian hoạt động
- Thời gian hiệu lc: T ngày ….tháng … năm … đến ngày … tháng …
năm …
Quý, năm
API, Excel
9
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
8
Danh sách các đơn vị
cơ sở in
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Tên doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số thuế
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Thông tin liên hệ
Năm
API, Excel
9
Danh sách các đơn vị
đăng ký máy
photocopy màu
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Tên doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số thuế
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Thông tin liên hệ
- Tên hãng
- Năm sản xuất
- Nước sản xuất
Quý, năm
API, Excel
10
Danh sách các cơ sở
phát hành
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Tên doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số thuế
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Thông tin liên hệ
Quý, năm
API, Excel
11
Danh sách doanh
nghiệp bưu chính trên
địa bàn
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Tên doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số thuế
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Thông tin liên hệ
Quý, năm
API, Excel
12
Danh sách các sản
phẩm công nghệ số
tỉnh Nam Định
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Tên sản phẩm
- Giới thiệu sản phẩm
- Tên doanh nghiệp/tổ chức
- Mã số thuế
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Thông tin liên hệ
Năm
API, Excel
13
CSDL dịch vụ công
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
- Tên cơ quan, địa phương
- Tên dịch vụ công
- Mức độ trc tuyến
- Cơ quan chủ quản
Quý, năm
API, Excel
III
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
10
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
1
Dữ liệu mạng lưới
tuyến, biểu đồ chạy
xe trên tuyến, giá vé
xe buýt trên địa bàn
Sở Giao
thông vận
tải
Dữ liệu được chia sẻ t hệ thống quản lý xe buýt, ứng dụng di động
Danabus tỉnh gồm:
- Các tuyến xe buýt;
- Trạm dng xe buýt;
- Giá vé xe buýt trên địa bàn.
Thường
xuyên, khi có
thay đổi
API
2
Dữ liệu các luồng,
tuyến cố định hoạt
động kinh doanh vận
tải hành khách bng
xe ô tô
Sở Giao
thông vận
tải
Các trường dữ liệu gồm:
- Mã tuyến
- Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
- Tỉnh nơi đi/đến (và ngược lại)
- BX nơi đi/đến (và ngược lại)
- BX nơi đi/đến (và ngược lại)
- Hành trình chạy xe
- C ly tuyến (km)
- Lưu lượng cho phép (chuyến/ tháng)
- Tổng số chuyến đang khai thác
- Lưu lượng còn lại
- Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/ chuyến)
Hng quý
Excel
3
Dữ liệu vị trí các
camera giám sát giao
thông
Sở Giao
thông vận
tải, UBND
các huyện,
thành phố
- Mã thiết bị
- Tọa độ (kinh độ, v độ)
- Vị trí lp đt
Thường
xuyên, khi có
thay đổi
API
4
Dữ liệu các cảng thủy
nội địa trên địa bàn
tỉnh
Sở Giao
thông vận
tải, UBND
các huyện,
thành phố
- Mã bến
- Tên bến
- Tọa độ (kinh độ, v độ)
- Quy mô, kết cấu
Hng năm
Excel
5
Dữ liệu các điểm đỗ
xe công cộng trên địa
bàn
Sở Giao
thông vận
tải
- Tên bãi đỗ
- Tọa độ (kinh độ, v độ)
- Địa chỉ; (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Tổng số chỗ
- Số chỗ trống
Thường
xuyên, khi có
thay đổi
API
11
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Phí (có thu phí hoc miễn phí)
- Loại bãi đỗ (tập trung, trên đường)
6
Dữ liệu các các cơ sở
đào tạo lái xe ô tô và
trung tâm sát hạch lái
xe
Sở Giao
thông vận
tải
- Tên cơ sở đào tạo
- Cơ quan quản lý
- Số Giấy phép đào tạo, Ngày cấp Giấy phép, Hạn
giấy phép đào tạo; Hạng GPLX được đào; Lưu lượng
đào tạo; các Trung tâm sát hạch loại I, II, III
- Địa chỉ cơ sở đào tạo
- Tuyến đường tập lái
- Thông tin liên hệ
Thường
xuyên, khi có
thay đổi
API
7
Danh sách xe tập lái
trên địa bàn tỉnh
Sở Giao
thông vận
tải
- Biển đăng ký (biển số xe)
- Tên cơ sở đào tạo
- Loại sở hữu (Hợp đồng, cơ sở đào tạo)
- Tên chủ xe
- Tuyến đường tập lái
- Hạng đào tạo
- Loại xe
- Giấy phép (số giấy phép, ngày cấp, ngày hết hạn)
và một số thông tin chuyên ngành khác
Thường
xuyên, khi có
thay đổi
API
8
Dữ liệu vị trí các
công trình báo hiệu
đường bộ gồm đèn tín
hiệu giao thông, biển
báo hiệu
Sở Giao
thông vận
tải, UBND
các huyện,
thành phố
- Đèn tín hiêu giao thông
+ Mã thiết bị
+ Tọa độ (kinh độ, v độ)
+ Vị trí lp đt
+ Loa tuyên truyền ATGT (có/không)
+ Camera xử lý vi phạm (có/không)
+ Camera quan sát giao thông (có/không)
+ Huyện, Thành phố
- Biển báo hiệu
+ Loại biển báo
+ Tọa độ (kinh độ, v độ)
+ Tuyến đường
Thường
xuyên, khi có
thay đổi
API
12
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
9
Dữ liệu số lượng cấp,
đổi, thu hồi đăng ký
các loại máy chuyên
dùng, xe cơ giới cải
tạo trên địa bàn tỉnh
Sở Giao
thông vận
tải
- Xe y chun dùng: Biển đăng ký, chủ sở hữu, loại xe y chuyên
dùng, màu sơn, nhãn nhiệu, loại đăng ký, số khung, số máy, giấy chứng
nhận, thời hạn, ngày đăng ký, chức năng
- Xe cơ giới cải tạo: Số Giấy chứng nhận; ngày cấp; ký hiệu thiết kế;
biển số đăng ký; hệ thống, tổng thành cải tạo, thời hạn giấy chứng nhận.
Hng quý
API, Excel
10
Dữ liệu về cấp mới
giấy phép lái xe trên
địa bàn
Sở Giao
thông vận
tải
- Số GPLX
- Số Seri
- Hạng GPLX
- Ngày trúng tuyển
- Ngày cấp
- Ngày hết hạn
- Họ tên
- Số định danh cá nhân, Hộ chiếu
- Quốc tịch
- Giới tính
- Ngày sinh
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
Hng Quý
API, Excel
11
Dữ liệu về danh sách
các tuyến đường cấm
đỗ xe trên địa bàn
Sở Giao
thông vận
tải, UBND
các huyện,
thành phố
- Tên đường
- Loại cấm đỗ
- Thời gian
- Loại xe
- Thông tin mô tả
Thường
xuyên, khi có
thay đổi
API, Excel
12
Dữ liệu danh sách các
hãng taxi trên địa bàn
Sở Giao
thông vận
tải
- Tên đơn vị
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Tổng đài
- Giám đốc/Tổng giám đốc (tên, điện thoại)
- Trc tiếp điều hành (tên, điện thoại)
Hng năm
API, Excel
13
Danh sách các đơn vị
hoạt động kinh doanh
vận tải trên địa bàn
tỉnh
Sở Giao
thông vận
tải
- Tên đơn vị kinh doanh vận tả
- Đăng ký kinh doanh
- Địa chỉ; (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Điện thoại
- Người đại diện pháp luật
Hng năm
API, Excel
13
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Số giấy phép kinh doanh vận tải
- Ngày cấp
- Ngày hết hạn
- Lần cấp
- Nơi cấp
- Loại hình kinh doanh
- Trạng thái (còn hiệu lc, hết hiệu lc)
14
Biển hiệu, phù hiệu
xe ô tô hoạt động
kinh doanh vận tải
trên địa bàn tỉnh
Sở Giao
thông vận
tải
- Biển số xe
- Loại hình kinh doanh
- Số phù hiệu (ngày cấp, ngày hết hạn, màu phù hiệu)
- Đơn vị kinh doanh vận tải quản lý
Hng năm
API, Excel
15
Các tuyến đường, cầu
đường bộ do Sở
GTVT quản lý
Sở Giao
thông vận
tải
- Tên tuyến đường
- Mã Quản lý
- Điểm đầu
- Điểm cuối
- Số hiệu tuyến đường
- Chiều dài
- Số làn
- Đường một chiều (Đúng/sai)
- Chiều cao tối đa
- Tốc độ tối đa
- Bề rộng nền
- Bề rộng mt đường
- Bề rộng dải phân cách
Hng năm
API, Excel
Dữ liệu các loại giấy
phép phương tiện lnh
vc kết cấu hạ tầng
giao thông
Sở Giao
thông vận
tải
- Số giấy phép
- Ngày cấp
- Thời hạn
- Người ký
- Thêm thông tin về biển số xe, chủ phương tiện, loại xe,...
- Tuyến đường vận chuyển
Quý, năm
API
Dữ liệu các loại giấy
phép phương tiện lnh
Sở Giao
thông vận
- Số giấy phép
- Ngày cấp
Quý, năm
API
14
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
vc kết cấu hạ tầng
giao thông
tải, UBND
các huyện,
thành phố
- Thời hạn
- Người ký
- Thông tin công trình: Gồm tên công trình, vị trí thi công, đơn vị thi
công ...
- Một số thông tin chuyên ngành khác
19
Dữ liệu quan trc
công trình cầu
Sở Giao
thông vận
tải, UBND
các huyện,
thành phố
Ứng xuất, chuyển vị, gia tốc, nhiệt độ kết cấu, môi trường,...
Thường
xuyên
API
IV
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1
Dữ liệu về danh mục
chương trình, đề tài
khoa học
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Tên đề tài
- Cp qun lý
- Cơ quan ch trì
- Ch nhiệm đề tài
- Thi gian thc hin
- Tóm tt kết qu
Năm
API, Excel
2
Dữ liệu các giải
thưởng, công trình
khoa học
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Tác gi/Nhóm tác gi
- Tên gii thưởng/công trình/sáng chế, gii pháp hu ích/bài báo khoa
hc
- Loi khen thưởng
- Năm khen thưởng
Năm
API
3
Dữ liệu sở hữu công
nghiệp
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Loại sở hữu công nghiệp
- Số văn bng
- Ngày cấp
- Tên sáng chế, giải pháp
- Tên chủ sở hữu
- Địa ch (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
Năm
Excel
4
Dữ liệu chuyên gia
khoa học công nghệ
Sở Khoa
học và
Công nghệ
- Danh sách chuyên gia
Năm
API
15
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
+ H và tên
+ Hc hàm
+ Đơn v công tác
+ Lnh vc nghiên cu
+ Email
- Thông tin chuyên gia
+ Hc hàm
+ Hc v
+ Email
+ Địa ch
+ Đơn v công tác
+ Lnh vc nghiên cu
+ Chuyên ngành
+ Gii thưởng
+ Ngoi ng
V
LĨNH VỰC KINH TẾ
1
Tình hình thc hiện
thu, chi ngân sách
nhà nước
Cục Thống
kê tỉnh
Quý, năm
API, Excel
2
Tổng sản phẩm trên
địa bàn (GRDP)
Cục Thống
kê tỉnh
- Tốc độ phát trin GRDP phân theo 3 khu vc và phân theo ngành kinh
tế cp I
- Quy mô và cơ cu GRDP (giá hin hành) phân theo 3 khu vc và phân
theo ngành kinh tế
Quý, năm
API, Excel
3
Chỉ số sản xuất công
nghiệp (IIP)
Cục Thống
kê tỉnh
- IIP phân theo ngành kinh tế cp I, cp II
Quý, năm
API, Excel
4
Ch s ngành công
nghip chế biến, chế
to
Cục Thống
kê tỉnh
- Ch s tiêu th
- Ch s tn kho
- Ch s s dụng lao động
Quý, năm
API, Excel
5
Tng mc bán l
hàng hóa và doanh
thu dch v tiêu dùng
Cục Thống
kê tỉnh
- Doanh thu bán l hàng hóa phân theo 11 nhóm hàng hóa
Quý, năm
API, Excel
16
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Doanh thu dch v lưu trú và ăn ung
- Doanh thu l hành và các dch v h tr du lch; - Doanh thu dch v
tiêu dùng khác
6
Khách du lch do cơ
s lưu trú và cơ s l
hành phc v
Cục Thống
kê tỉnh
- S lượt khách do cơ s lưu trú phc v phân theo loi khách (quc tế,
trong nước)
- S lượt khách do cơ s l hành phc v phân theo loi khách (quc tế,
trong nước)
- S ngày lưu trú bình quân ca khách du lch ng qua đêm
Quý, năm
API, Excel
7
Hoạt động vn ti;
bưu chính và chuyn
phát
Cục Thống
kê tỉnh
- Doanh thu hoạt động vn ti phân theo loại đường; - Doanh thu kho bãi
và các dch v h tr vn ti
- Doanh thu dch v bưu chính và chuyn phát
- Vn chuyn và luân chuyn hành khách, hàng hóa bng đường b và
đường thy
Quý, năm
API, Excel
8
Hoạt động dịch vụ
thông tin và truyn
thông
Cục Thống
kê tỉnh
- Doanh thu hoạt động thông tin và truyn thông phân theo ngành kinh tế
cp 2
Quý, năm
API, Excel
9
Vốn đầu tư thc hin
toàn xã hi
Cục Thống
kê tỉnh
Vốn đầu tư thc hin toàn xã hi theo giá hin hành phân theo
- Khon mục đầu tư
- Ngun vốn đầu tư
Quý, năm
API, Excel
10
Vốn đầu tư thc hin
t ngun ngân sách
nhà nước do địa
phương qun lý
Cục Thống
kê tỉnh
- Phân theo cp qun lý
Quý, năm
API, Excel
11
Ch s giá tiêu dùng
(CPI); ch s giá vàng
và đô-la M
Cục Thống
kê tỉnh
- CPI tháng báo cáo so vi tháng trước; so vi tháng 12 năm trước và so
vi cùng k
- CPI bình quân các tháng so vi bình quân cùng k; - Ch s giá vàng,
giá USD
Quý, năm
API, Excel
12
Thu hút đầu tư trc
tiếp nước ngoài (FDI)
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
- Số d án cấp mới
- Tổng vốn đăng ký
- D án điều chỉnh vốn
- Vốn điều chỉnh
Quý, năm
API, Excel
17
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Lượt góp vốn mua cổ phần
- Giá trị vốn góp
- Top 05 quốc gia có vốn đầu tư cao nhất (có số liệu kèm theo)
- Top 05 quốc gia có số lượng d án cao nhất (có số liệu kèm theo)
- Lũy kế số d án và vốn đăng ký đầu tư còn hiệu lc
13
Dữ liệu thông tin
doanh nghiệp, hộ
kinh doanh đăng ký
mới, thay đổi, tạm
ngng, giải thể, hoạt
động trở lại
- Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
- UBND các
huyện,
thành phố
- Thống kê
+ Số lượng doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngng, giải thể,
hoạt động trở lại theo Huyện, thành phố, phường, xã
+ Số lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngng, giải thể,
hoạt động trở lại theo Huyện, thành phố, phường, xã
- Chi tiết
+ Tên doanh nghiệp ngng hoạt động, mất tích, b trốn, giải thể, phá sản
+ Mã số thuế
Quý, năm
API, Excel
14
Danh sách doanh
nghiệp thuộc loại rủi
ro cao về thuế
Cục Thống
kê tỉnh
- Ngày Quyết định
- Số Quyết định
- Cơ quan ban hành
- Quyết định
- Tên doanh nghiệp
- Mã số thuế
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- Thành phố/huyện
- Phường/xã
- Ghi chú
Quý, năm
Excel
15
Danh sách doanh
nghiệp bị cưỡng chế
hoá đơn
Cục Thống
kê tỉnh
- Mã số thuế
- Tên người nộp thuế
- Quyết định cưỡng chế
- Thông báo hoá đơn tiếp tục có giá trị sử dụng
Quý, năm
Excel
16
Danh sách doanh
nghiệp chậm đóng
BHXH, BHYT,
BHTN
Bảo hiểm
xã hội tỉnh
- Tên doanh nghiệp
- Mã số thuế
- Huyện, thành phố
- Địa chỉ
Quý, năm
Excel
18
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Tổng số tiền chậm đóng (không bao gồm lãi chậm đóng)
17
Dữ liệu các hợp tác
xã trên địa bàn
- UBND các
huyện,
thành phố
- Liên minh
Hợp tác xã
- Tên hp tác xã
- Ngành ngh
- Loi hình
- Đin thoi
- Địa ch
Quý, năm
Excel
18
Dữ liệu các liên hiệp
hợp tác xã trên địa
bàn
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
- Ngành ngh
- Loi hình
- Đin thoi
- Địa ch
Quý, năm
Excel
19
Dữ liệu về danh sách
cụm công nghiệp trên
địa bàn
Ban QL các
khu Công
nghiệp
- Tên cụm công nghiệp
- Địa ch
- Diện tích
- Đơn vị quản lý
- Số lượng doanh nghiệp hoạt động trong cụm
- Doanh thu
- Số lượng lao động
Năm
Excel
20
Dữ liệu về danh sách
các chợ trên địa bàn
- Sở Công
Thương
- UBND
huyện,
Thành phố,
phường, xã
- Đơn v qun lý
- Tên ch
- Hng ch
- Địa ch
- Tổng din tích ch (m2)
- S h kinh doanh (C định)
- S h kinh doanh (Không c định)
Năm
Excel
21
Dữ liệu về danh sách
các siêu thị, trung tâm
thương mại trên địa
bàn
Sở Công
Thương
- Tên siêu thị
- Địa ch
- Huyện, Thành phố
Năm
Excel
19
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
22
Dữ liệu các chính
sách h tr doanh
nghip tại tỉnh
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
- Tên chính sách
- Cơ quan ban hành
- Đối tượng áp dụng
- Số lượng doanh nghiệp đã nhận được hỗ trợ
- Cơ quan chuyên môn chủ trì hướng dẫn chính sách
Quý, năm
Excel
23
Danh sách các cửa
hàng xăng dầu
Sở Công
Thương
- Tên doanh nghiệp
- Mã số thuế
- Huyện, thành phố
- Địa chỉ
- Số điện thoại
Quý, năm
Excel
VI
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG
1
Dữ liệu về doanh
nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội
- Tên doanh nghiệp
- Mã số thuế
- Huyện, thành phố
- Địa chỉ
- Số điện thoại
Quý, năm
Excel
2
Dữ liệu thống kê lao
động và việc làm
Cục Thống
kê tỉnh
- Lc lượng lao động t 15 tui tr lên;
- Lao động 15 tui tr lên đang làm vic trong nn kinh tế;
- T l lao động đã qua đào to;
- T l lao động phi chính thc;
- Thu nhp ca người làm công hưởng lương.
Quý, năm
Excel
3
Dữ liệu hộ cận nghèo
trên địa bàn
UBND các
huyện,
thành phố,
phường, xã
- Số lượng
- Thành phố/huyện
- Phường/xã
- Danh sách hộ cận nghèo, hộ nghèo
- Chính sách đã hỗ trợ
- Số lao động trong hộ
Quý, năm
Excel
4
Dữ liệu về danh sách
doanh nghiệp, đơn vị
s nghiệp, tổ chức
Sở Lao
động -
Thương
- Tên doanh nghiệp
- Mã số thuế
- Huyện, thành phố
Quý, năm
Excel
20
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
hoạt động dịch vụ
đưa người lao động đi
làm việc ở nước
ngoài trên địa bàn
binh và Xã
hội
- Địa chỉ
- Số điện thoại
- Người đại diện theo pháp luật
5
Dữ liệu về doanh
nghiệp sử dụng lao
động người nước
ngoài
Sở Lao
động -
Thương
binh và Xã
hội
- Tên doanh nghiệp
- Mã số thuế
- Huyện, thành phố
- Địa chỉ
- Số điện thoại
- Người đại diện theo pháp luật
- Số lượng lao động nước ngoài
Quý, năm
Excel
VII
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
1
Dữ liệu thửa đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Số hiệu thửa đất,
- Số tờ bản đồ địa chính,
- Diện tích,
- Mục đích sử dụng đất,
- Nguồn gốc sử dụng đất,
- Thông tin giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (số vào sổ, số phát hành,
mã vạch, ngày cấp)
Quý, năm
- Định dng
chia s:
JSON, XML
- Hình thc
chia s: API
2
Dữ liệu về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của tỉnh Nam Định
- Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
- Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện
Năm
- Định dng
chia s:
JSON, XML
- Hình thc
chia s: API
3
Dữ liệu quỹ đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Thông tin v qu đất ln
- Thông tin v qu đất tái định cư
Quý, tháng
- Hình thc
chia s: API
4
Dữ liệu bảng giá đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Giá đất tại đô th
+ Tên đường, đoạn đường
+ Đất VT1 đến VT5
Năm
- Định dạng
chia sẻ: Excel
21
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
+ Đất TMDV VT1 đến VT5
- Đất SX, KD PNN VT1 đến VT5 - Giá đất ti nông thôn
+ Tên đường, đoạn đường
+ Đất VT1 đến VT5
+ Đất TMDV VT1 đến VT5
- Đất SX, KD PNN VT1 đến VT5
- Giá đất các tuyến đường chưa đt tên - Giá các loại đất nông nghip
- Hình thức
chia sẻ: API
5
Dữ liệu giấy phép
khai thác sử dụng
nước mt
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Số giấy phép
- Ngày ký giấy phép
- Thời hạn cấp phép
- Ngày hết hạn
- Ngày bt đầu hiệu lc
- Tên chủ giấy phép
- Địa chỉ chủ giấy phép
- Loại hình cấp phép
- Tên công trình
- Địa điểm công trình
- Nguồn nước khai thác
- Lưu lượng nước khai thác theo tng mục đích sử dụng
- Mục đích khai thác
- Thời gian bt đầu vận hành
- Chế độ khai thác
- Phương thức khai thác
- Số quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác
- Ngày ký quyết định
- Tổng số tiền cấp quyền khai thác…
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
6
Dữ liệu Giấy phép
khai thác, sử dụng
nước dưới đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Số giấy phép
- Ngày ký giấy phép
- Thời hạn cấp phép
- Ngày hết hạn
- Ngày bt đầu hiệu lc
- Tên chủ giấy phép
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
22
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Địa chỉ chủ giấy phép
- Loại hình cấp phép
- Tên công trình
- Địa điểm công trình
- Tổng số giếng khai thác
- Lưu lượng nước khai thác theo tng mục đích khai thác
- Tầng chứa nước khai thác
- Tổng lưu lượng khai thác lớn nhất
- Số quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác
- Ngày ký quyết định
- Tổng số tiền cấp quyền khai thác…
7
Dữ liệu Giấy phép
khai thác, sử dụng
nước biển
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Số giấy phép
- Ngày ký giấy phép
- Thời hạn cấp phép
- Ngày hết hạn
- Ngày bt đầu hiệu lc
- Tên chủ giấy phép
- Địa chỉ chủ giấy phép
- Loại hình cấp phép
- Tên công trình
- Địa điểm công trình
- Nguồn nước khai thác,
- Lưu lượng nước khai thác
- Mục đích khai thác
- Chế độ khai thác
- Phương thức khai thác…
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
8
Dữ liệu nội dung cấp
phép đối với nước thải
thuộc Giấy phép môi
trường
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Số Giấy phép môi trường
- Ngày ký giấy phép
- Thời hạn của giấy phép
- Tên chủ d án/cơ sở được cấp phép, Địa chỉ d án/cơ sở
- Nguồn phát sinh nước thải
- Nguồn tiếp nhận nước thải
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
23
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Vị trí xả nước thải
- Lưu lượng xả lớn nhất (m3/ngày)
- Phương thức xảnước thải
- Chế độ xả nước thải
- Giám sát chất lượng nước thải (Chất ô nhiễm; Đơn
vị đo
- Giá trị giới hạn
-Tần suất quan trac định k
- Quan trac t động, liên tục; Quy chuẩn kỹ thuật môi trường áp dụng)
9
Giấy phép thăm dò
nước dưới đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Số giấy phép
- Ngày ký giấy phép
- Thời hạn cấp phép
- Ngày hết hạn
- Ngày bt đầu hiệu lc
- Tên chủ giấy phép
- Địa chỉ chủ giấy phép
- Loại hình cấp phép
- Tên công trình
- Địa điểm công trình
- Mục đích thăm dò
- Quy mô thăm dò
- Tầng chứa nước thăm dò…
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
10
Giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Số giấy phép
- Ngày ký giấy phép
- Thời hạn cấp phép
- Ngày hết hạn
- Ngày bt đầu hiệu lc
- Tên chủ giấy phép
- Địa chỉ chủ giấy phép
- Loại hình cấp phép
- Quy mô thăm dò
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
24
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
11
Dữ liệu Công trình
khai thác tài ngun
nước (khai thác nước
mt, nước dưới đất,
nước biển theo giấy
phép đã được cấp)
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên trạm
- Ký hiệu
- Loại trạm
- Ký hiệu công trình
- Vị trí của trạm
- Tọa độ X
- Tọa độ Y
- Đường dẫn camera
- Trạng thái…
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
12
Dữ liệu giấy phép
thăm dò khoáng sn
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- S giy phép
- Khu vc thăm dò
- Tên t chc cá nhân
- Ngày giấy phép
- Chi phí thăm dò
- Toạ độ khu vc thăm dò
- S quyết định
- Người ký
- Loi khoáng sn
- Din tích thăm dò
- Phương pháp thăm dò
- Thi gian thăm dò
- Loi khoáng sản đi kèm...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
13
Dữ liệu giấy phép
khai thác khoáng sn
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- S giy phép
- Khu vc khai thác
- Tên t chc cá nhân
- Cơ quan cp phép
- Ngày giấy phép
- Toạ độ khu vc khai thác
- Khối trữ lượng, khai thác
- Người ký
- Loi khoáng sn
- Din tích khai thác
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
25
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Mc sâu khai thác
- Tr lượng
- Công sut khai thác
- Phương pháp khai thác
- Thi gian khai thác
- Loi khoáng sản đi kèm...
14
Dữ liệu tổ chc, cá
nhân khai thác
khoáng sản
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên t chc cá nhân
- Mã số doanh nghiệp/Mã định danh cá nhân
- Loi hình doanh nghip
- Người đại din pháp lut
- Địa ch
- Email
- Đin thoi
- Fax
- S giy phép đăng ký kinh doanh
- S giy phép hoạt động khoáng sn...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
15
Dữ liệu vùng quy
hoch khoáng sn
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên vùng quy hoch
- Địa tng
- Đơn vị hành chính
- Din tích
- Định hướng quy hoch
- Ghi chú...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
16
Dữ liệu khu vc cm,
tm cm hoạt động
khoáng sn
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên khu vc cm
- Cơ quan qun lý
- Thi gian tm cm
- Din tích vùng cm
- Bản đồ khu vc cm
- Ghi chú...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
17
Dữ liệu di sản thiên
nhiên được xác lập,
công nhận (bao gồm
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên di sản thiên nhiên
- Số, ngày văn bản xác lập/công nhận di sản thiên nhiên
- Diện tích
- Ranh giới
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
26
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
vườn quốc gia, khu
bảo tồn thiên nhiên,
khu bảo vệ cảnh
quan...)
- Đơn vị quản lý
- Bản đồ
- Các hệ sinh thái; phân bố các loài quý, hiếm...
- Hình thức
chia sẻ: API
18
Dữ liệu hoạt động
thanh tra, kiểm tra
công tác bảo tồn đa
dạng sinh học
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- S quyết định thanh tra kim tra
- Cp quyết định
- Ngày thanh tra kim tra
- Đối tượng thanh tra kim tra
- Tên chương trình
- Lnh vc hp tác
- Ngun kinh phí
- Quc gia
- Thi gian hp tác
- Đơn v qun lý
- Đơn v trin khai
- Thông tin v Ban qun lý
- Mô t thông tin v chương trình hp tác...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
19
Dữ liệu nhận chìm
Bin
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên đối tượng
- Lnh vc hoạt động
- Địa ch
- H sơ môi trường
- Đánh giá tác động môi trường khu vc nhn chìm
- Loi hình nhn chìm
- Khi lượng nhn chìm
- Thành phn vt nhn chìm
- V trí khu vc nhn chìm
- Din tích khu vc nhn chìm
- Đơn v thc hin nhn chìm
- Đơn v giám sát nhn chìm
- Thi gian thc hin nhn chìm...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
27
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
20
Dữ liệu s c môi
trường Bin
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên s c
- Loi s c
- Ngun phát sinh s c
- Địa điểm,
- Mức độ ô nhim
- Bin pháp khc phc
- Tình trng x lý...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
21
Dữ liệu ô nhiễm đất
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Hin trng cht lượng đất
- Loại đất b ô nhim
- Mức độ ô nhim,
- Nguyên nhân ô nhim
- Khu vc đất b ô nhim
- Din tích đất b ô nhim
- Địa danh
- Bản đồ khu vc đất b ô nhim...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
22
H tng k thut Bo
v môi trường v thu
gom, lưu gi, x lý
cht thi rn
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tên công trình
- Địa điểm
- Quy mô, công sut
- Đơn v vn hành
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
23
Dữ liệu Chất thi
nguy hi
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Tng khi lượng (tn/năm)
- Khi lượng t x lý
- Khi lượng thuê x lý
- Công ngh x lý,
- Đơn v tiếp nhn x lý...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
24
Thông tin v Cht
thi y tế
Sở Y tế
- Tng khi lượng (tn/năm)
- Khi lượng t x lý,
- Khi lượng thuê x lý
- Công ngh x lý
- Đơn v tiếp nhn x lý...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
28
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
25
Dữ liệu Nước thi
sinh hot
Sở Xây
dng
- Lượng nước thi sinh hot
- Lượng t x lý
- Lượng thuê x lý
- Đơn v thuê x lý
- Mức độ x lý
- Ngun tiếp nhn...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
26
Dữ liệu Nước thi sn
xut
- Sở Xây
dng
- Ban quản
lý các Khu
công nghip
tỉnh
- Tng lượng nước thi phát sinh t HTXLNT(m3/ngày đêm)
- Lượng nước thi sinh hot
- Lượng t x lý
- Lượng thuê x lý
- Đơn v thuê x lý
- Mức độ x lý
- Ngun tiếp nhn...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
27
Dữ liệu chất thải rn
sinh hoạt
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Khi lượng cht thi rn sinh hoạt được thu gom hng năm (tn/năm)
- Khi lượng cht thi rn sinh hoạt được x lý đạt tiêu chun, quy
chun theo quy định hng năm (tn/năm)
- T l cht thi rn sinh hoạt được thu gom, x lý đạt tiêu chun, quy
chun
theo quy định (%)
- Công ngh x lý
- Đơn v tiếp nhn x lý
Quý, năm
Excel
28
Dữ liệu Quan trc
môi trường nước mt
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- T l thông s vượt ngưỡng quy định theo đợt/năm (quan trc định k)
- S thông s vượt ngưỡng quy định theo đợt/năm (định k)
- T l thông s vượt ngưỡng quy định theo tun, quý, năm (quan trc t
động)...
Ngày, tháng,
quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
29
Dữ liệu Quan trc
môi trường không khí
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- T l thông s vượt ngưỡng quy định theo đợt/năm (quan trc định k)
- S thông s vượt ngưỡng quy định theo đợt/năm (định k)
- T l thông s vượt ngưỡng quy định theo tun, quý, năm (quan trc t
động)
- T l ngày trong năm có giá tr thông s vượt ngưỡng (trm t động)...
Tháng, quý,
năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
29
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
30
Dữ liệu Quan trc
môi trường nước bin
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
(mùa/đợt/năm),
- T l thông s vượt ngưỡng quy định theo đợt/năm (quan trc định k),
- T l thông s vượt ngưỡng quy định theo ngày/tháng/năm (quan trc
t động),
- T l ngày trong năm có giá tr thông s vượt ngưỡng (trm t động)...
Ngày, tháng,
quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
31
Dữ liêu các trạm quan
trc
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Mã s trm quan trc;
- Tên trm quan trc;
- Loại trạm quan trc;
- Kinh độ trm;
- V độ trm;
- Đơn v qun lý trm,
- Địa ch chi tiết nơi đt trm,
- Độ cao ca thiết b so vi mt đất hoc mt nn ca nơi đt thiết b
quan trc,
- Độ cao ca nơi đt thiết b trm quan trc so vi mt nước bin (nếu
có),
- Loại cảm biến
- Tên cảm biến
- Tên thông số, Ký hiệu, Đơn v đo, Tần sut, Kiu kết ni...
- Giá tr đo, Đơn v tính, Thời gian đo, Trạng thái thiết b...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
32
Dữ liệu về đảo
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Tên đảo, Đơn v hành chính, Ghi chú...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
33
Dữ liệu bản đồ đáy
bin các t l
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Phiên hiu mnh, Tên mnh, H quy chiếu, Múi chiếu, Tài liu gc s
hóa, Tài liu ph tham kho, Khoảng cao đều, Phương pháp thành lp,
Cơ quan thành lp, Thi gian thành lp, Năm xut bn, Cơ quan lưu gi,
Khuôn dng...
Năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
30
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
34
Dữ liệu tầng chứa
nước
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Tên tng cha nước, Độ sâu t, Độ sâu đến, Mô t...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
35
Dữ liệu khí nhà kính
theo năm
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Tên khí nhà kính, Ngun phát thi, Lnh vc, Vùng, Năm tng hp, Giá
tr, Ghi chú...
Quý, năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API
36
Dữ liệu vị trí địa lý
các phân vùng rủi ro
thiên tai
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
- Vị trí
- Cấp độ rủi ro thiên tai
Quý, năm
Excel
37
T l các khu công
nghip, khu chế xut,
khu công ngh cao có
h thng x lý nước
thi tập trung đạt quy
chun k thut môi
trường (%)
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
+ Tên và Địa ch các KCN đang hoạt động
+ Tình trạng đầu tư h thng x lý nước thi tp trung
+ H thng x lý nước thi tập trung đạt quy chun k thut môi trường
Quý, năm
Excel
VIII
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1
Dữ liệu các rng
phòng hộ trên địa bàn
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- CSDL về diện tích rng và đất quy hoạch phát triển rng phòng hộ
thông qua kết quả theo dõi diễn biến rng và đất lâm nghiệp tỉnh Nam
Định.
Năm
- Định dạng:
Số liệu fiel
Excel, PDF,
Word; CSDL
Bản đồ file
TAB, SHP.
- Hình thức
chia sẽ: Trc
tiếp, Email và
Hệ thống
31
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
theo dõi diễn
biến rng và
đất lâm
nghiệp quốc
gia tại địa
chỉ:
frms.vnforest
.gov.vn
2
Dữ liệu các rng đc
dụng trên địa bàn
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- CSDL về diện tích rng và đất quy hoạch phát triển rng đc dụng
thông qua kết quả theo dõi diễn biến rng và đất lâm nghiệp tỉnh Nam
Định.
Năm
- Định dang:
Số liệu fiel
Excel, PDF,
Word; CSDL
Bản đồ file
TAB, SHP.
- Hình thức
chia sẽ: Trc
tiếp, Email và
Hệ thống
theo dõi diễn
biến rng và
đất lâm
nghiệp quốc
gia tại địa
chỉ:
frms.vnforest
.gov.vn
3
Dữ liệu các rng sản
xuất trên địa bàn
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- CSDL về diện tích rng và đất quy hoạch phát triển rng sản xuất
thông qua kết quả theo dõi diễn biến rng và đất lâm nghiệp tỉnh Nam
Định.
Năm
- Định dang:
Số liệu fiel
Excel, PDF,
Word; CSDL
Bản đồ file
TAB, SHP.
32
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Hình thức
chia sẽ: Trc
tiếp, Email và
Hệ thống
theo dõi diễn
biến rng và
đất lâm
nghiệp quốc
gia tại địa
chỉ:
frms.vnforest
.gov.vn
4
Dữ liệu về hoạt động
trồng trọt trên địa bàn
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Diện tích sản xuất các loại cây trồng/tổng diện tích đất tng loại
- Giai đoạn sinh trưởng chủ yếu của các loại cây trồng
- Năng suất, sản lượng các loại cây trồng chính.
- Các loại cây trồng (lúa, rau, cây ăn quả, cây màu, cây công nghiệp,…)
- Tình hình sinh vật gây hại (diện tích nhiễm, địa điểm, cây trồng)
- Cơ cấu giống các loại cây trồng chính
- Diện tích áp dụng các tiêu chuẩn (Vietgap, hữu cơ…) đối với mỗi loại
cây trồng/địa điểm/hiệu lc các loại chứng nhận trên.
- Diện tích/kế hoạch chuyển đổi cấu y trồng (diện ch, địa điểm
chuyển đổi, cây trồng chuyển đổi, loại đất chuyển đổi)
06 tháng,
năm
- XLS
- DOC
- File ảnh
5
Dữ liệu về dinh
dưỡng đất, sử dụng
đất nông nghiệp
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Diện tích đất nông nghiệp
- Diện tích sản xuất tng nhóm cây trồng (lúa, rau màu, cây công
nghiệp…)
- Loại đất nông nghiệp tng vùng (thôn, xã…)
- Diện tích đất không sản xuất được do d án,…
- Diện tích đất b hoang
- Diện tích đất bị chuyển mục đích phi nông nghiệp hàng năm (diện tích,
loại đất trồng cây gì)
06 tháng,
năm
- XLS
- DOC
- File ảnh
33
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
6
Dữ liệu về kế hoạch
và kết quả sản xuất
nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- CSDL về diện tích trồng rng, chăm sóc rng, khoanh nuôi xúc tiến tái
sinh, nuôi dưỡng rng, bảo vệ rng
- CSDL về sản lượng khai thác lâm sản
- Kế hoạch sản xuất các loại cây trồng chính (vụ/năm)
- Diện tích, Năng suất, sản lượng các loại cây trồng chính (theo vụ, theo
năm tng địa phương xã/phường/Huyện, thành phố)
Năm
Định dang:
Số liệu fiel
Excel, PDF,
Word; CSDL
Bản đồ file
TAB, SHP.
- Hình thức
chia sẻ: Trc
tiếp, Email
7
Dữ liệu các loại phân
bón, thuốc bảo vệ
thc vật đảm bảo
an toàn cho người
tiêu dùng, khuyến
cáo người dân sử
dụng
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Danh mục thuốc bảo vthc vật được phép sử dụng/hạn chế/cấm sử
dụng trên cây trồng tại Việt Nam.
- Các loại phân bón sử dụng trên cây trồng chính.
- Các loại thuốc bảo vệ thc vật sử dụng trên cây trồng chính.
Năm
- XLS
- DOC
- File ảnh
8
Dữ liệu các giống vật
nuôi, thức ăn chăn
nuôi
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Dữ liệu các giống vật nuôi:
+ Tổ chức, nhân: Tên, số điện thoại, email (nếu có); địa chỉ, quy
sản xuất
+ sở sản xuất con giống vật nuôi: Nguồn gốc giống, tên giống, cấp
giống, số lượng tng cấp giống, tiêu chuẩn công bố áp dụng của giống
+ sở mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng: Loại giống,
số lượng trong một năm; con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng đã
được kiểm dịch, kiểm tra, đánh giá chất lượng
- Dữ liệu thức ăn chăn nuôi
+ Tổ chức, nhân, sở (sản xuất thức ăn chăn nuôi; nhập khẩu, mua
bán, khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi…): Tên sở, số điện thoại, email
(nếu có), địa chỉ sở sản xuất, công suất thiết kế; số Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp
+ Sản lượng thức ăn chăn nuôi thương mại: Tên sản phẩm, số lượng, đối
tượng vật nuôi sử dụng
Quý, năm
- XLS
- DOC
- Đăng tải tập
dữ liệu
34
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
+ Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu: Tên sản phẩm, khối lượng nhập khẩu,
kim ngạch nhập khẩu, nguồn gốc xuất xứ
9
Dữ liệu các cơ sở
chăn nuôi, chế biến
và thị trường sản
phẩm chăn nuôi
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi:
+ Tên, mã số sở chăn nuôi, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại
vật nuôi, số lượng vật nuôi, tên giống, phương thức chăn nuôi, sản lượng;
+ Quy chăn nuôi, mật độ chăn nuôi; khai hoạt động chăn nuôi;
khoảng cách an toàn trong chăn nuôi trang trại; bệnh (dịch) được giám
sát, biện pháp bảo đảm an toàn sinh học
+ Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp; số
Giấy chứng nhận thc hành chăn nuôi tốt, ngày cấp, cơ quan cấp; số Giấy
chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học, ngày cấp, cơ quan cấp
+ Tổ chức chứng nhận sphù hợp được chỉ định: Tên tổ chức, số điện
thoại, email (nếu có), địa chỉ; ngày chỉ định, ngày hết hạn, quan chỉ
định
-Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi bao gồm:
+ Tên sở, số sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; Giấy
chứng nhận an toàn thc phẩm, ngày cấp, quan cấp; công suất, mt
hàng, chủng loại chế biến, nguồn gốc nguyên liệu sản phẩm được chế
biến; số lượng nguyên liệu thu mua (trong nước, nhập khẩu), sản lượng
chế biến, giá trị xuất khẩu, thị trường tiêu thụ (nội địa, xuất khẩu)
- Dữ liệu về thị trường sản phẩm chăn nuôi bao gồm:
+ Thông tin về giá: Con giống, sản phẩm giống vật nuôi; thức ăn chăn
nuôi; một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi chính; sản phẩm chăn nuôi
chính
+ Thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi: Nước xuất
khẩu, nhập khẩu; số lượng, chủng loại sản phẩm; quy cách, giá trị xuất
khẩu, giá trị nhập khẩu
Quý, năm
- XLS
- DOC
10
Dữ liệu các sản phẩm
thức ăn chăn nuôi
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Tên sản phẩm
- Thành phần
- Hạn sử dụng
- Đối tượng vật nuôi sử dụng
Quý, năm
- XLS
- DOC
- Đăng tải tập
dữ liệu
35
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Tên cơ sở sản xuất thức ăn
11
Dữ liệu hoạt động
chăn nuôi
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
+ Tên, mã số cơ sở chăn nuôi, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại
vật nuôi, số lượng vật nuôi, tên giống, phương thức chăn nuôi, sản lượng
+ Quy chăn nuôi, mật độ chăn nuôi; khai hoạt động chăn nuôi;
khoảng cách an toàn trong chăn nuôi trang trại; bệnh (dịch) được giám
sát, biện pháp bảo đảm an toàn sinh học
+ Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp; số
Giấy chứng nhận thc hành chăn nuôi tốt, ngày cấp, cơ quan cấp; số Giấy
chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học, ngày cấp, cơ quan cấp
+ Tổ chức chứng nhận s phù hợp được chỉ định: Tên tổ chức, số điện
thoại, email (nếu có), địa chỉ; ngày chỉ định, ngày hết hạn, cơ quan chỉ
định
Quý, năm
- XLS
- DOC
12
Dữ liệu các tổ chức,
cá nhân chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
được cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
+ Tên tổ chức/nhân, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại vật nuôi,
số lượng vật nuôi, tên giống, phương thức chăn nuôi, sản lượng
+ Quy chăn nuôi, mật độ chăn nuôi; khai hoạt động chăn nuôi;
khoảng cách an toàn trong chăn nuôi trang trại; bệnh (dịch) được giám
sát, biện pháp bảo đảm an toàn sinh học
+ Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp; số
Giấy chứng nhận thc hành chăn nuôi tốt, ngày cấp, cơ quan cấp; số
Giấy chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học, ngày cấp, cơ quan cấp
Quý, năm
- XLS
- DOC
- Đăng tải tập
dữ liệu
13
Dữ liệu danh mục
loài thủy sản được
phép kinh doanh
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Tên các loài thủy sản được phép kinh doanh.
- Tên khoa học
- Hình ảnh
- Đc điểm
Quý, năm
- XLS, DOC,
PDF, JPG
- Đăng tải tập
dữ liệu
14
Dữ liệu cơ sở nuôi
trồng thủy sản
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Diện tích nuôi trồng
- Đối tượng nuôi trồng
- Danh sách hộ
- Số lượng ao nuôi
- Đối tượng nuôi
Quý, năm
- XLS, DOC,
PDF, JPG
- Đăng tải tập
dữ liệu
36
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
15
Dữ liệu hạn ngạch
Giấy phép khai thác
thủy sản, sản lượng
cho phép khai thác
theo loài tại vùng ven
bờ và vùng lộng
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Công bố hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản (vùng ven bờ bờ, vùng
lộng)
- Tổng sản lượng khai thác thủy sản
Quý, năm
- Định dạng:
XLS, doc,
pdf .
- Hình thức:
tải dữ liệu
lên.
16
Dữ liệu điều tra rng,
kiểm kê rng, diễn
biến rng
Sở Nông
nghiệp
Phát triển
nông thôn
- CSDL Điều tra, kiểm kê rng;
- CSDL diễn biến rng
- CSDL Điều
tra, kiểm
rng: 05 năm
- CSDL diễn
biến rng:
Hng năm.
- Định dang:
Số liệu fiel
Excel, PDF,
Word; CSDL
Bản đồ file
TAB, SHP.
- Hình thức
chia sẽ: Trc
tiếp, Email
Hệ thống
theo dõi diễn
biến rng và
đất lâm
nghiệp quốc
gia tại địa
chỉ:
frms.vnforest
.gov.vn
17
Dữ liệu quan trc, d
báo, cảnh báo lũ,
ngập lụt, úng, hạn
hán, thiếu nước, xâm
nhập mn, số lượng,
chất lượng nước
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Số liệu mưa; mc nước; mức độ ngập lụt tại các khu vc;..
Tọa độ và loại số liệu
Quý, năm
*.xlsx
37
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
18
Dữ liệu kiểm kê
nguồn nước trong hệ
thống công trình thủy
lợi, phân tích nhu cầu
sử dụng nước
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Số liệu mưa, mc nước tại các công trình thủy lợi; lưu lượng, dung tích
phục vụ sản xuất nông nghiệp,…
Quý, năm
*.xlsx
19
Danh mục thuốc bảo
vệ thc vật cấm sử
dụng
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Danh mục thuốc bảo vthc vật được phép sử dụng/hạn chế/cấm sử
dụng trên cây trồng tại Việt Nam.
Năm
- XLS
- DOC
- File ảnh
20
D liu các sn phm
đạt chun OCOP
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
- Tên sản phẩm
- Xếp hạng
- Tên đơn vị
- Mã số thuế
- Người đại diện
- Số điện thoại liên hệ
- Địa chỉ
Quý, năm
Excel
IX
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
1
Danh sách danh mục
d án, chương trình
đầu tư công trên địa
bàn
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
- Tên d án
- Tên chủ đầu tư
- Tổng mức đầu tư
- Nội dung, quy mô đầu tư
- Tiến độ thc hiện
Hàng năm
Excel
2
Dữ liệu công khai
ngân sách địa phương
và ngân sách cấp tỉnh
Sở Tài
chính
Quý, năm
Excel
3
Dữ liệu về bảng giá
đất phi nông nghiệp
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
Quý, năm
Excel
38
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
4
Bảng giá tính thuế tài
nguyên trên địa bàn
tỉnh Nam Định
Sở Tài
chính
Năm
Excel
5
Dữ liệu về thông báo
công khai việc đấu
giá tài sản
Các cơ
quan, đơn
vị, địa
phương
thc hin
bán đấu giá
tài sn công
- Tên, địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản và người có tài sản đấu giá;
- Thời gian, địa điểm đấu giá tài sản;
- Tên tài sản, nơi có tài sản đấu giá;
- Giá khởi điểm của tài sản đấu giá trong trường hợp công khai giá khởi
điểm; tiền đt trước;
- Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá.
Quý, năm
- Định dạng:
XLS.
- Hình thức
chia sẻ: Đăng
tải tập dữ
liệu.
6
Báo cáo mua sm,
đấu thu s dng vn
nhà nước để mua sm
nhm duy trì hot
động thường xuyên
ca cơ quan nhà
nước, đơn vị, địa
phương trên địa bàn
tỉnh Nam Định
Sở Tài
chính
06 tháng,
năm
Excel
7
Danh sách các ngân
hàng, tổ chức tài
chính tại tỉnh
Ngân hàng
Nhà nước
Việt Nam -
Chi nhánh
Nam Định
- Tên ngân hàng
- Địa chỉ
- Tên người đại điện pháp luật
Quý, năm
Excel
8
Danh sách các ATM
tại tỉnh
Ngân hàng
Nhà nước
Việt Nam -
Chi nhánh
Nam Định
- ATM
- Địa ch
- Kinh độ
- V độ
- Thành phố/huyện
- Phường/xã
Quý, năm
Excel
39
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
9
D liu v danh mc
lnh vc đầu tư, cho
vay ti Qu
Ngân hàng
Phát triển
Chi nhánh
tỉnh Nam
Định
- Tên lnh vc cho vay, đầu tư
- Thi gian áp dng
Quý, năm
- XML
- XLS
X
LĨNH VỰC VĂN HÓA DU LỊCH
1
Dữ liệu các địa điểm,
khu du lịch trên địa
bàn
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên gọi khu, điểm du lịch
- Cơ quan, tổ chức chủ quản
- Địa chỉ
- Số điện thoại
- Quyết định công nhận khu điểm
- Loại hình dịch vụ kinh doanh tại khu điểm
Quý, năm
API, Excel
2
Dữ liệu các khu dịch
vụ mua sm, vui chơi,
giải trí trên địa bàn
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên khu dịch vụ mua sm, vui chơi, giải trí
- Mã số thuế
- Chủ đầu tư
- Địa chỉ
- Giờ mở cửa
- Website
- Giới thiệu về khu dịch vụ mua sm, vui chơi, giải trí
Quý, năm
API, Excel
3
Dữ liệu các cơ sở lưu
trú du lịch
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên cơ sở lưu trú
- Mã số thuế
- Chủ đầu tư
- Địa chỉ
- Số điện thoại
- Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch
Quý, năm
API, Excel
4
Dữ liệu các doanh
nghiệp kinh doanh
dịch vụ lữ hành
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Đơn vị lữ hành
- Mã số thuế
- Địa chỉ
- Số điện thoại
- Email
Quý, năm
API, Excel
40
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Website
- Người đại diện
5
Dữ liệu các điểm
cung cấp thông tin
phục vụ khách du lịch
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Địa chỉ
- Giờ mở cửa
- Website
- Số điện thoại
Quý, năm
API, Excel
6
Dữ liệu danh mục Di
sản văn hóa phi vật
thể quốc gia
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên Di sn
- S Quyết định
- Ngày Quyết định
- Loi hình
- Địa điểm phân b di sn
- Mô t
Năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
7
D liu các Di tích đã
được xếp hng trên
địa bàn thành ph
(Gm Di tích Quc
gia đc bit, cp
Quc gia và Thành
ph)
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên Di tích
- Địa điểm
- Loi hình
- S Quyết định
- Ngày Quyết định
- Hình thc xếp hng
Năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
8
Dữ liệu các danh lam
thng cảnh
UBND các
huyện,
thành phố
- Tên danh lam thng cảnh
- Địa điểm
- Loi hình
Năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
9
Dữ liệu các di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên hin vt
- Quyết định
- Niên đại
- Ngun gc, xut s
- Hình nh
- Mô t
- Nơi lưu gi
Năm
Excel
41
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
10
Dữ liệu các bảo tàng
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên bảo tàng
- Loại hình bảo tàng
- Quy mô diện tích xây dng
- Số lượng hiện vật
- Bộ máy vận hành
- Địa chỉ
- Giờ mở cửa
Năm
API, Excel
11
D liu v làng ngh
và l hi truyn thng
trên địa bàn thành
ph
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên Di sn
- Địa điểm phân b
- Loi hình Di sn
- Mô t
Năm
API, Excel
12
Dữ liệu công trình
văn hóa về nhà hát,
rạp chiếu phim, nhà
triển lãm văn học
nghệ thuật trên địa
bàn
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên công trình
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Giờ đóng, mở cửa
- Website
- Điện thoại
- Giới thiệu về công trình
Quý, năm
API, Excel
13
D liu v Di sn tư
liệu đã được công
nhn trên địa bàn tỉnh
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên Di sn
- Địa điểm phân b
- Hình thc xếp hng
- S Quyết định
- Ngày Quyết định
- S lượng
- Mô t
Năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
14
Lịch các chương trình
s kiện cộng đồng và
lễ hội
- Sở Văn
hoá, Thể
thao và Du
lịch
- UBND các
huyện,
thành phố
- Ni dung
- Loi hình s kin, chương trình
- Thi gian thc hin
- Địa điểm
- Đơn v ch trì /Phòng ban thc hin
- Đơn v phi hp
Quý, năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
42
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
15
Dữ liệu các thư viện
trên địa bàn
- Sở Văn
hoá, Thể
thao và Du
lịch
- UBND các
huyện,
thành phố
phường, xã
- Tên thư viện
- Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã/thị trấn, huyện/thành phố)
- Tọa độ địa lý
- Giờ đóng, mở cửa
- Website
- Điện thoại
- Giới thiệu về thư viện
Quý, năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
16
Danh mc D liu Di
sn văn hóa phi vt
th đã được
UNESCO công nhn
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
- Tên Di sn
- Địa điểm phân b
- S Quyết định
- Ngày Quyết định
- S lượng ngh nhân/Câu lc b đang thc hành:
- Mô t
Năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
17
Dữ liệu hình ảnh
chương trình nghệ
thuật
Sở Văn hoá,
Thể thao và
Du lịch
Hình ảnh chọn lọc về các chương trình nghệ thuật tiêu biểu
- Tên hình ảnh
- Nội dung
- Địa điểm tổ chức
- Thời gian s kiện
Quý
Jpg, jpeg,
png
18
D liu các cơ sở lưu
trú, khách sn, nhà
ngh trên địa bàn
- Sở Văn
hoá, Thể
thao và Du
lịch
- UBND các
huyện,
thành phố
- Tên nhà ngh, khách sn;
- Địa ch (bao gm tên đường, phường/xã, qun/huyn);
- S điện thoi
- Website
- Hạng sao
Quý, năm
19
Dữ liệu sở kinh
doanh dịch văn
uống được xếp hạng
sao
Sở Y tế
- Tên doanh nghiệp
- Mã số thuế
- Tên cơ sở
- Địa điểm kinh doanh
- Số điện thoại
- Loại hình cơ sở
Quý, năm
Định dạng
chia sẻ:
- JSON
nh thức
chia sẻ:
43
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Giấy chứng nhận ATTHÀNH PHỐ: số, ngày cấp
- Xếp hạng
- Ngày đánh giá xếp hạng
- API
20
D liu các cơ s
kinh doanh dch v
karaoke
UBND các
huyn,
Thành phố
- Tên nhà cơ s
- MST
- Địa ch (bao gm tên đường, phường/xã, qun/huyn)
- Giy phép đủ điều kin
- S lượng phòng
- S điện thoi
Quý, năm
- Định dng:
XLS;
- Hình thc
chia sẻ: đăng
ti tp d liu
XI
LĨNH VỰC XÃ HỘI
1
Dữ liệu thống kê dân
số
Cục Thống
Thống kê dân s phân theo
- Thành th, nông thôn
- Gii tính.
Năm
API, Excel
2
Dữ liệu hệ thống
công trình hạ tầng xã
hội về công viên, nhà
vệ sinh công cộng,
địa điểm thể dục thể
thao
Sở Xây
dng
- Loại hình công trình
- Cấp công trình
- Địa điểm
- Đơn vị quản lý
Quý, năm
Excel
3
Dữ liệu về các Hội
(hội, liên hiệp hội,
tổng hội, liên đoàn,
hiệp hội, câu lạc bộ
có tư cách pháp
nhân…)
Sở Nội vụ
- Tên Hội
- Địa chỉ (trụ sở)
- Phạm vi hoạt động
Năm
API, Excel
4
Dữ liệu về các tổ
chức hành nghề công
chứng trên địa bàn
tỉnh
Sở Tư pháp
- Tên tổ chức
- Mã số thuế
- Địa chỉ
- Email
- Số điện thoại
Quý, năm
API, Excel
44
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Website
- Người đại diện
5
Dữ liệu các quỹ xã
hội, quỹ t thiện được
cấp phép thành lập
Sở Nội vụ
- Tên Quỹ
- Địa chỉ (trụ sở)
- Phạm vi hoạt động
Năm
API, Excel
6
Dữ liệu về các đơn vị
s nghiệp công lập
trên địa bàn tỉnh
Sở Nội vụ
- Tên tổ chức/người đại diện
- Địa chỉ
- Email
- Số điện thoại
- Website
Năm
API, Excel
7
Dữ liệu về các đơn vị
s nghiệp ngoài công
lập trên địa bàn tỉnh
Sở Nội vụ
- Tên tổ chức/người đại diện
- Địa chỉ
- Email
- Số điện thoại
- Website
Năm
API, Excel
8
Danh sách tổ chức,
người thc hiện trợ
giúp pháp lý
Sở Tư pháp
- Tên tổ chức/người đại diện
- Địa chỉ
- Email
- Số điện thoại
- Website
- Hình thức trợ giúp pháp lý
Quý, năm
- Định dng:
XLS, DOC
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
9
Dữ liệu thống kê
người dân tham gia
bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế
Bảo hiểm
xã hội tỉnh
Quý, năm
Excel
10
Dữ liệu bà Mẹ Việt
Nam anh hùng trên
địa bàn
Sở Lao
động,
Thương
binh và Xã
hội
- Số lượng
- Thành phố/huyện
- Phường/xã
- Mẹ còn sống
- Đơn vị phụng dưỡng
Năm
API, Excel
45
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
11
Dữ liệu trẻ em
Sở Lao
động,
Thương
binh và Xã
hội
- Số lượng
- Thành phố/huyện
- Phường/xã
Quý, năm
API, Excel
12
Danh sách Công
chứng viên
Sở Tư pháp
- H tên ca Công chng viên,
- S thẻ
- Ngày cp Th công chng viên,
- Tên t chc hành ngh công chng nơi Công chng viên hành ngh,
- Tên ca t chc hành ngh công chng, thời điểm công chng viên b
xóa đăng ký hành ngh và thu hi Th Công chng viên
Quý, năm
- Định dng:
XLS
- Hình thc
chia sẻ: Đăng
ti tp d liu
13
Dữ liệu về Tiếp công
dân; giải quyết đơn
Thanh tra
tỉnh
- Số liệu về Tiếp công dân (thường xuyên; định k; đột xuất)
- Số liệu về đơn thư (số đơn tiếp nhận, xử lý, kết quả xử ly, giải quyết)
Quý, năm
Định dạng
chia sẻ:
- XLSX
Hình thức
chia sẻ:
- Đăng tải tập
dữ liệu
- API
XII
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
1
Dữ liệu giá vật liệu
xây dng trên địa bàn
Sở Xây
dng
Bảng giá vật liệu xây dng
- Tên vật liệu
- Tiêu chuẩn kỹ thuật/quy cách/nhà sản xuất/xuất sứ
- Đơn vị tính
- Giá trước thuế
- Ghi chú (nếu có)
Quý, năm
- Định dạng
PDF
- Hình thức
chia sẻ: đăng
tải tập dữ
liệu.
2
Dữ liệu chỉ số giá xây
dng trên địa bàn tỉnh
Nam Định
Sở Xây
dng
Bảng chỉ số giá xây dng công trình; chỉ số giá phần xây dng; chỉ số giá
vật liệu, nhân công, máy thi công
- Loại công trình
- Thời điểm gốc
Quý, năm
- Định dạng
PDF
- Hình thức
chia sẻ: đăng
46
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
- Thời điểm so sánh cần xác định các chỉ số giá so với thời điểm gốc
hoc so với thời điểm so sánh khác (đơn vị tính:%)
tải tập dữ
liệu.
3
Dữ liệu đơn giá nhân
công, giá ca máy và
thiết bị thi công xây
dng trên địa bàn tỉnh
Nam Định
Sở Xây
dng
- Đơn giá nhân công
- Bản giá ca máy và thiết bị thi công xây dng
Quý, năm
- Định dạng
PDF
4
Danh sách các cá
nhân đã cấp chứng
chỉ hành nghề xây
dng Tỉnh Nam Định
Sở Xây
dng
Bảng danh sách cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dng
- Họ và tên
- Ngày, tháng, năm sinh
- Số định danh các nhân
- Lnh vc được cấp CCHN
- Hạng
- Mã số CCHN
- Ngày cấp
Quý, Năm
Excel
5
Thông tin các d án
đủ điều kiện được bán
nhà ở hình thành
trong tương lai
Sở Xây
dng
Nội dung dữ liệu
- Tên d án
- Chủ đầu tư
- Địa điểm
- Số lượng (căn)
- Số văn bản chấp thuận đủ điều kiện được bán
Quý, năm
- Định dạng
PDF
- Hình thức
chia sẻ: đăng
tải tập dữ
liệu.
6
Dữ liệu cấp phép xây
dng trên địa bàn tỉnh
Nam Định
- Sở Xây
dng
- UBND các
huyện,
thành phố
Nội dung dữ liệu
- Tên chủ đầu tư
- Tên d án / công trình
- Địa điểm xây dng
- Số/ngày của giấy phép xây dng
- Địa điểm xây dng
- Số/ngày của giấy phép
Quý, Năm
- Định dạng
PDF
XIII
LĨNH VỰC Y TẾ SỨC KHỎE
47
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
1
T lệ tham gia bảo
hiểm y tế
Bảo hiểm
xã hội tỉnh
Quý, năm
Excel
2
T suất sinh thô
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
3
Dữ liệu về các cơ sở
được cấp phép đạt an
toàn thc phẩm
- Sở Y tế
- UBND các
huyện,
thành phố
- Tên cơ sở
- Địa chỉ kinh doanh
- Số điện thoại
- Mã số thuế
- Ngày cấp ĐKKD
- Số chứng nhận ATTHÀNH PHỐ
- Ngày cấp
- Ngày hết hạn
- Tên chủ cơ sở
- Loại hình cơ sở kinh doanh, ngành nghề kinh doanh
Quý, năm
- Định dạng:
XLS
- Hình thức
chia sẻ: Đăng
tải tập dữ
liệu.
4
Dữ liệu các cơ sở bán
lẻ thuốc trên địa bàn
Sở Y tế
- Tên cơ sở
- Địa chỉ
- Người phụ trách
- Giấy phép hoạt động
- Ngày cấp
Quý, năm
Excel
5
Dữ liệu cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh trên
địa bàn
Sở Y tế
- Tên cơ s
- Địa ch
- S điện thoi
- Người ph trách chuyên môn
- Số giường
- Hạng bệnh viện
Quý, năm
Excel
6
Dữ liệu về danh mục
thuốc, thuốc đông y
và thuốc t dược liệu
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
48
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
7
Dữ liệu về giá thuốc
được cấp phép lưu
hành
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
8
Dữ liệu giá dịch vụ
khám bệnh, chữa
bệnh tại các cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh thuộc phạm vi
quản lý của địa
phương
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
9
Dữ liệu về số giường
bệnh của các cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
10
Dữ liệu cơ sở đủ điều
kiện tiêm chủng
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
11
Danh mục loài, chủng
loại dược liệu quý,
hiếm và đc hữu phải
kiểm soát
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
12
Danh sách cơ sở
khám bệnh chữa bệnh
có phạm vi hoạt động
chuyên môn về
chuyên khoa thẩm mỹ
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
13
Danh sách cơ sở đủ
điều kiện t công bố
đáp ứng điều kiện
cung cấp dịch vụ
thẩm mỹ tại Tỉnh
Nam Định
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
49
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
14
Số giường bệnh do
địa phương quản lý
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
15
Giá dịch vụ ngày
giường bệnh theo
hạng bệnh viện
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
16
Giá dịch vụ kỹ thuật
và xét nghiệm áp
dụng cho các hạng
bệnh viện
Sở Y tế
Quý, năm
Excel
17
Danh sách hành nghề
y - khám chữa bệnh
tại tỉnh Nam Định
Sở Y tế
- sở khám chữa bệnh
- Địa chỉ
- Thành phố/huyện, xã phường
- Người phụ trách
- Số điện thoại
- Người phụ trách
- Số GPHĐ
- Ngày cấp
- Hình thức tổ chức
Quý, năm
Excel
18
Dữ liệu các nhà thuốc
trên địa bàn
- Sở Y tế
- UBND các
huyện,
thành phố
- Tên nhà thuc;
- Địa ch (bao gm tên đường, phường/xã, qun/huyn); s điện thoi
- Công nhận đạt chun:
- Website
Quý, năm
Excel
19
Danh sách cơ sở y tế
công bố đủ điều kiện
là cơ sở thc hành
trong đào tạo khối
ngành sức khe trên
địa bàn tỉnh Nam
Định
Sở Y tế
1. Bản Công bố Cơ sở khám, chữa bệnh đáp ứng yêu
cầu là cơ sở thc hành khối ngành sức khe
2. Danh sách người giảng dạy thc hành
3. Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ đào tạo
thc hành
Quý, năm
Định dng:
- XLS,
JSON, XML
Hình thc
chia s:
- Đăng ti tp
d liu
50
TT
TÊN DỮ LIỆU
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
CUNG
CẤP
MÔ TẢ DỮ LIỆU
KỲ CẬP
NHẬT DỮ
LIỆU
ĐỊNH
DẠNG,
HÌNH
THỨC
CHIA SẺ
20
Danh sách các đơn vị
y tế đã được
cấp mã cơ sở đào tạo
liên tục
Sở Y tế
- Tên đơn vị
- Mã số thuế
- Địa chỉ
- Mã đào tạo liên tục
Quý, năm
Định dng:
- XLS,
JSON, XML
Hình thc
chia s:
- Đăng ti tp
d liu
XIV
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
1
Dữ liệu Công nghip
h tr
Sở Công
Thương
- S lượng doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ
- Tng vốn đầu tư (trong nước/có vốn đầu tư nước ngoài; lnh vc kinh
doanh)
- Chính sách ưu đãi
Quý
Định dng:
- XLS,
JSON, XML
Hình thc
chia s:
- API
2
Dữ liệu các Khu công
ngh cao và các khu
công nghip
Ban Qun
lý các khu
công nghip
- Tên Khu, Ch đầu tư, Quyết định thành lập, Địa ch liên h, din tích,
t l lấp đầy, thi hn hoạt động, Ngành ngh sn xut, s lượng doanh
nghip (trong nước, nước ngoài), tng vốn đầu tư (trong nước, nước
ngoài), s lượng lao động...
- Mc lương trung bình của lao động làm vic + Chi phí đầu tư
- Chính sách ưu đãi
Năm
Định dng:
- XLS,
JSON, XML
Hình thc
chia s:
- API
3
Thông tin v Làng
ngh
- Sở Công
Thương
- UBND
Huyện,
thành phố
Tên làng ngh, Loi hình sn xut, Cp qun lý, Địa ch, S h sn xut,
S lao động trong làng ngh...
Năm
- Định dạng
chia sẻ:
JSON, XML
- Hình thức
chia sẻ: API

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1105/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Danh mục dữ liệu mở của cơ quan Nhà nước tỉnh Nam Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1105/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×