• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1089/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/09/2025 07:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1089/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1089/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1089/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1089/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Long, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ
tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp
tỉnh trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
239/TTr-SNN&MT ngày 29 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 37 thủ tục hành
chính mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Địa
chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trưng tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Mới ban hành
- 35 (ba mươi lăm) thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- 02 (hai) thủ tục hành chính cấp xã.
1089
04
9
2
2. Bãi bỏ: 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trưng cập nhật công khai đầy đủ danh
mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phưng niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trưng chủ trì, phối hợp với
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục
hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào danh mục thủ tục hành
chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trưng chủ trì, phối hợp với
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và xây dựng quy trình điện tử trên hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định
số 756/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trưng tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trưng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phưng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
3
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Lựa chọn tổ chức,
cá nhân để xem
xét cấp giấy phép
thăm dò khoáng
sản ở khu vực
không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
30 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ nông
nghiệp và Môi trưng quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò khoáng
sản;
5. Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ nông
nghiệp và Môi trưng quy định về phân
1089
04
9
4
cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và
báo cáo kết quả thăm dò khoáng.
2
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng
sản
80 ngày làm việc
(trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thi gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm tối đa 25 ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Mức thu theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định đánh
giá trữ lượng
khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ nông
nghiệp và Môi trưng quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò khoáng
sản;
5. Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ nông
nghiệp và Môi trưng quy định về phân
cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và
báo cáo kết quả thăm dò khoáng;
6. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
5
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
3
Cấp lại Giấy phép
thăm dò khoáng
sản
40 ngày làm việc
(trưng hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ
sung, thi gian thẩm
định được kéo dài
thêm tối đa 25 ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
5. Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ nông
nghiệp và Môi trưng quy định về phân
cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và
báo cáo kết quả thăm dò khoáng.
4
Gia hạn Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
30 ngày làm việc
(trong trưng hợp hồ
sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thi gian thẩm
định sẽ kéo dài thêm
tối đa 25 ngày).
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Mức thu theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
6
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định đánh
giá trữ lượng
khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
5. Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025;
6. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024.
5
Điều chỉnh Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
- Trưng hợp tổ
chức, cá nhân được
cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản thay đổi
tên gọi: 17 ngày làm
việc kể từ ngày nộp
hồ sơ hợp lệ.
- Trưng hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm dò
khoáng sản: 30 ngày
làm việc kể từ ngày
nộp hồ sơ hợp lệ
(trong trưng hợp hồ
sơ phải chỉnh sửa, bổ
sung, thi gian thẩm
định sẽ kéo dài thêm
tối đa 25 ngày).
- Trưng hợp một
phần diện tích thăm
dò khoáng sản bị
công bố là khu vực
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò
khoáng sản;
5. Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ nông
nghiệp và Môi trưng quy định về phân
cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng loại
7
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thi cấm
hoạt động khoáng
sản: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nộp
hồ sơ hợp lệ, cơ quan
quản lý nhà nước có
thẩm quyền có quyết
định điều chỉnh giấy
phép thăm dò
khoáng sản.
khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và
báo cáo kết quả thăm dò khoáng.
6
Trả lại Giấy phép
thăm dò khoáng
sản
30 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trong trưng
hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thi
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối đa
25 ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
7
Chấp thuận
chuyển nhượng
quyền thăm dò
khoáng sản
30 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trong trưng
hợp hồ sơ phải chỉnh
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
Mức thu theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
8
sửa, bổ sung, thi
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối đa
25 ngày)
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định đánh
giá trữ lượng
khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trưng;
4.Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
5.Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
8
Thăm dò bổ sung
để nâng cấp tài
nguyên, trữ lượng
khoáng sản
30 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò khoáng
9
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
sản;
5. Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ nông
nghiệp và Môi trưng quy định về phân
cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và
báo cáo kết quả thăm dò khoáng.
9
Cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản
70 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
ngày).
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Mức thu theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá trữ
lượng khoáng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
10
Cấp lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản
70 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
10
ngày).
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trưng;
4. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng ngày
10/01/2022 quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật bảo vệ môi trưng;
5. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
11
Gia hạn Giấy
phép khai thác
khoáng sản
40 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
ngày).
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Mức thu theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá trữ
lượng khoáng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
1.Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trưng;
4. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
5. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
11
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
12
Điều chỉnh Giấy
phép khai thác
khoáng sản
(1) Trưng hợp tổ
chức, cá nhân đề nghị
điều chỉnh một trong
các nội dung: điều
chỉnh trữ lượng
khoáng sản được
phép khai thác; tăng
hoặc giảm công suất
khai thác; thay đổi, bổ
sung phương pháp
khai thác; trả lại một
phần diện tích khai
thác; một phần diện
tích bị công bố là khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thi cấm hoạt
động khoáng sản; bổ
sung khai thác khoáng
sản đi kèm; thi hạn
giải quyết là 40 ngày
làm việc kể từ ngày
nộp hồ sơ hợp lệ
(trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thi gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
(2) Trưng hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh thay
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
5. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trưng quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và
mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
12
đổi tên gọi hoặc điều
chỉnh tọa độ các điểm
khép góc khu vực
khai thác khoáng sản
do sai lệch trong
chuyển đổi hệ tọa độ
địa lý hoặc các
nguyên nhân khách
quan nhưng không
dẫn đến thay đổi trữ
lượng khoáng sản đã
được phê duyệt, công
nhận; thi hạn giải
quyết là 15 ngày làm
việc kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận (hồ
sơ hợp lệ).
(3) Trưng hợp một
phần diện tích khai
thác bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thi cấm hoạt động
khoáng sản, Sở Nông
nghiệp và Môi
trưng có quyết định
điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản
trong thi hạn 30
ngày kể từ ngày một
phần diện tích khai
thác bị công bố là
13
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thi cấm hoạt động
khoáng sản.
13
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản
40 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
5. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trưng quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và
mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản.
14
Chấp thuận
chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản
40 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Mức thu theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
14
dài thêm tối đa 25
ngày)
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá trữ
lượng khoáng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
15
Cấp đổi Giấy
phép khai thác
khoáng sản
- Trưng hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản; thi
hạn giải quyết là 70
ngày làm việc
(trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thi gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
- Trưng hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp
với gia hạn, cấp lại
hoặc điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản; thi hạn
giải quyết là 40 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
-Trưng hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản: Không quy
định.
-Trưng hợp
cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản kết
hợp với gia hạn
giấy phép khai
thác khoáng sản
thì mức thu lệ
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng ngày
10/01/2022 quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật bảo vệ môi trưng;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024;
6. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
15
làm việc. (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
ngày)
phí cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản áp
dụng theo quy
định tại Thông
tư số
10/2024/TT-
BTC ngày ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá trữ
lượng khoáng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trưng quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và
mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản ;
7.Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
16
Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
65 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ hợp
lệ (trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thi gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
16
trưng
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh
chi tiết thi hành một số điều của luật
bảo vệ môi trưng;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định đánh giá trữ lượng khoáng sản
và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản;
6. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng
sản;
17
Điều chỉnh nội
dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng
sản đã được phê
duyệt
60 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật bảo vệ môi
trưng;
5. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 quy định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn
17
bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng
sản;
18
Chấp thuận
phương án đóng
cửa mỏ khoáng
sản
30 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 10
ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa
chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
4. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi
hành một số điều của luật bảo vệ môi
trưng.
5. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025 quy định về nội dung đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn
bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng
sản;
19
Quyết định đóng
cửa mỏ khoáng
sản
50 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 15
ngày).
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Không
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
(3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày
18
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trưng quy định về nội
dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và
mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản .;
20
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
- Trong vòng 90
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề nghị
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
đối với trưng hợp:
(1) Quyết toán theo
định kỳ 5 năm một
lần;
(2) Quyết toán khi
gia hạn, điều chỉnh,
cấp lại, chuyển
nhượng giấy phép
khai thác khoáng
sản;
(3) Quyết toán khi
đóng cửa mỏ, giấy
xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản, văn
bản chấp thuận, cho
phép khai thác, thu
hồi khoáng sản hết
hiệu lực.
- Trước ngày
31/12/2026 đối với
trưng hợp quyết
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về phương pháp xác định chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm
dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản.
19
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản, tiền trúng đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản lần đầu
theo quy định của
Luật Địa chất và
khoáng sản và được
xác định theo trữ
lượng, khối lượng
khoáng sản đã khai
thác, thu hồi tính đến
ngày 30/6/2025.
21
Cấp Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
30 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 10
ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Mức thu theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá trữ
lượng khoáng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng
sản, mức thu lệ
phí cấp giấy
phép khai thác
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng ngày
10/01/2022 quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật bảo vệ môi trưng;
5. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
20
tận thu khoáng
sản
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
6. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
22
Gia hạn Giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
18 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05
ngày)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Mức thu theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định đánh
giá trữ lượng
khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản, mức thu lệ
phí cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
5. Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng ngày
10/01/2022 quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật bảo vệ môi trưng.
23
Điều chỉnh Giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
(1) Trưng hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh một
trong các nội dung:
điều chỉnh khối
lượng khoáng sản;
tăng hoặc giảm công
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
21
suất khai thác; thay
đổi tên tổ chức, cá
nhân; trả lại một
phần diện tích khai
thác; một phần diện
tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thi cấm hoạt động
khoáng sản; bổ sung
khai thác khoáng sản
đi kèm; thi hạn giải
quyết là 18 ngày làm
việc (trưng hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thi gian giải
quyết có thể kéo dài
thêm tối đa 05 ngày).
(2) Trưng hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh thay
đổi tên tổ chức, cá
nhân; thi hạn giải
quyết là 09 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
5. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
24
Trả lại Giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
18 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
22
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05
ngày)
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
5. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
25
Chấp thuận
chuyển nhượng
quyền khai thác
tận thu khoáng
sản
18 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (trưng hợp
phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thi gian
giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05
ngày).
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
Mức thu theo
quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử
dụng phí thẩm
định đánh giá trữ
lượng khoáng
sản và lệ phí cấp
giấy phép hoạt
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
23
quyết định: UBND tỉnh.
động khoáng
sản, mức thu lệ
phí cấp lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản
5. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
6. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
26
Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản
47 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (không tính
thi gian tiếp nhận
hồ sơ và thi gian tổ
chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng
sản hoàn thiện hồ sơ
trong trưng hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ
có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng
sản bổ sung, hoàn
thiện)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
27
Cấp Giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
(1) Đối với tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
Mức thu theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
24
khoáng sản; thi gian
giải quyết là 30 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thi gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
(2) Đối với tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản; thi gian
giải quyết là 15 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thi gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối
đa 03 ngày).
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định đánh
giá trữ lượng
khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
5. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
28
Gia hạn Giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
(1) Đối với tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản; thi gian
giải quyết là 25 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ,
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
Mức thu theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
25
thi gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
(2) Đối với tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản; thi gian
giải quyết là 13 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(trưng hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thi gian giải quyết có
thể kéo dài thêm tối
đa 03 ngày).
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
thẩm định đánh
giá trữ lượng
khoáng sản và lệ
phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng
sản
4. Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
5. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
29
Điều chỉnh Giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm
IV
(1) Đối với tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản; thi gian
giải quyết là 25 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(không tính thi gian
tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
trưng hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có
văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản
(5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
26
sơ).
(2) Đối với tổ chức,
cá nhân quy định tại
khoản 2 Điều 72 của
Luật Địa chất và
khoáng sản; thi gian
giải quyết là 13 ngày
làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
(không tính thi gian
tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
trưng hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có
văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
(3) Trưng hợp tổ
chức, cá nhân đề nghị
điều chỉnh công suất
khai thác trong nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV (không tăng
trữ lượng hoặc khối
lượng đã cấp phép)
đối với các mỏ
khoáng sản đã có giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
còn hiệu lực phục vụ
các dự án, công trình
quyết định: UBND tỉnh.
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
27
quan trọng quốc gia,
dự án đầu tư công
khẩn cấp, công trình,
hạng mục công trình
thuộc chương trình
mục tiêu quốc gia
theo quy định của
pháp luật về đầu tư
công; thi hạn thẩm
định là 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (không
tính thi gian tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ
sơ trong trưng hợp
cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
30
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
27 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ hợp lệ (không tính
thi gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ
sơ trong trưng hợp
cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
28
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.h
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản
5. Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản.
31
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV tại
khu vực không
đấu giá quyền
khai thác khoáng
sản
09 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính thi
gian tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ
trong trưng hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ
có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản
32
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá
thông tin chung
đối với khoáng
sản nhóm IV
17 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ hợp lệ (không tính
thi gian tổ chức, cá
nhân hoàn thiện hồ
sơ trong trưng hợp
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
29
cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
3. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản
33
Bổ sung khối
lượng công tác
thăm dò khi giấy
phép thăm dò
khoáng sản đã hết
thi hạn
15 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản
(4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò khoáng
sản.
30
34
Chấp thuận thăm
dò tại khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản, khu
vực tạm thi cấm
hoạt động khoáng
sản đối với
khoáng sản nhóm
II, nhóm III, nhóm
IV
40 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp
lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND tỉnh.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trưng;
4. Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết
định trong hoạt động thăm dò
khoáng sản.
35
Chấp thuận khai
thác khoáng sản
tại khu vực cấm
hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm
thi cấm hoạt
động khoáng sản
đối với khoáng
sản nhóm II,
nhóm III, nhóm
IV
40 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ hợp
lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Vĩnh Long,
địa chỉ: Số 12C, đưng
Hoàng Thái Hiếu, Phưng
Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
hoặc trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa
chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và
Môi trưng.
- Cơ quan có thẩm quyền
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản.
31
quyết định: UBND tỉnh.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Cấp giấy xác nhận
đăng ký thu hồi
khoáng sản
47 ngày làm việc kể
từ ngày nộp hồ sơ
hợp lệ (không tính
thi gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ trong
trưng hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có
văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân đăng
ký thu hồi khoáng
sản bổ sung, hoàn
thiện)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã hoặc trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND
cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND
cấp xã.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản
2
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
90 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã hoặc trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch UBND
cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND
cấp xã.
Không
1. Luật Địa chất và khoáng sản số
54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
2. Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
3. Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trưng quy định về
phương pháp xác định chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản
32
trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền
khai thác khoáng sản.
33
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.005408.000.00
.00.H61
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực thăm
dò khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trưng;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về
mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
2
1.004481.000.00
.00.H61
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trưng;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về
mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
34
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Môi trưng quy
định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò
khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng.
3
2.001814.000.00
.00.H61
Chuyển nhượng quyền thăm
dò khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trưng;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về
mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong
hoạt động thăm dò khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
4
1.004446.000.00
.00.H61
Cấp, điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản; cấp
Giấy phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án đầu
tư xây dựng công trình
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
35
5
1.004434.000.00
.00.H61
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực chưa
thăm dò khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
6
1.004433.000.00
.00.H61
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực đã có
kết quả thăm dò khoáng sản
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả;
mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản
phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
36
7
2.001787.000.00
.00.H61
Phê duyệt trữ lượng khoáng
sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
8
1.004367.000.00
.00.H61
Đóng cửa mỏ khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
9
2.001783.000.00
.00.H61
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
10
2.001781.000.00
.00.H61
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
37
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
11
1.004345.000.00
.00.H61
Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
12
1.004343.000.00
.00.H61
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
13
2.001777.000.00
.00.H61
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
38
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
14
1.004135.000.00
.00.H61
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
15
1.004132.000.00
.00.H61
Đăng ký khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng thông
thưng trong diện tích dự án
xây dựng công trình (đã
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt hoặc
cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử
dụng cho xây dựng công
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
39
trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu
hồi từ dự án nạo vét, khơi
thông luồng lạch
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng sản.
16
1.004083.000.00
.00.H61
Chấp thuận tiến hành khảo
sát thực địa, lấy mẫu trên
mặt đất để lựa chọn diện tích
lập đề án thăm dò khoáng
sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
17
1.000778.000.00
.00.H61
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng về mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt
động thăm dò khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
18
1.013321.H61
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
40
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
19
1.013322.H61
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
20
1.013323.H61
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
21
1.013324.H61
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
41
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
22
1.013326.H61
Chấp thuận khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại khu
vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
23
1.013325.H61
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản và thu hồi khoáng sản.
Sở Nông nghiệp và Môi
trưng
42
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
1. Tên thủ tục: Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân sử dụng đất đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản đối với khoáng sản nhóm III, nhóm IV từ hoạt động cải tạo, xây
dựng công trình trên đất ở, đất nông nghiệp lựa chọn nộp hồ sơ thông qua một
trong các hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện việc nộp hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
- Bước 2. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ:
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp
nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản và kiểm tra tại thực địa;
+ Trong thi hạn không quá 25 ngày, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải hoàn
thành việc thẩm định về khối lượng khoáng sản thu hồi, phương pháp thu hồi, kế
hoạch thu hồi và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
+ Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành các
công việc thẩm định về khối lượng khoáng sản thu hồi, phương pháp thu hồi, kế
hoạch thu hồi và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có trách nhiệm hoàn chỉnh và trình hồ sơ cho cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản.
* Trưng hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn
thiện. Thi gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thi gian thẩm định.
- Bước 3: Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản:
Trong thi hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, ký giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản.
Trưng hợp không cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thì phải trả li
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Trả kết quả giải quyết:
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính được thực hiện thông qua một
trong các hình thức trực tiếp tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ hoặc qua đưng bưu điện
hoặc thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
43
Trong thi hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ từ
Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên
quan theo quy định. Tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản phải nộp tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản lần đầu trước khi nhận giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đưng bưu điện hoặc trực
tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Bản chính Bản đăng ký thu hồi khoáng sản (Mẫu số 03 - Phục lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025);
- Bản sao y Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây
dựng (nếu có);
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 47 ngày làm việc (không tính thi gian tổ chức,
cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trưng hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản
bổ sung, hoàn thiện).
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã phân công cơ quan chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ.
- Cơ quan được ủy quyền thực hiện: Không quy định.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản xác nhận đăng ký thu hồi
khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Mẫu số 06 -
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025).
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu số 03 Phụ lục III: Bản đăng ký thu hồi khoáng sản đối với trưng
hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản (Ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Ngưi sử dụng đất chỉ được thu hồi khoáng sản khi bắt buộc phải san gạt,
đào đắp bề mặt địa hình tạo mặt bằng xây dựng các hạng mục của công trình đó.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
44
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản.
45
Mẫu số 03 - Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
__________
CỘNG HÒa XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
……., ngày.... tháng.... năm ....
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ……(tên cấp xã)……..
..................(Tên tổ chức, cá nhân).................................................................
Trụ sở tại:......................................................................................................
Điện thoại:......................................, Fax…………………………...............
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………………. ngày…...
tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng......
năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Căn
cước công dân số ………………..
Đề nghị cho phép thu hồi khoáng sản …….(tên khoáng sản)…… trong quá
trình thực hiện cải tạo, xây dựng công trình trên đất ……(Tên loại đất ở, đất
nông nghiệp)……..
Diện tích khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản là.......... (ha, m
2
, km
2
), tại vị
trí ………………………...
Khối lượng khoáng sản đề nghị thu hồi: ................... (tấn, m
3
,...)
Thi gian thu hồi: từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng …
năm….
…….(Tên tổ chức, cá nhân).......cam kết nộp tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, nghĩa vụ tài chính khác và thực hiện đúng quy định của pháp luật về
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
46
Mẫu số 06 - Phụ lục III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
UBND …(Tên cấp xã)…
Số:....../XN-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh......., ngày... tháng... năm...
BẢN XÁC NHẬN
Đăng ký thu hồi khoáng sản từ hoạt động cải tạo, xây dựng công trình
trên thửa đất ………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN …(Tên cấp xã)…
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
Xét hồ sơ đề nghị thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự
án..................(Tên dự án).............. ngày….. tháng..... năm..... của
..................(Tên tổ chức, cá nhân)..............
Theo đề nghị của …………(Thủ trưởng đơn vị thẩm định hồ sơ)……………..
XÁC NHẬN:
Điều 1. Xác nhận ..................(Tên tổ chức, cá nhân).............. đã đăng ký
thu hồi khoáng sản trong quá trình thực hiện hoạt động cải tạo, xây dựng công
trình trên đất ……(Tên loại đất ở, đất nông nghiệp, số thửa đất (nếu có))……..
với các nội dung chính sau đây:
1. Tên khoáng sản thu hồi: ............................................................................. ;
2. Vị trí khu vực thu hồi khoáng sản: khu vực …… thuộc ……(tên cấp
xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Không gian thu hồi khoáng sản:
a) Diện tích khu vực thu hồi khoáng sản:........ (ha, m
2
, km
2
).
b) Mức sâu thu hồi khoáng sản: ………. (m).
47
Không gian thu hồi khoáng sản được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo.
4. Khối lượng khoáng sản thu hồi: .................................................... tấn (m
3
);
5. Thi gian thu hồi khoáng sản: ……… tháng, kể từ ngày Giấy xác nhận
này có hiệu lực.
Điều 2. ..................(Tên tổ chức, cá nhân).............. có trách nhiệm:
1. Thực hiện việc thu hồi khoáng sản ..................(Tên khoáng sản)..............
theo đúng vị trí, khối lượng, chủng loại nêu trên.
2. Thống kê, kiểm kê, tổng hợp đầy đủ khối lượng khoáng sản thu hồi thực
tế để thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo đúng quy định của
pháp luật về khoáng sản và pháp luật khác có liên quan.
3. Định kỳ báo cáo về Ủy ban nhân dân ……(Tên cấp xã)…… để tổng hợp,
quản lý theo quy định.
4. Thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trưng trong quá trình thu hồi khoáng sản.
Nơi nhận:
- ..........(Tên tổ chức, cá nhân)....... (bản chính);
- UBND …(Tên cấp xã)… (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)…… (bản sao);
- Sở NNMT tỉnh (thành phố)…… (bản sao);
- Lưu:…
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
48
UBND ……(Tên cấp xã)……
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC THU HỒI KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản ngày… tháng… năm…)
Điểm góc
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục … múi chiếu...)
X (m)
Y (m)
1
2
...
n
Diện tích: ...... (ha, m
2
, km
2
)
Mức sâu thu hồi thấp nhất (m)
49
2. Tên thủ tục: Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1. Nộp hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:
Ngưi sử dụng đất thực hiện cải tạo, xây dựng công trình trên đất ở, đất
nông nghiệp được phép thu hồi khoáng sản nhóm III, nhóm IV từ hoạt động cải
tạo, xây dựng công trình trên đất ở, đất nông nghiệp đề nghị quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã (cơ quan
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản) thông qua một trong các hình
thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn trong vòng 30 ngày, kể từ thi điểm giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép thu hồi khoáng
sản hết hiệu lực.
- Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản xem xét, kiểm tra
tính đầy đủ của hồ sơ.
Trưng hợp hồ sơ hợp lệ, cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản tiếp nhận hồ sơ theo quy định. Trưng hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành
phần thì không tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do không tiếp nhận trong phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định của Chính phủ về việc tiếp nhận hồ
sơ thủ tục hành chính.
Trưng hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản, cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện, trong đó nêu rõ nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện. Việc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ chỉ thực
hiện một lần. Trưng hợp hồ sơ sau hoàn thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện lần đầu thì có thể đề nghị bổ sung, hoàn thiện lại, nhưng không
phát sinh nội dung yêu cầu mới. Thi gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ không tính vào thi gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
theo quy định.
Trưng hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại mà hồ sơ đề nghị quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định,
cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản dừng quyết toán và trả
lại hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. Tổ chức, cá
nhân thuộc trưng hợp này được quyền nộp lại hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ
sơ nộp mới.
- Bước 3. Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản:
+ Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ, cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản có trách nhiệm quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
đối với trưng hợp quyết toán khi giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản,
văn bản chấp thuận, cho phép thu hồi khoáng sản hết hiệu lực.
50
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đưng bưu điện hoặc trực
tuyến.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
Bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
+ Bản chính văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản (Mẫu số 04 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025);
+ Bản chính bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản (Mẫu số 05 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025);
+ Bản chính báo cáo thống kê, kiểm kê trữ lượng, khối lượng khoáng sản
đã khai thác, trữ lượng, khối lượng khoáng sản được phép khai thác còn lại hàng
năm trong kỳ quyết toán: Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản
nhóm I, nhóm II và nhóm III hoặc Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng
sản nhóm IV hoặc Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác tận thu khoáng sản hoặc
Báo cáo định kỳ hoạt động thu hồi khoáng sản (Mẫu số 05, 06, 07 và Mẫu số 08
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với đối với các trưng
hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép
khai thác khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản
hết hiệu lực.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã phân công cơ quan chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ.
- Cơ quan được ủy quyền thực hiện: Không quy định.
- Cơ quan phối hợp: Không quy định.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Thông báo quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản (Mẫu số 06 - Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025).
2.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Mẫu số 04 - Phụ lục II: Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày
02/7/2025);
51
- Mẫu số 05 - Phụ lục II: Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025);
- Mẫu số 08 - Phụ lục IV: Báo cáo định kỳ hoạt động thu hồi khoáng sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy
định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trưng quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ
sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác
khoáng sản.
52
Mẫu số 04 - Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Số: ......../........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày.... tháng.... năm 20…..
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ……..(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)…….
Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán: ...........................................................
Mã số thuế: ....................................................................................................
Trụ sở tại: ......................................................................................................
Điện thoại:....................................., Fax ........................................................
Được phép khai thác ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) ……
thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép khai thác
khoáng sản số …… ngày..... tháng ….. năm …… do ……(Tên cơ quan cấp giấy
phép khai thác khoáng sản)…… cấp.
Đề nghị được quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ
khoáng sản nêu trên với các nội dung như sau:
I. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Kỳ quyết toán: Từ năm ……………. đến năm.........................................
2. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá
quyền khai thác khoáng sản) được phê duyệt: ............................................... đồng.
3. Số tiền phải nộp trong kỳ quyết toán: .............................................. đồng.
4. Số tiền đã nộp trong kỳ quyết toán: ................................................. đồng.
5. Số tiền còn nợ trong kỳ quyết toán: ................................................. đồng.
6. Sản lượng khai thác thực tế trong kỳ quyết toán (quy đổi ra khoáng sản
nguyên khai): ............................................................................................ (tấn, m
3
).
7. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ............... đồng.
53
8. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản được phê duyệt: ........................................................................... đồng.
II. Tài liệu kèm theo
1. Bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2. T khai quyết toán thuế tài nguyên hàng năm trong kỳ quyết toán.
3. Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu
khoáng sản hàng năm trong kỳ quyết toán./.
…..., ngày ... tháng ... năm ....
Tên tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
54
Mẫu số 05 - Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Số: ......../........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày.... tháng.... năm 20…..
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN
TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính gửi: ……..(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)…….
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán: .......................................................
2. Mã số thuế: ................................................................................................
3. Trụ sở tại: ..................................................................................................
4. Ngưi đại diện theo pháp luật: ..................................................................
5. Điện thoại:....................................., Fax ....................................................
II. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản
1. Giấy phép khai thác khoáng sản số……… ngày……. tháng…….
năm……
2. Cơ quan cấp giấy phép: .............................................................................
3. Khoáng sản được phép khai thác: .............................................................
4. Phương pháp khai thác: ................................................ (lộ thiên, hầm lò).
5. Diện tích khu vực khai thác: ............................................... (m
2
, ha, km
2
).
6. Trữ lượng được phép khai thác: ................................................. (tấn, m
3
).
7. Công suất khai thác: ........................... (tấn/năm; m
3
/năm; m
3
/ngày-đêm).
8. Thi hạn giấy phép khai thác: .............................................. (tháng, năm).
9. Vị trí mỏ: ...................................................................................................
II.2. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá
quyền khai thác khoáng sản):………….đồng; được phê duyệt tại Quyết định
số……… ngày……tháng……..năm……., phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định
số……… ngày……tháng……..năm……., phê duyệt bổ sung tại Quyết định
số……… ngày……tháng……..năm……. của ………(Tên cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, phê duyệt bổ sung)……..).
2. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ
55
quyết toán:
STT
Thời gian
(trong kỳ
quyết
toán)
Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Tiền phạt
chậm
nộp (nếu
có)
Ghi chú
Số nộp
thừa
chuyển từ
kỳ trước
Số được
thông báo
hàng năm
Số đã nộp
Số còn nợ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Năm….
2
Năm….
3
Năm….
4
Năm….
5
Năm….
Tổng cộng
3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong kỳ quyết toán:
TT
Tên loại tài
nguyên
Sản lượng
khoáng sản
đã khai thác
Sản lượng
quy đổi ra
khoáng sản
nguyên khai
Hàm
lượng,
tỷ lệ
khoáng
sản có
ích
trong
khoáng
sản
nguyên
khai đã
khai
thác
Hàm
lượng,
tỷ lệ
khoáng
sản có
ích
trong
khoáng
sản
nguyên
khai
đưa vào
chế biến
Hàm
lượng,
tỷ lệ
khoáng
sản có
ích
trong
tinh
quặng,
sản
phẩm
sau chế
biến
Ghi
chú
Đơn
vị
tính
Sản
lượng
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Năm……..
Khoáng sản …
Khoáng sản …
2
Năm…….
Khoáng sản …
Khoáng sản …
56
…
……
Tổng cộng
Khoáng sản ..
Khoáng sản ..
Lưu ý:
a) Cột 7, 8, 9 chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1, mục 2 phần I
của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số …………/2025/NĐ-CP ngày
…….. tháng ……..năm…… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
b) Số liệu, thông tin về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ
sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số
…………/2025/NĐ-CP ngày …….. tháng ……..năm…… của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản. Số
liệu được tổng hợp từ nguồn nào cần được ghi chú rõ trong cột số 10.
c) Trưng hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản
3 Điều 59 của Nghị định số …………/2025/NĐ-CP ngày …….. tháng
……..năm…… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản có sự chênh lệch quá 10% so với số liệu trong
sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, tổ chức, cá nhân
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản phải có
trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giải trình của mình.
4. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ............... đồng.
5. Chênh lệch giữ số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản được phê duyệt: ........................................................................... đồng.
………(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán)……… cam kết số liệu kê
khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
…….., ngày……tháng……..năm 20…
Tên tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
57
Mẫu số 08 - Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Số: …./BC-…..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày.... tháng.... năm....
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THU HỒI KHOÁNG SẢN NĂM …….
Kính gửi: ……………………………………..
I. PHẦN CHUNG
1. Tổ chức, cá nhân: ................................................................................... .
2. Loại hình doanh nghiệp: ........................................................................ .
3. Địa chỉ: .................................................................................................... .
Điện thoại: .....................................; Fax: ................................................... .
4. Ngưi đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên: .................................................................................................. .
- Năm sinh: .................................................................................................. .
- Trình độ chuyên môn: ............................................................................... .
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THU HỒI KHOÁNG SẢN
II.1. Giấy xác nhận bản đăng ký thu hồi khoáng sản số:……. ngày......
tháng....... năm………..
A. Thông tin chung về giấy xác nhận bản đăng ký thu hồi khoáng sản
1. Loại khoáng sản được phép thu hồi: ........................................................ .
2. Cơ quan cho phép thu hồi: ....................................................................... .
3. Diện tích khu vực thu hồi khoáng sản: ............................... (ha, m
2
, km
2
).
4. Phương pháp thu hồi khoáng sản: ................................ (lộ thiên, hầm lò).
5. Mức sâu thu hồi khoáng sản: ................................................................ m.
6. Khối lượng khoáng sản được phép thu hồi: ............................... (tấn, m
3
).
58
7. Thi hạn thu hồi khoáng sản: .............................................. (tháng, năm).
8. Vị trí khu vực thu hồi khoáng sản: khu vực……., ……(tên cấp
xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…….
9. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản ................................... (VND).
Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số……
ngày...... tháng....... năm...... của ………(Tên cơ quan phê duyệt tiền cấp
quyền)…………
B. Hoạt động khai thác tận thu khoáng sản
1. Sản lượng khoáng sản thu hồi thực tế:
- Trong năm báo cáo: ..................................................................... (tấn, m
3
).
- Từ khi bắt đầu khai thác đến hết năm báo cáo: ........................... (tấn, m
3
).
2. Khối lượng khoáng sản được phép thu hồi còn lại: ................... (tấn, m
3
).
3. Hoạt động tuyển, phân loại, làm giàu:
- Khối lượng, hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản
nguyên khai đã thu hồi trong năm báo cáo: ............................................ (tấn, m
3
).
- Khối lượng, hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản
nguyên khai đã thu hồi từ khi bắt đầu thu hồi đến hết năm báo cáo:...... (tấn, m
3
).
- Khối lượng, hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản
nguyên khai đưa vào chế biến trong năm báo cáo (nếu có): ................... (tấn, m
3
).
- Khối lượng, hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong trong tinh quặng
hoặc sản phẩm thu được sau công đoạn chế biến trong năm báo cáo (nếu có):
.................................................................................................................. (tấn, m
3
).
- Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được trong năm báo cáo (nếu có):
.................................................................................................................. (tấn, m
3
).
4. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm báo cáo: ... (tấn, m
3
).
Trong đó, khối lượng khoáng sản đã xuất khẩu (nếu có): ............. (tấn, m
3
).
5. Tổng doanh thu trong năm báo cáo: ............................................ (VND).
6. Nộp ngân sách Nhà nước trong năm báo cáo: .............................. (VND).
Trong đó:
- Thuế tài nguyên: ............................................................................ (VND).
- Thuế xuất khẩu khoáng sản ........................................................... (VND).
- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: ........................................... (VND).
- Phí bảo vệ môi trưng trong khai thác khoáng sản: ...................... (VND).
59
- Thuế bảo vệ môi trưng: ................................................................ (VNĐ).
- Khác (nếu có): ................................................................................. (VND).
D. Đánh giá chung
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
II.2. Giấy xác nhận bản đăng ký thu hồi khoáng sản số:……. ngày......
tháng....... năm ………..
Nội dung báo cáo như Mục II.1 nêu trên
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
60
Mẫu số 06 - Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN THÔNG BÁO
Số: ......../........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày.... tháng.... năm 20…..
THÔNG BÁO
Quyết toán số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc
……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính gửi: ……..(Tên Chi cục thuế khu vực)…….
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày ……tháng ……năm ……
của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản) số ……/GP-…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ
quan cấp giấy phép)……
1
;
Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -……
ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)……
2
;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng…… năm …... của
Bộ Nông nghiệp và Môi trưng (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……) về việc
phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
3
;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản,
………(Tên cơ quan quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)……… thông
báo cho Chi cục Thuế khu vực…… nội dung quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc
……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
1
Đối với trưng hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản
2
Đối với trưng hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
3
Chỉ áp dụng đối với trưng hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực
đấu giá quyền khai thác khoáng sản
61
S
TT
Thời gian
Số tiền thông
báo nộp hàng
năm (đồng)
Số tiền
quyết toán
(đồng)
Chênh lệch
(đồng)
Ghi chú
1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(4)-(3)
(6)
1
Năm……..
Khoáng sản …
Khoáng sản …
2
Năm…….
Khoáng sản …
Khoáng sản …
…
……
Tổng cộng
Khoáng sản …
Khoáng sản …
Số tiền tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung là
4
: …………….đồng.
………(Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)……… đề
nghị ……..(Tên Chi cục Thuế khu vực......)……. thông báo để ……(Tên tổ chức,
cá nhân quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)…… thực hiện việc
nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
Số tiền thông báo thừa so với số tiền quyết toán là: .................................. đồng.
………(Tên cơ quan quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)………
thông báo để …….(Chi cục Thuế khu vực…)……. biết và thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..(Tên tổ chức, cá nhân)… (để thực hiện);
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Chi cục Thuế khu vực…… (để phối hợp);
- UBND tỉnh (thành phố) (để báo cáo);
- Bộ NNMT
5
(để báo cáo);
- Cục ĐCKS
6
(để biết);
- Lưu: HS, VT.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN THÔNG BÁO
(Ký tên, đóng dấu)
4
Chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là lớn hơn 0
5
Đối với trưng hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trưng
6
Đối với trưng hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trưng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1089/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1089/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×